• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3084/QĐ-UBND Phú Thọ 2026 điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở đô thị Phú Lợi 2

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/09/2026 10:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3084/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Việt Văn
Trích yếu: Phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở đô thị Phú Lợi 2 tại phường Phú Thọ và phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3084/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3084/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3084/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
Số: 3084/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày 11 tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu
nhà ở đô thị Phú Lợi 2 tại phường Phú Thọ và phường Phong Châu,
tỉnh Phú Thọ
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị nông thôn số 47/2024/QH15 ngày 26
tháng 11 năm 2024 của Quốc hội; Sửa đổi, bổ sung tại Luật số 144/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị nông
thôn; Sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026;
Căn cứ Thông số 16/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Xây dựng Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị nông
thôn; Sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025;
Căn cứ Thông số 17/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập quản chi phí cho hoạt
động quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2025 của
UBND tỉnh Phú Thọ về việc Ban hành Quy định quản quy hoạch đô thị
nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số 473/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung thị
xã Phú Thọ đến năm 2045, tỷ lệ 1/10.000;
n cứ Quyết đnh số 5837/QĐ-UBND ngày 09 tng 12 m 2021 ca
UBND thị xã Phú Thọ về vic phê duyệt điu chnh cục bQuy hoch phân khu
phường Tng Thnh và Quy hoạch phân khu xây dựng png Văn Lung, th
P Thọ, t lệ 1/2000; Quyết đnh số 5838/QĐ-UBND ny 09/12/2021 của UBND
thị xã Phú Thọ về vic phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch nông tn mi xã Hà
Lộc, th xã Phú Th- Giai đoạn (2011-2015) định hướng đến năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của
Ký bởi TRUNG TÂM THÔNG TIN - CÔNG BÁO
VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
PHÚ THỌ
UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ l1/500 Khu nhà
đô thị Phú Lợi 2;
Căn cứ Văn bản số 13621/UBND-CNXD ngày 17 tháng 7 năm 2026 của
UBND tỉnh Phú Thọ về việc chỉ đạo thực hiện điều chỉnh tổng thể Quy hoạch
chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở đô thị Phú Lợi 2;
Căn cứ Báo cáo thẩm định số 533/BCTĐ-SXD ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Sở Xây dựng về Kết quả thẩm định Nhiệm vụ Điều chỉnh tổng thể Quy
hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà đô thị Phú Lợi 2 tại phường Phú Thọ
phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ.
Theo đề nghị của SXây dựng tại Tờ trình số 567/TTr-SXD ngày 03 tháng
9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
Khu nhà đô thị Phú Lợi 2 tại phường Phú Thọ phường Phong Châu, tỉnh
Phú Thọ với những nội dung như sau:
1. Tên đồ án: Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở
đô thị Phú Lợi 2 tại phường Phú Thọ và phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ.
2. Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch: Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ.
3. Đơn vị tư vấn: Trung tâm Kiểm định và Tư vấn xây dựng Phú Th.
4. Phạm vi, quy mô và thời hạn lập quy hoạch
Khu vực nghiên cứu Điều chỉnh quy hoạch thuộc địa bàn phường Phú Thọ
phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, diện tích dự kiến sau khi điều chỉnh còn
5,91ha. Vị trí giới hạn như sau:
- Phía Tây Bắc giáp đường Hùng Vương (mặt cắt 35m);
- Phía Đông Bắc giáp khu nhà ở đô thị;
- Phía Tây Nam giáp khu dân cư;
- Phía Đông Nam giáp mương thoát nước và ruộng trồng lúa.
5. Quan điểm, mục tiêu quy hoạch
5.1. Quan điểm:
Tổ chức không gian kiến trúc, cảnh quan theo hướng hiện đại, đồng bộ, phù
hợp với định hướng phát triển đô thị của tỉnh Phú ThĐiều chỉnh tổng thể
Quy hoạch chung thị Phú Thọ đến năm 2045; bảo đảm kết nối thuận lợi với
hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu vực và các dự án lân cận.
Sau điều chỉnh, đồ án bảo đảm sthống nhất với Dự án Khu nhà hội
Phú Thọ các quy hoạch liên quan; phát huy hiệu quả sử dụng đất, góp
phần hoàn thiện cấu trúc không gian đô thị, nâng cao chất lượng môi trường
sống và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
5.2. Mục tiêu quy hoạch:
C th hóa định hướng Điều chnh tng th Quy hoch chung th Phú
Th đến năm 2045 các quy hoch, kế hoch phát triển liên quan đã được
cp có thm quyn phê duyt.
Điu chnh tng th Quy hoch chi tiết t l 1/500 Khu nhà đô thị Phú
Li 2 nhm bo đảm phù hp vi ch trương triển khai D án Khu nhà hi
Phú Th; khc phc tình trng chng ln giữa các đ án quy hoch chi tiết cùng
cp, bảo đảm tính thng nhất, đồng b ca h thng quy hoch.
Điu chnh ranh gii, quy các ni dung quy hoch phù hp với điều
kin thc tế, bảo đảm khai thác, s dng hiu qu qu đất; t chc không gian
kiến trúc, cnh quan và h thng h tng k thut, h tng hội đồng bộ, đáp
ng yêu cu phát triển đô thị.
Làm sở pháp để qun quy hoch, qun đất đai, lập d án đầu
xây dng, cp phép xây dng trin khai các d án theo quy định ca pháp lut.
6. Tính chất: khu nhà đô thị được đầu xây dựng đồng bộ về hạ
tầng kỹ thuật hạ tầng hội, đáp ứng nhu cầu ở, các dịch vụ ng cộng, cây
xanh, giao thông và các công trình hạ tầng thiết yếu theo tiêu chuẩn đô thị.
7. Dự kiến các chỉ tiêu bản áp dụng trong đồ án về quy dân số,
nhu cầu sử dụng đất, hạ tầng xã hi và hạ tầng kỹ thuật
7.1. Quy mô dân số: Khoảng 1.200 người.
(Quy mô dân số sẽ được xác định cụ thể trong quá trình lập quy hoạch).
7.2. Các chỉ tiêu về đất đai, hạ tầng hội hạ tầng kỹ thuật chủ yếu
trong khu vực quy hoạch: Các chỉ tiêu vđất đai, hạ tầng hội hạ tầng kỹ
thuật chủ yếu s được áp dụng cụ thể trong quá trình lập đồ án quy hoạch đảm
bảo phù hợp theo c quy định của QCVN 01:2021/BXD “Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quy hoạch xây dựng”; QCVN 07:2023/BXD Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật” và tiêu chuẩn hiện hành.
8. Các yêu cầu cần nghiên cứu đối với các nội dung quy hoạch
8.1. Yêu cầu về mức độ khảo sát, thu thập tài liệu, số liệu, đánh giá hiện
trạng
a. Yêu cầu về điều tra khảo sát, thu thập tài liệu, số liệu
- Các tài liệu, số liệu về hiện trạng khu vực lập quy hoạch khi thu thập, điều
tra khảo sát hiện trạng đlàm slập đồ án quy hoạch chi tiết cần đảm bảo
cập nhật số liệu mới nhất để phân tích, đánh giá đúng và đầy đủ các điều kiện tự
nhiên, kinh tế - hội, dự báo nhu cầu phát triển, quy mô của đồ án.
- Các tài liệu, số liệu được thu thập từ nguồn đáng tin cậy.
b. Yêu cầu về đánh giá hiện trạng
- Đánh giá đúng đầy đủ các điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy
văn, tác động của biến đổi khí hậu...).
- Điều tra, đánh giá hiện trạng dân cư, đất đai sự biến động địa hình khu
vực lập quy hoạch.
- Đánh giá về hiện trạng sử dụng đất quản đất đai; hiện trạng hạ tầng
xã hội, hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi quy hoạch và các khu vực có liên quan.
- Đánh giá công tác quản lý thực hiện các quy hoạch, quản lý tài nguyên và
bảo vệ môi trường trên địa bàn phường.
8.2. Yêu cầu nghiên cứu về các nội dung của quy hoch chi tiết
- Nghiên cứu, đánh giá đầy đủ điều kiện tự nhiên, hiện trạng sử dụng đất,
dân số, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trường tình
hình triển khai các dự án trong khu vực; xác định các vấn đề trọng tâm cần giải
quyết các yêu cầu quản lý, phát triển. soát, bảo đảm sphù hợp với quy
hoạch cấp trên các quy hoạch liên quan, cụ thể hóa các định hướng về
không gian, sử dụng đất và hạ tầng kỹ thuật.
- Nghiên cứu xác định quy mô dân số, nhu cầu cấu sử dụng đất phù
hợp với tính chất, chức năng định hướng phát triển của khu vực; xác định
chức năng, diện tích ranh giới các khu chức năng, từng đất, đồng thời xác
định các chỉ tiêu quy hoạch chủ yếu gồm mật độ xây dựng, tầng cao xây dựng,
hệ số sử dụng đất, chỉ giới xây dựng, khoảng lùi, cốt xây dựng và các chỉ tiêu sử
dụng đất, hạ tầng xã hội liên quan; xác định yêu cầu về diện tích, quy mô các
công trình hạ tầng hội, cây xanh, giao thông các chức năng khác theo yêu
cầu của khu vực. Nghiên cứu tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan trên sở
cấu sử dụng đất các chỉ tiêu quy hoạch được xác định; xác định các trục,
tuyến không gian chủ đạo, khu vực cửa ngõ, không gian công cộng, cây xanh,
mặt nước và các vị trí công trình điểm nhấn; đxuất các yêu cầu chủ yếu về
chiều cao, hình thức kiến trúc, cốt xây dựng, khoảng lùi cảnh quan đối với
từng khu vực. Các chỉ tiêu yêu cầu đề xuất phải phù hợp với quy hoạch cấp
trên, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành, điều kiện thực tế khả năng đáp ứng hạ
tầng, bảo đảm sử dụng đất hợp lý, hiệu quả, đồng bộ khả thi trong quản lý,
đầu tư xây dựng
- Nghiên cứu, đề xuất giải pháp quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm
giao thông, san nền, thoát nước mưa, cấp nước, cấp điện, chiếu sáng, thông tin
liên lạc, thoát nước thải, quản chất thải rắn, bãi đỗ xe các công trình hạ
tầng kỹ thuật khác, bảo đảm kết nối đồng bộ với hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu
vực. Nghiên cứu các giải pháp bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy,
không gian ngầm và các yêu cầu về an ninh, quốc phòng có liên quan; đồng thời
đề xuất giải pháp nguồn vốn và tổ chức thực hiện quy hoạch.
- Nội dung Quy định quản theo đồ án quy hoạch chi tiết thực hiện theo
quy định tại Khoản 3 Điều 23 Nghị định 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 Quy
định chi tiết một số điều của luật quy hoạch đô thị và nông thôn.
9. Hồ sơ sản phẩm
9.1. Yêu cầu thành phần hồ
Thành phần nội dung hồ đồ án Quy hoạch chi tiết được thực hiện
theo quy định tại Thông số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây
dựng, đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày
09/12/2025.
TT
Tên sản phẩm
Tỷ lệ bản vẽ
A
Phần bản vẽ
1
Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất
Tỷ lệ thích hợp
2
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan và
đánh giá đất xây dựng
1/500
3
Các bản đồ hiện trạng hệ thống công trình hạ tầng k
thuật và bảo vệ môi trường
1/500
4
Bản đồ sử dụng đất quy hoạch
1/500
5
Sơ đồ tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan
1/500
6
Bản đồ quy hoạch hệ thống công trình giao thông, chỉ
giới đường đỏ, chỉ giớiy dựng
1/500
7
Các bản đồ quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng k
thuật theo từng chuyên ngành
1/500
8
Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật
1/500
9
Bản vẽ xác định các khu vực xây dựng công trình ngầm
(nếu có)
1/500
10
Các bản vẽ thiết kế đô thị
Tỷ lệ thích hợp
B
Phần văn bản
1
Thuyết minh
2
Tờ trình đề nghị phê duyệt quy hoạch chi tiết dự thảo Quyết định của cấp
thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết
3
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết; văn bản chỉ đạo, điều hành
của cấp có thẩm quyền về việc tổ chức lập quy hoạch chi tiết
4
Quyết định phê duyệt các quy hoạch liên quan; quyết định phê duyệt quy hoạch
chi tiết lần trước (nếu có)
5
Văn bản khác có liên quan.
9.3. Yêu cầu thể hiện hồ sơ quy hoạch theo hệ thống thông tin địa lý GIS
a. Các lớp dữ liệu
c lớp dữ liệu sẽ được chuyển đổi sang CSDL GIS gồm:
TT
Tên bảng dữ liệu
Dạng dữ liệu
không gian
1
Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng
Ảnh geotiff
2
Bản đồ hiện trạng:
Vùng, đường,
điểm
Bản đồ hiện trạng điều kiện tự nhiên, hiện trạng phân bố dân
cư và sử dụng đất trong phạm vi quy hoạch
Vùng, đường,
điểm
Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật
Vùng, đường,
điểm
3
Bản đồ định hướng phát triển không gian
Vùng, đường,
điểm
4
Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật bao gồm:
Vùng, đường,
điểm
Bản đồ định hướng cao độ nền
Bản đồ định hướng hệ thống giao thông
Bản đồ định hướng hệ thống cấp điện
Bản đồ định hướng hệ thống cấp nước
Bản đồ định hướng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải,
quản lý chất thải rắn và nghĩa trang
Bản đồ định hướng hạ tầng và viễn thông thụ động
5
Bản đồ định sử dụng đất quy hoạch
Vùng, đường,
điểm
- Thông tin của các đối tượng trên phải được lấy từ các nguồn: bản đồ, các
biểu quy hoạch, quyết định và thuyết minh quy hoạch được phê duyệt.
b. Sản phẩm GIS
- GIS hóa dữ liệu:
+ Định dạng: định dạng dữ liệu Shapefile và Geodatabase (gdb).
+ Hệ tọa độ VN2000.
- Số hóa, nắn chuyển các bản đồ:
+ Định dạng bàn giao: File GeoTiff; PDF.
+ Hệ tọa độ VN2000.
- Xây dựng hồ số quy hoạch xây dựng: Sản phẩm được đóng gói theo
đồ án.
+ Dữ liệu GIS hóa.
+ Dữ liệu số hóa và nắn chuyển.
+ Các văn bản tài liệu điện tử liên quan.
- Tích hợp lên hệ thống Thông tin CSDL quy hoạch xây dựng tỉnh Phú
Thọ https://quyhoachxaydung.phutho.gov.vn.
10. Tổ chức thực hiện
- Đơn vị vấn lập quy hoạch: Trung tâm Kiểm định vấn xây dựng
Phú Thọ.
- quan phối hợp: Các sở, ban ngành của tỉnh; UBND phường Phú Thọ,
phường Phong Châu.
- Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng Phú Thọ.
- Cơ quan phê duyệt: UBND tỉnh Phú Thọ.
- Thời gian thực hiện lập quy hoạch: Không quá 06 tháng.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các S: Xây dựng, Tài chính,
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND phường Phú Thọ, phường Phong
Châu Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Việt Văn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3084/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở đô thị Phú Lợi 2 tại phường Phú Thọ và phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3084/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 3084/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×