• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1574/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục, phê duyệt quy trình thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ, đường thủy, nhà ở

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/07/2025 10:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1574/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực đường thủy nội địa, lĩnh vực nhà ở theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1574/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1574/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1574/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực đường
thuỷ nội địa, lĩnh vực nhà ở theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc
phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận
một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 902/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng công bố thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hàng hải và đường thuỷ nội địa theo quy định về phân quyền, phân cấp
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 901/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ theo
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 903/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực nhà ở, liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa
phương 02 cấp, thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 255/TTr-SXD
ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh
1574
27
06
2
vực đường bộ, lĩnh vực đường thủy nội địa, lĩnh vực nhà ở theo quy định về
phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây
dựng như sau:
1. Công bố 28 danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường bộ,
lĩnh vực đường thủy nội địa, lĩnh vực nhà ở (bao gồm: 16 danh mục TTHC cấp
tỉnh; 12 danh mục TTHC cấp xã) tại số thứ tự 02, 03, 06 Mục I Phần A Phụ lục I,
số thứ tự 01 Mục I phần C Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2884/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải; tại số thứ tự từ 01 đến 10 phần I Phụ
lục I và số thứ tự từ 01 đến 09 phần II Phụ lục I kèm theo Quyết định số
500/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh
mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở
Xây dựng; số thứ tự 01 phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND
ngày 11/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới, thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở; lĩnh vực kinh
doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng.
2. Phê duyệt 28 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung (bao gồm: 16 quy
trình cấp tỉnh; 12 quy trình cấp xã) tại số thứ tự từ 01 đến 10 phần I Phụ lục II và
từ số thứ tự 01 đến 09 Phụ lục II kèm theo Quyết định số 500/QĐ-UBND ngày
05/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; tại số thứ tự 12, 13, 14
Mục I Phần A Phụ lục III, số thứ tự 01 Mục I Phần C Phụ lục III kèm theo Quyết
định số 2884/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải.
(Chi tiết có Phụ lục I, II gửi kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- VNPT tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC.Tr
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA, LĨNH VỰC NHÀ Ở THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
CẤP TỈNH (16 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (03 TTHC)
1
Chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào
đường quốc lộ đang
khai thác
07 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
sơ theo quy
định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm phục
vụ Hành chính
công tỉnh
Nộp hồ
sơ trực
tiếp, qua
dịch vụ
bưu
chính
hoặc trực
tuyến
Không
- Luật đường bộ năm 2024;
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương.
1574
27
06
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
2
Cấp phép thi công nút
giao đấu nối vào
đường quốc lộ đang
khai thác
07 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
sơ theo quy
định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm phục
vụ Hành chính
công tỉnh
Nộp hồ
sơ trực
tiếp, qua
dịch vụ
bưu
chính
hoặc trực
tuyến
Không
- Luật đường bộ năm 2024;
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
3
Cấp giấy phép thi
công công trình trên
đường bộ đang khai
thác
07 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
sơ theo quy
định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm phục
vụ Hành chính
công tỉnh
Nộp hồ
sơ trực
tiếp, qua
dịch vụ
bưu
chính
hoặc trực
tuyến
Không
- Luật đường bộ năm 2024;
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
II
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (13 TTHC)
1
Đăng ký phương tiện
lần đầu đối với phương
tiện chưa khai thác trên
đường thủy nội địa
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Xây dựng tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy định
về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy
định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
2
Đăng ký phương tiện
lần đầu đối với
phương tiện đang
khai thác trên đường
thủy nội địa
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Xây dựng tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đăng ký phương tiện
thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
3
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp
chuyển từ cơ quan
đăng ký khác sang cơ
quan đăng ký phương
tiện thủy nội địa
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Xây dựng tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư quy định về đăng ký phương
tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên
môn thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
4
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp
phương tiện thay đổi
tên, tính năng kỹ
thuật
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Xây dựng tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
5
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu
phương tiện nhưng
không thay đổi cơ
quan đăng ký phương
tiện
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Xây dựng tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
6
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu
phương tiện đồng thời
thay đổi cơ quan đăng
ký phương tiện
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Xây dựng tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
cho chính quyền địa phương.
7
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp
chủ phương tiện thay
đổi trụ sở hoặc nơi
đăng ký hộ khẩu
thường trú của chủ
phương tiện sang đơn
vị hành chính cấp tỉnh
khác
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Xây dựng tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
8
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương
tiện
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Xây dựng tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
9
Xóa đăng ký phương
tiện
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Xây dựng tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
Không
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
10
Cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận
khả năng chuyên
môn, chứng chỉ
chuyên môn
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Xây dựng tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
- Cấp mới,
cấp lại
chứng nhận
khả năng
chuyên môn
thuyền
trưởng, máy
trưởng:
50.000
đồng/giấy;
- Cấp mới,
cấp lại
chứng chỉ
chuyên môn:
20.000
- Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày
15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng
chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày
18/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày
15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng
chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng/giấy.
phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
11
Cấp Giấy phép vận tải
qua biên giới
03 (ba) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Xây dựng tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
Không
- Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày
23/03/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) hướng dẫn
thực hiện một số điều của Hiệp định giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia
Campuchia về vận tải thủy;
- Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư hướng
dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định
giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia
Campuchia về vận tải đường thủy;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
12
Cấp lại Giấy phép vận
tải qua biên giới
03 (ba) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Xây dựng tại
- Trực tiếp;
- Qua dịch
Không
- Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày
23/03/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) hướng dẫn
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
được hồ sơ đầy
đủ.
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh
vụ bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
thực hiện một số điều của Hiệp định giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia
Campuchia về vận tải thủy;
- Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư hướng
dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định
giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia
Campuchia về vận tải đường thủy;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
13
Gia hạn thời gian lưu
lại lãnh thổ Việt Nam
cho phương tiện vận
tải thủy của
Campuchia
01 (một) ngày
làm việc, kể từ
khi nhận đủ hồ
sơ đúng quy
định
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Xây dựng tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp.
Không
- Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày
23/03/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) hướng dẫn
thực hiện một số điều của Hiệp định giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia
Campuchia về vận tải thủy;
- Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư hướng
dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định
giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia
Campuchia về vận tải đường thủy;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
B
CẤP XÃ (12 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (01 TTHC)
1
Cấp giấy phép thi
công công trình trên
đường bộ đang khai
thác
07 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
sơ theo quy
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
- Trực tiếp;
- Qua
đường bưu
Không
- Luật đường bộ năm 2024;
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định
hành chính công
của xã, phường
điện;
- Qua môi
trường
mạng.
26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương.
II
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (10 TTHC)
1
Đăng ký phương tiện
lần đầu đối với phương
tiện chưa khai thác trên
đường thủy nội địa
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả cấp
xã
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy định
về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy
định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
2
Đăng ký phương tiện
lần đầu đối với phương
tiện đang khai thác trên
đường thủy nội địa
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có))
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả cấp
xã
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
cho chính quyền địa phương.
3
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp
chuyển từ cơ quan
đăng ký khác sang cơ
quan đăng ký phương
tiện thủy nội địa
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả cấp
xã
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
cho chính quyền địa phương.
4
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp
phương tiện thay đổi
tên, tính năng kỹ thuật
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả cấp
xã
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
cho chính quyền địa phương.
5
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu
phương tiện nhưng
không thay đổi cơ
quan đăng ký phương
tiện
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả cấp
xã
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trực tuyến
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
cho chính quyền địa phương.
6
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu
phương tiện đồng thời
thay đổi cơ quan đăng
ký phương tiện
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả cấp
xã
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính;
- Qua hệ
thống dịch
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chính (nếu có)
vụ công
trực tuyến
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
cho chính quyền địa phương.
7
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp
chủ phương tiện thay
đổi trụ sở hoặc nơi
đăng ký hộ khẩu
thường trú của chủ
phương tiện sang đơn
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
đã hoàn thành
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả cấp
xã
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính;
- Qua hệ
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
vị hành chính cấp tỉnh
khác
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
thống dịch
vụ công
trực tuyến
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
cho chính quyền địa phương.
8
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương
tiện
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả cấp
xã
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính;
70.000
đồng/giấy
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
27
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
cho chính quyền địa phương.
9
Xóa đăng ký phương
tiện
02 (hai) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định và tổ
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả cấp
xã
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
Không
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về
đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
28
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu có))
chính;
- Qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
cho chính quyền địa phương.
10
Xác nhận trình báo
đường thủy nội địa
hoặc trình báo đường
thủy nội địa bổ sung
Không quá 02
(hai) giờ làm
việc, kể từ khi
đã nhận đủ các
giấy tờ hợp lệ
theo quy định.
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả cấp
xã
Nộp hồ sơ
trực tiếp
Không
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Giao thông đường thủy nội
địa năm 2014;
- Thông tư số 69/2014/TT-BGTVT ngày
27/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định
thủ tục xác nhận việc trình báo đường
thủy nội địa;
29
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
cho chính quyền địa phương.
III
LĨNH VỰC NHÀ Ở (01 TTHC)
1
Công nhận Ban quản
trị nhà chung cư
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp xã
Nộp hồ sơ
trực tiếp;
hoặc nộp
trực tuyến;
hoặc dịch
vụ bưu
chính
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nhà ở;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy
định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
và phân cấp cho chính quyền địa phương.
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ,
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, LĨNH VỰC NHÀ Ở THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
A. CẤP TỈNH (16 QUY TRÌNH)
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (13 TTHC)
1. Đăng ký lần đầu đối với phương tiện thủy nội địa chưa khai thác trên đường thủy nội địa
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao
hồ sơ TTHC về phòng QL vận
tải, PT&NL
Bộ phận một cửa
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý vận tải, phương
tiện và người lái
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
1574
27
06
31
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở hoặc Phó Giám
đốc Sở
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng QL Vận tải,
PT&NL
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
2. Đăng ký lần đầu đối với phương tiện thủy nội địa đang khai thác trên đường thủy nội địa
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
32
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao
hồ sơ TTHC về phòng QL vận
tải, PT&NL
Bộ phận một cửa
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý vận tải, phương
tiện và người lái
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở hoặc Phó Giám
đốc Sở
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng QL Vận tải,
PT&NL
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
3. Đăng ký lại phương tiện, trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
33
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao
hồ sơ TTHC về phòng QL vận
tải, PT&NL
Bộ phận một cửa
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý vận tải, phương
tiện và người lái
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở hoặc Phó Giám
đốc Sở
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng QL Vận tải,
PT&NL
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
4. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện
thủy nội địa
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
34
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao
hồ sơ TTHC về phòng QL vận
tải, PT&NL
Bộ phận một cửa
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý vận tải, phương
tiện và người lái
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở hoặc Phó Giám
đốc Sở
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng QL Vận tải,
PT&NL
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
5. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyên quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng
ký phương tiện
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
35
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao
hồ sơ TTHC về phòng QL vận
tải, PT&NL
Bộ phận một cửa
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý vận tải, phương
tiện và người lái
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở hoặc Phó Giám
đốc Sở
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng QL Vận tải,
PT&NL
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
6. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
36
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn
giao hồ sơ TTHC về phòng
Quản lý vận tải, phương tiện &
Người lái
Bộ phận một cửa
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý vận tải, phương
tiện và người lái
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở hoặc Phó Giám
đốc Sở
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng QL Vận tải,
PT&NL
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
7. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
37
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn
giao hồ sơ TTHC về phòng
Quản lý vận tải, phương tiện
và người lái
Bộ phận một cửa
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý vận tải, phương
tiện và người lái
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở hoặc Phó Giám
đốc Sở
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng QL Vận tải,
PT&NL
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
8. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
38
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn
giao hồ sơ TTHC về phòng
Quản lý vận tải, phương tiện
và người lái
Bộ phận một cửa
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý vận tải, phương
tiện và người lái
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở hoặc Phó Giám
đốc Sở
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng QL Vận tải,
PT&NL
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
9. Xóa đăng ký phương tiện
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
39
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn
giao hồ sơ TTHC về phòng
Quản lý vận tải, phương tiện &
Người lái
Bộ phận một cửa
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý vận tải, phương
tiện và người lái
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo GCN xóa Đăng ký (và tài
liệu kèm theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở hoặc Phó Giám
đốc Sở
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng QL Vận tải,
PT&NL
In GCN xóa Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
10. Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và
người đề nghị xét cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM đã nộp phí, lệ phí theo quy định.
40
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn
giao hồ sơ TTHC về phòng
Quản lý vận tải, phương tiện
và người lái
Bộ phận một cửa
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý vận tải, phương
tiện và người lái
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
(và tài liệu kèm theo)
3,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở hoặc Phó Giám
đốc Sở
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng QL Vận tải,
PT&NL
In giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn đã
hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
11. Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 03 ngày.
41
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn
giao hồ sơ TTHC về phòng
Quản lý vận tải, phương tiện &
người lái
Bộ phận một cửa
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý vận tải, phương
tiện và người lái
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Giấy phép vận tải (và tài
liệu kèm theo)
1,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở hoặc Phó Giám
đốc Sở
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng QL Vận tải,
PT&NL
In Giấy phép vận tải
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
Giấy phép vận tải đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
03 ngày
12. Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 03 ngày.
42
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn
giao hồ sơ TTHC về phòng
Quản lý vận tải, phương tiện &
Người lái
Bộ phận một cửa
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý vận tải, phương
tiện và người lái
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Giấy phép vận tải (và tài
liệu kèm theo)
1,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở hoặc Phó Giám
đốc Sở
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng QL Vận tải,
PT&NL
In Giấy phép vận tải
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
Giấy phép vận tải đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
03 ngày
43
13. Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 01 ngày.
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn
giao hồ sơ TTHC về phòng QL
vận tải, phương tiện & Người lái
Bộ phận một cửa
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/8 ngày
B2
Phòng Quản lý vận tải, phương tiện
và người lái
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/8 ngày
Chuyên viên được phân
công xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Giấy phép vận tải (và tài
liệu kèm theo)
1/4 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/8 ngày
B3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở hoặc Phó
Giám đốc Sở
Phê duyệt
1/8 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một cửa
Văn thư; Phòng QL Vận tải,
PT&NL
In Giấy phép vận tải
1/8 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
Giấy phép vận tải đã hoàn thiện
1/8 ngày
Tổng thời gian thực hiện
01 ngày
44
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
II.1. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG UBND TỈNH (02 QUY TRÌNH)
1. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 07 ngày làm việc.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý kết cấu hạ
tầng
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; dự thảo Quyết
định, Tờ trình, Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện thì soạn văn bản
trả lại hồ sơ
2 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình, dự
thảo Quyết định, Giao văn thư lấy
số, vào sổ, phát hành
1/2 ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
1/4 ngày
45
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm việc)
B5
Liên thông Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định, phê duyệt
2,5 ngày
B6
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân dân tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
1,4 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông
của Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận một cửa Sở Xây dựng
Văn bản Chấp thuận của UBND
tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
2. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 07 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
46
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; dự thảo Quyết
định, Tờ trình, Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện thì soạn văn
bản trả lại hồ sơ
2 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình, dự
thảo Quyết định, Giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
1/2 ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
1/4 ngày
B5
Liên thông Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định, phê duyệt
2,5 ngày
B6
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân dân tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
1/4 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông
của Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận một cửa Sở Xây dựng
Văn bản Chấp thuận của UBND
tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
II.2. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ XÂY
DỰNG (01 QUY TRÌNH)
1. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 07 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ
sơ về phòng quản ly kết cấu hạ
tầng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; dự thảo Quyết
định, Tờ trình, Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện thì soạn
văn bản trả lại hồ sơ
4,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình, dự
thảo Quyết định, Giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
1/2 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
48
B. CẤP XÃ (12 QUY TRÌNH)
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (10 TTHC)
1. Đăng ký lần đầu đối với phương tiện thủy nội địa chưa khai thác trên đường thủy nội địa
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển,
bàn giao hồ sơ TTHC về
phòng Chuyên môn của xã
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn của xã
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo UBND xã
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch xã
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng chuyên môn
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
49
2. Đăng ký lần đầu đối với phương tiện thủy nội địa đang khai thác trên đường thủy nội địa
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển,
bàn giao hồ sơ TTHC về
phòng Chuyên môn của xã
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn của xã
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo UBND xã
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch xã
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng chuyên môn
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
50
3. Đăng ký lại phương tiện, trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển,
bàn giao hồ sơ TTHC về
phòng Chuyên môn của xã
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn của xã
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo UBND xã
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch xã
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng chuyên môn
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
51
4. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện
thủy nội địa
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển,
bàn giao hồ sơ TTHC về
phòng Chuyên môn của xã
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn của xã
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo UBND xã
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch xã
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng chuyên môn
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
52
5. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyên quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng
ký phương tiện
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển,
bàn giao hồ sơ TTHC về
phòng Chuyên môn của xã
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn của xã
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo UBND xã
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch xã
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một cửa
Văn thư; Phòng chuyên môn
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
53
6. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển,
bàn giao hồ sơ TTHC về
phòng Chuyên môn của xã
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn của xã
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo UBND xã
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch xã
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng chuyên môn
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
54
7. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển,
bàn giao hồ sơ TTHC về
phòng Chuyên môn của xã
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn của xã
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo UBND xã
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch xã
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng chuyên môn
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
55
8. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển,
bàn giao hồ sơ TTHC về
phòng Chuyên môn của xã
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn của xã
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo UBND xã
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch xã
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một
cửa
Văn thư; Phòng chuyên môn
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
56
9. Xóa đăng ký phương tiện
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ
chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn
giao hồ sơ TTHC về phòng
Chuyên môn của xã
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn của xã
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
1/4 ngày
Chuyên viên được phân
công xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo UBND xã
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
xã
Phê duyệt
1/4 ngày
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một cửa
Văn thư; Phòng chuyên môn
In Đăng ký
1/4 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Đăng ký đã hoàn thiện
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
57
10. Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 (hai) giờ làm việc, kể từ khi đã nhận đủ các giấy tờ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình điện tử nội bộ:
Các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(phút làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn
giao hồ sơ TTHC về phòng
Chuyên môn của xã
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ
sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)
15 phút
B2
Phòng chuyên môn của xã
Lãnh đạo phòng
Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC
10 phút
Chuyên viên được phân
công xử lý hồ sơ TTHC
Dự thảo Đăng ký (và tài liệu kèm
theo)
45 phút
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xét duyệt
15 phút
B3
Lãnh đạo UBND xã
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
xã
Phê duyệt
15 phút
B4
Chuyên viên hoàn thiện và
chuyển kết quả bộ phận một cửa
Văn thư; Phòng chuyên môn
In Đăng ký
10 phút
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Đăng ký đã hoàn thiện
10 phút
Tổng thời gian thực hiện
120 phút
58
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (01 QUY TRÌNH)
1. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
- Thời gian thực hiện: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình điện tử nội bộ:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
(ngày làm việc)
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn của xã
Công chức bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
Hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng Chuyên môn cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến phân công, giao xử lý
hồ sơ
1/2 ngày
Công chức được phân công xử lý hồ
sơ
Văn bản đầu ra
4,0 ngày
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư đóng dấu, chuyển kết quả
bộ phận một cửa
Văn thư; Phòng chuyên môn
Văn bản trả lời Hồ sơ
TTHC đã đóng dấu
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
Công chức bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
Văn bản cấp phép của
UBND xã
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
59
III. LĨNH VỰC NHÀ Ở (01 QUY TRÌNH)
1. Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
- Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình điện tử nội bộ:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn
giao hồ sơ về phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp xã
Công chức bộ phận Một cửa
Hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phân công, giao xử
lý hồ sơ
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công xử lý
hồ sơ
Các văn bản đầu ra
5 ngày
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt
1/2 ngày
B3
Ký duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Quyết định công nhận
1/2 ngày
B4
Lưu sổ và bàn giao Bộ phận
Một cửa
Chuyên viên
Quyết định
1/4 ngày
B5
Công chức bộ phận Một cửa
Quyết định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1574/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực đường thủy nội địa, lĩnh vực nhà ở theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1574/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1574/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×