- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư quy định Biểu mẫu văn bản tố tụng và nghiệp vụ thực hành quyền công tố
| Cơ quan ban hành: | Viện kiểm sát nhân dân tối cao |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 03/2026/TT-VKSTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Huy Tiến |
| Trích yếu: | Quy định Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/02/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 03/2026/TT-VKSTC
Quy định Biểu mẫu văn bản tố tụng trong công tác thực hành quyền công tố
Ngày 09/02/2026, Viện kiểm sát nhân dân tối cao đã ban hành Thông tư 03/2026/TT-VKSTC quy định về biểu mẫu văn bản tố tụng và văn bản nghiệp vụ trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/02/2026.
Thông tư này áp dụng cho Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân các tỉnh, thành phố, Viện kiểm sát nhân dân khu vực, Viện kiểm sát quân sự các cấp, và những người có thẩm quyền tiến hành tố tụng thuộc các cơ quan, đơn vị này. Ngoài ra, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cũng thuộc đối tượng áp dụng của Thông tư.
- Biểu mẫu văn bản tố tụng và nghiệp vụ
Thông tư ban hành kèm theo 213 biểu mẫu văn bản tố tụng và văn bản nghiệp vụ, phục vụ cho công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố. Các biểu mẫu này được thiết kế để đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của Viện kiểm sát.
- Nguyên tắc sử dụng và quản lý biểu mẫu
Các biểu mẫu phải được sử dụng và quản lý đúng mục đích, phục vụ cho hoạt động thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp trong các giai đoạn tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố. Việc ghi thông tin trong từng biểu mẫu phải đảm bảo khách quan, chính xác và đầy đủ theo quy định của pháp luật.
- Trách nhiệm thi hành
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực, và Viện kiểm sát quân sự các cấp chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. Vụ Pháp chế, Văn phòng, Thanh tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao sẽ phối hợp với các đơn vị liên quan để theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra và thanh tra việc thực hiện Thông tư.
Xem chi tiết Thông tư 03/2026/TT-VKSTC có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2026
| VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TƯ
Quy định Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công
tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố
Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 02/2021/QH15, Luật số 34/2024/QH15, Luật số 59/2024/QH15 và Luật số 99/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tư pháp người chưa thành niên số 59/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 85/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 82/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 87/2025/QH15;
Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành Thông tư quy định biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố của Viện kiểm sát các cấp theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Tư pháp người chưa thành niên và Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
2. Viện kiểm sát nhân dân các tỉnh, thành phố (sau đây gọi là Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh).
3. Viện kiểm sát nhân dân khu vực.
4. Viện kiểm sát quân sự các cấp.
5. Người có thẩm quyền tiến hành tố tụng thuộc các cơ quan, đơn vị quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.
6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Các biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố
Ban hành kèm theo Thông tư này 213 Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố (có Danh mục kèm theo).
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng và quản lý biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố
1. Các biểu mẫu phải được sử dụng và quản lý đúng mục đích cho hoạt động thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp trong giai đoạn tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố.
2. Việc ghi thông tin trong từng biểu mẫu phải bảo đảm khách quan, chính xác, đầy đủ theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực, Viện kiểm sát quân sự các cấp chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Vụ Pháp chế, Văn phòng, Thanh tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao phối hợp với các đơn vị có liên quan theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, các đơn vị, Viện kiểm sát các cấp kịp thời báo cáo về Viện kiểm sát nhân dân tối cao (qua Vụ Pháp chế) để có hướng dẫn.
| Nơi nhận: | VIỆN TRƯỞNG |
DANH MỤC
Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2026/TT-VKSTC ngày 09 tháng 02 năm 2026
của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao)
| Mẫu số | Tên biểu mẫu |
| I. MẪU SỬ DỤNG TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT NGUỒN TIN VỀ TỘI PHẠM VÀ KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ | |
| 1 | Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm |
| 2 | Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm |
| 3 | Quyết định phân công thực hành quyền công tố, kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm |
| 4 | Quyết định thay đổi người thực hành quyền công tố, kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm |
| 5 | Yêu cầu kiểm tra, xác minh nguồn tin về tội phạm |
| 6 | Yêu cầu tiếp nhận/kiểm tra, xác minh/ra quyết định giải quyết nguồn tin về tội phạm |
| 7 | Yêu cầu cung cấp tài liệu để kiểm sát việc giải quyết nguồn tin về tội phạm |
| 8 | Yêu cầu chuyển nguồn tin về tội phạm |
| 9 | Quyết định gia hạn thời hạn giải quyết nguồn tin về tội phạm |
| 10 | Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về tội phạm |
| 11 | Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về tội phạm |
| 12 | Quyết định phục hồi việc giải quyết nguồn tin về tội phạm |
| 13 | Quyết định giải quyết tranh chấp về thẩm quyền giải quyết nguồn tin về tội phạm |
| 14 | Quyết định trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm |
| 15 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm |
| 16 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm |
| 17 | Yêu cầu khởi tố vụ án hình sự |
| 18 | Yêu cầu ra Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự |
| 19 | Yêu cầu ra Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự |
| 20 | Yêu cầu ra Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án (hoặc Quyết định không khởi tố vụ án hình sự) |
| 21 | Quyết định không khởi tố vụ án hình sự |
| 22 | Quyết định hủy bỏ Quyết định không khởi tố vụ án hình sự |
| 23 | Quyết định khởi tố vụ án hình sự |
| 24 | Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự |
| 25 | Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự |
| 26 | Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án hình sự |
| 27 | Thông báo về việc hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án hình sự |
| 28 | Quyết định hủy bỏ Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự |
| 29 | Quyết định hủy bỏ Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự |
| 30 | Thông báo kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm |
| II. MẪU SỬ DỤNG TRONG VIỆC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN, BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ | |
| 31 | Quyết định phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp |
| 32 | Quyết định không phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp |
| 33 | Quyết định phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ |
| 34 | Quyết định không phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ |
| 35 | Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm giữ/Quyết định gia hạn tạm giữ |
| 36 | Quyết định trả tự do cho người bị tạm giữ |
| 37 | Quyết định phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam |
| 38 | Quyết định không phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam |
| 39 | Lệnh bắt bị can để tạm giam |
| 40 | Quyết định phê chuẩn Lệnh tạm giam |
| 41 | Quyết định không phê chuẩn Lệnh tạm giam |
| 42 | Quyết định gia hạn tạm giam |
| 43 | Quyết định hủy bỏ biện pháp tạm giam |
| 44 | Quyết định thay thế biện pháp tạm giam |
| 45 | Quyết định phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh |
| 46 | Quyết định không phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh |
| 47 | Quyết định về việc bảo lĩnh |
| 48 | Quyết định hủy bỏ biện pháp bảo lĩnh |
| 49 | Quyết định phê chuẩn Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm |
| 50 | Quyết định không phê chuẩn Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm |
| 51 | Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm |
| 52 | Quyết định hủy bỏ biện pháp đặt tiền để bảo đảm |
| 53 | Lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú |
| 54 | Thông báo về việc áp dụng biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú |
| 55 | Quyết định hủy bỏ biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú |
| 56 | Quyết định tạm hoãn xuất cảnh |
| 57 | Quyết định hủy bỏ biện pháp tạm hoãn xuất cảnh |
| 58 | Lệnh tạm giam |
| 59 | Quyết định gia hạn thời hạn tạm giam để truy tố |
| 60 | Quyết định áp giải bị can |
| 61 | Quyết định dẫn giải |
| 62 | Lệnh kê biên tài sản |
| 63 | Biên bản kê biên tài sản |
| 64 | Quyết định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản |
| 65 | Biên bản về việc thi hành Quyết định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản |
| 66 | Lệnh phong tỏa tài khoản |
| 67 | Biên bản phong tỏa tài khoản |
| 68 | Quyết định hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản |
| 69 | Biên bản hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản |
| III. MẪU SỬ DỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ THẤM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG | |
| 70 | Quyết định phân công Phó Viện trưởng thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ án hình sự |
| 71 | Quyết định phân công Kiểm sát viên/Kiểm tra viên thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ án hình sự |
| 72 | Quyết định thay đổi người thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ án hình sự |
| 73 | Yêu cầu thay đổi Thủ trưởng/Cấp trưởng/Phó Thủ trưởng/Cấp phó cơ quan có thẩm quyền điều tra/Điều tra viên/cán bộ điều tra |
| 74 | Yêu cầu cử người phiên dịch/người dịch thuật |
| 75 | Đề nghị thay đổi người phiên dịch/người dịch thuật |
| 76 | Quyết định thay đổi người phiên dịch/người dịch thuật |
| 77 | Yêu cầu/Đề nghị cử người bào chữa |
| 78 | Thông báo về việc đăng ký người bào chữa |
| 79 | Thông báo về việc hủy bỏ đăng ký bào chữa |
| 80 | Thông báo từ chối việc đăng ký bào chữa |
| 81 | Quyết định thời điểm người bào chữa tham gia tố tụng |
| 82 | Thông báo cho người bào chữa về thời gian, địa điểm tiến hành hoạt động tố tụng |
| 83 | Yêu cầu thay đổi người giám định/người định giá tài sản |
| 84 | Quyết định thay đổi người giám định/người định giá tài sản |
| IV. MẪU SỬ DỤNG TRONG GIAI ĐOẠN ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ | |
| 85 | Quyết định chuyển vụ án hình sự để điều tra theo thẩm quyền |
| 86 | Quyết định chuyển việc thực hiện thẩm quyền thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ việc/vụ án hình sự |
| 87 | Yêu cầu điều tra |
| 88 | Quyết định hủy bỏ Quyết định nhập vụ án hình sự |
| 89 | Quyết định hủy bỏ Quyết định tách vụ án hình sự |
| 90 | Quyết định phê chuẩn Quyết định khởi tố bị can |
| 91 | Quyết định phê chuẩn Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can |
| 92 | Quyết định phê chuẩn Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can |
| 93 | Quyết định hủy bỏ Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can |
| 94 | Quyết định hủy bỏ Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can |
| 95 | Quyết định hủy bỏ Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố bị can |
| 96 | Yêu cầu ra Quyết định khởi tố bị can |
| 97 | Quyết định khởi tố bị can |
| 98 | Yêu cầu ra Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can |
| 99 | Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can |
| 100 | Yêu cầu ra Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can |
| 101 | Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can |
| 102 | Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố bị can |
| 103 | Đề nghị gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự |
| 104 | Quyết định gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự |
| 105 | Quyết định không gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự |
| 106 | Yêu cầu truy nã bị can |
| 107 | Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự |
| 108 | Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra bị can |
| 109 | Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can |
| 110 | Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự |
| 111 | Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra bị can |
| 112 | Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can |
| 113 | Yêu cầu phục hồi điều tra vụ án hình sự |
| 114 | Yêu cầu phục hồi điều tra bị can |
| 115 | Yêu cầu phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với bị can |
| 116 | Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự |
| 117 | Quyết định phục hồi điều tra bị can |
| 118 | Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với bị can |
| 119 | Quyết định phê chuẩn Lệnh khám xét |
| 120 | Quyết định không phê chuẩn Lệnh khám xét |
| 121 | Quyết định phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín/điện tín/bưu kiện/bưu phẩm |
| 122 | Quyết định không phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín/điện tín/bưu kiện/bưu phẩm |
| 123 | Quyết định thực nghiệm điều tra |
| 124 | Biên bản thực nghiệm điều tra |
| 125 | Thông báo về việc không chấp nhận đề nghị trưng cầu giám định/định giá tài sản |
| 126 | Quyết định trưng cầu giám định |
| 127 | Yêu cầu định giá tài sản |
| 128 | Thông báo nội dung kết luận giám định/kết luận định giá tài sản |
| 129 | Quyết định trưng cầu giám định bổ sung |
| 130 | Quyết định trưng cầu giám định lại |
| 131 | Yêu cầu định giá lại tài sản |
| 132 | Quyết định định giá lại tài sản trong trường hợp đặc biệt |
| 133 | Quyết định giám định lại trong trường hợp đặc biệt |
| 134 | Biên bản ghi lời khai |
| 135 | Biên bản hỏi cung bị can |
| 136 | Biên bản đối chất |
| 137 | Biên bản xác minh/làm việc |
| 138 | Yêu cầu cung cấp tài liệu liên quan đến hành vi, quyết định tố tụng có vi phạm pháp luật trong điều tra |
| 139 | Kiến nghị khắc phục vi phạm pháp luật trong hoạt động tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm/khởi tố, điều tra |
| 140 | Kiến nghị áp dụng biện pháp phòng ngừa tội phạm, vi phạm pháp luật |
| V. MẪU SỬ DỤNG TRONG GIAI ĐOẠN TRUY TỐ | |
| 141 | Quyết định chuyển vụ án hình sự để truy tố theo thẩm quyền |
| 142 | Quyết định nhập vụ án hình sự |
| 143 | Quyết định tách vụ án hình sự |
| 144 | Quyết định gia hạn thời hạn quyết định việc truy tố |
| 145 | Quyết định trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung |
| 146 | Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự |
| 147 | Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự |
| 148 | Quyết định tạm đình chỉ vụ án đối với bị can |
| 149 | Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can |
| 150 | Quyết định đình chỉ vụ án hình sự |
| 151 | Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ vụ án hình sự |
| 152 | Quyết định đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can |
| 153 | Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can |
| 154 | Quyết định phục hồi vụ án hình sự |
| 155 | Quyết định phục hồi vụ án hình sự đối với bị can |
| 156 | Cáo trạng |
| 157 | Bản kê vật chứng kèm theo Cáo trạng |
| 158 | Danh sách những người Viện kiểm sát đề nghị Tòa án triệu tập đến phiên tòa |
| 159 | Quyết định phân công viện kiểm sát cấp dưới thực hành quyền công tố, kiểm sát xét xử sơ thẩm vụ án hình sự |
| 160 | Biên bản niêm yết công khai văn bản tố tụng |
| 161 | Phiếu yêu cầu trích xuất |
| 162 | Giấy mời |
| 163 | Giấy triệu tập |
| 164 | Biên bản giao nhận Cáo trạng/Quyết định truy tố theo thủ tục rút gọn/Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự/Quyết định đình chỉ vụ án hình sự |
| 165 | Thông báo về việc vụ án có bị can bị tạm giam |
| 166 | Quyết định trả hồ sơ vụ án để điều tra lại |
| 167 | Thông báo về việc truy tố bị can/trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung/đình chỉ hoặc tạm đình chỉ vụ án hình sự/đình chỉ hoặc tạm đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can… |
| 168 | Biên bản giao nhận hồ sơ vụ việc/vụ án |
| VI. MẪU SỬ DỤNG TRONG XỬ LÝ VẬT CHỨNG, TÀI SẢN BỊ THU GIỮ | |
| 169 | Quyết định xử lý vật chứng |
| 170 | Quyết định hủy bỏ Quyết định xử lý vật chứng |
| 171 | Quyết định trả lại tài sản |
| 172 | Quyết định hủy bỏ Quyết định trả lại tài sản |
| 173 | Quyết định chuyển vật chứng |
| VII. MẪU SỬ DỤNG TRONG ÁP DỤNG BIỆN PHÁP ĐIỀU TRA TỐ TỤNG ĐẶC BIỆT | |
| 174 | Yêu cầu áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt |
| 175 | Quyết định phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt |
| 176 | Quyết định không phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt |
| 177 | Quyết định gia hạn thời hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt |
| 178 | Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt |
| VIII. MẪU SỬ DỤNG TRONG ÁP DỤNG THỦ TỤC ĐẶC BIỆT | |
| 179 | Quyết định áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh |
| 180 | Quyết định đình chỉ thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh |
| 181 | Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn |
| 182 | Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn |
| 183 | Quyết định truy tố theo thủ tục rút gọn |
| 184 | Đề nghị áp dụng biện pháp bảo vệ |
| IX. MẪU TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN | |
| 185 | Yêu cầu lập Báo cáo điều tra xã hội bổ sung |
| 186 | Thông báo áp dụng/không áp dụng thủ tục xử lý chuyển hướng |
| 187 | Yêu cầu xây dựng Kế hoạch xử lý chuyển hướng/Kế hoạch xử lý chuyển hướng bổ sung |
| 188 | Đề nghị xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng và giải quyết vấn đề bồi thường thiệt hại, tịch thu tài sản |
| 189 | Yêu cầu thực hiện thủ tục đề nghị Tòa án xem xét, quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng |
| 190 | Đề nghị xem xét, quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng |
| 191 | Quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng |
| 192 | Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng |
| 193 | Quyết định thay đổi biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng |
| 194 | Quyết định hủy Quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng |
| 195 | Quyết định hủy Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng |
| 196 | Quyết định mở phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng |
| 197 | Biên bản phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng |
| 198 | Quyết định hoãn phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng |
| 199 | Kiến nghị về việc áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng |
| 200 | Thông báo tiếp nhận khiếu nại/kiến nghị |
| 201 | Quyết định giải quyết khiếu nại/kiến nghị |
| 202 | Quyết định đình chỉ việc giải quyết khiếu nại/kiến nghị |
| 203 | Thông báo về hoạt động tố tụng |
| 204 | Quyết định về việc tham gia tố tụng của người đại diện/tổ chức |
| 205 | Thông báo về việc áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người chưa thành niên |
| 206 | Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người chưa thành niên |
| 207 | Quyết định phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người chưa thành niên |
| 208 | Quyết định không phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người chưa thành niên |
| 209 | Quyết định áp dụng biện pháp giám sát bởi người đại diện |
| 210 | Quyết định thay đổi người đại diện giám sát người chưa thành niên |
| 211 | Thông báo về việc thụ lý vụ án/về hoạt động tố tụng |
| 212 | Đề nghị hướng dẫn, hỗ trợ cho người chưa thành niên |
| 213 | Yêu cầu áp dụng các biện pháp kỹ thuật để bảo vệ thông tin cá nhân, danh dự, nhân phẩm của người chưa thành niên bị phát tán trên không gian mạng |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!