• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 05/2026/TT-BNNMT sửa đổi Thông tư 38/2025 về chi phí khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/01/2026 09:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 05/2026/TT-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Lê Công Thành
Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường , Khoáng sản , Công nghiệp , Than

TÓM TẮT THÔNG TƯ 05/2026/TT-BNNMT

Sửa đổi quy định về chi phí và mẫu văn bản trong khai thác khoáng sản

Ngày 16/01/2026, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Thông tư 05/2026/TT-BNNMT, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. Thông tư này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

Thông tư này điều chỉnh các quy định liên quan đến phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả, và các mẫu văn bản trong hồ sơ liên quan đến khai thác khoáng sản.

- Sửa đổi phương pháp xác định chi phí

Thông tư sửa đổi khoản 2 Điều 8, quy định thứ tự ưu tiên áp dụng đơn giá cho các hạng mục phải hoàn trả khi không có đơn giá quy định. Đơn giá sẽ được áp dụng theo thứ tự: đơn giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành, đơn giá do Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành, và phương án giá do đơn vị xác định chi phí xây dựng.

- Mẫu văn bản trong hồ sơ khai thác khoáng sản

Thông tư bổ sung Điều 10, quy định các mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. Các mẫu văn bản này bao gồm quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền, và thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

- Quy định chuyển tiếp

Đối với các hồ sơ đã nộp trước ngày Thông tư có hiệu lực, nếu nội dung phù hợp với quy định mới, hồ sơ sẽ được xem xét theo quy định hiện hành. Nếu không phù hợp, tổ chức, cá nhân phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định mới.

- Sửa đổi phụ lục

Thông tư cũng sửa đổi một số nội dung của các phụ lục kèm theo Thông tư 38/2025/TT-BNNMT, bao gồm việc thay thế và bãi bỏ một số mẫu văn bản trong các phụ lục này.

Xem chi tiết Thông tư 05/2026/TT-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày 16/01/2026

Tải Thông tư 05/2026/TT-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 05/2026/TT-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
_________

Số: 05/2026/TT-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2026

 

 

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02
 tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương
 pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản
 phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá
 tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong
 hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản

 

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa chất và khoáng sản, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản.

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 như sau:

“2. Trường hợp các hạng mục phải hoàn trả không có đơn giá theo quy định tại khoản 1 Điều này, đơn giá được áp dụng theo thứ tự ưu tiên như sau:

a) Đơn giá cho các nhiệm vụ đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành của năm trước liền kề;

b) Đơn giá do Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có mỏ ban hành có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả;

c) Phương án giá do Đơn vị xác định chi phí phải hoàn trả xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật hiện hành trong Báo cáo kết quả xác định chi phí phải hoàn trả.”.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:

“Điều 10. Mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1. Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Quyết định phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 Luật Địa chất và khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

7. Bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

8. Thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.”.

Điều 3. Bãi bỏ khoản 2 Điều 11.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 12 như sau:

“1. Phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do Nhà nước đã đầu tư đối với phần trữ lượng gia tăng chưa phê duyệt chi phí phải hoàn trả (nếu có) khi điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 111 Luật Địa chất và khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

2. Việc xác định, phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 5 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Thông tư này khi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận, thẩm định. Cơ quan ban hành Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả đối với trường hợp này có trách nhiệm hủy bỏ hoặc thu hồi Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả đã ban hành.”.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT như sau:

1. Thay thế cụm từ “Mẫu số 05” thành “Mẫu số 04”, “Mẫu số 06” thành “Mẫu số 05”, “Mẫu số 07” thành “Mẫu số 06” trong danh mục mẫu văn bản tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT.

2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT như Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Bãi bỏ Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT.

Điều 6. Quy định chuyển tiếp

Đối với các hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đã được nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực, việc xử lý được quy định như sau:

1. Trường hợp nội dung của hồ sơ phù hợp với các quy định tại Thông tư này, hồ sơ sẽ tiếp tục được xem xét, giải quyết theo quy định hiện hành.

2. Trường hợp hồ sơ có nội dung chưa phù hợp với quy định tại Thông tư này, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng các quy định tại Thông tư này.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương.

3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Bộ NNMT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NNMT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ NNMT;
- Lưu: VT, PC, ĐCKS (80b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG







Lê Công Thành

 

 

Phụ lục

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ
 SỐ 38/2025/TT-BNNMT NGÀY 02 THÁNG 7 NĂM 2025
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Mẫu số 01

Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Mẫu số 02

Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

Mẫu số 03

Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Mẫu số 04

Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

Mẫu số 05

Quyết định phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản

Mẫu số 06

Văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Mẫu số 07

Bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Mẫu số 08

Thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

 

 

Mẫu số 01: Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
 thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

 

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
______________

Số:....../QĐ-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________
..........., ngày ...... tháng ...... năm ........

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ......(Tên khoáng
sản)
........
tại khu vực (mỏ )...... thuộc ........(tên cấp xã).........,

......(tên cấp tỉnh).......

_____________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số ......../2025/NĐ-CP ngày ....... tháng ....... năm ....... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ....../2026/NĐ-CP ngày ...... tháng ...... năm ....... của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số ....../2025/NĐ-CP ngày ...... tháng ...... năm ...... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:

Căn cứ Thông tư số ......./2025/TT-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số ......./2026/TT-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày ...... tháng ...... năm ...... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).... ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố)......;

Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số ....../GP-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ....... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với .......(Tên khoáng sản) ....... tại khu vực (mỏ) ..... thuộc(tên cấp xã)............, ......(tên cấp tỉnh)...... như sau:

1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền: .................................................................................

2. Các thông số tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt:

a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q): ............................................................................................

b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G): .................................................

c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R): ................................................

3. Tổng số tiền phải nộp: .............................................................................................

4. Tổng số lần nộp: .......................................................................................................

5. Số tiền nộp hàng năm (Thn)1:.....................................................................................

6. Thời gian nộp bắt đầu từ năm ............................... đến năm ....................................

Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.

Điều 2. .......(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)........ có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND tỉnh (thành phố)...(để phối hợp);
- Các Vụ: Kế hoạch – Tài chính; Pháp chế;
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Thuế tỉnh (thành phố)...........(để phối hợp);
- ...(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)...
(để thực hiện);
- Lưu: HS, VT, ĐCKS.

BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

________________________

1 Chỉ áp dụng đối với trường hợp nộp nhiều lần

 

 

 

Mẫu số 02: Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
 thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
.....(Tên cấp tỉnh hoặc cấp xã)...

________________
Số:      /QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________
............, ngày ....... tháng ....... năm ..........

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với .........(Tên khoáng
sản)
.......
tại khu vực (mỏ) ....... thuộc ......(tên cấp xã)..........,
.......
(tên cấp tỉnh).......

______________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
..........(TÊN CẤP TỈNH HOẶC CẤP XÃ).........

 

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số ......./2025/NĐ-CP ngày ...... tháng ...... năm ....... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ....../2026/NĐ- CP ngày ...... tháng ....... năm....... của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số ......../2025/TT-BNNMT ngày ......tháng ........ năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số ....../2026/TT-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày ....... tháng ...... năm ...... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).... ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố);

Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ....../GP-...... ngày ...... tháng ...... năm  ........ của ...... (Tên cơ quan cấp giấy phép).....2;

Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ....../GXN-...... ngày ...... tháng ...... năm ...... của (Tên cơ quan cấp giấy xác nhận)......3;

Căn cứ Quyết định số ....../QĐ-...... ngày ...... tháng ...... năm ...... của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)......) về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản4;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Trưởng phòng .............).

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với .......(Tên khoáng sản)....... tại khu vực (mỏ) ...... thuộc .......(tên cấp xã)........, .......(tên cấp tỉnh)....... như sau:

1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền: .................................................................................

2. Các thông số tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt:

a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q): .....................................................................................................

b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G): ..................................................

c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R): ..................................................

3. Tổng số tiền phải nộp: ...............................................................................................

4. Tổng số lần nộp: .........................................................................................................

5. Số tiền nộp hàng năm (Thn)5:.......................................................................................

6. Thời gian nộp bắt đầu từ năm ............................... đến năm .....................................

Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.

Điều 2. .......(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)....... có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND ....; Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)........ (Trưởng phòng .........), Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Thuế tỉnh (thành phố)...........(để phối hợp);
- ...
(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)...
(để thực hiện);
- UBND tỉnh (thành phố)........ (để báo cáo)6;
- Cục ĐCKS Việt Nam (để biết);
- Lưu: HS, VT.

CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

______________________________

2 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản

3 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản

4 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản

5 Chỉ áp dụng đối với trường hợp nộp nhiều lần

6 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

 

 

 

Mẫu số 03: Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

 

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
____________

Số:......./QĐ-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________
..............., ngày     tháng     năm 20..

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ......(Tên
khoáng sản)
........
tại khu vực (mỏ) ....... thuộc .......(tên cấp xã)..........,

.......(tên cấp tỉnh)........

________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số ........./2025/NĐ-CP ngày ....... tháng ...... năm ....... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ......../2026/NĐ-CP ngày tháng....... năm....... của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số ....../2025/NĐ-CP ngày ...... tháng ...... năm ....... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số ....../2025/TT-BNNMT ngày ...... tháng ......năm ....... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số ....../2026/TT-BNNMT ngày ...... tháng ........ năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày ...... tháng ...... năm ...... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).... ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố).......;

Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số ....../GP-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ........(Tên khoáng sản).......... tại khu vực (mỏ) ....... thuộc .......(tên cấp xã)........, .......(tên cấp tỉnh)...... như sau:

1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền:.............................................................................................

2. Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp đến thời điểm điều chỉnh7:

Năm 20...

Năm 20..

Năm 20...

............

Năm 20...

 

 

 

 

 

3. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của các năm còn lại8:

a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q): ................................................................................................

b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G):...............................................

c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R):..............................................

d) Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn phải nộp9:...............................

đ) Tổng số lần còn nộp10: .........................................................................................

e) Số tiền nộp hàng năm (Thn)11:................................................................................

Năm 20...

Năm 20..

Năm 20...

..............

Năm 20...

 

 

 

 

 

g) Thời gian nộp bắt đầu từ năm ........................... đến năm .................................

Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.

Điều 2. ..........(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)................ có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND tỉnh (thành phố)... (để phối hợp);
- Các Vụ: Kế hoạch - Tài chính; Pháp chế;
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Thuế tỉnh (thành phố).........(để phối hợp);
- ...
(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)....
(để thực hiện);
- Lưu: HS, VT, ĐCKS.

BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

___________________________

7 Lấy theo số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán hàng năm

8 Tính tại thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

9 Tính từ thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

10 Tính từ thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

11 Chỉ áp dụng trong trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần

 

 

Mẫu số 04: Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
....(Tên cấp tỉnh hoặc cấp xã)...

_______________
Số: ........./QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________
..........., ngày    tháng    năm 20..

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với .......(Tên
khoáng sản)
.........
tại khu vực (mỏ) ....... thuộc .......(tên cấp xã)........,

.......(tên cấp tỉnh).......

________________

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
.........(TÊN CẤP TỈNH HOẶC CẤP XÃ)...........

 

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số ....../2025/NĐ-CP ngày ....... tháng ....... năm ...... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ....../2026/NĐ-CP ngày ...... tháng ........ năm....... của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số ....../2025/TT-BNNMT ngày ......tháng ......năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số ....../2026/TT-BNNMT ngày ......tháng ......năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày ....... tháng ...... năm ...... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).... ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố)......;

Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ....../GP-...... ngày ..... tháng ..... năm ...... của ......(Tên cơ quan cấp giấy phép)......12;

Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ....../GXN-...... ngày ...... tháng ..... năm ....... của ........ (Tên cơ quan cấp giấy xác nhận).....13;

Căn cứ Quyết định số ....../QĐ-....... ngày ........ tháng ...... năm ....... của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).......) về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản14;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Trưởng phòng ................).

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với .......(Tên khoáng sản) .......... tại khu vực (mỏ) ....... thuộc(tên cấp xã)........, ......(tên cấp tỉnh)...... như sau:

1.Tổ chức, cá nhân nộp tiền:......................................................................................

2.Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp đến thời điểm điều chỉnh15:

Năm 20...

Năm 20..

Năm 20...

.................

Năm 20...

 

 

 

 

 

3. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của các năm còn lại16:

a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q): .......................................................................................................

b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G): ......................................

c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R): ......................................

d) Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn phải nộp17:.......................

đ) Tổng số lần còn nộp18:.....................................................................................

e) Số tiền nộp hàng năm (Thn)19:...........................................................................

Năm 20...

Năm 20..

Năm 20...

.............

Năm 20...

 

 

 

 

 

g) Thời gian nộp bắt đầu từ năm ............................... đến năm ...................................

Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.

Điều 2. ...............(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)............. có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND ...Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)........ (Trưởng phòng ..........), Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Thuế tỉnh (thành phố)... (để phối hợp);
- ... (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)... (để thực hiện);
- UBND tỉnh (thành phố)...... (để báo cáo) 20;
- Cục ĐCKS Việt Nam (để biết);
- Lưu: HS, VT.

CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

________________________

12 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản

13 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản

14 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản

15 Lấy theo số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán hàng năm

16 Tính tại thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

17 Tính từ thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

18 Tính từ thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

19 Chỉ áp dụng trong trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần

20 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

 

 

 

Mẫu số 05: Quyết định phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sau
khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111
của Luật Địa chất và khoáng sản

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
....(Tên cấp tỉnh)...

______________
Số:........./QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________
.........., ngày   tháng    năm 20..

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với .......(Tên khoáng
sản)
........
tại khu vực (mỏ) ....... thuộc ........(tên cấp xã).........
, .......(tên cấp
tỉnh)
.........

________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
...........(TÊN CẤP TỈNH HOẶC CẤP XÃ).........

 

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số ......./2025/NĐ-CP ngày ...... tháng ........ năm ...... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ......../2026/NĐ-CP ngày ......... tháng....... năm....... của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số ......../2025/TT-BNNMT ngày ....... tháng ......năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số ......./2026/TT-BNNMT ngày ...... tháng  ...... năm ....... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày ....... tháng ... ... năm ....... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).... ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố)......;

Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ....../GP-...... ngày ...... tháng ...... năm ......  của ...... (Tên cơ quan cấp giấy phép)......21;

Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ....../GXN -...... ngày ...... tháng ...... năm ...... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)......22;

Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-...... ngày ...... tháng ...... năm ...... của ...... (Tên cơ quan cấp giấy phép) ....... về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản23;

Xét hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của ........(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)...... nộp ngày .... tháng ...... năm ......;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ...... (Tên khoáng sản) ........ tại khu vực (mỏ) ...... thuộc ......(tên cấp xã)........, ......(tên cấp tỉnh)..... như sau:

1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền: ...................................................................................

2.Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp đến thời điểm phê duyệt lại24:

Năm 20...

Năm 20..

Năm 20...

.................

Năm 2025

 

 

 

 

 

3. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt lại:

a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn lại (Qcl): ..................................................................................................

b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G):.....................................................

c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R):....................................................

d) Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn phải nộp25:...................................

đ) Tổng số lần còn phải nộp26: .......................................................................................

e) Số tiền nộp hàng năm (Thn)27:

Năm 2025

Năm 2026

..................

..................

...............

 

 

 

 

 

g) Thời gian nộp bắt đầu từ năm 2025 đến năm ............................................................

Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.

Điều 2. ..........(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)............ có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh (thành phố)....; Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)........., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Thuế tỉnh (thành phố)........(để phối hợp);
- ...(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)... (để thực hiện);
- UBND tỉnh (thành phố)...... (để báo cáo) 28;
- Cục ĐCKS Việt Nam (để biết);
- Lưu: HS, VT.

CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

____________________________

21 Chỉ áp dụng đối với trường hợp phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản

22 Chỉ áp dụng đối với trường hợp phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản

23 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản

24 Lấy theo số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán hàng năm tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2025

25 Tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2025

26 Tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2025

27 Chỉ áp dụng trong trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần và tính từ năm 2025

28 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

 

 

 

Mẫu số 06: Văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

 

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN

____________
Số: ........../........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________
............., ngày..... tháng.... năm 20....

 

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

 

Kính gửi: ..........(Tên cơ quan có thẩm quyền quyết toán).......

 

Tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán:...........................................................................

Mã số thuế: ...................................................................................................................

Trụ sở tại: .....................................................................................................................

Điện thoại: .................................................., Fax..........................................................

Được phép khai thác .......(Tên khoáng sản)............ tại khu vực (mỏ) ...... thuộc ........(tên cấp xã)........, ........(tên cấp tỉnh)........ theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ....... ngày ....... tháng ...... năm ........ do ........(Tên cơ quan cấp giấy phép khai thác khoáng sản)....... cấp.

Đề nghị được quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với mỏ khoáng sản nêu trên với các nội dung như sau:

I. Thông tin về quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1. Kỳ quyết toán: Từ năm ........................... đến năm ...............................................

2. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) được phê duyệt: ......................................................................đồng.

3. Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) phải nộp trong kỳ quyết toán:.........................................................đồng.

4. Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) đã nộp trong kỳ quyết toán:........................................đồng.

5. Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) còn nợ trong kỳ quyết toán:..........................................đồng.

6. Sản lượng khai thác thực tế trong kỳ quyết toán (quy đổi ra khoáng sản nguyên khai): ........................................................................................................... (tấn, m 3 ).

7. Dự tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán: ..................... đồng.

8. Chênh lệch giữa số tiền quyết toán với số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được thông báo nộp hàng năm:........................................................................đồng.

II. Tài liệu kèm theo

1. Bản kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

2. Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên hàng năm trong kỳ quyết toán.

3. Báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hàng năm trong kỳ quyết toán./.

 

 

......., ngày ... tháng ... năm ....
Tên tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

Mẫu số 07: Bảng kê khai thông tin quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

 

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN

_____________
Số: ........./.........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________
..........., ngày..... tháng.....năm 20.......

 

 

BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN QUYẾT TOÁN
TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Kỳ quyết toán: Từ năm ...... đến năm .......

Kính gửi: .........(Tên cơ quan có thẩm quyền quyết toán)..........

 

I. Phần chung

1. Tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán:...........................................................................

2. Mã số thuế:...................................................................................................................

3. Trụ sở tại:......................................................................................................................

4. Người đại diện theo pháp luật:......................................................................................

5. Điện thoại:.........................................., Fax..................................................................

II. Thông tin về giấy phép khai thác khoáng sản

1. Giấy phép khai thác khoáng sản số.......... ngày......... tháng........ năm........

2. Cơ quan cấp giấy phép:..................................................................................

3. Khoáng sản được phép khai thác:...................................................................

4. Phương pháp khai thác: ................................................... (lộ thiên, hầm lò).

5. Diện tích khu vực khai thác: ....................................................(m2, ha, km2).

6. Trữ lượng được phép khai thác: ......................................................(tấn, m3).

7. Công suất khai thác: ................................ (tấn/năm; m3/năm; m3/ngày-đêm).

8. Thời hạn giấy phép khai thác: ................................................... (tháng, năm).

9. Vị trí mỏ: .........................................................................................................

II.2. Thông tin về quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản): ............. đồng; được phê duyệt tại Quyết định số ............ ngày ....... tháng ....... năm ........ , phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số ............. ngày ........ tháng ........ năm.........., phê duyệt bổ sung tại Quyết định số ......... ngày ....... tháng ........ năm ......... của ......... (Tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh, phê duyệt bổ sung)...........).

2. Kết quả thực hiện nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trong kỳ quyết toán:

STT

Thời gian (trong kỳ quyết toán)

Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Ghi chú

Số nộp thừa chuyển từ kỳ trước

Số được thông báo hàng năm

Số đã nộp

Số còn nợ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(8)

1

Năm....

 

 

 

 

 

2

Năm....

 

 

 

 

 

3

Năm....

 

 

 

 

 

4

Năm....

 

 

 

 

 

5

Năm....

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

3. Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế trong kỳ quyết toán:

TT

Tên loại tài nguyên

Khối lượng khoáng sản nguyên khai

Khối lượng khoáng sản sau chế biến

Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đã khai thác

Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến

Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong tinh quặng, sản phẩm sau chế biến

Ghi chú

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn vị tính

Khối lượng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Năm.........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản ...

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Năm.........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản ...

 

 

 

 

 

 

 

 

...

.......

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

a) Cột 4: là khối lượng khoáng sản nguyên khai (trừ than); là khối lượng than sạch trong than khai thác (đối với khoáng sản than).

b) Cột 7, 8, 9 chỉ áp dụng đối với khoáng sản thuộc mục 1 phần I của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.

c) Số liệu, thông tin về sản lượng khai thác thực tế được tổng hợp từ sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP. Số liệu được tổng hợp từ nguồn nào cần được ghi chú rõ trong cột số 10.

d) Trường hợp số liệu trong sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP có sự chênh lệch quá 10% so với số liệu trong sổ theo dõi, thống kê quy định tại điểm a khoản 1 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, thu hồi khoáng sản phải có trách nhiệm giải trình và chịu trách nhiệm trước pháp luật về giải trình của mình.

4. Dự tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán: ...............đồng.

5. Chênh lệch giữa số tiền quyết toán với số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được thông báo nộp29 hàng năm: ................................................................... đồng.

.............(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán)............. cam kết số liệu kê khai là đúng và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.

 

 

.........., ngày...... tháng...... năm 20...
Tên tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)

 

________________________

29 Theo Văn bản thông báo của cơ quan thuế

 

Mẫu số 08: Thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

 

CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN THÔNG BÁO

____________
Số: ............./.........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập –  Tự do – Hạnh phúc

_______________________
.............., ngày.... tháng.... năm 20......

 

 

THÔNG BÁO

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
đối với
......(Tên khoáng sản)....... tại khu vực (mỏ) ...... thuộc
......
(tên cấp xã)........., ......
(tên cấp tỉnh)......
Kỳ quyết toán: Từ năm ....... đến năm ........

 

Kính gửi: .........(Tên Thuế tỉnh (thành phố)..........

 

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số ......./2025/NĐ-CP ngày ......tháng .......năm ........ của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ......./2026/NĐ-CP ngày ..... tháng ...... năm ....... của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số ......../QĐ-UBND ngày ........ tháng ....... năm ....... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).... ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố).......;

Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ....../GP-....... ngày ...... tháng ....... năm ...... của ....... (Tên cơ quan cấp giấy phép).......30;

Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ......./GXN -........ ngày ....... tháng ..... năm  ......... của .......(Tên cơ quan cấp giấy xác nhận)......31;

Căn cứ Quyết định số ....../QĐ-........ ngày ...... tháng...... năm ....... của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).......) về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản32;

Trên cơ sở hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, ............(Tên cơ quan quyết toán tên cấp quyền khai thác khoáng sản)......... thông báo cho Thuế tỉnh (thành phố)......... nội dung quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ......(Tên khoáng sản)...... tại khu vực (mỏ)   .......... thuộc ......(tên cấp xã)........., .......(tên cấp tỉnh)....... như sau:

STT

Thời gian

Số tiền thông báo nộp hàng năm33 (đồng)

Số tiền quyết toán (đồng)

Chênh lệch (đồng)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)-(3)

(6)

1

Năm............

 

 

 

 

 

Khoáng sản ...

 

 

 

 

 

Khoáng sản ...

 

 

 

 

2

Năm...........

 

 

 

 

 

Khoáng sản ...

 

 

 

 

 

Khoáng sản ...

 

 

 

 

...

.........

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

Khoáng sản ...

 

 

 

 

 

Khoáng sản ...

 

 

 

 

Số tiền tổ chức, cá nhân phải nộp bổ sung là34: .................. đồng ......... (Tên cơ quan quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản) ............ đề nghị Thuế tỉnh (thành phố) ............... thông báo để .......... (Tên tổ chức, cá nhân quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)...... thực hiện việc nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.

Số tiền thông báo thừa so với số tiền quyết toán là35:..............................đồng.

..........(Tên cơ quan quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)......... thông báo để Thuế tỉnh (thành phố) ........... biết và thực hiện theo quy định./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- .... (Tên tổ chức, cá nhân)... (để thực hiện);
- Cục Thuế (để phối hợp);
- UBND tỉnh (thành phố).......... (để báo cáo);
- Bộ NNMT36 (để báo cáo);
- Cục ĐCKS Việt Nam37 (để biết);
- Lưu: HS, VT.

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN THÔNG BÁO

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

__________________________

30 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản

31 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản

32 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản

33 Theo văn bản thông báo của cơ quan thuế

34 Chỉ áp dụng nếu số chênh lệch tại cột số 5 là lớn hơn 0, bằng giá trị cột số 5

35 Chỉ áp dụng nếu số chênh lệch tại cột số 5 là nhỏ hơn 0, bằng giá trị tuyệt đối của cột số 5

36 Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

37 Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 05/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Thông tư 05/2026/TT-BNNMT

01

Thông tư 38/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×