• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3406/QĐ-UBND Tây Ninh 2025 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/08/2025 14:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3406/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tấn Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong các lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh; hội nghị, hội thảo quốc tế; báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Xuất nhập cảnh

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3406/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3406/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3406/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH TÂY NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tây Ninh, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ
gii quyết th tc nh chính đưc chun hóa trong c lĩnh vc qun
xut nhp cnh; hi ngh, hi tho quc tế; báo chí thuc thm quyn gii quyết
của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1881/QĐ-BNG ngày 16/6/2025 của Bộ Ngoại giao
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hội ngh,
hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 5358/QĐ-BCA ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Công an về việc công bố thủ tục hành chính mi ban hành trong lĩnh vực quản
xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công An.
Theo đ ngh ca S Ngoi v ti T trình s 301/TTr-SNgV ngày 18/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo quyết đnh này danh mc, ni dung và phê duyt
quy trình ni b gii quyết 06 th tc hành chính (TTHC) cp tnh đưc chun hóa
thuc thm quyn gii quyết ca S Ngoi v tnh Tây Ninh, bao gm: 01 TTHC
lĩnh vc qun lý xut nhp cnh; 04 TTHC lĩnh vc hi ngh, hi tho quc tế; 01
TTHC lĩnh vc báo chí (kèm theo 49 trang ph lc).
Điều 2. Giao Sở Ngoại vụ
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhậngiải quyết thủ tụcnh chính theo
quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết địnhy đối với các TTHC thuộc thẩm
quyền tiếp nhận của sở.
2
2. Trên sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này,
Sở Ngoại vụ chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quany dựng quy trình điện tử
giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định y hiệu lực thi hành kể từ ngàythay thế các
danh mục, nội dung, quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vc: qun
xut nhp cnh; hi ngh, hi tho quc tế; báo chí thuc thm quyn gii quyết ca
S Ngoi v tnh Tây Ninh đưc Ch tch UBND tnh công b trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Ngoi v, Giám đốc
Sở Khoa học Công nghệ, thủ trưởng các đơn vị tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT.UBND tỉnh
“VHXH”
;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh;
- Trung tâm Chuyn đi s (S KHCN);
- Trungm PVHCC tnh;
- Lưu: VT
.
QDCB-TTr301-NGOAIVU-CHUANHOA
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm
Tấn
Hòa
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA CÁC LĨNH VỰC: QUN LÝ XUT NHP CNH; HI NGH,
HI THO QUC T; BÁO CHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3406/QĐ-UBND ngày 27 /8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
Cách thức thực hiện
ST
T
Tên TTHC
số
TTHC
(CSQLQ
G)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Địa điểm
thực hiện
quan
thực hiện
Trực
tiếp
BC
CI
Trực
tuyến
Căn cứ pháp
TTHC CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC QUẢNXUẤT NHẬP CẢNH: 01 TTHC
1
Cấp văn bản cho phép
sử dụng thẻ ABTC tại
địa phương
3.000242
*Trường hợp 1: Đối với trường hợp
doanh nhân đang làm việc tại các doanh
nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản
của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định tại
khoản 1 Điều 9 Quyết định số
09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của
Thủ tướng Chính phủ): 16 ngày làm việc
* Trường hợp 2: Đối với doanh nhân
đang làm việc tại các doanh nghiệp được
thành lập hợp pháp theo quy định của
pháp luật Việt Nam (quy định tại khoản
3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg
ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính
phủ): 29 ngày làm việc.
Không
Trung tâm
PVHHC
tỉnh
Sở Ngoại
vụ
x
x
Một
phần
Quyết định
số 5358/QĐ-
BCA ngày
02/8/2023
của Bộ
trưởng Bộ
Công an
II. LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ (BỘ NGOẠI GIAO): 04 TTHC
1
Cho phép tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế
thuộc thẩm quyền cho
phép của Thủ tướng
Chính phủ
2.002311
40 ngày
Không
Trung tâm
PVHHC
tỉnh
- quan
thẩm
quyền: Thủ
tướng chính
phủ.
x
x
Một
phần
- Quyết định
1881/QĐ-
BNG ngày
16/6/2025
2
- quan
thực hiện
TTHC:
UBND tỉnh,
Sở Ngoại
vụ.
của Bộ
Ngoại giao.
2
Thủ tục cho chủ trương
đăng cai tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế
thuộc thẩm quyền cho
phép của Thủ tướng
Chính phủ
2.002313
40 ngày
Không
Trung tâm
PVHHC
tỉnh
- quan
thẩm
quyền: Thủ
tướng chính
phủ.
- quan
thực hiện
TTHC:
UBND tỉnh,
Sở Ngoại
vụ.
x
x
Một
phần
- Quyết định
1881/QĐ-
BNG ngày
16/6/2025
của Bộ
Ngoại giao.
3
Thủ tục cho phép tổ
chức hội nghị, hội thảo
quốc tế không thuộc
thẩm quyền cho phép
của Thủ tướng Chính
phủ
2.002312
* Trường hợp 1: Trường hợp hội nghị,
hội thảo quốc tế có thành viên tham dự
là quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương
đương của các nước, các vùng lãnh thổ,
các tổ chức quốc tế: 20 ngày.
* Trường hợp khác: 30 ngày.
Không
Trung tâm
PVHHC
tỉnh
- quan
thẩm
quyền:
UBND tỉnh;
- quan
thực hiện
TTHC: Sở
Ngoại vụ.
x
x
Một
phần
- Quyết định
1881/QĐ-
BNG ngày
16/6/2025
của Bộ
Ngoại giao.
4
Thủ tục cho chủ trương
đăng cai tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế
không thuộc thẩm
quyền cho phép của
Thủ tướng Chính phủ
2.002314
30 ngày
Không
Trung tâm
PVHHC
tỉnh
- quan
thẩm
quyền:
UBND tỉnh;
- quan
thực hiện
x
x
Một
phần
- Quyết định
1881/QĐ-
BNG ngày
16/6/2025
của Bộ
3
TTHC: Sở
Ngoại vụ.
Ngoại giao.
III. LĨNH VỰC BÁO CHÍ (BỘ NGOẠI GIAO): 01 TTHC
1
Cử phóng viên thường
trú tại các địa phương
khác của Việt Nam
1.000671
15 ngày làm việc
Không
Trung tâm
PVHHC
tỉnh
- quan
thẩm
quyền:
UBND tỉnh;
- quan
thực hiện
TTHC: Sở
Ngoại vụ.
x
x
Một
phần
- Quyết định
3174/QĐ-
BNG ngày
28/10/1014
của Bộ
Ngoại giao.
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CHUN HÓA CÁC LĨNH VC THUC THM QUYN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3406 /QĐ-UBND ngày 27 /8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
I. LĨNH VỰC QUẢNXUẤT NHẬP CẢNH: 01 TTHC
1. Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (3.000242)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ
- Nộp hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận, đồng
thời hướng dẫn cho tổ chức hoàn thiện hồ theo quy định (theo mẫu CV03 ban
hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng
Chính phủ).
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ,
hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức.
+ Chuyển hồ đến Sở Ngoại vụ.
Bước 2. Thẩm tra, xác minh hồ
+ Trường hợp hồ hợp lệ: Sở Ngoại vụ trách nhiệm tiếp nhận, xử lý,
xem xét, trình cấpthẩm quyền ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân
được sử dụng thẻ ABTC đối với trường hợp doanh nhân đủ điều kiện hoặc văn
bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện.
* Đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà
nước thuộc thẩm quyền quản của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định tại khoản 1
Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính
phủ):
- Trong thời gian 15 ngày: Sở Ngoại vụ xem xét, trình cấp thẩm quyền
ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC đối với
trường hợp doanh nhân đủ điều kiện hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp
doanh nhân không đủ điều kiện.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành
văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC kể từ ngày nhận
2
hồ do Sở Ngoại vụ trình; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản, nêu
rõ lý do.
* Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập
hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều 9
Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ):
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc: Sở Ngoại vụ có trách nhiệm chuyển cho
các quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an để xác minh những thông tin liên
quan đến doanh nghiệp doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC.
Trường hợp phát sinh những vấn đề phức tạp, Sở Ngoại vụ gửi các quan khác
để xác minh.
- Trong thời hạn 20 ngày: kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị từ Sở
Ngoại vụ, các quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an có văn bản trả lời về kết
quả xác minh, nếu không văn bản trả lời thì coi như đồng ý và phải chịu trách
nhiệm về việc này. Trong trường hợp phát sinh phải xác minh nhiều nơi thì các
quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an văn bản trao đổi với Sở Ngoại vụ
để gia hạn thời gian trả lời kết quả xác minh, thời gian gia hạn không quá 15 ngày.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc: Sở Ngoại vụ xem xét, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng
thẻ ABTC đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc Sở Ngoại vụ văn bản trả lời
đối với trường hợp không đủ điều kiện.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành
văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp từ
chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh để được hướng dẫn thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần hồ sơ:
3
- Thành phần hồ sơ:
(1.1). Đối với trường hợp đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước
thuộc thẩm quyền quản của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương (quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày
12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ), hồ gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Bản chính văn bản đề nghị cho phép sử dụng thẻ
ABTC do lãnh đạo của quan, tổ chức hoặc người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp chịu trách
nhiệm về nhân sự theo mẫu CV01 (ban hành kèm theo
Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của
Thủ tướng Chính phủ);
X
2
Bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử chứng
thực Quyết định cử cán bộ đi công tác hoặc các giấy tờ,
tài liệu chứng minh nhiệm vụ tham dự các hội nghị, hội
thảo, cuộc họp các hoạt động về hợp tác, phát triển
kinh tế của APEC. Trường hợp bản sao không có chứng
thực thì xuất trình bản chính để kiểm tra, đối chiếu.
(1.2). Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được
thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại khoản
3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính
phủ), hồ gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Bản chính văn bản đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC
do người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
chịu trách nhiệm về nhân sự theo mẫu CV01 (ban hành
kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày
12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ).
X
2
Báo cáo tổng hợp kê chi tiết các khoản thuế của doanh
nghiệp, doanh nhân đã đóng vào Ngân sách nhà nước
trong 12 tháng tính đến thời điểm đề nghị cho phép sử
dụng thẻ ABTC;
3
Bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử chứng
thực hợp đồng thương mại của doanh nghiệpkết trực
tiếp hoặc qua giao dịch điện tử với đối tác của nền kinh
tế thành viên APEC có thời hạn không quá 02 năm tính
đến thời điểm đề nghị được sử dụng thẻ ABTC, kèm
4
theo các văn bản thể hiện hợp đồng, tài liệukết, hợp
tác đã được thực hiện. Nếu các văn bản bằng tiếng nước
ngoài phải dịch công chứng hoặc chứng thực sang tiếng
Việt. Trường hợp chưa hợp đồng thương mại thì phải
giấy tờ chứng minh nhu cầu hợp tác với đối tác của
nền kinh tế thành viên APEC;
4
Bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử chứng
thực hộ chiếu còn giá trị sử dụng hoặc giấy tờ thể hiện
nhu cầu đi lại thường xuyên, ngắn hạn để thực hiện các
hoạt động kết, hợp tác kinh doanh với đối tác nước
ngoài. Trường hợp bản sao không chứng thực thì xuất
trình bản chính để kiểm tra, đối chiếu;
5
Bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử chứng
thực quyết định bổ nhiệm chức vụ của doanh nhân.
Trường hợp bản sao không chứng thực thì xuất trình
bản chính để kiểm tra, đối chiếu;
6
Báo cáo về tình hình chấp hành nghĩa vụ bảo hiểm
hội của doanh nghiệp trong 12 tháng gần nhất quá
trình đóng bảo hiểm hội của doanh nhân tính đến thời
điểm đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC kèm theo tài
liệu chứng minh; thời gian đóng bảo hiểm hội của
doanh nhân với chức vụ đề nghị cấp thẻ tối thiểu 12
tháng. Trường hợp không còn trong độ tuổi tham gia bảo
hiểmhội bắt buộc hoặc đã hoàn thành nghĩa vụ tham
gia bảo hiểmhội bắt buộc thì trong báo cáo nêu rõ lý
do tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp
doanh nhân không thuộc đối tượng phải tham gia bảo
hiểmhội bắt buộc thì phải nộp văn bản xác nhận của
doanh nghiệp;
7
Báo cáo quyết toán tài chính trong năm gần nhất của
doanh nghiệp đã được quan thẩm quyền phê duyệt.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
d)) Thời hạn giải quyết:
*Trường hợp 1: Đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các doanh
nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định
tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng
Chính phủ): 16 ngày làm việc.
* Trường hợp 2: Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp
được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại
khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng
Chính phủ): 29 ngày làm việc.
5
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
(1). Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số
09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ đang làm việc tại các
doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương, cụ thể là:
- Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch công
ty, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng quản trị; Tổng Giám đốc,
Phó Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Giám đốc các doanh nghiệp;
- Trưởng ban, Phó Trưởng ban Ban quản khu công nghiệp, khu chế xuất,
khu kinh tế;
- Kế toán trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Trưởng phòng, Phó Trưởng
phòng có liên quan trực tiếp đến hoạt động kinh doanh, thương mại, đầu tư, dịch
vụ trong các doanh nghiệp; Trưởng chi nhánh của doanh nghiệp.
(2). Các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số
09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ doanh nhân đang làm
việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật
Việt Nam, cụ thể là:
- Chủ doanh nghiệp nhân, Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội
đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị; Chủ
tịch công ty; Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc, Phó Tổng giám đốc hoặc Phó Giám
đốc doanh nghiệp;
- Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc
hoặc Giám đốc hợp tác xã hoặc liên hợp tác xã;
- Kế toán trưởng, Giám đốc bộ phận hoặc Trưởng phòng có liên quan trực
tiếp đến các hoạt động kinh doanh, thương mại, đầu tư, dịch vụ trong các doanh
nghiệp; Trưởng chi nhánh của doanh nghiệp.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoại vụ.
- quan phối hợp: Chị cục thuế, hải quan, bảo hiểmhội.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC;
- Văn bản trả lời, nêu rõ lý do (đối với trường hợp không đủ điều kiện cho
phép sử dụng thẻ ABTC).
h) Lệ phí (nếu có): Không.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
(1). Điều kiện đối với quan, tổ chức nơi doanh nhân đang làm việc:
6
nhu cầu cử nhân sự đi lại thường xuyên, ngắn hạn để tham dự các hội
nghị, hội thảo, cuộc họp thường niên và các hoạt động về hợp tác, phát triển kinh
tế của APEC.
(2). Điều kiện đối với doanh nghiệp nơi doanh nhân làm việc:
- Doanh nghiệp đãthời gian hoạt động liên tục từ 12 tháng trở lên, chấp
hành đúng quy định của pháp luật về thương mại, thuế, hải quan, lao động, bảo
hiểmhội và các quy định pháp luật có liên quan khác.
- Doanh nghiệp phảihoạt độngkết, hợp tác kinh doanh trực tiếp với
đối tác của các nền kinh tế thành viên APEC.
- nhu cầu cử nhân sự đi lại thường xuyên, ngắn hạn để thực hiện các
hoạt động hợp tác kinh doanh, thương mại, đầu tư, dịch vụ hoặc các mục đích
kinh tế khác tại các nền kinh tế thành viên APEC.
(3). Điều kiện đối với doanh nhân đề nghị cấp thẻ ABTC
- Từ đủ 18 tuổi trở lên, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
- Đang làm việc, giữ chức vụ thực tế tại quan, tổ chức, doanh nghiệp từ
12 tháng trở lên tính đến thời điểm đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC.
- Không thuộc các trường hợp tạm hoãn xuất cảnh theo quy định tại Điều
36 Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam.
k) Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC
(mẫu CV01 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023
của Thủ tướng Chính phủ).
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam (Luật số
49/2019/QH14 ngày 22/11/2019), được sửa đổi, bổ sung năm 2023 (Luật số
23/2023/QH15 ngày 24/6/2023);
- Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính
phủ quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp quảnthẻ đi lại của doanh
nhân APEC.
7
Mẫu CV01
…….(1)……
____________
Số: /
V/v đề nghị cấp văn bản cho phép sử
dụng thẻ ABTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
________________
(2) , ngày……tháng…..năm…..
Kính gửi:………..(3)………………
Căn cứ Quyết định số………/2023/QĐ-TTg ngày…..tháng …..năm 2023 của Thủ tướng Chính
phủ quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền, cấpquảnthẻ đi lại doanh nhân APEC.
…..…(1)……trân trọng đề nghị………(3)…….…xem xét cho phép người tên sau
của……..…(1)…………được cấpsử dụng thẻ ABTC, cụ thể:
1. Thông tin về (1)
- Tên (1)
- Giấy chứng nhận Đăng doanh nghiệp/Đăng hoạt động chi nhánh/Đăng đầu
số:…………;cấp ngày………..; cấp lại lần thứ……., ngày……
- Lĩnh vực hoạt động:
- Người đại diện theo pháp luật: Họ và tên, chức vụ.
- Địa chỉ trụ sở chính:
2. Thông tin về người đề nghị cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC:
- Họ và tên:
- Ngày tháng năm sinh:
- Chức vụ:
- Số hộ chiếu, ngày hết hạn.
……..(1)………..cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực các
thông tin kê khai và văn bản, tài liệu hồ nộp kèm theo công văn này.
Trường hợp được sự chấp thuận của quan thẩm quyền……..(1)………và nhân sự đề nghị
cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC cam kết quản lý và sử dụng thẻ ABTC theo đúng quy định của
pháp luật; hàng năm thực hiện báo cáo định kỳ về …….(3) ..................................................…….theo
quy định.
3. …….(1)……..cử……….(4)………,là……..(5)…………nộp hồ sơ.
Điện thoại liên hệ:
Xin trân trọng cảm ơn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ……
LÃNH ĐẠO……..(1)…………..
(Ký, ghi họđóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC.
(2) Địa danh nơi làm công văn.
(3) Tên quan chuyên môn của cấpthẩm quyền có trách nhiệm tiếp nhận hồ đề nghị cấp văn bản
cho phép sử dụng thẻ ABTC.
(4) Họ và tên người đi nộp hồ sơ.
(5) Nêu rõ là cán bộ/công chức/viên chức/nhân viên của quan, tổ chức, doanh nghiệp.
8
II. LĨNH VC HI NGH, HI THO QUC T (B NGOI GIAO):
04 TTHC
1. Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho
phép của Thủ tướng Chính phủ (2.002311)
a) Trình tự thực hiện:
Đơn vị tổ chức gửi hồ xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế cho
quan của người thẩm quyền. Thời hạn ít nhất là 40 ngày trước ngày dự kiến
tổ chức.
Bước 1. Nộp hồ
- Người yêu cầu nộp hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc
nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận, đồng
thời hướng dẫn cho tổ chức hoàn thiện hồ theo quy định theo mẫu Mẫu 01
tại Quyết định 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về
tổ chứcquảnhội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ,
hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức.
+ Chuyển hồ đến Sở Ngoại vụ.
Bước 2. Thẩm tra, xác minh hồ
- Trong thời gian sớm nhất kể từ ngày tiếp nhận hồ đầy đủ, hợp lệ từ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh lấy ý kiến
bằng văn bản của Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, các quan, địa phương liên quan.
quan, địa phương được lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong
thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
- Sau khi đầy đủ ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao, Bộ Công an,
các quan, địa phương liên quan, Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh tham mưu Ủy ban
nhân dân tỉnh nội dung trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định cho phép
tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (kèm toàn bộ hồ sơ).
- Sau khi nhận được ý kiến của Thủ tướng Chính phủ, Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh chuyển ngay cho Sở Ngoại vụ để trả kết quả đến Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
9
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh để được hướng dẫn thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Công văn xin phép tổ chức
2
Đề án tổ chức theo Mẫu 01 Quyết định số 06/2020/QĐ-
TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ
chức quản hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.
3
Văn bản ý kiến của các quan liên quan trong trường
hợp các quy định pháp luật khác có yêu cầu
X
4
- Văn bản đồng ý chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế (nếu có).
Số lượng hồ sơ: Một (01) bộ.
d)) Thời hạn giải quyết: 40 ngày.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức Việt Nam;
tổ chức nước ngoài.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- quan trực tiếp thực hiện: UBND tỉnh, Sở Ngoại vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế.
10
h) Lệ phí (nếu có): Không.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Các hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng
Chính phủ được nêu tại khoản 1 Điều 3 Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày
21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức quản hội nghị, hội thảo
quốc tế tại Việt Nam được điều chỉnh bởi Điều 16 Nghị định số 134/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đối ngoại, bao gồm:
- Hội nghị, hội thảo quốc tế có thành viên tham dựngười đứng đầu hoặc
quan chức cấp cao hơn Bộ trưởng của các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức
quốc tế.
- Hội nghị, hội thảo quốc tế chủ đề, nội dung liên quan đến các vấn đề
về chủ quyền an ninh quốc gia, an ninh, quốc phòng, dân tộc, tôn giáo, quyền con
người hoặc thuộc phạm vi bó mật nhà nước theo quy định pháp luật về bảo vệ
mật nhà nước.
k) Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu 01 về Đề án tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng
Chính phủ về tổ chứcquảnhội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại;
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính
phủ về tổ chứcquảnhội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.
11
Mẫu số 01
TÊN QUAN/TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………
Địa điểm, ngày …. tháng …. năm
ĐỀ ÁN
Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế về ...
Kính gửi: …………………………………
I. LÝ DO, MỤC ĐÍCH TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
1. Bối cảnh, lý do tổ chức
2. Mục đích, dự kiến kết quả
3. Danh nghĩa tổ chức
II. THÔNG TIN CỤ TH V HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
1. Thời gian, địa điểm tổ chức hội nghị, hội thảo
2. Địa điểm tham quan, khảo sát (nếu có)
3. Hình thức và công nghệ tổ chức (nếuhội nghị, hội thảo trực tuyến)
4. Thành phần tham gia tổ chức: quan phía Việt Nam, quan phía nước ngoài, quan, tổ chức,
cá nhân tài trợ (nếu có)
5. Dự kiến thành phầnsố lượng tham dự: số lượng cấu thành phần đại biểu, bao gồm cả đại
biểu Việt Nam và đại biểuquốc tịch nước ngoài
6. Thông tin về báo cáo viên/diễn giả người nước ngoài: vềlịch trích ngang và trình độ chuyên môn
III. NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH LÀM VIỆC
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG BÊN LỀ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO (NÊU RÕ THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM,
NỘI DUNG)
V. KẾ HOẠCH TUYÊN TRUYỀN HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
VI. NGUỒN KINH PHÍ TỔ CHỨC
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………..
- Lưu:……….
THỦ TRƯỞNG QUAN/TỔ CHỨC
(Chữ ký, đóng dấu)
H và tên
12
2. Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ (2.002313)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ
- Nộp hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận, đồng
thời hướng dẫn cho tổ chức hoàn thiện hồ theo quy định theo mẫu Mẫu 01
tại Quyết định 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về
tổ chứcquảnhội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ,
hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức.
+ Chuyển hồ đến Sở Ngoại vụ.
Bước 2. Thẩm tra, xác minh hồ
- Trong thời gian sớm nhất kể từ ngày tiếp nhận hồ đầy đủ, hợp lệ từ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh lấy ý kiến
bằng văn bản của Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, các quan, địa phương liên quan.
quan, địa phương được lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong
thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
- Sau khi đầy đủ ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao, Bộ Công an,
các quan, địa phương liên quan, Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh tham mưu Ủy ban
nhân dân tỉnh nội dung trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định cho phép
về chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (kèm toàn bộ hồ sơ).
- Sau khi nhận được ý kiến của Thủ tướng Chính phủ, Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh chuyển ngay cho Sở Ngoại vụ để trả kết quả đến Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh để được hướng dẫn thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
13
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
- Công văn xin chủ trương để đăng cai tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế, trong đó nêu do, mục đích, chủ
đề, dự kiến thành phần tham dự dự kiến nguồn kinh phí.
Số lượng hồ sơ: Một (01) bộ.
d)) Thời hạn giải quyết: 40 ngày
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức Việt Nam;
tổ chức nước ngoài.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- quan trực tiếp thực hiện: UBND tỉnh, Sở Ngoại vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cho phép chủ trương đăng cai tổ chức
hội nghị, hội thảo quốc tế.
h) Lệ phí (nếu có): Không.
i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai: không có
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Các hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng
Chính phủ được nêu tại khoản 1 Điều 3 Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày
21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức quản hội nghị, hội thảo
quốc tế tại Việt Nam được điều chỉnh bởi Điều 17 Nghị định số 134/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đối ngoại, bao gồm:
- Hội nghị, hội thảo quốc tế có thành viên tham dựngười đứng đầu hoặc
quan chức cấp cao hơn Bộ trưởng của các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức
14
quốc tế.
- Hội nghị, hội thảo quốc tế chủ đề, nội dung liên quan đến các vấn đề
về chủ quyền an ninh quốc gia, an ninh, quốc phòng, dân tộc, tôn giáo, quyền con
người hoặc thuộc phạm vi bó mật nhà nước theo quy định pháp luật về bảo vệ
mật nhà nước.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại;
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21 /02/2020 của Thủ tướng Chính
phủ về tổ chứcquảnhội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.
* Lưu ý:
- Việc xin chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tùy thuộc
vào nhu cầu của đơn vị tổ chức, không phải quy trình bắt buộc cần thực hiện
trước khi xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
- Sau khi được cho phép về chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế, đơn vị tổ chứctrách nhiệm xây dựng Đề án tổ chức và xin phép người
thẩm quyền về việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế theo quy định.
15
3. Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền
của Thủ tướng Chính phủ (2.002312)
a) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp hội nghị, hội thảo quốc tế thành viên tham dự quan chức
cấp Bộ trưởng hoặc tương đương của các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức
quốc tế: không quy định thời hạn nộp hồ sơ.
- Trường hp khác: thi hn np h sơ30 ngày trước ngày d kiến t chc.
Bước 1. Nộp hồ
- Người yêu cầu nộp hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc
nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận, đồng
thời hướng dẫn cho tổ chức hoàn thiện hồ theo quy định theo mẫu Mẫu 01
tại Quyết định 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về
tổ chứcquảnhội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ,
hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức.
+ Chuyển hồ đến Sở Ngoại vụ.
Bước 2. Thẩm tra, xác minh hồ
Sau khi nhận được hồ sơ, Sở Ngoại vụ lấy ý kiến bằng văn bản của các
quan, địa phương liên quan.
* Trường hợp hội nghị, hội thảo quốc tế thành viên tham dự quan chức
cấp Bộ trưởng hoặc tương đương của các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức
quốc tế: quan, địa phương được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản
trong thời gian không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
* Trường hợp khác: quan, địa phương được lấy ý kiến trách nhiệm
trả lời bằng văn bản trong thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị.
- Sau khi đầy đủ ý kiến bằng văn bản của các quan liên quan, Sở
Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh Tờ trình và đính kèm toàn bộ hồ đến Ủy ban nhân
dân tỉnh để trình Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế.
- Ngay khi kết quả, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chuyển ngay đến
Sở Ngoại vụ để trả kết quả đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Bước 3. Trả kết quả
16
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh để được hướng dẫn thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Công văn xin phép tổ chức
Đề án tổ chức theo Mẫu 01 Quyết định số 06/2020/QĐ-
TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ
chức quản hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.
Văn bản ý kiến của các quan liên quan trong
trường hợp các quy định pháp luật khác có yêu cầu.
Văn bản đồng ý chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: Một (01) bộ.
d)) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1: Trường hợp hội nghị, hội thảo quốc tế có thành viên tham
dựquan chc cp B trưởng hoc tương đương ca các nước, các vùng lãnh th,
các t chc quc tế: không quá 20 ngày làm vic k t ngày nhn đầy đủ h sơ.
- Trường hợp 2: Trường hợp khác: 30 ngày làm việc
17
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức Việt Nam;
tổ chức nước ngoài.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoại vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế.
h) Lệ phí (nếu có): Không.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Các hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc các trường hợp quy định tại thủ
tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền
cho phép của Thủ tướng Chính phủ (Mã số TTHC: 2.002313).
k) Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu 01 về Đề án tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng
Chính phủ về tổ chứcquảnhội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.
l) Căn cứ pháp lý:
Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại; Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg
ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức quản hội nghị, hội
thảo quốc tế tại Việt Nam.
18
Mẫu số 01
TÊN QUAN/TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………
Địa điểm, ngày …. tháng …. năm
ĐỀ ÁN
Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế về ...
Kính gửi: …………………………………
I. LÝ DO, MỤC ĐÍCH TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
1. Bối cảnh, lý do tổ chức
2. Mục đích, dự kiến kết quả
3. Danh nghĩa tổ chức
II. THÔNG TIN CỤ TH V HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
1. Thời gian, địa điểm tổ chức hội nghị, hội thảo
2. Địa điểm tham quan, khảo sát (nếu có)
3. Hình thức và công nghệ tổ chức (nếuhội nghị, hội thảo trực tuyến)
4. Thành phần tham gia tổ chức: quan phía Việt Nam, quan phía nước ngoài, quan, tổ chức,
cá nhân tài trợ (nếu có)
5. Dự kiến thành phầnsố lượng tham dự: số lượng cấu thành phần đại biểu, bao gồm cả đại
biểu Việt Nam và đại biểuquốc tịch nước ngoài
6. Thông tin về báo cáo viên/diễn giả người nước ngoài: vềlịch trích ngang và trình độ chuyên môn
III. NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH LÀM VIỆC
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG BÊN LỀ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO (NÊU RÕ THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM,
NỘI DUNG)
V. KẾ HOẠCH TUYÊN TRUYỀN HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
VI. NGUỒN KINH PHÍ TỔ CHỨC
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………..
- Lưu:……….
THỦ TRƯỞNG QUAN/TỔ CHỨC
(Chữ ký, đóng dấu)
H và tên
19
4. Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
không thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (2.002314)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ
-Người có yêu cầu nộp hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc nộp
trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận, đồng
thời hướng dẫn cho tổ chức hoàn thiện hồ theo quy định theo mẫu Mẫu 01
tại Quyết định 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về
tổ chứcquảnhội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ,
hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức.
+ Chuyển hồ đến Sở Ngoại vụ.
Bước 2. Thẩm tra, xác minh hồ
- Trong thời gian sớm nhất kể từ ngày tiếp nhận hồ đầy đủ, hợp lệ từ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh lấy ý kiến
bằng văn bản của các quan liên quan. quan, địa phương được lấy ý kiến
trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị.
- Sau khi đầy đủ ý kiến bằng văn bản của các quan liên quan, Sở
Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh Tờ trình và đính kèm toàn bộ hồ đến Ủy ban nhân
dân tỉnh để trình Ủy ban nhân dân cho phép về chủ trương đăng cai tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế
- Ngay khi kết quả, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chuyển ngay đến
Sở Ngoại vụ để trả kết quả đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh để được hướng dẫn thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
20
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Công văn xin chủ trương để đăng cai tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế, trong đó nêu do, mục đích, chủ
đề, dự kiến thành phần tham dự dự kiến nguồn kinh
phí.
Số lượng hồ sơ: Một (01) bộ.
d)) Thời hạn giải quyết: 30 ngày.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức Việt Nam;
tổ chức nước ngoài.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoại vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cho phép về chủ trương đăng cai tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
h) Lệ phí (nếu có): Không.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Các hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc các trường hợp quy định tại
thủ tục “cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm
quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ - mã số TTHC: 2.002313”.
k) Mẫu đơn, mẫu tờ khai: không có.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại;
21
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính
phủ về tổ chứcquảnhội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.
* Lưu ý:
- Việc xin chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tùy thuộc
vào nhu cầu của đơn vị tổ chức, không phải quy trình bắt buộc cần thực hiện
trước khi xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
- Sau khi được cho phép về chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế, đơn vị tổ chứctrách nhiệm xây dựng Đề án tổ chức và xin phép người
thẩm quyền về việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế theo quy định.
22
III. LĨNH VỰC BÁO CHÍ (BỘ NGOẠI GIAO): 01 TTHC
1. Cử phóng viên thường trú tại các địa phương khác của Việt Nam
(1.000671)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ
- Nộp hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận, đồng
thời hướng dẫn cho tổ chức hoàn thiện hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ,
hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức.
+ Chuyển hồ đến Sở Ngoại vụ.
Bước 2. Thẩm tra, xác minh hồ
- Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ đầy đủ, hợp
lệ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh chuyển
hồ đến Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính (văn bản chấp thuận), trường hợp không giải quyết phảivăn bản bản trả
lời và nêu rõ lý do.
Ngay khi có kết quả, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chuyển ngay đến Sở
Ngoại vụ để trả kết quả đến Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả của Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh để được hướng dẫn thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
23
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Văn bản đề nghị cử phóng viên thường trú của người
đứng đầu quan báo chí nước ngoài hoặc người được
người đứng đầu quan báo chí nước ngoài ủy quyền
theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành.
2
Thông tin nhân của người được cử làm phóng viên
thường trú.
3
Bản chụp hộ chiếu của người được cử làm phóng viên
thường trú.
4
Nếu người được cử làm phóng viên thường trú vợ hoặc
chồng của thành viên quan đại diện nước ngoài
được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao, lãnh sự,
quan đại diện nước ngoài phải văn bản cam kết từ
bỏ quyền ưu đãi, miễn trừ từ thời điểm được chấp thuận
làm phóng viên thường trú.
- Số lượng hồ sơ: Một (01) bộ.
d)) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoại vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận của UBND
tỉnh
h) Lệ phí (nếu có): Không.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Văn phòng thường trú thông báo cho Vụ Thông tin Báo chí (Bộ Ngoại giao)
về yêu cầu hoạt động thông tin, báo chí tại địa phương.
k) Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 3 đơn đề nghị cử phóng viên thường
trú.
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật 103/2016/QH13 ngày 5/4/2016 của Quốc Hội khóa 13 về Báo chí.
24
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ quy định
về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 06/2012/TT-BNG ngày 10/12/2012 của Bộ Ngoại giao về
việc ban hành biểu mẫu triển khai thực hiện một số Điều của Nghị định số
88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin,
báo chí của báo chí nước ngoài, quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài
tại Việt Nam.
25
Mẫu số 3
(Tên quan báo chí nước ngoài)
(Name of the foreign media organisation)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỬ PHÓNG VIÊN THƯỜNG TRÚ TẠI VIỆT NAM
APPLICATION FORM
FOR ASSIGNING THE RESIDENT CORRESPONDENT TO VIET NAM
.........., ngày ...... tháng ...... năm ........
(dd/mm/yyyy)
Kính gửi : Bộ Ngoại giao
Nước CHXHCN Việt Nam
To:
The Ministry of Foreign Affairs
Socialist Republic of Viet Nam
1. quan báo chí/Media organisation: …………………………………….
2. Địa chỉ/Address:……………………………………………………………
3. Điện thoại/Tel: ……….………Fax:………………Email:………………..
4. Tên phóng viên thường trú được cử/Name of the assigned correspondent(s):
……………………………………………………………………………..
5. quan báo chí (tên quan báo chí)……… cam kết phóng viên thường trú tuân thủ
đầy đủ các quy định của pháp luật Việt Nam.
The foreign media organisation (name of the organization)……… hereby affirms that the
resident correspondent(s) will comply fully with Vietnamese laws and regulations.
Đại diệnthẩm quyền của quan báo chí nước ngoài
(Authorized representative of the applying organisation)
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu)
(signature, full name, and seal)
26
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC QUẢNXUẤT NHẬP CẢNH: 01 QTNB
1. Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (3.000242)
* Đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp
nhà nước thuộc thẩm quyền quản của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định tại
khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng
Chính phủ):
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo mẫu CV03 (ban hành kèm theo
Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày
12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ).
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Ngoại
vụ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh; phân công chuyên viên xử
Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự,
Sở Ngoại vụ
01 giờ làm
việc
Bước 3
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ đủ điều kiện
thì soạn thảo công văn, dự thảo văn bản
của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép sử
dụng thẻ ABTC hoặc văn bản trả lời
đối với trường hợp không đủ điều kiện;
trường hợp từ chối thì phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức Phòng
Hợp tác quốc tế -
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
7,5 ngày làm
việc
27
Bước 4
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Hợp tác quốc tế-
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
04 giờ làm
việc
Bước 5
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm
việc
Bước 6
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành
văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
- Chuyển hồ lưu cho Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự
Văn thư Sở Ngoại
vụ
04 giờ làm
việc
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Bước 7
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Sở Ngoại vụ.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
05 ngày làm
việc
Bước 8
- Văn thư Sở nhận kết quả từ UBND tỉnh
chuyển Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh
sự.
- Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh
sự chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một
cửa điện tử đến Trung tâm PVHCC tỉnh;
đồng thời trả kết quả giấy cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
- Văn thư Sở
Ngoại vụ
- Công chức
phòng Hợp tác
quốc tế - lãnh sự
06 giờ làm
việc
Bước 9
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở
Ngoại vụ (hồ giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống đã tại Trung tâm PVHCC
tỉnh; thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Chuyên viên tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: quy đổi “15 ngày 05 ngày làm việc”
thành 16 ngày làm việc.
28
* Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành
lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều
9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ):
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo mẫu CV03 (ban hành kèm theo
Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày
12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ).
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Ngoại
vụ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh; phân công chuyên viên xử
Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự,
Sở Ngoại vụ
01 giờ làm
việc
Bước 3
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ đủ điều kiện
thì soạn thảo công văn lấy ý kiến các
quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an để
xác minh những thông tin liên quan đến
doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho
phép sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp
phát sinh những vấn đề phức tạp, Sở
Ngoại vụ gửi các quan khác để xác
minh.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở xem xét.
- Công chức, lãnh
đạo Phòng Hợp
tác quốc tế-Lãnh
sự.
- Lãnh đạo Sở
Ngoại vụ
03 ngày làm
việc
Bước 4
Các quan thuế, hải quan, bảo hiểm,
công an văn bản trả lời về kết quả xác
minh, nếu không có văn bản trả lời thì coi
như đồng ý phải chịu trách nhiệm về
chuyện này.
Các quan:
Thuế, hải quan,
bảo hiểm, công
an
12 ngày làm
việc
29
Bước 5
- Sau khi ý kiến xác minh của các
quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an:
nếu hồ đủ điều kiện thì soạn thảo công
văn, dự thảo văn bản của Chủ tịch UBND
tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC hoặc
văn bản trả lời đối với trường hợp không
đủ điều kiện; trường hợp từ chối thì phải
thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức Phòng
Hợp tác quốc tế -
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
5,5 ngày làm
việc
Bước 6
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Hợp tác quốc tế-
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
04 giờ làm
việc
Bước 7
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm
việc
Bước 8
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành
văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
- Chuyển hồ lưu cho Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự
Văn thư Sở Ngoại
vụ
04 giờ làm
việc
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Bước 9
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Sở Ngoại vụ.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
05 ngày làm
việc
Bước 10
- Văn thư Sở nhận kết quả từ UBND tỉnh
chuyển Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh
sự.
- Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh
sự chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một
cửa điện tử đến Trung tâm PVHCC tỉnh;
đồng thời trả kết quả giấy cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
- Văn thư Sở
Ngoại vụ
- Công chức
phòng Hợp tác
quốc tế - lãnh sự
06 giờ làm
việc
30
Bước 11
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở
Ngoại vụ (hồ giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống đã tại Trung tâm PVHCC
tỉnh; thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Chuyên viên tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: quy đổi “20 ngày 13 ngày làm việc”
thành 29 ngày làm việc.
31
II. LĨNH VC HI NGH, HI THO QUC T (B NGOI GIAO): 04 QTNB
Quy trình số 2.
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Thủ tướng
Chính phủ (2.002311)
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
hoàn thiện Công văn xin chủ trương để
đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc
tế, trong đó nêu do, mục đích, chủ
đề, dự kiến thành phần tham dự dự
kiến nguồn kinh phí theo Quyết định số
06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của
Thủ tướng Chính phủ về tổ chứcquản
hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
Thủ tục tại Quyết định số 1881/QĐ-BNG
ngày 16/6/2025).
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
03 giờ
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Ngoại
vụ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh; phân công chuyên viên xử
Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự,
Sở Ngoại vụ
04 giờ
Bước 3
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ đủ điều kiện
thì soạn thảo công văn lấy ý kiến các
quan, địa phương có liên quan.
Trường hợp phát sinh những vấn đề phức
tạp, Sở Ngoại vụ gửi các quan khác để
xác minh.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở xem xét.
- Công chức, lãnh
đạo Phòng Hợp
tác quốc tế-Lãnh
sự.
- Lãnh đạo Sở
Ngoại vụ
02 ngày
32
Bước 4
Các quan, địa phương văn bản trả
lời; nếu không văn bản trả lời thì coi
như đồng ý phải chịu trách nhiệm về
chuyện này.
Các quan, địa
phương
15 ngày
Bước 5
- Sau khi ý kiến bằng văn bản của
quan, địa phương liên quan: công chức
Phòng Hợp tác quốc tế - Lãnh sự soạn
thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh trình
xin phép Thủ tướng Chính phủ; trường
hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn
bản có nêu rõ lý do.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức Phòng
Hợp tác quốc tế -
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
02 ngày
Bước 6
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Hợp tác quốc tế-
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
04 giờ
Bước 7
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 8
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành
văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
- Chuyển hồ lưu cho Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự
Văn thư Sở Ngoại
vụ
04 giờ
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo văn bản trình Thủ tướng Chính
phủ.
- Trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Bước 9
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
03 ngày
Bước 10
văn bản cho ý kiến
Thủ tướng Chính
phủ
13 ngày
Bước 11
Sau khi nhận được ý kiến của Thủ tướng
Chính phủ, Văn phòng UBND tỉnh
chuyển cho Sở Ngoại vụ
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
01 ngày
Bước 12
- Văn thư Sở nhận kết quả từ UBND tỉnh
chuyển Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh
sự.
Văn thư Sở Ngoại
vụ;
06 giờ
33
- Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh
sự chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một
cửa điện tử đến Trung tâm PVHCC tỉnh;
đồng thời trả kết quả giấy cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Công chức phòng
Hợp tác quốc tế -
lãnh sự
Bước 13
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở
Ngoại vụ (hồ giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống đã tại Trung tâm PVHCC
tỉnh; thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Chuyên viên tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 ngày
34
Quy trình số 3. Cho phép về chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (2.002313)
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
hoàn thiện Công văn xin chủ trương để
đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc
tế, trong đó nêu do, mục đích, chủ
đề, dự kiến thành phần tham dự dự
kiến nguồn kinh phí theo Quyết định số
06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của
Thủ tướng Chính phủ về tổ chứcquản
hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
Thủ tục tại Quyết định số 1881/QĐ-BNG
ngày 16/6/2025).
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Viên chứclàm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
03 giờ
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Ngoại
vụ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh; phân công chuyên viên xử
Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự,
Sở Ngoại vụ
04 giờ
Bước 3
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ đủ điều kiện
thì soạn thảo công văn lấy ý kiến các
quan, địa phương có liên quan.
Trường hợp phát sinh những vấn đề phức
tạp, Sở Ngoại vụ gửi các quan khác để
xác minh.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở xem xét.
- Công chức, lãnh
đạo Phòng Hợp
tác quốc tế-Lãnh
sự.
- Lãnh đạo Sở
Ngoại vụ
02 ngày
Bước 4
Các quan, địa phương văn bản trả
lời; nếu không văn bản trả lời thì coi
Các quan, địa
phương
15 ngày
35
như đồng ý phải chịu trách nhiệm về
chuyện này.
Bước 5
- Sau khi ý kiến bằng văn bản của
quan, địa phương liên quan: công chức
Phòng Hợp tác quốc tế - Lãnh sự soạn
thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh trình
xin phép Thủ tướng Chính phủ; trường
hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn
bản có nêu rõ lý do.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức Phòng
Hợp tác quốc tế -
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
02 ngày
Bước 6
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Hợp tác quốc tế-
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
04 giờ
Bước 7
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 8
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành
văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
- Chuyển hồ lưu cho Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự
Văn thư Sở Ngoại
vụ
04 giờ
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo văn bản trình Thủ tướng Chính
phủ.
- Trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Bước 9
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
03 ngày
Bước 10
văn bản cho ý kiến
Thủ tướng Chính
phủ
13 ngày
Bước 11
Sau khi nhận được ý kiến của Thủ tướng
Chính phủ, Văn phòng UBND tỉnh
chuyển cho Sở Ngoại vụ
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
01 ngày
Bước 12
- Văn thư Sở nhận kết quả từ UBND tỉnh
chuyển Phòng Hợp tác quốc tế - Lãnh
sự.
- Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh
sự chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một
- Văn thư Sở
Ngoại vụ;
06 giờ
36
cửa điện tử đến Trung tâm PVHCC tỉnh;
đồng thời trả kết quả giấy cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Công chức phòng
Hợp tác quốc tế -
lãnh sự
Bước 13
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở
Ngoại vụ (hồ giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống đã tại Trung tâm PVHCC
tỉnh; thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Chuyên viên tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 ngày
37
Quy trình số 4. Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc
thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (2.002312)
(4.1) Trường hợp hội nghị, hội thảo quốc tế có thành viên tham dự
quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương đương của các nước, các vùng lãnh
thổ, các tổ chức quốc tế
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
hoàn thiện Công văn xin chủ trương để
đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc
tế, trong đó nêu do, mục đích, chủ
đề, dự kiến thành phần tham dự dự
kiến nguồn kinh phí theo Quyết định số
06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của
Thủ tướng Chính phủ về tổ chứcquản
hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
Thủ tục tại Quyết định số 1881/QĐ-BNG
ngày 16/6/2025).
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Viên chứclàm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
03 giờ
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Ngoại
vụ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh; phân công chuyên viên xử
Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự,
Sở Ngoại vụ
01 giờ
Bước 3
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ đủ điều kiện
thì soạn thảo công văn lấy ý kiến các
quan, địa phương có liên quan.
Trường hợp phát sinh những vấn đề phức
tạp, Sở Ngoại vụ gửi các quan khác để
xác minh.
- Công chức, lãnh
đạo Phòng Hợp
tác quốc tế-Lãnh
sự.
- Lãnh đạo Sở
Ngoại vụ
1,5 ngày
38
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở xem xét.
Bước 4
Các quan, địa phương văn bản trả
lời; nếu không văn bản trả lời thì coi
như đồng ý phải chịu trách nhiệm về
chuyện này.
Các quan, địa
phương
10 ngày
Bước 5
- Sau khi ý kiến bằng văn bản của
quan, địa phương liên quan: công chức
Phòng Hợp tác quốc tế - Lãnh sự soạn
thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh cho
chủ trương tổ chức hội nghị, hội thảo;
trường hợp từ chối thì phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức Phòng
Hợp tác quốc tế -
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
02 ngày
Bước 6
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Hợp tác quốc tế-
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
04 giờ
Bước 7
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 8
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành
văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
- Chuyển hồ lưu cho Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự
Văn thư Sở Ngoại
vụ
04 giờ
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Bước 9
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Sở Ngoại vụ.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
03 ngày
Bước 10
- Văn thư Sở nhận kết quả từ UBND tỉnh
chuyển Phòng Hợp tác quốc tế - Lãnh
sự.
- Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh
sự chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một
cửa điện tử đến Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Văn thư Sở
Ngoại vụ;
- Công chức
phòng Hợp tác
quốc tế - lãnh sự
06 giờ
39
đồng thời trả kết quả giấy cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Bước 11
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở
Ngoại vụ (hồ giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống đã tại Trung tâm PVHCC
tỉnh; thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Chuyên viên tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày
(4.2) Trường hợp khác
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
hoàn thiện Công văn xin chủ trương để
đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc
tế, trong đó nêu do, mục đích, chủ
đề, dự kiến thành phần tham dự dự
kiến nguồn kinh phí theo Quyết định số
06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của
Thủ tướng Chính phủ về tổ chứcquản
hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
Thủ tục tại Quyết định số 1881/QĐ-BNG
ngày 16/6/2025).
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Viên chứclàm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
03 giờ
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Ngoại
vụ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ
40
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh; phân công chuyên viên xử
Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự,
Sở Ngoại vụ
04 giờ
Bước 3
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ đủ điều kiện
thì soạn thảo công văn lấy ý kiến các
quan, địa phương có liên quan.
Trường hợp phát sinh những vấn đề phức
tạp, Sở Ngoại vụ gửi các quan khác để
xác minh.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở xem xét.
- Công chức, lãnh
đạo Phòng Hợp
tác quốc tế-Lãnh
sự.
- Lãnh đạo Sở
Ngoại vụ
04 ngày
Bước 4
Các quan, địa phương văn bản trả
lời; nếu không văn bản trả lời thì coi
như đồng ý phải chịu trách nhiệm về
chuyện này.
Các quan, địa
phương
15 ngày
Bước 5
- Sau khi ý kiến bằng văn bản của
quan, địa phương liên quan: công chức
Phòng Hợp tác quốc tế - Lãnh sự soạn
thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh cho
chủ trương tổ chức hội nghị, hội thảo;
trường hợp từ chối thì phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức Phòng
Hợp tác quốc tế -
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
02 ngày
Bước 6
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Hợp tác quốc tế-
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
04 giờ
Bước 7
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 8
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành
văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
- Chuyển hồ lưu cho Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự
Văn thư Sở Ngoại
vụ
04 giờ
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
Bước 9
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
05 ngày
41
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Sở Ngoại vụ.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
Bước 10
- Văn thư Sở nhận kết quả từ UBND tỉnh
chuyển Phòng Hợp tác quốc tế - Lãnh
sự.
- Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh
sự chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một
cửa điện tử đến Trung tâm PVHCC tỉnh;
đồng thời trả kết quả giấy cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
- Văn thư Sở
Ngoại vụ;
- Công chức
phòng Hợp tác
quốc tế - lãnh sự
06 giờ
Bước 11
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở
Ngoại vụ (hồ giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống đã tại Trung tâm PVHCC
tỉnh; thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Chuyên viên tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày
42
Quy trình số 5. Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế không thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (2.002314)
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
hoàn thiện Công văn xin chủ trương để
đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc
tế, trong đó nêu do, mục đích, chủ
đề, dự kiến thành phần tham dự dự
kiến nguồn kinh phí theo Quyết định số
06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của
Thủ tướng Chính phủ về tổ chứcquản
hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
Thủ tục tại Quyết định số 1881/QĐ-BNG
ngày 16/6/2025).
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Viên chứclàm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
03 giờ
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Ngoại
vụ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh; phân công chuyên viên xử
Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự,
Sở Ngoại vụ
04 giờ
Bước 3
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ đủ điều kiện
thì soạn thảo công văn lấy ý kiến các
quan, địa phương có liên quan.
Trường hợp phát sinh những vấn đề phức
tạp, Sở Ngoại vụ gửi các quan khác để
xác minh.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở xem xét.
- Công chức, lãnh
đạo Phòng Hợp
tác quốc tế-Lãnh
sự.
- Lãnh đạo Sở
Ngoại vụ
04 ngày
Bước 4
Các quan, địa phương văn bản trả
lời; nếu không văn bản trả lời thì coi
Các quan, địa
phương
15 ngày
43
như đồng ý phải chịu trách nhiệm về
chuyện này.
Bước 5
- Sau khi ý kiến bằng văn bản của
quan, địa phương liên quan: công chức
Phòng Hợp tác quốc tế - Lãnh sự soạn
thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh cho
chủ trương tổ chức hội nghị, hội thảo;
trường hợp từ chối thì phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức Phòng
Hợp tác quốc tế -
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
02 ngày
Bước 6
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Hợp tác quốc tế-
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
04 giờ
Bước 7
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 8
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành
văn bản trình UBND tỉnh.
- Chuyển hồ lưu cho Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự
Văn thư Sở Ngoại
vụ
04 giờ
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Bước 9
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Sở Ngoại vụ.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
05 ngày
Bước 10
- Văn thư Sở nhận kết quả từ UBND tỉnh
chuyển Phòng Hợp tác quốc tế - Lãnh
sự.
- Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh
sự chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một
cửa điện tử đến Trung tâm PVHCC tỉnh;
đồng thời trả kết quả giấy cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
- Văn thư Sở
Ngoại vụ;
- Công chức
phòng Hợp tác
quốc tế - lãnh sự
06 giờ
44
Bước 11
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở
Ngoại vụ (hồ giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống đã tại Trung tâm PVHCC
tỉnh; thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Chuyên viên tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày
45
III. LĨNH VỰC BÁO CHÍ (BỘ NGOẠI GIAO): 01 QTNB
Quy trình số 6. Cử phóng viên thường trú tại các địa phương khác của
Việt Nam (1.000671)
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
Viên chứclàm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Ngoại
vụ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh; phân công chuyên viên xử
Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự,
Sở Ngoại vụ
04 giờ
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày làm việc,
Phòng Hợp tác quốc tế - Lãnh sự tham
mưu lãnh đạo sởvăn bản thông báo
hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
+ Trường hợp nhận hồ đầy đủ, hợp lệ:
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình
lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế - Lãnh
sự (kèm toàn bộ hồ sơ).
Chuyên viên
Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự
06 ngày làm
việc
Bước 4
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Hợp tác quốc tế-
04 giờ
46
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
Bước 5
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành
văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
- Chuyển hồ lưu cho Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự
Văn thư Sở Ngoại
vụ
04 giờ
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Bước 7
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Sở Ngoại vụ.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
05 ngày làm
việc
Bước 9
- Văn thư Sở nhận kết quả từ UBND tỉnh
chuyển Phòng Hợp tác quốc tế - Lãnh
sự.
- Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh
sự chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một
cửa điện tử đến Trung tâm PVHCC tỉnh;
đồng thời trả kết quả giấy cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
- Văn thư Sở
Ngoại vụ;
- Công chức
phòng Hợp tác
quốc tế - lãnh sự
06 giờ
Bước 10
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở
Ngoại vụ (hồ giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống đã tại Trung tâm PVHCC
tỉnh; thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Chuyên viên tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3406/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong các lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh; hội nghị, hội thảo quốc tế; báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×