• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 842/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Vật liệu xây dựng Hàng hải đường thuỷ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/03/2026 15:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 842/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng; Hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 842/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 842/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 842/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
trong lĩnh vc Vt liu xây dng; Hàng hải và đường thu ni địa
thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Xây dng
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN N TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương s72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 thng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 99/TTr-SXD ngày
27 tháng 02 m 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình ni b gii quyết
03 th tc hành chính không liên thông 06 th tc hành chính liên thông
trong lĩnh vực Vt liu xây dng; ng hi và đường thu ni địa thuc phm vi
chức năng quản lý ca S Xây dng.
Điều 2. Sở Xây dựng trch nhiệm chtrì, phi hp với cc quan
liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đi với thủ tục
hành chính đưc công b tại Điu 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chnh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Gim đc Sở Xây dựng;
Gim đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân xã, phường cc quan, đơn vị, tổ chức, c nhân liên quan
chịu trch nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- CT, cc PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- P.HC-TC;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC
(KSTT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
842
07
3
1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG
VÀ 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG; HÀNG HẢI
VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG (03 TTHC)
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bưc 4: Vào
s, tr kết qu
cho Trung
tâm Phc v
hành chính
công tnh, xã,
phường)
1
Phê duyệt phương
n trục vớt tài sản
chìm đắm
1.002771.H21
Trường hợp đối vi tài sản chìm đắm không gây nguy him
07 ngày
làm vic
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý vận tải: 06 ngày m việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 5,5 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 555/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
Trường hợp đối vi tài sản chìm đắm gây nguy him
24 gi
0,5 giờ
Phòng Quản lý vận tải: 22 giờ, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5
giờ;
2. Chuyên viên giải quyết: 21 giờ;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 giờ.
01 giờ
0,5 giờ
Trường hợp đối vi tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định đưc ch s hu, tài sn
2
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bưc 4: Vào
s, tr kết qu
cho Trung
tâm Phc v
hành chính
công tnh, xã,
phường)
chìm đắm thuc s hu nhà nưc và tài sản chìm đắm do Cng v t chc trc vt
48 gi
01 giờ
Phòng Quản lý vận tải: 45 giờ, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công th lý: 01
giờ;
2. Chuyên viên giải quyết: 43 giờ;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 giờ.
01 giờ
01 giờ
2
Chấm dứt hoạt
động tàu lặn
1.013468.H21
02 ngày
làm vic
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản vận tải: 1,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 0,75 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 555/-
UBND ngày
06/02/2026
3
Cấp giấy phép lưu
thông vật liệu,
cấu kiện ngăn
cháy, chng cháy
1.014783.H21
05 ngày
làm vic
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản đầu tư xây dựng và vt liệu
xây dựng: 04 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 384/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
Tổng cng: 03 TTHC
3
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (06 TTHC)
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
quy định ti
Quyết định
của UBND
tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Cấp lại Giấy
chứng nhận sở
đủ điu kiện kinh
doanh dịch vụ
đào tạo thuyn
viên, người li
phương tiện thủy
nội địa
2.001998.H21
4,25 ngày
làm việc kể
tngày
nhận đưc
h hp
lệ
Đối với trường hợp cấp li khi Giấy chứng nhn bị mất, bị hỏng:
Quyết định
s 555/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
0,125 ngày
làm việc
Bước 1. Trung m Phục vụ hành chính ng tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyn đến Sở Xây dựng.
2,875 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Quản vận tải phân công thụ lý: 0,25 ngày làm
việc
2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo phòng Quản vận tải thông qua kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyt: 0,25 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,125
ngày làm việc.
1,125 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản.
0,125 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
4,25 ngày
làm việc kể
tngày
nhận đưc
h hp
lệ
Đối với trường hợp cấp li Giấy chứng nhn khi thay đổi địa chỉ hoặc loi sở
đào to:
0,125 ngày
làm việc
Bước 1. Trung m Phục vụ hành chính ng tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyn đến Sở Xây dựng.
2,875 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Quản vận tải phân công thụ lý: 0,25 ngày làm
việc
2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc.
4
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
quy định ti
Quyết định
của UBND
tỉnh
2.3. Lãnh đạo phòng Quản vận tải thông qua kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyt: 0,25 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,125
ngày làm việc.
1,125 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản.
0,125 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
2
Cấp Giấy chứng
nhận sở đủ
điu kiện kinh
doanh dịch vụ
đào tạo thuyn
viên, người li
phương tiện thủy
nội địa
2.002001.H21
05 ngày
làm việc
ktừ ny
nhận đưc
h hp
lệ
0,125 ngày
làm việc
Bước 1. Trung m Phục vụ hành chính ng tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyn đến Sở Xây dựng.
Quyết định
s 555/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
3,25 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Quản vận tải phân công thụ lý: 0,25 ngày làm
việc
2.2. Chuyên viên giải quyết: 2,375 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo phòng Quản vận tải thông qua kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyt: 0,25 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,125
ngày làm việc.
1,5 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản.
0,125 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
3
Chấp thuận vùng
hoạt động tàu lặn
Trong thời
hạn 09
ngày kể từ
0,25 ngày
Bước 1. Trung m Phục vụ hành chính ng tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyn đến Sở Xây dựng.
Quyết định
s 555/QĐ-
UBND ngày
06 ngày
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể:
5
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
quy định ti
Quyết định
của UBND
tỉnh
1.013466.H21
ngày nhận
đưc hồ sơ
hp lệ
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên
quan (nếu có): 4,75 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25
ngày.
06/02/2026
2,5 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
4
Chấp thuận đ
xuất thực hiện
nạo vét đường
thủy nội địa địa
phương
2.002624.H21
Trong thời
hạn 8,5
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đưc văn
bản đ xuất
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyn đến Sở Xây dựng.
Quyết định
s 555/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
07 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên
quan (nếu có): 5,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25
ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh pduyt
kết quả.
0,25 ngày
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho
6
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
quy định ti
Quyết định
của UBND
tỉnh
làm việc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
5
Công b khu vực,
địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét
trên bờ
2.002625.H21
Trong thời
gian 12,5
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đầy đủ hồ
sơ theo
quy định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp
nhận hồ sơ và chuyển đến Sở Xây dựng.
Quyết định
s 555/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
11 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản hạ tầng k thuật phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên
quan (nếu có): 9,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngàym việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25
ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh pduyt
kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
6
Chấp thuận khu
vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét
trên bờ, nhận
chìm ở biển
2.001802.H21
Trường hợp chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù
hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình
Quyết định
s 555/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
Trong thời
gian 15
ngày làm
việc, Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh phải
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp
nhận hồ sơ và chuyn đến Sở Xây dựng.
13 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản giao thông phân công thụ : 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên
quan (nếu có): 11 ngày làm việc.
7
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
quy định ti
Quyết định
của UBND
tỉnh
văn bản
trả lời v
việc chấp
thuận khu
vực, địa
điểm tiếp
nhận chất
nạo vét
trên bờ,
nhận chìm
biển phù
hp cho
chủ đầu
dự n,
công trình.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngàym việc.
2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 01 ngàym việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25
ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh pduyt
kết quả.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyn kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
Trường hợp chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét
khẩn cấp
Sau khi
nhận đưc
đ xuất của
chủ đầu tư,
chậm nhất
sau 03
ngày làm
việc, Ủy
ban nhân
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp
nhận hồ sơ và chuyn đến Sở Xây dựng.
2,25 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên
quan (nếu có): 1,25 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,25 ngày làm việc.
8
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
quy định ti
Quyết định
của UBND
tỉnh
dân cấp
tỉnh văn
bản trả lời
v việc
chấp thuận
khu vực,
địa điểm
tiếp nhận
chất nạo
vét cho dự
án, công
trình.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25
ngày làm việc.
0,25 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh pduyệt
kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
Tổng cng: 06 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 842/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Vật liệu xây dựng Hàng hải đường thuỷ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×