• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3466/QĐ-UBND Sơn La 2025 Bảng giá tính thuế tài nguyên nhóm loại tài nguyên

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 05/01/2026 09:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3466/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Tiến
Trích yếu: Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3466/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3466/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3466/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài
nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh Sơn La
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính
về hướng dẫn Thuế tài nguyên;
Căn cThông s 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ i chính
về sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông số 152/2015/TT-BTC ngày
02/10/2015 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính về
quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên tính
chất lý, hóa giống nhau;
Căn cThông số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bsung Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của BTài cnh;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ Tài chính về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với
nhóm, loại tài nguyên tính chất hóa giống nhau Thông số
152/2015/TT-BTC ngày 02/10/20215 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về
thuế tài nguyên.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1302/TTr-STC
ngày 25/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế i nguyên đối với nhóm, loại tài
nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh Sơn La, gồm:
a) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).
b) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).
31
12
2025
3466
2
c) Gnh thuế i nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phlục III).
d) Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).
e) Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục V).
(Có các Ph lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch
UBND các xã, phường; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến
hết ngày 31 tháng 12 năm 2026./.
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh uỷ;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 2;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH.
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài
nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
I Khoáng sản kim loại
I1 Sắt
I101 Sắt kim loại
Tấn
9.000.000
I102 Quặng Manhetit (có từ tính)
I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn
300.000
I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn
400.000
I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn
525.000
I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn
850.000
I10205 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn
1.025.000
I103 Quặng Limonit (không từ tính)
I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% Tấn
180.000
I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% Tấn
245.000
I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% Tấn
310.000
I10304 Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% Tấn
380.000
I10305 Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% Tấn
510.000
I104 Quặng sắt Deluvi
Tấn
165.000
I2 Mangan (Măng-gan)
I201 Quặng mangan có hàmợng Mn≤20%
Tấn
595.000
I202
Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn 25%
Tấn
850.000
I203
Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn 30%
Tấn
1.150.000
I204 Quặng mangan có hàmợng 30%<Mn≤35%
Tấn
1.450.000
Mã nhóm, loại tài nguyên
PHỤ LỤC I
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
2
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài
nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
I205 Quặng mangan có hàmợng 35%<Mn40%
Tấn
1.850.000
I206 Quặng mangan có hàmợng Mn>40%
Tấn
2.550.000
I3 Titan
I301 Quặng titan gốc (ilmenit)
I30101
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO
2
≤10%
Tấn
130.000
I30102
Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO
2
≤15%
Tấn
180.000
I30103
Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO
2
≤20%
Tấn
255.000
I30104
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO
2
>20%
Tấn
468.000
I302 Quặng titan sa khoáng
I30201 Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách Tấn
1.150.000
I30202 Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)
I3020201 Ilmenit Tấn
2.275.000
I3020202
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO
2
<65%
Tấn
6.800.000
I3020203
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO
2
≥65%
Tấn
16.500.000
I3020204 Rutil Tấn
9.350.000
I3020205 Monazite Tấn
29.750.000
I3020206 Manhectic Tấn
775.000
I3020207 Xỉ titan Tấn
12.750.000
I3020208 Các sản phẩm còn lại Tấn
3.500.000
I4 Vàng
I401 Quặng vàng gốc
I40101 Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn Tấn
1.105.000
I40102 Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn Tấn
1.615.000
I40103 Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn Tấn
2.200.000
I40104 Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn Tấn
2.850.000
I40105 Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn Tấn
3.500.000
I40106 Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn Tấn
4.150.000
3
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài
nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
I40107 Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn Tấn
4.800.000
I40108 Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn Tấn
5.650.000
I402 Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng
kg
750.000.000
I403 Tinh quặng vàng
I40301
Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240
gram/tấn
Tấn
187.000.000
I40302 Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn Tấn
212.500.000
I5 Đất hiếm
I501
Quặng đất hiếm có hàm lượng TR
2
O
3
≤1%
Tấn
102.000
I502
Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR
2
O
3
≤2%
Tấn
162.000
I503
Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR
2
O
3
≤3%
Tấn
230.000
I504
Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR
2
O
3
≤4%
Tấn
310.000
I505
Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR
2
O
3
≤5%
Tấn
390.000
I506
Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR
2
O
3
≤10%
Tấn
595.000
I507
Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR
2
O
3
Tấn
1.275.000
I6 Bạch kim, bạc, thiếc
I601 Bạch kim (1)
I602 Bạc
kg
17.600.000
I603 Thiếc
I60301 Quặng thiếc gốc
I6030101
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO
2
0,4%
Tấn
1.088.000
I6030102
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO
2
0,6%
Tấn
1.535.000
4
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài
nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
I6030103
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO
2
0,8%
Tấn
2.045.000
I6030104
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO
2
1%
Tấn
2.555.000
I6030105
Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO
2
>1%
Tấn
3.091.000
I60302
Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO
2
≥ 70% (sa
khoáng, quặng gốc)
Tấn
187.000.000
I60303 Thiếc kim loại Tấn
287.500.000
I7 Wolfram, Antimoan
I701 Wolfram
I70101
Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO
3
0,3%
Tấn
1.573.000
I70102
Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO
3
0,5%
Tấn
2.355.000
I70103
Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO
3
0,7%
Tấn
3.528.000
I70104
Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO
3
1%
Tấn
4.610.000
I70105
Quặng wolfram có hàm lượng WO
3
>1%
Tấn
5.577.000
I702 Antimoan
I70201 Antimoan kim loại Tấn
110.000.000
I70202 Quặng Antimoan
I7020201 Quặng antimoan có hàm lượng Sb<5% Tấn
7.335.500
I7020202 Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb 10% Tấn
12.240.000
I7020203 Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb 15% Tấn
17.265.000
I7020204 Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20% Tấn
24.440.000
I7020205 Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20% Tấn
31.625.000
I8 Chì, kẽm
I801 Chì, kẽm kim loại
Tấn
41.000.000
5
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài
nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
I802 Tinh quặng chì, kẽm
I80201 Tinh quặng chì
I8020101 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% Tấn
14.025.000
I8020102 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% Tấn
20.035.500
I80202 Tinh quặng kẽm
I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% Tấn
4.500.000
I8020202 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% Tấn
6.000.000
I803 Quặng chì, kẽm
I80301 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% Tấn
680.000
I80302 Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10% Tấn
1.130.500
I80303 Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% Tấn
1.600.000
I80304 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% Tấn
2.057.000
I9 Nhôm, Bouxite
I901 Quặng bouxite trầm tích
Tấn
64.000
I902 Quặng bouxite laterit
Tấn
325.000
I10 Đồng
I1001 Quặng đồng
I100101 Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5% Tấn
586.500
I100102 Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1% Tấn
1.164.500
I100103 Quặng đồng có hàm lượng 1%<Cu<2% Tấn
1.946.500
I100104 Quặng đồng có hàm lượng 2%<Cu<3% Tấn
2.750.000
I100105 Quặng đồng có hàm lượng 3%<Cu<4% Tấn
3.665.000
I100106 Quặng đồng có hàm lượng 4%<Cu<5% Tấn
4.810.000
I100107 Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% Tấn
6.050.000
6
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài
nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
I1002 Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%
Tấn
18.150.000
I1003
Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản
phẩm công nghiệp)
Tấn
22.400.000
I11 Niken (Quặng Niken)
I1101 Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5%
Tấn
470.000
I1102 Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni<0,75%
Tấn
839.000
I1103 Quặng niken có hàm lượng 0,75≤Ni<1%
Tấn
1.174.000
I1104 Quặng niken có hàm lượng 1≤Ni<1,25%
Tấn
1.509.000
I1105 Quặng niken có hàm lượng 1,25≤Ni<1,5%
Tấn
1.845.000
I1106 Quặng niken có hàm lượng 1,5≤Ni<1,75%
Tấn
2.180.000
I1107 Quặng niken có hàm lượng 1,75≤Ni<2%
Tấn
2.515.000
I12
Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy
ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)
I1201 Molipden
Tấn
3.150.000
I1202
Cô-ban (coban), th
ủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-
đi (vanadi) (1)
I13 Khoáng sản kim loại khác
I1301 Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%
Tấn
12.550.000
I1302 Quặng Cm hàm lượng Cr≥40%
Tấn
3.300.000
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản
phẩm tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính
thuế tài
nguyên năm
2026
Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
II Khoáng sản không kim loại
II1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công
trình
m
3
49.000
II2 Đá, sỏi
II201 Sỏi
II20101 Sạn trắng
m
3
440.000
II20102 Các loại cuội, sỏi, sạn khác
m
3
170.000
II202 Đá
II20201
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và
dolomit)
II2020101
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m
2
m
3
850.000
II2020102
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m
2
đến
dưới 0,3m
2
m
3
1.700.000
II2020103
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m
2
đến
dưới 0,6 m
2
m
3
5.100.000
II2020104
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m
2
đến
dưới 01 m
2
m
3
7.000.000
II2020105
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m
2
trở
lên
m
3
9.000.000
II20202
Đá m nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm m
nghệ)
II2020201
Đá m nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m
3
m
3
850.000
Mã nhóm, loại tài nguyên
PHỤ LỤC II
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
2
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản
phẩm tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính
thuế tài
nguyên năm
2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
II2020202
Đá m nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m
3
đến dưới 1m
3
m
3
1.700.000
II2020203
Đá m nghệ có độ nguyên khối từ 1m
3
đến
dưới 3m
3
m
3
2.550.000
II2020204
Đá m nghệ có độ nguyên khối trên 3m
3
m
3
3.500.000
II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông tờng
II2020301
Đá h
ỗn hợp sau nổ mìn,
đá xô b
ồ (khoáng sản
khai thác)
m
3
97.000
II2020302 Đá hộc
m
3
150.000
II2020303 Đá cấp phối
m
3
154.300
II2020304 Đá dăm các loại
m
3
230.000
II2020305 Đá lô ca
m
3
170.000
II2020306 Đá chẻ
m
3
340.000
II2020307 Đá bụi, mạt đá
m
3
100.000
II20204 Đá bazan dạng cục, cột (trụ)
m
3
1.500.000
II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản
khai thác)
m
3
77.000
II302 Đá sản xuất xi măng
II30201
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai
thác)
m
3
84.000
II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
m
3
63.000
II30203 Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020301 Đá puzolan (khoáng sản khai thác)
m
3
110.000
3
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản
phẩm tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính
thuế tài
nguyên năm
2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
II3020302 Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)
m
3
52.500
II3020303 Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)
m
3
52.500
II3020304 Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) Tấn 127.500
II3020305 Đá bazan làm phụ gia xi măng
m
3
110.000
II4 Đá hoa trắng
II401
Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m
3
sau khai
thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng
m
3
350.000
II402
Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m
3
) để xẻ
làm ốp lát
II40201 Loại 1 - trắng đều
m
3
16.500.000
II40202 Loại 2 - vân vt
m
3
12.750.000
II40203 Loại 3 - màu xám hoặc màu khác
m
3
8.500.000
II403
Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m
3
) để xẻ làm
ốp lát
m
3
3.450.000
II404 Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat
m
3
270.000
II405
Đá hoa trắng <0,4 m
3
để chế tác mỹ nghệ
m
3
1.380.000
II406 Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo
m
3
300.000
II5 Cát
II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
m
3
68.000
II502 Cát xây dựng
II50201 Cát đen dùng trong xây dựng
m
3
157.000
II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng
m
3
228.000
4
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản
phẩm tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính
thuế tài
nguyên năm
2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
II503
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản
khai thác)
m
3
128.000
II6 Cát làm thủy tinh
m
3
298.000
II7 Đất làm gạch, ngói
m
3
119.000
II8 Đá Granite
II801 Đá Granite màu ruby
m
3
7.000.000
II802 Đá Granite màu đỏ
m
3
5.100.000
II803 Đá Granite màu tím, trắng
m
3
2.125.000
II804 Đá Granite màu khác
m
3
3.400.000
II805 Đá gabro và diorit
m
3
4.250.000
II806
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không
đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)
m
3
900.000
II807 Đá Granite bán phong hóa
m
3
59.000
II9 Sét chịu lửa
II901 Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng
Tấn 323.000
II902 Sét chịu lửa các màu còn lại
Tấn 153.000
II10 Dolomite, quartzite
II1001 Dolomite
II100101
Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu
sắc, chất lượng
m
3
383.000
II100102
Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm
II100104)
II10010201
Đá khối dùng đ
ể xẻ tính theo sản phẩm có diện
tích bề mặt dưới 0,3m
2
m
3
3.400.000
II10010202
Đá khối dùng đ
ể xẻ tính theo sản phẩm có diện
tích bề mặt từ 0,3m
2
đến dưới 0,6m
2
m
3
6.800.000
5
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản
phẩm tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính
thuế tài
nguyên năm
2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
II10010203
Đá khối dùng đ
ể xẻ tính theo sản phẩm có diện
tích bề mặt từ 0,6m
2
đến dưới 1m
2
m
3
9.000.000
II10010204
Đá khối dùng đ
ể xẻ tính theo sản phẩm có diện
tích bề mặt từ 1m
2
trở lên
m
3
11.000.000
II100103
Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất
công nghiệp
m
3
170.000
II100104 Đá Dolomite màu vân gỗ
m
3
24.000.000
II1002 Quarzite
II100201 Quặng Quarzite thường Tấn 136.000
II100202 Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể) Tấn 255.000
II100203 Đá Quarzite (sử dụng áp điện) Tấn 1.650.000
II1003 Pyrophylit
II100301 Pyrophylit (khoáng sản khai thác) Tấn 118.000
II100302
Pyrophylit có hàm lượng 25%<Al
2
O
3
≤30%
Tấn 185.000
II100303
Pyrophylit co hàm lượng 30%<Al
2
O
3
≤33%
Tấn 400.000
II100304
Pyrophylit có hàm lượng Al
2
O
3
>33%
Tấn 518.000
II11
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm
tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm
sứ)
II1101 Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)
Tấn 225.000
II1102 Cao lanh đã rây
Tấn 680.000
II1103
Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ
(khoáng sản khai thác)
Tấn 250.000
II1104 Fenspat phong hóa
Tấn 75.000
II12 Mica, thạch anh kỹ thuật
6
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản
phẩm tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính
thuế tài
nguyên năm
2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
II1201 Mica
II120101 Mica Tấn 1.400.000
II120102 Sericite Tấn 385.000
II120103 Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite Tấn 140.000
II1202 Thạch anh kỹ thuật
II120201 Thạch anh kỹ thuật Tấn 253.000
II120202 Thạch anh bột Tấn 1.275.000
II120203 Thạch anh hạt Tấn 1.650.000
II13 Pirite, phosphorite
II1301 Quặng Pirite (1)
II1302 Quặng phosphorite
II130201
Quặng Phosphorite có hàm lượng P
2
O
5
< 20%
Tấn 425.000
II130202
Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P
2
O
5
< 30%
Tấn 550.000
II130203
Quặng Phosphorite có hàm lượng P
2
O
5
≥ 30%
Tấn 700.000
II14 Apatit
II1401 Apatit loại I
II140101 Apatit loại I dạng cục Tấn 1.550.000
II140102 Apatit loại I dạng bột Tấn 1.150.000
II1402 Apatit loại II
Tấn 975.000
II1403 Apatit loại III
Tấn 425.000
II1404 Apatit loại tuyển
Tấn 1.250.000
II15 Secpentin (Quặng secpentin)
Tấn 138.000
II16 Than antraxit hầm lò
II1601
Than sạch trong than khai tc (cám 0-15,
cục -15)
Tấn 1.306.000
II1602 Than cục
II160201 Than cục 1a, 1b, 1c Tấn 2.784.600
II160202 Than cục 2a, 2b Tấn 3.281.000
II160203 Than cục 3a, 3b Tấn 3.438.000
7
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản
phẩm tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính
thuế tài
nguyên năm
2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
II160204 Than cục 4a, 4b Tấn 3.404.520
II160205 Than cục 5a, 5b Tấn 3.050.880
II160206 Than cục don 6a, 6b, 6c Tấn 2.747.000
II160207 Than cục don 7a, 7b, 7c Tấn 1.351.560
II160208 Than cục don 8a, 8b, 8c Tấn 828.000
II1603 Than cám
II160301 Than cám 1 Tấn 2.606.000
II160302 Than cám 2 Tấn 2.713.000
II160303 Than cám 3a, 3b, 3c Tấn 2.237.760
II160304 Than cám 4a, 4b Tấn 1.706.880
II160305 Than cám 5a, 5b Tấn 1.575.000
II160306 Than cám 6a, 6b Tấn 1.065.120
II160307 Than cám 7a, 7b, 7c Tấn 803.040
II1604 Than bùn
II160401 Than bùn tuyển 1a, 1b Tấn 805.000
II160402 Than bùn tuyển 2a, 2b Tấn 715.000
II160403 Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c Tấn 568.000
II160404 Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c Tấn 464.520
II17 Than antraxit lộ thiên
II1701
Than sạch trong than khai tc (cám 0- 15,
cục -15)
Tấn 1.306.000
II1702 Than cục
II170201 Than cục 1a, 1b, 1c Tấn 2.784.600
II170202 Than cục 2a, 2b Tấn 3.281.000
II170203 Than cục 3a, 3b Tấn 3.438.000
II170204 Than cục 4a, 4b Tấn 3.404.520
II170205 Than cục 5a, 5b Tấn 3.050.880
II170206 Than cục don 6a, 6b, 6c Tấn 2.747.000
II170207 Than cục don 7a, 7b, 7c Tấn 1.351.560
II170208 Than cục don 8a, 8b, 8c Tấn 828.000
II1703 Than cám
II170301 Than cám 1 Tấn 2.606.000
8
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản
phẩm tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính
thuế tài
nguyên năm
2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
II170302 Than cám 2 Tấn 2.713.000
II170303 Than cám 3a, 3b, 3c Tấn 2.237.760
II170304 Than cám 4a, 4b Tấn 1.706.880
II170305 Than cám 5a, 5b Tấn 1.575.000
II170306 Than cám 6a, 6b Tấn 1.065.120
II170307 Than cám 7a, 7b, 7c Tấn 803.040
II1704 Than bùn
II170401 Than bùn tuyển 1a, 1b Tấn 805.000
II170402 Than bùn tuyển 2a, 2b Tấn 715.000
II170403 Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c Tấn 568.000
II170404 Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c Tấn 464.520
II18 Than nâu, than mỡ
II1801 Than nâu
Tấn 760.000
II1802 Than mỡ
II180201 Than mỡ có độ tro khô Ak≤40% Tấn 1.750.000
II180202 Than mỡ có độ tro khô Ak>40% Tấn 910.000
II19 Than khác
II1901 Than bùn
Tấn 280.000
II1902 Than bùn tuyển khác
Tấn 136.000
II1903 Than bã sàng
Tấn 270.000
II1904 Xít thải than
Tấn 250.000
II1905 Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm
Tấn 1.523.000
II1906
Than cục trong than nguyên khai 15-100
mm
Tấn 2.302.000
II20 Kim cương, rubi, sapphire
II2001
Rubi thô chưa phân loại theo kích thước,
chất lượng
kg 880.000.000
II2002
Sapphire thô chưa phân loại theo kích
thước, chất lượng
kg 880.000.000
9
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản
phẩm tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính
thuế tài
nguyên năm
2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
II2003
Corindon thô chưa phân loại theo kích
thước, chất lượng
kg 880.000.000
II21 Emerald, alexandrite, opan (1)
II22 Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz
II2201
Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh
nước biển, sáng ngọc
Viên 660.000
II23
Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý
màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite
II2301 Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc
Tấn 880.000.000
II2302 Anmetit (thạch anh tím)
Tấn 1.100.000.000
II2303 Thạch anh tinh thể khác
Tấn 27.500.000
II24 Khoáng sản không kim loại khác
II2401 Barit
II240101
Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO
4
<
20%
Tấn 60.000
II240102
Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤
BaSO
4
< 40%
Tấn 205.000
II210103
Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤
BaSO
4
< 60%
Tấn 450.000
II240104
Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO
4
<
70%
Tấn 700.000
II240105
Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO
4
≥ 70%
Tấn 900.000
II2402 Fluorit
II240201
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF
2
<
20%
Tấn 108.000
II240202
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤
CaF
2
< 30%
Tấn 350.000
II240203
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤
CaF
2
< 50%
Tấn 1.500.000
10
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản
phẩm tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính
thuế tài
nguyên năm
2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
II240204
Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF
2
<
70%
Tấn 2.750.000
II240205
Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF
2
<
90%
Tấn 3.250.000
II2403 Quặng Diatomite khai thác
Tấn 255.000
II2404 Graphit
II240401 Quặng Graphit khai thác Tấn 660.000
II240402 Tinh quặng Graphit Tấn 7.300.000
II2405 Quặng Tacl (Tale)
II240501 Quặng Tacl khai thác Tấn 630.000
II240502 Bột Tacl Tấn 1.360.000
II2406 Bùn khoáng
Tấn 1.105.000
II2407 Sét Bentonite
m
3
255.000
II2408 Quặng Silic
Tấn 620.000
II2409 Quặng Magnesit
Tấn 1.063.000
II2410 Đá phong thủy
II241001 Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm Viên 1.500.000
II241002 Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm Viên 2.200.000
II241003 Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm Viên 3.300.000
II241004 Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia kg 6.000
II241005 Calcite hồng, trắng, xanh kg 550.000
II241006
Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu
long
kg 550.000
II241007 Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy Tấn 1.100.000
II241008 Tourmaline đen Viên 550.000
II241009
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh
đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm
kg 3.300.000
II241010
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức
bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên
Viên 440.000
Đơn vị tính: Đồng
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm
tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
III Sản phẩm của rừng tự nhiên
III1 Gỗ nhóm I
III101 Cẩm lai
III10101 Đường kính (D) < 25 cm
m
3
13.300.000
III10102 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
25.990.000
III10103 D ≥ 50 cm
m
3
34.560.000
III102 Cẩm liên (cà gần)
m
3
6.643.000
III103 Dáng hương (Giáng hương)
m
3
24.200.000
III104 Du sam
m
3
22.200.000
III105 Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501 D < 25 cm
m
3
6.110.000
III10502 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
25.480.000
III10503 D ≥ 50 cm
m
3
32.960.000
III106 Gụ
III10601 D < 25cm
m
3
5.640.000
III10602 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
11.460.000
III10603 D ≥ 50 cm
m
3
15.190.000
III107 Gụ mật (Gõ mật)
III10701 D < 25 cm
m
3
3.790.000
III10702 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
7.900.000
III10703 D ≥ 50 cm
m
3
13.250.000
Mã nhóm, loại tài nguyên
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / của UBND tỉnh)
PHỤ LỤC SỐ III
2
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm
tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
III108 Hoàng đàn
m
3
38.500.000
III109 Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)
m
3
4.000.000.000
III110 Huỳnh đường
m
3
7.980.000
III111 Hương
III11101 D < 25 cm
m
3
6.930.000
III11102 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
17.260.000
III11103 D ≥ 50 cm
m
3
22.380.000
III112 Hương tía
m
3
15.960.000
III113 Lát
m
3
10.550.000
III114 Mun
m
3
16.400.000
III115 Muồng đen
m
3
6.006.000
III116 Pơ mu
III11601 D < 25 cm
m
3
8.445.600
III11602 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
16.380.000
III11603 D ≥ 50 cm
m
3
22.200.000
III117 Sơn huyết
m
3
9.100.000
III118 Trai
m
3
10.010.000
III119 Trắc
III11901 D < 25 cm
m
3
7.440.000
III11902 25 cm ≤ D < 35 cm
m
3
13.870.000
III11903 35 cm ≤ D < 50 cm
m
3
26.080.000
III11904 50 cm ≤ D < 65 cm
m
3
67.249.000
III11905 D ≥ 65 cm
m
3
164.580.000
III120 Các loại khác
III12001 D < 25 cm
m
3
5.100.000
III12002 25 cm ≤ D < 35 cm
m
3
8.000.000
III12003 35 cm ≤ D < 50 cm
m
3
11.300.000
III12004 D ≥ 50 cm 19.650.000
3
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm
tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
III2 Gỗ nhóm II
III201 Cẩm xe
m
3
6.820.000
III202 Đinh (Đinh hương)
III20201 D < 25 cm
m
3
8.930.000
III20202 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
12.520.000
III20203 D ≥ 50 cm
m
3
15.800.000
III203 Lim xanh
III20301 D < 25 cm
m
3
7.330.000
III20302 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
13.040.000
III20303 D ≥ 50 cm
m
3
15.400.000
III204 Nghiến
III20401 D < 25 cm
m
3
4.500.000
III20402 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
7.850.000
III20403 D ≥ 50 cm
m
3
11.110.000
III205 Kiền kiền
III20501 D < 25 cm
m
3
5.460.000
III20502 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
8.490.000
III20503 D ≥ 50 cm
m
3
14.490.000
III206 Da đá
m
3
5.915.000
III207 Sao xanh
m
3
6.550.000
III208 Sến
m
3
9.280.000
III209 Sến mật
m
3
5.850.000
III210 Sến mủ
m
3
4.190.000
III211 Táu mật
m
3
9.340.000
III212 Trai ly
m
3
12.750.000
III213 Xoay
III21301 D < 25 cm 3.520.000
III21302 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
4.850.000
III21303 D ≥ 50 cm
m
3
7.550.000
4
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm
tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
III214 Các loại khác
III21401 D < 25 cm
m
3
4.000.000
III21402 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
9.000.000
III21403 D ≥ 50 cm
m
3
12.000.000
III3 Gỗ nhóm III
III301 Bằng lăng
m
3
4.520.000
III302 Cà chắc (cà chí)
III30201 D < 25 cm
m
3
2.900.000
III30202 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
4.000.000
III30203 D ≥ 50 cm
m
3
5.100.000
III303 Cà ổi
m
3
5.600.000
III304 Chò chỉ
III30401 D < 25 cm
m
3
3.080.000
III30402 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
4.640.000
III30403 D ≥ 50 cm
m
3
9.600.000
III305 Chò chai
m
3
5.600.000
III306 Chua khét
m
3
5.760.000
III307 Dạ hương
m
3
6.720.000
III308 Giỗi
III30801 D < 25 cm
m
3
7.920.000
III30802 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
11.440.000
III30803 D ≥ 50 cm
m
3
16.000.000
III309 Dầu gió
m
3
4.240.000
III310 Huỳnh
m
3
5.600.000
III311 Re mit
m
3
4.720.000
III312 Re hương
m
3
4.960.000
III313 Săng lẻ
m
3
6.720.000
III314 Sao đen
m
3
4.720.000
5
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm
tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
III315 Sao cát
m
3
3.800.000
III316 Trường mật
m
3
5.600.000
III317 Trường chua
m
3
5.600.000
III318 Vên vên
m
3
4.240.000
III319 Các loại khác
III31901 D < 25 cm
m
3
2.400.000
III31902 25cm ≤ D < 35 cm
m
3
4.000.000
III31903 35 cm ≤ D < 50 cm
m
3
6.600.000
III31904 D ≥ 50 cm
m
3
8.000.000
III4 Gỗ nhóm IV
III401 Bô bô
III40101 Chiều dài < 2 m
m
3
1.840.000
III40102 Chiều dài ≥ 2 m
m
3
3.280.000
III402 Chặc khế
m
3
3.800.000
III403 Cóc đá
m
3
2.450.000
III404 Dầu các loại
m
3
3.360.000
III405 Re (De)
m
3
6.500.000
III406 Gội tía
m
3
6.600.000
III407 Mỡ
m
3
1.170.000
III408 Sến bo bo
m
3
3.300.000
III409 Lim sừng
m
3
3.300.000
III410 Thông
m
3
2.680.000
III411 Thông lông gà
m
3
5.040.000
III412 Thông ba lá
m
3
3.140.000
III413 Thông nàng
III41301 D < 35 cm
m
3
1.960.000
III41302 D ≥ 35 cm
m
3
3.840.000
III414 Vàng tâm
m
3
6.600.000
6
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm
tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
III415 Các loại khác
III41501 D < 25 cm
m
3
1.800.000
III41502 25cm ≤ D < 35 cm
m
3
3.200.000
III41503 35cm ≤ D < 50 cm
m
3
4.200.000
III41504 D ≥ 50 cm
m
3
6.000.000
III5 Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501 Gỗ nhóm V
III50101 Chò xanh
m
3
5.600.000
III50102 Chò xót
m
3
2.600.000
III50103 Dải ngựa
m
3
3.520.000
III50104 Dầu
m
3
4.220.000
III50105 Dầu đỏ
m
3
3.520.000
III50106 Dầu đồng
m
3
3.380.000
III50107 Dầu nước
m
3
3.350.000
III50108 Lim vang (lim xẹt)
m
3
5.040.000
III50109 Muồng (Muồng cánh dán)
m
3
2.200.000
III50110 Sa mộc
m
3
5.400.000
III50111 Sau sau (Táu hậu)
m
3
840.000
III50112 Thông hai lá
m
3
3.300.000
III50113 Các loại khác
III5011301 D < 25 cm
m
3
1.665.000
III5011302 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
2.875.000
III5011303 D ≥ 50 cm
m
3
5.225.000
III502 Gỗ nhóm VI
III50201 Bạch đàn
m
3
2.240.000
III50202 Cáng lò
m
3
3.420.000
III50203 Chò
m
3
3.860.000
III50204 Chò nâu
m
3
4.480.000
7
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm
tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
III50205 Keo
m
3
2.300.000
III50206 Kháo vàng
m
3
2.800.000
III50207 Mận rừng
m
3
2.125.000
III50208 Phay
m
3
2.125.000
III50209 Trám hồng
m
3
2.850.000
III50210 Xoan đào
m
3
3.550.000
III50211 Sấu
m
3
11.655.000
III50212 Các loại khác
III5021201 D < 25 cm
m
3
1.202.500
III5021202 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
2.450.000
III5021203 D ≥ 50 cm
m
3
4.625.000
III503 Gỗ nhóm VII
III50301 Gáo vàng
m
3
2.625.000
III50302 Lồng mức
m
3
2.920.000
III50303 Mò cua (Mù cua/Sữa)
m
3
2.640.000
III50304 Trám trắng
m
3
2.825.000
III50305 Vang trứng
m
3
2.950.000
III50306 Xoan
m
3
1.820.000
III50307 Các loại khác
III5030701 D < 25 cm
m
3
1.225.000
III5030702 25 cm ≤ D < 50 cm
m
3
2.600.000
III5030703 D ≥ 50 cm
m
3
3.875.000
III504 Gỗ nhóm VIII
III50401 Bồ đề
m
3
1.170.000
III50402 Bộp (đa xanh)
m
3
4.640.000
III50403 Trụ mỏ
m
3
952.000
III50404 Các loại khác
III5040401 D < 25 cm
m
3
920.000
8
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm
tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
III5040402 D ≥ 25cm
m
3
2.590.000
III6 Cành, ngọn, gốc, rễ
III601 Cành, ngọn
m
3
Bằng 30% giá bán
gỗ tương ứng
III602 Gốc, rễ
m
3
Bằng 30% giá bán
gỗ tương ứng
III7 Củi
Ste =
0,7m
3
647.500
III8 Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
III801 Tre
III80101 D < 5 cm Cây 9.610
III80102 5 cm ≤ D < 6 cm Cây 15.780
III80103 6 cm ≤ D < 10 cm Cây 26.500
III80104 D ≥ 10 cm Cây 36.000
III802 Trúc Cây 9.250
III803 Nứa
III80301 D < 7 cm Cây 4.000
III80302 D ≥ 7 cm Cây 8.000
III804 Mai
III80401 D < 6cm Cây 16.500
III80402 6 cm ≤ D < 10 cm Cây 27.750
III80403 D ≥ 10 cm Cây 37.500
III805 Vầu
III80501 D < 6 cm Cây 9.610
III80502 6 cm ≤ D < 10 cm Cây 18.510
III80503 D ≥ 10 cm Cây 24.100
III806 Tranh Cây
III807 Giang Cây
III80701 D < 6 cm Cây 5.500
III80702 6 cm ≤ D < 10 cm Cây 9.250
III80703 D ≥ 10 cm Cây 16.500
9
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm
tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
III808 Lồ ô
III80801 D < 6 cm Cây 7.320
III80802 6 cm ≤ D < 10 cm Cây 13.700
III80803 D ≥ 10 cm Cây 18.600
III9 Trầm hương, kỳ nam
III901 Trầm hương
III90101 Loại 1 Kg 440.000.000
III90102 Loại 2 Kg 88.000.000
III90103 Loại 3 Kg 17.600.000
III902 Kỳ nam
III90201 Loại 1 Kg 908.000.000
III90202 Loại 2 Kg 677.600.000
III10 Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001 Hồi
III100101 Tươi Kg 74.000
III100102 Khô Kg 95.000
III1002 Quế
III100201 Tươi Kg 28.750
III100202 Khô Kg 105.000
III1003 Sa nhân
III100301 Tươi Kg 132.100
III100302 Khô Kg 264.000
III1004 Thảo quả
III100401 Tươi Kg 111.000
III100402 Khô Kg 352.000
III11 Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên
III1101 Bông chít Kg 10.000
III1102 Dược liệu khác Kg 9.000
III1103 Dứa dại Kg 56.000
III1104 Củ khúc khắc Kg 5.000
10
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm
tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
III1105 Huyết đằng Kg 2.000
III1106 Vỏ nhớt Kg 8.000
III1107 Cây mua tươi Kg 1.000
III1108 Cây máu chó Kg 1.500
III1109 Dây gục gạc Kg 2.000
III1110 Rễ cây mua Kg 2.000
III1111 Dây cóc Kg 2.000
III1112 Chè rừng Kg 2.000
III1113 Củ lông culy Kg 2.000
III1114 Ngọc cẩu Kg 20.000
III1115 Cây Phong lan Kg 100.000
III1116 Sản phẩm khác ngoài các sản phẩm nêu trên
Theo giá trên hóa
đơn hoặc chứng từ
hợp lý, hợp lệ
III1117 Đối vi gỗ x
Đối với gỗ xẻ được
quy về gỗ tròn đ
ể xác
định giá tính thuế tài
nguyên. Giá tính thu
ế
tài nguyên được tính
bằng mức g tính
thuế tài nguyên của
gỗ tròn có đường
kính trên 50 cm thu
ộc
nhóm, loài tương
ứng
quy định tại Phụ lục
này
Đơn vị tính: Đồng
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài
nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
V Nước thiên nhiên
V1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên,
nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên
đóng chai, đóng hộp
V10101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng
để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với
tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất đ
ể hợp
quy với B Y tế)
m
3
325.000
V10102
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng
để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi
khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
m
3
775.000
V10103
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng
chai, đóng hộp
m
3
1.650.000
V10104
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh,
dịch vụ du lịch...
m
3
26.000
V102
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m
3
200.000
V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m
3
750.000
Mã nhóm, loại tài nguyên
PHỤ LỤC IV
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / của UBND tỉnh)
2
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài
nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên
năm 2026
Ghi chú
Mã nhóm, loại tài nguyên
V2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh
nước sạch
V201 Nước mặt
m
3
4.000
V202 Nước dưới đất (nước ngầm)
m
3
6.000
V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước
giải khát, nước đá
m
3
70.000
V302 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng
m
3
45.000
V303
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ
sinh công nghiệp, xây dựng
m
3
5.000
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm
tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
tài nguyên năm
2026
Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
VII
Khí CO
2
thu hồi từ nước khoáng thiên
nhiên
tấn 2.550.000
Mã nhóm, loại tài nguyên
PHỤ LỤC V
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh Sơn La

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×