- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 22/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc Quy định bổ sung, sửa đổi một số loại phí, học phí; giá thu một phần viện phí phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã, phường, thị trấn và chính sách huy động, sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân trên địa bàn tỉnh
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 22/2008/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Minh Kỳ |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/08/2008 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Y tế-Sức khỏe |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 22/2008/QĐ-UBND
Quyết định 22/2008/QĐ-UBND: Điều chỉnh nhiều loại phí, học phí và viện phí tại Hà Tĩnh
Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành ngày 04 tháng 08 năm 2008 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 08 năm 2008. Văn bản này quy định bổ sung, sửa đổi một số loại phí, học phí, giá thu một phần viện phí tại các phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã, phường, thị trấn, cũng như chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân trên địa bàn tỉnh.
Điều 1 của Quyết định quy định mức thu phí tại các cảng cá cho tàu thuyền đánh cá, trong đó mức thu tùy thuộc vào công suất của tàu. Cụ thể, tàu có công suất từ 6 đến 12 CV phải nộp 3.000 đồng mỗi lần vào, ra cảng, trong khi tàu có công suất lớn hơn 200 CV thì mức thu là 40.000 đồng. Các khoản phí cho hàng hóa qua cảng cũng được quy định, như hàng hóa thủy sản là 10.000 đồng/tấn, hàng container là 30.000 đồng/container.
Quyết định cũng quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu các khoản lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm là 50.000 đồng mỗi trường hợp, trong khi phí cung cấp thông tin chi tiết là 20.000 đồng mỗi trường hợp, với tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu là 50%.
Liên quan đến lĩnh vực giáo dục, mức học phí đối với trường THPT bán công là 100.000 đồng/học sinh/tháng, trong khi trường THPT dân lập là tối đa 120.000 đồng/học sinh/tháng. Mức thu phí dự thi năng khiếu trường TC, cao đẳng được quy định là 70.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
Đối với phí tham quan Chùa Hương, mức thu vé xe ô tô cho xe ≤ 7 chỗ ngồi là 15.000 đồng, cho xe > 7 chỗ ngồi là 20.000 đồng, và vé tham quan là 10.000 đồng/lần/người.
Quyết định cũng đề cập đến giá thu viện phí tại các phòng khám đa khoa khu vực với các mức như khám lâm sàng chung là 1.000 đồng/lần và các mức thu chăm sóc sức khỏe tùy theo loại giường bệnh, từ 1.000 đồng cho giường bệnh thường tới 5.000 đồng cho giường hồi sức.
Chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân được quy định tại Điều 7, nghiêm cấm việc gắn việc huy động đóng góp với các dịch vụ công mà người dân được hưởng, đảm bảo tính tự nguyện trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng.
Cuối cùng, các nội dung trái với quy định tại Quyết định này sẽ bị bãi bỏ, đảm bảo tính đồng bộ và hợp lý trong việc thu phí và huy động nguồn lực công. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 58/2013/QĐ-UBND, 30/2013/QĐ-UBND
Xem chi tiết Quyết định 22/2008/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 14/08/2008
Tải Quyết định 22/2008/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH ------- Số: 22/2008/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 08 năm 2008 |
| TT | Các trường hợp nộp lệ phí | Mức thu (đồng/trường hợp) |
| 1 | Đăng ký giao dịch bảo đảm | 50.000 |
| 2 | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm | 40.000 |
| 3 | Đăng ký gia hạn giao dịch bảo đảm | 30.000 |
| 4 | Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã ký | 30.000 |
| 5 | Yêu cầu sửa chữa sai sót trong đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm | 10.000 |
| TT | Các trường hợp nộp phí | Mức thu (đồng/trường hợp) |
| 1 | Cung cấp thông tin cơ bản (Danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký) | 10.000 |
| 2 | Cung cấp thông tin chi tiết (Văn bản tổng hợp thông tin về các giao dịch bảo đảm) | 20.000 |
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| - Loại xe ≤ 7 chỗ ngồi - Loại xe > 7 chỗ ngồi | 15.000 20.000 | ||
| 2 | Vé tham quan | đồng/lần/người | 10.000 |
| TT | Nội dung | Đơn vị thu | Mức thu | |
| I a b | Các Chợ nội TP Hà Tĩnh Hộ kinh doanh thường xuyên Hộ kinh doanh không thường xuyên | đ/m2/tháng đ/lượt | 22.000 4.000 | 40% |
| 1 a b 2 a b | Điểm kinh doanh trong đình Hộ kinh doanh thường xuyên Hộ KD không thường xuyên Điểm kinh doanh ngoài đình Hộ kinh doanh thường xuyên Hộ KD không thường xuyên | đ/m2/tháng đ/lượt đ/m2/tháng đ/lượt | 15.000 2.000 6.000 1.000 | 35% |
| III | Chợ nông thôn, các chợ ngoại thành thành phố Hà Tĩnh | | | 25% |
| 1 a b 2 | Điểm kinh doanh trong đình, lều Hộ kinh doanh thường xuyên Hộ KD không thường xuyên có hàng Điểm kinh doanh không có đình lều Hộ kinh doanh thường xuyên | đ/m2/tháng đ/lượt đ/m2/tháng | 8.000 2.000 4.000 |
| TT | Nội dung | Giá thu (đồng/lần) |
| 1 | Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa | 1.000 |
| STT | Loại giường theo chuyên khoa | Giá thu (đồng) |
| 1 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ | 5.000 |
| 2 | Ngày giường nội khoa: Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm; Hô hấp; Huyết học; Ung thư; Tim mạch; Thần kinh; Nhi; Tiêu hóa; Thận; Ngày thứ 3 sau đẻ trở đi; Ngày điều trị ngoại khoa mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi | 2.000 |
| Loại 2: Các khoa: Cơ – Xương – Khớp; Da liễu; Dị ứng; TMH; Mắt; RHM; Ngoại; Phụ sản không mổ | 2.000 | |
| Loại 3: Các khoa đông y, Phục hồi chức năng | 1.000 | |
| 3 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, Bỏng: Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% | 2.000 |
| STT | Thủ thuật | Giá thu/lần |
| C1 | Các thủ thuật, tiền thủ thuật: | |
| 1 | Thông đái | 5.000 |
| 2 | Thụt tháo phân | 5.000 |
| Y học dân tộc – phục hồi chức năng | ||
| 1 | Châm cứu | 4.000 |
| 2 | Điện châm | 7.000 |
| 3 | Thủy châm (không kể tiền thuốc) | 7.000 |
| C2 | Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa | |
| C2.1 | Ngoại khoa | |
| 1 | Thay băng/cắt chỉ/tháo bột | 7.000 |
| 2 | Vết thương phần mềm tổn thương nông < 10=""> | 15.000 |
| 3 | Vết thương phần mềm tổn thương nông > 10 cm | 30.000 |
| 4 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu < 10=""> | 30.000 |
| 5 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10 cm | 40.000 |
| 6 | Cắt bỏ những u nhỏ, cýst, sẹo của da, tổ chức dưới da | 35.000 |
| 7 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 10.000 |
| C2.2 | Sản – phụ khoa | |
| 1 | Hút điều hòa kinh nguyệt | 15.000 |
| 2 | Nạo sót rau | 30.000 |
| 3 | Đẻ thường | 100.000 |
| 4 | Trích apxe tuyến vú | 30.000 |
| C2.3 | Mắt | |
| 1 | Thử thị lực đơn giản | 3.000 |
| 2 | Lấy dị vật kết mặc một mắt | 10.000 |
| 3 | Lấy dị vật giác mặc nông, một mắt | 10.000 |
| 4 | Khâu da mi, kết mặc mi bị rách | 40.000 |
| 5 | Chích chắp, lẹo | 10.000 |
| C2.4 | Tai – Mũi – Họng | |
| 1 | Lấy dị vật trong tai | 10.000 |
| 2 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 10.000 |
| 3 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ | 30.000 |
| C2.5 | Răng – Hàm – Mặt | |
| 1 | Nhổ răng sữa/chân răng sữa | 2.000 |
| 2 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 3.000 |
| 3 | Cắt lợi chùm răng số 8 | 10.000 |
| 4 | Trích apxe viêm quanh răng | 10.000 |
| 5 | Rữa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 10.000 |
| C2.6 | Các phẫu thuật Hàm Mặt | |
| 1 | Vết thương mềm nông < 5=""> | 25.000 |
| 2 | Vết thương mềm nông > 5 cm | 30.000 |
| 3 | Vết thương mềm sâu < 5=""> | 30.000 |
| 4 | Vết thương mềm sâu > 5 cm | 40.000 |
| C3 | Xét nghiệm máu | |
| 1 | Công thức máu | 7.000 |
| 2 | Thời gian máu chảy | 3.000 |
| 3 | Thời gian máu đông (Milan/Lee-White) | 3.000 |
| 4 | Tìm Kí sinh trùng sốt rét trong máu | 6.000 |
| 5 | Xét nghiệm HBSAg (Test nhanh) | 20.000 |
| 6 | Xét nghiệm HIV (SIDA) – ELIZA Test | 30.000 |
| C3.2 | Xét nghiệm nước tiểu | |
| 1 | Protein/đường niệu | 3.000 |
| 2 | Tế bào cặn nước tiểu/cặn Adis | 5.000 |
| C3.3 | Xét nghiệm phân | |
| 1 | Soi tươi | 7.000 |
| 2 | Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú | 10.000 |
| C3.4 | Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể vi khuẩn – ký sinh trùng (dịch âm đạo…) | |
| 1 | Soi tươi | 7.000 |
| C3.5 | Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt | |
| 1 | Điện tâm đồ | 10.000 |
| C4 | Chuẩn đoán bằng hình ảnh | |
| 1 | Siêu âm | 20.000 |
| Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra Văn bản – Bộ Tư pháp; - TT tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - Đ/c Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - TT Công báo và Lưu trữ; - Các tổ Chuyên viên; - Lưu VT, TM1 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Minh Kỳ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!