• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 472/QĐ-UBND Lai Châu 2026 Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/03/2026 09:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 472/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Quang Trung
Trích yếu: Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 472/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 472/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 472/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lai Châu, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh,
bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lai Châu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ vào Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định s 10/2022/-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 ca Chính
phủ quy đnh v l phí tc bạ; Ngh đnh s 175/2025/NĐ-CP ny 30 tháng 6 năm
2025 ca Chính ph sa đi, b sung một s điu của Ngh định số 10/2022/NĐ-CP
ny 15 tng 01 năm 2022 ca Chính phquy định v lệ p trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 13/2022/TT-
BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết
một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định về lệ phí trước b;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Lai Châu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban nh m theo Quyết định này Bảng g điều chỉnh, bsung
Bảng giánh lệ p trước b đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định s
3050/QĐ-UBND ny 08 tháng 12 năm 2025 củay ban nhânn tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ngày 01 tháng 4 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Lai
Châu; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Thuế sở thuộc Thuế tỉnh Lai Châu
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND xã, phường;
- VP UBND tỉnh: V, TH-CB;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lai Châu;
- Lưu: VT, Kt8.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Hà Quang Trung
472
25
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã
kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
AUDI
A1
1,4
4
871.000.000
2
AUDI
A3 LIMOUSINE
1,4
5
1.540.000.000
3
AUDI
A3 T WITH DSG
3,2
5
1.660.000.000
4
AUDI
A5 CABRIOLET QUATTRO
2.0T PREMIUM PLUS
2
4
2.545.000.000
5
AUDI
A8L 3.0 TFSI QUATTRO
(4HL01A)
3
5
4.400.000.000
6
AUDI
Q3 2.0 TFSI QUATTRO
(8UGCEY)
2
5
1.670.000.000
7
AUDI
Q7 2.0T PREMIUM PLUS
2
7
3.330.000.000
8
AUDI
Q7 3.0 TDI QUATTRO SLINE
(4MB0E1)
3
7
5.883.000.000
9
AUDI
Q7 4.2 QUATTRO
4,2
6
2.420.000.000
10
AUDI
Q7 4.2 QUATTRO PREMHJM
4,2
6
2.420.000.000
11
AUDI
Q7 4.2 QUATTRO PRESTIGE
SLINE
4,2
7
2.420.000.000
12
BAIC
A315 1.5L CVT (BJ7150C5E1)
1,5
5
205.000.000
13
BAIC
A5 2.0T
2
5
250.000.000
14
BAIC
BJ6470UD45 1,5T (BJ6470UD45)
1,5
5
438.400.000
15
BAIC
BJ7153U5ECB 1.5T
(BJ7153U5ECB)
1,5
5
422.400.000
16
BAIC
X424 2.3T LUXURY
(BJ2021F7VA3B)
2,3
5
279.200.000
17
BAIC
YINXIANG
1,5
7
210.000.000
18
BENDE
QY6360
1,1
7
120.000.000
19
BENTLEY
BENTAYGA
6
7
17.500.000.000
20
BMW
120I
2
5
900.000.000
21
BMW
120I CABRIO
2
4
900.000.000
22
BMW
128I
3
4
1.560.000.000
23
BMW
128I
3
5
2.590.000.000
24
BMW
128I CONVERTIBLE
3
4
1.560.000.000
25
BMW
135I
3
4
1.840.000.000
26
BMW
218I
1,5
5
1.231.000.000
27
BMW
218I ACTIVE TOURER (2A31)
1,5
5
1.390.000.000
28
BMW
218I GRAN TOURER (2D31)
1,5
7
1.014.000.000
29
BMW
218I GRAN TOURER (6V71)
1,5
7
1.169.000.000
30
BMW
316I
1,8
5
1.050.000.000
31
BMW
318CI
2
4
1.120.000.000
2
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã
kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
32
BMW
730LI(7E01)
2
5
3.374.000.000
33
BMW
740LI (F02)
3
4
6.733.000.000
34
BMW
750LI (F02)
4,4
4
5.965.000.000
35
BMW
750LIA
4,4
4
5.214.000.000
36
BMW
760LI
6
5
6.598.000.000
37
BMW
X3 XDRIVE20I (TY11)
2
5
2.069.000.000
38
BMW
X3 XDRIVE20L
2
5
1.870.000.000
39
BMW
X3 XDRIVE30I (TR91)
2
5
2.389.000.000
40
BMW
X5
2,9
5
2.917.000.000
41
BMW
X5 3.0D
3
5
2.917.000.000
42
BMW
X5 3.0D
3
7
2.917.000.000
43
BMW
X5 3.0I
3
5
2.917.000.000
44
BMW
X5 XDRIVE 40D
3
5
2.538.000.000
45
BMW
Z4 3.0SI
3
2
2.827.000.000
46
BMW
Z4 S DRIVE20I CABRIO
(CONVERTIBLE)
2
2
2.203.000.000
47
BYD
F3-R (QCJ7151A)
1,5
5
275.000.000
48
CADILLAC
CTS4
3,6
5
1.720.000.000
49
CADILLAC
DEVILLE
4,6
5
2.100.000.000
50
CADILLAC
DTS
4,6
6
2.080.000.000
51
CADILLAC
ESCALADE
6
8
6.929.000.000
52
CADILLAC
ESCALADE
6,2
6
6.929.000.000
53
CADILLAC
ESCALADE
6,2
7
6.929.000.000
54
CADILLAC
SRX4 PREMIUM COLLECTION
3
5
2.897.000.000
55
CHEVROLET
SUBURBAN LT1 2500
6
9
1.760.000.000
56
DAEWOO
LACETTI PREMIERE SX
2
5
659.000.000
57
DONGFENG
FENGXING JOYEAR S50
(EQ7160LS1B2)
1,6
5
422.000.000
58
EQUUS
VL500
5
4
2.992.000.000
59
FAW
BESTURN B50
1,6
5
160.000.000
60
FORD
EDGE SPORT
3,7
5
2.032.000.000
61
FORD
EDGE SPORT AWD
3,7
5
2.116.000.000
62
FORD
ESCAPE LIMITED
3
5
1.160.000.000
63
FORD
ESCAPE XLS 2WD
2,3
5
1.060.000.000
64
FORD
ESCAPE XLT
2,3
5
1.040.000.000
65
FORD
EVEREST
2,6
7
1.413.000.000
66
GONOW
GA6460
2,2
5
212.000.000
67
GREAT WALL
SING CC6510SC1
2,8
7
220.000.000
68
HAFEI
HFJ7110E
1,1
5
245.000.000
69
HAFEI
HFJ7133E
1,3
5
275.000.000
70
HONDA
ACCORD EX-S
2
5
1.046.000.000
71
HONDA
ACCORD HYBRID
2
5
1.046.000.000
72
HONDA
JAZZ (GK587KEY)
1,5
5
624.000.000
73
HONDA
JAZZ 1.5ES
1,5
5
650.000.000
74
HONDA
PILOT ELITE AWD
3,5
7
2.420.000.000
3
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã
kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
75
HONDA
RIDGELINE RTL
3,5
5
1.180.000.000
76
HONGXING
NOBLE HX6300
1,1
4
130.000.000
77
HUMMER
H2 LUXURY
6
7
2.660.000.000
78
HUMMER
H3
3,5
5
1.570.000.000
79
HYUNDAI
ATOS PRIME GL
1,1
5
440.000.000
80
HYUNDAI
ATOZ
0,8
5
1.050.000.000
81
HYUNDAI
AVANTE E16
1,6
5
550.000.000
82
HYUNDAI
AVANTE M16 GDI
1,5
5
440.000.000
83
HYUNDAI
AVANTE M16 GDI
1,6
5
682.000.000
84
HYUNDAI
AVANTE S16
1,6
5
662.000.000
85
HYUNDAI
AVANTE X16
1,6
5
548.000.000
86
HYUNDAI
AVANTE XD
1,6
5
548.000.000
87
HYUNDAI
AZERA
2,4
5
1.442.000.000
88
HYUNDAI
AZERA
2,7
5
1.442.000.000
89
HYUNDAI
AZERA
3
5
1.491.000.000
90
HYUNDAI
AZERA
3,3
5
1.491.000.000
91
HYUNDAI
AZERA GLS
3,3
5
1.491.000.000
92
HYUNDAI
VERNA C
1
5
440.000.000
93
ISUZU
MU-X (UCR87GGL-RDUHVN)
1,9
7
910.800.000
94
ISUZU
MU-X (UCR87GGL-RLUHVN)
1,9
7
779.000.000
95
ISUZU
MU-X (UCR87GGL-TDUHVN1)
1,9
7
998.800.000
96
ISUZU
MU-X (UCR87GGL-TDUHVN2)
1,9
7
1.150.600.000
97
ISUZU
MU-X (UCR87GGL-TLUHVN)
1,9
7
904.000.000
98
JAC
REFINE
2,4
7
190.000.000
99
JAGUAR
F-PACE PURE 25T AWD (X761)
2
5
3.004.000.000
100
JEEP
WRANGLER SPORT
3,8
4
1.380.000.000
101
JEEP
WRANGLER UNLIMITED
RUBICON
3,6
5
2.600.000.000
102
JEEP
WRANGLER UNLIMITED
SPORT
3,6
5
1.744.000.000
103
KIA
CADENZA
3,5
5
1.330.000.000
104
KIA
FORTE S
1,6
5
569.000.000
105
LAMBORGHINI
URUS S (BCAA)
4
5
16.809.100.000
106
LAND ROVER
DEFENDER
2,2
5
3.114.000.000
107
LAND ROVER
DEFENDER
2,4
5
1.922.000.000
108
LAND ROVER
DISCOVERY HSE (L462)
3
7
4.167.000.000
109
LAND ROVER
DISCOVERY HSE (LR)
2
7
4.999.000.000
110
LAND ROVER
DISCOVERY HSE (LR)
3
7
5.499.000.000
111
LAND ROVER
DISCOVERY HSE LUXURY
(L462)
3
7
4.680.000.000
112
LAND ROVER
DISCOVERY HSE LUXURY
(LR)
2
7
5.549.000.000
113
LAND ROVER
DISCOVERY HSE LUXURY
(LR)
3
7
6.099.000.000
114
LAND ROVER
DISCOVERY HSE SI6 (L462)
3
7
4.437.450.000
115
LAND ROVER
DISCOVERY HSE SI6 LUXURY
(L462)
3
7
4.680.000.000
4
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã
kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
116
LAND ROVER
DISCOVERY HSE7
4,6
7
2.982.000.000
117
LAND ROVER
DISCOVERY III
4
7
2.278.000.000
118
LAND ROVER
DISCOVERY SE (L462)
3
7
3.669.000.000
119
LAND ROVER
DISCOVERY SE (LR)
2
7
4.735.000.000
120
LAND ROVER
DISCOVERY SE (LR)
3
7
3.899.000.000
121
LAND ROVER
DISCOVERY SE SI6 (L462)
3
7
4.050.000.000
122
LAND ROVER
DISCOVERY SPORT HSE
(L550)
2
7
2.868.000.000
123
LAND ROVER
DISCOVERY SPORT HSE (LC)
2
5
2.429.000.000
124
LAND ROVER
DISCOVERY3
4,4
7
2.365.000.000
125
LAND ROVER
DISCOVERY4
5
7
3.391.000.000
126
LAND ROVER
FREE LANDER
2
5
1.100.000.000
127
LAND ROVER
FREE LANDER 2 H
2,2
5
1.165.000.000
128
LAND ROVER
FREE LANDER 2 H
3,2
5
2.400.000.000
129
LAND ROVER
FREE LANDER 2 HSE
2
5
1.200.000.000
130
LAND ROVER
RANGE ROVER EVOQUE
PRESTIGE PREMIUM (L538)
2
5
2.831.000.000
131
LAND ROVER
RANGE ROVER EVOQUE SE
(LZ)
2
5
3.499.000.000
132
LAND ROVER
RANGE ROVER SPORT SE
(LW)
3
5
4.379.000.000
133
LAND ROVER
RANGE ROVER SPORT SE
(LW)
2
7
4.800.000.000
134
LEXUS
LS460L
4,6
4
7.680.000.000
135
LEXUS
LS460L
4,6
5
7.680.000.000
136
LEXUS
LS460L (USF41L-AEZGHW)
4,6
5
7.680.000.000
137
LEXUS
LS460L AWD
4,6
4
7.680.000.000
138
LEXUS
LS460L AWD
4,6
5
7.680.000.000
139
LEXUS
LS500 (VXFA50L-AEUGT)
3,4
5
7.650.000.000
140
LEXUS
LS500 (VXFA50L-AEUGTA)
3,4
5
7.080.000.000
141
LEXUS
LS500 AWD (VXFA55L-
AEUGTA)
3,4
5
6.419.500.000
142
LEXUS
LS500H (GVF50L-AEVGH)
3,5
5
8.360.000.000
143
LEXUS
LS500H AWD (VXFA55L-
AEUGTA)
3,5
5
7.860.000.000
144
LEXUS
LS600HL
5
4
5.320.000.000
145
LEXUS
LS600HL
5
5
5.320.000.000
146
LEXUS
LX 470
4,7
7
2.080.000.000
147
LEXUS
LX 570 SPORT PLUS
5,7
8
6.360.000.000
148
LEXUS
LX470
4,7
8
2.080.000.000
149
LEXUS
LX570
5,7
7
8.020.000.000
150
LEXUS
RC200T ASC10L-RCZLZ
2
4
2.980.000.000
151
LIFAN
LF7160
1,6
5
230.000.000
152
MASERATI
GHIBLI S
3
5
4.932.000.000
153
MASERATI
GHIBLI S Q4
3
5
5.126.000.000
154
MASERATI
LEV ANTE GRANDSPORT
3
5
6.118.000.000
5
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã
kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
155
MASERATI
LEVANTE S GRANLUSSO
(M161)
3
5
8.468.000.000
156
MASERATI
LEV ANTE TROFEO (M161)
3,8
5
10.000.000.000
157
MASERATI
LEVANTE TROFEO (M161)
4
5
12.788.000.000
158
MASERATI
QUATTROPORTE (M156)
3
5
6.300.000.000
159
MASERATI
QUATTROPORTE
GRANLUSSO
3
5
6.898.000.000
160
MASERATI
QUATTROPORTE
GRANLUSSO (M156)
3
4
9.000.000.000
161
MASERATI
QUATTROPORTE
GRANLUSSO (M156)
3
5
6.950.000.000
162
MASERATI
QUATTROPORTE
GRANSPORT S Q4
3
5
8.686.000.000
163
MASERATI
QUATTROPORTE
GRANSPORT S Q4 (M156)
3
5
8.686.000.000
164
MASERATI
QUATTROPORTE GTS
3,8
5
9.898.000.000
165
MASERATl
QUATTROPORTE GTS
GRANSPORT (M156)
3,8
5
11.775.000.000
166
MAZDA
6
2
5
1.049.000.000
167
MAZDA
CX-5
2
5
1.115.000.000
168
MAZDA
CX-5 ALL NEW (KF1H)
2
5
869.000.000
169
MAZDA
CX-7I SPORT
2,5
5
1.220.000.000
170
MAZDA
CX-7S GRAND TOURING
2,3
5
1.717.000.000
171
MAZDA
MAZDA 2 (DENLLAC)
1,5
5
494.000.000
172
MAZDA
MAZDA 6 (GRM1)
2,5
5
1.235.000.000
173
MAZDA
MAZDA CX-3 (DGDDLAN)
1,5
5
629.000.000
174
MCLAREN
GT (22G8R)
4
2
15.899.400.000
175
MERCEDES-BENZ
290 GD
2,9
9
1.600.000.000
176
MERCEDES-BENZ
290 GDT
2,9
9
1.600.000.000
177
MERCEDES-BENZ
A140
1,4
5
600.000.000
178
MERCEDES-BENZ
A150
1,5
5
750.000.000
179
MERCEDES-BENZ
A150
2,6
5
750.000.000
180
MERCEDES-BENZ
A160
1,5
5
1.130.000.000
181
MERCEDES-BENZ
A160 AVANTGARDE
1,5
5
1.306.000.000
182
MERCEDES-BENZ
A160 ELEGANCE
1,5
5
1.306.000.000
183
MERCEDES-BENZ
A170
1,7
5
2.067.000.000
184
MERCEDES-BENZ
A170 ELEGANCE
1,7
5
2.067.000.000
185
MERCEDES-BENZ
A190
1,9
5
990.000.000
186
MERCEDES-BENZ
CLS 350 BLUE EFFICIENCY
COUPE
3,5
4
4.093.000.000
187
MERCEDES-BENZ
CLS 350 CGI
3,5
4
3.484.000.000
188
MERCEDES-BENZ
CLS 350 SHOOTING BRAKE
3,5
4
4.304.000.000
189
MERCEDES-BENZ
CLS 400 COUPE
3
4
5.759.000.000
190
MERCEDES-BENZ
CLS 500
5
4
2.160.000.000
191
MERCEDES-BENZ
CLS 550
4,7
4
4.079.000.000
192
MERCEDES-BENZ
CLS 550
5,5
4
6.880.000.000
193
MERCEDES-BENZ
CLS 550 BLUE EFFICIENCY
4,7
4
4.079.000.000
6
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã
kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
194
MERCEDES-BENZ
CLS350 (W219357)
3,5
4
4.093.000.000
195
MERCEDES-BENZ
CLS63 AMG
5,5
4
6.880.000.000
196
MERCEDES-BENZ
E250 CGI
1,8
5
2.018.000.000
197
MERCEDES-BENZ
E300
2
5
3.049.000.000
198
MERCEDES-BENZ
E300
3
5
2.480.000.000
199
MERCEDES-BENZ
E300
3,5
5
2.831.000.000
200
MERCEDES-BENZ
E300 4MATIC
3
5
2.480.000.000
201
MERCEDES-BENZ
E320
3,2
5
1.780.000.000
202
MERCEDES-BENZ
E320 4MATIC
3,2
5
1.780.000.000
203
MERCEDES-BENZ
E320CDI
3
5
2.480.000.000
204
MERCEDES-BENZ
E320CDI
3,2
5
2.480.000.000
205
MERCEDES-BENZ
E350
3,5
4
2.572.000.000
206
MERCEDES-BENZ
E350
3,5
5
2.831.000.000
207
MERCEDES-BENZ
E350 4MATIC
3,5
5
2.821.000.000
208
MERCEDES-BENZ
E350 BLUE EFFICIENCY
3,5
5
2.101.000.000
209
MERCEDES-BENZ
E350 CABRIOLET
3,5
4
3.114.000.000
210
MERCEDES-BENZ
E350 CGI
3,5
5
2.101.000.000
211
MERCEDES-BENZ
E500 4MATIC
5
5
2.700.000.000
212
MERCEDES-BENZ
E550 COUPE
5,5
4
3.259.000.000
213
MERCEDES-BENZ
E550 SPORT
5,5
5
2.840.000.000
214
MERCEDES-BENZ
E63 AMG
6,2
5
4.100.000.000
215
MERCEDES-BENZ
GLC 250 4MATIC
2
5
2.057.000.000
216
MERCEDES-BENZ
GLC 300 4MATIC (253384)
2
5
3.069.000.000
217
MERCEDES-BENZ
GLC 300 4MATIC COUPE
(253384)
2
5
3.129.000.000
218
MERCEDES-BENZ
GLC 300 4MATIC COUPE (V1)
(253384)
2
5
3.108.000.000
219
MERCEDES-BENZ
GLE 300D 4MATIC
2,1
5
3.414.300.000
220
MERCEDES-BENZ
GLE 450 4MATIC (167159)
3
7
4.395.000.000
221
MERCEDES-BENZ
GLE 450 4MATIC (V1) (167159)
3
7
4.559.000.000
222
MERCEDES-BENZ
GLE400 4MATIC (166056)
3
5
3.599.000.000
223
MERCEDES-BENZ
ML500 4MATIC
5
5
2.400.000.000
224
MERCEDES-BENZ
S350
3,7
5
3.000.000.000
225
MERCEDES-BENZ
S350 4MATIC
3,5
4
3.328.000.000
226
MERCEDES-BENZ
S350 4MATIC
3,5
5
3.328.000.000
227
MERCEDES-BENZ
S350 CDI
3
4
4.707.000.000
228
MERCEDES-BENZ
S350L
3,5
5
3.238.000.000
229
MERCEDES-BENZ
S400 HYBRID
4
5
4.505.000.000
230
MERCEDES-BENZ
S500 4MATIC
4,7
4
9.149.000.000
231
MINI
COOPER S COUNTRYMAN
(ZC31)
1,6
5
1.484.000.000
232
MINI
COOPER S SEVEN
2
5
1.641.000.000
233
MINI
JOHN COOPER WORKS (61DL)
2
4
2.829.000.000
234
MINI
JOHN COOPER WORKS (71DH)
2
4
2.709.000.000
235
MINI
JOHN COOPER WORKS (WJ91)
2
4
2.369.000.000
236
MITSUBISHI
OUT LANDER XLS
3
7
1.000.000.000
7
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã
kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
237
MITSUBISHI
OUTLANDER (H)
(GF2WXTMGL)
2
7
1.098.000.000
238
MITSUBISHI
PAJERO GLS
3,8
7
2.470.000.000
239
MITSUBISHI
SPACE WAGON
2,4
7
412.000.000
240
MITSUBISHI
XPANDER AT ECO
(NC1WLRHHLVPE)
1,5
7
570.000.000
241
MITSUBISHI
XPANDER AT ECO
(NC1WLRHHLVVT)
1,5
7
588.000.000
242
NISSAN
ARMADA PLATINUM
5,6
7
1.790.000.000
243
NISSAN
LIVINA
1,6
5
739.000.000
244
NISSAN
PATHFINDER LE
2,5
7
1.432.000.000
245
NISSAN
PATHFINDER SE
4
7
1.210.000.000
246
NISSAN
PATHFINDER SILVER
4
7
1.898.000.000
247
NISSAN
PATHFINDER SV
3,5
7
1.756.000.000
248
NISSAN
PATROL
3
7
1.000.000.000
249
NISSAN
PATROL
4,2
5
1.200.000.000
250
NISSAN
PATROL
4,2
7
1.200.000.000
251
NISSAN
PATROL
4,2
9
1.200.000.000
252
NISSAN
PATROL
4,5
5
1.200.000.000
253
NISSAN
PATROL
4,5
7
1.200.000.000
254
NISSAN
PATROL
4,5
9
1.200.000.000
255
NISSAN
PATROL
4,8
9
1.200.000.000
256
NISSAN
PATROL GL
3
7
1.504.000.000
257
NISSAN
PATROL GL
3
9
1.504.000.000
258
NISSAN
PATROL GL
4,2
5
1.504.000.000
259
NISSAN
PATROL GL
4,2
7
1.504.000.000
260
NISSAN
PATROL GL
4,2
9
1.504.000.000
261
NISSAN
PATROL GL
4,5
7
1.504.000.000
262
NISSAN
QASHQAI X
2
5
947.000.000
263
NISSAN
QUEST SL
3,5
7
1.941.000.000
264
NISSAN
TERRANO II
2,7
5
483.000.000
265
NISSAN
X-TRAIL
2,5
5
1.811.000.000
266
NISSAN
X-TRAIL
2,5
7
1.226.000.000
267
NISSAN
X-TRAIL 2.0 DCI SE
2
5
889.000.000
268
NISSAN
X-TRAIL 250X
2,5
5
750.000.000
269
NISSAN
X-TRAIL CVT QR25 LUX
(TDBNLJWT31EWABKDL)
2,5
5
1.811.000.000
270
NISSAN
X-TRAIL LE
2,5
5
1.511.000.000
271
NISSAN
X-TRAIL SLX
2,5
5
750.000.000
272
NISSAN
X-TRAIL SLXT
2,5
5
1.000.000.000
273
PEUGEOT
207 CC
1,6
4
1.579.000.000
274
PEUGEOT
607
2
5
371.000.000
275
PORSCHE
911 TURBO S (992450)
3,7
4
17.665.000.000
276
PORSCHE
911 TURBO S CABRIOLET
3,8
4
14.685.000.000
277
PORSCHE
CAYENNE S (9YABB1)
2,9
5
7.424.500.000
278
PORSCHE
MAC AN GTS (95BBW1)
2,9
5
5.829.000.000
8
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã
kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
279
PORSCHE
MACAN S (95BBH1)
3
5
4.212.000.000
280
PORSCHE
MACAN S (95BBV1)
2,9
5
4.590.200.000
281
PORSCHE
MACAN TURBO
PERFORMANCE PACKAGE
3,6
5
5.236.000.000
282
PORSCHE
PANAMERA 4S
4,6
4
6.272.000.000
283
PORSCHE
PANAMERA 4S
4,8
4
6.272.000.000
284
PORSCHE
PANAMERA 4S (97ADB1)
2,9
4
6.372.000.000
285
PORSCHE
PANAMERA 4S EXECUTIVE
(97BDB1)
3
4
7.744.000.000
286
PORSCHE
PANAMERA 4S SPORT
TURISMO (97CDB1)
2,9
5
7.601.000.000
287
PORSCHE
PANAMERA GTS
4,8
4
5.880.000.000
288
PORSCHE
PANAMERA GTS (97ADG1)
4
4
9.746.000.000
289
PORSCHE
PANAMERA GTS SPORT
TURISMO (97CDG1)
4
4
9.955.000.000
290
RENAULT
ARKANA
(RJCLE2M1X5ES0M0B00)
1,6
5
1.049.000.000
291
RENAULT
DUSTER
1,6
5
1.200.000.000
292
ROLLS-ROYCE
GHOST
6,6
5
21.857.000.000
293
ROLLS-ROYCE
PHANTOM COUPE
6,7
4
39.176.000.000
294
ROLLS-ROYCE
PHAN TOM EWB
6,7
4
41.906.000.000
295
SAMSUNG
QM5 BOSE
2
5
558.000.000
296
SAMSUNG
QM5 FAIRWAY
2,5
5
1.030.000.000
297
SAMSUNG
QM5 LE
2
5
690.000.000
298
SAMSUNG
SM3
1,6
5
500.000.000
299
SAMSUNG
SM5 TCE
1,6
5
612.000.000
300
SAMSUNG
SM520
2
5
301.000.000
301
SCION
FR-S
2
4
2.240.000.000
302
SCION
IQ
1,3
4
384.000.000
303
SCION
XB
2,4
5
760.000.000
304
SHUANGHUAN
CEO HBJ6472
2,4
5
432.000.000
305
SHUGUANG
DG6480
2,4
5
380.000.000
306
SMART
ROADSTER
0,7
5
500.000.000
307
SSANGYONG
KORANDO D20T
2
5
618.000.000
308
SSANGYONG
KORANDO G20D AWD
2
5
618.000.000
309
SSANGYONG
KORANDO TX-5
2,9
5
400.000.000
310
SSANGYONG
KYRON M200XDI
2
7
550.000.000
311
SSANGYONG
KYRON M270
2,7
5
650.000.000
312
SSANGYONG
MUSSO
2,9
5
420.000.000
313
SSANGYONG
REXTON
2
7
880.000.000
314
SSANGYONG
REXTON II RX270
2,7
7
946.000.000
315
SUBARU
FORESTER 2.0I-S EYESIGHT
AWD CVT (SK7ALNL)
2
5
1.138.000.000
316
SUBARU
FORESTER 2.5XT AWD
2,5
5
1.560.000.000
317
SUBARU
FORESTER X PREMIUM
2,5
5
1.090.000.000
9
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã
kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
318
SUBARU
IMPREZA 2.OR SPORT
2
5
1.168.000.000
319
SUBARU
IMPREZA 2.0RS
2
5
1.168.000.000
320
TOYOTA
FORTUNER
2,5
7
850.000.000
321
TOYOTA
FORTUNER V (TGN51L-
NKPSKU)
2,7
7
924.000.000
322
TOYOTA
HIGHLANDER LE (ASU50L-
ARTNKA)
2,7
7
1.841.000.000
323
TOYOTA
HIGHLANDER LIMITED
3,5
7
2.291.000.000
324
TOYOTA
HIGHLANDER LIMITED 4WD
3,5
7
2.415.000.000
325
TOYOTA
HIGHLANDER LIMITED AWD
3,5
6
2.210.000.000
326
TOYOTA
HIGHLANDER LIMITED AWD
3,5
8
2.796.000.000
327
TOYOTA
INNOVA
2,7
8
719.000.000
328
TOYOTA
INNOVA J
2,7
5
719.000.000
329
TOYOTA
IQ
1
4
686.000.000
330
TOYOTA
IQ
1,3
4
763.000.000
331
TOYOTA
LAND CRUISER
2,7
8
2.071.000.000
332
TOYOTA
LAND CRUISER
3
7
2.071.000.000
333
TOYOTA
LAND CRUISER
3,4
5
2.071.000.000
334
TOYOTA
LAND CRUISER
4
9
3.110.000.000
335
TOYOTA
LAND CRUISER
4,2
5
3.342.000.000
336
TOYOTA
LAND CRUISER
4,2
6
3.342.000.000
337
TOYOTA
LAND CRUISER
4,2
7
3.342.000.000
338
TOYOTA
LAND CRUISER
4,2
8
3.342.000.000
339
TOYOTA
LAND CRUISER
4,2
9
3.342.000.000
340
TOYOTA
LAND CRUISER
4,4
8
3.342.000.000
341
TOYOTA
LAND CRUISER
4,5
5
3.342.000.000
342
TOYOTA
LAND CRUISER
4,5
7
4.689.000.000
343
TOYOTA
LAND CRUISER
4,5
8
4.689.000.000
344
TOYOTA
LAND CRUISER GX
4,5
5
3.342.000.000
345
TOYOTA
RAV4 BASE
2,4
5
880.000.000
346
TOYOTA
RAV4 BASE
2,5
5
890.000.000
347
TOYOTA
RAV4 LIMITED
2,4
5
970.000.000
348
TOYOTA
RAV4 LIMITED
2,7
7
1.382.000.000
349
TOYOTA
RAV4 LIMITED
3,5
7
1.382.000.000
350
TOYOTA
RAV4 XLE AWD
2,5
5
1.688.000.000
351
TOYOTA
RUSH (F800LE-GOGFV)
1,5
7
634.000.000
352
TOYOTA
SCION TC
2,4
5
560.000.000
353
TOYOTA
SCION XA
1,5
5
570.000.000
354
TOYOTA
SEQUOIA
4,7
7
2.400.000.000
355
TOYOTA
SEQUOIA
4,7
8
1.670.000.000
356
TOYOTA
SEQUOIA LIMITED
5,7
7
1.790.000.000
357
TOYOTA
SEQUOIA LIMITED
5,7
8
1.910.000.000
358
TOYOTA
TUNDRA CREWMAX
5,7
5
1.490.000.000
359
TOYOTA
TUNDRA CREWMAX SR5
5,7
5
1.210.000.000
10
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã
kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
360
TOYOTA
TUNDRA CREWMAX
TUNDRA-GRADE L
4,7
6
1.090.000.000
361
TOYOTA
TUNDRA LIMITED
5,7
5
1.380.000.000
362
TOYOTA
TUNDRA SR5
5,7
5
1.010.000.000
363
TOYOTA
VELOZ CROSS (W101LE-
LBSFF)
1,5
7
658.000.000
364
TOYOTA
VELOZ CROSS (W101LE-
LBVFF)
1,5
7
698.000.000
365
TOYOTA
VENZA
2,6
5
1.627.000.000
366
TOYOTA
YARIS LE
1,5
5
617.000.000
367
VOLKSWAGEN
NEW BEETLE
1,6
5
1.229.000.000
368
VOLKSWAGEN
NEW BEETLE
1,8
4
1.229.000.000
369
VOLKSWAGEN
NEW BEETLE
2
4
1.429.000.000
370
VOLKSWAGEN
NEW BEETLE
2,5
5
1.429.000.000
371
VOLKSWAGEN
NEW BEETLE CONVERTIBLE
2,5
4
1.130.000.000
372
VOLKSWAGEN
NEW BEETLE GLX
1,8
4
700.000.000
373
VOLVO
XC40 ULTIMATE (XZL5)
2
5
1.790.000.000
374
VOLVO
XC60
2
5
880.000.000
375
ZOTYE
Z500 LUXURY
1,5
5
190.000.000
376
OMODA
OMODA C5 LUXURY
(SQR7150T19C111T)
1,5
5
499.000.000
377
MITSUBISHI
XFORCE P1
(GR1WXTGGLVVT)
1,5
5
655.000.000
378
TOYOTA
CAMRY HEV TOP CE
(AXVH80L-JEXVBT)
2,5
5
1.539.000.000
379
TOYOTA
CAMRY HEV MID CE
(AXVH80L-JEXVBT)
2,5
5
1.469.000.000
380
TOYOTA
YARIS CROSS (NGC200L-
DHXHKF)
1,5
5
656.700.000
381
TOYOTA
COROLLA CROSS V CE
(ZSG10L-DHXEKU)
1,8
5
827.000.000
382
HONDA
BR-V G (DG384SL)
1,5
7
661.000.000
383
HONDA
HR-V G (RV386SLN)
1,5
5
699.000.000
384
MITSUBISHI
XFORCE P2
(GR1WXTBGLVVT)
1,5
5
705.000.000
385
MITSUBISHI
XFORCE P2 (2TONE)
(GR1WXTNGLVVT)
1,5
5
710.000.000
386
MITSUBISHI
XPANDER GLP
(NC1WLRQHLVVT)
1,5
7
620.000.000
387
FORD
EVEREST (TEK6EB73AFC)
2
7
1.475.000.000
388
MAZDA
MAZDA CX-3 (DNGRLAH)
1,5
5
499.000.000
389
MG
ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)
1,5
5
493.000.000
390
MG
MG5 1.5L (MCMNLT13K7C)
1,5
5
415.000.000
391
VOLKSWAGEN
TIGUAN (BJ24L0)
2
7
1.566.400.000
392
GEELY
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-
LV)
1,48
5
628.000.000
11
Ô tô điện
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Số người cho
phép chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
AUDI
AUDI E-TRON 50 QUATTRO
(GENABE)
5
2.979.000.000
2
AUDI
AUDI E-TRON GT PLUS
QUATTRO (F83RJ7)
5
5.050.000.000
3
AUDI
AUDI E-TRON GT QUATTRO
(F83RJ7)
5
4.720.000.000
4
AUDI
AUDI E-TRON S LINE 50
QUATTRO (GENCBE)
5
2.970.000.000
5
BMW
17 XDRIVE60 (51EJ)
5
7.199.000.000
6
HONGQI
CA6520H0EVXB E115E02
(CA6520H0EVXB E115E02)
7
2.228.000.000
7
HONGQI
CA6520H0EVXB E115E03
(CA6520H0EVXB E115E03)
6
2.428.000.000
8
HONGQI
CA6520H0EVXC
(CA6520H0EVXC)
4
2.768.000.000
9
HYUNDAI
10NIQ 5 (GIW5ZHZ7Z)
5
1.799.600.000
10
JAGUAR
I-PACE SE (DH)
5
5.439.000.000
11
MERCEDES-BENZ
EQS 450+ (297123)
5
4.839.000.000
12
MERCEDES-BENZ
EQS 580 4MATIC (297144)
5
5.959.000.000
13
MITSUBISHI
I-MIEV
4
1.040.000.000
14
NISSAN
LEAF SV
5
1.166.700.000
15
PORSCHE
TAYCAN (Y1AAA1)
5
6.468.800.000
16
PORSCHE
TAYCAN 4 S CROSS TURIMO
(Y1BDB1)
5
7.381.000.000
17
PORSCHE
TAYCAN 4S (Y1ADB1)
5
6.700.000.000
18
PORSCHE
TAYCAN GTS (Y1ADE1)
5
6.750.000.000
19
PORSCHE
TAYCAN TURBO (Y1AFC1)
4
8.200.000.000
20
PORSCHE
TAYCAN TURBO S (Y1AFH1)
4
10.850.000.000
21
TESLA
MODEL S100D
5
4.200.000.000
22
TESLA
MODEL XP100D
7
6.022.000.000
23
TESLA
MODEL X P100D
6
6.810.000.000
24
TESLA
MODEL X P90D
7
6.022.000.000
25
VOLVO
C40 RECHARGE ULTIMATE
(XKED)
5
2.330.000.000
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính
LPTB (VNĐ)
1
BMW
3181I
2
5
843.000.000
2
BMW
3201 5Z15
2
5
1.332.300.000
12
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính
LPTB (VNĐ)
3
BMW
3201 5Z15-01
2
5
1.541.000.000
4
BMW
325IA (EV38A7)
2,5
5
1.022.000.000
5
BMW
3301 55FV
2
5
1.869.000.000
6
BMW
3301 5Z35
2
5
1.649.000.000
7
BMW
5201 15DD.B7
2
5
2.345.500.000
8
BMW
5251 (DT48)
2,5
5
1.207.000.000
9
BMW
X3 SDRIVE20I 15DS
2
5
1.799.000.000
10
BMW
X3 SDRIVE20I 15DS-01
2
5
2.109.000.000
11
BMW
X5 XDRIVE401 TA85.B7
3
7
3.957.700.000
12
BYD
F3 QCJ7150A6
1,5
5
250.000.000
13
BYD
QCJ7160A2/TC-LPG.X
1,6
5
250.000.000
14
CHANA
SC6360A
1
8
350.000.000
15
CHANGHE
CH6321D
1
8
155.000.000
16
CHERY
SQR7080S117
0,8
5
176.000.000
17
CHEVROLET
AVEO KLAS SN3/463
1,4
5
429.000.000
18
CHEVROLET
AVEO KLAS SN3/463
1,5
5
429.000.000
19
CHEVROLET
AVEO KLAS SN3/464
1,4
5
465.000.000
20
DAIHATSU
TERIOS
1,3
5
300.000.000
21
FORD
ECOSPORT JK8-5D-XZJD-
AT-TITA
1,5
5
646.000.000
22
FORD
ECOSPORT J K8-5D-XZJG-
AT-TRD
1,5
5
593.000.000
23
FORD
EVEREST UW151-7 1CA1
2,5
7
829.000.000
24
FORD
FIESTA JA8 5D Ml JE-AT-
SPORT
1
5
637.000.000
25
FORD
FOCUS DA3 QQDDD MT
1,8
5
605.000.000
26
FORD
TOURNEO-JX6503 PD-L5-
AT-TRD
2
7
999.000.000
27
HONDA
CITY 1.5LMT
1,5
5
533.000.000
28
HONDA
CR-V 2.4L
2,4
5
1.168.000.000
29
HONDA
CR-V 2.4L AT RE3
2,4
5
1.133.000.000
30
HONDA
CR-V E-RW183NLNX
1,5
7
998.000.000
31
HONOR
STC8K
1,1
8
110.000.000
32
HUANGHAI
PREMIO DD1030
2,8
5
290.000.000
33
HUANGHA1
PREMIO MAX GS DD1022F
2,2
5
152.500.000
34
HYUNDAI
KONA OS2 2.0 MPI 6AT
2
5
665.700.000
35
HYUNDAI
SANTAFE DM2-W72FC5F-1
2,2
7
1.106.000.000
36
HYUNDAI
SANTAFE DM3-W72FC5G-2
2,2
7
1.243.100.000
37
HYUNDAI
SANTAFE TM3 2.5 MPI 6AT
2,5
7
1.055.000.000
38
HYUNDAI
SANTAFE TM4 2.5 MPI 6AT
2,5
7
1.159.800.000
39
ISUZU
Hl-LANDER TBR54F LX
2,5
8
379.000.000
40
ISUZU
Hl-LANDER V-SPEC
2,5
8
560.000.000
41
ISUZU
HI-LANDER V-SPEC TBR54F
2,5
8
439.000.000
42
ISUZU
TROOPER UBS25G
3,2
7
900.000.000
43
JINBEI
SY1030SML3
2,2
6
156.800.000
44
JONWAY
A380
1,8
5
120.000.000
13
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính
LPTB (VNĐ)
45
JRD
MEGA 1
1,1
7
146.000.000
46
JRD
MEGA II.D
1,1
8
135.000.00
47
JRD
SUV DAILY 1
2,8
7
244.000.000
48
JRD
SUV DAILY II
2,8
7
226.000.000
49
JRD
SUV DAILY Il.A
2,8
7
226.000.000
50
JRD
SUV DAILY III
2,8
7
226.000.000
51
JRD
TRAVEL
1,1
5
127.000.000
52
KIA
CARENS EXMT
2
7
524.000.000
53
KIA
CARENS FG 20G E2 MT
2
7
517.000.000
54
KIA
CARENS FGFC42
1,6
7
454.000.000
55
KIA
CARENS FGKA42
2
7
554.000.000
56
KIA
CARENS FGKA43
2
7
594.000.000
57
KIA
CARENS KY 1.4G DCT FH6
1,4
6
764.000.000
58
KIA
CARENS KY 1.4G DCT FH7
1,4
7
785.400.000
59
KIA
CARENS KY 1.4G DCT FS7
1,4
7
756.000.000
60
KIA
CARENS KY 1.5D AT FH6
1,5
6
824.000.000
61
KIA
CARENS KY 1.5D AT FH7
1,5
7
849.000.000
62
KIA
CARENS KY 1.5D AT FL7
1,5
7
757.000.000
63
KIA
CARENS KY 1.5G CVT FL7
1,5
7
629.000.000
64
KIA
CARENS KY 1.5G CVT FL7-
01
1,5
7
698.800.000
65
KIA
CARENS KY 1.5G MT FL7
1,5
6
589.000.000
66
KIA
CARNIVAL (FLBGV65)
2,5
7
470.000.000
67
KIA
CARNIVAL (FLBGV6B)
2,5
7
485.000.000
68
KIA
CARNIVAL (FLSDV65)
2,5
9
450.000.000
69
KIA
CARNIVAL KA4 2.2 AT FH7
2,2
7
1.431.000.000
70
KIA
CARNIVAL KA4 2.2 AT FH7-
HR/4R
2,2
4
2.579.000.000
71
KIA
CARNIVAL KA4 2.2 AT FH7-
HR/6R
2,2
6
2.649.000.000
72
KIA
CARNIVAL KA4 2.2 AT FH8
2,2
8
1.359.000.000
73
KIA
CARNIVAL KA4 2.2 AT FL7
2,2
7
1.391.000.000
74
KIA
CARNIVAL KA4 2.2 AT FL8
2,2
8
1.249.000.000
75
KIA
CARNIVAL KA4 3.5 AT FH7
3,5
7
1.849.000.000
76
KIA
CERATO 1.6 AT
1,6
5
635.000.000
77
KIA
CERATO 1.6 MT
1,6
5
559.000.000
78
KIA
CERATO 1.6 SAT
1,6
5
589.000.000
79
KIA
CERATO 16G AT
1,6
5
607.000.000
80
KIA
CERATO 16G MT
1,6
5
528.000.000
81
KIA
CERATO 2.0 AT
2
5
675.000.000
82
KIA
CERATO 20G AT
2
5
661.000.000
83
KIA
FORTE EXMTH L
1,6
5
489.000.000
84
KIA
FORTE SXAT 2013 L
1,6
5
574.000.000
85
KIA
FORTE TD 16G E2 AT
1,6
5
569.000.000
86
KIA
FORTE TD 16GE2MT
1,6
5
535.000.000
14
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính
LPTB (VNĐ)
87
KIA
FORTE TDFC42
1,6
5
442.000.000
88
KIA
FORTE TDFC43
1,6
5
504.000.000
89
KIA
GRAND SEDONA YP 33G AT
3,3
7
1.128.000.000
90
KIA
GRAND SEDONA YP 33G
ATH
3,3
7
1.409.000.000
91
KIA
MORNING TA 12G E2 AT
1,2
5
374.000.000
92
KIA
NEW SORENTO 4WD AT
XM24GE2
2,4
7
920.000.000
93
MAZDA
2 15G AT SD
1,5
5
555.000.000
94
MAZDA
3 15G AT HB-1
1,5
5
685.000.000
95
MAZDA
3 20G AT SD
2
5
769.000.000
96
MAZDA
6 25G AT GL3
2,5
5
1.019.000.000
97
MAZDA
CX-5 25G AT 2WD
2,5
5
849.000.000
98
MAZDA
CX-5 25G AT 2WD KF
2,5
5
859.000.000
99
MAZDA
CX-5 25G AT 2WD KW
2,5
5
889.000.000
100
MAZDA
CX-5 25G AT 2WD-1
2,5
5
989.000.000
101
MAZDA
CX-5 25G AT AWD
2,5
5
899.000.000
102
MAZDA
CX-5 25G AT AWD KF
2,5
5
899.000.000
103
MAZDA
CX-5 25G AT AWD KW
2,5
5
1.014.000.000
104
MAZDA
CX-5 25G AT AWD-1
2,5
5
899.000.000
105
MAZDA
CX5 AT-2WD
2
5
1.009.000.000
106
MAZDA
CX-5 AT-2WD L
2
5
1.029.000.000
107
MAZDA
CX-5 AT-AWD
2
5
1.029.000.000
108
MAZDA
CX-5 AT-AWD L
2
5
1.079.000.000
109
MAZDA
CX-5 AT-AWD-1
2
5
1.009.000.000
110
MAZDA
CX-5 KD2W7A
2
5
749.000.000
111
MAZDA
CX-5 KD2W7A-01
2
5
789.000.000
112
MAZDA
CX-5 KE2W7A
2
5
869.000.000
113
MAZDA
CX-5 KE2W7A-01
2
5
829.000.000
114
MAZDA
CX-5 KE2W7A-02
2
5
849.000.000
115
MAZDA
CX-5 KW2W7A
2
5
836.000.000
116
MAZDA
CX-5 KW2W7A-01
2
5
831.000.000
117
MAZDA
CX-5 KW2W7A-02
2
5
730.000.000
118
MAZDA
CX-5 KW4WLA
2,5
5
922.000.000
119
MAZDA
CX-8 25G AT 2WD
2,5
7
962.000.000
120
MAZDA
CX-8 25G AT 2WD-H
2,5
7
1.107.000.000
121
MAZDA
CX-8 25G AT AWD
2,5
7
1.191.000.000
122
MAZDA
CX-8 K12WLA
2,5
7
1.149.000.000
123
MAZDA
CX-8 K12WLA-01
2,5
7
1.029.000.000
124
MAZDA
CX-8 K12WLA-03
2,5
7
914.000.000
125
MAZDA
CX-8 KA2WLA
2,5
7
899.000.000
126
MAZDA
CX-8 KA2WLA-01
2,5
7
1.029.000.000
127
MAZDA
CX-8 KB4WLA
2,5
7
1.125.100.000
128
MAZDA
CX-8 KC4WLA
2,5
6
1.129.000.000
129
MAZDA
MAZDA2 AT
1,5
5
534.000.000
15
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính
LPTB (VNĐ)
130
MAZDA
MAZDA2 AT (RN2DE5YA)
1,5
5
587.000.000
131
MAZDA
MAZDA2 MT (RN2DE5YM)
1,5
5
505.000.000
132
MAZDA
PREMACY
1,8
7
450.000.000
133
MEFA5-LAVI
304N
NA
1
7
180.000.000
134
MEFA5-LAVI
304N
ND
1
8
180.000.000
135
MEFA5-LAVI
304N
SAGACO I
1,1
8
180.000.000
136
MEFA5-LAVI
304N
SAGACO II
1,1
8
180.000.000
137
MEFA5-LAVI
304N
SAIGON VAN
1
8
180.000.000
138
MEFA5-LAVI
304N
SHARK
1
7
180.000.000
139
MERCEDES-BENZ
C 180 205 076
1,5
5
1.499.000.000
140
MERCEDES-BENZ
C 200 (205042 R032P0)
2
5
1.489.000.000
141
MERCEDES-BENZ
C 200 (205077)
1,5
5
1.499.000.000
142
MERCEDES-BENZ
C 200 AVANTGARDE 206042
1,5
5
1.709.000.000
143
MERCEDES-BENZ
C 200 AVANTGARDE PLUS
206042
1,5
5
1.914.000.000
144
MERCEDES-BENZ
C 200 EXCLUSIVE (205077)
1,5
5
1.709.000.000
145
MERCEDES-BENZ
C 200 EXCLUSIVE 2.0 205080
2
5
1.689.000.000
146
MERCEDES-BENZ
C 200 EXCLUSIVE 205 080
2
5
1.729.000.000
147
MERCEDES-BENZ
C 250 (205045 R033P0)
2
5
1.729.000.000
148
MERCEDES-BENZ
C 300 (205048 R04RP0)
2
5
1.949.000.000
149
MERCEDES-BENZ
C 300 AMG (205083)
2
5
1.897.000.000
150
MERCEDES-BENZ
C 300 AMG 2.0 205083
2
5
1.939.000.000
151
MERCEDES-BENZ
C 300 AMG 206046
2
5
2.199.000.000
152
MERCEDES-BENZ
C180
2
5
940.000.000
153
MERCEDES-BENZ
C180K
1,8
5
820.000.000
154
MERCEDES-BENZ
C200 (205042-R032P0)
2
5
1.469.000.000
155
MERCEDES-BENZ
C200 (W205)
2
5
1.399.000.000
156
MERCEDES-BENZ
C200 BLUE EFFICIENCY
(W204)
1,8
5
1.261.000.000
157
MERCEDES-BENZ
C200 CGI (W204)
1,8
5
1.144.000.000
158
MERCEDES-BENZ
C200 W2020
2
5
560.000.000
159
MERCEDES-BENZ
C200 Z130042U032PO
2
5
2.099.000.000
160
MERCEDES-BENZ
C200K
2
5
1.080.000.000
161
MERCEDES-BENZ
C200K (W204)
1,8
5
1.080.000.000
162
MERCEDES-BENZ
C200K COMPRESSOR
1,8
5
1.144.000.000
163
MERCEDES-BENZ
C230 (W204)
2,5
5
1.294.000.000
164
MERCEDES-BENZ
C240 AVANTGARDE
2,6
5
1.030.000.000
165
MERCEDES-BENZ
C250
1,8
5
1.421.000.000
166
MERCEDES-BENZ
C250 (W205)
2
5
1.569.000.000
167
MERCEDES-BENZ
C250 AMG (W205)
2
5
1.689.000.000
16
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính
LPTB (VNĐ)
168
MERCEDES-BENZ
C250 BLUE EFFICIENCY
(W204)
1,8
5
1.421.000.000
169
MERCEDES-BENZ
C250 CGI (W204)
1,8
5
1.182.000.000
170
MERCEDES-BENZ
C280 (W203)
3
5
1.080.000.000
171
MERCEDES-BENZ
C300 (W204)
3
5
1.596.000.000
172
MERCEDES-BENZ
C300 (W205)
2
5
1.824.000.000
173
MERCEDES-BENZ
E 180 213 076
1,5
5
2.050.000.000
174
MERCEDES-BENZ
E 180 FL 213076
1,5
5
2.159.000.000
175
MERCEDES-BENZ
E 200 (213042 U032P0)
2
5
2.099.000.000
176
MERCEDES-BENZ
E 200 (213080)
2
5
2.290.000.000
177
MERCEDES-BENZ
E 200 EXCLUSIVE FL 213080
2
5
2.540.000.000
178
MERCEDES-BENZ
E 200 SPORT (213080)
2
5
2.317.000.000
179
MERCEDES-BENZ
E 300 (213048 U04RP0)
2
5
2.769.000.000
180
MERCEDES-BENZ
E 300 AMG (213083)
2
5
2.833.000.000
181
MERCEDES-BENZ
E 350 AMG (213085)
2
5
2.890.000.000
182
MITSUBISHI
XPANDER AT-P
NC1WLRQHLVT
1,5
7
622.000.000
183
MITSUBISHI
XPANDER MT-P
NC1WLNMHLVT
1,5
7
555.000.000
184
MITSUBISHI
XPANDER MT-P
NC1WLNMHLVT1
1,5
7
556.000.000
185
MITSUBISHI
ZINGER GL
(VC4WLNLEYVT)
2,4
8
630.000.000
186
MITSUBISHI
ZINGER GLS (AT)
(VC4WLRHEYVT)
2,4
8
630.000.000
187
MITSUBISHI
ZINGER GLS
(VC4WLNHEYVT)
2,4
8
630.000.000
188
MITSUBISHI
ZINGER GLS(AT)
2,4
8
742.000.000
189
MITSUBISHI
ZINGERGLSATVC4WLRHEY
2,4
8
630.000.000
190
NISSAN
GRAND LIVINA
1,8
7
655.000.000
191
NISSAN
GRAND LIVINA L10A
1,8
7
655.000.000
192
NISSAN
GRAND LIVINAL10M
1,8
7
634.000.000
193
NISSAN
SUNNY N17
1,5
5
493.000.000
194
NISSAN
SUNNY N17 XL
1,5
5
448.000.000
195
SHUGUANG
PREMIO DG1020B
2,2
5
320.000.000
196
SOYAT
NJ6471FET
2,2
7
200.000.000
197
SUZUKI
APV-VAN GLX
1,6
8
310.000.000
198
TOYOTA
CAMRY G ASV50L-JETEKU
2,5
5
1.263.000.000
199
TOYOTA
CAMRY GSV40L-JETGKU
3,5
5
1.273.000.000
200
TOYOTA
CAMRY MCV30L-JEAEKU
3
5
750.000.000
201
TOYOTA
CAMRY Q
3,5
5
1.377.000.000
202
TOYOTA
CAMRY Q ASV50L-JETEKU
2,5
5
1.414.000.000
203
TOYOTA
COROLLA
1,3
5
270.000.000
204
TOYOTA
COROLLA
2
5
671.000.000
205
TOYOTA
COROLLA 1,8E ZRE172L-
GEFGKH
1,8
5
702.000.000
17
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính
LPTB (VNĐ)
206
TOYOTA
COROLLA 1.8E ZRE172L-
GEXGKH
1,8
5
731.000.000
207
TOYOTA
COROLLA 1.8E-2020
ZRE172L-GEXGKH
1,8
5
733.000.000
208
TOYOTA
COROLLA 1.8GZRE172L-
GEXGKH
1,8
5
779.000.000
209
TOYOTA
COROLLA 1.8G-2020
ZRE172L-GEXGKH
1,8
5
763.000.000
210
TOYOTA
COROLLA 2.0V ZRE173L-
GEXVKH
2
5
893.000.000
211
TOYOTA
COROLLA CVT AT
1,8
5
722.000.000
212
TOYOTA
COROLLA ZRE143 L-
GEPVKH
2
5
672.000.000
213
TOYOTA
VIOS 1.5G MLM NSP151L-
EEXGKU
1,5
5
592.000.000
214
MAZDA
CX-5 KD2W7A-01
2
5
754.000.000
215
TOYOTA
FORTUNER LEGEND 2.8CD
GUN156L-SUTHXU
2,8
7
1.358.000.000
216
TOYOTA
VIOS 1.5G MLM NSP151L-
EEXGKU
1,5
5
545.000.000
217
TOYOTA
VIOS E-CVT MLM NSP151L-
EEXRKU
1,5
5
488.600.000
218
HONDA
CITY RS-GN268REN
1,5
5
569.000.000
219
HONDA
CR-V L-RS384REN
1,5
7
1.099.000.000
220
HONDA
CITY L-GN266RLN
1,5
5
539.000.000
221
HYUNDAI
ACCENT BN7I 1.5 AT
STANDARD
1,5
5
481.600.000
222
HYUNDAI
VENUE 1.0 T-GDI
STANDARD
1
5
537.800.000
223
HYUNDAI
CUSTIN 1.5T SPECIAL
1,5
7
945.000.000
224
HYUNDAI
TUCSON 2.0 MPI 6AT PE
2
5
759.100.000
225
HYUNDAI
ACCENT BN7I 1.5 AT
SPECIAL
1,5
5
515.400.000
226
HYUNDAI
PALISADE R2.2 SPECIAL
2,2
6
1.479.000.000
227
KIA
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT
FH5
1,5
5
701.500.000
228
KIA
SOLUTO AB 1.4G MT FS5
1,4
5
397.000.000
Ô tô điện
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Số người cho
phép chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
VINFAST
VF 5 PLUS S5EJ01
5
458.000.000
2
VINFAST
VF E34 R5GH01
5
690.000.000
3
VINFAST
VF 8 ECO E5BA01
5
1.062.300.000
4
VINFAST
VF 9 ECO G6AC01
6
1.475.400.000
5
VINFAST
VF 9 PLUS M6AC01
6
1.612.200.000
6
VINFAST
VF 8 PLUS F5AA01
5
1.237.500.000
7
VINFAST
VF 7 PLUS M5BE01
5
1.019.000.000
8
VINFAST
VF 8 PLUS U5AA02
5
1.199.000.000
18
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Số người cho
phép chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
9
VINFAST
HERIO GREEN S5EJ04
5
499.000.000
10
VINFAST
VF 5 PLUS S5EJ01
5
540.000.000
11
VINFAST
VF 3 94KL03
4
299.000.000
12
VINFAST
VF 6 ECO N5DG04
5
689.000.000
13
VINFAST
VF 6 PLUS P5CG02
5
767.100.000
14
VINFAST
VF 7 ECO 55DF02
5
799.000.000
15
VINFAST
VF 8 ECO T5BA09
5
1.019.000.000
16
VINFAST
VF 8 ECO T5BA08
5
1.069.000.000
17
VINFAST
VF 9 PLUS F7AC01
7
1.641.000.000
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, tải van nhập khẩu
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
CHEVROLET
CHEVROLET COLORADO
2.5L 4X4 AT LTZ
(COLORADO C-CAB 2.5L 4X4
AT LTZ_DSL)
2,5
5
638.100.000
2
CHEVROLET
CHEVROLET COLORADO
2.8L 4X4 AT HC (COLORADO
C-CAB 2.8L 4X4 AT HIGH
COUNTRY_DSL)
2,8
5
789.000.000
3
CHEVROLET
CHEVROLET COLORADO
2.8L 4X4 AT LTZ
(COLORADO C-CAB 2.8L 4X4
AT LTZ_DSL)
2,8
5
764.500.000
4
FORD
F150 SVT RAPTOR
6,2
5
1.784.000.000
5
FORD
F150 XLT
3,5
5
2.118.000.000
6
FORD
RANGER
2,2
5
619.000.000
7
FORD
RANGER
2,5
5
659.000.000
8
FORD
RANGER (ANLE91B)
2,2
5
616.000.000
9
FORD
RANGER (ANLH91C)
2,2
5
630.000.000
10
FORD
RANGER (ANLH91E)
2,2
5
650.000.000
11
FORD
RANGER (ANLK91B)
2,2
5
754.000.000
12
FORD
RANGER (ANLK91D)
2,2
5
779.000.000
13
FORD
RANGER (ANLK96F)
2
5
799.000.000
14
FORD
RANGER (ANLN96G)
2
5
853.000.000
15
FORD
RANGER (ANLN98F)
2
5
918.000.000
16
FORD
RANGER (IFBW9B40003)
3,2
5
925.000.000
17
FORD
RANGER (IFBX9D6)
2,2
5
619.000.000
18
FORD
RANGER (IJBX9A6)
2,2
5
630.000.000
19
FORD
RANGER (IXBX9D6)
2,2
5
619.000.000
20
FORD
RANGER (1XBX9D60001)
2,2
5
619.000.000
21
FORD
RANGER RAPTOR
(ANLP98F)
2
5
1.198.000.000
19
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
22
FORD
RANGER RAPTOR
(ANLP99F)
2
5
1.206.800.000
23
FORD
RANGER RAPTOR
(TRAE18C5AAE)
2
5
1.302.500.000
24
FORD
RANGER WILDTRAK
2,2
5
830.000.000
25
FORD
RANGER WILDTRAK
2
5
918.000.000
26
FORD
RANGER WILDTRAK
3,2
5
918.000.000
27
FORD
RANGER WILDTRAK
(IFBW9A4)
2,2
5
864.000.000
28
FORD
RANGER WILDTRAK
(IFBW9AR)
2,2
5
830.000.000
29
FORD
RANGER WILDTRAK
(IFBW9AR0001)
2,2
5
830.000.000
30
FORD
RANGER WILDTRAK
(IFBW9B4)
3,2
5
918.000.000
31
FORD
RANGER WKILDTRAK
(IFBW9B40003)
3,2
5
918.000.000
32
FORD
RANGER WILDTRAK
(IXBW94R)
2,2
5
830.000.000
33
FORD
RANGER WILDTRAK
(IXBW94R0001)
2,2
5
830.000.000
34
FORD
RANGER W1LDTRAK
(IXBW9G4)
3,2
5
918.000.000
35
FORD
RANGER WILDTRAK
(IXBW9G40001)
3,2
5
918.000.000
36
FORD
RANGER WILDTRAK (STG4)
3,2
5
918.000.000
37
FORD
RANGER XL
2,5
5
500.000.000
38
FORD
RANGER XLS
2,2
5
659.000.000
39
FORD
RANGER XLS (IFBS9AR)
2,2
5
685.000.000
40
FORD
RANGER XLS (IFBS9AR0001)
2,2
5
685.000.000
41
FORD
RANGER XLS (IFBS9AR0002)
2,2
5
685.000.000
42
FORD
RANGER XLS (IFBS9AR0003)
2,2
5
685.000.000
43
FORD
RANGER XLS (IFBS9DH)
2,2
5
659.000.000
44
FORD
RANGER XLS (IFBS9DH0001)
2,2
5
659.000.000
45
FORD
RANGER XLS (IXBS94R)
2,2
5
685.000.000
46
FORD
RANGER XLS (IXBS94R0001)
2,2
5
685.000.000
47
FORD
RANGER XLS (IXBS9DH)
2,2
5
659.000.000
48
FORD
RANGER XLS
(IXBS9DH0001)
2,2
5
659.000.000
49
FORD
RANGER XLS (STG4)
2,2
5
659.000.000
50
FORD
RANGER XLT
2,5
5
698.200.000
51
FORD
RANGER XLT
2,2
5
744.000.000
52
FORD
RANGER XLT (IFBT9A6)
2,2
5
790.000.000
20
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
53
FORD
RANGER XLT (IFBT9A60001)
2,2
5
790.000.000
54
FORD
RANGER XLT (IXBT946)
2,2
5
790.000.000
55
FORD
RANGER XLT (IXBT9460001)
2,2
5
790.000.000
56
FORD
TRANSIT
2,2
9
930.400.000
57
GAZ
GAZELLE NEXT (A31R22)
2,8
3
549.300.000
58
GAZ
GAZELLE NEXT (A31R32)
2,8
3
626.700.000
59
GAZ
GAZELLE NEXT (A31R32-40)
2,8
3
600.000.000
60
GOLDEN
DRAGON
XML6532EB3
2,8
6
675.000.000
61
HYUNDAI
STAREX
2,5
3
886.000.000
62
HYUNDAI
STAREX GRX
2,5
6
886.000.000
63
ISUZU
D-MAX
3
5
747.000.000
64
ISUZU
D-MAX (TFR87JDL-RACNAE)
1,9
5
499.000.000
65
ISUZU
D-MAX (TFR87JDL-RCPHVN)
1,9
5
650.100.000
66
ISUZU
D-MAX (TFR87JDL-RLPHVN)
1,9
5
595.000.000
67
ISUZU
D-MAX (TFR87JDL-TCPHVN)
1,9
5
685.300.000
68
ISUZU
D-MAX (TFR87JDL-TDPHVN)
1,9
5
781.000.000
69
ISUZU
D-MAX (TFR87JDL-TLPHVN)
1,9
5
660.000.000
70
ISUZU
D-MAX (TFR87JSL-RAPNAE)
1,9
2
399.000.000
71
ISUZU
D-MAX (TFS85JDL-TLPHVN)
3
5
820.000.000
72
ISUZU
D-MAX (TFS87JDL-RBPHVN)
1,9
5
656.000.000
73
ISUZU
D-MAX (TFS87JDL-RLPHVN)
1,9
5
750.000.000
74
ISUZU
D-MAX (TFS87JDL-TEPHVN)
1,9
5
880.000.000
75
ISUZU
D-MAX (TFS87JDL-TLPHVN)
1,9
5
759.000.000
76
ISUZU
D-MAX LS
2,5
5
707.000.000
77
ISUZU
D-MAX LS
3
5
744.000.000
78
ISUZU
D-MAX LS (TFR87JDL-
RLPHVN)
1,9
5
650.000.000
79
ISUZU
D-MAX LS (TFR87JDL-
TLPHVN)
1,9
5
741.300.000
80
ISUZU
D-MAX LS (TFS85JDL-
TLPHVN)
3
5
820.000.000
81
ISUZU
D-MAX LS (TFS87JDL-
RLPHVN)
1,9
5
750.000.000
82
ISUZU
D-MAX LS 4X2 AT-C
2,5
5
700.000.000
83
ISUZU
D-MAX LS 4X2 AT-C1
2,5
5
730.000.000
84
ISUZU
D-MAX LS 4X2 AT-T
2,5
5
700.000.000
21
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
85
ISUZU
D-MAX LS 4X2 AT-T1
2,5
5
730.000.000
86
ISUZU
D-MAX LS 4X2 MT-C
2,5
5
660.000.000
87
ISUZU
D-MAX LS 4X2 MT-T
2,5
5
660.000.000
88
ISUZU
D-MAX LS 4X4 AT-C
2,5
5
750.000.000
89
ISUZU
D-MAX LS 4X4 AT-C1
2,5
5
780.000.000
90
ISUZU
D-MAX LS 4X4 AT-T
2,5
5
750.000.000
91
ISUZU
D-MAX LS 4X4 AT-T1
2,5
5
780.000.000
92
ISUZU
D-MAX LS 4X4 MT-C
2,5
5
710.000.000
93
ISUZU
D-MAX LS 4X4 MT-T
2,5
5
710.000.000
94
ISUZU
D-MAX LS-C
2,5
5
785.000.000
95
ISUZU
D-MAX LS-C
3
5
790.000.000
96
ISUZU
D-MAX LS-T
3
5
790.000.000
97
JEEP
GLADIATOR LAUNCH
EDITION 4X4
3,6
5
2.656.000.000
98
JEEP
GLADIATOR RUBICON 4X4
(JTJS9824R)
3,6
5
3.538.000.000
99
KIA
MORNING
1
2
285.000.000
100
KIA
MORNING LX
1
3
360.000.000
101
KIA
RETONA CRUISER GX
2
2
390.000.000
102
MAZDA
BT-50
3
5
574.000.000
103
MAZDA
BT-50
3,2
5
794.000.000
104
MAZDA
BT-50 (UL6W)
2,2
5
665.000.000
105
MAZDA
BT-50 (UL7B)
3,2
5
309.000.000
106
MAZDA
BT-50 (UL7B)
2,2
5
645.000.000
107
MAZDA
BT-50 (UL7BLAD)
2,2
5
619.000.000
108
MAZDA
BT-50 (UL7BLAE)
2,2
5
604.000.000
109
MAZDA
BT-50 (UL7D)
2,2
5
680.000.000
110
MAZDA
BT-50 (UL7DLAG)
2,2
5
580.000.000
111
MAZDA
BT-50 (UL7N)
3,2
5
815.000.000
112
MAZDA
BT-50 (UL7NLAG)
3,2
5
739.000.000
113
MAZDA
BT-50 (ZR56LAG)
1,9
5
639.000.000
114
MAZDA
BT-50 (ZR56LAS)
1,9
5
597.600.000
115
MAZDA
BT-50 (ZR57LA3)
1,9
5
809.000.000
116
MAZDA
BT-50 (ZR57LAC)
1,9
5
689.000.000
117
MAZDA
BT-50 (ZR57LAH)
1,9
5
769.000.000
22
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
118
MAZDA
BT-50 (ZR57LAY)
1,9
5
650.400.000
119
MAZDA
BT-50 (ZR59LAE)
1,9
5
829.000.000
120
MAZDA
BT-50 (ZR59LAP)
1,9
5
849.000.000
121
MERCEDES-
BENZ
VITO111CDI
2,1
3
1.077.000.000
122
MITSUBISHI
L200
2,8
5
886.900.000
123
MITSUBISHI
TRITION DC GLS
2,5
5
663.000.000
124
MITSUBISHI
TRITION DC GLS AT
2^5
5
688.000.000
125
MITSUBISHI
TRITION DC GLX
2,5
5
576.000.000
126
MITSUBISHI
TRITION GL
2,4
5
505.000.000
127
MITSUBISHI
TRITION GLS CANOPY AT
2.5
5
746.000.000
128
MITSUBISHI
TRITION GLS MT
2,5
5
519.000.000
129
MITSUBISHI
TRITION GLS.AT
2,5
5
671.000.000
130
MITSUBISHI
TRITION GLX
2,5
5
576.000.000
131
MITSUBISHI
TRITION GLX CANOPY AT
2,5
5
621.000.000
132
MITSUBISHI
TRITON (KK1TJLHFPL)
2,4
5
718.000.000
133
MITSUBISHI
TRITON (KK1TJYHFPL)
2,4
5
680.000.000
134
MITSUBISHI
TRITON (KK3TJNUFL)
2,5
5
550.000.000
135
MITSUBISHI
TRITON (KK3TJYUFPL)
2.5
5
581.000.000
136
MITSUBISHI
TRITON (KL1TJLHFPL)
2,4
5
806.000.000
137
MITSUBISHI
TRITON (KL1TJYHFPL)
2,4
5
765.000.000
138
MITSUBISHI
TRITON (KL3TJNHFPL)
2,5
5
641.000.000
139
MITSUBISHI
TRITON (KL4TJNJML)
2,4
5
774.000.000
140
MITSUBISHI
TRITON ATHLETE GLS
(KK1TJLHFPL)
2,4
5
768.000.000
141
MITSUBISHI
TRITON ATHLETE GLS
(KL1TJLHFPL)
2,4
5
893.000.000
142
MITSUBISHI
TRITON DC GL
2,4
5
464.000.000
143
MITSUBISHI
TRITON DC GLS
2,5
5
564.000.000
144
MITSUBISHI
TRITON DC GLX
2,5
5
515.000.000
145
MITSUBISHI
TRITON GL
2,4
5
375.000.000
146
MITSUBISHI
TRITON GL (KL4TJNJML)
2,4
5
534.000.000
147
MITSUBISHI
TRITON GLS
2,5
5
584.000.000
148
MITSUBISHI
TRITON GLS (KK1TJLHFPL)
2,4
5
718.000.000
149
MITSUBISHI
TRITON GLS (KK1TJYHFPL)
2,4
5
680.000.000
23
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
150
MITSUBISHI
TRITON GLS (KL1TJJHFPL)
2,4
5
710.000.000
151
MITSUBISHI
TRITON GLS (KL1TJLHFPL)
2,4
5
806.000.000
152
MITSUBISHI
TRITON GLS (KL1TJYHFPL)
2,4
5
766.000.000
153
MITSUBISHI
TRITON GLS (KL3TJNHFPL)
2,5
5
621.000.000
154
MITSUBISHI
TRITON GLS SAM
(KK1TJYHFPL)
2,4
5
720.000.000
155
MITSUBISHI
TRITON GLS SAM
(KL1TJLHFPL)
2,4
5
885.000.000
156
MITSUBISHI
TRITON GLX (KK1TJJUFLL)
2,4
5
595.000.000
157
MITSUBISHI
TRITON GLX (KK1TJLUFPL)
2,4
5
625.000.000
158
MITSUBISHI
TRITON GLX (KK3TJNUFL)
2,5
5
550.000.000
159
MITSUBISHI
TRITON GLX (KK3TJYUFPL)
2,5
5
601.000.000
160
NISSAN
NAVARA (CTSNLYLD23IYP-
---2)
2,3
5
916.000.000
161
NISSAN
NAVARA
(CTSNLYLD23IYP8----)
2,3
5
954.300.000
162
NISSAN
NAVARA (CVL2LSLD23F4P--
--C)
2,5
5
669.000.000
163
NISSAN
NAVARA (CVL4LZLD23IYP--
--C)
2,5
5
800.000.000
164
NISSAN
NAVARA (CVLNLYLD23IYP-
A--B)
2,5
5
927.000.000
165
NISSAN
NAVARA E
(CVL2LHYD23FYN----B)
2,5
5
625.000.000
166
NISSAN
NAVARA E
(CVL2LHYD23FYN----C)
2,5
5
625.000.000
167
NISSAN
NA VARA E
(CVL2LHYD23FYN-D--N)
2,5
5
625.000.000
168
NISSAN
NAVARA EL
(CVL2LSLD23F4P----B)
2,5
5
649.000.000
169
NISSAN
NA VARA EL
(CTSALQLD23IYP----2)
2,3
5
672.000.000
170
NISSAN
NAVARA EL
(CVL2LSLD23F4P----C)
2,5
5
669.000.000
171
NISSAN
NAVARA EL
(CVL2LSLD23FYP-D-EQ)
2,5
5
636.000.000
172
NISSAN
NAVARA LE
2,5
5
687.000.000
173
NISSAN
NAVARA SL
(CVL4LNYD23IYP----B)
2,5
5
725.000.000
174
NISSAN
NAVARA SL
(CVL4LNYD23IYP----C)
2,5
5
725.000.000
175
NISSAN
NAVARA SL
(CVL4LNYD23IYP-D-FQ)
2,5
5
725.000.000
176
NISSAN
NAVARA VE
(CVLALTLD23IYP----B)
2,5
5
748.000.000
177
NISSAN
NAVARA VE
(CVLALTYD23FYP----B)
2,5
5
655.300.000
24
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
178
NISSAN
NAVARA VL
(CTSNLWLD23IYP----2)
2,3
5
892.000.000
179
NISSAN
NA VARA VL
(CVL4LZLD23IYP----B)
2,5
5
795.000.000
180
NISSAN
NAVARA VL
(CVL4LZLD23IYP----C)
2,5
5
815.000.000
181
NISSAN
NAVARA VL
(CVL4LZLD23IYP-DBEQ)
2,5
5
835.000.000
182
NISSAN
NAVARA VL
(CVLALWLD23IYP----B)
2,5
5
816.700.000
183
NISSAN
NAVARA VL
(CVLNLWLD23IYP----B)
2,5
5
866.100.000
184
NISSAN
NA VARA VL BLACK
EDITION
(CVL4LZLD23IYPFD-EQ)
2,5
5
845.000.000
185
NISSAN
NAVARA XE
2,5
5
687.000.000
186
NISSAN
NP300 NAVARA E
(CVL2LHYD23FYN----A)
2,5
5
625.000.000
187
NISSAN
NP300 NAVARA EL
(CVL2LSLD23F4P----A)
2,5
5
649.000.000
188
NISSAN
NP300 NAVARA SL
(CVL4LNYD23IYP----A)
2,5
5
725.000.000
189
NISSAN
NP300 NAVARA VL
(CVL4LZLD23IYP----A)
2,5
5
795.000.000
190
RAM
1500 4X4 LIMITED
5,7
5
2.550.000.000
191
RAM
RAM 1500 TRX CREW CAB
4X4 (DT6S9829Y)
6,2
7
7.500.000.000
192
TOYOTA
HILUX
2,4
5
550.000.000
193
TOYOTA
HILUX
2,5
5
550.000.000
194
TOYOTA
HILUX
2,7
2
649.000.000
195
TOYOTA
HILUX
2,7
5
649.000.000
196
TOYOTA
HILUX
2,7
6
617.000.000
197
TOYOTA
HILUX
2,8
5
649.000.000
198
TOYOTA
HILUX (GUN 125L-DTFMHU)
2,4
5
793.000.000
199
TOYOTA
HILUX (GUN125L-DTFSHU)
2,4
5
772.000.000
200
TOYOTA
HILUX (GUN125L-DTFSXU)
2,4
5
799.000.000
201
TOYOTA
HILUX (GUN126L-DTTHHU)
2,8
5
882.000.000
202
TOYOTA
HILUX (GUN126L-DTTHXU)
2,8
5
915.600.000
203
TOYOTA
HILUX (GUN135L-DTFLHU)
2,4
5
622.000.000
204
TOYOTA
HILUX (GUN135L-DTFLXU)
2,4
5
628.000.000
205
TOYOTA
HILUX (GUN135L-DTTSHU)
2,4
5
695.000.000
206
TOYOTA
HILUX (GUN135L-DTTSXU)
2,4
5
856.000.000
207
TOYOTA
HILUX (TGN126L-DTTSKV)
2,7
5
785.400.000
25
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
208
TOYOTA
HILUX D
2,8
5
649.000.000
209
TOYOTA
HILUX DLX
2,5
5
637.000.000
210
TOYOTA
HILUX E
2,5
5
579.000.000
211
TOYOTA
HILUX E (GUN135L-
DTFLHU)
2,4
5
631.000.000
212
TOYOTA
HILUX E (GUN135L-
DTTSHU)
2,4
5
695.000.000
213
TOYOTA
HILUX E GUN135L-DTFSHU
2,4
5
697.000.000
214
TOYOTA
HILUX G
3
5
723.000.000
215
TOYOTA
HILUX G (GUN 125L-
DTFMHU)
2,4
5
793.000.000
216
TOYOTA
HILUX G (GUN126L-
DTFMHU)
2,8
5
806.000.000
217
TOYOTA
HILUX G (GUN 126L-
DTTHHU)
2,8
5
870.000.000
218
TOYOTA
HILUX G (KUN126L-
DTAHYU)
3
5
914.000.000
219
TOYOTA
HILUX G (KUN126L-
DTFMYU)
3
5
843.000.000
220
TOYOTA
HILUX GL
2,7
5
649.000.000
221
TOYOTA
HILUX VIGO
2,5
5
550.000.000
222
TOYOTA
HILUX VIGO
3
5
877.000.000
223
TOYOTA
TUNDRA 1794 EDITION
(USK56L-PSTZKA)
5,7
5
3.420.000.000
224
TOYOTA
TUNDRA CREWMAXSR5
5,7
5
1.210.000.000
225
UAZ
PICKUP COMFORT
2,2
5
430.000.000
226
UAZ
PICKUP LIMITED
2,2
3
425.000.000
227
WULING
N300L (LZW5024XXYPYB)
1,5
2
294.000.000
228
FORD
RANGER RAPTOR
(TRAE18C5AAE)
2
5
1.302.500.000
Phần 2b. Ô tô pick up, tải van sản xuất, lắp ráp trong nước
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
FORD
RANGER KDBCR2YNEUEL1
2
5
937.000.000
2
FORD
RANGER
TRABCG2P0GPCXEL1
2
5
669.000.000
3
FORD
RANGER
TRABCH2P0C3CXEL1
2
5
776.000.000
4
FORD
RANGER
TRABCH2P0C3CXKL1
2
5
707.000.000
5
FORD
RANGER
TRABCN2P0C3CXEL1
2
5
830.000.000
6
FORD
RANGER
TRABCR2YNEUCXEL1
2
5
979.000.000
26
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại
(Mã kiểu loại)/Tên thương
mại/Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
7
FORD
RANGER UV7B
2,5
5
400.000.000
8
FORD
RANGER UV7C
2,5
5
510.000.000
9
FORD
TRANSIT
2,4
6
600.000.000
10
FORD
TRANSIT FAC6 PHFA
2,4
3
727.000.000
11
FORD
TRANSIT FAC6-SWFA
2,4
3
600.000.000
12
FORD
TRANSIT FCA6 PHFA9S
2,4
9
635.000.000
13
FORD
TRANSIT FCA6-SWFA9S
2,4
9
635.000.000
14
FORD
TRANSIT FCCY-HFFA
2,4
6
600.000.000
15
FORD
TRANSIT FCCY-HFFA
2
3
596.000.000
16
FORD
TRANSIT JX6581T-M4-
ST4/CKGT.VAN3
2,4
3
760.000.000
17
FORD
TRANSIT JX6581T-M4-
ST4/CKGT.VAN3-2
2,4
3
760.000.000
18
SUZUKI
SK410BV4/HP-TV495
1
2
293.000.000
19
SUZUKI
SK410BV4/SGCD-V
1
2
290.000.000
20
SUZUKI
SK410BV4/SGS-VAN
1
2
308.000.000
21
SYM
V5-SC3-A2
1,5
5
224.000.000
22
TERACO
TERA-V
1,5
2
286.700.000
23
TMT
C35-5N
1,5
5
351.600.000
24
TMT
K05S-2N
1,2
2
229.100.000
25
TMT
K05S-5N
1,2
5
256.500.000
26
TOYOTA
HIACE
2,7
6
823.000.000
27
TOYOTA
HIACE
2,4
3
727.000.000
28
TOYOTA
HIACE
2,5
3
600.000.000
29
TOYOTA
HIACE
2,7
3
727.000.000
30
TOYOTA
HIACE KDH212L-JEMDYU
2,5
6
600.000.000
31
TOYOTA
HIACE RZH114L
2
3
596.000.000
32
TOYOTA
HIACE TRH213L-JDMNK
2,7
5
823.000.000
33
VINAXUKI
PICKUP650D
2,8
5
215.000.000
34
VINAXUKI
PICKUP650X
2,2
5
195.000.000
35
FORD
RANGER
TRABCR2YNEUCXEL1
2
5
979.000.000
36
FORD
RANGER
TRABCH2P0C3CXEL1
2
5
776.000.000
37
FORD
RANGER
TRABCG2P0GPCXEL1
2
5
669.000.000
27
BẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN
STT
Số người cho phép chở (kể cả
lái xe)
Nhãn hiệu
Giá tính LPTB (VNĐ)
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam
1
Từ 40 đến dưới 45
SAMCO
1.561.100.000
TRACOMECO
1.300.000.000
NHÃN HIỆU KHÁC
1.859.000.000
Ghi chú:
- Xe ô tô khách có giường nằm có giá tính lệ phí trước bạ bằng 220% giá tính lệ phí trước bạ ô tô chở
người từ 10 người trở lên cùng Nước sản xuất lắp ráp, nhãn hiệu, số người cho phép chở (kể cả lái xe)
nêu trên.
- Xe chuyên dùng (gồm cả xe bốn bánh có gắn động cơ) có giá tính lệ phí trước bạ là giá chuyển nhượng
tài sản trên thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
BẢNG 4: XE MÁY
Phần 4a: Xe máy nhập khẩu
STT
Tên nhóm xe
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe
Thể tích
làm việc
(Cm3/kW)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
Xe mô tô hai bánh
APRILIA
RSV4
999
355.000.000
2
Xe mô tô hai bánh
APRILIA
RSV4 1000
999
229.500.000
3
Xe mô tô hai bánh
APRILIA
SHIVER 750
749,9
429.000.000
4
Xe mô tô hai bánh
BMW
R NINE T
1170
704.000.000
5
Xe mô tô hai bánh
BMW
R NINET PURE
1170
609.000.000
6
Xe mô tô hai bánh
BMW
R NINET RACER
1170
659.000.000
7
Xe mô tô hai bánh
BMW
R NINET URBAN
G/S
1170
549.000.000
8
Xe mô tô hai bánh
BMW
R1150
1130
430.000.000
9
Xe mô tô hai bánh
BMW
R1200 RT
1170
712.000.000
10
Xe mô tô hai bánh
BMW
R18
1802
959.000.000
11
Xe mô tô hai bánh
BRIXTON
BX125R
124,8
53.900.000
12
Xe mô tô hai bánh
CFMOTO
150T-5A
152,7
13.700.000
13
Xe mô tô hai bánh
CFMOTO
250NK
249
115.000.000
14
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
1198S
1198,4
833.000.000
15
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
848 EVO
849,2
709.200.000
16
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
MONSTER 1100
EVO ABS
1079
360.000.000
17
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER 1100
1078
421.500.000
18
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER 1100
SPORT
1078
480.600.000
19
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER 1100
SPORT
1079
505.900.000
20
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER 800
ICON
803
324.000.000
21
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER
CLASSIC
803
355.700.000
22
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER CR
803
374.200.000
23
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER DS
803
376.100.000
24
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER
DUCATI 1100 PRO
1079
509.000.000
25
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER
DUCATI 1100
SPORT PRO
1079
536.000.000
26
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER
FULL THROTTLE
803
355.700.000
27
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER
ICON
803
306.700.000
28
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER
MACH 2.0
803
330.000.000
29
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER
SIXTY2
399
260.000.000
30
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRAMBLER
URBAN ENDURO
803
355.700.000
31
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRMABLER CR
803
334.800.000
32
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SCRMABLER DS
803
336.500.000
33
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
STREET FIGHTER
848
849
702.400.000
29
STT
Tên nhóm xe
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe
Thể tích
làm việc
(Cm3/kW)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
34
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
STREETFIGHTER
1099,2
695.000.000
35
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
STREETFIGHTER S
1099
875.000.000
36
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
STREETFIGHTER
V2
955
612.000.000
37
Xe mô tô hai bánh
DUCATI
SUPERBIKE 1198S
1198,4
944.900.000
38
Xe mô tô hai bánh
HAOJUE
HJ125-7
124
12.600.000
39
Xe mô tô hai bánh
HARLEY-
DAVIDSON
FLSTSB SOFTAIL
CROSS BONES
1584
821.000.000
40
Xe mô tô hai bánh
HARLEY-
DAVIDSON
FXSTC SOFTAIL
CUSTOM
1584
405.000.000
41
Xe mô tô hai bánh
HARLEY-
DAVIDSON
IRON 883
883
379.700.000
42
Xe mô tô hai bánh
HARLEY-
DAVIDSON
LOW RIDER
1745
609.200.000
43
Xe mô tô hai bánh
HARLEY-
DAVIDSON
LOW RIDER EL
DIABLO
1923
1.039.000.000
44
Xe mô tô hai bánh
HARLEY-
DAVIDSON
LOW RIDER S
1923
659.000.000
45
Xe mô tô hai bánh
HARLEY-
DAVIDSON
LOW RIDER S
1868
625.000.000
46
Xe mô tô hai bánh
HARLEY-
DAVIDSON
POLICE ELECTRA
GLIDE
1690
954.300.000
47
Xe mô tô hai bánh
HONDA
AFRICA TWIN
ADVENTURE
SPORTS
1084
720.500.000
48
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB1000R LIMITED
EDITION
998
409.000.000
49
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB1000RA
998
433.000.000
50
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB1300
1284,4
450.000.000
51
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB400SS
397
367.000.000
52
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB500F
471
172.000.000
53
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB500FA
471
172.000.000
54
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB500FAJ ED
471
172.000.000
55
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB500X
471
180.000.000
56
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB500XA
471
188.000.000
57
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB500XAK ED
471
188.000.000
58
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB600F
599,3
350.000.000
59
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB600F ABS
599
350.000.000
60
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB650F
649
225.900.000
61
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB650FA
649
225.900.000
62
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB650FAJ 2ED
649
226.000.000
63
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB650FAJ ED
649
225.900.000
64
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB650R
649
266.000.000
65
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB650RA
649
246.000.000
66
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CB650RAK ED
649
246.000.000
67
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBF 125R
125
23.000.000
68
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBF 250
249
190.000.000
69
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBF125 (SDH125-
51)
125
41.000.000
30
STT
Tên nhóm xe
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe
Thể tích
làm việc
(Cm3/kW)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
70
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBF125 (SDH125-
51A)
125
19.000.000
71
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBF150 (SDH150-
A)
149,2
26.400.000
72
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBF150NAK ATH
149,2
105.000.000
73
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBF150SF
(SDH150-F)
149
30.000.000
74
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBF190R
184
48.000.000
75
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR
399
32.000.000
76
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR
954
567.000.000
77
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR 125R
124,7
55.000.000
78
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR 125RW
125
51.000.000
79
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR 250RR ABS
249,74
116.900.000
80
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR 600RR
599
451.000.000
81
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR1000RA
999
567.000.000
82
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR1000RA
(CBR1000RA)
999
551.600.000
83
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR1000RAJ 2ED
999,8
560.000.000
84
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR1000RAJ ED
999,8
560.000.000
85
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR1000RAK 2ED
999,8
560.000.000
86
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR1000RAK ED
999,8
560.000.000
87
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR1000RR
998
567.000.000
88
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR1000RR ABS
999
567.000.000
89
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR1000RR
FIREBLADE
999,8
560.000.000
90
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR1000RR
FIREBLADE SP
999,8
678.000.000
91
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR1000RR-R
FIREBLADE
1000
950.000.000
92
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR500RA
471
187.000.000
93
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR650RA
649
254.000.000
94
Xe mô tô hai bánh
HONDA
FORZA Z AUDIO
249
240.000.000
95
Xe mô tô hai bánh
HONDA
SDH125-49
124,1
28.000.000
96
Xe mô tô hai bánh
HONDA
SDH125-7C
124,1
28.000.000
97
Xe mô tô hai bánh
HONDA
SDH125T-22
124,6
28.000.000
98
Xe mô tô hai bánh
HONDA
SDH125T-22A
108
13.700.000
99
Xe mô tô hai bánh
HONDA
TARANIS
(WH110T-5)
108
42.000.000
100
Xe mô tô hai bánh
HONDA
UNICORN
DAZZLER
149
80.000.000
101
Xe mô tô hai bánh
HUPPER
MONTE
124,6
33.000.000
102
Xe mô tô hai bánh
HUSQVARNA
HUSQVARNA 701
SUPERMOTO
693
609.000.000
103
Xe mô tô hai bánh
KAWASAKI
C150
150
92.800.000
104
Xe mô tô hai bánh
KAWASAKI
CONCOURS 14
1352
702.000.000
105
Xe mô tô hai bánh
KAWASAKI
CONCOURS 14
ABS
1352
383.600.000
106
Xe mô tô hai bánh
KAWASAKI
D-TRACKER
144
66.800.000
31
STT
Tên nhóm xe
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe
Thể tích
làm việc
(Cm3/kW)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
107
Xe mô tô hai bánh
KAWASAKI
KLX150BF
144
75.400.000
108
Xe mô tô hai bánh
KAWASAKI
VERSYS 1000
1043
419.000.000
109
Xe mô tô hai bánh
KAWASAKI
VERSYS 650 ABS
649
245.000.000
110
Xe mô tô hai bánh
KAWASAKI
Z1000 ABS
1043
474.000.000
111
Xe mô tô hai bánh
KAWASAKI
Z650 ABS
649
187.000.000
112
Xe mô tô hai bánh
KAWASAKI
ZX1000G
1043
505.000.000
113
Xe mô tô hai bánh
KAWASAKI
ZX-10R
(ZX1000KFFA)
998
419.000.000
114
Xe mô tô hai bánh
KAWASAKI
ZX600P7FL (NINJA
ZX-6R)
599
280.000.000
115
Xe mô tô hai bánh
KEEWAY
BLACKSTER 250I
248,9
51.000.000
116
Xe mô tô hai bánh
KEEWAY
SUPERLIGHT 150
150
45.000.000
117
Xe mô tô hai bánh
KTM
350 FREERIDE
350
99.000.000
118
Xe mô tô hai bánh
PHOENIX
R350
320
65.000.000
119
Xe mô tô hai bánh
PIAGGIO
VESPA GTS 125
(M31/3/00)
124
104.500.000
120
Xe mô tô hai bánh
REBEL USA
DD150E-8
142,2
25.300.000
121
Xe mô tô hai bánh
ROYAL
ENFIELD
CONTINENTAL GT
650
648
183.900.000
122
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
GLADIUS ABS
(SFV650A)
645
291.000.000
123
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
GN125-2
124
35.000.000
124
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
GN125-2F
124
35.000.000
125
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
GSR 125
124
21.000.000
126
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
GSR600
599
200.000.000
127
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
GSR750
749
285.000.000
128
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
GSRX
600
442.000.000
129
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
GSX 150 BANDIT
147,3
66.600.000
130
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
GSX1300BK
1340
394.000.000
131
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
GSX1300BKA
1340
394.000.000
132
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
ST250
249
250.000.000
133
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
STINGER
120
55.400.000
134
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
SW1
249
99.000.000
135
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
TU250X
249
179.000.000
136
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
UC
150
55.000.000
137
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
UK110 ADDRESS
110
28.300.000
138
Xe mô tô hai bánh
SYM
WOLF CLASSIC
125-PA12B7-7
124
32.000.000
139
Xe mô tô hai bánh
TRIUMPH
VILLE T100
865
441.300.000
140
Xe mô tô hai bánh
WUYANG-
HONDA
CG125
124,7
23.200.000
141
Xe mô tô hai bánh
WUYANG-
HONDA
WY 125-N
124,1
32.000.000
142
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
125ZR
124,3
242.000.000
143
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
125ZR SUPER
SPORT
124,3
242.000.000
144
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
23B3
113
22.500.000
32
STT
Tên nhóm xe
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe
Thể tích
làm việc
(Cm3/kW)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
145
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
AVENUE (ZY125T-
2)
125
40.000.000
146
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
BIANCO 125 (XC
125VB)
125
43.500.000
147
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
BOLT
941
275.000.000
148
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
BOLT
942
259.000.000
149
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
BWS(YW125CB)
125
59.000.000
150
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
C1063
1063
259.000.000
151
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
C125Z
124
242.000.000
152
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
CP250
250
185.300.000
153
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
CYGNUS X
124
40.000.000
154
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
CYGNUS X4V
124
40.000.000
155
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
CYGNUS Z
125
40.000.000
156
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
DT125
123
43.500.000
157
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
R1
998
380.000.000
158
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
RUBY FY100T-8
101,8
20.000.000
159
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
SDR
195
70.000.000
160
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
SS
110
55.400.000
161
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
STAR XV19SXCR
1854
535.500.000
162
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
STRYKER
1304
30.500.000
163
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
TMAX TECH MAX
562
360.000.000
164
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
TRACER 9
890
369.000.000
165
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
TRACER 900
847
339.000.000
166
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
TRICITY 125
124
176.000.000
167
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
V STAR 1300
Tourer
1304
252.500.000
168
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
VINO 125
125
22.200.000
169
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
VIRAGO
125
50.000.000
170
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
VIRAGO
399
240.000.000
171
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
VIRAGO
749
295.000.000
172
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
VIRAGO
(XV250W1(C))
249
99.000.000
173
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
VIRGIN A
398
240.000.000
174
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
VIXION
MOVISTAR
149,8
56.200.000
175
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
V-IXION R
155,1
55.200.000
176
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
VSTAR (XVS65W)
649
182.000.000
177
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
VSTAR CLASSIC
(XVS65AW/ATW)
649
182.000.000
178
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
V-STAR1100
1063
252.500.000
179
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
WR 155R
155,09
65.400.000
180
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
WR155R
155,1
79.000.000
181
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
WR450F
450
240.000.000
182
Xe mô tô hai bánh
HONDA
CBR150R
149,2
72.000.000
183
Xe mô tô hai bánh
HONDA
VARIO 125
125
42.700.000
184
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
MX KING 150
149,79
47.400.000
185
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
R3
312
129.000.000
33
STT
Tên nhóm xe
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe
Thể tích
làm việc
(Cm3/kW)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
186
Xe gắn máy hai
bánh
HONDA
TODAY
49
23.000.000
187
Xe gắn máy hai
bánh
HONDA
TODAY F
49
20.000.000
188
Xe gắn máy hai
bánh
YAMAHA
VINO
49
25.500.000
189
Xe gắn máy hai
bánh
YAMAHA
VINO
49,5
45.000.000
190
Xe gắn máy hai
bánh
YAMAHA
VOX XF50D
49
18.000.000
Phần 4b: Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
STT
Tên nhóm xe
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe
Thể tích
làm việc
(Cm3/kW)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
Xe mô tô hai bánh
HONDA
FUTURE NEO JC35
124
28.000.000
2
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JF632 AIR BLADE
124,9
43.300.000
3
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JF951 SH125I
124,8
82.100.000
4
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK010 SH MODE
124,8
56.700.000
5
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK011 SH MODE
124,8
61.800.000
6
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK.030 VISION
109,5
30.800.000
7
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK031 VISION
109,5
33.100.000
8
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK032 VISION
109,5
35.600.000
9
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK033 VISION
109,5
31.600.000
10
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK034 VISION
109,5
34.200.000
11
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK035 VISION
109,5
37.500.000
12
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK120 LEAD
124,8
39.800.000
13
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK121 LEAD
124,8
42.000.000
14
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK140 AIR BLADE
124,8
45.300.000
15
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KC26 WINNER
149,1
43.000.000
16
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KC370 WINNERX
149,1
46.000.000
17
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KC371 WINNERX
149,1
49.000.000
18
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KC440 WINNERX
149,1
46.200.000
19
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KC441 WINNERX
149,1
50.100.000
20
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KF11 SH150
152,7
122.000.000
21
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KF14 SH150I
152,9
75.500.000
22
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KF143 SH150I
152,9
81.000.000
23
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KF250 SH150I
153
90.500.000
24
Xe mô tô hai bánh
HONDA
PCX HYBRID
149,3
90.000.000
25
Xe mô tô hai bánh
KYMCO
LIKE 50
49,5
22.100.000
26
Xe mô tô hai bánh
KYMCO
LIKE MANY
124,6
31.200.000
27
Xe mô tô hai bánh
KYMCO
VISAR 50 MMC
49
14.500.000
28
Xe mô tô hai bánh
KYMCO
VISAR S
49,5
15.200.000
29
Xe mô tô hai bánh
PIAGGIO
MEDLEY 150 ABS
155,1
82.400.000
30
Xe mô tô hai bánh
PIAGGIO
MEDLEY 150 ABS-
200
155,1
82.400.000
31
Xe mô tô hai bánh
PIAGGIO
MEDLEY 150 ABS-
211
155,1
84.200.000
32
Xe mô tô hai bánh
PIAGGIO
MEDLEY 150 ABS-
224
155,1
86.000.000
33
Xe mô tô hai bánh
PIAGGIO
MEDLEY 150 ABS-
226
155,1
87.900.000
34
Xe mô tô hai bánh
PIAGGIO
MEDLEY 150 ABS-
231
155,1
93.900.000
35
Xe mô tô hai bánh
PIAGGIO
VESPA S 125
124
67.500.000
36
Xe mô tô hai bánh
PIAGGIO
VESPA S 150
149,5
79.500.000
37
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
THUNDER 150S FI
149
46.600.000
38
Xe mô tô hai bánh
SUZUKI
UE125RT
124,5
31.000.000
39
Xe mô tô hai bánh
SYM
ATTILA PASSING-
KAS
124,6
21.500.000
40
Xe mô tô hai bánh
SYM
JOYRIDE-VWA
111,1
25.000.000
41
Xe mô tô hai bánh
SYM
JOYRIDE-VWB
111,1
23.000.000
35
STT
Tên nhóm xe
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe
Thể tích
làm việc
(Cm3/kW)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
42
Xe mô tô hai bánh
SYM
JOYRIDE-VWD
111,1
29.000.000
43
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
JUPITER 5SD
101,8
20.600.000
44
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
NOZZA GRANDE-
B8A2
124,9
49.600.000
45
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
NOZZA GRANDE-
BJJ1
124,9
46.000.000
46
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
NOZZA GRANDE-
BJJ2
124,9
50.900.000
47
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
NOZZA-1DR1
113,7
32.000.000
48
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
NVX-B631
155,1
45.000.000
49
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
NVX-B633
155,1
51.000.000
50
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
NVX-B634
155,1
52.700.000
51
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
NVX-B636
155,1
49.500.000
52
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KC442 WINNERX
149,2
46.200.000
53
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JA392 WAVE α
109,1
19.800.000
54
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK034 VISION
109,5
34.200.000
55
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
EXCITER-2NDC
149,8
48.200.000
56
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
JANUS-BJ7R
124,9
33.300.000
57
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JA393 WAVE α
109,2
25.000.000
58
Xe mô tô hai bánh
SYM
ELEGANT 110-
SDK
108
16.400.000
59
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK190 SH MODE
124,8
58.800.000
60
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
EXCITER-B5VB
155,1
48.000.000
61
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
SIRIUS-BGY3
110,3
22.500.000
62
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JF952 SH125I
124,8
80.000.000
63
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KF423 SH160I
156,9
113.000.000
64
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK121 LEAD
124,8
42.000.000
65
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK140 AIR BLADE
124,8
54.540.000
66
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
JUPITER FI-2VPG
113,7
30.100.000
67
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KC443 WINNERX
149,2
50.300.000
68
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KC441 WINNERX
149,1
50.100.000
69
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK036 VISION
109.5
38.500.000
70
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KC371 WINNERX
149,1
49.000.000
71
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JC767 FUTURE FI
(C)
124,9
38.000.000
72
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
EXCITER-B5VC
155,1
51.000.000
73
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JA388 WAVE RSX
FI (C)
109,2
37.000.000
74
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JA366 BLADE
109,1
19.200.000
75
Xe mô tô hai bánh
HONDA
KC370 WINNERX
149,1
46.000.000
76
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JA387 WAVE RSX
FI (D)
109,2
28.000.000
77
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
EXCITER-BNV1
155,1
57.500.000
78
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK037 VISION
109,5
37.000.000
79
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK191 SH MODE
124,8
70.000.000
80
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JC52E WAVE RSX
109,1
20.500.000
81
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
LEXI-BVY1
155,1
48.700.000
36
STT
Tên nhóm xe
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe
Thể tích
làm việc
(Cm3/kW)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
82
Xe mô tô hai bánh
YAMAHA
NOZZA GRANDE-
B8A2
124,9
49.600.000
83
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JA367 BLADE (D)
109,1
20.200.000
84
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JA386 WAVE RSX
FI
109,2
26.800.000
85
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK030 VISION
109,5
30.800.000
86
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK038 VISION
109,5
43.000.000
87
Xe mô tô hai bánh
HONDA
JK124 LEAD
124,8
49.500.000
88
Xe gắn máy hai
bánh
BOSSCITY
CUB82SC
49,5
13.300.000
89
Xe mô tô hai bánh
(điện)
DAT BIKE
QUANTUM S3
6
28.000.000
90
Xe mô tô hai bánh
(điện)
VINFAST
EVO NEO
2,45
18.500.000
91
Xe mô tô hai bánh
(điện)
VINFAST
KLARA NEO
2,45
29.800.000
92
Xe mô tô hai bánh
(điện)
VINFAST
THEON S
7
56.900.000
93
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
VINFAST
EVO LITE NEO
1,6
14.400.000
94
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
YADEA
ORLA
1,7
20.500.000
95
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
YADEA
YD800DT-5G
1,5
18.500.000
96
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
YADEA
XMEN SPORT
1,5
17.000.000
97
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
YADEA
VIGOR
1,45
19.000.000
98
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
YADEA
ODORA
1,5
19.000.000
99
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
VINFAST
MOTIO
1,5
12.000.000
100
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
YADEA
ODORA S
1,45
21.600.000
101
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
J-PAN
XMEN XF
1,55
9.600.000
102
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
YADEA
YD1000DT-13G
1,5
17.500.000
103
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
YADEA
NEO
1,6
15.000.000
104
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
YADEA
YD800DT-14G
1,5
15.500.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 472/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3050/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×