- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2550/QĐ-CT 2025 quy định chữ viết tắt tên các đơn vị thuộc Cục Thuế và Thuế tỉnh, thành phố
| Cơ quan ban hành: | Cục Thuế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2550/QĐ-CT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Long |
| Trích yếu: | Về việc quy định chữ viết tắt tên các đơn vụ thuộc Cục Thuế và Thuế tỉnh, thành phố | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/07/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2550/QĐ-CT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2550/QĐ-CT
| BỘ TÀI CHÍNH CỤC THUẾ Số: 2550/QĐ-CT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định chữ viết tắt tên các đơn vị thuộc Cục Thuế
và Thuế tỉnh, thành phố
________________
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Quyết định số 381/QĐ-BTC ngày 26/02/2025; Quyết định số 2229/QĐ-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Quyết định số 381/QĐ-BTC quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1892/QĐ-BTC ngày 3/5/2025 sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1376/QĐ-CT ngày 30/6/2025 của Cục Thuế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thuế tỉnh, thành phố thuộc Cục Thuế;
Căn cứ Quyết định 1378/QĐ-CT ngày 30/6/2025 của Cục Thuế quy định tên gọi, trụ sở; địa bàn quản lý của Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố;
Căn cứ Quyết định 1384/QĐ-CT ngày 30/6/2025 của Cục Thuế quy định mô hình tổ chức quản lý thuế của Thuế cơ sở;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định chữ viết tắt tên các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế và Thuế tỉnh, thành phố [chi tiết tại phụ lục kèm theo].
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 421/QĐ-TCT ngày 28/02/2025 của Tổng cục Thuế và Quyết định số 1021/QĐ-CT ngày 21/3/2025 của Cục Thuế. Chánh Văn phòng Cục Thuế, Thủ trưởng các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế, Thuế tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 2; - Cục trưởng (để b/c); - Các đồng chí Phó Cục trưởng; - Lưu: VT, VP. | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG |
Phụ lục
LIỆT KÊ TÊN CÁC ĐƠN VỊ THUỘC CỤC THUẾ VÀ THUẾ TỈNH, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 2550/QĐ-CT ngày 11/7/2025 của Cục Thuế)
|
TT |
Tên đầy đủ |
Tên viết tắt (ký hiệu đơn vị) |
I | BAN/ĐƠN VỊ THUỘC CỤC THUẾ | |
1 | Cục Thuế | CT |
2 | Văn phòng | VP |
3 | Ban Chính sách, thuế quốc tế | CS |
4 | Ban Pháp chế | PC |
5 | Ban Nghiệp vụ thuế | NVT |
6 | Ban Dự toán, thống kê thuế | DTTK |
7 | Ban Quản lý tuân thủ và hỗ trợ người nộp thuế | QLTT |
8 | Ban Công nghệ, chuyển đổi số và tự động hóa | CĐS |
9 | Ban Kiểm tra | KTr |
10 | Ban Tổ chức cán bộ | TCCB |
11 | Ban Tài vụ, quản trị | TVQT |
12 | Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn | DNL |
13 | Chi cục Thuế thương mại điện tử | TMĐT |
|
II |
THUẾ TỈNH, THÀNH PHỐ |
|
|
01 |
Thuế tỉnh An Giang |
AGI |
|
02 |
Thuế tỉnh Bắc Ninh |
BNI |
|
03 |
Thuế tỉnh Cà Mau |
CMA |
|
04 |
Thuế thành phố Cần Thơ |
CTH |
|
05 |
Thuế tỉnh Cao Bằng |
CBA |
|
06 |
Thuế thành phố Đà Nẵng |
DAN |
|
07 |
Thuế tỉnh Đăk Lăk |
DLA |
|
08 |
Thuế tỉnh Điện Biên |
DBI |
|
09 |
Thuế tỉnh Đồng Nai |
DON |
|
10 |
Thuế tỉnh Đồng Tháp |
DTH |
|
11 |
Thuế tỉnh Gia Lai |
GLA |
|
12 |
Thuế thành phố Hà Nội |
HAN |
|
13 |
Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
HTI |
|
14 |
Thuế thành phố Hải Phòng |
HPH |
|
15 |
Thuế tỉnh Hưng Yên |
HYE |
|
16 |
Thuế thành phố Huế |
HUE |
|
17 |
Thuế tỉnh Khánh Hòa |
KHH |
|
18 |
Thuế tỉnh Lai Châu |
LCH |
|
19 |
Thuế tỉnh Lâm Đồng |
LDO |
|
20 |
Thuế tỉnh Lạng Sơn |
LSO |
|
21 |
Thuế tỉnh Lào Cai |
LCA |
|
22 |
Thuế tỉnh Nghệ An |
NAN |
|
23 |
Thuế tỉnh Ninh Bình |
NBI |
|
24 |
Thuế tỉnh Phú Thọ |
PTH |
|
25 |
Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
QNG |
|
26 |
Thuế tỉnh Quảng Ninh |
QNI |
|
27 |
Thuế tỉnh Quảng Trị |
QTR |
|
28 |
Thuế tỉnh Sơn La |
SLA |
|
29 |
Thuế tỉnh Tây Ninh |
TNI |
|
30 |
Thuế tỉnh Thái Nguyên |
TNG |
|
31 |
Thuế tỉnh Thanh Hóa |
THO |
|
32 |
Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
TPHCM |
|
33 |
Thuế tỉnh Tuyên Quang |
TQU |
|
34 |
Thuế tỉnh Vĩnh Long |
VLO |
|
III |
CÁC ĐƠN VỊ THUỘC THUẾ TỈNH, THÀNH PHỐ |
|
|
1 |
Văn phòng |
VP |
|
2 |
Phòng Tổ chức cán bộ |
TCCB |
|
3 |
Phòng Nghiệp vụ, dự toán, pháp chế |
NVDTPC |
|
4 |
Phòng Thuế cá nhân, hộ kinh doanh và thu khác |
CNTK |
|
5 |
Phòng Quản trị dữ liệu và quản lý rủi ro |
DLRR |
|
6 |
Phòng Quản lý các khoản thu từ đất |
QLĐ |
|
7 |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp |
QLDN |
|
8 |
Phòng kiểm tra |
KTr |
|
9 |
Thuế cơ sở... tỉnh/thành phố... |
TCS... |
|
- |
Thuế cơ sở 1 thành phố.... |
TCS1 |
|
- |
Thuế cơ sở 2 thành phố ..... |
TCS2 |
|
- |
Thuế cơ sở 1 tỉnh... |
TCS1 |
|
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh.... |
TCS2 |
|
|
..... |
|
|
IV |
CÁC PHÒNG THUỘC CHI CỤC THUẾ DOANH NGHIỆP LỚN |
|
|
1 |
Phòng tổng hợp, nghiệp vụ và hỗ trợ người nộp thuế |
|
|
2 |
Phòng Quản lý thuế số 1 |
QLT1 |
|
3 |
Phòng Quản lý thuế số 2 |
QLT2 |
|
4 |
Phòng Quản lý thuế số 3 |
QLT3 |
|
5 |
Phòng Quản lý thuế số 4 |
QLT4 |
|
V |
CÁC PHÒNG THUỘC CHI CỤC THUẾ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
|
|
1 |
Phòng Tổng hợp, nghiệp vụ |
THNV |
|
2 |
Phòng Cơ sở dữ liệu và Quản lý rủi ro |
CSDL |
|
3 |
Phòng Quản lý thuế số 1 |
QLT1 |
|
4 |
Phòng Quản lý thuế số 2 |
QLT2 |
|
5 |
Phòng Quản lý thuế số 3 |
QLT3 |
|
VI |
CÁC TỔ THUỘC THUẾ CƠ SỞ |
|
|
1 |
Tổ Hành chính, tổng hợp |
HCTH |
|
2 |
Tổ Nghiệp vụ, dự toán, pháp chế |
NVDTPC |
|
3 |
Tổ Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp |
QLDN |
|
4 |
Tổ Quản lý, hỗ trợ cá nhân, hộ kinh doanh |
CNKD |
|
5 |
Tổ Quản lý các khoản thu khác |
QLTK |
|
6 |
Tổ Kiểm tra |
KTr |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!