- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2489/QĐ-BTC 2023 công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2489/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hồ Đức Phớc |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/11/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2489/QĐ-BTC
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc
Ngày 14/11/2023, Bộ Tài chính đã ban hành Quyết định 2489/QĐ-BTC về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2390/QĐ-BTC ngày 17/11/2022.
Quyết định này áp dụng cho các cá nhân được công nhận là người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính. Danh sách các cá nhân được công nhận kèm theo quyết định này.
Danh sách người giám định tư pháp
Quyết định 2489/QĐ-BTC công nhận tổng cộng 109 cá nhân từ nhiều đơn vị khác nhau thuộc Bộ Tài chính. Các cá nhân này bao gồm chuyên viên, phó trưởng phòng, trưởng phòng và các chức vụ khác từ các cục, vụ, và ủy ban thuộc Bộ Tài chính. Họ có kinh nghiệm làm việc từ 5 năm đến hơn 30 năm trong các lĩnh vực như quản lý tài sản nhà nước, tài chính - ngân hàng, kế toán, kiểm toán, thuế, và chứng khoán.
Phạm vi và lĩnh vực chuyên môn
Những người được công nhận giám định tư pháp theo vụ việc có chuyên môn trong các lĩnh vực như quản lý tài sản nhà nước, tài chính - ngân hàng, tài chính - kế toán, tài chính - thuế, và chứng khoán. Họ sẽ thực hiện nhiệm vụ giám định tư pháp theo yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền trong các vụ việc cụ thể liên quan đến lĩnh vực tài chính.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định có hiệu lực từ ngày ký và các cá nhân được công nhận cùng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Bộ Tư pháp và các đơn vị thuộc Bộ Tài chính sẽ nhận được thông báo về quyết định này để phối hợp thực hiện.
Văn bản này được thay thế bởi 2999/QĐ-BTC
Xem chi tiết Quyết định 2489/QĐ-BTC có hiệu lực kể từ ngày 14/11/2023
Tải Quyết định 2489/QĐ-BTC
|
BỘ TÀI CHÍNH __________ Số: 2489/QĐ-BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________ Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc
__________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 10 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 40/2022/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính;
Theo đề nghị của Thủ trưởng các đơn vị, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc đối với các ông/bà có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay the Quyết định số 2390/QĐ-BTC ngày 17/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc.
Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông/bà có tôn tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
|
Nơi nhận: - Các dơn vị thuộc và trực thuộc BTC; - Các Cục: Thuế, Hải quan, DTNN KV, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; |
BỘ TRƯỞNG
Hồ Đức Phớc |
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
(Kèm theo Quyết định số 2489/QD-BTC ngày 14/11/2023 cua Bộ Tài chính)
|
STT |
Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Chức vụ công tác |
Đơn vị công tác |
Tình trạng |
Lĩnh vực chuyên môn |
Kinh nghiệm công tác |
Ghi chú (nếu có) |
|||||
|
Kiêm nhiệm |
Chuyên trách |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
||||
|
1/ Cục Quản lý cộng sản |
|||||||||||||
|
1 |
1 |
Trần Nguyễn Thiện |
14/11/1986 |
Chuyên viên chính |
Cục QLCS |
X |
|
Quàn lý TSNN |
14 năm |
|
|||
|
2 |
2 |
Vũ Hồng Trang |
15/01/1986 |
Chuyên viên chính |
Cục QLCS |
X |
|
Quản lý TSNN |
14 năm |
|
|||
|
3 |
3 |
Nguyễn Thị Hà Giang |
25/12/1983 |
Chuyên viên chinh |
Cục QLCS |
X |
|
Quản lý TSNN |
16 năm |
|
|||
|
4 |
4 |
Nguyễn Hữu Bình |
22/11/1987 |
Chuyên viên chính |
Cục QLCS |
X |
|
Quàn lý TSNN |
12 năm |
|
|||
|
5 |
5 |
Bạch Quốc Nam |
19/5/1983 |
Chuyên viên chính |
Cục QLCS |
X |
|
Quản lý TSNN |
11 năm |
|
|||
|
6 |
6 |
Hoàng Thu Quỳnh |
19/10/1981 |
Phó Chánh Văn phòng |
Cục QLCS |
X |
|
Quản lý TSNN |
11 năm |
|
|||
|
2/ Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính |
|||||||||||||
|
7 |
1 |
Nguyễn Anh Tùng |
06/11/1979 |
Phó Trưởng phòng |
Vụ TCNH |
X |
|
Tài chính - ngân hàng |
11 năm |
|
|||
|
8 |
2 |
Phạm Văn Hiếu |
29/3/1987 |
Phó Trưởng phòng |
Vụ TCNH |
X |
|
Tài chính - ngân hàng |
11 năm |
|
|||
|
3/ Vụ Đầu tư |
|
|
|
|
|||||||||
|
9 |
1 |
Phạm Trọng Ọuý |
15/10/1973 |
Trưởng phòng |
Vụ Đầu tư |
X |
|
Tài chính – Kế toán |
19 năm |
|
|||
|
4/ Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán |
|||||||||||||
|
10 |
1 |
Nghiêm Mạnh Hùng |
07/4/1976 |
Trưởng phòng |
Cục QLK T |
X |
|
Tài chính - Thuế |
23 năm |
|
|||
|
11 |
2 |
Phan Anh Quân |
26/10/1981 |
Phó Trưởng phòng |
Cục QLKT |
X |
|
Tài chính - Thuế |
16 năm |
|
|||
|
12 |
3 |
Trần Thị Thu Hương |
05/4/1969 |
Q. Trưởng phòng |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
30 năm |
|
|||
|
13 |
4 |
Nguyễn Thị Thu Hà |
05/01/1975 |
Phó Trưởng phòng |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
24 năm |
|
|||
|
14 |
5 |
Hà Thị Phương Thanh |
19/4/1981 |
Phó Trưởng phòng |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
19 năm |
|
|||
|
15 |
6 |
Ngô Chí Cường |
25/02/1975 |
Chuyên viên chính |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
24 năm |
|
|||
|
16 |
7 |
Nguyễn Thị Thanh Minh |
16/12/1986 |
Chuyên viên chính |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
14 năm |
|
|
||
|
17 |
8 |
Phạm Thị Thanh |
19/7/1979 |
Chuyên viên |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
20 năm |
|
|
||
|
18 |
9 |
Ngô Thúy Hạnh |
24/9/1986 |
Chuyên viên chính |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
14 năm |
|
|
||
|
19 |
10 |
Nguyễn Thị Thơm |
23/01/1984 |
Chuyên viên chính |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
14 năm |
|
|
||
|
20 |
11 |
Phạm Cao Kỳ |
28/11/1988 |
Chuyên viên |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
12 năm |
|
|
||
|
21 |
12 |
Mai Thu Trang |
14/9/1988 |
Chuyên viên |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
12 năm |
|
|
||
|
22 |
13 |
Trần Huyền Thanh |
27/3/1981 |
Chuyên viên chính |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
19 năm |
|
|
||
|
23 |
14 |
Hồ Thị Vinh |
13/7/1983 |
Chuyên viên chính |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
17 năm |
|
|
||
|
24 |
15 |
Đặng Văn Quang |
26/10/1987 |
Chuyên viên |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
12 năm |
|
|
||
|
25 |
16 |
Nguyễn Hoàng Tùng |
22/7/1991 |
Chuyên viên |
Cục QLKT |
X |
|
Kế toán, kiểm toán |
9 năm |
|
|
||
|
5/ Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp |
|
||||||||||||
|
26 |
1 |
Phạm Huy Toàn |
28/02/1982 |
Chuyên viên chính |
Vụ HCSN |
X |
|
Quản lý tài chính nhà nước |
7 năm |
|
|
||
|
6/ Vụ I |
|
|
|
|
|
||||||||
|
27 |
1 |
Hoàng Nguyên |
24/10/1968 |
Chuyên viên cao cấp |
Vụ 1 |
X |
|
Tài chính - Kế toán |
33 năm |
|
|
||
|
7/ Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại |
|
||||||||||||
|
28 |
1 |
Đặng Anh Tuấn |
19/7/1979 |
Chuyên viên chính |
Cục QLN và tài chính đối ngoại |
X |
|
Tài chính |
21 năm |
|
|
||
|
29 |
2 |
Nguyễn Thị Nụ |
11/02/1984 |
Chuyên viên chính |
Cục QLN và tài chính đối ngoại |
X |
|
Tài chính |
15 năm |
|
|
||
|
30 |
3 |
Cao Thị Lan Hương |
21/6/1988 |
Chuyên viên |
Cục QLN và tài chính đối ngoại |
X |
|
Tài chính |
11 năm |
|
|
||
|
31 |
4 |
Nguyễn Thùy Dung |
06/9/1986 |
Chuyên viên chính |
Cục QLN và tài chính đối ngoại |
X |
|
Tài chính |
14 năm |
|
|
||
|
32 |
5 |
Nguyễn Thế Hiển |
06/11/1983 |
Chuyên viên chính |
Cục QLN và tài chính đối ngoại |
X |
|
Tài chính |
15 năm |
|
|
||
|
33 |
6 |
Đỗ Thanh Thủy |
27/12/1974 |
Phó Trưởng phòng |
Cục QLN và tài chính đối ngoại |
X |
|
Tài chính |
25 năm |
|
|
||
|
8/ Vụ Pháp chế |
|
||||||||||||
|
34 |
1 |
Nguyễn Thị Việt Anh |
17/8/1974 |
Trưởng phòng |
Vụ Pháp chế |
X |
|
Tài chính – kế toán |
27 năm |
|
|
||
|
35 |
2 |
Đào Vũ |
19/10/1987 |
Phó Trưởng phòng |
Vụ Pháp chế |
X |
|
Tài chính - kế toán |
12 năm |
|
|
||
|
9/Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí |
|
||||||||||||
|
36 |
1 |
Cao Thị Thanh Lan |
15/5/1982 |
Phó Trưởng phòng |
Cục QLGS chính sách thuế, phí và lệ phí |
|
|
Tài chính – Kế toán |
16 năm |
|
|
||
|
10/ Kho bạc Nhà nước |
|
||||||||||||
|
37 |
1 |
Nguyễn Đình Chiến |
08/5/1983 |
Chuyên viên chính |
Kho bạc Nhà nước |
X |
|
Tài chính |
16 năm |
|
|
||
|
38 |
2 |
Lê Ngọc Minh |
12/11/1984 |
Chuyên viên chính |
Kho bạc Nhà nước |
X |
|
Pháp chế chế độ |
9 nàm |
|
|
||
|
39 |
3 |
Quách Thị Dung |
29/3/1988 |
Chuyên viên |
Kho bạc Nhà nước |
X |
|
Tài chính |
5 năm 6 tháng |
|
|
||
|
40 |
4 |
Nguyễn Thị Loan |
13/8/1972 |
Chuyên viên |
Kho bạc Nhà nước |
X |
|
Tài chính |
28 năm 9 tháng |
|
|
||
|
41 |
5 |
Nguyễn Hồng Sơn |
30/12/1991 |
Chuyên viên |
Kho bạc Nhà nước |
X |
|
Tài chính |
8 năm 4 tháng |
|
|
||
|
11/ Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
|
||||||||||||
|
42 |
1 |
Lê Trung Hải |
28/8/1977 |
Phó Vụ trưởng |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
22 năm |
|
|
||
|
43 |
2 |
Trần Thị Phương Liên |
22/2/1971 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
14 năm |
|
|
||
|
44 |
3 |
Bùi Thị Hồng Thăng |
6/3/1981 |
Chuyên viên |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
18 năm |
|
|
||
|
45 |
4 |
Nguyễn Thị Khuê |
12/10/1981 |
Phó Vụ trưởng |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
15 năm |
|
|
||
|
46 |
5 |
Nguyễn Thị Xuân Hương |
18/11/1979 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
15 năm |
|
|
||
|
47 |
6 |
Đinh Thị Kim Giang |
15/9/1971 |
Phó Vụ trưởng |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
25 năm |
|
|
||
|
48 |
7 |
Phạm Thị Hằng Nga |
8/8/1988 |
Chuyên viên |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
11 năm |
|
|
||
|
49 |
8 |
Nguyễn Văn Hanh |
26/9/1975 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
13 năm |
|
|
||
|
50 |
9 |
Đỗ Thị Hương Lan |
24/8/1969 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
14 năm |
|
|
||
|
51 |
10 |
Trần Thị Thu Hiền |
16/3/1978 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
23 năm |
|
|
||
|
52 |
11 |
Nguyễn Thị Thu Vân |
28/6/1984 |
Chuyên viên chính |
Úy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
14 năm |
|
|
||
|
53 |
12 |
Nguyễn Thị Thủy |
28/4/1974 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
12 năm |
|
|
||
|
54 |
13 |
Nguyễn Thị Ngọc Tú |
21/8/1977 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
15 năm |
|
|
||
|
55 |
14 |
Lê Chiến Thắng |
10/7/1975 |
Thanh tra viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
24 năm |
|
|
||
|
56 |
15 |
Bùi Hồng Vân |
27/4/1983 |
Thanh tra viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
15 năm |
|
|
||
|
57 |
16 |
Quách Minh Nguyệt |
20/10/1982 |
Thanh tra viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
15 năm |
|
|
||
|
58 |
17 |
Nguyễn Thị Lệ Thúy |
26/6/1977 |
Thanh tra viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
22 năm |
|
|
||
|
59 |
18 |
Lê Văn Bình |
2/6/1985 |
Thanh tra viên |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
11 năm |
|
|
||
|
60 |
19 |
Nguyễn Thị Thu Trang |
13/1/1987 |
Thanh tra viên |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
12 năm |
|
|
||
|
61 |
20 |
Đặng Ngọc Thủy |
22/6/1982 |
Thanh tra viên |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
11 năm |
|
|
||
|
62 |
21 |
Phạm Văn Khương |
11/11/1983 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
17 năm |
|
|
||
|
63 |
22 |
Trần Thu Trang |
13/9/1982 |
Chuyên viên |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
15 năm |
|
|
||
|
64 |
23 |
Nguyễn Xuân Long |
26/3/1988 |
Chuyên viên |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
11 năm |
|
|
||
|
65 |
24 |
Nguyễn Quang Long |
13/11/1985 |
Phó Vụ trưởng |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
9 năm |
|
|
||
|
66 |
25 |
Phạm Thị Hương Giang |
15/8/1979 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
15 năm |
|
|
||
|
67 |
26 |
Lê Sử Năng |
02/3/1975 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
17 năm |
|
|
||
|
68 |
27 |
Nguyễn Tuấn Anh |
22/8/1983 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
15 năm |
|
|
||
|
69 |
28 |
Lê Thị Thu Hiền |
20/7/1984 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
15 năm |
|
|
||
|
70 |
29 |
Lê Hoàng Long |
12/10/1975 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
22 năm |
|
|
||
|
71 |
30 |
Trần Thị Minh Nguyệt |
13/9/1978 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
25 năm |
|
|
||
|
72 |
31 |
Nguyễn Bình An |
01/7/1986 |
Chuyên viên |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
11 năm |
|
|
||
|
73 |
32 |
Nguyễn Thị Ngọc |
21/12/1984 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Tài chính |
15 năm |
|
|
||
|
74 |
33 |
Nguyễn Chí Hùng |
06/9/1982 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
12 năm |
|
|
||
|
75 |
34 |
Nguyễn Văn Trường |
09/4/1977 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
21 năm |
|
|||
|
76 |
35 |
Phạm Thế Huy |
21/9/1982 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
16 năm |
|
|||
|
77 |
36 |
Trịnh Tuấn Anh |
30/9/1980 |
Chuyên viên |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
7 năm |
|
|||
|
78 |
37 |
Vũ Thị Phương Dung |
08/01/1982 |
Thanh tra viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
12 năm |
|
|||
|
79 |
38 |
Nguyễn Phương Thanh |
24/2/1989 |
Thanh tra viên |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
11 năm |
|
|||
|
80 |
39 |
Phạm Thị Thùy Vinh |
1/9/1989 |
Thanh tra viên |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
11 năm |
|
|||
|
81 |
40 |
Bùi Đức Tuấn |
03/10/1983 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
14 năm |
|
|||
|
82 |
41 |
Nguyễn Thị Thảo |
17/7/1985 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
12 năm |
|
|||
|
83 |
42 |
Nguyễn Phương Nga |
08/01/1983 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
14 năm |
|
|||
|
84 |
43 |
Nguyễn Thị Tâm |
29/3/1983 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
16 năm |
|
|||
|
85 |
44 |
Nguyễn Thị Hương Giang |
17/11/1982 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
15 năm |
|
|||
|
86 |
45 |
Nguyễn Hoàng Trang |
27/4/1983 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
16 năm |
|
|||
|
87 |
46 |
Lê Ngọc Anh |
02/11/1980 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
16 năm |
|
|||
|
88 |
47 |
Ngô Thị Bảo Châu |
17/10/1984 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
13 năm |
|
|||
|
89 |
48 |
Nguyễn Thị Khánh Ly |
21/7/1983 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
18 năm |
|
|||
|
90 |
49 |
Vương Thị Thanh Tâm |
21/12/1981 |
Chuyên viên chính |
Ủy ban CKNN |
X |
|
Chứng khoán |
7 năm |
|
|||
|
12/ Tổng cục Thuế |
|
||||||||||||
|
91 |
1 |
Đinh Văn Thanh |
29/9/1973 |
Phó Cục trưởng |
Cục Thuế Hải Phòng |
X |
|
Quản lý |
28 năm |
|
|
||
|
92 |
2 |
Phạm Tuấn Anh |
18/5/1972 |
Phó Cục trưởng |
Cục Thuế Hải Phòng |
X |
|
Quản lý |
28 năm |
|
|
||
|
93 |
3 |
Triệu Đức Thanh |
26/01/1980 |
Kiểm tra viên thuế |
Cục Thuế Bắc Kạn |
X |
|
Thuế |
13 năm |
|
|
||
|
94 |
4 |
Nghiêm Sơn Bắc |
20/01/1975 |
Kiểm tra viên thuế |
Cục Thuế Bắc Kạn |
X |
|
Thuế |
27 năm |
|
|
||
|
95 |
5 |
Nguyễn Thanh Nga |
16/3/1985 |
Kiểm tra viên thuế |
Cục Thuế Bắc Kạn |
X |
|
Thuế |
10 năm |
|
|
||
|
96 |
6 |
Ngô Cẩm Na |
08/3/1986 |
Kiểm tra viên thuế |
Cục Thuế Bắc Kạn |
X |
|
Thuế |
13 năm |
|
|
||
|
97 |
7 |
Hà Thị Cẩm Hương |
07/12/1988 |
Kiểm tra viên thuế |
Cục Thuế Bắc Kạn |
X |
|
Thuế |
10 năm |
|
|
||
|
98 |
8 |
Nguyễn Văn Lượng |
04/11/1975 |
Kiểm tra viên thuế |
Cục Thuế Bắc Kạn |
X |
|
Thuế |
16 năm |
|
|
||
|
99 |
9 |
Nguyễn Đức Lập |
08/6/1974 |
Kiểm tra viên thuế |
Cục Thuế Bắc Kạn |
X |
|
Thuế |
27 năm |
|
|
||
|
100 |
10 |
Hoàng Huệ Anh |
25/7/1983 |
Kiểm tra viên thuế |
Cục Thue Bắc Kạn |
X |
|
Thuế |
16 năm |
|
|
||
|
101 |
11 |
Hà Thanh Huyền |
16/4/1970 |
Kiểm tra viên thuế |
Cục Thuế Bắc Kạn |
X |
|
Thuế |
22 năm |
|
|
||
|
102 |
12 |
Nguyễn Thị Mai Lan |
03/7/1983 |
Kiểm tra viên thuế |
Cục Thuế Bắc Kạn |
X |
|
Thuế |
10 năm |
|
|
||
|
103 |
13 |
Nông Thị Diệu Lan |
11/9/1989 |
Kiểm tra viên thuế |
Cục Thuế Bắc Kạn |
X |
|
Thuế |
8 năm |
|
|
||
|
104 |
14 |
Nguyễn Thành Tâm |
12/12/1980 |
Chánh Văn phòng |
Cục Thuế Hậu Giang |
X |
|
Tài chính - Thuế |
19 năm |
|
|
||
|
105 |
15 |
Phạm Thành Kiệt |
10/4/1964 |
Trưởng phòng |
Cục Thuế Hậu Giang |
X |
|
Tài chính - 'Thuế |
31 năm |
|
|
||
|
106 |
16 |
Nguyễn Thanh Hoàng |
20/10/1972 |
Phó Chi cục trưởng |
Cục Thuế Hậu Giang |
X |
|
Tài chính - Thuế |
25 năm |
|
|||
|
107 |
17 |
Lê Quốc Cường |
08/4/1973 |
Phó Đội trưởng |
Cục Thuế Hậu Giang |
X |
|
Tài chính - Thuế |
21 năm |
|
|||
|
108 |
18 |
Duơng Quang Minh |
14/7/1975 |
Kiểm tra viên thuế |
Cục Thuế Đăk Lăk |
X |
|
Tài chính - Thuế |
24 năm |
|
|||
|
109 |
19 |
Nguyễn Quang Thái |
25/4/1969 |
Kiểm tra viên thuế |
Cục Thuế Đăk Lăk |
X |
|
Tài chính – Thuế |
28 năm |
|
|||
Danh sách gồm 109 người./.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!