• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 567/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả báo cáo dự án Xây dựng hạ tầng KDC Lãn Tranh 1+2, xã Liên Chung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/06/2024 16:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 567/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Lãn Tranh 1+2, xã Liên Chung, huyện Tân Yên (GĐ2)”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 567/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 567/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 567/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số:
/QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường d ánXây dựng CSHT khu dân cư Lãn Tranh 1+2,
xã Liên Chung, huyện Tân Yên (GĐ2)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa pơng ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
274/TTr-TNMT ngày 13/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “y dng CSHT khu dân Lãn Tranh 1+2, xã Liên Chung, huyn Tân
Yên (GĐ2) (sau đây gọi dự án) của UBND Liên Chung (sau đây gọi là Chủ
dự án) thực hiện tại xã Liên Chung, huyn n Yên, tnh Bc Giang với các nội
dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chdự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm đnh
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định báo cáo đánh giá tác động i trường d án kết qu thm
định h sơ, trình UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo v môi trường
1
thành lp theo Quyết đnh s 102/QĐ-TNMT ngày 26/01/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
ca d án tại Điu 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy định ca pháp lut v
bo v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Khoa học Công nghệ, Sở Giao thông Vận tải; UBND
huyện n Yên; UBND Liên Chung các tổ chức, cá nhân có liên quan n
cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- UBND xã Liên Chung (tr kết qu ti Trung tâm
Phc v nh chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- u: VT, MT
.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
CÁC NỘI DUNG, YÊU CU VBẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Dự án “Xây dựng CSHT khu n cư n Tranh 1+2, Liên Chung,
huyện Tân Yên (GĐ2)”
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin về dự án
1.1. Tng tin chung
- Tên dự án: Xây dựng CSHT khu dân Lãn Tranh 1+2, Liên Chung,
huyện Tân Yên (GĐ2).
- Đa điểm thực hiện: xã Liên Chung, huyn Tân Yên, tnh Bắc Giang.
- Chủ dự án: UBND xã Liên Chung.
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
- Phạm vi đầu tư: Dự án được thực hiện tại xã Ln Chung, huyện Tân n,
tỉnh Bắc Giang, với tổng diện tích sử dụng đất khoảng 1,52 ha (15.242,5 m
2
).
- Quy mô, công suất của dự án:
+ y dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật bao gồm: San nền, đường
giao thông, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải, blắng nước thải cho khu
n cư.
+ Quy mô n sdự kiến khong 236 người.
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư
1.3.1. Các hạng mục công trình của dự án đầu tư:
Xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật bao gồm: San nền, đường giao
thông, hệ thống thoát nước mưa, thoát ớc thải, bể lắng nước thải cho khu dân cư.
1.3.2. Hoạt động của dự án đầu tư:
- Hoạt động thi công, xây dựng các hạng mục công trình của dự án.
- Hoạt động vận hành dự án.
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
D án yêu cu chuyển đổi mục đích sử dng ca 11.065,8 m
2
đất trng
lúa nước t 02 v tr lên, yếu tố nhạy cảm về môi trường theo quy định tại điểm
đ khoản 4 Điều 25 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của Luật Bảo vệ môi trường (sau đây viết tắt là Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP).
2. Hng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
- Việc chiếm dụng đất: d án chiếm dụng khoảng 1,52 ha, trong đó diện tích
đất trồng lúa t 02 v trn khoảng 1,1 ha (11.065,8 m
2
).
2
- Hoạt đng gii phóng mt bng:
+ Tác động do bom mìn tn lưu trong đt;
+ Tác động do hoạt động phát quang thc vt.
- Hoạt đng san nn và thi công xây dng các hng mcng trình:
+ Bi, khí thi phát sinh t các ngun sau:
++ T hoạt động đào đắp, san gt mt bng d án; quá trình vn chuyn
nguyên vt liu xây dựng và đt san lp mt bng; vn chuyn cht thi; tp kết,
bc d vt liu xây dng.
++ T quá trình đốt cháy nhiên liu ca máy móc, thiết b thi công trên công
trường; quá trình hàn; làm đưng.
+ Nước thi sinh hot ca công nhân tham gia thi công xây dng trên công
trường; nước thi t quá trình thi ng, ra máy móc, thiết b (từ hoạt động vệ
sinh máy móc, thiết b, ỡng hbê tông, nước rửa nguyên vật liệu) và ớc mưa
chy tràn trên b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi ng xây dng; cht thi rn
thông thưng phát sinh t hoạt động phát quang thm thc vật, đất đào hu
phát sinh t quá trình thi công đưng giao thông, đt bóc màu b mt và cht thi
rn xây dng phát sinh do hoạt động thi công xây dng d án;
+ Cht thi nguy hi từ hoạt động thi công xây dựng.
- Tác động không liên quan đến cht thải như: Tác động do tiếng ồn; độ
rung; tác động do chiếm dụng đất, tác động đến hệ thống giao thông khu vực,...
- Tác đng do ri ro, s c như: Sự c tai nạn lao đng; s c tai nn giao
thông; s c cháy n; s c do thiên tai, s c ngp úng, st l, st lún
2.2. Giai đoạn vận hành dự án
- Hoạt đng sinh sng ca các hn trong khu dân cư:
+ Phát sinh c thi ca các h dân trong khu vc d án khu dân
hin trng tiếp giáp d án.
+ Phát sinh bi, k thi t hoạt đng giao thông trên các tuyến đường ni b
d án. Phát sinh kthi t hot động đun nu của khu n cư.
+ Phát sinh cht thi rn sinh hot t hoạt đng sinh hot hàng ngày ti khu
vc d án.
+ Cht thải tng thường t hoạt đng duy tu bảo ng h tng; bùn thi t
b t hoi, b x lý nưc thi cht thi nguy hi phát sinh t hoạt đng ca khu
n cư.
- H thng h tng k thut:
+ Cht thi phát sinh t q trình duy tu, sa cha ng trình h tng k thut.
+ S c cháy n; s c khi xy ra thiên tai, bão lt; s c v đường ng cp
nước, thoát nước của khu dân cư,...
3
- Nước mưa chảy tràn kéo theo bụi từ mái nhà, đất cát từ n bãi, đường đi,…
xuống hệ thống thoát nước mưa.
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
3.1.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải:
- Nước thải thi công: Phát sinh chủ yếu từ các hoạt động thi công, rửa nguyên
vật liệu và quá trình vệ sinh các dụng cụ, máy móc, thiết bị thi công cơ giới phục
vụ xây dựng khoảng 1,0 m
3
/ngày. Thông số ô nhiễm đặc trưng trong nước thải
này là: Chất rắn lơ lửng (SS), BOD
5
, COD, dầu mỡ,...
- Nước thải sinh hoạt của công nhân thi công khoảng 2,4 m
3
/ngày. Thông số
ô nhiễm đặc tngtổng chất rắn lơ lửng (TSS), BOD
5
, tổng Coliforms,....
- Nước mưa chảy tràn trên khu vực thi công xây dựng kéo theo đất, cát, chất
cặn bã, dầu mxuống cống thoát nước xung quanh. Thông số ô nhiễm đặc trưng
là BOD
5
, COD, tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
* Bụi, khí thải:
+ Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san gt mt bng d án; t quá trình
vn chuyển đt san lp mt bng, vn chuyn cht thi; t hot động bc d, tp
kết nguyên vt liu xây dng. Thông s ô nhiễm đặc trưng là tng bụi lơ lng.
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng ca phương tin vn chuyn nguyên
vt liu thi công, đất san lp mt bng, vn chuyn cht thi; t hoạt đng ca
các máy móc, phương tin thi công. Thông s ô nhim đặc trưng là CO, SO
2
,
NO
x
, bụi,…
+ Bi, khí thi phát sinh t công đon hàn có thông s ô nhiễm đặc trưng
CO, NO
x
, khóin.
3.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t quá trình sinh hot ca ng nhân thi
công xây dng khong 15 kg/ngày.
- Cht thi rắn thông thưng t hoạt động phát quang thm thc vt khong
5,8 tn, vi thành phn ch yếu là gc r hoa màu, cây bi,…
- Đất bùn t quá trình no vét ao h, mương khong 420 m
3
.
- Đất màu bóc b mt diện tích đất lúa khong 2.213 m
3
.
- Cht thi xây dng (như: gch v, sỏi, đá, cát, mu st thép, v bao xi
măng…) phát sinh khong 80 kg/ngày.
- Cht thi nguy hi t hoạt động thi công, xây dng (như: gi lau, ng tay
nhim thành phn nguy hi, bóng đèn huỳnh quang v, hỏng,…) phát sinh khong
5,0 kg/tháng.
4
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
Tiếng ồn, đrung phát sinh từ hoạt động của c phương tiện, máy móc,
thiết bị thi công xây dựng.
Quy chuẩn so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun kỹ thuật quốc gia
về tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun kỹ thuật quốc gia về độ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - hi khu vực, tác động đến giao thông khu vc
trên tuyến đường vn chuyển; tác động đến người tham gia giao thông; tác đng
đến h sinh thái, sn xut nông nghiệp…
- c động do rủi ro, scố như: Sự cố do bom mìn tồn lưu từ chiến tranh; sự
cố tai nạn lao động; sự cố cháy nổ, chập điện; sự c tai nạn giao thông; sự cố do
thiên tai,...
3.2. Giai đoạn vận hành dự án
3.2.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh khoảng 28,32 m
3
/ngày đêm. Thông số ô nhiễm
đặc trưng BOD
5
, COD, tổng chất rắn lửng (TSS), amoni, tổng Coliforms,...
- Nước mưa chảy tràn trên khu vực kéo theo đất, cát, chất cặn xuống cống
thoát nước xung quanh. Thông số ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, tổng chất rắn
lửng (TSS)…
* Bụi, khí thải:
+ Bụi, khí thải phát sinh từ quá trình xây dựng công trình, nhà ở của các h
n tại dự án.
+ Bi, khí thi phát sinh t phương tiện giao thông có thông s ô nhiễm đặc
trưng là CO, NO
x
, SO
2
.
+ Khí thi t hoạt động đun nấu trong khu dân có thông s ô nhiễm đc
trưng là bụi, CO, NO
2
, SO
2
, THC…
+ Khí thi phát sinh t hoạt động của máy điu hòa nhiệt độ.
+ Mùi phát sinh t khu tp kết rác thi sinh hot vi thông s ô nhiễm đc
trưng là Amoni, H
2
S….
3.2.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t quá trình sinh hot ca các h dân sng
trong khu dân cư, khong 118 kg/ngày.
- Bùn thi t b t hoi ca các h dân khong 9,44 m
3
/năm.
- Bùn thi t b lắng c thi khoảng 51 kg/năm.
- Cht thi phát sinh t qtrình bảo dưỡng, duy tu công trình h tng k
thut ca d án: Bùn, cặn từ hoạt động nạo vét cống, nh thoát ớc a, nước
thải khoảng 0,85 m
3
/6 tháng, cành cây bị chặt bỏ khoảng 3 m
3
/năm (sau 5 năm
trồng cây mới phải cắt ta cành vào mùa a bão); tông nhựa thải phát sinh
5
từ hoạt động sửa đường giao thông nội bộ khoảng 7,7 m
3
/lần (khoảng 3-5 năm
sửa đường 1 lần),...
- Cht thi nguy hi t hoạt động ca khu dân cư:
+ Bóng đèn hunh quang hng phát sinh khong 2,0 kg/tháng.
+ Bên cạnh các loại chất thải nguy hại trên, khu dân còn các loại đồ
điện tử cũ hỏng, c loại chất thi khác phát sinh (như: pin thải, giẻ lau dính dầu
mỡ...), tuy nhiên loại chất thải này phát sinh không liên tục và không nhiều.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
Phát sinh từ hoạt động của phương tiện giao thông đi lại trong khu vực dân
cư và khu vực công cng.
Quy chuẩn so nh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về tiếngn; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.
2.3.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực; đến an ninh trt tự,…
- c đng do s c như: Sự c cháy n; s c ngp úng; scố tắc/vỡ đường
ống thu gom nước thải, bể lắng ớc thải,
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi tờng của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình biện pháp thu gom, xửnước thải, khí thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
- Nước thải sinh hoạt: Lắp đặt 01 nhà vệ sinh di động, vật liệu chế tạo bằng
composite không han gỉ, dung tích bnước sạch là 800 t, dung ch bể chứa
chất thải2.500 lít; định kỳ thuê đơn vị có chức năng hút chất thải tại bể chứa
mang đi xử theo quy định, với tần suất 01 tuần/lần hoặc khi bể chứa đầy.
- c thải thi ng:
+ Quy hoạch thành một khu chứa trộn nguyên vật liệu trong suốt quá
trình thi công: Chủ dự án bố trí bãi chứa nguyên liệu (gồm: cát, sỏi, xi măng…)
để thuận tiện cho việc phối trộn, tránh bố trí phân tán tràn lan trên khắp công
trường gây lãng phí nguyên vật liệu, ô nhiễm môi trường, cũng như khó quản lý.
+ Sử dụng tỷ lệ ớc phối trộn vật liệu vừa đủ, hạn chế rỉ nước ra ngoài
môi trường, đng thời tiết kiệm nguồn nước.
+ Bố trí khoảng 2-3 thùng phuy chứa nước phục vụ rửa dụng cxây dựng,
sau đó ớc này được tận dụng cho phối trộn vật liệu xây dựng hoặc dập bụi,
không xả thải ra môi trường.
- Nước mưa chảy tràn:
+ Hạn chế ớc mưa chảy tràn trong giai đoạn thi công xây dựng, vạch tuyến
rãnh đất thoát ớc tạm thời trong giai đoạn thi công được thiết kế đảm bo thoát
nước tt khi có mưa ln; t chc no vét cng rãnh thoát c, h lắng thường
6
xuyên; hạn chế triển khai thi công vào mùa mưa bão; không tập kết nguyên vật
liệu xây dựng gần rãnh thoát nước.
+ Thi công hệ thng thoát nước song song với hệ thống giao thông để đẩy
nhanh tiến độ hoàn thành hệ thống thoát nước khu vực dự án.
4.1.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải
- c phương tin vn chuyn nguyên, nhiên liu,... khi tham gia giao thông
có các tm bt che ph kín nhm hn chế tối đa các tác đng do bụi rơi vãi
khuếch tán vào môi trường không khí.
- Thường xuyên kim tra bảo trì c phương tin vn chuyn, máy xúc,
máy ủi đảm bo tình trng k thut tt.
- ới ớc trên công trường vi tn sut 02 ln/ngày. Tưới nước dọc tuyến
đường vận chuyển khi thời tiết khô hanh nắng nóng với tần suất 04 lần/ngày, đặc
biệt đối với đoạn đường đi qua các khu dân cư, khu trường học....
- Bố trí bãi rửa xe tại khu vực công trường để rửa thành xe, bánh xe tránh đất
o từ khu vực dự án ra đường giao thông bên ngoài.
- Thường xuyên bố trí công nhân đi thu dọn đất, cát, vật liệu rơi vãi trên
đường để hạn chế việc phát tán bụi ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
- Trang bị khẩu trang, găng tay, kính mắt,... cho những người làm việc tại
các khu vực có khả năng phát sinh ô nhiễm không khí.
- Sử dụng hàng rào tôn cao 2m che chắn xung quanh khu vực dự án để cách
ly và giảm thiểu tác động của bụi tới môi trường xung quanh dán.
- Đối vi bụi, khí thải phát sinh từ quá trình trải bê tông nhựa nóng:
+ Trang bị bo hộ lao động (như: kính mắt, khu trang, quần áo bảo hộ....) cho
công nhân thực hiện công c thổi bụi các công nhân m việc trong khu vực này.
+ Tiến hành quét dọn bmặt đường, thu dọn bùn đất rơi vãi. Quá trình quét
dọn mặt đường tiến hành liên tục để hạn chế bụi phát tán khi đưa máy thổi bụi
o hoạt động.
+ Thực hiện các giải pháp kỹ thuật trong thi công như: Tưới ẩm nhiều ln
cho tầng móng liên tục trong vài ngày trước khi rải nhựa đường; khi thi công qua
khu vực gần khu đông dân cư cần hạn chế việc thổi bụi với công suất ln mà thổi
với công suất nh, từ từ; tiến hành phun nước khoanh vùng để hạn chế bụi khuếch
tán rộng.
- Đối với khí thải phát sinh từng đoạn hàn: Sử dụng các loại máy hàn đạt
tiêu chuẩn, chất lượng và trang bị các thiết bị an toàn lao động cá nhân cho công
nhân (như: mũ, mặt nạ, quần áo bảo hộ lao động,…).
4.1.2. Các công trình, bin pháp quản lý chất thải rắn thông thưng, chất thải
nguy hại
4.1.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
7
* Chất thải rắn sinh hoạt:
B trí 02 thùng cha có nắp đậy, dung tích 100 lít/thùng, đt ti khu vc lán
tri của công nhân để thu gom cht thi.
Ch d án hợp đng với đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn mang đi
x lý theo quy định, tn sut 01 tun/ln.
* Cht thi rn thi công xây dng:
- Chất thải rắn phát sinh từ hoạt động phát quang thảm thực vật: Tạo điều
kiện đ cho các h n thu gom toàn b cây trồng trên đt tn dng tối đa vào c
mục đích khác nhau. Đối vi khối lượng thc dn dẹp ngưi dân không s dng
được vào các mục đích nào thì được vn chuyn đi đổ thi ti bãi rác Đồi Thông,
thôn Kim Tràng, xã Việt Lập, tn sut 01 tháng/ln.
- Đất bóc màu được s dụng để trng cây xanh ti d án (khong 1.554 m
3
)
và ti khu Chùa thôn Lãn Tranh 1, xã Liên Chung (khong 659 m
3
).
Trường hp đất đào s dng làm vt liu san nn ti d án hoc vn chuyn
đi làm vt liu xây dựng, đắp nn các ng tnh, d án khác, Ch d án phi thc
hin các th tục theo quy định ca pháp lut v khoáng sn và pháp lut khác
liên quan trưc khi tiến hành thi công ti thực địa.
- Đất bùn phát sinh t quá trình no vét ao hồ, mương (khong 420 m
3
) đưc
vn chuyển đến bãi đ thi ca xã Liên Chung.
- Cht thi xây dng được phân loi và x như sau:
+ Các cht thi có th tái s dng (như sắt, thép,...) được bán cho đơn vị có
chức năng đểi chế, tái s dng.
+ Các loi cht thi rn xây dng (như: bê tông, gch vỡ, …) được đập nh
tn dụng để san nn d án.
+ Các loi v bao xi măng, mảnh g vụn,không tái s dụng đưc, được
vn chuyn v bãi đ thi ca huyn, tn sut 01 tháng/ln.
+ Thực hiện quản chất thải pt sinh theo quy định tại Nghị đnh số
08/2022/-CP Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật Bảo
vệ môi trường.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, u giữ, qun lý, xử lý cht thải nguy hại
- Hạn chế tối đa việc sửa chữa máy móc, thiết bị thi công trong khu vực d
án. Các xe vận chuyển được đưa đến các Gara để rửa, sửa chữa và bảo dưỡng để
hạn chế phát sinh chất thải.
- B trí 02 thùng nắp đậy, dung tích 100 lít/thùng để thu gom, lưu cha
ti kho cha CTNH tm thi (din tích khong 5 m
2
) trong khu vực công trường.
- Chủ dự án hp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử chất thải
nguy hại theo quy định sau khi hoàn thiện việc xây dựng, tuân thủ theo đúng Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP.
8
4.1.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếngn, độ rung
- Máy móc, thiết bị đều phải được kiểm định đt tiêu chuẩn. Thường xuyên
duy tu, bảo dưỡng các thiết bị, máy móc đảm bảo hoạt động hiệu quả.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết đgiảm
thiểu mức ồn tích luỹ ở mức thấp nhất.
- Trang bị bảo hộ lao động cho công nn (như: nút tai, bao tai...).
- y dựng lịch trình thi công hợp lý nhằm gim mật đcác loại phương tiện
thi công trong cùng một thời điểm.
- Không sử dụng máy móc có tiếng ồn lớn vào ban đêm và giờ nghỉ trưa để
tránh tác động đến sinh hoạt của người dân. Thời gian thi ng hoạt động từ 7h30-
11h và 13h-18h.
4.1.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trưng khác
- Thuê đơn v chc năng phá bom mìn trước khi tiến nh san lp mt bng.
- Phbiến cho tất cả cán bộ, công nhân thi công trên công trường hiểu biết
về nội quy lao động an toàn lao động, thường xuyên nhắc nhở đôn đốc công
nhân thực hiện đúng nội quy.
- Đặt các biển cảnh báo cho người dân trong vùng biết công trường đang thi
công, khu vực xe ra vào thường xuyên để người n cảnh giác tránh gây các
trường hợp tai nạn giao thông xảy ra.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo t bảoỡng các thiết bvận tải để các phương
tiện luôn hoạt động trong trạng thái tốt nhất. c xe tải vận chuyn nguyên luôn trong
tình trng hoạt động tốt, kng bị hư hỏng phanh xe, lốp xe, còi,…Xây dựng nội quy
phòng cháy, cha cy kế hoạch ứng cứu scố cháy nổ.
- Công nhân trực tiếp làm việc tại công trường được tập huấn, hướng dẫn các
phương pháp phòng chống, cháy nổ.
4.2. Giai đoạn vận hành dự án
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.2.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nước thải sinh hoạt:
- y dựng hệ thống thu gom, thoát ớc thải rng rẽ với hệ thống thu gom,
thoát nước mưa.
- Tại phân lô LK01 và LK02: Nước thải sinh hoạt được xử lý qua bể tự hoại
xây dựng bên trong các công trình hoặc ô đất xây dựng, theo rãnh thoát nước B400
phía sau nhà dẫn vào bể lắng vỉa hè, nước thải sau xử lý qua bể lắng (bể lng 3
ngăn 45 m
3
của dự án) hố ga khử trùng được thoát theo đường ống HDPE D400
o mương tiêu thoát nước khu vực đoạn qua thôn Lãnh Tranh 1 (trong thời gian
chưa đấu nối vào hệ thống xử ớc thải tập trung theo quy hoạch chung xây
dựng xã Liên Chung).
- Tại phân lô LK03 và LK04: nước thải sinh hoạt được xử lý qua bể t hoại
xây dựng bên trong các công trình hoặc ô đất xây dựng, theo nh thoát ớc B400
9
phía sau nhà dẫn vào bể lắng của khu dân cư hiện trạng (giai đoạn 1) đã xây dựng
trên vỉa hè, ớc thải sau xử qua bể lắng (bể lắng 3 ngăn 45 m
3
của dự án) được
thoát theo đường ống HDPE D400 vào mương tiêu thoát nước khu vực đoạn qua
thôn Lãnh Tranh 1 (trong thời gian chưa đấu nối vào hệ thống xử lý nưc thải tập
trung theo quy hoạch chung xây dựng xã Liên Chung).
Theo Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND huyện Tân
Yên vvic pduyệt Quy hoạch chung xây dựng Liên Chung, huyện Tân Yên,
tỉnh Bắc Giang đến năm 2035, tỷ lệ 1/10.000. Trên địa bàn xã Liên Chung sẽ xây
dựng 03 trạm xửc thải để thu gom xử ý toàn bộ nước thải sinh hoạt trong địa
bàn xã. Theo quy hoạch thoát nước, nước thải phát sinh tại khu vực dự án được đấu
nối vào hệ thống cống thu gom nước thải chung để dẫn về trạm xửnước thải tập
trung của xã (TXLNT-03: công suất 300 m
3
/ngày đêm thuộc thôn Lãn Tranh 1) để
xửđạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B trước khi xả thải ra môi trường.
Theo đó, nước thải của dự án từ hố ga khử trùng nêu trên được thu gom, dẫn
về hệ thống xử lý nước thải tập trung (TXLNT-03) từ quý II/2026 để tiếp tục xử
đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường theo quy định theo Bản cam kết ca UBND
xã Liên Chung ngày 27/3/2024.
* Nước mưa:
- ớc mưa trong các đất, trên đường được thu về các cửa thu song
chn rác, rồi tập trung chảy về các hố ga trên tuyến cống tht nước mưa.
- ớng thoát nước chủ đạo dán từ Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây,
sau đó được đấu nối ra ơng thoát nước của khu vực tại 01 điểm đấu nối.
- Đường kính cống thoát nước được dùng là cống bê tông cốt thép ly tâm
đường nh D400 đến D1000, tổng chiều dài 300m. Dọc tuyến bố trí các hố ga
lắng cặn, gồm 15 hố.
4.2.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải
- Trồng y xanh trên vỉa dọc theo c tuyến đường và trong khu vực d án.
- Thu gom xtriệt để lượng cht thi rn phát sinh hàng ngày t đưng
xá, cng rãnh, các khu vc công cng.
- Định k 06 tháng/ln thc hin no vét, thu gom x lý triệt đ ng
cht thi t các cng rãnh, các khu vc công cng.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rn và cht thi nguy hi
4.2.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
* Chất thải sinh hoạt:
- Trên các trục đường đặt các thùng rác công cộng dung tích từ 150-300
t/thùng, với khoảng cách từ 60m - 80m/thùng để người n thuận tiện bỏ rác.
Hàng ngày rác thải phát sinh từ hộ gia đình, khu vực công cộng được đơn vị vệ
sinh môi trường thu gom, vận chuyển đến khu xửrác thải tập trung của xã (tần
suất 01 ngày/lần).
10
- Đối với lượng bùn thải từ bể tự hoại của các hộ gia đình: các hgia đình
trách nhiệm thuê đơn vị chức năng hút cặn, thu gom, x bùn cặn tbể tự
hoại trong công trình của mình, với tần suất khuyến khích 01 lần/năm.
* Cht thi rn phát sinh t qtrình xây dng th cp; t quá trình duy tu
bảo dưỡng ng trình h tng k thut ca d án: Đơn vị được bàn giao qun lý
d án giám sát vic thc hin các bin pháp bo v môi trường đối vi hoạt động
xây dng các ng trình th cp này. Trong quá trình xây dng, u cầu người
n đơn v xây dng các công trình công cng thc hin các bin pháp thu
gom, x lý cht thi xây dựng phát sinh theo quy định, không đ ba bãi cht thi
ra môi trường, không để vt liu xây dng ln chiếm lòng đường.
* Cht thi rn phát sinh t qtrình duy tu bảo dưỡng công trình h tng k
thut ca d án:
- Các loi cht thi rn phát sinh (như: bùn đt, cây ci, vt liu xây dng
hng, gạch đá phá dỡ, sa cha công trình): Đơn vị được bàn giao qun lý d án
hợp đồng với đơn vị chức năng đến thu gom và vn chuyển đi x lý theo quy
định (đối với bùn nạo vét: định kỳ 01 năm/lần; đối với cây cối, vật liệu xây dựng
hỏng, gạch đá phá vỡ: vận chuyển khi phát sinh).
- Đối với đường bê tông hng phải bóc đi để sa, sau này s thc hin bng
công ngh mới đi chế, tái s dng li bê tông nha vừa được bóc tách ra. Đơn
v được bàn giao qun d án hợp đồng các đơn vị chức năng để tiến hành
duy tu, bảo dưỡng h tng k thut vừa đảm bo quá trình duy tu bảo dưỡng va
đảm bo công tác bo v môi trưng.
4.2.2.2. Công trình, bin pp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi nguy hi
Cht thi nguy hi ti h gia đình: các h dân chu trách nhim thu gom, qun
lý cht thi nguy hi phát sinh tại gia đình mình theo quy định. Đơn v đưc bàn
giao qun d án s tìm đơn v có chức năng vận chuyn, x cht thi nguy
hại theo quy định, người dân phi t tr phí cho xe vn chuyển đi x đến thu
gom ti nhà.
4.2.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếngn, độ rung
Trng cây xanh trong khu vc d án có tác dng gim thiu tiếng ồn, độ rung
t phương tin giao tng, đồng thi to cảnh quan, điều tiết vi khu khu vc.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trường khác
- Thi công đường ống thu gom nưc thải theo đúng thiết kế, đảm bảo sử dụng
hợp các loại đường ống phụ tùng đường ống theo áp lực ớc thải cần thu gom.
- Tuân thủ các phương án quy hoạch, đảm bảo cao độ nền xây dựng hệ
thống mươngnh đảm bảo tiêu thoát nước tự nhiên khi mưa to kéo dài.
- Thường xuyên nạo vét hệ thống cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng khả
ng tiêu thoát úng, thoát nước cho hệ thống thoát nước trong mùa mưa bão.
- Dự phòng máy bơm nước cưỡng bức trong trường hợp ngập úng.
- Yêu cầu các đơn v, hn trong khu dân cư không được t ý thi công, đào
đất phía trên đường ống thoát nước.
11
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng các hạng mục trong hthống thoát
nước nhằm kịp thời phát hiện c khu vực xuống cấp, rạn nứt cần được tu sửa
hoặc xây mới.
5. Chương trình quản lý và giámt môi trường của dự án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dựng (thuộc tch nhiệm của Ch dự án)
* Giám sát chất lượng không khí:
- Vị trí giám sát: 01 vị trí tại khu vực thi đang công xây dựng dự án.
- Thông số giám sát: Bụi, SO
2
, NO
2
, CO, tiếng ồn.
- Tần suất giám sát: 01 lần trong giai đoạn xây dựng.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT; QCVN 27:2010/BTNMT;
QCVN 02:2019/BYT; QCVN 03:2019/BYT; QCVN 26:2016/BYT; QCVN
24:2016/BYT; QCVN 27:2016/BYT.
* Giám sát chất thi:
- Vị trí giám sát: Khu vực phát sinh, lưu giữ.
- Thông số giám sát: Giám sát khối lượng, việc thu gom, phân loại và xử lý
cht thải sinh hoạt, chất thải xây dựng, chất thải nguy hại.
- Tần suất giám sát: Hàng ngày.
Thực hiện quản chất thải phát sinh theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
5.2. Giai đoạn vận hành dự án (thuộc trách nhiệm của đơn vđược bàn giao
quản lý dự án)
Thực hiện quản chất thải phát sinh theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng để so sánh đánh giá chất lưng môi
trường trong chương trình giám sát nêu trên là những tiêu chun, quy chun hin
nh phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy đnh.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca Ch d án theo quy định tại Điu 37 Lut Bo
v i trường năm 2020, Điều 27 Ngh định s 08/2022/-CP c quy đnh
khác v trách nhim ca Ch d án sau khi báo cáo đánh giá tác đng i tng
được phê duyt kết qu thm định trước khi đưa d án o hot đng chính thc
theo quy đnh.
- Thc hiện đúng các giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường được pduyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x
toàn b các loi cht thải thi công đảm bo an toàn và v sinh môi trưng.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x lý cht thi phát
sinh đm bo x đạt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi x thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy định v an toàn và v sinh môi trưng.
12
- Cam kết kim soát các ngun thi phát sinh (bi, kthải, nước thi, tiếng
ồn) đảm bo không gây ô nhim, ảnh hưởng tới môi tng c đối ng
xung quanh.
- Thc hin s dng tầng đất mt ca d án đảm bo theo đúng phương
án đã xây dựng và được quan nhà nước có thm quyn chp thun.
- Tuân th đúng, đầy đủ các quy định v ng cu s c các quy đnh pháp
lut hin hành khác trong quá trình thc hin d án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đổi so vi ni dung báo
cáo đánh giá tác động môi trưng đã đưc phê duyt kết qu thm định, Ch d
án có trách nhim báo cáo bng văn bn đến UBND tnh (qua S Tài nguyên
i trường đ kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đổi sau khi
văn bản chp thun.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 274/TTr-TNMT ngày 13/6/2024
ca S Tài nguyên Môi trường ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 567/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Lãn Tranh 1+2, xã Liên Chung, huyện Tân Yên (GĐ2)”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×