• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị quyết quy định chế độ bảo vệ Thẩm phán và các điều khoản liên quan

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/08/2026 10:31 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tư pháp-Hộ tịch Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 2 Loại dự thảo: Nghị quyết
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Ủy ban Thường vụ Quốc hội Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 03/08/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Nghị quyết

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị quyết PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
Y BAN THƯỜNG V QUC HI
S /2026/UBTVQH16
(Dự thảo 2)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày tháng năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Quy định về chế đbảo vệ Thẩm phán
ỦY BAN THƯNG VỤ QUỐC HỘI
Căn cứ Hiến pp ớc Cng hòa hi chnghĩa Việt Nam đã được sửa
đổi, b sung một số điều theo Ngh quyết số 203/2025/QH15;
Căn cứ Lut Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15 đã được sửa đổi,
b sung theo Luật số 81/2025/QH15, Luật số 106/2025/QH15, Luật số
116/2025/QH15, Lut số 142/2025/QH15 và Lut số 150/2025/QH15;
QUYẾT NGHỊ:
Chương I
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chỉnh, đối ng áp dng
1. Ngh quyết này quy đnh v nguyên tc, ni dung, bin pháp, trình t, th
tc bo v Thm phán khi thi hành công v hoặc trong tng hp cn thiết; bo
v thân nhân ca Thm phán trong tng hp b xâm phm hoặc đe da xâm
phạm đến tính mng, sc khe, tài sn, quyn và li ích hp pháp khác vì lý do
công v ca Thẩm phán; quy đnh trách nhim của cácquan, t chc, cá nhân
trong vic bo v Thm phán và thân nhân ca Thm phán.
2. Ngh quyết này áp dụng đi vi Thm phán, thân nhân ca Thẩm phán;
quan, t chc, nhân có liên quan.
Điu 2. Gii thích t ng
Trong Ngh quyết này, c t ng ới đây đưc hiểu như sau:
1. Bo v Thm phán trong tng hp cn thiết vic bo v Thm phán
trưc hành vi xâm phm hoặc đe da xâm phm tính mng, sc khe, danh d,
nhân phm, uyn, i sn, quyn li ích hp pháp khác vì do ng v ca
Thm phán.
2. Bo v v trí công tác ca Thm phán là vic áp dng các bin pháp bo v
công vic gn vi chc danh, chc v, v trí vic m, quyn và li ích hp pháp
khác liên quan đến chế đ, chính sách, khen thưng, k lut, quy hoch, b nhim,
b nhim li, nâng bậc, phong, thăng cấp bc hàm, danh hiu đi vi Thm pn
khi thi hành công v.
2
3. Thân nn ca Thm pn gm: V (chồng), cha đ, m đ, cha v
(chng), m v (chng), cha ni, m nuôi, con đẻ, con nuôi theo quy đnh ca
pháp lut.
4. V án, v vic mc đ nguy him cao là v án, v vic nghm trng,
phc tạp liên quan đến an ninh, trt t, tín ngưng, n go, dân tc, khiếu kin
đông người; liên quan đến ti phm khng b, ti phm có t chc, ti phm ma
túy, ti phm xâm phm an ninh quc gia, ti phạm tham nng, chc v, kh
năng đe da an toàn nh mng, sc khe ca Thẩm phán đưc phân công gii quyết.
5. Tng tin, d liu nhân ca Thm pn đưc bo v các d liệu
bn, d liu nhân nhy cảm các thông tin nhân khác liên quan đến đi
sng riêng tư, bí mật nhân, bí mật gia đình đưc bo v an toàn theo quy đnh
của Đng, pháp lut ca Nc.
Điu 3. Nguyên tc bo v Thm phán
1. Tuân th Hiến pháp, pháp lut, nguyên tc t chc và hot đng ca cơ
quan, t chc có liên quan.
2. Vic bo v Thm phán phải đưc thc hin kp thi, hiu qu.
3. Bảo đm ch đng png nga, phát hin, kp thi ngăn chn, x nghiêm
minh mi hành vi xâm phạm, đe da xâm phm Thm phán.
4. Bảo đm phi hp cht ch gia các quan, tổ chc, cá nhân liên quan
trong vic bo v Thm phán.
5. Khuyến khích, bo v Thẩm phán đ xuất đi mới, năng đng, sáng to,
dám nghĩ, dám làm, dám chu trách nhim vì lợi ích chung theo quy đnh.
Điu 4. Nhngnh vi b nghiêm cm
1. Can thip trái pháp lut vào hoạt động xét x, gây nh hưng đến vic xét
x đc lp ch tuân theo pháp lut, s vô tư, khách quan của Thm phán khi thi
hành công v.
2. Xâm phạm, đe da xâm phm nh mng, sc khe, i sn, quyn và li ích
hp pháp khác ca Thm phán, thân nhân ca Thm phán.
3. Cn tr Thm phán thi hành công v.
4. Ch đo, ép buc, lôi kéo, d d, mua chuc Thm phán đ che giu, không
báo cáo, báo cáo sai s thật, báo cáo không đầy đ, kng thc hin hoc thc hin
kng đúng quy đnh, quy trình nghip v.
5. Li dng, lm dng chc v, quyn hn hoc li dng ảnh ng ca ni
chc v, quyn hạn để tr thù, trù dp, gây ảnh ng tiêu cc đến v trí công
c ca Thm phán; can thip, cn trở, tác đng đ Thm phán không thc hin
hoc thc hin không đúng, không đầy đ nhim v, công v.
6. Khiếu ni, t cáo, phn ánh, lan truyn thông tin có ni dung ba đặt, sai s
tht nhmch đng, bôi nh, vu cáo, vu khng,c phm uy tín, danh d, nhân phm
ca Thm phán hoc gây nh ng tiêu cực đến v trí công tác ca Thm pn.
3
7. Làm l, lt thông tin v hoạt động công v ca Thm phán gây nh hưng
đến vic gii quyết v án, v vic; làm l, lt thông tin cần đưc gi bí mt trong
quá trình bo v theo quy đnh ca pháp lut.
8. Xâm phm thông tin, d liunhân ca Thẩm phán; đăng tải, lan truyn
thông tin cá nhân, hình nh, tài liu bịa đt, sai s tht nhằm kích đng, bôi nh, vu
cáo, vu khng, xúc phm, xâm hi uyn, danh d, nhân phm ca Thm phán.
9. C ý chm tr, thiếu trách nhim trong nh đo, ch đo, thc hin c bin
pháp bo v Thm phán.
10. Các hành vi b nghiêm cấm khác theo quy đnh ca pháp lut.
Chương II
NI DUNG, BIN PHÁP VÀ TRÌNH T, TH TC BO V THM PHÁN
Mục 1
NỘI DUNG, BIỆN PHÁP BẢO V THẨM PHÁN
Điu 5. Ni dung bo v Thm phán
1. Bo v v trí công tác, vic thc hin nhim v, quyn hn ca Thm phán, gm:
a) quan, tổ chc, nhân không đưc yêu cu Thm phán thc hin
nhng ng vic vưt quá phm vi nhim v, quyn hạn đưc giao. Thm phán
quyn t chi thc hin yêu cu ca quan, tổ chc, cá nhân v vic b trí Thm
phán thc hin nhng công vic ngoài phm vi nhim v quyn hn đưc giao hoc
gây ảnh hưởng đến s đc lập, , khách quan trong quá trình giải quyết, xét x
v án, v vic;
b) Vic điều đng, luân chuyn, bit phái, chuyển đi v trí ng c, b trí
công c khác, tạm đình ch công c, tm dng thc hin nhim v hoc min
nhim, bãi nhim, buc thôi vic, gng chc, cách chc, giáng cp bc hàm, h
bc lương, tưc danh hiệu đi vi Thm phán không đưc trái với quy đnh ca
pháp lut và phi tuân th đúng các trình tự, th tc, thm quyn quy định;
c) Trường hp b tạm đình ch công c, b tm dng, kéo dài vic b nhim,
b nhim lại, phong, thăng cấp bc hàm, nâng bậc lương, nâng ngch do b tr thù,
trù dp hoc do b phn ánh, t cáo, t giác ba đặt, sai s thật, đưc cpthm
quyn kết lun, thì được xem xét b nhim, b nhim li, phong, thăng cấp bc hàm,
nâng bậc lương, nâng ngch và thi gian đưc tính t ngày b tm dng, kéo dài;
d) Thm phán quyn khiếu ni, t cáo, kiến ngh, đ ngh quan, ni
thm quyn xem xét li quyết đnh thay đổi v trí côngc, tm đình ch ng
c, tm dng thc hin nhim v hoc min nhim, bãi nhim, buc thôi vic,
giáng chc, cách chc, giáng cp bc hàm, h bậc lương, c danh hiu khi căn
c cho rng quyết định đó là trái quy đnh ca pháp lut hoc xâm hại đến quyn,
li ích hp pháp ca Thm phán;
đ) Khi có kết lun Thm phán b x lý hình s, b k lut oan, sai thì cp có
thm quyn phi thc hin ngay vic xem xét li quyết đnh k luật đối vi Thm
phán, k c trưng hp Thẩm phán đã chết, đã ngh u hoc chuyn ng c; t
4
chc xin li công khai, phc hi uy n, danh d, nhân phm, quyn và li ích hp
pháp khác, bi thưng thit hại theo quy đnh ca pháp lut;
e) Thm phán kng phi gii trình, không đưc thông tin v quan điểm xét
x, gii quyết v án, v việc đang trong quá trình th lý, gii quyết theo quy đnh
ca pháp lut;
g) Thm phán không b điu tra v vic xét x, gii quyết v án, v vic đang
trong quá trình t tng, tr trường hp có căn c c định Thm phán vi phm pháp
lut nh s trong t x, gii quyết v án, v vic đó;
h) Không được đưa tin, cung cấp thông tin sai s tht, xuyên tc, vu khng,
xúc phm uy n, danh d, nhân phm ca Thm phán; nh hưởng đến tính đc lp,
khách quan ca Thm phán; quy kết ti danh khi chưa có bn án ca Tòa án;
i) Vic xem xét trách nhim ca Thẩm phán đi vi bn án, quyết định b
hy, sa do li ch quan phải đưc thc hiện theo quy đnh ca pháp lut và quy
đnh ca Chánh án Tòa án nhân dân ti cao;
k) Các ni dung bo v khác theo quy đnh ca pháp lut.
2. Bo v uy n, danh d, nhân phm và bí mt, an toàn thông tin, d liu
nhân ca Thm phán
a) Khi căn cứ xác đnh uy n, danh d, nhân phm ca Thm phán b xâm
phm hoặc đe dọa xâm phm trong khi thi hành công v hoc do ng v ca
Thm phán thì cơ quan, ni thm quyn phi kp thi áp dng bin pháp cn
thiết đ bo v;
b) Thông tin, d liu nhân ca Thm phán đưc bo v trưc các hành vi
xâm phm trái pháp luật. Không đưc s dng thông tin, d liu nhân ca Thm
phán đ đe da, gây áp lc, tr thù, trù dp hoc cn tr vic thc hin nhim v,
quyn hn ca Thm phán;
c) Thm phán quyn yêu cầu ngăn chn, g b, chnh sa, xóa b thông
tin, d liu b thu thp, s dng, cung cp hoc công khai trái pháp lut yêu cu
bồi thưng thit hại theo quy đnh ca pháp lut;
d) Khi xét x, gii quyết v án, v vic mc đ nguy him cao thì tùy
trưng hp, Thẩm phán đ ngh cơ quan thm quyn áp dng bin pháp bo v
bí mt danh tính ca Thm phán và thân nhân ca Thm phán; bo mt, hn chế
vic truy cp, tiếp cn thông tin, d liu cá nhân ca Thm phán thân nhân ca
Thm phán;
đ) Các ni dung bo v khác theo quy đnh ca pháp lut.
3. Bo vnh mng, sc khe, i sn, quyn và li ích hp pháp khác ca
Thm phán, thân nhân ca Thm phán, gm:
a) Khi có căn cứ xác đnh nh mng, sc khe, tài sn, quyn và li ích hp
pháp khác ca Thm phán b xâm phm hoặc đe da xâm phm trong khi thi hành
công v hoc vì do công v ca Thẩm phán thì quan, ni có thm quyn
phi kp thi áp dng bin pháp cn thiết để bo v;
5
b) Khi căn cứ xác đnh nh mng, sc khe, tài sn, quyn và li ích hp
pháp khác ca thân nhân ca Thm phán b xâm phm hoc đe da xâm phm liên
quan đến vic thc thi ng v ca Thm phán thì cơ quan, ni thm quyn
phi kp thi áp dng bin pháp cn thiết để bo v;
c) Khi Thm phán xét x, gii quyết v án, v vic có mức đ nguy him cao,
căn cứ nguy cơ, nh cht, mc độ ca hành vi xâm phm, quan, tổ chc, nn
thm quyn cn áp dng ngay các bin pháp cn thiết đ bo v an toàn nh
mng, sc kho, tài sn, quyn và li ích hp pháp khác ca Thm phán thân
nhân ca Thm phán;
d) Thẩm phán đưc hưng các chế độ, chính sách chăm c sc khe, y tế,
khám, cha bệnh đnh k theo quy định; được xem xét hưng chính sách, chế độ
ưu đãi n thương binh, xem xét đ công nhn liệt sĩ và chính sách, chế độ khác
theo quy đnh ca pháp lut khi b tn hi sc khe, nh mng trong khi thi hành
công v hoc vì lý do công v; đưc bo him ri ro ngh nghip và đưc h tr,
bồi thường thit hi khi b thit hi v vt cht, tinh thn và các quyn, li ích hp
pháp khác theo quy đnh;
đ) Các ni dung bo v khác theo quy đnh ca pháp lut.
4. Cơ quan, tổ chc, cá nhân thc hin hành vi quy đnh ti Điều 4 Ngh quyết
này thì tùy theonh cht, mc đ vi phmb x lý k lut, x pht vi phm
hành chính hoc truy cu trách nhim hình s; trưng hp gây thit hi thì phi bi
thường theo quy đnh ca pháp lut.
Điu 6. Bin pháp bo v v tríng c, vic thc hin nhim v, quyn
hn ca Thm phán
1. Buc chm dt hành vi cn tr, can thip trái pháp luật đi vi hoạt động
xét x, gii quyết v án, v vic ca Thm phán.
2. X hoc kiến ngh quan, ni có thm quyn x lý theo quy đnh
ca pháp luật đi với quan, tổ chc, nhân hành vi can thip, tr thù, trù dp
hoc xâm phm v trí công tác ca Thm phán.
3. Hy b hoc sửa đi quyết đnh điều đng, luân chuyn, biệt phái, thay đi
v trí côngc, x k lut hoc quyết đnh khác xâm phm quyn, li ích hp
pháp ca Thm phán.
4. Hy b, sửa đi quyết đnh x k lut, quyết định x lý khác đi vi
Thm phán b x hình s, k lut oan, sai.
5. Khôi phc chc v, chc danh, v trí công c và các quyn, li ích hp pháp
ca Thm phán hoc b trí ng tác khác p hp theo nguyn vng ca Thm phán.
6. Buc xin li công khai, phc hi danh d, uy n bi thưng thit hi cho
Thm phán b x oan, sai theo quy đnh ca pháp lut.
7. Buc chm dt vic yêu cu Thm phán gii trình, cung cp thông tin v
quan đim xét x, gii quyết v án, v việc đang trong quá trình th lý, gii quyết.
8. Yêu cu, kiến ngh vi quan thm quyn tiến hành t tng khi cho
rng Thm phán b xem xét trách nhim hình s trái pháp lut.
6
9. Buc chm dt hành vi vi phm; yêu cu ci chính, g b thông tin sai s
tht, xâm phm danh d, nhân phm, uy tín ca Thm phán.
10.c bin pháp bo v khác theo quy đnh ca pháp lut.
Điu 7. Bin pháp bo v danh d, nhân phm, uy tín và an toàn thông
tin, d liu cá nhân ca Thm pn
1. Buc chm dt hành vi xúc phm, vu khng, xuyên tc, quy kết trái pháp
lut hoc hành vi khác gây tn hại đến danh d, nhân phm, uy n ca Thm phán.
2. Buc ci chính thông tin, xin li công khai, khc phc hu qu và thc hin
bin pháp cn thiết để phc hi danh d, uy tín ca Thm phán.
3. Phong ta, buc g b, loi b tác đng tiêu cc, ci chính thông tin, buc
xin li công khai.
4. Yêu cầuquan chức năng g b, khóa hoc n thông tin xâm phm trên
kng gian mng.
5. Bo mật, ngăn chn, hn chế vic truy cp, tiếp cn thông tin, d liu
nhân ca Thm phán.
6. Các bin pháp bo v khác theo quy đnh ca pháp lut.
Điu 8. Bin pháp bo v tính mng, sc kho, tài sn, quyn và li ích
hp pháp khác ca Thm phán thân nhân ca Thm phán
1. Buc ni hành vi xâm phạm, đe da xâm phm chm dt ngay hành
vi vi phm.
2. Đưa Thm phán, thân nhân ca Thẩm phán đến nơi an toàn.
3. Áp dng các bin pháp cn thiết đ ngăn chn các đi tưng hành vi xâm
phạm, đe da xâm phm tính mng, sc khe, tài sn, quyn và li ích hp pp
khác tiếp cn Thm phán, thân nhân ca Thm phán.
4. Gi bí mật, thay đi thông tin, d liệu liên quan đến Thm phán và thân
nhân ca Thm phán; gi bí mật nơi ở, nơi m việc ca Thm phán và thân nn
ca Thm phán.
5. B tlực lượng, pơng tiện, ng c đ trc tiếp bo v an toàn nh mng,
sc khe, tài sn, quyn và li ích hp pháp khác ca Thm phán, thân nhân ca
Thm phán.
6. Các bin pháp bo v khác theo quy đnh ca pháp lut.
Điu 9. Bin pháp loi tr, min, gim trách nhim ca Thm phán
1. Thẩm phán đưc xem xét loi tr trách nhim trong các trường hp sau:
a) Đã ý kiến bằng văn bn, báo cáo quan thm quyn v vic t chi
thc hin quyết định, kết lun ca tp thể, ni thm quyn vì cho rng quyết
đnh, kết luận đó trái quy đnh ca pháp luật nhưng vn phi thc hin;
b) Thc hin nhim v trong nh thế cp thiết, s kin bt ng hoc gây
thit hi trong khi bt gi ngưi phm ti, phòng v chính đáng.
7
2. Thẩm phán đưc xem xét min, gim trách nhim trong các trưng hp sau:
a) Đã tuân th đầy đ các quy trình, th tc t tng; các sai t, thit hi
xy ra kng phi do li c ý, kng đng v li hoặc động nhân khác;
b) Ch đng phát hiện và đã áp dng các bin pháp cn thiết theo thm
quyền đ ngăn chn, x lý, khc phc hu qu hoặc đã báo cáo cấp thm quyn
x lý, khc phc hu qu ca sait, vi phm;
c) t l bn án, quyết định b hy, sa do li ch quan đến mc phi
xem xét x trách nhiệm nng không du hiu tu cc và được giao xét x,
gii quyết nhiu v án, v vic phc tp; hoc nhng v án, v vic b hy, sa
đưc cp thm quyn đánh giá là phc tp;
d) Thc hin theo yêu cu, quyết đnh ca cấp trên, ngưi thm quyn
nng Thm phán không biết các yêu cu, quyết đnh đó trái pháp lut.
3. Thẩm phán đưc xem xét gim nh hình thc k luật trong trưng hp
đã chủ đng xin thôi gi chc v, chc danh, ngh công tác trước khi cơ quan
thm quyn phát hin, x lý, tr tng hp b truy cu trách nhim hình s.
4. Thm phán thc hiện đ xut đi mi, ng to vì lợi ích chung, được cơ
quan thm quyền cho phép nng xy ra thit hi thì th đưc loi tr, min,
gim trách nhiệm theo quy đnh.
Mục 2
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BẢO VỆ THẨM PHÁN
Điều 10. quan có thm quyn áp dng bin pháp bo v Thm pn
1. Tòa án nhân dân ti cao có trách nhim ch trì, phi hp vớiquan, tổ
chc ln quan quyết định áp dng bin pháp bo v v trí công tác, thc hin
nhim v, quyn hn ca Thm phán, tr trưng hợp quy đnh ti khoản 4 Điu này.
2. Hội đng tuyn chn, giám sát Thm phán quc gia có trách nhim xem
xét kiến ngh liên quan đến vic b nhim, min nhim, cách chc, khen thưởng,
k lut Thẩm phán n sau:
a) Trường hp kiến ngh v b nhim, min nhim, ch chc Thm phán
căn cứ thì Hi đng đ ngh Chánh án Tòa án nhân dân ti cao trình Ch tch nước
xem xét, quyết đnh;
b) Trường hp kiến ngh v khen thưng, k luật có căn cứ thì Hi đng đ
ngh quan hoặc ni có thm quyn xem xét, gii quyết.
3. quan Công an nhân dân ch trì, phi hp với quan, tổ chc liên
quan quyết đnh áp dng bin pháp bo v an toàn thông tin, d liu nhân ca
Thm phán; bo v nh mng, sc khe, danh d, nhân phm, tài sn, quyn và li
ích hp pháp khác ca Thm phán, thân nhân ca Thm phán, tr trưng hp quy
đnh ti khon 4 Điều này.
4. Đơn v Quân đi nhân dân ch trì, phi hp với cơ quan, tổ chc có liên
quan quyết đnh áp dng bin pháp bo v v trí ng tác, thc hin nhim v, quyn
hn ca Thm phán; an toàn thông tin, d liu nhân ca Thm phán; bo v nh
8
mng, sc khe, danh d, nhân phm, tài sn, quyn và li ích hp pháp khác ca
Thm phán, thân nhân ca Thm phán trong Tòa án quân s.
Điều 11. Đ ngh áp dng bin pháp bo v
1. Thm phán t mình hoặc báo cáo Chánh án Tòa án nơi Thm phán công
c đ ngh quan, ngưi thm quyn áp dng bin pháp bo v khi có căn cứ
xác đnh v tríng tác; vic thc hin nhim v, quyn hn ca Thm phán; danh
d, nhân phm, uy tín, thông tin, d liu nhân, tài sn, quyn và li ích hp pp
khác ca Thẩm phán đang b xâm phm hoặc có nguy cơ b xâm phm.
2. Chánh án a án nơi Thẩm phán ngc đ ngh quan công an
thm quyn áp dng bin pháp bo v cho Thm phán, thân nhân ca Thm phán
khi có căn cứ xác đnh nh mng, sc khe ca Thm phán, thân nhân ca Thm
phán đang b xâm phm hoặc có nguy cơ b xâm phm.
3. Đ ngh áp dng bin pháp bo v đưc thc hin bằng văn bn. Trưng
hp khn cp, Thm phán hoc Chánh án a án nơi Thm phán công tác th
đ ngh trc tiếp, qua điện thoi hoc hình thc thông tin, liên lc khác nng sau
đó phi th hin bằng văn bn.
4. Văn bản đ ngh áp dng bin pháp bo v gm các ni dung chính sau đây:
a) Ngày, tháng, năm đ ngh áp dng bin pháp bo v;
b) H tên, địa ch của cơ quan, người có thm quyn áp dng bin pháp bo v;
c) H tên, đa ch của người đề ngh; h tên, đa ch của nời được đ ngh
bo v;
d) Lý do và ni dung đề ngh áp dng bin pháp bo v;
đ) Ký tên, đóng du (nếu có).
Điu 12. Tnh t, th tc xem xét, quyết đnh vic áp dng bin pp
bo v Thm phán, thân nhân ca Thm phán
1. Ngay sau khi nhận đưc yêu cu bo v, cơ quan, ni thm quyn
áp dng bin pháp bo v phi kp thời xem xét, xác minh, đánh giá tính cht, mc
đ nguy him, s cn thiết áp dng bin pháp bo v Thm phán, thân nhân ca
Thm phán và quyết đnh vic áp dng bin pháp bo v trong thi hn 03 ny
m vic k t ngày nhận đưc yêu cu bo v.
Trưng hp không áp dng bin pháp bo v thì phi văn bn thông báo
ngay cho Thẩm phán, Chánh án Tòa án nơi Thm phán công tác và nêu lý do.
2. Thm phán hoặc Chánh án a án nơi Thm phán công tác có quyn kiến
ngh với quan cấp trên trc tiếp ca quan được đề ngh áp dng bin pp
bo v nếu thy vic t chi áp dng bin pháp bo v kng căn cứ. Trường
hp kiến ngh đưc chp nhn, cơ quan, ni có thm quyn được đ ngh phi
áp dng bin pháp bo v.
3. Trong trưng hp khn cấp, cơ quan, ni có thm quyn áp dng bin
pháp bo v th áp dng ngay các bin pháp bo v đ bảo đm an toàn cho
người đưc bo v trưc khi ra quyết đnh áp dng bin pháp bo v.
9
4. Quyết định vic áp dng bin pháp bo v đưc gi cho nời đưc bo
v, Chánh án a án nhân dân nơi Thẩm phán ngc và quan, tổ chc, cá
nhân khác có ln quan.
Điu 13. Quyết định vic áp dng bin pháp bo v Thm phán, tn
nhân ca Thm phán
1. Khi có căn cứ xác đnh v trí công c, vic thc hin nhim v, quyn hn
ca Thm phán b xâm phm hoặc đe do xâm phm, tùy tng trưng hp, quan,
ngưi có thm quyn áp dng bin pháp bo v ban hành văn bn kiến ngh hoc
ra quyết đnh thc hinc bin pháp quy đnh tại các Điều 6 Ngh quyết này.
2. Khi căn cứ xác đnh Thm phán, thân nhân ca Thm phán b xâm
phm hoặc đe do xâm phm v uy n, danh d, nhân phm, thông tin, d liu
nhân, tùy từng tng hợp, quan, ngưi thm quyn áp dng bin pháp bo
v ban hành văn bn kiến ngh hoc ra quyết đnh áp dng bin pháp bo v Thm
phán quy đnh ti các Điều 7 Ngh quyết này.
3. Khi căn cứ xác đnh Thm phán, thân nhân ca Thm phán b xâm
phm hoặc đe do xâm phm v nh mng, sc khe, tài sn, quyn và li ích hp
pháp khác, cơ quan, ni thm quyn áp dng bin pháp bo v phi ra quyết
đnh áp dng bin pháp bo v Thẩm phán quy đnh tại các Điu 8 Ngh quyết này.
4. Quyết đnh áp dng bin pháp bo v Thm phán, thân nhân ca Thm
phán gm ni dung chính sau đây:
a) Ngày, tháng, năm ra quyết đnh;
b) Căn cứ ra quyết định;
c) H n, địa ch ca người đưc bo v;
d) Tên quan trách nhiệm bo v;
đ) Biện pháp bo v đưc áp dng; do đưc áp dng bin pháp bo v;
trách nhim ca cơ quan, tổ chc, cá nhân thc hin bin pháp bo v;
e) Thời điểm bắt đu thc hin bin pháp bo v;
g) Ni dung khác có liên quan.
Điu 14. Thi hành n bản kiến ngh, Quyết đnh v vic áp dng bin
pháp bo v
1. Sau khi văn bn kiến ngh hoc quyết đnh v vic áp dng bin pháp
bo v Thm phán, thân nhân ca Thm phán quy đnh tại Điều 13 ca Ngh quyết
này, quan quyết đnh áp dng bin pháp bo v trách nhiệm sau đây:
a) Ch trì, phi hp với cơ quan, tổ chc, nhân liên quan t chc thc
hin ngay vic bo v Thm phán, thân nhân ca Thm phán;
b) Lp, qun lý, lưu tr và khai thác h sơ áp dng bin pháp bo v Thm
phán, thân nhân ca Thẩm phán theo quy đnh ca pháp lut;
c) Theo dõi, gii quyết nhng ng mc phát sinh; gi báo cáo đến
quanthm quyn khi có yêu cu.
10
2. quan, tổ chc, nhân liên quan trong vic bo v Thm phán,
thân nhân ca Thm phántrách nhiệm sau đây:
a) Thc hin kp thời, đầy đ yêu cầu, đ ngh ca quan quyết đnh áp
dng bin pháp bo vệ, trưng hp kng thc hin đưc thì phi báo cáo hoc
thông báo ngay bằng văn bản nêu rõ do đến quan quyết đnh áp dng bin
pháp bo v;
b) Báo cáo hoc thông báo bằng văn bn v kết qu thc hin vic bo v
cho cơ quan quyết định áp dng bin pháp bo v.
3. Thi gian bo v đưc nh t thời đim bắt đu thc hin bin pháp bo
v cho đến khi vic áp dng bin pháp bo v đưc chm dứt theo quy đnh ti
khoản 2 Điều 15 ca Ngh quyết này.
Điều 15. Thay đổi, b sung, chm dt vic áp dng bin pháp bo v
1. quan đã áp dng bin pháp bo v th thay đi, b sung vic áp
dng bin pháp bo v nếu xét thy cn thiết hoc trên sở đ ngh bằng văn bản
của người được bo v.
2. Vic áp dng bin pháp bo v chm dt trong trưng hợp sau đây:
a) Theo đ ngh bằng văn bn ca nời đưc bo v;
b) Khi cơ quan đã áp dng bin pháp bo v xét thy hành vi xâm phm đã
kết thúc, nguy cơ đe da xâm phm kng còn;
c) Người đưc bo v c ý kng thc hin trách nhiệm quy đnh ti khon
3 Điều 17 ca Ngh quyết này.
3. Khi có n cứ quy đnh ti khon 1 và khoản 2 Điều này, quan thm
quyn áp dng bin pháp bo v ra quyết đnh thay đi, b sung, chm dt vic áp
dng bin pháp bo v.
Quyết định thay đổi, b sung, chm dt vic áp dng bin pháp bo v phi
ghi rõ tên quantrách nhim bo vệ; nời đưc bo vệ; do thay đi, b
sung, chm dt vic áp dng bin pháp bo v; thời đim kết thúc vic áp dng
bin pháp bo v và gửi cho nời đưc bo vệ, Chánh án Tòa án nơi Thm phán
công tác, cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan.
4. Trưng hp Thm phán, Chánh án Tòa án nơi Thm phán công tác xét
thy vic quyết định thay đi, b sung, chm dt vic áp dng bin pháp bo v
kng căn cứ thì ý kiến bằng văn bn. Căn cứ nguy cơ, tính cht, mc đ ca
hành vi xâm phm, quan ra quyết đnh áp dng bin pháp bo v tiếp tc thc
hin các bin pháp bo v cho đến khi nguy của vic xâm phm kng còn.
Điu 16. H áp dng bin pháp bo v Thm phán, thân nhân ca
Thm phán
1. Vic bo v Thm phán, thân nhân ca Thm phán phải được lp thành
h .
2. H áp dng bin pháp bo v Thm phán, thân nhân ca Thm phán
bao gm:
11
a) Văn bản đề ngh áp dng bin pháp bo v ca Thm phán; yêu cu hoc
đ ngh áp dng bin pháp bo v của Chánh án Tòa án nơi Thm phánng tác;
b) Kết qu xác minh thông tin v đề ngh áp dng bin pháp bo v;
c) Văn bn kiến ngh; hoc Quyết định thc hin các bin pháp quy đnh ti
các Điều 6 Ngh quyết này; hoc Quyết định áp dng bin pháp bo v;
d) Văn bản đ ngh thay đi, b sung, chm dt vic áp dng bin pháp bo
v (nếu có);
đ) Quyết đnh thay đổi, b sung bin pháp bo v (nếu có);
e) Văn bn yêu cầu, đ ngh cơ quan, tổ chc, nhân liên quan phi hp
áp dng bin pháp bo v (nếu có);
g) Báo cáo kết qu thc hin bin pháp bo v;
h) Quyết đnh chm dt vic áp dng bin pháp bo v;
i) Tài liệu khác liên quan đến vic áp dng bin pháp bo v (nếu có).
Chương III
TRÁCH NHIM CA CƠ QUAN, T CHC, NHÂN LIÊN
QUAN TRONG THC HIN CH Đ BO V THM PHÁN
Điu 17. Trách nhim ca Thm phán, thân nhân ca Thm phán
1. Nâng cao ý thc, trách nhim trong vic t bo v an toàn bn thân; qun
lý, bo mt cht ch thông tin, d liu cá nhân.
2. Cung cp kp thời, đầy đ, trung thc cho cơ quan, ni thm quyn
v thông tin, i liệu, căn cứ xác đnh vic Thm phán và thân nhân ca Thm phán
b xâm phm hoặc đe da xâm phm.
3. Tn th yêu cu của cơ quan, ni có thm quyn quyết định áp dng bin
pp bo v; phi hp vi lực lưng bo v trong thc hin các bin pháp bo v.
4. Kp thi báo cáo v các hành vi can thip trái pháp lut vào hoạt đng xét
xử; đ ngh chm dt hoc t chi áp dng bin pháp bo v khi không n hành
vi xâm phm hoặc đe da xâm phm.
Điu 18. Trách nhim ca Tòa án nhân n
1. Xây dng, hoàn thin các quy chế, quy đnh, quy trình nghip v đ nn
nga hiu qu mi c đng tiêu cc vào hot động xét x ca Tòa án; tăng
ờng đào tạo, bồi ng nghip v, đo đc ngh nghip cho Thẩm phán; đy
mnhng tác thông tin, tuyên truyềnc quy đnh v bo v Thm phán.
2. Tăng ng công tác t kim tra, nm tình hình đ kp thi phát hin, x
lý, kiến ngh xcác hành vi xâm phạm, đe da xâm phm Thm phán.
3. Bảo đảm an ninh, an toàn tr s, tài sn và bo v bí mt thông tin, tài liu
hoạt động công v, d liu cá nhân ca Thm phán.
4. Thông báo cho chính quyền đa phương, quan ng an, cácquan
liên quan thông tin cn thiết v Thm phán và thân nhân ca Thẩm phán đ phòng
12
nga, ngăn chn các hành vi xâm phạm, đe da xâm phạm trong tng hp cn
bo v theo quy đnh ca Ngh quyết này.
5. Ch đng đ ngh bo v; phi hp với quan, ngưi thm quyn
trong vic thc hin các bin pháp bo v; kp thi cung cấp cho cơ quan thm
quyn thông tin, tài liu là căn cứ xác đnh vic Thm phán, thân nhân ca Thm
phán b xâm phạm, đe da xâm phm.
6. Tiếp nhn, gii quyết nhanh chóng, kp thời, đúng quy đnh c yêu cu,
đ ngh áp dng các bin pháp bo v Thm phán, thân nhân ca Thm phán.
Điu 19. Trách nhim ca Bng an, B Quc png
B Công an, B Quc phòng trong phm vi chc năng, nhiệm v, quyn hn
ca mình trách nhim t chc thc hin c yêu cu bo v Thm phán và thân
nhân ca Thẩm phán theo quy đnh ca Ngh quyết này và pháp lut liên quan.
Điu 20. Trách nhim ca y ban nhânn các cp
1. Tiếp nhn thông tin, ch đng nm bt tình hình nơi Thm phán và thân
nhân Thẩm phán cư trú, ch đo Công an cấp xã và các đơn v liên quan kp thi
thc hin các bin pháp phòng ngừa, ngăn chn và gii quyết khi nh hung
phát sinh.
2. Kim tra, xác minh thông tin áp dng c bin pháp bo v thuc thm
quyn quản lý hành chính nhà nưc tại đa phương.
3. Phi hp kp thi với các cơ quan, tổ chc, ngưi thm quyn trong công
c bo v Thm phán và thân nhân ca Thm phán khi yêu cu.
Điu 21. Tch nhim của trường hc, quan, t chức nơi thân nhân
ca Thẩm pn nời chưa thành niên hoc người k kn trong nhn
thc, m ch nh vi, ni b hn chế, mt năng lực hành vi n s hc tp,
sinh hot
1. Tiếp nhn thông tin, ch đng nm bắt nh hình đ thc hin các bin
pháp phòng nga các hành vi xâm phm trong thời gian nhà trường,quan, tổ
chc trc tiếp qun lý thân nhân ca Thm phán.
2. Áp dng các bin pháp phù hợp để bo v thân nhân ca Thm phán.
3. Phi hp với c cơ quan có thm quyền đ thc hin các bin pháp bo
v theo quy đnh.
Điu 22. Trách nhim của cơ quan, t chc, cá nhân khác
quan, tổ chc, nhân khác liên quan trong phm vi chc năng, nhiệm
v, quyn hạn đưc giao trách nhim cung cp thông tin v hành vi xâm phm,
đe da xâm phm Thm phán, thân nhân ca Thm phán; ch cc phi hp khi
yêu cu bo v.
Điu 23. Trách nhim phi hp gia các cơ quan
Tòa án nhân dân ti cao, Vin kim sát nhân dân ti cao, B ng an, B
Quc phòng và các quan, tổ chc khác có ln quan trong phm vi chc năng,
13
nhim v, quyn hạn đưc giao trách nhim phi hp cht ch trong công c
bo v Thm phán, thân nhân ca Thm phán.
Điu 24. Kinh phí bảo đm cho hot đng bo v Thm phán, thân nhân
ca Thm phán
Kinh pcho hoạt đng bo v Thm phán, thân nhân ca Thm phán do
ngân sách nhà nưc bảo đảm, đưc b trí trong d toán ngân sách nhà nưc hng
năm của Tòa án nhân dân và các cơ quan liên quan theo quy đnh ca pháp lut
v ngân sách nc.
Chương IV
ĐIU KHON THI NH
Điu 25. Hiu lc thi hành
Ngh quyết này có hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Điu 26. T chc thc hin
1. Trong phm vi chc năng, nhim v, quyn hn ca mình, a án nhân dân
ti cao, B Công an, B Quc phòng ng dn thi hành Ngh quyết này.
2. Chính ph, Toà án nhân dân ti cao, B Công an, B Quc png, các
quan, t chc, cá nhân liên quan trong phm vi nhim v, quyn hn ca mình
trách nhim t chc thi hành Ngh quyết này.
Ngh quyết này đưc y ban Thưng vụ Quc hi nưc Cộng hòa hội Ch
nghĩa Việt Nam khóa XVI, phiên họp thứ...thông qua ngày...tháng...năm 2026.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị quyết quy định về chế độ bảo vệ Thẩm phán

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×