Tiêu chuẩn ngành

Có tất cả 481 văn bản Tiêu chuẩn ngành
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
341

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 600:2004 Vườn ươm cây có múi

342

Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 128:2002 Đất xây dựng công trình thuỷ lợi - Phương pháp xác định giới hạn chảy và giới hạn dẻo của đất trong phòng thí nghiệm

343

Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 137:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định các đặc trưng nén lún một chiều của đất trong phòng thí nghiệm

344

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 610:2005 Tiêu chuẩn rau quả - Ngô bao tử lạnh đông nhanh

345

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 584:2003 Quy trình kiểm dịch côn trùng thiên địch nhập khẩu

346

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 844:2006 Tiêu chuẩn rau quả - Quy trình chế biến hỗn hợp cà chua bi và dưa chuột bao tử giầm dấm

347

Tiêu chuẩn ngành 04TCN 127:2006 Quy trình kỹ thuật tỉa thưa rừng quế (cinnamomum cassia blume) trồng thuần loài đều tuổi

348

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 818:2006 Quy trình chẩn đoán bệnh lao bò

349

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 595:2004 Máy nông lâm nghiệp và thủy lợi - Bơm cánh dẫn - Phương pháp thử

350

Tiêu chuẩn ngành 04TCN 74:2006 Quy trình kỹ thuật nhân giống và trồng rừng keo lai vô tính

351

Tiêu chuẩn ngành 04TCN 86:2006 Quy phạm kỹ thuật nuôi trăn đất và trăn gấm

352

Tiêu chuẩn ngành 04TCN 130:2006 Quy phạm kỹ thuật trồng rừng giổi xanh

353

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 917-2:2006 Máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi - Thiết bị thu hoạch - Máy liên hợp và các cụm chức năng - Phần 2: Đánh giá đặc tính và tính năng kỹ thuật đã định nghĩa trong phần 1

354

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 920-1:2006 Máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi - Máy kéo nông nghiệp - Trục trích công suất phía sau loại 1, 2 và 3 - Phần 1: Đặc điểm kỹ thuật chung, yêu cầu an toàn, kích thước vỏ bảo vệ và vùng không gian

355

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 777:2006 Tiêu chuẩn rau quả - Phương pháp xác định hàm lượng chất rắn không tan trong nước

356

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 850:2006 Tiêu chuẩn nông sản thực phẩm - Phương pháp xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô

357

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 851:2006 Tiêu chuẩn ngũ cốc, đậu đỗ và các sản phẩm nghiền - Phương pháp xác định độ axít béo

358

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 787:2006 Tiêu chuẩn rau quả - Quy trình chế biến dứa lạnh đông nhanh

359

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 315:2003 Hạt giống lạc - Yêu cầu kỹ thuật

360

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 304:2004 Phân bón - Phương pháp xác định nitơ tổng số