- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2686/QĐ-BCT 2026 về danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công Thương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2686/QĐ-BCT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Việt Sơn |
| Trích yếu: | Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/10/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thương mại-Quảng cáo Tài nguyên-Môi trường Hành chính Công nghiệp Điện lực | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2686/QĐ-BCT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ CÔNG THƯƠNG ____________ Số: 2686/QĐ-BCT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
__________________
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lãnh đạo Bộ; - Văn phòng chính phủ; - Bộ Công an; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương; - Lưu: VT, KHCN (ThuyDTH) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Việt Sơn |
PHỤ LỤC 1: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ĐƯỢC THỰC HIỆN Ở CẤP BỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2686/QĐ-BCT ngày 15 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Toàn trình | Một phần |
| Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện | ||||
| 1 | 1.003896 | Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
| x |
| 2 | 1.003869 | Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và hồ chứa thủy điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
| x |
| Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động |
|
| ||
| 3 | 2.000308 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
| x |
| 4 | 2.000185 | Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
| x |
| 5 | 2.000165 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
| x |
| Lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ | ||||
| 6 | 1.014814 | Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
| x |
| 7 | 1.014815 | Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
| x |
| 8 | 1.001304 | Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển |
| x |
| Lĩnh vực Công nghiệp nặng | ||||
| 9 | 2.001651 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
| x |
| 10 | 1.003041 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
| x |
| 11 | 1.000646 | Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
| x |
| Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng | ||||
| 12 | 1.013774 | Chấp thuận hợp đồng nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá chỉ được thực hiện tại doanh nghiệp đã có Giấy phép sản xuất thuốc lá | x |
|
| 13 | 1.013776 | Chấp thuận đầu tư nước ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá | x |
|
| 14 | 1.000832 | Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá | x |
|
| 15 | 1.000779 | Cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá | x |
|
| 16 | 2.000218 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá | x |
|
| Lĩnh vực Dầu khí | ||||
| 17 | 1.000862 | Chấp thuận các tài liệu an toàn |
| x |
| 18 | 1.011690 | Phê duyệt các tài liệu về quản lý an toàn các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí |
| x |
| 19 | 1.013740 | Nghiệm thu, phê duyệt kết quả thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí | x |
|
| 20 | 1.013739 | Phê duyệt kế hoạch xử lý tiếp theo đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn; cơ chế điều hành hoạt động khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí | x |
|
| 21 | 1.011687 | Chuyển mục đích sử dụng rừng và đất của dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền, dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển | x |
|
| 22 | 1.011683 | Phê duyệt/điều chỉnh đề cương chi tiết và dự toán chi phí đề án điều tra cơ bản về dầu khí | x |
|
| 23 | 1.011682 | Phê duyệt/điều chỉnh danh mục đề án điều tra cơ bản về dầu khí | x |
|
| 24 | 1.011688 | Phê duyệt/cập nhật/điều chỉnh báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí; kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí; kế hoạch phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch thu dọn công trình dầu khí | x |
|
| 25 | 1.011686 | Chấp thuận chủ trương thực hiện dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị trên đất liền và trên biển | x |
|
| 26 | 1.011684 | Phê duyệt/điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí; cấp/điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | x |
|
| Lĩnh vực Dịch vụ thương mại | ||||
| 27 | 2.000168 | Đăng ký Nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam | x |
|
| 28 | 2.000157 | Thông báo thay đổi đăng ký Nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam | x |
|
| Lĩnh vực Điện | ||||
| 29 | 1.013410 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng | x |
|
| 30 | 1.013409 | Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương | x |
|
| 31 | 1.013408 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương | x |
|
| 32 | 1.013406 | Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
| x |
| 33 | 1.013402 | Cấp giấy phép hoạt động truyền tải điện |
| x |
| 34 | 1.013407 | Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương | x | |
| 35 | 1.013365 | Phê duyệt khung giá phát điện | x |
|
| 36 | 1.013362 | Điều chỉnh giá dịch vụ truyền tải điện | x |
|
| 37 | 1.013359 | Phê duyệt giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực | x |
|
| 38 | 1.013367 | Phê duyệt giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện | x |
|
| 39 | 1.013364 | Điều chỉnh khung giá bán buôn điện | x |
|
| 40 | 1.013363 | Phê duyệt khung giá bán buôn điện | x |
|
| 41 | 1.013361 | Phê duyệt giá dịch vụ truyền tải điện | x |
|
| 42 | 1.013360 | Điều chỉnh giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực | x |
|
| 43 | 2.001707 | Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương | x |
|
| 44 | 1.000521 | Phê duyệt chủ trương mua, bán điện với nước ngoài |
| x |
| Lĩnh vực Hoá chất | ||||
| 45 | 1.014705 | Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất cấm |
| x |
| 46 | 1.014706 | Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất cấm |
| x |
| 47 | 1.014694 | Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
| x |
| 48 | 1.014704 | Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cấm |
| x |
| 49 | 1.014696 | Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
| x |
| 50 | 1.014693 | Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
| x |
| 51 | 1.014715 | Thủ tục Đăng ký hóa chất mới |
| x |
| 52 | 1.014695 | Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương | x | |
| 53 | 1.014682 | Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
| x |
| 54 | 2.001555 | Khai báo hóa chất nhập khẩu | x |
|
| Lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế | ||||
| 55 | 1.115396 | Công nhận Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do | x |
|
| Lĩnh vực Khoáng sản | ||||
| 56 | 1.014123 | Thẩm định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
| x |
| 57 | 1.014121 | Kiểm tra, chấp thuận hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
| x |
| 58 | 1.013651 | Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
| x |
| Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước | ||||
| 59 | 1.005404 | Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
| x |
| 60 | 2.000580 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu | x |
|
| 61 | 1.001171 | Đăng ký xuất khẩu xăng dầu |
| x |
| 62 | 2.000566 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu | x |
|
| 63 | 2.000557 | Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
| x |
| 64 | 2.000546 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu | x |
|
| 65 | 2.000495 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu | x |
|
| 66 | 2.000470 | Đăng ký tổng nguồn xăng dầu tối thiểu hàng năm |
| x |
| 67 | 2.000266 | Đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu |
| x |
| Lĩnh vực Năng lượng | ||||
| 68 | 2.001734 | Đăng ký dán nhãn năng lượng | x |
|
| 69 | 1.014828 | Công bố tổ chức kiểm toán năng lượng |
| x |
| Lĩnh vực Phòng vệ thương mại | ||||
| 70 | 1.000209 | Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
| x |
| 71 | 1.000226 | Bổ sung lượng hàng hóa được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
| x |
| Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp | ||||
| 72 | 2.001608 | Sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp | x |
|
| 73 | 1.003776 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp | x |
|
| 74 | 1.003765 | Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp | x |
|
| 75 | 1.000887 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp | x |
|
| 76 | 2.000316 | Rút tiền ký quỹ | x |
|
| 77 | 1.000721 | Xử lý khoản tiền đã ký quỹ | x | |
| Lĩnh vực Quản lý Cạnh tranh | ||||
| 78 | 2.000262 | Thông báo tập trung kinh tế | x |
|
| 79 | 2.000253 | Đề nghị hưởng miễn trừ đối với thoả thuận hạn chế cạnh tranh | x |
|
| Lĩnh vực Quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Công Thương | ||||
| 80 | 3.000566 | Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| x |
| 81 | 3.000567 | Thủ tục thực hiện điều chỉnh hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| x |
| 82 | 3.000568 | Thủ tục thực hiện chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong quá trình triển khai |
| x |
| Lĩnh vực Sản xuất, lắp ráp ô tô | ||||
| 83 | 2.002747 | Phê duyệt Kế hoạch sản xuất phương tiện vận tải có động cơ hàng năm của Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga |
| x |
| Lĩnh vực Sở giao dịch hàng hóa | ||||
| 84 | 1.003314 | Cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa |
| x |
| 85 | 1.003129 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa | x |
|
| 86 | 1.000591 | Cấp lại giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa | x |
|
| 87 | 1.000446 | Đăng ký liên thông Sở giao dịch hàng hóa | x |
|
| 88 | 2.000097 | Phê chuẩn Điều lệ hoạt động sửa đổi, bổ sung của Sở Giao dịch hàng hóa | x |
|
| 89 | 2.002818 | Chấp thuận đủ điều kiện là Trung tâm thanh toán bù trừ | x | |
| Lĩnh vực Thương mại điện tử | ||||
| 90 | 1.115413 | Đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp và nền tảng thương mại điện tử có yếu tố nước ngoài | x |
|
| 91 | 1.115414 | Sửa đổi, bổ sung đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp và nền tảng thương mại điện tử có yếu tố nước ngoài | x |
|
| 92 | 1.115415 | Chấm dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp và nền tảng thương mại điện tử có yếu tố nước ngoài | x |
|
| 93 | 1.115416 | Rút tiền ký quỹ | x | |
| Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | ||||
| 94 | 1.115408 | Thủ tục Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao | x |
|
| 95 | 1.115409 | Thủ tục cấp quyết định chỉ định |
| x |
| 96 | 1.115410 | Thủ tục cấp Thông báo chấp thuận về an toàn của sản phẩm, hàng hóa |
| x |
| 97 | 1.115411 | Thủ tục thu hồi quyết định chỉ định | x |
|
| Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | ||||
| 98 | 1.013056 | Cấp lại giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
| x |
| 99 | 1.013051 | Đăng ký mới để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
| x |
| 100 | 1.013057 | Cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
| x |
| 101 | 1.013055 | Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
| x |
| 102 | 1.013054 | Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
| x |
| 103 | 1.013053 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
| x |
| 104 | 1.013052 | Đăng ký bổ sung để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
| x |
| 105 | 2.001600 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
| x |
| 106 | 2.001562 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
| x |
| 107 | 1.002178 | Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
| x |
| 108 | 1.002129 | Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương |
| x |
| 109 | 1.002086 | Cấp lại giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương |
| x |
| 110 | 2.000564 | Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
| x |
| 111 | 1.000467 | Cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương |
| x |
| 112 | 1.000395 | Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
| x |
| 113 | 1.000917 | Cấp Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
| x |
| 114 | 1.000572 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
| x |
| 115 | 1.000539 | Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
| x |
| 116 | 1.000494 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ | x |
|
| Lĩnh vực Xuất nhập khẩu | ||||
| 117 | 1.014403 | Xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ | x |
|
| 118 | 1.014402 | Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng do mất, thất lạc, hư hỏng | x |
|
| 119 | 1.014404 | Sửa đổi, bổ sung thông tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ | x |
|
| 120 | 1.014401 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng | x |
|
| 121 | 1.014400 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng | x |
|
| 122 | 1.013983 | Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Việt Nam |
| x |
| 123 | 1.013981 | Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam |
| x |
| 124 | 1.013770 | Thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh quy định, trừ vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến lược, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ đặc biệt theo pháp luật về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp. | x |
|
| 125 | 1.013469 | Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với phương tiện vận tải có động cơ cho Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga | x |
|
| 126 | 1.012526 | Thu hồi Mã số tân trang theo đề nghị của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA | x |
|
| 127 | 1.012525 | Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA | x |
|
| 128 | 1.012524 | Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA | x |
|
| 129 | 1.012523 | Cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA | x |
|
| 130 | 1.012166 | Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang | x |
|
| 131 | 1.012165 | Mã số tân trang | x |
|
| 132 | 1.012167 | Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang | x |
|
| 133 | 1.011610 | Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho Liên doanh giữa Việt Nam và Bê – la – rút | x |
|
| 134 | 1.011037 | Cấp văn bản thông báo giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường (thông qua phương thức đấu giá) của Bộ Công Thương cho thương nhân | x | |
| 135 | 2.001296 | Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan | x |
|
| 136 | 1.003090 | Cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô | x |
|
| 137 | 1.003077 | Cấp đổi Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô | x |
|
| 138 | 1.003059 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô | x |
|
| 139 | 2.000656 | Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh là vật liệu nổ công nghiệp của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
| x |
| 140 | 1.000636 | Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | x |
|
| 141 | 2.000273 | Cấp lại, điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo | x |
|
| 142 | 1.000522 | Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ |
| x |
| 143 | 1.000299 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo | x |
|
| 144 | 3.000735 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo | x |
|
| 145 | 3.000736 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo | x |
|
| Lĩnh vực Xúc tiến thương mại | ||||
| 146 | 1.006622 | Xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam | x |
|
| 147 | 1.001016 | Phê duyệt đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại | x |
|
| 148 | 1.001003 | Phê duyệt điều chỉnh, thay đổi nội dung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại | x |
|
| 149 | 2.000138 | Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác | x |
|
| 150 | 2.000041 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác | x |
|
| Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản | ||||
| 151 | 1.116631 | Tuyển chọn tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản | x |
|
| 152 | 1.116632 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản | x |
|
| 153 | 1.116633 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương | x |
|
| 154 | 1.116634 | Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia | x |
|
| 155 | 1.116635 | Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
| x |
| 156 | 1.116636 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
| x |
| 157 | 1.116637 | Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
| x |
| 158 | 1.116638 | Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
| x |
| 159 | 1.116639 | Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
| x |
| 160 | 1.116640 | Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
| x |
| 161 | 1.116641 | Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
| x |
| 162 | 1.116642 | Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
| x |
| 163 | 1.116643 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Công Thương | x |
|
PHỤ LỤC 2: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ĐƯỢC THỰC HIỆN Ở CẤP BỘ VÀ TỈNH
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Toàn trình | Một phần |
| Lĩnh vực Hoá chất | ||||
| 1 | 1.003683 | Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
| x |
| Lĩnh vực Xuất nhập khẩu | ||||
| 2 | 1.010762 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP | x |
|
| 3 | 1.010056 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA | x |
|
| 4 | 1.008667 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 | x |
|
| 5 | 1.003522 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng | x |
|
| 6 | 2.001372 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP | x |
|
| 7 | 1.001383 | Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) | x |
|
| 8 | 1.001379 | Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | x |
|
| 9 | 2.000654 | Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | x |
|
| 10 | 2.000303 | Xuất nhập khẩu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI | x |
|
| 11 | 1.000694 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AANZ | x |
|
| 12 | 1.000686 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ | x |
|
| 13 | 1.000665 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D | x |
|
| 14 | 1.000603 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK | x |
|
| 15 | 1.000432 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ | x |
|
| 16 | 1.000431 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK | x |
|
| 17 | 1.000382 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV | x |
|
| 18 | 1.000421 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa | x | |
| 19 | 1.013778 | Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh | x |
|
PHỤ LỤC 3: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ĐƯỢC THỰC HIỆN Ở CẤP TỈNH
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Toàn trình | Một phần |
| Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện | ||||
| 1 | 1.013400 | Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 2 | 1.013399 | Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 3 | 1.013398 | Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 4 | 2.001384 | Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện |
| x |
| 5 | 2.001322 | Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 6 | 2.001313 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 7 | 2.001300 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 8 | 2.001292 | Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| Lĩnh vực An toàn thực phẩm | ||||
| 9 | 1.003951 | Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
| x |
| 10 | 2.001682 | Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
| x |
| 11 | 1.003929 | Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
| x |
| 12 | 2.001660 | Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
| x |
| 13 | 1.003860 | Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
| x |
| 14 | 2.001595 | Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
| x |
| 15 | 2.000591 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
| x |
| 16 | 2.000535 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
| x |
| 17 | 2.000117 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
| x |
| 18 | 2.000115 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
| x |
| Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động | ||||
| 19 | 2.000140 | Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
| x |
| 20 | 2.000066 | Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
| x |
| Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | ||||
| 21 | 2.000191 | Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương | x |
|
| Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa | ||||
| 22 | 2.000046 | Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
| x |
| Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ | ||||
| 23 | 1.014818 | Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 24 | 1.014820 | Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 25 | 1.001158 | Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
| x |
| Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng | ||||
| 26 | 1.001335 | Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước | x |
|
| 27 | 1.000981 | Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá | x |
|
| 28 | 1.000949 | Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu | x |
|
| 29 | 1.000948 | Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá | x |
|
| 30 | 1.000911 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá | x |
|
| 31 | 2.000209 | Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại | x |
|
| 32 | 1.000172 | Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá | x |
|
| Lĩnh vực Dầu khí | ||||
| 33 | 1.013987 | Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| Lĩnh vực Điện | ||||
| 34 | 1.013421 | Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
|
| 35 | 1.013420 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng | x |
|
| 36 | 1.013419 | Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
|
| 37 | 1.013418 | Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
|
| 38 | 1.013417 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) | x | |
| 39 | 1.013416 | Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
|
| 40 | 1.013412 | Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
|
| 41 | 1.013411 | Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | |
| 42 | 1.013401 | Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | |
| Lĩnh vực Điện lực | ||||
| 43 | 1.013395 | Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp | x |
|
| 44 | 1.013394 | Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp | x |
|
| 45 | 2.002676 | Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia | x |
|
| 46 | 1.013005 | Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia | x |
|
| 47 | 1.013004 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia | x |
|
| 48 | 3.000619 | Chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện | x |
|
| 49 | 3.000620 | Điểu chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện | x |
|
| Lĩnh vực Giám định thương mại | ||||
| 50 | 1.005190 | Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
| x |
| 51 | 2.000110 | Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
| x |
| Lĩnh vực Hoá chất | ||||
| 52 | 1.014734 | Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | x | |
| 53 | 1.014732 | Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
| x |
| 54 | 1.014733 | Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
| x |
| 55 | 1.014730 | Thủ tục cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | x | |
| 56 | 2.002836 | Thủ tục cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | x | |
| 57 | 1.014726 | Thủ tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | |
| 58 | 1.014723 | Thủ tục cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
| x |
| 59 | 1.014708 | Thủ tục cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm | x |
|
| 60 | 1.014707 | Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm | x |
|
| 61 | 1.014700 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 | x |
|
| 62 | 1.014724 | Thủ tục cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | |
| 63 | 1.014722 | Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | |
| 64 | 1.014721 | Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
| x |
| 65 | 1.014713 | cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý |
| x |
| 66 | 1.014711 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý |
| x |
| 67 | 1.014703 | cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 | x |
|
| 68 | 1.014702 | Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 | x |
|
| 69 | 1.014735 | Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
| x |
| 70 | 1.014729 | Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | x | |
| 71 | 1.014720 | Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
| x |
| 72 | 1.014712 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý | x | |
| 73 | 1.014710 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
| x |
| 74 | 1.014701 | cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 | x |
|
| 75 | 1.014731 | Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | x | |
| 76 | 1.014728 | Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
| x |
| 77 | 1.014727 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
| x |
| 78 | 1.014725 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh | x | |
| 79 | 1.014714 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
| x |
| 80 | 2.002834 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện | x | |
| 81 | 1.014709 | Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm | x |
|
| Lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế | ||||
| 82 | 1.115397 | Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA | x |
|
| 83 | 1.115398 | Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA | x |
|
| Lĩnh vực Khoáng sản | ||||
| 84 | 1.014126 | Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
| x |
| 85 | 1.014125 | Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
| x |
| 86 | 1.014127 | Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
| x |
| 87 | 1.013652 | Thủ tục hành chính cấp tỉnh: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước | ||||
| 88 | 1.010696 | Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ | x |
|
| 89 | 2.000673 | Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
| x |
| 90 | 2.000672 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu | x |
|
| 91 | 2.000669 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu | x |
|
| 92 | 2.000666 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương | x |
|
| 93 | 2.000664 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương | x |
|
| 94 | 2.000648 | Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
| x |
| 95 | 2.000647 | Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | x |
|
| 96 | 2.000645 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | x |
|
| Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp | ||||
| 97 | 2.001573 | Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp | x |
|
| 98 | 1.003705 | Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp | x |
|
| 99 | 2.000631 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương | x |
|
| 100 | 2.000609 | Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp | x |
|
| 101 | 2.000324 | Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
| x |
| 102 | 2.000309 | Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương | x |
|
| Lĩnh vực Sở giao dịch hàng hóa | ||||
| 103 | 2.002817 | Cấp lại Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam |
| x |
| 104 | 1.014572 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam |
| x |
| 105 | 1.014571 | Cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam |
| x |
| Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý | ||||
| 106 | 1.012567 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý |
| x |
| Lĩnh vực Thương mại biên giới và miền núi | ||||
| 107 | 2.001272 | Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào | x |
|
| Lĩnh vực Thương mại điện tử | ||||
| 108 | 1.115417 | Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến | x |
|
| 109 | 1.115418 | Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến | x |
|
| 110 | 1.115419 | Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến | x |
|
| 111 | 1.115420 | Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại | x |
|
| 112 | 1.115421 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại | x |
|
| 113 | 1.115422 | Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại | x |
|
| Lĩnh vực Thương mại quốc tế | ||||
| 114 | 2.002166 | Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini | x |
|
| 115 | 2.000665 | Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | x |
|
| 116 | 1.001441 | Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | x |
|
| 117 | 2.000662 | Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động | x |
|
| 118 | 2.000450 | Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | x |
|
| 119 | 2.000370 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn | x |
|
| 120 | 2.000362 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí | x |
|
| 121 | 2.000361 | Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) | x |
|
| 122 | 2.000351 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP | x |
|
| 123 | 1.000774 | Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) | x |
|
| 124 | 2.000347 | Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | x |
|
| 125 | 2.000340 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | x |
|
| 126 | 2.000339 | Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | x |
|
| 127 | 2.000334 | Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 | x |
|
| 128 | 2.000330 | Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | x |
|
| 129 | 2.000327 | Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | x |
|
| 130 | 2.000322 | Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại | x |
|
| 131 | 2.000314 | Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép | x |
|
| 132 | 2.000272 | Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP | x |
|
| 133 | 2.000255 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa | x |
|
| 134 | 1.000376 | Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | x |
|
| 135 | 1.000361 | Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | x |
|
| 136 | 1.000358 | Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | x |
|
| 137 | 2.000129 | Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | x |
|
| 138 | 1.000168 | Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | x |
|
| 139 | 2.000063 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | x |
|
| Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
| |||
| 140 | 1.014968 | Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 | x |
|
| 141 | 1.014969 | Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 | x |
|
| 142 | 1.014967 | Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 | x |
|
| 143 | 1.013351 | Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
| x |
| 144 | 1.013350 | Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
| x |
| 145 | 1.013340 | Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
| x |
| Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | ||||
| 146 | 1.013050 | Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
| x |
| 147 | 1.013058 | Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 148 | 1.013049 | Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
| x |
| 149 | 2.001575 | Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
| x |
| 150 | 1.003698 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
| x |
| 151 | 2.001434 | Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 152 | 2.001433 | Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 153 | 1.003401 | Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| x |
| 154 | 1.000998 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
| x |
| 155 | 1.000965 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
| x |
| 156 | 2.000229 | Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
| x |
| 157 | 2.000221 | Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
| x |
| 158 | 2.000210 | Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
| x |
| 159 | 2.000172 | Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
| x |
| 160 | 2.000578 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp | x |
|
| Lĩnh vực Xuất nhập khẩu | ||||
| 161 | 1.002939 | Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới |
| x |
| 162 | 1.115117 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu UAE-VN | x |
|
| 163 | 1.013643 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 | x |
|
| 164 | 1.014119 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI | x |
|
| 165 | 1.013982 | Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam | x |
|
| 166 | 1.013771 | Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài | x |
|
| 167 | 1.013642 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP | x |
|
| 168 | 1.012527 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA | x |
|
| 169 | 1.012168 | Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương | x |
|
| 170 | 1.008882 | Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN | x |
|
| 171 | 1.008361 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU | x |
|
| 172 | 1.007968 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK | x |
|
| 173 | 1.005406 | Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | x |
|
| 174 | 1.005405 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | x |
|
| 175 | 1.004191 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu | x |
|
| 176 | 1.003477 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru | x |
|
| 177 | 1.003400 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ | x |
|
| 178 | 2.001315 | Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục | x |
|
| 179 | 2.001282 | Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh | x |
|
| 180 | 1.002960 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela | x |
|
| 181 | 2.001192 | Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài | x |
|
| 182 | 1.002808 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài | x |
|
| 183 | 1.001382 | Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | x |
|
| 184 | 1.001274 | Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) | x |
|
| 185 | 1.001238 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu | x |
|
| 186 | 2.000521 | Cấp giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia | x |
|
| 187 | 1.001062 | Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất | x |
|
| 188 | 2.000517 | Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh | x |
|
| 189 | 1.001051 | Cấp giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý | x |
|
| 190 | 1.000957 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác | x |
|
| 191 | 1.000905 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập | x |
|
| 192 | 1.000890 | Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu | x |
|
| 193 | 1.000695 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E | x |
|
| 194 | 1.000678 | Cấp giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia | x |
|
| 195 | 1.000676 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S | x |
|
| 196 | 1.000664 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC | x |
|
| 197 | 2.000260 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X | x |
|
| 198 | 1.000490 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A | x |
|
| 199 | 1.000477 | Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật | x |
|
| 200 | 1.000450 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B | x |
|
| 201 | 1.000430 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) | x |
|
| 202 | 1.000400 | Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico | x |
|
| 203 | 1.000398 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) | x |
|
| 204 | 1.000366 | Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN | x |
|
| 205 | 1.000363 | Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà | x |
|
| 206 | 1.000350 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | x |
|
| 207 | 1.000264 | Đăng ký xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khâu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản | x |
|
| 208 | 2.000006 | Cấp phép quá cảnh hàng hoá của Công hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam | x |
|
| 209 | 1.116351 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa | x |
|
| 210 | 1.116562 | Thủ tục xác nhận nhập khẩu kim cương thô theo Quy chế chứng nhận KP | x |
|
| 211 | 1.116563 | Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại do mất, thất lạc, hư hỏng Giấy chứng nhận KP đối với kim cương thô xuất khẩu theo Quy chế Chứng nhận KP | x |
|
| 212 | 1.000658 | Giấy chứng nhận KP đối với kim cương thô xuất khẩu theo Quy chế Chứng nhận KP | x |
|
| Lĩnh vực Xúc tiến thương mại | ||||
| 213 | 2.002607 | Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
| x |
| 214 | 2.002605 | Sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
| x |
| 215 | 2.002604 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
| x |
| 216 | 2.002608 | Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
| x |
| 217 | 2.002606 | Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
| x |
| 218 | 2.001474 | Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại | x |
|
| 219 | 2.000133 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài. | x |
|
| 220 | 2.000131 | Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam | x |
|
| 221 | 2.000033 | Thông báo hoạt động khuyến mại | x |
|
| 222 | 2.000026 | Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài | x |
|
| 223 | 2.000004 | Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | x |
|
| 224 | 2.000002 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | x |
|
| 225 | 2.000001 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam. | x |
|
| 226 | 1.115399 | Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng | x |
|
| 227 | 1.115400 | Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng | x |
|
| Lĩnh vực Nghề thủ công mỹ nghệ | ||||
| 228 | 1.012471 | Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng cấp tỉnh |
| x |
| Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản | ||||
| 229 | 1.116644 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản | x |
|
| 230 | 1.116645 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
|
| 231 | 1.116646 | Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản, xác định trữ lượng khoáng sản đi kèm | x |
|
| 232 | 1.116647 | Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản | x |
|
| 233 | 1.116648 | Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản | x |
|
| 234 | 1.116649 | Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản | x |
|
| 235 | 1.116650 | Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
|
| 236 | 1.116651 | Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn | x |
|
| 237 | 1.116652 | Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 238 | 1.116653 | Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
| x |
| 239 | 1.116654 | Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản |
| x |
| 240 | 1.116655 | Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản |
| x |
| 241 | 1.116656 | Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
| x |
| 242 | 1.116657 | Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
| x |
| 243 | 1.116658 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 244 | 1.116659 | Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 245 | 1.116660 | Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 246 | 1.116661 | Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 247 | 1.116662 | Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 248 | 1.116680 | Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 249 | 1.116663 | Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 250 | 1.116664 | Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
| x |
| 251 | 1.116665 | Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
| x |
| 252 | 1.116666 | Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
| x |
| 253 | 1.116667 | Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
| x |
| 254 | 1.116668 | Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
| x |
| 255 | 1.116669 | Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
| x |
| 256 | 1.116670 | Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
| x |
| 257 | 1.116671 | Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
| x |
| 258 | 1.116672 | Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
| x |
| 259 | 1.116673 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
|
| 260 | 1.116674 | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| x |
| 261 | 1.116675 | Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
| x |
| 262 | 1.116676 | Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV | x |
|
| 263 | 1.116677 | Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia | x |
|
PHỤ LỤC 4: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ĐƯỢC THỰC HIỆN Ở CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Toàn trình | Một phần |
| Lĩnh vực Cụm công nghiệp | ||||
| 1 | 1.012427 | Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
| x |
PHỤ LỤC 5: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ĐƯỢC THỰC HIỆN Ở CẤP XÃ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Toàn trình | Một phần |
| Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện | ||||
| 1 | 2.000206 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã |
| x |
| Lĩnh vực Điện lực | ||||
| 2 | 1.115377 | Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp hạ áp | x |
|
| Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý | ||||
| 3 | 1.012569 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
| x |
| 4 | 1.012568 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý |
| x |
| Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | ||||
| 5 | 2.002620 | Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên | x |
|
| Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản | ||||
| 6 | 1.116678 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | x |
|
| 7 | 1.116679 | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| x |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!