• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 119/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố danh mục các văn bản hết hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 18/01/2025 10:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 119/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Công bố danh mục các văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành hết hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 119/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 119/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 119/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
S: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Sơn La, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b danh mục các văn bn quy phm pháp lut do
Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành
hết hiu lực đến hết ngày 31/12/2024
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
n c Lut T chc chính quyền địa phương năm 2015; Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính quyền địa
phương năm 2019;
Căn c Lut Ban hành văn bản quy phm pháp luật năm 2015; Luật sa đổi, b
sung mt s điu ca Luật Bannh văn bản quy phm pháp lut năm 2020;
n c Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Ban hành văn bn quy phm
pháp lut; Ngh định s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph Sửa đi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban hành
văn bản quy phm pháp lut;
Theo đề ngh của Giám đc S pháp tại T trình s 03/TTr-STP ngày
tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b danh mục c văn bản quy phm pháp lut do Hội đồng nhân
n và y ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành hết hiu lực đến hết ngày 31 tháng 12
năm 2025, gm 96 văn bản, trong đó 81 văn bản hết hiu lc toàn b; 15 văn bn
hết hiu lc mt phn (có 02 danh mc kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh n phòng y ban nhân dân tnh; Th trưởng các s, ban,
ngành; Ch tch Hội đng nhân dân, Ch tch y ban nhân dân cp huyn chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- B pháp (Cục KTVB);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- UBMTTQ Vit Nam tnh và các t chức đoàn thể;
- Các s, ban, ngành;
- UBND các huyn, thành ph, th xã;
- VP UBND tnh (LĐ, các phòng ND, TTTT tỉnh);
- Lưu: VT, NC, Duyên.
CH TCH
Nguyễn Đình Vit
1
DANH MC S 01
VĂN BẢN QUY PHM PHÁP LUT CA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA HT HIU LC TOÀN B ĐN HT NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025 ca Ch tch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Tên loại văn
bn
S, ký hiu; ngày,
tháng, năm ban hành
văn bản
Tên gọi văn bản
Lý do hết hiu lc
I
VĂN BẢN DO HĐND TỈNH BAN HÀNH
1.
Ngh quyết
38/2017/NQ-HĐND
ngày 15/3/2017
Về chính sách hỗ trợ túi thuốc y tế
cho các bản đặc biệt khó khăn trên
địa bàn tỉnh
Thay thế bi Ngh quyết s 82/2024/NQ-HĐND
ngày 16/5/2024 của HĐND về chính sách h tr
túi y tế cho các bản đặc biệt khó khăn
trên địa bàn tnh
2.
Ngh quyết
121/2019/NQ-HĐND
ngày 06/12/2019
Quy định mức giá dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm
vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế
trong các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản
Thay thế bi Ngh quyết s 81/2024/NQ-HĐND
ngày 17/4/2024 của HĐND quy định mc giá
dch v khám bnh, cha bnh không thuc
phm vi thanh toán ca qu bo him y tế trong
các cơ sở khám bnh, cha bnh của nhà nước
thuc tỉnh Sơn La quản lý
3.
Ngh quyết
28/2022/NQ-HĐND
ngày 16/03/2022
Quy định mức giá dịch vụ xét
nghiệm sars-cov-2 không thuộc
phạm vi thanh toán của quỹ bảo
hiểm y tế trong các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc
tỉnh quản lý
Đưc bãi b bng Ngh quyết s 103/2024/NQ-
HĐND Ngày 30/12/2024 của HĐND về bãi b
các Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân
4.
Ngh quyết
81/2024/NQ-HĐND
Quy định mức giá dịch vụ khám
Đưc bãi b bng Ngh quyết s 103/2024/NQ-
2
ngày 17/4/2024
bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm
vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế
trong các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Sơn
La quản lý
HĐND Ngày 30/12/2024 của HĐND về bãi b
các Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân
5.
Ngh quyết
37/2017/NQ-HĐND
ngày 15/3/2017
V cơ chế, chính sách h tr trng
cây phân tán trên địa bàn tnh giai
đoạn 2017-2020
Đưc bãi b bng Ngh quyết s 90/2024/NQ-
HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh v Bãi
b Ngh quyết s 37/2017/NQ-HĐND ngày
15/3/2017 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La
v cơ chế, chính sách h tr trng cây phân tán
trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017-2020
6.
Ngh quyết
58/2023/NQ-HĐND
ngày 02/6/2023
Quy định ni dung h tr, mu h
sơ, trình tự, th tc la chn d án,
kế hoạch, phương án sản xut, la
chọn đơn vị đặt hàng trong thc hin
các hoạt động h tr phát trin sn
xut thuộc các chương trình mục
tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025
trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đưc thay thế bng Ngh quyết s 93/2024/NQ-
HĐND ngày 29/8/2024 của HĐND tỉnh quy
định ni dung h tr d án, kế hoạch, phương án
h tr phát trin sn xut thuộc các chương trình
mc tiêu quc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa
bàn tỉnh Sơn La.
7.
Nghị quyết
100/2019/NQ-HĐND
ngày 16/7/2019
Quy định mức chi thực hiện công tác
phổ biến, giáo dục pháp luật
chuẩn tiếp cận pháp luật của người
dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh
Đưc thay thế ti Ngh quyết S 70/2023/NQ-
HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quy
định mc chi bảo đảm cho công tác ph biến,
giáo dc pháp lut, chun tiếp cn pháp lut và
hòa gii cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La
8.
Nghị quyết
102/2019/NQ-HĐND
ngày 16/7/2019
Quy định mc chi thc hin công
tác hòa gii cơ sở trên địa bàn tnh
Đưc thay thế ti Ngh quyết S 70/2023/NQ-
HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quy
định mc chi bảo đảm cho công tác ph biến,
giáo dc pháp lut, chun tiếp cn pháp lut và
3
hòa gii cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La
9.
Nghị quyết
34/2017/NQ-HĐND
ngày 15/3/2017
Quy định mức chi đón tiếp, thăm
hi, chúc mng do y ban Mt trn
T quc Vit Nam cp tnh, cp
huyn thc hin trên địa bàn tnh
Đưc thay thế ti Ngh quyết s 87/2024/NQ-
HĐND ngày 12/07/2024 của HĐND tỉnh Quy
định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mng do
y ban Mt trn T quc Vit Nam các cp thc
hiện trên địa bàn tỉnh Sơn La
10.
Ngh quyết
74/2014/NQ- HĐND
ngày 03/4/2014
Quy định chế độ ph cp trách
nhiệm đối vi cp y viên chi b
trc thuộc đảng b cơ sở, trc thuc
đảng b b phn; cp ủy viên đảng
y b phận trên địa bàn tnh
Đưc i b ti Ngh quyết s 77/2024/NQ-
ND ngày 17/4/2024 của HĐND tỉnhi b
Ngh quyết s 74/2014/NQ- HĐND ngày
3/4/2014 ca HĐND tỉnh quy định chế độ ph
cp trách nhiệm đối vi cp y viên chi b trc
thuộc đảng b cơ s, trc thuc đảng b b phn;
cp y viên đảng y b phn trên địan tnh
11.
Ngh quyết
56/2023/NQ-HĐND
ngày 18/4/2023
Quy định ni dung chi, mc chi thc
hin D án Gim nghèo v thông tin
thuộc Chương trình mục tiêu quc
gia gim nghèo bn vững giai đoạn
2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đưc bãi b bng Ngh quyết s 79/2024/NQ-
HĐND ngày 17/4/2024 của HĐND tỉnh Bãi b
toàn b Ngh quyết s 56/2023/NQ-HĐND ngày
18 tháng 4 năm 2023 của HĐND tỉnh quy định
ni dung chi, mc chi thc hin D án Gim
nghèo v thông tin thuộc Chương trình mục tiêu
quc gia gim nghèo bn vững giai đoạn 2021 -
2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La
12.
Ngh quyết
23/2016/NQ-HĐND
ngày 14/12/2016
V chính sách h tr các doanh
nghip sn xut may công nghip,
giy da trên địa bàn tỉnh đến năm
2020
Đưc thay thế ti Ngh quyết s 100/2024/NQ-
HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Bãi b
Ngh quyết s 23/2016/NQHĐND ngày
14/12/2016 v chính sách h tr các doanh
nghip sn xut may công nghip, giy da trên
địa bàn tỉnh đến năm 2020
4
13.
Nghị quyết
83/2014/NQ-HĐND
ngày 16/07/2014
Quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét
tặng Huy hiệu cho cá nhân có công
đóng góp xây dựng và phát triển tỉnh
Sơn La
Đưc thay thế bởi Nghị quyết số
76/2024/NQ-HĐND ngày 31/01/2024 của
HĐND tỉnh Quy định tặng Kỷ niệm chương “Vì
sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La
14.
Nghị quyết
53/2017/NQ-HĐND
ngày 21/07/2017
Nghị quyết của HĐND tỉnh sửa đổi
Khoản 5, Điều 2, Nghị quyết số
83/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014
của HĐND tỉnh quy định đối tượng,
tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá
nhân có công đóng góp xây dựng và
phát triển tỉnh
Đưc thay thế bởi Nghị quyết số 76/2024/NQ-
HĐND ngày 31/01/2024 của HĐND tỉnh Quy
định tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp xây
dựng và phát triển tỉnh Sơn La”
15.
Nghị quyết
92/2014/NQ-HĐND
ngày 17/09/2014
Chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
tỉnh Sơn La giai đoạn 2015-2020
Đưc bãi bỏ bởi Nghị quyết số 101/2024/NQ-
HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh về Bãi
bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Sơn La
16.
Nghị quyết
107/2019/NQ-HDND
ngày 16/7/2019
Sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của
Nghị quyết số 92/2014/NQ-HĐND
ngày 17/9/2024 của HĐND tỉnh
Đưc bãi bỏ bởi Nghị quyết số 101/2024/NQ-
HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh về Bãi
bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Sơn La
17.
Nghị quyết
264/2009/NQ-HĐND
ngày 17/4/2009
Về nhiệm vụ, giải pháp cấp bách
nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế,
duy trì tăng trưởng, đảm bảo an sinh
hội
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 91/2024/NQ-
HĐND ngày 29/8/2024 của HĐND tỉnh về bãi
bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Sơn La
18.
Nghị quyết
29/2017/QĐ-UBND
ngày 15/3/2017
Nguyên tắc, tiêu chí, định mc phân
b vốn đầu tư phát triển và kinh phí
s nghip ngun ngân sách nhà
nước thc hiện Chương trình mục
tiêu quc gia gim nghèo bn vng
giai đoạn 2016 - 2020
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 91/2024/NQ-
HĐND ngày 29/8/2024 của HĐND tỉnh về bãi
bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Sơn La
19.
Nghị quyết
117/2015/NQ-HĐND
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 91/2024/NQ-
5
ngày 10/12/2015
hội 5 năm (2016-2020)
HĐND ngày 29/8/2024 của HĐND tỉnh về bãi
bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Sơn La
20.
Nghị quyết
119/2015/NQ-HĐND
ngày 10/12/2015
Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ vốn đầu tư
công giai đoạn 2016 - 2020
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 91/2024/NQ-
HĐND ngày 29/8/2024 của HĐND tỉnh về bãi
bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Sơn La
21.
Nghị quyết
81/2018/NQ-HĐND
ngày 06/12/2018
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung
của Nghị quyết số 117/2015/NQ-
HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND
tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế -
xã hi 5 năm 2016 - 2020
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 91/2024/NQ-
HĐND ngày 29/8/2024 của ND tỉnh về bãi
bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Sơn La
22.
Nghị quyết
82/2018/NQ-HĐND
ngày 06/12/2018
Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội
năm 2019
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 91/2024/NQ-
HĐND ngày 29/8/2024 của HĐND tỉnh về bãi
bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Sơn La
23.
Nghị quyết
18/2016/NQ-HĐND
ngày 14/12/2016 của
HĐND tỉnh
Quy định về pn cấp quản lý vn đầu
tư ng tn địa n tỉnh năm 2017.
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 99/2024/NQ-
HĐND ngày 05/12/2024 của HĐND tỉnh về bãi
bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Sơn La
24.
Nghị quyết
50/2017/NQ-HĐND
ngày 21/7/2017
Định mức kinh phí hỗ trợ tổ chức
lập kế hoạch đầu tư- cấp xã thực
hiện các chương trình MTQG trên
địa bàn tỉnh
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 99/2024/NQ-
HĐND ngày 05/12/2024 của HĐND tỉnh về bãi
bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Sơn La
25.
Nghị quyết
32/2017/NQ-HĐND
ngày 15/3/2017
Quy định nội dung, định mức hỗ trợ
chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện
đối với một số dự án thuộc các
Chương trình mục tiêu quốc gia giai
đoạn 2016 -2020
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 99/2024/NQ-
HĐND ngày 05/12/2024 của HĐND tỉnh về bãi
bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Sơn La
26.
Ngh quyết
39/2022/NQ-HĐND
ngày 31/8/2022
Quy định mc học phí đối vi giáo
dc mm non và ph thông công
lp; mc h tr tiền đóng học phí
Được bãi b ti Ngh quyết s 89/2024/NQ-
HĐND ngày 12/7/2024 củaND tỉnh quy định
v mc học phí đối vi giáo dc mm non và
6
cho hc sinh tiu hc tại các trường
tư thục địa bàn không đủ trường
công lp hc sinh tiu học thục
thuc đối tượng đưc hưng chính
ch min gim hc ptheo quy đnh
m học 2022 - 2023 tn đa n tnh
ph thông công lp tn địa n tnh Sơn La t
năm học 2024 - 2025
27.
Ngh quyết
65/2023/NQ-HĐND
ngày 28/8/2023
Quy định v mc học phí đối vi
giáo dc mm non và ph thông
công lập năm học 2023 - 2024 trên
đa bàn tnh
Đưc bãi b ti Ngh quyết s 89/2024/NQ-
HĐND ngày 12/7/2024 củaND tnh quy định
v mc học phí đối vi giáo dc mm non và
ph thông công lp tn địa n tnh Sơn La từ
năm học 2024 - 2025
II
VĂN BẢN DO UBND TNH BAN HÀNH
28.
Quyết định
04/2023/QĐ-UBND
ngày 10/02/2023
Về việc quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia
đình thuộc Sở Y tế tỉnh Sơn La
Được thay thế bằng Quyết định số 49/2024/QĐ-
UBND ngày 20/11/2024 Về việc quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Sơn La
29.
Quyết định
11/2014/QĐ-UBND
ngày 28/7/2014
Ban hành quy định mc h tr đầu
tư trồng rng thuộc các chương
trình, d án trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đưc bãi b bng Quyết định s 15/2024/QĐ-
UBND ngày 25/6/2024 ca UBND tnh v bãi
b Quyết định s 11/2014/QĐ-UBND ngày
28/7/2014 ca UBND tnh v vic ban hành quy
định mc h tr đầu tư trồng rng thuộc Chương
trình d án trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết
định s 32/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014
ca UBND tnh v vic sửa đổi Khon 1, Điu 1
của quy định mc h tr đầu tư trồng rng thuc
các Chương trình dự án trên địa bàn tỉnh Sơn La
7
30.
Quyết định
34/2020/QĐ-UBND
ngày 20/7/2020
Quy định trình t, th tục xác định
nhim v KH&CN cp tnh s dng
ngân sách nhà nước
Đưc thay thế bng Quyết định s 06/2024/QĐ-
UBND ngày 07/5/2024 ca UBND tỉnh Sơn La
quy định xác định nhim v khoa hc và công
ngh cp tnh s dụng ngân sách Nhà nước trên
địa bàn tỉnh Sơn La
31.
Quyết định
35/2020/QĐ-UBND
ngày 20/7/2020
Quy định tuyn chn, giao trc tiếp
t chc và cá nhân thc hin nhim
v KH&CN cp tnh s dng ngân
sách nhà nước
Đưc thay thế bng Quyết định s 07/2024/QĐ-
UBND ngày 10/5/2024 ca UBND tỉnh đã ban
hành quy định tuyn chn, giao trc tiếp t chc
và cá nhân ch trì thc hin nhim v khoa hc
và công ngh cp tnh s dng ngân sách Nhà
nước trên địa bàn tnh Sơn La
32.
Quyết định
21/2020/QĐ-UBND
ngày 07/5/2020
Quy định qun lý hoạt động sáng
kiến trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đưc thay thế bng Quyết định s
45/2024/QĐUBND ngày 04/11/2024 của UBND
tnh v vic bãi b các quyết định ca UBND
tnh gm: Quyết định s 21/2020/QĐ-UBND;
Quyết định s 12/2023/QĐ-UBND
33.
Quyết định
12/2023/QĐ-UBND
ngày 04/5/2023
Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Quy định qun lý hot động sáng
kiến trên địa bàn tỉnh Sơn La ban
hành kèm theo Quyết định s
21/2020/QĐ-UBND
Đưc thay thế bng Quyết định s
45/2024/QĐUBND ngày 04/11/2024 của UBND
tnh v vic bãi b các quyết định ca UBND
tnh gm: Quyết định s 21/2020/QĐ-UBND;
Quyết định s 12/2023/QĐ-UBND
34.
Quyết định
32/2014/QĐ-UBND
ngày 25/11/2014
V vic sửa đổi khoản 1, điều 1 ca
quy định mc h tr đầu tư trồng
rng thuộc các chương trình dự án
trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành
theo Quyết định s 11/2014/QĐ-
UBND ngày 28/7/2014 ca UBND
tỉnh Sơn La
Đưc bãi b bng Quyết định s 15/2024/QĐ-
UBND ngày 25/6/2024 ca UBND tnh v bãi
b Quyết định s 11/2014/QĐ-UBND ngày
28/7/2014 ca UBND tnh v vic ban hành quy
định mc h tr đầu tư trồng rng thuộc Chương
trình d án trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết
định s 32/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014
ca UBND tnh v vic sửa đổi Khoản 1, Điều 1
8
của quy định mc h tr đầu tư trồng rng thuc
các Chương trình dự án trên địa bàn tỉnh Sơn La
35.
Quyết định
15/2019/QĐ-UBND
ngày 06/5/2019
V việc quy định chức năng, nhiệm
v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca
S Nông nghip và Phát trin nông
thôn tỉnh Sơn La
Đưc bãi b bng Quyết định s 16/2024/QĐ-
UBND ngày 25/6/2024 ca UBND tnh v vic
quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn và cơ
cu t chc ca S Nông nghip và Phát trin
nông thôn tỉnh Sơn La
36.
Quyết định
48/2020/QĐ-UBND
ngày 28/12/2020
Ban hành giá dch v s dng din
tích bán hàng ti ch đầu mi nông
sn Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
được đầu tư bằng ngun vn ngân
sách nhà nước.
Đưc bãi b bng Quyết định s 66/2024/QĐ-
UBND ngày 31/12/2024 ca UBND tỉnh Sơn La
bãi b các Quyết định ca UBND tnh
37.
Quyết định
48/2021/QĐ-UBND
ngày 20/12/2021
V việc quy định giá dch v do Nhà
nước định giá thuc thm quyn
quyết định ca UBND cp tnh trên
địa bàn tỉnh Sơn La
Đưc bãi b bng Quyết định s 66/2024/QĐ-
UBND ngày 31/12/2024 ca UBND tỉnh Sơn La
bãi b các Quyết định ca UBND tnh
38.
Quyết định
23/2023/QĐ-UBND
ngày 02/8/2023
V vic sa đổi, b sung mt s ni
dung ti Ph lc 01 ban hành kèm
theo khoản 1 Điều 1 Quyết định s
48/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng
12 năm 2021 của UBND tỉnh Sơn
La v vic quy định giá dch v do
Nhà nước định giá thuc thm
quyn quyết định ca UBND cp
tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đưc bãi b bng Quyết định s 66/2024/QĐ-
UBND ngày 31/12/2024 ca UBND tỉnh Sơn La
bãi b các Quyết định ca UBND tnh
39.
Quyết định
11/2021/QĐ-UBND
ngày 04/6/20201
Ban hành giá sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa
Được thay thế bằng Quyết định số 18/2024/QĐ-
UBND ngày 27/06/2024 về bãi bỏ Quyết định số
11/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/20201 của
9
chính, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với đất sử dụng
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Sơn La
UBND tỉnh Ban hành g sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với đất sử dụng ngân sách
nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
40.
Quyết định
50/2021/QĐ-UBND
ngày 21/12/2021
Ban hành quy định một số nội dung
về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa
bàn tỉnh Sơn La.
Được thay thế bằngQuyết định số 36/2024/QĐ-
UBND ngày 01/10/2024 về ban hành quy định
một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định
cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Sơn La.
41.
Quyết định
37/2023/QĐ-UBND
ngày 12/12/2023
Sửa đổi, bổ sung một số điều quy
định ban hành kèm theo Quyết định
số 50/2021/QĐ-UBND ngày
21/12/2021 về ban hành quy định
một số nội dung về bồi thường, hỗ
trợ và tái định cư khi Nhà nước thu
hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Được thay thế bằngQuyết định số 36/2024/QĐ-
UBND ngày 01/10/2024 về ban hành quy định
một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định
cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Sơn La.
42.
Quyết định
42/2021/QD-UBND
ngày 17/11/2021
Ban hành quy định chi tiết nội dung
được quy định tại một số điều của
Luật Đất đai năm 2013 và các Nghị
định quy định chi tiết một số Điều
của Luật đất đai.
Được thay thế bằng Quyết định số 35/2024/QĐ-
UBND ngày 25/9/2024 của UBND tỉnh Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định hn
mc công nhận đất ; hn mc giao đất; hn
mc nhn chuyn quyn s dụng đất nông
nghip; din tích để xây dng công trình phc
v trc tiếp sn xut nông nghiệp; điều kin và
din tích ti thiu tách tha, hp thửa đất đối vi
tng loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
10
43.
Quyết định
10/2007/QĐ-UBND
ngày 04/5/2007
Quyết định v phân công trách
nhim thc hin quản lý đánh số,
gn bin s nhà
Đưc bãi b bng Quyết định số 54/2024/QĐ-
UBND ngày 27/11/2024 của UBND tỉnh về Bãi
bỏ Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày
04/5/2007 ca UBND tỉnh Sơn La
44.
Quyết định
30/2016/QĐ-UBND
ngày 02/11/2016
Quyết định Quy định l trình giá
dch v thoát nước đô thị trên địa
bàn thành ph Sơn La và huyện Mc
Châu tỉnh Sơn La đến năm 2030
Đưc bãi b bng Quyết định s 61/2024/QĐ-
UBND ngày 24/12/2024 ca UBND tnh v Bãi
b Quyết định ca UBND tnh
45.
Quyết định
17/2017/QĐ-UBND
ngày 07/6/2017
Quyết định Quy định giá dch v
thoát nước và qun lý, s dng
ngun thu t dch v thoát nước trên
địa bàn tỉnh Sơn La
Đưc bãi b bng Quyết định s 61/2024/QĐ-
UBND ngày 24/12/2024 ca UBND tnh v Bãi
b Quyết định ca UBND tnh
46.
Quyết định
31/2019/QĐ-UBND
ngày 14/8/2019
Ban hành Quy chế hoạt động ca
Cng Dch v công và H thng
thông tin mt cửa điện t tỉnh Sơn La
Đưc thay thế ti Quyết định s 19/2024/QĐ-
UBND ngày 02/7/2024 ca UBND tnh Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy chế hot
động ca H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính tỉnh Sơn La
47.
Quyết định
36/2017/QĐ-UBND
ngày 03/11/2016
Quyết định ban hành quy chế thi đua
khen thưởng
Thay thế bởi Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND
ngày 06/02/2024 của UBND tỉnh về việc ban
hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng
trên địa bàn tỉnh
11
48.
Quyết định
36/2018/QĐ-UBND
ngày 03/11/2017
Quyết định của UBND tỉnh n La về
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn, cấu tổ chức Thanh tra tỉnh
Thay thế bởi Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND
ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh về việc quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của thanh tra tỉnh sơn la
49.
Quyết định
26/2019/QĐ-UBND
ngày 10/07/2019
Về việc bãi bỏ một số nội dung tại
Điều 4, 11, 12, 14 của Quy chế thi
đua, khen thưởng tỉnh ban hành kèm
theo Quyết định số 36/2017/QĐ-
UBND ngày 04/11/2017 của UBND
tỉnh Sơn La
Đưc thay thế ti Quyết định số 03/2024/QĐ-
UBND ngày 06/02/2024 của UBND tỉnh về việc
ban hành Quy định về công tác thi đua, khen
thưởng trên địa bàn tỉnh
50.
Quyết định
28/2020/QĐ-UBND
ngày 02/07/2020
Ban hành quy chế tổ chức tuyển
dụng công chức xã, phường, thị trấn
trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đưc thay thế ti Quyết định số 04/2024/QĐ-
UBND ngày 29/3/2024 của UBND tỉnh về ban
hành quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã,
phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La
51.
Quyết định
31/2021/QĐ-UBND
ngày 11/10/2021
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn,
tuyển chọn, quản lý và sử dụng đối
với người hoạt động không chuyên
trách ở xã, phường, thị trấn trên địa
bàn tỉnh
Đưc thay thế ti Quyết định số 10/2024/QĐ-
UBND 30/05/2024 Ban hành quy định quản lý,
sử dụng đối với chức danh người hoạt động
không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên
địa bàn tỉnh Sơn La
52.
Quyết định
33/2022/QĐ-UBND
ngày 03/11/2022
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy chế ban hành kèm theo Quyết
định số 28/2020/QĐ-UBND ngày
02/7/2020 của UBND tỉnh về quy
chế tổ chức tuyển dụng công chức
xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh
n La
Đưc thay thế ti Quyết định số 04/2024/QĐ-
UBND ngày 29/3/2024 của UBND tỉnh về ban
hành quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã,
phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La
12
53.
Quyết định
10/2023/QĐ-UBND
ngày 11/04/2023
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu
chuẩn chức danh công chức lãnh
đạo, quản lý cấp phòng và tương
đương thuộc các sở, ban, ngành, chi
cục thuộc sở và Ủy ban nhân dân
cấp huyện; viên chức quản lý các
đơn vị sự nghiệp công lập trên địa
bàn tỉnh Sơn La.
Đưc thay thế ti Quyết định số 31/2024/QĐ-
UBND ngày 28/8/2024 ban hành Quy định điều
kiện, tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý
trong đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh
Sơn La.
54.
Quyết định
25/2014/QĐ-UBND
ngày 30/10/2014
Về việc ban hành quy định tạm vay
các nguồn vốn ngân sách tỉnh chưa
sử dụng cho các dự án trọng điểm,
cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên
địa bàn huyện Vân Hồ, huyện Sốp
Cộp và thành phố Sơn La
Được bãi bỏ tại Quyết định số 28/2024/QĐ-
UBND ngày 15/8/2024 của UBND tỉnh bãi bỏ
Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 30
tháng 10 năm 2014
55.
Quyết định
29/2017/NQ-HĐND
ngày 15/3/2017
Ban hành nguyên tắc tiêu chí định
mức phân bổ vốn ĐTPT và kinh phí
sự nghiệp nguồn NSNN thực hiện
chương trình MTQG GNBV giai
đoạn 2016-2020
Được bãi bỏ tại Quyết định số 48/2024/QĐ-
UBND ngày 11/11/2024 của UBND tỉnh về việc
bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Sơn La
56.
Quyết định
13/2008/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7 năm
2008
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung
ban hành kèm theo Quyết định số
52/2006/QĐ-UBND ngày 07 tháng
7 năm 2006 của UBND tỉnh về đơn
giá lập, thẩm định quy hoạch chi tiết
các khu, điểm tái định cư Dự án
Thủy điện Sơn La
Được bãi bỏ tại Quyết định số 48/2024/QĐ-
UBND ngày 11/11/2024 của UBND tỉnh về việc
bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Sơn La
13
57.
Quyết định
23/2013/QĐ-UBND
ngày 25/10/2013
Quy định về cơ chế lồng ghép các
nguồn vốn để thực hiện Chương trình
mục tiêu quốc gia y dựng nông
thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La
Được bãi bỏ tại Quyết định số 48/2024/QĐ-
UBND ngày 11/11/2024 của UBND tỉnh về việc
bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Sơn La
58.
Quyết định
26/2020/QĐ-UBND
ngày 29/6/2020
Quyết định ban hành quy định v
hình thức đào tạo; ni dung và
phương án tổ chc sát hch lái xe
mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tc
thiu s không biết đọc, viết tiếng
Việt trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đưc thay thế ti Quyết định s 34/2024/QĐ-
UBND ngày 24/9/2024 v vic bãi b Quyết
định s 26/2020/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 ca
UBND tỉnh ban hành quy định v hình thức đào
to; nội dung và phương án tổ chc sát hch lái
xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tc thiu s
không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tnh
Sơn La
59.
Quyết định
43/2022/QĐ-UBND
ngày 30/12/2022
V vic quy định h s điều chnh
giá đất năm 2023 trên địa bàn tnh
Sơn La
Đưc thay thế ti Quyết định s 40/2023/-
UBND 20/12/2023 ca UBND tỉnh Quy định h
s điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tnh
Sơn La
60.
Quyết định
22/2023/QĐ-UBND
ngày 31/7/2023
V việc điều chnh, b sung mt s
ni dung ti Ph lc kèm theo Quyết
định s 43/2022/QĐ- UBND ngày
30 tháng 12 năm 2022 của UBND
tnh v vic quy định h s điều
chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn
tỉnh Sơn La
Đưc thay thế ti Quyết định s 40/2023/-
UBND 20/12/2023 ca UBND tỉnh Quy định h
s điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tnh
Sơn La
61.
Quyết định
36/2023/QĐ-UBND
ngày 28/11/2023
Về việc bổ sung giá tính thuế tài
nguyên đối với khoáng sản đá Ba zan
m phụ gia xi măng vào Phụ lục II
m theo Quyết định số
Đưc thay thế ti Quyết định s 41/2023/QĐ-
UBND 21/12/2023 ca UBND tnh Quy định
Bng giá tính thuế tài nguyên đối vi nhóm, loi
14
42/2022/QĐ-UBND ngày
20/12/2022 của UBND tỉnh Sơn La
quy định bảng giánh thuế tài
nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên
tính chất lý hóa giống nhau năm
2023 trên địa bàn tỉnh Sơn La
tài nguyên có tính cht lý hóa giống nhau năm
2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
62.
Quyết định
42/2022/QĐ-UBND
ngày 20/12/2022
Quy định bng giá tính thuế tài
nguyên đối vi nhóm, loi tài
nguyên có tính cht lý hóa ging
nhau năm 2023 trên đa bàn tnh
n La
Hết hiu lực theo quy định ti khoản 1 Điều 154
Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2015
63.
Quyết định
41/2023/QĐ-UBND
21/12/2023
Quy đnh Bng giá tính thuế tài
nguyên đối vi nhóm, loi i nguyên
có tính cht hóa giống nhau m
2024 trên đan tnh n La
Hết hiu lực theo quy định ti khoản 1 Điều 154
Luật ban hành văn bản QPPL
64.
Quyết định
42/2017/QĐ-UBND
ngày 21/12/2017 ca
UBND tnh
V việc ban hành đơn giá thuê đất
đối với đất có mặt nước và đơn giá
thuê đất để xây dng công trình
ngm trên địa bàn tỉnh Sơn La
Được thay thế tại Quyết định số 42/2024/QĐ-
UBND ngày 07/10/2024 của UBND tỉnh Quy
định đơn g th đất đối với đất được nnước
cho thuê đểy dựngng trình ngầm (không
phải phần ngầm củang trình xây dựng trên
mặt đất) đơn giá cho thuê đất đối với phần diện
ch đất mặt ớc trên địa n tỉnh Sơn La
65.
Quyết định
05/2021/QĐ-UBND
ngày 10/3/2021
Ban hành danh mc tài sn mua sm
tp trung cp tnh và giao nhim v
mua sm tập trung trên địa bàn tnh
Sơn La
Được thay thế tại Quyết định số 09/2024/QĐ-
UBND ngày 29/5/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ
Quyết định số 05/2021/QĐ- UBND ngày
10/3/2021, Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND
ngày
09/3/2022, Quyết định số 25/2022/QĐ-
UBND ngày 08/9/2022 của UBND tỉnh ban
15
hành danh mục tài sản mua sắm tập trung cấp
tỉnh và giao nhiệm vụ mua sắm tập trung trên
địa bàn tỉnh Sơn La
66.
Quyết định
06/2022/QĐ-UBND
ngày 09/3/2022
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 05/2021/QĐ-UBND ngày 10
tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh
ban hành danh mục tài sản mua sắm
tập trung cấp tỉnh và giao nhiệm vụ
mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh
n La
Được thay thế tại Quyết định số 09/2024/QĐ-
UBND ngày 29/5/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ
Quyết định số 05/2021/QĐ- UBND ngày
10/3/2021, Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND
ngày
09/3/2022, Quyết định số 25/2022/QĐ-
UBND ngày 08/9/2022 của UBND tỉnh ban
hành danh mục tài sản mua sắm tập trung cấp
tỉnh và giao nhiệm vụ mua sắm tập trung trên
địa bàn tỉnh Sơn La
67.
Quyết định
25/2022/QĐ-UBND
ngày 08/9/2022
Ban hành danh mc tài sn mua sm
tp trung cp tnh và giao nhim v
mua sm tập trung trên địa bàn tnh
Sơn La
Được thay thế tại Quyết định số 09/2024/QĐ-
UBND ngày 29/5/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ
Quyết định số 05/2021/QĐ- UBND ngày
10/3/2021, Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND
ngày
09/3/2022, Quyết định số 25/2022/QĐ-
UBND ngày 08/9/2022 của UBND tỉnh ban
hành danh mục tài sản mua sắm tập trung cấp
tỉnh và giao nhiệm vụ mua sắm tập trung trên
địa bàn tỉnh Sơn La
68.
Quyết định
27/2018/QĐ- UBND
ngày 12/10/2018
Ban hành quy chế s dng ngun
vn huy động khác để thc hin
Chương trình mục tiêu quc gia giai
đoạn 2016 - 2020 tỉnh Sơn La
Đưc thay thế ti Quyết định s 13/2024/QĐ-
UBND ngày 23/6/2024 ca UBND tnh Bãi b
Quyết định s 27/2018/QĐ- UBND ngày
12/10/2018 ca UBND tnh ban hành quy chế s
dng ngun vốn huy động khác để thc hin
Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-
2020 tỉnh Sơn La
16
69.
Quyết định
40/2022/QĐ- UBND
ngày 06/12/2022
Ban hành quy định v cơ chế quay
vòng mt phn vn h tr để luân
chuyn trong cộng đồng theo tng
d án, phương án hỗ tr phát trin
sn xut cng đồng thuc các
chương trình mục tiêu quc gia trên
địa bàn tỉnh Sơn La
Được thay thế tại Quyết định số 14/2024/QĐ-
UBND ngày 23/6/2024 của UBND Bãi bỏ toàn
bộ Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày
06/12/2022 của UBND tỉnh ban hành quy định
về cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để
luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án,
phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên
địa bàn tỉnh Sơn La.
70.
Quyết định
15/2008/QĐ-UBND
ngày 10/9/2008
V vic quy định cơ quan, đơn v thu
l phí cp giy, xác nhn thay đổi
giy chng nhn quyn s hu nhà
Đưc bãi b ti Quyết định s 26/2024/QĐ-
UBND ngày 13/8/2024 ca UBND tnh Bãi b
các quyết định ca y ban nhân dân tỉnh Sơn La
71.
Quyết định
25/2008/QĐ-UBND
ngày 27/12/2008
V việc quy định cơ quan, đơn vị
thu phí bo v môi trường đối vi
khai thác khoáng sn
Đưc bãi b ti Quyết định s 26/2024/QĐ-
UBND ngày 13/8/2024 ca UBND tnh Bãi b
các quyết định ca y ban nhân dân tỉnh Sơn La
72.
Quyết định
35/2014/QĐ-UBND
ngày 02 tháng 12 năm
2014 ca UBND tnh
V việc quy định đối tượng học
viên hưởng chế độ hỗ trợ một phần
tiền ăn trong thời gian tập trung học
trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đưc bãi b ti Quyết định s 26/2024/QĐ-
UBND ngày 13/8/2024 ca UBND tnh Bãi b
các quyết định ca y ban nhân dân tỉnh Sơn La
73.
Quyết định
40/2023/QĐ- UBND
ngày 20/12/2023
Quy định h s điều chỉnh giá đất
năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đưc bãi b ti Quyết định s 33/2024/QĐ-
UBND ngày 21/9/2024 ca y ban nhân dân tnh
Bãi b Quyết định s 40/2023/QĐ- UBND ngày
20/12/2023 ca UBND tỉnh Sơn La quy định h
s điều chnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tnh
Sơn La
74.
Quyết định
07/2019/QĐ-UBND
ngày 12/3/2019
Ban hành quy định quản lý nhà
nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đưc bãi b ti Quyết định s 30/2024/QĐ-
UBND ngày 20/8/2024 ca UBND tnh V vic
bãi b các Quyết định ca y ban nhân dân tnh
Sơn La
17
75.
Quyết định
17/2023/QĐ-UBND
ngày 14/6/2023
Về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của quy định ban hành kèm
theo Quyết định số 07/2019/QĐ-
UBND ngày 12 tháng 3 năm 2019
của UBND tỉnh ban hành quy định
quản lý nhà nước về giá trên địa
bàn tỉnh Sơn La
Đưc bãi b ti Quyết định s 30/2024/QĐ-
UBND ngày 20/8/2024 ca UBND tnh v vic
bãi b các Quyết định ca y ban nhân dân tnh
Sơn La
76.
Quyết định
27/2020/QĐ-UBND
ngày 30/6/2020
Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) giá đất
để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn
tỉnh Sơn La hết hiệu lực kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành
Được thay thế ti Quyết định s 44/2024/-
UBND ngày 31/10/2024 ca UBND tnh Quy
định mc t l phn trăm (%) đơn giá th đất
hàng năm trên địa bàn tỉnh Sơn La
77.
Quyết định
31/2017/QĐ-UBND
ngày 11/9/2017
Quy định chế độ min tiền thuê đất
đối vi các s thc hin hi
hóa s dụng đất tại đô thị trên địa
bàn tỉnh Sơn La
Đưc thay thế ti Quyết định s 52/2024/QĐ-
UBND ngày 25/11/2024 ca UBND tnh bãi b
Quyết định s 31/2017/QĐ- UBND ngày
11/9/2017 ca UBND tỉnh Sơn La quy định chế
độ min tiền thuê đất đối với các cơ sở thc hin
xã hi hóa thc hin đất ti đô th trên địa bàn
tỉnh Sơn La
78.
Quyết định
30/2023/QĐ-UBND
ngày 16/10/2023
Ban hành quy định tiêu chí la chn
sách giáo khoa s dụng trong các cơ
s giáo dc ph thông trên địa bàn
tỉnh Sơn La
Đưc thay thế bng Quyết định s 32/2024/QĐ-
UBND ngày 16/9/2024 ca UBND tnh v ban
hành quy định tiêu chí la chn sách giáo khoa
s dụng trong các cơ sở giáo dc ph thông trên
địa bàn tỉnh Sơn La
79.
Quyết định
11/2021/QĐ-UBND
ngày 04/6/20201
Ban hành giá sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa
chính, cấp Giấy chứng nhận quyền
Được thay thế bằng Quyết định số 18/2024/QĐ-
UBND ngày 27/06/2024 về bãi bỏ Quyết định số
11/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/20201 của
UBND tỉnh Ban hành giá sản phẩm đo đạc lập
18
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với đất sử dụng
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Sơn La
bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với đất sử dụng ngân sách
nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
80.
Quyết định
50/2021/QĐ-UBND
ngày 21/12/2021
Ban hành quy định một số nội dung
về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa
bàn tỉnh Sơn La.
Được thay thế bằng Quyết định số 36/2024/QĐ-
UBND ngày 01/10/2024 về ban hành quy định
một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định
cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Sơn La
81.
Quyết định
37/2023/QĐ-UBND
ngày 12/12/2023
Sửa đổi, bổ sung một số điều quy
định ban hành kèm theo Quyết định
số 50/2021/QĐ-UBND ngày
21/12/2021 về ban hành quy định
một số nội dung về bồi thường, hỗ
trợ và tái định cư khi Nhà nước thu
hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Được thay thế bằng Quyết định số 36/2024/QĐ-
UBND ngày 01/10/2024 về ban hành quy định
một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định
cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Sơn La.
19
DANH MC S 02
VĂN BẢN QUY PHM PHÁP LUT CA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA HT HIU LC MT PHN ĐN HT NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025 ca Ch tch UBND tỉnh Sơn La)
STT
n loi
văn bản
S, ký hiu; ngày, tháng,
năm ban hành văn bản, tên
gi của văn bản
Nội dung quy định hết hiu
lc
do hết hiu lc
Ngày hết
hiu lc
I
VĂN BẢN DO HĐND TỈNH BAN HÀNH
1.
Ngh quyết
48/2022/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 của HĐND tỉnh v Ban
hành chính sách phòng, chng và
kiểm soát ma tuý trên địa bàn tnh
Sơn La đến năm 2025
Điểm 2.1, khoản 2, mục IV;
Tên khoản 9, mục IV;
Điểm 9.3, khoản 9 mục IV;
Tên khoản 1, mục V;
Gạch đầu dòng thứ 2, khoản 1, mục
V;
Khoản 4, mục V;
Gạch đầu dòng thứ 2, điểm 2.1,
khoản 2, mục IV tại phụ lục ban
hành kèm theo Nghị quyết
số 48/2022/NQ-HĐND.
Đưc sửa đổi, b sung ti Ngh quyết s
95/2024/NQ-HĐND ngày 29/10/2024 Sửa
đổi, b sung, bãi b mt s ni dung ti ph
lc ban hành kèm theo Ngh quyết s
48/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của
HĐND tỉnh v Ban hành chính sách phòng,
chng và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tnh
Sơn La đến năm 2025
15/11/2024
2.
Ngh quyết
57/2023/NQ-HĐND ngày
18/4/2023 ca Hội đồng nhân dân
tỉnh Quy định khu vc thuc ni
thành ca thành ph, th trn, khu
dân cư không được phép chăn nuôi
và chính sách h tr khi di dời cơ
s chăn nuôi ra khỏi khu vc không
Khu vực thuộc nội thành của thành
phố, thị trấn, khu dân cư không được
phép chăn nuôi đối với 06 huyện,
thành phố: Thành phố Sơn La, Thuận
Châu, Mai Sơn, Mộc Châu, Bắc Yên,
Quỳnh Nhai
Đưc sửa đổi, b sung bi Ngh quyết s
84/2024/NQ-HĐND ngày 14/6/2024 ca
HĐND tỉnh v sửa đổi, b sung mt s ni
dung ti Ngh quyết s 57/2023/NQ-HĐND
ngày 18/4/2023 ca Hội đồng nhân dân tnh
Quy định khu vc thuc ni thành ca thành
ph, th trấn, khu dân cư không được phép
24/6/2024
20
được phép chăn nuôi trên địa bàn
tỉnh Sơn La
chăn nuôi và chính sách hỗ tr khi di dời cơ
s chăn nuôi ra khỏi khu vực không được
phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sơn La
3.
Nghị quyết
57/2023/NQ-HĐND ngày
18/4/2023 ca Hội đồng nhân dân
tnh Quy định khu vc thuc ni
thành ca thành ph, th trn, khu
dân cư không được phép chăn nuôi
và chính sách h tr khi di dời cơ
s chăn nuôi ra khỏi khu vc không
được phép chăn nuôi trên địa bàn
tỉnh Sơn La
Điều 3
Hết thi hn có hiu lực đã được quy định
trong văn bản theo quy định ti khon 1
Điu 154 Luật Ban hành văn bản QPPL
31/12/2024
4.
Nghị quyết
119/2019/NQ-HĐND ngày
05/12/2019 của HĐND tỉnh Quy
định mức phụ cấp đối với từng
chức danh; tổng số lượng và mức
hỗ trợ đối với những người hoạt
động không chuyên trách; mức
khoán kinh phí hoạt động của các
tổ chính trị - xã hội ở cấp xã trên
địa bàn tỉnh
Khoản 1, 2, điểm 3.2 khoản 3;
khoản 4, 5, 6 Điều 1
Được Bãi bỏ tại Nghị quyết số 78/2024/NQ-
HĐND ngày 17/4/2024 ca HĐND tỉnh
Quy đnh chc danh, mc ph cp, chế độ
kiêm nhim của người hoạt động không
chuyên trách cp xã; mc khoán kinh phí
hoạt động ca y ban Mt trn T quc
Vit Nam và t chc chính tr - xã hi
cp xã trên địa bàn tnh.
5/1/2024
5.
Nghị quyết
120/2019/NQ-HĐND ngày
05/12/2019 của HĐND tỉnh Quy
định về mức phụ cấp, bồi dưỡng
kiêm nhiệm, hỗ trợ đối với người
hoạt động không chuyên trách; mức
khoán kinh phí hoạt động và mức
bồi dưỡng đối với người trực tiếp
Khoản 2, điểm 5.2 khoản 5;
khoản 7 Điều 1
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 80/2024/NQ-
HĐND ngày 17/4/2024 ca HĐND tỉnh
Quy đnh mc ph cp, chế độ kiêm nhim
ca người hoạt động không chuyên trách;
mc h tr, chế đ kiêm nhiệm đối vi
ngưi trc tiếp tham gia hoạt đng thôn,
bn, xóm, tiu khu, tn ph trên đa bàn
01/5/2024
21
tham gia vào công việc của bản,
thôn, xóm tiểu khu, tổ dân phố trên
địa bàn tỉnh
tnh
6.
Nghị quyết
20/2021/NQ-HĐND ngày
08/12/2021 của HĐND tỉnh về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
quyết số 119/2019/NQ-HĐND
ngày 05/12/2019 của HĐND tỉnh
quy định mức phụ cấp đối với từng
chức danh; tổng số lượng và mức
hỗ trợ đối với những người hoạt
động không chuyên trách; mức
khoán kinh phí hoạt động của các
tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã
trên địa bàn tỉnh
Khoản 1 Điều 1
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 78/2024/NQ-
HĐND ngày 17/4/2024 của HĐND tnh
Quy đnh chc danh, mc ph cp, chế độ
kiêm nhim của người hoạt động không
chuyên trách cp xã; mc khoán kinh phí
hoạt động ca y ban Mt trn T quc
Vit Nam và t chc chính tr - xã hi
cp xã trên địa bàn tnh.
01/5/2024
7.
Nghị quyết
20/2021/NQ-HĐND ngày
08/12/2021 của HĐND tỉnh về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Ngh
quyết số 119/2019/NQ-HĐND ngày
05/12/2019 của HĐND tỉnh quy định
mức phụ cấp đối với từng chức danh;
tổng số lượng mức htrợ đối với
những người hoạt động không
chuyên trách; mức khoán kinh phí
hoạt động của các tổ chức chính tr-
hội ở cấp trên địan tỉnh
Khoản 1, 3, 4 Điều 2
i bỏ bởi Nghị quyết số 80/2024/NQ-
ND ngày 17/4/2024 của HĐND tnh Quy
định mc ph cp, chế độ kiêm nhim ca
ngưi hoạt động không chuyên trách; mc h
tr, chế độ kiêm nhiệm đối với ngưi trc
tiếp tham gia hot động thôn, bn, xóm,
tiu khu, tn ph trên đa bàn tnh
01/5/2024
8.
Ngh quyết
60/2017/NQ-HĐND ngày
07/12/2017 của HĐND tỉnh quy
Đim 1.2 khon 1 ph lc ;
Đim 2.3 khon 2 ph lc.
Nghị quyết số 86/2024/NQ-HĐND ngày
12/07/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ
22/7/2024
22
định mc chi công tác phí, chế độ
hi ngh trên địa bàn tỉnh Sơn La
sung một số điều của Nghị quyết số
60/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của
HĐND tỉnh quy định mức chi công tác phí,
chế độ hội nghị trên địa bàn tỉnh Sơn La
9.
Ngh quyết
13/2021/NQ-HĐND ngày
19/11/2021 của HĐND tỉnh v vic
ban hành nguyên tc, tiêu chí và
định mc phân b d toán chi
thường xuyên ngân sách địa
phương năm 2022
Biểu định mức tại điểm 4.1;
khoản 4 Điều 6.
Ngh quyết s 94/2024/NQ-HĐND ngày
02/10/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, b sung
mt s điều của Quy định ban hành kèm
theo Ngh quyết s 13/2021/NQ-
HĐND ngày 19/11/2021 của HĐND tỉnh v
vic ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định
mc phân b d toán chi thường xuyên ngân
sách địa phương năm 2022
12/10/2024
10.
Ngh quyết
64/2023/NQ-HĐND ngày
28/8/2023 ca HĐND tỉnh Sơn La
quy định c th v khong cách và
địanm căn cứ xác đnh hc
sinh không th đi đến trườngtr
v nhà trong ngày được hưng
chính sách theo Ngh định
s 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016
ca Chính ph
Danh sách 36 lượt xã, 69 lượt bản tại
Phụ lục I và Phụ lục II;
Điểm F, Phụ lục I;
Đim I, Ph lc I;
Nội dung “chỉ địa bàn bn Ít Ta Bót
trước khi sáp nhập được hưởng chính
sách h trti phn ghi chú tiu
mc 2, mc IV phn A Ph lc II:
Đưc sửa đổi, b sung, bãi b bi Ngh
quyết s 92/2024/NQ-HĐND ngày
29/8/2024 của HĐND tỉnh v vic sa
đổi, b sung, bãi b mt s ni dung ti các
Ph lc ban hành kèm theo Ngh quyết s
64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 ca
HĐND tỉnh quy định c th v khong cách
và địa bàn làm căn cứ xác định hc sinh
không th đi đến trường và tr v nhà trong
ngày được hưởng chính sách theo Ngh định
s 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 ca
Chính ph
08/9/2024
23
II
VĂN BẢN DO UBND TNH BAN HÀNH
11.
Quyết định
11/2022/QĐ-UBND ngày
07/4/2022 ca y ban nhân dân
tnh v việc quy định chức năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca S Lao động - Thương
binh và Xã hi tỉnh Sơn La
Khoản 2 Điều 3
Đưc sửa đổi bng Quyết định 27/2024/QĐ-
UBND ngày 14/08/2024 ca UBND tnh
Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định
s 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 ca
y ban nhân dân tnh v việc quy định chc
năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t
chc ca S Lao động - Thương binh và Xã
hi tỉnh Sơn La
30/8/2024
12.
Quyết định
47/2021/QĐ-UBND ngày
03/11/2021 ca UBND tỉnh Quy định
chức năng, nhim v, quyn hn
cơ cu t chc ca S Văn hóa, Thể
thao Du lch tỉnhn La
Khon 1, khoản 2 Điều 1
Đưc sửa đổi bng Quyết định s
20/2024/-UBND ngày 05/7/2024 ca
UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca S Văn
hóa, Th thao và Du lch tỉnh Sơn La
20/7/2024
13.
Quyết định
20/2022/QĐ-UBND ngày
13/7/2022 ca UBND tnh Quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế
Điểm a khoản 3;
Điểm d khoản 4 Điều 3.
Được sửa đổi bằng Quyết định số
22/2024/QĐ-UBND ngày 07/7/2024 sửa đổi
điểm a khoản 3 và bãi bỏ điểm d khoản 4
Điều 3 Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND
ngày 13/7/2022 ca UBND tnh Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Y tế
20/07/2024
14.
Quyết định
15/2022/QĐ-UBND ngày
26/4/2022 ca UBND tnh v quy
định chức năng, nhiệm v, quyn
hạn và cơ cấu t chc ca S Công
Thương tỉnh Sơn La
Khoản 1, Điều 1; Điu 2;
Khoản 3 Điều 3.
Quyết định 50/2024/-UBND ngày
22/11/2024 ve vic sa đi, b sung mt s
điu ca Quyết đnh s 15/2022/-UBND
ngày 26 tng 4 năm 2022 ca UBND tnh v
quy định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ
10/12/2024
24
cu t chc ca S Công Tơng tỉnh n La
15.
Quyết định
41/2021/QĐ-UBND ngày
02/10/2024 của HĐND tỉnh Quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội
vụ tỉnh Sơn La
khoản 2 Điều 3
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
08/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2024 Sa
đổi, b sung khon 2, Điu 3 Quyết định
s 41/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11
năm 2021 của y ban nhân dân tnh v vic
quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn và
cơ cấu t chc ca S Ni v tỉnh Sơn La
5/30/2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 119/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố danh mục các văn bản hết hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×