Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
8941

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3138:1979 Bảo quản tre nứa-Phương pháp phòng nấm gây mục và biến màu cho tre, nứa dùng làm nguyên liệu giấy

8942

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3137:1979 Bảo quản gỗ-Phương pháp phòng nấm gây mục và biến màu cho gỗ dùng làm nguyên liệu giấy

8943

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3136:1979 Bảo quản gỗ-Phương pháp phòng mốc cho ván sàn sơ chế

8944

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2537:1978 Nắp có rãnh vòng bít-Kết cấu và kích thước

8945

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2511:2007 ISO 12085:1996 Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS)-Nhám bề mặt: Phương pháp profin-Các thông số của mẫu profin

8946

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2509:1978 Đinh vít-Yêu cầu kỹ thuật

8947

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2507:1978 Đinh vít đầu chỏm cầu-Kích thước

8948

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2427:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn- Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Đai ốc hãm-Kết cấu và kích thước

8949

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2425:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn-Đai ốc nối Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước

8950

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2423:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Nút ren-Kết cấu và kích thước

8951

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2415:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối cuối không chuyển bậc ba ngả-Kết cấu và kích thước

8952

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2413:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối chuyển bậc ba ngả-Kết cấu và kích thước

8953

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2409:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối góc không chuyển bậc-Kết cấu và kích thước cơ bản

8954

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2407:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/cm2)-Phần nối chuyển bậc-Kết cấu và kích thước

8955

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2406:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối không chuyển bậc-Kết cấu và kích thước cơ bản

8956

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2404:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống qua vách ngăn có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8957

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2405:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống cứng có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8958

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2401:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống không chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8959

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2397:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống cuối không chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8960

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2394:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống không chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản