• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 500/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Đường thủy nội địa của Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/03/2025 16:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 500/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 500/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 500/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 500/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 3 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố Danh mục phê duyt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi,
chức năng quản lý Nhà nước của Sy dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph v
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph về thực
hiện cơ chế mt ca, mt cửa liên thông trong giải quyết th tc hành cnh; Ngh
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định s 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cThông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Cnh phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm st thủ tục hành chính;
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Btrưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ v việc hướng dẫn thi hành một squy định của Ngh định số
61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chính ph;
Căn cứ Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày 07/02/2025 của Bộ Giao tng
vận tải vviệc công bố thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức ng quản lý của BGiao thông vận tải;
Căn cQuyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 27 tng 02 năm 2025 của
y ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chc
của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
662/TTr-SGTVT ngày 28/02/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này Danh mục phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính (TTHC) sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Đường thủy nội địa thuộc phạm vi, chức ng quản Nớc của Sở Xây
dựng, như sau:
2
1. ng bố Danh mục 28 TTHC được sửa đổi, bsung lĩnh vực Đưng thủy
nội địa thuc phạm vi, chức ng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 28 quy trình nội bộ giải quyết đối với 28 thủ tục hành chính
nh vực Đường thuỷ nội địa được công bố tại khoản 1 Điều này.
(Có phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Bãi bỏ 21 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Đường thủy
nội địa tại: số thứ tự 46 đến 47, mục II, phụ lục II; số thứ tự 08 đến 16, mục II,
phụ lục IV; số thứ tự 08 đến 16, mục II, phụ lục V kèm theo Quyết định số
1996/QĐ-UBND ngày 09/09/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thtục nh chính thuộc phạm vi chức năng
quản Nhà nước của S Giao thông vận tải tỉnh Sơn La; số thứ tự 01, mục II,
phụ lục III kèm theo Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục Quy trình nội bgiải
quyết th tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở
Giao thông vận tảin La.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Thủ trưởng các s, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngàyban hành./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính ph;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin - n phòng UBND tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, ơng (03b).
CH TỊCH
Nguyễn Đình Việt
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐƯNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn c pháp lý
I
CẤP TỈNH (10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
1
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với pơng tiện chưa khai
thác trên đường thủy nội địa
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định tổ
chức, nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Xây dựng
tại Trung tâm
phục vụ hành
cnh công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông tư số 75/2014/TT
-
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương
tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
củac Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy
nội địa và đường sắt.
2
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với pơng tiện đang khai
thác trên đường thủy nội địa
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Xây dựng
tại Trung tâm
phục vụ hành
cnh công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông tư s
75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 c
a B
trưởng B Giao thông vn tải quy định v đăng phương
tin thy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 ca B
trưởng B Giao thông vn ti sửa đổi, b sung mt s điu
của các Thông tư quy định v đăng ký phương tiện thy ni
địa quy định thi, kim tra, cp, cp li, chuyển đi giy
chng nhn kh năng chuyên môn, chng ch chuyên môn
thuyn viên, ngưi lái phương tiện thy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vc
đư
ng th
y n
i đ
a và đư
ng s
t.
4
STT
n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn c pháp lý
3
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển từ cơ quan
đăng ký khác sang quan đăng
phương tiện thủy nội địa
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Xây dựng
tại Trung tâm
phục vụ hành
cnh công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả ng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường th
ủy nội đ
ịa và đường sắt.
4
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp pơng tiện thay đổi
tên, nh năng kỹ thuật
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Xây dựng
tại Trung tâm
phục vụ hành
cnh công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
-
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT n
gày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiệ
n thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thy
nội địa và
đường sắt.
5
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở
hữu phương tiện nhưng kng
thay đổi cơ quan đăng
phương tiện
03
(ba)
ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Xây dựng
tại Trung tâm
phục vụ hành
cnh công
-
Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ côn
g
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số đ
iều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
5
STT
n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn c pháp lý
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
tỉnh
trực tuyến
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11
/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
6
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở
hữu phương tiện đồng thi thay
đổi cơ quan đăng ký phương
tiện
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Xây dựng
tại Trung tâm
phục vụ hành
cnh công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
7
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chủ phương tiện
thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký
hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành
chính cấp tỉnh khác
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Xây dựng
tại Trung tâm
phục vụ hành
cnh công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định t
hi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, qu
ản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
6
STT
n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn c pháp lý
8
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
phương tiện
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Xây dựng
tại Trung tâm
phục vụ hành
cnh công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
9 Xóa đăng ký phương tiện
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Xây dựng
tại Trung tâm
phục vụ hành
cnh công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
Không
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng
chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
10
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ và
người đề nghị
t cấp, cấp
lại, chuyển đổi
GCNKNCM,
CCCM đã nộp
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Xây dựng
tại Trung tâm
phục vụ hành
cnh công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
-
Cấp mới,
cấp lại
chứng
nhận khả
ng
chuyên
môn
thuyền
trưởng,
máy
trưởng:
-
Thông số 40/2019/TT
-
BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thi, kiểm tra, cấp,
cấp li, c
huyển đối giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa;
- Thông số 38/2023/TT-
BGTVT ngày 18/12/2023 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số 40/2019/TT-
BGTVT
ngày 15/10/2019 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về thi, kiểm tra, cấp, cấp li, chuyển đổi giấy chứng
nhận
khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
7
STT
n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn c pháp lý
phí, lệ phí theo
quy định
50.000
đồng/giấy;
- Cấp mới,
cấp lại
chứng chỉ
chuyên
môn:
20.000
đồng/giấy
người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông
vận ti sửa đổi, bổ sung một số điu
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thy nội địa và
đường sắt
II CẤP HUYỆN (09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
1
Đăng ký phương tiện lần đu
đối với phương tiện chưa khai
thác trên đường thủy nội địa
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
huyện
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông tư số 75/2014/TT
-
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương
tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
củac Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thy nội địa và
đường sắt.
2
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện đang khai
thác trên đường thủy nội địa
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
huyện
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
70.000
đồng/giấy
-
Thông tư s
75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 c
a B
trưởng B Giao thông vn tải quy định v đăng phương
tin thy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 ca B
trưởng B Giao thông vn ti sửa đổi, b sung mt s điu
của các Thông tư quy định v đăng ký phương tiện thy ni
địa quy định thi, kim tra, cp, cp li, chuyển đi giy
ch
ng nh
n kh
ng chuyên môn, ch
ng ch
chuyên môn
8
STT
n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn c pháp lý
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
trực tuyến
thuy
n viên, ngư
i lái phương ti
n th
y n
i đ
a;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vc
đường thủy nội địa và đường sắt.
3
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển từ quan
đăng khác sang cơ quan
đăng ký phương tiện thủy nội
địa
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
huyện
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
4
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp phương tiện thay
đổi tên, tính năng kỹ thuật
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
huyện
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vcông
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
-
Thông tư số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 củ
a Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thy nội địa và
đường sắt.
9
STT
n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn c pháp lý
5
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền s
hữu phương tiện nhưng không
thay đổi cơ quan đăng
phương tiện
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
huyện
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17
/12/2024 của B
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
6
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở
hữu phương tiện đồng thời thay
đổi cơ quan đăng ký phương
tiện
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
huyện
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTV
T ngày 17/12/2024 của B
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ c
huyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
7
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chủ phương tiện
thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng
hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành
chính cấp tỉnh khác
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
huyện
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng pơng
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuy
ển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
10
STT
n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn c pháp lý
n
ghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
trực tuyến
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
8
Cấp li Giấy chứng nhận đăng
phương tiện
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
huyện
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12
/2024 của B
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
9 Xóa đăng ký phương tiện
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
huyện
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
Không
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định v
đăng phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
III CẤP HUYỆN (09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
1
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện chưa khai
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương
tiện thủy nội địa;
11
STT
n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn c pháp lý
thác trên đường thủy nội địa
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
-
Thông tư số 60/2024/TT
-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sa đổi, bổ sung một số điều
củac Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thy nội địa và
đường sắt.
2
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện đang khai
thác trên đường thủy nội địa
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông tư s
75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 c
a B
trưởng B Giao thông vn tải quy định v đăng phương
tin thy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 ca B
trưởng B Giao thông vn ti sửa đổi, b sung mt s điu
của các Thông tư quy định v đăng ký phương tin thy ni
địa quy định thi, kim tra, cp, cp li, chuyển đi giy
chng nhn kh năng chuyên môn, chng ch chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tin thy nội địa;
- Thông s 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vc
đường thủy nội địa và đường sắt.
3
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển từ quan
đăng ký khác sang quan
đăng ký phương tiện thủy nội
địa
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định
về đăng phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
12
STT
n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn c pháp lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
4
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp phương tiện thay
đổi tên, tính năng kỹ thuật
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
-
Thông tư số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2
024 của B
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội đa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thy nội địa và
đường sắt.
5
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền s
hữu phương tiện nhưng không
thay đổi cơ quan đăng
phương tiện
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điu
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
6
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở
hữu phương tiện đồng thời thay
đổi cơ quan đăng ký phương
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
-
Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTV
T ngày 17/12/2024 của B
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
13
STT
n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn c pháp lý
tiện
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
thống dịch
vụ công
trực tuyến
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, ngưi lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
7
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chủ phương tiện
thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng
hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành
chính cấp tỉnh khác
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phư
ơng
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận kh
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đư
ờn
g thủy nội địa và đường sắt.
8
Cấp li Giấy chứng nhận đăng
phương tiện
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
-
Thông số 75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ
sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
14
STT
n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn c pháp lý
9 Xóa đăng ký phương tiện
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
cnh (nếu có)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
cnh;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
Không
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT n
gày 19/12/2014 của B
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /02/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
I. CẤP TỈNH (10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
1. Cp, cp li, chuyển đổi giy chng nhn kh năng chuyên môn,
chng ch chuyên môn
- Thi gian gii quyết theo quy đnh ca pháp lut: Trong thi hn 05
ngày làm vic, k t ngày nhận đưc h hợp l và người đ ngh t cp, cp
li, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM đã np phí, l phí theo quy đnh.
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
QL vn ti, PT&NL
B phn mt ca
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng Qun lý vn
ti, phương tin và
ngưi lái
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho giy chng
nhn kh năng chuyên
môn, chng ch chuyên
môn (và i liu kèm
theo)
3,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3 nh đo S
Gm đốc S hoc
Phó Gm đốc S
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng QL
Vn ti, PT&NL
In giy chng nhn kh
năng chuyên môn,
chng ch chuyên n
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
giy chng nhn kh
năng chuyên môn,
chng ch chuyên môn
đã hoàn thin
1/4 ngày
16
Tng thi gian thc hin 05 ngày
2. Đăng ký lần đầu đi với phương tiện thy nội địa chưa khai thác
trên đường thy nội địa
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
QL vn ti, PT&NL
B phn mt ca
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng Qun lý vn
ti, phương tin và
ngưi lái
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3 nh đo S
Gm đốc S hoc
Phó Gm đốc S
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng QL
Vn ti, PT&NL
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
17
3. Đăng ký lần đầu đi với phương tin thy nội địa đang khai thác
trên đường thy nội địa
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
QL vn ti, PT&NL
B phn mt ca
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng Qun lý vn
ti, phương tin và
ngưi lái
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3 nh đo S
Gm đốc S hoc
Phó Gm đốc S
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng QL
Vn ti, PT&NL
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
18
4. Đăng lại phương tin, trong trường hợp phương tiện thay đổi
tên, tính năng k thut
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
QL vn ti, PT&NL
B phn mt ca
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng Qun lý vn
ti, phương tin và
ngưi lái
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3 nh đo S
Gm đốc S hoc
Phó Gm đốc S
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng QL
Vn ti, PT&NL
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
19
5. Đăng ký lại phương tiện trong trưng hp chuyn t quan đăng
ký khác sang cơ quan đăng ký phương tin thy nội địa
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
QL vn ti, PT&NL
B phn mt ca
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng Qun lý vn
ti, phương tin và
ngưi lái
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3 nh đo S
Gm đốc S hoc
Phó Gm đốc S
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng QL
Vn ti, PT&NL
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
20
6. Đăng lại phương tiện trong trường hp chuyên quyn s hu
phương tiện nng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
QL vn ti, PT&NL
B phn mt ca
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng Qun lý vn
ti, phương tin và
ngưi lái
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo png Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3 nh đo S
Gm đốc S hoc
Phó Gm đốc S
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng QL
Vn ti, PT&NL
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
21
7. Đăng lại phương tiện trong trường hp chuyn quyn s hu
phương tiện đng thi thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
QL vn ti, PT&NL
B phn mt ca
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng Qun lý vn
ti, phương tin và
ngưi lái
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3 nh đo S
Gm đốc S hoc
Phó Gm đốc S
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng QL
Vn ti, PT&NL
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
22
8. Đăng lại phương tin trong trưng hp ch phương tin thay
đổi tr s hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú ca ch phương tiện sang
đơn vị hành chính cp tnh khác
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
QL vn ti, PT&NL
B phn mt ca
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng Qun lý vn
ti, phương tin và
ngưi lái
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3 nh đo S
Gm đốc S hoc
Phó Gm đốc S
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng QL
Vn ti, PT&NL
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
23
9. Cp li Giy chng nhn đăng ký phương tin thy nội đa
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
QL vn ti, PT&NL
B phn mt ca
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng Qun lý vn
ti, phương tin và
ngưi lái
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3 nh đo S
Gm đốc S hoc
Phó Gm đốc S
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng QL
Vn ti, PT&NL
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
24
10. Cp Giy chng nhận xóa đăng ký phương tiện thy nội địa
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
QL vn ti, PT&NL
B phn mt ca
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng Qun lý vn
ti, phương tin và
ngưi lái
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho GCN a
Đăng (và i liu
kèm theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3 nh đo S
Gm đốc S hoc
Phó Gm đốc S
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng QL
Vn ti, PT&NL
In GCN xóa Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
25
II. CẤP HUYỆN (09 THỦ TC HÀNH CHÍNH)
1. Đăng ký lần đầu đi với phương tiện thy nội địa chưa khai thác
trên đường thy nội địa.
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v Phòng
chuyên môn
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp
huyn
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
UBND cp huyn
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho GCN a
Đăng (và i liu
kèm theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
huyn, tnh ph,
th xã
Ch tch hoc Phó
ch tch huyn,
thành ph, th xã
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In GCN xóa Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
26
2. Đăng ký lần đầu đi với phương tin thy nội địa đang khai thác
trên đường thy nội địa.
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
v tài chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v Phòng
chuyên môn
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp
huyn
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
UBND cp huyn
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho GCN a
Đăng (và i liu
kèm theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
huyn, tnh ph,
th xã
Ch tch hoc Phó
ch tch huyn,
thành ph, th xã
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In GCN xóa Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
27
3. Đăng lại phương tiện, trong trưng hợp phương tin thay đổi
tên, tính năng k thut
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v Phòng
chuyên môn
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp
huyn
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
UBND cp huyn
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho GCN a
Đăng (và i liu
kèm theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
Lãnh đo UBND
huyn, tnh ph,
th xã
Ch tch hoc Phó
ch tch huyn,
thành ph, th xã
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In GCN xóa Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
28
4. Đăng ký lại phương tiện trong trưng hp chuyn t quan đăng
ký khác sang cơ quan đăng ký phương tin thy nội địa.
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v Phòng
chuyên môn
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp
huyn
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
UBND cp huyn
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho GCN a
Đăng (và i liu
kèm theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
huyn, tnh ph,
th xã
Ch tch hoc Phó
ch tch huyn,
thành ph, th xã
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In GCN xóa Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
29
5. Đăng lại phương tiện trong trường hp chuyên quyn s hu
phương tiện nng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v Phòng
chuyên môn
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp
huyn
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
UBND cp huyn
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho GCN a
Đăng (và i liu
kèm theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
huyn, tnh ph,
th xã
Ch tch hoc Phó
ch tch huyn,
thành ph, th xã
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In GCN xóa Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
30
6. Đăng lại pơng tiện trong trưng hp chuyn quyn s hu
phương tiện đng thi thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v Phòng
chuyên môn
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp
huyn
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
UBND cp huyn
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho GCN a
Đăng (và i liu
kèm theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
huyn, tnh ph,
th xã
Ch tch hoc Phó
ch tch huyn,
thành ph, th xã
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In GCN xóa Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
31
7. Đăng lại phương tiện trong trường hp ch phương tiện thay
đổi tr s hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú ca ch phương tiện sang
đơn vị hành chính cp tnh khác
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v Phòng
chuyên môn
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp
huyn
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
UBND cp huyn
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho GCN a
Đăng (và i liu
kèm theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
huyn, tnh ph,
th xã
Ch tch hoc Phó
ch tch huyn,
thành ph, th xã
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In GCN xóa Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
32
8. Cp li Giy chng nhn đăng ký phương tin thy nội đa
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v Phòng
chuyên môn
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp
huyn
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
UBND cp huyn
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho GCN a
Đăng (và i liu
kèm theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
huyn, tnh ph,
th xã
Ch tch hoc Phó
ch tch huyn,
thành ph, th xã
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In GCN xóa Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
33
9. Cp Giy chng nhận xóa đăng ký phương tiện thy nội địa
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chc, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v Phòng
chuyên môn
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp
huyn
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
UBND cp huyn
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho GCN a
Đăng (và i liu
kèm theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
huyn, tnh ph,
th xã
Ch tch hoc Phó
ch tch huyn,
thành ph, th xã
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In GCN xóa Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
B phn mt ca
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin
03 ngày
34
III. CẤP XÃ (09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
1. Đăng ký ln đầu đi với phương tiện thy nội địa chưa khai thác
trên đường thy nội địa
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
Chuyên môn ca xã
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp xã
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
ca xã
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
xã, png, th trn
Ch tch hoc Phó
ch tch ,
phường, th trn
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
Công chc b
phn tiếp nhn
tr kết qu cp xã
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
35
2. Đăng ký lần đầu đi với phương tin thy nội địa đang khai thác
trên đường thy nội địa
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
Chuyên môn ca xã
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp xã
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
ca xã
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
xã, png, th trn
Ch tch hoc Phó
ch tch ,
phường, th trn
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
Công chc b
phn tiếp nhn
tr kết qu cp xã
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
36
3. Đăng lại phương tiện, trong trưng hợp phương tin thay đổi
tên, tính năng k thut
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
Chuyên môn ca xã
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp xã
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
ca xã
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
xã, png, th trn
Ch tch hoc Phó
ch tch ,
phường, th trn
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
Công chc b
phn tiếp nhn
tr kết qu cp xã
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
37
4. Đăng ký lại phương tiện trong trưng hp chuyn t quan đăng
ký khác sang cơ quan đăng ký phương tin thy nội địa
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chc, nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
Chuyên môn ca xã
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp xã
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
ca xã
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
xã, png, th trn
Ch tch hoc Phó
ch tch ,
phường, th trn
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
Công chc b
phn tiếp nhn
tr kết qu cp xã
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
38
5. Đăng lại phương tiện trong trường hp chuyên quyn s hu
phương tiện nng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
Chuyên môn ca xã
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp xã
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
ca xã
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
xã, png, th trn
Ch tch hoc Phó
ch tch ,
phường, th trn
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
Công chc b
phn tiếp nhn
tr kết qu cp xã
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
39
6. Đăng lại phương tiện trong trường hp chuyn quyn s hu
phương tiện đng thi thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
Chuyên môn ca xã
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp xã
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
ca xã
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
xã, png, th trn
Ch tch hoc Phó
ch tch ,
phường, th trn
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nhân
Công chc b
phn tiếp nhn
tr kết qu cp xã
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
40
7. Đăng lại phương tiện trong trường hp ch phương tiện thay
đổi tr s hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú ca ch phương tiện sang
đơn vị hành chính cp tnh khác
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
Chuyên môn ca xã
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp xã
Scan h đin t
gi m h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
ca xã
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
xã, png, th trn
Ch tch hoc Phó
ch tch ,
phường, th trn
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nhân
Công chc b
phn tiếp nhn
tr kết qu cp xã
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
41
8. Cp li Giy chng nhn đăng ký phương tin thy nội đa
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
Chuyên môn ca xã
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp xã
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
ca xã
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
xã, png, th trn
Ch tch hoc Phó
ch tch ,
phường, th trn
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In Đăng
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
Công chc b
phn tiếp nhn
tr kết qu cp xã
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày
42
9. Cp Giy chng nhận xóa đăng ký phương tiện thy nội địa
- Thi gian gii quyết theo quy định ca pháp lut: 03 (ba) ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh và t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa
vi chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình t thc
hin
Trách nhim
thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
(ngày làm
vic)
B1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h
sơ TTHC v phòng
Chuyên môn ca xã
Công chc b
phn tiếp nhn và
tr kết qu cp xã
Scan h đin t
gi kèm h bản
giy (nếu có yêu cu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn
ca xã
Lãnh đo phòng
Phân công, giao x
h TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được
pn ng x lý h
sơ TTHC
D tho Đăng ký (và
tài lium theo)
1,5 ngày
Lãnh đo phòng Kim tra, xét duyt 1/4 ngày
B3
nh đo UBND
xã, png, th trn
Ch tch hoc Phó
ch tch ,
phường, th trn
Phê duyt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn
thin chuyn kết
qu b phn mt
ca
Văn thư; Phòng
chuyên môn
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Tr kết qu cho t
chc, cá nn
Công chc b
phn tiếp nhn
tr kết qu cp xã
Đăng ký đã hoàn thin 1/4 ngày
Tng thi gian thc hin 03 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 500/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Đường thủy nội địa của Sở Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 500/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×