• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1188/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 điều chỉnh Quyết định 884/QĐ-UBND ngày 17/3/2021

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/03/2024 15:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1188/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc điều chỉnh một số nội dung của Quyết định 884/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và nộp tiền hoàn trả kinh phí thăm dò đối với mỏ cát nhiễm mặn làm vật liệu san lấp tại phường Hải Châu và phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa của Công ty cổ phần khai thác hạ tầng Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1188/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1188/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1188/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh một số nội dung của Quyết định số 884/QĐ-UBND ngày
17/3/2021 của UBND tỉnh về phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
và nộp tiền hoàn trả kinh phí thăm dò đối với mỏ cát nhiễm mặn làm vật
liệu san lấp tại phường Hải Châu và phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn,
tỉnh Thanh Hóa của Công ty cổ phần khai thác hạ tầng Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản; Nghị định số
67/2019/NĐ-CP ngày 31/7/2019 của Chính phủ quy định về phương pháp tính,
mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
thuế; Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ về quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài
nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư 05/2020/TT-BTC ngày
20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý,
hóa giống nhau;
Căn cứ Quyết định số 884/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và nộp tiền hoàn trả kinh
phí thăm dò đối với mỏ cát nhiễm mặn làm vật liệu san lấp tại phường Hải Châu
và phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa của Công ty cổ phần khai
thác hạ tầng Thanh Hóa;
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số 56/GP-UBND ngày 13/4/2021
của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
400/TTr-STNMT ngày 18/3/2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung của Quyết định số 884/QĐ-UBND
ngày 17/3/2021 của UBND tỉnh về phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản và nộp tiền hoàn trả kinh phí thăm dò đối với mỏ cát nhiễm mặn làm vật liệu
san lấp tại phường Hải Châu và phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh
Hóa của Công ty cổ phần khai thác hạ tầng Thanh Hóa, cụ thể:
1. Điều chỉnh điểm c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 884/QĐ-UBND ngày
17/3/2021 của UBND tỉnh như sau:
Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: 889.143 m
3
;
2. Điều chỉnh điểm g khoản 1 Điều 1 Quyết định số 884/QĐ-UBND ngày
17/3/2021 của UBND tỉnh như sau:
Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đơn vị phải nộp:
T = Q
x G x K
1
x K
2
x R = 889.143 m
3
x 63.000 đồng/m
3
x 0,9 x 1,0 x 5%
= 2.520.720.405 đồng (Hai tỷ, năm trăm hai mươi triệu, bảy trăm hai mươi
nghìn, bốn trăm linh năm đồng);
3. Điều chỉnh điểm k khoản 1 Điều 1 Quyết định số 884/QĐ-UBND ngày
17/3/2021 của UBND tỉnh như sau:
Số tiền nộp lần đầu:
T
lđ
= T : (X : 2) x 30%
= 2.520.720.405 đồng : 10 x 30% = 75.621.612 đồng
(Bảy mươi lăm triệu, sáu trăm hai mươi mốt nghìn, sáu trăm mười hai đồng);
4. Điều chỉnh điểm l khoản 1 Điều 1 Quyết định số 884/QĐ-UBND ngày
17/3/2021 của UBND tỉnh như sau:
Số tiền nộp từ lần thứ 02 đến lần thứ 10:
T
hn
= (T - T
lđ
) : (10 - 1) = (2.520.720.405 đồng - 75.621.612 đồng) : (10 - 1)
= 271.677.644 đồng (Hai trăm bảy mươi mốt triệu, sáu trăm bảy mươi bảy nghìn,
sáu trăm bốn mươi bốn đồng);
5. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 884/QĐ-UBND
ngày 17/3/2021 của UBND tỉnh.
Điều 2. Căn cứ nội dung Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện
hành của pháp luật, các đơn vị có trách nhiệm:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan liên quan
khác về tính chính xác của nội dung tham mưu, thẩm định, số liệu báo cáo và
các điều kiện, tiêu chuẩn, định mức theo đúng quy định.
- Xác định số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp năm 2024 và
các năm tiếp theo của Công ty cổ phần khai thác hạ tầng Thanh Hóa và có văn
3
bản gửi Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản phải nộp hàng năm theo quy định.
- Tham mưu điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có) đối
với Công ty cổ phần khai thác hạ tầng Thanh Hóa.
2. Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa tính toán số tiền chênh lệch và thông báo đến
Công ty cổ phần khai thác hạ tầng Thanh Hóa về số tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản phải nộp bổ sung ngân sách nhà nước theo quy định.
3. Công ty cổ phần khai thác hạ tầng Thanh Hóa:
- Khẩn trương nộp số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản vào ngân sách
nhà nước theo quy định.
- Sau khi kết thúc thời gian khai thác, nộp hồ sơ, sổ sách, chứng từ, tài
liệu để xác định sản lượng khoáng sản khai thác thực tế tại mỏ trên về Sở Tài
nguyên và Môi trường; nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phát sinh (nếu
có) theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường;
Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn; Chủ
tịch UBND phường Hải Châu, Chủ tịch UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi
Sơn; Giám đốc Công ty cổ phần khai thác hạ tầng Thanh Hóa; Thủ trưởng các
ngành và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC
VN14539
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1188/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc điều chỉnh một số nội dung của Quyết định 884/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và nộp tiền hoàn trả kinh phí thăm dò đối với mỏ cát nhiễm mặn làm vật liệu san lấp tại phường Hải Châu và phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa của Công ty cổ phần khai thác hạ tầng Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1188/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×