- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3437/QĐ-BCT 2024 chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng thực phẩm phục vụ quản lý an toàn thực phẩm
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công Thương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3437/QĐ-BCT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lý Quốc Hùng |
| Trích yếu: | Về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng thực phẩm phục vụ quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/12/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thực phẩm-Dược phẩm | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3437/QĐ-BCT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 3437/QĐ-BCT
| BỘ CÔNG THƯƠNG ______________ Số: 3437/QĐ-BCT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
__________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương; Nghị định số 105/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương và Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 43/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 2533/QĐ-BCT ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ủy quyền Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ ký một số văn bản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông báo số 7689/BCT-VP ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Văn phòng Bộ thông báo ý kiến chỉ đạo của Bộ trưởng về việc phê duyệt các Quyết định chỉ định, Giấy chứng nhận liên quan đến an toàn thực phẩm;
Xét đề nghị của Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc gia về việc đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc gia (Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội) thực hiện kiểm nghiệm kiểm chứng thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các chỉ tiêu trong Danh mục chỉ tiêu được chỉ định kèm theo Quyết định này (Phụ lục).
Mã số cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng: 01/2024/BCT-KNKCTP
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực (03) năm, kể từ ngày ký.
Điều 3. Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc gia có trách nhiệm thực hiện công tác kiểm nghiệm kiểm chứng thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước của Bộ Công Thương khi có yêu cầu và phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Viện trưởng Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc gia và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để báo cáo); - TTr: Trương Thanh Hoài (để báo cáo); - Bộ Y Tế; Bộ NN&PTNT (để biết); - Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương (để đăng tải); - Lưu: VT, KHCN | TUQ. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Lý Quốc Hùng |
Phụ lục
CHỈ TIÊU ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG
(Kèm theo Quyết định số 3437/QĐ-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2024)
| TT | Phạm vi áp dụng | Tên chỉ tiêu được chỉ định | Phương pháp thử | Giới hạn phát hiện/ phạm vi đo | ||
| I | Hóa lý |
|
|
| ||
| 1. |
| Xác định hàm lượng acid (độ acid) Phương pháp chuẩn độ điện thế Phương pháp chuẩn độ thông thường | - | |||
| 2. |
| Xác định hàm lượng nitơ và tính protein thô Phương pháp Kjeldahl | - | |||
| 3. | Sữa chế biến | Xác định hàm lượng chất béo Phương pháp khối lượng | - | |||
| 4. | Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp Mojonnier | AOAC 989.05 | - | |||
| 5. |
| Xác định hàm lượng kim loại nặng Pb, Cd, As, Hg Phương pháp ICP-MS | AO AC 2015.01 (ICP-MS) | Pb: 0,01 mg/kg Cd: 0,01 mg/kg As: 0,02 mg/kg Hg: 0,01 mg/kg | ||
| 6. |
| Xác định hàm lượng K, Na, Ca, Mg, p, Cu, Fe, Zn, Mn Phương pháp ICP - OES
| AOAC 2011.14 | K: 6,0 mg/kg Mg, Na: 5,0 mg/kg Ca, Fe: 3,0 mg/kg P: 15 mg/kg Cu: 3,1 mg/kg Zn: 16 mg/kg | ||
| 7. |
| Xác định hàm lượng Na, K, Ca, Mg, p, Fe, Zn, Mn, Cu, Mo, Cr, Se Phương pháp ICP-MS | AO AC 2015.06 | Na: 25 mg/kg; K: 25 mg/kg; Ca: 25 mg/kg; Mg: 25 mg/kg; P: 25 mg/kg; Fe: 0,5 mg/kg; Zn: 0,5 mg/kg; Mn: 0,10 mg/kg; Cu: 0,10 mg/kg; Mo: 0,01 mg/kg; Cr: 0,01 mg/kg; Se: 0,01 mg/kg | ||
| 8. | Dầu thực vật | Xác định trị số axit và độ axit Phương pháp chuẩn độ |
| |||
| 9. | Xác định trị số peroxit Phương pháp xác định điểm kết thúc chuẩn độ iot | - | ||||
| 10. | Xác định chỉ số xà phòng hóa Phương pháp chuẩn độ |
| ||||
| 11. | Xác định chỉ số iot Phương pháp chuẩn độ | - | ||||
| II. | Vi sinh |
|
|
| ||
| 1. | Bia; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mút, kẹo | Định lượng Staphylococcus aureus | FDA -BAM CHAPTER 12 (2019) | 10 CFU/g 1 CFU/mL | ||
| 2. | Bia; Rượu; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo | Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 °C | (ISO 4833-1:2013) ISO 4833- l:2013/Amd 1:2022 | 10 CFU/g 1 CFU/mL | ||
| 3. | Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch - Phần 2: đếm khuẩn lạc ở 30 °C bằng kỹ thuật cấy bề mặt. | (ISO 4833-2:2013) ISO 4833-2:2013/ Amdl:2022 | 10 CFU/g 1 CFU/mL | |||
| 4. |
| Định lượng nấm men và nấm mốc Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sảnn phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95 | (ISO 21527-1:2008) | 10 CFU/g 1 CFU/mL | ||
| 5. |
| Định lượng nấm men và nấm mốc Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95 | (ISO 21527-2:2008) | 10 CFU/g 1 CFU/mL | ||
| 6. |
| Phát hiện Listeria monocytogenes | ISO 11290-1:2017 | Không phát hiện /25mL (g) | ||
| 7. |
| Định lượng Listeria monocytogenes | ISO 11290-2:2017 | 10 CFU/g 1 CFU/mL | ||
| 8. |
| Định lượng tổng Coliforms Kỹ thuật đếm khuẩn lạc | (ISO 4832:2006) | 10 CFU/g 1 CFU/mL | ||
| 9. |
| Định lượng Staphylocci có phản ứng coagulase dưong tính trên đĩa thạch (Staphylococcus aureus và các loài khác) Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Bair- Parker | ISO 6888-1:2021 ISO 6888- l:2021/Amd 1:2023 | 10 CFU/g 1 CFU/mL | ||
| 10. |
| Phát hiện Salmonella spp. | TCVN 10780- 1:2017 ISO 6579-1:2017/ Amd 1:2020 | Không phát hiện Z25mL (g) | ||
| 11. |
| Định lượng Clostridium perfringens Kỹ thuật đếm khuẩn lạc | 10 CFU/g 1 CFU/mL | |||
| 12. |
| Định lượng Enterobacteriaceae Phương pháp đếm khuẩn lạc | (ISO 21528-2:2007) ISO 21528-2:2017 | 10 CFU/g 1 CFU/mL | ||
| 13. |
| Định lượng Bacillus cereus giả định Phương pháp đếm khuẩn lạc ở 30 °C | (ISO 7932:2004) ISO 7932:2004/ Amd 1:2020 | 10 CFU/g 1 CFU/mL | ||
| 14. |
| Định lượng vi khuẩn khử sulfit phát triển trong điều kiện kỵ khí | 10 CFU/g 1 CFU/mL | |||
| 15. |
| Phương pháp định lượng Escherichiacoli dương tính p- Glucuronidase Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ờ 44 °C sử dụng 5- bromo-4-clo-3-indolyl P-D-Glucuronid | (ISO 16649-2:2001) | 10 CFU/g 1 CFU/mL | ||
| 16. |
| Định lượng vi khuẩn Lactic Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 °C | (ISO 15214:1998) | 10 CFU/g 1 CFU/mL | ||
| 17. | Sữa chế biến | Phát hiện Enterobacter sakazakii | ISO 22964:2017 | Không phát hiện/25mL (g) | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!