• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2062/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả thẩm định dự án Hạ tầng kỹ thuật KDC thôn Câu Đồng (VT3)

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/05/2024 13:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2062/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Câu Đồng (VT3) xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, cây xanh của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2062/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2062/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2062/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định o cáo đánh giá tác động môi trường Về việc phê duyệt
của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Câu Đồng (VT3) xã Quảng
Trạch, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát
nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, cây xanh của Ban quản dán
đu xây dựng huyn Quảng Xương
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
n c Quyết đnh s 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường t chc thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trưng; giấy phép môi trường; phương án cải to, phc
hồi môi trưng ca các d án đầu trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Theo Ngh quyết s 137/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đng nhân
n huyn Quảng Xương phê duyệt ch trương đầu d án H tng k thut
khu dân cư thôn Câu Đồng (VT3) xã Qung Trch, huyn Quảng Xương. Hng
mc: Nn, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, đin chiếu sáng,
cây xanh;
Xét Văn bản s 436/STNMT-BVMT ngày 15/01/2024 của Giám đc S
Tài nguyên Môi trưng v kết qu thẩm định báo cáo ĐTM D án H tng
k thuật khu dân thôn Câu Đồng (VT3) Qung Trch, huyn Qung
Xương. Hng mc: Nn, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, điện
chiếu sáng, cây xanh;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
861/Tr-STNMT ngày 20/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
2
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định o o đánh giá tác động môi
trường của dự án Hạ tầng k thuật khu dân thôn Câu Đồng (VT3) xã Quảng
Trạch, huyện Qung ơng. Hạng mục: Nền, mặt đường, ng trình thoát
nước, điện sinh hoạt, đin chiếu ng, cây xanh (sau đây giDự án) của Ban
quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương (sau đây gọi là Chủ dự án)
thực hiện tại thôn u Đồng, xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương, tỉnh
Thanh Hóa, với c nội dung, u cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo
Quyết định này.
Điều 2. Ch d án trách nhim thc hiện quy định tại Điu 37, Lut
Bo v i trường Điều 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chu tch nhiệm trước pháp luật
trước UBND tỉnh về kết quả thẩm định o cáo đánh giá tác động môi
trường của dự án Hạ tầng k thuật khu dân thôn Câu Đồng (VT3) xã Quảng
Trạch, huyện Qung ơng. Hạng mục: Nền, mặt đường, ng trình thoát
nước, điện sinh hoạt, đin chiếu ng, cây xanh của Ban quản dự án đầu
xây dựng huyện Quảng Xương thực hiện tại thôn u Đồng, Quảng Trạch,
huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường,
Chtịch UBND huyện Quảng Xương, Giám đốc Ban quản lý dán đầu tư xây
dựng huyện Quảng Xương Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND xã Quảng Trạch (để giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
3
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 37 kg/ngày; thành phần chủ
yếu là thức ăn thừa, nhựa, giấy, bìa catton, nilong, vỏ chai nhựa, vỏ hộp...
- Chất thải rắn xây dựng gồm: Thực vật phát quang phát sinh khoảng
26,53tấn; thành phần chủ yếu cành cây tươi. Chất thải rắn xây dựng phát
sinh trong quá trình thi công xây dựng 98,1 tấn đất đá, cát 31,9 tn vật liệu
xây dựng khác,... Chất thải rắn phát sinh trong quá trình san nền, đào đắp hố
móng 4.033,4m
3
; thành phần chủ yếu là đất, bùn dư thừa.
3.1.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của chất thải nguy hại:
- Khối lượng cht thải rắn nguy hại phát sinh khoảng 10 kg/tháng; chủ
yếu gồm giẻ lau chùi máy móc, vỏ chai đựng dầu nhớt, pin, ắc quy, nhựa,...
- Khối lượng dầu thải từ các phương tiện thi công dự án phát sinh tại
công trường tối đa 387 lít/giai đoạn thi công.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung:
Tiếng ồn, đ rung phát sinh từ các hoạt động thi ng của các loại
máymóc, thiết bị trên công trường.Các đối tượng b tác động bao gồm người
n sinh sống xung quanh khu vực dự án, công nhân thi công tại công trường
và người dân tham gia giao thông qua khu vực dự án
3.1.4. Các tác động kc:
- Tổng diện tích chiếm dụng đất của dự án 42.152,0 m
2
, gồm đất lúa,
đất giao thông … Việc chiếm dụng diện tích đất sản xuất của hộ dân không chỉ
là gây thiệt hại về thu nhập mà còn là nguồn phát sinh các tác động cả tích cực
lẫn tiêu cực, ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất và tâm lý người dân.
- Chuyển đổi mục đích sử dụng đất, nhất chuyển đổi mục đích diện
tích đất trồng lúa sang đất xây dựng công trình sảnh hưởng đến cấu sử
dụng đất của địa phương, ảnh hưởng đến các quy hoạch ngành. Một phần diện
tích đất trồng lúa được chuyển sang mục đích sdng khác sẽ làm giảm diện
tích đất canh tác lúa, làm giảm tổng sản lượng lương thực.
- Rủi ro, sự cố bom mìn tồn lưu; Rủi ro, sự cố tai nạn lao động trong quá
trình thi công; Rủi ro, scố cháy nổ trong quá trình thi ng; Rủi ro, scố c
ng độc thực phẩm; Rủi ro, sự cố do dịch bệnh; Rủi ro, cố nứt nhà của các hộ
n nằm gần dự án; Rủi ro, sự cố hư hỏng các tuyến đưng giao thông.
3.2. Các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh trong giai
đoạn vận hành
3.2.1. Nước thải, khí thải:
3.2.1.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của nước thải:
- Nước thải sinh hoạt người dân phát sinh khoảng 72,0 m
3
/ngày (bao
gồm nước tắm ra 36,0 m
3
/ngày đêm, nước nhà vệ sinh 21,6 m
3
/ngày đêm
nước thải n bếp 14,4 m
3
/ngày đêm). Thành phần chủ yếu gồm: chất rắn
lửng, các hợp chất hữu cơ, Coliform,…
- Nước mưa chảy tràn tại khu vực dự án lớn nhất khoảng 482,52 l/s.
Thành phần chủ yếu là bùn đất, rác thải,
3.2.1.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của khí thải:
4
Bụi và khí thải trong giai đoạn vận hành của dự án chủ yếu phát sinh
từ: Hoạt động của phương tiện giao thông; hoạt động sinh hoạt của các hộ gia
đình; mùi hôi t công trình xử nước thải chất thải rắn; hoạt động xây
dựng của các h gia đình. Phạm vi tác động chủ yếu trong khuôn viên dự án.
Thành phần khí thải chủ yếu: NO
2
, SO
2
, CO,…
3.2.2. Chất thải rắn, chất thi nguy hại:
3.2.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô của chất thải rắn thông thường:
- ợng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 450 kg/ngày, gồm: các
cht hữu dễ phân huỷ 315 kg/ngày; chất thải có thtái chế 90 kg/ngày; c
cht thải khác 45 kg/ngày bao gồm chất thải khả năng thu hồi năng lượng
(như lá cây, tranh ảnh, gỗ...) và chất thải trơ (như thủy tinh, sành...).
- Chất thải từ hoạt đng vệ sinh môi trường công cộng khoảng 85
kg/ngày.
3.2.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của chất thải nguy hại:
Chất chất thải nguy hại khoảng 7,62 kg/ngày chủ yếu phát sinh trong quá
trình sinh hoạt; thành phần chủ yếu bao gồm: pin, vỏ chai lọ hóa chất diệt n
trùng, bóng đèn neon, ắc-quy…
3.2.3. Các tác động kc:
- Khi dự án đi vào hoạt động sẽ gia tăng các nguy mất ANTT trong
khu vực, phát sinh mâu thuẫn giữa các hộ gia đình trong quá trình sinh sng.
- c rủi ro, sự cố môi trường: Rủi ro, sự ccháy, nổ; Rủi ro, sự c trạm
biến áp, đường điện; Rủi ro, sự cố hỏng hệ thống xchất thải; Rủi ro, sự
cố an ninh trật tự tại khu vực dự án; Rủi ro, sự cố phát tán dịch bệnh.
4. c công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án
4.1. Các công trình biện pháp bo v môi trường của dự án trong
giai đoạn thi công xây dựng
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương trách nhiệm
thực hiện các biện pháp bảo v môi trường như sau:
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lýc thải:
a. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do nước mưa chy tràn gồm:
- Khu vực bãi chứa nguyên vật liệu (đá, cát, xi măng, sắt thép…) phục vụ
quá trình thi công xây dựng phải che chắn bằng bạt
- Không đ vật liệu y dựng, vật liệu độc hại, dầu mỡ và chất thải
nguy hại hại do các phương tin vận chuyển và thi công gây ra, kng đ
r rai trường.
- Chất thải sinh hoạt các chất thải được lưu chứa trong các dụng c
lưu chứa, không xả rác ra mặt đất khu vực công trường, để tránh rác thải cốn
trôi theo nước mưa chảy tràn.
5
- Tạo hệ thng rãnh tht c a hố gas tạm để thoát c mưa,
khong cách gia các hố gas 50m/hố gas. Rãnh thoát nước mưa cácnh đào tạm
thi ch thưc 0,4m x 0,5m; các hố gas tạm kích thước 0,8m x 0,8m x 0,8m.
b. c biện pháp thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt:
- ớc thải từ quá trình vệ sinh cá nhân (đại tiện, tiểu tiện) được thu gom
về bể chứa nước thải 500l của 5 nvệ sinh di động và hợp đồng với đơn vị có
chức năng vận chuyển xử lý 1ngày/lần.
- Nước thải từ giặt giũ, vệ sinh tay chân được thu gom dẫn về bể lắng
kích thước: 2,0m x 1,5m x 1,0 m xây dựng bằng cách đào hố, dùng vải địa kỹ
thut (HDPE) lót đáy và thành chống thấm. Nước thải sau khi lắng thoát ra
mương hiện trạng phía Đông dự án.
- Nước thải từ ăn uống đưc thu gom xử b bằng 01 htách du
m ch thước 1mx1mx1m, sau đó c thải được dẫn về bể lắng cùng với
nước mưa, nước thải sau khi x sthải ra mương hin trng phía Đông dự án.
c. Các bin pháp giảm thiểu tác động do nước thải xây dựng:
- Nước thải từ quá trình vệ sinh thiết bị, rửa xe được được thu gom và
dẫn về 1 bể lắng thể tích 6m
3
được lót vải địa chất kỹ thuật (HDPE), trong
bể bố trí 1 phao quây thu váng dầu. Nước thải sau khi lắng được tái sử dụng đ
vệ sinh thiết bị và phun ẩm chống bụi khu vực công trường, váng dầu thu được
lưu giữ và xử lý cùng chất thải nguy hại.
4.1.1.2. Đối với xử lý bụi, kthải:
- Lắp dựng ng rào tôn cao 2,5m dài 1.500,0m ngăn cách công trường
thi công với khu dân cư lân cận.
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công nhân thi công trên công
trường với s lượng 2 bộ/người/năm.
- Tưới ẩm khu vực thi công tuyến đường vận chuyển nguyên liệu từ
dự án đến đoạn qua khu dân tuyến đường liên xã. Tần suất 4 lần/ngày
thực hiện bổ sung khi bụi phát sinh nhiều.
- Thi công đúng kthuật, san gạt lu n ngay sau khi trút đổ vật liệu san nền.
- Vận chuyển nguyên vật liệu trên các xe bạt che phủ, chở đúng tải
trọng quy định, tuân thủ tốc độ di chuyển trên các tuyến đường. Bố trí công
nhân quét dọn vật liệu rơi vãi trong quá trình vận chuyển.
- c phương tiện máy móc thi ng trong dự án đảm bảo được kiểm định
đúng quy định bảo dưỡng thường xuyên. Tn thủ chế độ đăng kim theo quy
định, việc sử dụng các pơng tiện máy móc đảm bảo còn niên hạn.
- Bố trí khu vực xịt lốp xe, rửa xe vận chuyển và thiết b thi công dự án
trước khi ra khỏi khu vực công trường tại khu vực cổng ra vào công trường.
Khu rửa xe được bố trí với diện tích 40m
2
, được bê tông hóa mặt nền, nh
thoát nước và bể chứa nước rửa xe, bể lắng nước vệ sinh phương tiện.
4.1.2. Các công tnh, biện pháp quản chất thải rắn, chất thi nguy hại:
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, x chất
thải rắn thông thường:
4
Bụi và khí thải trong giai đoạn vận hành của dự án chủ yếu phát sinh
từ: Hoạt động của phương tiện giao thông; hoạt động sinh hoạt của các hộ gia
đình; mùi hôi t công trình xử nước thải chất thải rắn; hoạt động xây
dựng của các h gia đình. Phạm vi tác động chủ yếu trong khuôn viên dự án.
Thành phần khí thải chủ yếu: NO
2
, SO
2
, CO,…
3.2.2. Chất thải rắn, chất thi nguy hại:
3.2.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô của chất thải rắn thông thường:
- ợng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 450 kg/ngày, gồm: các
cht hữu dễ phân huỷ 315 kg/ngày; chất thải có thtái chế 90 kg/ngày; c
cht thải khác 45 kg/ngày bao gồm chất thải khả năng thu hồi năng lượng
(như lá cây, tranh ảnh, gỗ...) và chất thải trơ (như thủy tinh, sành...).
- Chất thải từ hoạt đng vệ sinh môi trường công cộng khoảng 85
kg/ngày.
3.2.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của chất thải nguy hại:
Chất chất thải nguy hại khoảng 7,62 kg/ngày chủ yếu phát sinh trong quá
trình sinh hoạt; thành phần chủ yếu bao gồm: pin, vỏ chai lọ hóa chất diệt n
trùng, bóng đèn neon, ắc-quy…
3.2.3. Các tác động kc:
- Khi dự án đi vào hoạt động sẽ gia tăng các nguy mất ANTT trong
khu vực, phát sinh mâu thuẫn giữa các hộ gia đình trong quá trình sinh sng.
- c rủi ro, sự cố môi trường: Rủi ro, sự ccháy, nổ; Rủi ro, sự c trạm
biến áp, đường điện; Rủi ro, sự cố hỏng hệ thống xchất thải; Rủi ro, sự
cố an ninh trật tự tại khu vực dự án; Rủi ro, sự cố phát tán dịch bệnh.
4. c công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án
4.1. Các công trình biện pháp bo v môi trường của dự án trong
giai đoạn thi công xây dựng
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương trách nhiệm
thực hiện các biện pháp bảo v môi trường như sau:
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lýc thải:
a. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do nước mưa chy tràn gồm:
- Khu vực bãi chứa nguyên vật liệu (đá, cát, xi măng, sắt thép…) phục vụ
quá trình thi công xây dựng phải che chắn bằng bạt
- Không đ vật liệu y dựng, vật liệu độc hại, dầu mỡ và chất thải
nguy hại hại do các phương tin vận chuyển và thi công gây ra, kng đ
r rai trường.
- Chất thải sinh hoạt các chất thải được lưu chứa trong các dụng c
lưu chứa, không xả rác ra mặt đất khu vực công trường, để tránh rác thải cốn
trôi theo nước mưa chảy tràn.
5
- Tạo hệ thng rãnh tht c a hố gas tạm để thoát c mưa,
khong cách gia các hố gas 50m/hố gas. Rãnh thoát nước mưa cácnh đào tạm
thi ch thưc 0,4m x 0,5m; các hố gas tạm kích thước 0,8m x 0,8m x 0,8m.
b. c biện pháp thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt:
- ớc thải từ quá trình vệ sinh cá nhân (đại tiện, tiểu tiện) được thu gom
về bể chứa nước thải 500l của 5 nvệ sinh di động và hợp đồng với đơn vị có
chức năng vận chuyển xử lý 1ngày/lần.
- Nước thải từ giặt giũ, vệ sinh tay chân được thu gom dẫn về bể lắng
kích thước: 2,0m x 1,5m x 1,0 m xây dựng bằng cách đào hố, dùng vải địa kỹ
thut (HDPE) lót đáy và thành chống thấm. Nước thải sau khi lắng thoát ra
mương hiện trạng phía Đông dự án.
- Nước thải từ ăn uống đưc thu gom xử b bằng 01 htách du
m ch thước 1mx1mx1m, sau đó c thải được dẫn về bể lắng cùng với
nước mưa, nước thải sau khi x sthải ra mương hin trng phía Đông dự án.
c. Các bin pháp giảm thiểu tác động do nước thải xây dựng:
- Nước thải từ quá trình vệ sinh thiết bị, rửa xe được được thu gom và
dẫn về 1 bể lắng thể tích 6m
3
được lót vải địa chất kỹ thuật (HDPE), trong
bể bố trí 1 phao quây thu váng dầu. Nước thải sau khi lắng được tái sử dụng đ
vệ sinh thiết bị và phun ẩm chống bụi khu vực công trường, váng dầu thu được
lưu giữ và xử lý cùng chất thải nguy hại.
4.1.1.2. Đối với xử lý bụi, kthải:
- Lắp dựng ng rào tôn cao 2,5m dài 1.500,0m ngăn cách công trường
thi công với khu dân cư lân cận.
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công nhân thi công trên công
trường với s lượng 2 bộ/người/năm.
- Tưới ẩm khu vực thi công tuyến đường vận chuyển nguyên liệu từ
dự án đến đoạn qua khu dân tuyến đường liên xã. Tần suất 4 lần/ngày
thực hiện bổ sung khi bụi phát sinh nhiều.
- Thi công đúng kthuật, san gạt lu n ngay sau khi trút đổ vật liệu san nền.
- Vận chuyển nguyên vật liệu trên các xe bạt che phủ, chở đúng tải
trọng quy định, tuân thủ tốc độ di chuyển trên các tuyến đường. Bố trí công
nhân quét dọn vật liệu rơi vãi trong quá trình vận chuyển.
- c phương tiện máy móc thi ng trong dự án đảm bảo được kiểm định
đúng quy định bảo dưỡng thường xuyên. Tn thủ chế độ đăng kim theo quy
định, việc sử dụng các pơng tiện máy móc đảm bảo còn niên hạn.
- Bố trí khu vực xịt lốp xe, rửa xe vận chuyển và thiết b thi công dự án
trước khi ra khỏi khu vực công trường tại khu vực cổng ra vào công trường.
Khu rửa xe được bố trí với diện tích 40m
2
, được bê tông hóa mặt nền, nh
thoát nước và bể chứa nước rửa xe, bể lắng nước vệ sinh phương tiện.
4.1.2. Các công tnh, biện pháp quản chất thải rắn, chất thi nguy hại:
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, x chất
thải rắn thông thường:
6
a. Đối với chất thải rắn sinh hot:
- Xây dựng nội quy thực hiện phân loại rác tại nguồn, thu gom riêng
rác sinh hoạt thể tái chế vào 01 thùng dung tích 120 lit nắp đậy đặt nơi
khôo, để bán cho cơ sở thu mua phế liệu hoặc tái sử dụng.
- Đối với rác sinh hoạt không thtái chế, trang bị sử dụng 04 thùng
đựng rác 50 lít/thùng; đặt tại khu lán trại công nhân để chứa chất thải sinh hoạt
phát sinh hàng ngày trên khu vực ng trường. Hợp đồng với đơn vchức
ng vận chuyển, xử lý với tần suất 1 ngày/lần.
b. Đối với chất thải rắn xây dựng:
- Đối với CTR trong quá trình giải phóng mặt bằng gồm lúa nước, cây
bụi, cây cỏ dại,… được người dân thu hoạch trước khi thi công.
- Đối với đt bóc hữu khối lượng 4.033,4m
3
, thành phn ch yếu
nước (chiếm ti 50%) sau khi no vét tp kết thành tng khu vc cao 1-1,5m để
ráo (tách) nước t nhiên, khối lượng bùn sau tách nưc gim khong 30%, nên
lượng bùn vét thc tế sau tách nước khong 2823,4 m
3
tn dụng đp khu vc
khuôn viên cây xanh và h trng cây ca d án.
- Đối với cát, đá rơi vãi khối ng trong toàn b thi gian thi công
được thu gom sau mi ca làm việc. Lượng cht thi rắn này được tn dng làm
vt liu san nn ti d án.
- Cht thi rn xây dng th tái chế được thu gom riêng n cho
các cơ sở phế liệu trên đa bàn.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, x chất
thải nguy hại:
- Thực hiện thay dầu bảo dưỡng thiết bị, phương tin tại sở cung
cấp dịch vụ, hạn chế thay dầu tại công trường.
- Trang bị ít nhất 03 thùng nhựa coposite loại 200 lít/thùng để thu gom
lưu giữ chất thải rắn nguy hại. Trang b 02 thùng nhựa coposite loại 120
t/thùng để thu gom lưu gichất thải lỏng nguy hại. Các thùng dãn nhãn
cảnh báo chất thải nguy hại theo quy định, đặt tại kho tạm diện tích dự kiến
10m
2
khu vựcn trại thi công.
- Hợp đồng với đơn vị chức năng để vận chuyển xử chất thải nguy
hại sau khi kết thúc thi công.
4.1.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng n, độ rung:
- Hạn chế vận hành đồng thời những máy móc thiết bị để giảm tiếng ồn,
độ rung cộng hưởng, nhất vtrí gần c khu vực nhạy cảm. Tắt những máy
móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết.
- Quy định tốc độ xe, máy móc thi công khi di chuyển trong công trường
không quá 5km/h.
- Không tiến hành thi công vào khoảng thời gian cao điểm nghỉ ngơi
của người dân.
- ng nhân thi công tại các vị trí có tiếng ồn lớn, vận hành các thiết bị
đ ồn cao sẽ được trang bị nút tai chống ồn.
7
- Sử dụng đầm cóc để thi công các vị trí tiếp giáp các công trình nhà dân,
không sử dng lu máy, lu rung.
4.1.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác:
4.1.4.1. Biện pháp giảm thiu tác động của việc chiếm dụng đất:
- Thành lập hội đồng GPMB dự án, thực hiện giải phóng mặt bằng theo
đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
- Định ớng việc làm cho người dân mất đất sản xuất để người n ổn
định đời sống và thu nhập.
- Ưu tiên đào tạo nghề cho các gia đình mất đất sản xuất bởi dự án, tạo
điều kiện cho các gia đình tìm vic làm phù hợp với khả năng.
4.1.4.2. Biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố:
- Sự cố bom mìn tồn u: Chủ dự án thuê đơn vị chức năng thực hiện
rà phá bom mìn toàn bộ khu vực dự án trước khi thi công.
- Sự cố tai nạn lao động: Phổ biến nội quy an toàn lao động, hướng dẫn
vận hành thiết bị cho công nhân trước khi thi công. Trang bị tthuốc cấp cứu
tại lán trại trên công trường để ứng phó sự cố tai nạn lao động.
- Sự cố cháy nổ: Ban hành quy định, nội quy, biển cấm, biển báo, đồ
hoặc biển chỉ dẫn về phòng cháy chữa cháy, thoát nạn. Trang bị 2 bình bọt
cứu hỏa loại 4kg. Đặt khu vực lán trại tạm trên công trường để phòng ngừang
phó sự cố cháy nổ khi thi công.
- Sự cố lún, nứt, hỏng công trình: Chủ dự án khảo sát, kiểm tra các
công trình có nguy cơ ảnh hưởng bởi dự án trước khi thi công. Có biện pháp thi
công, vận chuyển phù hợp với hiện trạngc công trình.
- Sự cố ngộ độc thực phẩm: Lựa chọn sử dụng các thực phẩm đảm
bảo chất lượng, chế biến đúng cách. Không sử dụng thực phẳm để lâu, hư hỏng
để phòng ngừa ngộ độc thực phẩm.
4.2. Các công trình biện pháp bo v môi trường của dự án trong
giai đoạn vận hành
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
4.2.1.1. Đối với thu gom và xử lýc thải:
a. Đối với nước mưa chảy tràn:
- Trách nhiệm của đại diện chủ đầu tư/chính quyền địa phương:
+ Thiết kế, xây dựng hệ thống thu gom nước mưa chảy tràn bằng hệ
thống mương thoát ớc B50, sau đó thoát ra mương thoát hiện trạng phía
Đông dự án.
+ Các hố ga thiết kế theo loại hộp giữ nước lưới chắn rác, nắp
lưới chắn rác sử dụng bằng gang đúc sẵn;
+ Hướng dẫn, giám sát các hộ n khi thi công xây dựng nhà phải xây
dựng hthống thoát nước mưa phù hợp để đấu nối với hệ thống thoát nước
mưa của khu dân cư;
8
+ Hợp đồng với đơn vị chức năng nạo vét định kỳ các hố ga để loại bỏ
rác, cặn lắng, bùn thi, vận chuyển xử lý đúng quy định.
- Trách nhiệm của các hộ dân:
+ Thiết kế, xây dựng hệ thống thu gom nước mưa từ mái nhà n nội
bộ, đấu nối thoát nước mưa vào hệ thống thoát nước mưa của khu dân cư;
+ Thường xuyên kiểm tra, khơi thông hệ thống thoát nước mưa, tnh
đọng rác thải.
b. Đối với nước thải:
- Trách nhiệm của đại diện chủ đầu tư/chính quyền địa phương:
+ Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống thu gom nước thải, đặt sẵn các vị trí
ch đấu nối tại mỗi hộ gia đình, khu vực dự án thứ cấp để đấu nối vào đường
ống chờ thoát nước vào hệ thống thoát nước chung theo định ớng quy
hoạch; kết nốiớc thải của dự án về hệ thống xử lý ớc thải hợp khối đặt tại
khu đất xử lý nước thải gần công viên cây xanh 3 phía Đông dự án.
+ Xây dựng hoàn chỉnh thiết bXLNT hợp khối Bastafat-F bằng vật liệu
Composite với công suất dkiến 75m
3
/ngày đêm đặt ngầm tại vị trí khu đất x
lý nước thải với diện tích 300m
2
, gần công viên cây xanh 3 phía Đông dự án để
xử lý toàn bộ nước thải sinh hoạt từ các hộ dân của dự án sau khi xử bộ
bằng bể thoại. c thải xử đạt QCVN 14: 2008/BTNMT (cột B), sau đó
thoát ra mương hiện trạng phía Đông dự án. Sơ đồ xử của thiết b XLNT hợp
khối bằng vật liệu Composite như sau:
+ Đặt ra quy định yêu cầu các nhân, hộ gia đình khi xây dựng nhà
phải cam kết tránh không để rơi vãi hóa chất, dung môi hữu cơ, ng dầu,
phòng,... vào hệ thống thoát nước;
+ Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống đường ống dẫn ớc thải, kịp thời
phát hiện hỏng hóc, mất mát để có kế hoạch sửa chữa, thay thế, bổ sung định
kỳ (6 tháng/lần) chế phẩm vi sinh vào các ngăn phân hủy vi sinh để nâng cao
hiệu quả làm sạch của thiết bị XLNT hợp khối tại chỗ.
- Trách nhiệm của các h dân:
+ Mỗi hộ gia đình xây dựng 01 bể tự hoại đthu gom xử b nước
thải nhà vệ sinh; lp đặt 01 bể tách mỡ/thiết bị tách dầu m (trong điều kiện
cho phép) để xử bộ nước thải nhà bếp. Thường xuyên bổ sung chế phẩm
vi sinh vào bể tự hoại; định k nạo vét bể tự hoại;
+ Mỗi hộ gia đình xây dựng đường ống thu gom nước thải sinh hoạt đu
nối vào đưng ng chcủa hệ thống thoát nước thải của khu dân dẫn về
thiết bị xử tại chỗ Bastafat-F tại khu đất xử ớc thải 300m
2
gần khu vực
Nước
thải ra
Nước
thải vào
Ngăn lắng +
Điều hòa /
Phân hủy bùn
Ngăn lọc
k khí
Ngăn bơm
Lắng +
Khử
trùng
Bể lọc
hiếu khí
Nước + bùn tuần hoàn
9
công viên cây xanh 3 phía Đông dự án.
4.2.1.2. Đối với giảm thiểu bụi và khí thải:
- Trách nhiệm của đại diện chủ đầu tư/chính quyền địa phương:
+ Đảm bảo tlệ cây xanh theo được trồng theo đúng quy hoạch đảm
bảo quy định;
+ Khuyến ngh, tuyên truyn vận động các h dân thc hin các bin
pháp thu gom, gim thiểu tác động do khí thi phát sinh t quá trình nu
nướng, t phương tiện giao thông,…;
+ các biện pháp tuyên truyền đngười dân hạn chế sử dụng nhiên
liệu hóa thạch, củi, rơm trong việc đun nấu;
+ Hợp đồng với đơn vị có chc ng thu gom, xử lý rác thải trên địa bàn
thu gom rác thải đưa đi x theo quy định ti khu vc tp kết CTR ca d
án tại các thùng rác ng viên, đường, nơi công cộng,… với tn sut 1
lần/ngày;
+ Xây dựng hệ thống thu gom nước thải của dán kiên cố, nắp đậy
bằng betong, có thoát khí, nhằm hạn chế sự phát tán mùi hôi. Hợp đồng với đơn
vị chức năng thường xuyên nạo vét, khơi thông cống rãnh thu gom ớc
thải, thoát ớc mưa; định kỳ phun xịt chất khtrùng khu vực cống rãnh thoát
nước, khu vực tập kết rác thải trong khu dán. Lp kế hoch kim tra, bo
dưỡng định k đối vi h thống thu gom, thoát nước ca khu vực để hn chế
mùi phát sinh do nước tù đọng;
+ Thường xuyên phun thuốc khử trùng, diệt khuẩn; trồng cây xanh khu
vực tập kết rác thải; bổ sung chế phẩm vi sinh vào các bể tự hoại khu vực công
cộng nhằm giảm thiểu mùi hôi phát tán ra môi trường xung quanh;
+ Tuyên truyền người dân s dụng các nhiên liệu ít gây ô nhiễm môi
trường trong hoạt động sinh hoạt như: gas, điện,… không sdụng nhiên liệu
a thạch gây ô nhiễm môi trường.
- Trách nhiệm của các hộ dân:
+ Tắt các phương tin giao thông ca cá nhân khi không cn thiết;
+ Ch động v sinh hàng ngày đối vi khu va trong phm vi phía
trước mi khu nhà, khu vc d án th cp. Thu gom, tp kết cht thải đúng nơi
quy định; để rác đúng quy đnh v thời gian và địa điểm;
+ Đối vi khu vc nhà bếp, nấu ăn phi trang b b phn hút, lc khói
bếp trước khi thải ra môi trưng. B sung chế phm kh mùi đi vi các b
pht x lý nước thi sinh hot;
+ Khi thi công xây dng nhà ,phi bin pháp thu gom, qun lý vt
liu; che chn,hn chế i vãi, phát tán bụi, kthi ra môi trường xung quanh;
khi vn chuyn nguyên nhiên vt liu phc v thi công d án, yêu cu nhà cung
cp ph bt kín, ch đúng ti trọng xe theo quy định,…
4.2.2. Các công trình, biện pháp quản chất thải rắn thông thường,
chất thải nguy hại
- Trách nhim ca đại din ch đầu tư/chính quyền địa phương:
10
+ Xây dng khu vc tp kết cht thi tm thi vi din tích khong 20m
2
gn vi khu vc trồng cây xanh để tp kết cht thi trung chuyn cht thi.
Khu vc tp kết tm thi có mái che và h thng nh thu gom, h gas thu nước
nước (dn v h thống thoát c thải, sau đó dn v thiết b x lý nước thi
tp trung x lý);
+ Cung cấp, hướng dn tuân th các tiêu chun, quy chuẩn môi trường
hiện hành liên quan đến CTR, CTNH cho các h gia đình; chương trình, kế
hoch c th trong vic no vét cng rãnh và thông báo rộng i cho người dân
toàn khu d án biết trưc khi trin khai; hướng dn phân loi khuyến khích
người dân phân loi rác thi ti ngun;
+ Trang b 02 xe cha CTR có dung tích 0,5m
3
/xe đt tại điểm tp kết CTR
tm thi; Trang b 30 thùng đựng c loại 240 lít đặt ti khu đất x c thi.
T chc dch v thu gom hoc hợp đng thuê đơn v thu gom vn chuyn c thi
sinh hoạt đem đi xử vi tn sut 01 ngày/lần. Th đơn vị v sinh môi tng
địa phương thực hin v sinh khu vc y xanh, công viên ca d án;
+ Căn cứ điều kiện thực tế địa phương để b trí 02 thùng chứa 500
l/thùng dự kiến đặt tại nhà văn hóa thôn Câu Đồng ch dự án khảng 50m về
phía Bắc để thu gom CTNH từ hoạt động của các gia đình đồng hợp đồng
với đơn vị có chức năng thu gom xử lý theo kế hoạch chung của huyện.
- Trách nhim ca các h dân:
+ Phân loi, thu gom cht thi rắn thông thường; b trí thiết b cha cht
thi thc phẩm đm bo kín, không r ra môi trường. Thu gom cht thải trơ,
cht thi nguy hi trong sinh hot b vào các thiết b cha do chính quyền địa
phương bố trí;
+ Chi tr phí dch v thu gom, vn chuyn x cht thi theo quy
định ca pháp lut;
+ Gi gìn v sinh nơi nơi công cng, thu gom, tp kết CTRSH,
CTNH đúng nơi quy định; không đưc vứt CTRSH, CTNH ra môi tng
không đúng nơi quy đnh; tham gia các hoạt động v sinh môi trường khu ph,
đường làng, ngõ xóm, nơi công cộng do chính quyền địa phương, các tổ chc
đoàn th phát động;
+ Dn dp, gi gìn v sinh môi trường trong khu đất thuc quyn s
dng ca mình, vỉa hè trước và xung quanh khu vc;
+ H tr quan quản nhà nước trong công tác điều tra, kho sát xây
dựng cơ sở d liu qun lý CTRSH, CTNH;
+ Giám sát phn ánh các vấn đề liên quan đến chất lượng cung ng
các dch v thu gom, vn chuyn và x lý CTRSH, CTNH; các vi phạm đối vi
Quy định này đến UBND các cp.
4.2.5. Các biện pháp phòng ngừa ứng phó, rủi ro sự cố môi trường
- Thường xuyên tuyên truyền, kiểm tra nhắc nhở các hộ gia đình về u
cầu PCCC và c lưu ý khi sử dụng điện, gas và các thiết bphát sinh nhiệt cao.
Nghiêm cấm đốt c thải sinh hoạt trong khu dân cư. Xây dựng các quy định về
an toàn PCCC phổ biền đến người dân cùng thực hiện. Các hộ gia đình lắp
11
các thiết bị an toàn điện cho các công trình nhà , sdụng các thiết bị điện,
đường dây phù hợp với công suất tiêu thụ. Chđộng PCCC trong gia đình, kiểm
tra các thiết bị điện, bếp định kỳ khi sự cố; không đốt rác thải sinh hoạt,
trang bị kiến thức về PCCC.
- Xây dựng hoàn thiện hạ tầng cấp điện bao gồm đường dây, trạm biến áp
theo đúng thiết kế. Lắp đặt đầy đủ thiết bị chông sét, nối đất,… cho trạm biến áp.
Sử dụng đường dây đảm bảo chất ợng theo đúng thiết kế được phê duyệt.
- Chính quyền địa phương thường xuyên kiểm tra và bảo trì hệ thống thoát
nước. Khi xảy ra sự cố như: ách tắc, vỡ…sẽ được tiến nh nạo t, sửa chữa
ngay trong thời gian nhanh nhất. Thực hiện đấu nối ớc thải theo đúng hướng
dẫn trong quá trình xây dựng.
5. Chương trình quản lý và giámt môi trường
Theo quy định tại Điều 111, 112, Luật BVMT 2020; Điều 97, 98, Nghị
định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/1/2022, dự án không thuộc đối tượng phải thực
hiện quan trắc môi trường nước thải, bụi, khí thải.
6. Các điều kiện có liên quan đến môi trường:
- Thực hiện đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Trong quá trình chuẩn bị, trin khai thực hiện dự án đầu trước khi
vận hành, trường hợp thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án đầu trách nhiệm
thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 37, Luật Bảo vmôi trưng
năm 2020 Điều 27, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Công khai báo cáo đánh g tác động môi tờng đã được phê duyt kết
quả thẩm định theo quy định tại Điều 114 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi trưng, đất đai, xây dựng; i
nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác,
xả nước thải vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa cháy, ứng cứu
sự cố các quy định pháp luật khác liên quan trong quá trình thực hiện dự
án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Tích hợp các yêu cầu về bo vmôi trường nêu trên vào thủ tục, hồ
pháp lý cho dự án; bố trí kinh phí đảm bảo để đầu tư các công trình môi trường,
thực hiện đúng và đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường khi thực hiện dự án.
- Đm bảo tính chính xác chịu trách nhiệm trước pp luật về các tng
tin, số liệu kết quả tính toán trong báo cáo đánh giá tác động môi tờng.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2062/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Câu Đồng (VT3) xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, cây xanh của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2062/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×