• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1419/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Đường bộ, Quy hoạch đô thị

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/06/2026 14:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1419/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ, Quy hoạch đô thị và Nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1419/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1419/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1419/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ trong lĩnh vc Đường b, Quy hoch đô th Nông thôn thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP ny 14/5/2013 ca
Cnh ph v sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định ln quan đến kim soát
th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ny 07/8/2017 ca Cnh ph sa
đi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn png Chính ph hưng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết định s 891/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 ca B trưởng By
dng v vic công b th tc nh chính được sa đổi, b sung, bãi b trong lĩnh
vc đường b thuc phm vi qunca B Xây dng;
Căn c Quyết định s 898/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 ca B trưởng By
dng v vic công b th tc nh chính được sa đổi, b sung, bãi b trong lĩnh
vc quy hoch đô th nông thôn thuc phm vi qun lý ca B Xây dng;
13
06
1419
2
Theo đ ngh ca Giám đc S y dng ti T trình s 305/TTr-SXD
ngày 11/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnhy Danh mc th tcnh chính
đưc sa đi, b sung và bi b trong lĩnh vc Đường b, Quy hoch đô th
và ng thôn thuc phm vi chc năng qun lý n nưc ca S y dng như sau:
1. Sa đổi, b sung thay thế 10 danh mc th tc hành chính thuc
thm quyn gii quyết cp tnh như sau:
- Ti s th t 01, 02, 28, 29, 30, 31, 32, 33 Mc I; s th t 97, 99, Mc
VIII, Phn A, Ph lc I ban nh kèm theo Quyết định s 2200/QĐ-UBND ngày
29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh v vic công b Danh mc th tcnh chính
phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính thuc phm vi chc
năng qun lý nhà nưc ca Sy dng.
2. Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính tại số thứ tự 91, 92, 93, 94, Mục VII, Phần
A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Riêng Mục I
lĩnh vực Đường bộ tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường c t chc,
nhân có liên quan chu tch nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
Danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc Đưng b,
Quy hoch đô th và ng tn thuc phm vi chc năng qun n nước ca S Xây dng
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm ca Ch tch UBND tnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ: 08 TTHC
1
Cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành
lái xe
1.001765
- Thời hạn sở đào
tạo gửi đề nghị đến
Sở Xây dựng: 02
ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc
chương trình tập
huấn.
- Thời hạn Sở Xây
dựng tổ chức kiểm
tra, đánh giá: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ đầy
đủ theo quy định.
- Thời hạn cấp giấy
chứng nhận giáo
viên dạy thực hành
lái xe: 02 ngày làm
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
Ngh định s 94/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 ca Chính
ph quy đnh v hot đng đào
to và sát hch lái xe.
1419
13
06
2026
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
việc, kể từ ngày đạt
kết quả kiểm tra.
2
Cấp bổ sung xe tập lái,
cấp lại Giấy phép xe
tập lái
1.001751
Trường hợp nhận đủ
hồ hợp lệ theo
quy định, trong thời
hạn không quá 02
ngày làm việc.
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
Ngh đnh s 94/2026/NĐ-CP
ny 31/3/2026 ca Chính
ph quy định v hot đng
đào to t hch lái xe.
3
Cp li Giy pp đào
to lái xe ô khi b mt,
b hng, s thay đi
v n ca cơ s đào to
1.005210
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
Ngh đnh s 94/2026/NĐ-CP
ny 31/3/2026 ca Chính
ph quy định v hot đng
đào to t hch lái xe.
4
Cấp lại Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực
hành lái xe
1.004993
01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Ngh định s 94/2026/NĐ-
CP ny 31/3/2026 ca Chính
ph quy định v hot đng
đào to t hch lái xe;
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm
Phc v hành
cnh ng cp xã
- Ngh quyết s 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca
Chính ph ct gim, phân cp,
đơn gin hóa th tc hành
chính, điu kin kinh doanh
lĩnh vc quc phòng, ni v, tài
chính, xây dng, ngoi giao, tư
pháp, ngân hàng.
5
Cấp Giấy phép đào tạo
lái xe, cấp Giấy phép xe
tập lái
1.001777
- Cấp Giấy phép đào
tạo: 05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định.
- Cấp Giấy phép xe
tập lái: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày cấp
giấy phép đào tạo lái
xe cho sở đào tạo.
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; B phn Mt
ca Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Ngh đnh s 94/2026/NĐ-
CP ny 31/3/2026 ca Chính
ph quy định v hot đng
đào to t hch lái xe;
- Ngh quyết s 24/2026/NQ-
CP ny 29/4/2026 ca Chính
ph ct gim, phân cp, đơn
gin a th tc hành chính,
điu kin kinh doanh lĩnh vc
quc png, ni v, tài chính,
xây dng, ngoi giao, tư
pp, ngân ng.
6
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô khi điều
chỉnh hạng xe đào tạo,
lưu lượng đào to và
thay đổi đa đim đào to
1.001623
- Thời hạn tổ chức
kiểm tra thực tế: 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
theo quy định;
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Ngh đnh s 94/2026/NĐ-
CP ny 31/3/2026 ca Chính
ph quy định v hot đng
đào to t hch lái xe;
- Ngh quyết s 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn cấp lại
Giấy phép đào tạo lái
xe: 02 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc
kiểm tra.
tỉnh; B phn Mt
ca Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã
Chính ph ct gim, phân
cp, đơn gin hóa th tc
hành chính, điu kin kinh
doanh lĩnh vc quc phòng, ni
v, tài chính, xây dng, ngoi
giao, tư pháp, ngân hàng.
7
Cấp lại Chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức pháp
luật về giao thông
đường bộ cho người
điều khiển xe máy
chuyên dùng trường
hợp sở đào tạo đã
cấp Chứng chỉ không
còn hoạt động
2.000769
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; B phn Mt
ca Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Thông tư s 14/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 ca B
Xây dng quy định v đào
to lái xe; bi dưỡng, kim
tra, cp chng ch bi dưỡng
kiến thc pháp lut v giao
thông đường b;
- Thông tư s 17/2026/TT-
BXD ngày 29/4/2026 ca B
trưng B Xây dng sa đổi,
b sung mt s điu ca
Thông tư s 14/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 ca B
Xây dng quy định v đào
to lái xe; bi dưỡng, kim
tra, cp chng ch bi dưỡng
kiến thc pháp lut v giao
thông đường b.
8
Cấp Giấy phép lưu
hành xe quá tải trọng,
Trong thời hạn 02
(hai) ngày làm việc
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
- Trực tiếp,
Không
- Thông tư s 12/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 ca B
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
xe quá khổ giới hạn, xe
bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên
đường bộ
1.000028
kể từ khi nhận đủ hồ
theo quy định.
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; B phn Mt
ca Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
trưng B Xây dng quy
định v ti trng, kh gii
hn ca đưng b; lưu hành
xe quá kh gii hn, xe quá
ti trng, xe bánh xích trên
đường b; hàng siêu trường,
siêu trng, vn chuyn ng
siêu trường, siêu trng; xếp
hàng hóa trên phương tin
giao thông đường b; cp
giy phép lưu hành cho xe
quá ti trng, xe quá kh gii
hn, xe bánh xích, xe vn
chuyn hàng siêu trưng,
siêu trng trên đường b;
- Thông tư s 19/2026/TT-
BXD ngày 08/5/2026 ca B
trưng B Xây dng sa đổi,
b sung mt s điu ca
Thông tư s 12/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 ca B
trưng B Xây dng quy
định v ti trng, kh gii
hn ca đưng b; lưu hành
xe quá kh gii hn, xe quá
ti trng, xe bánh xích trên
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đường b; hàng siêu trường,
siêu trng, vn chuyn hàng
siêu trưng, siêu trng; xếp
hàng hóa trên phương tin
giao thông đường b; cp
giy phép lưu hành cho xe
quá ti trng, xe quá kh gii
hn, xe bánh xích, xe vn
chuyn hàng siêu trường,
siêu trng trên đường b.
II
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN: 02 TTHC
1
Thẩm định nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch
đô thị nông thôn do
nhà đầu đã được lựa
chọn để thực hiện dự
án đầu tổ chức lập
1.014155
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Theo quy
định tại
Thông
số
17/2025/
TT-BXD
ngày
30/6/202
5 của Bộ
trưởng
Bộ Xây
dựng ban
hành
định
- Lut Quy hoch đô th
nông thôn s 47/2024/QH15;
- Lut sa đổi, b sung mt
s điu ca Lut Quy hoch
đô th ng thôn s
144/2025/QH15;
- Ngh định s
145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm
quyn ca chính quyn địa
phương 02 cp, phân quyn,
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
mức,
phương
pháp lập
quản
lý chi phí
cho hoạt
động quy
hoạch đô
thị
nông
thôn.
phân cp trong lĩnh vc quy
hoch đô th nông thôn;
- Ngh định s
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Quy hoch đô th
nông thôn;
- Ngh định s 34/2026/NĐ-
CP ngày 22/01/2026 ca
Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Quy hoch đô th
nông thôn;
- Thông tư s 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 ca B
trưng B Xây dng quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Quy hoch đô th
nông thôn;
- Thông tư s 43/2025/TT-
BXD ngày 09/12/2025 ca
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
B trưởng B Xây dng sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 ca B
trưng B Xây dng quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Quy hoch đô th
nông thôn;
- Thông tư s 17/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 ca B
trưng B Xây dng ban
hành định mc, phương pháp
lp qun chi phí cho
hot động quy hoch đô th
nông thôn;
- Thông tư s 24/2026/TT-
BXD ngày 20/5/2026 ca B
trưng B Xây dng v sa
đổi, b sung mt s điu ca
các Thông tư để phân cp,
ct gim, đơn gin hoá th
tc nh chính trong lĩnh vc
đăng kim, đường b, đường
st, quy hoch đô th nông
thôn thuc phm vi qun
ca B Xây dng.
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
2
Cung cp thông tin quy
hoch đô th và nông thôn
1.014159
Không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được yêu cầu
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận Một
cửa Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
Lut Quy hoch đô th
nông thôn s 47/2024/QH15;
- Lut sa đổi, b sung mt
s điu ca Lut Quy hoch
đô th ng thôn s
144/2025/QH15;
-Ngh định s 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Quy
hoch đô th nông thôn;
- Ngh định s 34/2026/NĐ-
CP ngày 22/01/2026 ca
Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Quy hoch đô th
nông thôn;
- Thông tư s 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 ca B
trưng B Xây dng quy
định chi tiết mt s điu ca
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Lut Quy hoch đô th
nông thôn;
- Thông tư s 43/2025/TT-
BXD ngày 09/12/2025 ca
B trưởng B Xây dng sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 ca B
trưng B Xây dng quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Quy hoch đô th
nông thôn;
- Thông tư s 24/2026/TT-
BXD ngày 20/5/2026 ca B
trưng B Xây dng v sa
đổi, b sung mt s điu ca
các Thông tư để phân cp,
ct gim, đơn gin hoá th
tc nh chính trong lĩnh vc
đăng kim, đường b, đường
st, quy hoch đô th nông
thôn thuc phm vi qun
ca B Xây dng.
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
13
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
số TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC đã được bãi bỏ
quan
thực hiện
1
1.001666.H52
Chp thun cơ s kinh doanh đào
to thm tra viên an tn giao thông
đưng b
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
Sở Xây dựng
2
1.001692.H52
Cp chng ch thm tra vn an tn
giao tng đưng b
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
Sở Xây dựng
3
1.001725.H52
Cp đổi chng ch thm tra vn an
tn giao tng đưng b
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
Sở Xây dựng
4
1.001717.H52
Cp li chng ch thm tra viên an
tn giao tng đưng b
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
Sở Xây dựng
1419
13
06
2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1419/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ, Quy hoạch đô thị và Nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1419/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2200/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×