• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1419/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Đường bộ, Quy hoạch đô thị

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/06/2026 14:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1419/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ, Quy hoạch đô thị và Nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1419/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1419/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1419/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ, Quy hoạch đô thị và Nông thôn thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 898/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
13
06
1419
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 305/TTr-SXD
ngày 11/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ, Quy hoạch đô thị
và Nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung và thay thế 10 danh mục thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh như sau:
- Tại số thứ tự 01, 02, 28, 29, 30, 31, 32, 33 Mục I; số thứ tự 97, 99, Mục
VIII, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày
29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
2. Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính tại số thứ tự 91, 92, 93, 94, Mục VII, Phần
A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Riêng Mục I
lĩnh vực Đường bộ tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ,
Quy hoạch đô thị và Nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ: 08 TTHC
1
Cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành
lái xe
1.001765
- Thời hạn Cơ sở đào
tạo gửi đề nghị đến
Sở Xây dựng: 02
ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc
chương trình tập
huấn.
- Thời hạn Sở Xây
dựng tổ chức kiểm
tra, đánh giá: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ đầy
đủ theo quy định.
- Thời hạn cấp giấy
chứng nhận giáo
viên dạy thực hành
lái xe: 02 ngày làm
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
Nghị định số 94/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính
phủ quy định về hoạt động đào
tạo và sát hạch lái xe.
1419
13
06
2026
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
việc, kể từ ngày đạt
kết quả kiểm tra.
2
Cấp bổ sung xe tập lái,
cấp lại Giấy phép xe
tập lái
1.001751
Trường hợp nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo
quy định, trong thời
hạn không quá 02
ngày làm việc.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính
phủ quy định về hoạt động
đào tạo và sát hạch lái xe.
3
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô tô khi bị mất,
bị hỏng, có sự thay đổi
về tên của cơ sở đào tạo
1.005210
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính
phủ quy định về hoạt động
đào tạo và sát hạch lái xe.
4
Cấp lại Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực
hành lái xe
1.004993
01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Nghị định số 94/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính
phủ quy định về hoạt động
đào tạo và sát hạch lái xe;
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng.
5
Cấp Giấy phép đào tạo
lái xe, cấp Giấy phép xe
tập lái
1.001777
- Cấp Giấy phép đào
tạo: 05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
- Cấp Giấy phép xe
tập lái: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày cấp
giấy phép đào tạo lái
xe cho cơ sở đào tạo.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Nghị định số 94/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính
phủ quy định về hoạt động
đào tạo và sát hạch lái xe;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng.
6
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô tô khi điều
chỉnh hạng xe đào tạo,
lưu lượng đào tạo và
thay đổi địa điểm đào tạo
1.001623
- Thời hạn tổ chức
kiểm tra thực tế: 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định;
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Nghị định số 94/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính
phủ quy định về hoạt động
đào tạo và sát hạch lái xe;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn cấp lại
Giấy phép đào tạo lái
xe: 02 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc
kiểm tra.
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã
Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
7
Cấp lại Chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức pháp
luật về giao thông
đường bộ cho người
điều khiển xe máy
chuyên dùng trường
hợp Cơ sở đào tạo đã
cấp Chứng chỉ không
còn hoạt động
2.000769
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Thông tư số 14/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
Xây dựng quy định về đào
tạo lái xe; bồi dưỡng, kiểm
tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ;
- Thông tư số 17/2026/TT-
BXD ngày 29/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 14/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
Xây dựng quy định về đào
tạo lái xe; bồi dưỡng, kiểm
tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ.
8
Cấp Giấy phép lưu
hành xe quá tải trọng,
Trong thời hạn 02
(hai) ngày làm việc
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
- Trực tiếp,
Không
- Thông tư số 12/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
xe quá khổ giới hạn, xe
bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên
đường bộ
1.000028
kể từ khi nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
trưởng Bộ Xây dựng quy
định về tải trọng, khổ giới
hạn của đường bộ; lưu hành
xe quá khổ giới hạn, xe quá
tải trọng, xe bánh xích trên
đường bộ; hàng siêu trường,
siêu trọng, vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng; xếp
hàng hóa trên phương tiện
giao thông đường bộ; cấp
giấy phép lưu hành cho xe
quá tải trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ;
- Thông tư số 19/2026/TT-
BXD ngày 08/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 12/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy
định về tải trọng, khổ giới
hạn của đường bộ; lưu hành
xe quá khổ giới hạn, xe quá
tải trọng, xe bánh xích trên
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đường bộ; hàng siêu trường,
siêu trọng, vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng; xếp
hàng hóa trên phương tiện
giao thông đường bộ; cấp
giấy phép lưu hành cho xe
quá tải trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ.
II
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN: 02 TTHC
1
Thẩm định nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch
đô thị và nông thôn do
nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
1.014155
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Theo quy
định tại
Thông tư
số
17/2025/
TT-BXD
ngày
30/6/202
5 của Bộ
trưởng
Bộ Xây
dựng ban
hành
định
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn số
144/2025/QH15;
- Nghị định số
145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
mức,
phương
pháp lập
và quản
lý chi phí
cho hoạt
động quy
hoạch đô
thị và
nông
thôn.
phân cấp trong lĩnh vực quy
hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-
CP ngày 22/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BXD ngày 09/12/2025 của
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Thông tư số 17/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng ban
hành định mức, phương pháp
lập và quản lý chi phí cho
hoạt động quy hoạch đô thị
và nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT-
BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, đường bộ, đường
sắt, quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng.
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
2
Cung cấp thông tin quy
hoạch đô thị và nông thôn
1.014159
Không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được yêu cầu
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn số
144/2025/QH15;
-Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy
hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-
CP ngày 22/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy
định chi tiết một số điều của
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BXD ngày 09/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT-
BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, đường bộ, đường
sắt, quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng.
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
13
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC đã được bãi bỏ
Cơ quan
thực hiện
1
1.001666.H52
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào
tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
đường bộ
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
Sở Xây dựng
2
1.001692.H52
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn
giao thông đường bộ
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
Sở Xây dựng
3
1.001725.H52
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an
toàn giao thông đường bộ
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
Sở Xây dựng
4
1.001717.H52
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an
toàn giao thông đường bộ
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
Sở Xây dựng
1419
13
06
2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1419/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ, Quy hoạch đô thị và Nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1419/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2200/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×