Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3437/QĐ-BCT 2024 chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng thực phẩm phục vụ quản lý an toàn thực phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/01/2025 08:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Công Thương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3437/QĐ-BCT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lý Quốc Hùng
Trích yếu: Về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng thực phẩm phục vụ quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3437/QĐ-BCT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3437/QĐ-BCT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3437/QĐ-BCT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3437/QĐ-BCT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ CÔNG THƯƠNG

______________

Số: 3437/QĐ-BCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2024

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng thực phẩm
 phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm

__________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

 

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương; Nghị định số 105/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương và Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 43/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 2533/QĐ-BCT ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ủy quyền Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ ký một số văn bản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông báo số 7689/BCT-VP ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Văn phòng Bộ thông báo ý kiến chỉ đạo của Bộ trưởng về việc phê duyệt các Quyết định chỉ định, Giấy chứng nhận liên quan đến an toàn thực phẩm;

Xét đề nghị của Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc gia về việc đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Chỉ định Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc gia (Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội) thực hiện kiểm nghiệm kiểm chứng thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các chỉ tiêu trong Danh mục chỉ tiêu được chỉ định kèm theo Quyết định này (Phụ lục).

Mã số cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng: 01/2024/BCT-KNKCTP

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực (03) năm, kể từ ngày ký.

Điều 3. Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc gia có trách nhiệm thực hiện công tác kiểm nghiệm kiểm chứng thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước của Bộ Công Thương khi có yêu cầu và phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Viện trưởng Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc gia và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- TTr: Trương Thanh Hoài (để báo cáo);

- Bộ Y Tế; Bộ NN&PTNT (để biết);

- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương (để đăng tải);

- Lưu: VT, KHCN

TUQ. BỘ TRƯỞNG

VỤ TRƯỞNG

VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

 

 

 

Lý Quốc Hùng

 

 

                                                                             Phụ lục

CHỈ TIÊU ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG

(Kèm theo Quyết định số 3437/QĐ-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2024)

 

TT

Phạm vi áp dụng

Tên chỉ tiêu được chỉ định

Phương pháp thử

Giới hạn phát hiện/ phạm vi đo

I

Hóa lý

 

 

 

1.

 

Xác định hàm lượng acid (độ acid)

Phương pháp chuẩn độ điện thế

Phương pháp chuẩn độ thông thường

TCVN 6509:2013

TCVN 8079:2013

TCVN 6843:2001

-

2.

 

Xác định hàm lượng nitơ và tính protein thô Phương pháp Kjeldahl

TCVN 8099-1:2015

-

3.

Sữa chế biến

Xác định hàm lượng chất béo

Phương pháp khối lượng

TCVN 6508:2011

-

4.

Xác định hàm lượng chất béo.

Phương                   pháp

Mojonnier

AOAC 989.05

-

5.

 

Xác định hàm lượng kim loại nặng Pb, Cd, As, Hg

Phương pháp ICP-MS

AO AC 2015.01 (ICP-MS)

Pb: 0,01 mg/kg Cd: 0,01 mg/kg As: 0,02 mg/kg Hg: 0,01 mg/kg

6.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xác định hàm lượng K, Na, Ca, Mg, p, Cu, Fe, Zn, Mn

Phương pháp ICP - OES

 

 

 

 

 

 

 

AOAC 2011.14

K: 6,0 mg/kg Mg, Na: 5,0 mg/kg Ca, Fe: 3,0 mg/kg

P: 15 mg/kg

Cu: 3,1 mg/kg

Zn: 16 mg/kg

7.

 

Xác định hàm lượng Na, K, Ca, Mg, p, Fe, Zn, Mn, Cu, Mo, Cr, Se

Phương pháp ICP-MS

AO AC 2015.06

Na: 25 mg/kg;

K: 25 mg/kg;

Ca: 25 mg/kg;

Mg: 25 mg/kg;

P: 25 mg/kg;

Fe: 0,5 mg/kg;

Zn: 0,5 mg/kg;

Mn: 0,10 mg/kg;

Cu: 0,10 mg/kg; Mo: 0,01 mg/kg; Cr: 0,01 mg/kg; Se: 0,01 mg/kg

8.

Dầu thực vật

Xác định trị số axit và độ axit

Phương pháp chuẩn độ

TCVN 6127:2010

 

9.

Xác định trị số peroxit Phương pháp xác định điểm kết thúc chuẩn độ iot

TCVN 6121:2018

-

10.

Xác định chỉ số xà phòng hóa

Phương pháp chuẩn độ

TCVN 6126:2015

 

11.

Xác định chỉ số iot Phương pháp chuẩn độ

TCVN 6122:2015

-

II.

Vi sinh

 

 

 

1.

Bia; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mút, kẹo

Định lượng Staphylococcus aureus

FDA -BAM CHAPTER 12 (2019)

10 CFU/g

1 CFU/mL

2.

Bia; Rượu; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột;

Bánh, mứt, kẹo

Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 °C

TCVN 4884-1:2015

(ISO 4833-1:2013)

ISO 4833- l:2013/Amd 1:2022

10 CFU/g

1 CFU/mL

3.

Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch - Phần 2: đếm khuẩn lạc ở 30 °C bằng kỹ thuật cấy bề mặt.

TCVN 4884-2:2015

(ISO 4833-2:2013)

ISO 4833-2:2013/ Amdl:2022

10 CFU/g

1 CFU/mL

4.

 

Định lượng nấm men và nấm mốc

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sảnn phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95

TCVN 8275-1:2010

(ISO 21527-1:2008)

10 CFU/g

1 CFU/mL

5.

 

Định lượng nấm men và nấm mốc

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95

TCVN 8275-2:2010

(ISO 21527-2:2008)

10 CFU/g

1 CFU/mL

6.

 

Phát hiện Listeria monocytogenes

TCVN 7700-1:2007

ISO 11290-1:2017

Không phát hiện /25mL (g)

7.

 

Định lượng Listeria monocytogenes

TCVN 7700-2:2007

ISO 11290-2:2017

10 CFU/g

1 CFU/mL

8.

 

Định lượng tổng Coliforms

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TCVN 6848:2007

(ISO 4832:2006)

10 CFU/g

1 CFU/mL

9.

 

Định lượng Staphylocci có phản ứng coagulase dưong tính trên đĩa thạch (Staphylococcus aureus và các loài khác) Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Bair- Parker

TCVN 4830-1:2005

ISO 6888-1:2021

ISO 6888- l:2021/Amd 1:2023

10 CFU/g

1 CFU/mL

10.

 

Phát hiện Salmonella spp.

TCVN 10780- 1:2017

ISO 6579-1:2017/

Amd 1:2020

Không phát hiện

Z25mL (g)

11.

 

Định lượng Clostridium perfringens

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TCVN 4991:2005

10 CFU/g

1 CFU/mL

12.

 

Định lượng Enterobacteriaceae

Phương pháp đếm khuẩn lạc

TCVN 5518-2:2007

(ISO 21528-2:2007)

ISO 21528-2:2017

10 CFU/g

1 CFU/mL

13.

 

Định lượng Bacillus cereus giả định

Phương pháp đếm khuẩn lạc ở 30 °C

TCVN 4992:2005

(ISO 7932:2004)

ISO 7932:2004/

Amd 1:2020

10 CFU/g

1 CFU/mL

14.

 

Định lượng vi khuẩn khử sulfit phát triển trong điều kiện kỵ khí

TCVN 7902:2008

10 CFU/g

1 CFU/mL

15.

 

Phương pháp định lượng Escherichiacoli dương tính p- Glucuronidase

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ờ 44 °C sử dụng 5- bromo-4-clo-3-indolyl P-D-Glucuronid

TCVN 7924-2:2008

(ISO 16649-2:2001)

10 CFU/g

1 CFU/mL

16.

 

Định lượng vi khuẩn Lactic

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 °C

TCVN 7906:2008

(ISO 15214:1998)

10 CFU/g

1 CFU/mL

17.

Sữa chế biến

Phát hiện Enterobacter sakazakii

ISO 22964:2017

TCVN 7850:2018

Không phát hiện/25mL (g)

             

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3437/QĐ-BCT của Bộ Công Thương về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng thực phẩm phục vụ quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×