• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1584/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026 09:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1584/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lương Tuấn Hùng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1584/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1584/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1584/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao
Bằng,
ngày
tháng
8
năm
2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05
tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
2
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
3760/TTr-SXD ngày 10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 39 thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi
tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01
tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên
quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập
trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính của 18 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10,
11, 12, 13, 14, 16, 17, 19, 20 tại mục IX phần A; bãi bỏ danh mục và quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính của 05 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03,
04, 05 tại mục V phần B Phụ lục 1
ban hành kèm theo Quyết định số 2370/QĐ-
UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ thục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây
dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP,
KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Hổ)
.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lương
Tuấn
Hùng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (14 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
1
Công bố mở
luồng đường thuỷ
nội địa chuyên
dùng nối với
đường thủy nội
địa quốc gia,
luồng đường thủy
chuyên dùng nối
với đường thủy
nội địa địa
phương
(1.009459)
Sở Xây
dựng tỉnh
Cao Bằng
-
Trong thời hạn
02
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Xây dựng
thẩm định hồ sơ,
báo cáo Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy
định, báo cáo của
Sở Xây dựng, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh ban hành
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Không
có
-
Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
2
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
quyết định công bố
2
Cho ý kiến đối với
phương án thiết
lập báo hiệu
đường thủy nội
địa
(1.009451)
Sở Xây
dựng tỉnh
Cao Bằng
Trong thời hạn
04
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy
định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Không
có
-
Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
3
Lấy ý kiến về nội
dung liên quan
đến đường thủy
nội địa đối với
công trình không
thuộc kết cấu hạ
tầng đường thủy
nội địa và các hoạt
động trên đường
thủy nội địa
(1.009463)
Sở Xây
dựng tỉnh
Cao Bằng
Trong thời hạn
04
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy
định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Không
có
-
Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
3
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
4
Chấp thuận
phương án bảo
đảm an toàn giao
thông đường thủy
nội địa
(1.009465)
Sở Xây
dựng tỉnh
Cao Bằng
Trong thời hạn
04
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Không
có
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
5
Phê duyệt phương
án vận tải hàng
hóa siêu trường,
hàng hóa siêu
trọng
(1.000344)
Sở Xây
dựng tỉnh
Cao Bằng
Trong thời hạn
02
ngày, kể từ ngày
nhận được phương
án vận tải hàng hóa
siêu trường, hàng
hóa siêu trọng của
tổ chức, cá nhân
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Không
có
Nghị định số 123/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Giao
thông đường thủy nội địa, đặc
biệt về vận tải hàng hóa siêu
trường, siêu trọng.
6
Cho ý kiến về sự
phù hợp quy
hoạch và thông số
kỹ thuật xây dựng
Sở Xây
dựng tỉnh
Cao Bằng
Trong thời hạn
04
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
v
ụ
bưu
Không
có
4
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
đường thủy nội
địa
(1.009442)
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
7
Công bố mở khu
neo đậu
(1.009449)
Sở Xây
dựng tỉnh
Cao Bằng
Trong thời hạn
04
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Không
có
8
Cho ý kiến về
sự
phù hợp quy
hoạch và thông số
kỹ thuật xây dựng
khu neo đậu
(1.009448)
Sở Xây
dựng tỉnh
Cao Bằng
Trong thời hạn
04
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Không
có
Thông tư số 54/2026/TT
-
BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về quản lý
nhà nước chuyên ngành tại cảng
thủy nội địa, bến thủy nội địa,
khu neo đậu và quản lý hoạt
5
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
động hoa tiêu đường thủy nội
địa và Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
9
Cho ý kiến về sự
phù hợp quy
hoạch và thông số
kỹ thuật xây dựng
cảng thủy nội địa
(1.115947)
Sở Xây
dựng tỉnh
Cao Bằng
Trong thời hạn
04
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Không
có
Thông tư số 21/2026/TTBXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa
10
Công bố mở cảng
thủy nội địa
(1.115948)
Sở Xây
dựng tỉnh
Cao Bằng
Trong thời hạn
04
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
100.000
đồng/lần
Thông tư số 21/2026/TTBXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa
6
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
11
Công bố đóng
cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
(1.115949)
Sở Xây
dựng tỉnh
Cao Bằng
07 ngày làm việc
theo quy chế làm
việc của Chính Phủ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Không
có
Thông tư số 21/2026/TTBXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Cho ý kiến về sự
phù hợp quy
hoạch và thông số
kỹ thuật xây dựng
bến thủy nội địa
(1.009452)
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Trong thời hạn
02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Ủy
ban nhân dân cấp xã,
Sở Xây dựng có văn
bản trả lời. Trong
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
v
ụ
công tr
ự
c
Không
có
- Luật Giao thông đường
thủy nội địa số
23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
7
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được văn bản của Sở
Xây dựng, Ủy ban
nhân dân cấp xã có
văn bản cho ý kiến
gửi chủ đầu tư
công các
xã,
phường.
tuy
ế
n.
-
Thông tư số 21/2026/TT
-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa.
2
Cho ý kiến về
thông số kỹ thuật
xây dựng bến
khách ngang
sông, kết cấu hạ
tầng đường thủy
nội địa phục vụ thi
công công trình,
dự án và bến dân
sinh
(1.009453)
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
-
Trong thời hạn
02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định, Sở Xây dựng
trả lời Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định,
Ủy ban nhân dân cấp
xã có văn bản cho ý
kiến về thông số kỹ
thuật xây dựng gửi
chủ đầu tư
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các
xã,
phường.
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
Không
có
-
Thông tư số 21/2026/TT
-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa.
8
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
3
Công bố mở bến
thủy nội địa, bến
khách ngang
sông, kết cấu hạ
tầng đường thủy
nội địa phục vụ thi
công công trình,
dự án và bến dân
sinh
(1.115950)
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Trong thời hạn
04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định,
Ủy Ban nhân dân cấp
xã ban hành quyết
định công bố mở
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các
xã,
phường.
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
100.000
đồng/lần
-
Thông tư số 21/2026/TT
-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02 TTHC)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
1
Công bố đóng
luồng đường thủy
nội địa khi không
có nhu cầu khai
thác, sử dụng
(1.009460)
Sở Xây
dựng tỉnh
Cao Bằng
Trong thời hạn
05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định công bố đóng
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
Không
có
Thông tư số 54/2026/TT
-
BXD ngày 01/7/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
20/2026/TT-BXD ngày
Nội dung
sửa đổi:
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời gian
thực hiện
:
9
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
luồng đường thủy
nội địa trong địa
giới hành chính địa
phương
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
- Qua d
ị
ch
vụ công
trực tuyến.
15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về
quản lý nhà nước chuyên
ngành tại cảng thủy nội địa,
bến thủy nội địa, khu neo
đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa
và Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về
quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
Cắt giảm từ
16 ngày làm
việc xuống
còn 5 ngày
làm việc.
2
Công bố hạn
chế
giao thông đường
thủy nội địa
(1.009464)
Sở Xây
dựng tỉnh
Cao Bằng
Trong thời hạn
02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
N
ộ
p h
ồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Không
có
Nội dung
sửa đổi:
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời gian
thực hiện:
Cắt giảm từ
04 ngày làm
việc xuống
còn 02 ngày
làm việc.
10
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (23 THHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (18 TTHC)
STT Mã
TTHC
Tên TTHC
Đã được công bố tại
Quyết định
Căn cứ pháp lý bãi
bỏ
1
1.009462
T
hỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
Quyết định số 2370/QĐ-
UBND ngày 31/12/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ
thục hành chính và phê
duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính
trong một số lĩnh vực
thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng,
Ủy ban nhân dân cấp xã
thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính
trong phạm vi tỉnh Cao
Bằng
Thông tư số
21/2026/TTBXD ngày
15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa
2
1009445
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy
nội địa
3
1.009456
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
4
1.009446
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số
kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
5
1.009447
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa
6
1.009450
Công bố đóng khu neo đậu
7
1.009443
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
8
1.009444
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
9
1.004242
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
10
1.009458
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa trường hợp không
còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
11
1.009461
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
12
1.009459
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia,
luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
13
1.0094
5
1
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với
công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa
14
1.00946
3
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa
đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội
địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
15
1.00946
5
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
16
1.0094
42
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy
nội địa
11
17
1.009449
Công bố hoạt động khu neo đậu
18
1.009
448
Thiết lập
khu neo đậu
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)
STT Mã
TTHC
Tên TTHC
Đã được công bố tại Quyết định
Căn cứ pháp lý
bãi bỏ
1
1.009455
Công bố hoạt động bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công
công trình chính
Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày
31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ thục
hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng,
Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi
tỉnh Cao Bằng
Thông tư số
21/2026/TTBXD
ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định
về quản lý kết cấu
hạ tầng đường thủy
nội địa
2
1.009454
Công bố hoạt động bến thủy nội
địa
3
1.003658
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
4
1.009452
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
bến thủy nội địa
5
1.009453
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
bến khách ngang sông, bến thủy nội địa
phục vụ thi công công trình chính
- Tổng số danh mục TTHC được công bố:
39 TTHC
Trong đó
:
-
TTHC mới ban hành:
14 TTHC
+ Cấp tỉnh:
11 TTHC
+ Cấp xã:
03 TTHC
-
TTHC được sửa đổi, bổ sung:
02 TTHC
+ Cấp tỉnh:
02 TTHC
+ Cấp xã:
00 TTHC
-
TTHC bị bãi bỏ:
23 TTHC
+ Cấp tỉnh:
18 TTHC
12
+
Cấp xã:
05 TTHC
-
Số TTHC thực hiện trực tiếp:
1
6
TTHC
-
Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích:
1
6
TTHC
-
Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến:
1
6
TTHC
-
Số TTHC có phí, lệ phí:
02
TTHC
-
Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết:
02
TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (13 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết 09 thủ tục hành chính:
1.1. Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009451).
1.2. Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009463).
1.3. Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009465)
1.4. Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009442)
1.5. Công bố mở khu neo đậu (Mã TTHC: 1.009449)
1.6. Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu (Mã TTHC: 1.009448)
1.7. Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (1.115947)
1.8. Công bố mở cảng thủy nội địa (1.115948)
1.9. Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy
chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương (Mã TTHC: 1.009459)
Th
ứ
t
ự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c
hiện
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y đ
ủ
c
ủ
a h
ồ
sơ; l
ậ
p phi
ế
u ti
ế
p
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t
quả của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
02 giờ làm việc
2
theo b
ả
n gi
ấ
y; c
ậ
p nh
ậ
t vào H
ệ
th
ố
ng thông tin gi
ả
i quy
ế
t TTHC
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
các xã, phư
ờ
ng
Bước 2 Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đ
ạ
o Phòng K
ế
t c
ấ
u h
ạ
tầng giao thông
04 giờ làm việc
Bước 3
Th
ẩ
m đ
ị
nh, x
ử
lý h
ồ
sơ (Ki
ể
m tra, xem xét h
ồ
sơ và d
ự
th
ả
o k
ế
t
quả)
Công ch
ứ
c Phòng K
ế
t c
ấ
u h
ạ
tầng giao thông
16 giờ làm việc
Bước 4
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đ
ạ
o Phòng K
ế
t c
ấ
u h
ạ
tầng giao thông
04 giờ làm việc
Bư
ớ
c 5
Lãnh đ
ạ
o S
ở
xem xét
, ký
phê duy
ệ
t k
ế
t qu
ả
TTHC
Lãnh đ
ạ
o S
ở
Xây d
ự
ng
0
4
gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bư
ớ
c 6
Văn thư vào s
ố
văn b
ả
n, đóng d
ấ
u, chuy
ể
n k
ế
t qu
ả
v
ề
TTPVHCC
Văn thư S
ở
Xây d
ự
ng 02 gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bước 7 Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t
quả của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(32 gi
ờ
) 04 ngày
làm việc
3
2. Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính:
2.1. Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng (Mã TTHC: 1.000344)
2.2. Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009464)
Th
ứ
t
ự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c
hiện
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y đ
ủ
c
ủ
a h
ồ
sơ; l
ậ
p phi
ế
u ti
ế
p
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
01 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đ
ạ
o Phòng K
ế
t c
ấ
u h
ạ
tầng giao thông
02 giờ làm việc
Bước 3
Th
ẩ
m đ
ị
nh, x
ử
lý h
ồ
sơ (Ki
ể
m tra, xem xét h
ồ
sơ và d
ự
th
ả
o k
ế
t
quả)
Công ch
ứ
c Phòng K
ế
t c
ấ
u h
ạ
tầng giao thông
08 giờ làm việc
Bước 4
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đ
ạ
o Phòng K
ế
t c
ấ
u h
ạ
tầng giao thông
02 giờ làm việc
Bư
ớ
c 5
Lãnh đ
ạ
o S
ở
xem xét, ký phê duy
ệ
t k
ế
t qu
ả
TTHC
Lãnh đ
ạ
o S
ở
Xây d
ự
ng
0
2
gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bư
ớ
c 6
Văn thư vào s
ố
văn b
ả
n, đóng d
ấ
u, chuy
ể
n k
ế
t qu
ả
v
ề
TTPVHCC
Văn thư S
ở
Xây d
ự
ng
0
1
gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bư
ớ
c 7
Tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho cá nhân, t
ổ
ch
ứ
c t
ạ
i TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết Không tính thời
4
qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây d
ự
ng t
ạ
i Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(16 gi
ờ
) 02 ngày
làm việc
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu
khai thác, sử dụng (Mã TTHC: 1.009460).
Th
ứ
t
ự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c
hiện
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y đ
ủ
c
ủ
a h
ồ
sơ; l
ậ
p phi
ế
u ti
ế
p
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đ
ạ
o Phòng K
ế
t c
ấ
u h
ạ
tầng giao thông
04 giờ làm việc
Bước 3
Th
ẩ
m đ
ị
nh, x
ử
lý h
ồ
sơ (Ki
ể
m tra, xem xét h
ồ
sơ và d
ự
th
ả
o k
ế
t
quả)
Công ch
ứ
c Phòng K
ế
t c
ấ
u h
ạ
tầng giao thông
24 giờ làm việc
5
Bước 4
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đ
ạ
o Phòng K
ế
t c
ấ
u h
ạ
tầng giao thông
04 giờ làm việc
Bư
ớ
c 5
Lãnh đ
ạ
o S
ở
xem xét, ký phê duy
ệ
t k
ế
t qu
ả
TTHC
Lãnh đ
ạ
o S
ở
Xây d
ự
ng 04 gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bư
ớ
c 6
Văn thư vào s
ố
văn b
ả
n, đóng d
ấ
u, chuy
ể
n k
ế
t qu
ả
v
ề
TTPVHCC
Văn thư S
ở
Xây d
ự
ng 02 gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bước 7 Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t
quả của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(40 gi
ờ
) 05 ngày
làm việc
4. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính:
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
(1.115949)
Th
ứ
t
ự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c
hiện
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y đ
ủ
c
ủ
a h
ồ
sơ; l
ậ
p phi
ế
u ti
ế
p
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
02 giờ làm việc
6
Bước 2 Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đ
ạ
o Phòng K
ế
t c
ấ
u h
ạ
tầng giao thông
04 giờ làm việc
Bước 3
Th
ẩ
m đ
ị
nh, x
ử
lý h
ồ
sơ (Ki
ể
m tra, xem xét h
ồ
sơ và d
ự
th
ả
o k
ế
t
quả)
Công ch
ứ
c Phòng K
ế
t c
ấ
u h
ạ
tầng giao thông
40 giờ làm việc
Bước 4
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đ
ạ
o Phòng K
ế
t c
ấ
u h
ạ
tầng giao thông
04 giờ làm việc
Bư
ớ
c 5
Lãnh đ
ạ
o S
ở
xem xét, ký phê duy
ệ
t k
ế
t qu
ả
TTHC
Lãnh đ
ạ
o S
ở
Xây d
ự
ng
04 gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bư
ớ
c 6
Văn thư vào s
ố
văn b
ả
n, đóng d
ấ
u, chuy
ể
n k
ế
t qu
ả
v
ề
TTPVHCC
Văn thư S
ở
Xây d
ự
ng
02 gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bước 7 Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t
quả của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(56 gi
ờ
) 07 ngày
làm việc
7
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính:
1.1. Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009452).
1.2. Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công
trình, dự án và bến dân sinh (1.115950)
Th
ứ
t
ự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c
hiện
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y đ
ủ
c
ủ
a h
ồ
sơ; l
ậ
p phi
ế
u ti
ế
p
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
02 giờ làm việc
Bư
ớ
c 2
Lãnh đ
ạ
o phòng xem xét, phân công th
ụ
lý h
ồ
sơ
Lãnh đ
ạ
o Phòng
Kinh t
ế
04 gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bước 3
Th
ẩ
m đ
ị
nh, x
ử
lý h
ồ
sơ (Ki
ể
m tra, xem xét h
ồ
sơ và d
ự
th
ả
o k
ế
t
quả)
Công chức Phòng Kinh tế 16 giờ làm việc
Bước 4
Soát xét, trình Lãnh đ
ạ
o UBND c
ấ
p xã ký phê duy
ệ
t k
ế
t qu
ả
TTHC
Lãnh đạo Phòng Kinh tế 04 giờ làm việc
Bư
ớ
c 5
Lãnh đ
ạ
o UBND c
ấ
p xã xem xét, ký phê duy
ệ
t k
ế
t qu
ả
TTHC
Lãnh đ
ạ
o
UBND cấp xã
04 gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bư
ớ
c 6
Văn thư vào s
ố
văn b
ả
n, đóng d
ấ
u, chuy
ể
n k
ế
t qu
ả
v
ề
TTPVHCC
Văn thư
UBND c
ấ
p xã 02 gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bư
ớ
c 7 Tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho cá nhân, t
ổ
ch
ứ
c t
ạ
i TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết Không tính thời
8
qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây d
ự
ng t
ạ
i Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(32 gi
ờ
) 04 ngày
làm việc
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông,
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh (Mã TTHC: 1.009453).
Th
ứ
t
ự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c
hiện
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y đ
ủ
c
ủ
a h
ồ
sơ; l
ậ
p phi
ế
u ti
ế
p
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
02 giờ làm việc
Bư
ớ
c 2
Lãnh đ
ạ
o phòng xem xét, phân công th
ụ
lý h
ồ
sơ
Lãnh đ
ạ
o Phòng Kinh t
ế
04 gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bước 3
Th
ẩ
m đ
ị
nh, x
ử
lý h
ồ
sơ (Ki
ể
m tra, xem xét h
ồ
sơ và d
ự
th
ả
o k
ế
t
quả)
Công chức Phòng Kinh tế 32 giờ làm việc
Bước 4
Soát xét, trình Lãnh đ
ạ
o UBND
c
ấ
p xã ký phê duy
ệ
t k
ế
t qu
ả
TTHC
Lãnh đạo Phòng Kinh tế 04 giờ làm việc
9
Bư
ớ
c 5
Lãnh đ
ạ
o UBND c
ấ
p xã xem xét, ký phê duy
ệ
t k
ế
t qu
ả
TTHC
Lãnh đ
ạ
o
UBND cấp xã
04 gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bư
ớ
c 6
Văn thư vào s
ố
văn b
ả
n, đóng d
ấ
u, chuy
ể
n k
ế
t qu
ả
v
ề
TTPVHCC
Văn thư UBND
c
ấ
p xã
02 gi
ờ
làm vi
ệ
c
Bước 7 Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t
quả của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(48 gi
ờ
) 06 ngày
làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1584/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1584/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×