• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3034/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt điều chỉnh dự án Nhà máy nước sạch huyện Mường Lát

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/07/2024 12:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3034/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Nhà máy nước sạch huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3034/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3034/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3034/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt điu chỉnh d án Nhà máy nước sạch
huyn Mưng Lát, tỉnh Thanh Hóa
CH TCHY BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sa đi, b sung một s điều ca Luật T chc Chính phủ và Luật T chc
chính quyn địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Đầu công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 6 năm 2019;
n cứ Lut Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sa đi, b sung
một số điu ca Luật Xây dng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
n cứ các Nghị định ca Chính phủ: S40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng
4 năm 2020 quy định chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Đầu ng; số
15/2021/NĐ-CP ny 03 tháng 3 năm 2021 quy đnh chi tiết một số nội dung v
quản d án đầu tư xây dng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021
v quản chi pđu tư xây dựng; s 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm
2023 sửa đi, bổ sung mt s điu của các Nghị định thuộc nh vực quản nhà
nước của B Xây dựng;
Căn cứ Nghị quyết số 130/NQ-ND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của
ND tỉnh Thanh Hóa về vic phê duyt chủ trương đầu dán Nhà máy
nước sạch huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2023 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc phê duyệt d án Nhà y nước sạch huyện
Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Công văn s7494/UBND-CN ny 28 tháng 5 năm 2024 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về vic điều chnh d án N máy nước sch huyn
Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ ngh ca Giám đc SXây dựng tại Ttrình s 5013/SXD-
XD ngày 08 tháng 7 năm 2024 vvic phê duyt điều chỉnh d án Nhà máy
3034
19 7
2
nước sạch huyn Mường t, tỉnh Thanh a; của Ban Qun lý dự án đầu
xây dựng huyện Mường Lát tại Tờ trình số 146/TTr-QLDA ny 04 tháng 6 năm
2024 (kèm theo hồ dán).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt điu chnh d án Nhà máy nước sạch huynng Lát,
tỉnh Thanh Hóa với những ni dung sau:
1. Nội dung điều chỉnh
1.1. Điều chỉnh thiết kế mt shng mc:
- Hng mc Công trình thu: Điu chnh ch thước từ (3,9 x 3,9) m,
chiu cao H = 9,54 m tnh (3,9 x 5,3) m, chiu cao H = 7,44 m đ đủ din tích
lắp đặt thiết b đm bo công ng sdng.
- Hạng mục Trạm bơm trung chuyn: Điu chnh kích thước từ (3,2 x 2,5)
m, chiu cao H = 3,45 m thành (3,2 x 3,2) m, chiu cao H = 3,45 m để đ diện
ch lắp đặt thiết b và đm bo công năng sử dng.
- Hạng mục Tuyến ng cp nước sạch: Điều chỉnh vị trí mt s tuyếnng
ca mạng lưới cấp ớc, đ phù hợp với đa nh thực tế, giảm thiu công c
giải phóng mặt bng, đảm bảo nh khả thi ca Dự án.
1.2. Điu chỉnh thi gian thực hiện dán: T năm 2022-2024 thành
năm 2022-2025.
1.3. Điều chỉnh cấu tổng mức đu ca dự án:
Tổng mức đu điều chỉnh: 33.333.150.000 đng.
Trong đó:
- Chi phí bồi thường GPMB:
43.168.200
- Chi phí xây dng:
21.780.946.110
- Chi phí thiết b:
5.319.198.561
- Chi phí QLDA:
476.962.546
- Chi phí TV ĐTXD:
3.333.991.411
- Chi phí khác:
414.752.141
- Dự phòng:
1.964.130.844
(Có ph lục chi tiết m theo)
1.4. c ni dung khác: Gi nguyên theo Quyết đnh số 258/QĐ-UBND
ny 16/01/2023 ca Ch tịch UBND tỉnh về vic phê duyệt d án Nhà máy
nước sạch huyện Mường t, tỉnh Thanh Hoá.
3
2. Lý do điu chỉnh: Đđm bo công ng sdng, phù hợp với địa
hình thực tế, gim thiểu chi phí gii phóng mt bng; phù hợp theo ch đạo của
Chủ tịch UBND tỉnh tại Công văn s 7494/UBND-CN ngày 28/5/2024 v vic
điu chnh d án Nhà máy ớc sch huyn Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Tchức thực hin
1. SXây dng, Chủ đu (Ban Quản lý dán đu y dựng huyn
Mường Lát) chu trách nhiệm toàn diện tớc pháp luật (trong đó có trách nhiệm
báo cáo, giải trình với các cơ quan thanh tra, kim toán,…) về nội dung, nh
chính xác ca hồ d án thẩm đnh, trình phê duyt.
2. Chđầu có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng các quy đnh
ca pháp lut về đầu y dng công trình, đảm bảo chất lượng công tnh và
hoàn thành Dự án theo đúng thời gian quy đnh.
3. Giao UBND huyn Mường Lát theo dõi, đôn đốc, ớng dn, kim tra
Chủ đầu thực hin Dự án đm bo đúng quy đnh ca pháp lut.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ny
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và
Đầu , Tài chính; Giám đốc Kho bc Nhàớc tỉnh Thanh Hóa; Ch tch UBND
huyện Mường Lát; Giám đốc Ban Quản lý dán đầu y dựng huyện Mường
Lát; th trưởng các cơ quan, đơn v liên quan chu trách nhim thi nh Quyết
đnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, CN
HĐXD_TM.55
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
4
Phlục: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ Y DỰNG ĐIỀU CHỈNH
Dự án: Nhà máy ớc sạch huyn Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ny / /2024 của
Ch tịch UBND tỉnh)
Đơn v: Đồng
STT
Nội dung chi phí
TMĐT theo
QĐ s258/QĐ-
UBND ngày
16/01/2023
Tổng mc đầu
tư sau điu
chỉnh
Chênh lch
tăng (+)
giảm (-)
I
Chi phí bồi thường, htr TĐC
1.604.000.000
43.168.200
-1.560.831.800
II
Chi phí xây dng
18.714.758.869
21.780.946.110
3.066.187.241
III
Chi phí thiết b
6.106.854.600
5.319.198.561
-787.656.039
IV
Chi phí quản lý d án
440.290.293
476.962.546
36.672.253
V
Chi phí tư vấn đầu tư xây dng
3.361.059.350
3.333.991.411
-27.067.939
1
Chi phí lập nhiệm v khảo sát xây dựng
23.804.556
23.804.556
-
2
Chi phí khảo sát lập báo cáo nghiên cứu
khthi
793.485.198
793.485.198
-
3
Chi phí giám sát khảo sát lập báo cáo
nghiên cứu khthi
33.533.000
33.533.000
-
4
Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khthi
(Bảng 2.2 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
297.180.275
297.180.275
-
5
Chi phí lập nhiệm v khảo sát c
BVTC
3.000.000
-
-3.000.000
6
Chi phí giám sát khảo sát c lập
TKBVTC
4.072.000
-
-4.072.000
7
Chi phí khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT
công trình
615.432.086
505.000.000
-110.432.086
8
Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng (Bảng
2.16 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
32.890.338
37.463.227
4.572.889
9
Chi phí thẩm tra dự toán công trình
(Bảng 2.17 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
31.787.869
36.156.371
4.368.502
10
Chi phí đánh giá c động môi trường
380.443.000
380.443.000
-
11
Chi phí kiểm định kết cấu cầu
497.648.000
497.648.000
-
12
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT tư
vấn khảo sát, lập báo cáo NCKT
8.856.000
8.856.000
-
13
Chi phí lập HSMT và đánh giá HSDT
các gói thầu tư vấn
10.680.765
10.680.765
-
14
Chi phí lập h mời thầu, đánh giá h
dự thầu thi công xây dựng (Bảng 2.19
Thông tư 12/2021/TT-BXD)
64.378.771
71.005.884
6.627.113
15
Chi phí lập h mời thầu, đánh giá h
dự thầu mua sắm vật tư, thiết bị (Bảng
2.20 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
18.442.701
16.063.980
-2.378.721
5
STT
Nội dung chi phí
TMĐT theo
QĐ s258/QĐ-
UBND ngày
16/01/2023
Tổng mc đầu
tư sau điu
chỉnh
Chênh lch
tăng (+)
giảm (-)
16
Chi phí giám sát thi công xây dựng
(Bảng 2.21 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
439.609.686
492.685.001
53.075.315
17
Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị (Bảng
2.22 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
49.038.042
42.713.164
-6.324.878
18
Chi phí thẩm định h mời thầu, h
yêu cầu gói thầu thiết bị
5.551.686
9.671.270
4.119.584
19
Chi phí thẩm định h mời thầu, h
yêu cầu gói thầu thi công xây dựng
17.013.417
39.601.720
22.588.303
20
Chi phí thẩm định HSMT và KQLCNT
các gói thầu tư vấn
1.211.960
5.000.000
3.788.040
21
Chi phí thẩm định giá vật tư, thiết bị
33.000.000
33.000.000
VI
Chi phí khác
353.908.270
414.752.141
60.843.871
1
Chi phí bảo hiểm công trình (Thông tư
50/2022/TT-BTC)
56.144.278
65.342.838
9.198.561
2
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
(Thông tư 28/2023/TT-BTC)
5.720.625
5.720.625
-
3
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán
(Ngh định 99/2021/NĐ-CP)
55.140.299
55.140.299
-
4
Chi phí kiểm toán độc lập (Ngh định
99/2021/NĐ-CP)
196.920.810
196.920.810
-
5
Phí thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở (Thông tư
27/2023/TT- BTC)
-
23.761.032
23.761.032
6
Phí thẩm định dự toán xây dựng (Thông
tư 27/2023/TT- BTC)
-
23.167.006
23.167.006
7
Chi phí thẩm định phê duyệt thiết kế v
phòng cháy và cha cháy (Thông tư
258/2016/TT-BTC)
-
2.899.563
2.899.563
8
Chi phí kiểm tra công tác nghim thu
công trình xây dựng (Thông tư
10/2021/TT-BXD)
19.982.258
21.799.968
1.817.710
9
Chi phí xin phép đấu nối điện, HTKT
20.000.000
20.000.000
-
VII
Chi phí d phòng
2.752.278.424
1.964.130.844
-788.147.580
1
D phòng cho yếu tố khối lưng phát sinh
1.834.852.283
1.494.243.082
-340.609.201
2
Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá
917.426.141
469.887.762
-447.538.379
Tổng cộng (làm tròn)
33.333.150.000
33.333.150.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3034/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Nhà máy nước sạch huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 258/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×