• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1051/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính Bồi thường Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/08/2026 16:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1051/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bồi thường Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1051/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1051/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1051/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục nh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghđịnh số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh;
n cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính ph hướng dẫn thi hành mt snội dung của Nghđịnh s118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phv thực hiện thtục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa ln thông tại Bphận Một cửa và Cng Dịch vụ ng quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1539/QĐ-BTP ngày 23/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bồi thường nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
1051
31
7
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp thành phố Nội tại Công văn
số 4152 /STP-VP ngày 06/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. P duyệt m theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử gii quyết thủ tục nh chính lĩnh vc Bồi thường nhà nước thuộc phạm vi
chức năng quản nhà nưc của Sở pháp thành phố Hà Nội, trong đó: 02 quy
trình thuộc thẩm quyền giải quyết cp Thành phố, 01 quy trình thuộc thẩm quyền
giải quyết cấp .
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan thiết lập, cấu hình quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Thành phố, bảo đảm phù hợp với quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sau
đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: Số 02, 03 mục I
phần A số thứ tự 01 phần B tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 309/QĐ-
TTPVHCC ngày 13/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố.
Điều 4. Giám đốc Sở pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ;
các phòng, đơn vị thuộc TT
- Lưu: VT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục 01
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG
NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết đnh s 1051/QĐ-TTPVHCC ngày 31 tháng 7 m 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
STT
Tên thủ tục hành cnh
Mã TTHC
I
TTHC thuộc thm quyn gii quyết cp Thành ph
1
Giải quyết yêu cầu bi thưng ti cơ quan trực tiếp quản người thi
hành công vụ gây thiệt hại
2.002192
2
Phục hồi danh d
2.002191
II
TTHC thuộc thẩm quyn giải quyết cp xã
1
Giải quyết yêu cầu bi thưng ti cơ quan trực tiếp quản người thi
hành công vụ gây thiệt hi
2.002165
2
Phụ lục 02
QUY TRÌNH NỘI B, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết đnh s 1051/QĐ-TTPVHCC ngày 31 tng 7 m 2026 ca
Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Tnh ph)
I. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành cnh thuộc thẩm quyền
giải quyết cấp Thành phố
1. Thtục Giải quyết u cầu bồi tờng ti quan trực tiếp quản lý người thi nh
công vy thit hại (2.002192)
1
Mục đích: Quy định việc tiếp nhận, thẩm định, giải quyết yêu cầu bồi thường tại
quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân bị thiệt hại do hành vi công vụ của người
thi hành công vụ gây ra; người thi hành công vụ gây thiệt hại và cơ quan giải quyết bồi
thường, Trung tâm Phc v hành chính công, chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính
công công chức, người lao động tiếp nhn h sơ, trả kết qu thuộc các quan, tổ
chức này (sau đây gọi chung TTPVHCC), công chức, người lao động được b trí
tham gia trong quá trình tiếp nhn, gii quyết, tr kết qu chu trách nhim thc hin
quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017;
- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước;
- Thông số 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành
một số biểu mẫu trong công tác Bồi thường nhà nước;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1539/QĐ-BTP ngày 23/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 927/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội vviệc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung bãi bỏ lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
3
Trường hợp người bị thiệt hại trực tiếp yêu cầu bồi thường
1
Văn bản yêu cầu bồi thường (Mẫu 01/BTNN ban
hành kèm theo Thông tư số 04/2018/TT-BTP)
x
2
Văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường, trừ
trường hợp người bị thiệt hại không được gửi hoặc
không thể văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi
thường (nếu có)
x
Trường hợp người yêu cầu bồi thường người thừa kế (nếu nhiều người thừa kế thì
những người thừa kế đó phải cử ra một người đại diện) hoặc người đại diện của người
bị thiệt hại thì ngoài tài liệu quy định tại điểm a, b mục 3.2.1, hồ sơ phải có các tài liệu sau
1
Văn bản xác nhận hoặc chứng minh quyền đại
diện hợp pháp trong trường hợp người yêu cầu bồi
thường là người đại diện của người bị thiệt hại
x
2
Văn bản xác nhận hoặc chứng minh quyền thừa
kế hợp pháp của người yêu cầu bồi thường đối với
trường hợp người bị thiệt hại chết.
x
Trường hợp người yêu cầu bồi thường trực tiếp nộp hồ thì các giấy tờ quy định tại điểm b
mục 3.2.1 mục 3.2.2 là bản sao nhưng phải bản chính để đối chiếu; trường hợp người
yêu cầu bồi thường gửi hồ qua dịch vụ bưu chính thì các giấy tờ quy định tại điểm b mục
3.2.1 và mục 3.2.2 bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật vchứng thực; trường
hợp người yêu cầu bồi thường nộp yêu cầu bồi thường trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia thì các giấy tờ quy định tại điểm b mục 3.2.1 và mục 3.2.2 là bản sao chứng thực điện tử.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 28 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan giải quyết bồi thường nhận được hồđầy đủ,
chính xác
- Trong đó không bao gồm thời gian xcác bước sau tại mục 3.7 Quy trình x
công việc:
+ Bước B2b: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
+ Bước B4: Tạm ứng kinh phí trong trường hợp người yêu cầu bồi thường có đề nghị;
+ Bước B9: Trường hợp người yêu cầu bồi thường không nhận quyết định giải quyết
bồi thường.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Tiếp nhận trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
4
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhận hồ u cầu bồi
thường của công dân
chuyển hồ sơ cho cơ quan
giải quyết bồi thường
Công chức,
người lao động
TTPVHCC
Giờ hành chính
- Hồ theo mục
3.2;
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn
ngày trả kết quả
B2
quan giải quyết bồi thường tiếp nhận hồ từ TTPVHCC; kiểm tra tính đầy đủ,
chính xác của hồ sơ và thực hiện các việc sau:
a
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
Thụ hồ sơ trong trường
hợp hồ đã đầy đủ, chính
xác theo mục 3.2 không
thuộc các trường hợp quy
định tại B.IV.2 Mục 1 Phụ
lục I.6 Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, chính xác
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Thông báo về
việc thụ lý hồ
yêu cầu bồi
thường
b
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác (không tính vào thời gian xử lý hồ sơ)
b.1
Yêu cầu quan nhà nước,
người thm quyn cung
cấp văn bản làm căn cứ yêu
cu bồi thường hoặc làm
nội dung văn bản làm căn cứ
yêu cầu bồi thường trong
trường hp h sơ chưa có
văn bản làm căn cứ yêu cu
bồi thường hoc ni dung
văn bản làm căn cứ yêu cu
bồi thường chưa rõ.
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ do
TTPVHCC
chuyển tới
(không tính vào
thời gian giải
quyết)
Văn bản yêu cầu
b.2
Cơ quan nhà nước, người
thm quyn cung cấp n
bản làm căn cứ yêu cu bi
thường hoc làm rõ nội dung
văn bản làm căn cứ yêu cầu
bồi thường.
Cơ quan nhà
nước, người có
thm quyn
03 ngày làm vic
k t ngày nhn
được yêu cu ca
cơ quan giải
quyết bồi thường
Văn bản làm căn
c u cu bi
thường (làm
nội dung văn bản
làm căn cứ yêu
cầu bồi thường)
5
b.3
Yêu cầu người yêu cu bi
thường b sung h giấy t
quy định ti mc 3.2.2 trong
trường hp h chưa đy
đủ, chính xác
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ do
TTPVHCC
chuyển tới
(không tính vào
thời gian giải
quyết)
Phiếu yêu cầu bổ
sung hồ yêu
cầu bồi thường
theo Mẫu
02/BTNN kèm
theo Phụ lục số
I.6 Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP
b.4
Ni yêu cu bồi thường
thc hin b sung h
Người yêu cầu
bồi thường
15 ngày làm vic
k t ngày yêu
cu b sung h
Hồ sơ bổ sung
Lưu ý:
- Thời gian xử lý hồ sơ quy định tại mục 3.4 không bao gồm thời gian thực hiện của bước B2b;
- Trong trường hợp hồ không đầy đủ người yêu cầu bồi thường không bổ sung trong
thời hạn quy định tại bước B2 b.4 hoặc quan nhà nước, người thẩm quyền thông báo
không có văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường thì cơ quan giải quyết bồi thường không th
lý h sơ theo quy định tại điểm B.IV.2.đ Mục 1 Phụ lục I.6 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
B3
Cử người giải quyết bồi
thường
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
01 ngày làm việc
kể từ ngày thụ lý
hồ sơ
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Quyết định cử
người giải quyết
bồi thường
B4
Tạm ứng kinh phí trong trường hợp người yêu cầu bồi thường có đề nghị:
Ngay sau khi thụ lý hồ sơ, người giải quyết bồi thường có trách nhiệm xác định giá trị
c thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Trách nhiệm Bồi thường của nhà nước
năm 2017 và đề xuất Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường việc tạm ứng kinh phí
bồi thường và mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường
Lưu ý: Thời gian xử hồ quy định tại mục 3.4 không bao gồm thời gian thực
hiện của bước này
a
Trong trường hợp còn dự
toán quản hành chính,
quan giải quyết bồi thường
phải hoàn thành việc tạm
ứng kinh phí chi trả cho
người yêu cầu bồi thường.
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đề xuất
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Quyết định tạm
ứng kinh phí
6
b
Trường hợp quan giải
quyết bồi thường không còn
đủ dự toán, Thủ trưởng
quan giải quyết bồi thường
văn bản đề nghị quan
tài chính thẩm quyền tạm
ứng kinh phí để chi trả cho
người yêu cầu bồi thường.
quan tài chính trách
nhiệm cấp kinh phí cho
quan giải quyết bồi thường.
Cơ quan giải
quyết bồi
thường/cơ
quan tài chính
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đề xuất
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (mẫu
số 05);
- Văn bản đề nghị
tạm ứng chi
trả kinh phí tạm
ứng.
B5
Xác minh thiệt hại
Người giải
quyết bồi
thường
15 ngày làm việc
kể từ ngày cử
người giải quyết
bồi thường
Tài liệu, chứng
cứ
B6
Hoàn thành việc xác minh
thiệt hại
Người giải
quyết bồi
thường
01 ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc việc xác
minh thiệt hại
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Báo cáo xác
minh thiệt hại.
B7
Tiến hành thương lượng
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
01 ngày làm việc
kể từ ngày hoàn
thành báo cáo xác
minh thiệt hại
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Văn bản mời
thương lượng.
B8
Thương lượng hoàn thành
thương lượng
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
08 ngày làm việc
kể từ ngày tiến
hành thương
lượng
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Biên bản kết
quả thương
lượng việc bồi
thường
B9
Ban hành quyết định giải
quyết bồi thường và trao cho
người yêu cầu bồi thường tại
buổi thương lượng.
Lưu ý: Thời gian xử hồ
quy định tại mục 3.4 không
bao gồm thời gian thực hiện
của bước này
Thủ trưởng cơ
quan giải quyết
bồi thường
Ngay sau khi có
biên bản kết quả
thương lượng
thành
- Quyết định giải
quyết bồi
thường;
- Biên bản trao
quyết định giải
quyết bồi thường
7
a
Trường hợp người yêu cầu
bồi thường không nhận
quyết định giải quyết bồi
thường thì người giải quyết
bồi thường lập biên bản về
việc không nhận quyết định
gửi cho người u cầu bồi
thường.
(Biên bản phải có chữ ký của
đại diện các quan tham
gia thương lượng. Biên bản
phải nêu hậu quả pháp lý
của việc không nhận quyết
định giải quyết bồi thường
theo quy định tại điểm đ
khoản 1 Điều 51 của Luật
Trách nhiệm Bồi thường của
nhà nước năm 2017)
Người giải
quyết bồi
thường/cơ
quan liên quan
05 ngày làm việc
Biên bản về việc
không nhận
quyết định bồi
thường
b
Người giải quyết bồi thường
tổng hợp, vào sổ theo dõi,
lưu trữ theo quy định.
Chuyển kết quả giải quyết để
TTPVHCC lưu, theo dõi.
Người giải
quyết bồi
thường/cơ
quan liên quan
0,5 ngày làm việc
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi kết
quả giải quyết vụ
việc.
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu quy định tại Thông tư số 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
8
Mẫu 01/BTNN
(Ban nh kèm theo Thông tư s04/2018/TT-BTP ny 17/5/2018)
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
VĂN BN YÊU CU BỒI THƯỜNG
Kính gi: ................................(1)..................................................................
H n người yêu cu bồi thường:………………….(2).......................
Giấy tchứng minh nn thân:………………(3).………………………..
Địa chỉ: ……………………(4)…………………………………….......
S điện thoại (nếu có):….........................................................
Email (nếu có):.............................................................................................
Là:.....................................(5).......................................................................
Căn c:
- ....................….......(6).…….......................................................(nếu có)
- Hành vi gây thit hại của người thi hành công vụ gây thiệt hi:..............
- Mối quan h nhân quả giữa thiệt hi thực tế xảy ra nh vi gây thiệt hại của ngưi thi nh
công vụ:........................................................................
Tn sđó,i đ ngh Quý cơ quan xem t, gii quyết bồi thường thit hi theo quy định
của Luật Trách nhiệm bồi thưng của Nhà nước, bao gồm các nội dung sau:
I. THIT HI YÊU CẦU BI TNG (7)
1. Thiệt hại do tài sản bị m phạm (nếu có), cách nh, mức yêu cu bồi thường
.......................................................................................................................
2. Thiệt hi do thu nhp thực tế bị mất hoc bị giảm sút (nếu có),ch tính, mức yêu cầu bi
thường
.......................................................................................................................
3. Thit hại về vt cht do ni bị thiệt hi chết (nếu có), cách tính, mức yêu cầu bồi tờng
.......................................................................................................................
4. Thiệt hại về vật chất do sức khỏe bm phm (nếu có), cách nh, mc yêu cu bồi thường
.......................................................................................................................
5. Thiệt hại về tinh thn (nếu có), cách nh, mức yêu cu bồi thường
.......................................................................................................................
6. c chi p khác được bồi thưng (nếu có), cách nh, mức yêu cu bồi tờng
.......................................................................................................................
Tổng số tiền yêu cu bồi tờng: ...................................................ồng)
(Viết bằng chữ:....................................................................................... )
9
II. ĐNGHTẠM ỨNG KINH PHÍ BỒI THƯỜNG (nếu )
1. Kinh phí đề nghị tạm ng
Căn cquy định tại Điều 44 Luật Trách nhiệm bồi thường của N ớc, tôi đề nghđược tạm
ng kinh phí bồi thường đi với các khoản sau:
1.1. Thiệt hại về tinh thn
S tin đề nghtạm ứng :....................................................................đồng
(Viết bằng chữ:....................................................................................... )
Tài liệu, chứng cm theo (nếu có):.........................................................
1.2. Thiệt hại khác có th tính được ngay mà kng cn c minh: ....(8)...
S tin đề nghtạm ứng :..................................................................ồng.
(Viết bằng chữ:....................................................................................... )
Tài liệu, chứng cm theo (nếu có):..........................................................
1.3. Tng s tiền đề nghị tm ứng: ..……………............................đng.
(Viết bằng chữ:....................................................................................... )
2. Thông tin người nhn tạm ứng kinh p bồi thường:
- H và n:... ……………...........(9)..........................................................
- Giấy tchứng minh nn thân: .......................(10)....................................
- Địa chỉ: ................................................(11)................................................
- Phương thức nhận tmng kinh phí bi thường
………………...……(12)……………….…
III. CÁC NI DUNG KHÁC CÓ LIÊN QUAN
1. Đề nghị thu thp văn bản làm căn cứ yêu cu bồi thường (nếu có)
……………(13)…………………………………………………...
2. u cu phục hồi danh d(nếu có)
................................(14)..........................................................................
3. Khôi phc quyền và các lợi ích hợp pp khác (nếu có)
..............................................................................................................
Đ nghị Q quan xem xét, gii quyết bồi thường choi/...(15).. theo quy định của pp
lut.
…(16)….. ny tháng … năm
Người yêu cu bồi thường (17)
DANH MC GIẤY TỜ, TÀI LIỆU GỬI KÈM (nếu có):
............................................................(18)......................................................................
10
Hướng dẫn sử dụng Mẫu 01/BTNN:
(1) Ghi tên quan gii quyết bồi tờng là cơ quan trực tiếp quản người thi hành công v
gây thit hi.
(2) Nếu người yêu cu bồi thường cá nn người bthiệt hi t ghi họ tên ca người bthiệt
hại hoặc nời đại diện theo ủy quyền của ni b thit hại; đối với tờng hợp nời bthiệt hại chết
thì ghi h n ngưi thừa kế của ngưi bthiệt hi; đối với trường hợp người yêu cầu bồi thường
người chưa thành nn, ngưi mất năng lực nh vi dân sự, người hạn chế năng lực hành vi n sự,
người k kn trong nhận thức m ch hành vi thì ghi họ n, địa ch của nời đi diện theo pháp
lut của nhân đó; nếu ngưi yêu cầu bồi tờng tổ chức thì ghi n tổ chức ghi họ, n của người
đại điện theo pháp luật của tổ chức đó.
(3) Ghi số, ngày cấp, i cấp chứng minh nhân dân hoặc căn ớc công dân hoặc hộ chiếu hoc
giấy t ơngng của cá nhân người yêu cu bi thường là người b thit hại hoặc nời đại diện theo
pp luật ca người b thiệt hi trong trường hợp ni bị thiệt hi là người thuc tờng hợp phải có
người đại diện theo pp lut theo quy đnh ca B luật dân sự. Trường hợp nời yêu cu bồi thường
là người thừa kế của người b thiệt hi hoc người đại diện theo ủy quyền của ngưi bị thiệt hại thì ngi
giấy tờ chứng minh nn thân cá nhân của người yêu cầu bi tờng cần ghi thêmn bản ủy quyền
hợp pháp trong trường hợp đi diện theo ủy quyền; di cc trong trường hợp người bị thiệt hại chết
có di cc, trường hợp kng có di chúc thì phải văn bản hợp pp vquyn thừa kế; trường hợp
nhiu người thừa kế t phải có giấy t chứng minh nn tn ca người được c làm đại diệnn
bản hợp pp về việc được c làm đi din cho nhng người thừa kế còn li.
Tờng hợp nời yêu cầu bồi thường tổ chức t ghi số, ngày cấp, nơi cp mt trong các
giấy tờ sau: Quyết định tnh lập, Giấy chứng nhận đăng doanh nghip, Giấy đăng hộ kinh doanh,
Giấy chng nhận đăng đầu , giấy phép hoc c giấy t g trnhư giấy pp theo quy định của
pp lut chuyên ngành.
(4) Nếu người yêu cu bồi thường là cá nn thì ghi đầy đđịa chỉ nơi cư t tại thời đim nộp
văn bản yêu cầu bồi thường; nếu người yêu cu bồi thường quan, tổ chức thì ghi địa chỉ trụ sở
cnh ca cơ quan, t chc đó tại thời đim nộp n bản yêu cầu bồi tờng.
(5) Ghi một trong các trường hợp:
- Trường hợp người yêu cu bồi thường là người bị thit hại thì ghi: “người bị thiệt hại”;
- Trường hợp người bị thiệt hại chết thì ghi: “nời thừa kế của.... (nêun ca nời bị thiệt
hại)..... ;
- Trường hợp nhiều người thừa kế thì ghi: “người đại din cho những người thừa kế
của .... (u n của nời bthiệt hại).....”.
- Trường hợp tổ chức bị thit hại đã chm dứt tồn tại t ghi:đại diện cho ...(nêu tên tổ chức
kế tha quyền, nga vụ)... kế tha quyn nghĩa vụ của....(un tổ chức bị thiệt hại đã chấm dứt
tn tại) thực hiện quyn yêu cu bồi thường”;
- Trường hợp phải có người đại diện theo pp lut theo quy định của B luật dân sự thì ghi:
người đại din theo pp lut của .... (u n ca ngưi bthiệt hại).....”;
- Trường hợp ủy quyền thực hin quyền yêu cu bồi tng thì ghi: người/pp nn được
........ (u n ca người bthiệt hại hoặc ni thừa kế ca người bthiệt hại trong trường hợp người
bthiệt hại chết hoc tổ chức kế tha quyn, nga vụ của tổ chức bị thiệt hại đã chấm dt tn tại hoặc
người đại diện theo pháp lut của người bị thiệt hại thuộc trường hợp phải có người đại din theo pháp
luật theo quy định ca Bộ lut dân sự) ủy quyền thực hiện quyền yêu cầu bồi tng.
(6) Ghi tên n bản m n cyêu cầu bồi thường (s hiệu, ngày tháng m ban nh, quan
ban hành và trích yếu của văn bản).
(7) Ghi từng loại thiệt hại cụ thể, ch nh mức yêu cu bồi thường theo quy định ơng ứng
t Điều 22 đến Điều 28 Luật Trách nhiệm bồi tờng của Nhà ớc.
11
(8) Ghi loại thit hi o đề ngh tạm ứng.
(9) Ghi họ tên người nhận tm ng kinh p bồi thưng.
(10) Ghi số, ngày cấp, nơi cp chng minh nhân dân hoc n cước công dân hoặc hộ chiếu
hoặc loại giấy tơngng của người nhận tạm ứng kinh p bi thưng.
(11) Ghi nơi cư trú của người nhận tạm ứng kinh pbồi tờng.
(12) Ghi phương thức nhận tạm ứng kinh phí bồi tờng: nhận trực tiếp bằng tiền mặt hoặc
nhận qua chuyển khoản. Trường hợp nhận qua chuyển khon ghi rõ số i khoản, chủ i khoản, i mở
tài khoản ca người nhận tin tạmng kinh phí bồi thường.
(13) Trường hợp người yêu cầu bồi thường không có kh ng thu thập n bản m n c yêu
cu bồi thường thì ghi rõ tên văn bn địa chỉ thu thp n bản đó.
(14) Ghi yêu cu của mình về việc quan giải quyết bi thưng thực hiện vic phục hồi
danh dự.
(15) Trường hợp tổ chức yêu cu bồi tờng thì ghi tên tổ chức.
(16) Ghi địa điểm m n bn yêu cu bồi tờng (ví dụ: Ni).
(17) Tờng hợp là cá nn thì ký ghi rõ họ n hoặc điểm chỉ; Trường hợp tổ chức thì
người đại diện theo pp lut ca tổ chc đó , ghi rõ h tên, chức vụ đóng du.
(18) Ghi têni liu, chứng cứ chứng minh cho những thit hi người yêu cầu bi tờng
đnghị N ớc bồi tờng. Các tài liu n đánh s thtự.
12
2. Thtục Phục hồi danh d(2.002191)
1
Mục đích: Quy trình này quy định việc phục hồi danh dự thuộc phạm vi trách nhiệm
bồi thường của Luật Trách nhiệm Bồi thường của nhà nước năm 2017
2
Phạm vi: Cá nhân là người bị thiệt hại do hoạt động quản lý hành chính trái pháp luật
của các quan hành chính thuộc UBND Thành phố gây ra. quan hành chính
hoạt động quản lý hành chính trái pháp luật (cơ quan giải quyết bồi thường). Trung tâm
Phc v hành chính công, chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công, người lao
động tiếp nhn h sơ, trả kết qu thuộc các cơ quan, tổ chức này (sau đây gọi chung là
TTPVHCC), công chức, người lao động được b trí tham gia trong quá trình tiếp nhn,
gii quyết, tr kết qu chu trách nhim thc hin quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017;
- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước;
- Thông số 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành
một số biểu mẫu trong công tác Bồi thường nhà nước;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND Thành phố về việc thông
qua phương án đơn giản hóa TTHC lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của
các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1539/QĐ-BTP ngày 23/6/2026 của Bộ trưởng Bộ pháp về việc công
bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 927/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội vviệc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung bãi bỏ lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Trường hợp chủ động phục hồi danh dự
1
Thông báo vviệc tổ chức thực hiện phục hồi
danh dự
x
2
Biên bản trả lời thông báo tổ chức thực hiện
phục hồi danh dự
x
Trường hợp quan trực tiếp quản người thi hành công vụ gây thiệt hại đã
Thông báo nhưng người bị thiệt hại đề nghị chưa thực hiện phục hồi danh dự mà
yêu cầu sau thì thành phần hồ sơ gồm:
13
1
Thông báo vviệc tổ chức thực hiện phục hồi
danh dự
x
2
Ý kiến của người bị thiệt hại đề nghị chưa thực
hiện phục hồi danh dự
x
3
Văn bản đề nghị phục hồi danh dự
x
Trường hợp phục hồi danh dự theo yêu cầu của người bị thiệt hại
Văn bản yêu cầu bồi thường
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
11 ngày kể từ ngày nhận được văn bản có ý kiến đồng ý của người bị thiệt hại hoặc yêu
cầu của người bị thiệt hại về việc phục hồi danh dự
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Tiếp nhận trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Trường hợp chủ động phục hồi danh dự
B1
- Tiếp nhận văn bản có ý kiến đồng
ý của người bị thiệt hại về việc phục
hồi danh dự;
- Chuyển hồ cho quan giải
quyết bồi thường.
TTPVHCC
0,5
ngày
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày tr kết
quả
B2
Chánh Văn phòng (hoặc chức danh
tương đương) chuyển hồ cho
người làm công tác pháp chế tại cơ
quan (phụ trách công tác bồi
thường của cơ quan)
Chánh Văn
phòng (hoặc
chức danh
tương đương)
0,5
ngày
14
B3
Công chức phụ trách công tác bồi
thường của quan báo cáo Thủ
trưởng quan thực hiện tổ chức
trực tiếp xin lỗi cải chính công
khai và/hoặc đăng báo xin lỗi cải
chính công khai theo quy định tại
Điều 56, Điều 58 Điều 59 Luật
Trách nhiệm Bồi thường của nhà
nước năm 2017 theo nội dung tại
Thông báo về việc tổ chức thực
hiện phục hồi danh dự
- Công chức
phụ trách
công tác bồi
thường của cơ
quan;
- Thủ trưởng
cơ quan.
10
ngày
- Buổi trực tiếp xin lỗi
cải chính công
khai.
- Đăng báo xin lỗi
cải chính công khai
trên 01 tờ báo trung
ương và 01 tờ báo địa
phương nơi người bị
thiệt hại trú trong
trường hợp người bị
thiệt hại nhân
hoặc nơi đặt trụ sở
trong trường hợp
người bị thiệt hại
pháp nhân thương
mại trong 03 số liên
tiếp; đăng tải nội
dung xin lỗi cải
chính công khai trên
Cổng thông tin điện
tử (nếu có) của cơ
quan trực tiếp quản lý
người thi hành công
vụ gây thiệt hại.
Trường hợp phục hồi danh dự theo yêu cầu của người bị thiệt hại
B1
- Tiếp nhận hồ của người bị thiệt
hại yêu cầu phục hồi danh dự
- Chuyển hồ cho quan giải
quyết bồi thường.
TTPVHCC
0,5
ngày
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày tr kết
quả
B2
Chánh Văn phòng (hoặc chức danh
tương đương) chuyển hồ cho
người làm công tác pháp chế tại cơ
quan (phụ trách công tác bồi
thường của cơ quan)
Chánh Văn
phòng (hoặc
chức danh
tương đương)
0,5
ngày
B3
Công chức phụ trách công tác bồi
thường của quan phối hợp với
Phòng chuyên môn (Phòng tham
mưu hoạt động quản lý hành chính
trái pháp luật y ra thiệt hại) báo
cáo Thủ trưởng cơ quan về việc
thực hiện tổ chức trực tiếp xin lỗi
cải chính công khai và/hoặc
đăng báo xin lỗi cải chính công
khai theo quy định tại Điều 56,
Điều 58 Điều 59 Luật Trách
nhiệm Bồi thường của nhà nước
năm 2017
- Công chức
phụ trách
công tác bồi
thường của cơ
quan;
- Thủ trưởng
cơ quan.
05
ngày
Văn bản thể hiện
phương án dự kiến tổ
chức thực hiện phục
hồi danh dự
15
B4
Thủ trưởng quan hoạt động
quản hành chính (cơ quan giải
quyết bồi thường) thực hiện xin lỗi
cải chính công khai và/hoặc
đăng báo xin lỗi cải chính công
khai theo quy định tại Điều 56,
Điều 58 Điều 59 Luật Trách
nhiệm Bồi thường của nhà nước
năm 2017
Thủ trưởng cơ
quan.
05
ngày
Buổi trực tiếp xin lỗi
cải chính công
khai
Đăng báo xin lỗi
cải chính công khai
trên 01 tờ báo trung
ương và 01 tờ báo địa
phương nơi người bị
thiệt hại trú trong
trường hợp người bị
thiệt hại nhân
hoặc nơi đặt trụ sở
trong trường hợp
người bị thiệt hại
pháp nhân thương
mại trong 03 số liên
tiếp; đăng tải nội
dung xin lỗi cải
chính công khai trên
Cổng thông tin điện
tử (nếu có) của cơ
quan trực tiếp quản lý
người thi hành công
vụ gây thiệt hại.
4
Biểu mẫu
Thông báo về việc tổ chức thực hiện phục hồi danh dự (mẫu 17/BTNN ban hành kèm
theo Thông tư số 04/2018/TT-BTP);
Biên bản trả lời thông báo tổ chức thực hiện phục hồi danh dự (mẫu 18/BTNN ban hành
kèm theo Thông tư số 04/2018/TT-BTP)
16
Mẫu 17/BTNN
(Ban nh kèm theo Thông tư s04/2018/TT-BTP ny 17/5/2018)
THÔNG BÁO
V việc tchức thực hin phục hi danh dự
Kính gi:………………………(3)………………………………….
Địa chỉ…………………………(4)………………………….
Căn cứ Điều 57 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước về ch động phục hồi danh dự;
Điều 22 Nghđịnh s 68/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 m 2018 của Cnh phủ quy định chi tiết một
s điều biện pháp thi nh Luật Trách nhim bồi thường của Nhà nưc;………...(5)……..,
..(6)........... dự kiến tổ chức thực hiện phục hi danh dđối với Ông/Bà, c th n sau:
............................................(7)...................................................................
Trong thời hạn 10 ngày kể t ngày nhận được thông báo này, đề nghÔng/Bà ghi ý kiến tr lời
của nh o phần sau của Thông o y gửi lại cho ……..….(6)………..hoặc tr lời trực tiếp
bằng lời nói ti tr s........(6).....
Hết thi hạn tr lời nêu trên Ông/Bà kng trả lời thì việc phục hồi danh dự sẽ được thực
hiện khi Ông/Bà có yêu cu bằng văn bn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, HSVV.
Th trưởng cơ quan
(, ghi htên và đóng dấu)
PHẦN GHI Ý KIẾN CỦA NGƯỜI BỊ THIỆT HI
Ngày tháng. m., i …………………………...……., đa ch
…..………………………………………..đã nhận được
Tng o số……….. ngày…//..... về việc tổ chức thực hiện phục hi danh dự choi. Tôi đã đọc
và có ý kiến như sau:
[1]……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
TÊN QUAN, TỔ CHC
CHỦ QUN (nếu có)
TÊN QUAN, TỔ CHC
S:…../TB-…(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…(2)…, ny tháng … năm……
17
……………………………………………………
……………………………………
..…., ny tháng m ……
Cá nhân, tổ chức được phục hồi danh d
( và ghi rõ h n hoặc điểm chỉ)
ớng dn s dụng Mu 17/BTNN:
(1) Ghi chữ viết tắt n cơ quan giải quyết bồi tờng.
(2) Ghi n địa pơng nơi có tr scơ quan giải quyết bồi tng theo cp nh chínhơng
ng.
(3) (4) Ghi thông tin của ngưi bthiệt hại theo văn bản m căn cứ yêu cu bồi thường.
(5) Ghi tên văn bản làm n c yêu cầu bồi thường hoặc bản án, quyết định của Tòa án quy
định tại Điều 55 Luật Trách nhiệm bồi thưng ca Nhà nước.
(6) Ghi n cơ quan thực hiện việc phục hi danh dự.
(7) Ghi theo một trong hai trường hợp sau:
- Trường hợp yêu cu bồi thưng trong hot động t tng hình s thì ghi:
Vviệc t chức trc tiếp xin lỗi và ci cnh công khai:
- D kiến thời gian :………………………………………..
- D kiến địa điểm :………………………..…………
V việc đăng báo xin li ci cnh công khai:
- D kiến tờ báo đăng:………………………………………………………..............
- Dkiến việc đăng tải nội dung xin lỗi và cải cnh ng khai tn Cổng thông tin điện tử
của........(n quan trc tiếp quản người thi nh công vụ)..... (nếu cơ quan Cổng thông tin điện
t).
- Trường hợp yêu cu bồi thưng trong hoạt động quản hành cnh thì ghi:
Vviệc đăng báo xin li và cải chính công khai:
- D kiến tờ báo đăng:………………………..………………………………..............
- Dkiến việc đăng tải nội dung xin lỗi cải chính công khai trên Cng tng tin đin tử
của........(n quan trc tiếp quản người thi nh công vụ)..... (nếu cơ quan Cổng thông tin điện
t).
[1] Người bị thiệt hại có thể ghi một trong các nội dung trlời n sau:
- Đng ý với toàn bnội dung Tng báo;
- Không đồng ý với tn bnội dung hoặc không đồng ý với một hoặc một số ni dung trong
Tng báo. Ghi ý kiến của nh về việc thay đổi một hoặc mt số nội dung trong Tng báo.
- Đ nghị chưa thực hiện phục hồi danh dự. Ghi ý kiến của nh về vic thc hiện phục hồi
danh dự.
- T chối quyền được phục hồi danh dự.
Mẫu 18/BTNN
18
(Ban nh kèm theo Thông tư s04/2018/TT-BTP ny 17/5/2018)
CỘNG A XÃ HI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
BIÊN BN
Trả lời tng báo tchức thực hiện phục hồi danh dự
Hôm nay, o hồi ...giờ....phút ngày .... / ...../ ......, ti........................., cng tôi gồm:
1. Người bị thiệt hi
H n:……….…………………………………
Giấy chứng minh nhân tn: ………………………………………...
Địa chỉ…………………………………………………………………...
2. Đại diện quan trc tiếp qun nời thi hành công vgây thit hại
H n:........................................................…..…………………………
Chức vụ: ………………………………………….………………………..
Ngày…tng….m….,…..(1).…đã gửi Tng o số….. ngày…/…/..... về vic tổ chức thực
hiện phục hồi danh dự đối với Ông/Bà…....(1)… Ông/Bà đã ............................. (2)
………………...........
Bn bản được lập tnh..... bản vào hồi.....giờ...pt ngày ...../...../..... đưc đọc cho những
người tham gia ng nghe và nht trí ng tên dưới đây./.
Ni bthit hại
(, ghi htên hoặc đim chỉ)
Đại diện cơ quan trực tiếp quản lý người thi
hành công vụ gây thiệt hại
( và ghi rõ h n)
Hướng dẫn sử dụng Mẫu 18/BTNN:
1. Ghi tên cơ quan trc tiếp quản nời thi hành công vy thiệt hi.
(2) Ghi nhận ý kiến của người bthiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau:
- Đng ý với toàn bnội dung Tng báo.
- Không đng ý vi nội dung trong Thông báo. Trưng hợp này cần ghi cụ thể ý kiến về sự thay
đổi đối với từng nội dung trong Tng báo.
- Đ nghca thc hiện phục hồi danh dự.
- T chối quyền được phục hồi danh dự.
19
II. Quy trình nội b, quy trình đin tử gii quyết thủ tục nh cnh thuộc thẩm quyền
giải quyết cấp xã
1. Thtục Giải quyết u cầu bồi tờng ti cơ quan trực tiếp qun ngưi thi hành
công vy thit hại (2.002165)
1
Mục đích: Quy định việc tiếp nhận, thẩm định, giải quyết yêu cầu bồi thường tại
quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do hành vi công vụ của người
thi hành công vụ gây ra; người thi hành công vụ gây thiệt hại và cơ quan giải quyết bồi
thường, Trung tâm Phc v hành chính công, chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính
công và công chức, người lao động tiếp nhn h sơ, trả kết qu thuộc các quan, tổ
chức này (sau đây gọi chung TTPVHCC), công chức, người lao động được b trí
tham gia trong quá trình tiếp nhn, gii quyết, tr kết qu chu trách nhim thc hin
quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017;
- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước;
- Thông tư số 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ trưởng Bộpháp ban hành
một số biểu mẫu trong công tác Bồi thường nhà nước;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1539/QĐ-BTP ngày 23/6/2026 của Bộ trưởng Bộ pháp về việc
công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 927/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Nội vviệc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Trường hợp người bị thiệt hại trực tiếp yêu cầu bồi thường
1
Văn bản yêu cầu bồi thường (Mẫu 01/BTNN
ban hành kèm theo Thông số 04/2018/TT-
BTP)
x
2
Văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường, trừ
trường hợp người bị thiệt hại không được gửi
hoặc không thể văn bản làm căn cứ yêu cầu
bồi thường (nếu có)
x
20
Trường hợp người yêu cầu bồi thường người thừa kế (nếu nhiều người thừa kế thì
những người thừa kế đó phải cử ra một người đại diện) hoặc người đại diện của người
bị thiệt hại thì ngoài tài liệu quy định tại điểm a, b mục 3.2.1, hồ sơ phải có các tài liệu sau
1
Văn bản xác nhận hoặc chứng minh quyền đại
diện hợp pháp trong trường hợp người u cầu
bồi thường là người đại diện của người bị thiệt
hại
x
2
Văn bản xác nhận hoặc chứng minh quyền thừa
kế hợp pháp của người yêu cầu bồi thường đối
với trường hợp người bị thiệt hại chết.
x
Trường hợp người yêu cầu bồi thường trực tiếp nộp hồ thì các giấy tờ quy định tại điểm b
mục 3.2.1 mục 3.2.2 là bản sao nhưng phải bản chính để đối chiếu; trường hợp người
yêu cầu bồi thường gửi hồ qua dịch vụ bưu chính thì các giấy tờ quy định tại điểm b mục
3.2.1 và mục 3.2.2 bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật vchứng thực; trường
hợp người yêu cầu bồi thường nộp yêu cầu bồi thường trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia thì các giấy tờ quy định tại điểm b mục 3.2.1 và mục 3.2.2 là bản sao chứng thực điện tử.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 28 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan giải quyết bồi thường nhận được hồ sơ đầy đủ,
chính xác.
- Trong đó không bao gồm thời gian xử các bước sau tại mục 3.7 Quy trình xử
công việc:
+ Bước B2b: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
+ Bước B4: Tạm ứng kinh phí trong trường hợp người yêu cầu bồi thường có đề nghị;
+ Bước B9: Trường hợp người yêu cầu bồi thường không nhận quyết định giải quyết
bồi thường.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Tiếp nhận trực tiếp tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công số;
- Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
21
B1
Tiếp nhận hồ yêu cầu bồi
thường của công dân
chuyển hồ cho quan giải
quyết bồi thường
Công chức,
người lao
động
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Hồ theo mục
3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả
kết quả
B2
quan giải quyết bồi thường tiếp nhận hồ tTTPVHCC; kiểm tra tính đầy đủ,
chính xác của hồ sơ và thực hiện các việc sau:
a
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
Thụ lý hồ trong trường hợp
hồ đã đầy đủ, chính xác theo
mục 3.2 và không thuộc các
trường hợp quy định tại B.IV.2
Mục 1 Phụ lục I.6 Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-CP.
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, chính
xác
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo về việc
thụ lý hồ sơ yêu cầu
bồi thường
b
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác (không tính vào thời gian xử lý hồ sơ)
b.1
Yêu cầu quan nhà nước,
người có thm quyn cung cp
văn bản làm căn cứu cu bi
thường hoặc làm nội dung
văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi
thường trong trường hp h
chưa văn bản làm căn cứ
yêu cu bồi thường hoc ni
dung văn bản làm căn cứ yêu
cu bồi thường chưa rõ.
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
do
TTPVHCC
chuyển tới
(không tính
vào thời gian
giải quyết)
Văn bản yêu cầu
b.2
Cơ quan nhà nước, người
thm quyn cung cấp văn bản
làm căn cứ yêu cu bồi thường
hoc làm nội dung văn bản
làm căn cứ yêu cầu bồi thường.
Cơ quan nhà
nước, người
có thm
quyn
03 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được yêu cu
ca cơ quan
giải quyết bồi
thường
Văn bản làm căn cứ
yêu cu bồi thường
(làm nội dung
văn bản làm căn cứ
yêu cầu bồi thường)
22
b.3
Yêu cầu người yêu cu bi
thường b sung h giấy t
quy định ti mc 3.2.2 trong
trường hp h chưa đầy đủ,
chính xác
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
do
TTPVHCC
chuyển tới
(không tính
vào thời gian
giải quyết)
Phiếu yêu cầu bổ
sung hồ yêu cầu
bồi thường theo
Mẫu 02/BTNN kèm
theo Phụ lục số I.6
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
b.4
Người yêu cu bồi thường thc
hin b sung h
Người yêu
cầu bồi
thường
15 ngày làm
vic k t
ngày yêu cu
b sung h
Hồ sơ bổ sung
Lưu ý:
- Thời gian xử lý hồ sơ quy định tại mục 3.4 không bao gồm thời gian thực hiện của bước B2b;
- Trong trường hợp hồ không đầy đủ người yêu cầu bồi thường không bổ sung trong
thời hạn quy định tại bước B2 b.4 hoặc quan nhà nước, người thẩm quyền thông báo
không có văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường thì cơ quan giải quyết bồi thường không th
lý h sơ theo quy định tại điểm B.IV.2.đ Mục 1 Phụ lục I.6 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
B3
Cử người giải quyết bồi thường
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
01 ngày làm
việc kể từ
ngày thụ lý
hồ sơ
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
- Quyết định cử
người giải quyết bồi
thường
B4
Tạm ứng kinh phí trong trường hợp người yêu cầu bồi thường có đề nghị:
Ngay sau khi thụ lý hồ sơ, người giải quyết bồi thường có trách nhiệm xác định giá trị
các thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước
năm 2017 và đề xuất Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường việc tạm ứng kinh phí
bồi thường và mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường
Lưu ý: Thời gian xử hồ quy định tại mục 3.4 không bao gồm thời gian thực
hiện của bước này
a
Trong trường hợp còn dự toán
quản hành chính, quan
giải quyết bồi thường phải
hoàn thành việc tạm ứng kinh
phí chi tr cho người yêu
cầu bồi thường.
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đề xuất
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Quyết định tạm
ứng kinh phí
23
b
Trường hợp cơ quan giải quyết
bồi thường không còn đủ dự
toán, Thủ trưởng quan giải
quyết bồi thường văn bản đề
nghị cơ quan tài chính có thẩm
quyền tạm ứng kinh phí để chi
trả cho người yêu cầu bồi
thường. quan tài chính
trách nhiệm cấp kinh p cho
cơ quan giải quyết bồi thường.
Cơ quan giải
quyết bồi
thường/cơ
quan tài
chính
09 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đề xuất
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ (mẫu số 05);
- Văn bản đề nghị
tạm ứng chi trả
kinh phí tạm ứng.
B5
Xác minh thiệt hại
Người giải
quyết bồi
thường
15 ngày làm
việc kể từ
ngày cử
người giải
quyết bồi
thường
Tài liệu, chứng cứ
B6
Hoàn thành việc xác minh thiệt
hại
Người giải
quyết bồi
thường
01 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
việc xác
minh thiệt hại
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Báo cáo xác minh
thiệt hại.
B7
Tiến hành thương lượng
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
01 ngày làm
việc kể từ
ngày hoàn
thành báo cáo
xác minh
thiệt hại
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Văn bản mời
thương lượng.
B8
Thương lượng hoàn thành
thương lượng
Cơ quan giải
quyết bồi
thường
08 ngày làm
việc kể từ
ngày tiến
hành thương
lượng
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Biên bản kết quả
thương lượng việc
bồi thường
B9
Ban hành quyết định giải quyết
bồi thường và trao cho người
yêu cầu bồi thường tại buổi
thương lượng.
Lưu ý: Thời gian xử hồ
quy định tại mục 3.4 không
bao gồm thời gian thực hiện
của bước này
Thủ trưởng
cơ quan giải
quyết bồi
thường
Ngay sau khi
có biên bản
kết quả
thương lượng
thành
- Quyết định giải
quyết bồi thường;
- Biên bản trao
quyết định giải
quyết bồi thường
24
a
Trường hợp người yêu cầu bồi
thường không nhận quyết định
giải quyết bồi thường thì người
giải quyết bồi thường lập biên
bản về việc không nhận quyết
định gửi cho người yêu cầu
bồi thường.
(Biên bản phải chữ của
đại diện các quan tham gia
thương lượng. Biên bản phải
nêu hậu quả pháp của việc
không nhận quyết định giải
quyết bồi thường theo quy định
tại điểm đ khoản 1 Điều 51 của
Luật Trách nhiệm Bồi thường
của nhà nước năm 2017)
Người giải
quyết bồi
thường/cơ
quan liên
quan
05 ngày làm
việc (không
tính vào thời
gian giải
quyết)
Biên bản về việc
không nhận quyết
định bồi thường
b
Người giải quyết bồi thường
tổng hợp, vào sổ theo dõi, lưu
trữ theo quy định.
Chuyển kết qugiải quyết để
TTPVHCC lưu, theo dõi.
Người giải
quyết bồi
thường/cơ
quan liên
quan
0,5 ngày làm
việc
(không tính
vào thời gian
giải quyết)
- Hồ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
- Stheo dõi kết quả
giải quyết vụ việc.
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu quy định tại Thông số 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
25
Mẫu 01/BTNN
(Ban nh kèm theo Thông tư s04/2018/TT-BTP ny 17/5/2018)
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
VĂN BN YÊU CU BỒI THƯỜNG
Kính gi: ................................(1)..................................................................
H n người yêu cu bồi thường:………………….(2).......................
Giấy tchứng minh nn thân:………………(3).………………………..
Địa chỉ: ……………………(4)…………………….......
S điện thoại (nếu có):….........................................................
Email (nếu có):.............................................................................................
Là:.....................................(5).......................................................................
Căn c:
- ....................….......(6).…….......................................................(nếu có)
- Hành vi gây thit hại của người thi hành công v gây thiệt hại:..............
- Mối quan h nhân quả giữa thiệt hi thực tế xảy ra nh vi gây thiệt hại của ngưi thi nh
công vụ:........................................................................
Tn sđó,i đ ngh Quý cơ quan xem t, gii quyết bồi thưng thit hại theo quy định
của Luật Trách nhiệm bồi thưng của Nhà nước, bao gồm các nội dung sau:
I. THIT HI YÊU CẦU BI TNG (7)
1. Thiệt hại do tài sản bị m phạm (nếu có), cách nh, mức yêu cu bồi thường
.......................................................................................................................
2. Thiệt hi do thu nhp thực tế bị mất hoc bị giảm sút (nếu có),ch tính, mức yêu cầu bi
thường
.......................................................................................................................
3. Thit hại về vt cht do ni bị thiệt hi chết (nếu có), cách tính, mức yêu cầu bồi tờng
.......................................................................................................................
4. Thiệt hại về vật chất do sức khỏe bm phm (nếu có), cách nh, mc yêu cu bồi thường
.......................................................................................................................
5. Thiệt hại về tinh thn (nếu có), cách nh, mức yêu cu bồi thường
.......................................................................................................................
6. c chi p khác được bồi thưng (nếu có), cách nh, mức yêu cu bồi thưng
.......................................................................................................................
Tổng số tiền yêu cu bồi tờng: ...................................................ồng)
(Viết bằng chữ:....................................................................................... )
26
II. ĐNGHTẠM ỨNG KINH PHÍ BỒI THƯỜNG (nếu )
1. Kinh phí đề nghị tạm ng
Căn cquy định tại Điều 44 Luật Trách nhiệm bồi thường của N ớc, tôi đề nghđược tạm
ng kinh phí bồi thường đi với các khoản sau:
1.1. Thiệt hại về tinh thn
S tin đề nghtạm ứng :....................................................................đồng
(Viết bằng chữ:....................................................................................... )
Tài liệu, chứng cm theo (nếu có):.........................................................
1.2. Thiệt hại khác có th tính được ngay mà kng cn c minh: ....(8)...
S tin đề nghtạm ứng :..................................................................ồng.
(Viết bằng chữ:....................................................................................... )
Tài liệu, chứng cm theo (nếu có):..........................................................
1.3. Tng s tiền đề nghị tm ứng: ..……………...........................ng.
(Viết bằng chữ:....................................................................................... )
2. Thông tin người nhn tạm ứng kinh p bi thưng:
- H và n:... ……………...........(9)..........................................................
- Giấy tchứng minh nn thân: .......................(10)....................................
- Địa chỉ: ................................................(11)................................................
- Phương thức nhận tmng kinh phí bi thường
………………...……(12)……………….…
III. CÁC NI DUNG KHÁC CÓ LIÊN QUAN
1. Đề nghị thu thp văn bản làm căn cứ yêu cu bồi thường (nếu có)
……………(13)…………………………………………………...
2. u cu phục hồi danh d(nếu có)
................................(14)..........................................................................
3. Khôi phc quyền và các lợi ích hợp pp khác (nếu có)
..............................................................................................................
Đ nghị Q quan xem xét, giải quyết bồi thường choi/...(15).. theo quy đnh của pháp
lut.
…(16)….. ny tháng … năm
Người yêu cu bồi tờng (17)
DANH MC GIẤY TỜ, TÀI LIỆU GỬI KÈM (nếu có):
............................................................(18)......................................................................
27
Hướng dẫn sử dụng Mẫu 01/BTNN:
(1) Ghi tên quan giải quyết bồi tờng là cơ quan trực tiếp quản người thi hành công v
gây thit hi.
(2) Nếu người yêu cu bồi thường cá nn người bthiệt hi t ghi họ tên ca người bthiệt
hại hoặc nời đại diện theo ủy quyền của ni b thit hại; đối với tờng hợp ni bthit hại chết
thì ghi h n ngưi thừa kế của người bị thit hại; đối với trường hợp người yêu cầu bi thường là
người chưa thành nn, ngưi mất năng lực nh vi dân sự, người hạn chế năng lực hành vi n sự,
người k kn trong nhận thức m chủ hành vi t ghi họ n, địa ch của nời đi din theo pp
lut của nhân đó; nếu ngưi yêu cầu bồi tờng tổ chức thì ghi n tổ chức ghi họ, n của người
đại điện theo pháp luật của tổ chức đó.
(3) Ghi số, ngày cấp, i cấp chứng minh nhân dân hoặc căn ớc công dân hoặc hộ chiếu hoc
giấy t ơngng của cá nhân người yêu cu bi thường là ngưi b thit hại hoặc nời đại diện theo
pp luật ca người b thiệt hi trong trường hợp ni bị thiệt hi là người thuc tờng hợp phi có
người đại diện theo pp lut theo quy đnh ca B luật dân sự. Trường hợp người yêu cu bồi thường
là người thừa kế của người b thiệt hi hoc người đại diện theo ủy quyền của ngưi bị thiệt hại thì ngi
giấy tờ chứng minh nn thân cá nhân của người yêu cầu bồi thường cn ghi thêmn bn ủy quyn
hợp pháp trong trường hợp đi diện theo ủy quyền; di cc trong trường hợp người bthiệt hại chết
có di cc, trường hợp kng có di chúc thì phải văn bản hợp pp vquyn thừa kế; trường hợp có
nhiu người thừa kế t phải có giấy t chứng minh nn tn của nời được cử làm đại diện văn
bản hợp pp về việc được c làm đi din cho nhng người thừa kế còn li.
Tờng hợp nời yêu cầu bồi thường tổ chức t ghi số, ngày cấp, nơi cp mt trong các
giấy tờ sau: Quyết định tnh lập, Giấy chứng nhận đăng doanh nghip, Giấy đăng hộ kinh doanh,
Giấy chng nhận đăng đầu , giấy phép hoc c giấy t g trnhư giấy pp theo quy định của
pp lut chuyên ngành.
(4) Nếu người yêu cu bồi thưng là cá nn thì ghi đầy đ địa chi cư t tại thời đim nộp
văn bản yêu cầu bồi thường; nếu người yêu cu bồi thường quan, tổ chức thì ghi địa chỉ trụ sở
cnh ca cơ quan, t chc đó tại thời đim nộp n bản yêu cầu bồi tờng.
(5) Ghi một trong c trường hợp:
- Trường hợp người yêu cu bồi thường là người bị thit hại thì ghi: người bthiệt hi”;
- Trường hợp người bị thiệt hại chết thì ghi: “nời thừa kế của.... (nêun ca nời bị thiệt
hại)..... ;
- Trường hợp nhiều người thừa kế thì ghi: ngưi đại diện cho nhng người thừa kế
của .... (u tên của ni b thit hi).....”.
- Trường hợp tổ chức bị thit hại đã chm dứt tồn tại t ghi:đại diện cho ...(nêu tên tổ chức
kế tha quyền, nga vụ)... kế tha quyn nghĩa vụ của....(u n tổ chức bị thiệt hại đã chấm dứt
tn tại) thc hiện quyền yêu cu bồi tờng;
- Trường hợp phải có người đại diện theo pp lut theo quy định của B luật dân sự thì ghi:
người đại din theo pp lut của .... (u n ca ngưi b thiệt hi).....”;
- Trường hợp ủy quyền thực hin quyền yêu cu bồi tờng thì ghi: ngưi/pháp nn được
........ (u n ca người bthiệt hại hoặc ni thừa kế ca người bthiệt hại trong trường hợp người
bthiệt hại chết hoc tổ chức kế tha quyn, nga vụ của tổ chức bị thiệt hại đã chấm dứt tồn ti hoặc
ni đại diện theo pháp luật của người bthiệt hi thuộc trường hp phải người đại din theo pp
luật theo quy định ca Bộ lut dân sự) ủy quyền thực hiện quyền yêu cầu bồi tng.
(6) Ghi tên n bản m n cyêu cầu bồi thường (s hiệu, ngày tháng m ban nh, quan
ban hành và trích yếu của văn bản).
(7) Ghi từng loại thiệt hại cụ thể, ch nh mức yêu cu bồi thường theo quy định ơng ứng
t Điều 22 đến Điều 28 Luật Trách nhiệm bi tờng của Nhà ớc.
28
(8) Ghi loại thit hi o đề nghtạm ng.
(9) Ghi họ tên người nhận tm ng kinh p bồi thưng.
(10) Ghi số, ngày cấp, nơi cp chng minh nhân dân hoc n cước công dân hoặc hộ chiếu
hoặc loại giấy tơngng của người nhận tm ng kinh p bi thưng.
(11) Ghi nơi cư trú của người nhn tạm ứng kinh phí bồi tờng.
(12) Ghi phương thức nhận tạm ứng kinh phí bồi tờng: nhận trực tiếp bằng tiền mặt hoặc
nhận qua chuyển khoản. Trường hợp nhận qua chuyển khon ghi rõ số i khon, chi khon, i mở
tài khoản ca người nhận tin tạmng kinh phí bồi thường.
(13) Trường hợp người yêu cầu bồi thường không có kh ng thu thập n bản m n c yêu
cu bồi thường thì ghi rõ tên văn bn địa chỉ thu thp n bản đó.
(14) Ghi yêu cu của mình về việc quan giải quyết bi thưng thực hiện việc phục hồi
danh dự.
(15) Trường hợp tổ chức yêu cu bồi tờng thì ghi tên tổ chức.
(16) Ghi địa điểm m n bn yêu cu bồi tờng (ví dụ: Ni).
(17) Tờng hợp là cá nn thì ghi rõ h tên hoặc điểm chỉ; Trường hợp t chức thì
người đại diện theo pp lut của t chc đó , ghi rõ h tên, chc vụ đóng du.
(18) Ghi têni liu, chứng cứ chứng minh cho những thit hi người yêu cầu bi tờng
đnghị N ớc bồi tờng. Các tài liệu n đánh số th tự.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1051/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bồi thường Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1051/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×