• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 777/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/03/2026 16:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 777/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 777/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 777/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 777/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2503/QĐ-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 82/TTr-SXD ngày
27/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: 06 thủ tục hành chính.
Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 2503/QĐ-BXD ngày
31/12/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây
dựng (Chi tiết, có Phụ lục I đính kèm).
777
03
2
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính đã công bố
tại Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa ngành Xây dựng
và một số lĩnh vực khác do Sở Xây dựng thực hiện trên địa bàn thành phố (Chi tiết,
có Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng
và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây
dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố, Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG: SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Thời gian
giải quyết
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1
1.013061
Cấp giấy
phép thi
công công
trình trên
đường bộ
đang khai
thác
05 ngày
kể từ ngày
nhận đủ
hồ sơ hợp
lệ
03 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
quy định
x
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải, Thông tư số
40/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải, Thông tư số
41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải, Thông tư số
2
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Thời gian
giải quyết
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
22/2014/TT-BGTVT ngày 06 tháng
6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ XÂY DỰNG
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Thời gian
giải quyết
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1
1.001046
Chấp thuận
thiết kế nút
giao đấu nối
vào đường
quốc lộ
đang khai
thác
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
quy định
x
- Thông tư số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 36/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
3
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Thời gian
giải quyết
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
thông vận tải, Thông tư số
40/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải,
Thông tư số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải, Thông tư số
22/2014/TT-BGTVT ngày 06
tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
2
1.001061
Cấp phép
thi công nút
giao đấu nối
vào đường
quốc lộ
đang khai
thác
05 ngày làm
việc
03 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
quy định
x
- Thông tư số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 36/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải, Thông tư số
40/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Thời gian
giải quyết
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
trưởng Bộ Giao thông vận tải,
Thông tư số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải, Thông tư số
22/2014/TT-BGTVT ngày 06
tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
3
1.000660
Công bố
đưa bến xe
khách vào
khai thác
- Thời hạn
kiểm tra:
trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ
đúng quy
định.
- Thời hạn
công bố:
+ Trường
hợp quyết
định công bố:
trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
- Thời hạn
kiểm tra:
trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ
đúng quy
định.
- Thời hạn
công bố:
+ Trường
hợp quyết
định công
bố: trong
thời hạn 1,5
ngày làm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
quy định
x
- Thông tư số 22/2014/TT-
BGTVT ngày 06 tháng 6 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 36/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải, Thông tư số
40/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải,
Thông tư số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Thời gian
giải quyết
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
từ ngày kết
thúc kiểm
tra.
+ Trường
hợp thông
báo cho đơn
vị kinh doanh
dịch vụ bến
xe khách:
trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc kiểm
tra.
việc kể từ
ngày kết thúc
kiểm tra.
+ Trường
hợp thông
báo cho đơn
vị kinh
doanh dịch
vụ bến xe
khách: trong
thời hạn 01
ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
kiểm tra.
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải, Thông tư số
22/2014/TT-BGTVT ngày 06
tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
4
1.000672
Công bố lại
bến xe
khách
- Thời hạn
kiểm tra:
trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ
đúng quy
định.
- Thời hạn
- Thời hạn
kiểm tra:
trong thời
hạn 02 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ
đúng quy
định.
- Thời hạn
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
quy định
x
- Thông tư số 22/2014/TT-
BGTVT ngày 06 tháng 6 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 36/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Thời gian
giải quyết
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
công bố:
+ Trường
hợp quyết
định công bố:
trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc kiểm
tra.
+ Trường
hợp thông
báo cho đơn
vị kinh doanh
dịch vụ bến
xe khách:
trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc kiểm
tra.
công bố:
+ Trường
hợp quyết
định công
bố: trong
thời hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
kiểm tra.
+ Trường
hợp thông
báo cho đơn
vị kinh
doanh dịch
vụ bến xe
khách: trong
thời hạn 01
ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
kiểm tra.
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải, Thông tư số
40/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải,
Thông tư số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải, Thông tư số
22/2014/TT-BGTVT ngày 06
tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
5
1.005021
Phê duyệt
quy trình
vận hành,
Trong thời
hạn 09 ngày
làm việc kể
4,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không
quy định
x
- Thông tư số 22/2014/TT-
BGTVT ngày 06 tháng 6 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
7
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Thời gian
giải quyết
theo quy
định
Thời gian
thực hiện
cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
khai thác
bến phà, bến
khách ngang
sông sử
dụng phà
một lưỡi
chở hành
khách và xe
ô tô
từ khi nhận
đủ hồ sơ theo
quy định.
hồ sơ theo
quy định.
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
thông vận tải;
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 36/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải, Thông tư số
40/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải,
Thông tư số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải, Thông tư số
22/2014/TT-BGTVT ngày 06
tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Tên VB QPPL quy định nội dung TTHC bãi bỏ
1
1.005024
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận
hành, khai thác bến phà, bến khách
ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở
hành khách và xe ô tô
Thông tư số 72/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt
động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ;
quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác,
Thông tư số 40/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống, khắc
phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ; Thông tư số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ, Thông tư số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng quy trình vận
hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở
hành khách và xe ô tô

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 777/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 777/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 777/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×