Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
So sánh VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
VB song ngữ
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiếng Anh hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 24/2019/TT-BYT về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/09/2019 09:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 24/2019/TT-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Trương Quốc Cường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/08/2019
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT THÔNG TƯ 24/2019/TT-BYT

Ngày 30/8/2019, Bộ Y tế ban hành Thông tư 24/2019/TT-BYT quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm.

Theo đó ban hành danh mục gồm 400 loại phụ gia được sử dụng trong thực phẩm và mức sử dụng tối đa đối với từng loại. Cụ thể: Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị được sử dụng tối đa 105mg curcumin/kg, đối với viên xúp và nước thịt thì mức tối đa là 50mg/kg; Erythrosin được sử dụng tối đa 200mg/kg quả ướp đường, mức sử dụng tối đa chất này đối với rau củ quả lên men và sản phẩm rong biển lên men là 30mg/kg, đối với sản phẩm dùng để trang trí lớp phủ, nước sốt ngọt thì lượng sử dụng tối đa là 100mg/kg…

Việc xác định mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm theo Thực hành sản xuất tốt (GMP) phải thực hiện theo các nguyên tắc sau: Hạn chế tối đa lượng phụ gia thực phẩm sử dụng để đạt được hiệu quả mong muốn; Lượng phụ gia sử dụng trong quá trình sản xuất không làm thay đổi bản chất của thực phẩm hoặc công nghệ sản xuất thực phẩm; Phụ gia được sử dụng phải bảo đảm chất lượng, an toàn dùng cho thực phẩm và có thể chế biến, vận chuyển như nguyên liệu thực phẩm.

Thông tư có hiệu lực từ ngày 16/10/2019.

Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 17/2023/TT-BYT

Xem chi tiết Thông tư 24/2019/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 16/10/2019

Tải Thông tư 24/2019/TT-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 24/2019/TT-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 24/2019/TT-BYT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ

------

Số: 24/2019/TT-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------------

Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2019

THÔNG TƯ

Quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm

Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm.

CHƯƠNG I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về danh mục phụ gia thực phẩm; sử dụng, quản lý phụ gia thực phẩm và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm, phụ gia thực phẩm để lưu hành tại Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ và ký kiệu viết tắt dưới đây được hiểu như sau:

Đang theo dõi

1. CAC là chữ viết tắt tên tiếng Anh của Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế Codex.

Đang theo dõi

2. JECFA là chữ viết tắt tên tiếng Anh của Ủy ban chuyên gia về phụ gia thực phẩm của Tổ chức Nông Lương quốc tế (FAO)/Tổ chức Y tế thế giới (WHO).

Đang theo dõi

3. Hương liệu (thuộc nhóm phụ gia thực phẩm) là chất được bổ sung vào thực phẩm để tác động, điều chỉnh hoặc làm tăng hương vị của thực phẩm. Hương liệu bao gồm các chất tạo hương, phức hợp tạo hương tự nhiên; hương liệu dùng trong chế biến nhiệt hoặc hương liệu dạng khói và hỗn hợp của chúng; có thể chứa các thành phần thực phẩm không tạo hương với các điều kiện được quy định tại mục 3.5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6417:2010 Hướng dẫn sử dụng hương liệu. Hương liệu không bao gồm các chất chỉ đơn thuần tạo vị ngọt, chua hay mặn (như đường, dấm hoặc muối ăn); các chất điều vị được coi là phụ gia thực phẩm trong Hệ thống phân loại của CAC về tên và đánh số quốc tế đối với phụ gia thực phẩm (CAC/GL 36-1989 Codex Class Names and the International Numbering System for Food Additives).

Đang theo dõi

4. Thành phần thực phẩm không tạo hương là các thành phần thực phẩm được dùng như phụ gia thực phẩm; các loại thực phẩm cần thiết để sản xuất, bảo quản, vận chuyển hương liệu hoặc được bổ sung vào để hòa tan, phân tán, pha loãng.

Đang theo dõi

5. Lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được (ADI) là lượng ăn vào hằng ngày của một phụ gia thực phẩm trong suốt cuộc đời mà không có nguy cơ đáng kể đối với sức khoẻ con người, được tính theo đơn vị mg/kg thể trọng.

Đang theo dõi

6. Lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được "Không xác định" (Aceptable Daily Intake “Not Specified” hoặc “Not Limited”) là lượng ăn vào hàng ngày của một phụ gia thực phẩm có độc tính rất thấp dựa trên cơ sở dữ liệu khoa học sẵn có về hóa học, hóa sinh, độc tố học và các yếu tố khác với mức cần thiết để đạt được hiệu quả mong muốn và chấp nhận được trong thực phẩm mà không có nguy cơ đáng kể đối với sức khoẻ con người.

Đang theo dõi

7. Mức sử dụng tối đa (ML) là lượng phụ gia thực phẩm sử dụng ở mức tối đa được xác định là có hiệu quả theo chức năng sử dụng đối với một loại thực phẩm hoặc nhóm thực phẩm; thường được biểu thị theo miligam phụ gia/kilogam thực phẩm hoặc miligam phụ gia/lít thực phẩm.

Đang theo dõi

8. Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới là phụ gia thực phẩm có chứa từ hai (02) chất phụ gia trở lên và có công dụng khác với công dụng đã được quy định cho từng loại phụ gia đó.

Đang theo dõi

CHƯƠNG II

QUY ĐỊNH VỀ DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG

Đang theo dõi

Điều 4. Nguyên tắc xây dựng danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng

Đang theo dõi

1. Bảo đảm an toàn đối với sức khỏe con người.

Đang theo dõi

2. Hài hòa với tiêu chuẩn, quy định quốc tế về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm.

Đang theo dõi

3. Cập nhật theo các khuyến cáo về quản lý nguy cơ đối với phụ gia thực phẩm của cơ quan quản lý có thẩm quyền của Việt Nam, CAC, JECFA, nước ngoài.

Đang theo dõi

Điều 5. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng và mức sử dụng tối đa trong thực phẩm

Đang theo dõi

1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng trong thực phẩm tại Phụ lục 1.

Đang theo dõi

2. Ban hành kèm theo Thông tư này Mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm trong thực phẩm tại Phụ lục 2A và Phụ lục 2B.

Đang theo dõi

3. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục phụ gia thực phẩm và đối tượng thực phẩm sử dụng theo GMP tại Phụ lục 3.

Đang theo dõi

4. Hương liệu dùng trong thực phẩm bao gồm các hương liệu đã được JECFA đánh giá, xác định an toàn ở các lượng ăn vào dự kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI). Các hương liệu này phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tương ứng về nhận biết và độ tinh khiết; tuân theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6417:2010 Hướng dẫn sử dụng hương liệu và các quy định cụ thể tại Thông tư này.

Bổ sung
Bổ sung
Đang theo dõi

Điều 6. Phân nhóm và mô tả nhóm thực phẩm có sử dụng phụ gia

Đang theo dõi

1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phân nhóm và mô tả nhóm thực phẩm tại Phụ lục 4 để xác định nhóm thực phẩm áp dụng đối với Phụ lục 2A và Phụ lục 3.

Đang theo dõi

2. Phân nhóm thực phẩm quy định tại khoản 1 Điều này không dùng để quy định việc gọi tên, đặt tên sản phẩm, ghi nhãn hàng hóa.

Đang theo dõi

3. Nguyên tắc áp dụng mã nhóm thực phẩm:

Đang theo dõi

a) Khi một phụ gia thực phẩm được sử dụng cho một nhóm lớn thì cùng được sử dụng cho các phân nhóm thuộc nhóm lớn đó, trừ khi có quy định khác;

Đang theo dõi

b) Khi một phụ gia thực phẩm được sử dụng trong một phân nhóm thì phụ gia đó cũng được sử dụng trong các phân nhóm nhỏ hơn hoặc các thực phẩm riêng lẻ trong phân nhóm đó, trừ khi có quy định khác.

Đang theo dõi

CHƯƠNG III

QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM

Đang theo dõi

Điều 7. Nguyên tắc chung trong sử dụng phụ gia thực phẩm

Đang theo dõi

1. Sử dụng phụ gia thực phẩm trong thực phẩm phải bảo đảm:

Đang theo dõi

a) Phụ gia thực phẩm được phép sử dụng và đúng đối tượng thực phẩm;

Đang theo dõi

b) Không vượt quá mức sử dụng tối đa đối với một loại thực phẩm hoặc nhóm thực phẩm;

Đang theo dõi

c) Hạn chế đến mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết để đạt được hiệu quả kỹ thuật mong muốn.

Đang theo dõi

2. Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm nếu việc sử dụng này đạt được hiệu quả mong muốn nhưng không có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khoẻ con người, không lừa dối người tiêu dùng và chỉ để đáp ứng một hoặc nhiều chức năng của phụ gia thực phẩm theo các yêu cầu dưới đây trong trường hợp các yêu cầu này không thể đạt được bằng các cách khác có hiệu quả hơn về kinh tế và công nghệ:

Đang theo dõi

a) Duy trì giá trị dinh dưỡng của thực phẩm. Đối với sản phẩm được sử dụng với mục đích đặc biệt mà phụ gia thực phẩm như một thành phần thực phẩm (ví dụ đường ăn kiêng) thì không phải kiểm soát theo các quy định tại Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Tăng cường việc duy trì chất lượng hoặc tính ổn định của thực phẩm hoặc để cải thiện cảm quan nhưng không làm thay đổi bản chất hoặc chất lượng của thực phẩm nhằm lừa dối người tiêu dùng;

Đang theo dõi

c) Hỗ trợ trong sản xuất, vận chuyển nhưng không nhằm che giấu ảnh hưởng do việc sử dụng các nguyên liệu kém chất lượng hoặc thực hành sản xuất, kỹ thuật không phù hợp.

Đang theo dõi

3. Phụ gia thực phẩm phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn thực phẩm theo các văn bản được quy định như sau:

Đang theo dõi

a) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc quy định trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

Đang theo dõi

b) Tiêu chuẩn quốc gia trong trường hợp chưa có các quy định tại điểm a khoản này;

Đang theo dõi

c) Tiêu chuẩn của CAC, JECFA, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài trong trường hợp chưa có các quy định tại các điểm a, b khoản này;

Đang theo dõi

d) Tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong trường hợp chưa có các quy định tại các điểm a, b, c khoản này.

Đang theo dõi

4. Ngoài việc phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được sử dụng trong quá trình sản xuất thực phẩm, phụ gia thực phẩm còn có thể có trong thực phẩm do được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm đã có chứa phụ gia thực phẩm và phải tuân thủ quy định tại Điều 9 Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 8. Nguyên tắc xác định mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm theo Thực hành sản xuất tốt (GMP)

Đang theo dõi

1. Hạn chế đến mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm sử dụng để đạt được hiệu quả kỹ thuật mong muốn.

Đang theo dõi

2. Lượng phụ gia thực phẩm được sử dụng trong quá trình sản xuất phải bảo đảm không làm thay đổi bản chất của thực phẩm hay công nghệ sản xuất thực phẩm.

Đang theo dõi

3. Phụ gia thực phẩm phải bảo đảm chất lượng, an toàn dùng cho thực phẩm và được chế biến, vận chuyển như đối với nguyên liệu thực phẩm.

Đang theo dõi

Điều 9. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm đã có chứa phụ gia

Đang theo dõi

1. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau:

Đang theo dõi

a) Được phép sử dụng trong các nguyên liệu hoặc thành phần (bao gồm cả phụ gia thực phẩm);

Đang theo dõi

b) Không vượt quá mức sử dụng tối đa trong các nguyên liệu hoặc thành phần (bao gồm cả phụ gia thực phẩm);

Đang theo dõi

c) Thực phẩm có chứa phụ gia thực phẩm được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần phải bảo đảm lượng phụ gia thực phẩm đó không được vượt quá mức sử dụng tối đa trong nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm theo quy trình, công nghệ sản xuất.

Đang theo dõi

2. Phụ gia thực phẩm không được phép sử dụng trong nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm có thể được sử dụng hoặc cho vào nguyên liệu hoặc thành phần đó nếu sản xuất, nhập khẩu để phục vụ sản xuất nội bộ của doanh nghiệp hoặc các doanh nghiệp nhập khẩu và phân phối đã được doanh nghiệp sản xuất thực phẩm ký hợp đồng giao kết và phải đáp ứng các yêu cầu sau:

Đang theo dõi

a) Nguyên liệu hoặc thành phần này chỉ được sử dụng để sản xuất riêng cho một loại thực phẩm;

Đang theo dõi

b) Phụ gia thực phẩm phải được phép sử dụng và lượng sử dụng không vượt quá mức sử dụng tối đa đối với loại thực phẩm đó;

Đang theo dõi

c) Phải được đăng ký bản công bố sản phẩm theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Các nhóm sản phẩm không chấp nhận phụ gia được mang vào từ thành phần và nguyên liệu để sản xuất thực phẩm, trừ khi các phụ gia đó được quy định cụ thể tại Phụ lục 2A, Phụ lục 2B và Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm:

Đang theo dõi

a) Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh (mã nhóm thực phẩm 13.1);

Đang theo dõi

b) Thực phẩm bổ sung dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (mã nhóm thực phẩm 13.2).

Đang theo dõi

4. Phụ gia thực phẩm được mang vào thực phẩm từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm nhưng không tạo nên công dụng đối với sản phẩm cuối cùng thì không bắt buộc phải liệt kê trong thành phần cấu tạo của thực phẩm đó.

Đang theo dõi

Điều 10. Yêu cầu đối với việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại và phối trộn phụ gia thực phẩm

Đang theo dõi

1. Yêu cầu đối với việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại:

Đang theo dõi

a) Chỉ được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại phụ gia thực phẩm trong trường hợp đã được tổ chức, cá nhân sản xuất hoặc chịu trách nhiệm về sản phẩm đồng ý bằng văn bản;

Đang theo dõi

b) Việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại phụ gia thực phẩm phải bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn của sản phẩm và không gây ra nguy cơ đối với sức khỏe con người;

Đang theo dõi

c) Nhãn của phụ gia thực phẩm được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại phải thể hiện thêm ngày san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại. Hạn sử dụng phải được tính từ ngày sản xuất phụ gia thực phẩm đã được thể hiện trên nhãn gốc của phụ gia thực phẩm trước khi được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại;

Đang theo dõi

d) Tuân thủ các quy định khác liên quan đến sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm.

Đang theo dõi

2. Yêu cầu đối với việc phối trộn phụ gia thực phẩm, phụ gia thực phẩm hỗn hợp:

Đang theo dõi

a) Chỉ được phép phối trộn các phụ gia thực phẩm khi không gây ra bất cứ nguy cơ nào đối với sức khỏe con người;

Đang theo dõi

b) Liệt kê thành phần định lượng đối với từng phụ gia thực phẩm trong thành phần cấu tạo;

Đang theo dõi

c) Hướng dẫn mức sử dụng tối đa, đối tượng thực phẩm và chức năng;

Đang theo dõi

d) Tuân thủ các quy định khác liên quan đến sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm.

Đang theo dõi

CHƯƠNG IV

QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ PHỤ GIA THỰC PHẨM

Đang theo dõi

Điều 11. Công bố sản phẩm

Đang theo dõi

1. Phụ gia thực phẩm phải được tự công bố sản phẩm trước khi lưu thông trên thị trường, trừ các loại phụ gia thực phẩm được quy định tại khoản 2 Điều này và khoản 2 Điều 4 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm. Trình tự, thủ tục tự công bố sản phẩm thực hiện theo Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm và điểm a, khoản 1, Điều 3 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

Đang theo dõi

2. Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng hoặc không đúng đối tượng sử dụng theo quy định tại Thông tư này phải được đăng ký bản công bố sản phẩm tại Cục An toàn thực phẩm, Bộ Y tế trước khi đưa vào sử dụng hoặc trước khi lưu thông trên thị trường. Trình tự, thủ tục đăng ký bản công bố sản phẩm thực hiện theo Điều 7 và Điều 8 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.

Đang theo dõi

Điều 12. Ghi nhãn

Việc ghi nhãn phụ gia thực phẩm thực hiện theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhận hàng hóa và các văn bản khác có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 13. Xử lý vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm đối với sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm

Các trường hợp vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 115/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm và các văn bản khác có liên quan. Trường hợp vi phạm có tình tiết tăng nặng theo quy định tại Luật xử lý vi phạm hành chính thì người có thẩm quyền xem xét, quyết định phạt tiền và tước quyền sử dụng Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm ở mức cao nhất.

Đang theo dõi

CHƯƠNG V

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Đang theo dõi

Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp

Đang theo dõi

1. Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã được cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực được ghi trong Giấy tiếp nhận hoặc Giấy xác nhận hoặc hết thời hạn sử dụng của sản phẩm, trừ trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm.

Đang theo dõi

2. Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã thực hiện tự công bố sản phẩm hoặc được cấp Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực nếu không phù hợp với quy định tại Thông tư này thì tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn sử dụng của sản phẩm, trừ trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm.

Đang theo dõi

Điều 15. Điều khoản tham chiếu

Trong trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

Đang theo dõi

Điều 16. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 10 năm 2019.

Đang theo dõi

2. Bãi bỏ Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm, Thông tư số 08/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm và Phần III Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Đang theo dõi

Điều 17. Trách nhiệm thi hành

Đang theo dõi

1. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức triển khai, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong toàn quốc.

Đang theo dõi

2. Cục An toàn thực phẩm đề xuất soát xét, sửa đổi Thông tư này định kỳ hai (02) năm một lần hoặc đột xuất theo yêu cầu quản lý trên cơ sở cập nhật tiêu chuẩn CAC và đề nghị của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm, thực phẩm.

Đang theo dõi

3. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu phụ gia thực phẩm, thực phẩm phải bảo đảm:

Đang theo dõi

a) Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, sử dụng phụ gia thực phẩm theo quy định tại Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Ngừng sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và thông báo cho các cơ quan chức năng có liên quan khi phát hiện phụ gia thực phẩm không bảo đảm theo quy định tại Thông tư này;

Đang theo dõi

c) Thu hồi, xử lý phụ gia thực phẩm không bảo đảm an toàn theo quy định của pháp luật hiện hành.

Đang theo dõi

d) Trường hợp đề nghị bổ sung phụ gia thực phẩm, đối tượng thực phẩm chưa được quy định tại Thông tư này, tổ chức, cá nhân phải cung cấp tài liệu khoa học chứng minh tính an toàn của sản phẩm để được xem xét.

Đang theo dõi

4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng Cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./.

Đang theo dõi
 

Nơi nhận:
- Ủy ban về các vấn đề xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng TTĐTCP);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ trưởng (để b/c);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cổng Thông tin điện tử BYT;
- Lưu: VT, PC, ATTP.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

Trương Quốc Cường

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)

STT

INS

Tên phụ gia

Chức năng

Tiếng Việt

Tiếng Anh

1.

100(i)

Curcumin

Curcumin

Phẩm màu

2.

100(ii)

Turmeric

Turmeric

Phẩm màu

3.

101(i)

Riboflavin, tổng hợp

Riboflavin, synthetic

Phẩm màu

4.

101(ii)

Natri Riboflavin 5'-phosphat

Riboflavin 5'- phosphate sodium

Phẩm màu

5.

101(iii)

Riboflavin từ Bacillus subtilis

Riboflavin from Bacillus subtilis

Phẩm màu

6.

102

Tartrazin

Tartrazine

Phẩm màu

7.

104

Quinolin yellow

Quinoline yellow

Phẩm màu

8.

110

Sunset yellow FCF

Sunset yellow FCF

Phẩm màu

9.

120

Carmin

Carmines

Phẩm màu

10.

122

Azorubin (Carmoisin)

Azorubine (Carmoisine)

Phẩm màu

11.

123

Amaranth

Amaranth

Phẩm màu

12.

124

Ponceau 4R (Cochineal red A)

Ponceau 4R (Cochineal red A)

Phẩm màu

13.

127

Erythrosin

Erythrosine

Phẩm màu

14.

129

Allura red AC

Allura red AC

Phẩm màu

15.

132

Indigotin (Indigocarmin)

Indigotine (Indigocarmine)

Phẩm màu

16.

133

Brilliant blue FCF

Brilliant blue FCF

Phẩm màu

17.

140

Clorophylls

Chlorophylls

Phẩm màu

18.

141(i)

Phức đồng clorophyll

Chlorophyll copper complexes

Phẩm màu

19.

141(ii)

Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)

Chlorophyllins, copper complexes, sodium and potassium salts

Phẩm màu

20.

143

Fast green FCF

Fast green FCF

Phẩm màu

21.

150a

Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)

Caramel I- plain caramel

Phẩm màu

22.

150b

Caramen nhóm II (caramen sulfit)

Caramel II - sulfite caramel

Phẩm màu

23.

150c

Caramen nhóm III (caramen amoni)

Caramel III – ammonia caramel

Phẩm màu

24.

150d

Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit)

Caramel IV –sulfite ammonia caramel

Phẩm màu

25.

151

Brilliant black

Brilliant black

Phẩm màu

26.

153

Carbon thực vật

Vegetable carbon

Phẩm màu

27.

155

Brown HT

Brown HT

Phẩm màu

28.

160a(i)

Beta-caroten tổng hợp

Carotenes, beta-, synthetic

Phẩm màu

29.

160a(ii)

Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật)

Carotenes, beta-, vegetable

Phẩm màu

30.

160a(iii)

Beta-Caroten, Blakeslea trispora

Carotenes, beta-, Blakeslea trispora

Phẩm màu

31.

160b(i)

Chất chiết xuất từ annatto, bixin based

Annatto extracts, bixin-based

Phẩm màu

32.

160b(ii)

Chất chiết xuất từ annatto, norbixin- based

Annatto extracts, norbixin-based

Phẩm màu

33.

160c(i)

Paprika oleoresin

Paprika oleoresin

Phẩm màu

34.

160d(i)

Lycopen tổng hợp

Lycopene, synthetic

Phẩm màu

35.

160d(ii)

Lycopen chiết xuất từ cà chua

Lycopene, tomato

Phẩm màu

36.

160d(iii)

Lycopen, Blakeslea trispora

Lycopene, Blakeslea trispora

Phẩm màu

37.

160e

beta-apo- 8'- Carotenal

Carotenal, beta-apo- 8'-

Phẩm màu

38.

160f

Este etyl của acid beta-apo-8'- Carotenoic

Carotenoic acid, ethyl ester, beta- apo-8'-

Phẩm màu

39.

161b(i)

Lutein từ Tagetes erecta

Lutein from Tagetes erecta

Phẩm màu

40.

161b(iii)

Lutein este từ Tagetes erecta

Lutein esters from Tagetes erecta

Phẩm màu

41.

161g

Canthaxanthin

Canthaxanthin

Phẩm màu

42.

161h(i)

Zeaxanthin tổng hợp

Zeaxanthin, synthetic

Phẩm màu

43.

162

Beet red

Beet red

Phẩm màu

44.

163(ii)

Chất chiết xuất vỏ nho

Grape skin extract

Phẩm màu

45.

163(iii)

Chất chiết xuất từ quả lý chua đen

Blackcurrant extract

Phẩm màu

46.

163(iv)

Màu ngô tím

Purple corn colour

Phẩm màu

47.

163(v)

Màu bắp cải đỏ

Red cabbage colour

Phẩm màu

48.

163(vi)

Chất chiết xuất từ cà rốt đen

Black carrot extract

Phẩm màu

49.

163(vii)

Màu khoai lang tím

Purple sweet potato colour

Phẩm màu

50.

163(viii)

Màu củ cải đỏ

Red radish colour

Phẩm màu

51.

164

Gardenia yellow

Gardenia yellow

Phẩm màu

52.

170(i)

Calci carbonat

Calcium carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, phẩm màu, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất ổn định

53.

171

Titan dioxyd

Titanium dioxide

Phẩm màu

54.

172(i)

Oxyd sắt đen

Iron oxide, black

Phẩm màu

55.

172(ii)

Oxyd sắt đỏ

Iron oxide, red

Phẩm màu

56.

172(iii)

Oxyd sắt vàng

Iron oxide, yellow

Phẩm màu

57.

181

Acid tannic (Tannin)

Tannic acid (Tannins)

Phẩm màu, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

58.

200

Acid sorbic

Sorbic acid

Chất bảo quản

59.

201

Natri sorbat

Sodium sorbate

Chất bảo quản

60.

202

Kali sorbat

Potassium sorbate

Chất bảo quản

61.

203

Calci sorbat

Calcium sorbate

Chất bảo quản

62.

210

Acid benzoic

Benzoic acid

Chất bảo quản

63.

211

Natri benzoat

Sodium benzoate

Chất bảo quản

64.

212

Kali benzoat

Potassium benzoate

Chất bảo quản

65.

213

Calci benzoat

Calcium benzoate

Chất bảo quản

66.

214

Ethyl para- hydroxybenzoat

Ethyl para- hydroxybenzoate

Chất bảo quản

67.

218

Methyl para- hydroxybenzoat

Methyl para- hydroxybenzoate

Chất bảo quản

68.

220

Sulfua dioxyd

Sulfur dioxide

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột

69.

221

Natri sulfit

Sodium sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất xử lý bột, chất tẩy màu

70.

222

Natri hydro sulfit

Sodium hydrogen sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

71.

223

Natri metabisulfit

Sodium metabisulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột

72.

224

Kali metabisulfit

Potassium metabisulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột

73.

225

Kali sulfit

Potassium sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

74.

231

Ortho- phenylphenol

Ortho-phenylphenol

Chất bảo quản

75.

232

Natri ortho- phenylphenol

Sodium ortho- phenylphenol

Chất bảo quản

76.

234

Nisin

Nisin

Chất bảo quản

77.

235

Natamycin

Natamycin

Chất bảo quản

78.

239

Hexamethylen tetramin

Hexamethylene tetramine

Chất bảo quản

79.

242

Dimethyl dicarbonat

Dimethyl dicarbonate

Chất bảo quản

80.

243

Lauric argrinat ethyl este

Lauric argrinate ethyl ester

Chất bảo quản

81.

249

Kali nitrit

Postasium nitrite

Chất giữ màu, chất bảo quản

82.

250

Natri nitrit

Sodium nitrite

Chất giữ màu, chất bảo quản

83.

251

Natri nitrat

Sodium nitrate

Chất giữ màu, chất bảo quản

84.

260

Acid acetic băng

Acetic acid, glacial

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản

85.

261(i)

Kali acetat

Potassium acetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản

86.

262(i)

Natri acetat

Sodium acetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại

87.

262(ii)

Natri diacetat

Sodium diacetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại

88.

263

Calci acetat

Calcium acetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định

89.

266

Natri dehydroacetat

Sodium dehydroacetate

Chất bảo quản

90.

270

Acid lactic (L-, D- và DL-)

Lactic acid, L-, D- and DL-

Chất điều chỉnh độ acid

91.

280

Acid propionic

Propionic acid

Chất bảo quản

92.

281

Natri propionat

Sodium propionate

Chất bảo quản

93.

282

Calci propionat

Calcium propionate

Chất bảo quản

94.

283

Kali propionat

Potassium propionate

Chất bảo quản

95.

290

Carbon dioxyd

Carbon dioxide

Chất tạo khí carbonic, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất bảo quản, chất khí đẩy

96.

296

Acid malic (DL-)

Malic acid, DL-

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại

97.

297

Acid fumaric

Fumaric acid

Chất điều chỉnh độ acid

98.

300

Acid ascorbic (L-)

Ascorbic acid, L-

Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại

99.

301

Natri ascorbat

Sodium ascorbate

Chất chống oxy hóa

100.

302

Calci ascorbat

Calcium ascorbate

Chất chống oxy hóa

101.

304

Ascorbyl palmitat

Ascorbyl palmitate

Chất chống oxy hóa

102.

305

Ascorbyl stearat

Ascorbyl stearate

Chất chống oxy hóa

103.

307a

d-alpha-Tocopherol

Tocopherol, d-alpha

Chất chống oxy hóa

104.

307b

Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp)

Tocopherol concentrate, mixed

Chất chống oxy hóa

105.

307c

dl-alpha- Tocopherol

Tocopherol, dl- alpha-

Chất chống oxy hóa

106.

310

Propyl gallat

Propyl gallate

Chất chống oxy hóa

107.

314

Nhựa guaiac

Guaiac resin

Chất chống oxy hóa

108.

315

Acid erythorbic (acid isoascorbic)

Erythorbic acid (Isoascorbic Acid)

Chất chống oxy hóa

109.

316

Natri erythorbat

Sodium erythorbate

Chất chống oxy hóa

110.

319

Tert- butylhydroquinon (TBHQ)

Tertiary butylhydroquinone

Chất chống oxy hóa

111.

320

Butyl hydroxyanisol (BHA)

Butylated hydroxyanisole

Chất chống oxy hóa

112.

321

Butyl hydroxytoluen (BHT)

Butylated Hydroxytoluene

Chất chống oxy hóa

113.

322(i)

Lecithin

Lecithin

Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa

114.

325

Natri lactat

Sodium lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất độn, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất làm dày

115.

326

Kali lactat

Potassium lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa, chất làm ẩm

116.

327

Calci lactat

Calcium lactate

Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất xử lý bột, chất làm rắn chắc, chất làm dày

117.

329

Magnesi lactat, DL-

Magnesium lactate, DL-

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

118.

330

Acid citric

Citric acid

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ màu

119.

331(i)

Natri dihydro citrat

Sodium dihydrogen citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

120.

331(ii)

Dinatri monohydro citrat

Disodium monohydrogen citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

121.

331(iii)

Trinatri citrat

Trisodium citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

122.

332(i)

Kali dihydro citrat

Potassium dihydrogen citrate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại

123.

332(ii)

Trikali citrat

Tripotassium citrate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại

124.

333(iii)

Tricalci citrat

Tricalcium citrate

Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

125.

334

Acid tartaric, L(+)-

Tartaric acid, L(+)-

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất điều vị

126.

335(ii)

Dinatri L(+)-tartrat

Disodium L(+)- tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

127.

337

Kali natri L(+)- tartrat

Potassium sodium L(+)-tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

128.

338

Acid phosphoric

Phosphoric acid

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại

129.

339(i)

Natri dihydro phosphat

Sodium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

130.

339(ii)

Dinatri hydro phosphat

Disodium hydrogen phosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

131.

339(iii)

Trinatri phosphat

Trisodium phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất bảo quản, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

132.

340(i)

Kali dihydro phosphat

Potassium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

133.

340(ii)

Dikali hydro phosphat

Dipotassium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

134.

340(iii)

Trikali hydro phosphat

Tripotassium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

135.

341(i)

Calci dihydro phosphat

Calcium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

136.

341(ii)

Dicalci hydro phosphat

Dicalcium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

137.

341(iii)

Tricalci phosphat

Tricalcium phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

138.

342(i)

Amoni dihydro phosphat

Ammonium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm dày, chất tạo xốp

139.

342(ii)

Diamoni hydro phosphat

Diammonium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

140.

343(i)

Magnesi dihydro phosphat

Magnesium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

141.

343(ii)

Magnesi hydro phosphat

Magnesium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

142.

343(iii)

Trimagnesi phosphat

Trimagnesium phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định, chất làm dày

143.

350(i)

Natri hyro DL- malat

Sodium hyrogen DL-malate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm

144.

350(ii)

Natri DL-malat

Sodium DL-malate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm

145.

352(ii)

Calci malat, DL-

Calcium malate, DL-

Chất điều chỉnh độ acid

146.

353

Acid metatartaric

Metatartaric acid

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

147.

355

Acid adipic

Adipic acid

Chất điều chỉnh độ acid

148.

363

Acid succinic

Succinic acid

Chất điều chỉnh độ acid

149.

364(ii)

Dinatri succinat

Disodium succinate

Chất điều chỉnh độ acid, chất điều vị

150.

365

Natri fumarat (các muối)

Sodium fumarates

Chất điều chỉnh độ acid

151.

380

Triamoni citrat

Triammonium citrate

Chất điều chỉnh độ acid

152.

381

Sắt amoni citrat

Ferric ammonium citrate

Chất chống đông vón

153.

384

Isopropyl citrate (các muối)

Isopropyl citrates

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản

154.

385

Calci dinatri etylendiamintetraa cetat

Calcium disodium ethylenediaminetetr aacetate

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản

155.

386

Dinatri ethylendiamintetra acetat (EDTA)

Disodium ethylenediaminetetr aacetate

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản, chất ổn định

156.

388

Acid thiodipropionic

Thiodipropionic acid

Chất chống oxy hóa

157.

389

Dilauryl thiodipropionat

Dilauryl thiodipropionate

Chất chống oxy hóa

158.

392

Chiết xuất hương thảo

Rosemary extract

Chất chống oxy hóa

159.

400

Acid alginic

Alginic acid

Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

160.

401

Natri alginat

Sodium alginate

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

161.

402

Kali alginat

Potassium alginate

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

162.

403

Amoni alginat

Ammonium alginate

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

163.

404

Calci alginat

Calcium alginate

Chất làm dày, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

164.

405

Propylen glycol alginat

Propylene glycol alginate

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm dày, chất ổn định

165.

406

Thạch Aga

Agar

Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định

166.

407

Carrageenan

Carrageenan

Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định

167.

407a

Rong biển eucheuma đã qua chế biến

Processed eucheuma seaweed (PES)

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

168.

410

Gôm đậu carob

Carob bean gum

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định

169.

412

Gôm gua

Guar gum

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định

170.

413

Gôm tragacanth

Tragacanth gum

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định

171.

414

Gôm arabic

Gum arabic (Acacia gum)

Chất làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định

172.

415

Gôm xanthan

Xanthan gum

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định

173.

416

Gôm karaya

Karaya gum

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định

174.

417

Gôm tara

Tara gum

Chất làm dày, chất tạo gel, chất ổn định

175.

418

Gôm gellan

Gellan gum

Chất làm dày, chất tạo gel, chất ổn định

176.

420(i)

Sorbitol

Sorbitol

Chất tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

177.

420(ii)

Siro sorbitol

Sorbitol syrup

Chất tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

178.

421

Manitol

Mannitol

Chất chống đông vón, chất độn, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày

179.

422

Glycerol

Glycerol

Chất làm dày, chất làm ẩm

180.

423

Gôm arabic biến tính bằng acid octenyl succinic (OSA)

Octenyl succinic acid (OSA) modified gum arabic

Chất nhũ hóa

181.

424

Curdlan

Curdlan

Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày

182.

425

Bột konjac

Konjac flour

Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

183.

427

Gôm cassia

Cassia gum

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày

184.

430

Polyoxyethylen (8) stearat

Polyoxyethylene (8) stearate

Chất nhũ hóa

185.

431

Polyoxyethylen (40) stearat

Polyoxyethylene (40) stearate

Chất nhũ hóa

186.

432

Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

187.

433

Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monooleate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

188.

434

Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

189.

435

Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

190.

436

Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat

Polyoxyethylene (20) sorbitan tristearate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

191.

440

Pectin

Pectins

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày

192.

442

Các muối amoni của acid phosphatidic

Ammonium salts of phosphatidic acid

Chất nhũ hóa

193.

444

Sucrose acetat isobutyrat

Sucrose acetate isobutyrate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

194.

445(iii)

Glycerol ester của nhựa cây

Glycerol ester of wood rosin

Chất nhũ hóa, chất ổn định

195.

450(i)

Dinatri diphosphat

Disodium diphosphate

Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

196.

450(ii)

Trinatri diphosphat

Trisodium diphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

197.

450(iii)

Tetranatri diphosphat

Tetrasodium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày

198.

450(v)

Tetrakali diphosphat

Tetrapotassium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày

199.

450(vi)

Dicalci diphosphat

Dicalcium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

200.

450(vii)

Calci dihydro diphosphat

Calcium dihydrogen diphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

201.

450(ix)

Magnesi dihydro diphosphat

Magnesium dihydrogen diphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

202.

451(i)

Pentanatri triphosphat

Pentasodium triphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

203.

451(ii)

Pentakali triphosphat

Pentapotassium triphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

204.

452(i)

Natri polyphosphat

Sodium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

205.

452(ii)

Kali polyphosphat

Potassium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

206.

452(iii)

Natri calci polyphosphat

Sodium calcium polyphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định

207.

452(iv)

Calci polyphosphat

Calcium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

208.

452(v)

Amoni polyphosphat

Ammonium polyphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

209.

455

Mannoprotein của nấm men

Yeast mannoproteins

Chất ổn định

210.

457

alpha-Cyclodextrin

Cyclodextrin, alpha-

Chất làm dày, chất ổn định

211.

458

gamma- Cyclodextrin

Cyclodextrin, gamma-

Chất làm dày, chất ổn định

212.

459

beta-Cyclodextrin

Cyclodextrin, beta-

Chất mang, chất ổn định, chất làm dày

213.

460(i)

Cellulose vi tinh thể

Microcrystalline cellulose

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày

214.

460(ii)

Bột cellulose

Powdered cellulose

Chất độn, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

215.

461

Methyl cellulose

Methyl cellulose

Chất độn, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

216.

462

Ethyl cellulose

Ethyl cellulose

Chất kết dính, chất làm dày, chất độn, chất mang, chất làm bóng

217.

463

Hydroxypropyl cellulose

Hydroxypropyl cellulose

Chất làm dày, chất ổn định, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng

218.

464

Hydroxypropyl methyl cellulose

Hydroxypropyl methyl cellulose

Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày, chất độn

219.

465

Methyl ethyl cellulose

Methyl ethyl cellulose

Chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày

220.

466

Natri carboxymethyl cellulose

Sodium carboxymethyl cellulose

Chất làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm ẩm, chất làm rắn chắc, chất tạo gel

221.

467

Ethyl hydroxyethyl cellulose

Ethyl hydroxyethyl cellulose

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

222.

468

Cross-linked natri carboxymethyl cellulose

Cross-linked sodium carboxymethyl cellulose

Chất ổn định, chất làm dày

223.

469

Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym

Sodium carboxymethyl cellulose, enzymatically hydrolysed

Chất ổn định, chất làm dày

224.

470(i)

Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)

Salts of myristic, palmitic and stearic acids with ammonia, calcium, potassium and sodium

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

225.

470(ii)

Muối của acid oleic (Ca, Na và K)

Salts of oleic acid with calcium, potassium and sodium

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

226.

470(iii)

Magnesi sterat

Magnesium stearate

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm dày

227.

471

Mono và diglycerid của các acid béo

Mono- and Di- glycerides of fatty acids

Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định

228.

472a

Este của glycerol với acid acetic và acid béo

Acetic and fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

229.

472b

Este của glycerol với acid lactic và acid béo

Lactic and fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

230.

472c

Este của glycerol với acid citric và acid béo

Citric and fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

231.

472e

Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo

Diacetyltartaric and fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

232.

473

Este của sucrose với các acid béo

Sucrose esters of fatty acids

Chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định

233.

473a

Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose

Sucrose oligoesters type I and type II

Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định

234.

474

Sucroglycerid

Sucroglycerides

Chất nhũ hóa

235.

475

Este của polyglycerol với các acid béo

Polyglycerol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa, chất ổn định

236.

476

Este của polyglycerol với acid ricinoleic

Polyglycerol esters of interesterified ricinoleic acid

Chất nhũ hóa

237.

477

Este của propylen glycol với acid béo

Propylene glycol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

238.

479

Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo

Thermally oxydized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids

Chất nhũ hóa

239.

480

Dioctyl natri sulfosuccinat

Dioctyl sodium sulfosuccinate

Chất nhũ hóa, chất làm ẩm

240.

481(i)

Natri stearoyl lactylat

Sodium stearoyl lactylate

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

241.

482(i)

Calci stearoyl lactylat

Calcium stearoyl lactylate

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

242.

484

Stearyl citrat

Stearyl citrate

Chất nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

243.

491

Sorbitan monostearat

Sorbitan monostearate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

244.

492

Sorbitan tristearat

Sorbitan tristearate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

245.

493

Sorbitan monolaurat

Sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

246.

494

Sorbitan monooleat

Sorbitan monooleate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

247.

495

Sorbitan monopalmitat

Sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

248.

500(i)

Natri carbonat

Sodium carbonate

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

249.

500(ii)

Natri hydro carbonat

Sodium hydrogen carbonate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp, chất làm dày

250.

500(iii)

Natri sesquicarbonat

Sodium sesquicarbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

251.

501(i)

Kali carbonat

Potassium carbonate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid

252.

501(ii)

Kali hydro carbonat

Potassium hydrogen carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

253.

503(i)

Amoni carbonat

Ammonium carbonate

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid

254.

503(ii)

Amoni hydro carbonat

Ammonium hydrogen carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp

255.

504(i)

Magnesi carbonat

Magnesium carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất giữ màu

256.

504(ii)

Magnesi hydroxyd carbonat

Magnesium hydroxide carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất giữ màu

257.

507

Acid hydrocloric

Hydrochloric acid

Chất điều chỉnh độ acid

258.

508

Kali clorid

Potassium chloride

Chất ổn định, chất điều vị, chất làm rắn chắc, chất làm dày

259.

509

Calci clorid

Calcium chloride

Chất làm rắn chắc, chất ổn định, chất làm dày

260.

510

Amoni clorid

Ammonium chloride

Chất xử lý bột

261.

511

Magnesi clorid

Magnesium chloride

Chất giữ màu, chất ổn định, chất làm rắn chắc

262.

512

Thiếc clorid

Stannous chloride

Chất chống oxy hóa, chất giữ màu

263.

514(i)

Natri sulfat

Sodium sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

264.

514(ii)

Natri hydro sulfat

Sodium hydrogen sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

265.

515(i)

Kali sulfat

Potassium sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

266.

515(ii)

Kali hydro sulfat

Potassium hydrogen sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

267.

516

Calci sulfat

Calcium sulfate

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

268.

518

Magnesi sulfat

Magnesium sulfate

Chất làm rắn chắc, chất điều vị

269.

523

Nhôm amoni sulfat

Aluminium ammonium sulfate

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất giữ màu, chất tạo xốp, chất ổn định

270.

524

Natri hydroxyd

Sodium hydroxide

Chất điều chỉnh độ acid

271.

525

Kali hydroxyd

Potassium hydroxide

Chất điều chỉnh độ acid

272.

526

Calci hydroxyd

Calcium hydroxide

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc

273.

527

Amoni hydroxyd

Ammonium hydroxide

Chất điều chỉnh độ acid

274.

528

Magnesi hydroxyd

Magnesium hydroxide

Chất điều chỉnh độ acid, chất giữ màu

275.

529

Oxyd calci

Calcium oxide

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

276.

530

Oxyd magnesi

Magnesium oxide

Chất chống đông vón, chất điều chỉnh độ acid

277.

535

Natri ferrocyanid

Sodium ferrocyanide

Chất chống đông vón

278.

536

Kali ferrocyanid

Potassium ferrocyanide

Chất chống đông vón

279.

538

Calci ferrocyanid

Calcium ferrocyanide

Chất chống đông vón

280.

539

Natri thiosulfat

Sodium thiosulfate

Chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

281.

541(i)

Natri nhôm phosphat, dạng acid

Sodium aluminium phosphate, acidic

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

282.

541(ii)

Natri nhôm phosphat, dạng bazo

Sodium aluminium phosphate, basic

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

283.

542

Bone phosphat

Bone phosphate

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

284.

551

Dioxyd silic vô định hình

Silicon dioxide, amorphous

Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất mang

285.

552

Calci silicat

Calcium silicate

Chất chống đông vón

286.

553(i)

Magnesi silicat tổng hợp

Magnesium silicate, synthetic

Chất chống đông vón

287.

553(iii)

Bột talc

Talc

Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dày

288.

554

Natri nhôm silicat

Sodium aluminium silicate

Chất chống đông vón

289.

575

Glucono delta- lacton

Glucono delta- lactone

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại

290.

576

Natri gluconat

Sodium gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất làm dày, chất ổn định

291.

577

Kali gluconat

Potassium gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid

292.

578

Calci gluconat

Calcium gluconate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại

293.

579

Sắt (II) gluconat

Ferrous gluconate

Chất giữ màu

294.

580

Magnesi gluconat

Magnesium gluconate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất điều vị

295.

585

Sắt (II) lactat

Ferrous lactate

Chất giữ màu

296.

586

4-hexylresorcinol

Hexylresorcinol, 4-

Chất chống oxi hóa, chất giữ màu

297.

620

Acid glutamic (L(+)-)

Glutamic acid, L(+)-

Chất điều vị

298.

621

Mononatri L- glutamat

Monosodium L- glutamate

Chất điều vị

299.

622

Monokali L- glutamat

Monopotassium L- glutamate

Chất điều vị

300.

623

Calci di-L- glutamat

Calcium di-L- glutamate

Chất điều vị

301.

624

Monoamoni glutamat

Monoammonium glutamate

Chất điều vị

302.

625

Magnesi di-L glutamat

Magnesium di-L glutamate

Chất điều vị

303.

626

Acid guanylic, 5'-

Guanylic acid, 5'-

Chất điều vị

304.

627

Dinatri 5'-guanylat

Disodium 5'- guanylate

Chất điều vị

305.

628

Dikali 5'-guanylat

Dipotassium 5'- guanylate

Chất điều vị

306.

629

Calci 5'-guanylat

Calcium 5'- guanylate

Chất điều vị

307.

630

Acid inosinic, 5'-

Inosinic acid, 5'-

Chất điều vị

308.

631

Dinatri 5'-inosinat

Disodium 5'- inosinate

Chất điều vị

309.

632

Kali 5'-inosinat

Potassium 5'- inosinate

Chất điều vị

310.

633

Calci 5'-inosinat

Calcium 5'-inosinate

Chất điều vị

311.

634

Calci 5'- ribonucleotid

Calcium 5'- ribonucleotides

Chất điều vị

312.

635

Dinatri 5'- ribonucleotid

Disodium 5'- ribonucleotides

Chất điều vị

313.

636

Maltol

Maltol

Chất điều vị

314.

637

Ethyl maltol

Ethyl maltol

Chất điều vị

315.

639

DL-Alanin

Alanine, DL-

Chất điều vị

316.

640

Glycin

Glycine

Chất điều vị

317.

900a

Polydimethyl siloxan

Polydimethyl siloxane

Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa

318.

901

Sáp ong

Beeswax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

319.

902

Sáp candelilla

Candelilla wax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm dày

320.

903

Sáp carnauba

Carnauba wax

Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng

321.

904

Shellac tẩy trắng

Shellac, bleached

Chất làm bóng

322.

905c(i)

Sáp vi tinh thể

Microcrystalline wax

Chất làm bóng, chất chống tạo bọt

323.

905d

Dầu khoáng, độ nhớt cao

Mineral oil, high viscosity

Chất làm bóng, chất chống tạo bọt

324.

905e

Dầu khoáng, độ nhớt trung bình

Mineral oil, medium viscosity

Chất làm bóng

325.

907

Hydrogenated poly-1-decenes

Hydrogenated poly- 1-decenes

Chất làm bóng

326.

E914

Sáp oxidised polyethylene

Oxidised polyethylene wax

Chất làm bóng

327.

925

Khí clor

Chlorine

Chất xử lý bột

328.

927a

Azodicarbonamid

Azodicarbonamide

Chất xử lý bột

329.

928

Benzoyl peroxyd

Benzoyl peroxide

Chất tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo quản

330.

930

Calci peroxyd

Calcium peroxide

Chất xử lý bột

331.

941

Khí nitơ

Nitrogen

Chất tạo bọt, chất khí đẩy, chất khí bao gói

332.

942

Khí nitơ oxyd

Nitrous oxide

Chất khí đẩy, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất chống oxy hóa

333.

950

Acesulfam kali

Acesulfame potassium

Chất tạo ngọt, chất điều vị

334.

951

Aspartam

Aspartame

Chất điều vị, chất tạo ngọt

335.

952(i)

Acid cyclamic

Cyclamic acid

Chất tạo ngọt

336.

952(ii)

Calci cyclamat

Calcium cyclamate

Chất tạo ngọt

337.

952(iv)

Natri cyclamat

Sodium cyclamate

Chất tạo ngọt

338.

953

Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)

Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)

Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày

339.

954(i)

Saccharin

Saccharin

Chất tạo ngọt

340.

954(ii)

Calci saccharin

Calcium saccharin

Chất tạo ngọt

341.

954(iii)

Kali saccharin

Potassium saccharin

Chất tạo ngọt

342.

954(iv)

Natri saccharin

Sodium saccharin

Chất tạo ngọt

343.

955

Sucralose (Triclorogalacto sucrose)

Sucralose (Trichlorogalac tosucrose)

Chất tạo ngọt, chất điều vị

344.

956

Alitam

Alitame

Chất tạo ngọt

345.

957

Thaumatin

Thaumatin

Chất điều vị, chất tạo ngọt

346.

960a

Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ Stevia)

Steviol glycosides from Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosides from Stevia)

Chất tạo ngọt

347.

960b(i)

Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in Yarrowia lipolytica

Rebaudioside A from multiple gene donors expressed in Yarrowia lipolytica

Chất tạo ngọt

348.

961

Neotam

Neotame

Chất điều vị, chất tạo ngọt

349.

962

Muối aspartam- acesulfam

Aspartame- acesulfame salt

Chất tạo ngọt

350.

964

Siro polyglycitol

Polyglycitol syrup

Chất tạo ngọt

351.

965(i)

Maltitol

Maltitol

Chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày

352.

965(ii)

Siro maltitol

Maltitol syrup

Chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày

353.

966

Lactitol

Lactitol

Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dày

354.

967

Xylitol

Xylitol

Chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày

355.

968

Erythritol

Erythritol

Chất điều vị, chất làm ẩm, chất tạo ngọt

356.

999(i)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I

Quillaia extract type I

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

357.

999(ii)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II

Quillaia extract type II

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

358.

1100(i)

alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var.

alpha-Amylase from Aspergillus oryzae var.

Chất xử lý bột

359.

1100(ii)

alpha-Amylase từ Bacillus stearothermophilus

alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus

Chất xử lý bột

360.

1100(iii)

alpha-Amylase từ Bacillus subtilis

alpha-Amylase from Bacillus subtilis

Chất xử lý bột

361.

1100(iv)

alpha-Amylase từ Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis

alpha-Amylase from Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis

Chất xử lý bột

362.

1100(v)

alpha-Amylase từ Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis

alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis

Chất xử lý bột

363.

1100(vi)

Carbohydrase từ Bacillus licheniformis

Carbohydrase from Bacillus licheniformis

Chất xử lý bột

364.

1101(i)

Protease từ Aspergillus orysee var.

Protease from Aspergillus oryzae var.

Chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định

365.

1101(ii)

Papain

Papain

Chất điều vị

366.

1101(iii)

Bromelain

Bromelain

Chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định

367.

1102

Glucose oxydase

Glucose oxidase

Chất chống oxy hóa

368.

1104

Lipases

Lipases

Chất điều vị

369.

1105

Lysozym

Lysozyme

Chất bảo quản

370.

1200

Polydextrose

Polydextroses

Chất độn, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

371.

1201

Polyvinyl pyrrolidon

Polyvinyl pyrrolidone

Chất ổn định, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

372.

1202

Polyvinyl pyrrolidon, không tan

Polyvinyl pyrrolidone, insoluble

Chất giữ màu, chất ổn định

373.

1203

Polyvinyl alcohol

Polyvinyl alcohol

Chất làm bóng, chất làm dày

374.

1204

Pullulan

Pullulan

Chất làm bóng, chất làm dày

375.

1209

Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG)

Polyvinyl alcohol (PVA) – polyethylene glucol (PEG) graft co-polymer

Chất làm bóng, chất ổn định, chất kết dính

376.

1210

Natri polyacrylat

Sodium polyacrylate

Chất ổn định

377.

1400

Dextrin, tinh bột rang

Dextrins, roasted starch

Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

378.

1401

Tinh bột đã được xử lý bằng acid

Acid-treated starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

379.

1402

Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm

Alkaline treated starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

380.

1403

Tinh bột đã khử màu

Bleached starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

381.

1404

Tinh bột xử lý oxy hóa

Oxydized starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

382.

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzim

Starches, enzyme treated

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

383.

1410

Monostarch phosphat

Monostarch phosphate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

384.

1412

Distarch phosphat

Distarch phosphate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

385.

1413

Phosphated distarch phosphat

Phosphated distarch phosphate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

386.

1414

Acetylated distarch phosphat

Acetylated distarch phosphate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

387.

1420

Starch acetate

Starch acetate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

388.

1421

Starch acetate este hóa với vinyl acetate

Starch acetate esterified with vinyl acetate

Chất xử lý bột

389.

1422

Acetylated distarch adipat

Acetylated distarch adipate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

390.

1440

Hydroxypropyl starch

Hydroxypropyl starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

391.

1442

Hydroxypropyl distarch phosphat

Hydroxypropyl distarch phosphate

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

392.

1450

Starch natri octenyl succinat

Starch sodium octenyl succinate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

393.

1451

Acetylated oxydized starch

Acetylated oxidized starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

394.

1503

Dầu Castor

Castor oil

Chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng

395.

1504(i)

Cyclotetraglucose

Cyclotetraglucose

Chất mang

396.

1504(ii)

Siro cyclotetraglucose

Cyclotetraglucose syrup

Chất mang

397.

1505

Triethyl citrat

Triethyl citrate

Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất tạo phức kim loại

398.

1518

Triacetin

Triacetin

Chất mang, chất nhũ hóa, chất làm ẩm

399.

1520

Propylen glycol

Propylene glycol

Chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất làm ẩm

400.

1521

Polyethylen glycol

Polyethylene glycol

Chất chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

Đang theo dõi

PHỤ LỤC 2A

MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)

CURCUMIN

INS

Tên phụ gia

 

 

100(i)

Curcumin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52, 402

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

99

RIBOFLAVINS

INS

Tên phụ gia

 

 

101(i)

Riboflavin, tổng hợp

 

 

101(ii)

Natri Riboflavin 5'-phosphat

 

 

101(iii)

Riboflavin từ Bacillus subtilis

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

300

52

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

300

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

300

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

300

 

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

300

 

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

300

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

300

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

300

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

300

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

300

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

300

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

300

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

500

 

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

300

4 & 16

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

300

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

300

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

300

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

300

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

500

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

300

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

300

4 & 16

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

500

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

300

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

500

 

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

1000

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

1000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

1000

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

300

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

300

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

300

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

300

 

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

50

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

300

 

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

1000

16, XS96, XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

1000

16, XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

1000

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

300

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

300

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

300

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

300

 

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

300

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

300

 

11.3

Dung dịch đường, siro đường và đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 11.1.3

300

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

 

12.2.2

Đồ gia vị

350

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

344

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

350

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

300

 

12.9.1

Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso)

30

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

300

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

300

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

50

 

14.2.2

Rượu táo, lê

300

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

300

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

100

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

1000

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

1000

 

TARTRAZINE

INS

Tên phụ gia

 

 

102

Tartrazin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

300

52

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

30

435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

99

QUINOLINE YELLOW

INS

Tên phụ gia

 

 

104

Quinolin vàng

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

10

52

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

99

SUNSET YELLOW FCF

INS

Tên phụ gia

 

 

110

Sunset yellow FCF

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

300

52

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

300

3

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

300

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

200

3

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

300

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

300

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

300

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

50

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

50

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

300

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

300

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

300

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

50

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

300

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

300

4 & 16

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

50

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

200

92

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

400

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

300

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

300

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

300

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

50

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

50

 

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

300

4 & 16

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

300

16, XS96 & XS97

08.3.1.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt

300

16

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

135

 

08.3.1.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt

300

16

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

300

16, XS88, XS89 & XS98

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

300

16

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

300

16

09.1.1

Cá tươi

300

4, 16 & 50

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

300

4, 16, XS292, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16 & 95

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

300

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

300

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

300

 

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

300

95, 435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

50

 

12.2.2

Đồ gia vị

300

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

300

XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

127

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

CARMINES

INS

Tên phụ gia

 

 

120

Carmin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

125

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

100

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

100

3 & 178

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

150

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

500

178

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

500

178

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

150

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

500

4 & 16

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

200

104

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

500

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

150

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

300

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

4 & 16

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

500

178

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

100

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

200

92

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

300

 

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

500

178

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

100

153 & 178

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

500

 

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

100

178

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

200

178

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

500

178

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

200

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

500

4 & 16

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

100

4, 16 & 117

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

500

16, XS96 & XS97

08.3.1.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt

200

118

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

100

 

08.3.1.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt

100

 

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

100

XS88, XS89 & XS98

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

500

16

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

500

16

09.1.1

Cá tươi

300

4, 16 & 50

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

500

4, 16, XS292, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

95, 178, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16, 95, 178, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

500

 

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16, 95 & 178

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

500

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

500

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

500

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

100

 

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

16, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

150

 

12.2.2

Đồ gia vị

500

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

500

XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

178

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

100

 

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

178

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

15.3

Snack từ thủy sản

200

178

AZORUBINE (CARMOISINE)

INS

Tên phụ gia

 

 

122

Azorubin (Carmoisin)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

99

AMARANTH

INS

Tên phụ gia

 

 

123

Amaranth

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

50

52

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

30

435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119

PONCEAU 4R (COCHINEAL RED A)

INS

Tên phụ gia

 

 

124

Ponceau 4R (Cochineal red A)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

100

3

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

100

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

100

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

100

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

150

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

50

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

50

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

300

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

50

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

50

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

50

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

500

 

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

300

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

50

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

50

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

50

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

50

 

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

500

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30

395, XS 36, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16, 95 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16 & 95

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

500

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

500

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

100

 

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

500

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

50

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

159

12.2.2

Đồ gia vị

500

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

50

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

200

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

50

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

ERYTHROSINE

INS

Tên phụ gia

 

 

127

Erythrosin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

54

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

30

 

05.3

Kẹo cao su

50

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

100

 

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

30

4, 16, XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

30

4, 290 & XS88

ALLURA RED AC

INS

Tên phụ gia

 

 

129

Allura red AC

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

300

52

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

100

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

100

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

100

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

300

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

300

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

300

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

300

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

300

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

300

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

200

92

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

300

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

300

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

300

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

300

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

300

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

300

 

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

300

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

300

 

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

25

XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

300

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

95,XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

300

 

10.1

Trứng tươi

100

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

300

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

 

12.2.2

Đồ gia vị

300

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

300

337

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

300

XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

300

127

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

300

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

INDIGOTINE (INDIGO CARMINE)

INS

Tên phụ gia

 

 

132

Indigotin (Indigocarmin)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

300

52, 402

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

200

3

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

100

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

100

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

200

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

150

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

300

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

300

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

150

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

300

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

300

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

150

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

150

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

150

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

150

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

200

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

300

 

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

450

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

300

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

200

 

09.1.1

Cá tươi

300

4, 16 & 50

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

300

 

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

300

XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

300

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

300

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

 

12.2.2

Đồ gia vị

300

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

300

XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

 

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

300

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

BRILLIANT BLUE FCF

INS

Tên phụ gia

 

 

133

Brilliant blue FCF

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

100

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

100

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

150

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

100

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

150

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

200

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

100

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

100

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

150

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

250

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

500

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

100

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

100

92

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

100

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

100

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

100

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150

 

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

100

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

200

 

08.0

Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú

100

4, 16, XS88, XS89, XS96 XS97 & XS98

09.1.1

Cá tươi

300

4, 16 & 50

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

500

4, 16, XS292, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

100

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

100

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

500

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

500

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

500

XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

XS3, XS37, XS70, XS90, XS94, XS119

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

150

 

12.2.2

Đồ gia vị

100

 

12.4

Mù tạt

100

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

100

XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

 

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES

INS

Tên phụ gia

 

 

141(i)

Phức đồng clorophyll

 

 

141(ii)

Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

50

52 & 190

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

50

 

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

15

 

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

75

 

01.6.2.3

Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)

50

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

50

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

50

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

500

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

500

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

500

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

100

62

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

100

62, 267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

150

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

250

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

62 & 182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

150

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

100

62

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

100

62

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

100

62

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

100

62

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

100

62 & 92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

100

62

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

100

62

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

6,4

62

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

6,4

62 & XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

700

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

700

 

05.2.1

Kẹo cứng

700

 

05.2.2

Kẹo mềm

100

XS309R

05.2.3

Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân

100

 

05.3

Kẹo cao su

700

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

100

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

100

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

75

 

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

6,4

62

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

75

 

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

40

95

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

30

62 & 95

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

40

95

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

40

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

40

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

200

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

75

95

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

300

2

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

64

62

12.2.2

Đồ gia vị

500

 

12.4

Mù tạt

500

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

400

342

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

100

XS302

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

500

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

300

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

350

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

15.3

Snack từ thủy sản

350

 

FAST GREEN FCF

INS

Tên phụ gia

 

 

143

Fast green FCF

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

100

52

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

100

2

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

GMP

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

100

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

100

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

200

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

400

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

100

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

100

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

100

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

100

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

100

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

100

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

100

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

290

194

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

100

 

07.0

Bánh nướng

100

 

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

100

3, 4 & 16

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

100

3, 4, XS96 & XS97

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

100

3 & 4

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

100

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

100

XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

100

95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

100

 

12.2.2

Đồ gia vị

100

 

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

100

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

600

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

100

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

100

 

CARAMEL I - PLAIN CARAMEL

INS

Tên phụ gia

 

 

150a

Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

CARAMEL II - SULFITE CARAMEL

INS

Tên phụ gia

 

 

150b

Caramen nhóm II (caramen sulfit)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

2000

52, 400

CARAMEL III - AMMONIA CARAMEL

INS

Tên phụ gia

 

 

150c

Caramen nhóm III (caramen amoni)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

2000

52

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

1000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

5000

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

15000

201

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

50000

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

50000

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

50000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

2000

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

500

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

20000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

20000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

200

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

200

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

7500

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

200

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

7500

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50000

76

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

500

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

50000

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

50000

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

50000

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

50000

 

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

50000

 

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

50000

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

50000

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

50000

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

50000

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

50000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

20000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

50000

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

50000

189

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

50000

153 & 173

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

50000

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

50000

 

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)

50000

 

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

1500

 

06.8.8

Các sản phẩm protein đậu tương khác

20000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

50000

 

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

50000

 

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

50000

 

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

50000

 

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

50000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

50000

 

08.0

Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú

GMP

3, 4, 16, XS88, XS89, XS96, XS97 & XS98

09.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản tươi, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

4, 16, XS292, XS312, XS315

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

95, XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

50, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

20000

4

10.3

Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp

20000

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

20000

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

50000

100

12.2.2

Đồ gia vị

50000

 

12.3

Dấm

1000

78

12.4

Mù tạt

50000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

25000

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

50000

 

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

50000

89

12.9.2.1

Nước tương lên men

20000

207

12.9.2.2

Nước tương không lên men

1500

 

12.9.2.3

Các loại nước tương khác

20000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

20000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

20000

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

20000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

20000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

5000

9

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

10000

7 & 160

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

50000

 

14.2.2

Rượu táo, lê

1000

 

14.2.3.3

Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang mạnh và rượu vang ngọt

50000

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

1000

 

14.2.5

Rượu mật ong

1000

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

50000

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

50000

 

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

10000

 

CARAMEL IV - SULFITE AMMONIA CARAMEL

INS

Tên phụ gia

 

 

150d

Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

2000

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

150

12

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

1000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

5000

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

50000

201

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

50000

201

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

50000

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

50000

72

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

50000

201

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

2000

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

500

214

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

20000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

7500

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

7500

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1500

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

7500

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

7500

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

7500

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

7500

 

04.2.2

Rau, củ đã qua xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50000

92

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

50000

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

50000

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

50000

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

50000

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

50000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

20000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

50000

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

2500

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

50000

211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

50000

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

2500

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

2500

 

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)

2500

 

06.8.8

Các sản phẩm protein đậu tương khác

20000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

50000

 

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

50000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1200

 

08.0

Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú

GMP

3, 4, 16, XS88, XS89, XS96, XS97 & XS98

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

95, XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

30000

95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

20000

4

10.2

Sản phẩm trứng

20000

 

10.3

Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp

20000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

20000

 

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

1200

213

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

10000

 

12.3

Dấm

50000

 

12.4

Mù tạt

50000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

25000

212

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

30000

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

50000

 

12.9.2.1

Nước tương lên men

60000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

20000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

20000

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

20000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

20000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

50000

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

10000

7 & 127

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

50000

 

14.2.2

Rượu táo, lê

1000

 

14.2.3.3

Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang mạnh và rượu vang ngọt

50000

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

1000

 

14.2.5

Rượu mật ong

1000

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

50000

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

50000

 

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

10000

 

BRILLIANT BLACK (BLACK PN)

INS

Tên phụ gia

 

 

151

Brilliant black

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52

BROWN HT

INS

Tên phụ gia

 

 

155

Brown HT

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52

CAROTENOIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

160a(i)

Beta-caroten tổng hợp

 

 

160a(iii)

Beta-Caroten, Blakeslea trispora

 

 

160e

Carotenal, beta-apo-8'

 

 

160f

Este etyl của acid beta-apo-8'-Carotenoic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52, 402

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

100

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

20

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

100

209

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

100

 

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

100

 

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

500

 

01.6.2.3

Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)

100

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

100

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

200

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

100

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

25

232

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

25

 

02.2.1

25

146 & 291

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

35

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

200

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

150

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

200

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1000

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

200

104

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

150

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

500

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

100

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

4, 16

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

1000

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

50

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

50

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

50

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

50

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

50

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

100

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

100

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

100

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

100

XS309R

05.3

Kẹo cao su

100

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

100

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

1200

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

500

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

1000

 

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

100

 

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

200

116

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

100

216

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

100

 

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

100

4 & 16

08.3.1.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt

100

16

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

20

16

08.3.1.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt

20

16

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

20

16, XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

100

 

09.1.1

Cá tươi

300

4

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

100

4,16, XS292, XS312, XS315

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

95, 304, XS36, XS92, XS95, XS165, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS291, XS311, XS312, XS315

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

95, XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

100

95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

1000

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

150

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

50

217

12.2.2

Đồ gia vị

500

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

300

341

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

500

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

50

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

 

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

100

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

CAROTENES, BETA-, VEGETABLE

INS

Tên phụ gia

 

 

160a(ii)

Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

1000

52, 401

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

1000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

20

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

1000

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

600

 

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

600

 

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

1000

 

01.6.2.3

Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)

1000

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

1000

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

1000

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

1000

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

1000

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

1000

 

02.2.1

600

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

1000

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

1000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

1000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1000

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

1000

104

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

1000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

1000

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

200

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

100

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

200

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

1320

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

1000

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

1000

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

1000

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

100

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

100

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

100

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

500

XS309R

05.3

Kẹo cao su

500

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

20000

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

400

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

1000

211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

1000

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

1000

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

1000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

1000

 

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

1000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1000

 

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

20

4 & 16

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

5000

16, XS96 & XS97

08.3.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt

20

118

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

20

XS88, XS89 & XS98

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

5000

16

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

5000

 

09.1.1

Cá tươi

100

4, 16 & 50

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

304

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

1000

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

1000

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

16

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

1000

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

1000

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

1000

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

1000

16

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

1000

4

10.2

Sản phẩm trứng

1000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

150

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

50

 

12.2.2

Đồ gia vị

500

 

12.4

Mù tạt

1000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

1000

341

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2000

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

2000

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

2000

 

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

1000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

600

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

600

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

600

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

600

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

2000

 

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

600

 

14.2.2

Rượu táo, lê

600

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

600

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

600

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

600

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

100

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

20000

3

15.3

Snack từ thủy sản

100

 

ANNATTO EXTRACTS, BIXIN-BASED

INS

Tên phụ gia

 

 

160b(i)

Chất chiết xuất từ annatto, bixin based

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

20

8, 52

02.2.1

20

8

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

10

8, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

ANNATTO EXTRACTS, NORBIXIN-BASED

INS

Tên phụ gia

 

 

160b(ii)

Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

10

52, 185

LUTEIN FROM TAGETES ERECTA

INS

Tên phụ gia

 

 

161b(i)

Lutein từ Tagetes erecta

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

100

52, 400

CANTHAXANTHIN (đang làm)

INS

Tên phụ gia

 

 

161g

Canthaxanthin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

15

52, 170

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

15

201

01.6.2

Phomat ủ chín

15

201

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

15

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

15

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

15

170

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

15

214 & 215

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

15

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

15

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

5

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

15

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

15

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

15

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

10

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

15

211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

15

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

15

 

08.3.1.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt

100

4, 16 & 118

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

35

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

15

22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

15

XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

15

XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

15

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

15

 

12.2.2

Đồ gia vị

20

 

12.5.2

Hỗn hợp viên xúp và nước thịt

30

XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

30

XS302

14.1.4.1

Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa

5

 

14.1.4.2

Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades

5

 

14.1.4.3

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

5

127

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

5

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

5

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

45

 

ZEAXANTHIN, SYNTHETIC

INS

Tên phụ gia

 

 

161h(i)

Zeaxanthin tổng hợp

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

100

52, 400

GRAPE SKIN EXTRACT

INS

Tên phụ gia

 

 

163(ii)

Chất chiết xuất vỏ nho

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

100

52, 181, 402

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

150

181 & 201

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

150

181, 201 & 209

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

1000

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

1000

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

1000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

200

181

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

200

181

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

100

181

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1500

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

1500

181, 267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

500

181

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

181

04.1.2.7

Quả ướp đường

1000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

500

179, 181 & 182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

500

181

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

500

181

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

500

181

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

100

179 & 181

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

100

179 & 181

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

100

92 & 181

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

100

181

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

200

181 & XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

200

181 & 183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

200

181

05.2.2

Kẹo mềm

1700

181, XS309R

05.3

Kẹo cao su

500

181

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

181

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

200

181

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

200

181

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

200

181

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

1000

4, 16 & 94

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

5000

16, XS96 &XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

5000

16, XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

5000

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16 & 95

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

500

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

1000

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

16 & 95

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

500

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

1500

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

1500

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

1500

16

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

1500

16, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

1500

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

200

181

12.4

Mù tạt

200

181

12.5

Viên xúp và nước thịt

500

181 & XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

300

181

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

300

181

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

300

181

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

1500

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

250

181

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

250

181

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

250

181

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

500

181

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

300

181

14.2.2

Rượu táo, lê

300

181

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

300

181

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

300

181

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

300

181

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

500

181

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

300

181

15.3

Snack từ thủy sản

400

 

CALCIUM CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

170(i)

Calci carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

4, 16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

4, 16 & 281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

95, XS36 XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.1

Muối

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

IRON OXIDES

INS

Tên phụ gia

 

 

172(i)

Oxyd sắt đen

 

 

172(ii)

Oxyd sắt đỏ

 

 

172(iii)

Oxyd sắt vàng

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

20

52, 402

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

100

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

50

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

100

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

350

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

300

 

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

1000

4 & 16

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

300

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

250

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

200

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

200

XS309R

05.3

Kẹo cao su

10000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

100

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

75

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

75

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

100

 

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

1000

72

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

250

22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

100

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

50

95

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

50

95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

150

 

12.2.2

Đồ gia vị

1000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

100

XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

75

XS302

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

7500

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

500

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

400

 

SORBATES

INS

Tên phụ gia

 

 

200

Acid sorbic

 

 

201

Natri sorbat

 

 

202

Kali sorbat

 

 

203

Calci sorbat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

1000

42 & 220

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

1000

42

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

200

42

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

1000

42 & 223

01.6.2

Phomat ủ chín

3000

42

01.6.3

Phomat whey

1000

42

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

3000

42

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

3000

3 & 42

01.6.6

Phomat whey protein

3000

42

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

1000

42

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

2000

42

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

1000

42

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

1000

42

04.1.2.2

Quả khô

500

42

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1000

42

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

42

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

1000

42

04.1.2.7

Quả ướp đường

500

42

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1000

42

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

1000

42

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

1000

42

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

1000

42

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

1200

42

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

1000

42

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

1000

42

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

1000

42

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

1000

42

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

1000

42 & 221

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

1000

42

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

1000

42 & XS86

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

1500

42

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1500

42, XS309R

05.3

Kẹo cao su

1500

42

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

1000

42

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2000

42 & 211

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

1000

42

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

2000

42

07.0

Bánh nướng

1000

42

08.2.1.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt

200

3 & 42

08.2.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt

2000

3 & 42

08.2.1.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt

200

3 & 42

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

200

3, 42, XS96 & XS97

08.2.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh

200

3 & 42

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

1500

42, XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

10000

42, 222 & 365

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

2000

42

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

2000

42 & 82

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

20, 42, XS189, XS222, XS236

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

42, XS291

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

5000

42

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

1000

42

10.2.3

Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô

1000

42

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

1000

42

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

1000

42

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

1000

42 & 192

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

1000

42

12.4

Mù tạt

1000

42

12.5

Viên xúp và nước thịt

1000

42, 338 & 339

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

1000

42 & 127

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

1500

42

12.9.1

Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso)

1000

42

12.9.2.1

Nước tương lên men

1000

42

12.9.2.3

Các loại nước tương khác

1000

42

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1500

42

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

1500

42

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

1500

42

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2000

42

14.1.2.1

Nước ép quả

1000

42, 91 & 122

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

1000

42, 91, 122, 127

14.1.3.1

Necta quả

1000

42, 91 & 122

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

1000

42, 91, 122, 127

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

42, 127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

500

42, 160

14.2.2

Rượu táo, lê

500

42

14.2.3

Rượu vang nho

200

42

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

500

42

14.2.5

Rượu mật ong

200

42

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

500

42, 224

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

1000

42

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

1000

42

BENZOATES

INS

Tên phụ gia

 

 

210

Acid benzoic

 

 

211

Natri benzoat

 

 

212

Kali benzoat

 

 

213

Calci benzoat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

300

13

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

1000

13

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

1000

13

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

1000

13

04.1.2.2

Quả khô

800

13

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1000

13

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

13

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

1000

13

04.1.2.7

Quả ướp đường

1000

13

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1000

13

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

1000

13

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

1000

13

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

1000

13

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

1000

13

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

1000

13

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

2000

13

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

1000

13

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

3000

13

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

1000

13

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

1000

13

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

1500

13 & XS86

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

1500

13

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1500

13, XS309R

05.3

Kẹo cao su

1500

13

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

1500

13

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

1000

13

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

1000

13

07.0

Bánh nướng

1000

13

08.2.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt

1000

3 & 13

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

1000

3 & 13

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

2000

13 & 82

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

13, 121, 333, XS167, XS189, XS222 & XS236

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

2000

13, 120 & XS291

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

5000

13

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

1000

13

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

1000

13

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

2000

13

12.2.2

Đồ gia vị

1000

13

12.3

Dấm

1000

13

12.4

Mù tạt

1000

13

12.5

Viên xúp và nước thịt

500

13, 338, 339

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

1000

13

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

1500

13

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1500

13

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

1500

13

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

2000

13

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2000

13

14.1.2.1

Nước ép quả

1000

13, 91, 122

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

1000

13, 91, 122, 127

14.1.3.1

Necta quả

1000

13, 91, 122

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

1000

13, 91, 122, 127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

600

13

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

250

13, 301

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

1000

13

14.2.2

Rượu táo, lê

1000

13, 124

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

1000

13

14.2.5

Rượu mật ong

1000

13

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

1000

13

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

1000

13

HYDROXYBENZOATES, PARA-

INS

Tên phụ gia

 

 

214

Ethyl para-hydroxybenzoat

 

 

218

Methyl para-hydroxybenzoat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

300

27

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

500

27

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

120

27

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

300

27

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

300

27

04.1.2.2

Quả khô

800

27

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

250

27

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

250

27

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

1000

27

04.1.2.7

Quả ướp đường

1000

27

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

800

27

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

800

27

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

800

27

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

800

27

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

1000

27

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

1000

27

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

1000

27

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

300

27

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

300

27 & XS86

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

27

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1000

27, XS309R

05.3

Kẹo cao su

1500

27

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

300

27

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

300

27

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

36

27

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

27, XS291

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

100

27

12.3

Dấm

100

27

12.4

Mù tạt

300

27

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

1000

27, XS302

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

27

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

450

27 & 160

14.2.2

Rượu táo, lê

200

27

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

27

14.2.5

Rượu mật ong

200

27

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

1000

27 & 224

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

300

27

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

300

27

SULFITES

INS

Tên phụ gia

 

 

220

Sulfua dioxyd

 

 

221

Natri sulfit

 

 

222

Natri hydro sulfit

 

 

223

Natri metabisulfit

 

 

224

Kali metabisulfit

 

 

225

Kali sulfit

 

 

539

Natri thiosulfat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

30

44 & 204

04.1.2.1

Quả đông lạnh

500

44 & 155

04.1.2.2

Quả khô

1000

44, 135 & 218

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

100

44

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

44

04.1.2.7

Quả ướp đường

100

44

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

44 & 206

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

100

44

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

100

44

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

100

44

04.2.1.3

Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50

44, 76 & 136

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50

44, 76, 136 & 137

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

44 & 105

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

100

44

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

50

44

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

500

44 & 138

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

300

44 & 205

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

500

44

06.2.1

Bột

200

44

06.2.2

Tinh bột

50

44

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

20

44

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

50

44

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

100

44, 390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

19, 44, 139, 392, XS36, XS 165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

150

44

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30

44, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

150

44, 140, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

11.1.1

Đường trắng, dextroza khan, dextroza monohydrat, fructoza

15

44

11.1.2

Đường bột, dextroza bột

15

44

11.1.3

Đường trắng mịn, đường nâu mịn, siro glucoza, siro glucoza đã được làm khô, đường mía thô

20

44 & 111

11.1.5

Đường trắng nghiền

70

44

11.2

Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3

40

44

11.3

Dung dịch đường, siro đường và đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 11.1.3

70

44

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

40

44

12.2.1

Thảo mộc và gia vị

150

44

12.2.2

Đồ gia vị

200

44

12.3

Dấm

100

44

12.4

Mù tạt

250

44 & 106

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

300

44, XS302

14.1.2.1

Nước ép quả

50

44 & 122

14.1.2.2

Nước ép rau, củ

50

44 & 122

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

50

44, 122 & 127

14.1.2.4

Nước ép rau, củ cô đặc

50

44, 122 & 127

14.1.3.1

Necta quả

50

44 & 122

14.1.3.2

Necta rau, củ

50

44 & 122

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

50

44, 122 & 127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

50

44, 122 & 127

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

70

44, 127 & 143

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

50

44

14.2.2

Rượu táo, lê

200

44

14.2.3

Rượu vang nho

350

44 & 103

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

44

14.2.5

Rượu mật ong

200

44

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

44

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

250

44

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

50

44

ORTHO-PHENYLPHENOLS

INS

Tên phụ gia

 

 

231

Ortho-phenylphenol

 

 

232

Natri ortho-phenylphenol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

12

49

NISIN

INS

Tên phụ gia

 

 

234

Nisin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

12,5

233, 403

01.4.3

Cream đông tụ (nguyên chất)

10

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

12,5

233

01.6.2

Phomat ủ chín

12,5

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

12,5

233

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

12,5

 

01.6.6

Phomat whey protein

12,5

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

12,5

233 & 362

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

3

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

6,25

233

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

25

233, 330, XS96 & XS97

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

25

233 & 377

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

7

233

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

6,25

233

12.5.1

Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh

5

233, 339

NATAMYCIN (PIMARICIN)

INS

Tên phụ gia

 

 

235

Natamycin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

40

3 & 80

01.6.2

Phomat ủ chín

40

3 & 80

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

40

3 & 80

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

40

3 & 80

01.6.6

Phomat whey protein

40

3 & 80

08.2.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt

6

 

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

20

3 & 81

HEXAMETHYLENE TETRAMINE

INS

Tên phụ gia

 

 

239

Hexamethylen tetramin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

25

66 & 298

DIMETHYL DICARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

242

Dimethyl dicarbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

250

18

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

250

18

14.2.2

Rượu táo, lê

250

18

14.2.3

Rượu vang nho

200

18

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

250

18

14.2.5

Rượu mật ong

200

18

LAURIC ARGINATE ETHYL ESTER

INS

Tên phụ gia

 

 

243

Lauric argrinat ethyl este

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

200

 

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

200

 

01.6.3

Phomat whey

200

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

200

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

200

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

200

170

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

200

214 & 215

04.1.2.2

Quả khô

200

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

200

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

200

 

04.2.1.3

Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

200

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

200

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

200

XS86

05.3

Kẹo cao su

225

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

200

 

08.2.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt

200

 

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

200

XS96 & XS97

08.2.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh

200

3 & 374

08.3.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt

315

 

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

200

XS88, XS89 & XS98

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

315

3 & 374

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

200

 

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

200

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

419

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

200

 

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

200

 

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

200

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

200

 

10.2

Sản phẩm trứng

200

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

200

 

12.2.2

Đồ gia vị

200

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

200

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

200

 

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

200

 

14.1.4.1

Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa

50

 

14.1.4.2

Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades

50

 

14.1.4.3

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

50

127

NITRITES

INS

Tên phụ gia

 

 

249

Kali nitrit

 

 

250

Natri nitrit

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

80

32 & 288

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

80

32, 286 & 287

ACETIC ACID, GLACIAL

INS

Tên phụ gia

 

 

260

Acid acetic băng

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.6

Phomat whey protein

GMP

 

04.2.1.1

Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262 & 263

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262 & 263

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

437, XS167, XS189, XS222, XS236 & XS244

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

238

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POTASSIUM ACETATE

INS

Tên phụ gia

 

 

261(i)

Kali acetat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

SODIUM ACETATE

INS

Tên phụ gia

 

 

262(i)

Natri acetat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

6000

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239, 319 & 320

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM DIACETATE

INS

Tên phụ gia

 

 

262(ii)

Natri diacetate

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

1000

XS253

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

1000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

1000

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1000

XS309R

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

4000

 

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

1000

XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

1000

XS88, XS89 & XS98

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

2000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

500

XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2500

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

2500

XS306R

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

2500

127

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

2500

XS302

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

1000

 

CALCIUM ACETATE

INS

Tên phụ gia

 

 

263

Calci acetat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

LACTIC ACID, L-, D- and DL-

INS

Tên phụ gia

 

 

270

Acid lactic (L-, D- và DL-)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.6.6

Phomat whey protein

GMP

 

04.2.1.1

Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262 & 264

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262 & 264

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

72 & 83

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72 & 83

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

72 & 83

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

2000

83 & 238

PROPIONIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

280

Acid propionic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.6

Phomat whey protein

3000

70

SODIUM PROPIONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

281

Natri propionat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.6

Phomat whey protein

3000

70

CALCIUM PROPIONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

282

Calci propionat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.6

Phomat whey protein

3000

70

CARBON DIOXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

290

Carbon dioxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

59

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

59

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

59 & 278

04.1.1.3

Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng

GMP

59

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

59 & 211

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

59, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

59

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

59

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

59

14.1.2.1

Nước ép quả

GMP

69

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

GMP

69 & 127

14.1.3.1

Necta quả

GMP

69

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

GMP

69 & 127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

59 & 160

14.2.3

Rượu vang nho

GMP

60

MALIC ACID, DL-

INS

Tên phụ gia

 

 

296

Acid malic (DL-)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.6.6

Phomat whey protein

GMP

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

265

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

14.1.2.1

Nước ép quả

GMP

115

14.1.2.2

Nước ép rau, củ

GMP

 

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

GMP

115 & 127

14.1.2.4

Nước ép rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.3.1

Necta quả

GMP

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

GMP

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

GMP

127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

FUMARIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

297

Acid fumaric

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

700

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

ASCORBIC ACID, L-

INS

Tên phụ gia

 

 

300

Acid ascorbic (L-)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

410

04.2.1.1

Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

262

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

110

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.2.1

Bột

300

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

200

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

307, 392, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

306 & 307

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

50

72, 242 & 315

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

500

242

14.1.2.1

Nước ép quả

GMP

 

14.1.2.2

Nước ép rau, củ

GMP

 

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

GMP

127

14.1.2.4

Nước ép rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.3.1

Necta quả

GMP

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

GMP

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

GMP

127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM ASCORBATE

INS

Tên phụ gia

 

 

301

Natri ascorbat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

410

04.1.1.3

Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng

GMP

 

04.2.1.3

Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.2.1

Bột

300

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

200

256

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

437, 307, 392, XS92, XS167, XS189, XS191, XS222, XS236, XS244, XS312, XS315

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

314

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

50

70, 72, 315 & 316

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

500

317, 319 & 320

14.1.2.1

Nước ép quả

GMP

 

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

GMP

127

14.1.3.1

Necta quả

GMP

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

GMP

127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CALCIUM ASCORBATE

INS

Tên phụ gia

 

 

302

Calci ascorbat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.3

Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

200

256

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

308, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

139, XS166

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

50

70, 72 & 315

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

200

239 & 317

14.1.2.1

Nước ép quả

GMP

 

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

GMP

127

14.1.3.1

Necta quả

GMP

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

GMP

127

ASCORBYL ESTERS

INS

Tên phụ gia

 

 

304

Ascorbyl palmitat

 

 

305

Ascorbyl stearat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

80

10

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

500

10

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

80

10

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

500

10 & 112

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

500

2 & 10

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

500

10 & 171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

500

10

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

500

10

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

500

10

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

500

10

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

80

10

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

200

10 & 15

04.1.2.2

Quả khô

80

10

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

500

2 & 10

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

80

10

05.0

Bánh kẹo

500

10, 15, 375, XS86, XS105, XS141, XS309R

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

10

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

500

10 & 211

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

500

2 & 10

07.0

Bánh nướng

1000

10 & 15

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

5000

10

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

10, 392, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

10

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

500

2, 10

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

200

10

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

500

10

12.4

Mù tạt

500

10

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

10

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

500

10, 15

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

500

10

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

200

10

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

200

10 & XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

200

10

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

15, 72, 187

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

50

15, 72, 187, 315

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

10, 15 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

200

15 & 187

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

500

10

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

500

10

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

500

10

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

1000

10 & 15

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

10

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

200

10

TOCOPHEROLS

INS

Tên phụ gia

 

 

307a

d-alpha-Tocopherol

 

 

307b

Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)

 

 

307c

dl-alpha-Tocopherol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

200

410

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

200

15

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

200

XS250, XS252

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

200

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

200

168, 351

01.6.2.3

Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)

300

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

200

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

400

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

500

XS243

01.8

Whey và sản phẩm whey, không bao gồm phomat whey

200

 

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

500

171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

300

356 & 357

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

300

358

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

500

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

900

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

200

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

500

15

04.1.2.2

Quả khô

200

XS67, XS130

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

200

XS160

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

150

XS240 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

500

15

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

150

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

200

XS38

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

300

XS57

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

500

15

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

100

15, XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

750

15 & 168

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

500

15

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

500

15 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

1500

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

15

06.2.1

Bột

5000

15 & 186

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

500

211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

200

211

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

500

15

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

100

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

200

 

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

100

 

07.2.1

Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)

200

389

07.2.2

Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)

200

 

07.2.3

Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ

200

11

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

300

15, 281

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

500

XS96, XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

500

XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

5000

365

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, XS166

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

2000

421, XS326, XS327, XS328

12.4

Mù tạt

200

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

346

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

600

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

600

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

300

127

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

72, 416

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

30

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

72, 416

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

300

15

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

30

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

300

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2000

418

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

434

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

5

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

200

 

PROPYL GALLATE

INS

Tên phụ gia

 

 

310

Propyl gallat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

200

15, 75 & 196

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

90

2 & 15

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

100

15, 133 & 171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

200

15 & 130

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

200

15 & 130

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

200

15 & 130

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

200

15 & 130

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

200

15 & 130

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

90

2 & 15

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50

15, 76 & 196

05.1

Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la

200

15, 130, 303, XS86, XS105 & XS141

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

200

15, 130 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

1000

130

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

200

15 & 130

06.1

Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo

100

15

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

15 & 196

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

200

15, 130 & 211

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

90

2 & 15

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

100

15 & 130

07.2.3

Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ

200

15 & 196

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

200

15, 130, XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

200

15, 130, XS88, XS89 & XS98

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

15, 196, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

90

2 & 15

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

200

15 & 130

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

15, 127 & 130

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

200

15, 130, XS302

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

400

15 & 196

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

1000

15

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

15 & 130

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

200

15 & 130

GUAIAC RESIN

INS

Tên phụ gia

 

 

314

Nhựa guaiac

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

1000

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

1000

 

05.3

Kẹo cao su

1500

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

600

15, XS302

ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)

INS

Tên phụ gia

 

 

315

Acid erythorbic (acid isoascorbic)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

308, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

139, XS166

SODIUM ERYTHORBATE

INS

Tên phụ gia

 

 

316

Natri erythorbat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

280

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

TERTIARY BUTYLHYDROQUINONE

INS

Tên phụ gia

 

 

319

Tert-butylhydroquinon (TBHQ)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

100

15 & 195

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

200

15 & 130

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

200

15 & 130

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

200

15 & 130

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

200

15 & 130

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

200

15 & 130

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

200

15 & 195

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

200

15, 130, 303

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

200

15, 130, XS309R

05.3

Kẹo cao su

400

130

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

200

15 & 130

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

200

15 & 130

07.1.1

Bánh mì và bánh mì cuộn

200

15 & 195

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

200

15 & 195

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

200

15 & 130

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

200

15 & 195

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

100

15, 130, 167, XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

100

15, 130, 162, XS88, XS89 & XS98

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

200

15 & 130

12.4

Mù tạt

200

15

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

15 & 130

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

200

15, 130, XS302

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

200

15 & 130

BUTYLATED HYDROXYANISOLE

INS

Tên phụ gia

 

 

320

Butyl hydroxyanisol (BHA)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

100

15 & 195

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

100

15 & 196

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

175

15, 133 & 171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

200

15 & 130

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

200

15 & 130

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

200

15 & 130

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

200

15 & 130

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

200

15 & 130

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

200

15 & 195

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

200

15, 76 & 196

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

200

15, 130, 303

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

200

15, 130, XS309R

05.3

Kẹo cao su

400

130

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

200

15 & 130

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

15 & 196

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

200

15 & 130

07.0

Bánh nướng

200

15 & 180

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

200

15, 130, XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

200

15, 130, XS88, XS89 & XS98

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 180, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 180, XS166

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 196, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 180 & XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

200

15, 180, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

200

15 & 130

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

15 & 130

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

200

15, 130 & XS302

12.8

Men và các sản phẩm tương tự

200

15

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

400

15 & 196

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

15 & 130

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

200

15 & 130

BUTYLATED HYDROXYTOLUENE

INS

Tên phụ gia

 

 

321

Butyl hydroxytoluen (BHT)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

100

15 & 195

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

200

15 & 196

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

75

15, 133 & 171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

200

15 & 130

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

200

15 & 130

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

200

15 & 130

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

200

15 & 130

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

200

15 & 130

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

100

15 & 195

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

200

15, 76 & 196

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

200

15, 130, 303

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

200

15 & 197

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

200

15, 130, XS309R

05.3

Kẹo cao su

400

130

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

200

15 & 130

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

100

15 & 196

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

200

15 & 130

07.0

Bánh nướng

200

15 & 180

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

100

15, 130, 167, XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

100

15, 130, 162, XS88, XS89 & XS98

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 180, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 180, XS166

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 196, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 & XS311

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 180 & XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

200

15, 180, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

200

15 & 130

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

15, 130 & 340

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

100

15, 130 & XS302

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

400

15 & 196

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

200

15 & 130

LECITHIN

INS

Tên phụ gia

 

 

322(i)

Lecithin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

410

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

277

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.2.1

Bột

GMP

25 & 28

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

5000

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

271 & 274

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM LACTATE

INS

Tên phụ gia

 

 

325

Natri lactat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

437, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

83, 239, 319 & 320

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POTASSIUM LACTATE

INS

Tên phụ gia

 

 

326

Kali lactat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

83 & 239

CALCIUM LACTATE

INS

Tên phụ gia

 

 

327

Calci lactat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

10000

58

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

437, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

83 & 239

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CITRIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

330

Acid citric

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

407

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.6.6

Phomat whey protein

GMP

 

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

GMP

171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

15 & 277

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

GMP

 

04.2.1.1

Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262 & 264

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

242, 262, 264 & 265

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

15 & 281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

331, 391, 392, XS36, XS95, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

61

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

437, XS167, XS189, XS222, XS236

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

238

14.1.2.1

Nước ép quả

3000

122

14.1.2.2

Nước ép rau, củ

GMP

 

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

3000

122 & 127

14.1.2.4

Nước ép rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.3.1

Necta quả

5000

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

GMP

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

5000

127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM DIHYDROGEN CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

331(i)

Natri dihydro citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

GMP

171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

277

04.2.1.1

Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72 & 316

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

238, 240, 319 & 320

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

TRISODIUM CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

331(iii)

Trinatri citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

410

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

GMP

171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

277

04.2.1.1

Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.2.1

Bột

GMP

25

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72 & 316

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

238, 240, 319 & 320

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POTASSIUM DIHYDROGEN CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

332(i)

Kali dihydro citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

TRIPOTASSIUM CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

332(ii)

Trikali citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

261

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

277, XS33

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

TRICALCIUM CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

333(iii)

Tricalci citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

277, XS33

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

TARTRATES

INS

Tên phụ gia

 

 

334

Acid tartaric, L(+)-

 

 

335(ii)

Dinatri L(+)-tartrat

 

 

337

Kali natri L(+)-tartrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

2000

45 & 230

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

1500

45 & 351

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

2000

45, XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

100

45 & 361

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

100

45

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

100

45

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

4000

45

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1000

45

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

3000

45

04.1.2.7

Quả ướp đường

20000

45

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

1000

45

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

10000

45

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

15000

45, XS38 & XS115

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

1300

45, XS13, XS38, XS57, XS145, XS257R, XS259R, XS297

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

5000

45, 97 & 128

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

2000

45

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

2000

45, XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

5000

45 & 128

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

5000

45

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

2000

45 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

30000

45

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

8000

45

06.2.1

Bột

5000

45 & 186

06.2.2

Tinh bột

2000

45

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

5000

45 & 128

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

7500

45, 128 & 194

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

2860

45

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

4000

45, 388

07.2.1

Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)

5000

45

07.2.2

Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)

500

45

07.2.3

Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ

8000

11, 45

08.3.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt

500

45

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

500

45, XS88, XS89, XS98

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

500

45

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

2000

45, 365

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

45, 128, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

2000

45

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

2000

45

12.2.2

Đồ gia vị

7500

45

12.4

Mù tạt

5000

45

12.5

Viên xúp và nước thịt

5000

45, XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2000

45

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

5000

45, XS306R

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

5000

45, 127

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

45, 364, XS73, 428

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

5000

45

14.1.2.1

Nước ép quả

4000

45, 128 & 129

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

4000

45, 127, 128 & 129

14.1.3.1

Necta quả

4000

45 & 128

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

4000

45, 127 & 128

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

800

45

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

2000

45

14.2.2

Rượu táo, lê

2000

45

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

4000

45

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

3000

45, 431

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

4000

45

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

2000

45

PHOSPHATES

INS

Tên phụ gia

 

 

338

Acid phosphoric

 

 

339(i)

Natri dihydro phosphat

 

 

339(ii)

Dinatri hydro phosphat

 

 

339(iii)

Trinatri phosphat

 

 

340(i)

Kali dihydro phosphat

 

 

340(ii)

Dikali hydro phosphat

 

 

340(iii)

Trikali hydro phosphat

 

 

341(i)

Calci dihydro phosphat

 

 

341(ii)

Dicalci hydro phosphat

 

 

341(iii)

Tricalci phosphat

 

 

342(i)

Amoni dihydro phosphat

 

 

342(ii)

Diamoni hydro phosphat

 

 

343(i)

Magnesi dihydro phosphat

 

 

343(ii)

Magnesi hydro phosphat

 

 

343(iii)

Trimagnesi phosphat

 

 

450(i)

Dinatri diphosphat

 

 

450(ii)

Trinatri diphosphat

 

 

450(iii)

Tetranatri diphosphat

 

 

450(v)

Tetrakali diphosphat

 

 

450(vi)

Dicalci diphosphat

 

 

450(vii)

Calci dihydro diphosphat

 

 

450(ix)

Magnesi dihydro diphosphat

 

 

451(i)

Pentanatri triphosphat

 

 

451(ii)

Pentakali triphosphat

 

 

452(i)

Natri polyphosphat

 

 

452(ii)

Kali polyphosphat

 

 

452(iii)

Natri calci polyphosphat

 

 

452(iv)

Calci polyphosphat

 

 

452(v)

Amoni polyphosphat

 

 

542

Bone phosphat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.1

Sữa dạng lỏng (nguyên chất)

1500

33 & 227

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

2200

33, 364, 411

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

1500

33, 227, 397

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

1500

33, 364, 398

01.2

Các sản phẩm sữa lên men và sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

1000

33

01.3.1

Sữa đặc (nguyên chất)

880

33

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

13000

33

01.4

Cream (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự

2200

33

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

4400

33

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

4400

33 & 88

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

4400

33

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

9000

33

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

9000

33

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

1500

33

01.8.1

Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat whey

880

33 & 228

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

4400

33

02.2.1

880

33 & 34

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

2200

33

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

2200

33

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

1500

33

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

7500

33

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

2200

33

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

1100

33

04.1.2.7

Quả ướp đường

10

33

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

350

33

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

1500

33

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

2200

33

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

1500

33

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

1760

16 & 33

04.2.1.3

Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

5600

33 & 76

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

5000

33 & 76

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

5000

33 & 76

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

2200

33

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

2200

33

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

2200

33 & 76

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

2200

33

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

2200

33

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

2200

33 & 76

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

1100

33, 97

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

880

33 & XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

1100

33

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

2200

33

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

2200

33, XS309R

05.3

Kẹo cao su

44000

33

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

1500

33

06.2.1

Bột

2500

33 & 225

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

2200

33

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

2500

33 & 211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

900

33 & 211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2500

33 & 211

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

7000

33

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

5600

33

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

1300

33

06.8.3

Đậu phụ

100

33

07.1.1.2

Bánh mì soda

9300

33 & 229

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

9300

33 & 229

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

9300

33 & 229

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

9300

33 & 229

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

9300

33 & 229

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

9300

33 & 229

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

9300

33 & 229

08.2.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt

2200

33

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

1320

33 & 289

08.2.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh

2200

33

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

2200

33, 302 & XS88

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

1100

33

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

2200

33, 393, 394, XS36, XS191, XS292, XS312

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

2200

33 & 299

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

2200

33

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

2200

33

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

2200

33

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

2200

33,334, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

2200

33

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

2200

33

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

2200

33, XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

2200

33 & 193

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

2200

33, 436, XS3, XS94 & XS119

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

4400

33 & 67

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

1290

33

10.3

Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp

1000

33

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

1400

33

11.1.2

Đường bột, dextroza bột

6600

33 & 56

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

1320

33

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

1000

33

12.1.1

Muối

8800

33

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

4400

33

12.2.2

Đồ gia vị

2200

33 & 226

12.5

Viên xúp và nước thịt

1500

33 & 343

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

2200

33, XS302

12.9

Gia vị từ đậu tương

1200

33

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

4400

33 & 230

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

2200

33

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

2200

33

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

2200

33

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2200

33

14.1.2.1

Nước ép quả

1000

33, 40 & 122

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

1000

33, 40, 122 & 127

14.1.3.1

Necta quả

1000

33, 40 & 122

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

1000

33, 40, 122 & 127

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

1000

33

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

300

33 & 160

14.2.2

Rượu táo, lê

880

33

14.2.5

Rượu mật ong

440

33 & 88

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

440

33 & 88

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

2200

33

SODIUM DL-MALATE

INS

Tên phụ gia

 

 

350(ii)

Natri DL-malat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

ADIPATES

INS

Tên phụ gia

 

 

355

Acid adipic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

1500

1

SODIUM FUMARATES

INS

Tên phụ gia

 

 

365

Natri fumarat (các muối)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

FERRIC AMMONIUM CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

381

Sắt amoni citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

14.1.4.3

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

10

23

ISOPROPYL CITRATES

INS

Tên phụ gia

 

 

384

Isopropyl citrate (các muối)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

200

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

200

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

100

 

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

200

 

08.2.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt

200

 

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

200

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

 

ETHYLENE DIAMINE TETRA ACETATES

INS

Tên phụ gia

 

 

385

Calci dinatri etylendiamintetraacetat

 

 

386

Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

100

21

04.1.2.2

Quả khô

265

21

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

250

21

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

130

21

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

100

21

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

250

21

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

650

21

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

100

21 & 110

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

800

21, 64 & 297

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

250

21

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

365

21

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

250

21

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

80

21

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

250

21

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

250

21

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

50

21 & XS86

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

315

21

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

35

21, XS88, XS89 & XS98

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

75

21, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

75

21, XS166

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

50

21

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

250

21

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

340

21, 310, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.2.3

Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô

200

21 & 47

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

1000

21 & 96

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

70

21

12.4

Mù tạt

75

21

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

100

21

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

75

21

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

100

21

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

150

21

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

21

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

35

21

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

25

21

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

25

21

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

25

21

THIODIPROPIONATES

INS

Tên phụ gia

 

 

388

Acid thiodipropionic

 

 

389

Dilauryl thiodipropionat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

200

46

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

200

46

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

200

46

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 46, XS166

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

1000

15 & 46

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

200

46

ALGINIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

400

Acid alginic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM ALGINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

401

Natri alginat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

210 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POTASSIUM ALGINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

402

Kali alginat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

AMMONIUM ALGINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

403

Amoni alginat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

CALCIUM ALGINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

404

Calci alginat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292 XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

PROPYLENE GLYCOL ALGINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

405

Propylen glycol alginat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

1300

XS243

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

5000

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

5000

234

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

5000

XS250 & XS252

01.4.3

Cream đông tụ (nguyên chất)

5000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

2500

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

5000

XS262

01.6.2.3

Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)

16000

353

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

9000

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

9000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

6000

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

3000

359

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

3000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

10000

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

5000

409, XS296

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

5000

XS240 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

6000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

5000

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

6000

386, XS38, XS260

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

10000

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

10000

XS86

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

5000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

5000

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

10000

370

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

5000

211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

5000

194 & 371

07.1.1.1

Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt

4000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

2000

 

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

500

 

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

20000

11

07.2.1

Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)

3000

 

07.2.2

Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)

2000

 

07.2.3

Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ

10000

11

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

3000

XS88, XS89 & XS98

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

10000

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

10000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

3000

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

10000

258

12.5.1

Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh

10000

XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

8000

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

8000

127

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1200

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

1200

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

1000

 

14.1.1

Nước

500

 

14.1.2

Nước ép rau, quả

500

 

14.1.3

Necta rau, quả

500

127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

500

160

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

500

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

3000

 

AGAR

INS

Tên phụ gia

 

 

406

Thạch Aga

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

3, 53, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41 & 325

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CARRAGEENAN

INS

Tên phụ gia

 

 

407

Carrageenan

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325, 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

300

378 & 381

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

300

72,151, 328 & 329

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

1000

379 & 381

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

PROCESSED EUCHEUMA SEAWEED (PES)

INS

Tên phụ gia

 

 

407a

Rong biển eucheuma đã qua chế biến

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177, 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CAROB BEAN GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

410

Gôm đậu carob

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

1000

72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

1000

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

1000

72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

2000

271 & 272

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

GUAR GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

412

Gôm gua

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

73, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

1000

14 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

1000

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

1000

14 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

2000

271 & 272

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

TRAGACANTH GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

413

Gôm tragacanth

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

GUM ARABIC (ACACIA GUM)

INS

Tên phụ gia

 

 

414

Gôm arabic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

10000

239 & 273

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

XANTHAN GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

415

Gôm xanthan

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241 & 327

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

10000

239 & 273

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

KARAYA GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

416

Gôm karaya

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

200

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

TARA GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

417

Gôm tara

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

73, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

73, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

GELLAN GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

418

Gôm gellan

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

MANNITOL

INS

Tên phụ gia

 

 

421

Manitol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

GLYCEROL

INS

Tên phụ gia

 

 

422

Glycerol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CURDLAN

INS

Tên phụ gia

 

 

424

Curdlan

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

KONJAC FLOUR

INS

Tên phụ gia

 

 

425

Bột konjac

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325, 332, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POLYOXYETHYLENE STEARATES

INS

Tên phụ gia

 

 

430

Polyoxyethylen (8) stearat

 

 

431

Polyoxyethylen (40) stearat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

05.3

Kẹo cao su

200

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

5000

2 & 194

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

3000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

3000

 

POLYSORBATES

INS

Tên phụ gia

 

 

432

Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat

 

 

433

Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat

 

 

434

Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat

 

 

435

Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat

 

 

436

Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

3000

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

4000

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

1000

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

1000

 

01.4.3

Cream đông tụ (nguyên chất)

1000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

4000

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

80

38

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

3000

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

5000

102

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

5000

102

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

360, 364

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

5000

102

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

3000

102

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1000

154

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

3000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

3000

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

3000

 

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

500

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

1000

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

5000

101

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

5000

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

5000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

3000

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

5000

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

5000

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

3000

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

5000

2

07.1.1

Bánh mì và bánh mì cuộn

3000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

5000

11

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

3000

11

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

3000

11

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

3000

11

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

3000

11

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

3000

 

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

5000

XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

5000

XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

1500

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

3000

 

12.1.1

Muối

10

 

12.2.1

Thảo mộc và gia vị

2000

 

12.2.2

Đồ gia vị

5000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

1000

 

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

3000

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

5000

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

5000

127

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

5000

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

2000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

1000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

25000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

127

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

120

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

120

 

PECTINS

INS

Tên phụ gia

 

 

440

Pectin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

10000

72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

10000

273, 282 & 283

14.1.2.1

Nước ép quả

GMP

35

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

GMP

35 & 127

14.1.3.1

Necta quả

GMP

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

GMP

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

GMP

127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

AMMONIUM SALTS OF PHOSPHATIDIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

442

Các muối amoni của acid phosphatidic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

231

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

10000

97

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

10000

101

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

10000

 

SUCROSE ACETATE ISOBUTYRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

444

Sucrose acetat isobutyrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

 

GLYCEROL ESTER OF WOOD ROSIN

INS

Tên phụ gia

 

 

445(iii)

Glycerol ester của nhựa cây

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

110

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

110

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

150

 

CYCLODEXTRIN, BETA-

INS

Tên phụ gia

 

 

459

beta-Cyclodextrin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

05.3

Kẹo cao su

20000

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

1000

153

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

500

 

MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (CELLULOSE GEL)

INS

Tên phụ gia

 

 

460(i)

Cellulose vi tinh thể

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325, 332, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.2

Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POWDERED CELLULOSE

INS

Tên phụ gia

 

 

460(ii)

Bột cellulose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

METHYL CELLULOSE

INS

Tên phụ gia

 

 

461

Methyl cellulose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

HYDROXYPROPYL CELLULOSE

INS

Tên phụ gia

 

 

463

Hydroxypropyl cellulose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

HYDROXYPROPYL METHYL CELLULOSE

INS

Tên phụ gia

 

 

464

Hydroxypropyl methyl cellulose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

METHYL ETHYL CELLULOSE

INS

Tên phụ gia

 

 

465

Methyl ethyl cellulose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE GUM)

INS

Tên phụ gia

 

 

466

Natri carboxymethyl cellulose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM

INS

Tên phụ gia

 

 

470(i)

Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16, 71 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

71 & 281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

71, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, 71 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

71 & 258

12.1.1

Muối

GMP

71

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SALTS OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM

INS

Tên phụ gia

 

 

470(ii)

Muối của acid oleic (Ca, Na và K)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300,XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

471

Mono và diglycerid của các acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

410

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

GMP

408, XS211

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

4000

72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

4000

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

4000

72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

268 & 275

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

ACETIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL

INS

Tên phụ gia

 

 

472a

Este của glycerol với acid acetic và acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

407

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

239, 268

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

LACTIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL

INS

Tên phụ gia

 

 

472b

Este của glycerol với acid lactic và acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

407

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

239 & 268

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CITRIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL

INS

Tên phụ gia

 

 

472c

Este của glycerol với acid citric và acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

407

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

100

277

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

100

322

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

9.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi, sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6- 36 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

9000

380 & 381

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

239 & 268

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

DIACETYLTARTARIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL

INS

Tên phụ gia

 

 

472e

Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

120

407

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

500

399

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

5000

 

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

5000

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

5000

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

6000

 

01.4.3

Cream đông tụ (nguyên chất)

5000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

6000

 

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

10000

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

10000

 

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

10000

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

10000

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

10000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

10000

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

10000

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

10000

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

10000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

5000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.2

Quả khô

10000

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1000

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

5000

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

1000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

2500

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

2500

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

2500

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

10000

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

2500

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

2500

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

2500

 

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

2500

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

10000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

50000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

10000

 

06.2

Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)

3000

186

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

5000

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

10000

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

5000

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

5000

 

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

2000

347

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

6000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

20000

 

10.2.3

Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô

5000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

5000

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

16000

 

12.4

Mù tạt

10000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

5000

XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

10000

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

5000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

5000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

5000

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

5000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

5000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

5000

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

500

142

14.2.2

Rượu táo, lê

5000

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

5000

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

5000

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

10000

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

20000

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

10000

 

SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

473

Este của sucrose với các acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

1000

348, 410

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

5000

348

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

20000

348, XS250 & XS252

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

5000

348

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

10000

348

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

5000

350

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

3000

348

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

10000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

348 & XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

348 & 360

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

5000

102 & 363

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

5000

348

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

348

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1500

348 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

5000

348

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

10000

97 & XS141

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

10000

348

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

10000

348, XS86

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

6000

348

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

348, XS309R

05.3

Kẹo cao su

12000

348

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

5000

348

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

10000

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

2000

348 & 370

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

4000

211 & 348

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2000

194 & 348

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

5000

348

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

10000

348

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)

10000

348

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

20000

348

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

3000

348

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

10000

348

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

5000

15, XS96 & XS97

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

5000

15, 373, XS96 & XS97

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

4500

241, 348

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

5000

348

12.2.1

Thảo mộc và gia vị

2000

348, 422

12.2.2

Đồ gia vị

20000

423, 424, 425

12.5

Viên xúp và nước thịt

2000

345

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2000

348, 426

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

10000

348

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

10000

127, 348

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

10000

348, XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

5000

348

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

5000

348

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

20000

348

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

219, 348

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

1000

176, 348

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

5000

348, 431

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

5000

348, 433

SUCROSE OLIGOESTERS, TYPE I AND TYPE II

INS

Tên phụ gia

 

 

473a

Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

1000

348, 410

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

5000

348

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

20000

348, XS250 & XS252

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

5000

348

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

10000

348

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

3000

348

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

348 & XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

348 & 360

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

5000

102 & 363

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

5000

348

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

348

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1500

348 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

5000

348

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

10000

348

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

10000

348

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

6000

348

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

348 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

12000

348

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

5000

348, 387

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

2000

348 & 370

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

4000

211 & 348

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2000

194 & 348

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

5000

348

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

10000

348

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)

10000

348

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

20000

348

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

3000

348

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

10000

348

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

4500

241, 348

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

5000

348

12.2.1

Thảo mộc và gia vị

2000

348, 422

12.2.2

Đồ gia vị

20000

423, 424, 425

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2000

348, 426

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

10000

348

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

10000

127, 348

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

10000

348, XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

5000

348

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

5000

348

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

20000

348

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

219, 348

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

1000

176, 348

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

5000

348, 431

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

5000

348, 433

SUCROGLYCERIDES

INS

Tên phụ gia

 

 

474

Sucroglycerid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

1000

348, 410

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

5000

348

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

20000

348, XS250 & XS252

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

5000

348

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

10000

348

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

10000

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

3000

348

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

348& XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

348 & 360

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

5000

102 & 363

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

5000

348

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

348

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1500

348 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

5000

348

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

5000

 

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

10000

348

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

10000

348

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

6000

348

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

348, XS309R

05.3

Kẹo cao su

12000

348

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

5000

348

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

2000

348 & 370

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

4000

211 & 348

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2000

194 & 348

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

5000

348

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

10000

348

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)

10000

348

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

20000

348

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

3000

348

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

10000

348

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

5000

15, XS96 & XS97

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

5000

15, XS88, XS89 & XS98

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

4500

241, 348

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

5000

348

12.2.1

Thảo mộc và gia vị

2000

348, 422

12.5

Viên xúp và nước thịt

2000

345

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2000

348, 426

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

10000

348

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

10000

127, 348

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

10000

348, XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

5000

348

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

5000

348

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

20000

348

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

219, 348

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

1000

176, 348

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

5000

348, 431

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

5000

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

5000

348, 433

POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

475

Este của polyglycerol với các acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

1000

410

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

2000

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

5000

352, XS250 & XS252

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

6000

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

6000

 

01.4.3

Cream đông tụ (nguyên chất)

6000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

8000

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

5000

XS251

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

5000

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

5000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

354 & XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

5000

359

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

20000

363

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

2000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

5000

XS240 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

5000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

2000

 

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

5000

97, XS141

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

2000

366

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

2000

367 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

5000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

2000

368

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

10000

369

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2000

194

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

9000

 

07.1.1

Bánh mì và bánh mì cuộn

10000

372

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

6000

 

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

6000

 

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

10000

 

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

10000

 

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

15000

11

07.2.1

Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)

10000

 

07.2.2

Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)

10000

 

07.2.3

Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ

15000

11

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

5000

365

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

5000

241

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

1000

412

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

5000

41

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

1000

414

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

1000

415

10.2

Sản phẩm trứng

1000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

6000

 

12.5.1

Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh

400

XS117

12.5.2

Hỗn hợp viên xúp và nước thịt

3000

127, XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

5000

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

5000

XS306R

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

5000

127

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

1000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

18000

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

20

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

2000

 

POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

476

Este của polyglycerol với acid ricinoleic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

5000

XS251

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

4000

359

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

10000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

2000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

2000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

2000

 

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

5000

97

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

5000

101

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

3000

366

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

3000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

500

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

5000

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

500

194

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

5000

 

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

5000

365

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

1000

412

10.2

Sản phẩm trứng

1000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

1000

 

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

5000

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

5000

127

PROPYLENE GLYCOL ESTERS OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

477

Este của propylen glycol với acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

5000

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

1000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

86

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

100000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

10000

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

10000

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

20000

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

30000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

40000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

40000

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

40000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

40000

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

5000

 

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

5000

97 & XS141

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

20000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

40000

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

5000

2 & 153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

40000

 

07.0

Bánh nướng

15000

11 & 72

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

40000

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

5000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

5000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

5000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

 

THERMALLY OXIDIZED SOYA BEAN OIL INTERACTED WITH MONO- AND DIGLYCERIDES OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

479

Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

5000

 

DIOCTYL SODIUM SULFOSUCCINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

480

Dioctyl Natri sulfosuccinate

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

15

383, 384, 385

STEAROYL LACTYLATES

INS

Tên phụ gia

 

 

481(i)

Natri stearoyl lactylat

 

 

482(i)

Calci stearoyl lactylat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

1000

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

3000

XS250 & XS252

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

2

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

2000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

355

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

3000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

5000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

15

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

2000

XS240 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

5000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

2000

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

5000

76

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

2000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

2000

 

06.2.1

Bột

5000

186

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

5000

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

5000

211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

5000

194 & 371

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

6000

 

07.1.1.1

Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt

3000

388

07.1.1.2

Bánh mì soda

3000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

3000

 

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

5000

 

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

5000

 

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

3000

 

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

5000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

5000

 

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

2000

373, XS96 & XS97

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

2000

XS88, XS89 & XS98

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

500

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

500

 

10.2.3

Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô

5000

 

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2500

427

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

2500

XS306R

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

2000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

2000

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

8000

430

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

5000

432

STEARYL CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

484

Stearyl citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

GMP

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

100

15

05.3

Kẹo cao su

15000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

 

SORBITAN ESTERS OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

491

Sorbitan monostearat

 

 

492

Sorbitan tristearat

 

 

493

Sorbitan monolaurat

 

 

494

Sorbitan monooleat

 

 

495

Sorbitan monopalmitat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

5000

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

4000

XS250 & XS252

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

349

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

4000

XS251

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

359

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

5000

363

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

10000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

5000

XS240 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

5000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

5000

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

5000

76

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

2000

97, 123 & XS141

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

10000

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

10000

101

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

10000

 

05.2.1

Kẹo cứng

10000

 

05.2.2

Kẹo mềm

10000

XS309R

05.2.3

Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân

10000

 

05.3

Kẹo cao su

5000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

10000

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

5000

11 & 211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

5000

11 & 194

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

5000

 

07.1.1

Bánh mì và bánh mì cuộn

3000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

10000

11

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

10000

11

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

10000

11

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

10000

11

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

10000

11

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

10000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

5000

 

12.5.2

Hỗn hợp viên xúp và nước thịt

250

127, XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

5000

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

50

127

12.8

Men và các sản phẩm tương tự

15000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

1000

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

5000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

10000

364

14.1.4.1

Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa

500

 

14.1.4.2

Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades

500

 

14.1.4.3

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

500

127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

500

429

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

300

 

SODIUM CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

500(i)

Natri carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.2.1

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.2.2

Tinh bột

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

10000

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72 & 316

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

240, 243, 295, 319 & 320

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM HYDROGEN CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

500(ii)

Natri hydro carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.2.1

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72 & 316

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

240, 319 & 320

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM SESQUICARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

500(iii)

Natri sesquicarbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

POTASSIUM CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

501(i)

Kali carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

11000

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

230, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POTASSIUM HYDROGEN CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

501(ii)

Kali hydro carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

 

AMMONIUM CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

503(i)

Amoni carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239 & 248

AMMONIUM HYDROGEN CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

503(ii)

Amoni hydro carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239 & 248

MAGNESIUM CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

504(i)

Magnesi carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

5000

36

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.1.2

Đường bột, dextroza bột

15000

56

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.1

Muối

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

MAGNESIUM HYDROXIDE CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

504(ii)

Magnesi hydroxyd carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

HYDROCHLORIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

507

Acid hydrocloric

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

POTASSIUM CHLORIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

508

Kali clorid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CALCIUM CHLORIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

509

Calci clorid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29, 323 & 324

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

58

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

MAGNESIUM CHLORIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

511

Magnesi clorid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

STANNOUS CHLORIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

512

Thiếc clorid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

20

43, 141

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

25

43

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

20

43

CALCIUM SULFATE

INS

Tên phụ gia

 

 

516

Calci sulfat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29, 323 & 324

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

MAGNESIUM SULFATE

INS

Tên phụ gia

 

 

518

Magnesi sulfat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

ALUMINIUM AMMONIUM SULFATE

INS

Tên phụ gia

 

 

523

Nhôm amoni sulfat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

520

6, 245, 296, XS66

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

300

6 & 247

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

100

6 & 246

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

100

6, 244 & 246

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

40

6, 246 & 248

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

40

6, 246 & 249

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

200

6 & 250

SODIUM HYDROXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

524

Natri hydroxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.2.1

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72 & 316

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239, 319 & 320

POTASSIUM HYDROXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

525

Kali hydroxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

410

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

CALCIUM HYDROXYD

INS

Tên phụ gia

 

 

526

Calci hydroxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.2.1

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

AMMONIUM HYDROXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

527

Amoni hydroxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

MAGNESIUM HYDROXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

528

Magnesi hydroxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CALCIUM OXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

529

Oxyd calci

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

MAGNESIUM OXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

530

Oxyd magnesi

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

12.1.1

Muối

GMP

 

FERROCYANIDES

INS

Tên phụ gia

 

 

535

Natri ferrocyanid

 

 

536

Kali ferrocyanid

 

 

538

Calci ferrocyanid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.1

Muối

14

24 & 107

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

20

24

12.2.2

Đồ gia vị

20

24

SODIUM ALUMINIUM PHOSPHATES

INS

Tên phụ gia

 

 

541(i)

Natri nhôm phosphat, dạng acid

 

 

541(ii)

Natri nhôm phosphat, dạng bazo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

1600

6 & 251

06.2.1

Bột

1600

6 & 252

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

1000

6

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

100

6 & 246

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

100

6, 244 & 246

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

40

6, 246 & 248

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

40

6, 246 & 249

SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS

INS

Tên phụ gia

 

 

551

Dioxyd silic vô định hình

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

11.1.2

Đường bột, dextroza bột

15000

56

12.1.1

Muối

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

2000

65 & 318

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

321

CALCIUM SILICATE

INS

Tên phụ gia

 

 

552

Calci silicat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

11.1.2

Đường bột, dextroza bột

15000

56

12.1.1

Muối

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

MAGNESIUM SILICATE, SYNTHETIC

INS

Tên phụ gia

 

 

553(i)

Magnesi silicat tổng hợp

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

11.1.2

Đường bột, dextroza bột

15000

56

12.1.1

Muối

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

TALC

INS

Tên phụ gia

 

 

553(iii)

Bột talc

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

SODIUM ALUMINOSILICATE

INS

Tên phụ gia

 

 

554

Natri nhôm silicat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

570

6 & 260

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

265

6 & 259

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

570

6 & 259

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

1140

6

05.3

Kẹo cao su

100

6 & 174

12.1.1

Muối

1000

6 & 254

12.2.2

Đồ gia vị

1000

6 & 255

12.5.2

Hỗn hợp viên xúp và nước thịt

570

6 & XS117

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

570

6

GLUCONO DELTA-LACTONE

INS

Tên phụ gia

 

 

575

Glucono delta-lacton

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.6.6

Phomat whey protein

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

SODIUM GLUCONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

576

Natri gluconat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

FERROUS GLUCONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

579

Sắt (II) gluconat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

150

23 & 48

FERROUS LACTATE

INS

Tên phụ gia

 

 

585

Sắt (II) lactat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

150

23 & 48

GLUTAMIC ACID, L(+)-

INS

Tên phụ gia

 

 

620

Acid glutamic (L(+)-)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

MONOSODIUM L-GLUTAMATE

INS

Tên phụ gia

 

 

621

Mononatri L-glutamat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

201

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

279

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

GMP

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

311

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

312

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

29, 313, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

201

MONOPOTASSIUM L-GLUTAMATE

INS

Tên phụ gia

 

 

622

Monokali L-glutamat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

CALCIUM DI-L-GLUTAMATE

INS

Tên phụ gia

 

 

623

Calci di-L-glutamat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

MONOAMMONIUM L-GLUTAMATE

INS

Tên phụ gia

 

 

624

Monoamoni glutamat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

GMP

16

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

MAGNESIUM DI-L-GLUTAMATE

INS

Tên phụ gia

 

 

625

Magnesi di-L glutamat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

GUANYLIC ACID, 5'-

INS

Tên phụ gia

 

 

626

Acid guanylic, 5'-

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

DISODIUM 5'-GUANYLATE

INS

Tên phụ gia

 

 

627

Dinatri 5'-guanylat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

279

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

GMP

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

309, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

311

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

312

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

29, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

201

DIPOTASSIUM 5'-GUANYLATE

INS

Tên phụ gia

 

 

628

Dikali 5'-guanylat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

CALCIUM 5'-GUANYLATE

INS

Tên phụ gia

 

 

629

Calci 5'-guanylat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

INOSINIC ACID, 5'-

INS

Tên phụ gia

 

 

630

Acid inosinic, 5'-

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

DISODIUM 5'-INOSINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

631

Dinatri 5'-inosinat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

279

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

GMP

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

309, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

311

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

312

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

29, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

201

POTASSIUM 5'-INOSINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

632

Kali 5'-inosinat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

CALCIUM 5'-INOSINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

633

Calci 5'-inosinat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

CALCIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES

INS

Tên phụ gia

 

 

634

Calci 5'-ribonucleotid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

279

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

DISODIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES

INS

Tên phụ gia

 

 

635

Dinatri 5'-ribonucleotid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

279

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

309, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

311

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

312

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

29, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

201

MALTOL

INS

Tên phụ gia

 

 

636

Maltol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

200

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

200

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

200

XS309R

05.3

Kẹo cao su

200

 

ETHYL MALTOL

INS

Tên phụ gia

 

 

637

Ethyl maltol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

200

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

200

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

1000

 

POLYDIMETHYLSILOXANE

INS

Tên phụ gia

 

 

900a

Polydimethyl siloxan

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

10

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

10

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

10

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10

152

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

10

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

10

266

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

30

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

10

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

110

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

10

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

10

15

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

10

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

10

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

10

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

50

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

10

 

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

10

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

10

XS309R

05.3

Kẹo cao su

100

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

50

153

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

10

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

10

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

50

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

50

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

20

 

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

10

 

14.2.2

Rượu táo, lê

10

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

10

 

BEESWAX

INS

Tên phụ gia

 

 

901

Sáp ong

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

79

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

3

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

GMP

3

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

GMP

3, XS309R

05.3

Kẹo cao su

GMP

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

GMP

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

GMP

3

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

GMP

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

131

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

108

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

GMP

3

CANDELILLA WAX

INS

Tên phụ gia

 

 

902

Sáp candelilla

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

79

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

3

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

GMP

3

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

GMP

3, XS309R

05.3

Kẹo cao su

GMP

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

GMP

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

GMP

3

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

GMP

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

131

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

108

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

GMP

3

CARNAUBA WAX

INS

Tên phụ gia

 

 

903

Sáp carnauba

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

400

 

04.1.2

Quả đã qua chế biến

400

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

400

79

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

5000

3, XS87

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

5000

3

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

3, XS309R

05.3

Kẹo cao su

1200

3

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

4000

 

07.0

Bánh nướng

GMP

3

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

5000

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

131

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

200

108

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

200

3

SHELLAC, BLEACHED

INS

Tên phụ gia

 

 

904

Shellac tẩy trắng

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

79

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

3

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

GMP

3

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

GMP

3 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

GMP

3

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

GMP

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

GMP

3

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

GMP

3

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

108

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

GMP

3

MICROCRYSTALLINE WAX

INS

Tên phụ gia

 

 

905c(i)

Sáp vi tinh thể

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

30000

 

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

50

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

GMP

3, XS309R

05.3

Kẹo cao su

20000

3

MINERAL OIL, HIGH VISCOSITY

INS

Tên phụ gia

 

 

905d

Dầu khoáng, độ nhớt cao

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.2

Quả khô

5000

 

05.1

Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la

2000

3, XS86, XS87, XS105 & XS141

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

2000

3, XS309R

05.3

Kẹo cao su

20000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

2000

3

06.1

Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo

800

98

07.0

Bánh nướng

3000

125

08.2.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh

950

3

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

950

3

MINERAL OIL, MEDIUM VISCOSITY

INS

Tên phụ gia

 

 

905e

Dầu khoáng, độ nhớt trung bình

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.2

Quả khô

5000

 

05.0

Bánh kẹo

2000

3, XS86, XS87, XS105, XS309R, XS141

07.1.1

Bánh mì và bánh mì cuộn

3000

36 & 126

HYDROGENATED POLY-1-DECENES

INS

Tên phụ gia

 

 

907

Hydrogenated poly-1-decenes

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.2

Quả khô

2000

 

05.2.2

Kẹo mềm

2000

XS309R

CHLORINE

INS

Tên phụ gia

 

 

925

Khí clor

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.2.1

Bột

2500

87

AZODICARBONAMIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

927a

Azodicarbonamid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.2.1

Bột

45

 

BENZOYL PEROXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

928

Benzoyl peroxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.8.1

Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat whey

100

74

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

100

147

06.2.1

Bột

75

 

NITROGEN

INS

Tên phụ gia

 

 

941

Khí nitơ

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.1

Sữa dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

59

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

59

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

59

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

59

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

59 & 278

04.1.1.3

Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng

GMP

59

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

59, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

59

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

59

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

59

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

59 & 160

NITROUS OXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

942

Khí nitơ oxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

59

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

59 & 278

04.1.1.3

Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

308, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

 

ACESULFAME POTASSIUM

INS

Tên phụ gia

 

 

950

Acesulfam kali

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

350

188

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

2000

188

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

1000

188

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

1000

188

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

350

188

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

350

188

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

1000

188

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

350

188

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

800

188

04.1.2.1

Quả đông lạnh

500

188

04.1.2.2

Quả khô

500

188

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

200

188

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

350

188 & XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

188

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

1000

188

04.1.2.7

Quả ướp đường

500

188

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

350

188

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

350

188

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

350

188

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

350

188

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

500

188

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

200

144 & 188

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

350

188

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

1000

188

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

350

188

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

1000

188

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

350

97, 188 & XS141

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

350

97 & 188

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

1000

188 & XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

500

188

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

500

188

05.2.1

Kẹo cứng

500

156 & 188

05.2.2

Kẹo mềm

1000

157, 188 & XS309R

05.2.3

Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân

1000

188

05.3

Kẹo cao su

5000

188

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

188

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

1200

188

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

350

188

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

1000

188

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1000

188

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

144, 188, XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244 XS292, XS311 XS312, XS315

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

144, 188 & XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

200

144, 188, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

350

188

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

1000

159 & 188

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

188

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

2000

188

12.3

Dấm

2000

188

12.4

Mù tạt

350

188

12.5

Viên xúp và nước thịt

110

188 & XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

1000

188

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

350

188

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

500

188

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

450

188

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

450

188

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2000

188

14.1.3.1

Necta quả

350

188

14.1.3.2

Necta rau, củ

350

188

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

350

127 & 188

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

350

127 & 188

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

600

188

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

600

160 & 188

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

350

188

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

350

188

ASPARTAME

INS

Tên phụ gia

 

 

951

Aspartam

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

600

191, 405

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

6000

191

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

1000

191

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

2000

191

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

1000

191

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

1000

191

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

1000

191

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

1000

191

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

1000

191

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

191

04.1.2.1

Quả đông lạnh

2000

191

04.1.2.2

Quả khô

2000

191

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

300

144 & 191

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

1000

191 & XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

191

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

1000

191

04.1.2.7

Quả ướp đường

2000

191

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1000

191

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

1000

191

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

1000

191

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

1000

191

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

1000

191

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

1000

191

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

1000

191

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

144 & 191

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

1000

191

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

1000

191

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

1000

191

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

2500

191

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

1000

191

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

3000

97, 191 & XS141

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

1000

191

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

3000

191, XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

3000

37, 191

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

3000

191

05.2.1

Kẹo cứng

3000

148

05.2.2

Kẹo mềm

3000

148, XS309R

05.2.3

Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân

3000

191

05.3

Kẹo cao su

10000

191

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

1000

191

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

1000

191

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

1000

191

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

4000

191

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1700

165, 191

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

144, 191, XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189 XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

144, 191 & XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

300

144, 191, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

1000

191

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

3000

159, 191

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

191

12.2.2

Đồ gia vị

2000

191

12.3

Dấm

3000

191

12.4

Mù tạt

350

191

12.5

Viên xúp và nước thịt

1200

188, XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

350

191

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

350

166

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1000

191

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

800

191

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

1000

191

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

5500

191

14.1.3.1

Necta quả

600

191

14.1.3.2

Necta rau, củ

600

191

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

600

127 & 191

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

600

127 & 191

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

600

191

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

600

160

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

600

191

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

500

191

CYCLAMATES

INS

Tên phụ gia

 

 

952(i)

Acid cyclamic

 

 

952(ii)

Calci cyclamat

 

 

952(iv)

Natri cyclamat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

250

17

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

250

17

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

250

17

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

250

17

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

1000

17 & XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

17

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

2000

17

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

250

17

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

250

17

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

250

17

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

250

17, 127

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

500

17 & XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

500

17

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

500

17

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

500

17, 156, XS309R

05.3

Kẹo cao su

3000

17

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

17

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

250

17

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1600

17 & 165

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

250

17

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

500

17 & 159

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

17

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

500

17

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

500

17

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

400

17

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

400

17

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

400

17

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

1250

17

14.1.3.1

Necta quả

400

17 & 122

14.1.3.2

Necta rau, củ

400

17

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

400

17, 122 & 127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

400

17, 127

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

350

17 & 127

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

250

17

SACCHARINS

INS

Tên phụ gia

 

 

954(i)

Saccharin

 

 

954(ii)

Calci saccharin

 

 

954(iii)

Kali saccharin

 

 

954(iv)

Natri saccharin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

80

406

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

100

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

100

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

100

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

100

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

160

144

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

200

XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

200

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

100

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

160

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

160

144

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

160

144

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

160

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

200

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

200

 

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

160

144

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

100

97 & XS141

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

80

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

200

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

500

 

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

500

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

500

163 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

2500

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

100

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

100

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

170

165

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

500

XS96 & XS97

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

500

XS88, XS89 & XS98

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

500

 

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

160

144

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

160

144

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

160

144

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

200

144, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

100

144

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

159

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

 

12.2.2

Đồ gia vị

1500

 

12.3

Dấm

300

 

12.4

Mù tạt

320

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

110

XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

160

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

200

166

12.9.1

Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso)

200

 

12.9.2.1

Nước tương lên men

500

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

200

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

300

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

200

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

1200

 

14.1.3.1

Necta quả

80

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

80

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

80

127

14.1.4.1

Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa

300

 

14.1.4.2

Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades

300

 

14.1.4.3

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

300

127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

200

160

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

80

 

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

100

 

SUCRALOSE (TRICHLOROGALACTOSUCROSE)

INS

Tên phụ gia

 

 

955

Sucralose (Triclorogalacto sucrose)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

300

404

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

580

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

580

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

500

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

400

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

400

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

320

 

04.1.2.1

Quả đông lạnh

400

 

04.1.2.2

Quả khô

1500

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

180

144

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

400

XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

400

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

400

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

800

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

400

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

400

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

150

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

400

 

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

150

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

150

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

580

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

400

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

580

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

400

169

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

400

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

580

 

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

150

144

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

580

97 & XS141

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

400

97

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

400

169 & XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

800

XS87

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

800

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1800

164 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

5000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

1000

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

1000

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

400

 

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)

200

72

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

400

 

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

650

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

700

165

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

120

144, XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

120

144, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

400

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

1500

159

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

 

12.2.1

Thảo mộc và gia vị

400

 

12.2.2

Đồ gia vị

700

 

12.3

Dấm

400

 

12.4

Mù tạt

140

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

600

XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

450

127

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

1250

169

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

400

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

320

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

400

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2400

 

14.1.3.1

Necta quả

300

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

300

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

300

127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

300

127

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

300

127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

300

160

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

700

 

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

1000

 

ALITAME

INS

Tên phụ gia

 

 

956

Alitam

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

100

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

100

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

100

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

 

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

300

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

300

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

300

XS87

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

300

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

200

159

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

40

XS117

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

40

 

STEVIOL GLYCOSIDES

INS

Tên phụ gia

 

 

960a

Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ Stevia)

 

 

960b(i)

Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in Yarrowia    lipolytica

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

200

26 & XS243

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

330

26 & 201

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

330

26

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

330

26

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

270

26

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

100

26

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

330

26, XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

360

26

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

330

26

04.1.2.7

Quả ướp đường

40

26

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

330

26

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

350

26

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

115

26

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

330

26

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

40

26

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

40

26

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

330

26

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

70

26

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

330

26

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

165

26

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

200

26

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

40

26

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

700

26, 199 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

3500

26

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

350

26

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

165

26

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

200

26

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

100

26, 202, XS88, XS89 & XS98

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

100

26 & 144

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

165

26

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

100

26, XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

100

26, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

330

26

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

26

12.2.2

Đồ gia vị

30

26

12.4

Mù tạt

130

26

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

26 & XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

350

26

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

350

26

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

350

26 & 127

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

350

26, XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

115

26

12.9.2.1

Nước tương lên men

30

26

12.9.2.2

Nước tương không lên men

165

26

12.9.2.3

Các loại nước tương khác

165

26

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

350

26

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

270

26

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

660

26, 198 & 294

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2500

26 & 203

14.1.3

Necta rau, quả

200

26

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

26

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

200

26 & 160

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

26

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

170

26

NEOTAME

INS

Tên phụ gia

 

 

961

Neotam

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

20

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

65

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

33

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

65

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

33

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

100

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

10

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

100

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

100

 

04.1.2.1

Quả đông lạnh

100

 

04.1.2.2

Quả khô

100

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

100

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

33

XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

70

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

70

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

65

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

100

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

65

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

100

 

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

65

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

33

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

33

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

10

144

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

33

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

33

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

33

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

33

 

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

33

 

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

33

97

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

100

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

80

XS87

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

100

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

330

158, XS309R

05.3

Kẹo cao su

1000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

100

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

160

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

33

 

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

70

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

80

165

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

10

XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

10

XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

100

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

70

159

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

 

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

32

 

12.3

Dấm

12

 

12.4

Mù tạt

12

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

20

XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

65

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

70

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

12

 

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

12

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

33

166

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

33

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

33

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

65

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

90

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

65

 

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

65

127

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

33

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

50

160

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

33

 

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

32

 

ASPARTAME-ACESULFAME SALT

INS

Tên phụ gia

 

 

962

Muối aspartam-acesulfam

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

350

113

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

350

113

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

350

113

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

350

113 & XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

119

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

350

113

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

350

113

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

200

113

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

350

113

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

500

113

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1000

77 & 113

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

113 & XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

200

113, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94, XS119

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

500

113

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

450

113

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

450

113

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2000

113

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

350

113

QUILLAIA EXTRACTS

INS

Tên phụ gia

 

 

999(i)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I

 

 

999(ii)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

50

132 & 293

ALPHA AMYLASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR.

INS

Tên phụ gia

 

 

1100(i)

alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var.

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.2

Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)

GMP

 

ALPHA-AMYLASE FROM BACILLUS SUBTILIS

INS

Tên phụ gia

 

 

1100(iii)

alpha-Amylase từ Bacillus subtilis

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.2

Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)

GMP

 

CARBOHYDRASE FROM BACILLUS LICHENIFORMIS

INS

Tên phụ gia

 

 

1100(vi)

Carbohydrase từ Bacillus licheniformis

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.2

Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)

GMP

 

PROTEASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR

INS

Tên phụ gia

 

 

1101(i)

Protease từ Aspergillus orysee var.

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.2.1

Bột

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

BROMELAIN

INS

Tên phụ gia

 

 

1101(iii)

Bromelain

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

LYSOZYME

INS

Tên phụ gia

 

 

1105

Lysozym

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.2

Phomat ủ chín

GMP

 

14.2.2

Rượu táo, lê

500

 

14.2.3

Rượu vang nho

500

 

POLYDEXTROSES

INS

Tên phụ gia

 

 

1200

Polydextrose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

POLYVINYLPYRROLIDONE

INS

Tên phụ gia

 

 

1201

Polyvinyl pyrrolidon

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

 

05.3

Kẹo cao su

10000

 

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

3000

 

12.3

Dấm

40

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

GMP

 

14.1.4.3

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

500

 

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

10

36

14.2.2

Rượu táo, lê

2

36

POLYVINYL ALCOHOL

INS

Tên phụ gia

 

 

1203

Polyvinyl alcohol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

45000

 

PULLULAN

INS

Tên phụ gia

 

 

1204

Pullulan

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.2.1

Bột

GMP

25

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG) GRAFT COPOLYMER

INS

Tên phụ gia

 

 

1209

Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

100000

417

DEXTRINS, ROASTED STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1400

Dextrin, tinh bột rang

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

3, 53, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

90 & 160

ACID-TREATED STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1401

Tinh bột đã được xử lý bằng acid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

ALKALINE TREATED STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1402

Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

BLEACHED STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1403

Tinh bột đã khử màu

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

OXIDIZED STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1404

Tinh bột xử lý oxy hóa

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

239 & 269

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

STARCHES, ENZYME TREATED

INS

Tên phụ gia

 

 

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzim

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

MONOSTARCH PHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1410

Monostarch phosphat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

239 & 269

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

DISTARCH PHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1412

Distarch phosphat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150, 284 & 292

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

5000

72, 150, 285 & 292

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150 & 292

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

269 & 270

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

PHOSPHATED DISTARCH PHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1413

Phosphated distarch phosphat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150, 284 & 292

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

5000

72, 150, 285 & 292

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150 & 292

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

269 & 270

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

ACETYLATED DISTARCH PHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1414

Acetylated distarch phosphat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150, 284 & 292

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

5000

72, 150, 285 & 292

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150 & 292

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

269 & 270

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

STARCH ACETATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1420

Starch acetate

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

239 & 269

ACETYLATED DISTARCH ADIPATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1422

Acetylated distarch adipat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

5000

72, 150, 285 &292

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

269, 270

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

HYDROXYPROPYL STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1440

Hydroxypropyl starch

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150, 284 & 292

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150 & 292

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

60000

237 & 276

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

HYDROXYPROPYL DISTARCH PHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1442

Hydroxypropyl distarch phosphat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1450

Starch natri octenyl succinat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234, 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

20000

376 & 381

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

239 & 269

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

ACETYLATED OXIDIZED STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1451

Acetylated oxydized starch

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

239, 269

CASTOR OIL

INS

Tên phụ gia

 

 

1503

Dầu Castor

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

350

XS87

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

500

XS309R

05.3

Kẹo cao su

2100

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

1000

 

TRIETHYL CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1505

Triethyl citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

2500

47

10.2.3

Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô

2500

47

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

 

PROPYLENE GLYCOL

INS

Tên phụ gia

 

 

1520

Propylen glycol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

2000

XS240 & XS314R

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

1000

XS86

05.2.1

Kẹo cứng

5300

 

05.2.2

Kẹo mềm

4500

XS309R

05.2.3

Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân

1000

 

05.3

Kẹo cao su

20000

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

20000

370

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

10000

194

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

1500

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1500

 

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

1000

426

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2000

417

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

300

 

POLYETHYLENE GLYCOL

INS

Tên phụ gia

 

 

1521

Polyethylen glycol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

 

05.3

Kẹo cao su

20000

 

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

10000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

70000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

1000

 

             
Đang theo dõi

PHỤ LỤC 2B

MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA THỰC PHẨM TRONG THỰC PHẨM CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH THEO TIÊU CHUẨN CODEX STAN 192-1995 (2018)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)

CURCUMIN

INS

Tên phụ gia

100(i)

Curcumin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

300

554, 568

Kẹo cao su

300

554

Đồ gia vị

500

 

Bánh nướng nhỏ

200

557

Đồ uống có hương vị (không bao gồm sản phẩm sữa sô cô la, đồ uống từ sữa có hương vị và các sản phẩm malt)

100

556

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không bao gồm dạng mặn đùn hoặc mặn phồng)

100

553

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (dạng mặn đùn hoặc mặn phồng)

200

553

 

TURMERIC

INS

Tên phụ gia

100(ii)

Turmeric

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

GMP

568

Kẹo cao su

GMP

 

 

TARTRAZINE

INS

Tên phụ gia

102

Tartrazin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

GMP

 

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

GMP

 

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

 

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

300

554, 568

Kẹo cao su

300

555

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150

556

Bánh quy giòn trừ bánh có đường

200

557

Bánh ngọt, bánh quy và bánh nướng (dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)

200

557

Thực phẩm bổ sung

GMP

 

Đồ uống không cồn

GMP

 

Đồ gia vị

500

552

 

AZORUBINE (CARMOISINE)

INS

Tên phụ gia

122

Azorubin (Carmoisin)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

150

556

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

50

 

 

ERYTHROSINE

INS

Tên phụ gia

127

Erythrosin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

GMP

 

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

GMP

 

Mứt, thạch, mứt quả

GMP

 

Xúc xích

GMP

565

 

CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES

INS

Tên phụ gia

141(i)

Phức đồng clorophyll

141(ii)

Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay (không bao gồm ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)

GMP

 

 

CARAMEL I - PLAIN CARAMEL

INS

Tên phụ gia

150a

Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Cà phê hòa tan

GMP

 

 

CARAMEL II - SULFITE CARAMEL

INS

Tên phụ gia

150b

Caramen nhóm II (caramen sulfit)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

GMP

556

 

VEGETABLE CARBON

INS

Tên phụ gia

153

Carbon thực vật

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sữa lên men có hương bao gồm sản phẩm đã qua xử lý nhiệt

GMP

556

Đá thực phẩm

GMP

553

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

GMP

554, 568

Kẹo cao su

GMP

555

Ngũ cốc dạng sợi

GMP

 

Bánh nướng nhỏ

GMP

 

 

BROWN HT

INS

Tên phụ gia

155

Brown HT

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

150

556

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

50

 

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

150

554

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

150

554, 568

Kẹo cao su

300

555

Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm sản phẩm từ cà chua)

500

550

 

ANNATTO EXTRACT, BIXIN BASED

INS

Tên phụ gia

160b(i)

Chất chiết xuất từ annatto, bixin based

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

25

 

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

GMP

 

Đồ gia vị

GMP

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt dạng nhũ tương

GMP

 

Sô cô la

GMP

 

 

ANNATTO EXTRACT, NORBIXIN - BASED

INS

Tên phụ gia

160b(ii)

Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

25

 

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

GMP

 

Đồ gia vị

GMP

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt dạng nhũ tương

GMP

 

Sô cô la

GMP

 

 

PAPRIKA OLEORESIN

INS

Tên phụ gia

160c(i)

Paprika oleoresin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

GMP

554, 568

Kẹo cao su

GMP

555

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

GMP

 

Đồ gia vị

GMP

552

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

GMP

 

Ngũ cốc dạng sợi

GMP

 

Bánh nướng nhỏ

GMP

 

Xúc xích, pate, terrine

GMP

 

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

GMP

 

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)

GMP

553

 

LUTEIN FROM TAGETS ERECTA

INS

Tên phụ gia

161b(i)

Lutein từ Tagetes erecta

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sữa lên men có hương vị

150

556

Đá thực phẩm

150

 

Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở (không bao gồm sản phẩm rau quả ướp đường)

300

554

Rau quả ướp đường

200

554

Kẹo cao su

300

555

Bánh nướng nhỏ

200

557

Đồ gia vị (chỉ áp dụng cho các loại gia vị (seasonings) như bột ca-ri, tandoori)

500

552

Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm sản phẩm nước chấm từ cà chua)

500

550

Đồ uống có hương vị (không áp dụng đối với sản phẩm sữa sô cô la và sản phẩm từ Malt)

100

556

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không bao gồm snack mặn đùn hoặc mặn phồng)

100

553

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (chỉ áp dụng đối với snack mặn đùn hoặc mặn phồng)

200

553

 

GRAPE SKIN EXTRACT

INS

Tên phụ gia

163(ii)

Chất chiết xuất vỏ nho

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Phomat chưa ủ chín

GMP

 

Phomat ủ chín

GMP

 

Whey phomat

GMP

 

Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

 

Quả khô

GMP

 

Mostarda di frutta

GMP

 

Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả

GMP

558

Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây

200

 

Ngũ cốc dạng sợi

GMP

 

Bột nhão

GMP

 

Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín

GMP

 

Bánh nướng nhỏ

GMP

 

Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori

GMP

 

Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

 

Rượu mật ong

GMP

 

Đồ ăn tráng miệng

GMP

567

Rượu vang nho

GMP

 

 

ANTHOCYANINS

INS

Tên phụ gia

163(iii)

Chất chiết xuất từ quả lý chua đen

163(iv)

Màu ngô tím

163(vi)

Chất chiết xuất từ cà rốt đen

163(vii)

Màu khoai lang tím

163(viii)

Màu củ cải đỏ

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sữa lên men có hương vị

GMP

556

Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không bổ sung hương vị)

GMP

 

Sản phẩm cream có hương vị

GMP

 

Phomat chưa ủ chín có hương vị

GMP

 

Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese)

GMP

 

Bề mặt của phomat ủ chín

GMP

 

Whey phomat

GMP

 

Phomat đã qua chế biến có hương vị

GMP

 

Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có hương vị và sản phẩm vân đỏ

GMP

 

Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

 

Đá thực phẩm

GMP

553

Quả khô

GMP

558

Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

GMP

559

Quả đóng hộp hoặc đóng chai

GMP

558

Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả

GMP

560

Mứt, thạch, mứt quả

GMP

561

Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền

GMP

562

Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở

GMP

554

Kẹo cao su

GMP

555

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây

GMP

555

Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)

GMP

 

Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây

200

563

Ngũ cốc dạng sợi

GMP

 

Bột nhão

GMP

 

Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín

GMP

 

Bánh nướng nhỏ

GMP

 

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)

GMP

 

Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác chuẩn bị chế biến, cá xông khói)

GMP

 

Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối)

GMP

 

Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori

GMP

552

Mù tạt

GMP

 

Viên xúp và nước thịt

GMP

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm nước chấm từ cà chua)

GMP

 

Salad và mứt phết bánh sandwich

GMP

 

Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

 

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt

GMP

 

Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân

GMP

 

Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten

GMP

 

Đồ uống có hương vị (Không bao gồm sữa sôcôla và các sản phẩm từ malt)

GMP

556

Rượu táo, lê (Không bao gồm cidre bouché)

GMP

 

Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made wine (Không bao gồm wino owocowe markowe)

GMP

 

Rượu mật ong

GMP

 

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

GMP

 

Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho Americano)

GMP

 

Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị

GMP

 

Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15 %

GMP

 

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột

GMP

553

Quả hạch đã qua chế biến

GMP

 

Đồ ăn tráng miệng

GMP

556, 567

Thực phẩm bổ sung dạng rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm dạng nhai

GMP

551

Thực phẩm bổ sung dạng lỏng

GMP

 

Thực phẩm bổ sung dạng syrup hoặc dạng nhai

GMP

551

 

RED CABBAGE COLOUR

INS

Tên phụ gia

163(v)

Màu bắp cải đỏ

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

GMP

568

Kẹo cao su

GMP

 

Sữa lên men có hương vị

GMP

556

Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không bổ sung hương vị)

GMP

 

Sản phẩm cream có hương vị

GMP

 

Phomat chưa ủ chín có hương vị

GMP

 

Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese)

GMP

 

Bề mặt của phomat ủ chín

GMP

 

Phomat whey

GMP

 

Phomat đã qua chế biến có hương vị

GMP

 

Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có hương vị và sản phẩm vân đỏ

GMP

 

Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

 

Đá thực phẩm

GMP

553

Quả khô

GMP

558

Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

GMP

559

Quả đóng hộp hoặc đóng chai

GMP

558

Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả

GMP

560

Mứt, thạch, mứt quả

GMP

561

Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền

GMP

562

Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở

GMP

554

Kẹo cao su

GMP

555

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây

GMP

555

Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)

GMP

 

Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây

200

563

Sợi ngũ cốc

GMP

 

Bột nhão

GMP

 

Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín

GMP

 

Bánh nướng nhỏ

GMP

 

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)

GMP

 

Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác chuẩn bị chế biến, cá xông khói)

GMP

 

Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối)

GMP

 

Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori

GMP

552

Mù tạt

GMP

 

Viên xúp và nước thịt

GMP

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm nước chấm từ cà chua)

GMP

 

Salad và mứt phết bánh sandwich

GMP

 

Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

 

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt

GMP

 

Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân

GMP

 

Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten

GMP

 

Đồ uống có hương vị (không bao gồm sữa sôcôla và các sản phẩm từ malt)

GMP

556

Rượu táo, lê (không bao gồm cidre bouché)

GMP

 

Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made wine (không bao gồm wino owocowe markowe)

GMP

 

Rượu mật ong

GMP

 

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

GMP

 

Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho Americano)

GMP

 

Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị

GMP

 

Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15 %

GMP

 

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột

GMP

553

Quả hạch đã qua chế biến

GMP

 

Đồ ăn tráng miệng

GMP

556, 567

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm dạng nhai)

GMP

551

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng lỏng)

GMP

 

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng syrup hoặc dạng nhai)

GMP

551

 

GARDENIA YELLOW

INS

Tên phụ gia

164

Gardenia yellow

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Kẹo trái cây

300

 

Các sản phẩm cacao, sô cô la và các sản phẩm sô cô la (bao gồm sô cô la và các sản phẩm sô cô la có bổ sung bơ cacao) và kẹo

300

 

Mì tươi

1000

 

Mì khô

300

 

Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

1000

 

Các sản phẩm bột ướt và chưa qua chế biến (ví dụ: mì, bánh bao, “wonton” và "shuomai")

1000

 

Các sản phẩm từ tinh bột ở dạng khô chưa nấu chín

300

 

Các sản phẩm bột gạo ăn liền

1500

 

Nhân bánh từ ngũ cốc

1500

 

Bánh ngọt

900

 

Bánh quy

1500

 

Bánh xốp

300

 

Nhân và bột phủ bề mặt cho bánh

1000

 

Nước rau, quả ép

300

 

Nước ép rau, quả có chứa thịt quả, rau, củ

300

 

Nước giải khát đông lạnh (trừ đá thực phẩm)

300

 

Đồ uống dạng rắn

1500

 

Đồ uống hương trái cây

300

 

Bơ thực vật và các sản phẩm tương tự (ví dụ: bơ và bơ thực vật hỗn hợp)

1500

 

Trái cây được làm bóng

300

 

Rau, củ lên men

1500

 

Quả hạch và hạt chiên

1500

 

Quả hạch và hạt đóng hộp

1500

 

Thạch quả (đối với bột thạch quả, liều lượng sử dụng được tăng lên theo tỉ lệ của hỗn hợp chế biến)

300

 

Các sản phẩm thịt đã nấu chín (sản phẩm thịt gia cầm đã nấu chín)

1500

 

Đồ gia vị (trừ muối và các sản phẩm tương tự muối)

1500

 

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

GMP

 

Rượu vang hỗn hợp

300

 

 

TANNIC ACID (TANNINS)

INS

Tên phụ gia

181

Acid tannic (Tannin)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

GMP

 

 

POTASSIUM SORBATE

INS

Tên phụ gia

202

Kali sorbat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

GMP

 

 

SODIUM BENZOATE

INS

Tên phụ gia

211

Natri benzoat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước tương

1000

 

 

NISIN

INS

Tên phụ gia

234

Nisin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước tương, tương cà chua

10

 

 

SODIUM NITRIT

INS

Tên phụ gia

250

Natri nitrit

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Xúc xích và thịt viên tiệt trùng

100

565

Xúc xích và thịt viên đã xử lý nhiệt (không bao gồm sản phẩm tiệt trùng)

150

565

 

SODIUM NITRATE

INS

Tên phụ gia

251

Natri nitrat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Xúc xích

200

 

 

SODIUM DEHYDROACETATE

INS

Tên phụ gia

266

Natri dehydroacetat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Phomat đã qua chế biến

500

 

500

 

 

LACTIC ACID, L-, D- and DL-

INS

Tên phụ gia

270

Acid lactic (L-, D- và DL-)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

4000

 

 

MALIC ACID, DL-

INS

Tên phụ gia

296

Acid malic (DL-)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

4000

 

 

ASCORBIC ACID, L-

INS

Tên phụ gia

300

Acid ascorbic (L-)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

250

 

 

TOCOPHEROL, D-ALPHA

INS

Tên phụ gia

307a

d-alpha-Tocopherol

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

GMP

 

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

566

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

566

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

GMP

 

 

TOCOPHEROL CONCENTRATE, MIXED

INS

Tên phụ gia

307b

Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

GMP

 

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

566

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

566

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

GMP

 

 

ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)

INS

Tên phụ gia

315

Acid erythorbic (acid isoascorbic)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

250

 

 

POTASSIUM LACTATE

INS

Tên phụ gia

326

Kali lactat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến bao gồm nhuyễn thể, giáp xác

GMP

 

 

CITRIC ACID

INS

Tên phụ gia

330

Acid citric

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

1000

 

 

DISODIUM MONOHYDROGEN CITRATE

INS

Tên phụ gia

331(ii)

Dinatri monohydro citrat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược hoa quả

GMP

 

 

TARTARIC ACID, L (+) -

INS

Tên phụ gia

334

Acid tartaric, L(+)-

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

GMP

 

 

PHOSPHORIC ACID

INS

Tên phụ gia

338

Acid phosphoric

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Mứt, thạch, mứt quả

GMP

 

 

PHOSPHATES

INS

Tên phụ gia

339(i)

Natri dihydro phosphat

339(ii)

Dinatri hydro phosphat

339(iii)

Trinatri phosphat

340(i)

Kali dihydro phosphat

340(ii)

Dikali hydro phosphat

340(iii)

Trikali hydro phosphat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

1000

564, 566

 

CALCIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

341(i)

Calci dihydro phosphat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Bột

2500

564

 

METATARTARIC ACID

INS

Tên phụ gia

353

Acid metatartaric

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

GMP

 

 

SUCCINIC ACID

INS

Tên phụ gia

363

Acid succinic

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Viên xúp và nước thịt

GMP

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

GMP

 

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

GMP

 

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

GMP

 

 

DISODIUM SUCCINAT

INS

Tên phụ gia

364(ii)

Dinatri succinat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Gia vị

GMP

 

 

ROSEMARY EXTRACT

INS

Tên phụ gia

392

Chiết xuất hương thảo

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm phết từ chất béo, sản phẩm phết từ chất béo sữa và sản phẩm phết hỗn hợp

100

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

100

 

 

GUM ARABIC (ACACIA GUM)

INS

Tên phụ gia

414

Gôm arabic

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

300

 

 

POLYOXYETHYLEN (20) SORBITAN MONOSTEARATE

INS

Tên phụ gia

435

Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Mứt, thạch, mứt quả

GMP

 

 

DISODIUM DIPHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

450(i)

Dinatri diphosphat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Bột

2500

 

 

YEAST MANNOPROTEINS

INS

Tên phụ gia

455

Mannoprotein của nấm men

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

GMP

 

 

SODIUM CACBOXYMETHYL CELLULOSE

INS

Tên phụ gia

466

Natri carboxymethyl cellulose

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Tinh bột

GMP

 

Rượu vang nho

100

 

 

SODIUM CARBONXYMETHYL CELLULOSE, ENZYMATICALLY HYDROLYZED

INS

Tên phụ gia

469

Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược hoa quả

GMP

 

 

MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

471

Mono và diglycerid của các acid béo

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Dầu và chất béo thực vật (không bao gồm dầu ô liu và dầu nguyên chất)

1000

 

 

SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

473

Este của sucrose với các acid béo

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Trà matcha sữa

GMP

 

Nước gạo

GMP

 

 

SUCROGLYCERIDES

INS

Tên phụ gia

474

Sucroglycerid

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Các sản phẩm tương tự cream bột

5000

 

 

POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

475

Este của polyglycerol với các acid béo

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Dầu và chất béo thực vật

GMP

 

 

POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID

INS

Tên phụ gia

476

Este của polyglycerol với acid ricinoleic

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm cacao và sô cô la

5000

 

 

SODIUM STEAROYL LACTYLATE

INS

Tên phụ gia

481(i)

Natri stearoyl lactylat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Dầu và chất béo thực vật

10000

 

Bột pha chế đồ uống nóng

2000

 

 

SORBITAN TRISTEARAT

INS

Tên phụ gia

492

Sorbitan tristearat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Dầu và chất béo thực vật

10000

 

 

SODIUM BICARBONATE

INS

Tên phụ gia

500(ii)

Natri hydro carbonat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước suối và nước soda

GMP

 

 

POTASSIUM HYROGEN CARBONATE

INS

Tên phụ gia

501(ii)

Kali hyro carbonat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

GMP

 

 

POTASSIUM HYDROGEN SULFAT

INS

Tên phụ gia

515(ii)

Kali hydro sulfat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Các nhóm thực phẩm tại Phụ lục 3

GMP

 

 

CALCIUM SULFATE

INS

Tên phụ gia

516

Calci sulfat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực

GMP

 

 

4 - HEXYL RESORCINOL

INS

Tên phụ gia

586

4-hexylresorcinol

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Giáp xác, nhuyễn thể đông lạnh, đông sâu

2

 

 

ALANINE, DL -

INS

Tên phụ gia

639

DL-Alanin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

10000

 

 

GLYCIN

INS

Tên phụ gia

640

Glycin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

GMP

 

Đồ gia vị

GMP

 

Viên xúp và nước thịt

GMP

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

GMP

 

 

OXIDISED POLYETHYLENE WAX

INS

Tên phụ gia

E914

Sáp oxidised polyethylene

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

569

 

CALCIUM PEROXIDE

INS

Tên phụ gia

930

Calci peroxyd

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Bột mỳ để sản xuất bánh mỳ

75

 

 

ACESULFAME POTASSIUM

INS

Tên phụ gia

950

Acesulfam kali

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước tương

350

 

 

ASPARTAME

INS

Tên phụ gia

951

Aspartam

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước tương

350

 

 

SODIUM POLYACRYLATE

INS

Tên phụ gia

1210

Natri polyacrylat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự