Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư quy định Biểu mẫu văn bản tố tụng và nghiệp vụ thực hành quyền công tố

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 11:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 03/2026/TT-VKSTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Huy Tiến
Trích yếu: Quy định Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT THÔNG TƯ 03/2026/TT-VKSTC

Quy định Biểu mẫu văn bản tố tụng trong công tác thực hành quyền công tố

Ngày 09/02/2026, Viện kiểm sát nhân dân tối cao đã ban hành Thông tư 03/2026/TT-VKSTC quy định về biểu mẫu văn bản tố tụng và văn bản nghiệp vụ trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/02/2026.

Thông tư này áp dụng cho Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân các tỉnh, thành phố, Viện kiểm sát nhân dân khu vực, Viện kiểm sát quân sự các cấp, và những người có thẩm quyền tiến hành tố tụng thuộc các cơ quan, đơn vị này. Ngoài ra, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cũng thuộc đối tượng áp dụng của Thông tư.

- Biểu mẫu văn bản tố tụng và nghiệp vụ

Thông tư ban hành kèm theo 213 biểu mẫu văn bản tố tụng và văn bản nghiệp vụ, phục vụ cho công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố. Các biểu mẫu này được thiết kế để đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của Viện kiểm sát.

- Nguyên tắc sử dụng và quản lý biểu mẫu

Các biểu mẫu phải được sử dụng và quản lý đúng mục đích, phục vụ cho hoạt động thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp trong các giai đoạn tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố. Việc ghi thông tin trong từng biểu mẫu phải đảm bảo khách quan, chính xác và đầy đủ theo quy định của pháp luật.

- Trách nhiệm thi hành

Thủ trưởng các đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực, và Viện kiểm sát quân sự các cấp chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. Vụ Pháp chế, Văn phòng, Thanh tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao sẽ phối hợp với các đơn vị liên quan để theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra và thanh tra việc thực hiện Thông tư.

Xem chi tiết Thông tư 03/2026/TT-VKSTC có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2026

Tải Thông tư 03/2026/TT-VKSTC

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 03/2026/TT-VKSTC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
TỐI CAO
_______
Số: 03/2026/TT-VKSTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công
tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố

Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 02/2021/QH15, Luật số 34/2024/QH15, Luật số 59/2024/QH15 và Luật số 99/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tư pháp người chưa thành niên số 59/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 85/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 82/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 87/2025/QH15;

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành Thông tư quy định biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố của Viện kiểm sát các cấp theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Tư pháp người chưa thành niên và Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

Đang theo dõi

2. Viện kiểm sát nhân dân các tỉnh, thành phố (sau đây gọi là Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh).

Đang theo dõi

3. Viện kiểm sát nhân dân khu vực.

Đang theo dõi

4. Viện kiểm sát quân sự các cấp.

Đang theo dõi

5. Người có thẩm quyền tiến hành tố tụng thuộc các cơ quan, đơn vị quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.

Đang theo dõi

6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 3. Các biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố

Ban hành kèm theo Thông tư này 213 Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố (có Danh mục kèm theo).

Đang theo dõi

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng và quản lý biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố

Đang theo dõi

1. Các biểu mẫu phải được sử dụng và quản lý đúng mục đích cho hoạt động thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp trong giai đoạn tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố.

Đang theo dõi

2. Việc ghi thông tin trong từng biểu mẫu phải bảo đảm khách quan, chính xác, đầy đủ theo đúng quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.

Đang theo dõi

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Đang theo dõi

1. Thủ trưởng đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực, Viện kiểm sát quân sự các cấp chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Vụ Pháp chế, Văn phòng, Thanh tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao phối hợp với các đơn vị có liên quan theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, các đơn vị, Viện kiểm sát các cấp kịp thời báo cáo về Viện kiểm sát nhân dân tối cao (qua Vụ Pháp chế) để có hướng dẫn.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (để giám sát);
- Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội;
- Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội;
- Ban Nội chính Trung ương;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
-Bộ Công an;
- Bộ Quốc phòng;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- các Phó Viện trưởng VKSTC (để thực hiện);
- Viện kiểm sát quân sự trung ương;
- Các đơn vị thuộc VKSTC (để thực hiện);
- VKSND các tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử VKSTC (để đăng tải);
- Lưu: VT, V14.

VIỆN TRƯỞNG





Nguyễn Huy Tiến

DANH MỤC

Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2026/TT-VKSTC ngày 09 tháng 02 năm 2026
của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao)

 

Mẫu số

Tên biểu mẫu

I. MẪU SỬ DỤNG TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT NGUỒN TIN VỀ TỘI PHẠM VÀ KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ

1

Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm

2

Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm

3

Quyết định phân công thực hành quyền công tố, kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm

4

Quyết định thay đổi người thực hành quyền công tố, kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm

5

Yêu cầu kiểm tra, xác minh nguồn tin về tội phạm

6

Yêu cầu tiếp nhận/kiểm tra, xác minh/ra quyết định giải quyết nguồn tin về tội phạm

7

Yêu cầu cung cấp tài liệu để kiểm sát việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

8

Yêu cầu chuyển nguồn tin về tội phạm

9

Quyết định gia hạn thời hạn giải quyết nguồn tin về tội phạm

10

Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

11

Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

12

Quyết định phục hồi việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

13

Quyết định giải quyết tranh chấp về thẩm quyền giải quyết nguồn tin về tội phạm

14

Quyết định trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm

15

Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm

16

Kết luận trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm

17

Yêu cầu khởi tố vụ án hình sự

18

Yêu cầu ra Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự

19

Yêu cầu ra Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự

20

Yêu cầu ra Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án (hoặc Quyết định không khởi tố vụ án hình sự)

21

Quyết định không khởi tố vụ án hình sự

22

Quyết định hủy bỏ Quyết định không khởi tố vụ án hình sự

23

Quyết định khởi tố vụ án hình sự

24

Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự

25

Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự

26

Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án hình sự

27

Thông báo về việc hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án hình sự

28

Quyết định hủy bỏ Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự

29

Quyết định hủy bỏ Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự

30

Thông báo kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm

II. MẪU SỬ DỤNG TRONG VIỆC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN, BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ

31

Quyết định phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

32

Quyết định không phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

33

Quyết định phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ

34

Quyết định không phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ

35

Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm giữ/Quyết định gia hạn tạm giữ

36

Quyết định trả tự do cho người bị tạm giữ

37

Quyết định phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam

38

Quyết định không phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam

39

Lệnh bắt bị can để tạm giam

40

Quyết định phê chuẩn Lệnh tạm giam

41

Quyết định không phê chuẩn Lệnh tạm giam

42

Quyết định gia hạn tạm giam

43

Quyết định hủy bỏ biện pháp tạm giam

44

Quyết định thay thế biện pháp tạm giam

45

Quyết định phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh

46

Quyết định không phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh

47

Quyết định về việc bảo lĩnh

48

Quyết định hủy bỏ biện pháp bảo lĩnh

49

Quyết định phê chuẩn Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm

50

Quyết định không phê chuẩn Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm

51

Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm

52

Quyết định hủy bỏ biện pháp đặt tiền để bảo đảm

53

Lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú

54

Thông báo về việc áp dụng biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú

55

Quyết định hủy bỏ biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú

56

Quyết định tạm hoãn xuất cảnh

57

Quyết định hủy bỏ biện pháp tạm hoãn xuất cảnh

58

Lệnh tạm giam

59

Quyết định gia hạn thời hạn tạm giam để truy tố

60

Quyết định áp giải bị can

61

Quyết định dẫn giải

62

Lệnh kê biên tài sản

63

Biên bản kê biên tài sản

64

Quyết định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản

65

Biên bản về việc thi hành Quyết định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản

66

Lệnh phong tỏa tài khoản

67

Biên bản phong tỏa tài khoản

68

Quyết định hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản

69

Biên bản hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản

III. MẪU SỬ DỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ THẤM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG

70

Quyết định phân công Phó Viện trưởng thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ án hình sự

71

Quyết định phân công Kiểm sát viên/Kiểm tra viên thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ án hình sự

72

Quyết định thay đổi người thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ án hình sự

73

Yêu cầu thay đổi Thủ trưởng/Cấp trưởng/Phó Thủ trưởng/Cấp phó cơ quan có thẩm quyền điều tra/Điều tra viên/cán bộ điều tra

74

Yêu cầu cử người phiên dịch/người dịch thuật

75

Đề nghị thay đổi người phiên dịch/người dịch thuật

76

Quyết định thay đổi người phiên dịch/người dịch thuật

77

Yêu cầu/Đề nghị cử người bào chữa

78

Thông báo về việc đăng ký người bào chữa

79

Thông báo về việc hủy bỏ đăng ký bào chữa

80

Thông báo từ chối việc đăng ký bào chữa

81

Quyết định thời điểm người bào chữa tham gia tố tụng

82

Thông báo cho người bào chữa về thời gian, địa điểm tiến hành hoạt động tố tụng

83

Yêu cầu thay đổi người giám định/người định giá tài sản

84

Quyết định thay đổi người giám định/người định giá tài sản

IV. MẪU SỬ DỤNG TRONG GIAI ĐOẠN ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ

85

Quyết định chuyển vụ án hình sự để điều tra theo thẩm quyền

86

Quyết định chuyển việc thực hiện thẩm quyền thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ việc/vụ án hình sự

87

Yêu cầu điều tra

88

Quyết định hủy bỏ Quyết định nhập vụ án hình sự

89

Quyết định hủy bỏ Quyết định tách vụ án hình sự

90

Quyết định phê chuẩn Quyết định khởi tố bị can

91

Quyết định phê chuẩn Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can

92

Quyết định phê chuẩn Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can

93

Quyết định hủy bỏ Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can

94

Quyết định hủy bỏ Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can

95

Quyết định hủy bỏ Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố bị can

96

Yêu cầu ra Quyết định khởi tố bị can

97

Quyết định khởi tố bị can

98

Yêu cầu ra Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can

99

Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can

100

Yêu cầu ra Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can

101

Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can

102

Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố bị can

103

Đề nghị gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự

104

Quyết định gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự

105

Quyết định không gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự

106

Yêu cầu truy nã bị can

107

Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự

108

Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra bị can

109

Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can

110

Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự

111

Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra bị can

112

Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can

113

Yêu cầu phục hồi điều tra vụ án hình sự

114

Yêu cầu phục hồi điều tra bị can

115

Yêu cầu phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với bị can

116

Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự

117

Quyết định phục hồi điều tra bị can

118

Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với bị can

119

Quyết định phê chuẩn Lệnh khám xét

120

Quyết định không phê chuẩn Lệnh khám xét

121

Quyết định phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín/điện tín/bưu kiện/bưu phẩm

122

Quyết định không phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín/điện tín/bưu kiện/bưu phẩm

123

Quyết định thực nghiệm điều tra

124

Biên bản thực nghiệm điều tra

125

Thông báo về việc không chấp nhận đề nghị trưng cầu giám định/định giá tài sản

126

Quyết định trưng cầu giám định

127

Yêu cầu định giá tài sản

128

Thông báo nội dung kết luận giám định/kết luận định giá tài sản

129

Quyết định trưng cầu giám định bổ sung

130

Quyết định trưng cầu giám định lại

131

Yêu cầu định giá lại tài sản

132

Quyết định định giá lại tài sản trong trường hợp đặc biệt

133

Quyết định giám định lại trong trường hợp đặc biệt

134

Biên bản ghi lời khai

135

Biên bản hỏi cung bị can

136

Biên bản đối chất

137

Biên bản xác minh/làm việc

138

Yêu cầu cung cấp tài liệu liên quan đến hành vi, quyết định tố tụng có vi phạm pháp luật trong điều tra

139

Kiến nghị khắc phục vi phạm pháp luật trong hoạt động tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm/khởi tố, điều tra

140

Kiến nghị áp dụng biện pháp phòng ngừa tội phạm, vi phạm pháp luật

V. MẪU SỬ DỤNG TRONG GIAI ĐOẠN TRUY TỐ

141

Quyết định chuyển vụ án hình sự để truy tố theo thẩm quyền

142

Quyết định nhập vụ án hình sự

143

Quyết định tách vụ án hình sự

144

Quyết định gia hạn thời hạn quyết định việc truy tố

145

Quyết định trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung

146

Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự

147

Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự

148

Quyết định tạm đình chỉ vụ án đối với bị can

149

Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can

150

Quyết định đình chỉ vụ án hình sự

151

Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ vụ án hình sự

152

Quyết định đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can

153

Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can

154

Quyết định phục hồi vụ án hình sự

155

Quyết định phục hồi vụ án hình sự đối với bị can

156

Cáo trạng

157

Bản kê vật chứng kèm theo Cáo trạng

158

Danh sách những người Viện kiểm sát đề nghị Tòa án triệu tập đến phiên tòa

159

Quyết định phân công viện kiểm sát cấp dưới thực hành quyền công tố, kiểm sát xét xử sơ thẩm vụ án hình sự

160

Biên bản niêm yết công khai văn bản tố tụng

161

Phiếu yêu cầu trích xuất

162

Giấy mời

163

Giấy triệu tập

164

Biên bản giao nhận Cáo trạng/Quyết định truy tố theo thủ tục rút gọn/Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự/Quyết định đình chỉ vụ án hình sự

165

Thông báo về việc vụ án có bị can bị tạm giam

166

Quyết định trả hồ sơ vụ án để điều tra lại

167

Thông báo về việc truy tố bị can/trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung/đình chỉ hoặc tạm đình chỉ vụ án hình sự/đình chỉ hoặc tạm đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can…

168

Biên bản giao nhận hồ sơ vụ việc/vụ án

VI. MẪU SỬ DỤNG TRONG XỬ LÝ VẬT CHỨNG, TÀI SẢN BỊ THU GIỮ

169

Quyết định xử lý vật chứng

170

Quyết định hủy bỏ Quyết định xử lý vật chứng

171

Quyết định trả lại tài sản

172

Quyết định hủy bỏ Quyết định trả lại tài sản

173

Quyết định chuyển vật chứng

VII. MẪU SỬ DỤNG TRONG ÁP DỤNG BIỆN PHÁP ĐIỀU TRA TỐ TỤNG ĐẶC BIỆT

174

Yêu cầu áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

175

Quyết định phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

176

Quyết định không phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

177

Quyết định gia hạn thời hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

178

Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

VIII. MẪU SỬ DỤNG TRONG ÁP DỤNG THỦ TỤC ĐẶC BIỆT

179

Quyết định áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh

180

Quyết định đình chỉ thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh

181

Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

182

Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

183

Quyết định truy tố theo thủ tục rút gọn

184

Đề nghị áp dụng biện pháp bảo vệ

IX. MẪU TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN

185

Yêu cầu lập Báo cáo điều tra xã hội bổ sung

186

Thông báo áp dụng/không áp dụng thủ tục xử lý chuyển hướng

187

Yêu cầu xây dựng Kế hoạch xử lý chuyển hướng/Kế hoạch xử lý chuyển hướng bổ sung

188

Đề nghị xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng và giải quyết vấn đề bồi thường thiệt hại, tịch thu tài sản

189

Yêu cầu thực hiện thủ tục đề nghị Tòa án xem xét, quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng

190

Đề nghị xem xét, quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng

191

Quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng

192

Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng

193

Quyết định thay đổi biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng

194

Quyết định hủy Quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng

195

Quyết định hủy Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng

196

Quyết định mở phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng

197

Biên bản phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng

198

Quyết định hoãn phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng

199

Kiến nghị về việc áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng

200

Thông báo tiếp nhận khiếu nại/kiến nghị

201

Quyết định giải quyết khiếu nại/kiến nghị

202

Quyết định đình chỉ việc giải quyết khiếu nại/kiến nghị

203

Thông báo về hoạt động tố tụng

204

Quyết định về việc tham gia tố tụng của người đại diện/tổ chức

205

Thông báo về việc áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người chưa thành niên

206

Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người chưa thành niên

207

Quyết định phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người chưa thành niên

208

Quyết định không phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người chưa thành niên

209

Quyết định áp dụng biện pháp giám sát bởi người đại diện

210

Quyết định thay đổi người đại diện giám sát người chưa thành niên

211

Thông báo về việc thụ lý vụ án/về hoạt động tố tụng

212

Đề nghị hướng dẫn, hỗ trợ cho người chưa thành niên

213

Yêu cầu áp dụng các biện pháp kỹ thuật để bảo vệ thông tin cá nhân, danh dự, nhân phẩm của người chưa thành niên bị phát tán trên không gian mạng

 

Đang theo dõi
I. MẪU SỬ DỤNG TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT NGUỒN TIN VỀ TỘI PHẠM VÀ KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
II. MẪU SỬ DỤNG TRONG VIỆC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN, BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
III. MẪU SỬ DỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ THẤM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
Đang theo dõi
IV. MẪU SỬ DỤNG TRONG GIAI ĐOẠN ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
V. MẪU SỬ DỤNG TRONG GIAI ĐOẠN TRUY TỐ
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
VI. MẪU SỬ DỤNG TRONG XỬ LÝ VẬT CHỨNG, TÀI SẢN BỊ THU GIỮ
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
VII. MẪU SỬ DỤNG TRONG ÁP DỤNG BIỆN PHÁP ĐIỀU TRA TỐ TỤNG ĐẶC BIỆT
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
VIII. MẪU SỬ DỤNG TRONG ÁP DỤNG THỦ TỤC ĐẶC BIỆT
Đang theo dõi
IX. MẪU TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 03/2026/TT-VKSTC của Viện kiểm sát nhân dân tối cao quy định Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×