- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 20/2012/TT-BTNMT Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 20/2012/TT-BTNMT | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Linh Ngọc |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/12/2012 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 20/2012/TT-BTNMT
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ
Ngày 19/12/2012, Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ban hành Thông tư 20/2012/TT-BTNMT về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 06/02/2013.
Thông tư này áp dụng cho các công việc liên quan đến đo đạc và bản đồ, bao gồm xây dựng hệ thống điểm đo đạc cơ sở và thành lập bản đồ địa hình. Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện các dự án, công trình và nhiệm vụ về đo đạc và bản đồ.
Xây dựng hệ thống điểm đo đạc cơ sở
Định mức kinh tế - kỹ thuật (KT-KT) bao gồm các công việc như chọn điểm, tìm điểm độ cao, đổ mốc, chôn mốc, gắn mốc độ cao, xây tường vây, đo nối độ cao và tính toán bình sai lưới độ cao. Các công việc này được phân loại theo mức độ khó khăn và có định mức lao động, vật tư, thiết bị cụ thể.
Thành lập bản đồ địa hình
Việc thành lập bản đồ địa hình có thể được thực hiện bằng nhiều phương pháp khác nhau như sử dụng ảnh chụp từ máy bay, công nghệ Lidar, đo vẽ trực tiếp ngoài thực địa, và các phương pháp khác. Định mức KT-KT quy định chi tiết về định mức lao động, vật tư và thiết bị cần thiết cho từng phương pháp.
Định mức lao động và vật tư
Định mức lao động bao gồm thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm, được tính bằng công cá nhân hoặc công nhóm. Định mức vật tư và thiết bị bao gồm số lượng vật liệu và dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm, với thời hạn sử dụng được xác định theo quy định hiện hành.
Điều chỉnh và áp dụng định mức
Trong quá trình áp dụng, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thể phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để được xem xét và điều chỉnh kịp thời. Định mức KT-KT có thể được điều chỉnh để phù hợp với tiến bộ khoa học - kỹ thuật mới và điều kiện sản xuất thực tế.
Văn bản này được thay thế bởi 70/2025/TT-BNNMT
Xem chi tiết Thông tư 20/2012/TT-BTNMT có hiệu lực kể từ ngày 06/02/2013
Tải Thông tư 20/2012/TT-BTNMT
|
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ________ Số: 20/2012/TT-BTNMT
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________ Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2012
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ,
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2013 và thay thế cho các văn bản sau: Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc bản đồ; Quyết định số 01/2008/QĐ-BTNMT ngày 05 tháng 3 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hiện chỉnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh vệ tinh; Thông tư số 35/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia.
Điều 3. Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần 1.
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc và bản đồ (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) được áp dụng cho các công việc sau:
1.1. Xây dựng hệ thống điểm đo đạc cơ sở
a) Lưới độ cao hạng I, II, III, IV và độ cao kỹ thuật.
b) Lưới tọa độ hạng III.
1.2. Thành lập bản đồ
a) Thành lập bản đồ địa hình bằng ảnh chụp từ máy bay.
b) Thành lập bản đồ địa hình bằng công nghệ Lidar và ảnh số.
c) Thành lập bản đồ địa hình bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp ngoài thực địa.
d) Thành lập bản đồ địa hình đáy biển.
đ) Thành lập bản đồ địa hình bằng phương pháp biên vẽ, thành lập bản đồ chuyên đề và chế in bản đồ.
e) Thành lập bản đồ địa hình bằng phương pháp hiện chỉnh.
2. Đối tượng áp dụng: Định mức KT-KT được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm đo đạc và bản đồ, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về đo đạc và bản đồ do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện.
3. Cơ sở xây dựng và chỉnh lý Định mức KT-KT gồm:
- Quy chuẩn kỹ thuật, quy phạm, quy định kỹ thuật về đo đạc và bản đồ.
- Trang thiết bị kỹ thuật sử dụng phổ biến trong công tác đo đạc và bản đồ.
- Quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, sử dụng công cụ, dụng cụ, thiết bị, máy móc, bảo hộ lao động cho người sản xuất.
- Tổ chức sản xuất, trình độ lao động công nghệ của người lao động trong Ngành đo đạc và bản đồ.
- Kết quả khảo sát thực tế, số liệu thống kê thực hiện định mức trong các năm từ 2005 đến năm 2010.
4. Định mức KT-KT bao gồm các định mức thành phần sau:
4.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi tắt là Định mức lao động): là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm. Nội dung của Định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: liệt kê các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc.
b) Phân loại khó khăn: là mức độ phức tạp của công việc do ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội đến việc thực hiện của bước công việc.
c) Định biên: là số lượng lao động và cấp bậc kỹ thuật công việc.
d) Định mức: là thời gian lao động trực tiếp sản xuất một sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.
- Ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.
- Riêng ngày công làm việc trực tiếp trên biển tính bằng 6 giờ làm việc.
- Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:
Tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân);
Mẫu số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân. Lao động phổ thông là người lao động được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển thiết bị, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ đo ngắm, đào bới mốc, rửa vật liệu...
- Mức lao động kỹ thuật khi phải ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính theo hệ số trong Bảng A - trang 3.
- Mức lao động kỹ thuật do ảnh hưởng của phim ảnh cũ được tính theo hệ số Bảng B - trang 3.
4.2. Định mức vật tư và thiết bị
a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm: định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm.
Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị là thời gian sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế-kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.
- Thời hạn sử dụng dụng cụ: xác định bằng phương pháp thống kê, kinh nghiệm; đơn vị tính là tháng.
- Thời hạn sử dụng thiết bị: theo quy định tại Thông tư liên tịch Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai.
c) Mức cho các dụng cụ có giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức dụng cụ được tính thêm 5% mức dụng cụ trong Bảng tương ứng.
d) Mức vật liệu có giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức vật liệu được tính bằng 8% mức vật liệu trong Bảng tương ứng.
Riêng mức vật liệu cho công việc đổ mốc, xây tường vây, ngoài mức này, được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển, khi thi công.
5. Diện tích mảnh bản đồ địa hình theo quy định chia mảnh trong hệ VN-2000 được quy định tại Bảng C - trang 4.
6. Trong trường hợp do tổ chức lại sản xuất, áp dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật mới phải tính lại mức cho hợp lý, phù hợp với điều kiện sản xuất, thiết bị, công nghệ áp dụng.
Trường hợp chưa đủ cơ sở để chỉnh lý mức thì được phép vận dụng các mức hiện hành.
7. Trong quá trình áp dụng Định mức KT-KT này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.
Quy định các chữ viết tắt trong Định mức KT-KT:
|
Chữ viết tắt |
Thay cho |
Chữ viết tắt |
Thay cho |
|
MHSĐH |
Mô hình số địa hình |
ĐB |
Định biên |
|
KCA |
Khống chế ảnh |
ĐCKV |
Đường chuyền kinh vĩ |
|
BĐA |
Bình đồ ảnh |
BQ |
Bình quân |
|
KCĐ |
Khoảng cao đều |
BHLĐ |
Bảo hộ lao động |
|
GLNC |
Góc lệch nam châm |
TQ |
Thành quả |
|
BĐĐH |
Bản đồ địa hình |
HSKT |
Hồ sơ kỹ thuật |
|
KK1 |
Khó khăn loại 1 |
LX3 |
Lái xe bậc 3 |
|
KK |
Khó khăn |
KTV10 |
Kỹ thuật viên bậc 10 |
|
KT-KT |
Kinh tế-kỹ thuật |
KS2 |
Kỹ sư bậc 2 |
|
KTNT |
Kiểm tra nghiệm thu |
CS |
Công suất |
|
ĐVT |
Đơn vị tính |
TCKT |
Thủy chuẩn kỹ thuật |
|
TH |
Thời hạn |
MH |
Mô hình |
Bảng A: Hệ số mức do Thời tiết áp dụng cho các công việc ngoại nghiệp
|
TT |
Vùng và công việc tính hệ số |
Hệ số |
|
1 |
Công việc thực hiện trên đất liền |
|
|
1.1 |
Đo thủy chuẩn hạng I, hạng II, hạng III, hạng IV và thủy chuẩn kỹ thuật |
0,30 |
|
1.2 |
Các công việc ngoại nghiệp còn lại |
0,25 |
|
2 |
Thành lập bản đồ địa hình đáy biển thực hiện tại các vùng biển |
|
|
2.1 |
Từ Quảng Ninh đến Ninh Bình |
0,60 |
|
2.2 |
Từ Thanh Hóa đến Bình Thuận |
0,55 |
|
2.3 |
Từ Bà Rịa - Vũng Tàu đến Kiên Giang |
0,50 |
|
2.4 |
Vùng biển cách bờ từ 100 km của tất cả các tình, thành phố trực thuộc Trung ương đến giáp các khu vực quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa |
0,80 |
|
2.5 |
Khu vực Hoàng Sa, Trường Sa |
1,00 |
Bảng B: Hệ số mức do phim ảnh cũ
|
TT |
Công việc |
Từ 3 đến dưới 5 năm |
Từ 5 năm trở lên |
|
1 |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
1.1 |
Khống chế ảnh hàng không |
0,05 |
Thêm 0,03/năm, không quá 0,30 |
|
1.2 |
Điều vẽ ảnh hàng không |
0,20 |
Thêm 0,05/năm, không quá 0,40 |
|
2 |
Nội nghiệp |
|
|
|
|
Đo vẽ ảnh hàng không (tăng dày, Đo vẽ trên trạm ảnh số) |
0,10 |
Thêm 0,05/năm, không quá 0,30 |
Bảng C: Diện tích trung bình một mảnh bản đồ địa hình trong hệ VN - 2000
|
Bản đồ tỷ lệ |
Diện tích trên mảnh bản đồ (dm2) |
Diện tích thực địa (km2) |
|
1:1000 |
30 |
0,31 |
|
1:2000 |
30 |
1,25 |
|
1:5000 |
45 |
11,25 |
|
1:10.000 |
45 |
45,00 |
|
1:25.000 |
30 |
188,00 |
|
1:50.000 |
30 |
750,00 |
|
1:100.000 |
30 |
3.000,00 |
|
1:250.000 |
30 |
18.750,00 |
|
1:500.000 |
30 |
75.000,00 |
|
1:1.000.000 |
30 |
300.000,00 |
Phần 2.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Chương 1.
XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỂM ĐO ĐẠC CƠ SỞ
1. Lưới độ cao
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc
1.1.1.1. Chọn điểm và tìm điểm độ cao
a) Chọn điểm
Nghiên cứu thiết kế trên bản đồ; xác định vị trí điểm ở thực địa; vẽ sơ đồ ghi chú điểm; khảo sát nguồn vật liệu đổ mốc, phương tiện vận chuyển. Phục vụ KTNT.
b) Tìm mốc cũ
Theo ghi chú điểm tìm mốc cũ; kiểm tra mốc, bổ sung sự thay đổi vào ghi chú điểm. Trường hợp mất mốc, tiến hành công việc như chọn điểm mới. Phục vụ KTNT.
1.1.1.2. Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc độ cao
Chuẩn bị tư tài liệu, nguyên vật liệu; đổ mốc, đào hố, đào rãnh, đặt mốc, lấp hố. Gắn mốc trên các công trình dân dụng, vật kiến trúc. Bàn giao cho địa phương. Phục vụ KTNT.
1.1.1.3. Xây tường vây
Đào hố móng, đóng cốp pha; trộn bê tông, đổ bê tông tường vây; đóng dấu chữ; tháo dỡ cốp pha. Phục vụ KTNT.
1.1.1.4. Đo nối độ cao
Liên hệ công tác; chuẩn bị máy, mia, sổ sách, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xem xét kết quả chôn mốc; đo, tính toán sổ đo. Giao nộp sản phẩm. Phục vụ KTNT.
1.1.1.5. Đo nối độ cao qua sông
Nghiên cứu thiết kế, xem xét kết quả chôn mốc; bố trí bãi đo, đổ mốc; chuẩn bị máy, mia và các dụng cụ liên quan đến đo ngắm độ cao; đo độ cao, tính toán sổ đo. Giao nộp sản phẩm. Phục vụ KTNT.
1.1.1.6. Tính toán bình sai lưới độ cao
Tập hợp đầy đủ các tư liệu phục vụ tính toán; chuẩn bị số liệu gốc; lập phương án tính; kiểm tra tài liệu đo độ cao; tính toán khái lược; đánh giá độ chính xác đo đạc ngoại nghiệp theo các tuyến đo; xác định trọng số khi bình sai; bình sai lưới độ cao; biên soạn thành quả tổng hợp điểm độ cao; vẽ sơ đồ lưới, thuyết minh. Giao nộp sản phẩm. Phục vụ KTNT.
1.1.2. Phân loại khó khăn
1.1.2. Chọn điểm và tìm điểm độ cao
Loại 1: tuyến thủy chuẩn nằm dọc các đường giao thông thuận tiện vùng đồng bằng.
Loại 2: tuyến thủy chuẩn nằm dọc các đường giao thông không thuận tiện vùng đồng bằng, vùng trung du, miền núi thấp.
Loại 3: tuyến thủy chuẩn nằm dọc các đường giao thông khó khăn, vùng núi, vùng hẻo lánh, vùng đầm lầy.
1.1.2.2. Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc độ cao
Như quy định tại điểm 1.1.2.1, định mức 1, chương 1, phần II của Định mức KT-KT này.
1.1.2.3. Xây tường vây
Như quy định tại điểm 1.1.2.1, định mức 1, chương 1, phần II của Định mức KT-KT này.
1.1.2.4. Đo nối độ cao
Loại 1: tuyến đo qua vùng đồng bằng, thông thoáng, giao thông thuận tiện.
Loại 2: tuyến đo qua đô thị loại III, VI, khu công nghiệp, vùng trung du, đường đất lớn và rải mặt ở vùng núi, vùng bãi cát và các tuyến đo trung bình không quá 15 trạm đo/1 km.
Loại 3: tuyến đo theo đường mòn vùng núi, cần phát cây thông đường đi, tuyến đo qua đô thị loại I, II và các tuyến đo trung bình (16-25) trạm/1 km.
Loại 4: tuyến đo vùng đầm lầy, hải đảo, đường mòn vùng núi cao, cần phát cây thông đường đi và các tuyến đo trung bình trên 25 trạm/1 km.
1.1.2.5. Đo nối độ cao qua sông
Loại 1: giao thông thuận tiện. Bố trí bãi đo thuận lợi và dễ dàng.
Loại 2: giao thông khó khăn. Bố trí bãi đo không thuận lợi.
1.1.2.6. Tính toán bình sai lưới độ cao
Không phân loại khó khăn.
|
TT |
Công việc |
LX3 |
KTV4 |
KTV6 |
KTV10 |
KS7 |
KS8 |
Nhóm |
|
1 |
Chọn điểm và tìm điểm độ cao |
1 |
|
1 |
|
1 |
|
3 |
|
2 |
Đổ mốc, chôn mốc |
1 |
2 |
1 |
2 |
|
|
6 |
|
3 |
Gắn mốc |
1 |
2 |
1 |
|
|
|
4 |
|
4 |
Xây tường vây |
1 |
2 |
|
1 |
|
|
4 |
|
5 |
Đo nối độ cao, Đo nối độ cao qua sông |
|||||||
|
5.1 |
Đo hạng I |
1 |
4 |
2 |
2 |
1 |
1 |
11 |
|
5.2 |
Đo hạng II |
1 |
4 |
2 |
1 |
1 |
1 |
10 |
|
5.3 |
Đo hạng III, IV |
|
4 |
1 |
1 |
1 |
1 |
8 |
|
5.4 |
Đo TCKT |
|
4 |
1 |
|
|
|
5 |
|
TT |
Công việc |
KS1 |
KS2 |
Nhóm |
|
6 |
Tính toán bình sai lưới độ cao |
|
|
|
|
6.1 |
Hạng I, II, III |
|
2 |
2 |
|
6.2 |
Hạng IV |
2 |
|
2 |
|
6.3 |
Thủy chuẩn kỹ thuật |
2 |
|
2 |
1.1.4. Định mức
|
TT |
Công việc |
KK |
Hạng l |
Hạng II |
Hạng III |
Hạng IV |
|
1 |
Chọn điểm độ cao |
1 |
2,13 2,00 |
1,92 1,50 |
1,73 1,50 |
1,55 1,50 |
|
|
|
2 |
3,12 2,50 |
2,81 2,00 |
2,53 2,00 |
2,27 2,00 |
|
|
|
3 |
4,56 3,50 |
4,10 3,00 |
3,70 2,50 |
3,32 2,50 |
|
2 |
Tìm điểm độ cao (có tường vây) |
1 |
2,76 2,00 |
2,76 2,00 |
2,76 2,00 |
2,76 2,00 |
|
|
|
2 |
3,48 2,50 |
3,48 2,50 |
3,48 2,50 |
3,48 2,50 |
|
|
|
3 |
4,52 3,00 |
4,52 3,00 |
4,52 3,00 |
4,52 3,00 |
|
TT |
Công việc |
KK |
Mốc cơ bản |
Mốc thường |
Mốc tạm thời |
Mốc gắn |
|
1 |
Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc |
1 |
13,83 15,00 |
4,79 8,00 |
1,92 3,00 |
1,09 1,00 |
|
|
|
2 |
16,40 20,00 |
5,43 10,00 |
2,17 4,00 |
1,20 1,00 |
|
|
|
3 |
18,97 25,00 |
7,36 12,00 |
2,94 5,00 |
1,30 2,00 |
|
TT |
Công việc |
Khó khăn |
Mốc thường |
Mốc cơ bản |
|
1 |
Xây tường vây |
1 |
3,20 11,00 |
3,90 13,00 |
|
|
|
2 |
3,20 15,00 |
3,90 18,00 |
|
|
|
3 |
3,20 19,00 |
3,90 23,00 |
|
Công việc |
KK |
Hạng I |
Hạng II |
Hạng III |
Hạng IV |
Kỹ thuật |
|
Đo nối độ cao bằng máy quang cơ |
1 |
0,68 |
0,45 |
0,33 |
0,26 |
0,18 |
|
1,18 |
0,45 |
0,32 |
0,29 |
0,11 |
||
|
|
2 |
0,82 |
0,55 |
0,40 |
0,32 |
0,22 |
|
2,01 |
0,95 |
0,67 |
0,62 |
0,18 |
||
|
|
3 |
1,02 |
0,74 |
0,49 |
0,40 |
0,28 |
|
3,26 |
1,93 |
1,35 |
1,11 |
0,30 |
||
|
|
4 |
1,37 |
0,99 |
0,63 |
0,50 |
0,36 |
|
5,56 |
3,38 |
2,30 |
1,85 |
0,45 |
|
TT |
Công việc |
KK |
Hạng I |
Hạng II |
Hạng III |
Hạng IV |
|
|
Đo nối độ cao qua sông bằng máy quang cơ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Sông rộng từ 150m trở xuống |
1 |
12,45 14,00 |
11,26 12,00 |
9,26 11,00 |
8,31 10,00 |
|
|
|
2 |
14,53 17,00 |
12,85 15,00 |
10,56 14,00 |
9,48 12,00 |
|
2 |
Sông rộng từ 150 đến 400m |
1 |
15,40 21,00 |
13,64 19,00 |
11,21 17,00 |
10,06 15,00 |
|
|
|
2 |
18,02 24,00 |
16,01 22,00 |
13,14 19,00 |
11,81 17,00 |
|
3 |
Sông rộng từ 401 đến 1000m |
1 |
18,89 24,00 |
16,81 22,00 |
13,80 19,00 |
12,39 17,00 |
|
|
|
2 |
21,51 28,00 |
19,18 25,00 |
15,74 23,00 |
14,14 20,00 |
|
4 |
Sông rộng trên 1000 m |
1 |
24,13 32,00 |
21,56 29,00 |
17,69 26,00 |
15,89 23,00 |
|
|
|
2 |
26,62 36,00 |
24,73 32,00 |
20,28 29,00 |
18,23 26,00 |
|
Công việc |
Hạng I |
Hạng II |
Hạng III |
Hạng IV |
Kỹ thuật |
|
Tính toán bình sai lưới từ 101 đến 300 điểm |
0,42 |
0,38 |
0,31 |
0,23 |
0,16 |
|
TT |
Lưới độ cao (điểm) |
Hệ số |
|
1 |
Dưới 20 |
0,50 |
|
2 |
Từ 20 đến 100 |
0,80 |
|
3 |
Từ 101 đến 300 |
1,00 |
|
4 |
Từ 301 đến 500 |
1,10 |
|
5 |
Từ 501 đến 1000 |
1,20 |
|
6 |
Trên 1000 |
1,35 |
1.2. Định mức dụng cụ
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Chọn điểm |
Tìm điểm |
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
5,47 |
5,42 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
cái |
18 |
5,47 |
5,42 |
|
3 |
Ba lô |
cái |
18 |
10,94 |
10,85 |
|
4 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
10,94 |
10,85 |
|
5 |
Dao phát cây |
cái |
12 |
0,90 |
0,90 |
|
6 |
Đèn pin |
bộ |
12 |
0,45 |
0,40 |
|
7 |
Địa bàn |
cái |
36 |
0,45 |
0,65 |
|
8 |
Ê ke (2 loại) |
bộ |
24 |
0,45 |
0,40 |
|
9 |
Găng tay bạt |
đôi |
6 |
10,94 |
10,85 |
|
10 |
Giầy cao cổ |
đôi |
12 |
10,94 |
10,85 |
|
11 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
cái |
48 |
3,65 |
3,62 |
|
12 |
Mũ cứng |
cái |
12 |
10,94 |
10,85 |
|
13 |
Nilon gói tài liệu |
cái |
9 |
3,65 |
3,62 |
|
14 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
3,65 |
3,62 |
|
15 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
10,94 |
10,85 |
|
16 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,45 |
0,40 |
|
17 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
10,94 |
10,85 |
|
18 |
Thước 3 cạnh |
cái |
24 |
0,45 |
0,40 |
|
19 |
Thước cuộn vải 50m |
cái |
12 |
0,20 |
0,20 |
|
20 |
Xẻng |
cái |
12 |
|
1,30 |
|
Khó khăn |
Chọn điểm |
Tìm điểm |
|||
|
Hạng I |
Hạng II |
Hạng III |
Hạng IV |
||
|
1 |
0,48 |
0,42 |
0,38 |
0,34 |
0,61 |
|
2 |
0,68 |
0,62 |
0,55 |
0,50 |
0,77 |
|
3 |
1,00 |
0,90 |
0,81 |
0,73 |
1,00 |
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Độ, chôn mốc và gắn mốc |
|||
|
Cơ bản |
Mốc thường |
Tạm thời |
Mốc gắn |
||||
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
29,52 |
11,43 |
4,57 |
1,44 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
cái |
18 |
29,52 |
11,43 |
4,57 |
1,44 |
|
3 |
Ba lô |
cái |
18 |
78,72 |
30,48 |
12,19 |
3,84 |
|
4 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
78,72 |
30,48 |
12,19 |
1,28 |
|
5 |
Bộ đồ nề |
bộ |
24 |
0,15 |
0,06 |
0,02 |
0,02 |
|
6 |
Cuốc bàn |
cái |
12 |
3,08 |
1,21 |
0,48 |
|
|
7 |
Cuốc chim |
cái |
24 |
1,54 |
0,61 |
0,24 |
|
|
8 |
Đèn pin |
bộ |
12 |
1,54 |
0,61 |
0,24 |
0,16 |
|
9 |
Ê ke (2 loại) |
bộ |
24 |
1,54 |
0,61 |
0,24 |
0,16 |
|
10 |
Găng tay bạt |
đôi |
6 |
29,52 |
11,43 |
4,57 |
1,92 |
|
11 |
Giầy cao cổ |
đôi |
12 |
78,72 |
30,48 |
12,19 |
3,84 |
|
12 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
cái |
48 |
9,24 |
3,63 |
1,45 |
0,96 |
|
13 |
Mũ cứng |
cái |
12 |
78,72 |
30,48 |
12,19 |
3,84 |
|
14 |
Nilon gói tài liệu |
cái |
9 |
1,54 |
0,61 |
0,24 |
0,16 |
|
15 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
9,24 |
3,63 |
1,45 |
0,96 |
|
16 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
78,72 |
30,48 |
12,19 |
3,84 |
|
17 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
1,54 |
0,61 |
0,24 |
0,16 |
|
18 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
78,72 |
30,48 |
12,19 |
3,48 |
|
19 |
Thước 3 cạnh |
cái |
24 |
1,54 |
0,61 |
0,24 |
|
|
20 |
Thước cuộn vải 50m |
cái |
12 |
0,77 |
0,30 |
0,12 |
0,08 |
|
21 |
Xẻng |
cái |
12 |
4,62 |
1,82 |
0,73 |
|
|
22 |
Xô tôn đựng nước |
cái |
12 |
3,08 |
1,21 |
0,48 |
0,32 |
|
Khó khăn |
Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc |
|||
|
Mốc cơ bản |
Mốc thường |
Tạm thời |
Mốc gắn |
|
|
1 |
0,70 |
0,65 |
0,65 |
0,80 |
|
2 |
0,85 |
0,70 |
0,70 |
0,90 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Xây tường vây |
|
|
Mốc cơ bản |
Mốc thường |
||||
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
3,24 |
2,70 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
cái |
18 |
3,24 |
2,70 |
|
3 |
Ba lô |
cái |
18 |
8,64 |
7,20 |
|
4 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
2,88 |
2,40 |
|
5 |
Bộ đồ nề |
bộ |
24 |
1,44 |
1,20 |
|
6 |
Cuốc bàn |
cái |
12 |
0,72 |
0,60 |
|
7 |
Cuốc chim |
cái |
24 |
0,36 |
0,30 |
|
8 |
Đèn pin |
bộ |
12 |
0,36 |
0,30 |
|
9 |
Ê ke (2 loại) |
bộ |
24 |
0,36 |
0,30 |
|
10 |
Găng tay bạt |
đôi |
6 |
4,32 |
3,60 |
|
11 |
Giầy cao cổ |
đôi |
12 |
8,64 |
7,20 |
|
12 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
cái |
48 |
2,16 |
1,80 |
|
13 |
Mũ cứng |
cái |
12 |
8,64 |
7,20 |
|
14 |
Nilon gói tài liệu |
cái |
9 |
0,36 |
0,30 |
|
15 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
2,16 |
1,80 |
|
16 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
8,64 |
7,20 |
|
17 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,36 |
0,30 |
|
18 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
8,64 |
7,20 |
|
19 |
Xẻng |
cái |
12 |
0,36 |
0,30 |
|
20 |
Xô tôn đựng nước |
cái |
12 |
2,16 |
1,80 |
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Hạng I |
Hạng II |
Hạng III |
Hạng IV |
Kỹ thuật |
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
2,84 |
1,86 |
1,09 |
0,81 |
0,35 |
|
2 |
Ba lô |
cái |
18 |
8,54 |
5,60 |
3,26 |
2,43 |
1,04 |
|
3 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
8,54 |
5,60 |
3,26 |
2,43 |
1,04 |
|
4 |
Búa đập đá, đóng cọc |
cái |
36 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
5 |
Cờ hiệu nhỏ |
cái |
24 |
0,06 |
0,04 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
|
6 |
Đế mia 6 kg, cọc sắt |
cái |
36 |
0,38 |
0,27 |
|
|
|
|
7 |
Đế mia 2 kg, cọc sắt |
cái |
36 |
|
|
0,20 |
0,15 |
0,10 |
|
8 |
Dao phát cây |
cái |
12 |
0,06 |
0,04 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
|
9 |
Đèn pin |
bộ |
12 |
0,06 |
0,04 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
|
10 |
Ê ke (2 loại) |
bộ |
24 |
0,06 |
0,04 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
|
11 |
Giầy cao cổ |
đôi |
12 |
8,54 |
5,60 |
3,26 |
2,43 |
1,04 |
|
12 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
cái |
48 |
0,33 |
0,24 |
0,17 |
0,13 |
0,09 |
|
13 |
Máy tính tay |
cái |
36 |
0,24 |
0,17 |
0,12 |
0,09 |
0,06 |
|
14 |
Mũ cứng |
cái |
12 |
8,54 |
5,60 |
3,26 |
2,43 |
1,04 |
|
15 |
Nilon che máy 5m |
cái |
9 |
0,06 |
0,04 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
|
16 |
Nilon gói tài liệu |
cái |
9 |
0,06 |
0,04 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
|
17 |
Nhiệt độ kế |
cái |
48 |
0,21 |
0,15 |
0,11 |
0,08 |
0,06 |
|
18 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
0,33 |
0,24 |
0,17 |
0,13 |
0,09 |
|
19 |
Ô che máy |
cái |
24 |
0,21 |
0,15 |
0,11 |
0,08 |
0,06 |
|
20 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
8,54 |
5,60 |
3,26 |
2,43 |
1,04 |
|
21 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,06 |
0,04 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
|
22 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
8,54 |
5,60 |
3,26 |
2,69 |
1,04 |
|
23 |
Thước cuộn vải 50m |
cái |
12 |
0,11 |
0,08 |
0,06 |
0,04 |
0,03 |
|
24 |
Ghế xếp ghi sổ |
cái |
6 |
0,16 |
0,12 |
0,09 |
0,06 |
0,04 |
|
25 |
Bảng nhôm ghi sổ |
cái |
36 |
0,16 |
0,12 |
0,09 |
0,06 |
0,04 |
|
26 |
Mia gỗ |
bộ |
36 |
|
|
0,58 |
0,46 |
0,32 |
|
Khó khăn |
Đo nối độ cao |
||||
|
Hạng l |
Hạng II |
Hạng III |
Hạng IV |
Kỹ thuật |
|
|
1 |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
|
2 |
0,80 |
0,80 |
0,80 |
0,80 |
0,80 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,35 |
1,30 |
1,30 |
1,30 |
1,30 |
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn |
Đo nối độ cao qua sông |
|||
|
Hạng I |
Hạng II |
Hạng III |
Hạng IV |
||||
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
47,94 |
38,54 |
25,34 |
22,75 |
|
2 |
Ba lô |
cái |
18 |
127,86 |
102,79 |
67,58 |
60,67 |
|
3 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
127,86 |
102,79 |
67,58 |
60,67 |
|
4 |
Búa đập đá, đóng cọc |
cái |
36 |
1,35 |
1,19 |
0,98 |
0,88 |
|
5 |
Cờ hiệu nhỏ |
cái |
24 |
1,35 |
1,19 |
0,98 |
0,88 |
|
6 |
Đế mia 6 kg, cọc sắt |
cái |
36 |
7,99 |
7,07 |
5,81 |
5,21 |
|
7 |
Đế mia 2 kg, cọc sắt |
cái |
36 |
8,06 |
7,13 |
5,86 |
5,26 |
|
8 |
Dao phát cây |
cái |
12 |
1,35 |
1,19 |
0,98 |
0,88 |
|
9 |
Đèn pin |
bộ |
12 |
1,35 |
1,19 |
0,98 |
0,88 |
|
10 |
Ê ke (2 loại) |
bộ |
24 |
1,35 |
1,19 |
0,98 |
0,88 |
|
11 |
Giầy cao cổ |
đôi |
12 |
127,86 |
102,79 |
67,58 |
60,67 |
|
12 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
cái |
48 |
8,06 |
7,13 |
5,86 |
5,26 |
|
13 |
Hòm sắt đựng máy |
cái |
48 |
2,68 |
2,37 |
1,95 |
1,75 |
|
14 |
Máy tính tay |
cái |
36 |
5,38 |
4,76 |
3,91 |
3,51 |
|
15 |
Mũ cứng |
cái |
12 |
127,86 |
102,79 |
67,58 |
60,67 |
|
16 |
Nilon che máy dài 5m |
cái |
9 |
1,35 |
1,19 |
0,98 |
0,88 |
|
17 |
Nilon gói tài liệu dài 1m |
cái |
9 |
1,35 |
1,19 |
0,98 |
0,88 |
|
18 |
Nhiệt độ kế |
cái |
48 |
5,37 |
4,75 |
3,90 |
3,50 |
|
19 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
8,06 |
7,13 |
5,86 |
5,26 |
|
20 |
Ô che máy |
cái |
24 |
5,37 |
4,75 |
3,90 |
3,50 |
|
21 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
127,86 |
102,79 |
67,58 |
60,67 |
|
22 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
1,35 |
1,19 |
0,98 |
0,88 |
|
23 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
127,86 |
102,79 |
67,58 |
60,67 |
|
24 |
Thước cuộn vải 50m |
cái |
12 |
2,68 |
2,37 |
1,95 |
1,75 |
|
25 |
Ghế xếp ghi sổ |
cái |
6 |
4,03 |
3,57 |
2,93 |
2,63 |
|
26 |
Bảng nhôm ghi sổ |
cái |
36 |
4,03 |
3,57 |
2,93 |
2,63 |
|
27 |
Mia gỗ |
bộ |
36 |
7,98 |
7,06 |
5,80 |
5,21 |
|
28 |
Bảng ngắm |
cái |
36 |
7,98 |
7,06 |
5,80 |
5,21 |
|
Khó khăn |
Đo nối độ cao qua sông |
|||
|
Hạng I |
Hạng II |
Hạng III |
Hạng IV |
|
|
1 |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
|
2 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
TT |
Công việc |
KK |
Hạng I |
Hạng II |
Hạng III |
Hạng IV |
|
|
Đo nối độ cao qua sông |
|
|
|
|
|
|
1 |
Sông rộng từ 150m trở xuống |
1 |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
|
|
|
2 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Sông rộng trên 150m đến 400m |
1 |
1,05 |
1,05 |
1,05 |
1,05 |
|
|
|
2 |
1,25 |
1,25 |
1,20 |
1,10 |
|
3 |
Sông rộng trên 400 đến 1000m |
1 |
1,30 |
1,15 |
1,05 |
1,05 |
|
|
|
2 |
1,50 |
1,35 |
1,25 |
1,15 |
|
4 |
Sông rộng trên 1000m |
1 |
1,70 |
1,50 |
1,35 |
1,20 |
|
|
|
2 |
1,95 |
1,75 |
1,60 |
1,40 |
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Thời hạn |
Tính toán bình sai lưới độ cao |
||||
|
Hạng I |
Hạng II |
Hạng III |
Hạng IV |
Kỹ thuật |
||||
|
1 |
Ba lô |
cái |
18 |
0,62 |
0,56 |
0,56 |
0,38 |
0,24 |
|
2 |
Ê ke (2 loại) |
bộ |
24 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,02 |
0,02 |
|
3 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
cái |
48 |
0,23 |
0,21 |
0,21 |
0,14 |
0,09 |
|
4 |
Máy tính tay |
cái |
36 |
0,23 |
0,21 |
0,21 |
0,14 |
0,09 |
|
5 |
Nilon gói tài liệu 1m |
cái |
9 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,02 |
0,02 |
|
6 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
0,23 |
0,21 |
0,21 |
0,14 |
0,09 |
|
7 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
0,62 |
0,56 |
0,56 |
0,38 |
0,24 |
|
8 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,02 |
0,02 |
|
9 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
0,31 |
0,28 |
0,28 |
0,19 |
0,12 |
|
10 |
Bàn gấp |
cái |
24 |
0,62 |
0,56 |
0,56 |
0,38 |
0,24 |
|
11 |
Ghế gấp |
cái |
24 |
0,62 |
0,56 |
0,56 |
0,38 |
0,24 |
1.3. Định mức thiết bị
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
|
1 |
Tìm điểm |
|
|
|
|
|
|
Ô tô (9- 12 chỗ) |
cái |
0,27 |
0,32 |
0,43 |
|
|
Máy GPS cầm tay |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
2 |
Chọn điểm |
|
|
|
|
|
|
Ô tô (9-12 chỗ) |
cái |
|
|
|
|
2.1 |
Hạng I |
|
0,20 |
0,30 |
0,44 |
|
2.2 |
Hạng II |
|
0,18 |
0,27 |
0,40 |
|
2.3 |
Hạng III |
|
0,16 |
0,24 |
0,36 |
|
2.4 |
Hạng IV |
|
0,14 |
0,22 |
0,32 |
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
|
|
Đổ mốc, chôn mốc, gắn mốc |
|
|
|
|
|
1 |
Mốc cơ bản |
|
|
|
|
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
1,10 |
1,32 |
1,54 |
|
2 |
Mốc thường |
|
|
|
|
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
0,38 |
0,44 |
0,60 |
|
3 |
Mốc tạm thời |
|
|
|
|
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
0,15 |
0,18 |
0,24 |
|
4 |
Gắn mốc |
|
|
|
|
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
0,13 |
0,15 |
0,16 |
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
|
|
Xây tường vây |
|
|
|
|
|
1 |
Mốc cơ bản |
|
|
|
|
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
0,36 |
0,36 |
0,36 |
|
2 |
Mốc thường |
|
|
|
|
|
|
Ô tô (9 -12 chỗ) |
cái |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
|
TT |
Danh mục, thiết bị |
ĐVT |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
|||||||
|
1 |
Đo nối độ cao bằng máy quang cơ |
|
|
|
|
||||||||
|
1.1 |
Đo độ cao hạng I |
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
Máy thủy chuẩn quang cơ |
bộ |
0,40 |
0,47 |
0,63 |
0,87 |
|||||||
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
0,09 |
0,11 |
0,14 |
0,20 |
|||||||
|
|
Mia in va |
bộ |
0,40 |
0,47 |
0,63 |
0,87 |
|||||||
|
1.2 |
Đo độ cao hạng II |
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
Máy thủy chuẩn quang cơ |
bộ |
0,30 |
0,35 |
0,48 |
0,65 |
|||||||
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
0,06 |
0,07 |
0,10 |
0,14 |
|||||||
|
|
Mia in va |
bộ |
0,30 |
0,35 |
0,48 |
0,65 |
|||||||
|
1.3 |
Đo độ cao hạng III |
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
Máy thủy chuẩn quang cơ |
bộ |
0,18 |
0,22 |
0,29 |
0,37 |
|||||||
|
1.4 |
Đo độ cao hạng IV |
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
Máy thủy chuẩn quang cơ |
bộ |
0,14 |
0,18 |
0,23 |
0,29 |
|||||||
|
1.5 |
Đo độ cao kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
Máy thủy chuẩn quang cơ |
bộ |
0,10 |
0,12 |
0,16 |
0,21 |
|||||||
|
2 |
Đo nối độ cao bằng máy điện tử |
|
|
|
|
||||||||
|
2.1 |
Đo độ cao hạng I |
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
Máy thủy chuẩn điện tử |
bộ |
0,36 |
0,42 |
0,56 |
0,77 |
|||||||
|
|
Card 256KB |
cái |
0,36 |
0,42 |
0,56 |
0,77 |
|||||||
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
0,09 |
0,11 |
0,14 |
0,20 |
|||||||
|
|
Mia mã vạch |
bộ |
0,36 |
0,42 |
0,56 |
0,77 |
|||||||
|
2.2 |
Đo độ cao hạng II |
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
Máy thủy chuẩn điện tử |
bộ |
0,27 |
0,31 |
0,42 |
0,57 |
|||||||
|
|
Card 256KB |
cái |
0,27 |
0,31 |
0,42 |
0,57 |
|||||||
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
0,06 |
0,07 |
0,10 |
0,14 |
|||||||
|
|
Mia mã vạch |
bộ |
0,27 |
0,31 |
0,42 |
0,57 |
|||||||
|
2.3 |
Đo độ cao hạng III |
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
Máy thủy chuẩn điện tử |
bộ |
0,16 |
0,19 |
0,25 |
0,33 |
|||||||
|
|
Card 256KB |
cái |
0,16 |
0,19 |
0,25 |
0,33 |
|||||||
|
|
Mia mã vạch |
bộ |
0,16 |
0,19 |
0,25 |
0,33 |
|||||||
|
2.4 |
Đo độ cao hạng IV |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
Máy thủy chuẩn điện tử |
bộ |
0,12 |
0,16 |
0,20 |
0,25 |
|
||||||
|
|
Card 256KB |
cái |
0,12 |
0,16 |
0,20 |
0,25 |
|
||||||
|
|
Mia mã vạch |
bộ |
0,12 |
0,16 |
0,20 |
0,25 |
|
||||||
|
2.5 |
Đo độ cao kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
Máy thủy chuẩn điện tử |
bộ |
0,08 |
0,10 |
0,14 |
0,18 |
|
||||||
|
|
Card 256KB |
cái |
0,08 |
0,10 |
0,14 |
0,18 |
|
||||||
|
|
Mia mã vạch |
bộ |
0,08 |
0,10 |
0,14 |
0,18 |
|
||||||
|
TT |
Danh mục, thiết bị |
ĐVT |
Từ 150m trở xuống |
151m đến 400m |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK1 |
KK2 |
|||
|
1 |
Đo bằng máy quang cơ |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đo độ cao qua sông hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn quang cơ |
bộ |
8,08 |
9,43 |
10,00 |
11,70 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
1,10 |
1,30 |
1,40 |
1,60 |
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
3,40 |
4,00 |
4,20 |
5,00 |
|
|
Mia in va |
bộ |
8,08 |
9,43 |
10,00 |
11,70 |
|
1.2 |
Đo độ cao qua sông hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn quang cơ |
bộ |
7,28 |
8,30 |
8,81 |
10,40 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
1,10 |
1,20 |
1,30 |
1,50 |
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
3,10 |
3,50 |
3,70 |
4,40 |
|
|
Mia in va |
bộ |
7,28 |
8,30 |
8,81 |
10,40 |
|
1.3 |
Đo độ cao qua sông hạng III |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn quang cơ |
bộ |
5,90 |
6,80 |
7,30 |
8,60 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
0,80 |
1,00 |
1,00 |
1,20 |
|
1.4 |
Đo độ cao qua sông hạng IV |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn quang cơ |
bộ |
5,30 |
6,10 |
6,60 |
7,80 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
0,80 |
0,90 |
0,90 |
1,10 |
|
2 |
Đo bằng máy điện tử |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đo độ cao qua sông hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn điện tử |
bộ |
6,88 |
8,02 |
8,50 |
10,00 |
|
|
Card 256KB |
cái |
6,88 |
8,02 |
8,50 |
10,00 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
1,10 |
1,30 |
1,40 |
1,60 |
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
3,40 |
4,00 |
4,20 |
5,00 |
|
|
Mia mã vạch |
bộ |
6,88 |
8,02 |
8,50 |
10,00 |
|
2.2 |
Đo độ cao qua sông hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn điện tử |
bộ |
6,22 |
7,10 |
7,54 |
8,90 |
|
|
Card 256KB |
cái |
6,22 |
7,10 |
7,54 |
8,90 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
1,10 |
1,20 |
1,30 |
1,50 |
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
3,10 |
3,50 |
3,70 |
4,40 |
|
|
Mia mã vạch |
bộ |
6,22 |
7,10 |
7,54 |
8,90 |
|
2.3 |
Đo độ cao qua sông hạng III |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn điện tử |
bộ |
5,10 |
5,80 |
6,20 |
7,40 |
|
|
Card 256KB |
cái |
5,10 |
5,80 |
6,20 |
7,40 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
0,80 |
1,00 |
1,00 |
1,20 |
|
|
Mia mã vạch |
bộ |
5,10 |
5,80 |
6,20 |
7,40 |
|
2.4 |
Đo độ cao qua sông hạng IV |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn điện tử |
bộ |
4,60 |
5,30 |
5,60 |
6,70 |
|
|
Card 256KB |
cái |
4,60 |
5,30 |
5,60 |
6,70 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
0,80 |
0,90 |
0,90 |
1,10 |
|
|
Mia mã vạch |
bộ |
4,60 |
5,30 |
5,60 |
6,70 |
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Trên 400m đến 1000m |
Trên 1000m |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK1 |
KK2 |
|||
|
1 |
Đo bằng máy quang cơ |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đo độ cao qua sông hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn quang cơ |
bộ |
12,30 |
14,00 |
15,70 |
17,90 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
1,70 |
1,90 |
2,20 |
2,50 |
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
5,20 |
5,90 |
6,70 |
7,60 |
|
|
Mia in va |
bộ |
12,30 |
14,00 |
15,70 |
17,90 |
|
1.2 |
Đo độ cao qua sông hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn quang cơ |
bộ |
10,90 |
12,40 |
13,90 |
16,00 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
1,60 |
1,80 |
2,00 |
2,30 |
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
4,60 |
5,20 |
5,90 |
6,70 |
|
|
Mia in va |
bộ |
10,90 |
12,40 |
13,90 |
16,00 |
|
1.3 |
Đo độ cao qua sông hạng III |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn quang cơ |
bộ |
9,10 |
10,40 |
11,80 |
13,60 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
1,30 |
1,50 |
1,70 |
1,90 |
|
1.4 |
Đo độ cao qua sông hạng IV |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn quang cơ |
bộ |
8,20 |
9,40 |
10,60 |
12,30 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
1,20 |
1,30 |
1,50 |
1,80 |
|
2 |
Đo bằng máy điện tử |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đo độ cao qua sông hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn điện tử |
bộ |
10,40 |
11,90 |
13,30 |
15,30 |
|
|
Card 256KB |
cái |
10,40 |
11,90 |
13,30 |
15,30 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
1,70 |
1,90 |
2,20 |
2,50 |
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
5,20 |
5,90 |
6,70 |
7,60 |
|
|
Mia mã vạch |
bộ |
10,40 |
11,90 |
13,30 |
15,30 |
|
2.2 |
Đo độ cao qua sông hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn điện tử |
bộ |
9,30 |
10,60 |
11,90 |
13,70 |
|
|
Card 256KB |
cái |
9,30 |
10,60 |
11,90 |
13,70 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
1,60 |
1,80 |
2,00 |
2,30 |
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
4,60 |
5,20 |
5,90 |
6,70 |
|
|
Mia mã vạch |
bộ |
9,30 |
10,60 |
11,90 |
13,70 |
|
2.3 |
Đo độ cao qua sông hạng III |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn điện tử |
bộ |
7,80 |
9,00 |
10,10 |
11,70 |
|
|
Card 256KB |
cái |
7,80 |
9,00 |
10,10 |
11,70 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
1,30 |
1,50 |
1,70 |
1,90 |
|
|
Mia mã vạch |
bộ |
7,80 |
9,00 |
10,10 |
11,70 |
|
2.4 |
Đo độ cao qua sông hạng IV |
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn điện tử |
bộ |
7,00 |
8,10 |
9,10 |
10,50 |
|
|
Card 256KB |
cái |
7,00 |
8,10 |
9,10 |
10,50 |
|
|
Máy toàn đạc điện tử đo cạnh |
bộ |
1,20 |
1,30 |
1,50 |
1,80 |
|
|
Mia mã vạch |
bộ |
7,00 |
8,10 |
9,10 |
10,50 |
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất |
Mức |
|
|
Tính toán bình sai lưới độ cao |
|
|
|
|
1 |
Hạng I |
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,40 |
0,04 |
|
|
Phần mềm tính toán |
bản |
|
0,04 |
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
0,17 |
|
2 |
Hạng II |
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,40 |
0,04 |
|
|
Phần mềm tính toán |
bản |
|
0,04 |
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
0,17 |
|
3 |
Hạng III |
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,40 |
0,03 |
|
|
Phần mềm tính toán |
bản |
|
0,03 |
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
0,17 |
|
4 |
Hạng IV |
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,40 |
0,02 |
|
|
Phần mềm tính toán |
bản |
|
0,02 |
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
0,17 |
|
5 |
Độ cao kỹ thuật |
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,40 |
0,02 |
|
|
Phần mềm tính toán |
bản |
|
0,02 |
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
0,17 |
1.4. Định mức vật liệu
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Tìm điểm |
Chọn điểm độ cao |
|||
|
Hạng I |
Hạng II |
Hạng III |
Hạng IV |
||||
|
1 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
|
2 |
Bản Fotocopy BĐĐH |
tờ |
|
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
3 |
Biên bản bàn giao thành quả |
tờ |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
|
4 |
Ghi chú điểm độ cao cũ |
bộ |
1,00 |
|
|
|
|
|
5 |
Mực đỏ |
lọ |
|
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
6 |
Mực xanh |
lọ |
|
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
7 |
Mực đen |
lọ |
|
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
8 |
Pin đèn |
đôi |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
9 |
Sổ ghi chép |
quyển |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
10 |
Xăng ô tô |
lít |
5,00 |
5,00 |
5,00 |
5,00 |
|
|
11 |
Dầu nhờn |
lít |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
|
|
12 |
Số liệu độ cao điểm cũ |
điểm |
1,00 |
|
|
|
|
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc |
|||
|
Cơ bản |
Thường |
Tạm thời |
Gắn mốc |
|||
|
1 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
|
2 |
Băng dính loại vừa |
cuộn |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
|
3 |
Biên bản bàn giao |
tờ |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
|
4 |
Ghi chú điểm độ cao mới |
tờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Pin đèn |
đôi |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
|
|
6 |
Sơ đồ đo nối |
tờ |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,02 |
|
7 |
Sổ ghi chép |
quyển |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,02 |
|
8 |
Dấu đồng |
cái |
2,00 |
|
|
|
|
9 |
Dấu sứ |
cái |
|
1,00 |
|
|
|
10 |
Xi măng |
kg |
134,0 |
37,80 |
6,90 |
6,00 |
|
11 |
Cát |
m3 |
0,26 |
0,10 |
0,004 |
0,004 |
|
12 |
Đá dăm |
m3 |
0,81 |
0,12 |
|
|
|
13 |
Đinh 7cm |
kg |
0,07 |
|
|
|
|
14 |
Dây thép buộc |
kg |
0,30 |
0,05 |
|
|
|
15 |
Gỗ cốp pha |
m |
0,04 |
0,02 |
|
|
|
16 |
Sắt 10 |
kg |
18,80 |
18,80 |
|
|
|
17 |
Dây chão nilon |
mét |
10,00 |
8,00 |
|
|
|
18 |
Cọc chống lún dài 2m |
cái |
15,00 |
12,00 |
|
|
|
19 |
Xăng ô tô |
lít |
5,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
|
20 |
Dầu nhờn |
lít |
0,25 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mốc cơ bản |
Mốc thường |
|
1 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
0,30 |
0,30 |
|
2 |
Băng dính loại vừa |
cuộn |
0,03 |
0,03 |
|
3 |
Biên bản bàn giao |
tờ |
2,00 |
2,00 |
|
4 |
Ghi chú điểm độ cao mới |
tờ |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Pin đèn |
đôi |
0,30 |
0,30 |
|
6 |
Sổ ghi chép |
quyển |
0,05 |
0,05 |
|
7 |
Xi măng |
kg |
107,00 |
107,00 |
|
8 |
Cát |
m3 |
0,14 |
0,14 |
|
9 |
Đá dăm |
m3 |
0,28 |
0,28 |
|
10 |
Đinh 7cm |
kg |
0,10 |
0,05 |
|
11 |
Dây thép buộc |
kg |
0,30 |
0,30 |
|
12 |
Gỗ cốp pha |
m3 |
0,05 |
0,05 |
|
13 |
Cọc chống lún 2m |
cái |
24,00 |
20,00 |
|
14 |
Xăng ô tô |
lít |
5,00 |
2,00 |
|
15 |
Dầu nhờn |
lít |
0,25 |
0,10 |
Ghi chú: mức vật liệu số 13 (cọc chống lún) chỉ tính cho trường hợp phải chống lún.
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Đo nối độ cao |
||||
|
Hạng I |
Hạng II |
Hạng III |
Hạng IV |
Kỹ thuật |
|||
|
1 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,03 |
|
2 |
Bảng kiểm nghiệm góc i |
tờ |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,01 |
|
3 |
Băng dính loại vừa |
cuộn |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
4 |
Biên bản bàn giao |
tờ |
|
|
|
2,00 |
2,00 |
|
5 |
Đinh trạm nghỉ 20 cm |
cái |
10,00 |
10,00 |
10,00 |
10,00 |
|
|
6 |
Mực đỏ |
lọ |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
7 |
Mực xanh |
lọ |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
8 |
Mực đen |
lọ |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
9 |
Pin đèn |
đôi |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
10 |
Sơ đồ đo nối |
tờ |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
11 |
Sổ đo thủy chuẩn |
quyển |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,01 |
0,01 |
|
12 |
Sổ đo sai số tự điều chỉnh |
quyển |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
13 |
Sổ kiểm nghiệm |
quyển |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
14 |
Dầu nhờn |
lít |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
|
15 |
Xăng ô tô |
lít |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
1.4.5. Đo nối độ cao qua sông: mức vật liệu đo nối độ cao qua sông theo quy định như mức vật liệu cho đo nối độ cao 1 km (đơn trình) tại 1.4.4 trên và không phân biệt độ rộng của sông.
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
|
1 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
0,03 |
|
2 |
Bảng tính chênh cao |
tờ |
0,50 |
|
3 |
Băng dính loại vừa |
cuộn |
0,50 |
|
4 |
Biên bản bàn giao thành quả |
tờ |
2,00 |
|
5 |
Giấy ô ly |
tờ |
0,10 |
|
6 |
Giấy can |
mét |
0,10 |
|
7 |
Mực đỏ |
lọ |
0,30 |
|
8 |
Mực xanh |
lọ |
0,30 |
|
9 |
Mực đen |
lọ |
0,30 |
|
10 |
Mực in laser |
hộp |
0,01 |
|
11 |
Thành quả tính toán |
tờ |
1,00 |
|
12 |
Giấy A4 |
ram |
0,01 |
2. Lưới tọa độ hạng III
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
2.1.1.1. Chọn điểm: chuẩn bị mọi mặt phục vụ công việc; xác định chính xác vị trí điểm ở thực địa, thông hướng; liên hệ xin phép đặt mốc; kiểm tra; di chuyển. Phục vụ KTNT.
2.1.1.2. Chôn mốc và xây tường vây: chuẩn bị; đổ và chôn mốc; xây tường vây; vẽ ghi chú điểm; kiểm tra; di chuyển; phục vụ KTNT, bàn giao mốc; di chuyển.
2.1.1.3. Tiếp điểm: chuẩn bị; tìm điểm; kiểm tra; chỉnh lý ghi chú điểm; thông hướng; phục vụ KTNT; di chuyển.
2.1.1.4. Xây tường vây điểm cũ: chuẩn bị; đào hố, làm cốp pha; đổ bê tông; đóng khắc chữ; tháo dỡ cốp pha, bảo dưỡng, kiểm tra; phục vụ KTNT, bàn giao; di chuyển.
2.1.1.5. Đo ngắm: kiểm nghiệm thiết bị; chuẩn bị; liên hệ với các nhóm đo; đo ngắm; liên hệ với các nhóm liên quan, trút số liệu sang đĩa; tính toán, kiểm tra khái lược; phục vụ KTNT; di chuyển.
2.1.1.6. Tính toán bình sai: chuẩn bị; trút số liệu vào máy tính; tính toán bình sai; chuyển hệ tọa độ Quốc gia; phục vụ KTNT, giao nộp sản phẩm.
2.1.2. Phân loại khó khăn
Loại 1: khu vực đồng bằng, ít cây. Khu vực đồi trọc, thấp (dưới 50 m), vùng trung du, giao thông thuận tiện, ô tô đến cách điểm dưới 1 km.
Loại 2: khu vực đồng bằng nhiều cây. Khu vực đồi thưa cây vùng trung du, giao thông tương đối thuận tiện, ô tô đến cách điểm từ 1 đến 3 km.
Loại 3: vùng núi cao từ 50 đến 200 m. Vùng đồng lầy. Giao thông không thuận tiện, ô tô đến được cách điểm từ trên 3 km đến 5 km.
Loại 4: vùng núi cao từ 200 đến 800 m. Vùng đầm lầy, thụt sâu. Giao thông khó khăn, ô tô đến được cách điểm từ trên 5 km đến 8 km.
Loại 5: vùng hải đảo, biên giới, núi cao trên 800 m. Giao thông rất khó khăn, ô tô chỉ đến được cách điểm trên 8 km.
|
TT |
Danh mục công việc |
LX3 |
KTV4 |
KTV6 |
KTV10 |
KS2 |
KS3 |
Nhóm |
|
1 |
Chọn điểm |
1 |
|
2 |
2 |
|
|
5 |
|
2 |
Chôn mốc, xây tường vây |
1 |
2 |
1 |
|
|
|
4 |
|
3 |
Tiếp điểm |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
4 |
|
4 |
Xây tường vây điểm cũ |
1 |
2 |
1 |
|
|
|
4 |
|
5 |
Đo ngắm |
1 |
|
2 |
|
1 |
1 |
5 |
|
6 |
Tính toán bình sai |
|
|
|
|
1 |
1 |
2 |
|
TT |
Công việc |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|
1 |
Chọn điểm |
1,80 1,50 |
2,07 2,00 |
2,52 2,50 |
2,97 3,50 |
3,42 4,50 |
|
2 |
Chôn mốc, xây tường vây |
3,23 11,0 |
3,53 15,0 |
4,20 19,0 |
4,88 31,00 |
5,70 44,00 |
|
3 |
Xây tường vây điểm cũ |
1,96 8,00 |
2,35 10,50 |
2,80 14,00 |
3,25 24,00 |
3,70 35,00 |
|
4 |
Tiếp điểm (có tường vây) |
1,30 1,50 |
1,61 2,00 |
1,86 3,50 |
2,21 4,50 |
2,52 6,50 |
|
5 |
Đo ngắm |
1,33 1,48 |
1,58 1,85 |
1,92 2,80 |
2,52 4,20 |
3,45 5,60 |
|
6 |
Tính toán bình sai |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
|
TT |
Danh mục công việc |
Hệ số |
|
|
Tính toán tọa độ đo GPS |
|
|
a |
Tính toán tọa độ đo GPS trên 4h |
|
|
1 |
Khi đo ngắm trên 4h đến 24h |
1,20 |
|
2 |
Khi đo ngắm trên 24h |
1,50 |
|
b |
Tính toán tọa độ GPS theo số lượng điểm |
|
|
1 |
Dưới 20 điểm |
1,20 |
|
2 |
Từ 20 đến 100 điểm |
1,10 |
|
3 |
Trên 100 đến 300 điểm |
1,00 |
|
4 |
Trên 300 đến 500 điểm |
0,90 |
|
5 |
Trên 500 đến 1000 điểm |
0,80 |
|
6 |
Trên 1000 đến 2000 điểm |
0,70 |
|
7 |
Trên 2000 điểm |
0,60 |
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Chọn điểm |
Chôn mốc xây tường vây |
Xây tường vây điểm cũ |
Tiếp điểm |
Đo ngắm |
Tính toán bình sai |
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
5,04 |
4,86 |
3,24 |
2,98 |
2,81 |
0,13 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
cái |
18 |
5,04 |
4,86 |
3,24 |
2,98 |
2,81 |
|
|
3 |
Ba lô |
cái |
18 |
10,08 |
12,96 |
8,64 |
5,95 |
7,48 |
|
|
4 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
10,08 |
12,96 |
8,64 |
5,95 |
7,48 |
0,06 |
|
5 |
Búa đinh |
cái |
36 |
|
0,41 |
0,27 |
|
|
|
|
6 |
Bộ đồ nề |
bộ |
24 |
|
1,22 |
0,81 |
|
|
|
|
7 |
Bộ khắc chữ mặt mốc |
bộ |
24 |
|
0,41 |
0,27 |
|
|
|
|
8 |
Cờ hiệu nhỏ |
cái |
24 |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Compa đơn |
cái |
24 |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Cưa cành |
cái |
24 |
|
|
|
|
0,19 |
|
|
11 |
Cưa máy |
cái |
24 |
|
|
|
|
0,19 |
|
|
12 |
Cuốc bàn |
cái |
12 |
0,25 |
0,41 |
0,27 |
|
|
|
|
13 |
Cuốc chim |
cái |
24 |
|
0,41 |
0,27 |
|
|
|
|
14 |
Dao phát cây |
cái |
12 |
0,25 |
0,41 |
0,27 |
|
|
|
|
15 |
Đèn pin |
bộ |
12 |
0,25 |
0,41 |
0,27 |
0,14 |
|
|
|
16 |
Địa bàn kỹ thuật |
cái |
36 |
0,25 |
0,41 |
0,27 |
|
0,19 |
|
|
17 |
Ê ke (2 loại) |
bộ |
24 |
0,25 |
0,41 |
0,27 |
0,18 |
0,19 |
0,06 |
|
18 |
Găng tay bạt |
đôi |
6 |
3,24 |
3,65 |
3,65 |
|
|
|
|
19 |
Giầy cao cổ |
đôi |
12 |
10,08 |
12,96 |
8,64 |
5,95 |
7,48 |
|
|
20 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
cái |
48 |
1,45 |
2,43 |
1,62 |
1,18 |
1,12 |
0,38 |
|
21 |
Hòm sắt dụng cụ |
cái |
48 |
|
|
|
|
0,37 |
|
|
22 |
Kìm cắt thép |
cái |
24 |
|
0,41 |
0,27 |
|
|
|
|
23 |
Máy tính tay |
cái |
36 |
|
|
|
|
1,12 |
|
|
24 |
Mũ cứng |
cái |
12 |
10,08 |
12,96 |
8,64 |
5,95 |
7,48 |
|
|
25 |
Nilon che máy |
cái |
9 |
|
|
|
|
0,19 |
|
|
26 |
Nilon gói tài liệu |
cái |
9 |
0,25 |
0,41 |
0,27 |
0,18 |
0,19 |
|
|
27 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
1,45 |
|
|
|
1,12 |
|
|
28 |
Ống nhòm |
cái |
60 |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
29 |
Ô che máy |
cái |
24 |
|
|
|
|
0,94 |
|
|
30 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
10,08 |
12,96 |
8,64 |
5,95 |
7,48 |
1,04 |
|
31 |
Quả dọi |
cái |
36 |
|
0,41 |
|
|
|
|
|
32 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,25 |
0,41 |
0,27 |
0,18 |
0,19 |
0,06 |
|
33 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
10,08 |
12,96 |
8,64 |
5,95 |
7,48 |
|
|
34 |
Thước đo độ |
cái |
24 |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
35 |
Thước cuộn vải 50m |
cái |
12 |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
36 |
Thước thép cuộn 2m |
cái |
12 |
0,25 |
0,41 |
0,27 |
0,18 |
0,19 |
|
|
37 |
Xẻng |
cái |
12 |
|
0,41 |
0,27 |
0,18 |
|
|
|
38 |
Ẩm kế |
cái |
48 |
|
|
|
|
0,19 |
|
|
39 |
Áp kế |
cái |
48 |
|
|
|
|
0,19 |
|
|
40 |
Nhiệt kế |
cái |
48 |
|
|
|
|
0,19 |
|
|
41 |
Bàn gấp |
cái |
24 |
|
|
|
|
|
1,00 |
|
42 |
Ghế gấp |
cái |
24 |
|
|
|
|
|
1,00 |
|
Khó khăn |
Chọn điểm |
Chôn mốc xây tường vây |
Xây tường vây điểm cũ |
Tiếp điểm |
Đo ngắm |
Tính toán bình sai |
|
1 |
0,71 |
0,77 |
0,70 |
0,70 |
0,69 |
1,00 |
|
2 |
0,82 |
0,84 |
0,84 |
0,87 |
0,82 |
1,00 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,18 |
1,16 |
1,16 |
1,19 |
1,31 |
1,00 |
|
5 |
1,36 |
1,36 |
1,32 |
1,35 |
1,80 |
1,00 |
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|
1 |
Chọn điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
0,17 |
0,20 |
0,24 |
0,29 |
0,33 |
|
2 |
Chôn mốc xây tường vây |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
0,41 |
0,45 |
0,54 |
0,63 |
0,74 |
|
3 |
Xây tường vây điểm cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
0,23 |
0,23 |
0,27 |
0,32 |
0,36 |
|
4 |
Tiếp điểm có tường vây |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ô tô (9 - 12 chỗ) |
cái |
0,13 |
0,15 |
0,18 |
0,22 |
0,24 |
|
5 |
Đo ngắm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy GPS 2 cái |
bộ |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
|
|
Máy bộ đàm 2 cái |
bộ |
0,38 |
0,46 |
0,56 |
0,69 |
0,97 |
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
|
Ô tô (6 - 9 chỗ) |
cái |
0,13 |
0,15 |
0,19 |
0,23 |
0,32 |
|
6 |
Tính toán bình sai |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Điện năng |
kW |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Chọn điểm |
Chôn mốc xây tường vây |
Xây tường vây điểm cũ |
Tiếp điểm |
Đo ngắm |
Tính toán bình sai |
||||||||
|
1 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
||||||||
|
2 |
Bản Fotocopy BĐĐH |
tờ |
|
0,40 |
|
|
|
|
||||||||
|
3 |
Bảng tổng hợp thành quả |
tờ |
|
|
|
|
|
0,01 |
||||||||
|
4 |
Bảng tính toán |
tờ |
|
|
|
|
|
0,50 |
||||||||
|
5 |
Băng dính loại vừa |
cuộn |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
||||||||
|
6 |
Bìa đóng sổ |
tờ |
|
|
|
|
|
1,00 |
||||||||
|
7 |
Biên bản bàn giao thành quả |
tờ |
|
2,00 |
2,00 |
|
|
2,00 |
||||||||
|
8 |
Dầu nhờn |
lít |
0,35 |
0,35 |
0,35 |
0,35 |
0,35 |
|
||||||||
|
9 |
Đĩa CD |
cái |
|
|
|
|
|
0,03 |
||||||||
|
10 |
Giấy Ao loại 100g/m2 |
tờ |
|
|
|
|
0,03 |
0,03 |
||||||||
|
11 |
Ghi chú điểm tọa độ cũ |
bộ |
|
|
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|||||||
|
12 |
Ghi chú điểm độ cao cũ |
bộ |
|
|
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|||||||
|
13 |
Ghi chú điểm tọa độ mới |
tờ |
|
2,00 |
|
|
|
|
|
|||||||
|
14 |
Mực in laser |
hộp |
|
|
|
|
|
0,002 |
|
|||||||
|
15 |
Pin đèn |
đôi |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
|
|||||||
|
16 |
Sơn đỏ |
0,1 kg |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|||||||
|
17 |
Sổ đo các loại |
quyển |
|
0,10 |
|
|
0,20 |
|
|
|||||||
|
18 |
Sổ ghi chép |
quyển |
0,05 |
0,10 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|||||||
|
19 |
Xăng ô tô |
lít |
7,00 |
7,00 |
7,00 |
7,00 |
7,00 |
|
|
|||||||
|
20 |
Dấu sứ |
cái |
|
2,00 |
|
|
|
|
|
|||||||
|
21 |
Xi măng |
kg |
|
133,00 |
107,00 |
|
|
|
|
|||||||
|
22 |
Cát |
m3 |
|
0,17 |
0,14 |
|
|
|
|
|||||||
|
23 |
Đá dăm |
m3 |
|
0,35 |
0,28 |
|
|
|
|
|||||||
|
24 |
Đinh 7 |
kg |
|
0,17 |
|
|
|
|
|
|||||||
|
25 |
Gỗ cốp pha |
m3 |
|
0,005 |
0,003 |
|
|
|
|
|||||||
|
26 |
Cọc chống lún 1m |
cái |
|
15,00 |
12,00 |
|
|
|
|
|||||||
|
27 |
Số liệu tọa độ điểm cũ |
điểm |
|
|
|
1,00 |
|
|
|
|||||||
Chương 2.
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ
MỤC 1. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG ẢNH CHỤP TỪ MÁY BAY
1. Khống chế ảnh
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc
1.1.1.1. Chọn điểm: nghiên cứu thiết kế kỹ thuật; chuẩn bị; kiểm nghiệm thiết bị; liên hệ công tác, chỗ ở, thuê lao động phổ thông; lập chương trình, kế hoạch đo; chọn điểm, đóng cọc, vẽ sơ đồ, chích lên ảnh và tu chỉnh.
1.1.1.2. Đo ngắm KCA
a) Đo ngắm KCA mặt phẳng và độ cao bằng công nghệ GPS: kiểm nghiệm thiết bị; đo ngắm.
b) Đo ngắm KCA mặt phẳng bằng máy kinh vĩ: kiểm nghiệm thiết bị; đo nối mặt phẳng bằng đường chuyền kinh vĩ.
c) Đo ngắm KCA độ cao: kiểm nghiệm thiết bị; đo nối độ cao bằng thủy chuẩn kỹ thuật, thủy chuẩn kinh vĩ.
1.1.1.3. Tính toán bình sai
a) Tính toán bình sai kết quả đo GPS.
b) Tính toán bình sai kết quả đo kinh vĩ.
c) Tính toán bình sai kết quả đo thủy chuẩn kỹ thuật, thủy chuẩn bằng máy kinh vĩ.
1.1.2. Phân loại khó khăn
1.1.2.1. Khống chế ảnh bản đồ tỷ lệ 1:2000 và 1:5000
Loại 1: vùng đồng bằng quang đãng, đi lại thuận tiện, thủy hệ đơn giản, không có sông lớn.
Loại 2: vùng đồng bằng xen kẽ thôn xóm nhỏ, kênh, mương phân bố phức tạp; vùng đồng bằng tiếp giáp vùng đồi, thực phủ thưa.
Loại 3: vùng đồng bằng ven biển; vùng đồng bằng tiếp giáp thành phố có nhiều thực phủ, đi lại khó khăn; vùng thành phố, thị xã ít nhà cao tầng.
Loại 4: vùng đầm lầy, vùng xa xôi, hẻo lánh, đi lại rất khó khăn; vùng núi, thực phủ che khuất; vùng thành phố, thị xã nhiều nhà cao tầng.
Loại 5: vùng thành phố lớn nhiều nhà cao tầng.
1.1.2.2. Khống chế ảnh bản đồ tỷ lệ 1:10.000 và 1:50.000
Loại 1: khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp (độ cao trung bình dưới 50 m); vùng trung du giao thông thuận tiện, ô tô đến cách điểm dưới 1 km. Chọn điểm thuận lợi.
Loại 2: khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du, giao thông tương đối thuận tiện, ô tô đến cách điểm từ 1 km đến 3 km. Chọn điểm tương đối thuận lợi.
Loại 3: vùng đồi núi cao từ 50 m đến 200 m, giao thông không thuận tiện, ô tô đến được cách điểm từ trên 3 km đến 5 km. Chọn điểm không thuận lợi.
Loại 4: vùng núi cao từ 200 m đến 800 m; vùng đầm lầy, thụt sâu, giao thông khó khăn, ô tô đến được cách điểm từ trên 5 km đến 8 km. Chọn điểm khó khăn.
Loại 5: vùng hải đảo, biên giới và núi cao trên 800 m, giao thông rất khó khăn, ô tô đến được cách điểm trên 8 km. Chọn điểm khó khăn.
|
TT |
Công việc |
LX3 |
KTV4 |
KTV6 |
KTV10 |
KS3 |
Nhóm |
|
1 |
Khống chế ảnh đo GPS |
1 |
|
2 |
1 |
1 |
5 |
|
2 |
Khống chế ảnh đo kinh vĩ |
|
2 |
2 |
1 |
|
5 |
|
3 |
Khống chế ảnh độ cao |
|
3 |
1 |
1 |
|
5 |
|
TT |
Công việc |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|
1 |
KCA đo GPS |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
KCA 1:2000 (0,10 điểm/mảnh) |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:12.000 |
0,30 0,03 |
0,32 0,03 |
0,34 0,04 |
0,40 0,05 |
0,46 0,05 |
|
1.2 |
KCA 1:5000 (0,40 điểm/mảnh) |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh >1:20.000 |
1,35 0,20 |
1,68 0,25 |
1,98 0,35 |
2,30 0,45 |
2,69 0,56 |
|
1.3 |
KCA 1:10.000 (1,00 điểm/mảnh) |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:20.000 |
3,45 0,50 |
4,15 0,63 |
4,95 0,89 |
5,76 1,14 |
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
4,49 1,43 |
5,26 1,90 |
6,03 2,85 |
6,85 4,27 |
7,86 5,70 |
|
|
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và="">1:30.000 |
4,23 1,40 |
4,68 1,85 |
5,45 2,80 |
6,22 4,20 |
7,04 5,60 |
|
1.4 |
KCA 1:25.000 (4,00 điểm/mảnh) |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 |
18,66 5,65 |
22,12 7,50 |
25,87 11,25 |
29,61 16,85 |
34,47 22,50 |
|
|
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 |
17,60 5,65 |
19,73 7,50 |
23,57 11,25 |
27,21 16,85 |
31,05 22,50 |
|
1.5 |
KCA 1:50.000 (15,00 điểm/mảnh) |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 |
77,03 22,60 |
91,52 30,00 |
107,00 45,00 |
122,48 67,40 |
142,53 90,00 |
|
|
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 |
72,53 22,60 |
82,52 30,00 |
98,00 45,00 |
113,48 67,40 |
130,73 90,00 |
|
2 |
KCA đo kinh vĩ |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
KCA 1:2000 (0,40 km/mảnh) |
0,45 0,34 |
0,62 0,51 |
0,84 0,72 |
1,15 1,00 |
|
|
2.2 |
KCA 1:5000 (2,00 km/mảnh) |
1,89 1,34 |
2,78 2,04 |
3,82 2,95 |
4,88 3,86 |
|
|
3 |
KCA độ cao theo mô hình đo thủy chuẩn kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
KCA 1:2000 (1,50 mô hình/mảnh) |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≥1:12.000 |
0,95 0,24 |
1,21 0,39 |
1,49 0,69 |
1,89 1,08 |
2,26 1,62 |
|
3.2 |
KCA 1:5000 (5,00 mô hình/mảnh) |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh >1:20.000 |
5,37 1,20 |
6,28 1,95 |
7,83 3,45 |
9,35 5,40 |
11,20 8,10 |
|
3.3 |
KCA 1:10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:20.000 (20,00 mô hình/mảnh) |
28,63 6,40 |
35,65 10,40 |
43,21 18,40 |
53,53 28,80 |
68,13 43,20 |
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 (5,00 mô hình/mảnh) |
13,75 4,80 |
17,20 7,80 |
20,85 13,80 |
26,40 21,60 |
33,80 32,40 |
|
|
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và="">1:30.000 (6,50 mô hình/mảnh) |
19,65 7,20 |
24,62 11,70 |
29,83 20,70 |
37,87 32,40 |
48,55 48,60 |
|
TT |
Công việc |
Hệ số |
|
1 |
Khống chế ảnh đo GPS |
1,00 |
|
1.1 |
Chọn điểm |
0,60 |
|
1.2 |
Đo ngắm |
0,35 |
|
1.3 |
Tính toán |
0,05 |
|
2 |
Khống chế ảnh đo kinh vĩ |
1,00 |
|
2.1 |
Chọn điểm |
0,20 |
|
2.2 |
Đo ngắm |
0,75 |
|
2.3 |
Tính toán |
0,05 |
|
3 |
Khống chế ảnh độ cao theo mô hình đo TCKT |
1,00 |
|
3.1 |
Chọn điểm |
0,40 |
|
3.2 |
Đo ngắm |
0,55 |
|
3.3 |
Tính toán |
0,05 |
1.2. Định mức dụng cụ
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
TH |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
0,39 |
2,69 |
8,16 |
34,20 |
153,00 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
cái |
18 |
0,39 |
2,69 |
8,16 |
34,20 |
153,00 |
|
3 |
Ba lô |
cái |
18 |
1,04 |
7,16 |
21,76 |
91,20 |
408,00 |
|
4 |
Giầy cao cổ |
đôi |
12 |
1,04 |
7,16 |
21,76 |
91,20 |
408,00 |
|
5 |
Mũ cứng |
cái |
12 |
1,04 |
7,16 |
21,76 |
91,20 |
408,00 |
|
6 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
1,04 |
7,16 |
21,76 |
91,20 |
408,00 |
|
7 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
1,04 |
7,16 |
21,76 |
91,20 |
408,00 |
|
8 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
1,04 |
7,16 |
21,76 |
91,20 |
408,00 |
|
9 |
Búa đóng cọc |
cái |
36 |
0,01 |
0,04 |
0,11 |
0,46 |
2,04 |
|
10 |
Bút kẻ thẳng |
cái |
24 |
0,01 |
0,04 |
0,11 |
0,46 |
2,04 |
|
11 |
Cờ hiệu nhỏ |
cái |
24 |
0,01 |
0,04 |
0,11 |
0,46 |
2,04 |
|
12 |
Compa đơn |
cái |
24 |
0,03 |
0,18 |
0,54 |
2,28 |
10,20 |
|
13 |
Cưa cành |
cái |
24 |
0,01 |
0,04 |
0,11 |
0,46 |
2,04 |
|
14 |
Dao phát cây |
cái |
12 |
0,01 |
0,04 |
0,11 |
0,46 |
2,04 |
|
15 |
Đèn pin |
bộ |
12 |
0,03 |
0,18 |
0,54 |
2,28 |
10,20 |
|
16 |
Địa bàn kỹ thuật |
cái |
36 |
0,01 |
0,04 |
0,11 |
0,46 |
2,04 |
|
17 |
Đồng hồ báo thức |
cái |
36 |
0,01 |
0,04 |
0,11 |
0,46 |
2,04 |
|
18 |
Ê ke (2 loại) |
bộ |
24 |
0,01 |
0,04 |
0,11 |
0,46 |
2,04 |
|
19 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
cái |
48 |
0,16 |
1,07 |
3,26 |
13,68 |
61,20 |
|
20 |
Kính lập thể |
cái |
48 |
0,01 |
0,04 |
0,11 |
0,46 |
2,04 |
|
21 |
Nilon gói tài liệu 1m |
cái |
9 |
0,03 |
0,18 |
0,54 |
2,28 |
10,20 |
|
22 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
0,16 |
1,07 |
3,26 |
13,68 |
61,20 |
|
23 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,03 |
0,18 |
0,54 |
2,28 |
10,20 |
|
24 |
Bút vẽ kỹ thuật |
cái |
6 |
0,01 |
0,04 |
0,11 |
0,46 |
2,04 |
|
25 |
Túi đựng ảnh |
cái |
12 |
0,16 |
1,07 |
3,26 |
13,68 |
61,20 |
|
26 |
Bàn gấp |
cái |
24 |
|
0,01 |
0,03 |
0,11 |
0,51 |
|
27 |
Ghế gấp |
cái |
24 |
|
0,01 |
0,03 |
0,11 |
0,51 |
|
28 |
Pin khô |
cái |
24 |
0,07 |
0,45 |
1,36 |
5,70 |
25,50 |
|
29 |
Ẩm kế |
cái |
48 |
0,01 |
0,09 |
0,27 |
1,14 |
5,10 |
|
30 |
Áp kế |
cái |
48 |
0,01 |
0,09 |
0,27 |
1,14 |
5,10 |
|
31 |
Nhiệt kế |
cái |
48 |
0,01 |
0,09 |
0,27 |
1,14 |
5,10 |
|
Khó khăn |
KCA đo GPS |
||||
|
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
|
1 |
0,88 |
0,68 |
0,75 |
0,72 |
0,72 |
|
2 |
0,94 |
0,85 |
0,87 |
0,86 |
0,86 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,18 |
1,16 |
1,14 |
1,14 |
1,14 |
|
5 |
1,35 |
1,36 |
1,30 |
1,33 |
1,33 |
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
1:2000 |
1:5000 |
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
1,19 |
4,89 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
cái |
18 |
1,19 |
4,89 |
|
3 |
Ba lô |
cái |
18 |
3,16 |
13,04 |
|
4 |
Giầy cao cổ |
đôi |
12 |
3,16 |
13,04 |
|
5 |
Mũ cứng |
cái |
12 |
3,16 |
13,04 |
|
6 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
3,16 |
13,04 |
|
7 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
3,16 |
13,04 |
|
8 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
3,16 |
2,61 |
|
9 |
Búa đóng cọc |
cái |
36 |
0,02 |
0,06 |
|
10 |
Bút kẻ thẳng |
cái |
24 |
0,02 |
0,06 |
|
11 |
Cờ hiệu nhỏ |
cái |
24 |
0,02 |
0,06 |
|
12 |
Compa đơn |
cái |
24 |
0,08 |
0,32 |
|
13 |
Cưa cành |
cái |
24 |
0,02 |
0,06 |
|
14 |
Dao phát cây |
cái |
12 |
0,02 |
0,06 |
|
15 |
Đèn pin |
bộ |
12 |
0,08 |
0,33 |
|
16 |
Địa bàn kỹ thuật |
cái |
36 |
0,02 |
0,06 |
|
17 |
Đồng hồ báo thức |
cái |
36 |
0,02 |
0,07 |
|
18 |
Ê ke (2 loại) |
bộ |
24 |
0,02 |
0,07 |
|
19 |
Hòm sắt tài liệu |
cái |
48 |
0,47 |
1,96 |
|
20 |
Hòm sắt đựng dụng cụ |
cái |
48 |
0,12 |
0,48 |
|
21 |
Kính lập thể |
cái |
48 |
0,02 |
0,07 |
|
22 |
Nilon che máy |
cái |
9 |
0,08 |
0,32 |
|
23 |
Nilon gói tài liệu |
cái |
9 |
0,08 |
0,33 |
|
24 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
0,47 |
1,96 |
|
25 |
Ô che máy |
cái |
24 |
0,08 |
0,32 |
|
26 |
Quy phạm ngoại nghiệp |
quyển |
48 |
0,08 |
0,33 |
|
27 |
Bút vẽ kỹ thuật |
cái |
6 |
0,02 |
0,06 |
|
28 |
Thước thép cuộn 2m |
cái |
12 |
0,02 |
0,06 |
|
29 |
Thước nhựa 60cm |
cái |
24 |
0,02 |
0,06 |
|
30 |
Túi đựng ảnh |
cái |
12 |
0,47 |
1,96 |
|
31 |
Mia gỗ 3m |
cái |
36 |
0,40 |
1,59 |
|
32 |
Cọc chuẩn |
cái |
36 |
0,40 |
1,59 |
|
Khó khăn |
KCA kinh vĩ |
|
|
1:2000 |
1:5000 |
|
|
1 |
0,50 |
0,50 |
|
2 |
0,70 |
0,70 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,40 |
1,30 |
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
|
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
2,21 |
11,60 |
30,68 |
|
|
2 |
Áo mưa bạt |
cái |
18 |
2,21 |
11,60 |
30,68 |
|
|
3 |
Ba lô |
cái |
18 |
5,88 |
30,92 |
81,80 |
|
|
4 |
Giầy cao cổ |
đôi |
12 |
5,88 |
30,92 |
81,80 |
|
|
5 |
Mũ cứng |
cái |
12 |
5,88 |
30,92 |
81,80 |
|
|
6 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
5,88 |
30,92 |
81,80 |
|
|
7 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
5,88 |
30,92 |
81,80 |
|
|
8 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
1,18 |
6,18 |
16,36 |
|
|
9 |
Búa đập đá, đóng cọc |
cái |
36 |
0,03 |
0,15 |
0,41 |
|
|
10 |
Bút kẻ thẳng |
cái |
24 |
0,03 |
0,15 |
0,41 |
|
|
11 |
Cờ hiệu nhỏ |
cái |
24 |
0,03 |
0,15 |
0,41 |
|
|
12 |
Compa đơn |
cái |
24 |
0,15 |
0,77 |
2,05 |
|
|
13 |
Cưa cành |
cái |
24 |
0,03 |
0,15 |
0,41 |
|
|
14 |
Dao phát cây |
cái |
12 |
0,03 |
0,15 |
0,41 |
|
|
15 |
Đèn pin |
bộ |
12 |
0,15 |
0,77 |
2,05 |
|
|
16 |
Địa bàn kỹ thuật |
cái |
36 |
0,03 |
0,15 |
0,41 |
|
|
17 |
Đồng hồ báo thức |
cái |
36 |
0,29 |
1,55 |
4,09 |
|
|
18 |
Ê ke (2 loại) |
bộ |
24 |
0,03 |
0,15 |
0,41 |
|
|
19 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
cái |
48 |
0,88 |
4,64 |
12,27 |
|
|
20 |
Hòm sắt đựng dụng cụ |
cái |
48 |
0,22 |
1,16 |
3,07 |
|
|
21 |
Kính lập thể |
cái |
48 |
0,03 |
0,15 |
0,41 |
|
|
22 |
Nilon gói tài liệu |
cái |
9 |
0,15 |
0,77 |
2,05 |
|
|
23 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
0,88 |
4,64 |
12,27 |
|
|
24 |
Ô che máy |
cái |
24 |
0,74 |
3,87 |
10,23 |
|
|
25 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,15 |
0,77 |
2,05 |
|
|
26 |
Bút vẽ kỹ thuật |
cái |
6 |
0,03 |
0,15 |
0,41 |
|
|
27 |
Thước thép cuộn 2m |
cái |
12 |
0,03 |
0,15 |
0,41 |
|
|
28 |
Thước nhựa 60cm |
cái |
24 |
0,03 |
0,15 |
0,41 |
|
|
29 |
Túi đựng ảnh |
cái |
12 |
0,88 |
4,64 |
12,27 |
|
|
30 |
Mia thủy chuẩn gỗ |
cái |
36 |
0,74 |
3,87 |
10,23 |
|
|
Khó khăn |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
|
1 |
0,65 |
0,70 |
0,80 |
|
2 |
0,80 |
0,80 |
0,90 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,20 |
1,20 |
1,10 |
|
5 |
1,20 |
1,20 |
1,25 |
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|
|
1 |
KCA đo kinh vĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
0,15 |
0,22 |
0,32 |
0,45 |
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Điện năng |
kW |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
|
1.2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
0,47 |
0,74 |
1,08 |
1,42 |
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Điện năng |
kW |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
|
|
|
2 |
KCA đo GPS |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy GPS 2 cái |
bộ |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
Máy bộ đàm 2 cái |
bộ |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Ô tô (6 - 9 chỗ) |
cái |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
2.2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy GPS 2 cái |
bộ |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
|
|
|
Máy bộ đàm 2 cái |
bộ |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
|
Ô tô (6 - 9 chỗ) |
cái |
0,13 |
0,14 |
0,16 |
0,18 |
0,22 |
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
0,34 |
0,34 |
0,34 |
0,34 |
0,34 |
|
|
2.3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Tỷ lệ ảnh > 1:20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy GPS 2 cái |
bộ |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
|
|
|
Máy bộ đàm 2 cái |
bộ |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
Ô tô (6 - 9 chỗ) |
cái |
0,31 |
0,34 |
0,40 |
0,45 |
0,50 |
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
0,71 |
0,71 |
0,71 |
0,71 |
0,71 |
|
|
b |
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy GPS 2 cái |
bộ |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
|
|
|
Máy bộ đàm 2 cái |
bộ |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
Ô tô (6 - 9 chỗ) |
cái |
0,39 |
0,44 |
0,49 |
0,57 |
0,61 |
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
0,71 |
0,71 |
0,71 |
0,71 |
0,71 |
|
|
c |
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 và <> |
|
|
|
|
|||
|
|
Máy GPS 2 cái |
bộ |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
|
|
|
Máy bộ đàm 2 cái |
bộ |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
Ô tô (6 - 9 chỗ) |
cái |
0,37 |
0,39 |
0,44 |
0,49 |
0,57 |
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
0,71 |
0,71 |
0,71 |
0,71 |
0,71 |
|
|
2.4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy GPS 2 cái |
bộ |
2,43 |
2,43 |
2,43 |
2,43 |
2,43 |
|
|
|
Máy bộ đàm 2 cái |
bộ |
2,43 |
2,43 |
2,43 |
2,43 |
2,43 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
|
|
|
Ô tô (6 - 9 chỗ) |
cái |
1,73 |
1,93 |
2,13 |
2,34 |
2,62 |
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
2,22 |
2,22 |
2,22 |
2,22 |
2,22 |
|
|
b |
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy GPS 2 cái |
bộ |
2,43 |
2,43 |
2,43 |
2,43 |
2,43 |
|
|
|
Máy bộ đàm 2 cái |
bộ |
2,43 |
2,43 |
2,43 |
2,43 |
2,43 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
|
|
|
Ô tô (6 - 9 chỗ) |
cái |
1,64 |
1,73 |
1,93 |
2,13 |
2,34 |
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
2,22 |
2,22 |
2,22 |
2,22 |
2,22 |
|
|
2.5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy GPS 2 cái |
bộ |
12,96 |
12,96 |
12,96 |
12,96 |
12,96 |
|
|
|
Máy bộ đàm 2 cái |
bộ |
12,96 |
12,96 |
12,96 |
12,96 |
12,96 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
2,59 |
2,59 |
2,59 |
2,59 |
2,59 |
|
|
|
Ô tô (6 - 9 chỗ) |
cái |
7,99 |
8,80 |
9,61 |
10,42 |
11,56 |
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
8,74 |
8,74 |
8,74 |
8,74 |
8,74 |
|
|
b |
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy GPS 2 cái |
bộ |
12,96 |
12,96 |
12,96 |
12,96 |
12,96 |
|
|
|
Máy bộ đàm 2 cái |
bộ |
12,96 |
12,96 |
12,96 |
12,96 |
12,96 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
2,59 |
2,59 |
2,59 |
2,59 |
2,59 |
|
|
|
Ô tô (6 - 9 chỗ) |
cái |
7,59 |
7,63 |
8,80 |
9,61 |
10,42 |
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
8,74 |
8,74 |
8,74 |
8,74 |
8,74 |
|
|
3 |
KCA độ cao đo thủy chuẩn kỹ thuật theo mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn |
bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Máy quang cơ |
|
0,29 |
0,38 |
0,46 |
0,61 |
0,79 |
|
|
|
+ Máy điện tử |
|
0,25 |
0,32 |
0,40 |
0,52 |
0,68 |
|
|
|
Card 256KB |
cái |
0,25 |
0,32 |
0,40 |
0,52 |
0,68 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
3.2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn |
bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Máy quang cơ |
|
1,47 |
1,89 |
2,31 |
3,05 |
3,97 |
|
|
|
+ Máy điện tử |
|
1,26 |
1,62 |
1,98 |
2,61 |
3,39 |
|
|
|
Card 256KB |
cái |
1,26 |
1,62 |
1,98 |
2,61 |
3,39 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
3.3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy thủy chuẩn |
bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Máy quang cơ |
|
5,88 |
7,56 |
9,24 |
12,18 |
15,96 |
|
|
|
+ Máy điện tử |
|
5,04 |
6,48 |
7,92 |
10,44 |
13,68 |
|
|
|
Card 256KB |
cái |
5,04 |
6,48 |
7,92 |
10,44 |
13,68 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
0,77 |
0,77 |
0,77 |
0,77 |
0,77 |
|
|
4 |
KCA độ cao đo máy kinh vĩ theo mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
0,20 |
0,27 |
0,32 |
0,43 |
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Điện năng |
kW |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
|
4.2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
1,03 |
1,32 |
1,62 |
2,14 |
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Điện năng |
kW |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
|
|
|
4.3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
4,12 |
5,29 |
6,47 |
8,53 |
10,61 |
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
|
|
|
Máy in laser 0,40 kW |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
0,77 |
0,77 |
0,77 |
0,77 |
0,77 |
|
1.4. Định mức vật liệu
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
KCA 1:2000 |
KCA 1:5000 |
||
|
Kinh vĩ |
GPS |
Kinh vĩ |
GPS |
|||
|
1 |
Ảnh khống chế |
tờ |
2,00 |
2,00 |
8,00 |
8,00 |
|
2 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
3 |
Bảng tổng hợp thành quả |
tờ |
0,20 |
0,20 |
0,30 |
0,30 |
|
4 |
Bảng tính toán |
tờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Băng dính loại vừa |
cuộn |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
6 |
Bìa đóng sổ |
tờ |
0,20 |
0,20 |
0,80 |
0,80 |
|
7 |
Biên bản bàn giao thành quả |
tờ |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
8 |
Bút chì kính |
cái |
0,10 |
0,10 |
0,20 |
0,20 |
|
9 |
Cọc gỗ 4x30cm, đinh 5 |
cái |
0,10 |
0,10 |
0,40 |
0,40 |
|
10 |
Đĩa CD |
cái |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
11 |
Ghi chú điểm tọa độ cũ |
bộ |
0,20 |
0,20 |
1,20 |
1,20 |
|
12 |
Ghi chú điểm độ cao cũ |
bộ |
0,20 |
0,20 |
1,00 |
1,00 |
|
13 |
Giấy can |
mét |
0,10 |
0,10 |
0,50 |
0,50 |
|
14 |
Giấy Ao loại 100g/m2 |
tờ |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
15 |
Giấy A4 (nội) |
ram |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
|
16 |
Mực in Laser |
hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
17 |
Giấy gói hàng |
tờ |
0,02 |
0,02 |
1,00 |
1,00 |
|
18 |
Lý lịch bản đồ |
quyển |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
19 |
Mực màu |
tuýp |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
|
20 |
Mực đen |
lọ |
0,05 |
0,05 |
0,06 |
0,06 |
|
21 |
Pin đèn |
đôi |
0,30 |
0,30 |
0,90 |
0,90 |
|
22 |
Sổ đo các loại |
quyển |
0,50 |
0,30 |
0,70 |
0,50 |
|
23 |
Sổ ghi chép |
quyển |
0,50 |
0,50 |
0,70 |
0,70 |
|
24 |
Thuốc hãm màu |
gam |
1,00 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
25 |
Xăng ô tô |
lít |
|
4,00 |
|
4,00 |
|
26 |
Dầu nhờn |
lít |
|
0,20 |
|
0,20 |
|
27 |
Số liệu điểm tọa độ cũ |
điểm |
0,20 |
0,20 |
1,20 |
1,20 |
|
28 |
Số liệu điểm độ cao cũ |
điểm |
0,20 |
0,20 |
1,00 |
1,00 |
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
KCA đo GPS |
KCA độ cao đo TCKT |
||||
|
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
|||
|
1 |
Ảnh khống chế |
tờ |
13,00 |
25,00 |
100,00 |
2,00 |
8,00 |
13,00 |
|
2 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
0,80 |
0,80 |
0,80 |
0,20 |
0,20 |
0,80 |
|
3 |
Bảng tổng hợp |
tờ |
0,30 |
0,30 |
0,50 |
0,20 |
0,30 |
0,50 |
|
4 |
Bảng tính toán |
tờ |
1,00 |
1,00 |
2,00 |
1,00 |
1,00 |
2,00 |
|
5 |
Băng dính loại vừa |
cuộn |
0,50 |
0,50 |
1,00 |
0,20 |
0,20 |
0,50 |
|
6 |
Bìa đóng sổ |
tờ |
0,70 |
0,70 |
1,00 |
0,20 |
0,80 |
0,70 |
|
7 |
Biên bản bàn giao |
tờ |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
8 |
Bút chì kính |
cái |
0,10 |
0,15 |
0,20 |
0,10 |
0,20 |
0,20 |
|
9 |
Cọc gỗ 4x30cm, đinh 5 |
cái |
1,00 |
3,80 |
15,00 |
0,10 |
0,40 |
10,00 |
|
10 |
Đĩa CD |
cái |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
|
11 |
Ghi chú điểm tọa độ cũ |
bộ |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
12 |
Ghi chú điểm độ cao cũ |
bộ |
|
|
|
0,20 |
1,00 |
1,500 |
|
13 |
Giấy can |
mét |
0,50 |
0,50 |
1,00 |
0,10 |
0,50 |
0,50 |
|
14 |
Giấy Ao loại 100g/m2 |
tờ |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
15 |
Giấy A4 (nội) |
ram |
0,05 |
0,05 |
0,10 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
|
16 |
Mực in Laser |
hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
17 |
Giấy gói hàng |
tờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
0,02 |
1,00 |
1,00 |
|
18 |
Lý lịch bản đồ |
quyển |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
19 |
Mực màu |
tuýp |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
|
20 |
Mực đen |
lọ |
0,20 |
0,20 |
0,30 |
0,05 |
0,06 |
0,20 |
|
21 |
Pin đèn |
đôi |
0,60 |
0,60 |
1,00 |
0,30 |
0,90 |
0,60 |
|
22 |
Sổ đo các loại |
quyển |
0,70 |
0,70 |
1,00 |
0,50 |
0,70 |
1,00 |
|
23 |
Sổ ghi chép |
quyển |
0,70 |
0,70 |
0,70 |
0,50 |
0,70 |
0,70 |
|
24 |
Thuốc hãm màu |
gam |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
1,00 |
0,10 |
0,10 |
|
25 |
Xăng ô tô |
lít |
6,00 |
10,00 |
20,00 |
|
|
|
|
26 |
Dầu nhờn |
lít |
0,30 |
0,50 |
1,00 |
|
|
|
|
27 |
Số liệu điểm tọa độ cũ |
điểm |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
28 |
Số liệu điểm độ cao cũ |
điểm |
|
|
|
0,20 |
1,00 |
1,500 |
2. Xác định góc lệch nam châm
2.1. Định mức lao động
2.2.1. Nội dung công việc
Nghiên cứu văn bản quy phạm thiết kế kỹ thuật, kiểm nghiệm máy móc thiết bị, chuẩn bị tài liệu, vật tư phương tiện.
Chọn điểm, đo góc phương vị nam châm.
2.2.2. Phân loại khó khăn
Loại 1: vùng quang đãng có độ cao trung bình dưới 200m, độ dốc địa hình dưới 2°, ít cây, thưa dân cư, sông ít, nhỏ, đi lại thuận tiện, địa vật rõ rệt. Chọn điểm thuận lợi.
Loại 2: vùng đồi có độ cao trung bình dưới 300m, độ dốc dưới 15°, ít cây, dân cư rải đều, tập trung thành xóm nhỏ, đi lại thuận tiện. Chọn điểm thuận tiện.
Loại 3: vùng núi có độ cao trung bình dưới 800m, độ dốc dưới 25°, nhiều cây nhưng không thành rừng triền miên, địa vật có hình ảnh kém rõ rệt, dân cư tập trung thành làng, bản không lớn, sông, ngòi tự nhiên nhỏ. Chọn điểm tương đối khó khăn.
Loại 4: vùng núi cao có độ cao trung bình dưới 1500m, độ dốc dưới 25°, núi đá xen lẫn núi đất, cây cối mọc thành miền; vùng đồng bằng, dân cư đông đúc, thành từng làng lớn, thị trấn, thị xã, thành phố nhỏ, vướng tầm nhìn; vùng đầm lầy, ven biển với địa hình phức tạp, nhiều sú, vẹt, kênh, rạch, thủy triều. Chọn điểm khó khăn.
Loại 5: vùng núi cao, hẻo lánh, núi đá triền miên có độ cao trung bình trên 1500m, rừng cây rậm rạp, đi lại khó khăn theo đường mòn, sông, khe núi; vùng thành phố lớn, hải cảng, bến tàu, nhà ga, bến xe, điểm phải bố trí trên nhà cao tầng, khó đo nối; vùng hải đảo, biên giới núi cao. Chọn điểm rất khó khăn.
2.2.3. Định biên: nhóm 5 lao động, gồm: 1 KTV2, 2 KTV4, 1 KTV10 và 1 LX3.
Bảng 51
|
TT |
Công việc |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|
|
Xác định góc lệch nam châm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 (0,25 điểm/mảnh) |
tính bằng 0,25 mức cho tỷ lệ 1:25.000 dưới |
||||
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 (1,00 điểm/mảnh) |
2,45 |
3,00 |
3,80 |
4,50 |
5,70 |
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 (4,00 điểm/mảnh) |
tính bằng 4,00 mức cho tỷ lệ 1:25.000 trên |
||||
Bảng 52
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Mức |
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
7,60 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
cái |
18 |
7,60 |
|
3 |
Ba lô |
cái |
18 |
15,20 |
|
4 |
Giầy cao cổ |
đôi |
12 |
15,20 |
|
5 |
Mũ cứng |
cái |
12 |
15,20 |
|
6 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
15,20 |
|
7 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
15,20 |
|
8 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
15,20 |
|
9 |
Bút kẻ thẳng |
cái |
24 |
0,40 |
|
10 |
Compa đơn |
cái |
24 |
2,00 |
|
11 |
Cưa cành |
cái |
24 |
0,40 |
|
12 |
Đèn pin |
bộ |
12 |
0,40 |
|
13 |
Địa bàn kỹ thuật |
cái |
36 |
2,00 |
|
14 |
Đồng hồ báo thức |
cái |
36 |
0,80 |
|
15 |
Ê ke (2 loại) |
bộ |
24 |
0,01 |
|
16 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
cái |
48 |
2,40 |
|
17 |
Hòm sắt đựng dụng cụ |
cái |
48 |
0,80 |
|
18 |
Kính lập thể |
cái |
48 |
0,40 |
|
19 |
Nilon che máy |
cái |
9 |
0,40 |
|
20 |
Nilon gói tài liệu |
cái |
9 |
0,40 |
|
21 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
2,40 |
|
22 |
Ô che máy |
cái |
24 |
0,40 |
|
23 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,40 |
|
24 |
Thước đo độ |
cái |
24 |
0,40 |
|
25 |
Thước thép cuộn 2m |
cái |
12 |
0,40 |
|
26 |
Thước nhựa 60cm |
cái |
24 |
0,40 |
|
27 |
Túi đựng ảnh |
cái |
12 |
2,40 |
|
28 |
Bảng ngắm |
cái |
36 |
2,00 |
|
Khó khăn |
Hệ số |
|
1 |
0,60 |
|
2 |
0,80 |
|
3 |
1,00 |
|
4 |
1,20 |
|
5 |
1,50 |
Bảng 54
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|
|
Xác định GLNC |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
tính bằng 0,25 mức cho tỷ lệ 1:25.000 dưới |
||||
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy kinh vĩ |
bộ |
0,44 |
0,54 |
0,68 |
0,81 |
0,85 |
|
|
Ô tô (6 - 9 chỗ) |
cái |
0,25 |
0,31 |
0,40 |
0,48 |
0,61 |
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
tính bằng 4,00 mức cho tỷ lệ 1:25.000 trên |
||||
Bảng 55
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
|
1 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
0,40 |
|
2 |
Bảng tổng hợp thành quả |
tờ |
0,30 |
|
3 |
Bảng tính toán |
tờ |
0,10 |
|
4 |
Băng dính loại vừa |
cuộn |
0,70 |
|
5 |
Bìa đóng sổ |
tờ |
0,70 |
|
6 |
Biên bản bàn giao thành quả |
tờ |
0,20 |
|
7 |
Bút chì kính |
cái |
0,15 |
|
8 |
Cọc gỗ 4cmx30cm, đinh 5 |
cái |
2,00 |
|
9 |
Giấy A4 |
ram |
0,07 |
|
10 |
Giấy gói hàng |
tờ |
1,00 |
|
11 |
Mực màu |
tuýp |
0,03 |
|
12 |
Mực đen |
lọ |
0,20 |
|
13 |
Pin đèn |
đôi |
0,50 |
|
14 |
Sổ đo các loại |
quyển |
0,70 |
|
15 |
Sổ ghi chép |
quyển |
0,70 |
|
16 |
Xăng ô tô |
lít |
3,00 |
|
17 |
Dầu nhờn |
lít |
0,15 |
3. Điều vẽ ảnh ngoại nghiệp
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc
Nghiên cứu văn bản, quy phạm, thiết kế kỹ thuật; chuẩn bị tài liệu. Kiểm tra, khoanh diện tích điều vẽ, lập sơ đồ thi công; liên hệ công tác, chỗ ở. Điều tra thực địa và điều vẽ nội dung, điều vẽ bù, vẽ mực lên ảnh; liên hệ thu thập tài liệu địa giới hành chính 364 để chuyển lên ảnh, can tiếp biên, lập các sơ đồ địa giới đường dây. Điền viết lý lịch. Tu chỉnh đóng gói, giao nộp sản phẩm; di chuyển.
3.1.2. Phân loại khó khăn
a) Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10.000
Loại 1: vùng đồng bằng quang đãng, đi lại thuận tiện, thủy hệ đơn giản.
Loại 2: vùng đồng bằng xen kẽ thôn xóm nhỏ, kênh mương phân bố phức tạp; vùng đồng bằng tiếp giáp vùng đồi, thực phủ thưa.
Loại 3: vùng đồng bằng ven biển; vùng đồng bằng tiếp giáp thành phố, nhiều thực phủ, đi lại khó khăn; vùng thành phố, thị xã ít nhà cao tầng.
Loại 4: vùng đầm lầy, vùng núi xa xôi, hẻo lánh, đi lại rất khó khăn; vùng thành phố, thị xã nhiều nhà cao tầng.
Loại 5 (áp dụng cho tỷ lệ 1:2000): vùng thành phố lớn nhiều nhà cao tầng, địa vật dày đặc khó xét đoán và biểu thị; vùng thành phố nhiều nhà cao tầng đang trong thời kỳ xây dựng phát triển, có nhiều biến động.
b) Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000
Loại 1: vùng dân cư thưa thớt, ít địa vật, ít có biến động, xét đoán dễ dàng, đi lại thuận tiện; vùng núi có mạng lưới giao thông chính phát triển.
Loại 2: vùng đồi thấp, dân cư thành làng bản không dày, hệ thống thủy hệ, giao thông ít phức tạp, các yếu tố trên ảnh và trên thực địa dễ xét đoán; vùng núi đi lại khó khăn.
Loại 3: vùng đồi, đồng bằng dân cư dày đặc, sông ngòi phức tạp, địa vật có biến động, mức độ xét đoán tương đối phức tạp, đi lại khó khăn; vùng núi đi lại khó khăn, vùng hẻo lánh.
Loại 4: các thành phố lớn, khu công nghiệp dân cư dày đặc, đang trong thời kỳ xây dựng phát triển, có nhiều biến động, địa vật dày đặc chồng chéo khó xét đoán và biểu thị; vùng biên giới hải đảo đi lại khó khăn nguy hiểm, không có đường giao thông.
3.1.3. Định biên: nhóm 3 lao động, gồm: 1 KTV6 và 2 KTV10.
|
TT |
Công việc |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|
1 |
Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:2000 |
8,15 1,95 |
10,23 3,25 |
14,13 4,55 |
19,65 5,85 |
23,80 7,14 |
|
2 |
Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:5000 |
13,55 4,50 |
17,10 6,75 |
22,10 9,00 |
28,25 11.25 |
|
|
3 |
Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
19,76 8,50 |
24,65 10,63 |
31,03 14,88 |
39,31 17,00 |
|
|
4 |
Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
38,51 12,75 |
49,31 14,88 |
60,10 19,13 |
74,98 21,25 |
|
|
5 |
Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
112,37 38,25 |
144,40 44,63 |
176,55 57,38 |
221,43 63,75 |
|
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
TH |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
4,00 |
18,9 |
26,39 |
52,02 |
155,83 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
cái |
18 |
4,00 |
18,9 |
26,39 |
52,02 |
155,83 |
|
3 |
Ba lô |
cái |
18 |
10,66 |
50,4 |
70,38 |
138,72 |
415,55 |
|
4 |
Giầy cao cổ |
đôi |
12 |
10,66 |
50,40 |
70,38 |
138,72 |
415,55 |
|
5 |
Mũ cứng |
cái |
12 |
10,66 |
50,40 |
70,38 |
138,72 |
415,55 |
|
6 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
10,66 |
50,40 |
70,38 |
138,72 |
415,55 |
|
7 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
10,66 |
50,40 |
70,38 |
138,72 |
415,55 |
|
8 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
10,66 |
16,80 |
23,46 |
46,24 |
138,52 |
|
9 |
Bút xoay đơn |
cái |
24 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
10 |
Bút kẻ thẳng |
cái |
24 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
11 |
Compa đơn |
cái |
24 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
12 |
Compa kép |
cái |
24 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
13 |
Đèn pin |
bộ |
12 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
14 |
Địa bàn kỹ thuật |
cái |
36 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
15 |
Đồng hồ báo thức |
cái |
36 |
2,67 |
4,20 |
5,87 |
11,56 |
34,63 |
|
16 |
Ê ke (2 loại) |
bộ |
24 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
17 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
cái |
48 |
8,00 |
12,60 |
17,60 |
34,68 |
103,89 |
|
18 |
Ký hiệu bản đồ |
quyển |
48 |
5,33 |
8,40 |
11,73 |
23,12 |
69,26 |
|
19 |
Kính lập thể |
cái |
48 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
20 |
Kính lúp |
cái |
48 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
21 |
Kẹp sắt |
cái |
9 |
8,00 |
12,60 |
17,60 |
34,68 |
103,89 |
|
22 |
Máy tính tay |
cái |
36 |
6,67 |
10,50 |
14,66 |
28,90 |
86,57 |
|
23 |
Nilon gói tài liệu 1m |
cái |
9 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
24 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
8,00 |
12,60 |
17,60 |
34,68 |
103,89 |
|
25 |
Ống nhòm |
cái |
60 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
26 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
27 |
Bút vẽ kỹ thuật |
cái |
6 |
6,67 |
10,50 |
14,66 |
28,90 |
86,57 |
|
28 |
Thước đo độ |
cái |
24 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
29 |
Thước 3 cạnh |
cái |
24 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
30 |
Thước cuộn vải 50m |
cái |
12 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
31 |
Bàn gấp |
cái |
24 |
3,55 |
5,60 |
7,82 |
15,41 |
46,17 |
|
32 |
Ghế gấp |
cái |
24 |
3,55 |
5,60 |
7,82 |
15,41 |
46,17 |
|
33 |
Thước thép cuộn 2m |
cái |
12 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
34 |
Thước nhựa 60cm |
cái |
24 |
1,34 |
2,10 |
2,93 |
5,78 |
17,31 |
|
35 |
Túi đựng ảnh |
cái |
12 |
8,00 |
12,60 |
17,60 |
34,68 |
103,89 |
|
Khó khăn |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
0,55 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
2 |
0,70 |
0,75 |
0,75 |
0,80 |
0,80 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,40 |
1,30 |
1,30 |
1,25 |
1,25 |
|
5 |
1,72 |
|
|
|
|
3.3. Định mức thiết bị: không.
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
Ảnh điều vẽ |
tờ |
1,00 |
4,00 |
7,00 |
25,00 |
100,00 |
|
2 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
0,10 |
0,20 |
0,40 |
0,50 |
0,50 |
|
3 |
Bản đồ ĐGHC |
tờ |
0,30 |
0,50 |
0,50 |
1,00 |
1,50 |
|
4 |
Băng dính loại vừa |
cuộn |
0,20 |
0,20 |
0,50 |
0,70 |
1,00 |
|
5 |
Bút chì kính |
cái |
0,01 |
0,10 |
0,10 |
0,15 |
0,20 |
|
6 |
Ghi chú điểm tọa độ cũ |
bộ |
0,10 |
1,20 |
5,00 |
20,00 |
80,00 |
|
7 |
Ghi chú điểm độ cao cũ |
bộ |
0,10 |
1,00 |
1,00 |
3,00 |
10,00 |
|
8 |
Giấy can |
mét |
0,70 |
1,00 |
1,50 |
2,00 |
2,50 |
|
9 |
Giấy A4 |
ram |
0,02 |
0,04 |
0,05 |
0,07 |
0,10 |
|
10 |
Giấy gói hàng |
tờ |
0,20 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
11 |
Mực màu |
tuýp |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
12 |
Mực đen |
lọ |
0,05 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
13 |
Pin đèn |
đôi |
1,00 |
2,00 |
4,00 |
5,00 |
7,00 |
|
14 |
Sổ ghi chép |
quyển |
0,50 |
0,70 |
0,70 |
0,70 |
1,00 |
|
15 |
Thuốc hãm màu |
gam |
5,00 |
7,00 |
10,00 |
15,00 |
60,00 |
4. Đo vẽ bù chi tiết
Đo vẽ bù chi tiết bằng phương pháp toàn đạc cho các khu vực thiếu ảnh, mây che.
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc
a) Đo chi tiết
Nghiên cứu văn bản, quy phạm, thiết kế kỹ thuật; chuẩn bị tài liệu, vật tư, phương tiện cho sản xuất. Kiểm nghiệm máy móc thiết bị; liên hệ công tác, nơi ăn ở. Đo nối lưới khống chế đo vẽ. Đo chi tiết nội dung bản đồ.
b) Lập bản vẽ
Hoàn thiện bản vẽ. Sao tiếp biên; vẽ mực; điền viết lý lịch. Phục vụ KTNT, tu chỉnh, đóng gói, giao nộp sản phẩm.
4.1.2. Phân loại khó khăn
a) Đo vẽ bù chi tiết bản đồ tỷ lệ 1:2000, 1:5000
Loại 1: vùng đồng bằng quang đãng, đi lại thuận tiện, thủy hệ đơn giản.
Loại 2: vùng đồng bằng xen kẽ thôn xóm nhỏ, kênh mương phân bố phức tạp; vùng đồng bằng tiếp giáp vùng đồi, thực phủ thưa.
Loại 3: vùng đồng bằng ven biển; vùng đồng bằng tiếp giáp thành phố, nhiều thực phủ, đi lại khó khăn; vùng thành phố, thị xã ít nhà cao tầng.
Loại 4: vùng đầm lầy, vùng xa xôi, hẻo lánh, đi lại rất khó khăn; vùng thành phố ít nhà cao tầng, thị xã nhiều nhà cao tầng.
Loại 5: vùng núi, thực phủ che khuất; vùng thành phố nhiều nhà cao tầng.
b) Đo vẽ bù chi tiết bản đồ tỷ lệ 1:10.000, 1:50.000
Loại 1: vùng đồng bằng, ít cây; vùng trung du đồi trọc, thấp (độ cao trung bình dưới 50 m), giao thông thuận tiện.
Loại 2: vùng đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du, giao thông tương đối thuận tiện.
Loại 3: vùng đồi núi cao từ 50 m đến 200 m, giao thông không thuận tiện.
Loại 4: vùng núi cao từ 200 m đến 800 m; vùng đầm lầy, thụt sâu, giao thông khó khăn. Loại 5: vùng hải đảo, biên giới và núi cao trên 800 m, giao thông rất khó khăn.
4.3. Định biên: nhóm 5 lao động, gồm: 2 KTV4, 2 KTV6 và 1 KTV10.
|
TT |
Công việc |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|
|
Đo vẽ bù chi tiết |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2000 |
|
|
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5m |
49,90 20,00 |
65,00 23,00 |
94,20 27,00 |
129,30 30,00 |
164,10 34,00 |
|
|
KCĐ 1m |
42,30 17,00 |
55,10 19,00 |
78,40 25,00 |
103,80 26,00 |
145,50 28,00 |
|
|
KCĐ 2,5m |
36,10 15,00 |
46,5 17 |
66,0 19 |
90,6 21 |
122,50 23,00 |
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5000 |
|
|
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5m |
34,90 14,00 |
45,50 16,00 |
65,90 19,00 |
90,50 21,00 |
114,90 24,00 |
|
|
KCĐ 1m |
29,60 12,00 |
38,60 13,00 |
54,90 18,00 |
72,70 18,00 |
101,80 20,00 |
|
|
KCĐ 2,5m |
25,30 10,50 |
32,6 12,0 |
46,2 13,5 |
63,4 14,5 |
85,80 16,00 |
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
KCĐ 1m |
20,70 8,40 |
27,00 9,10 |
38,40 12,60 |
50,90 13,00 |
71,25 14,00 |
|
|
KCĐ 2,5m |
17,70 7,30 |
22,80 8,4 |
32,35 9,4 |
44,35 10,0 |
60,00 11,20 |
|
|
KCĐ 5m |
9,51 2,00 |
13,59 4,30 |
19,41 6,00 |
23,29 8,10 |
|
|
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
KCĐ 5m |
6,66 1,40 |
9,51 3,00 |
13,59 4,20 |
|
|
|
|
KCĐ 10m |
5,33 1,20 |
7,61 2,50 |
10,87 4,00 |
13,04 5,00 |
|
|
|
KCĐ 20m |
|
|
8,70 3,00 |
10,43 4,00 |
|
|
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
KCĐ 10m |
3,73 1,00 |
5,33 2,00 |
7,61 3,00 |
9,13 4,00 |
|
|
|
KCĐ 20m |
2,98 0,80 |
4,26 1,50 |
6,09 2,00 |
7,30 3,00 |
|
Bảng 61
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
TH |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
117,60 |
82,35 |
69,30 |
16,31 |
11,42 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
cái |
18 |
117,60 |
82,35 |
69,30 |
16,31 |
11,42 |
|
3 |
Ba lô |
cái |
18 |
313,60 |
219,60 |
129,40 |
43,48 |
30,44 |
|
4 |
Giầy cao cổ |
đôi |
12 |
313,60 |
219,60 |
129,40 |
43,48 |
30,44 |
|
5 |
Mũ cứng |
cái |
12 |
313,60 |
219,60 |
129,40 |
43,48 |
30,44 |
|
6 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
313,60 |
219,60 |
129,40 |
43,48 |
30,44 |
|
7 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
313,60 |
219,60 |
129,40 |
43,48 |
30,44 |
|
8 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
313,60 |
219,60 |
129,40 |
43,48 |
30,44 |
|
9 |
Đèn pin |
bộ |
12 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
10 |
Địa bàn kỹ thuật |
cái |
36 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
11 |
Đồng hồ báo thức |
cái |
36 |
15,68 |
10,98 |
6,47 |
2,17 |
1,52 |
|
12 |
Ê ke (2 loại) |
bộ |
24 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
13 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
cái |
48 |
47,04 |
32,94 |
19,41 |
6,52 |
4,57 |
|
14 |
Ký hiệu bản đồ |
quyển |
48 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
15 |
Kẹp sắt |
cái |
9 |
47,04 |
32,94 |
19,41 |
6,52 |
4,57 |
|
16 |
Nilon che máy 5m |
cái |
9 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
17 |
Nilon gói tài liệu 1m |
cái |
9 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
18 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
47,04 |
32,94 |
19,41 |
6,52 |
4,57 |
|
19 |
Ống nhòm |
cái |
60 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
20 |
Ô che máy |
cái |
24 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
21 |
Quy phạm ngoại nghiệp |
quyển |
48 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
22 |
Thước cuộn vải 50m |
cái |
12 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
23 |
Thước thép cuộn 2m |
cái |
12 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
24 |
Thước nhựa 60cm |
cái |
24 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
25 |
Túi đựng ảnh |
cái |
12 |
47,04 |
32,94 |
19,41 |
6,52 |
4,57 |
|
26 |
Bàn gấp |
cái |
24 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
27 |
Ghế gấp |
cái |
24 |
7,84 |
5,49 |
3,24 |
1,09 |
0,76 |
|
28 |
Bảng ngắm |
cái |
36 |
23,52 |
16,47 |
9,71 |
3,26 |
2,28 |
|
Khó khăn |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
0,55 |
0,55 |
0,55 |
0,49 |
0,49 |
|
2 |
0,70 |
0,70 |
0,70 |
0,70 |
0,70 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,32 |
1,32 |
1,35 |
1,30 |
1,30 |
|
5 |
1,85 |
1,85 |
1,85 |
|
|
|
KCĐ |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
0,5m |
1,20 |
1,20 |
|
|
|
|
1m |
1,00 |
1,00 |
1,20 |
|
|
|
2,5m |
0,84 |
0,84 |
1,00 |
|
|
|
5m |
|
|
0,60 |
1,20 |
|
|
10m |
|
|
|
1,00 |
1,00 |
|
20m |
|
|
|
0,80 |
0,80 |
|
TT |
Công việc |
ĐVT |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|
|
Đo vẽ bù chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2000 |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
KCĐ 0,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
19,36 |
26,00 |
37,68 |
51,72 |
65,64 |
|
|
Sổ điện tử |
cái |
19,36 |
26,00 |
37,68 |
51,72 |
65,64 |
|
1.2 |
KCĐ 1m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
16,92 |
22,04 |
31,36 |
41,52 |
58,20 |
|
|
Sổ điện tử |
cái |
16,92 |
22,04 |
31,36 |
41,52 |
58,20 |
|
1.3 |
KCĐ 2,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
14,44 |
18,60 |
26,40 |
36,24 |
49,00 |
|
|
Sổ điện tử |
cái |
14,44 |
18,60 |
26,40 |
36,24 |
49,00 |
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5000 |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
KCĐ 0,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
13,96 |
18,20 |
26,36 |
36,20 |
45,96 |
|
|
Sổ điện tử |
cái |
13,96 |
18,20 |
26,36 |
36,20 |
45,96 |
|
2.2 |
KCĐ 1m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
11,84 |
15,44 |
21,96 |
29,08 |
40,72 |
|
|
Sổ điện tử |
cái |
11,84 |
15,44 |
21,96 |
29,08 |
40,72 |
|
2.3 |
KCĐ 2,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
10,12 |
13,04 |
18,48 |
25,36 |
34,32 |
|
|
Sổ điện tử |
cái |
10,12 |
13,04 |
18,48 |
25,36 |
34,32 |
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
KCĐ 1m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
8,28 |
10,80 |
15,36 |
20,36 |
28,50 |
|
|
Sổ điện tử |
cái |
8,28 |
10,80 |
15,36 |
20,36 |
28,50 |
|
3.2 |
KCĐ 2,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
7,08 |
9,12 |
12,94 |
17,74 |
24,00 |
|
|
Sổ điện tử |
cái |
7,08 |
9,12 |
12,94 |
17,74 |
24,00 |
|
3.3 |
KCĐ 5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
2,60 |
3,70 |
5,20 |
7,00 |
|
|
|
Sổ điện tử |
cái |
2,60 |
3,70 |
5,20 |
7,00 |
|
|
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
KCĐ 5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
2,66 |
3,80 |
5,43 |
|
|
|
|
Sổ điện tử |
cái |
2,66 |
3,80 |
5,43 |
|
|
|
4.2 |
KCĐ 10m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
2,13 |
3,04 |
4,35 |
5,22 |
|
|
|
Sổ điện tử |
cái |
2,13 |
3,04 |
4,35 |
5,22 |
|
|
4.3 |
KCĐ 20m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
|
|
3,48 |
4,17 |
|
|
|
Sổ điện tử |
cái |
|
|
3,48 |
4,17 |
|
|
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
KCĐ 10m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
1,49 |
2,13 |
3,04 |
3,65 |
|
|
|
Sổ điện tử |
cái |
1,49 |
2,13 |
3,04 |
3,65 |
|
|
5.2 |
KCĐ 20m |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
bộ |
1,19 |
1,70 |
2,43 |
2,90 |
|
|
|
Sổ điện tử |
cái |
1,19 |
1,70 |
2,43 |
2,90 |
|
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
Bảng tổng hợp thành quả |
tờ |
2,26 |
0,45 |
0,23 |
0,11 |
0,06 |
|
2 |
Bảng tính toán |
tờ |
1,51 |
0,30 |
0,15 |
0,08 |
0,04 |
|
3 |
Biên bản bàn giao |
tờ |
2,26 |
0,45 |
0,23 |
0,11 |
0,06 |
|
4 |
Cọc gỗ 4x30cm, đinh 5 |
cái |
30,12 |
15,00 |
12,00 |
10,00 |
6,00 |
|
5 |
Giấy can |
mét |
0,56 |
0,11 |
0,06 |
0,03 |
0,01 |
|
6 |
Giấy Ao loại 100g/m2 |
tờ |
0,20 |
0,04 |
0,02 |
0,01 |
0,01 |
|
7 |
Giấy A4 |
ram |
0,02 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
8 |
Mực màu |
tuýp |
1,13 |
0,23 |
0,11 |
0,06 |
0,03 |
|
9 |
Mực đen |
lọ |
0,19 |
0,04 |
0,02 |
0,01 |
0,01 |
|
10 |
Pin đèn |
đôi |
0,75 |
0,15 |
0,08 |
0,04 |
0,02 |
5. Tăng dày trên trạm ảnh số
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc
a) Quét phim: chuẩn bị tư, tài liệu, thiết bị; quét phim, kiểm tra file ảnh quét; chuyển đổi format và tạo overview.
b) Chọn điểm và đo: chuẩn bị tư, tài liệu, thiết bị; chọn điểm sơ bộ trên ảnh; xây dựng project; định hướng trong; chọn điểm, đo; đo điểm KCA tăng dày nội nghiệp, đo tiếp biên.
c) Tính toán và xử lý kết quả: chuẩn bị; tính toán bình sai; tính toán bình sai trên phần mềm khi có tọa độ tâm chụp; xử lý và đánh giá kết quả; lập sơ đồ khối, lập các bảng số liệu; biên tập và in thành quả tăng dày.
d) Điền viết lý lịch.
đ) Ghi kết quả vào đĩa CD.
e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu, giao nộp sản phẩm.
5.1.2. Phân loại khó khăn
Loại 1: vùng đồng bằng, dân cư thưa thớt, địa vật đơn giản; vùng đồi núi thấp, ít thực phủ, dân cư thưa, địa hình không bị cắt xẻ. Xét đoán, chọn điểm dễ.
Loại 2: vùng đồng bằng, dân cư tương đối đông đúc, các thị trấn và khu công nghiệp nhỏ; vùng đồi núi xen kẽ, vùng có chênh cao không lớn lắm trong một mô hình và thực phủ tương đối dày. Xét đoán và chọn điểm có khó khăn.
Loại 3: vùng đồng bằng dân cư đông đúc, làng tập trung; các thành phố, thị xã, các khu công nghiệp lớn, địa vật phức tạp; vùng núi cao rậm rạp, thực phủ dày đặc; vùng núi đá và địa hình bị cắt xẻ nhiều. Xét đoán và chọn điểm có nhiều khó khăn.
5.1.3. Định biên: trong bảng định mức.
|
TT |
Công việc |
Số mô hình |
Định biên |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
|
|
Tăng dày trên trạm ảnh số |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tăng dày tỷ lệ 1:2000 |
|
1 KS3 |
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:7000 đến 1:9000 |
2,00 |
|
1,53 |
1,85 |
2,18 |
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000 |
1,00 |
|
0,97 |
1,18 |
1,38 |
|
2 |
Tăng dày tỷ lệ 1:5000 |
|
1 KS4 |
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000 |
10,00 |
|
7,94 |
8,98 |
10,27 |
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 |
5,00 |
|
4,42 |
5,03 |
5,83 |
|
3 |
Tăng dày tỷ lệ 1:10.000 |
|
1 KS5 |
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 |
20,00 |
|
17,27 |
19,98 |
23,13 |
|
|
Tỷ lệ ảnh <1:20.000,>1:30.000 |
6,50 |
|
8,60 |
9,77 |
10,92 |
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.0000 |
5,00 |
|
7,02 |
7,98 |
9,14 |
|
4 |
Tăng dày tỷ lệ 1:25.000 |
|
1 KS5 |
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000 |
26,00 |
|
30,33 |
34,56 |
39,30 |
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
21,00 |
|
25,38 |
29,22 |
33,74 |
|
5 |
Tăng dày tỷ lệ 1:50.000 |
|
1KS6 |
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000 |
105,00 |
|
103,59 |
118,78 |
135,90 |
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
82,00 |
|
85,90 |
101,33 |
117,68 |
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
TH |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
Áo Blu |
cái |
9 |
1,10 |
4,66 |
7,31 |
26,99 |
94,14 |
|
2 |
Dép xốp |
đôi |
6 |
1,10 |
4,66 |
7,31 |
26,99 |
94,14 |
|
3 |
Bàn để máy vi tính |
cái |
96 |
1,10 |
4,66 |
7,31 |
26,99 |
94,14 |
|
4 |
Ghế xoay |
cái |
96 |
1,10 |
4,66 |
7,31 |
26,99 |
94,14 |
|
5 |
Giá để tài liệu |
cái |
96 |
0,28 |
1,16 |
1,83 |
6,75 |
23,54 |
|
6 |
Tủ đựng tài liệu |
cái |
96 |
0,28 |
1,67 |
1,83 |
6,75 |
23,54 |
|
7 |
Ê ke (2 cái) |
bộ |
24 |
0,02 |
0,06 |
0,10 |
0,34 |
1,18 |
|
8 |
Đèn neon 40W |
bộ |
24 |
1,10 |
4,66 |
7,31 |
26,99 |
94,14 |
|
9 |
Ổn áp (chung) 10A |
cái |
60 |
0,28 |
1,16 |
1,83 |
6,75 |
23,54 |
|
10 |
Đồng hồ treo tường |
cái |
36 |
0,28 |
1,16 |
1,83 |
6,75 |
23,54 |
|
11 |
Quy phạm nội nghiệp |
quyển |
48 |
0,17 |
0,56 |
0,92 |
3,22 |
11,24 |
|
12 |
Quy phạm ngoại nghiệp |
quyển |
48 |
0,02 |
0,06 |
0,10 |
0,34 |
1,18 |
|
13 |
Máy hút ẩm 2kW |
cái |
60 |
0,07 |
0,29 |
0,46 |
1,69 |
5,88 |
|
14 |
Máy hút bụi 1,5kW |
cái |
60 |
0,01 |
0,03 |
0,05 |
0,20 |
0,70 |
|
15 |
Quạt thông gió |
cái |
36 |
0,18 |
0,78 |
1,22 |
4,52 |
15,77 |
|
16 |
Quạt trần 100W |
cái |
36 |
0,18 |
0,78 |
1,22 |
4,52 |
15,77 |
|
17 |
Lưu điện 600W |
cái |
60 |
0,32 |
1,30 |
1,74 |
6,90 |
24,69 |
|
18 |
Chuột máy tính |
cái |
12 |
0,32 |
1,30 |
1,74 |
6,90 |
24,69 |
|
19 |
Điện năng |
kW |
|
1,82 |
7,73 |
12,25 |
45,30 |
157,78 |
|
Khó khăn |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
0,75 |
0,80 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
|
2 |
0,85 |
0,90 |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
TT |
Tỷ lệ ảnh |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
1:7000 đến 1:9000 |
1,55 |
|
|
|
|
|
2 |
1:10.000 đến 1:12.000 |
1,00 |
|
|
|
|
|
3 |
1:10.000 đến 1:15.000 |
|
1,75 |
|
|
|
|
4 |
1:16.000 đến 1:20.000 |
|
1,00 |
2,50 |
|
|
|
5 |
<1:20.000 và=""> 1:30.000 |
|
|
1,20 |
1,15 |
1,15 |
|
6 |
≤ 1:30.000 |
|
|
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2000 |
|
|
|
|
|
||
|
1.1 |
Tỷ lệ ảnh 1:7000-1:9000 |
|
|
|
|
|
||
|
|
Máy quét phim |
cái |
1,80 |
0,13 |
0,18 |
0,22 |
||
|
|
Trạm tăng dày |
bộ |
1,00 |
0,51 |
0,65 |
0,81 |
||
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
0,30 |
0,38 |
0,46 |
||
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
0,05 |
0,06 |
0,07 |
||
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
0,05 |
0,06 |
0,07 |
||
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
0,21 |
0,25 |
0,29 |
||
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
||
|
|
Điện năng |
kW |
|
11,39 |
14,37 |
17,43 |
||
|
1.2 |
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000 |
|
|
|
|
|
||
|
|
Máy quét phim |
cái |
1,80 |
0,07 |
0,10 |
0,13 |
||
|
|
Trạm tăng dày |
bộ |
1,00 |
0,43 |
0,57 |
0,68 |
||
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
0,20 |
0,26 |
0,32 |
||
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
||
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
||
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
||
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
0,13 |
0,16 |
0,18 |
||
|
|
Điện năng |
kW |
|
7,95 |
10,38 |
12,37 |
||
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5000 |
|
|
|
|
|
||
|
2.1 |
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000 |
|
|
|
|
|
||
|
|
Máy quét phim |
cái |
1,80 |
0,70 |
0,78 |
0,88 |
||
|
|
Trạm tăng dày |
bộ |
1,00 |
3,30 |
3,78 |
4,34 |
||
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
2,02 |
2,30 |
2,70 |
||
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
0,30 |
0,34 |
0,39 |
||
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
0,30 |
0,34 |
0,39 |
||
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
||
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
1,06 |
1,20 |
1,38 |
||
|
|
Điện năng |
kW |
|
65,99 |
74,93 |
86,02 |
||
|
2.2 |
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 |
|
|
|
|
|
||
|
|
Máy quét phim |
cái |
1,80 |
0,35 |
0,39 |
0,43 |
||
|
|
Trạm tăng dày |
bộ |
1,00 |
1,75 |
2,03 |
2,39 |
||
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
0,97 |
1,15 |
1,38 |
||
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
0,16 |
0,18 |
0,21 |
||
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
0,16 |
0,18 |
0,21 |
||
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
||
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
0,59 |
0,67 |
0,78 |
||
|
|
Điện năng |
kW |
|
34,88 |
40,00 |
46,56 |
||
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
|
|
|
||
|
3.1 |
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 |
|
|
|
|
|
||
|
|
Máy quét phim |
cái |
1,80 |
1,40 |
1,57 |
1,75 |
||
|
|
Trạm tăng dày |
bộ |
1,00 |
7,44 |
8,63 |
10,12 |
||
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
4,36 |
5,16 |
5,98 |
||
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
0,65 |
0,76 |
0,89 |
||
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
0,65 |
0,76 |
0,89 |
||
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
||
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
2,31 |
2,68 |
3,10 |
||
|
|
Điện năng |
kW |
|
143,80 |
166,36 |
192,66 |
||
|
3.2 |
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000 và <> |
|
|
|
|
|||
|
|
Máy quét phim |
cái |
1,80 |
0,49 |
0,54 |
0,60 |
||
|
|
Trạm tăng dày |
bộ |
1,00 |
4,02 |
4,63 |
5,22 |
||
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
1,33 |
1,57 |
1,80 |
||
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
0,31 |
0,35 |
0,40 |
||
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
0,31 |
0,35 |
0,40 |
||
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
||
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
1,22 |
1,38 |
1,53 |
||
|
|
Điện năng |
kW |
|
69,53 |
79,34 |
88,96 |
||
|
3.3 |
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 |
|
|
|
|
|
||
|
|
Máy quét phim |
cái |
1,80 |
0,39 |
0,46 |
0,54 |
||
|
|
Trạm tăng dày |
bộ |
1,00 |
3,27 |
3,75 |
4,35 |
||
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
1,20 |
1,47 |
1,74 |
||
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
0,26 |
0,30 |
0,35 |
||
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
0,26 |
0,30 |
0,35 |
||
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
||
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
0,94 |
1,07 |
1,22 |
||
|
|
Điện năng |
kW |
|
55,93 |
64,50 |
74,64 |
||
|
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
|
|
|
||
|
4.1 |
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000 |
|
|
|
|
|
||
|
|
Máy quét phim |
cái |
1,80 |
2,45 |
2,80 |
3,15 |
||
|
|
Trạm tăng dày |
bộ |
1,00 |
14,78 |
16,83 |
19,24 |
||
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
5,62 |
6,66 |
7,70 |
||
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
1,07 |
1,23 |
1,40 |
||
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
1,07 |
1 23 |
1,40 |
||
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
||
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
4,06 |
4,63 |
5,27 |
||
|
|
Điện năng |
kW |
|
259,75 |
296,96 |
338,54 |
||
|
4.2 |
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy quét phim |
cái |
1,80 |
1,75 |
2,10 |
2,45 |
|
|
|
|
Trạm tăng dày |
bộ |
1,00 |
12,01 |
13,78 |
16,04 |
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
4,82 |
5,86 |
6,90 |
|
|
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
0,88 |
1,03 |
1,19 |
|
|
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
0,88 |
1,03 |
1,19 |
|
|
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
3,40 |
3,92 |
4,52 |
|
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
210,22 |
244,11 |
283,64 |
|
|
|
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy quét phim |
cái |
1,80 |
8,75 |
10,15 |
11,55 |
|
|
|
|
Trạm tăng dày |
bộ |
1,00 |
52,83 |
60,05 |
68,63 |
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
20,10 |
23,99 |
27,89 |
|
|
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
3,78 |
4,34 |
4,98 |
|
|
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
3,78 |
4,34 |
4,98 |
|
|
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
13,88 |
15,92 |
18,21 |
|
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
916,52 |
1051,4 |
1202,81 |
|
|
|
5.2 |
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy quét phim |
cái |
1,80 |
6,30 |
7,63 |
8,75 |
|
|
|
|
Trạm tăng dày |
bộ |
1,00 |
42,90 |
50,36 |
58,67 |
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
17,30 |
21,11 |
24,69 |
|
|
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
3,11 |
3,62 |
4,22 |
|
|
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
3,11 |
3,62 |
4,22 |
|
|
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
11,51 |
13,58 |
15,77 |
|
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
740,04 |
875,93 |
1.017,77 |
|
|
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
||
|
1 |
Bìa đóng sổ |
tờ |
0,30 |
0,70 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
||
|
2 |
Đĩa CD (cơ số 2) |
cái |
0,20 |
1,00 |
2,00 |
2,50 |
10,00 |
||
|
3 |
Giấy A4 |
ram |
0,01 |
0,03 |
0,04 |
0,10 |
0,38 |
||
|
4 |
Giấy Ao loại 100g/m2 |
tờ |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
||
|
5 |
Mực in laser |
hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,08 |
||
|
6 |
Mực vẽ các màu |
lọ |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,07 |
0,07 |
||
|
7 |
Sổ giao ca |
quyển |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,05 |
0,10 |
||
|
8 |
Cồn công nghiệp |
lít |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,07 |
0,10 |
||
|
9 |
Bóng đèn máy quét |
cái |
0,01 |
0,06 |
0,08 |
0,18 |
0,74 |
||
|
10 |
Pin kính lập thể |
đôi |
0,20 |
0,40 |
0,70 |
1,50 |
2,00 |
||
|
11 |
Hộp đựng phim, ảnh |
hộp |
0,20 |
0,20 |
0,30 |
0,50 |
1,00 |
||
6. Đo vẽ nội dung bản đồ trên trạm đo vẽ ảnh số
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc
a) Đo vẽ: nghiên cứu văn bản kỹ thuật; chuẩn bị tư tài liệu, máy móc; lập seed fĩle, lập sơ đồ phạm vi đo vẽ của mảnh bản đồ; lập đường dẫn ảnh, kiểm tra định hướng mô hình; đo vẽ địa hình, thủy hệ, lập mô hình số địa hình, nội suy đường bình độ; nắn ảnh và cắt ghép thành bình đồ ảnh số; đo vẽ địa vật; kiểm tra và tiếp biên, biên tập thành quả.
b) Điền viết lý lịch.
c) Ghi dữ liệu bản đồ vào đĩa CD.
d) Phục vụ KTNT, giao nộp thành quả.
6.1.2. Phân loại khó khăn
Loại 1: vùng đồng bằng có dân cư thưa thớt, địa vật đơn giản; vùng đồi núi thấp có ít thực phủ, dân cư thưa, địa hình không bị cắt xẻ. Nhìn lập thể tốt, dễ xét đoán.
Loại 2: vùng đồng bằng có dân cư tương đối đông đúc, các thị trấn và khu công nghiệp nhỏ; vùng đồi và núi xen kẽ có chênh cao không lớn lắm trong một mô hình và thực phủ tương đối dày. Nhìn lập thể và xét đoán có khó khăn.
Loại 3: vùng đồng bằng có dân cư đông đúc, làng tập trung; vùng các thành phố, thị xã, các khu công nghiệp lớn, địa vật phức tạp; vùng núi cao rậm rạp, thực phủ dày đặc; vùng núi đá và địa hình bị cắt xẻ nhiều. Nhìn lập thể và xét đoán có nhiều khó khăn.
Loại 4 (áp dụng cho tỷ lệ 1:2000): vùng thành phố lớn nhiều nhà cao tầng có địa vật dày đặc khó xét đoán và biểu thị; vùng thành phố có nhiều nhà cao tầng đang trong thời kỳ xây dựng phát triển, có nhiều biến động.
6.1.3. Định biên: trong bảng định mức.
|
TT |
Công việc |
Định biên |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
|
||
|
|
Đo vẽ trên trạm ảnh số |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2000 |
1 KS3 |
|
|
|
|
|
||
|
1.1 |
Tỷ lệ ảnh 1:7000 đến 1:9000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
KCĐ 0,5m |
|
35,95 |
44,49 |
53,65 |
64,27 |
|
||
|
|
KCĐ 1m |
|
31,33 |
38,51 |
46,72 |
55,96 |
|
||
|
|
KCĐ 2,5m |
|
26,71 |
32,82 |
39,51 |
|
|
||
|
1.2 |
Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
KCĐ 0,5m |
|
30,05 |
39,49 |
48,46 |
58,04 |
|
||
|
|
KCĐ 1m |
|
26,20 |
34,41 |
42,21 |
50,53 |
|
||
|
|
KCĐ 2,5m |
|
22,35 |
29,33 |
35,96 |
|
|
||
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5000 |
1KS4 |
|
|
|
|
|
||
|
2.1 |
Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
KCĐ 1m |
|
42,03 |
56,14 |
62,51 |
|
|
||
|
|
KCĐ 2,5m |
|
36,70 |
48,96 |
54,50 |
|
|
||
|
|
KCĐ 5m |
|
31,36 |
41,78 |
46,48 |
|
|
||
|
2.2 |
Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
KCĐ 1m |
|
51,72 |
65,82 |
75,23 |
|
|
||
|
|
KCĐ 2,5m |
|
45,12 |
57,38 |
65,56 |
|
|
||
|
|
KCĐ 5m |
|
38,52 |
48,94 |
55,89 |
|
|
||
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
1KS4 |
|
|
|
|
|
||
|
3.1 |
Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
KCĐ 1m |
|
133,75 |
151,25 |
169,40 |
|
|
||
|
|
KCĐ 2,5m |
|
116,55 |
131,76 |
147,54 |
|
|
||
|
|
KCĐ 5m |
|
101,57 |
114,80 |
128,54 |
|
|
||
|
|
KCĐ 10m |
|
86,60 |
97,84 |
109,52 |
|
|
||
|
3.2 |
Tỷ lệ ảnh <1:20.000> |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
KCĐ 1m |
|
140,34 |
158,72 |
175,40 |
|
|
||
|
|
KCĐ 2,5m |
|
122,27 |
138,25 |
152,75 |
|
|
||
|
|
KCĐ 5m |
|
106,56 |
120,45 |
133,07 |
|
|
||
|
|
KCĐ 10m |
|
90,84 |
102,65 |
113,37 |
|
|
||
|
3.3 |
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
KCĐ 1m |
|
147,31 |
166,58 |
184,11 |
|
|
||
|
|
KCĐ 2,5m |
|
128,33 |
145,08 |
160,33 |
|
|
||
|
|
KCĐ 5m |
|
111,82 |
126,40 |
139,65 |
|
|
||
|
|
KCĐ 10m |
|
95,31 |
107,70 |
118,96 |
|
|
||
|
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
1KS4 |
|
|
|
|
|
||
|
4.1 |
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
KCĐ 5m |
|
164,00 |
189,22 |
218,18 |
|
|
||
|
|
KCĐ 10m |
|
142,93 |
164,85 |
190,04 |
|
|
||
|
|
KCĐ 20m |
|
|
140,49 |
161,89 |
|
|
||
|
4.2 |
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
KCĐ 5m |
|
174,28 |
198,57 |
227,52 |
|
|
||
|
|
KCĐ 10m |
|
151,86 |
172,98 |
198,16 |
|
|
||
|
|
KCĐ 20m |
|
|
147,39 |
168,80 |
|
|
||
|
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
1KS5 |
|
|
|
|
|
||
|
5.1 |
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
KCĐ 10m |
|
248,71 |
283,75 |
325,30 |
|
|
||
|
|
KCĐ 20m |
|
216,72 |
247,19 |
283,33 |
|
|
||
|
5.2 |
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|||
|
|
KCĐ 10m |
|
234,70 |
270,19 |
311,77 |
|
|||
|
|
KCĐ 20m |
|
204,54 |
235,41 |
271,56 |
|
|||
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
TH |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
Áo BHLĐ |
cái |
9 |
33,76 |
52,45 |
111,72 |
158,53 |
217,25 |
|
2 |
Dép xốp |
đôi |
6 |
33,76 |
52,45 |
111,72 |
158,53 |
217,25 |
|
3 |
Bàn máy vi tính |
cái |
96 |
33,76 |
52,45 |
111,72 |
158,53 |
217,25 |
|
4 |
Ghế máy vi tính |
cái |
96 |
33,76 |
52,45 |
111,72 |
158,53 |
217,25 |
|
5 |
Giá để tài liệu |
cái |
96 |
8,44 |
13,11 |
27,93 |
39,63 |
54,31 |
|
6 |
Tủ đựng tài liệu |
cái |
96 |
8,44 |
13,11 |
27,93 |
39,63 |
54,31 |
|
7 |
Đèn neon 40W |
bộ |
24 |
33,76 |
52,45 |
111,72 |
158,53 |
217,25 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
cái |
60 |
6,33 |
9,83 |
20,95 |
29,73 |
40,74 |
|
9 |
Đồng hồ treo tường |
cái |
36 |
8,44 |
13,11 |
27,93 |
39,63 |
54,31 |
|
10 |
Quy phạm nội nghiệp |
quyển |
48 |
4,22 |
6,56 |
13,97 |
19,82 |
27,16 |
|
11 |
Quy phạm ngoại nghiệp |
quyển |
48 |
0,42 |
0,66 |
1,40 |
1,99 |
2,72 |
|
12 |
Quy định số hóa |
quyển |
48 |
4,58 |
7,11 |
15,14 |
21,49 |
29,45 |
|
13 |
Máy hút ẩm 2kW |
cái |
60 |
2,14 |
3,28 |
6,98 |
9,91 |
13,58 |
|
14 |
Máy hút bụi 1,5kW |
cái |
60 |
0,26 |
0,39 |
0,84 |
1,19 |
1,63 |
|
15 |
Quạt thông gió 40W |
cái |
36 |
5,65 |
8,79 |
18,72 |
26,55 |
36,39 |
|
16 |
Quạt trần 100W |
cái |
36 |
5,65 |
8,79 |
18,72 |
26,55 |
36,39 |
|
17 |
Lưu điện 600W |
cái |
60 |
25,33 |
39,34 |
83,79 |
118,89 |
162,93 |
|
18 |
Chuột máy tính |
cái |
12 |
25,33 |
39,34 |
83,79 |
118,89 |
162,93 |
|
19 |
Điện năng |
kW |
|
57,13 |
87,92 |
187,39 |
265,91 |
364,44 |
|
Khó khăn |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
0,65 |
0,70 |
0,70 |
0,70 |
0,70 |
|
2 |
0,80 |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
1,20 |
|
|
|
|
|
KCĐ (m) |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
0,5 |
1,15 |
|
|
|
|
|
1 |
1,00 |
1,15 |
1,30 |
|
|
|
2,5 |
0,85 |
1,00 |
1,15 |
|
|
|
5 |
|
0,85 |
1,00 |
1,15 |
|
|
10 |
|
|
0,85 |
1,00 |
1,15 |
|
20 |
|
|
|
0,85 |
1,00 |
|
TT |
Tỷ lệ ảnh |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
1:7000 đến 1:9000 |
1,10 |
|
|
|
|
|
2 |
1:10.000 đến 1:12.000 |
1,00 |
|
|
|
|
|
3 |
1:10.000 đến 1:15.000 |
|
0,80 |
|
|
|
|
4 |
1:16.000 đến 1:20.000 |
|
1,00 |
0,90 |
|
|
|
5 |
<1:20.000 và="">1:30.000 |
|
|
0,95 |
0,95 |
1,05 |
|
6 |
≤1:30.000 |
|
|
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
CS |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2000, KCĐ 1m, tỷ lệ ảnh từ 1:10.000 đến 1:12.000 |
|
|||||
|
|
Trạm đo vẽ ảnh số |
bộ |
1,00 |
15,44 |
20,36 |
25,04 |
30,03 |
|
|
Phần mềm đo vẽ, nắn |
bộ |
|
15,29 |
20,18 |
24,82 |
29,79 |
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
1,03 |
1,36 |
1,67 |
2,00 |
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
1,03 |
1,36 |
1,67 |
2,00 |
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
3,52 |
4,61 |
5,65 |
6,77 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
199,50 |
262,58 |
322,70 |
386,87 |
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5000, KCĐ 2,5m, tỷ lệ ảnh từ 1:16.000 đến 1:20.000 |
|
|||||
|
|
Trạm đo vẽ ảnh số |
bộ |
1,00 |
26,50 |
33,86 |
38,77 |
|
|
|
Phần mềm đo vẽ, nắn |
bộ |
|
26,23 |
33,54 |
38,41 |
|
|
|
Máy in phun Ao |
cái |
0,40 |
0,19 |
0,24 |
0,29 |
|
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
1,77 |
2,26 |
2,58 |
|
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
1,77 |
2,26 |
2,58 |
|
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
6,04 |
7,69 |
8,79 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
342,60 |
437,09 |
500,23 |
|
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000, KCĐ 5m, tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
|
|||||
|
|
Trạm đo vẽ ảnh số |
bộ |
1,00 |
66,23 |
74,98 |
82,94 |
|
|
|
Phần mềm đo vẽ, nắn |
bộ |
|
65,58 |
74,27 |
82,18 |
|
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
4,42 |
5,00 |
5,53 |
|
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
4,42 |
5,00 |
5,53 |
|
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
14,98 |
16,93 |
18,72 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
854,04 |
966,24 |
1.068,53 |
|
|
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000, KCĐ 10m, tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trạm đo vẽ ảnh số |
bộ |
1,00 |
89,97 |
102,65 |
117,75 |
|
|
|
Phần mềm đo vẽ, nắn |
bộ |
|
89,07 |
101,66 |
116,67 |
|
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
5,99 |
6,84 |
7,85 |
|
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
5,99 |
6,84 |
7,85 |
|
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
20,35 |
23,18 |
26,55 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
1.160,08 |
1.322,81 |
1.516,75 |
|
|
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000, KCĐ 20m, tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trạm đo vẽ ảnh số |
bộ |
1,00 |
121,02 |
139,54 |
161,22 |
|
|
|
Phần mềm đo vẽ, nắn |
bộ |
|
119,81 |
138,21 |
159,75 |
|
|
|
Máy in phun Ao |
cái |
0,40 |
0,24 |
0,29 |
0,33 |
|
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
8,07 |
9,30 |
10,74 |
|
|
|
Thiết bị mạng |
bộ |
0,10 |
8,07 |
9,30 |
10,74 |
|
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
27,41 |
31,55 |
36,39 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
1.561,13 |
1.799,00 |
2.077,37 |
|
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
Đĩa CD |
cái |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,07 |
0,07 |
|
2 |
Giấy A4 |
ram |
0,01 |
0,03 |
0,04 |
0,10 |
0,38 |
|
3 |
Mực in laser |
hộp |
0,002 |
0,006 |
0,01 |
0,02 |
0,08 |
|
4 |
Sổ giao ca |
quyển |
0,70 |
1,00 |
1,00 |
1,30 |
1,30 |
|
5 |
Pin kính lập thể |
đôi |
1,70 |
3,40 |
6,20 |
8,00 |
10,50 |
7. Biên tập bản đồ gốc
7.1. Định mức lao động
7.1.1. Nội dung công việc
a) Biên tập nội dung bản đồ: tiếp nhận kết quả đo vẽ trên trạm ảnh số; nghiên cứu văn bản kỹ thuật; lập kế hoạch biên tập; kiểm tra Seed file cho khu đo; biên tập các yếu tố nội dung bản đồ (chuyển dữ liệu nội dung bản đồ ở dạng điểm, đường từ dạng format DXF sang DGN; làm trơn đường bình độ, liên thông các yếu tố dạng đường trong phạm vi từng mảnh nhập độ cao cho đường bình độ và điểm độ cao; biên tập ghi chú địa danh, địa giới và các yếu tố giao thông, dân cư; biên tập tương quan địa lý giữa các yếu tố; biên tập khung trong, khung ngoài, ghi chú ngoài khung nam. Tiếp biên; kiểm tra trên máy và kiểm tra bản đồ in phun trên giấy, sửa chữa hoàn thiện sản phẩm.
b) In phun bản đồ trên giấy.
c) Điền viết lý lịch bản đồ trên máy vi tính và quyển lý lịch bản đồ.
d) Ghi lưu bản đồ gốc vào đĩa CD.
7.1.2. Phân loại khó khăn
Loại 1: vùng đồng bằng, vùng đồng bằng chuyển tiếp vùng đồi, vùng đồi có dân cư thưa thớt, có khung làng bao bọc, mạng lưới thủy hệ thưa, sông tự nhiên, mương, máng ít, hồ, ao rải rác, địa hình không bị cắt xẻ, bình độ thưa thoáng, địa vật thưa, thoáng, thực vật là lúa màu các loại thường tập trung thành khu vực, không xen lấn, dễ vẽ, ghi chú ít, dễ bố trí.
Loại 2: vùng đồng bằng, vùng đồi chuyển tiếp sang vùng núi có dân cư tương đối đông đúc, các thị trấn, thị xã và khu công nghiệp nhỏ, ở dọc theo sông, suối, kênh, rạch và các thung lũng; mật độ đường giao thông, sông, ngòi trung bình, bình độ đều đặn, thực vật phức tạp có nhiều loại xen kẽ nhau; mật độ ghi chú trung bình, dễ bố trí.
Vùng núi cao đường bình độ dày đặc, yếu tố dân cư đường giao thông, sông, ngòi thưa thớt; thực vật đơn giản, chủ yếu loại rừng già.
Loại 3: vùng đồng bằng, vùng ven biển, cửa sông có nhiều bãi sú vẹt, nhiều lạch thủy triều; vùng thành phố, bến cảng lớn tập trung nhiều đầu mối giao thông quan trọng như bến tàu, bến xe, bến cảng, khu công nghiệp, nhà cửa, đường giao thông dày, có đủ các loại đường, sông, ngòi, mương, máng, hồ, ao chằng chịt, các địa vật độc lập, đường dây điện, dây thông tin.
Loại 4 (áp dụng cho tỷ lệ 1:2000): vùng thành phố lớn có nhiều nhà cao tầng, địa vật dày đặc khó xét đoán và biểu thị; vùng thành phố có nhiều nhà cao tầng đang trong thời kỳ xây dựng phát triển, có nhiều biến động.
7.1.3. Định biên: trong bảng định mức.
|
TT |
Công việc |
Định biên |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
|
|
Biên tập bản đồ gốc |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2000 |
1KS3 |
44,70 |
53,80 |
63,80 |
79,90 |
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5000 |
1KS3 |
73,89 |
94,65 |
122,70 |
|
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
1KS4 |
101,97 |
133,53 |
173,17 |
|
|
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
1KS4 |
105,51 |
138,11 |
179,07 |
|
|
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
1KS5 |
146,60 |
189,82 |
246,16 |
|
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
TH |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
Áo BHLĐ |
cái |
9 |
50,96 |
98,16 |
138,54 |
143,26 |
196,93 |
|
2 |
Dép xốp |
đôi |
6 |
50,96 |
98,16 |
138,54 |
143,26 |
196,93 |
|
3 |
Bàn để máy vi tính |
cái |
96 |
50,96 |
98,16 |
138,54 |
143,26 |
196,93 |
|
4 |
Ghế xoay |
cái |
96 |
50,96 |
98,16 |
138,54 |
143,26 |
196,93 |
|
5 |
Giá để tài liệu |
cái |
96 |
12,74 |
24,54 |
34,63 |
35,81 |
49,23 |
|
6 |
Tủ đựng tài liệu |
cái |
96 |
12,74 |
24,54 |
34,63 |
35,81 |
49,23 |
|
7 |
Ê ke (2 cái) |
bộ |
24 |
0,66 |
1,23 |
1,73 |
1,79 |
2,46 |
|
8 |
Đèn neon 40W |
bộ |
24 |
50,96 |
98,16 |
138,54 |
143,26 |
196,93 |
|
9 |
Ổn áp (chung) 10 A |
cái |
60 |
9,56 |
18,40 |
25,98 |
26,86 |
36,92 |
|
10 |
Đồng hồ treo tường |
cái |
36 |
12,74 |
24,54 |
34,63 |
35,81 |
49,23 |
|
11 |
Quy phạm nội nghiệp |
quyển |
48 |
6,58 |
12,27 |
17,32 |
17,91 |
24,62 |
|
12 |
Máy hút ẩm 2 kW |
cái |
60 |
3,18 |
6,14 |
8,66 |
8,95 |
12,31 |
|
13 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
cái |
60 |
0,38 |
0,74 |
1,04 |
1,07 |
1,48 |
|
14 |
Quạt thông gió 40W |
cái |
36 |
8,54 |
16,44 |
23,20 |
24,00 |
32,98 |
|
15 |
Quạt trần 100W |
cái |
36 |
8,54 |
16,44 |
23,20 |
24,00 |
32,98 |
|
16 |
Lưu điện 600W |
cái |
60 |
38,22 |
73,62 |
103,90 |
107,44 |
147,70 |
|
17 |
Chuột máy tính |
cái |
12 |
38,22 |
73,62 |
103,90 |
107,44 |
147,70 |
|
18 |
Điện năng |
kW |
|
85,38 |
164,79 |
232,42 |
239,82 |
330,41 |
|
TT |
Khó khăn |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
1 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
2 |
2 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
|
3 |
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
4 |
1,20 |
|
|
|
|
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
CS |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
|
|
|
Biên tập bản đồ gốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
cái |
0,40 |
26,82 |
32,22 |
38,22 |
47,94 |
|
|
|
Máy in phun Ao |
cái |
0,40 |
0,15 |
0,20 |
0,25 |
0,30 |
|
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
1,77 |
2,13 |
2,61 |
3,20 |
|
|
|
Thiết bị nối mạng |
bộ |
0,10 |
1,77 |
2,13 |
2,61 |
3,20 |
|
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
5,99 |
7,21 |
8,55 |
10,71 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
208,79 |
251,16 |
298,27 |
373,49 |
|
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
44,33 |
56,79 |
73,62 |
|
|
|
|
Máy in phun Ao |
cái |
0,40 |
0,20 |
0,25 |
0,30 |
|
|
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
3,18 |
3,76 |
4,61 |
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng |
bộ |
0,10 |
3,18 |
3,76 |
4,61 |
|
|
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
9,90 |
12,68 |
16,44 |
|
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
345,98 |
441,79 |
571,56 |
|
|
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
61,18 |
80,12 |
103,90 |
|
|
|
|
Máy in phun Ao |
cái |
0,40 |
0,20 |
0,25 |
0,30 |
|
|
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
4,45 |
5,31 |
6,59 |
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng |
bộ |
0,10 |
4,45 |
5,31 |
6,59 |
|
|
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
13,66 |
17,89 |
23,20 |
|
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
477,39 |
622,98 |
806,55 |
|
|
|
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
63,31 |
82,87 |
107,44 |
|
|
|
|
Máy in phun Ao |
cái |
0,40 |
0,20 |
0,25 |
0,30 |
|
|
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
4,45 |
5,31 |
6,59 |
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng |
bộ |
0,10 |
4,45 |
5,31 |
6,59 |
|
|
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
14,14 |
18,51 |
24,00 |
|
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
493,42 |
643,68 |
833,23 |
|
|
|
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm |
cái |
0,40 |
87,96 |
113,89 |
147,70 |
|
|
|
|
Máy in phun Ao |
cái |
0,40 |
0,25 |
0,30 |
0,35 |
|
|
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
6,36 |
7,55 |
9,15 |
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng |
bộ |
0,10 |
6,36 |
7,55 |
9,15 |
|
|
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
|
Điều hòa 12.000 BTU |
cái |
2,20 |
19,64 |
25,44 |
32,98 |
|
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
686,08 |
885,39 |
1145,39 |
|
|
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
|
1 |
Giấy A4 |
ram |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
|
2 |
Mực in laser |
hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3 |
Mực in phun (4 hộp) |
hộp |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
4 |
Mực vẽ các màu |
lọ |
0,02 |
0,10 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
5 |
Sổ giao ca |
quyển |
0,50 |
0,50 |
0,70 |
1,00 |
2,00 |
|
6 |
Giấy Ao loại 100g/m2 |
tờ |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
|
7 |
Lý lịch bản đồ |
quyển |
0,10 |
0,10 |
0,15 |
0,20 |
0,25 |
|
8 |
Đĩa CD |
cái |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,07 |
0,07 |
8. Thành lập bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10.000
Bình đồ ảnh số được thành lập từ tài liệu tăng dày trên trạm ảnh số cho khu vực có chênh cao địa hình nhỏ, khi nắn ảnh không sử dụng mô hình số địa hình, nắn theo mật độ cao trung bình của tờ ảnh nắn.
8.1. Định mức lao động
8.1.1. Nội dung công việc
- Nắn và lập BĐA: nắn ảnh, ghép ảnh theo mảnh.
- Ghi dữ liệu vào đĩa CD (cơ số 2).
- In BĐA (2 bản) phục vụ điều vẽ.
- Phục vụ kiểm tra nghiệm thu.
8.1.2. Phân loại khó khăn
Loại 1: vùng đồng bằng có dân cư thưa thớt, địa vật đơn giản; vùng đồi núi thấp có ít thực phủ, dân cư thưa, địa hình không bị cắt xẻ. Xét đoán dễ (nhiều địa vật rõ nét).
Loại 2: vùng đồng bằng có dân cư tương đối đông đúc, các thị trấn và khu công nghiệp nhỏ. Vùng đồi và núi xen kẽ có chênh cao không lớn lắm trong một mô hình và thực phủ tương đối dày. Xét đoán có khó khăn.
Loại 3: vùng đồng bằng có dân cư đông đúc, làng tập trung; các thành phố, thị xã, các khu công nghiệp lớn có địa vật phức tạp. Xét đoán có nhiều khó khăn.
8.1.3. Định biên: 1 KS4.
|
TT |
Công việc |
Số MH |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
|
|
|
Thành lập BĐA |
|
|
|
|
|
|
1 |
BĐA 1:2000 |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn 1:10.000 |
2,50 |
1,52 |
1,72 |
1,92 |
|
|
|
Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:10.000 |
3,00 |
1,72 |
1,92 |
2,22 |
|
|
2 |
BĐA 1:5000 |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng 1:16.000 |
8,00 |
4,32 |
4,62 |
5,12 |
|
|
|
Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:16.000 |
16,00 |
6,40 |
7,02 |
7,92 |
|
|
3 |
BĐA 1:10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng 1:30.000 |
8,50 |
5,50 |
5,80 |
6,30 |
|
|
|
Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:30.000 |
10,50 |
5,90 |
6,30 |
6,60 |
|
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
TH |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
|
1 |
Áo BHLĐ |
cái |
9 |
1,54 |
4,10 |
5,04 |
|
2 |
Dép xốp |
đôi |
6 |
1,54 |
4,10 |
5,04 |
|
3 |
Bàn để máy vi tính |
cái |
96 |
1,54 |
4,10 |
5,04 |
|
4 |
Ghế xoay |
cái |
96 |
1,54 |
4,10 |
1,26 |
|
5 |
Giá để tài liệu |
cái |
96 |
0,38 |
1,02 |
1,26 |
|
6 |
Tủ đựng tài liệu |
cái |
96 |
0,38 |
1,02 |
1,26 |
|
7 |
Quy phạm nội nghiệp |
quyển |
48 |
0,15 |
0,41 |
0,50 |
|
8 |
Lưu điện 600W |
cái |
60 |
1,15 |
3,07 |
3,78 |
|
9 |
Ổn áp (chung) 10 A |
cái |
60 |
0,29 |
0,77 |
0,95 |
|
10 |
Chuột máy tính |
cái |
12 |
1,15 |
3,07 |
3,78 |
|
11 |
Đồng hồ treo tường |
cái |
36 |
0,38 |
1,02 |
1,26 |
|
12 |
Đèn neon 40W |
bộ |
24 |
1,54 |
4,10 |
5,04 |
|
13 |
Máy hút ẩm 2 kW |
cái |
60 |
0,10 |
0,26 |
0,32 |
|
14 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
cái |
60 |
0,01 |
0,03 |
0,04 |
|
15 |
Quạt thông gió 40W |
cái |
36 |
0,26 |
0,68 |
0,84 |
|
16 |
Quạt trần 100W |
cái |
36 |
0,26 |
0,68 |
0,84 |
|
17 |
Điện năng |
kW |
|
2,63 |
6,92 |
7,29 |
|
TT |
Khó khăn |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
|
1 |
1 |
0,80 |
0,85 |
0,90 |
|
2 |
2 |
0,90 |
0,90 |
0,95 |
|
3 |
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
TT |
Tỷ lệ ảnh |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
|
1 |
> 1:10.000 |
1,25 |
|
|
|
2 |
≤ 1:10.000 |
1,00 |
|
|
|
3 |
> 1:16.000 |
|
1,65 |
|
|
4 |
≤ 1:16.000 |
|
1,00 |
|
|
5 |
> 1:30.000 |
|
|
1,10 |
|
6 |
≤ 1:30.000 |
|
|
1,00 |
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
CS |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
|
|
Thành lập BĐA khi tăng dày trên trạm ảnh số |
|
|
|||
|
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2000 |
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
cái |
0,40 |
0,91 |
1,03 |
1,15 |
|
|
Máy in phun Ao |
cái |
0,40 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
|
|
Thiết bị nối mạng |
bộ |
0,10 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Điều hòa |
cái |
2,20 |
0,20 |
0,23 |
0,26 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
7,44 |
8,39 |
9,39 |
|
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5000 |
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
cái |
0,40 |
2,59 |
2,77 |
3,07 |
|
|
Máy in phun Ao |
cái |
0,40 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Thiết bị nối mạng |
bộ |
0,10 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Điều hòa |
cái |
2,20 |
0,58 |
0,62 |
0,69 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
20,39 |
21,78 |
24,08 |
|
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
cái |
0,40 |
3,30 |
3,48 |
3,78 |
|
|
Máy in phun Ao |
cái |
0,40 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
|
|
Máy chủ |
cái |
0,40 |
0,04 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Thiết bị nối mạng |
bộ |
0,10 |
0,04 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Máy in laser |
cái |
0,40 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Điều hòa |
cái |
2,20 |
0,74 |
0,78 |
0,84 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
25,98 |
27,36 |
29,48 |
|
TT |
Tỷ lệ ảnh |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
|
1 |
> 1:10.000 |
1,25 |
|
|
|
2 |
≤ 1:10.000 |
1,00 |
|
|
|
3 |
> 1:16.000 |
|
1,65 |
|
|
4 |
≤ 1:16.000 |
|
1,00 |
|
|
5 |
> 1:30.000 |
|
|
1,10 |
|
6 |
≤ 1:30.000 |
|
|
1,00 |
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
1:2000 |
1:5000 |
1:10.000 |
|
1 |
Đĩa CD |
cái |
0,01 |
0,06 |
0,08 |
|
2 |
Giấy A4 |
ram |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
3 |
Mực in laser |
hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
4 |
Mực in phun (4 hộp) |
hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
5 |
Sổ giao ca |
quyển |
0,40 |
0,40 |
0,60 |
|
6 |
Giấy đóng gói |
tờ |
0,10 |
0,20 |
0,20 |
|
7 |
Cồn công nghiệp |
lít |
0,02 |
0,02 |
0,05 |
|
8 |
Giấy Ao loại 100g/m2 |
tờ |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
|
9 |
Pin kính lập thể |
đôi |
0,50 |
0,50 |
1,00 |
MỤC 2. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG CÔNG NGHỆ LIDAR VÀ ẢNH SỐ
1. Xây dựng trạm Base
1.1. Chọn điểm, Đo ngắm (GPS) và Tính toán tọa độ: theo quy định như Lưới tọa độ hạng III tại Định mức 2, chương 1, phần II của Định mức KT-KT này.
1.2. Đo độ cao và tính toán độ cao hạng IV: theo quy định như Lưới độ cao tại Định mức 1, chương 1, phần II của Định mức KT-KT này.
2. Xây dựng bãi hiệu chỉnh
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
a) Xây dựng lưới khống chế cơ sở
- Tiếp điểm: chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển.
- Lưới khống chế cơ sở
+ Chọn điểm, chôn mốc: chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, phục vụ KTNT, giao nộp.
+ Đo ngắm GPS và tính toán tọa độ: chuẩn bị, kiểm nghiệm thiết bị, liên hệ với các nhóm đo, đo ngắm, liên hệ với các nhóm liên quan để trút số liệu sang máy tính hoặc thiết bị lưu trữ, kiểm tra sổ đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả, phục vụ KTNT, giao nộp.
+ Đo ngắm độ cao (tìm điểm độ cao; đo ngắm và tính toán độ cao) theo quy định như Lưới độ cao tại Định mức 1, chương 1, phần II của Định mức KT-KT này.
b) Đo chi tiết bãi hiệu chỉnh
Chuẩn bị tư tài liệu, máy móc. Đo điểm chi tiết bãi hiệu chỉnh.
2.1.2. Phân loại khó khăn
Loại 1: vùng đồng bằng quang đãng có đồng ruộng quy hoạch; vùng đồng cỏ, đồi thấp, thoải, ít ruộng bậc thang, khe hẻm; vùng nông thôn có cấu trúc đơn giản, ít địa vật, dân cư chiếm dưới 20% diện tích. Đi lại thuận tiện.
Loại 2: vùng đồng bằng có đồng ruộng ít quy hoạch; vùng trung du có địa hình lượn sóng, đôi chỗ bị chia cắt bởi khe, suối, thực vật phủ thoáng, đều; vùng bãi sông, bãi bồi, sú vẹt mọc thành khu vực rõ rệt; vùng dân cư nông thôn có ranh giới địa vật rõ rệt, dân cư chiếm dưới 40% diện tích. Đi lại dễ dàng.
Loại 3: vùng đồng bằng, vùng thị trấn nhỏ có địa hình, địa vật không phức tạp; vùng trung du, đồi san sát, thực phủ là vùng cây nhân tạo, tầm nhìn thoáng; vùng bãi sông, bãi bồi, thực vật mọc không thành bãi; vùng dân cư chiếm dưới 60% diện tích. Tầm nhìn hạn chế, đi lại khó khăn.
Loại 4: khu vực dân cư dày đặc, kiểu thành phố nhỏ; khu vực thị xã, nhà cửa san sát, ranh giới địa hình, địa vật phức tạp; vùng núi thấp, độ dốc tương đối lớn, địa hình bị chia cắt nham nhở, đi lại rất khó khăn; vùng đồng lầy có nhiều bụi cây, bụi gai; vùng có dân cư khoảng 80%. Tầm nhìn hạn chế rất nhiều.
Loại 5: khu vực thành phố lớn chưa quy hoạch, nhà cửa dày đặc, tầm nhìn hạn chế rất nhiều; khu vực rừng rậm, khó đi lại; vùng biên giới, hải đảo.
|
TT |
Công việc |
LX3 |
KTV4 |
KTV6 |
KS2 |
KS3 |
Nhóm |
|
|
Xây dựng bãi hiệu chỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng lưới khống chế cơ sở |
1 |
|
2 |
1 |
1 |
5 |
|
2 |
Đo chi tiết bãi hiệu chỉnh |
|
2 |
2 |
1 |
|
5 |
|
TT |
Công việc |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
KK4 |
KK5 |
|
|
Xây dựng bãi hiệu chỉnh |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng lưới khống chế cơ sở |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tiếp điểm có tường vây |
0,22 0,30 |
0,27 0,30 |
0,33 0,40 |
0,41 0,50 |
0,54 0,50 |
|
1.2 |
Lưới khống chế cơ sở |
1,30 1,00 |
1,50 1,50 |
1,76 2,00 |
2,08 3,00 |
2,60 3,50 |
|
2 |
Đo chi tiết bãi hiệu chỉnh |
5,25 1,00 |
6,75 1,50 |
8,25 2,50 |
9,75 4,00 |
12,00 5,00 |
2.2. Định mức dụng cụ
2.2.1. Xây dựng lưới khống chế cơ sở
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Mức |
|
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
0,65 |
|
2 |
Áo mưa bạt |
cái |
18 |
0,65 |
|
3 |
Ba lô |
cái |
18 |
1,31 |
|
4 |
Dao phát cây |
cái |
12 |
0,04 |
|
5 |
Ê ke |
bộ |
24 |
0,04 |
|
6 |
Giầy cao cổ |
đôi |
12 |
1,31 |
|
7 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
|