• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1102/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2021-2030 huyện Bắc Bình

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/06/2025 10:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1102/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hồng Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Bắc Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1102/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1102/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1102/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH THUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1102 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 16 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời k2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Bắc Bình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017; Luật số
57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu
tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Căn cứ Luật
số 43/2024/QH15 Sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
hướng dẫn Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 1701/QĐ-TTg ngày 27/12/2023 của Thủ tướng
Chính phủ vphê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Thuận thời kỳ 2021 - 2030, tầm
nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp Môi trường)
quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp Môi trường)
quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc phân bổ điều chỉnh chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 cấp huyện;
2
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình tại Tờ trình số
81/TTr-UBND ngày 30/5/2025 của Giám đốc S ng nghiệp Môi
trường tại Tờ trình số 191/TTr-STNMT ngày 11/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Bắc Bình, với các nội dung chủ yếu
sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021
- 2030.
1.1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (Phụ lục 01 kèm
theo).
1.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất (Phụ lục 02 kèm theo).
1.3. Diện tích cần thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
(Phụ lục 03 kèm theo).
1.4. Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất (Phụ lục 04 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ hiện trạng sử dụng
đất năm 2024Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được
xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tlệ
1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Bắc Bình.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Bắc Bình
trách nhiệm:
1. Công bố, công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Bắc Bình theo đúng quy định của
pháp luật đất đai.
2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho
thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đã được duyệt.
3. soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực sử dụng đất cho phù
3
hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất. Việc xây dựng tchức thực
hiện thống nhất từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể đối với việc huy
động vốn các nguồn lực để thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất của huyện.
4. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy
mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án sử dụng đất theo
đúng quy định pháp luật.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân
nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
6. Tập trung, soát để tiến hành cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình,
nhân theo quy định.
7. Quản lý, sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
được duyệt nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng để tập trung cho phát
triển kinh tế chuyển đổi cấu kinh tế; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ
quy hoạch phát triển cụm ng nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp theo kế hoạch, tiết kiệm hiệu quả; tăng cường công tác thanh tra,
kiểm tra việc quản , sử dụng đất đai theo điều chỉnh quy hoạch nhằm ngăn
chặn kịp thời và xử nghiêm các trường hợp vi phạm điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng
không sử dụng.
8. Định kỳ hàng năm, UBND huyện báo o kết quả thực hiện điều
chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất hàng năm được duyệt để Ủy ban
nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.
9. Xác định ranh giới công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ
nghiêm ngặt; quản chặt chẽ diện tích đất trồng lúa được điều chỉnh quy
hoạch chuyển đổi cấu cây trồng, bảo đảm khi cần thiết thể quay lại
trồng lúa được.
10. Ưu tiên sắp xếp thứ tự thực hiện dự án nhằm tạo động lực cho quá
trình đô thị hóa, phát triển kinh tế - xã hội. Các công trình hạ tầng kỹ thuật
hạ tầng xã hội phải đầu tư trước một bước.
11. Tạo điều kiện thuận lợi cho người sử dụng đất, khuyến khích đầu tư
phát triển vào những lĩnh vực thế mạnh của địa phương theo quy hoạch sử
4
dụng đất đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường đất và
môi trường sinh thái.
12. Làm tốt ng tác đo đạc bản đồ địa chính chính quy, cấp đổi, cấp
mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản gắn
liền với đất hoàn thiện hệ thống hđịa chính chính quy, tạo sở pháp
lý và khoa học trong công tác quản lý và sử dụng đất đai.
Điều 3.
1. Sở Nông nghiệp Môi trường, Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất của tỉnh, UBND huyện Bắc Bình Đơn vị vấn chịu
trách nhiệm toàn diện trước pháp luật Ủy ban nhân dân tỉnh về trình tự thủ
tục, sự phù hợp với quy định của pháp luật và tính chính xác, đồng bộ với các
thông tin, số liệu, bản đồ có liên quan nêu tại Điều 1 Quyết định này.
2. Sở Nông nghiệp Môi trường, UBND huyện Bắc Bình đăng tải
công khai Quyết định này, Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Bắc Bình
theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình Thủ trưởng các quan
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trc Tnh y;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ch tch, các PCT.UBND tnh;
- Các cơ quan chuyên môn của tnh;
- Trung tâm Thông tin (đăng tải trên Cng thông tin);
- Lưu: VT, THĐT, KGVXNV, KT. Đức.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Hng Hi
5
Phụ lục 01:
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định s 1102 /QĐ-UBND ngày 16 /6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm
2024
Tăng (+),
Giảm (-)
Diện tích
(ha)
cấu
(%)
Cấp
tỉnh
phân
bổ (ha)
Cấp
huyện
xác định
(ha)
Tổng số
Diện tích
(ha)
cấu
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(6)+(7)
(9)
(10)=(8)-(4)
1
Đất nông nghiệp
NNP
172.244,93
92,32
169.559
169.559,13
90,88
-2.685,80
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
16.290,58
8,73
13.562
13.562,00
7,27
-2.728,58
-
Đất chuyên trồng lúa
LUC
15.155,38
8,12
13.562
13.561,99
7,27
-1.593,39
-
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.135,19
0,61
-1.135,19
1.2
Đất trồng cây hằng năm
khác
HNK
29.048,52
15,57
30.710,66
30.710,66
16,46
1.662,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
35.159,63
18,84
33.667
33.667,34
18,04
-1.492,29
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
47.006,65
25,19
43.490
43.490,43
23,31
-3.516,22
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
44.214,74
23,70
46.896
46.895,99
25,13
2.681,25
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN
44.214,74
23,70
46.371
46.370,76
24,85
2.156,02
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
408,38
0,22
476,54
476,54
0,26
68,16
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
58,34
0,03
263,24
263,24
0,14
204,90
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
58,09
0,03
492,93
492,93
0,26
434,84
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
11.534,04
6,18
16.440
16.439,93
8,81
4.905,89
Trong đó:
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.024,93
0,55
1.502
1.502,46
0,81
477,53
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
293,47
0,16
365
364,75
0,20
71,28
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
26,34
0,01
28,26
28,26
0,02
1,92
2.4
Đất quốc phòng
CQP
321,53
0,17
314
313,84
0,17
-7,69
2.5
Đất an ninh
CAN
149,38
0,08
183
183,22
0,10
33,84
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
136,04
0,07
259,65
259,65
0,14
123,61
Trong đó:
-
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
DVH
12,58
0,01
25
25,07
0,01
12,49
-
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
6,51
11
10,97
0,01
4,46
-
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
DGD
88,97
0,05
187
-68,11
119,28
0,06
30,31
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
DTT
26,07
0,01
52
51,65
0,03
25,58
-
Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ
DKH
0,03
49,68
49,68
0,03
49,65
-
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
DMT
-
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
DKT
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
DNG
-
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
1,88
3
3,00
1,12
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
CSK
2.135,75
1,14
4.534,14
4.534,14
2,43
2.398,39
6
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm
2024
Tăng (+),
Giảm (-)
Diện tích
(ha)
cấu
(%)
Cấp
tỉnh
phân
bổ (ha)
Cấp
huyện
xác định
(ha)
Tổng số
Diện tích
(ha)
cấu
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(6)+(7)
(9)
(10)=(8)-(4)
-
Đất khu công nghiệp
SKK
300,12
0,16
300
300,12
0,16
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
24,08
0,01
160
160,08
0,09
136,00
-
Đất khu công nghệ thông tin
tập trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch v
TMD
1.106,48
0,59
1.899
78,97
1.978,17
1,06
871,69
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
93,01
0,05
247
246,72
0,13
153,71
-
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
612,06
0,33
1.791
57,61
1.849,05
0,99
1.236,99
2.8
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
CCC
5.736,12
3,07
7.692,07
7.692,07
4,12
1.955,95
Trong đó:
-
Đất công trình giao thông
DGT
1.591,68
0,85
2.099
62,83
2.161,74
1,16
570,06
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.946,55
1,58
3.442
3.442,23
1,84
495,68
-
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
DCT
1,33
73,85
73,85
0,04
72,52
-
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
DPC
38,28
38,28
0,02
38,28
-
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
0,79
353,16
353,16
0,19
352,37
-
Đất công trình xử lý chất
thải
DRA
8,61
27
26,98
0,01
18,37
-
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
DNL
1.169,57
0,63
2.648
-1.091,78
1.555,93
0,83
386,36
-
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
1,34
1
1,34
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
DCH
6,15
15,60
15,60
0,01
9,45
-
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
10,10
0,01
22,96
22,96
0,01
12,86
2.9
Đất tín ngưỡng
TIN
19,48
0,01
19,88
19,88
0,01
0,40
2.10
Đất tôn giáo
TON
18,74
0,01
20
19,51
0,01
0,77
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
lưu giữ tro cốt
NTD
398,05
0,21
443
443,17
0,24
45,12
2.12
Đất có mặt nước chuyên
dùng
MNC
275,57
0,15
95,57
95,57
0,05
-180,00
2.13
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
996,44
0,53
981,21
981,21
0,53
-15,23
2.14
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2,20
2,20
2,20
3
Đất chưa sử dụng
CSD
2.797,67
1,50
578
577,58
0,31
-2.220,09
3.1
Đất do Nhà nước thu hồi
theo quy định của pháp luật
đất đai chưa giao, chưa cho
thuê
CGT
3.2
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
647,75
0,35
108,55
108,55
0,06
-539,20
3.3
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
2.106,53
1,13
455,64
455,64
0,24
-1.650,89
3.4
Núi đá không có rừng cây
NCS
43,39
0,02
13,39
13,39
0,01
-30,00
3.5
Đất có mặt nước chưa sử
dụng
MCS
Phụ lục 02:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định s1102 /QĐ-UBND ngày 16 /6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Chợ
Lầu
Thị
trấn
Lương
Sơn
Bình
An
Bình
Tân
Hải
Ninh
Hòa
Thắng
Hồng
Phong
Hồng
Thái
Phan
Điền
Phan
Hiệp
Phan
Hòa
Phan
Lâm
Phan
Thành
Phan
Sơn
Phan
Thanh
Phan
Tiến
Sông
Bình
Sông
Lũy
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.486,68
664,68
64,00
128,51
30,00
374,74
114,75
70,00
40,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
35,00
35,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.244,68
507,68
64,00
128,51
30,00
359,74
114,75
40,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
100,00
100,00
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
37,00
22,00
15,00
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
70,00
70,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
733,41
43,00
91,08
2,23
15,00
246,31
61,21
0,08
6,60
23,55
80,33
2,57
75,70
85,75
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
9,00
9,00
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
1,31
0,40
0,08
0,70
0,08
0,05
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,05
0,05
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,86
0,08
0,70
0,08
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,40
0,40
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
DSK
8
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Chợ
Lầu
Thị
trấn
Lương
Sơn
Bình
An
Bình
Tân
Hải
Ninh
Hòa
Thắng
Hồng
Phong
Hồng
Thái
Phan
Điền
Phan
Hiệp
Phan
Hòa
Phan
Lâm
Phan
Thành
Phan
Sơn
Phan
Thanh
Phan
Tiến
Sông
Bình
Sông
Lũy
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
579,79
43,00
64,42
2,23
15,00
241,84
31,11
5,90
13,46
48,93
60,70
53,20
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
162,00
130,89
31,11
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
31,80
31,80
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
385,99
43,00
64,42
2,23
15,00
79,15
5,90
13,46
48,93
60,70
53,20
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
143,31
26,26
4,47
30,10
10,01
31,40
2,52
15,00
23,55
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
79,82
1,20
10,00
10,00
31,00
2,52
15,00
10,10
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
39,71
6,26
20,00
13,45
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
3,27
3,27
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
DNL
20,01
20,00
0,01
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
0,40
0,40
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,10
0,10
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá
MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
9
Phụ lục 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định s 1102 /QĐ-UBND ngày 16 /6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Chợ
Lầu
Thị
trấn
Lương
Sơn
Bình
An
Bình
Tân
Hải
Ninh
Xã Hòa
Thắng
Hồng
Phong
Hồng
Thái
Phan
Điền
Phan
Hiệp
Phan
Hòa
Phan
Lâm
Phan
Thành
Phan
Sơn
Phan
Thanh
Phan
Tiến
Sông
Bình
Sông
Lũy
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
4.177,44
211,81
185,54
54,77
243,44
114,01
1.812,71
307,36
94,27
55,56
74,05
81,16
154,13
93,63
126,09
70,69
28,20
333,24
136,78
1.1
Đất trồng lúa
LUA
66,06
6,38
6,42
13,94
1,63
13,95
2,50
6,05
9,57
1,69
1,26
0,05
2,00
0,62
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
55,32
6,38
6,42
3,20
1,63
13,95
2,50
6,05
9,57
1,69
1,26
0,05
2,00
0,62
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
10,74
10,74
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
484,45
25,05
20,69
8,03
71,30
25,00
194,67
25,63
0,24
0,05
2,94
1,68
0,06
28,09
8,42
9,60
3,03
38,83
21,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.561,48
174,47
158,43
26,20
170,51
74,57
805,23
267,15
91,53
47,51
65,06
57,03
50,48
63,85
24,18
61,04
16,81
292,41
115,02
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
384,26
0,89
1,00
272,49
12,00
8,00
6,88
34,00
45,00
4,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
679,05
5,02
5,60
0,49
538,18
2,58
6,00
69,59
47,23
4,36
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
674,69
5,02
5,60
0,49
538,18
2,58
6,00
69,59
47,23
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
2,14
2,14
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
281,90
8,69
20,01
0,32
0,01
49,10
183,56
0,09
0,61
4,36
0,51
0,22
6,85
0,60
6,80
0,17
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
3,16
2,47
0,09
0,50
0,10
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
10,32
5,50
4,82
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,56
0,55
0,30
0,20
0,08
0,43
2.4
Đất quốc phòng
CQP
57,23
0,39
47,45
4,35
5,04
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2,63
1,84
0,09
0,16
0,17
0,37
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,16
0,05
0,11
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo
DGD
1,87
1,56
0,09
0,16
0,06
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
DTT
0,37
0,37
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
DKT
10
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Chợ
Lầu
Thị
trấn
Lương
Sơn
Bình
An
Bình
Tân
Hải
Ninh
Xã Hòa
Thắng
Hồng
Phong
Hồng
Thái
Phan
Điền
Phan
Hiệp
Phan
Hòa
Phan
Lâm
Phan
Thành
Phan
Sơn
Phan
Thanh
Phan
Tiến
Sông
Bình
Sông
Lũy
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
DSK
0,23
0,23
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
5,53
0,42
1,81
3,30
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,23
0,42
1,81
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
SKS
3,30
3,30
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
CCC
6,24
0,41
0,10
0,02
1,49
0,89
0,09
0,02
0,22
3,00
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
1,26
0,41
0,79
0,04
0,02
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
3,49
0,10
0,02
0,10
0,05
0,22
3,00
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
1,49
1,49
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
195,23
15,00
0,01
180,00
0,01
0,01
0,03
0,17
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
180,00
180,00
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
15,23
15,00
0,01
0,01
0,01
0,03
0,17
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
11
Phụ lục 04:
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định s 1102 /QĐ-UBND ngày 16 /6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Chợ
Lầu
Thị
trấn
Lương
Sơn
Bình
An
Bình
Tân
Hải
Ninh
Xã Hòa
Thắng
Hồng
Phong
Hồng
Thái
Phan
Điền
Phan
Hiệp
Phan
Hòa
Phan
Lâm
Phan
Thành
Phan
Sơn
Phan
Thanh
Phan
Tiến
Sông
Bình
Sông
Lũy
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(18)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
1
Chuyển đất nông nghiệp sang đất
phi nông nghiệp
NNP/PNN
4.235,32
231,66
211,37
65,87
257,94
137,52
1.801,03
317,77
114,62
66,26
83,65
82,96
113,24
108,09
49,79
77,69
25,84
347,84
142,18
Trong đó:
-
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
91,99
6,88
7,02
22,44
2,03
17,88
3,50
0,40
8,65
14,57
2,09
1,26
1,05
0,50
2,70
1,02
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK/PNN
545,09
26,05
21,69
13,03
76,35
27,50
200,67
32,13
5,79
5,05
4,94
6,68
6,06
29,59
13,42
10,60
4,03
39,85
21,66
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
2.770,11
193,71
182,66
29,10
179,56
92,13
831,65
275,65
105,33
52,81
70,06
61,71
72,08
76,41
35,11
66,04
21,31
305,29
119,50
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
283,31
1,00
230,31
10,00
8,00
34,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
542,69
5,02
0,30
0,01
536,26
1,10
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
RSN/PNN
542,69
5,02
0,30
0,01
536,26
1,10
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
2,14
2,14
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
-
7.133,33
27,17
1,28
776,18
437,53
370,48
113,73
14,50
4,54
3.131,96
0,40
512,89
229,82
10,80
92,23
101,94
1.078,14
229,74
-
Trong đó:
-
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.636,59
26,28
633,47
0,33
351,00
500,00
1.065,79
59,72
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại
đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại
đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RPH/NNP
3.232,91
0,89
42,18
2,00
3.131,96
6,88
45,00
4,00
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại
đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RSX/NNP
136,36
5,30
0,48
1,92
2,58
6,00
68,49
47,23
4,36
3
Chuyển các loại đất khác sang đất
chăn nuôi tập trung khi thực hiện
các dự án chăn nuôi tập trung quy
mô lớn
MHT/CNT
204,90
64,72
39,69
4,54
63,30
3,80
11,57
17,28
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp
-
287,48
8,69
20,01
0,32
0,01
49,06
183,56
0,09
0,81
4,35
0,51
0,05
6,00
6,37
0,68
6,80
0,17
12
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Chợ
Lầu
Thị
trấn
Lương
Sơn
Bình
An
Bình
Tân
Hải
Ninh
Xã Hòa
Thắng
Hồng
Phong
Hồng
Thái
Phan
Điền
Phan
Hiệp
Phan
Hòa
Phan
Lâm
Phan
Thành
Phan
Sơn
Phan
Thanh
Phan
Tiến
Sông
Bình
Sông
Lũy
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(18)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
-
Trong đó:
-
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 Luật Đất đai
sang các loại đất phi nông nghiệp
quy định tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai
MHT/PNC
64,70
0,87
47,45
0,79
0,20
4,35
6,00
5,04
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là
đất ở chuyển sang đất ở
MHT/OTC
3,80
2,20
0,12
0,05
1,33
0,10
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự
nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình
công cộng có mục đích kinh doanh
sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
2,28
1,49
0,79
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất thương
mại, dịch vụ sang đất thương mại,
dịch vụ
MHT/TMD
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1102/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Bắc Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1102/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×