• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4571/QĐ-UBND Nghệ An công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 24/10/2026 10:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4571/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phùng Thành Vinh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Xuất nhập khẩu Tài nguyên-Môi trường Hành chính Công nghiệp Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4571/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4571/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4571/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Nghệ An, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24/6/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP;
Căn cứ Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số
118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2686/QĐ-BCT ngày 15/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 5001/TTr-SCT
ngày 19/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ
công trực tuyến (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương,
Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (Đ/c Vinh);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ĐƯỢC THỰC HIỆN Ở CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC Toàn trình Một phần
Lĩnh vực Hóa chất
1 1.003683 Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất x
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
2 1.010762 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP x
3 1.010056 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA x
4 1.008667 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 x
5 1.003522 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng x
6 2.001372 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP x
7 1.001383 Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) x
8 1.001379 Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
x
4
9 2.000654 Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân
Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
x
10 2.000303 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AI x
11 1.000694 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ x
12 1.000686 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VJ x
13 1.000665 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu D x
14 1.000603 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK x
15 1.000432 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ x
16 1.000431 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VK x
17 1.000382 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV x
18 1.000421 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa x
19 1.013778 Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh x
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện
20 1.013400 Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
x
21 1.013399 Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
5
22 1.013398 Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
23 2.001384 Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện x
24 2.001322 Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
25 2.001313 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
26 2.001300 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
27 2.001292 Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
x
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
28 1.003951 Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước x
29 2.001682 Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước x
30 1.003929 Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực
phẩm
x
31 2.001660 Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước
x
32 1.003860 Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm x
6
33 2.001595 Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm x
34 2.000591 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
x
35 2.000535 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm
x
36 2.000117 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm x
37 2.000115 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm x
Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động
38 2.000140 Cấp chứng chỉ kiểm định viên x
39 2.000066 Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên x
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
40 2.000191 Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công
Thương
x
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa
41 2.000046 Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
x
Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ
7
42 1.014818 Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
x
43 1.014820 Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh x
44 1.001158 Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản
phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
x
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
45 1.001335 Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu
thụ trong nước
x
46 1.000981 Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá x
47 1.000949 Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc
gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
x
48 1.000948 Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá x
49 1.000911 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá x
50 2.000209 Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại x
51 1.000172 Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm
thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
x
Lĩnh vực Dầu khí
8
52 1.013987 Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
Lĩnh vực Điện
53 1.013421 Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh x
54 1.013420 Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
x
55 1.013419 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
x
56 1.013418 Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
x
57 1.013417 Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
x
58 1.013416 Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh x
59 1.013412 Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh x
60 1.013411 Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh x
61 1.013401 Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh x
Lĩnh vực Điện lực
62 1.013395 Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp x
9
63 1.013394 Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp x
64 2.002676 Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống
điện quốc gia
x
65 1.013005 Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự
tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
x
66 1.013004 Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu
nối với hệ thống điện quốc gia
x
67 3.000619 Chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện x
68 3.000620 Điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện x
Lĩnh vực Giám định thương mại
69 1.005190 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại x
70 2.000110 Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại x
Lĩnh vực Hóa chất
71 1.014734 Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 x
72 1.014732 Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 x
73 1.014733 Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm
2
x
10
74 1.014730 Thủ tục cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 x
75 2.002836 Thủ tục cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 x
76 1.014726 Thủ tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
x
77 1.014723 Thủ tục cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc
UBND cấp tỉnh
x
78 1.014708 Thủ tục cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm x
79 1.014707 Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm x
80 1.014700 Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 x
81 1.014724 Thủ tục cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
x
82 1.014722 Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
x
83 1.014721 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện x
84 1.014713 Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ
Công Thương quản lý
x
85 1.014711 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công
Thương quản lý
x
11
86 1.014703 Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 x
87 1.014702 Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 x
88 1.014735 Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 x
89 1.014729 Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm
2
x
90 1.014720 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện x
91 1.014712 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ
Công Thương quản lý
x
92 1.014710 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện x
93 1.014701 Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 x
94 1.014731 Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 x
95 1.014728 Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 x
96 1.014727 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND
cấp tỉnh
x
97 1.014725 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND
cấp tỉnh
x
98 1.014714 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện x
12
99 2.002834 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện x
100 1.014709 Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm x
Lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế
101 1.115397 Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA x
102 1.115398 Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh
thái tận dụng các FTA
x
Lĩnh vực Khoáng sản
103 1.014126 Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản x
104 1.014125 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản x
105 1.014127 Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản x
106 1.013652 Thủ tục hành chính cấp tỉnh: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản
bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
107 1.010696 Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ x
108 2.000673 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu x
109 2.000672 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu x
110 2.000669 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu x
13
111 2.000666 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc
thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
x
112 2.000664 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền
cấp của Sở Công Thương
x
113 2.000648 Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu x
114 2.000647 Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu x
115 2.000645 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu x
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp
116 2.001573 Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp x
117 1.003705 Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp x
118 2.000631 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương x
119 2.000609 Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp x
120 2.000324 Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương x
121 2.000309 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương x
Lĩnh vực Sở giao dịch hàng hóa
122 2.002817 Cấp lại Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt
Nam
x
14
123 1.014572 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính
quốc tế tại Việt Nam
x
124 1.014571 Cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt
Nam
x
Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý
125 1.012567 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý x
Lĩnh vực Thương mại biên giới và miền núi
126 2.001272 Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào x
Lĩnh vực Thương mại điện tử
127 1.115417 Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến x
128 1.115418 Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng
đặt hàng trực tuyến
x
129 1.115419 Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng
trực tuyến
x
130 1.115420 Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại x
131 1.115421 Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương
mại
x
132 1.115422 Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại x
15
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
133 2.002166 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
x
134 2.000665 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ x
135 1.001441 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ x
136 2.000662 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động x
137 2.000450 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam x
138 2.000370 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền
nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
x
139 2.000362 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền
phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
x
140 2.000361 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường
hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
x
141 2.000351 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các
dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
x
142 1.000774 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện
thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
x
143 2.000347 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
x
16
144 2.000340 Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài x
145 2.000339 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại
hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ
x
146 2.000334 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ
sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc
loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
x
147 2.000330 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài x
148 2.000327 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam x
149 2.000322 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại x
150 2.000314 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc
thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép
x
151 2.000272 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều
20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
x
152 2.000255 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền
phân phối bán lẻ hàng hóa
x
153 1.000376 Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam x
154 1.000361 Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam x
155 1.000358 Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam x
17
156 2.000129 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam x
157 1.000168 Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam x
158 2.000063 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam x
Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
159 1.014968 Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
x
160 1.014969 Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
x
161 1.014967 Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
x
162 1.013351 Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 x
163 1.013350 Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 x
164 1.013340 Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 x
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
165 1.013050 Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp x
166 1.013058 Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
18
167 1.013049 Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp x
168 2.001575 Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp x
169 1.003698 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp x
170 2.001434 Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
x
171 2.001433 Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
x
172 1.003401 Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
x
173 1.000998 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ x
174 1.000965 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ x
175 2.000229 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp x
176 2.000221 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của
Sở Công Thương
x
177 2.000210 Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp x
178 2.000172 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền
của Sở Công Thương
x
179 2.000578 Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp x
19
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
180 1.002939 Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới x
181 1.115117 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu UAE-VN x
182 1.013643 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9 x
183 1.014119 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI x
184
1.013982
Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và
trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ
nhân dân
Lào qua lãnh thổ Việt Nam
x
185
1.013771
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục
hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập
khẩu cho
thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
x
186 1.013642 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP x
187 1.012527 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và
Hiệp định UKVFTA
x
188 1.012168 Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và
Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
x
189 1.008882 Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN x
20
190 1.008361 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU x
191 1.007968 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK x
192 1.005406 Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
x
193 1.005405 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của
thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
x
194 1.004191 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm
nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
x
195 1.003477 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Peru x
196 1.003400 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ x
197 2.001315 Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục x
198
2.001282
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm,
nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh
x
199 1.002960 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Venezuela x
200 2.001192 Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài x
201 1.002808 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ
trang nước ngoài
x
21
202 1.001382 Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
x
203 1.001274 Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) x
204 1.001238 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu x
205 2.000521 Cấp giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không
thuộc danh mục cấm của Campuchia
x
206 1.001062 Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất x
207 2.000517 Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh x
208 1.001051 Cấp giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý x
209 1.000957 Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác x
210 1.000905 Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập x
211 1.000890 Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu x
212 1.000695 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu E x
213 1.000678 Cấp giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia x
214 1.000676 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S x
215 1.000664 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VC x
216 2.000260 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X x
22
217 1.000490 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A x
218 1.000477 Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm
ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
x
219 1.000450 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu B x
220 1.000430 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu
Phi)
x
221 1.000400 Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico x
222 1.000398 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) x
223 1.000366 Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN x
224 1.000363 Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà x
225 1.000350 Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam
x
226 1.000264 Đăng ký xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang
Nhật Bản
x
227 2.000006 Cấp phép quá cảnh hàng hóa của Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam x
228 1.116351 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa x
229 1.116562 Thủ tục xác nhận nhập khẩu kim cương thô theo Quy chế chứng nhận KP x
23
230 1.116563 Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại do mất, thất lạc, hư hỏng Giấy chứng nhận KP đối với
kim cương thô xuất khẩu theo Quy chế Chứng nhận KP
x
231 1.000658 Giấy chứng nhận KP đối với kim cương thô xuất khẩu theo Quy chế Chứng nhận KP x
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
232 2.002607 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
tại Việt Nam.
x
233 2.002605 Sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
tại Việt Nam.
x
234 2.002604 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam.
x
235 2.002608 Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
x
236 2.002606 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
tại Việt Nam.
x
237 2.001474 Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại x
238 2.000133 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài. x
239 2.000131 Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam x
240 2.000033 Thông báo hoạt động khuyến mại x
24
241 2.000026 Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài x
242 2.000004 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện
trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
x
243 2.000002 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến
mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
x
244 2.000001 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam. x
245 1.115399 Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng x
246 1.115400 Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng x
Lĩnh vực Nghề thủ công mỹ nghệ
247 1.012471 Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công
mỹ nghệ tại Hội đồng cấp tỉnh
x
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
248 1.116644 Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
x
249 1.116645 Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
250 1.116646 Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản, xác định trữ lượng khoáng sản đi
kèm
x
25
251 1.116647 Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản x
252 1.116648 Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
x
253 1.116649 Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản x
254 1.116650 Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
x
255 1.116651 Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn x
256 1.116652 Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh x
257 1.116653 Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản x
258 1.116654 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản x
259 1.116655 Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản x
260 1.116656 Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản x
261 1.116657 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản x
262 1.116658 Cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
x
263 1.116659 Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
x
26
264 1.116660 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
x
265 1.116661 Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
x
266 1.116662 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
x
267 1.116680 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
x
268 1.116663 Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
x
269 1.116664 Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản x
270 1.116665 Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt x
271 1.116666 Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản x
272 1.116667 Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản x
273 1.116668 Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản x
274 1.116669 Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản x
275 1.116670 Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản x
276 1.116671 Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản x
27
277 1.116672 Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản x
278 1.116673 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép thuộc thẩm quyền cấp của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
279 1.116674 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
x
280 1.116675 Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không
đấu giá quyền khai thác khoáng sản
x
281 1.116676 Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV x
282 1.116677 Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực
dự trữ khoáng sản quốc gia
x
28
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ĐƯỢC THỰC HIỆN Ở CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC Toàn trình Một phần
Lĩnh vực Cụm công nghiệp
1 1.012427 Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp x
29
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ĐƯỢC THỰC HIỆN Ở CẤP XÃ
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC Toàn trình Một phần Ghi chú
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện
1 2.000206 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
x
2 2.001322 Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
x
UBND tỉnh phân cấp áp dụng đối
với trường hợp các công trình trên
địa bàn 01 xã trừ công trình thủy
điện Hủa Na
3 2.001292 Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
UBND tỉnh phân cấp áp dụng đối
với trường hợp các công trình trên
địa bàn 01 xã trừ công trình thủy
điện Hủa Na
4 1.013399 Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
x
UBND tỉnh phân cấp áp dụng đối
với trường hợp các công trình trên
địa bàn 01 xã trừ công trình thủy
điện Hủa Na
30
5 1.013400 Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
x
UBND tỉnh phân cấp áp dụng đối
với trường hợp các công trình trên
địa bàn 01 xã trừ công trình thủy
điện Hủa Na
6 2.001300 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
UBND tỉnh phân cấp áp dụng đối
với trường hợp các công trình trên
địa bàn 01 xã trừ công trình thủy
điện Hủa Na
7 1.013398 Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
x
UBND tỉnh phân cấp áp dụng đối
với trường hợp các công trình trên
địa bàn 01 xã trừ công trình thủy
điện Hủa Na
Lĩnh vực Điện lực
8 1.115377 Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại
cấp điện áp hạ áp
x
Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý
9 1.012569 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ x
10 1.012568 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý x
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
31
11 2.002620 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không
tại địa điểm giao dịch thường xuyên
x
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
12 1.116678 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
x
13 1.116679 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4571/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4571/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4571/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×