Quyết định 250/QĐ-UBND-HC Đồng Tháp 2025 quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 250/QĐ-UBND-HC

Quyết định 250/QĐ-UBND-HC của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà của Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng ThápSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:250/QĐ-UBND-HCNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trần Trí Quang
Ngày ban hành:18/03/2025Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí, Giao thông

tải Quyết định 250/QĐ-UBND-HC

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 250/QĐ-UBND-HC DOC DOC (Bản Word)
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
_________

Số: 250/QĐ-UBND-HC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

Đồng Tháp, ngày 18 tháng 03 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v định khung giá dịch vụ sử dụng phà của Phà Đồng Tháp

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính về việc ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 36/TTr-SXD ngày 06 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này định khung giá dịch vụ sử dụng phà của Phà Đồng Tháp đang quản lý, khai thác.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông khi qua phà.

3. Đối tượng không thu dịch vụ sử dụng phà của Phà Đồng Tháp

a) Người đi bộ, xe đạp.

b) Xe cứu thương; xe cứu hỏa; xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp; xe hộ đê; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão; xe chuyên dùng phục vụ cho quốc phòng, an ninh; đoàn xe đưa tang; đoàn xe hộ tống, dẫn đường; xe làm nhiệm vụ vận chuyển thuốc men, máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hóa đến những nơi bị thảm họa hoặc vùng có dịch bệnh.

c) Thương, bệnh binh; người và phương tiện của học sinh đi học hàng ngày; trẻ em dưới 10 tuổi; người cao tuổi.

Điều 2. Quy định về khung giá theo tháng

1. Đối tượng mua vé tháng: Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự.

2. Thời gian áp dụng: Vé tháng được phát hành trong tháng, thời hạn sử dụng được ghi cụ thể trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà của Phà Đồng Tháp

Đơn vị tính: đồng

TT

Loại vé

Khung giá (bao gồm thuế VAT)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh

7.000

8.000

2

Xe thô sơ (xe lôi, ba gác, xích lô và xe tương tự)

8.000

9.000

3

Xe ô tô con dưới 07 ghế

31.000

33.000

4

Xe ô tô từ 07 ghế đến dưới 12 ghế; Xe bán tải; xe tải dưới 3 tấn

43.000

45.000

5

Xe khách từ 12 ghế đến dưới 16 ghế; Xe buýt các loại; Xe tải có KLTB từ 03 đến dưới 05 tấn

55.000

58.000

6

Xe khách từ 16 ghế đến dưới 30 ghế; Xe khách giường nằm dưới 22 ghế; Xe tải có KLTB từ 05 đến dưới 07 tấn

72.000

76.000

7

Xe khách từ 30 đến dưới 45 ghế; Xe giường nằm từ 22 đến dưới 30 ghế; Xe tải có KLTB từ 07 tấn đến dưới 10 tấn

98.000

104.000

8

Xe khách từ 45 ghế trở lên; Xe giường nằm từ 30 ghế trở lên; Xe ô tô tải có KLTB từ 10 tấn đến dưới 15 tấn; Xe máy thi công dưới 9 tấn

114.000

120.000

9

Xe tải có KLTB từ 15 tấn trở lên; Xe máy thi công từ 9 tấn trở lên; Xe bơm bêtông, xe trộn bêtông

168.000

178.000

10

Thuê bao cả chuyến phà từ 40 tấn đến 60 tấn

260.000

280.000

11

Thuê bao cả chuyến phà từ 100 tấn

428.000

453.000

12

Vé tháng: Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

220.000

233.000

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Phà Đồng Tháp có trách nhiệm thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh dịch vụ theo quy định của Luật Giá; theo dõi, phản ánh việc thu, nộp, quản lý, sử dụng nguồn thu theo quy định của pháp luật hiện hành.

2. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về thành phần hồ sơ, báo cáo thẩm định phương án giá và mức giá đề xuất; đồng thời chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan hướng dẫn, giám sát đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật Giá; kiểm tra việc chấp hành và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật theo quy định.

3. Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp theo dõi, hướng dẫn đơn vị thực hiện đúng quy định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- CT, các PCT/UBND Tỉnh;
- Lãnh đạo VP/UBND Tỉnh;
- Lưu: VT, NC/KTN-MDung.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Q. CHỦ TỊCH




Trần Trí Quang

 

 

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

loading
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×
×
×
×
Vui lòng đợi