• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2843/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 nhiệm vụ lập quy hoạch chung thị trấn Nưa,Triệu Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/07/2024 14:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2843/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch chung thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2843/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2843/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2843/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH A
CNG A HỘI CHNGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt nhiệm vụ lp quy hoạch chung th trn Nưa,
huyn Triệu Sơn, tnh Thanh Hóa đến m 2035
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cLut T chức Chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, b sung một số điều của Lut Tổ chức Chính ph và Luật
T chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô th ny 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cLut sửa đi, b sung một số điều ca 37 Lut có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn c Nghđịnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính phvlập, thm đnh, phê duyt qun lý quy hoch đô thị;
Căn c Nghđịnh số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính phsửa đi, b sung một số điều ca Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 v lập, thm đnh, phê duyệt và qun lý quy hoch đô th
và Nghđnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy đnh chi tiết
một s nội dung về quy hoch xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chỉnh ph về vic phê duyệt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-
2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông s04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy định về h sơ nhiệm v h đ án quy hoch xây dựng vùng
liên huyn, quy hoch xây dựng vùng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch xây
dựng khu chức năng quy hoạch nông thôn và các quy định ca pháp lut có
liên quan;
Căn c Quyết định số 4042/QĐ-UBND ny 14 tháng 10 năm 2021 ca
UBND tỉnh Thanh a về vic pduyệt quy hoch xây dựng vùng huyện Triu
Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Theo đnghcủa Sở Xây dựng tại Báo cáo thm đnh s 4926/SXD-QH
ngày 04 tháng 7 năm 2024 về việc nhiệm v lập quy hoạch chung th trn Nưa,
2
huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh a đến năm 2035 (kèm theo Ttrình s 325/TTr-
UBND ngày 28 tháng 6 năm 2024 của UBND huyện Triệu Sơn).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt nhiệm v lp quy hoch chung th trấn Nưa, huyn
Triệu Sơn, tnh Thanh Hóa đếnm 2035, với những nội dung chính sau:
1. Phm vi và ranh giới lập quy hoch
Phm vi lp điu chỉnh quy hoạch bao gồm toàn b đa giới ca th trấn
Nưa, huyn Triu Sơn, có ranh giới cthnhư sau:
- Phía Bắc giáp xã Thái Hoá, Khuyến Nông và Đồng Lợi;
- Phía Đông giáp huyn Nông Cống;
- Phía Tây giáp xã Thái Hoà;
- Phía Nam giáp huyện N Thanh.
2. Tính chất đô th
- Là đô th loại V trung m kinh tế - n hóa xã hội khu vực phía Nam
huyện Triệu Sơn ng phụ cận.
- Là khu di tích lch s- danh lam thắng cnh quc gia pt trin các loi
hình du lch văn hoá, du lch tâm linh, du lch sinh thái ngh dưỡng, đim đến
hp dn ca du khách trong nước quốc tế.
3. Quy mô dân svà đt đai
a) Quy mô dân s, kch du lch:
- Dân shiện trng khoảng 9.638 người;
- Dự báo dân s đô thị đến năm 2035 khoảng 20.000 nời.
- D báo khách du lch khong 10.000 lượt khách/ngày (khoảng
1.800.000 lượt khách/năm).
b) Quy đất đai:
- Quy din ch quy hoạch toàn bộ thị trn Nưa: 2.120 ha;
- Đất xây dựng đô th khoảng 1.000-1.300 ha.
(Dự báo quy dân số và đt xây dựng đô thsđược cụ th hóa trong quá
trình nghiên cứu đồ án quy hoch, có áp dụng các tiêu chí đc thù của đô thị).
4
5. Các vn đ cn giải quyết trong đ án quy hoch
- Trên cơ sđ án Quy hoch chung đô th a, huyện Triệu Sơn đến
năm 2025 đã được phê duyệt tại Quyết đnh s 4014/QĐ-UBND ngày
17/10/2016 của UBND tỉnh Thanh a, soát, phân ch, đánh giá hiện trạng
điu kiện tự nhiên, dân s, sdng đất, không gian kiến trúc cảnh quan đô thị,
h tầng hội, hạ tng kỹ thuật môi trưng; đánh giá công tác quản lý, thực
hin theo quy hoch đã được p duyệt.
- Xác định mc tiêu, nh chất đng lực pt trin đô th.
- La chọn các chỉ tiêu kinh tế - k thuật áp dng trong đ án.
- Dbáo v kinh tế - xã hội, tỷ lđô th hóa, quy mô dân s, đất đai, h
tng kỹ thuật và h tầng hi.
- Định ớng phát trin không gian đô th gồm ớng phát trin ci tạo
đô th; phạm vi, quy mô các khu chc năng của đô thị; xác đnh các trung m,
công viên cây xanh, qung trường trung m và không gian mcủa đô th; t
chức không gian, kiến trúc, cảnh quan cho các khu chức năng ca đô th, trc
không gian cnh.
- Định ớng quy hoạch sdụng đt đô th theo các giai đon quy hoạch.
- Định hướng phát triển htầng kỹ thuật đô th gm: Giao thông, cao đ
nn và thoát ớc mưa, cung cấp năng lượng, hạ tầng vin thông thđng, cp
nước, thoát nước thi, qun lý cht thải rắn nghĩa trang.
- Kinh tế đô thị: Lun cxác đnh danh mc các cơng tnh, dán ưu
tiên đu tư theo các giai đoạn quy hoch; đề xuất, kiến nghị nguồn lực thực hiện.
- Đề xuất các u cu v Quy đnh quản lý theo đ án quy hoạch được
duyệt đ các cp, các ngành cùng tham gia vào công tác qun lý đu tư xây dựng
theo quy hoch.
6. Các yêu cu nghiên cứu chủ yếu
6.1. Yêu cầu về kho sát, thu thậpi liệu
a) Yêu cầu khảo sát, đa hình:
- Khảo sát địa hình tỷ l1/5.000 hệ toạ đ VN2000, độ cao Nhà ớc.
- H khảo sát đa nh phải đm bo theo quy đnh tại Luật đo đc bản
đ s 27/2018/QH14 ny 14/6/2018 của Quc hội;
b) Yêu cu điều tra hin trng và thu thập i liu, s liệu:
- Các s liu điều tra hiện trạng về điều kin tự nhiên, kinh tế hội, hạ
tng k thut..., phi sdụng s liệu điu tra mới nht, có hthống bng biu
kèm theo, trích dn từ ngun s liệu chính thức.
5
- Điều tra nghiên cứu đánh giá hin trng cn phân ch v trí, vai trò của
th trấn Nưa, mối quan hệ tổng hợp ca đô th đi với toàn huyện; s khác bit,
tính đặc thù và tiềm năng đô th về các mặt tnhiên, xã hi, dân số, đt đai, môi
trường, cnh quan, hạ tầng kthuật... tđó c định đng lực chính pt trin
của đô th;
- Rà soát đánh giá q tnh quản lý đầu y dựng đô thị theo quy
hoạch được duyt m 2016. c đnh những nội dung phù hợp và chưa phù
hp để đ xut pơng ớng b sung, điều chỉnh. Cập nht các quy hoạch, dự
án đã đang triển khai trên địa bàn.
- Rà soát, thng kê, cp nht đy đ dinch đất đai khoanh ng bo v
của các di tích đã được xếp hạng nhằm không làm nh hưởng đến di ch theo
quy đnh của Lut Di sn văn hoá, Luật sửa đổi bổ sung mt s điều ca Luật Di
sn n hoá; B sung, cập nht phm vi, ranh giới và nội dung đ án Quy hoạch
bảo quản, tu b, phục hồi dich lch sử, danh lam thắng cnh quốc gia Địa điểm
khi nghĩa Bà Triệu (gồm: Núi a, Đền Nưa, Am Tiên) giai đoạn 2023 - 2035,
tm nhìn đến năm 2045.
6.2. Yêu cu về đnh hướng phát triển không gian đô thị, bảo tồn cnh
quan thiên nhiên, di sản, di tích, các công trình đu mối, htng k thut, hạ
tng xã hi và các yêu cu khác
a) Yêu cầu nghiên cứu về hướng phát triển đô th:
- Kế thừa những ưu đim, khc phục và b sung những mt thiếu sót của
đ án quy hoch cũ, đảm bo đáp ứng chức năng và sự phát triển bn vững ca
đô th, làm cơ sở đ mở rộng đô th.
- Nghiên cứu li v trí, đ xuất bổ sung hoặc thay đi hthống các khu
chức năng (các trung m, khu dch vụ công cng, khu công viên cây xanh, khu
ở, thương mi dch v…) cho phù hp với với điu chnh quy hoạch chung ln
này v: tính chất, chức năng và quy mô tính toán của đô th, trên cơ skế thừa
mt cách cao nht những công tnh chính của đô th đã được y dựng theo quy
hoạch trong những năm gn đây.
- Hướng phát trin không gian đô th được c đnh theo các giai đon 5
năm, 10 năm. Tđó, xác đnh h thng các trung m, vị trí quy mô các khu chc
năng trong đô th, những khu vực cần cải to, những khu vực hin hữu chỉnh
trang, nâng cp, những khu vực phải được bo vệ...; các khu quy hoch xây dựng
mới, các khu cần xây dựng các khu vực dự kiến phát triển mrng đô thị...
- Điu chnh phát trin h thống htầng k thut, hạ tng xã hi và không
gian đô th. Xác đnh vị trí, quy mô các pn khu chức năng cần điu chnh phù
6
hp tình nh pt triển kinh tế, xã hội ca đa pơng và tính chất, chức năng
của đô th loi V.
b) Yêu cu nghiên cứu về t chức không gian đô thị
- Pơng án tổ chức không gian phải gắn với nguồn lực thực hin quy
hoạch, kh năng khai thác quỹ đt; đng thời phải đm bo cảnh quan, môi
trường phù hợp với đnh hướng phát trin lâu dài. Định hướng các trụ ct
đtập trung phát triển.
- Nghiên cứu khai thác, kết ni với các h tng k thuật đu mi của khu
vc với các đô th xung quanh, đ m ra hướng phát triển mới cho đô th.
- Xác đnh phạm vi, quy các khu chức năng của đô thị; khu hin có
hn chế phát triển, khu chnh trang, ci tạo, khu cần bo tồn, n tạo; các khu
chuyển đi chức năng; khu phát triển mới; khu cm y dựng, các khu dtrữ
phát trin;
- Xác đnh các vùng kiến trúc, cnh quan, các trục không gian chính,
quảng trường, cửa ngõ đô thị, điểm nhấn đô th; đề xuất t chức không gian,
kiến trúc cho các khu vc trên.
- Xác định các khu vực đất thun lợi phát triển đô th để đnh ng b trí
các khu chức năng trong đô th như: trung m hành chính, trung tâm thương
mi, dch vụ, trung m công cng, văn hóa th dc ththao, công viên, đt ở…
- Xác định hình cu trúc không gian: Ý tưởng cấu trúc không gian ca
th trấn phi p hợp với quyđô th đã đượcc định, khai thác các yếu tố vị
trí, đa hình cảnh quan, các di tích lch svăn htrong ng, đồng thời đm
bảo skết nối không gian gia các khu chức ng trong đô thị với các khu vc
lân cn.
- Cần lưu ý các yếu tố tự nhiên, văn hoá, lch sđc thù: ng, suối, đi
núi, các điểm di ch văn hóa, lch sử, danh lam thng cnh của khu vực... trong
vic t chức không gian của đô th. Đề xut gii pháp t chức kng gian đi với
từng khu vực chức ng của đô th.
- Xác định các công trình di ch, di sản và khu vực cnh quan thiên nhiên
của khu vực (nếu có) đtừ đó đ xuất các giải pháp bo tồn và pt huy các giá
tr dich, cnh quan ca khu vực trong đô th
c) u cầu v bo tồn và pt trin cnh quan thiên nhiên di tích lch s:
- Nêu rõ các khu vực có danh lam thắng cảnh cần bảo tn - kết hợp di tích
lch s đnh hướng trong phát trin kinh tế hội ca đa phương. Đi với di
tích lch svăn hoá cn cp nht và có những đ xuất mới về quy mô, diện tích
cũng như xâu chuỗi phát huy giá trị các di ch; có chiến lược phát huy, phát
7
triển trọng điểm biến những di ch, tài sản văn hóa trở thành tim lực phục vụ
phát trin kinh tế dch vụ, du lch.
- Vic bo vệ h thng tự nhiên, sinh ti cần được phát huy đồng thời
như là h thng hạ tầng xanh đô thị; đnh hướng ci to, phát trin cnh quan
bằng cách tạo ra thêm những ng ớc mt, kết nối mt nước, trồng cây xanh
cho đô th.
d) u cầu nghiên cu vcác công trình đầu mi, hệ thống công trình h
tng xã hi, hạ tầng kỹ thuật:
- Nghiên cứu v sự phát trin ca đô thị được c đng bởi các tuyến
đường quốc l, tnh l đang được đầu ng cấp xây dựng đ xác đnh các
đim đu nối, đầu mi hạ tầng kỹ thuật, kết nối giao thông và các công trình k
thut khác đm bảo tng thhthống htầng k thuật khung cơ cu hoàn
chỉnh ca đô th;
- Xác định mạng lưới giao thông đi ngoại, giao thông đô thị, v trí quy
mô các công trình đu mi giao tng; xác đnh ch giới đường đỏ, hành lang an
toàn giao thông đường bcác trc chính đô th và h thng tuy nen kỹ thut;
- Xác định tuyến giao thông cấp đô th đáp ng vai trò kết ni các đơn v
trong đô th cũng như kết ni đô th tới các tuyến giao thông đi ngoại. Xác
đnh các tuyến đường cấp khu vực trlên các tuyến đường cảnh quan chính
trong đô th. Phân ch, dbáo lưu lượng xe, làm cơ sxác định quy mô cắt
ngang các tuyến đường trong đô th;
- Đánh giá tổng hợp và lựa chn ct xây dựng khng chế ca từng khu
vc, toàn đô th đm bảo tiêu thoát nước toàn đô th các khu vực lân cận.
Nghiên cu nh toán thủy n làm cơ sc đnh khu đ các công trình thoát
nước đảm bảo theo quy định;
- Lựa chọn ngun và xác đnh quy mô, v trí, công suất của các công trình
đầu mi; mạng lưới truyn tải và phân phối chính của các hệ thống cp ớc,
cấp đin; hạ tầng vin tng thụ đng; mng lưới đường cng thoát ớc; vị trí,
quy mô các công trình xử lý ớc thi, chất thi rắn; nghĩa trang và các công
trình kc;
- H thng các công trình giáo dc, y tế, n hóa, thể dục thể thao... phải
được nh toán theo các quy chun hiện hành. Trong đó, yêu cầu b sung các
thiết chế văn hóa cơ bn theo quy đnh tại các khu dân cư theo các tiêu chuẩn đô
th loại V;
e) Yêu cu về thiết kế đô th: Nghiên cứu các vùng kiến tc, cảnh quan
trong đô th; đề xuất t chức không gian cho các khu trungm, cửa ngõ đô thị,
8
các tuyến ph chính, các trục kng gian cnh, qung trường, không gian cây
xanh, mặt ớc và các điểm nhn trong đô th; Nghiên cứu c đnh tầng cao tối
đa ca công trình y dựng thuc các khu chức ng của đô thị..
f) u cu v nghiên cứu bo vệ môi trường: Trên cơ sđánh giá hiện
trạng khu vực lp quy hoch, phương án quy hoạch chung đô th, đxuất các
gii pp v bảo v môi trường trong q trình thực hin quy hoch được duyt.
g) Xác đnh các cơng tnh dự án ưu tiên đu tư và ngun lc thực hin:
Xác định các cơng trình, dán ưu tiên ngun lực thực hin trong giai đoạn
đầu và giai đoạn tiếp theo; Xác định các hạng mc ưu tiên đu tư cho khu vc đô
th với yêu cầu là các dán mang ý nghĩa tạo lc n pt trin công nghip,
thương mại dch v, đô th du lch; hình thành các chương trình, c thể hoá các
mc tiêu các dán đầu tư phát triển cơ sh tầng kỹ thuật theo thứ tự ưu tiên.
h) Các yêu cu khác:
- Trong quá tnh nghiên cu lp quy hoch, ngoài vic tn th quy đnh
của pháp luật vquy hoch đô th; yêu cu phải tuân th quy định của pháp luật
có khác liên quan (Đê điều; Png, chống thiên tai; Thy lợi; Lâm nghiệp,…);
h thống tiêu chuẩn, quy chun hiện hành.
- Yêu cu ni dung, hình thức và đi ợng lấy ý kiến về đồ án quy hoạch:
+ Ni dung ly ý kiến bao gồm: phương án tổ chức không gian, kiến tc,
cảnh quan; quy mô d kiến xây dựng các công trình công cng, dch vụ, nhà
và các công trình hạ tầng kỹ thut; giải pp thực hin quy hoch (quy hoch s
dụng đất theo các giai đoạn, nguồn lực thực hin, di chuyển mồ mả, i đnh cư,
chuyển đi nghnghip, sinh kế…).
+ Đối ợng ly ý kiến là các cơ quan, tổ chức, cá nn đi din cng
đng dân cư có liên quan, b nh hưởng bởi quy hoạch chung đô th theo quy
đnh tại Điu 20 Luật quy hoch đô th năm 2009.
+ Hình thức và thời gian ly ý kiến vđ án quy hoch chung đô th thực
hin theo quy định tại khon 1, khon 2, khon 4 Điều 21, Luật quy hoch đô th
năm 2009.
7. Danh mục hồ sơ đ án
7.1. Sn phẩm khảo sát đa hình:
- H sơ khảo sát đo vđa hình tỷ l1/5000 htọa đ VN2000, đ cao
nhà nước, yêu cu thực hin đm bo theo quy đnh tại Luật Đo đc và Bn đ
năm 2018.
9
- UBND huyn Triu Sơn tch nhim thẩm đnh, nghiệm thu chất
lượng sn phẩm theo quy đnh quy đnh ca pp luật; làm sđể lp đ án
quy hoch chung đô thị.
7.2. Sn phẩm đ án quy hoạch:
Ni dung h sơ quy hoch thực hin theo quy đnh ti Thông s
04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 ca Bộ trưởng B Xây dng quy đnh vhồ
sơ nhiệm vụ h sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây
dựng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoạch y dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn (sau đây gi tắt là Thông tư s04/2022/TT-BXD).
a) Danh mc bn vẽ:
- Sơ đ vị trí và liên hệ vùng. Thể hin theo tỷ l thích hợp trên nền bản
đ phương án quy hoạch hthng đô th, nông thôn và sơ đ đnh hướng pt
triển không gian ng ng huyện.
- Bn đồ hin trạng: Hin trng các chc năng sử dng đt; kiến tc cảnh
quan, hệ thng h tầng hi; hệ thống htầng kthut. Bn vthhin trên
nn bn đồ đa hình tỷ l 1/5.000.
- Bn đồ đánh giá tng hợp v đt xây dựng; đánh giá vgiá tr sdng
đất; c đnh các ng cm, hạn chế pt trin đô thị. Bản vthể hin tn nền
bản đ đa hình tỷ l 1/5.000.
- Sơ đ cơ cu pt trin đô th (tối thiu 02 phương án). Bản vthể hin
trên nền bn đ đa hình tỷ l1/5.000.
- Bn đ đnh hướng phát triển không gian đô thị. Bản v th hin tn
nn bn đồ đa hình tỷ l 1/5.000.
- Bn đồ quy hoạch sdụng đất đô th theo các giai đoạn quy hoạch. Bản
v th hiện trên nền bản đ đa hình tỷ l 1/5.000.
- Các bn đồ định ớng phát triển h thống hạ tầng kỹ thuật theo từng
chuyên ngành gm: Chun b k thuật, giao thông (đến cp đường khu vực), h
thng đin, cấp nước, cung cp ng lượng, thoát nước và xử lý nước thải, quản
lý chất thải rắn, nghĩa trang và htầng vin thông th động. Bản vẽ thể hiện trên
nn bn đồ quy hoạch s dụng đt đô th kết hợp bản đ đanh tỷ l 1/5.000.
- Các bn vthiết kế đô thị theo quy đnh tại Thông số 06/2013/TT-
BXD ny 13/5/2013 ca B trưởng BXây dựng hướng dn vni dung Thiết
kế đô th.
b) Phần thuyết minh, văn bn:
- Thuyết minh tổng hợp, thuyết minh m tắt ca đ án quy hoạch (thực
hin đm bo ni dung theo quy định tại khon 2 Điều 8 Thông s
04/2022/TT-BXD.
10
- Phụ lc bn vkèm theo thuyết minh gồm: Các gii tnh, gii thích,
luận cbổ sung cho thuyết minh; bảng biểu, s liệu tính toán th hin kết quả
nêu tại thuyết minh; bản vẽ kh A3; văn bản pháp lý liên quan.
- Quy đnh quản lý theo đ án quy hoch chung đô th: Ni dung theo quy
đnh tại khoản 1 Điều 35 Lut Quy hoạch đô thị năm 2009 và phi có các bn vẽ
khA3m theo.
- Dthảo Ttnh dự tho Quyết đnh phê duyệt đồ án quy hoch: Ni
dung theo quy định tại Khoản 1 Điu 34 Nghị đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày
07/4/2010 ca Chính phủ.
c) Các yêu cu h sơ:
- Bn đồ minh ha trong thuyết minh thu nhỏ theo kh giấy A3, in màu;
- Bn đồ dùng cho việc thẩm đnh in màu theo tỷ lthích hợp; s lượng
tài liu dùng trong quá trình thẩm đnh được c đnh theo yêu cầu của các cơ
quan liên quan;
- H sơ lưu tr lập thành 08 b in màu đúng t l với đầy đ ni dung,
thành phần của đ án; kèm theo 04 b h sơ mầu in vừa kh giy A0 (chủ đầu
01 b, các cơ quan thẩm đnh, qun lý 03 bộ), 04 thiết b lưu trữ toàn b ni dung
hsơ đồ án (bao gồm: bn vẽ, thuyết minh và các văn bn, tài liệu liên quan).
8. Nguồn vn, kinh p thc hin
- Nguồn vn: UBND huyện Triu Sơn chủ động b trí nguồn vn lp quy
hoạch đm bo theo quy đnh ca pháp luật hiện nh có liên quan.
- Giao UBND huyn Triệu Sơn căn c Tng tư s 20/2019/TT-BXD
ngày 31/12/2019 ca B Xây dựng thẩm đnh, phê duyệt dtoán kinh phí cho
công tác tổ chức lập quy hoch đảm bảo quy đnh ca pháp lut hin hành.
- Yêu cu vlập, thẩm đnh, p duyệt dự toán: cần soát, xác đnh các
khu vực đã ổn đnh và đã hợp lý trong quy hoạch trước không cần điều chnh, từ
đó xác định khối lượng công việc cn thực hin làm cơ sđlập dự toán kinh p
thực hiện khảo sát, lp quy hoạch theo quy đnh hin hành và đm bảo tiết kim.
9. T chức thực hiện
- Cơ quan phê duyệt quy hoch: UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Cơ quan tổ chức lập và tnh duyệt quy hoch: UBND huyện Triệu Sơn.
- Cơ quan tổ chức thẩm đnh: SXây dựng Thanh Hóa.
- Đơn vị lập quy hoạch: Lựa chọn đơn v tư vn theo quy đnh hiện hành.
- Thời gian hoàn thành: Không q 09 tháng k từ ngày nhiệm vđược
phê duyt.
11
Điu 2. Quyết đnh y có hiu lực k từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và
Đầu tư, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Chủ tịch UBND huyn Triệu Sơn
và Th trưởng các ngành, các đơn vị có liên quan chu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, CN.
H4.(2024)QDPD_NV QHC DT Nua
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Mai Xuân Liêm
11
Điu 2. Quyết đnh y có hiu lực k từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và
Đầu tư, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Chủ tịch UBND huyn Triệu Sơn
và Th trưởng các ngành, các đơn vị có liên quan chu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, CN.
H4.(2024)QDPD_NV QHC DT Nua
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Mai Xuân Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2843/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch chung thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2843/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×