• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1511/QĐ-UBND Điện Biên 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/07/2026 14:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1511/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định 2871/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1511/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1511/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1511/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô,
xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 2871/QĐ-UBND
ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Điện Biên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ
quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày
15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông s13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ Tài chính
quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022
của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông số 67/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư s13/2022/TT-BTC ngày
28/02/2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Điện Biên.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối ô tô, xe máy
ban hành kèm theo Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND
tỉnh Điện Biên với nội dung như sau:
1. Điều chỉnh Bảng giá tính lệ ptrước bạ số thứ tự 145, 933, 934 tại
phần 6b, Bảng 6 đối với xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước (Chi tiết
tại Phụ lục 1 kèm theo).
Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên
1511
09 7
2
2. Bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô chở người từ 9
người trở xuống tại Bảng 1; ô pick up, ô tải Van tại Bảng 2 xe y tại
Bảng 6 (Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày điều chỉnh,
bổ sung các nội dung tương ứng tại Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày
19/12/2025 của UBND tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng
Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường
và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Thuế - Bộ Tài chính;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Điện Biên;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TT TT-HN tỉnh Điện Biên, KT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Văn Lương
Phụ lục 1
ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐỐI VỚI XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026
của UBND tỉnh Điện Biên)
BẢNG 6: XE MÁY
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước
STT
Tên nhóm xe
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên
thương mại/ Số loại]
Thể tích làm
việc/ Công
suất
(cm
3
/kW)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
145
Xe hai bánh
HONDA
JA392 Wave α
109.2
20.600.000
933
Xe hai bánh
HONDA
KC480 WINNER R
149.2
50.060.000
934
Xe hai bánh
HONDA
KC481 WINNER R
149.2
50.560.000
1511
09 7
Phụ lục 2
BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026
của UBND tỉnh Điện Biên)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương
mại (Mã kiểu loại)/ Tên
thương mại/ Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số
người
cho
phép
chở (kể
cả lái
xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
HONDA
BR-V G DG384TL
1.5
7
629.000.000
2
HONDA
HR-V L (RV388SEN)
1.5
5
750.000.000
3
HONDA
HR-V L (RV388TEN)
1.5
5
750.000.000
4
HYUNDAI
STARGAZER (I6W7D661V
G G371)
1.5
7
569.000.000
5
HYUNDAI
STARGAZER (I6W7D661V
G G360)
1.5
7
564.707.000
6
MITSUBISHI
DESTINATOR P2 (2
TONES)
(GT2WXTXPLVVT)
1.5
7
855.000.000
7
MITSUBISHI
DESTINATOR H
(GT2WXTHPLVVT)
1.5
7
780.000.000
8
PORSCHE
911 GT3 RS (992850)
4.0
2
18.250.000.000
9
SUZUKI
SWIFT HYBRID GLX CVT
(ZCEDS)
1.2
5
577.000.000
10
TOYOTA
LAND CURUISER PRADO
CD (TJA250L-GNZLZ)
2.4
7
3.480.000.000
11
VOLVO
XC60 ULTRA (UZL5)
2.0
5
2.299.000.000
3
Ô tô điện
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên
thương mại (Mã kiểu
loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
Số người cho
phép chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
FAW
BESTUNE XIAOMA
(CA7000BEVB)
4
199.000.000
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên
thương mại (Mã kiểu
loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số
người
cho
phép
chở (kể
cả lái
xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
HONDA
CR-V E:HEV RS RS-
RS588TJN
2.0
5
1.250.000.000
2
HONDA
CR-V L L-RS384TENX
1.5
7
1.099.000.000
3
HYUNDAI
SANTAFE MX5 2.5 T-
GDI 4WD
2.5
6
1.365.000.000
4
HYUNDAI
SANTAFE MX5 2.5 GDI
2WD
2.5
7
1.045.000.000
5
KIA
SONET QY PE 1.5G
CVT FL5-01
1.5
5
499.000.000
6
KIA
SORENTO MQ4 PE 2.5
AT AH7
2.5
7
1.329.000.000
7
KIA
CARENS KY 1.5G IVT
FL7-01
1.5
7
642.000.000
8
KIA
SPORTAGE NQ5 1.6
DCT AS5
1.6
5
1.009.000.000
9
KIA
SONET QY PE 15G
CVT FL5
1.5
5
512.000.000
10
KIA
SPORTAGE NQ5 2.0G
AT FL5
2.0
5
919.000.000
11
KIA
SPORTAGE NQ5 1.6G
DCT AS5
1.6
5
1.004.000.000
4
12
KIA
SONET QY PE 15G
CVT FS5
1.5
5
554.000.000
13
KIA
CARENS KY 1.5G IVT
FL7
1.5
7
599.000.000
14
KIA
CARENS KY 1.5 IVT
FL7-01
1.5
5
643.000.000
15
MAZDA
CX-3 DK2WAA-02
1.5
5
599.000.000
16
PEUGEOT
2008 PCJHN6
1.2
5
789.000.000
Ô tô điện
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên
thương mại (Mã kiểu
loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
Số người cho
phép chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
VINFAST
VF 6 PLUS P5CG03
5
745.000.000
2
VINFAST
VF 8 PLUS U5AA04
5
1.199.000.000
3
VINFAST
VF 7 PLUS K5BE01
5
889.000.000
4
VINFAST
VF 7 PLUS (N5BE01)
5
889.000.000
5
VINFAST
VF 3 PLUS 94KL05
4
315.000.000
6
VINFAST
VF MPV 7 T7TP01
7
819.000.000
7
VINFAST
VF 7 PLUS K5CF01
5
889.000.000
8
VINFAST
VF 8 ECO T5BA10
5
1.019.000.000
9
VINFAST
VF 3 ECO 94KL04
4
302.000.000
10
VINFAST
VF 5 PLUS S5EJ06
5
529.000.000
11
VINFAST
HERIO GREEN S5EJ05
5
499.000.000
12
VINFAST
MINIO GREEN
M4SN01
4
269.000.000
5
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up. tải Van nhập khẩu
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương
mại (Mã kiểu loại)/ Tên
thương mại/ Số loại]
Thể
tích
làm
việc
Số
người
cho
phép
chở (kể
cả lái
xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
MITSUBISHI
TRITON GLS 2WD
(LB1TJLHJCL)
2.4
5
782.000.000
2
TOYOTA
HILUX 4X2 MT CF
(GUN236L-DTFLXU)
2.8
5
640.000.000
3
TOYOTA
HILUX 4X2 AT CF
(GUN236L-DTTMXU)
2.8
5
714.000.000
4
TOYOTA
HILUX 4X4 AT CF
(GUN226L-DTTHXU)
2.8
5
911.000.000
Phần 2b. Ô tô pick up. tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương
mại (Mã kiểu loại)/ Tên
thương mại/ Số loại]
Số người cho
phép chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
MITSUBISHI
TRITON GLS
KL1TJJHFPL/NISU-
PICKUP1
2.5
5
710.000.000
2
FORD
TRANSIT FCC6-SWFA
2.4
6
600.000.000
3
HYUNDAI
SOLATI D
AMBULANCE
2.5
9
1.089.000.000
4
THACO
TOWNER T024A29R122
1.6
2
296.000.000
Ô tô tải Van điện
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương
mại (Mã kiểu loại)/ Tên
thương mại/ Số loại]
Số người cho
phép chở (kể
cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
VINFAST
EC VAN W2RR01
2
325.000.000
2
VINFAST
EC VAN (P2KR01)
2
199.000.000
6
BẢNG 6: XE MÁY
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu
STT
Tên nhóm xe
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên
thương mại/ Số loại]
Thể tích làm
việc/ Công
suất
(cm
3
/kW)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
Xe hai bánh
HONDA
VARIO 125
A1F02N37S4 A/T
124.9
28.650.000
2
Xe hai bánh
HONDA
SUPER CUB (C125N
V)
123.94
101.000.000
3
Xe hai bánh
HONDA
VARIO 125
(ACB125CBTS-III V)
125
41.100.000
4
Xe hai bánh
HONDA
SCOOPY
ENERGETIC
109.51
36.000.000
5
Xe hai bánh
HONDA
VARIO 125
ADVANCE
124.88
46.300.000
6
Xe hai bánh
HONDA
VARIO 125 SPORTY
124.88
43.000.000
7
Xe hai bánh
HONDA
CBR650RAP V
649.0
242.250.000
8
Xe hai bánh
HONDA
SUPER CUB (C125S
2V)
123.94
120.000.000
9
Xe hai bánh
HONDA
VARIO 125
ACB125CBTR-II V
125.0
42.500.000
10
Xe hai bánh
HONDA
VARIO 125
ACB125CBTR-V
125.0
46.500.000
11
Xe hai bánh
YAMAHA
WR 155R B3M M/T
155.09
74.350.000
12
Xe hai bánh
YAMAHA
MT-15 MTN155
155.1
73.320.000
13
Xe hai bánh
YAMAHA
XSR MTM 155
155.09
57.706.000
14
Xe hai bánh
YAMAHA
R15M MONSTER
YZF155D-A
155.1
87.000.000
15
Xe hai bánh
SCOMADI
TURISMO
TECHNICA 125
124.6
98.280.000
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước
STT
Tên nhóm xe
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên
thương mại/ Số loại]
Thể tích làm
việc/ Công
suất
(cm
3
/kW)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
Xe hai bánh
YAMAHA
NMAX-DC31
155.1
69.000.000.
2
Xe hai bánh
YAMAHA
NMAX-DC21
155.1
79.000.000
7
3
Xe hai bánh
YAMAHA
PG-1-BNS3
113.7
34.900.000
4
Xe hai bánh
YAMAHA
GEAR-DF92
124.9
35.200.000
5
Xe hai bánh
YAMAHA
GEAR-DF92
124.9
35.200.000
6
Xe hai bánh
(điện)
VINFAST
FELIZ 2025
2.8
25.900.000
7
Xe hai bánh
(điện)
VINFAST
VERO X
2.25
31.400.000
8
Xe hai bánh
(điện)
VINFAST
VINFAST EVO
2.45
23.552.000
9
Xe hai bánh
(điện)
VINFAST
VINFAST FELIZ II
3.
26.535.000
10
Xe hai bánh
(điện)
VINFAST
VINFAST VIPER
3.
39.900.000
11
Xe hai bánh
(điện)
VINFAST
EVO GRAND +1
2.25
24.000.000
12
Xe gắn máy
hai bánh
(điện)
VINFAST
FELIZ LITE
2.7
25.900.000
13
Xe gắn máy
hai bánh
(điện)
VINFAST
ZGOO
1.1
13.708.000
14
Xe gắn máy
hai bánh
(điện)
VINFAST
FLAZZ
1.1
14.720.000
15
Xe gắn máy
hai bánh
(điện)
VINFAST
VINFAST AMIO
0.8
13.900.000
16
Xe gắn máy
hai bánh
(điện)
VINFAST
VINFAST EVO LITE
2.3
20.792.000
17
Xe gắn máy
hai bánh
(điện)
VINFAST
EVO GRAND LITE +1
1.9
19.900.000
18
Xe gắn máy
hai bánh
(điện)
YADEA
YD400DT-21G
1.05
13.600.000
19
Xe gắn máy
hai bánh
BOSSCITY
50RS-1
49.5
12.200.000
20
Xe hai bánh
HONDA
JK141 AIR BLADE
124.8
48.099.273

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1511/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định 2871/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1511/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×