• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2146/QĐ-UBND Nam Định 2024 quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, lâm nghiệp, thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/10/2024 11:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2146/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng, lâm nghiệp, thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2146/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2146/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2146/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lc
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUẢN CHẤT LƯỢNG NG TNH XÂY DỰNG, QUẢN HOẠT
ĐỘNG XÂY DỰNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN THUC THM QUYN GII
QUYT CA SNG NGHIP VÀ PTNT
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày / 10 /2024
ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
Phn I
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
STT
TÊN QUY TRÌNH NI B
I
LĨNH VC QUN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DNG
1
Th tc kim tra công tác nghim thu hoàn thành công trình ca quan
chuyên môn vy dng ti địa phương
II
LĨNH VC QUN LÝ HOẠT ĐNG XÂY DNG
2
Th tc thm đnh Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo
nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng điều chnh
3
Th tc thm đnh thiết kếy dng trin khai sau thiết kế cơ sở / thiết kếy
dng trin khai sau thiết kế cơ sở điều chnh
III
LĨNH VC LÂM NGHIP
4
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
IV
LĨNH VC THY SN
5
Cp Giy chng nhận đăng ký tàu cá
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
c 1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên
viên tiếp
nhận và trả
kết quả
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, thu phí l phí (nếu có), gi
phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu cho cá nhân/ t chc;
- Phân loi, s hoá h theo quy định chuyn trên Cng
dch v công ca tnh đến Phòng Qun xây dng ng
tnh.
- H sơ gồm:
+ Báo cáo hoàn thành thi công xây dng hng mc công
trình, công trình xây dng;
+ Danh mc h sơ hoàn thành công trình y dựng.
01 ngày
- Báo cáo hoàn thành thi
công xây dng hng mc
công trình, công trình y
dng theo ph lc VIa ban
hành kèm theo Ngh định s
06/2021/NĐ-CP.
- Danh mc h sơ hoàn tnh
công trình y dng theo ph
lc VIb ban hànhm theo
Ngh đnh s 06/2021/-CP.
c 2
Phòng
QLXDCT
Trưởng
phòng
Phân công x lý h
0,5 ngày
c 3
Chuyên
viên
- Thc hin kiểm tra các điu kin nghiệm thu hn tnh đưa
công tnh vào khai thác, s dng:
+ Kim tra h hoàn thànhng tnh theo Danh mục h
hn tnh ng trình xây dng theo ph lc VIb ban nh
kèm theo Ngh đnh s 06/2021/NĐ-CP.
+ Kim tra hin trường thi ng xây dng ng trình.
- Trong quá trình kim tra, quan thẩm quyền được
quyn yêu cu ch đầu các bên liên quan gii
16 ngày
D tho Thông o kết qu
kim tra công tác nghim thu
hoàn thành hng mc công
trình, công trình xây dng
theo ph lc VII ban hành
kèm theo Ngh định s
06/2021/NĐ-CP.
trình, khc phc các tn ti (nếu có) yêu cu thc hin
thí nghim đối chng, kiểm định y dng, th nghim
kh năng chịu lc ca kết cu công trình (nếu cn thiết).
- Hoàn thin h kiểm tra, D tho Thông báo kết qu
kim tra công tác nghim thu hoàn thành hng mc công
trình, công trình y dng, chuyển lãnh đạo phòng xem xét
thm duyt.
Lãnh đạo
phòng
Kim tra, thm duyt trình Lãnh đạo S Thông báo kết
qu kim tra công tác nghim thu hoàn thành hng mc
công trình, công trình xây dng
0,5 ngày
c 4
Sở Nông
nghiệp &
PTNT
Lãnh đạo
Sở phụ
trách
Ký duyt Thông báo kết qu kim tra công tác nghim thu
hoàn thành hng mc công trình, công trình xây dng
01 ngày
Thông báo kết qu kim tra
công tác nghim thu hoàn
thành hng mc công trình,
công trình xây dng theo
ph lc VII ban hành kèm
theo Ngh định s
06/2021/NĐ-CP.
Văn thư
Văn thư S đóng dấu, tr kết qu cho Chuyên viên Phòng
chuyên môn và chuyn kết qu v Trung tâm Phc v hành
chính công, XTĐT&HTDN tnh
0,5 ngày
c 5
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên
viên tiếp
nhận và trả
kết quả
- Xác nhn trên phn mm dch v công trc tuyến, kết
thúc quy trình;
- Tr kết qu.
0,5 ngày
c
thc hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biểu mẫu/
kết qu
c 1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên
viên tiếp
nhận và trả
kết quả
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, thu phí lệ phí (nếu có), gi
phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu cho cá nhân/t chc;
- Phân loi, s hoá h theo quy định chuyn trên Cng
dch v công ca tnh đến Phòng Qun lý xây dng ng tnh.
Hồ sơ gồm:
- Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi quy định
tại Mẫu số 01 Phụ lục I Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;
- Hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi
- Các tài liệu n bản pháp theo quy định tại khoản 3
Điều 14 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
01 ngày
Tờ trình thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi theo mẫu
c 2
Phòng
QLXDCT
Trưởng
phòng
Phân công xử lý hồ sơ
0,5 ngày
Chuyên
viên
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ hợp lệ (h đầy đủ theo quy định) thì tiến
hành thẩm định.
- Nếu hồ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ báo
cáo lãnh đạo phòng văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ
hoặc trả lại hồ sơ theo quy định.
Chuyên viên thẩm định hồ sơ, soạn thảo văn bản thông o
kết quả thẩm định, chuyển lãnh đạo phòng xét duyệt nội
dung thẩm định.
D án
nhóm B:
19,5
ngày;
D án
nhóm C:
10,5
ngày.
Dự thảo Văn bản thông báo
kết quả thẩm định
Trưởng
Xét duyệt nội dung thẩm định hcủa chuyên viên, trình
01 ngày
phòng
Lãnh đạo Sở ký duyệt
c 3
Sở Nông
nghiệp &
PTNT
Lãnh đạo
Sở phụ
trách
Xét duyệt văn bản thẩm định, ký duyt
D án
nhóm B:
02 ngày;
Dự án
nhóm C:
01 ngày
Văn bản thông báo kết quả
thẩm định
Văn thư
Văn thư S đóng dấu, tr kết qu cho Chuyên viên Phòng
chuyên môn chuyn kết qu v Trung tâm Phc v nh
chính công, XTĐT & HTDN tnh
0,5 ngày
c 4
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên
viên tiếp
nhận và trả
kết quả
- Xác nhn trên phn mm dch v công trc tuyến, kết thúc
quy trình;
- Tr kết qu.
0,5 ngày
c
thc hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biểu mẫu/
kết qu
c 1
Trung tâm
Phc vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Chuyên
viên tiếp
nhận và trả
kết quả
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, thu phí lệ phí (nếu có), gi
phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu cho cá nhân/t chc;
- Phân loi, s hoá h theo quy định chuyn trên Cng
dch v công ca tnh đến Png Qun lý xây dng ng trình.
Hồ sơ gồm:
- Tờ trình thẩm định thiết kế y dựng triển khai sau thiết kế
cơ sở quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị định số
01 ngày
Tờ trình thẩm định thiết kế
xây dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở quy định tại Mẫu số
04 Phụ lục I Nghị định số
15/2021/NĐ-CP
15/2021/NĐ-CP;
- Hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi
- Các tài liệu n bản pháp theo quy định tại khoản 3
Điều 37 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
c 2
Phòng
QLXDCT
Trưởng
phòng
Nhận hồ phân công chuyên viên trực tiếp thực hiện
thẩm định.
0,5 ngày
Chuyên
viên
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ hợp lệ (h đầy đủ theo quy định) thì tiến
hành thẩm định.
- Nếu hồ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ báo
cáo lãnh đạo phòng văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ
hoặc trả lại hồ sơ theo quy định.
Chuyên viên thẩm định hồ sơ, soạn thảo văn bản thông o
kết quả thẩm định, chuyển lãnh đạo phòng xét duyệt nội
dung thẩm định.
- Đối vi
công
trình cp
II, III:
24,5
ngày;
- Đối vi
công
trình cp
IV: 14,5
ngày.
Dự thảo văn bản thông báo
kết quả thẩm định
Trưởng
phòng
Xét duyệt nội dung thẩm định hcủa chuyên viên, trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
01 ngày
c 3
S Nông
nghiệp
PTNT
Lãnh đo
S ph
trách
Xét duyệt văn bản thẩm định, ký duyt
02 ngày
Văn bản thông báo kết quả
thẩm định
Văn thư
Văn thư S đóng dấu, tr kết qu cho Chuyên viên Phòng
chuyên môn để chuyn kết qu v Trung tâm Phc v nh
chính công, XTĐT & HTDN tnh
0,5 ngày
c 4
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Chuyên
viên tiếp
nhn và tr
kết qu
- Xác nhn trên phn mm dch v công trc tuyến, kết thúc
quy trình;
- Trả kết quả.
0,5 ngày
III. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Chi cục
Kiểm lâm
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr
cho t chc, cá nhân.
Phân loại theo quy đnh, s hóa h (đối vi h nộp
trc tiếp), chuyn hồ trên phn mm dch v công trc
tuyến và h sơ giấy đến phòng Qun lý bo v và phát trin
rừng để x lý.
- H gm:
+ T trình đề ngh phê duyt thiết kế, d toán theo Mu s
13 Ph lc kèm theo Ngh định s 58/2024/-CP ngày
24/5/2024 ca Chính ph;
+ Thuyết minh thiết kế bao gm d toán bản đồ thiết kế
công trình m sinh theo Mu s 14 Ph lc kèm theo Ngh
định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
+ Bn sao quyết định phê duyt d án đầu tư hoc kế hoch
vốn được giao đi vi hoạt đng s dng kinh phí ngân
sách nhà nưc và các tài liu khác có liên quan.
0,5 ngày
- Giy tiếp nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát q
trình xử lý công việc.
- Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ.
Bước 2
Phòng Qun lý
bo v và phát
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý hồ sơ:
12 ngày
trin rng
Chuyên viên
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Trường hợp không đáp ng yêu cầu: dự thảo văn bản trả
lời.
- Trường hợp h đáp ứng yêu cầu: Tham mưu tổ chức
thẩm định, báo cáo kết quả thẩm định, chuyển lãnh đo
phòng xem xét.
Dự thảo báo cáo kết qu
thẩm định
Lãnh đạo
phòng
Xem xét, Báo cáo lãnh đạo chi cục
Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo chi
cục
Xem xét, trình lãnh đạo S Nông nghip và PTNT
duyt
0,5 ngày
Bước 3
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
Lãnh đạo Sở
Ký duyt báo cáo kết qu thm định
01 ngày
Báo cáo kết quả thẩm định
Văn thư Sở
Phát hành văn bản gi kết cho Chi cc Kim lâm.
0,5 ngày
Bước 4
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Chi cục
Kiểm lâm
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
- Bộ phận một cửa: thông báo kết qu thm định đến ch
đầu tư và kết thúc quy trình.
- Trả kết quả
0,5 ngày
- Giấy biên nhận trả kết
quả TTHC.
- Sổ theo dõi TTHC.
- Phiếu kiểm soát q
trình xử lý công việc
5.1. Trường hợp đối với tàu cá đóng mới
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Chi cục
Công chức,
viên chức
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến), chuyển hồ trên phần mềm dịch vụ công
trực đến Phòng Khai thác thủy sản Kiểm ngư xử hồ
sơ.
- Hồ sơ gồm:
a) Tờ khai đăng ký tàu cá theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ sở
đóng tàu cấp theo Mẫu số 03.ĐKT Phụ lục Phụ lục XVI ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TTBNNPTNT;
c) Bản chính văn bản chấp thuận đóng mới đối với tàu cá;
d) Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản
chính Tkhai lệ phí trước bạ của tàu xác nhận của cơ
quan thuế;
đ) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên
mạn tàu);
0,5 ngày
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
- Phiếu kiểm soát quá
trình xử lý công việc.
- Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ.
e) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu
cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên.
Bước 2
Phòng Khai
thác Thủy sản
và Kiểm ngư
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý hồ sơ
01 ngày
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá theo
Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục
VI ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT và Sổ danh bạ
thuyền viên tàu cá theo
Mẫu số 06.ĐKT Phụ lục
XVI ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT.
- Dự thảo công văn trả lời
Chuyên
viên
Thẩm định h đề ngh cp giy chng nhận đăng tàu
cá:
- Trưng hp h không đáp ng yêu cu, báo cáo lãnh
đạo để thông báo cho người dân.
- Trưng hp h đáp ng yêu cầu báo cáo lãnh đạo
phòng.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
Xem xét, báo cáo lãnh đo Chi cc kết qu thẩm đnh h sơ,
trình ký cấp GCN đăng ký tàu cá.
0,5 ngày
Bước 4
Chi cục Thủy
sản
Lãnh đạo
Chi cục
- Lãnh đạo Chi cục xem xét cấp Cp Giy chng nhận đăng
ký tàu cá;
- Chuyển cho văn thư cơ quan đóng dấu.
0,5 ngày
- GCN đăng ký tàu cá
Sổ danh bạ thuyền
viên/công văn thông báo;
- Giấy biên nhận trả kết
quả TTHC;
- Sổ theo dõi TTHC;
- Phiếu kiểm soát quá
trình xử lý công việc.
Văn t
Chi cục
- Cấp số, ngày, tháng, năm vào văn bản, ký số của quan
trên phần mềm hệ thống quản lý n bản và điều hành
(Trường hợp quan ban hành văn bản giấy, văn thư thực
hiện số hóa văn bản giấy) chuyển kết quả (điện tử) cho
Phòng Khai thác Thủy sản và Kiểm ngư để lưu.
- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả.
0,5 ngày
- Lưu kết quả (điện tử và giấy).
Bước5
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Công chức,
viên chức
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Bộ phận một cửa Trả kết quả TTHC, xác nhận trên phần
mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình.
5.2. Trường hợp đối với tàu cá cải hoán
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Bước1
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Chi cục
Công chức,
viên chức
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến), chuyển hồ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến đến Phòng Khai thác thủy sản Kiểm ngư xử
hồ sơ.
- Hồ sơ gồm:
a) Tờ khai đăng ký tàu cá theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản
chính Tkhai lệ phí trước bạ của tàu xác nhận của cơ
quan thuế;
c) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo ớng 2 n
mạn tàu);
d) Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
0,5 ngày
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
- Phiếu kiểm soát quá
trình xử lý công việc.
- Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ.
của tàu (đối với tàu có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên).
đ) Bản chính Giấy chứng nhận cải hoán, sửa chữa tàu theo
Mẫu số 04.ĐKT Phụ lục XVI ban hành m theo Thông
số 01/2022/TT-BNNPTNT;
e) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký cũ;
g) Văn bản chấp thuận cải hoán của y ban nhân dân cấp
tỉnh.
Bước2
Phòng Khai
thác Thủy sản
và Kiểm ngư
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý hồ sơ
01 ngày
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng tàu theo
Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục
VI ban hành kèm theo
Thông số 01/2022/TT-
BNNPTNT
- Dự thảo công văn trả lời
Chuyên
viên
Thẩm định h đề ngh cp giy chng nhận đăng tàu
cá:
- Trưng hp h không đáp ng yêu cu, báo cáo lãnh
đạo để thông báo cho người dân.
- Trưng hp h đáp ng yêu cầu báo cáo lãnh đạo
phòng.
Bước3
Lãnh đạo
phòng
Xem xét, báo cáo lãnh đo Chi cục kết qu thẩm đnh h sơ,
trình ký cấp GCN đăng ký tàu cá.
0,5 ngày
Bước 4
Chi cục Thủy
sản
Lãnh đạo
Chi cục
- Lãnh đạo Chi cục xem xét cấp Cp Giy chng nhận đăng
ký tàu cá;
- Chuyển cho văn thư cơ quan đóng dấu.
0,5 ngày
- GCN đăng ký tàu cá
Sổ danh bạ thuyền viên/
công văn thông báo;
- Giấy biên nhận trả kết
quả TTHC;
- Sổ theo dõi TTHC;
Văn thư
Chi cục
- Cấp số, ngày, tháng, năm vào văn bản, ký số của quan
trên phần mềm hệ thống quản lý n bản và điều hành
(Trường hợp quan ban hành văn bản giấy, văn thư thực
0,5 ngày
hiện số hóa văn bản giấy) chuyển kết quả (điện tử) cho
Phòng Khai thác Thủy sản và Kiểm ngư để lưu.
- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả.
- Lưu kết quả (điện tử và giấy).
- Phiếu kiểm soát quá
trình xử lý công việc.
Bước5
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Công chức,
viên chức
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Bộ phận một cửa Trả kết quả TTHC, xác nhận trên phần
mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình.
5.3. Trường hợp đối với tàu cá được mua bán, tặng cho
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Bước1
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Chi cục
Công chức,
viên chức
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến), chuyển hồ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến đến Phòng Khai thác thủy sản Kiểm ngư xử
hồ sơ.
- Hồ sơ gồm:
a) Tờ khai đăng ký tàu cá theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản
chính Tkhai lệ phí trước bạ của tàu xác nhận của cơ
0,5 ngày
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
- Phiếu kiểm soát quá
trình xử lý công việc.
- Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ.
quan thuế;
c) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo ớng 2 n
mạn tàu);
d) Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
của tàu (đối với tàu có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên).
đ) Bản chính Giấy tờ chuyển nhượng quyền sở hữu tàu theo
quy định;
e) Văn bản chấp thuận mua, bán tàu cá của y ban nhân dân
cấp tỉnh, trừ trường hợp tàu mua bán trong tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
g) Bản chính Giấy chứng nhận đăng tàu m theo
hồ sơ đăng ký gốc của tàu;
h) Bản chính Giấy chứng nhận xóa đăng ký.
Bước 2
Phòng Khai
thác Thủy sản
và Kiểm ngư
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý hồ sơ
01 ngày
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng tàu theo
Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục
VI ban hành kèm theo
Thông số 01/2022/TT-
BNNPTNT Sổ danh bạ
thuyền viên tàu theo
Mẫu số 06.ĐKT Phụ lục
XVI ban hành kèm theo
Thông số 01/2022/TT-
BNNPTNT.
- Dự thảo công văn trả lời
Chuyên
viên
Thẩm định h đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng tàu
cá:
- Trường hợp hồ không đáp ng yêu cầu, báo cáo nh
đạo để thông báo cho người dân.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu báo cáo lãnh đạo
phòng.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
Xem xét, báo cáo lãnh đo Chi cc kết qu thẩm đnh h sơ,
trình ký cấp GCN đăng ký tàu cá.
0,5 ngày
Bước 4
Chi cục Thủy
sản
Lãnh đạo
Chi cục
- Lãnh đạo Chi cục xem xét cấp Cp Giy chng nhận đăng
ký tàu cá;
- Chuyển cho văn thư cơ quan đóng dấu.
0,5 ngày
- GCN đăng ký tàu cá
Sổ danh bạ thuyền viên/
công văn thông báo;
- Giấy biên nhận trả kết
quả TTHC;
- Sổ theo dõi TTHC;
- Phiếu kiểm soát quá
trình xử lý công việc.
Văn thư
Chi cục
- Cấp số, ngày, tháng, năm vào văn bản, ký số của quan
trên phần mềm hệ thống quản lý văn bản điều hành
(trường hợp quan ban hành văn bản giấy, văn thư thực
hiện số hóa văn bản giấy) chuyển kết quả (điện tử) cho
Phòng Khai thác Thủy sản và Kiểm ngư để lưu.
- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả.
- Lưu kết quả (điện tử và giấy).
0,5 ngày
Bước 5
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Công chức,
viên chức
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Bộ phận một cửa Trả kết quả TTHC, xác nhận trên phần
mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình.
5.4. Trường hợp đối với tàu cá nhập khẩu
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Chi cục
Công chức,
viên chức
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến), chuyển hồ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến đến Phòng Khai thác thủy sản Kiểm ngư xử
0,5 ngày
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
- Phiếu kiểm soát quá
trình xử lý công việc.
- Phiếu hướng dẫn hoàn
hồ sơ.
- Hồ sơ gồm:
a) Tờ khai đăng ký tàu cá theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản
chính Tkhai lệ phí trước bạ của tàu xác nhận của cơ
quan thuế;
c) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo ớng 2 n
mạn tàu);
d) Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
của tàu (đối với tàu có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên).
đ) Bản sao chứng thực văn bản cho phép nhập khẩu tàu
cá của cơ quan có thẩm quyền;
e) Bản chính Giấy chứng nhận xóa đăng m theo bản
sao chứng thực bản dịch tiếng Việt đối với tàu đã qua
sử dụng;
g) Bản sao chứng thực Tờ khai Hải quan xác nhận đã
hoàn thành thủ tục hải quan;
h) Bản sao chứng thực Biên lai nộp các khoản thuế theo
quy định của pháp luật Việt Nam
thiện hồ sơ.
Bước 2
Phòng Khai
thác Thủy sản
và Kiểm ngư
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý hồ sơ
01 ngày
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký tàu theo
Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục
VI ban hành kèm theo
Thông số 01/2022/TT-
BNNPTNT cấp Sổ
Chuyên
viên
Thẩm định hồ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu
cá:
- Trường hợp hồ không đáp ng yêu cầu, báo cáo nh
đạo để thông báo cho người dân.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu báo cáo lãnh đạo
phòng.
danh bạ thuyền viên tàu
cá theo Mẫu số 06.ĐKT
Phụ lục XVI ban hành
kèm theo Thông số
01/2022/TT-BNNPTNT.
- Dự thảo công văn thông
báo.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
Báo cáo lãnh đạo Chi cục kết quả thẩm định hồ sơ, trình ký
cấp GCN đăng ký tàu cá.
0,5 ngày
Bước 4
Chi cục Thủy
sản
Lãnh đạo
Chi cục
- Lãnh đạo Chi cục xem xét cấp Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá;
- Chuyển cho văn thư cơ quan đóng dấu.
0,5 ngày
- GCN đăng ký tàu cá
Sổ danh bạ thuyền viên/
Công văn thông báo;
- Giấy biên nhận trả kết
quả TTHC;
- Sổ theo dõi TTHC;
- Phiếu kiểm soát quá
trình xử lý công việc.
Văn thư
Chi cục
- Cấp số, ngày, tháng, năm vào văn bản, ký số của quan
trên phần mềm hệ thống quản lý n bản và điều hành
(trường hợp quan ban hành văn bản giấy, văn thư thực
hiện số hóa văn bản giấy) chuyển kết quả (điện tử) cho
Phòng Khai thác Thủy sản và Kiểm ngư để lưu.
- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả.
- Lưu kết quả (điện tử và giấy).
0,5 ngày
Bước 5
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Công chức,
viên chức
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Bộ phận một cửa Trả kết quả TTHC, xác nhận trên phần
mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình.
5.5. Trường hợp đối với tàu cá thuộc diện thuê trần
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Chi cục
Công chức,
viên chức
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến), chuyển hồ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến đến Phòng Khai thác thủy sản Kiểm ngư xử
hồ sơ.
- Hồ sơ gồm:
a) Tờ khai đăng ký tàu cá theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản
chính Tkhai lệ phí trước bạ của tàu xác nhận của cơ
quan thuế;
c) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo ớng 2 n
mạn tàu);
d) Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
của tàu (đối với tàu có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên).
đ) Bản chính Giấy chứng nhận xóa đăng kèm theo bản
sao chứng thực bản dịch tiếng Việt đối với tàu đã qua
sử dụng;
e) Bản chụp có chứng thực Tờ khai Hải quan có xác nhận đã
hoàn thành thủ tục hải quan;
g) Bản sao chứng thực Biên lai nộp các khoản thuế theo
quy định của pháp luật Việt Nam.
h) Bản chính văn bản chấp thuận cho thuê tàu trần do
0,5 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá
trình xử lý công việc.
- Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ.
quan nhà nước Việt Nam có thẩm quyền cấp;
i) Bản chính hợp đồng thuê tàu trần.
Bước 2
Phòng Khai
thác Thủy sản
và Kiểm ngư
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý hồ sơ
01 ngày
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng tàu theo
Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục
VI ban hành kèm theo
Thông số 01/2022/TT-
BNNPTNT cấp Sổ
danh bạ thuyền viên tàu
cá theo Mẫu số 06.ĐKT
Phụ lục XVI ban hành
kèm theo Thông số
01/2022/TT-BNNPTNT.
- Dự thảo công văn trả lời
Chuyên
viên
Thẩm định hồ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu
cá:
- Trường hợp hồ không đáp ng yêu cầu, báo cáo nh
đạo để thông báo cho người dân.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu báo cáo lãnh đạo
phòng.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
Báo cáo lãnh đạo Chi cục kết quả thẩm định hồ sơ, trình
cấp GCN đăng ký tàu cá.
0,5 ngày
Bước 4
Chi cục Thủy
sản
Lãnh đạo
Chi cục
- Lãnh đạo Chi cục xem xét cấp Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá;
- Chuyển cho văn thư cơ quan đóng dấu.
0,5 ngày
- GCN đăng ký tàu cá
Sổ danh bạ thuyền viên/
công văn thông báo;
- Giấy biên nhận trả kết
quả TTHC;
- Sổ theo dõi TTHC;
- Phiếu kiểm soát quá
trình xử lý công việc.
Văn thư
Chi cục
- Cấp số, ngày, tháng, năm vào văn bản, số của quan
trên phần mềm hệ thống quản lý n bản và điều hành
(trường hợp quan ban hành văn bản giấy, văn thư thực
hiện số hóa văn bản giấy) chuyển kết quả (điện tử) cho
Phòng Khai thác Thủy sản và Kiểm ngư để lưu.
- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả.
0,5 ngày
- Lưu kết quả (điện tử và giấy).
Bước5
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Công chức,
viên chức
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Bộ phận một cửa Trả kết quả TTHC, xác nhận trên phần
mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình.
5.6. Trường hợp Hồ sơ đối với tàu cá đã được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh công bố danh sách tàu cá đã được đóng mới, cải hoán, mua bán, tặng cho
không đủ thành phần htheo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 6 Điều 21 Thông số 23/2018/TT-BNNPTNT (đã được sửa đổi,
bổ sung tại Thông tư số 01/2022/TTBNNPTNT). Thời gian tiếp nhận hồ sơ đối với các tàu cá trong trường hợp này đến hết ngày 31/12/2024.
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Chi cục
Công chức,
viên chức
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến), chuyển hồ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến đến Phòng Khai thác thủy sản Kiểm ngư xử
hồ sơ.
- Hồ sơ gồm:
a) Tờ khai đăng tàu xác nhận của Ủy ban nhân dân
cấp nơi chủ tàu đăng hộ khẩu thường trú theo Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 06/2024/TT-BNNPTNT;
b) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kthuật của tàu
cá có chiều dài lớn nhất từ 12m trở lên;
0,5 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá
trình xử lý công việc.
- Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ.
c) Bản chính Thông báo nộp lệ phí trước bạ của tàu;
d) Ảnh màu (9cm x 12cm chụp toàn tàu theo hướng 2 bên
mạn tàu).
đ) Giấy tờ mua bán theo quy định của pháp luật (nếu có);
e) Bản chính Giấy chứng nhận đăng tàu ối với
trường hợp cải hoán, mua bán, tặng cho) (nếu có);
g) Bản chính giấy chứng nhận xoá đăng đối với trường
hợp mua bán, tặng cho hoặc chuyển tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (nếu có);
h) Các giấy tờ hợp pháp khác (nếu có).
Bước 2
Phòng Khai
thác Thủy sản
và Kiểm ngư
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý hồ sơ
01 ngày
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng tàu theo
Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục
VI ban hành kèm theo
Thông số
01/2022/TT-BNNPTNT
cấp Sổ danh bạ
thuyền viên tàu theo
Mẫu số 06.ĐKT Phụ lục
XVI ban hành kèm theo
Thông số
01/2022/TT-BNNPTNT.
- Dự thảo công n trả
lời
Chuyên
viên
Thẩm định hồ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu
cá:
- Trường hợp hồ không đáp ng yêu cầu, báo cáo nh
đạo để thông báo cho người dân.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu báo cáo lãnh đạo
phòng.
Bước 3
Phòng Khai
thác Thủy sản
và Kiểm ngư
Lãnh đạo
phòng
Báo cáo lãnh đạo Chi cục kết quả thẩm định hồ sơ, trình
cấp GCN đăng ký tàu cá.
0,5 ngày
Bước 4
Chi cục Thủy
sản
Lãnh đạo
Chi cục
- Lãnh đạo Chi cục xem xét cấp Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá;
- Chuyển cho văn thư cơ quan đóng dấu.
0,5 ngày
- GCN đăng tàu
Sổ danh bạ thuyền viên/
công văn thông báo;
- Giấy biên nhận trả kết
quả TTHC;
- Sổ theo dõi TTHC;
- Phiếu kiểm soát quá
trình xử lý công việc.
Văn thư
Chi cục
- Cấp số, ngày, tháng, năm vào văn bản, ký số của quan
trên phần mềm hệ thống quản lý n bản và điều hành
(Trường hợp quan ban hành văn bản giấy, văn thư thực
hiện số hóa văn bản giấy) chuyển kết quả (điện tử) cho
Phòng Khai thác Thủy sản và Kiểm ngư để lưu.
- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả.
- Lưu kết quả (điện tử và giấy).
0,5 ngày
Bước 5
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Công chức,
viên chức
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Bộ phận một cửa Trả kết quả TTHC, xác nhận trên phần
mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2146/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng, lâm nghiệp, thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2146/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1354/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×