- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 24/2019/TT-BYT về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 24/2019/TT-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Trương Quốc Cường |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/08/2019 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 24/2019/TT-BYT
Ngày 30/8/2019, Bộ Y tế ban hành Thông tư 24/2019/TT-BYT quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm.
Theo đó ban hành danh mục gồm 400 loại phụ gia được sử dụng trong thực phẩm và mức sử dụng tối đa đối với từng loại. Cụ thể: Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị được sử dụng tối đa 105mg curcumin/kg, đối với viên xúp và nước thịt thì mức tối đa là 50mg/kg; Erythrosin được sử dụng tối đa 200mg/kg quả ướp đường, mức sử dụng tối đa chất này đối với rau củ quả lên men và sản phẩm rong biển lên men là 30mg/kg, đối với sản phẩm dùng để trang trí lớp phủ, nước sốt ngọt thì lượng sử dụng tối đa là 100mg/kg…
Việc xác định mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm theo Thực hành sản xuất tốt (GMP) phải thực hiện theo các nguyên tắc sau: Hạn chế tối đa lượng phụ gia thực phẩm sử dụng để đạt được hiệu quả mong muốn; Lượng phụ gia sử dụng trong quá trình sản xuất không làm thay đổi bản chất của thực phẩm hoặc công nghệ sản xuất thực phẩm; Phụ gia được sử dụng phải bảo đảm chất lượng, an toàn dùng cho thực phẩm và có thể chế biến, vận chuyển như nguyên liệu thực phẩm.
Thông tư có hiệu lực từ ngày 16/10/2019.
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 17/2023/TT-BYT
Xem chi tiết Thông tư 24/2019/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 16/10/2019
Tải Thông tư 24/2019/TT-BYT
|
BỘ Y TẾ ------ Số: 24/2019/TT-BYT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------- Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2019 |
THÔNG TƯ
Quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm.
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về danh mục phụ gia thực phẩm; sử dụng, quản lý phụ gia thực phẩm và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm, phụ gia thực phẩm để lưu hành tại Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ và ký kiệu viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
1. CAC là chữ viết tắt tên tiếng Anh của Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế Codex.
2. JECFA là chữ viết tắt tên tiếng Anh của Ủy ban chuyên gia về phụ gia thực phẩm của Tổ chức Nông Lương quốc tế (FAO)/Tổ chức Y tế thế giới (WHO).
3. Hương liệu (thuộc nhóm phụ gia thực phẩm) là chất được bổ sung vào thực phẩm để tác động, điều chỉnh hoặc làm tăng hương vị của thực phẩm. Hương liệu bao gồm các chất tạo hương, phức hợp tạo hương tự nhiên; hương liệu dùng trong chế biến nhiệt hoặc hương liệu dạng khói và hỗn hợp của chúng; có thể chứa các thành phần thực phẩm không tạo hương với các điều kiện được quy định tại mục 3.5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6417:2010 Hướng dẫn sử dụng hương liệu. Hương liệu không bao gồm các chất chỉ đơn thuần tạo vị ngọt, chua hay mặn (như đường, dấm hoặc muối ăn); các chất điều vị được coi là phụ gia thực phẩm trong Hệ thống phân loại của CAC về tên và đánh số quốc tế đối với phụ gia thực phẩm (CAC/GL 36-1989 Codex Class Names and the International Numbering System for Food Additives).
4. Thành phần thực phẩm không tạo hương là các thành phần thực phẩm được dùng như phụ gia thực phẩm; các loại thực phẩm cần thiết để sản xuất, bảo quản, vận chuyển hương liệu hoặc được bổ sung vào để hòa tan, phân tán, pha loãng.
5. Lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được (ADI) là lượng ăn vào hằng ngày của một phụ gia thực phẩm trong suốt cuộc đời mà không có nguy cơ đáng kể đối với sức khoẻ con người, được tính theo đơn vị mg/kg thể trọng.
6. Lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được "Không xác định" (Aceptable Daily Intake “Not Specified” hoặc “Not Limited”) là lượng ăn vào hàng ngày của một phụ gia thực phẩm có độc tính rất thấp dựa trên cơ sở dữ liệu khoa học sẵn có về hóa học, hóa sinh, độc tố học và các yếu tố khác với mức cần thiết để đạt được hiệu quả mong muốn và chấp nhận được trong thực phẩm mà không có nguy cơ đáng kể đối với sức khoẻ con người.
7. Mức sử dụng tối đa (ML) là lượng phụ gia thực phẩm sử dụng ở mức tối đa được xác định là có hiệu quả theo chức năng sử dụng đối với một loại thực phẩm hoặc nhóm thực phẩm; thường được biểu thị theo miligam phụ gia/kilogam thực phẩm hoặc miligam phụ gia/lít thực phẩm.
8. Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới là phụ gia thực phẩm có chứa từ hai (02) chất phụ gia trở lên và có công dụng khác với công dụng đã được quy định cho từng loại phụ gia đó.
CHƯƠNG II
QUY ĐỊNH VỀ DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG
Điều 4. Nguyên tắc xây dựng danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng
1. Bảo đảm an toàn đối với sức khỏe con người.
2. Hài hòa với tiêu chuẩn, quy định quốc tế về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm.
3. Cập nhật theo các khuyến cáo về quản lý nguy cơ đối với phụ gia thực phẩm của cơ quan quản lý có thẩm quyền của Việt Nam, CAC, JECFA, nước ngoài.
Điều 5. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng và mức sử dụng tối đa trong thực phẩm
1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng trong thực phẩm tại Phụ lục 1.
2. Ban hành kèm theo Thông tư này Mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm trong thực phẩm tại Phụ lục 2A và Phụ lục 2B.
3. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục phụ gia thực phẩm và đối tượng thực phẩm sử dụng theo GMP tại Phụ lục 3.
4. Hương liệu dùng trong thực phẩm bao gồm các hương liệu đã được JECFA đánh giá, xác định an toàn ở các lượng ăn vào dự kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI). Các hương liệu này phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tương ứng về nhận biết và độ tinh khiết; tuân theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6417:2010 Hướng dẫn sử dụng hương liệu và các quy định cụ thể tại Thông tư này.
Điều 6. Phân nhóm và mô tả nhóm thực phẩm có sử dụng phụ gia
1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phân nhóm và mô tả nhóm thực phẩm tại Phụ lục 4 để xác định nhóm thực phẩm áp dụng đối với Phụ lục 2A và Phụ lục 3.
2. Phân nhóm thực phẩm quy định tại khoản 1 Điều này không dùng để quy định việc gọi tên, đặt tên sản phẩm, ghi nhãn hàng hóa.
3. Nguyên tắc áp dụng mã nhóm thực phẩm:
a) Khi một phụ gia thực phẩm được sử dụng cho một nhóm lớn thì cùng được sử dụng cho các phân nhóm thuộc nhóm lớn đó, trừ khi có quy định khác;
b) Khi một phụ gia thực phẩm được sử dụng trong một phân nhóm thì phụ gia đó cũng được sử dụng trong các phân nhóm nhỏ hơn hoặc các thực phẩm riêng lẻ trong phân nhóm đó, trừ khi có quy định khác.
CHƯƠNG III
QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM
Điều 7. Nguyên tắc chung trong sử dụng phụ gia thực phẩm
1. Sử dụng phụ gia thực phẩm trong thực phẩm phải bảo đảm:
a) Phụ gia thực phẩm được phép sử dụng và đúng đối tượng thực phẩm;
b) Không vượt quá mức sử dụng tối đa đối với một loại thực phẩm hoặc nhóm thực phẩm;
c) Hạn chế đến mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết để đạt được hiệu quả kỹ thuật mong muốn.
2. Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm nếu việc sử dụng này đạt được hiệu quả mong muốn nhưng không có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khoẻ con người, không lừa dối người tiêu dùng và chỉ để đáp ứng một hoặc nhiều chức năng của phụ gia thực phẩm theo các yêu cầu dưới đây trong trường hợp các yêu cầu này không thể đạt được bằng các cách khác có hiệu quả hơn về kinh tế và công nghệ:
a) Duy trì giá trị dinh dưỡng của thực phẩm. Đối với sản phẩm được sử dụng với mục đích đặc biệt mà phụ gia thực phẩm như một thành phần thực phẩm (ví dụ đường ăn kiêng) thì không phải kiểm soát theo các quy định tại Thông tư này;
b) Tăng cường việc duy trì chất lượng hoặc tính ổn định của thực phẩm hoặc để cải thiện cảm quan nhưng không làm thay đổi bản chất hoặc chất lượng của thực phẩm nhằm lừa dối người tiêu dùng;
c) Hỗ trợ trong sản xuất, vận chuyển nhưng không nhằm che giấu ảnh hưởng do việc sử dụng các nguyên liệu kém chất lượng hoặc thực hành sản xuất, kỹ thuật không phù hợp.
3. Phụ gia thực phẩm phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn thực phẩm theo các văn bản được quy định như sau:
a) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc quy định trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
b) Tiêu chuẩn quốc gia trong trường hợp chưa có các quy định tại điểm a khoản này;
c) Tiêu chuẩn của CAC, JECFA, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài trong trường hợp chưa có các quy định tại các điểm a, b khoản này;
d) Tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong trường hợp chưa có các quy định tại các điểm a, b, c khoản này.
4. Ngoài việc phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được sử dụng trong quá trình sản xuất thực phẩm, phụ gia thực phẩm còn có thể có trong thực phẩm do được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm đã có chứa phụ gia thực phẩm và phải tuân thủ quy định tại Điều 9 Thông tư này.
Điều 8. Nguyên tắc xác định mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm theo Thực hành sản xuất tốt (GMP)
1. Hạn chế đến mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm sử dụng để đạt được hiệu quả kỹ thuật mong muốn.
2. Lượng phụ gia thực phẩm được sử dụng trong quá trình sản xuất phải bảo đảm không làm thay đổi bản chất của thực phẩm hay công nghệ sản xuất thực phẩm.
3. Phụ gia thực phẩm phải bảo đảm chất lượng, an toàn dùng cho thực phẩm và được chế biến, vận chuyển như đối với nguyên liệu thực phẩm.
Điều 9. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm đã có chứa phụ gia
1. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Được phép sử dụng trong các nguyên liệu hoặc thành phần (bao gồm cả phụ gia thực phẩm);
b) Không vượt quá mức sử dụng tối đa trong các nguyên liệu hoặc thành phần (bao gồm cả phụ gia thực phẩm);
c) Thực phẩm có chứa phụ gia thực phẩm được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần phải bảo đảm lượng phụ gia thực phẩm đó không được vượt quá mức sử dụng tối đa trong nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm theo quy trình, công nghệ sản xuất.
2. Phụ gia thực phẩm không được phép sử dụng trong nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm có thể được sử dụng hoặc cho vào nguyên liệu hoặc thành phần đó nếu sản xuất, nhập khẩu để phục vụ sản xuất nội bộ của doanh nghiệp hoặc các doanh nghiệp nhập khẩu và phân phối đã được doanh nghiệp sản xuất thực phẩm ký hợp đồng giao kết và phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Nguyên liệu hoặc thành phần này chỉ được sử dụng để sản xuất riêng cho một loại thực phẩm;
b) Phụ gia thực phẩm phải được phép sử dụng và lượng sử dụng không vượt quá mức sử dụng tối đa đối với loại thực phẩm đó;
c) Phải được đăng ký bản công bố sản phẩm theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của Thông tư này.
3. Các nhóm sản phẩm không chấp nhận phụ gia được mang vào từ thành phần và nguyên liệu để sản xuất thực phẩm, trừ khi các phụ gia đó được quy định cụ thể tại Phụ lục 2A, Phụ lục 2B và Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm:
a) Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh (mã nhóm thực phẩm 13.1);
b) Thực phẩm bổ sung dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (mã nhóm thực phẩm 13.2).
4. Phụ gia thực phẩm được mang vào thực phẩm từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm nhưng không tạo nên công dụng đối với sản phẩm cuối cùng thì không bắt buộc phải liệt kê trong thành phần cấu tạo của thực phẩm đó.
Điều 10. Yêu cầu đối với việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại và phối trộn phụ gia thực phẩm
1. Yêu cầu đối với việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại:
a) Chỉ được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại phụ gia thực phẩm trong trường hợp đã được tổ chức, cá nhân sản xuất hoặc chịu trách nhiệm về sản phẩm đồng ý bằng văn bản;
b) Việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại phụ gia thực phẩm phải bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn của sản phẩm và không gây ra nguy cơ đối với sức khỏe con người;
c) Nhãn của phụ gia thực phẩm được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại phải thể hiện thêm ngày san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại. Hạn sử dụng phải được tính từ ngày sản xuất phụ gia thực phẩm đã được thể hiện trên nhãn gốc của phụ gia thực phẩm trước khi được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại;
d) Tuân thủ các quy định khác liên quan đến sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm.
2. Yêu cầu đối với việc phối trộn phụ gia thực phẩm, phụ gia thực phẩm hỗn hợp:
a) Chỉ được phép phối trộn các phụ gia thực phẩm khi không gây ra bất cứ nguy cơ nào đối với sức khỏe con người;
b) Liệt kê thành phần định lượng đối với từng phụ gia thực phẩm trong thành phần cấu tạo;
c) Hướng dẫn mức sử dụng tối đa, đối tượng thực phẩm và chức năng;
d) Tuân thủ các quy định khác liên quan đến sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm.
CHƯƠNG IV
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ PHỤ GIA THỰC PHẨM
Điều 11. Công bố sản phẩm
1. Phụ gia thực phẩm phải được tự công bố sản phẩm trước khi lưu thông trên thị trường, trừ các loại phụ gia thực phẩm được quy định tại khoản 2 Điều này và khoản 2 Điều 4 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm. Trình tự, thủ tục tự công bố sản phẩm thực hiện theo Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm và điểm a, khoản 1, Điều 3 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
2. Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng hoặc không đúng đối tượng sử dụng theo quy định tại Thông tư này phải được đăng ký bản công bố sản phẩm tại Cục An toàn thực phẩm, Bộ Y tế trước khi đưa vào sử dụng hoặc trước khi lưu thông trên thị trường. Trình tự, thủ tục đăng ký bản công bố sản phẩm thực hiện theo Điều 7 và Điều 8 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
Điều 12. Ghi nhãn
Việc ghi nhãn phụ gia thực phẩm thực hiện theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhận hàng hóa và các văn bản khác có liên quan.
Điều 13. Xử lý vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm đối với sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm
Các trường hợp vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 115/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm và các văn bản khác có liên quan. Trường hợp vi phạm có tình tiết tăng nặng theo quy định tại Luật xử lý vi phạm hành chính thì người có thẩm quyền xem xét, quyết định phạt tiền và tước quyền sử dụng Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm ở mức cao nhất.
CHƯƠNG V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp
1. Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã được cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực được ghi trong Giấy tiếp nhận hoặc Giấy xác nhận hoặc hết thời hạn sử dụng của sản phẩm, trừ trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm.
2. Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã thực hiện tự công bố sản phẩm hoặc được cấp Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực nếu không phù hợp với quy định tại Thông tư này thì tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn sử dụng của sản phẩm, trừ trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm.
Điều 15. Điều khoản tham chiếu
Trong trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 10 năm 2019.
2. Bãi bỏ Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm, Thông tư số 08/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm và Phần III Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành
1. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức triển khai, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong toàn quốc.
2. Cục An toàn thực phẩm đề xuất soát xét, sửa đổi Thông tư này định kỳ hai (02) năm một lần hoặc đột xuất theo yêu cầu quản lý trên cơ sở cập nhật tiêu chuẩn CAC và đề nghị của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm, thực phẩm.
3. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu phụ gia thực phẩm, thực phẩm phải bảo đảm:
a) Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, sử dụng phụ gia thực phẩm theo quy định tại Thông tư này;
b) Ngừng sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và thông báo cho các cơ quan chức năng có liên quan khi phát hiện phụ gia thực phẩm không bảo đảm theo quy định tại Thông tư này;
c) Thu hồi, xử lý phụ gia thực phẩm không bảo đảm an toàn theo quy định của pháp luật hiện hành.
d) Trường hợp đề nghị bổ sung phụ gia thực phẩm, đối tượng thực phẩm chưa được quy định tại Thông tư này, tổ chức, cá nhân phải cung cấp tài liệu khoa học chứng minh tính an toàn của sản phẩm để được xem xét.
4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng Cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Trương Quốc Cường |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
|
STT |
INS |
Tên phụ gia |
Chức năng |
||||
|
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||||||
|
1. |
100(i) |
Curcumin |
Curcumin |
Phẩm màu |
|||
|
2. |
100(ii) |
Turmeric |
Turmeric |
Phẩm màu |
|||
|
3. |
101(i) |
Riboflavin, tổng hợp |
Riboflavin, synthetic |
Phẩm màu |
|||
|
4. |
101(ii) |
Natri Riboflavin 5'-phosphat |
Riboflavin 5'- phosphate sodium |
Phẩm màu |
|||
|
5. |
101(iii) |
Riboflavin từ Bacillus subtilis |
Riboflavin from Bacillus subtilis |
Phẩm màu |
|||
|
6. |
102 |
Tartrazin |
Tartrazine |
Phẩm màu |
|||
|
7. |
104 |
Quinolin yellow |
Quinoline yellow |
Phẩm màu |
|||
|
8. |
110 |
Sunset yellow FCF |
Sunset yellow FCF |
Phẩm màu |
|||
|
9. |
120 |
Carmin |
Carmines |
Phẩm màu |
|||
|
10. |
122 |
Azorubin (Carmoisin) |
Azorubine (Carmoisine) |
Phẩm màu |
|||
|
11. |
123 |
Amaranth |
Amaranth |
Phẩm màu |
|||
|
12. |
124 |
Ponceau 4R (Cochineal red A) |
Ponceau 4R (Cochineal red A) |
Phẩm màu |
|||
|
13. |
127 |
Erythrosin |
Erythrosine |
Phẩm màu |
|||
|
14. |
129 |
Allura red AC |
Allura red AC |
Phẩm màu |
|||
|
15. |
132 |
Indigotin (Indigocarmin) |
Indigotine (Indigocarmine) |
Phẩm màu |
|||
|
16. |
133 |
Brilliant blue FCF |
Brilliant blue FCF |
Phẩm màu |
|||
|
17. |
140 |
Clorophylls |
Chlorophylls |
Phẩm màu |
|||
|
18. |
141(i) |
Phức đồng clorophyll |
Chlorophyll copper complexes |
Phẩm màu |
|||
|
19. |
141(ii) |
Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó) |
Chlorophyllins, copper complexes, sodium and potassium salts |
Phẩm màu |
|||
|
20. |
143 |
Fast green FCF |
Fast green FCF |
Phẩm màu |
|||
|
21. |
150a |
Caramen nhóm I (caramen nguyên chất) |
Caramel I- plain caramel |
Phẩm màu |
|||
|
22. |
150b |
Caramen nhóm II (caramen sulfit) |
Caramel II - sulfite caramel |
Phẩm màu |
|||
|
23. |
150c |
Caramen nhóm III (caramen amoni) |
Caramel III – ammonia caramel |
Phẩm màu |
|||
|
24. |
150d |
Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit) |
Caramel IV –sulfite ammonia caramel |
Phẩm màu |
|||
|
25. |
151 |
Brilliant black |
Brilliant black |
Phẩm màu |
|||
|
26. |
153 |
Carbon thực vật |
Vegetable carbon |
Phẩm màu |
|||
|
27. |
155 |
Brown HT |
Brown HT |
Phẩm màu |
|||
|
28. |
160a(i) |
Beta-caroten tổng hợp |
Carotenes, beta-, synthetic |
Phẩm màu |
|||
|
29. |
160a(ii) |
Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật) |
Carotenes, beta-, vegetable |
Phẩm màu |
|||
|
30. |
160a(iii) |
Beta-Caroten, Blakeslea trispora |
Carotenes, beta-, Blakeslea trispora |
Phẩm màu |
|||
|
31. |
160b(i) |
Chất chiết xuất từ annatto, bixin based |
Annatto extracts, bixin-based |
Phẩm màu |
|||
|
32. |
160b(ii) |
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin- based |
Annatto extracts, norbixin-based |
Phẩm màu |
|||
|
33. |
160c(i) |
Paprika oleoresin |
Paprika oleoresin |
Phẩm màu |
|||
|
34. |
160d(i) |
Lycopen tổng hợp |
Lycopene, synthetic |
Phẩm màu |
|||
|
35. |
160d(ii) |
Lycopen chiết xuất từ cà chua |
Lycopene, tomato |
Phẩm màu |
|||
|
36. |
160d(iii) |
Lycopen, Blakeslea trispora |
Lycopene, Blakeslea trispora |
Phẩm màu |
|||
|
37. |
160e |
beta-apo- 8'- Carotenal |
Carotenal, beta-apo- 8'- |
Phẩm màu |
|||
|
38. |
160f |
Este etyl của acid beta-apo-8'- Carotenoic |
Carotenoic acid, ethyl ester, beta- apo-8'- |
Phẩm màu |
|||
|
39. |
161b(i) |
Lutein từ Tagetes erecta |
Lutein from Tagetes erecta |
Phẩm màu |
|||
|
40. |
161b(iii) |
Lutein este từ Tagetes erecta |
Lutein esters from Tagetes erecta |
Phẩm màu |
|||
|
41. |
161g |
Canthaxanthin |
Canthaxanthin |
Phẩm màu |
|||
|
42. |
161h(i) |
Zeaxanthin tổng hợp |
Zeaxanthin, synthetic |
Phẩm màu |
|||
|
43. |
162 |
Beet red |
Beet red |
Phẩm màu |
|||
|
44. |
163(ii) |
Chất chiết xuất vỏ nho |
Grape skin extract |
Phẩm màu |
|||
|
45. |
163(iii) |
Chất chiết xuất từ quả lý chua đen |
Blackcurrant extract |
Phẩm màu |
|||
|
46. |
163(iv) |
Màu ngô tím |
Purple corn colour |
Phẩm màu |
|||
|
47. |
163(v) |
Màu bắp cải đỏ |
Red cabbage colour |
Phẩm màu |
|||
|
48. |
163(vi) |
Chất chiết xuất từ cà rốt đen |
Black carrot extract |
Phẩm màu |
|||
|
49. |
163(vii) |
Màu khoai lang tím |
Purple sweet potato colour |
Phẩm màu |
|||
|
50. |
163(viii) |
Màu củ cải đỏ |
Red radish colour |
Phẩm màu |
|||
|
51. |
164 |
Gardenia yellow |
Gardenia yellow |
Phẩm màu |
|||
|
52. |
170(i) |
Calci carbonat |
Calcium carbonate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, phẩm màu, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất ổn định |
|||
|
53. |
171 |
Titan dioxyd |
Titanium dioxide |
Phẩm màu |
|||
|
54. |
172(i) |
Oxyd sắt đen |
Iron oxide, black |
Phẩm màu |
|||
|
55. |
172(ii) |
Oxyd sắt đỏ |
Iron oxide, red |
Phẩm màu |
|||
|
56. |
172(iii) |
Oxyd sắt vàng |
Iron oxide, yellow |
Phẩm màu |
|||
|
57. |
181 |
Acid tannic (Tannin) |
Tannic acid (Tannins) |
Phẩm màu, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
58. |
200 |
Acid sorbic |
Sorbic acid |
Chất bảo quản |
|||
|
59. |
201 |
Natri sorbat |
Sodium sorbate |
Chất bảo quản |
|||
|
60. |
202 |
Kali sorbat |
Potassium sorbate |
Chất bảo quản |
|||
|
61. |
203 |
Calci sorbat |
Calcium sorbate |
Chất bảo quản |
|||
|
62. |
210 |
Acid benzoic |
Benzoic acid |
Chất bảo quản |
|||
|
63. |
211 |
Natri benzoat |
Sodium benzoate |
Chất bảo quản |
|||
|
64. |
212 |
Kali benzoat |
Potassium benzoate |
Chất bảo quản |
|||
|
65. |
213 |
Calci benzoat |
Calcium benzoate |
Chất bảo quản |
|||
|
66. |
214 |
Ethyl para- hydroxybenzoat |
Ethyl para- hydroxybenzoate |
Chất bảo quản |
|||
|
67. |
218 |
Methyl para- hydroxybenzoat |
Methyl para- hydroxybenzoate |
Chất bảo quản |
|||
|
68. |
220 |
Sulfua dioxyd |
Sulfur dioxide |
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột |
|||
|
69. |
221 |
Natri sulfit |
Sodium sulfite |
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất xử lý bột, chất tẩy màu |
|||
|
70. |
222 |
Natri hydro sulfit |
Sodium hydrogen sulfite |
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa |
|||
|
71. |
223 |
Natri metabisulfit |
Sodium metabisulfite |
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột |
|||
|
72. |
224 |
Kali metabisulfit |
Potassium metabisulfite |
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột |
|||
|
73. |
225 |
Kali sulfit |
Potassium sulfite |
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa |
|||
|
74. |
231 |
Ortho- phenylphenol |
Ortho-phenylphenol |
Chất bảo quản |
|||
|
75. |
232 |
Natri ortho- phenylphenol |
Sodium ortho- phenylphenol |
Chất bảo quản |
|||
|
76. |
234 |
Nisin |
Nisin |
Chất bảo quản |
|||
|
77. |
235 |
Natamycin |
Natamycin |
Chất bảo quản |
|||
|
78. |
239 |
Hexamethylen tetramin |
Hexamethylene tetramine |
Chất bảo quản |
|||
|
79. |
242 |
Dimethyl dicarbonat |
Dimethyl dicarbonate |
Chất bảo quản |
|||
|
80. |
243 |
Lauric argrinat ethyl este |
Lauric argrinate ethyl ester |
Chất bảo quản |
|||
|
81. |
249 |
Kali nitrit |
Postasium nitrite |
Chất giữ màu, chất bảo quản |
|||
|
82. |
250 |
Natri nitrit |
Sodium nitrite |
Chất giữ màu, chất bảo quản |
|||
|
83. |
251 |
Natri nitrat |
Sodium nitrate |
Chất giữ màu, chất bảo quản |
|||
|
84. |
260 |
Acid acetic băng |
Acetic acid, glacial |
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản |
|||
|
85. |
261(i) |
Kali acetat |
Potassium acetate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản |
|||
|
86. |
262(i) |
Natri acetat |
Sodium acetate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại |
|||
|
87. |
262(ii) |
Natri diacetat |
Sodium diacetate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại |
|||
|
88. |
263 |
Calci acetat |
Calcium acetate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định |
|||
|
89. |
266 |
Natri dehydroacetat |
Sodium dehydroacetate |
Chất bảo quản |
|||
|
90. |
270 |
Acid lactic (L-, D- và DL-) |
Lactic acid, L-, D- and DL- |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
91. |
280 |
Acid propionic |
Propionic acid |
Chất bảo quản |
|||
|
92. |
281 |
Natri propionat |
Sodium propionate |
Chất bảo quản |
|||
|
93. |
282 |
Calci propionat |
Calcium propionate |
Chất bảo quản |
|||
|
94. |
283 |
Kali propionat |
Potassium propionate |
Chất bảo quản |
|||
|
95. |
290 |
Carbon dioxyd |
Carbon dioxide |
Chất tạo khí carbonic, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất bảo quản, chất khí đẩy |
|||
|
96. |
296 |
Acid malic (DL-) |
Malic acid, DL- |
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại |
|||
|
97. |
297 |
Acid fumaric |
Fumaric acid |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
98. |
300 |
Acid ascorbic (L-) |
Ascorbic acid, L- |
Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại |
|||
|
99. |
301 |
Natri ascorbat |
Sodium ascorbate |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
100. |
302 |
Calci ascorbat |
Calcium ascorbate |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
101. |
304 |
Ascorbyl palmitat |
Ascorbyl palmitate |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
102. |
305 |
Ascorbyl stearat |
Ascorbyl stearate |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
103. |
307a |
d-alpha-Tocopherol |
Tocopherol, d-alpha |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
104. |
307b |
Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp) |
Tocopherol concentrate, mixed |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
105. |
307c |
dl-alpha- Tocopherol |
Tocopherol, dl- alpha- |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
106. |
310 |
Propyl gallat |
Propyl gallate |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
107. |
314 |
Nhựa guaiac |
Guaiac resin |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
108. |
315 |
Acid erythorbic (acid isoascorbic) |
Erythorbic acid (Isoascorbic Acid) |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
109. |
316 |
Natri erythorbat |
Sodium erythorbate |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
110. |
319 |
Tert- butylhydroquinon (TBHQ) |
Tertiary butylhydroquinone |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
111. |
320 |
Butyl hydroxyanisol (BHA) |
Butylated hydroxyanisole |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
112. |
321 |
Butyl hydroxytoluen (BHT) |
Butylated Hydroxytoluene |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
113. |
322(i) |
Lecithin |
Lecithin |
Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa |
|||
|
114. |
325 |
Natri lactat |
Sodium lactate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất độn, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất làm dày |
|||
|
115. |
326 |
Kali lactat |
Potassium lactate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa, chất làm ẩm |
|||
|
116. |
327 |
Calci lactat |
Calcium lactate |
Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất xử lý bột, chất làm rắn chắc, chất làm dày |
|||
|
117. |
329 |
Magnesi lactat, DL- |
Magnesium lactate, DL- |
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột |
|||
|
118. |
330 |
Acid citric |
Citric acid |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ màu |
|||
|
119. |
331(i) |
Natri dihydro citrat |
Sodium dihydrogen citrate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
120. |
331(ii) |
Dinatri monohydro citrat |
Disodium monohydrogen citrate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
121. |
331(iii) |
Trinatri citrat |
Trisodium citrate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
122. |
332(i) |
Kali dihydro citrat |
Potassium dihydrogen citrate |
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại |
|||
|
123. |
332(ii) |
Trikali citrat |
Tripotassium citrate |
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại |
|||
|
124. |
333(iii) |
Tricalci citrat |
Tricalcium citrate |
Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
125. |
334 |
Acid tartaric, L(+)- |
Tartaric acid, L(+)- |
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất điều vị |
|||
|
126. |
335(ii) |
Dinatri L(+)-tartrat |
Disodium L(+)- tartrate |
Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
127. |
337 |
Kali natri L(+)- tartrat |
Potassium sodium L(+)-tartrate |
Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
128. |
338 |
Acid phosphoric |
Phosphoric acid |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại |
|||
|
129. |
339(i) |
Natri dihydro phosphat |
Sodium dihydrogen phosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
130. |
339(ii) |
Dinatri hydro phosphat |
Disodium hydrogen phosphate |
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất làm dày |
|||
|
131. |
339(iii) |
Trinatri phosphat |
Trisodium phosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất bảo quản, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày |
|||
|
132. |
340(i) |
Kali dihydro phosphat |
Potassium dihydrogen phosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày |
|||
|
133. |
340(ii) |
Dikali hydro phosphat |
Dipotassium hydrogen phosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày |
|||
|
134. |
340(iii) |
Trikali hydro phosphat |
Tripotassium hydrogen phosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày |
|||
|
135. |
341(i) |
Calci dihydro phosphat |
Calcium dihydrogen phosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
136. |
341(ii) |
Dicalci hydro phosphat |
Dicalcium hydrogen phosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
137. |
341(iii) |
Tricalci phosphat |
Tricalcium phosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
138. |
342(i) |
Amoni dihydro phosphat |
Ammonium dihydrogen phosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm dày, chất tạo xốp |
|||
|
139. |
342(ii) |
Diamoni hydro phosphat |
Diammonium hydrogen phosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
140. |
343(i) |
Magnesi dihydro phosphat |
Magnesium dihydrogen phosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
141. |
343(ii) |
Magnesi hydro phosphat |
Magnesium hydrogen phosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
142. |
343(iii) |
Trimagnesi phosphat |
Trimagnesium phosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
143. |
350(i) |
Natri hyro DL- malat |
Sodium hyrogen DL-malate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm |
|||
|
144. |
350(ii) |
Natri DL-malat |
Sodium DL-malate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm |
|||
|
145. |
352(ii) |
Calci malat, DL- |
Calcium malate, DL- |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
146. |
353 |
Acid metatartaric |
Metatartaric acid |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
147. |
355 |
Acid adipic |
Adipic acid |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
148. |
363 |
Acid succinic |
Succinic acid |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
149. |
364(ii) |
Dinatri succinat |
Disodium succinate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất điều vị |
|||
|
150. |
365 |
Natri fumarat (các muối) |
Sodium fumarates |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
151. |
380 |
Triamoni citrat |
Triammonium citrate |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
152. |
381 |
Sắt amoni citrat |
Ferric ammonium citrate |
Chất chống đông vón |
|||
|
153. |
384 |
Isopropyl citrate (các muối) |
Isopropyl citrates |
Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản |
|||
|
154. |
385 |
Calci dinatri etylendiamintetraa cetat |
Calcium disodium ethylenediaminetetr aacetate |
Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản |
|||
|
155. |
386 |
Dinatri ethylendiamintetra acetat (EDTA) |
Disodium ethylenediaminetetr aacetate |
Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản, chất ổn định |
|||
|
156. |
388 |
Acid thiodipropionic |
Thiodipropionic acid |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
157. |
389 |
Dilauryl thiodipropionat |
Dilauryl thiodipropionate |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
158. |
392 |
Chiết xuất hương thảo |
Rosemary extract |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
159. |
400 |
Acid alginic |
Alginic acid |
Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
160. |
401 |
Natri alginat |
Sodium alginate |
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
161. |
402 |
Kali alginat |
Potassium alginate |
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
162. |
403 |
Amoni alginat |
Ammonium alginate |
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
163. |
404 |
Calci alginat |
Calcium alginate |
Chất làm dày, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
164. |
405 |
Propylen glycol alginat |
Propylene glycol alginate |
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm dày, chất ổn định |
|||
|
165. |
406 |
Thạch Aga |
Agar |
Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định |
|||
|
166. |
407 |
Carrageenan |
Carrageenan |
Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định |
|||
|
167. |
407a |
Rong biển eucheuma đã qua chế biến |
Processed eucheuma seaweed (PES) |
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
168. |
410 |
Gôm đậu carob |
Carob bean gum |
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
169. |
412 |
Gôm gua |
Guar gum |
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
170. |
413 |
Gôm tragacanth |
Tragacanth gum |
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
171. |
414 |
Gôm arabic |
Gum arabic (Acacia gum) |
Chất làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định |
|||
|
172. |
415 |
Gôm xanthan |
Xanthan gum |
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định |
|||
|
173. |
416 |
Gôm karaya |
Karaya gum |
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
174. |
417 |
Gôm tara |
Tara gum |
Chất làm dày, chất tạo gel, chất ổn định |
|||
|
175. |
418 |
Gôm gellan |
Gellan gum |
Chất làm dày, chất tạo gel, chất ổn định |
|||
|
176. |
420(i) |
Sorbitol |
Sorbitol |
Chất tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
177. |
420(ii) |
Siro sorbitol |
Sorbitol syrup |
Chất tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
178. |
421 |
Manitol |
Mannitol |
Chất chống đông vón, chất độn, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày |
|||
|
179. |
422 |
Glycerol |
Glycerol |
Chất làm dày, chất làm ẩm |
|||
|
180. |
423 |
Gôm arabic biến tính bằng acid octenyl succinic (OSA) |
Octenyl succinic acid (OSA) modified gum arabic |
Chất nhũ hóa |
|||
|
181. |
424 |
Curdlan |
Curdlan |
Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
182. |
425 |
Bột konjac |
Konjac flour |
Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
183. |
427 |
Gôm cassia |
Cassia gum |
Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
184. |
430 |
Polyoxyethylen (8) stearat |
Polyoxyethylene (8) stearate |
Chất nhũ hóa |
|||
|
185. |
431 |
Polyoxyethylen (40) stearat |
Polyoxyethylene (40) stearate |
Chất nhũ hóa |
|||
|
186. |
432 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat |
Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
187. |
433 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat |
Polyoxyethylene (20) sorbitan monooleate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
188. |
434 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat |
Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate |
Chất nhũ hóa |
|||
|
189. |
435 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat |
Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
190. |
436 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat |
Polyoxyethylene (20) sorbitan tristearate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
191. |
440 |
Pectin |
Pectins |
Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
192. |
442 |
Các muối amoni của acid phosphatidic |
Ammonium salts of phosphatidic acid |
Chất nhũ hóa |
|||
|
193. |
444 |
Sucrose acetat isobutyrat |
Sucrose acetate isobutyrate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
194. |
445(iii) |
Glycerol ester của nhựa cây |
Glycerol ester of wood rosin |
Chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
195. |
450(i) |
Dinatri diphosphat |
Disodium diphosphate |
Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
196. |
450(ii) |
Trinatri diphosphat |
Trisodium diphosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
197. |
450(iii) |
Tetranatri diphosphat |
Tetrasodium diphosphate |
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày |
|||
|
198. |
450(v) |
Tetrakali diphosphat |
Tetrapotassium diphosphate |
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày |
|||
|
199. |
450(vi) |
Dicalci diphosphat |
Dicalcium diphosphate |
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
200. |
450(vii) |
Calci dihydro diphosphat |
Calcium dihydrogen diphosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
201. |
450(ix) |
Magnesi dihydro diphosphat |
Magnesium dihydrogen diphosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định |
|||
|
202. |
451(i) |
Pentanatri triphosphat |
Pentasodium triphosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
203. |
451(ii) |
Pentakali triphosphat |
Pentapotassium triphosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
204. |
452(i) |
Natri polyphosphat |
Sodium polyphosphate |
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
205. |
452(ii) |
Kali polyphosphat |
Potassium polyphosphate |
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
206. |
452(iii) |
Natri calci polyphosphat |
Sodium calcium polyphosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định |
|||
|
207. |
452(iv) |
Calci polyphosphat |
Calcium polyphosphate |
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
208. |
452(v) |
Amoni polyphosphat |
Ammonium polyphosphate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
209. |
455 |
Mannoprotein của nấm men |
Yeast mannoproteins |
Chất ổn định |
|||
|
210. |
457 |
alpha-Cyclodextrin |
Cyclodextrin, alpha- |
Chất làm dày, chất ổn định |
|||
|
211. |
458 |
gamma- Cyclodextrin |
Cyclodextrin, gamma- |
Chất làm dày, chất ổn định |
|||
|
212. |
459 |
beta-Cyclodextrin |
Cyclodextrin, beta- |
Chất mang, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
213. |
460(i) |
Cellulose vi tinh thể |
Microcrystalline cellulose |
Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
214. |
460(ii) |
Bột cellulose |
Powdered cellulose |
Chất độn, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
215. |
461 |
Methyl cellulose |
Methyl cellulose |
Chất độn, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
216. |
462 |
Ethyl cellulose |
Ethyl cellulose |
Chất kết dính, chất làm dày, chất độn, chất mang, chất làm bóng |
|||
|
217. |
463 |
Hydroxypropyl cellulose |
Hydroxypropyl cellulose |
Chất làm dày, chất ổn định, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng |
|||
|
218. |
464 |
Hydroxypropyl methyl cellulose |
Hydroxypropyl methyl cellulose |
Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày, chất độn |
|||
|
219. |
465 |
Methyl ethyl cellulose |
Methyl ethyl cellulose |
Chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
220. |
466 |
Natri carboxymethyl cellulose |
Sodium carboxymethyl cellulose |
Chất làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm ẩm, chất làm rắn chắc, chất tạo gel |
|||
|
221. |
467 |
Ethyl hydroxyethyl cellulose |
Ethyl hydroxyethyl cellulose |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
222. |
468 |
Cross-linked natri carboxymethyl cellulose |
Cross-linked sodium carboxymethyl cellulose |
Chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
223. |
469 |
Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym |
Sodium carboxymethyl cellulose, enzymatically hydrolysed |
Chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
224. |
470(i) |
Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na) |
Salts of myristic, palmitic and stearic acids with ammonia, calcium, potassium and sodium |
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
225. |
470(ii) |
Muối của acid oleic (Ca, Na và K) |
Salts of oleic acid with calcium, potassium and sodium |
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
226. |
470(iii) |
Magnesi sterat |
Magnesium stearate |
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm dày |
|||
|
227. |
471 |
Mono và diglycerid của các acid béo |
Mono- and Di- glycerides of fatty acids |
Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định |
|||
|
228. |
472a |
Este của glycerol với acid acetic và acid béo |
Acetic and fatty acid esters of glycerol |
Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
229. |
472b |
Este của glycerol với acid lactic và acid béo |
Lactic and fatty acid esters of glycerol |
Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
230. |
472c |
Este của glycerol với acid citric và acid béo |
Citric and fatty acid esters of glycerol |
Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
231. |
472e |
Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo |
Diacetyltartaric and fatty acid esters of glycerol |
Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
232. |
473 |
Este của sucrose với các acid béo |
Sucrose esters of fatty acids |
Chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định |
|||
|
233. |
473a |
Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose |
Sucrose oligoesters type I and type II |
Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định |
|||
|
234. |
474 |
Sucroglycerid |
Sucroglycerides |
Chất nhũ hóa |
|||
|
235. |
475 |
Este của polyglycerol với các acid béo |
Polyglycerol esters of fatty acids |
Chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
236. |
476 |
Este của polyglycerol với acid ricinoleic |
Polyglycerol esters of interesterified ricinoleic acid |
Chất nhũ hóa |
|||
|
237. |
477 |
Este của propylen glycol với acid béo |
Propylene glycol esters of fatty acids |
Chất nhũ hóa |
|||
|
238. |
479 |
Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo |
Thermally oxydized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids |
Chất nhũ hóa |
|||
|
239. |
480 |
Dioctyl natri sulfosuccinat |
Dioctyl sodium sulfosuccinate |
Chất nhũ hóa, chất làm ẩm |
|||
|
240. |
481(i) |
Natri stearoyl lactylat |
Sodium stearoyl lactylate |
Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định |
|||
|
241. |
482(i) |
Calci stearoyl lactylat |
Calcium stearoyl lactylate |
Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định |
|||
|
242. |
484 |
Stearyl citrat |
Stearyl citrate |
Chất nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại |
|||
|
243. |
491 |
Sorbitan monostearat |
Sorbitan monostearate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
244. |
492 |
Sorbitan tristearat |
Sorbitan tristearate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
245. |
493 |
Sorbitan monolaurat |
Sorbitan monolaurate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
246. |
494 |
Sorbitan monooleat |
Sorbitan monooleate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định |
|||
|
247. |
495 |
Sorbitan monopalmitat |
Sorbitan monopalmitate |
Chất nhũ hóa |
|||
|
248. |
500(i) |
Natri carbonat |
Sodium carbonate |
Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
249. |
500(ii) |
Natri hydro carbonat |
Sodium hydrogen carbonate |
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp, chất làm dày |
|||
|
250. |
500(iii) |
Natri sesquicarbonat |
Sodium sesquicarbonate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp |
|||
|
251. |
501(i) |
Kali carbonat |
Potassium carbonate |
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
252. |
501(ii) |
Kali hydro carbonat |
Potassium hydrogen carbonate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định |
|||
|
253. |
503(i) |
Amoni carbonat |
Ammonium carbonate |
Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
254. |
503(ii) |
Amoni hydro carbonat |
Ammonium hydrogen carbonate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp |
|||
|
255. |
504(i) |
Magnesi carbonat |
Magnesium carbonate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất giữ màu |
|||
|
256. |
504(ii) |
Magnesi hydroxyd carbonat |
Magnesium hydroxide carbonate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất giữ màu |
|||
|
257. |
507 |
Acid hydrocloric |
Hydrochloric acid |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
258. |
508 |
Kali clorid |
Potassium chloride |
Chất ổn định, chất điều vị, chất làm rắn chắc, chất làm dày |
|||
|
259. |
509 |
Calci clorid |
Calcium chloride |
Chất làm rắn chắc, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
260. |
510 |
Amoni clorid |
Ammonium chloride |
Chất xử lý bột |
|||
|
261. |
511 |
Magnesi clorid |
Magnesium chloride |
Chất giữ màu, chất ổn định, chất làm rắn chắc |
|||
|
262. |
512 |
Thiếc clorid |
Stannous chloride |
Chất chống oxy hóa, chất giữ màu |
|||
|
263. |
514(i) |
Natri sulfat |
Sodium sulfate |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
264. |
514(ii) |
Natri hydro sulfat |
Sodium hydrogen sulfate |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
265. |
515(i) |
Kali sulfat |
Potassium sulfate |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
266. |
515(ii) |
Kali hydro sulfat |
Potassium hydrogen sulfate |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
267. |
516 |
Calci sulfat |
Calcium sulfate |
Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|||
|
268. |
518 |
Magnesi sulfat |
Magnesium sulfate |
Chất làm rắn chắc, chất điều vị |
|||
|
269. |
523 |
Nhôm amoni sulfat |
Aluminium ammonium sulfate |
Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất giữ màu, chất tạo xốp, chất ổn định |
|||
|
270. |
524 |
Natri hydroxyd |
Sodium hydroxide |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
271. |
525 |
Kali hydroxyd |
Potassium hydroxide |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
272. |
526 |
Calci hydroxyd |
Calcium hydroxide |
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc |
|||
|
273. |
527 |
Amoni hydroxyd |
Ammonium hydroxide |
Chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
274. |
528 |
Magnesi hydroxyd |
Magnesium hydroxide |
Chất điều chỉnh độ acid, chất giữ màu |
|||
|
275. |
529 |
Oxyd calci |
Calcium oxide |
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột |
|||
|
276. |
530 |
Oxyd magnesi |
Magnesium oxide |
Chất chống đông vón, chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
277. |
535 |
Natri ferrocyanid |
Sodium ferrocyanide |
Chất chống đông vón |
|||
|
278. |
536 |
Kali ferrocyanid |
Potassium ferrocyanide |
Chất chống đông vón |
|||
|
279. |
538 |
Calci ferrocyanid |
Calcium ferrocyanide |
Chất chống đông vón |
|||
|
280. |
539 |
Natri thiosulfat |
Sodium thiosulfate |
Chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại |
|||
|
281. |
541(i) |
Natri nhôm phosphat, dạng acid |
Sodium aluminium phosphate, acidic |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
282. |
541(ii) |
Natri nhôm phosphat, dạng bazo |
Sodium aluminium phosphate, basic |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
283. |
542 |
Bone phosphat |
Bone phosphate |
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
284. |
551 |
Dioxyd silic vô định hình |
Silicon dioxide, amorphous |
Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất mang |
|||
|
285. |
552 |
Calci silicat |
Calcium silicate |
Chất chống đông vón |
|||
|
286. |
553(i) |
Magnesi silicat tổng hợp |
Magnesium silicate, synthetic |
Chất chống đông vón |
|||
|
287. |
553(iii) |
Bột talc |
Talc |
Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dày |
|||
|
288. |
554 |
Natri nhôm silicat |
Sodium aluminium silicate |
Chất chống đông vón |
|||
|
289. |
575 |
Glucono delta- lacton |
Glucono delta- lactone |
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại |
|||
|
290. |
576 |
Natri gluconat |
Sodium gluconate |
Chất tạo phức kim loại, chất làm dày, chất ổn định |
|||
|
291. |
577 |
Kali gluconat |
Potassium gluconate |
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid |
|||
|
292. |
578 |
Calci gluconat |
Calcium gluconate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại |
|||
|
293. |
579 |
Sắt (II) gluconat |
Ferrous gluconate |
Chất giữ màu |
|||
|
294. |
580 |
Magnesi gluconat |
Magnesium gluconate |
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất điều vị |
|||
|
295. |
585 |
Sắt (II) lactat |
Ferrous lactate |
Chất giữ màu |
|||
|
296. |
586 |
4-hexylresorcinol |
Hexylresorcinol, 4- |
Chất chống oxi hóa, chất giữ màu |
|||
|
297. |
620 |
Acid glutamic (L(+)-) |
Glutamic acid, L(+)- |
Chất điều vị |
|||
|
298. |
621 |
Mononatri L- glutamat |
Monosodium L- glutamate |
Chất điều vị |
|||
|
299. |
622 |
Monokali L- glutamat |
Monopotassium L- glutamate |
Chất điều vị |
|||
|
300. |
623 |
Calci di-L- glutamat |
Calcium di-L- glutamate |
Chất điều vị |
|||
|
301. |
624 |
Monoamoni glutamat |
Monoammonium glutamate |
Chất điều vị |
|||
|
302. |
625 |
Magnesi di-L glutamat |
Magnesium di-L glutamate |
Chất điều vị |
|||
|
303. |
626 |
Acid guanylic, 5'- |
Guanylic acid, 5'- |
Chất điều vị |
|||
|
304. |
627 |
Dinatri 5'-guanylat |
Disodium 5'- guanylate |
Chất điều vị |
|||
|
305. |
628 |
Dikali 5'-guanylat |
Dipotassium 5'- guanylate |
Chất điều vị |
|||
|
306. |
629 |
Calci 5'-guanylat |
Calcium 5'- guanylate |
Chất điều vị |
|||
|
307. |
630 |
Acid inosinic, 5'- |
Inosinic acid, 5'- |
Chất điều vị |
|||
|
308. |
631 |
Dinatri 5'-inosinat |
Disodium 5'- inosinate |
Chất điều vị |
|||
|
309. |
632 |
Kali 5'-inosinat |
Potassium 5'- inosinate |
Chất điều vị |
|||
|
310. |
633 |
Calci 5'-inosinat |
Calcium 5'-inosinate |
Chất điều vị |
|||
|
311. |
634 |
Calci 5'- ribonucleotid |
Calcium 5'- ribonucleotides |
Chất điều vị |
|||
|
312. |
635 |
Dinatri 5'- ribonucleotid |
Disodium 5'- ribonucleotides |
Chất điều vị |
|||
|
313. |
636 |
Maltol |
Maltol |
Chất điều vị |
|||
|
314. |
637 |
Ethyl maltol |
Ethyl maltol |
Chất điều vị |
|||
|
315. |
639 |
DL-Alanin |
Alanine, DL- |
Chất điều vị |
|||
|
316. |
640 |
Glycin |
Glycine |
Chất điều vị |
|||
|
317. |
900a |
Polydimethyl siloxan |
Polydimethyl siloxane |
Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa |
|||
|
318. |
901 |
Sáp ong |
Beeswax |
Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
319. |
902 |
Sáp candelilla |
Candelilla wax |
Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm dày |
|||
|
320. |
903 |
Sáp carnauba |
Carnauba wax |
Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng |
|||
|
321. |
904 |
Shellac tẩy trắng |
Shellac, bleached |
Chất làm bóng |
|||
|
322. |
905c(i) |
Sáp vi tinh thể |
Microcrystalline wax |
Chất làm bóng, chất chống tạo bọt |
|||
|
323. |
905d |
Dầu khoáng, độ nhớt cao |
Mineral oil, high viscosity |
Chất làm bóng, chất chống tạo bọt |
|||
|
324. |
905e |
Dầu khoáng, độ nhớt trung bình |
Mineral oil, medium viscosity |
Chất làm bóng |
|||
|
325. |
907 |
Hydrogenated poly-1-decenes |
Hydrogenated poly- 1-decenes |
Chất làm bóng |
|||
|
326. |
E914 |
Sáp oxidised polyethylene |
Oxidised polyethylene wax |
Chất làm bóng |
|||
|
327. |
925 |
Khí clor |
Chlorine |
Chất xử lý bột |
|||
|
328. |
927a |
Azodicarbonamid |
Azodicarbonamide |
Chất xử lý bột |
|||
|
329. |
928 |
Benzoyl peroxyd |
Benzoyl peroxide |
Chất tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo quản |
|||
|
330. |
930 |
Calci peroxyd |
Calcium peroxide |
Chất xử lý bột |
|||
|
331. |
941 |
Khí nitơ |
Nitrogen |
Chất tạo bọt, chất khí đẩy, chất khí bao gói |
|||
|
332. |
942 |
Khí nitơ oxyd |
Nitrous oxide |
Chất khí đẩy, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất chống oxy hóa |
|||
|
333. |
950 |
Acesulfam kali |
Acesulfame potassium |
Chất tạo ngọt, chất điều vị |
|||
|
334. |
951 |
Aspartam |
Aspartame |
Chất điều vị, chất tạo ngọt |
|||
|
335. |
952(i) |
Acid cyclamic |
Cyclamic acid |
Chất tạo ngọt |
|||
|
336. |
952(ii) |
Calci cyclamat |
Calcium cyclamate |
Chất tạo ngọt |
|||
|
337. |
952(iv) |
Natri cyclamat |
Sodium cyclamate |
Chất tạo ngọt |
|||
|
338. |
953 |
Isomalt (Hydrogenated isomaltulose) |
Isomalt (Hydrogenated isomaltulose) |
Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
339. |
954(i) |
Saccharin |
Saccharin |
Chất tạo ngọt |
|||
|
340. |
954(ii) |
Calci saccharin |
Calcium saccharin |
Chất tạo ngọt |
|||
|
341. |
954(iii) |
Kali saccharin |
Potassium saccharin |
Chất tạo ngọt |
|||
|
342. |
954(iv) |
Natri saccharin |
Sodium saccharin |
Chất tạo ngọt |
|||
|
343. |
955 |
Sucralose (Triclorogalacto sucrose) |
Sucralose (Trichlorogalac tosucrose) |
Chất tạo ngọt, chất điều vị |
|||
|
344. |
956 |
Alitam |
Alitame |
Chất tạo ngọt |
|||
|
345. |
957 |
Thaumatin |
Thaumatin |
Chất điều vị, chất tạo ngọt |
|||
|
346. |
960a |
Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ Stevia) |
Steviol glycosides from Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosides from Stevia) |
Chất tạo ngọt |
|||
|
347. |
960b(i) |
Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in Yarrowia lipolytica |
Rebaudioside A from multiple gene donors expressed in Yarrowia lipolytica |
Chất tạo ngọt |
|||
|
348. |
961 |
Neotam |
Neotame |
Chất điều vị, chất tạo ngọt |
|||
|
349. |
962 |
Muối aspartam- acesulfam |
Aspartame- acesulfame salt |
Chất tạo ngọt |
|||
|
350. |
964 |
Siro polyglycitol |
Polyglycitol syrup |
Chất tạo ngọt |
|||
|
351. |
965(i) |
Maltitol |
Maltitol |
Chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày |
|||
|
352. |
965(ii) |
Siro maltitol |
Maltitol syrup |
Chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày |
|||
|
353. |
966 |
Lactitol |
Lactitol |
Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dày |
|||
|
354. |
967 |
Xylitol |
Xylitol |
Chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày |
|||
|
355. |
968 |
Erythritol |
Erythritol |
Chất điều vị, chất làm ẩm, chất tạo ngọt |
|||
|
356. |
999(i) |
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I |
Quillaia extract type I |
Chất tạo bọt, chất nhũ hóa |
|||
|
357. |
999(ii) |
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II |
Quillaia extract type II |
Chất tạo bọt, chất nhũ hóa |
|||
|
358. |
1100(i) |
alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var. |
alpha-Amylase from Aspergillus oryzae var. |
Chất xử lý bột |
|||
|
359. |
1100(ii) |
alpha-Amylase từ Bacillus stearothermophilus |
alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus |
Chất xử lý bột |
|||
|
360. |
1100(iii) |
alpha-Amylase từ Bacillus subtilis |
alpha-Amylase from Bacillus subtilis |
Chất xử lý bột |
|||
|
361. |
1100(iv) |
alpha-Amylase từ Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis |
alpha-Amylase from Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis |
Chất xử lý bột |
|||
|
362. |
1100(v) |
alpha-Amylase từ Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis |
alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis |
Chất xử lý bột |
|||
|
363. |
1100(vi) |
Carbohydrase từ Bacillus licheniformis |
Carbohydrase from Bacillus licheniformis |
Chất xử lý bột |
|||
|
364. |
1101(i) |
Protease từ Aspergillus orysee var. |
Protease from Aspergillus oryzae var. |
Chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định |
|||
|
365. |
1101(ii) |
Papain |
Papain |
Chất điều vị |
|||
|
366. |
1101(iii) |
Bromelain |
Bromelain |
Chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định |
|||
|
367. |
1102 |
Glucose oxydase |
Glucose oxidase |
Chất chống oxy hóa |
|||
|
368. |
1104 |
Lipases |
Lipases |
Chất điều vị |
|||
|
369. |
1105 |
Lysozym |
Lysozyme |
Chất bảo quản |
|||
|
370. |
1200 |
Polydextrose |
Polydextroses |
Chất độn, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
371. |
1201 |
Polyvinyl pyrrolidon |
Polyvinyl pyrrolidone |
Chất ổn định, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày |
|||
|
372. |
1202 |
Polyvinyl pyrrolidon, không tan |
Polyvinyl pyrrolidone, insoluble |
Chất giữ màu, chất ổn định |
|||
|
373. |
1203 |
Polyvinyl alcohol |
Polyvinyl alcohol |
Chất làm bóng, chất làm dày |
|||
|
374. |
1204 |
Pullulan |
Pullulan |
Chất làm bóng, chất làm dày |
|||
|
375. |
1209 |
Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG) |
Polyvinyl alcohol (PVA) – polyethylene glucol (PEG) graft co-polymer |
Chất làm bóng, chất ổn định, chất kết dính |
|||
|
376. |
1210 |
Natri polyacrylat |
Sodium polyacrylate |
Chất ổn định |
|||
|
377. |
1400 |
Dextrin, tinh bột rang |
Dextrins, roasted starch |
Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
378. |
1401 |
Tinh bột đã được xử lý bằng acid |
Acid-treated starch |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
379. |
1402 |
Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm |
Alkaline treated starch |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
380. |
1403 |
Tinh bột đã khử màu |
Bleached starch |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
381. |
1404 |
Tinh bột xử lý oxy hóa |
Oxydized starch |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
382. |
1405 |
Tinh bột, xử lý bằng enzim |
Starches, enzyme treated |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
383. |
1410 |
Monostarch phosphat |
Monostarch phosphate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
384. |
1412 |
Distarch phosphat |
Distarch phosphate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
385. |
1413 |
Phosphated distarch phosphat |
Phosphated distarch phosphate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
386. |
1414 |
Acetylated distarch phosphat |
Acetylated distarch phosphate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
387. |
1420 |
Starch acetate |
Starch acetate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
388. |
1421 |
Starch acetate este hóa với vinyl acetate |
Starch acetate esterified with vinyl acetate |
Chất xử lý bột |
|||
|
389. |
1422 |
Acetylated distarch adipat |
Acetylated distarch adipate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
390. |
1440 |
Hydroxypropyl starch |
Hydroxypropyl starch |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
391. |
1442 |
Hydroxypropyl distarch phosphat |
Hydroxypropyl distarch phosphate |
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
392. |
1450 |
Starch natri octenyl succinat |
Starch sodium octenyl succinate |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
393. |
1451 |
Acetylated oxydized starch |
Acetylated oxidized starch |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|||
|
394. |
1503 |
Dầu Castor |
Castor oil |
Chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng |
|||
|
395. |
1504(i) |
Cyclotetraglucose |
Cyclotetraglucose |
Chất mang |
|||
|
396. |
1504(ii) |
Siro cyclotetraglucose |
Cyclotetraglucose syrup |
Chất mang |
|||
|
397. |
1505 |
Triethyl citrat |
Triethyl citrate |
Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất tạo phức kim loại |
|||
|
398. |
1518 |
Triacetin |
Triacetin |
Chất mang, chất nhũ hóa, chất làm ẩm |
|||
|
399. |
1520 |
Propylen glycol |
Propylene glycol |
Chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất làm ẩm |
|||
|
400. |
1521 |
Polyethylen glycol |
Polyethylene glycol |
Chất chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày |
|||
PHỤ LỤC 2A
MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
|
CURCUMIN |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
100(i) |
Curcumin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52, 402 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
99 |
|||
|
RIBOFLAVINS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
101(i) |
Riboflavin, tổng hợp |
|
|
|||
|
101(ii) |
Natri Riboflavin 5'-phosphat |
|
|
|||
|
101(iii) |
Riboflavin từ Bacillus subtilis |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
300 |
52 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
300 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
300 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
300 |
|
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
300 |
|
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
300 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
300 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
300 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
300 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
300 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
300 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
300 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
500 |
|
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
300 |
4 & 16 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
300 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
300 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
300 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
300 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
500 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
300 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
300 |
4 & 16 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
500 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
300 |
92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
500 |
|
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
1000 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
1000 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
300 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
300 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
300 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
300 |
|
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
50 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
300 |
|
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
1000 |
16, XS96, XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
1000 |
16, XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
1000 |
16 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
300 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
300 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
16 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
300 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
300 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
300 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
300 |
|
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
300 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
300 |
|
|||
|
11.3 |
Dung dịch đường, siro đường và đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 11.1.3 |
300 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
300 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
350 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
344 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
350 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
300 |
|
|||
|
12.9.1 |
Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso) |
30 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
300 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
300 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
50 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
300 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
300 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
100 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
1000 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
1000 |
|
|||
|
TARTRAZINE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
102 |
Tartrazin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
300 |
52 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
30 |
435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
99 |
|||
|
QUINOLINE YELLOW |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
104 |
Quinolin vàng |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
10 |
52 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
99 |
|||
|
SUNSET YELLOW FCF |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
110 |
Sunset yellow FCF |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
300 |
52 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
300 |
3 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
300 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
200 |
3 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
300 |
3 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
300 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
300 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
50 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
50 |
|
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
300 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
300 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
300 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
50 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
300 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
300 |
4 & 16 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
50 |
92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
200 |
92 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
400 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
300 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
300 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
300 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
300 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
50 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
50 |
|
|||
|
08.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi |
300 |
4 & 16 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
300 |
16, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.1.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt |
300 |
16 |
|||
|
08.3.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt |
135 |
|
|||
|
08.3.1.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt |
300 |
16 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
300 |
16, XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
08.3.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh |
300 |
16 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
300 |
16 |
|||
|
09.1.1 |
Cá tươi |
300 |
4, 16 & 50 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
300 |
4, 16, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
16 & 95 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
300 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
250 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
16 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
300 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
300 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
300 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
300 |
|
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
300 |
95, 435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
GMP |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
50 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
300 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
300 |
XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
100 |
127 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
200 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
CARMINES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
120 |
Carmin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52 |
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
125 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
100 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
100 |
3 & 178 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
150 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
500 |
178 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
500 |
178 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
150 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
150 |
|
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
500 |
4 & 16 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
200 |
104 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
500 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
150 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
300 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
500 |
4 & 16 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
500 |
178 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
100 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
200 |
92 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
300 |
|
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
300 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
500 |
178 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
100 |
153 & 178 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
150 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
500 |
|
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
100 |
178 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
200 |
178 |
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ |
500 |
178 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
200 |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
500 |
4 & 16 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
100 |
4, 16 & 117 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
500 |
16, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.1.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt |
200 |
118 |
|||
|
08.3.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt |
100 |
|
|||
|
08.3.1.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt |
100 |
|
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
100 |
XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
08.3.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh |
500 |
16 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
500 |
16 |
|||
|
09.1.1 |
Cá tươi |
300 |
4, 16 & 50 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
500 |
4, 16, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
95, 178, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16, 95, 178, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
500 |
|
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
250 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16, 95 & 178 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
500 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
500 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
500 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
100 |
|
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
16, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
GMP |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
150 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
500 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
500 |
XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
100 |
178 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
100 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
200 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
178 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
15.3 |
Snack từ thủy sản |
200 |
178 |
|||
|
AZORUBINE (CARMOISINE) |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
122 |
Azorubin (Carmoisin) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
99 |
|||
|
AMARANTH |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
123 |
Amaranth |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
50 |
52 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
30 |
435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
PONCEAU 4R (COCHINEAL RED A) |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
124 |
Ponceau 4R (Cochineal red A) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
100 |
3 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
100 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
100 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
100 |
3 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
150 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
50 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
50 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
300 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
100 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
50 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
50 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
50 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
500 |
|
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
300 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
50 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
50 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
50 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
50 |
|
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
500 |
16 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30 |
395, XS 36, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16, 95 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16 & 95 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
500 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
250 |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
500 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
100 |
|
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
500 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
50 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
300 |
159 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
500 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
50 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
200 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
50 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
200 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
ERYTHROSINE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
127 |
Erythrosin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
54 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
30 |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
50 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
100 |
|
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
30 |
4, 16, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
30 |
4, 290 & XS88 |
|||
|
ALLURA RED AC |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
129 |
Allura red AC |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
300 |
52 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
100 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
100 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
100 |
3 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
300 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
300 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
150 |
|
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
100 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
300 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
300 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
300 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
300 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
300 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
200 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
200 |
92 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
300 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
300 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
300 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
300 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
300 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
300 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
300 |
|
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
300 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
300 |
|
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
25 |
XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
300 |
16 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
95,XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
300 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
250 |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
300 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
300 |
|
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
100 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
300 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
300 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
300 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
300 |
337 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
300 |
XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
300 |
127 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
300 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
INDIGOTINE (INDIGO CARMINE) |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
132 |
Indigotin (Indigocarmin) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
300 |
52, 402 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
200 |
3 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
100 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
100 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
200 |
3 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
150 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
300 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
300 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
150 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
150 |
|
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
300 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
300 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
150 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
150 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
150 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
150 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
200 |
92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
300 |
|
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
450 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
300 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
300 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
150 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
200 |
|
|||
|
09.1.1 |
Cá tươi |
300 |
4, 16 & 50 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
300 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
250 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
300 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
300 |
|
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
300 |
XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
300 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
300 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
300 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
300 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
300 |
XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
100 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
300 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
BRILLIANT BLUE FCF |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
133 |
Brilliant blue FCF |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
100 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
100 |
3 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
150 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
100 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
150 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
150 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
200 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
100 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
100 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
100 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
150 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
250 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
500 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
200 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
100 |
92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
100 |
92 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
100 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
100 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
100 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
150 |
|
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
100 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
200 |
|
|||
|
08.0 |
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú |
100 |
4, 16, XS88, XS89, XS96 XS97 & XS98 |
|||
|
09.1.1 |
Cá tươi |
300 |
4, 16 & 50 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
500 |
4, 16, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
100 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
100 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
500 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
500 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
500 |
XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
XS3, XS37, XS70, XS90, XS94, XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
GMP |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
150 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
100 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
100 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
100 |
XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
100 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
200 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
141(i) |
Phức đồng clorophyll |
|
|
|||
|
141(ii) |
Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
50 |
52 & 190 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
50 |
|
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
15 |
|
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
75 |
|
|||
|
01.6.2.3 |
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat) |
50 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
50 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
50 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
500 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
500 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
500 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
100 |
62 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
100 |
62, 267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
150 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
250 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
62 & 182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
150 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
100 |
62 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
100 |
62 |
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
100 |
62 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
100 |
62 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
100 |
62 & 92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
100 |
62 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
100 |
62 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
6,4 |
62 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
6,4 |
62 & XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
700 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
700 |
|
|||
|
05.2.1 |
Kẹo cứng |
700 |
|
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
100 |
XS309R |
|||
|
05.2.3 |
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân |
100 |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
700 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
100 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
100 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
75 |
|
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ |
6,4 |
62 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
75 |
|
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
40 |
95 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
30 |
62 & 95 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
40 |
95 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
40 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
40 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
200 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
75 |
95 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
300 |
2 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
64 |
62 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
500 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
500 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
400 |
342 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
100 |
XS302 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
500 |
3 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
300 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
350 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
15.3 |
Snack từ thủy sản |
350 |
|
|||
|
FAST GREEN FCF |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
143 |
Fast green FCF |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
100 |
52 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
100 |
2 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
GMP |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
100 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
100 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
200 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
400 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
100 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
100 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
100 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
100 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
300 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
200 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
100 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
100 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
100 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
290 |
194 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
100 |
|
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
100 |
|
|||
|
08.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi |
100 |
3, 4 & 16 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
100 |
3, 4, XS96 & XS97 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
100 |
3 & 4 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
100 |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
100 |
XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
100 |
95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
GMP |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
100 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
100 |
|
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
100 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
600 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
100 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
100 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
100 |
|
|||
|
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
150a |
Caramen nhóm I (caramen nguyên chất) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
150b |
Caramen nhóm II (caramen sulfit) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
2000 |
52, 400 |
|||
|
CARAMEL III - AMMONIA CARAMEL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
150c |
Caramen nhóm III (caramen amoni) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
2000 |
52 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
1000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
5000 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
5000 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
15000 |
201 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
50000 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
50000 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
50000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
2000 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
500 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
20000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
20000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
200 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
200 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
7500 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
7500 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
50000 |
76 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
500 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
50000 |
|
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
50000 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
50000 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
50000 |
|
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
50000 |
|
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
50000 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
50000 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
50000 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
50000 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
50000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
50000 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
50000 |
189 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
50000 |
153 & 173 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
50000 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
50000 |
|
|||
|
06.7 |
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông) |
50000 |
|
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
1500 |
|
|||
|
06.8.8 |
Các sản phẩm protein đậu tương khác |
20000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
50000 |
|
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
50000 |
|
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ |
50000 |
|
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
50000 |
|
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường |
50000 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
50000 |
|
|||
|
08.0 |
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú |
GMP |
3, 4, 16, XS88, XS89, XS96, XS97 & XS98 |
|||
|
09.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản tươi, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30000 |
4, 16, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30000 |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30000 |
95, XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
50, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
20000 |
4 |
|||
|
10.3 |
Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp |
20000 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
20000 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
50000 |
100 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
50000 |
|
|||
|
12.3 |
Dấm |
1000 |
78 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
50000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
25000 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
50000 |
|
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
50000 |
89 |
|||
|
12.9.2.1 |
Nước tương lên men |
20000 |
207 |
|||
|
12.9.2.2 |
Nước tương không lên men |
1500 |
|
|||
|
12.9.2.3 |
Các loại nước tương khác |
20000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
20000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
20000 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
20000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
20000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
5000 |
9 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
10000 |
7 & 160 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
50000 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
1000 |
|
|||
|
14.2.3.3 |
Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang mạnh và rượu vang ngọt |
50000 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
1000 |
|
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
1000 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
50000 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
50000 |
|
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
10000 |
|
|||
|
CARAMEL IV - SULFITE AMMONIA CARAMEL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
150d |
Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
2000 |
52 |
|||
|
01.2.1 |
Sữa lên men (nguyên chất) |
150 |
12 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
1000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
5000 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
5000 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
50000 |
201 |
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
50000 |
201 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
50000 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
50000 |
72 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
50000 |
201 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
2000 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
500 |
214 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
20000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
7500 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
7500 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1500 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
7500 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
7500 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
7500 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
7500 |
|
|||
|
04.2.2 |
Rau, củ đã qua xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
50000 |
92 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
50000 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
50000 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
50000 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
50000 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
50000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
50000 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
2500 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
50000 |
211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
50000 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
2500 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
2500 |
|
|||
|
06.7 |
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông) |
2500 |
|
|||
|
06.8.8 |
Các sản phẩm protein đậu tương khác |
20000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
50000 |
|
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
50000 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
1200 |
|
|||
|
08.0 |
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú |
GMP |
3, 4, 16, XS88, XS89, XS96, XS97 & XS98 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30000 |
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30000 |
95, XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
30000 |
95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
20000 |
4 |
|||
|
10.2 |
Sản phẩm trứng |
20000 |
|
|||
|
10.3 |
Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp |
20000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
20000 |
|
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
1200 |
213 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền) |
10000 |
|
|||
|
12.3 |
Dấm |
50000 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
50000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
25000 |
212 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
30000 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
50000 |
|
|||
|
12.9.2.1 |
Nước tương lên men |
60000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
20000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
20000 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
20000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
20000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
50000 |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
10000 |
7 & 127 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
50000 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
1000 |
|
|||
|
14.2.3.3 |
Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang mạnh và rượu vang ngọt |
50000 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
1000 |
|
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
1000 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
50000 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
50000 |
|
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
10000 |
|
|||
|
BRILLIANT BLACK (BLACK PN) |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
151 |
Brilliant black |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52 |
|||
|
BROWN HT |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
155 |
Brown HT |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52 |
|||
|
CAROTENOIDS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
160a(i) |
Beta-caroten tổng hợp |
|
|
|||
|
160a(iii) |
Beta-Caroten, Blakeslea trispora |
|
|
|||
|
160e |
Carotenal, beta-apo-8' |
|
|
|||
|
160f |
Este etyl của acid beta-apo-8'-Carotenoic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52, 402 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
100 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
20 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
100 |
209 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
100 |
|
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
100 |
|
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
500 |
|
|||
|
01.6.2.3 |
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat) |
100 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
100 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
200 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
100 |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
25 |
232 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
25 |
|
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
25 |
146 & 291 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
35 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
200 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
150 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
200 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
200 |
104 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
150 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
500 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
100 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
500 |
4, 16 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
1000 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
50 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
50 |
|
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
50 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
50 |
92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
50 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
100 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
100 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
100 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
100 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
100 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
100 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
1200 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
150 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
500 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
1000 |
|
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
100 |
|
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ |
200 |
116 |
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
100 |
216 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
100 |
|
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
100 |
4 & 16 |
|||
|
08.3.1.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt |
100 |
16 |
|||
|
08.3.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt |
20 |
16 |
|||
|
08.3.1.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt |
20 |
16 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
20 |
16, XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
100 |
|
|||
|
09.1.1 |
Cá tươi |
300 |
4 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
100 |
4,16, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
95, 304, XS36, XS92, XS95, XS165, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS291, XS311, XS312, XS315 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
95, XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
100 |
95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
1000 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
150 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
50 |
217 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
500 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
300 |
341 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
500 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
50 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
100 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
200 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
100 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
CAROTENES, BETA-, VEGETABLE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
160a(ii) |
Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
1000 |
52, 401 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
1000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
20 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
1000 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
600 |
|
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
600 |
|
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
1000 |
|
|||
|
01.6.2.3 |
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat) |
1000 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
1000 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
1000 |
3 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
1000 |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
1000 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
1000 |
|
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
600 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
1000 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
1000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
1000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
1000 |
104 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
200 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
100 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
200 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
1320 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
200 |
|
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
1000 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
1000 |
92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
1000 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
100 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
100 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
100 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
500 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
500 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
20000 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
400 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
1000 |
211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
1000 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
1000 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
1000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
1000 |
|
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ |
1000 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
1000 |
|
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
20 |
4 & 16 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
5000 |
16, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt |
20 |
118 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
20 |
XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
08.3.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh |
5000 |
16 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
5000 |
|
|||
|
09.1.1 |
Cá tươi |
100 |
4, 16 & 50 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
304 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
1000 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
1000 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
16 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
1000 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
1000 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
1000 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
1000 |
16 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
1000 |
4 |
|||
|
10.2 |
Sản phẩm trứng |
1000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
150 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
50 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
500 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
1000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
1000 |
341 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2000 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
2000 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
2000 |
|
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
1000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
600 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
600 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
600 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
600 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
2000 |
|
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
600 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
600 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
600 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
600 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
600 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
100 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
20000 |
3 |
|||
|
15.3 |
Snack từ thủy sản |
100 |
|
|||
|
ANNATTO EXTRACTS, BIXIN-BASED |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
160b(i) |
Chất chiết xuất từ annatto, bixin based |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
20 |
8, 52 |
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
20 |
8 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
10 |
8, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 |
|||
|
ANNATTO EXTRACTS, NORBIXIN-BASED |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
160b(ii) |
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
10 |
52, 185 |
|||
|
LUTEIN FROM TAGETES ERECTA |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
161b(i) |
Lutein từ Tagetes erecta |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
100 |
52, 400 |
|||
|
CANTHAXANTHIN (đang làm) |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
161g |
Canthaxanthin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
15 |
52, 170 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
15 |
201 |
|||
|
01.6.2 |
Phomat ủ chín |
15 |
201 |
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
15 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
15 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
15 |
170 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
15 |
214 & 215 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
15 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
15 |
|
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
5 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
15 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
15 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
15 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
10 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
15 |
211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
15 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
15 |
|
|||
|
08.3.1.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt |
100 |
4, 16 & 118 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
35 |
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
15 |
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
15 |
XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
15 |
XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
GMP |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
15 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
15 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
20 |
|
|||
|
12.5.2 |
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt |
30 |
XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
30 |
XS302 |
|||
|
14.1.4.1 |
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa |
5 |
|
|||
|
14.1.4.2 |
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades |
5 |
|
|||
|
14.1.4.3 |
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng) |
5 |
127 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
5 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
5 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
45 |
|
|||
|
ZEAXANTHIN, SYNTHETIC |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
161h(i) |
Zeaxanthin tổng hợp |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
100 |
52, 400 |
|||
|
GRAPE SKIN EXTRACT |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
163(ii) |
Chất chiết xuất vỏ nho |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
100 |
52, 181, 402 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
150 |
181 & 201 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
150 |
181, 201 & 209 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
1000 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
1000 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
1000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
200 |
181 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
200 |
181 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
100 |
181 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1500 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
1500 |
181, 267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
500 |
181 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
181 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
500 |
179, 181 & 182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
500 |
181 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
500 |
181 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
500 |
181 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
100 |
179 & 181 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
100 |
179 & 181 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
100 |
92 & 181 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
100 |
181 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
200 |
181 & XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
200 |
181 & 183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
200 |
181 |
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
1700 |
181, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
500 |
181 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
181 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
200 |
181 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
200 |
181 |
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ |
200 |
181 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
1000 |
4, 16 & 94 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
5000 |
16, XS96 &XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
5000 |
16, XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
5000 |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 & 95 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
500 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
1000 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
16 & 95 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
500 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
1500 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
1500 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
1500 |
16 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
1500 |
16, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
1500 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
200 |
181 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
200 |
181 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
500 |
181 & XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
300 |
181 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
300 |
181 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
300 |
181 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
1500 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
250 |
181 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
250 |
181 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
250 |
181 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
500 |
181 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
300 |
181 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
300 |
181 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
300 |
181 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
300 |
181 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
300 |
181 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
500 |
181 |
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
300 |
181 |
|||
|
15.3 |
Snack từ thủy sản |
400 |
|
|||
|
CALCIUM CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
170(i) |
Calci carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
10000 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
4, 16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
4, 16 & 281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
95, XS36 XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
IRON OXIDES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
172(i) |
Oxyd sắt đen |
|
|
|||
|
172(ii) |
Oxyd sắt đỏ |
|
|
|||
|
172(iii) |
Oxyd sắt vàng |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
20 |
52, 402 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
100 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
50 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
100 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
350 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
300 |
|
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
1000 |
4 & 16 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
300 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
250 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
200 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
200 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
10000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
100 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
75 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
75 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
100 |
|
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
1000 |
72 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
250 |
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
100 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
50 |
95 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
50 |
95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
GMP |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
150 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
1000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
100 |
XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
75 |
XS302 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
7500 |
3 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
100 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
500 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
400 |
|
|||
|
SORBATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
200 |
Acid sorbic |
|
|
|||
|
201 |
Natri sorbat |
|
|
|||
|
202 |
Kali sorbat |
|
|
|||
|
203 |
Calci sorbat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
1000 |
42 & 220 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
1000 |
42 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
200 |
42 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
1000 |
42 & 223 |
|||
|
01.6.2 |
Phomat ủ chín |
3000 |
42 |
|||
|
01.6.3 |
Phomat whey |
1000 |
42 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
3000 |
42 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
3000 |
3 & 42 |
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
3000 |
42 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
1000 |
42 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
2000 |
42 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
1000 |
42 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
500 |
42 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
500 |
42 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
1200 |
42 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
1000 |
42 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
1000 |
42 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
1000 |
42 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
1000 |
42 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
1000 |
42 & 221 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
1000 |
42 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
1000 |
42 & XS86 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
1500 |
42 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1500 |
42, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1500 |
42 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
1000 |
42 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
2000 |
42 & 211 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
1000 |
42 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
2000 |
42 |
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
1000 |
42 |
|||
|
08.2.1.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt |
200 |
3 & 42 |
|||
|
08.2.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt |
2000 |
3 & 42 |
|||
|
08.2.1.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt |
200 |
3 & 42 |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
200 |
3, 42, XS96 & XS97 |
|||
|
08.2.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh |
200 |
3 & 42 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
1500 |
42, XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
10000 |
42, 222 & 365 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
2000 |
42 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
2000 |
42 & 82 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
20, 42, XS189, XS222, XS236 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
42, XS291 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
5000 |
42 |
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
1000 |
42 |
|||
|
10.2.3 |
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô |
1000 |
42 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
1000 |
42 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
1000 |
42 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
1000 |
42 & 192 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền) |
1000 |
42 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
1000 |
42 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
1000 |
42, 338 & 339 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
1000 |
42 & 127 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
1500 |
42 |
|||
|
12.9.1 |
Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso) |
1000 |
42 |
|||
|
12.9.2.1 |
Nước tương lên men |
1000 |
42 |
|||
|
12.9.2.3 |
Các loại nước tương khác |
1000 |
42 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1500 |
42 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
1500 |
42 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
1500 |
42 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2000 |
42 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
1000 |
42, 91 & 122 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
1000 |
42, 91, 122, 127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
1000 |
42, 91 & 122 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
1000 |
42, 91, 122, 127 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
42, 127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
500 |
42, 160 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
500 |
42 |
|||
|
14.2.3 |
Rượu vang nho |
200 |
42 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
500 |
42 |
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
200 |
42 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
500 |
42, 224 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
1000 |
42 |
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
1000 |
42 |
|||
|
BENZOATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
210 |
Acid benzoic |
|
|
|||
|
211 |
Natri benzoat |
|
|
|||
|
212 |
Kali benzoat |
|
|
|||
|
213 |
Calci benzoat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
300 |
13 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
1000 |
13 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
1000 |
13 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
800 |
13 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
1000 |
13 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
1000 |
13 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
2000 |
13 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
1000 |
13 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
3000 |
13 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
1000 |
13 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
1000 |
13 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
1500 |
13 & XS86 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
1500 |
13 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1500 |
13, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1500 |
13 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
1500 |
13 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
1000 |
13 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
1000 |
13 |
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
1000 |
13 |
|||
|
08.2.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt |
1000 |
3 & 13 |
|||
|
08.3.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt |
1000 |
3 & 13 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
2000 |
13 & 82 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
13, 121, 333, XS167, XS189, XS222 & XS236 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
2000 |
13, 120 & XS291 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
5000 |
13 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
1000 |
13 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
1000 |
13 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
2000 |
13 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
1000 |
13 |
|||
|
12.3 |
Dấm |
1000 |
13 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
1000 |
13 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
500 |
13, 338, 339 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
1000 |
13 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
1500 |
13 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1500 |
13 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
1500 |
13 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
2000 |
13 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2000 |
13 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
1000 |
13, 91, 122 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
1000 |
13, 91, 122, 127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
1000 |
13, 91, 122 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
1000 |
13, 91, 122, 127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
600 |
13 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
250 |
13, 301 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
1000 |
13 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
1000 |
13, 124 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
1000 |
13 |
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
1000 |
13 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
1000 |
13 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
1000 |
13 |
|||
|
HYDROXYBENZOATES, PARA- |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
214 |
Ethyl para-hydroxybenzoat |
|
|
|||
|
218 |
Methyl para-hydroxybenzoat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
300 |
27 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
500 |
27 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
120 |
27 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
300 |
27 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
300 |
27 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
800 |
27 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
250 |
27 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
250 |
27 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
1000 |
27 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
1000 |
27 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
800 |
27 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
800 |
27 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
800 |
27 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
800 |
27 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
1000 |
27 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
1000 |
27 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
1000 |
27 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
300 |
27 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
300 |
27 & XS86 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
300 |
27 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1000 |
27, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1500 |
27 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
300 |
27 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
300 |
27 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
36 |
27 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
27, XS291 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
100 |
27 |
|||
|
12.3 |
Dấm |
100 |
27 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
27 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
1000 |
27, XS302 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
27 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
450 |
27 & 160 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
27 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
27 |
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
200 |
27 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
1000 |
27 & 224 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
300 |
27 |
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
300 |
27 |
|||
|
SULFITES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
220 |
Sulfua dioxyd |
|
|
|||
|
221 |
Natri sulfit |
|
|
|||
|
222 |
Natri hydro sulfit |
|
|
|||
|
223 |
Natri metabisulfit |
|
|
|||
|
224 |
Kali metabisulfit |
|
|
|||
|
225 |
Kali sulfit |
|
|
|||
|
539 |
Natri thiosulfat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
30 |
44 & 204 |
|||
|
04.1.2.1 |
Quả đông lạnh |
500 |
44 & 155 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
1000 |
44, 135 & 218 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
100 |
44 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
100 |
44 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
100 |
44 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
44 & 206 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
100 |
44 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
100 |
44 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
100 |
44 |
|||
|
04.2.1.3 |
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
50 |
44, 76 & 136 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
50 |
44, 76, 136 & 137 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
500 |
44 & 105 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
100 |
44 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
50 |
44 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
500 |
44 & 138 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
300 |
44 & 205 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
500 |
44 |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
200 |
44 |
|||
|
06.2.2 |
Tinh bột |
50 |
44 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
20 |
44 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
50 |
44 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
100 |
44, 390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
19, 44, 139, 392, XS36, XS 165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
150 |
44 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30 |
44, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
150 |
44, 140, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
11.1.1 |
Đường trắng, dextroza khan, dextroza monohydrat, fructoza |
15 |
44 |
|||
|
11.1.2 |
Đường bột, dextroza bột |
15 |
44 |
|||
|
11.1.3 |
Đường trắng mịn, đường nâu mịn, siro glucoza, siro glucoza đã được làm khô, đường mía thô |
20 |
44 & 111 |
|||
|
11.1.5 |
Đường trắng nghiền |
70 |
44 |
|||
|
11.2 |
Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3 |
40 |
44 |
|||
|
11.3 |
Dung dịch đường, siro đường và đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 11.1.3 |
70 |
44 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
40 |
44 |
|||
|
12.2.1 |
Thảo mộc và gia vị |
150 |
44 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
200 |
44 |
|||
|
12.3 |
Dấm |
100 |
44 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
250 |
44 & 106 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
300 |
44, XS302 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
50 |
44 & 122 |
|||
|
14.1.2.2 |
Nước ép rau, củ |
50 |
44 & 122 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
50 |
44, 122 & 127 |
|||
|
14.1.2.4 |
Nước ép rau, củ cô đặc |
50 |
44, 122 & 127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
50 |
44 & 122 |
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
50 |
44 & 122 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
50 |
44, 122 & 127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
50 |
44, 122 & 127 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
70 |
44, 127 & 143 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
50 |
44 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
44 |
|||
|
14.2.3 |
Rượu vang nho |
350 |
44 & 103 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
44 |
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
200 |
44 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
200 |
44 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
250 |
44 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
50 |
44 |
|||
|
ORTHO-PHENYLPHENOLS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
231 |
Ortho-phenylphenol |
|
|
|||
|
232 |
Natri ortho-phenylphenol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
12 |
49 |
|||
|
NISIN |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
234 |
Nisin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
12,5 |
233, 403 |
|||
|
01.4.3 |
Cream đông tụ (nguyên chất) |
10 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
12,5 |
233 |
|||
|
01.6.2 |
Phomat ủ chín |
12,5 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
12,5 |
233 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
12,5 |
|
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
12,5 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
12,5 |
233 & 362 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
3 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
6,25 |
233 |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
25 |
233, 330, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
25 |
233 & 377 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
7 |
233 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
6,25 |
233 |
|||
|
12.5.1 |
Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh |
5 |
233, 339 |
|||
|
NATAMYCIN (PIMARICIN) |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
235 |
Natamycin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
40 |
3 & 80 |
|||
|
01.6.2 |
Phomat ủ chín |
40 |
3 & 80 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
40 |
3 & 80 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
40 |
3 & 80 |
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
40 |
3 & 80 |
|||
|
08.2.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt |
6 |
|
|||
|
08.3.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt |
20 |
3 & 81 |
|||
|
HEXAMETHYLENE TETRAMINE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
239 |
Hexamethylen tetramin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
25 |
66 & 298 |
|||
|
DIMETHYL DICARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
242 |
Dimethyl dicarbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
250 |
18 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
250 |
18 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
250 |
18 |
|||
|
14.2.3 |
Rượu vang nho |
200 |
18 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
250 |
18 |
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
200 |
18 |
|||
|
LAURIC ARGINATE ETHYL ESTER |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
243 |
Lauric argrinat ethyl este |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
200 |
|
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
200 |
|
|||
|
01.6.3 |
Phomat whey |
200 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
200 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
200 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
200 |
170 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
200 |
214 & 215 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
200 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
200 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
200 |
|
|||
|
04.2.1.3 |
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
200 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
200 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
200 |
XS86 |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
225 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
200 |
|
|||
|
08.2.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt |
200 |
|
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
200 |
XS96 & XS97 |
|||
|
08.2.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh |
200 |
3 & 374 |
|||
|
08.3.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt |
315 |
|
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
200 |
XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
08.3.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh |
315 |
3 & 374 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
200 |
|
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
200 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
419 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
200 |
|
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
200 |
|
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
200 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
200 |
|
|||
|
10.2 |
Sản phẩm trứng |
200 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
200 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
200 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
200 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
200 |
|
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
200 |
|
|||
|
14.1.4.1 |
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa |
50 |
|
|||
|
14.1.4.2 |
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades |
50 |
|
|||
|
14.1.4.3 |
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng) |
50 |
127 |
|||
|
NITRITES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
249 |
Kali nitrit |
|
|
|||
|
250 |
Natri nitrit |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
80 |
32 & 288 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
80 |
32, 286 & 287 |
|||
|
ACETIC ACID, GLACIAL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
260 |
Acid acetic băng |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.1 |
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 & 263 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 & 263 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
437, XS167, XS189, XS222, XS236 & XS244 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
238 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POTASSIUM ACETATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
261(i) |
Kali acetat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
SODIUM ACETATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
262(i) |
Natri acetat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
6000 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239, 319 & 320 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM DIACETATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
262(ii) |
Natri diacetate |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
1000 |
XS253 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
1000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
1000 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1000 |
XS309R |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
4000 |
|
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
1000 |
XS96 & XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
1000 |
XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
2000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
500 |
XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2500 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
2500 |
XS306R |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
2500 |
127 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
2500 |
XS302 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
1000 |
|
|||
|
CALCIUM ACETATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
263 |
Calci acetat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
LACTIC ACID, L-, D- and DL- |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
270 |
Acid lactic (L-, D- và DL-) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.1 |
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 & 264 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 & 264 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
72 & 83 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 & 83 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
72 & 83 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
2000 |
83 & 238 |
|||
|
PROPIONIC ACID |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
280 |
Acid propionic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
3000 |
70 |
|||
|
SODIUM PROPIONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
281 |
Natri propionat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
3000 |
70 |
|||
|
CALCIUM PROPIONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
282 |
Calci propionat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
3000 |
70 |
|||
|
CARBON DIOXIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
290 |
Carbon dioxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
59 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
59 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
59 & 278 |
|||
|
04.1.1.3 |
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng |
GMP |
59 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
59 & 211 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
59, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
59 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
59 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
59 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
GMP |
69 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
GMP |
69 & 127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
GMP |
69 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
GMP |
69 & 127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
59 & 160 |
|||
|
14.2.3 |
Rượu vang nho |
GMP |
60 |
|||
|
MALIC ACID, DL- |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
296 |
Acid malic (DL-) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
265 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
GMP |
115 |
|||
|
14.1.2.2 |
Nước ép rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
GMP |
115 & 127 |
|||
|
14.1.2.4 |
Nước ép rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
FUMARIC ACID |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
297 |
Acid fumaric |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
700 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
ASCORBIC ACID, L- |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
300 |
Acid ascorbic (L-) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
410 |
|||
|
04.2.1.1 |
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
500 |
262 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
110 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.2.1 |
Bột |
300 |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
200 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
307, 392, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
306 & 307 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
50 |
72, 242 & 315 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
500 |
242 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.2.2 |
Nước ép rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.2.4 |
Nước ép rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM ASCORBATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
301 |
Natri ascorbat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
410 |
|||
|
04.1.1.3 |
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.3 |
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.2.1 |
Bột |
300 |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
200 |
256 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
437, 307, 392, XS92, XS167, XS189, XS191, XS222, XS236, XS244, XS312, XS315 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
314 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
50 |
70, 72, 315 & 316 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
500 |
317, 319 & 320 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CALCIUM ASCORBATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
302 |
Calci ascorbat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.3 |
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
200 |
256 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
308, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
139, XS166 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
50 |
70, 72 & 315 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
200 |
239 & 317 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
ASCORBYL ESTERS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
304 |
Ascorbyl palmitat |
|
|
|||
|
305 |
Ascorbyl stearat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
80 |
10 |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
500 |
10 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
80 |
10 |
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
500 |
10 & 112 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
500 |
2 & 10 |
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
500 |
10 & 171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
500 |
10 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
500 |
10 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
500 |
10 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
500 |
10 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
80 |
10 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
200 |
10 & 15 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
80 |
10 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
500 |
2 & 10 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
80 |
10 |
|||
|
05.0 |
Bánh kẹo |
500 |
10, 15, 375, XS86, XS105, XS141, XS309R |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
10 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
500 |
10 & 211 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
500 |
2 & 10 |
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
1000 |
10 & 15 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
5000 |
10 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
10, 392, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
10 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
500 |
2, 10 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
200 |
10 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền) |
500 |
10 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
500 |
10 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
10 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
500 |
10, 15 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
500 |
10 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
200 |
10 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
200 |
10 & XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
200 |
10 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
10 |
15, 72, 187 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
50 |
15, 72, 187, 315 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
10 |
10, 15 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
200 |
15 & 187 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
500 |
10 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
500 |
10 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
500 |
10 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
1000 |
10 & 15 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
10 |
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
200 |
10 |
|||
|
TOCOPHEROLS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
307a |
d-alpha-Tocopherol |
|
|
|||
|
307b |
Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp) |
|
|
|||
|
307c |
dl-alpha-Tocopherol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
200 |
410 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
200 |
15 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
200 |
XS250, XS252 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
200 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
200 |
168, 351 |
|||
|
01.6.2.3 |
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat) |
300 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
200 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
400 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
500 |
XS243 |
|||
|
01.8 |
Whey và sản phẩm whey, không bao gồm phomat whey |
200 |
|
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
500 |
171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
300 |
356 & 357 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
300 |
358 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
500 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
900 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
200 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
500 |
15 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
200 |
XS67, XS130 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
200 |
XS160 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
150 |
XS240 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
500 |
15 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
150 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
200 |
XS38 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
300 |
XS57 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
500 |
15 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
100 |
15, XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
750 |
15 & 168 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
500 |
15 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
500 |
15 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1500 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
15 |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
5000 |
15 & 186 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
500 |
211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
200 |
211 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
500 |
15 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
100 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
200 |
|
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường |
100 |
|
|||
|
07.2.1 |
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả) |
200 |
389 |
|||
|
07.2.2 |
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh) |
200 |
|
|||
|
07.2.3 |
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ |
200 |
11 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
300 |
15, 281 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
500 |
XS96, XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
500 |
XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
5000 |
365 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, XS166 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền) |
2000 |
421, XS326, XS327, XS328 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
200 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
346 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
600 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
600 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
300 |
127 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
10 |
72, 416 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
30 |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
10 |
72, 416 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
300 |
15 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
30 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
300 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2000 |
418 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
434 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
5 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
200 |
|
|||
|
PROPYL GALLATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
310 |
Propyl gallat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
200 |
15, 75 & 196 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
90 |
2 & 15 |
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
100 |
15, 133 & 171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
200 |
15 & 130 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
90 |
2 & 15 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
50 |
15, 76 & 196 |
|||
|
05.1 |
Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la |
200 |
15, 130, 303, XS86, XS105 & XS141 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
200 |
15, 130 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1000 |
130 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
200 |
15 & 130 |
|||
|
06.1 |
Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo |
100 |
15 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
15 & 196 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
200 |
15, 130 & 211 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
90 |
2 & 15 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
100 |
15 & 130 |
|||
|
07.2.3 |
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ |
200 |
15 & 196 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
200 |
15, 130, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
200 |
15, 130, XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
15, 196, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
90 |
2 & 15 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
15, 127 & 130 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
200 |
15, 130, XS302 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
400 |
15 & 196 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
1000 |
15 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
GUAIAC RESIN |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
314 |
Nhựa guaiac |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
1000 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
1000 |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1500 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
600 |
15, XS302 |
|||
|
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID) |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
315 |
Acid erythorbic (acid isoascorbic) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
308, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
139, XS166 |
|||
|
SODIUM ERYTHORBATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
316 |
Natri erythorbat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
280 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 |
|||
|
TERTIARY BUTYLHYDROQUINONE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
319 |
Tert-butylhydroquinon (TBHQ) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
100 |
15 & 195 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
200 |
15 & 130 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
200 |
15 & 195 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
200 |
15, 130, 303 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
200 |
15, 130, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
400 |
130 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
200 |
15 & 130 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
200 |
15 & 130 |
|||
|
07.1.1 |
Bánh mì và bánh mì cuộn |
200 |
15 & 195 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
200 |
15 & 195 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ |
200 |
15 & 195 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
100 |
15, 130, 167, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
100 |
15, 130, 162, XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
200 |
15 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
15 & 130 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
200 |
15, 130, XS302 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
200 |
15 & 130 |
|||
|
BUTYLATED HYDROXYANISOLE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
320 |
Butyl hydroxyanisol (BHA) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
100 |
15 & 195 |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
100 |
15 & 196 |
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
175 |
15, 133 & 171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
200 |
15 & 130 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
200 |
15 & 195 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
200 |
15, 76 & 196 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
200 |
15, 130, 303 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
200 |
15, 130, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
400 |
130 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
200 |
15 & 130 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
15 & 196 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
200 |
15 & 130 |
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
200 |
15 & 180 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
200 |
15, 130, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
200 |
15, 130, XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 180, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 180, XS166 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 196, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 180 & XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
200 |
15, 180, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
15 & 130 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
200 |
15, 130 & XS302 |
|||
|
12.8 |
Men và các sản phẩm tương tự |
200 |
15 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
400 |
15 & 196 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
BUTYLATED HYDROXYTOLUENE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
321 |
Butyl hydroxytoluen (BHT) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
100 |
15 & 195 |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
200 |
15 & 196 |
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
75 |
15, 133 & 171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
200 |
15 & 130 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
100 |
15 & 195 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
200 |
15, 76 & 196 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
200 |
15, 130, 303 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
200 |
15 & 197 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
200 |
15, 130, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
400 |
130 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
200 |
15 & 130 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
100 |
15 & 196 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
200 |
15 & 130 |
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
200 |
15 & 180 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
100 |
15, 130, 167, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
100 |
15, 130, 162, XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 180, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 180, XS166 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 196, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 & XS311 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 180 & XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
200 |
15, 180, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
15, 130 & 340 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
100 |
15, 130 & XS302 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
400 |
15 & 196 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
200 |
15 & 130 |
|||
|
LECITHIN |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
322(i) |
Lecithin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
410 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
277 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.2.1 |
Bột |
GMP |
25 & 28 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
5000 |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
271 & 274 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM LACTATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
325 |
Natri lactat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
437, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
83, 239, 319 & 320 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POTASSIUM LACTATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
326 |
Kali lactat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
83 & 239 |
|||
|
CALCIUM LACTATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
327 |
Calci lactat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
10000 |
58 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
437, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
83 & 239 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CITRIC ACID |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
330 |
Acid citric |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
407 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
GMP |
|
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
GMP |
171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
15 & 277 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.1 |
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 & 264 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
242, 262, 264 & 265 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
15 & 281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
331, 391, 392, XS36, XS95, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
61 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
437, XS167, XS189, XS222, XS236 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
238 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
3000 |
122 |
|||
|
14.1.2.2 |
Nước ép rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
3000 |
122 & 127 |
|||
|
14.1.2.4 |
Nước ép rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
5000 |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
5000 |
127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM DIHYDROGEN CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
331(i) |
Natri dihydro citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
GMP |
171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
277 |
|||
|
04.2.1.1 |
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 & 316 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
238, 240, 319 & 320 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
TRISODIUM CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
331(iii) |
Trinatri citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
410 |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
GMP |
171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
277 |
|||
|
04.2.1.1 |
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.2.1 |
Bột |
GMP |
25 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 & 316 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
238, 240, 319 & 320 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POTASSIUM DIHYDROGEN CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
332(i) |
Kali dihydro citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
TRIPOTASSIUM CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
332(ii) |
Trikali citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
277, XS33 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
TRICALCIUM CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
333(iii) |
Tricalci citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
277, XS33 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
TARTRATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
334 |
Acid tartaric, L(+)- |
|
|
|||
|
335(ii) |
Dinatri L(+)-tartrat |
|
|
|||
|
337 |
Kali natri L(+)-tartrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
2000 |
45 & 230 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
1500 |
45 & 351 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
2000 |
45, XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
100 |
45 & 361 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
100 |
45 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
100 |
45 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
4000 |
45 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1000 |
45 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
3000 |
45 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
20000 |
45 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
1000 |
45 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
10000 |
45 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
15000 |
45, XS38 & XS115 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
1300 |
45, XS13, XS38, XS57, XS145, XS257R, XS259R, XS297 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
5000 |
45, 97 & 128 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
2000 |
45 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
2000 |
45, XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
5000 |
45 & 128 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
5000 |
45 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
2000 |
45 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
30000 |
45 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
8000 |
45 |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
5000 |
45 & 186 |
|||
|
06.2.2 |
Tinh bột |
2000 |
45 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
5000 |
45 & 128 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
7500 |
45, 128 & 194 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
2860 |
45 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
4000 |
45, 388 |
|||
|
07.2.1 |
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả) |
5000 |
45 |
|||
|
07.2.2 |
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh) |
500 |
45 |
|||
|
07.2.3 |
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ |
8000 |
11, 45 |
|||
|
08.3.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt |
500 |
45 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
500 |
45, XS88, XS89, XS98 |
|||
|
08.3.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh |
500 |
45 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
2000 |
45, 365 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
45, 128, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
2000 |
45 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
2000 |
45 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
7500 |
45 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
5000 |
45 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
5000 |
45, XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2000 |
45 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
5000 |
45, XS306R |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
5000 |
45, 127 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
45, 364, XS73, 428 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
5000 |
45 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
4000 |
45, 128 & 129 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
4000 |
45, 127, 128 & 129 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
4000 |
45 & 128 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
4000 |
45, 127 & 128 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
800 |
45 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
2000 |
45 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
2000 |
45 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
4000 |
45 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
3000 |
45, 431 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
4000 |
45 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
2000 |
45 |
|||
|
PHOSPHATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
338 |
Acid phosphoric |
|
|
|||
|
339(i) |
Natri dihydro phosphat |
|
|
|||
|
339(ii) |
Dinatri hydro phosphat |
|
|
|||
|
339(iii) |
Trinatri phosphat |
|
|
|||
|
340(i) |
Kali dihydro phosphat |
|
|
|||
|
340(ii) |
Dikali hydro phosphat |
|
|
|||
|
340(iii) |
Trikali hydro phosphat |
|
|
|||
|
341(i) |
Calci dihydro phosphat |
|
|
|||
|
341(ii) |
Dicalci hydro phosphat |
|
|
|||
|
341(iii) |
Tricalci phosphat |
|
|
|||
|
342(i) |
Amoni dihydro phosphat |
|
|
|||
|
342(ii) |
Diamoni hydro phosphat |
|
|
|||
|
343(i) |
Magnesi dihydro phosphat |
|
|
|||
|
343(ii) |
Magnesi hydro phosphat |
|
|
|||
|
343(iii) |
Trimagnesi phosphat |
|
|
|||
|
450(i) |
Dinatri diphosphat |
|
|
|||
|
450(ii) |
Trinatri diphosphat |
|
|
|||
|
450(iii) |
Tetranatri diphosphat |
|
|
|||
|
450(v) |
Tetrakali diphosphat |
|
|
|||
|
450(vi) |
Dicalci diphosphat |
|
|
|||
|
450(vii) |
Calci dihydro diphosphat |
|
|
|||
|
450(ix) |
Magnesi dihydro diphosphat |
|
|
|||
|
451(i) |
Pentanatri triphosphat |
|
|
|||
|
451(ii) |
Pentakali triphosphat |
|
|
|||
|
452(i) |
Natri polyphosphat |
|
|
|||
|
452(ii) |
Kali polyphosphat |
|
|
|||
|
452(iii) |
Natri calci polyphosphat |
|
|
|||
|
452(iv) |
Calci polyphosphat |
|
|
|||
|
452(v) |
Amoni polyphosphat |
|
|
|||
|
542 |
Bone phosphat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.1 |
Sữa dạng lỏng (nguyên chất) |
1500 |
33 & 227 |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
2200 |
33, 364, 411 |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
1500 |
33, 227, 397 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
1500 |
33, 364, 398 |
|||
|
01.2 |
Các sản phẩm sữa lên men và sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
1000 |
33 |
|||
|
01.3.1 |
Sữa đặc (nguyên chất) |
880 |
33 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
13000 |
33 |
|||
|
01.4 |
Cream (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự |
2200 |
33 |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
4400 |
33 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
4400 |
33 & 88 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
4400 |
33 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
9000 |
33 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
9000 |
33 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
1500 |
33 |
|||
|
01.8.1 |
Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat whey |
880 |
33 & 228 |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
4400 |
33 |
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
880 |
33 & 34 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
2200 |
33 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
2200 |
33 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
1500 |
33 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
7500 |
33 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
2200 |
33 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
1100 |
33 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
10 |
33 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
350 |
33 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
1500 |
33 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
2200 |
33 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
1500 |
33 |
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
1760 |
16 & 33 |
|||
|
04.2.1.3 |
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
5600 |
33 & 76 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
5000 |
33 & 76 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
5000 |
33 & 76 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
2200 |
33 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
2200 |
33 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
2200 |
33 & 76 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
2200 |
33 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
2200 |
33 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
2200 |
33 & 76 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
1100 |
33, 97 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
880 |
33 & XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
1100 |
33 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
2200 |
33 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
2200 |
33, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
44000 |
33 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
1500 |
33 |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
2500 |
33 & 225 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
2200 |
33 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
2500 |
33 & 211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
900 |
33 & 211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
2500 |
33 & 211 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
7000 |
33 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
5600 |
33 |
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
1300 |
33 |
|||
|
06.8.3 |
Đậu phụ |
100 |
33 |
|||
|
07.1.1.2 |
Bánh mì soda |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
08.2.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt |
2200 |
33 |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
1320 |
33 & 289 |
|||
|
08.2.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh |
2200 |
33 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
2200 |
33, 302 & XS88 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
1100 |
33 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
2200 |
33, 393, 394, XS36, XS191, XS292, XS312 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
2200 |
33 & 299 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
2200 |
33 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
2200 |
33 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
2200 |
33 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
2200 |
33,334, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
2200 |
33 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
2200 |
33 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
2200 |
33, XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
2200 |
33 & 193 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
2200 |
33, 436, XS3, XS94 & XS119 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
4400 |
33 & 67 |
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
1290 |
33 |
|||
|
10.3 |
Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp |
1000 |
33 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
1400 |
33 |
|||
|
11.1.2 |
Đường bột, dextroza bột |
6600 |
33 & 56 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
1320 |
33 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
1000 |
33 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
8800 |
33 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
4400 |
33 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
2200 |
33 & 226 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
1500 |
33 & 343 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
2200 |
33, XS302 |
|||
|
12.9 |
Gia vị từ đậu tương |
1200 |
33 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
4400 |
33 & 230 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
2200 |
33 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
2200 |
33 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
2200 |
33 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2200 |
33 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
1000 |
33, 40 & 122 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
1000 |
33, 40, 122 & 127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
1000 |
33, 40 & 122 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
1000 |
33, 40, 122 & 127 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
1000 |
33 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
300 |
33 & 160 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
880 |
33 |
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
440 |
33 & 88 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
440 |
33 & 88 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
2200 |
33 |
|||
|
SODIUM DL-MALATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
350(ii) |
Natri DL-malat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
ADIPATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
355 |
Acid adipic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
1500 |
1 |
|||
|
SODIUM FUMARATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
365 |
Natri fumarat (các muối) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
FERRIC AMMONIUM CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
381 |
Sắt amoni citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
14.1.4.3 |
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng) |
10 |
23 |
|||
|
ISOPROPYL CITRATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
384 |
Isopropyl citrate (các muối) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
200 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
200 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
100 |
|
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
200 |
|
|||
|
08.2.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt |
200 |
|
|||
|
08.3.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt |
200 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
|
|||
|
ETHYLENE DIAMINE TETRA ACETATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
385 |
Calci dinatri etylendiamintetraacetat |
|
|
|||
|
386 |
Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
100 |
21 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
265 |
21 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
250 |
21 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
130 |
21 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
100 |
21 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
250 |
21 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
650 |
21 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
100 |
21 & 110 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
800 |
21, 64 & 297 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
250 |
21 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
365 |
21 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
250 |
21 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
80 |
21 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
250 |
21 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
250 |
21 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
50 |
21 & XS86 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
315 |
21 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
35 |
21, XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
75 |
21, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
75 |
21, XS166 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
50 |
21 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
250 |
21 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
340 |
21, 310, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.2.3 |
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô |
200 |
21 & 47 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
1000 |
21 & 96 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền) |
70 |
21 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
75 |
21 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
100 |
21 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
75 |
21 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
100 |
21 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
150 |
21 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
21 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
35 |
21 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
25 |
21 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
25 |
21 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
25 |
21 |
|||
|
THIODIPROPIONATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
388 |
Acid thiodipropionic |
|
|
|||
|
389 |
Dilauryl thiodipropionat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
200 |
46 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
200 |
46 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
200 |
46 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 46, XS166 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
1000 |
15 & 46 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
200 |
46 |
|||
|
ALGINIC ACID |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
400 |
Acid alginic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM ALGINATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
401 |
Natri alginat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
210 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POTASSIUM ALGINATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
402 |
Kali alginat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
AMMONIUM ALGINATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
403 |
Amoni alginat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
CALCIUM ALGINATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
404 |
Calci alginat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292 XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
405 |
Propylen glycol alginat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
1300 |
XS243 |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
5000 |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
5000 |
234 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
5000 |
XS250 & XS252 |
|||
|
01.4.3 |
Cream đông tụ (nguyên chất) |
5000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
2500 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
5000 |
XS262 |
|||
|
01.6.2.3 |
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat) |
16000 |
353 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
9000 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
9000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
6000 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
3000 |
359 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
3000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
10000 |
|
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
5000 |
409, XS296 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
5000 |
XS240 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
6000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
5000 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
6000 |
386, XS38, XS260 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
10000 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
10000 |
XS86 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
5000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
5000 |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
10000 |
370 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
5000 |
211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
5000 |
194 & 371 |
|||
|
07.1.1.1 |
Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt |
4000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
2000 |
|
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
500 |
|
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường |
20000 |
11 |
|||
|
07.2.1 |
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả) |
3000 |
|
|||
|
07.2.2 |
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh) |
2000 |
|
|||
|
07.2.3 |
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ |
10000 |
11 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
3000 |
XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
10000 |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
10000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
3000 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
10000 |
258 |
|||
|
12.5.1 |
Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh |
10000 |
XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
8000 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
8000 |
127 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1200 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
1200 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
1000 |
|
|||
|
14.1.1 |
Nước |
500 |
|
|||
|
14.1.2 |
Nước ép rau, quả |
500 |
|
|||
|
14.1.3 |
Necta rau, quả |
500 |
127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
500 |
160 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
500 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
3000 |
|
|||
|
AGAR |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
406 |
Thạch Aga |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
3, 53, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 & 325 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CARRAGEENAN |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
407 |
Carrageenan |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325, 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
300 |
378 & 381 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
300 |
72,151, 328 & 329 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
1000 |
379 & 381 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
PROCESSED EUCHEUMA SEAWEED (PES) |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
407a |
Rong biển eucheuma đã qua chế biến |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177, 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CAROB BEAN GUM |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
410 |
Gôm đậu carob |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
1000 |
72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
1000 |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
1000 |
72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
2000 |
271 & 272 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
GUAR GUM |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
412 |
Gôm gua |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
73, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
1000 |
14 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
1000 |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
1000 |
14 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
2000 |
271 & 272 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
TRAGACANTH GUM |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
413 |
Gôm tragacanth |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
GUM ARABIC (ACACIA GUM) |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
414 |
Gôm arabic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
10000 |
239 & 273 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
XANTHAN GUM |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
415 |
Gôm xanthan |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 & 327 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
10000 |
239 & 273 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
KARAYA GUM |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
416 |
Gôm karaya |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
200 |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
TARA GUM |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
417 |
Gôm tara |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
73, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
73, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
GELLAN GUM |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
418 |
Gôm gellan |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
MANNITOL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
421 |
Manitol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
GLYCEROL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
422 |
Glycerol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CURDLAN |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
424 |
Curdlan |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
KONJAC FLOUR |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
425 |
Bột konjac |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325, 332, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POLYOXYETHYLENE STEARATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
430 |
Polyoxyethylen (8) stearat |
|
|
|||
|
431 |
Polyoxyethylen (40) stearat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
200 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
5000 |
2 & 194 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
3000 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
3000 |
|
|||
|
POLYSORBATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
432 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat |
|
|
|||
|
433 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat |
|
|
|||
|
434 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat |
|
|
|||
|
435 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat |
|
|
|||
|
436 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
3000 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
4000 |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
1000 |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
1000 |
|
|||
|
01.4.3 |
Cream đông tụ (nguyên chất) |
1000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
5000 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
4000 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
80 |
38 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
3000 |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
5000 |
102 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
5000 |
102 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
360, 364 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
5000 |
102 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
3000 |
102 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1000 |
154 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
3000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
3000 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
3000 |
|
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
500 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
1000 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
5000 |
101 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
5000 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
5000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
3000 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
5000 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
5000 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
3000 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
5000 |
2 |
|||
|
07.1.1 |
Bánh mì và bánh mì cuộn |
3000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
5000 |
11 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
3000 |
11 |
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ |
3000 |
11 |
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
3000 |
11 |
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường |
3000 |
11 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
3000 |
|
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
5000 |
XS96 & XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến |
5000 |
XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
1500 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
3000 |
|
|||
|
12.1.1 |
Muối |
10 |
|
|||
|
12.2.1 |
Thảo mộc và gia vị |
2000 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
5000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
1000 |
|
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
3000 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
5000 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
5000 |
127 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
5000 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
2000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
1000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
25000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
127 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
120 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
120 |
|
|||
|
PECTINS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
440 |
Pectin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
10000 |
72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
10000 |
273, 282 & 283 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
GMP |
35 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
GMP |
35 & 127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
AMMONIUM SALTS OF PHOSPHATIDIC ACID |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
442 |
Các muối amoni của acid phosphatidic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
231 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
10000 |
97 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
10000 |
101 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
10000 |
|
|||
|
SUCROSE ACETATE ISOBUTYRATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
444 |
Sucrose acetat isobutyrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
|
|||
|
GLYCEROL ESTER OF WOOD ROSIN |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
445(iii) |
Glycerol ester của nhựa cây |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
110 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
110 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
150 |
|
|||
|
CYCLODEXTRIN, BETA- |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
459 |
beta-Cyclodextrin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
1000 |
153 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
500 |
|
|||
|
MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (CELLULOSE GEL) |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
460(i) |
Cellulose vi tinh thể |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
10000 |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325, 332, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.2 |
Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3 |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POWDERED CELLULOSE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
460(ii) |
Bột cellulose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
10000 |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
METHYL CELLULOSE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
461 |
Methyl cellulose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
HYDROXYPROPYL CELLULOSE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
463 |
Hydroxypropyl cellulose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
HYDROXYPROPYL METHYL CELLULOSE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
464 |
Hydroxypropyl methyl cellulose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
METHYL ETHYL CELLULOSE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
465 |
Methyl ethyl cellulose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE GUM) |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
466 |
Natri carboxymethyl cellulose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
470(i) |
Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16, 71 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
71 & 281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
71, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, 71 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
71 & 258 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
71 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SALTS OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
470(ii) |
Muối của acid oleic (Ca, Na và K) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300,XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
471 |
Mono và diglycerid của các acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
410 |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
GMP |
408, XS211 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
4000 |
72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
4000 |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
4000 |
72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
268 & 275 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
ACETIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
472a |
Este của glycerol với acid acetic và acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
407 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
239, 268 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
LACTIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
472b |
Este của glycerol với acid lactic và acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
407 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
239 & 268 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CITRIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
472c |
Este của glycerol với acid citric và acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
407 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
100 |
277 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
100 |
322 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
9.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi, sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6- 36 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
9000 |
380 & 381 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
239 & 268 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
DIACETYLTARTARIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
472e |
Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
120 |
407 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
500 |
399 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
5000 |
|
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
5000 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
5000 |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
6000 |
|
|||
|
01.4.3 |
Cream đông tụ (nguyên chất) |
5000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
6000 |
|
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
10000 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
10000 |
|
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
10000 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
10000 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
10000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
10000 |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
10000 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
10000 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
10000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
5000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
10000 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
2500 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
2500 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
2500 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
10000 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
2500 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
2500 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
2500 |
|
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
2500 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
10000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
50000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
10000 |
|
|||
|
06.2 |
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) |
3000 |
186 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
5000 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
10000 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
5000 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
5000 |
|
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
2000 |
347 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
6000 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
20000 |
|
|||
|
10.2.3 |
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô |
5000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
5000 |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
16000 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
10000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
5000 |
XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
10000 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
5000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
5000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
5000 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
5000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
5000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
5000 |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
500 |
142 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
5000 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
5000 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
5000 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
10000 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
20000 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
10000 |
|
|||
|
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
473 |
Este của sucrose với các acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
1000 |
348, 410 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
5000 |
348 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
20000 |
348, XS250 & XS252 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
5000 |
348 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
10000 |
348 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
5000 |
350 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
3000 |
348 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
10000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
348 & XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
348 & 360 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
5000 |
102 & 363 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
5000 |
348 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
5000 |
348 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1500 |
348 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
5000 |
348 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
10000 |
97 & XS141 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
10000 |
348 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
10000 |
348, XS86 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
6000 |
348 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
348, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
12000 |
348 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
5000 |
348 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
10000 |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
2000 |
348 & 370 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
4000 |
211 & 348 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
2000 |
194 & 348 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
5000 |
348 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
10000 |
348 |
|||
|
06.7 |
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông) |
10000 |
348 |
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
20000 |
348 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
3000 |
348 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
10000 |
348 |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
5000 |
15, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
5000 |
15, 373, XS96 & XS97 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
4500 |
241, 348 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
5000 |
348 |
|||
|
12.2.1 |
Thảo mộc và gia vị |
2000 |
348, 422 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
20000 |
423, 424, 425 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
2000 |
345 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2000 |
348, 426 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
10000 |
348 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
10000 |
127, 348 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
10000 |
348, XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
5000 |
348 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
5000 |
348 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
20000 |
348 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
219, 348 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
1000 |
176, 348 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
5000 |
348, 431 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
5000 |
348, 433 |
|||
|
SUCROSE OLIGOESTERS, TYPE I AND TYPE II |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
473a |
Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
1000 |
348, 410 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
5000 |
348 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
20000 |
348, XS250 & XS252 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
5000 |
348 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
10000 |
348 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
3000 |
348 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
348 & XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
348 & 360 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
5000 |
102 & 363 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
5000 |
348 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
5000 |
348 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1500 |
348 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
5000 |
348 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
10000 |
348 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
10000 |
348 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
6000 |
348 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
348 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
12000 |
348 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
5000 |
348, 387 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
2000 |
348 & 370 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
4000 |
211 & 348 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
2000 |
194 & 348 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
5000 |
348 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
10000 |
348 |
|||
|
06.7 |
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông) |
10000 |
348 |
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
20000 |
348 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
3000 |
348 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
10000 |
348 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
4500 |
241, 348 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
5000 |
348 |
|||
|
12.2.1 |
Thảo mộc và gia vị |
2000 |
348, 422 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
20000 |
423, 424, 425 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2000 |
348, 426 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
10000 |
348 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
10000 |
127, 348 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
10000 |
348, XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
5000 |
348 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
5000 |
348 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
20000 |
348 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
219, 348 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
1000 |
176, 348 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
5000 |
348, 431 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
5000 |
348, 433 |
|||
|
SUCROGLYCERIDES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
474 |
Sucroglycerid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
1000 |
348, 410 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
5000 |
348 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
20000 |
348, XS250 & XS252 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
5000 |
348 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
10000 |
348 |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
10000 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
3000 |
348 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
348& XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
348 & 360 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
5000 |
102 & 363 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
5000 |
348 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
5000 |
348 |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1500 |
348 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
5000 |
348 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
5000 |
|
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
10000 |
348 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
10000 |
348 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
6000 |
348 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
348, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
12000 |
348 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
5000 |
348 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
2000 |
348 & 370 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
4000 |
211 & 348 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
2000 |
194 & 348 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
5000 |
348 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
10000 |
348 |
|||
|
06.7 |
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông) |
10000 |
348 |
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
20000 |
348 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
3000 |
348 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
10000 |
348 |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
5000 |
15, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
5000 |
15, XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
4500 |
241, 348 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
5000 |
348 |
|||
|
12.2.1 |
Thảo mộc và gia vị |
2000 |
348, 422 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
2000 |
345 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2000 |
348, 426 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
10000 |
348 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
10000 |
127, 348 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
10000 |
348, XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
5000 |
348 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
5000 |
348 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
20000 |
348 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
219, 348 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
1000 |
176, 348 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
5000 |
348, 431 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
5000 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
5000 |
348, 433 |
|||
|
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
475 |
Este của polyglycerol với các acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
1000 |
410 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
2000 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
5000 |
352, XS250 & XS252 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
6000 |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
6000 |
|
|||
|
01.4.3 |
Cream đông tụ (nguyên chất) |
6000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
8000 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
5000 |
XS251 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
5000 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
5000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
354 & XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
5000 |
359 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
20000 |
363 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
2000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
5000 |
XS240 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
2000 |
|
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
5000 |
97, XS141 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
2000 |
366 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
2000 |
367 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
5000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
2000 |
368 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
10000 |
369 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
2000 |
194 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
9000 |
|
|||
|
07.1.1 |
Bánh mì và bánh mì cuộn |
10000 |
372 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
6000 |
|
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
6000 |
|
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ |
10000 |
|
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
10000 |
|
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường |
15000 |
11 |
|||
|
07.2.1 |
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả) |
10000 |
|
|||
|
07.2.2 |
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh) |
10000 |
|
|||
|
07.2.3 |
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ |
15000 |
11 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
5000 |
365 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
5000 |
241 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
1000 |
412 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
5000 |
41 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
1000 |
414 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
1000 |
415 |
|||
|
10.2 |
Sản phẩm trứng |
1000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
6000 |
|
|||
|
12.5.1 |
Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh |
400 |
XS117 |
|||
|
12.5.2 |
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt |
3000 |
127, XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
5000 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
5000 |
XS306R |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
5000 |
127 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
1000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
18000 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
20 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
2000 |
|
|||
|
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
476 |
Este của polyglycerol với acid ricinoleic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
5000 |
XS251 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
4000 |
359 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
10000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
2000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
2000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
2000 |
|
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
5000 |
97 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
5000 |
101 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
3000 |
366 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
3000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
500 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
5000 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
500 |
194 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
5000 |
|
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
5000 |
365 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
1000 |
412 |
|||
|
10.2 |
Sản phẩm trứng |
1000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
1000 |
|
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
5000 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
5000 |
127 |
|||
|
PROPYLENE GLYCOL ESTERS OF FATTY ACIDS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
477 |
Este của propylen glycol với acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
5000 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
1000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
5000 |
86 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
100000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
10000 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
10000 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
20000 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
30000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
40000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
40000 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
40000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
40000 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
5000 |
|
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
5000 |
97 & XS141 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
40000 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
5000 |
2 & 153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
40000 |
|
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
15000 |
11 & 72 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
40000 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
5000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
5000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
5000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
|
|||
|
THERMALLY OXIDIZED SOYA BEAN OIL INTERACTED WITH MONO- AND DIGLYCERIDES OF FATTY ACIDS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
479 |
Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
5000 |
|
|||
|
DIOCTYL SODIUM SULFOSUCCINATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
480 |
Dioctyl Natri sulfosuccinate |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
15 |
383, 384, 385 |
|||
|
STEAROYL LACTYLATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
481(i) |
Natri stearoyl lactylat |
|
|
|||
|
482(i) |
Calci stearoyl lactylat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
1000 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
3000 |
XS250 & XS252 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
5000 |
2 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
2000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
355 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
3000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
5000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
5000 |
15 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
2000 |
XS240 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
2000 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
5000 |
76 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
2000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
2000 |
|
|||
|
06.2.1 |
Bột |
5000 |
186 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
5000 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
5000 |
211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
5000 |
194 & 371 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
6000 |
|
|||
|
07.1.1.1 |
Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt |
3000 |
388 |
|||
|
07.1.1.2 |
Bánh mì soda |
3000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
3000 |
|
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
5000 |
|
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ |
5000 |
|
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
3000 |
|
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường |
5000 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
5000 |
|
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
2000 |
373, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
2000 |
XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
500 |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
500 |
|
|||
|
10.2.3 |
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô |
5000 |
|
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2500 |
427 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
2500 |
XS306R |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
2000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
2000 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
8000 |
430 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
5000 |
432 |
|||
|
STEARYL CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
484 |
Stearyl citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
GMP |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
100 |
15 |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
15000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
|
|||
|
SORBITAN ESTERS OF FATTY ACIDS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
491 |
Sorbitan monostearat |
|
|
|||
|
492 |
Sorbitan tristearat |
|
|
|||
|
493 |
Sorbitan monolaurat |
|
|
|||
|
494 |
Sorbitan monooleat |
|
|
|||
|
495 |
Sorbitan monopalmitat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
5000 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
4000 |
XS250 & XS252 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
5000 |
349 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
4000 |
XS251 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
359 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
5000 |
363 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
10000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
5000 |
XS240 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
5000 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
5000 |
76 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
2000 |
97, 123 & XS141 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
10000 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
10000 |
101 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
10000 |
|
|||
|
05.2.1 |
Kẹo cứng |
10000 |
|
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
10000 |
XS309R |
|||
|
05.2.3 |
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân |
10000 |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
5000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
10000 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
5000 |
11 & 211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
5000 |
11 & 194 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
5000 |
|
|||
|
07.1.1 |
Bánh mì và bánh mì cuộn |
3000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
10000 |
11 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
10000 |
11 |
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ |
10000 |
11 |
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
10000 |
11 |
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường |
10000 |
11 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
10000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
5000 |
|
|||
|
12.5.2 |
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt |
250 |
127, XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
5000 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
50 |
127 |
|||
|
12.8 |
Men và các sản phẩm tương tự |
15000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
1000 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
5000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
10000 |
364 |
|||
|
14.1.4.1 |
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa |
500 |
|
|||
|
14.1.4.2 |
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades |
500 |
|
|||
|
14.1.4.3 |
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng) |
500 |
127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
500 |
429 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
300 |
|
|||
|
SODIUM CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
500(i) |
Natri carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.2.2 |
Tinh bột |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
10000 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 & 316 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
240, 243, 295, 319 & 320 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM HYDROGEN CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
500(ii) |
Natri hydro carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 & 316 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
240, 319 & 320 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM SESQUICARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
500(iii) |
Natri sesquicarbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
POTASSIUM CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
501(i) |
Kali carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
11000 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
230, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POTASSIUM HYDROGEN CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
501(ii) |
Kali hydro carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
|
|||
|
AMMONIUM CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
503(i) |
Amoni carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 & 248 |
|||
|
AMMONIUM HYDROGEN CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
503(ii) |
Amoni hydro carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 & 248 |
|||
|
MAGNESIUM CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
504(i) |
Magnesi carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
10000 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
5000 |
36 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.1.2 |
Đường bột, dextroza bột |
15000 |
56 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
MAGNESIUM HYDROXIDE CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
504(ii) |
Magnesi hydroxyd carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
HYDROCHLORIC ACID |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
507 |
Acid hydrocloric |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
POTASSIUM CHLORIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
508 |
Kali clorid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CALCIUM CHLORIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
509 |
Calci clorid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29, 323 & 324 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
58 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
MAGNESIUM CHLORIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
511 |
Magnesi clorid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
STANNOUS CHLORIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
512 |
Thiếc clorid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
20 |
43, 141 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
25 |
43 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
20 |
43 |
|||
|
CALCIUM SULFATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
516 |
Calci sulfat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29, 323 & 324 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
MAGNESIUM SULFATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
518 |
Magnesi sulfat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
ALUMINIUM AMMONIUM SULFATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
523 |
Nhôm amoni sulfat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
520 |
6, 245, 296, XS66 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
300 |
6 & 247 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
100 |
6 & 246 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
100 |
6, 244 & 246 |
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
40 |
6, 246 & 248 |
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường |
40 |
6, 246 & 249 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
200 |
6 & 250 |
|||
|
SODIUM HYDROXIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
524 |
Natri hydroxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 & 316 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239, 319 & 320 |
|||
|
POTASSIUM HYDROXIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
525 |
Kali hydroxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
410 |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
CALCIUM HYDROXYD |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
526 |
Calci hydroxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
AMMONIUM HYDROXIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
527 |
Amoni hydroxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
MAGNESIUM HYDROXIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
528 |
Magnesi hydroxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CALCIUM OXIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
529 |
Oxyd calci |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
MAGNESIUM OXIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
530 |
Oxyd magnesi |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
10000 |
|
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
|
|||
|
FERROCYANIDES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
535 |
Natri ferrocyanid |
|
|
|||
|
536 |
Kali ferrocyanid |
|
|
|||
|
538 |
Calci ferrocyanid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
14 |
24 & 107 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
20 |
24 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
20 |
24 |
|||
|
SODIUM ALUMINIUM PHOSPHATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
541(i) |
Natri nhôm phosphat, dạng acid |
|
|
|||
|
541(ii) |
Natri nhôm phosphat, dạng bazo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
1600 |
6 & 251 |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
1600 |
6 & 252 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
1000 |
6 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
100 |
6 & 246 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
100 |
6, 244 & 246 |
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
40 |
6, 246 & 248 |
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường |
40 |
6, 246 & 249 |
|||
|
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
551 |
Dioxyd silic vô định hình |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
10000 |
|
|||
|
11.1.2 |
Đường bột, dextroza bột |
15000 |
56 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
2000 |
65 & 318 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
321 |
|||
|
CALCIUM SILICATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
552 |
Calci silicat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
10000 |
|
|||
|
11.1.2 |
Đường bột, dextroza bột |
15000 |
56 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
MAGNESIUM SILICATE, SYNTHETIC |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
553(i) |
Magnesi silicat tổng hợp |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
10000 |
|
|||
|
11.1.2 |
Đường bột, dextroza bột |
15000 |
56 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
TALC |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
553(iii) |
Bột talc |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
10000 |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
SODIUM ALUMINOSILICATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
554 |
Natri nhôm silicat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
570 |
6 & 260 |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
265 |
6 & 259 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
570 |
6 & 259 |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
1140 |
6 |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
100 |
6 & 174 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
1000 |
6 & 254 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
1000 |
6 & 255 |
|||
|
12.5.2 |
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt |
570 |
6 & XS117 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
570 |
6 |
|||
|
GLUCONO DELTA-LACTONE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
575 |
Glucono delta-lacton |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
SODIUM GLUCONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
576 |
Natri gluconat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
FERROUS GLUCONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
579 |
Sắt (II) gluconat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
150 |
23 & 48 |
|||
|
FERROUS LACTATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
585 |
Sắt (II) lactat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
150 |
23 & 48 |
|||
|
GLUTAMIC ACID, L(+)- |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
620 |
Acid glutamic (L(+)-) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
MONOSODIUM L-GLUTAMATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
621 |
Mononatri L-glutamat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
201 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
279 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
311 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
312 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
29, 313, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
201 |
|||
|
MONOPOTASSIUM L-GLUTAMATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
622 |
Monokali L-glutamat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
CALCIUM DI-L-GLUTAMATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
623 |
Calci di-L-glutamat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
MONOAMMONIUM L-GLUTAMATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
624 |
Monoamoni glutamat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
08.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi |
GMP |
16 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
MAGNESIUM DI-L-GLUTAMATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
625 |
Magnesi di-L glutamat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
GUANYLIC ACID, 5'- |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
626 |
Acid guanylic, 5'- |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
DISODIUM 5'-GUANYLATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
627 |
Dinatri 5'-guanylat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
279 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
309, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
311 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
312 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
29, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
201 |
|||
|
DIPOTASSIUM 5'-GUANYLATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
628 |
Dikali 5'-guanylat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
CALCIUM 5'-GUANYLATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
629 |
Calci 5'-guanylat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
INOSINIC ACID, 5'- |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
630 |
Acid inosinic, 5'- |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
DISODIUM 5'-INOSINATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
631 |
Dinatri 5'-inosinat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
279 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
309, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
311 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
312 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
29, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
201 |
|||
|
POTASSIUM 5'-INOSINATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
632 |
Kali 5'-inosinat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
CALCIUM 5'-INOSINATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
633 |
Calci 5'-inosinat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
CALCIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
634 |
Calci 5'-ribonucleotid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
279 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
DISODIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
635 |
Dinatri 5'-ribonucleotid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
279 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
309, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
311 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
312 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
29, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
201 |
|||
|
MALTOL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
636 |
Maltol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
200 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
200 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
200 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
200 |
|
|||
|
ETHYL MALTOL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
637 |
Ethyl maltol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
200 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
200 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1000 |
|
|||
|
POLYDIMETHYLSILOXANE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
900a |
Polydimethyl siloxan |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
10 |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
10 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác |
10 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10 |
152 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
10 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
10 |
266 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
30 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
10 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
110 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
10 |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
10 |
15 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
10 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
10 |
|
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
10 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
50 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
10 |
|
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
10 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
10 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
100 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
50 |
153 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
10 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
10 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
50 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
50 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
20 |
|
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
10 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
10 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
10 |
|
|||
|
BEESWAX |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
901 |
Sáp ong |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
79 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
GMP |
3 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
GMP |
3 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
GMP |
3, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
GMP |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
GMP |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
GMP |
3 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
GMP |
3 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
131 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
108 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
GMP |
3 |
|||
|
CANDELILLA WAX |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
902 |
Sáp candelilla |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
79 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
GMP |
3 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
GMP |
3 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
GMP |
3, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
GMP |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
GMP |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
GMP |
3 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
GMP |
3 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
131 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
108 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
GMP |
3 |
|||
|
CARNAUBA WAX |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
903 |
Sáp carnauba |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
400 |
|
|||
|
04.1.2 |
Quả đã qua chế biến |
400 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
400 |
79 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
5000 |
3, XS87 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
5000 |
3 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
3, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1200 |
3 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
4000 |
|
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
GMP |
3 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
5000 |
3 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
131 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
200 |
108 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
200 |
3 |
|||
|
SHELLAC, BLEACHED |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
904 |
Shellac tẩy trắng |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
79 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
GMP |
3 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
GMP |
3 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
GMP |
3 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
GMP |
3 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
GMP |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
GMP |
3 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
GMP |
3 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
108 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
GMP |
3 |
|||
|
MICROCRYSTALLINE WAX |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
905c(i) |
Sáp vi tinh thể |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
30000 |
|
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
50 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
50 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
GMP |
3, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
3 |
|||
|
MINERAL OIL, HIGH VISCOSITY |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
905d |
Dầu khoáng, độ nhớt cao |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
5000 |
|
|||
|
05.1 |
Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la |
2000 |
3, XS86, XS87, XS105 & XS141 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
2000 |
3, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
2000 |
3 |
|||
|
06.1 |
Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo |
800 |
98 |
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
3000 |
125 |
|||
|
08.2.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh |
950 |
3 |
|||
|
08.3.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh |
950 |
3 |
|||
|
MINERAL OIL, MEDIUM VISCOSITY |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
905e |
Dầu khoáng, độ nhớt trung bình |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
5000 |
|
|||
|
05.0 |
Bánh kẹo |
2000 |
3, XS86, XS87, XS105, XS309R, XS141 |
|||
|
07.1.1 |
Bánh mì và bánh mì cuộn |
3000 |
36 & 126 |
|||
|
HYDROGENATED POLY-1-DECENES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
907 |
Hydrogenated poly-1-decenes |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
2000 |
|
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
2000 |
XS309R |
|||
|
CHLORINE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
925 |
Khí clor |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
2500 |
87 |
|||
|
AZODICARBONAMIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
927a |
Azodicarbonamid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
45 |
|
|||
|
BENZOYL PEROXIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
928 |
Benzoyl peroxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.8.1 |
Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat whey |
100 |
74 |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
100 |
147 |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
75 |
|
|||
|
NITROGEN |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
941 |
Khí nitơ |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.1 |
Sữa dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
59 |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
59 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
59 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
59 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
59 & 278 |
|||
|
04.1.1.3 |
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng |
GMP |
59 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
59, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
59 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
59 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
59 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
59 & 160 |
|||
|
NITROUS OXIDE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
942 |
Khí nitơ oxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
59 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
59 & 278 |
|||
|
04.1.1.3 |
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
308, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
|
|||
|
ACESULFAME POTASSIUM |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
950 |
Acesulfam kali |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
350 |
188 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
2000 |
188 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
1000 |
188 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
1000 |
188 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
350 |
188 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
350 |
188 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
1000 |
188 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
350 |
188 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
800 |
188 |
|||
|
04.1.2.1 |
Quả đông lạnh |
500 |
188 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
500 |
188 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
200 |
188 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
350 |
188 & XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
188 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
1000 |
188 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
500 |
188 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
350 |
188 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
350 |
188 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
350 |
188 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
350 |
188 |
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
500 |
188 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
200 |
144 & 188 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
350 |
188 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
1000 |
188 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
350 |
188 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
1000 |
188 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
350 |
97, 188 & XS141 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
350 |
97 & 188 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
1000 |
188 & XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
500 |
188 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
500 |
188 |
|||
|
05.2.1 |
Kẹo cứng |
500 |
156 & 188 |
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
1000 |
157, 188 & XS309R |
|||
|
05.2.3 |
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân |
1000 |
188 |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
5000 |
188 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
188 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
1200 |
188 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
350 |
188 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
1000 |
188 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
1000 |
188 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
144, 188, XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244 XS292, XS311 XS312, XS315 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
144, 188 & XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
200 |
144, 188, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
350 |
188 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
1000 |
159 & 188 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
GMP |
188 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền) |
2000 |
188 |
|||
|
12.3 |
Dấm |
2000 |
188 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
350 |
188 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
110 |
188 & XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
1000 |
188 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
350 |
188 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
500 |
188 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
450 |
188 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
450 |
188 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2000 |
188 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
350 |
188 |
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
350 |
188 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
350 |
127 & 188 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
350 |
127 & 188 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
600 |
188 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
600 |
160 & 188 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
350 |
188 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
350 |
188 |
|||
|
ASPARTAME |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
951 |
Aspartam |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
600 |
191, 405 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
6000 |
191 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
1000 |
191 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
2000 |
191 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
1000 |
191 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
1000 |
191 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
1000 |
191 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
1000 |
191 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
1000 |
191 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.1 |
Quả đông lạnh |
2000 |
191 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
2000 |
191 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
300 |
144 & 191 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
1000 |
191 & XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
2000 |
191 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
1000 |
191 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
1000 |
191 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
1000 |
191 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
300 |
144 & 191 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
1000 |
191 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
1000 |
191 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
1000 |
191 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
2500 |
191 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
1000 |
191 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
3000 |
97, 191 & XS141 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
1000 |
191 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
3000 |
191, XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
3000 |
37, 191 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
3000 |
191 |
|||
|
05.2.1 |
Kẹo cứng |
3000 |
148 |
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
3000 |
148, XS309R |
|||
|
05.2.3 |
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân |
3000 |
191 |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
10000 |
191 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
1000 |
191 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
1000 |
191 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
1000 |
191 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
4000 |
191 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
1700 |
165, 191 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
144, 191, XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189 XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
144, 191 & XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
300 |
144, 191, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
1000 |
191 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
3000 |
159, 191 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
GMP |
191 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
2000 |
191 |
|||
|
12.3 |
Dấm |
3000 |
191 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
350 |
191 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
1200 |
188, XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
350 |
191 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
350 |
166 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1000 |
191 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
800 |
191 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
1000 |
191 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
5500 |
191 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
600 |
191 |
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
600 |
191 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
600 |
127 & 191 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
600 |
127 & 191 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
600 |
191 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
600 |
160 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
600 |
191 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
500 |
191 |
|||
|
CYCLAMATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
952(i) |
Acid cyclamic |
|
|
|||
|
952(ii) |
Calci cyclamat |
|
|
|||
|
952(iv) |
Natri cyclamat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
250 |
17 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
250 |
17 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
250 |
17 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
250 |
17 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
1000 |
17 & XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
17 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
2000 |
17 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
250 |
17 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
250 |
17 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
250 |
17 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
250 |
17, 127 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
500 |
17 & XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
500 |
17 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
500 |
17 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
500 |
17, 156, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
3000 |
17 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
17 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
250 |
17 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
1600 |
17 & 165 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
250 |
17 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
500 |
17 & 159 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
GMP |
17 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
500 |
17 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
500 |
17 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
400 |
17 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
400 |
17 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
400 |
17 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
1250 |
17 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
400 |
17 & 122 |
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
400 |
17 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
400 |
17, 122 & 127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
400 |
17, 127 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
350 |
17 & 127 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
250 |
17 |
|||
|
SACCHARINS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
954(i) |
Saccharin |
|
|
|||
|
954(ii) |
Calci saccharin |
|
|
|||
|
954(iii) |
Kali saccharin |
|
|
|||
|
954(iv) |
Natri saccharin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
80 |
406 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
100 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
100 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
100 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
100 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
160 |
144 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
200 |
XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
200 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
100 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
160 |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
500 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
500 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
160 |
144 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
160 |
144 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
160 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
200 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
200 |
|
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
160 |
144 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
100 |
97 & XS141 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
80 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
200 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
500 |
|
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
500 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
500 |
163 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
2500 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
100 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
100 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
170 |
165 |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
500 |
XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
500 |
XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
500 |
|
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
160 |
144 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
160 |
144 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
160 |
144 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
200 |
144, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
100 |
144 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
300 |
159 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
GMP |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
1500 |
|
|||
|
12.3 |
Dấm |
300 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
320 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
110 |
XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
160 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
200 |
166 |
|||
|
12.9.1 |
Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso) |
200 |
|
|||
|
12.9.2.1 |
Nước tương lên men |
500 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
200 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
300 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
200 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
1200 |
|
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
80 |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
80 |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
80 |
127 |
|||
|
14.1.4.1 |
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa |
300 |
|
|||
|
14.1.4.2 |
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades |
300 |
|
|||
|
14.1.4.3 |
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng) |
300 |
127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
200 |
160 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
80 |
|
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
100 |
|
|||
|
SUCRALOSE (TRICHLOROGALACTOSUCROSE) |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
955 |
Sucralose (Triclorogalacto sucrose) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
300 |
404 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
580 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
580 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
500 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
400 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
400 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
320 |
|
|||
|
04.1.2.1 |
Quả đông lạnh |
400 |
|
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
1500 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
180 |
144 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
400 |
XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
400 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
400 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
800 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
400 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
400 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
150 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
400 |
|
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
150 |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
150 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
580 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
400 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
580 |
|
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
400 |
169 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
400 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
580 |
|
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
150 |
144 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
580 |
97 & XS141 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
400 |
97 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
400 |
169 & XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
800 |
XS87 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
800 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1800 |
164 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
5000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
1000 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
1000 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
400 |
|
|||
|
06.7 |
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông) |
200 |
72 |
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
400 |
|
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
650 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
700 |
165 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
120 |
144, XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
120 |
144, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
400 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
1500 |
159 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
GMP |
|
|||
|
12.2.1 |
Thảo mộc và gia vị |
400 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
700 |
|
|||
|
12.3 |
Dấm |
400 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
140 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
600 |
XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
450 |
127 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
1250 |
169 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
400 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
320 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
400 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2400 |
|
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
300 |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
300 |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
300 |
127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
300 |
127 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
300 |
127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
300 |
160 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
700 |
|
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
1000 |
|
|||
|
ALITAME |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
956 |
Alitam |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
100 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
100 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
100 |
|
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
100 |
|
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
300 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
300 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
300 |
XS87 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
300 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
300 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
200 |
159 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
GMP |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
40 |
XS117 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
40 |
|
|||
|
STEVIOL GLYCOSIDES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
960a |
Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ Stevia) |
|
|
|||
|
960b(i) |
Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in Yarrowia lipolytica |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
200 |
26 & XS243 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
330 |
26 & 201 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
330 |
26 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
330 |
26 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
270 |
26 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
100 |
26 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
330 |
26, XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
360 |
26 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
330 |
26 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
40 |
26 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
330 |
26 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
350 |
26 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
115 |
26 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
330 |
26 |
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
40 |
26 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
40 |
26 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
330 |
26 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
70 |
26 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
330 |
26 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
165 |
26 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
200 |
26 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
40 |
26 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
700 |
26, 199 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
3500 |
26 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
350 |
26 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
165 |
26 |
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
200 |
26 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
100 |
26, 202, XS88, XS89 & XS98 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
100 |
26 & 144 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
165 |
26 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác |
100 |
26, XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
100 |
26, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
330 |
26 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
GMP |
26 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
30 |
26 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
130 |
26 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
26 & XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
350 |
26 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
350 |
26 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
350 |
26 & 127 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
350 |
26, XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
115 |
26 |
|||
|
12.9.2.1 |
Nước tương lên men |
30 |
26 |
|||
|
12.9.2.2 |
Nước tương không lên men |
165 |
26 |
|||
|
12.9.2.3 |
Các loại nước tương khác |
165 |
26 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
350 |
26 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
270 |
26 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
660 |
26, 198 & 294 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2500 |
26 & 203 |
|||
|
14.1.3 |
Necta rau, quả |
200 |
26 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
26 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
200 |
26 & 160 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
26 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
170 |
26 |
|||
|
NEOTAME |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
961 |
Neotam |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
20 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
65 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
33 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
65 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
33 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
100 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị |
10 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
100 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
100 |
|
|||
|
04.1.2.1 |
Quả đông lạnh |
100 |
|
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
100 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
100 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
33 |
XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
70 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
70 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
65 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
100 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
65 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
100 |
|
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
65 |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
33 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
33 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
10 |
144 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển |
33 |
|
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
33 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
33 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
33 |
|
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
33 |
|
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
33 |
97 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
100 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
80 |
XS87 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
100 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
330 |
158, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
100 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
160 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
33 |
|
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
70 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
80 |
165 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
10 |
XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
10 |
XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng) |
100 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
70 |
159 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
GMP |
|
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền) |
32 |
|
|||
|
12.3 |
Dấm |
12 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
12 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
20 |
XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
65 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
70 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
12 |
|
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
12 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
33 |
166 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
33 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
33 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
65 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
90 |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
65 |
|
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
65 |
127 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
33 |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
50 |
160 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
33 |
|
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
32 |
|
|||
|
ASPARTAME-ACESULFAME SALT |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
962 |
Muối aspartam-acesulfam |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
350 |
113 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
350 |
113 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
350 |
113 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
350 |
113 & XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
119 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
350 |
113 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
350 |
113 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương |
200 |
113 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
350 |
113 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
500 |
113 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
1000 |
77 & 113 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
113 & XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
200 |
113, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94, XS119 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
GMP |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
500 |
113 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
450 |
113 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6 |
450 |
113 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2000 |
113 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) |
350 |
113 |
|||
|
QUILLAIA EXTRACTS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
999(i) |
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I |
|
|
|||
|
999(ii) |
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
50 |
132 & 293 |
|||
|
ALPHA AMYLASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR. |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1100(i) |
alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var. |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.2 |
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) |
GMP |
|
|||
|
ALPHA-AMYLASE FROM BACILLUS SUBTILIS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1100(iii) |
alpha-Amylase từ Bacillus subtilis |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.2 |
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) |
GMP |
|
|||
|
CARBOHYDRASE FROM BACILLUS LICHENIFORMIS |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1100(vi) |
Carbohydrase từ Bacillus licheniformis |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.2 |
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) |
GMP |
|
|||
|
PROTEASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1101(i) |
Protease từ Aspergillus orysee var. |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
BROMELAIN |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1101(iii) |
Bromelain |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
LYSOZYME |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1105 |
Lysozym |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.2 |
Phomat ủ chín |
GMP |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
500 |
|
|||
|
14.2.3 |
Rượu vang nho |
500 |
|
|||
|
POLYDEXTROSES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1200 |
Polydextrose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
POLYVINYLPYRROLIDONE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1201 |
Polyvinyl pyrrolidon |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
10000 |
|
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
3000 |
|
|||
|
12.3 |
Dấm |
40 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
GMP |
|
|||
|
14.1.4.3 |
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng) |
500 |
|
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
10 |
36 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
2 |
36 |
|||
|
POLYVINYL ALCOHOL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1203 |
Polyvinyl alcohol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
45000 |
|
|||
|
PULLULAN |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1204 |
Pullulan |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.2.1 |
Bột |
GMP |
25 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG) GRAFT COPOLYMER |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1209 |
Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
100000 |
417 |
|||
|
DEXTRINS, ROASTED STARCH |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1400 |
Dextrin, tinh bột rang |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
3, 53, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
90 & 160 |
|||
|
ACID-TREATED STARCH |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1401 |
Tinh bột đã được xử lý bằng acid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
ALKALINE TREATED STARCH |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1402 |
Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
BLEACHED STARCH |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1403 |
Tinh bột đã khử màu |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
OXIDIZED STARCH |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1404 |
Tinh bột xử lý oxy hóa |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
239 & 269 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
STARCHES, ENZYME TREATED |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1405 |
Tinh bột, xử lý bằng enzim |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
MONOSTARCH PHOSPHATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1410 |
Monostarch phosphat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
239 & 269 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
DISTARCH PHOSPHATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1412 |
Distarch phosphat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 284 & 292 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 285 & 292 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150 & 292 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
269 & 270 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
PHOSPHATED DISTARCH PHOSPHATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1413 |
Phosphated distarch phosphat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 284 & 292 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 285 & 292 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150 & 292 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
269 & 270 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
ACETYLATED DISTARCH PHOSPHATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1414 |
Acetylated distarch phosphat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 284 & 292 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 285 & 292 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150 & 292 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
269 & 270 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
STARCH ACETATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1420 |
Starch acetate |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
239 & 269 |
|||
|
ACETYLATED DISTARCH ADIPATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1422 |
Acetylated distarch adipat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 285 &292 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
269, 270 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
HYDROXYPROPYL STARCH |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1440 |
Hydroxypropyl starch |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 284 & 292 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150 & 292 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
60000 |
237 & 276 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
HYDROXYPROPYL DISTARCH PHOSPHATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1442 |
Hydroxypropyl distarch phosphat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
10000 |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1450 |
Starch natri octenyl succinat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234, 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
20000 |
376 & 381 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
239 & 269 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
ACETYLATED OXIDIZED STARCH |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1451 |
Acetylated oxydized starch |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
239, 269 |
|||
|
CASTOR OIL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1503 |
Dầu Castor |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
350 |
XS87 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
500 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
2100 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
1000 |
|
|||
|
TRIETHYL CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1505 |
Triethyl citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
2500 |
47 |
|||
|
10.2.3 |
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô |
2500 |
47 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
|
|||
|
PROPYLENE GLYCOL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1520 |
Propylen glycol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
2000 |
XS240 & XS314R |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân |
1000 |
XS86 |
|||
|
05.2.1 |
Kẹo cứng |
5300 |
|
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
4500 |
XS309R |
|||
|
05.2.3 |
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân |
1000 |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
20000 |
370 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
10000 |
194 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
1500 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
1500 |
|
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
1000 |
426 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2000 |
417 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
300 |
|
|||
|
POLYETHYLENE GLYCOL |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
1521 |
Polyethylen glycol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc |
10000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
70000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
1000 |
|
|||
PHỤ LỤC 2B
MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA THỰC PHẨM TRONG THỰC PHẨM CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH THEO TIÊU CHUẨN CODEX STAN 192-1995 (2018)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
|
CURCUMIN |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
100(i) |
Curcumin |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây |
150 |
|
|
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân |
300 |
554, 568 |
|
Kẹo cao su |
300 |
554 |
|
Đồ gia vị |
500 |
|
|
Bánh nướng nhỏ |
200 |
557 |
|
Đồ uống có hương vị (không bao gồm sản phẩm sữa sô cô la, đồ uống từ sữa có hương vị và các sản phẩm malt) |
100 |
556 |
|
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không bao gồm dạng mặn đùn hoặc mặn phồng) |
100 |
553 |
|
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (dạng mặn đùn hoặc mặn phồng) |
200 |
553 |
|
TURMERIC |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
100(ii) |
Turmeric |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân |
GMP |
568 |
|
Kẹo cao su |
GMP |
|
|
TARTRAZINE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
102 |
Tartrazin |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) |
GMP |
|
|
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây |
GMP |
|
|
Sản phẩm cacao, sô cô la |
GMP |
|
|
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân |
300 |
554, 568 |
|
Kẹo cao su |
300 |
555 |
|
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
150 |
556 |
|
Bánh quy giòn trừ bánh có đường |
200 |
557 |
|
Bánh ngọt, bánh quy và bánh nướng (dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả) |
200 |
557 |
|
Thực phẩm bổ sung |
GMP |
|
|
Đồ uống không cồn |
GMP |
|
|
Đồ gia vị |
500 |
552 |
|
AZORUBINE (CARMOISINE) |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
122 |
Azorubin (Carmoisin) |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) |
150 |
556 |
|
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây |
50 |
|
|
ERYTHROSINE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
127 |
Erythrosin |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) |
GMP |
|
|
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây |
GMP |
|
|
Mứt, thạch, mứt quả |
GMP |
|
|
Xúc xích |
GMP |
565 |
|
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
141(i) |
Phức đồng clorophyll |
|
141(ii) |
Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó) |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay (không bao gồm ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây) |
GMP |
|
|
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
150a |
Caramen nhóm I (caramen nguyên chất) |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Cà phê hòa tan |
GMP |
|
|
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
150b |
Caramen nhóm II (caramen sulfit) |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
GMP |
556 |
|
VEGETABLE CARBON |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
153 |
Carbon thực vật |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sữa lên men có hương bao gồm sản phẩm đã qua xử lý nhiệt |
GMP |
556 |
|
Đá thực phẩm |
GMP |
553 |
|
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân |
GMP |
554, 568 |
|
Kẹo cao su |
GMP |
555 |
|
Ngũ cốc dạng sợi |
GMP |
|
|
Bánh nướng nhỏ |
GMP |
|
|
BROWN HT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
155 |
Brown HT |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) |
150 |
556 |
|
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây |
50 |
|
|
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la |
150 |
554 |
|
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân |
150 |
554, 568 |
|
Kẹo cao su |
300 |
555 |
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm sản phẩm từ cà chua) |
500 |
550 |
|
ANNATTO EXTRACT, BIXIN BASED |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
160b(i) |
Chất chiết xuất từ annatto, bixin based |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
25 |
|
|
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|
Đồ gia vị |
GMP |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt dạng nhũ tương |
GMP |
|
|
Sô cô la |
GMP |
|
|
ANNATTO EXTRACT, NORBIXIN - BASED |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
160b(ii) |
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
25 |
|
|
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|
Đồ gia vị |
GMP |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt dạng nhũ tương |
GMP |
|
|
Sô cô la |
GMP |
|
|
PAPRIKA OLEORESIN |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
160c(i) |
Paprika oleoresin |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân |
GMP |
554, 568 |
|
Kẹo cao su |
GMP |
555 |
|
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
GMP |
|
|
Đồ gia vị |
GMP |
552 |
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|
Ngũ cốc dạng sợi |
GMP |
|
|
Bánh nướng nhỏ |
GMP |
|
|
Xúc xích, pate, terrine |
GMP |
|
|
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
GMP |
|
|
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu) |
GMP |
553 |
|
LUTEIN FROM TAGETS ERECTA |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
161b(i) |
Lutein từ Tagetes erecta |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sữa lên men có hương vị |
150 |
556 |
|
Đá thực phẩm |
150 |
|
|
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở (không bao gồm sản phẩm rau quả ướp đường) |
300 |
554 |
|
Rau quả ướp đường |
200 |
554 |
|
Kẹo cao su |
300 |
555 |
|
Bánh nướng nhỏ |
200 |
557 |
|
Đồ gia vị (chỉ áp dụng cho các loại gia vị (seasonings) như bột ca-ri, tandoori) |
500 |
552 |
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm sản phẩm nước chấm từ cà chua) |
500 |
550 |
|
Đồ uống có hương vị (không áp dụng đối với sản phẩm sữa sô cô la và sản phẩm từ Malt) |
100 |
556 |
|
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không bao gồm snack mặn đùn hoặc mặn phồng) |
100 |
553 |
|
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (chỉ áp dụng đối với snack mặn đùn hoặc mặn phồng) |
200 |
553 |
|
GRAPE SKIN EXTRACT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
163(ii) |
Chất chiết xuất vỏ nho |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Phomat chưa ủ chín |
GMP |
|
|
Phomat ủ chín |
GMP |
|
|
Whey phomat |
GMP |
|
|
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
GMP |
|
|
Quả khô |
GMP |
|
|
Mostarda di frutta |
GMP |
|
|
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả |
GMP |
558 |
|
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây |
200 |
|
|
Ngũ cốc dạng sợi |
GMP |
|
|
Bột nhão |
GMP |
|
|
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín |
GMP |
|
|
Bánh nướng nhỏ |
GMP |
|
|
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori |
GMP |
|
|
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
GMP |
|
|
Rượu mật ong |
GMP |
|
|
Đồ ăn tráng miệng |
GMP |
567 |
|
Rượu vang nho |
GMP |
|
|
ANTHOCYANINS |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
163(iii) |
Chất chiết xuất từ quả lý chua đen |
|
163(iv) |
Màu ngô tím |
|
163(vi) |
Chất chiết xuất từ cà rốt đen |
|
163(vii) |
Màu khoai lang tím |
|
163(viii) |
Màu củ cải đỏ |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sữa lên men có hương vị |
GMP |
556 |
|
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không bổ sung hương vị) |
GMP |
|
|
Sản phẩm cream có hương vị |
GMP |
|
|
Phomat chưa ủ chín có hương vị |
GMP |
|
|
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese) |
GMP |
|
|
Bề mặt của phomat ủ chín |
GMP |
|
|
Whey phomat |
GMP |
|
|
Phomat đã qua chế biến có hương vị |
GMP |
|
|
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có hương vị và sản phẩm vân đỏ |
GMP |
|
|
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
GMP |
|
|
Đá thực phẩm |
GMP |
553 |
|
Quả khô |
GMP |
558 |
|
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
GMP |
559 |
|
Quả đóng hộp hoặc đóng chai |
GMP |
558 |
|
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả |
GMP |
560 |
|
Mứt, thạch, mứt quả |
GMP |
561 |
|
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền |
GMP |
562 |
|
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở |
GMP |
554 |
|
Kẹo cao su |
GMP |
555 |
|
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây |
GMP |
555 |
|
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây) |
GMP |
|
|
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây |
200 |
563 |
|
Ngũ cốc dạng sợi |
GMP |
|
|
Bột nhão |
GMP |
|
|
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín |
GMP |
|
|
Bánh nướng nhỏ |
GMP |
|
|
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas) |
GMP |
|
|
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác chuẩn bị chế biến, cá xông khói) |
GMP |
|
|
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối) |
GMP |
|
|
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori |
GMP |
552 |
|
Mù tạt |
GMP |
|
|
Viên xúp và nước thịt |
GMP |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm nước chấm từ cà chua) |
GMP |
|
|
Salad và mứt phết bánh sandwich |
GMP |
|
|
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
GMP |
|
|
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt |
GMP |
|
|
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân |
GMP |
|
|
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten |
GMP |
|
|
Đồ uống có hương vị (Không bao gồm sữa sôcôla và các sản phẩm từ malt) |
GMP |
556 |
|
Rượu táo, lê (Không bao gồm cidre bouché) |
GMP |
|
|
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made wine (Không bao gồm wino owocowe markowe) |
GMP |
|
|
Rượu mật ong |
GMP |
|
|
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
GMP |
|
|
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho Americano) |
GMP |
|
|
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị |
GMP |
|
|
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15 % |
GMP |
|
|
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột |
GMP |
553 |
|
Quả hạch đã qua chế biến |
GMP |
|
|
Đồ ăn tráng miệng |
GMP |
556, 567 |
|
Thực phẩm bổ sung dạng rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm dạng nhai |
GMP |
551 |
|
Thực phẩm bổ sung dạng lỏng |
GMP |
|
|
Thực phẩm bổ sung dạng syrup hoặc dạng nhai |
GMP |
551 |
|
RED CABBAGE COLOUR |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
163(v) |
Màu bắp cải đỏ |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân |
GMP |
568 |
|
Kẹo cao su |
GMP |
|
|
Sữa lên men có hương vị |
GMP |
556 |
|
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không bổ sung hương vị) |
GMP |
|
|
Sản phẩm cream có hương vị |
GMP |
|
|
Phomat chưa ủ chín có hương vị |
GMP |
|
|
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese) |
GMP |
|
|
Bề mặt của phomat ủ chín |
GMP |
|
|
Phomat whey |
GMP |
|
|
Phomat đã qua chế biến có hương vị |
GMP |
|
|
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có hương vị và sản phẩm vân đỏ |
GMP |
|
|
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
GMP |
|
|
Đá thực phẩm |
GMP |
553 |
|
Quả khô |
GMP |
558 |
|
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
GMP |
559 |
|
Quả đóng hộp hoặc đóng chai |
GMP |
558 |
|
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả |
GMP |
560 |
|
Mứt, thạch, mứt quả |
GMP |
561 |
|
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền |
GMP |
562 |
|
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở |
GMP |
554 |
|
Kẹo cao su |
GMP |
555 |
|
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây |
GMP |
555 |
|
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây) |
GMP |
|
|
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây |
200 |
563 |
|
Sợi ngũ cốc |
GMP |
|
|
Bột nhão |
GMP |
|
|
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín |
GMP |
|
|
Bánh nướng nhỏ |
GMP |
|
|
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas) |
GMP |
|
|
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác chuẩn bị chế biến, cá xông khói) |
GMP |
|
|
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối) |
GMP |
|
|
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori |
GMP |
552 |
|
Mù tạt |
GMP |
|
|
Viên xúp và nước thịt |
GMP |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm nước chấm từ cà chua) |
GMP |
|
|
Salad và mứt phết bánh sandwich |
GMP |
|
|
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
GMP |
|
|
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt |
GMP |
|
|
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân |
GMP |
|
|
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten |
GMP |
|
|
Đồ uống có hương vị (không bao gồm sữa sôcôla và các sản phẩm từ malt) |
GMP |
556 |
|
Rượu táo, lê (không bao gồm cidre bouché) |
GMP |
|
|
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made wine (không bao gồm wino owocowe markowe) |
GMP |
|
|
Rượu mật ong |
GMP |
|
|
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
GMP |
|
|
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho Americano) |
GMP |
|
|
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị |
GMP |
|
|
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15 % |
GMP |
|
|
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột |
GMP |
553 |
|
Quả hạch đã qua chế biến |
GMP |
|
|
Đồ ăn tráng miệng |
GMP |
556, 567 |
|
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm dạng nhai) |
GMP |
551 |
|
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng lỏng) |
GMP |
|
|
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng syrup hoặc dạng nhai) |
GMP |
551 |
|
GARDENIA YELLOW |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
164 |
Gardenia yellow |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Kẹo trái cây |
300 |
|
|
Các sản phẩm cacao, sô cô la và các sản phẩm sô cô la (bao gồm sô cô la và các sản phẩm sô cô la có bổ sung bơ cacao) và kẹo |
300 |
|
|
Mì tươi |
1000 |
|
|
Mì khô |
300 |
|
|
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |
1000 |
|
|
Các sản phẩm bột ướt và chưa qua chế biến (ví dụ: mì, bánh bao, “wonton” và "shuomai") |
1000 |
|
|
Các sản phẩm từ tinh bột ở dạng khô chưa nấu chín |
300 |
|
|
Các sản phẩm bột gạo ăn liền |
1500 |
|
|
Nhân bánh từ ngũ cốc |
1500 |
|
|
Bánh ngọt |
900 |
|
|
Bánh quy |
1500 |
|
|
Bánh xốp |
300 |
|
|
Nhân và bột phủ bề mặt cho bánh |
1000 |
|
|
Nước rau, quả ép |
300 |
|
|
Nước ép rau, quả có chứa thịt quả, rau, củ |
300 |
|
|
Nước giải khát đông lạnh (trừ đá thực phẩm) |
300 |
|
|
Đồ uống dạng rắn |
1500 |
|
|
Đồ uống hương trái cây |
300 |
|
|
Bơ thực vật và các sản phẩm tương tự (ví dụ: bơ và bơ thực vật hỗn hợp) |
1500 |
|
|
Trái cây được làm bóng |
300 |
|
|
Rau, củ lên men |
1500 |
|
|
Quả hạch và hạt chiên |
1500 |
|
|
Quả hạch và hạt đóng hộp |
1500 |
|
|
Thạch quả (đối với bột thạch quả, liều lượng sử dụng được tăng lên theo tỉ lệ của hỗn hợp chế biến) |
300 |
|
|
Các sản phẩm thịt đã nấu chín (sản phẩm thịt gia cầm đã nấu chín) |
1500 |
|
|
Đồ gia vị (trừ muối và các sản phẩm tương tự muối) |
1500 |
|
|
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
GMP |
|
|
Rượu vang hỗn hợp |
300 |
|
|
TANNIC ACID (TANNINS) |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
181 |
Acid tannic (Tannin) |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
GMP |
|
|
POTASSIUM SORBATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
202 |
Kali sorbat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây |
GMP |
|
|
SODIUM BENZOATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
211 |
Natri benzoat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước tương |
1000 |
|
|
NISIN |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
234 |
Nisin |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước tương, tương cà chua |
10 |
|
|
SODIUM NITRIT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
250 |
Natri nitrit |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Xúc xích và thịt viên tiệt trùng |
100 |
565 |
|
Xúc xích và thịt viên đã xử lý nhiệt (không bao gồm sản phẩm tiệt trùng) |
150 |
565 |
|
SODIUM NITRATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
251 |
Natri nitrat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Xúc xích |
200 |
|
|
SODIUM DEHYDROACETATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
266 |
Natri dehydroacetat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Phomat đã qua chế biến |
500 |
|
|
Bơ |
500 |
|
|
LACTIC ACID, L-, D- and DL- |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
270 |
Acid lactic (L-, D- và DL-) |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
4000 |
|
|
MALIC ACID, DL- |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
296 |
Acid malic (DL-) |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
4000 |
|
|
ASCORBIC ACID, L- |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
300 |
Acid ascorbic (L-) |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
250 |
|
|
TOCOPHEROL, D-ALPHA |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
307a |
d-alpha-Tocopherol |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao |
GMP |
|
|
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
10 |
566 |
|
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
10 |
566 |
|
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
GMP |
|
|
TOCOPHEROL CONCENTRATE, MIXED |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
307b |
Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp) |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
10 |
566 |
|
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
10 |
566 |
|
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
GMP |
|
|
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID) |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
315 |
Acid erythorbic (acid isoascorbic) |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
250 |
|
|
POTASSIUM LACTATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
326 |
Kali lactat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến bao gồm nhuyễn thể, giáp xác |
GMP |
|
|
CITRIC ACID |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
330 |
Acid citric |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
1000 |
|
|
DISODIUM MONOHYDROGEN CITRATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
331(ii) |
Dinatri monohydro citrat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược hoa quả |
GMP |
|
|
TARTARIC ACID, L (+) - |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
334 |
Acid tartaric, L(+)- |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
GMP |
|
|
PHOSPHORIC ACID |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
338 |
Acid phosphoric |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Mứt, thạch, mứt quả |
GMP |
|
|
PHOSPHATES |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
339(i) |
Natri dihydro phosphat |
|
339(ii) |
Dinatri hydro phosphat |
|
339(iii) |
Trinatri phosphat |
|
340(i) |
Kali dihydro phosphat |
|
340(ii) |
Dikali hydro phosphat |
|
340(iii) |
Trikali hydro phosphat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
1000 |
564, 566 |
|
CALCIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
341(i) |
Calci dihydro phosphat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Bột |
2500 |
564 |
|
METATARTARIC ACID |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
353 |
Acid metatartaric |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
GMP |
|
|
SUCCINIC ACID |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
363 |
Acid succinic |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Viên xúp và nước thịt |
GMP |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao |
GMP |
|
|
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng) |
GMP |
|
|
DISODIUM SUCCINAT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
364(ii) |
Dinatri succinat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Gia vị |
GMP |
|
|
ROSEMARY EXTRACT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
392 |
Chiết xuất hương thảo |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sản phẩm phết từ chất béo, sản phẩm phết từ chất béo sữa và sản phẩm phết hỗn hợp |
100 |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
100 |
|
|
GUM ARABIC (ACACIA GUM) |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
414 |
Gôm arabic |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
300 |
|
|
POLYOXYETHYLEN (20) SORBITAN MONOSTEARATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
435 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Mứt, thạch, mứt quả |
GMP |
|
|
DISODIUM DIPHOSPHATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
450(i) |
Dinatri diphosphat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Bột |
2500 |
|
|
YEAST MANNOPROTEINS |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
455 |
Mannoprotein của nấm men |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
GMP |
|
|
SODIUM CACBOXYMETHYL CELLULOSE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
466 |
Natri carboxymethyl cellulose |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Tinh bột |
GMP |
|
|
Rượu vang nho |
100 |
|
|
SODIUM CARBONXYMETHYL CELLULOSE, ENZYMATICALLY HYDROLYZED |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
469 |
Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược hoa quả |
GMP |
|
|
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
471 |
Mono và diglycerid của các acid béo |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Dầu và chất béo thực vật (không bao gồm dầu ô liu và dầu nguyên chất) |
1000 |
|
|
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
473 |
Este của sucrose với các acid béo |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Trà matcha sữa |
GMP |
|
|
Nước gạo |
GMP |
|
|
SUCROGLYCERIDES |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
474 |
Sucroglycerid |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Các sản phẩm tương tự cream bột |
5000 |
|
|
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
475 |
Este của polyglycerol với các acid béo |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
|
|
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
476 |
Este của polyglycerol với acid ricinoleic |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sản phẩm cacao và sô cô la |
5000 |
|
|
SODIUM STEAROYL LACTYLATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
481(i) |
Natri stearoyl lactylat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Dầu và chất béo thực vật |
10000 |
|
|
Bột pha chế đồ uống nóng |
2000 |
|
|
SORBITAN TRISTEARAT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
492 |
Sorbitan tristearat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Dầu và chất béo thực vật |
10000 |
|
|
SODIUM BICARBONATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
500(ii) |
Natri hydro carbonat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước suối và nước soda |
GMP |
|
|
POTASSIUM HYROGEN CARBONATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
501(ii) |
Kali hyro carbonat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao |
GMP |
|
|
POTASSIUM HYDROGEN SULFAT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
515(ii) |
Kali hydro sulfat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Các nhóm thực phẩm tại Phụ lục 3 |
GMP |
|
|
CALCIUM SULFATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
516 |
Calci sulfat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực |
GMP |
|
|
4 - HEXYL RESORCINOL |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
586 |
4-hexylresorcinol |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Giáp xác, nhuyễn thể đông lạnh, đông sâu |
2 |
|
|
ALANINE, DL - |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
639 |
DL-Alanin |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
10000 |
|
|
GLYCIN |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
640 |
Glycin |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
GMP |
|
|
Đồ gia vị |
GMP |
|
|
Viên xúp và nước thịt |
GMP |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|
OXIDISED POLYETHYLENE WAX |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
E914 |
Sáp oxidised polyethylene |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
569 |
|
CALCIUM PEROXIDE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
930 |
Calci peroxyd |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Bột mỳ để sản xuất bánh mỳ |
75 |
|
|
ACESULFAME POTASSIUM |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
950 |
Acesulfam kali |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước tương |
350 |
|
|
ASPARTAME |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
951 |
Aspartam |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước tương |
350 |
|
|
SODIUM POLYACRYLATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
1210 |
Natri polyacrylat |
|
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/kg) |
Ghi chú |
|
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự |