• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2839/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các đập, hồ chứa

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/07/2026 08:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2839/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hoàng Hiệp
Trích yếu: Về việc công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các đập, hồ chứa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2839/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2839/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2839/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

_________________

Số: 2839/QĐ-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 21 tháng 7 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các đập, hồ chứa

____________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước;

Căn cứ Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 1004/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành Danh mục nguồn nước mặt liên quốc gia và Danh mục nguồn nước mặt liên tỉnh;

Căn cứ các Quy trình vận hành liên hồ chứa trên 11 lưu vực sông (Hồng, Mã, Cả, Hương, Vu Gia - Thu Bồn, Trà Khúc, Kôn - Hà Thanh, Ba, Sê San, Srêpôk và Đồng Nai) đã được Thủ tướng Chính phủ ban hành;

Căn cứ các giấy phép khai thác nước mặt do Bộ Nông nghiệp và Môi trường (trước đây là Bộ Tài nguyên và Môi trường) cấp đối với các công trình đập, hồ chứa;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu 831 đập, hồ chứa của 723 công trình, cụ thể:

1. Công trình thủy điện: 765 đập, hồ chứa của 660 công trình.

2. Công trình thủy lợi: 64 đập, hồ chứa của 61 công trình.

3. Công trình khác: 02 đập, hồ chứa của 02 công trình.

Điều 2. Trách nhiệm trong theo dõi, giám sát và công bố dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng:

1. Trách nhiệm của Cục Quản lý tài nguyên nước:

a) Kiểm tra, giám sát việc bảo đảm dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các đập, hồ chứa; xử lý vi phạm đối với hành vi không bảo đảm dòng chảy tối thiểu theo quy định;

b) Định kỳ 6 tháng theo quy định rà soát, cập nhật, tổng hợp và trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các đập, hồ chứa thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác nước mặt của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

 2. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ: chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý tài nguyên nước để tổ chức việc đăng tải, công bố giá trị dòng chảy tối thiểu đối với các đập, hồ chứa được Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt tại Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Bộ theo quy định của Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT và được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 325/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các đập, hồ chứa. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/cáo);

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Công Thương;

- UBND các tỉnh, thành phố;

- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;

- Cục KTTV;

- Cục Môi trường;

- Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi;

- Trung tâm QHĐTTNNQG;

- Văn phòng TTUBSMC Việt Nam;

- Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

- VP Bộ (để đăng tải trên cổng TTĐT Bộ);

- Lưu: VT, VP, TNN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Hoàng Hiệp

 


DANH MỤC

GIÁ TRỊ DÒNG CHẢY TỐI THIỂU Ở HẠ DU CÁC ĐẬP, HỒ CHỨA

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

(*) Trường hợp phát hiện các thông tin chưa chính xác về vị trí hành chính, đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Quản lý tài nguyên nước) để kịp thời tổng hợp cập nhật, chỉnh sửa trong các kỳ công bố tiếp theo.

TT

Tên công trình

Vị trí

Nguồn nước

Giá trị dòng chảy tối thiểu

Loại hình công trình

Xã/Phường/

Đặc khu

Tỉnh/Thành phố

Sông/Suối khai thác

Chảy ra

Sau đập
(m3/s)

Sau công trình (m3/s)

Quy định khác

A

CÁC LƯU VỰC SÔNG LỚN

 

I

Sông Bằng Giang - Kỳ Cùng

 

1

Hòa Thuận

 

Phục Hòa

Cao Bằng

 Sông Bằng Giang

Trung Quốc

9,5

 

17,0

Thủy điện

2

Tiên Thành

 

Thạch An,

Hạnh Phúc

Cao Bằng

Sông Bằng Giang

Trung Quốc

9,5

 

17,0

Thủy điện

3

Pác Khuổi

 

Tân Giang

Cao Bằng

Sông Hiến

Sông Bằng Giang

3,08

 

 

Thủy điện

4

Bạch Đằng

 

Bạch Đằng

Cao Bằng

Sông Hiến

Sông Bằng Giang

1,93

 

 

Thủy điện

5

Nà Lòa

 

Vĩnh Quý,

Bế Văn Đàn

Cao Bằng

Sông Bắc Vọng

Sông Bằng Giang

0,5

 

 

Thủy điện

6

Khuổi Luông

 

Bế Văn Đàn

Cao Bằng

Sông Bắc Vọng

Sông Bằng Giang

 

1,2

 

Thủy điện

7

Nà Tẩu

 

Độc Lập

Cao Bằng

Sông Vi Vọng

Sông Bắc Vọng

0,5

 

 

Thủy điện

8

Khánh Khê

 

Khánh Khê

Lạng Sơn

Sông Kỳ Cùng

Trung Quốc

3,1

 

 

Thủy điện

9

Hồ Bản Lải

 

Khuất Xá,

Lợi Bác

Lạng Sơn

Sông Kỳ Cùng

Trung Quốc

2,24

 

 

Thủy lợi

10

Thác Xăng

 

Tràng Định,

Hồng Phong,

Văn Lãng

Lạng Sơn

Sông Bắc Giang

Sông Kỳ Cùng

2,7

 

15,5

Thủy điện

11

Khuổi Nộc

 

Văn Lang

Thái Nguyên

Sông Bắc Giang

Sông Kỳ Cùng

1,5

 

 

Thủy điện

12

Pác Cáp

 

Đức Lương,

Trần Phú

Thái Nguyên

Sông Nà Rì

Sông Bắc Giang

1,53

 

 

Thủy điện

13

Bắc Khê 1

 

Tân Tiến

Lạng Sơn

Sông Bắc Khê

Sông Kỳ Cùng

1,25

 

 

Thủy điện

14

Bản Nhùng (Kỳ Cùng 6)

 

Điềm He,

Hoàng Văn Thụ,

Na Sầm

Lạng Sơn

Sông Kỳ Cùng

Trung Quốc

3,84

 

 

Thủy điện

15

 Tràng Định 2

 

Quốc Việt,

Kháng Chiến

Lạng Sơn

Sông Kỳ Cùng

Trung Quốc

9,15

 

 

Thủy điện

16

Thượng Ân

 

Bằng Vân

Thái Nguyên

suối Nà Vải

sông Hiến

0,2

 

 

Thủy điện

17

Bình Long

 

Hòa An

Cao Bằng

Sông Dẻ Rào

Sông Bằng Giang

3,23

 

 

Thủy điện

18

Hồng Nam

 

Kim Đồng

Cao Bằng

sông Bằng Giang

sông Bằng Giang

9,2

 

16,4

Thủy điện

19

Khuổi Nộc 2

 

Văn Lang,

Thượng Quan,

Hiệp Lực

Thái Nguyên

sông Bắc Giang

sông Kỳ Cùng

0,74

 

 

Thủy điện

II

Sông Hồng - Thái Bình

 

II.1

Sông Thái Bình

 

20

Thác Giềng Bậc 1

 

Bắc Kạn

Thái Nguyên

Sông Cầu (sông Thái Bình)

Biển

3,0

 

 

Thủy điện

21

Thác Giềng Bậc 2

 

Bắc Kạn

Thái Nguyên

Sông Cầu (sông Thái Bình)

Biển

3,4

 

 

Thủy điện

22

Hồ chứa nước Núi Cốc

 

Đại Phúc

Thái Nguyên

Sông Công

Sông Thái Bình

1,23

 

 

Thủy lợi

23

Nậm Cắt

 

Phong Quang

Thái Nguyên

suối Nậm Cát

Sông Cầu

0,5

 

 

Thủy điện

24

Nậm Cắt 2

 

Đồng Phúc, Phong Quang

Thái Nguyên

suối Nậm Cát

Sông Cầu

0,15

 

 

Thủy điện

II.2

Sông Hồng

 

 

Sông Thao

 

25

Tà Lơi 2

 

Mường Hum

Lào Cai

Suối Sinh Quyền

Sông Thao

1,93

 

 

Thủy điện

26

Tà Lơi 3

 

Mường Hum

Lào Cai

Suối Sinh Quyền

Sông Thao

1,0

 

1,6

Thủy điện

27

Mường Hum

 

Bản Xèo

Lào Cai

Suối Sinh Quyền (suối Ngòi Phát, Ngòi Hum)

Sông Thao

1,75

 

 

Thủy điện

28

Ngòi Phát

 

Bát Xát,

Bản Xèo,

Dền Sáng

Lào Cai

Suối Ngòi Phát

Sông Thao

2,6

 

 

Thủy điện

29

Pờ Hồ

Đập chính

Mường Hum

Lào Cai

Suối Pờ Hồ

Suối Sinh Quyền (suối Tà Lơi)

0,3

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Mường Hum

Lào Cai

Suối Tà Lé

Suối Sinh Quyền (suối Tà Lơi)

0,18

 

 

Thủy điện

30

Nậm Hô

 

Dền Sáng

Lào Cai

Suối Nậm Hô (Nậm Ho)

Suối Sinh Quyền

0,46

 

 

Thủy điện

31

Nậm Pung

 

Mường Hum

Lào Cai

Nậm Pung

Suối Sinh Quyền (suối Ngòi Phát)

0,3

 

 

Thủy điện

32

Bản Xèo

 

Bản Xèo

Lào Cai

Suối Bản Xèo

Suối Ngòi Phát

0,2

 

 

Thủy điện

33

Phố Cũ

 

Bát Xát

Lào Cai

Suối Phố Cũ

Sông Thao

0,35

 

 

Thủy điện

34

Sùng Vui

 

Ngũ Chỉ Sơn,

Bát Xát

Lào Cai

Suối Phìn Hồ (Suối Quang Kim)

Sông Thao

0,32

 

 

Thủy điện

35

Vạn Hồ

 

Bát Xát

Lào Cai

Suối Quang Kim (suối Ngòi Xan)

Sông Thao

1,32

 

 

Thủy điện

36

Mây Hồ

Đập chính

Ngũ Chỉ Sơn

Lào Cai

Suối Can Hồ, Suối Mẩy Hồ

Sông Thao

0,23

 

 

Thủy điện

Đập phụ 1

Ngũ Chỉ Sơn

Lào Cai

Suối Can Hồ

Suối Quang Kim

0,11

 

 

Thủy điện

Đập phụ 2

Ngũ Chỉ Sơn

Lào Cai

Suối Mẩy Hồ

Suối Quang Kim

0,011

 

 

Thủy điện

37

Ngòi Xan 1

Đập Suối Thầu

Bát Xát

Lào Cai

Suối Thầu

Suối Quang Kim

0,4

 

 

Thủy điện

Đập Suối Quang Kim

Bát Xát

Lào Cai

Suối Quang Kim

Sông Thao

0,5

 

 

Thủy điện

38

Ngòi Xan 2

 

Bát Xát

Lào Cai

Suối Thầu

Suối Quang Kim (Ngòi Xan)

0,32

 

 

Thủy điện

39

Trung Hồ

 

Bát Xát

Lào Cai

Suối Thầu

Suối Quang Kim (Ngòi Xan)

0,3

 

 

Thủy điện

40

Cốc San

 

Tả Phìn,

Cốc San

Lào Cai

Ngòi Đum

Sông Thao

0,6

 

 

Thủy điện

41

Cốc San Hạ

 

Cốc San

Lào Cai

Ngòi Đum

Sông Thao

0,54

 

 

Thủy điện

42

Ngòi Đường 1

 

Hợp Thành

Lào Cai

Ngòi Đương

Sông Thao

0,13

 

 

Thủy điện

43

Ngòi Đường 2

 

Hợp Thành

Lào Cai

Ngòi Đương

Sông Thao

 

0,16

 

Thủy điện

44

Lao Chải

 

Sa Pa

Lào Cai

Ngòi Bo

Sông Thao

0,58

 

 

Thủy điện

45

Sử Pán 1

 

Tả Van

Lào Cai

Ngòi Bo

Sông Thao

1,19

 

 

Thủy điện

46

Sử Pán 2

 

Tả Van,

Bản Hồ

Lào Cai

Ngòi Bo

Sông Thao

1,5

 

 

Thủy điện

47

Nậm Củn

 

Mường Bo

Lào Cai

Ngòi Bo

Sông Thao

2,68

 

8,69

Thủy điện

48

Bản Hồ

 

Bản Hồ

Lào Cai

Ngòi Bo

Sông Thao

2,83

 

6,26

Thủy điện

49

Tà Thàng

 

Mường Bo, Bản Hồ,

Gia Phú

Lào Cai

Ngòi Bo

Sông Thao

3,1

 

Thủy điện

50

Séo Chong Hô

 

Bản Hồ,

Tả Van

Lào Cai

 Suối Séo Trung Hô

Ngòi Bo

0,2

 

 

Thủy điện

51

Nậm Toóng

 

Bản Hồ

Lào Cai

Nậm Pu

Ngòi Bo

1,26

 

 

Thủy điện

52

Nậm Sài

 

Mường Bo

Lào Cai

Suối Nậm Cang

Ngòi Bo

0,86

 

 

Thủy điện

53

Suối Trát

 

Tằng Loỏng

Lào Cai

Suối Trát

Sông Thao

0,14

 

 

Thủy điện

54

Nậm Xây Luông 3

 

Minh Lương

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

0,48

 

 

Thủy điện

55

Nậm Xây Luông 4-5

 

Minh Lương

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

0,56

 

1,30

Thủy điện

56

Nậm Xây Luông

 

Minh Lương

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

1,1

 

2,60

Thủy điện

57

Minh Lương Thượng

 

Minh Lương,

Dương Quỳ

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

1,83

 

 

Thủy điện

58

Minh Lương

 

Dương Quỳ

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

1,44

 

 

Thủy điện

59

Suối Chăn 1

 

Văn Bàn,

Võ Lao

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

2,7

 

 

Thủy điện

60

Suối Chăn 2

 

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

2,8

 

3,8

Thủy điện

61

Nậm Xây Nọi 2

Đập chính

Minh Lương,

Nậm Xé

Lào Cai

Nậm Xây Noi

Suối Ngòi Nhù

0,2

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Minh Lương,

Nậm Xé

Lào Cai

Nậm Ma Nọi

Nậm Xây Nọi

0,07

 

 

Thủy điện

62

Nậm Mu

 

Nậm Xé

Lào Cai

Suối Minh Lương

Suối Nhu

0,23

 

 

Thủy điện

63

Nậm Mu 2

 

Mường Mùn

Điện Biên

Sông Nậm Mu

Sông Nậm Mức

2,35

 

 

Thủy điện

64

Nậm Mở 3

 

 Khoen On

Lai Châu

 Nậm Mở

 Nậm Mu

 

0,73

 

Thủy điện

65

Tu Trên

 

Nậm Xé

Lào Cai

Suối Nậm Tu

Suối Minh Lương

0,17

 

 

Thủy điện

66

Nậm Khóa 3

 

Nậm Xé

Lào Cai

Suối Minh Lương

Suối Nhu

 

0,6

 

Thủy điện

67

Nậm Khắt

 

Nậm Chày,

Dương Quỳ

Lào Cai

Nậm Khắt

Suối Nhu

0,77

 

 

Thủy điện

Suối Chút 1

Đập phụ 1

Dương Quỳ,

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Chút

Phụ lưu suối Chút

0,1

 

 

Thủy điện

Đập phụ 2

Dương Quỳ,

Văn Bàn

Lào Cai

Phụ lưu suối Chút

Suối Nậm Cáy

0,02

 

 

Thủy điện

Đập phụ 3

Dương Quỳ,

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Nậm Cáy

Phụ lưu suối Nậm Cáy

0,05

 

 

Thủy điện

69

Suối Chút 2

Đập chính

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Chút

Suối Bơ

0,22

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Nậm Táu

Suối Chút

0,03

 

 

Thủy điện

Đập điều tiết

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Bơ

Suối Chút

0,01

 

 

Thủy điện

70

Phú Mậu I

 

Khánh Yên

Lào Cai

Suối Phú Mậu

Ngòi Chán

 

0,12

 

Thủy điện

71

Nậm Tha 3

 

Chiềng Ken

Lào Cai

Nậm Tha

Ngòi Chán

0,85

 

 

Thủy điện

72

Nậm Tha 4

 

Chiềng Ken

Lào Cai

Nậm Tha

Ngòi Chán

1,0

 

 

Thủy điện

73

Nậm Tha 5

 

Chiềng Ken

Lào Cai

Nậm Tha

Ngòi Chán

1,2

 

 

Thủy điện

74

Nậm Tha 6

 

Chiềng Ken

Lào Cai

Nậm Tha

Ngòi Chán

1,32

 

 

Thủy điện

75

Nậm Tha Hạ

 

Chiềng Ken

Lào Cai

Nậm Tha

Ngòi Chán

1,0

 

 

Thủy điện

76

Nậm Nhùn 1

Đập chính

Tằng Loỏng

Lào Cai

Suối Nậm Nhùn

Suối Nậm Ma Mọi

0,21

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Tằng Loỏng

Lào Cai

Suối Nậm Ma Mọi

Suối Nậm Nhùn

0,02

 

 

Thủy điện

77

Nậm Nhùn 2

Đập chính

Tằng Loỏng

Lào Cai

Suối Nậm Nhùn

Phụ lưu suối Nậm Nhùn

0,12

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Tằng Loỏng

Lào Cai

Phụ lưu suối Nậm Nhùn

Suối Nậm Nhùn

0,05

 

 

Thủy điện

78

Thào Sa Chải

 

Nậm Có

Lào Cai

Nậm Có

Ngòi Hút

0,112/0,32

 

 

Thủy điện

79

Ngòi Hút 1

 

 Phong Dụ Thượng

Lào Cai

Ngòi Hút

sông Thao

2,26

 

 

Thủy điện

80

Ngòi Hút 2

 

Tú Lệ,

Nậm Có

Lào Cai

Ngòi Hút

sông Thao

1,45

 

 

Thủy điện

81

Ngòi Hút 2A

 

Nậm Có,

Phong Dụ Thượng,

Gia Hội

Lào Cai

Ngòi Hút

Sông Thao

1,75

 

 

Thủy điện

82

Làng Bằng

 

Phong Dụ Hạ

Lào Cai

Ngòi Róm

Sông Thao

0,16

 

 

Thủy điện

83

Hát Lìu

 

Hạnh Phúc

Lào Cai

Ngòi Thia

Sông Thao

0,35

 

 

Thủy điện

84

Trạm Tấu

 

Hạnh Phúc,

Phình Hồ,

Trạm Tấu

Lào Cai

Ngòi Thia

Sông Thao

0,98

 

 

Thủy điện

85

Noong Phai

 

Trạm Tấu

Lào Cai

Ngòi Thia

Sông Thao

1,4

 

1,70

Thủy điện

86

Văn Chấn

 

Mỏ Vàng

Lào Cai

Ngòi Thia

Sông Thao

5,1

 

 

Thủy điện

87

Thác Cá 1

 

Mỏ Vàng

Lào Cai

Ngòi Thia

Sông Thao

5,3

 

 

Thủy điện

88

Thác Cá 2

 

Mỏ Vàng

Lào Cai

Ngòi Thia

Sông Thao

5,94

 

 

Thủy điện

89

Đồng Sung

 

Xuân Ái,

Tân Hợp,

Mỏ Vàng

Lào Cai

Ngòi Thia

Sông Thao

6,3

 

 

Thủy điện

90

Pá Hu

 

Trạm Tấu

Lào Cai

Suối Nậm Tăng

Ngòi Thia

0,75

 

2,25

Thủy điện

91

Phình Hồ

 

Phình Hồ

Lào Cai

Ngòi Nhì

Ngòi Thia

0,35

 

 

Thủy điện

92

Nậm Đông 4

 

Trạm Tấu

Lào Cai

Suối Nậm Đông

Ngòi Thia

0,39

 

 

Thủy điện

93

Nậm Đông 3

 

Trạm Tấu

Lào Cai

Suối Nậm Đông

Ngòi Thia

0,28

 

 

Thủy điện

94

Nà Hẩu

 

Tân Hợp,

Mỏ Vàng

Lào Cai

Ngòi Thíp

Ngòi Thia

0,194

 

 

Thủy điện

95

Vực Tuần

 

Cát Thịnh

Lào Cai

Ngòi Lao

Sông Thao

0,62

 

 

Thủy điện

96

Hồ chứa nước Ngòi Giành

 

Trung Sơn

Phú Thọ

Ngòi Giành

Sông Thao

0,36

 

 

Thủy lợi

97

Sài Lương

 

Sơn Lương

Lào Cai

Suối Sùng Đô

Ngòi Thia

0,08

 

 

Thủy điện

98

Nậm Tục bậc 2

 

Nghĩa Lộ

Lào Cai

Nậm Túc (Nậm Tục)

Nậm Đông

0,44

 

 

Thủy điện

99

Chàng Phàng

 

Sin Suối Hồ

Lai Châu

suối Phìn Hồ (Nậm Pạt)

Nậm So

0,16

 

 

Thủy điện

100

Móng Sến

 

Tả Phìn

Lào Cai

Mống Xến

Ngòi Đum

0,17

 

 

Thủy điện

101

Chí Lư

Đập chính

Tà Xi Láng,

Phình Hồ

Lào Cai

Ngòi Nhì

Ngòi Thia

0,24

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Tà Xi Láng,

Phình Hồ

Lào Cai

Ngòi Nhì

Ngòi Thia

0,04

 

 

Thủy điện

102

Hạnh Phúc

Đâp chính

Tân Hợp

Lào Cai

Ngòi Thắt

sông Thao

0,56

 

 

Thủy điện

Đập phụ 1

Tân Hợp

Lào Cai

Ngòi Thắt

sông Thao

0,07

 

 

Thủy điện

Đập phụ 2

Tân Hợp

Lào Cai

Ngòi Thắt

sông Thao

0,04

 

 

Thủy điện

103

Lán Bò

Đập phụ 1

Nậm Chày

Lào Cai

suối Nậm Chày
(suối Nậm Khắt)

suối Nhu (suối Ngòi Nhù); suối Hỏm Trên

0,49

 

 

Thủy điện

Đập phụ 2

Nậm Chày

Lào Cai

suối Nậm Chày
(suối Nậm Khắt)

suối Nhu (suối Ngòi Nhù); suối Hỏm Trên

0,22

 

 

Thủy điện

104

Nậm Tăng 3

Đập chính

Phình Hồ,

Trạm Tấu

Lào Cai

suối Ngòi Mù

suối Ngòi Mù

0,5

 

1,82 

Thủy điện

Đập phụ

Phình Hồ,

Trạm Tấu

Lào Cai

suối Làng Ké

suối Làng Ké

0,1

 

 

Thủy điện

105

Việt Tiến

 

Phúc Khánh

Lào Cai

sông Kiêng (suối Kiểng)

sông Chảy

0,64

 

 

Thủy điện

 

Sông Đà

 

106

Pắc Ma

 

Mù Cả,

Mường Tè

Lai Châu

Sông Đà

Sông Hồng

55,6

 

 

Thủy điện

107

Hòa Bình

 

Hòa Bình,

Thống Nhất

Phú Thọ

Sông Đà

Sông Hồng

 

 

(*)

Thủy điện

108

Sơn La

 

Mường La

 Sơn La

Sông Đà

Sông Hồng

 

 

(*)

Thủy điện

109

Lai Châu

 

Nậm Hàng

Lai Châu

Sông Đà

Sông Hồng

 

 

(*)

Thủy điện

110

Nậm Củm 4

 

Mường Tè

Lai Châu

Nậm Củm

Sông Đà

2,33

 

 

Thủy điện

111

Nậm Bụm 1

 

 Hua Bum

Lai Châu

Nậm Bum

Sông Đà

0,61

 

 

Thủy điện

112

Nậm Bụm 2

Đập chính

Hua Bum,

Bum Nưa

Lai Châu

Nậm Bum

Sông Đà

1,17

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Hua Bum,

Bum Nưa

Lai Châu

Huổi Dỉn

Nậm Bum

0,15

 

 

Thủy điện

113

Nậm Nghẹ

 

Hua Bum

Lai Châu

Nậm Nghẹ

Nậm Bum

0,35

 

 

Thủy điện

114

Nậm Xí Lùng 1

 

Bum Nưa

Lai Châu

Nậm Sì Lường

Nậm Bum

0,66

 

 

Thủy điện

115

Nậm Sì Lường 1

 

Bum Nưa

Lai Châu

Nậm Sì Lường

Nậm Bum

1,8

 

 

Thủy điện

116

Nậm Sì Lường 1A

 

Bum Nưa

Lai Châu

Nậm Sì Lường

Nậm Bum

1,97

 

 

Thủy điện

117

Nậm Sì Lường 3

 

Bum Nưa

Lai Châu

Nậm Sì Lường

Nậm Bum

2,0

 

 

Thủy điện

118

Nậm Sì Lường 4

 

 Bum Tở,

Bum Nưa

Lai Châu

Nậm Sì Lường

Nậm Bum

2,1

 

 

Thủy điện

119

Pa Hạ

Đập chính

Bum Nưa

Lai Châu

Suối Pá Hạ

Suối Nậm Sì Lường

0,25

 

 

Thủy điện

Đập phụ 1

Bum Nưa

Lai Châu

Phụ lưu suối Pá Hạ

Suối Pá Hạ

0,02

 

 

Thủy điện

Đập phụ 2

Bum Nưa

Lai Châu

Phụ lưu suối Pá Hạ

Suối Pá Hạ

0,01

 

 

Thủy điện

120

Nậm Cấu 1

 

Bum Tở

Lai Châu

Nậm Cấu

Nậm Bum

0,9

 

 

Thủy điện

121

Nậm Cấu 2

 

Bum Tở

Lai Châu

Nậm Cấu

Nậm Bum

1,0

 

 

Thủy điện

122

Nậm He

 

Mường Tùng

Điện Biên

suối Nậm Lay (suối Nậm He)

Nậm Lay

0,26

 

 

Thủy điện

123

Nậm Na 1

 

Phong Thổ

Lai Châu

 Nậm Na

Sông Đà

 

 

53

Thủy điện

124

Nậm Na 3

 

Lê Lợi

Lai Châu

Nậm Na

Sông Đà

 

 

69

Thủy điện

125

Nậm Cát

 

Khổng Lào

Lai Châu

Suối Nậm Cát

Nậm Na

0,1

 

 

Thủy điện

126

Nậm So 1

 

Sin Suối Hồ

Lai Châu

Nậm So

Nậm Na

0,89

 

 

Thủy điện

127

Nậm So 2

 

Sin Suối Hồ,

Phong Thổ

Lai Châu

Nậm So

Nậm Na

1,18

 

 

Thủy điện

128

Nậm Han

 

Sin Suối Hồ

Lai Châu

Suối Van Hồ

Nậm So

0,3

 

 

Thủy điện

129

Nậm Pạc 1

Đập 1-1

Sin Suối Hồ

Lai Châu

Suối Phìn Hồ

Nậm Pạt

0,22

 

 

Thủy điện

Đập 1-2

Sin Suối Hồ

Lai Châu

Suối Dền Sung

Suối Phìn Hồ

0,34

 

 

Thủy điện

130

Nậm Pạc 2

Đập 2-1

Sin Suối Hồ

Lai Châu

Suối Vạn Hồ

Suối Dền Sung

0,41

 

 

Thủy điện

Đập 2-2

Sin Suối Hồ

Lai Châu

Nậm Pạt

Suối Phìn Hồ

0,75

 

 

Thủy điện

131

Nậm Pạc 1A

Đập 1

Sin Suối Hồ

Lai Châu

Suối Tung Qua Lìn

Nậm Pạt

0,1

 

 

Thủy điện

Đập 2

Sin Suối Hồ

Lai Châu

Suối Dền Sung

Nậm Pạt

0,16

 

 

Thủy điện

132

Nậm Lụm 1

Đập chính

Khổng Lào,

Dào San

Lai Châu

Nậm Lung

Nậm So

0,4

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Khổng Lào,

Dào San

Lai Châu

Suối Ma Quai Hồ

Nậm Lung

0,1

 

 

Thủy điện

133

Nậm Lụm 2

Đập chính

Khổng Lào,

Dào San

Lai Châu

Nậm Lung

Nậm So

0,55

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Khổng Lào,

Dào San

Lai Châu

 Húy Hao

Nậm Lung

0,07

 

 

Thủy điện

134

Nậm Lụng

 

Khổng Lào

Lai Châu

Nậm Lung

Nậm So

1,04

 

 

Thủy điện

135

Nậm Xe

 

Sin Suối Hồ

Lai Châu

Nậm Pạt

Nậm So

0,8

 

 

Thủy điện

136

Pa Tần 2

Đập chính

Pa Tần

Lai Châu

Nậm Tần

Nậm Na

0,72

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Pa Tần

Lai Châu

Nậm Tiến

Nậm Tần

0,14

 

 

Thủy điện

137

Hua Bun

 

Pa Tần

Lai Châu

Nậm Ban

Nậm Na

0,33

 

 

Thủy điện

138

Nậm Ban 1

 

Pa Tần

Lai Châu

Nậm Ban

Nậm Na

0,44

 

 

Thủy điện

139

Nậm Ban 2

Đập chính

Pa Tần

Lai Châu

Nậm Ban

Nậm Na

0,68

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Pa Tần

Lai Châu

 Nậm Vòng

 Nậm Ban

0,15

 

 

Thủy điện

140

Nậm Ban 3

 

Pa Tần

Lai Châu

Nậm Ban

 Nậm Na

0,98

 

 

Thủy điện

141

Nậm Cuổi

 

Lê Lợi

Lai Châu

Nậm Cỏi

Nậm Na

1,44

 

 

Thủy điện

142

Huổi Vang

 

Mường Pồn

Điện Biên

Sông Nậm Mức

Sông Đà

5,85

 

 

Thủy điện

143

Trung Thu

 

Pa Ham,

Sính Phình

Điện Biên

Sông Nậm Mức

Sông Đà

10,4

 

 

Thủy điện

144

Long Tạo

 

Mường Mùn,

Nậm Nèn

Điện Biên

Sông Nậm Mức

Sông Đà

 

7,0

 

Thủy điện

145

Mùn Chung 2

 

Mường Mùn

Điện Biên

Sông Nậm Mu

Sông Nậm Mức

 

2,26

 

Thủy điện

146

Nậm Pay

 

Tủa Chùa

Điện Biên

Suối Nậm Bay

Sông Nậm Mu

0,3

 

 

Thủy điện

147

Chiềng Ngàm Thượng

 

Chiềng La

 Sơn La

Suối Muội

Sông Đà

0,4

 

0,79

Thủy điện

148

Nậm Giôn

 

Chiềng Lao,

Quỳnh Nhai

 Sơn La

Nậm Giôn

Sông Đà

1,6

 

 

Thủy điện

149

Bản Chát

 

Mường Kim

Lai Châu

Nậm Mu

Sông Đà

 

 

(*)

Thủy điện

150

Huội Quảng

 

Khoen On

Lai Châu

Nậm Mu

Sông Đà

5,0

 

(*)

Thủy điện

151

Nậm Đích 1

 

Khun Há

Lai Châu

Nậm Đích

Nậm Mu

0,21

 

 

Thủy điện

152

Chu Va 2

Đập 1

Bình Lư

Lai Châu

Nậm Dê

 Nậm Mu

0,54

 

 

Thủy điện

Đập 2

Bình Lư

Lai Châu

Suối Chu Va 8

 Nậm Dê

0,04

 

 

Thủy điện

Đập 3

Bình Lư

Lai Châu

Suối Huổi Hô

Nậm Dê

0,22

 

 

Thủy điện

153

Nậm Thi 2

Đập chính

Bình Lư

Lai Châu

Suối Nậm Thi

 Nậm Dê

0,29

 

 

Thủy điện

Đập phụ 1

Bình Lư

Lai Châu

Suối Nhỏ

 Nậm Dê

0,05

 

 

Thủy điện

Đập phụ 2

Bình Lư

Lai Châu

Nậm Dê

Nậm Mu

0,23

 

 

Thủy điện

154

Nậm Be

 

Phúc Khoa,

Tân Uyên

Lai Châu

Nậm Be

Nậm Bon

0,81

 

 

Thủy điện

155

Nậm Bon

 

Phúc Khoa

Lai Châu

Nậm Bon

Nậm Mu

0,6

 

 

Thủy điện

156

Hua Chăng

 

Tân Uyên

Lai Châu

Nậm Chăng

 Nậm Mu

0,19

 

 

Thủy điện

157

Hua Chăng 2

 

Tân Uyên

Lai Châu

Nậm Chăng

Nậm Mu

0,3

 

 

Thủy điện

158

Mường Kim

 

 Khao Mang

Lào Cai

Nậm Kim

Nậm Mu

0,3

 

 

Thủy điện

159

Mường Kim 2

 

Mường Kim

Lai Châu

Nậm Kim

Nậm Mu

0,33

 

 

Thủy điện

160

Mường Kim 3

Đập chính

Mường Kim

Lai Châu

 Nậm Kim

 Nậm Mu

0,5

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Mường Kim

Lai Châu

Nậm Bốn

Nậm Kim

0,14

 

 

Thủy điện

161

Hồ Bốn

 

 Khao Mang

Lào Cai

Nậm Kim

Nậm Mu

1,0

 

 

Thủy điện

162

Khao Mang

 

 Khao Mang

Lào Cai

Nậm Kim

 Nậm Mu

2,2

 

 

Thủy điện

163

Khao Mang Thượng

 

Lao Chải

Lào Cai

Nậm Kim

 Nậm Mu

2,2

 

 

Thủy điện

164

Ma Lừ Thàng

 

Púng Luông

Lào Cai

Suối Pinh Hô

 Nậm Kim

0,25

 

 

Thủy điện

165

Phìn Hồ

 

Chế Tạo

Lào Cai

Suối Trai

Nậm Mu

0,44

 

 

Thủy điện

166

Nậm Trai 4

 

Chiềng Lao

 Sơn La

 Suối Trai (suối Trai)

Nậm Mu

0,62

 

 

Thủy điện

167

Mí Háng Tầu

 

Chế Tạo

Lào Cai

Nậm Khốt

Suối Trai

0,09

 

 

Thủy điện

168

Nậm Khốt

 

Ngọc Chiến

 Sơn La

Nậm Khốt

 Suối Nậm Chiến

0,46

 

 

Thủy điện

169

Ngọc Chiến

Đập chính

Ngọc Chiến

 Sơn La

Nậm Nghẹp

Suối Chiến

0,224

 

 

Thủy điện

Đập Chiron

Ngọc Chiến

 Sơn La

 phụ lưu Nậm Nghẹp

 Nậm Nghẹp

0,056

 

 

Thủy điện

170

Nậm Chiến

 

Ngọc Chiến,

Mường La

 Sơn La

Suối Chiến

Sông Đà

1,0

 

 

Thủy điện

171

Chiềng Muôn

Đập chính

Mường La

 Sơn La

Suối Kìm

Suối Chiến

0,087

 

 

Thủy điện

Đập CN 1

Mường La

 Sơn La

Suối Chiến

Sông Đà

1,126

 

 

Thủy điện

Đập CN 2

Mường La

 Sơn La

Suối Huổi Mong

Suối Chiến

0,03

 

 

Thủy điện

172

Nậm Chiến 2

 

Mường La

 Sơn La

Suối Chiến

Sông Đà

0,9

 

0,09

Thủy điện

173

Nậm Chiến 3

 

Mường La

 Sơn La

Suối Chiến

Sông Đà

0,97

 

0,09

Thủy điện

174

Pá Chiến

 

Mường La

 Sơn La

Suối Chiến

Sông Đà

1,1

 

 

Thủy điện

175

Nậm Bú

 

Mường Bú

 Sơn La

Nậm Pan

Sông Đà

1,7

 

 

Thủy điện

176

Nậm La

 

Mường Bú

 Sơn La

Nậm La

Nậm Bú

0,38

 

 

Thủy điện

177

Nậm Chanh

 

Mường Chanh, Chiềng Cơi

 Sơn La

 Nậm Chanh

Nậm La

0,1

 

 

Thủy điện

178

Nậm Pia

 

 Chiềng Hoa

 Sơn La

Nậm Pia

Sông Đà

0,7

 

 

Thủy điện

179

Chiềng Công 1

 

 Chiềng Hoa

 Sơn La

Suối Nậm Pia

Sông Đà

0,55

 

 

Thủy điện

180

Chiềng Công 2

 

 Chiềng Hoa

 Sơn La

Suối Nậm Hồng

Nậm Pia

0,4

 

 

Thủy điện

181

Nậm Xá

 

Chiềng An

 Sơn La

Nậm Pia (Nậm Xá)

Sông Đà

0,36

 

 

Thủy điện

182

Nậm Hồng 1

 Đập chính

 Chiềng Hoa

 Sơn La

Nậm Hồng

Nậm Pia

0,22

 

 

Thủy điện

183

Nậm Hồng 2

 

 Chiềng Hoa

 Sơn La

Nậm Hồng

Nậm Pia

0,29

 

 

Thủy điện

184

Suối Lừm 1

 

Pắc Ngà, Xím Vàng, Chiềng Hoa

 Sơn La

Suối Lưm

Sông Đà

0,34

 

 

Thủy điện

185

Suối Lừm 3

 

Pắc Ngà

 Sơn La

Suối Lưm

Sông Đà

 

 

0,18

Thủy điện

186

Nậm Chim 1

 

Xím Vàng

 Sơn La

Suối Chim

Sông Đà

0,57

 

 

Thủy điện

187

Nậm Chim 1A

 

Xím Vàng

 Sơn La

Suối Chim

Sông Đà

0,66

 

 

Thủy điện

188

Nậm Chim 2

 

Xím Vàng,

Pắc Ngà

 Sơn La

Suối Chim (Nậm Chim)

Sông Đà

0,85

 

 

Thủy điện

189

Nậm Chim 1B

 

Xím Vàng

 Sơn La

 Suối Pao Cư Sáng

Suối Chim

0,23

 

 

Thủy điện

190

Xím Vàng 2

 

Xím Vàng, Tà Xùa,

Pắc Ngà

 Sơn La

Suối Vàn (Xím Vàng)

Sông Đà

0,43

 

 

Thủy điện

191

Mường Sang 2

 

Mộc Châu

 Sơn La

Suối Sập Việt

Sông Đà

0,72

 

 

Thủy điện

192

Mường Sang 3

 

Mộc Châu

 Sơn La

Suối Sập Việt

Sông Đà

0,75

 

 

Thủy điện

193

Tắt Ngoẵng

 

Mộc Châu

 Sơn La

Suối Sập Việt

Sông Đà

1,1

 

 

Thủy điện

194

Tà Niết

 

Mộc Châu

 Sơn La

Suối Sập

Sông Đà

1,61

 

 

Thủy điện

195

Sập Việt

 

Yên Châu

 Sơn La

Suối Sập Việt

Sông Đà

2,55

 

 

Thủy điện

196

To Buông

 

Lóng Phiêng,

Chiềng Hặc

 Sơn La

Suối So Lung (suối To Buông)

Suối Sập Việt

0,2

 

 

Thủy điện

197

Đông Khùa

 

Chiềng Hặc

 Sơn La

Suối So Lung

Suối Sập Việt

0,22

 

 

Thủy điện

198

Thủy lợi Suối Sập

 

Suối Tọ

 Sơn La

Suối Sập

Sông Đà

 

 

1,42 (khi Q>2,42)

Thủy lợi

199

Suối Sập 1

 

Tà Xùa,

Suối Tọ

 Sơn La

Suối Sập

Sông Đà

1,36

 

 

Thủy điện

200

Suối Sập 3

 

Gia Phù

 Sơn La

Suối Sập

Sông Đà

1,0

1,0

 

Thủy điện

201

Háng Đồng A1

Đập chính

Tà Xùa

 Sơn La

Suối Háng Đồng

Suối Sập

0,21

 

 

Thủy điện

Đập CN

Tà Xùa

 Sơn La

Suối Bẹ

Suối Háng Đồng

0,25

 

 

Thủy điện

202

Háng Đồng A

 

Tà Xùa

 Sơn La

Suối Háng Đồng

Suối Sập

0,18

 

 

Thủy điện

203

Mường Bang

 

Mường Bang

 Sơn La

Suối Khoang

Sông Đà

0,2

 

 

Thủy điện

204

Suối Nhạp A

 

Quy Đức

Phú Thọ

Suối Nhạp

Sông Đà

0,41

 

 

Thủy điện

205

Sơ Vin

 

Song Khủa

 Sơn La

Suối Sơ Vin

Sông Đà

0,04

0,14

 

Thủy điện

206

Suối Tân 2

Đâp chính

Quỳnh Nhai

 Sơn La

Suối Tân

Sông Đà

0,3

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Tô Múa

 Sơn La

suối Khòng (tên gọi khác là suối Bản Khòng)

Suối Tân

0,04

 

 

Thủy điện

207

Chiềng Hắc 2

 

Chiềng Hặc

 Sơn La

Sập Việt

Sông Đà

1,5

 

 

Thủy điện

208

Nậm Pàn 5

 

Chiềng Mung, Mường Bú

 Sơn La

Suối Nậm Pàn (suối Nậm Bú)

Sông Đà

1,02

 

 

Thủy điện

209

Nậm Pàn 6

 

Mường Bú

Sơn La

suối Nậm Pàn (suối Nậm Bú)

sông Đà

1,04

 

 

Thủy điện

210

So Lo 1

 

Thanh Thủy

Phú Thọ

Suối Rút (Suối So Lo)

Sông Đà

0,3

 

 

Thủy điện

211

So Lo 2

 

Thanh Thủy

Phú Thọ

Suối Rút (Suối So Lo)

Sông Đà

0,3

 

 

Thủy điện

212

Suối Tráng

 

Thung Nai

Phú Thọ

Suối Vàng

Sông Đà

0,55

 

 

Thủy điện

213

Đồng Chum 2

Đập chính

Tân Pheo

Phú Thọ

Suối Nhạp

Sông Đà

0,26

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Tân Pheo

Phú Thọ

Suối Chum

Suối Nhạp

0,11

 

 

Thủy điện

214

Nậm Mức

 

 Pa Ham,

Mường Mùn

Điện Biên

Sông Nậm Mức

Sông Đà

8,1

 

 

Thủy điện

215

Suối Lĩnh

 

Pắc Ta

Lai Châu

Suối Nậm Mít

Sông Đà

0,27

 

 

Thủy điện

216

Nậm Nghẹ 1A

 

Hua Bum

Lai Châu

Suối Nậm Nghẹ

Suối Nậm Bum

0,25

 

 

Thủy điện

217

Đề Dính Máo

 

Chế Tạo

Lào Cai

Suối Nha Tràng

Suối Phìn Hồ

0,17

 

 

Thủy điện

218

Mường Mít

 

Mường Than,

Pắc Ta

Lai Châu

Suối Nậm Mít

sông Nậm Mu

1,02

 

 

Thủy điện

219

Phiêng Côn

 

Chiềng Sại

 Sơn La

Suối Sập Việt

Sông Đà

2,72

 

 

Thủy điện

220

Hồng Ngài

 

Bắc Yên

 Sơn La

Suối Sập

Sông Đà

2,0

 

 

Thủy điện

221

Huổi Chan 1

 

 Mường Pồn

Điện Biên

Sông Nậm Mức

sông Đà

5,25

 

 

Thủy điện

222

Nậm Xe 2A

 

Phong Thổ

Lai Châu

phân lưu Suối Nậm So

Sông Nậm Na

0,02

 

 

Thủy điện

223

Nậm Xe 2

 

Sin Suối Hồ,

Phong Thổ

Lai Châu

Suối Nậm Pạt

Nậm So

1,2

 

 

Thủy điện

224

 Van Hồ

 

Sin Suối Hồ

Lai Châu

Suối Vạn Hồ

Suối Nậm Pạt

0,29

 

 

Thủy điện

225

 Pa Tần 1

 

 Pa Tần

Lai Châu

Suối Nậm Tần

Sông Nậm Na

0,44

 

 

Thủy điện

226

Nậm Chản

Đập chính

Tủa Sín Chải

Lai Châu

Suối Nậm Chản

Suối Nậm Khăm

0,3

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Tủa Sín Chải

Lai Châu

Phụ lưu Suối Nậm Chản

Suối Nậm Chản

0,01

 

 

Thủy điện

227

Phiêng Lúc

Đập số 1

Tân Uyên

Lai Châu

Sông Nậm Mu

sông Đà

7,82

 

 

Thủy điện

Đập số 2

Tân Uyên

Lai Châu

Suối Nậm Cha

sông Nậm Mu

0,4

 

 

Thủy điện

228

Nậm Lằn

 

Thu Lũm

Lai Châu

Suối Nậm Lằn

Sông Đà

0,44

 

 

Thủy điện

229

Nậm Củm 5

 

Pa Ủ

Lai Châu

Suối Thọ Gụ

Suối Nậm Củm

0,85

 

 

Thủy điện

230

Đề Bâu

 

Sính Phình

Điện Biên

Suối Đề Bâu

sông Nậm Mức

0,32

 

 

Thủy điện

231

Huổi Văn

 

Nậm Hàng

Lai Châu

suối Nậm Nhùm

sông Đà

0,13

 

 

Thủy điện

232

Nậm Củm 2

 

Pa Ủ

Lai Châu

suối Nậm Củm

sông Đà

1,2

 

 

Thủy điện

233

Nậm Củm 3

 

Pa Ủ

Lai Châu

suối Nậm Củm

sông Đà

2,08

 

 

Thủy điện

234

Kho Hà

Đập chính

Pa Ủ

Lai Châu

suối Ha Nế

suối Nậm Củm

0,42

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Pa Ủ

Lai Châu

Khò Ma

suối Nậm Củm

0,24

 

 

Thủy điện

235

Nậm Xí Lùng 2

 

Pa Ủ

Lai Châu

suối Nậm Sì Lường

Suôi Nậm Bum

0,95

 

 

Thủy điện

236

Nậm Xí Lùng 2A

 

Pa Vệ Sủ

Lai Châu

suối Nậm Sì Lường (suối Nậm Xí Lùng)

Suôi Nậm Bum

1,24

 

 

Thủy điện

237

Sông Lô 5

 

Bắc Quang,

Bằng Hành

Tuyên Quang

Sông Lô

Sông Hồng

44,23

 

 

Thủy điện

238

Nậm Pì

Đập chính

Lê Lợi

Lai Châu

Nậm Long

Nậm Khao

0,19

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Lê Lợi

Lai Châu

Nậm Khao

Nậm Na

0,11

 

 

Thủy điện

239

Nậm Pảng 2

Đập chính

Pa Tần

Lai Châu

Nậm Pảng

Nậm ban

0,12

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Pa Tần

Lai Châu

Nậm Hon

Nậm Pảng

0,08

 

 

Thủy điện

240

Hố Mít

Đập chính

Pắc Ta

Lai Châu

suối Nậm Mít

Nậm Mu

0,21

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Pắc Ta

Lai Châu

suối Đề Dâu Kỳ

suối Nậm Mít

0,01

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Pắc Ta

Lai Châu

suối Đề Chứ Giàng

suối Nậm Mít

0,01

 

 

Thủy điện

241

Nậm Be 2

 

Mường Khoa,

Tân Uyên

Lai Châu

suối Nậm Be

suối Nậm Bon

0,63

 

 

Thủy điện

242

Nậm Bụm 1A

Đập chính

Hua Bum

Lai Châu

suối Nậm Bum

sông Đà

0,31

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Hua Bum

Lai Châu

suối Dền Thàng

suối Nậm Bum

0,24

 

 

Thủy điện

243

Nậm Đích 2

 

 Khun Há

Lai Châu

suối Nậm Đích

sông Nậm Mu

0,39

 

 

Thủy điện

244

Thọ Gụ

Đập chính

Pa Ủ

Lai Châu

Suối Nậm Sâu (suối Pu Te)

Suối Nậm Củm

0,22

 

 

Thủy điện

Đập phụ 1

Pa Ủ

Lai Châu

Phụ lưu cấp 1 của suối Nậm Sâu

Suối Nậm Sâu

0,09

 

 

Thủy điện

Đập phụ 2

Pa Ủ

Lai Châu

Suối Thọ Gụ

Suối Nậm Sâu

0,25

 

 

Thủy điện

245

Thọ Gụ 1

Đập chính

Pa Ủ

Lai Châu

Suối Bỏ Tó

Suối Nậm Sâu

0,02

 

 

Thủy điện

Đập phụ 1

Pa Ủ

Lai Châu

Suối Pạ Pù

Suối Nậm Sâu

0,04

 

 

Thủy điện

Đập phụ 2

Pa Ủ

Lai Châu

Suối Nậm Sâu

Suối Nậm Củm

0,06

 

 

Thủy điện

Đập phụ 3

Pa Ủ

Lai Châu

Suối Thọ Gụ

Suối Nậm Sâu

0,2

 

 

Thủy điện

246

Mường Tùng

Đập chính

Mường Tùng

Điện Biên

suối Nậm Lay (tên địa phương là suối Nậm He)

sông Đà

0,711

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Mường Tùng

Điện Biên

 suối Nậm Cang (tên địa phương là suối Huổi Sấy)

suối Nậm Lay

0,077

 

 

Thủy điện

247

Phi Lĩnh

 

Si Pa Phìn,

Na Sang

Điện Biên

suối Nậm Chim (tên gọi khác là suối Phi Lĩnh)

 sông Nậm Mức

0,42

 

 

Thủy điện

248

Việt Long 1

 

Bắc Quang

Tuyên Quang

suối Ngòi Thúy

sông Con

0,13

 

 

Thủy điện

249

Khuổi Thốc

 

Phong Quang

Thái Nguyên

suối Khuổi Thốc

suối Nậm Cắt

0,18

 

 

Thủy điện

 

Sông Lô

 

250

Sông Lô 4

 

Tân Quang

Tuyên Quang

Sông Lô

Sông Hồng

23,0

 

36,8

Thủy điện

251

Sông Lô 6

 

Vĩnh Tuy,

Hùng An,

Bắc Quang,

Bằng Hành,

Bạch Xa

Tuyên Quang

Sông Lô

Sông Hồng

46,3

 

 

Thủy điện

252

Sông Lô 8A

 

Hàm Yên

Tuyên Quang

Sông Lô

Sông Hồng

60,25

 

 

Thủy điện

253

Sông Lô 8B

 

Yên Sơn,

Xuân Vân

Tuyên Quang

Sông Lô

Sông Hồng

 

62,15

 

Thủy điện

254

Nậm Má

 

Cao Bồ

Tuyên Quang

Nậm Ma

Sông Lô

0,4

 

 

Thủy điện

255

Thanh Thủy bậc 1

 

Lao Chải

Tuyên Quang

Suối Thanh Thuỷ

Sông Lô

0,57

 

 

Thủy điện

256

Thanh Thủy 2

 

 Thanh Thủy,

Lao Chải

Tuyên Quang

Suối Thanh Thuỷ

Sông Lô

0,87

 

 

Thủy điện

257

Suối Sửu 1

 

 Thanh Thủy

Tuyên Quang

Suối Sửu

Sông Lô

0,14

 

 

Thủy điện

258

Suối Sửu 2

 

 Thanh Thủy

Tuyên Quang

Suối Sửu

Sông Lô

0,25

 

 

Thủy điện

259

Thuận Hòa

 

Thuận Hòa,

Lùng Tám

Tuyên Quang

Sông Miện

Sông Lô

3,1

 

 

Thủy điện

260

Thái An

 

Lùng Tám

Tuyên Quang

Sông Miện

Sông Lô

3,73

 

 

Thủy điện

261

Sông Miện

 

Cán Tỷ,

Bạch Đích

Tuyên Quang

Sông Miện

Sông Lô

3,73

 

 

Thủy điện

262

Sông Miện 5

 

Thuận Hòa

Tuyên Quang

Sông Miện

Sông Lô

 

6

 

Thủy điện

263

Sông Miện 5A

 

Thuận Hòa

Tuyên Quang

Sông Miện

Sông Lô

 

6

 

Thủy điện

264

Sông Miện 6

 

Hà Giang 2

Tuyên Quang

Sông Miện

Sông Lô

5,06

 

 

Thủy điện

265

Nậm An

Đập chính

Tân Quang

Tuyên Quang

Suối Nậm Mu

Sông Lô,

0,23

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Tân Quang

Tuyên Quang

Phụ lưu của Suối Nậm Mu

Suối Nậm Mu

0,07

 

 

Thủy điện

266

Sông Chừng

 

Quang Bình

Tuyên Quang

Sông Chừng

Sông Lô

 

2,05

 

Thủy điện

267

Nậm Ly 1

 

 Quảng Nguyên

Tuyên Quang

Nậm Li

Sông Con

1,19

 

 

Thủy điện

268

Tả Quan 1

 

Nậm Dịch

Tuyên Quang

Nậm Ong

Suối Bạc

0,08

 

 

Thủy điện

269

Sông Bạc

 

Tân Trịnh

Tuyên Quang

Suối Bạc

Sông Con

4,23

 

 

Thủy điện

270

Nậm Khòa

 

Hồ Thầu, Thông Nguyên

Tuyên Quang

Suối Bạc

Sông Con

0,43

 

 

Thủy điện

271

Tuyên Quang

 

Nà Hang

Tuyên Quang

Sông Gâm

Sông Lô

 

 

(*)

Thủy điện

272

Mông Ân

 

Nam Quang,

Bảo Lâm

Cao Bằng

Sông Gâm

Sông Lô

19,8

 

 

Thủy điện

273

Bảo Lạc B

 

Bảo Lạc

Cao Bằng

Sông Gâm

Sông Lô

7,45

 

 

Thủy điện

274

Bảo Lâm 1

 

Lý Bôn,

Bảo Lạc

Cao Bằng

Sông Gâm

Sông Lô

19,3

 

 

Thủy điện

275

Bắc Mê

 

Bắc Mê,

Đường Hồng

Tuyên Quang

Sông Gâm

Sông Lô

20,5

 

 

Thủy điện

276

Chiêm Hóa

 

Chiêm Hóa

Tuyên Quang

Sông Gâm

Sông Lô

 

2,35

 

Thủy điện

277

Yên Sơn

 

Lực Hành

Tuyên Quang

Sông Gâm

Sông Lô

12,0

 

 

Thủy điện

278

Nho Quế 1

 

Mèo Vạc,

Sơn Vĩ

Tuyên Quang

Sông Nho Quế

Sông Gâm

 

8,4

 

Thủy điện

279

Nho Quế 2

 

Khâu Vai,

Sơn Vĩ

Tuyên Quang

Sông Nho Quế

Sông Gâm

8,5

 

 

Thủy điện

280

Nho Quế 3

 

Khâu Vai

Tuyên Quang

Sông Nho Quế

Sông Gâm

8,6

 

 

Thủy điện

281

Bảo Lâm 3

 

Niêm Sơn,

Cốc Pàng

Tuyên Quang, Cao Bằng

Sông Nho Quế

Sông Gâm

8,8

 

 

Thủy điện

282

Bảo Lâm 3A

 

Lý Bôn,

Cốc Pàng

Cao Bằng

Sông Nho Quế

Sông Gâm

11,0

 

 

Thủy điện

283

Sông Nhiệm 3

 

 Niêm Sơn

Tuyên Quang

Sông Nhiệm

Sông Nho Quế

1,76

 

 

Thủy điện

284

Sông Nhiệm 4

 

 Niêm Sơn

Tuyên Quang

Sông Nhiệm

Sông Nho Quế

 

2,2

 

Thủy điện

285

Nậm Mạ 1

Đập chính

Tùng Bá

Tuyên Quang

Suối Ba Tiên

Nậm Mạ

0,1

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Tùng Bá

Tuyên Quang

Nậm Mạ

Sông Gâm

0,13

 

 

Thủy điện

286

Tà Làng

 

Đồng Phúc

Thái Nguyên

Khuổi Chỏ Lèn

Suối Tà Điểng

0,12

 

 

Thủy điện

287

Sông Chảy 3

 

Pờ Ly Ngài

Tuyên Quang

Sông Chảy

Sông Lô

2,4

 

 

Thủy điện

288

Sông Chảy 5

 

Xín Mần,

Trung Thịnh

Tuyên Quang

Sông Chảy

Sông Lô

4,55

 

 

Thủy điện

289

Sông Chảy 6

 

Pà Vầy Sủ,

Xín Mần

Tuyên Quang

Sông Chảy

Sông Lô

5,96

 

 

Thủy điện

290

Suối Đỏ

Đập chính

Bản Máy, Thàng Tín, Hoàng Su Phì, Xín Mần

Tuyên Quang

Suối Đỏ

Sông Chảy

1,66

 

 

Thủy điện

Đập phụ

 

Tuyên Quang

Suối Gia Long

Suối Đỏ

0,1

 

 

Thủy điện

291

Sông Chảy 1

 

Nậm Dịch

Tuyên Quang

Sông Chảy

Sông Lô

0,8

 

 

Thủy điện

292

Tân Tiến

Đập chính

Tân Tiến, Hoàng Su Phì

Tuyên Quang

Suối Bản Qua

Sông Chảy

0,38

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Tân Tiến, Hoàng Su Phì

Tuyên Quang

Suối Nà Nhung

Suối Bản Qua

0,34

 

 

Thủy điện

293

PaKe

 

Si Ma Cai,

Pà Vầy Sủ

Lào Cai,

Tuyên Quang

Sông Chảy

Sông Lô

 

6,93

 

Thủy điện

294

Bắc Hà

 

Bảo Nhai

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

 

27,5

 

Thủy điện

295

Bảo Nhai bậc 1

 

Bảo Nhai

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

6,8

 

Thủy điện

296

Bảo Nhai bậc 2

 

Cốc Lầu

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

8,4

 

Thủy điện

297

Nậm Lúc

 

Cốc Lầu

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

9,8

 

 

Thủy điện

298

Vĩnh Hà

 

Xuân Hòa, Thượng Hoà, Cốc Lầu

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

 10,52

 

 

Thủy điện

299

Phúc Long

 

Phúc Khánh

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

10,64

 

 

Thủy điện

300

Si Ma Cai

 

Sín Chéng,

Pha Long

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

 

10,2

 

Thủy điện

301

Thác Bà

 

 Thác Bà

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

 

 

(*)

Thủy điện

302

Mường Khương

 

Pha Long,

Mường Khương

Lào Cai

 Suối Làn Tử Hồ

 sông Chảy

0,96

 

 

Thủy điện

303

Nậm Yên

 

Nấm Dẩn

Tuyên Quang

 Nậm Yên

 sông Chảy

0,37

 

 

Thủy điện

304

Tà Lạt

 

 Bản Lầu

Lào Cai

Suối Nậm Sin

Suối Tòng Gia

0,3

 

 

Thủy điện

305

Nậm Khánh

 

Bản Liền

Lào Cai

Suối Nậm Phàng

Sông Chảy

0,85

 

 

Thủy điện

306

Nậm Phàng B

 

Bản Liền

Lào Cai

Nậm Phàng

Sông Chảy

1,63

 

 

Thủy điện

307

Nậm Phàng

 

Bản Liền,

Bảo Nhai

Lào Cai

Nậm Phàng

Sông Chảy

1,73

 

 

Thủy điện

308

Bắc Nà

 

Bắc Hà

Lào Cai

Suối Bắc Nà

 Nậm Phàng

1,08

 

 

Thủy điện

309

Bắc Nà 1

 

Bắc Hà

Lào Cai

 Suối Tùng Phi

 Suối Bắc Nà

0,34

 

 

Thủy điện

310

Bắc Cuông

 

Xuân Hòa

Lào Cai

Sông Bắc Cuông

Sông Chảy

3,0

 

 

Thủy điện

311

Xuân Hòa

 

Xuân Hòa

Lào Cai

sông Bắc Cuông

sông Chảy

3,11

 

 

Thủy điện

312

Nậm Mu

 

Tân Quang

Tuyên Quang

 Suối Nậm Mu

Sông Lô

0,56

 

 

Thủy điện

313

Sông Lô 2

 

Vị Xuyên

Tuyên Quang

Sông Lô

Sông Hồng

29,3

 

 

Thủy điện

314

Nậm Ngần 2

Đập chính

Thượng Sơn

Tuyên Quang

Suối Nậm Khiên

Suối Nậm Am

0,15

 

 

Thủy điện

Đập phụ 1

Thượng Sơn

Tuyên Quang

Suối Nậm Am

Sông Lô

0,17

 

 

Thủy điện

Đập phụ 2

Thượng Sơn

Tuyên Quang

Suối Bản Khoét

Suối Nậm Khiên

0,06

 

 

Thủy điện

Đập phụ 3

Thượng Sơn

Tuyên Quang

Suối Làng Vùi

Suối Nậm Khiên

0,03

 

 

Thủy điện

315

Quảng Nguyên

 

 Quảng Nguyên

Tuyên Quang

Suối Nậm Li

Sông Con

0,97

 

 

Thủy điện

316

Nậm Là

 

 Quảng Nguyên

Tuyên Quang

Suối Nậm Là

Suối Nậm Li (Suối Nậm Lỳ)

0,164

 

 

Thủy điện

317

Mận Thắng

Đập chính

Quang Bình

Tuyên Quang

Suối Nậm Thàng

Suối Lùng Chúa

0,13

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Quang Bình

Tuyên Quang

Suối Nậm Pú

Suối Lùng Chúa

0,11

 

 

Thủy điện

Đập điều tiết

Quang Bình

Tuyên Quang

Suối Lùng Chúa

Suối Nậm Thàng

0,02

 

 

Thủy điện

318

Mận Thắng 2

Đập chính

Quang Bình

Tuyên Quang

Suối Nậm Thàng

sông Con

0,085

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Quang Bình

Tuyên Quang

suối Nậm Pú

suối Nậm Thàng

0,08

 

 

Thủy điện

319

Suối Chùng

Đập chính

Tiên Nguyên,

Tân Trịnh

Tuyên Quang

Suối Chùng

Sông Con

0,18

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Tiên Nguyên,

Tân Trịnh

Tuyên Quang

Suối Đôi

Suối Chùng

0,02

 

 

Thủy điện

320

Tân Lập

 

Tân Quang

Tuyên Quang

Suối Ngòi Quang

Sông Lô

0,29

 

 

Thủy điện

321

Nậm Mít Luông

 

Pắc Ta

Lai Châu

Nậm Mít

Nậm Mu

0,545

 

 

Thủy điện

322

Mường Mươn

 

Na Sang

Điện Biên

suối Nậm Chim

Nậm Mức

0,95

 

 

Thủy điện

323

Phìn Hồ 2

Đập chính

Chế Tạo

Lào Cai

suối Phìn Hồ (suối Trai)

sông Nậm Mu

0,13

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Chế Tạo

Lào Cai

suối Nả Háng

suối Phìn Hồ

0,09

 

 

Thủy điện

324

Nậm Hóp

 

Tiên Nguyên

Tuyên Quang

Suối Nậm Hóp

Suối Bạc

1,57

 

 

Thủy điện

325

Sông Lô 7

 

Phù Lưu,

Yên Phú

Tuyên Quang

Sông Lô

Sông Hồng

 

58,6

 

Thủy điện

326

Xuân Minh

 

Thông Nguyên,

Tiên Nguyên

Tuyên Quang

Suối Bạc

Sông Con

4,36

 

 

Thủy điện

327

Thiên Hồ

 

Tân Quang

Tuyên Quang

Nậm Mu

Sông Lô

0,2

 

 

Thủy điện

328

Thanh Thủy 1B

Đập chính

Lao Chải

Tuyên Quang

Thanh Thủy

Sông Lô

0,31

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Lao Chải

Tuyên Quang

Nậm Thả

Thanh Thủy

0,12

 

 

Thủy điện

329

Nậm Lang

Đập chính

Đường Thượng,

Du Già,

Ngọc Long

Tuyên Quang

Bản An

sông Nhiệm

0,52

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Đường Thượng,

Du Già,

Ngọc Long

Tuyên Quang

Bản Lè

Bản An

0,1

 

 

Thủy điện

330

Nậm Ly 2

 

Quảng Nguyên, Khuôn Lùng

Tuyên Quang

suối Nậm Li

sông Con

1,62

 

 

Thủy điện

331

Thượng Hà

 

Cô Ba,

Bảo Lạc

Cao Bằng

sông Gâm

sông Lô

7,25

 

 

Thủy điện

332

Bảo Lạc A

 

Cô Ba,

Khánh Xuân

Cao Bằng

sông Gâm

sông Lô

6,51

 

 

Thủy điện

333

Nậm Na 2

 

Hồng Thu

Lai Châu

Nậm Na

Đà

 

55 

Thủy điện

334

Nậm Cuổi 1

Đập chính

Nậm Hàng,

Hua Bum

Lai Châu

Nậm Cuổi

Nậm Na

0,47

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Nậm Hàng,

Hua Bum

Lai Châu

Nậm Sập

Nậm Cuổi

0,33

 

 

Thủy điện

335

Vàng Ma Chải 2

 

 Sì Lở Lầu,

Dào San

Lai Châu

Thèn Thẻo Hộ

Nậm Cúm

0,46

 

 

Thủy điện

336

Vàng Ma Chải 3

 

Sì Lở Lầu, Dào San

Lai Châu

Suối Thèn Thầu Hồ (suối Thèn Thẻo Hộ)

suối Nậm Cúm

0,66

 

 

Thủy điện

337

Nậm Cấu Thượng

 

Bum Tở,

Bum Nưa

Lai Châu

Nậm Cấu

Nậm Bum

0,4

 

 

Thủy điện

338

Nà An

Đập chính

Bản Bo,

Mường Khoa

Lai Châu

Nậm Mu

Đà

5,75

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Bản Bo,

Mường Khoa

Lai Châu

Nậm Bon

Nậm Mu

0,78

 

 

Thủy điện

339

Hồ chứa nước Cấm Sơn

 

Tân Thành,

Chi Lăng

Lạng Sơn

Hoá

Thương

0,3

 

 

Thủy lợi

340

Đập Cầu Sơn

 

Tuấn Sơn,

Kép

Lạng Sơn,

Bắc Ninh

Thương

Thái Bình

0,3

 

 

Thủy lợi

341

Nậm Ma 2A

 

Mù Cả

Lai Châu

Nậm Ma

Đà

2,81

 

 

Thủy điện

342

Nậm Ma 3

 

Mù Cả

Lai Châu

Nậm Ma

Đà

2,79

 

 

Thủy điện

343

Nậm Xí Lùng 1A

Đập chính

Bum Nưa

Lai Châu

Nậm Sì Lường

Đà

0,27

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Bum Nưa

Lai Châu

PL1 Nậm Sì Lường

Nậm Sì Lường

0,06

 

 

Thủy điện

344

Nậm Xí Lùng 1B

Đập chính

Bum Nưa

Lai Châu

Nậm Sì Lường

Đà

0,15

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Bum Nưa

Lai Châu

PL1 Nậm Sì Lường

Nậm Sì Lường

0,06

 

 

Thủy điện

345

Là Pơ

Đập chính

Thu Lũm

Lai Châu

Là Pơ

Là Si

0,26

 

 

Thủy điện

Đập phụ 1

Thu Lũm

Lai Châu

Xé Cá Ló Pà

Là Pơ

0,02

 

 

Thủy điện

Đập phụ 2

Thu Lũm

Lai Châu

Gò Khà Ló Giả

Là Pơ

0,03

 

 

Thủy điện

Đập phụ 3

Thu Lũm

Lai Châu

Ló Xá Ló Khà

Gò Khà Ló Giả

0,02

 

 

Thủy điện

346

Nậm Cuổi 1B

Đập chính

Nậm Hàng, Hua Bum

Lai Châu

Nậm Sập

Nậm Cuổi

0,2

 

 

Thủy điện

Đập phụ 1

Nậm Hàng, Hua Bum

Lai Châu

PL1 Nậm Sập

Nậm Sập

0,03

 

 

Thủy điện

Đập phụ 2

Nậm Hàng, Hua Bum

Lai Châu

PL1 Nậm Sập

Nậm Sập

0,03

 

 

Thủy điện

Đập phụ 3

Nậm Hàng, Hua Bum

Lai Châu

PL1 Nậm Sập

Nậm Sập

0,01

 

 

Thủy điện

347

Nậm Ngà

Đập chính

Mường Mô

Lai Châu

Nậm Ngà

Nậm Nhè

0,68

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Mường Mô

Lai Châu

PL 1 Nậm Ngà

Nậm Ngà

0,02

 

 

Thủy điện

348

Nậm Má 1

 

Cao Bồ

Tuyên Quang

Nậm Ma

0,25

 

 

Thủy điện

III

Sông Mã

 

349

Xuân Nha

 

Chiềng Sơn,

Xuân Nha

 Sơn La

Suối Quanh

Sông Mã

0,33

 

 

Thủy điện

350

Mường Luân 1

 

Mường Luân,

Xa Dung

Điện Biên

Sông Mã

Biển

5,8

 

 

Thủy điện

351

Mường Hung

 

Mường Hung, Chiềng Khoong

 Sơn La

Sông Mã

Biển

21,2

 

 

Thủy điện

352

Trung Sơn

 

Trung Sơn

Thanh Hóa

Sông Mã

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

353

Thành Sơn

 

Trung Thành

Thanh Hóa

Sông Mã

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

354

Cẩm Thủy 1

 

Cẩm Tú

Thanh Hóa

Sông Mã

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

355

Hồi Xuân

 

Hồi Xuân

Thanh Hóa

Sông Mã

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

356

Bá Thước 1

 

Thiết Ống

Thanh Hóa

Sông Mã

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

357

Bá Thước 2

 

Quý Lương,

Điền Lư

Thanh Hóa

Sông Mã

Biển

44,8

 

(*)

Thủy điện

358

Na Son

 

Na Son

Điện Biên

Suối Lư

Sông Mã

0,69

 

 

Thủy điện

359

Nậm Hóa 1

 

Mường Bám

 Sơn La

Nậm Hua

Sông Mã

5,31

 

 

Thủy điện

360

Nậm Hóa 2

 

Mường Bám

 Sơn La

Nậm Hua

Sông Mã

5,93

 

 

Thủy điện

361

Tà Cọ

 

Sốp Cộp,

Huổi Một

 Sơn La

Nậm Công

Sông Mã

1,59

 

 

Thủy điện

362

Nậm Công 3

 

Huổi Một

 Sơn La

Nậm Công

Sông Mã

1,59

 

 

Thủy điện

363

Nậm Công

 

Huổi Một

 Sơn La

Nậm Công

Sông Mã

1,64

 

 

Thủy điện

364

Nậm Công 5

 

Huổi Một

 Sơn La

Nậm Công

Sông Mã

1,86

 

 

Thủy điện

365

Nậm Sọi

 

Chiềng Khoong

 Sơn La

Nậm Sọi

Sông Mã

1,42

 

 

Thủy điện

366

Trung Xuân

 

Trung Hạ

Thanh Hóa

Sông Lò

Sông Mã

 

3,55

 

Thủy điện

367

Suối Mu

 

Ngọc Sơn

Phú Thọ

Suối Mu

Sông Ngang

1,25

 

 

Thủy điện

368

Hồ chứa nước Cánh Tạng

 

Yên Phú

Phú Thọ

Suối Cái

Sông Bưởi

0,34

 

 

Thủy lợi

369

Hủa Na

 

Thông Thụ

Nghệ An

Sông Chu

Sông Mã

8,0

 

(*)

Thủy điện

370

Đồng Văn

 

Thông Thụ

Nghệ An

Sông Chu

Sông Mã

 

 

(*)

Thủy điện

371

Xuân Minh

 

Thường Xuân,

Luận Thành

Thanh Hóa

Sông Chu

Sông Mã

 

 

(*)

Thủy điện

372

Hồ chứa nước Cửa Đạt

 

Thường Xuân, Vạn Xuân, Lương Sơn, Yên Nhân và Thông Thụ

Thanh Hóa, Nghệ An

Sông Chu

Sông Mã

 

 

(*)

Thủy lợi

373

Cửa Đạt

 

Vạn Xuân

Thanh Hóa

Sông Chu

Sông Mã

 

 

(*)

Thủy điện

374

Hồ chứa nước Bái Thượng

 

Lam Sơn

Thanh Hóa

Sông Chu

Sông Mã

 

 

(*)

Thủy lợi

375

Trí Năng

 

Linh Sơn

Thanh Hóa

Suối Hối

Suối Cảy

0,05

 

 

Thủy điện

376

Nậm Công 3A

 

Huổi Một

 Sơn La

Suối Nậm Công

Sông Mã

1,63

 

 

Thủy điện

377

Mường Luân 2

 

 Mường Luân

Điện Biên

Sông Mã

Biển

5,9

 

 

Thủy điện

378

Sông Mã 3

 

Xa Dung,

Mường Luân

Điện Biên

Sông Mã

Biển

5,6

 

 

Thủy điện

379

Bó Sinh

 

Bó Sinh

 Sơn La

Sông Mã

Biển

 

11,7

 

Thủy điện

380

Mường Lầm

 

Bó Sinh

 Sơn La

Sông Mã

Biển

 

12,25

 

Thủy điện

381

Tén Tằn

 

Mường Lát

Thanh Hóa

Suối Xim

Sông Mã

0,42

 

 

Thủy điện

IV

Sông Cả

 

382

Bản Vẽ

 

Yên Na

Nghệ An

Sông Cả

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

383

Khe Bố

 

Tam Quang

Nghệ An

Sông Cả

Biển

 

95,5

(*)

Thủy điện

384

Chi Khê

 

Con Cuông

Nghệ An

Sông Cả

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

385

Nậm Nơn

 

Lượng Minh,

Tương Dương

Nghệ An

Sông Cả

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

386

Bản Ang

 

Tương Dương

Nghệ An

Nậm Mô

Sông Cả

 

TB ngày >= 18,1

(*)

Thủy điện

387

Nậm Mô

 

Mường Xén

Nghệ An

Sông Nậm Mô

Sông Cả

14,9

 

(*)

Thủy điện

388

Ca Nan 1

Đập chính

Na Ngoi

Nghệ An

Suối Ca Nan

Nậm Mô

0,3

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Na Ngoi

Nghệ An

Suối Huổi Ca

Suối Ca Nan

0,076

 

 

Thủy điện

389

Ca Nan 2

Đập chính

Na Ngoi,

Hữu Kiệm

Nghệ An

Suối Ca Nan

Nậm Mô

0,34

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Na Ngoi,

Hữu Kiệm

Nghệ An

Suối Khương

Suối Ca Nan

0,035

 

 

Thủy điện

390

Ca Lôi

 

Nậm Cắn

Nghệ An

Suối Lôi

Nậm Mô

0,28

 

 

Thủy điện

391

Nậm Cắn 2

 

Nậm Cắn,

Mường Xén

Nghệ An

Suối Nậm Cắn

Sông Nậm Mô

0,29

 

 

Thủy điện

392

Xoỏng Con

 

Tam Thái

Nghệ An

Suối Chà Lạp

Sông Cả

0,86

 

 

Thủy điện

393

Khe Thơi

 

Châu Khê

Nghệ An

Suối Thơi

Sông Cả

1,1

 

 

Thủy điện

394

Suối Choang

 

Châu Khê

Nghệ An

Suối Choang

Sông Cả

0,69

 

 

Thủy điện

395

Sao Va

 

Tiền Phong

Nghệ An

Sông Hiếu

Sông Cả

0,71/

0,87

 

 

Thủy điện

396

Châu Thôn

 

Mường Quàng

Nghệ An

Suối Nậm Tột

Sông Quang

0,55

 

 

Thủy điện

397

Sông Quang

 

Tri Lễ

Nghệ An

Sông Quang

Sông Hiếu

0,64

 

 

Thủy điện

398

Nhạn Hạc A

 

Quế Phong

Nghệ An

Sông Quang

Sông Hiếu

1,71

 

(*)

Thủy điện

399

Châu Thắng

 

Quế Phong,

Tiền Phong,

Châu Tiến

Nghệ An

Sông Quang

Sông Hiếu

3,17

 

(*)

Thủy điện

400

Bản Cốc

 

Quế Phong

Nghệ An

Nậm Giải

Sông Quang

1,6

 

 

Thủy điện

401

Nậm Giải

 

Quế Phong

Nghệ An

Suối Nậm Giải

Sông Quang

1,51

 

 

Thủy điện

402

Nậm Pông

 

Quỳ Châu,

Hùng Chân

Nghệ An

Sông Nậm Pông

Sông Hiếu

1,5

 

 

Thủy điện

403

Hố Hô

 

Tuyên Sơn

Quảng Trị

Sông Ngàn Sâu

Sông Cả

2,07

 

(*)

Thủy điện

404

Hồ chứa nước Ngàn Trươi

 

Vũ Quang

 Hà Tĩnh

Sông Ngàn Trươi

Sông Ngàn Sâu

4,0

 

 

Thủy lợi

405

Hương Sơn

 

 Sơn Kim 1

 Hà Tĩnh

Suối Nậm Luông

Suối Nước Lạnh

0,5

 

 

Thủy điện

406

Hương Sơn 2

 

 Sơn Kim 1

 Hà Tĩnh

Sông Nước Sốt

Sông Ngàn Phố

0,65

 

 

Thủy điện

V

Sông Hương

 

407

Thượng Nhật

 

Nam Đông

Huế

Sông Hương

Biển

1,2

 

(*)

Thủy điện

408

Thượng Lộ

 

Khe Tre

Huế

Sông Ba Ran

Sông Hương

1,4

TB ngày >= 4,0

(*)

Thủy điện

409

Bình Điền

 

 Bình Điền

Huế

Sông Hữu Trạch

Sông Hương

 

 

(*)

Thủy điện

410

Sông Bồ

 

A Lưới 4,

A Lưới 5

Huế

Sông Bồ

Biển

1,5

 

(*)

Thủy điện

411

Hương Điền

 

Hương Trà

Huế

Sông Bồ

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

412

A Roàng

 

A Lưới 4

Huế

Sông Bồ

Sông Hương

0,4

 

(*)

Thủy điện

413

A Lin B2

 

Phong Điền

Huế

Sông Rào Trăng

Sông Bồ

0,24

 

(*)

Thủy điện

414

Rào Trăng 3

 

Phong Điền

Huế

Sông Rào Trăng

Sông Bồ

0,71

 

(*)

Thủy điện

415

Rào Trăng 4

 

Phong Điền

Huế

Sông Rào Trăng

Sông Bồ

1,16

 

(*)

Thủy điện

416

A Lin B1

A Lin 3

A Lưới 1

Huế

Sông A La

Sông A Sáp

2,0

 

(*)

Thủy điện

A Lin B1

Phong Điền

Huế

Sông Rào Trăng

Sông Bồ

0,17

 

(*)

Thủy điện

417

Hồ chứa nước Tả Trạch

 

Phú Bài

Huế

sông Hương

sông Hương

4,6

 

(*)

Thủy lợi

VI

Sông Vu Gia - Thu Bồn

 

VI.1

Sông Vu Gia

 

418

Đăk Mi 2

 

Phước Chánh,

Phước Thành

Đà Nẵng

Sông Vu Gia

Biển

2,52

 

(*)

Thủy điện

419

Đak Mi 3

 

Phước Chánh,

Phước Thành

Đà Nẵng

Sông Vu Gia

Biển

2,73 -3,46

14

(*)

Thủy điện

420

Đăk Mi 4A

 

Phước Hiệp,

Khâm Đức,

Phước Chánh,

Phước Thành,

Phước Năng

Đà Nẵng

Sông Vu Gia

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

421

Nước Chè

Đập chính

Phước Năng

Đà Nẵng

Sông Nước Chè

Sông Vu Gia

1,34

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Phước Năng

Đà Nẵng

Suối Đăk Rút

Sông Nước Chè

0,14

 

 

Thủy điện

422

Sông Bung 2

 

 La Êê

Đà Nẵng

Sông Boung

Sông Vu Gia

1,15

 

(*)

Thủy điện

423

Sông Bung 4

 

Bến Giằng

Đà Nẵng

Sông Boung

Sông Vu Gia

3,71

 

(*)

Thủy điện

424

Sông Bung 5

 

Bến Hiên,

Thạnh Mỹ

Đà Nẵng

Sông Boung

Sông Vu Gia

5,51

 

(*)

Thủy điện

425

Sông Bung 6

 

Thạnh Mỹ,

Bến Hiên

Đà Nẵng

Sông Boung

Sông Vu Gia

5,52

 

(*)

Thủy điện

426

Tr'Hy

 

Hùng Sơn

Đà Nẵng

Sông Kơ Ron

Sông Boung

1,32

 

 

Thủy điện

427

Đăk Pring

 

Nam Giang

Đà Nẵng

Sông Đắk P'Rinh

Sông Boung

2,1

 

 

Thủy điện

428

A Vương

 

Bến Hiên

Đà Nẵng

Sông A Vương

Sông Boung

 

 

(*)

Thủy điện

429

A Vương 3

 

A Vương

Đà Nẵng

Sông A Vương

Sông Boung

2,1

 

(*)

Thủy điện

430

Za Hung

 

Đông Giang

Đà Nẵng

Sông A Vương

Sông Boung

 

3,13

(*)

Thủy điện

431

Sông Côn 2 Bậc 1

 

Sông Kôn,

Bến Hiên

Đà Nẵng

Sông Côn

Sông Vu Gia

 

 

(*)

Thủy điện

432

Sông Côn 2 Bậc 2

 

Sông Kôn,

Bến Hiên

Đà Nẵng

Sông Côn

Sông Vu Gia

1,5

 

(*)

Thủy điện

433

An Điềm

 

Thượng Đức

Đà Nẵng

Sông Vàng

Sông Con

1,13

 

 

Thủy điện

434

An Điềm 2

 

Đại Hưng,

Sông Vàng

Đà Nẵng

Sông Vàng

Sông Côn

1,13

 

 

Thủy điện

435

Đăk Mi 1

 

Xốp

Quảng Ngãi

Sông Vu Gia

Sông Vu Gia - Thu Bồn

2,28

 

 

Thủy điện

436

Đăk Mi 1A

 

Xốp

Quảng Ngãi

Sông Đắk Choong (Sông Đắk Công)

Sông Vu Gia

0,69

 

 

Thủy điện

437

Sông Bung 3A

 

Nam Giang

Đà Nẵng

Sông Boung

Sông Vu Gia

2,01

 

(*)

Thủy điện

438

Sông Bung 4A

 

Thạnh Mỹ

Đà Nẵng

Sông Boung

Sông Vu Gia

4,08

 

(*)

Thủy điện

439

Đăk Mi 1B

 

Xốp

Quảng Ngãi

Sông Vu Gia

Sông Vu Gia - Thu Bồn

1,31

 

 

Thủy điện

440

Đăk Krin

 

Xốp

Quảng Ngãi

Sông Đắk Công

Sông Vu Gia

0,22

 

 

Thủy điện

VI.2

Sông Thu Bồn

 

441

Nước Biêu

 

Trà Tập

Đà Nẵng

Nước Biêu

Sông Thu Bồn

0,32

 

 

Thủy điện

442

Trà Linh 3

 

Trà Linh,

Trà Tập

Đà Nẵng

Nước Nô

Sông Thu Bồn

0,54

 

 

Thủy điện

443

Đăk Di 1

 

Trà Linh,

Nam Trà My

Đà Nẵng

Sông Thu Bồn

Biển

0,7

 

 

Thủy điện

444

Đăk Di 2

 

Trà Linh,

Nam Trà My

Đà Nẵng

Sông Thu Bồn

Biển

0,81

 

 

Thủy điện

445

Sông Tranh 2

 

Trà Tân,

Trà Đốc

Đà Nẵng

Sông Thu Bồn

Biển

5,7

 

(*)

Thủy điện

446

Sông Tranh 3

 

Lãnh Ngọc,

Phước Trà

Đà Nẵng

Sông Tranh

Sông Thu Bồn

8,6

 

(*)

Thủy điện

447

Sông Tranh 4

 

Hiệp Đức,

Việt An

Đà Nẵng

Sông Tranh

Sông Thu Bồn

9,85

 

(*)

Thủy điện

448

Đăk Mi 4B

 

Phước Hiệp

Đà Nẵng

Sông Trường

Sông Thu Bồn

 

 

(*)

Thủy điện

449

Đak Mi 4C

 

Phước Hiệp

Đà Nẵng

Sông Trường

Sông Thu Bồn

0,9

 

(*)

Thủy điện

450

Tầm Phục

 

Quế Phước

Đà Nẵng

Khe Diêm Ne

Sông Thu Bồn

0,03

 

 

Thủy điện

451

Khe Diên

 

Quế Phước

Đà Nẵng

Khe Diêm Ne

Sông Thu Bồn

 

 

(*)

Thủy điện

452

Tà Vi

 

Trà Tân

Đà Nẵng

Nước Ta Vin

Sông Thu Bồn

0,55

 

 

Thủy điện

453

Trà Linh 2

 

Trà Linh

Đà Nẵng

 Suối Nước Nô

Sông Tranh

0,45

 

 

Thủy điện

454

Nước Bươu

Đập chính

Trà Tập

Đà Nẵng

Suối Nước Bươu

sông Tranh

0,21

 

 

Thủy điện

455

Hồ chứa nước Khe Tân

 

Phú Thuận

Đà Nẵng

Khe Đá Mài

Sông Thu Bồn

0,1

 

 

Thủy lợi

456

Hồ chứa nước Vĩnh Trinh

 

Thu Bồn,

Duy Xuyên

Đà Nẵng

Suối Cửu Diện

Sông Thu Bồn

0,041

 

 

Thủy lợi

457

Trà Linh 1

Đập chính

Trà Tập, Trà Linh

Thành phố Đà Nẵng

 Suối Nước Nô

Sông Tranh

0,246

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Trà Tập, Trà Linh

Thành phố Đà Nẵng

suối Nước Chua

 Suối Nước Nô

0,014

 

 

Thủy điện

Chiron 1

Trà Tập, Trà Linh

Thành phố Đà Nẵng

Phụ lưu 2

 Suối Nước Nô

0,024

 

 

Thủy điện

Chiron 2

Trà Tập, Trà Linh

Thành phố Đà Nẵng

Phụ lưu 1

 Suối Nước Nô

0,026

 

 

Thủy điện

Chiron 3

Trà Tập, Trà Linh

Thành phố Đà Nẵng

suối Nước Đoan

 Suối Nước Nô

0,008

 

 

Thủy điện

Chiron 4

Trà Tập, Trà Linh

Thành phố Đà Nẵng

suối Nước Lin

 Suối Nước Nô

0,087

 

 

Thủy điện

VII

Sông Trà Khúc

 

458

Đập Thạch Nham

 

Sơn Hạ

Quảng Ngãi

Sông Trà Khúc

Biển

10,0

 

(*)

Thủy lợi

459

Đăk Re

Đập Đăk Re

Kon Plông

Quảng Ngãi

Sông Trà Khúc

Biển

0,5

 

(*)

Thủy điện

Đập Đăk So Rach

Kon Plông

Quảng Ngãi

Sông Đăk Sô Rach

Sông Đắk Lô

0,28

 

(*)

Thủy điện

460

Đăk Re 2

Đập Nước Lang

 Ba Xa

Quảng Ngãi

Suối Nước Long

Sông Trà Khúc

0,285

 

 

Thủy điện

Đập Nước Leng

 Ba Xa

Quảng Ngãi

Suối Nước Leng

Suối Nước Long

0,07

 

 

Thủy điện

461

Đăk Lô

Đập A

Măng Đen

Quảng Ngãi

Sông Đắk Lô

Sông Trà Khúc

0,4

 

 

Thủy điện

Đập B

Măng Đen

Quảng Ngãi

PL Sông Đắk Lô

Sông Đắk Lô

0,05

 

 

Thủy điện

Đập B1

Măng Đen

Quảng Ngãi

PL Sông Đắk Lô

Sông Đắk Lô

0,05

 

 

Thủy điện

462

Sơn Trà 1C

 

Sơn Tây Hạ,

Sơn Kỳ

Quảng Ngãi

Sông Đắk Lô

Sông Trà Khúc

2,42

 

 

Thủy điện

463

Đăk Lô 2

 

Kon Plông

Quảng Ngãi

Sông Đắk Lô

Sông Trà Khúc

0,83

 

 

Thủy điện

464

Sơn Trà 1A

 

Sơn Tây Hạ,

Sơn Kỳ

Quảng Ngãi

Sông Đắk Lô

Sông Trà Khúc

1,95

 

(*)

Thủy điện

465

Đak đrinh

 

Sơn Tây

Quảng Ngãi

Sông Đắk Drinh

Sông Đắk Lô

1,04/

1,82

 

(*)

Thủy điện

466

Sơn Tây

 

Sơn Tây Thượng

Quảng Ngãi

Sông Đắk Drinh

Sông Đắk Lô

 

 

(***)

Thủy điện

467

Sông Riềng

 

Tây Trà

Quảng Ngãi

Sông Riềng

Sông Tang

0,8

 

 

Thủy điện

468

Thượng Sơn Tây

 

Sơn Tây Thượng, Sơn Tây

Quảng Ngãi

Sông Đắk Drinh

sông Đắk Lô

 

 

(****)

Thủy điện

469

 Đăk Ba

Đập chính

Sơn Tây Thượng

Quảng Ngãi

Sông Đăk Ba

suối Lay

0,61

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Sơn Tây Thượng

Quảng Ngãi

Suối Nước Tua

suối Lay

0,01

 

 

Thủy điện

470

Nước Long

Đập chính

Ba Vì

Quảng Ngãi

Sông La Ê

Sông Trà Khúc

0,08

 

 

Thủy điện

Đập phụ 1

Ba Vì

Quảng Ngãi

Suối Long

Sông La Ê

0,03

 

 

Thủy điện

Đập phụ 2

Ba Vì

Quảng Ngãi

Suối Nước Long

Sông Trà Khúc

0,1

 

 

Thủy điện

471

Nước Trong

 

Sơn Hà

Quảng Ngãi

Sông Tang

Sông Đắk Drinh

 

 

(*)

Thủy điện

472

Trà Phong 1A

 

Trà Bồng

Quảng Ngãi

Sông Tang

sông Đắk Drinh

0,37

 

 

Thủy điện

473

Trà Phong 1B

 

Tây Trà

Quảng Ngãi

Sông Tang

sông Đắk Drinh

0,72

 

 

Thủy điện

474

Trà Khúc 1

 

Sơn Linh

Quảng Ngãi

Trà Khúc

Biển

21,6

 

 

Thủy điện

475

Trà Khúc 2

 

Sơn Hạ, Sơn Linh

Quảng Ngãi

Trà Khúc

Biển

22,8

 

 

Thủy điện

476

Đăk Robaye

 

Kon Plông,

Sơn Tây Hạ

Quảng Ngãi

sông Đắk R’Baye

sông Đắk Lô

0,37

 

 

Thủy điện

477

Bo Ko 2

Đập chính

Kon Plông

Quảng Ngãi

Suối Nước Long

 Sông Trà Khúc

0,218

 

 

Thủy điện

Đập Chiron

Kon Plông

Quảng Ngãi

Suối Nước Vui

Suối Nước Long

0,05

 

 

Thủy điện

478

Bo Ko 1

Đập chính

Kon Plông

Quảng Ngãi

PL số 1 suối Nước Long

Suối Nước Long

0,023

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Kon Plông

Quảng Ngãi

Suối Nước Long

Sông Trà Khúc

0,076

 

 

Thủy điện

479

Nam Vao 2

 

Măng Bút

Quảng Ngãi

sông Đăk Tmeo

Sông Đắk Drinh

0,343

 

 

Thủy điện

480

Nước Long 1

 

Kon Plông

Quảng Ngãi

Sông Đắk Xiêu

Sông Đăk Xe Rách

0,08

 

 

Thủy điện

481

Nước Long 2

 

Kon Plông

Quảng Ngãi

Sông La Ê

Sông Trà Khúc

0,08

 

 

Thủy điện

482

Thượng Nam Vao

 

Măng Bút

Quảng Ngãi

sông Đăk Tmeo

Sông Đắk Drinh

0,297

 

 

Thủy điện

483

Nam Vao 1

Đập chính

Măng Bút

Quảng Ngãi

sông Đăk Tmeo

Sông Đắk Drinh

0,381

 

 

Thủy điện

Đập phụ 1

Măng Bút

Quảng Ngãi

sông Đăk Tmeo

Sông Đắk Drinh

0,045

 

 

Thủy điện

484

Nam Vao 1A

 

Măng Bút

Quảng Ngãi

suối Nam Voo

sông Đăk Tmeo

0,13

 

 

Thủy điện

485

Ba Vì

 

Ba Vì

Quảng Ngãi

Trà Khúc

Biển

3,06

 

 

Thủy điện

486

Long Sơn

 

Sơn Kỳ

Quảng Ngãi

Sông Nước Lác

Sông Trà Khúc

0,16

 

 

Thủy điện

VIII

Sông Kôn - Hà Thanh

 

487

Hồ chứa nước Định Bình

 

Vĩnh Thạnh,

Vĩnh Thịnh

Gia Lai

Sông Kôn

Biển

2,9

 

(*)

Thủy lợi

488

Vĩnh Sơn

 

Vĩnh Sơn,

Sơn Lang,

Đak Rong

Gia Lai

Sông Kôn

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

489

Vĩnh Sơn 5

 

Vĩnh Sơn

Gia Lai

Sông Kôn

Biển

3,4

 

(*)

Thủy điện

490

Ken Lút Hạ

Đập chính

Vĩnh Thạnh

Gia Lai

Đăk KMơi

Sông Kôn

0,05

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Vĩnh Thạnh

Gia Lai

Đăk Klot

Đăk KMơi

0,05

 

 

Thủy điện

491

Trà Xom

 

Vĩnh Sơn

Gia Lai

Sông Đắk Trúc

Sông Trà Sơn

 

 

(*)

Thủy điện

IX

Sông Sê San (Mê Công)

 

492

Đăk Pô Cô

 

Đăk Tô

Quảng Ngãi

Sông Sê San

Cam Pu Chia

10,5

 

 

Thủy điện

493

Plei Kần

 

Ngọk Tụ,

Bờ Y

Quảng Ngãi

Sông Sê San

Cam Pu Chia

9,1

 

 

Thủy điện

494

Plei Krông

 

Sa Bình,

Ngọk Bay

Quảng Ngãi

Sông Sê San

Cam Pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

495

IaLy

 

Ya Ly,

Ia Ly

Quảng Ngãi, Gia Lai

Sông Sê San

Cam Pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

496

Sê San 3

 

Ya Ly,

Ia Ly

Quảng Ngãi, Gia Lai

Sông Sê San

Cam Pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

497

Sê San 3A

 

Ia Krái,

Ia Tơi

Gia Lai, Quảng Ngãi

Sông Sê San

Cam Pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

498

Sê San 4

 

Ia O,

Ia Tơi

Gia Lai, Quảng Ngãi

Sông Sê San

Cam Pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

499

Sê San 4A

 

Ia O,

Mô Rai

 Gia Lai, Quảng Ngãi

Sông Sê San

Cam Pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

500

Đăk Pru 1

 

Đăk Plô

Quảng Ngãi

Sông Đắk Pru

Sông Sê San

0,2

 

 

Thủy điện

501

Đăk Piu 2

 

Dục Nông

Quảng Ngãi

Sông Đắk Piu

Sông Sê San

0,452

 

 

Thủy điện

502

ĐăkRơSa

 

Kon Đào,

Ngọk Tụ

Quảng Ngãi

Sông Đắk Ta Kan

Sông Sê San

0,95

 

 

Thủy điện

503

ĐăkRơSa 2

 

Ngọk Tụ

Quảng Ngãi

Sông Đắk Ta Kan

Sông Sê San

1,0

 

 

Thủy điện

504

Đăk Psi 1

 

Măng Ri

Quảng Ngãi

Sông Đắk Psi

Sông Sê San

0,65

 

 

Thủy điện

505

Đăk Psi bậc 1

 

Đăk Pxi,

Tu Mơ Rông

Quảng Ngãi

Sông Đắk Psi

Sông Sê San

 

 

(**)

Thủy điện

506

Đăk Psi bậc 2

 

Đăk Pxi

Quảng Ngãi

Sông Đắk Psi

Sông Sê San

3,1

 

 

Thủy điện

507

Đăk Psi 2B

Đập chính

Măng Ri,

Tu Mơ Rông

Quảng Ngãi

Sông Đắk Psi

Sông Sê San

2,58

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Măng Ri,

Tu Mơ Rông

Quảng Ngãi

Suối Nước P. Ca (suối Đắk Triêm)

Sông Đắk Psi

0,15

 

 

Thủy điện

508

Đăk Psi 4

 

Tu Mơ Rông

Quảng Ngãi

Sông Đăk Psi

Sông Sê San

2,8

 

 

Thủy điện

509

Đăk Psi 5

 

 Đăk Pxi

Quảng Ngãi

Sông Đắk Psi

Sông Sê San

 

3,0

 

Thủy điện

510

Đăk Lây

 

Măng Ri

Quảng Ngãi

Sông Đắk Lây

Sông Đắk Psi

0,5

 

 

Thủy điện

511

Đăk Ter 1

 

Tu Mơ Rông

Quảng Ngãi

Sông Đắk Ter

Sông Đắk Psi

0,2

 

 

Thủy điện

512

Đăk Ter 2

 

Tu Mơ Rông

Quảng Ngãi

Sông Đắk Ter

Sông Đắk Psi

0,22

 

 

Thủy điện

513

Đăk Trưa 1

 

 Đăk Pxi

Quảng Ngãi

Sông Đắk Trưa

Sông Đắk Psi

0,252

 

 

Thủy điện

514

Đăk Trưa 2

 

 Đăk Pxi

Quảng Ngãi

Sông Đắk Trưa

Sông Đắk Psi

0,363

 

 

Thủy điện

515

Hồ chứa nước Đak Uy

 

Đăk Ui,

Đăk Mar,

Đăk Hà,

Ngọk Réo

Quảng Ngãi

Sông Đắk Uy

Sông Sê San

0,35

 

 

Thủy lợi

516

Thượng Kon Tum

 

Kon Plông,

Đăk Kôi,

Măng Đen

Quảng Ngãi

Sông Đắk Bla

Sông Sê San

 

 

(*)

Thủy điện

517

Đăk Ne

 

Đăk Rve,

Đăk Kôi

Quảng Ngãi

Sông Đắk Bla (tên khác Đăk Ne hay Đăk Snghé)

Sông Sê San

1,29

 

 

Thủy điện

518

Đăk Nghé

 

Măng Đen,

Đăk Kôi

Quảng Ngãi

Sông Đắk Bla

Sông Sê San

0,45

 

 

Thủy điện

519

Đăk Bla

 

Đăk Rơ Wa,

Kon Braih,

Ia Khươl

Quảng Ngãi, Gia Lai

Sông Đắk Bla

Sông Sê San

7,16

19,2

 

Thủy điện

520

Đăk Bla 1

 

Kon Braih

Quảng Ngãi

Sông Đắk Bla

Sông Sê San

4,6

(*)

Thủy điện

521

Đăk Pia

 

Đăk Kôi

Quảng Ngãi

Sông Đắk Blô

Sông Kon Keng

0,08

0,132

 

Thủy điện

522

Đăk Pône 2

 

Măng Đen,

Đăk Rve

Quảng Ngãi

Sông Đắk Pơ Ne

Sông Đắk Bla

0,32

 

 

Thủy điện

523

Hà Tây

 

Ia Khươl

Gia Lai

Sông Ia Krom

Sông Đắk Bla

 0,7

 

Thủy điện

524

Đăk Đoa

 

Đak Sơmei

Gia Lai

Sông Ia Krom

Sông Đắk Bla

2,19

1,7

 

Thủy điện

525

Hồ chứa nước Biển Hồ B

Đập Biển Hồ B

Biển Hồ

Gia Lai

Suối Ia Rơn Hing

Sông Ia Nhinh

0,17

 

 

Thủy lợi

Đập Ia Sao

Ia Hrung

Gia Lai

Suối Ia Rơn Hing

Sông Ia Nhinh

0,32/

0,17

 

 

Thủy lợi

526

Ry Ninh

 

Ia Ly

Gia Lai

Sông Ia Nhinh

Sông Sê San

1,3

 

 

Thủy điện

527

Ry Ninh II

 

Ia Ly

Gia Lai

Sông Ia Nhinh

Sông Sê San

0,75

 

 

Thủy điện

528

Chư Prông

 

 Ia Grai

Gia Lai

Sông Ia Grăng

Sông Ia Grai

0,53

 

 

Thủy điện

529

Ia H'Rung

 

 Ia Grai

Gia Lai

Sông Ia Grăng

Sông Ia Grai

0,5

 

 

Thủy điện

530

Ia Grai 1

 

Ia Krái

Gia Lai

Sông Ia Grai và phụ lưu phía thượng nguồn gồm IaTchâm (IaTchom) và Ia Grăng

Sông Sê San

 

1,8

 

Thủy điện

531

Ia Grai 2

 

Ia Krái

Gia Lai

Sông Ia Grai

Sông Sê San

2,0

 

 

Thủy điện

532

Ia Grai 3

 

Ia Krái

Gia Lai

Sông Ia Grai

Sông Sê San

2,11

 

 

Thủy điện

533

Đăk Psi 3

 

Tu Mơ Rông

Quảng Ngãi

Sông Đắk Psi

Sông Sê San

2,78

 

 

Thủy điện

534

Đăk Psi 6

 

Đăk Tô

Quảng Ngãi

Sông Đắk Psi

Sông Sê San (Mê Công)

4,36

 

 

Thủy điện

535

Thượng Đăk Psi - Nhà máy hồ phụ

Đập 1

Măng Ri

Quảng Ngãi

Suối Nước Chim

Sông Sê San (Mê Công)

0,069

 

 

Thủy điện

Đập 2

Măng Ri

Quảng Ngãi

Phụ lưu của Suối Nước Chim

Suối Nước Chim

0,075

 

 

Thủy điện

536

Thượng Đăk Psi - Nhà máy hồ chính

Đập

Măng Ri

Quảng Ngãi

Sông Đăk Pu Chiang

Sông Sê San (Mê Công)

0,346

 

 

Thủy điện

Tường tràn

Măng Ri

Quảng Ngãi

Suối Đăk Rôy

Sông Đăk Pu Chiang

0,034

 

 

Thủy điện

537

Đăk Grét

 

Đăk Kôi

Quảng Ngãi

Suối Đăk Gret

Sông Kon Keng

0,264

 

 

Thủy điện

538

Đăk Pô Ne 2AB

Đập A

Đăk Rve

Quảng Ngãi

Sông Đắk Pơ Ne

Sông Đắk Bla

0,38

 

 

Thủy điện

Đập B

Đăk Rve

Quảng Ngãi

Sông Đắk Pne

sông Đắk Pơ Ne

0,73

 

 

Thủy điện

539

Ia Grăng 1

 

 Ia Grai

Gia Lai

Sông Ia Grăng

Sông Ia Grai

0,76

 

 

Thủy điện

540

Đăk Pône

 

Măng Đen

Quảng Ngãi

sông Đắk Pơ Ne (tên gọi khác
Đăk Pône) và suối Măng Ke (qua phát điện của nhà máy thủy điện hồ B và dốc nước sau tuynel)

sông Đắk Bla

0,25

 

 

Thủy điện

X

Sông Ba

 

541

Krông Pa 2

 

Đak Rong

Gia Lai

Sông Ba

Biển

0,27

 

 

Thủy điện

542

Ka Nak

 

Kbang

Gia Lai

Sông Ba

Biển

TB ngày >= 3,0

 

(*)

Thủy điện

543

An Khê

 

Cửu An, An Khê, Bình Khê, Kông Bờ La

Gia Lai

Sông Ba

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

544

Đaksrông

 

Kông Chro

Gia Lai

Sông Ba

Biển

1,05

 

(*)

Thủy điện

545

ĐăkSrông 3A

 

Ia Sao

Gia Lai

Sông Ba

Biển

4,2

 

(*)

Thủy điện

546

Đăk Srông 3B

 

Ia Rsai,

Uar

Gia Lai

Sông Ba

Biển

4,24

 

(*)

Thủy điện

547

Sông Ba Hạ

 

Suối Trai

Đắk Lắk

Sông Ba

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

548

Đăk Ble

 

Đak Rong,

Krong

Gia Lai

Sông Đắk B Le

Sông Ba

0,18

 

 

Thủy điện

549

Đắk Pi Hao 1

 

Kon Chiêng,

Chơ Long

Gia Lai

Suối Đắk Pi Hao

Sông Ba

0,28

 

 

Thủy điện

550

Ayun Thượng 1A

 

KDang

Gia Lai

Sông Ba A Yun

Sông Ba

2,05

 

 

Thủy điện

551

Hồ chứa nước Ayun Hạ

 

Chư A Thai

Gia Lai

Sông Ba A Yun

Sông Ba

1,76

 

(*)

Thủy lợi

552

H' Mun

 

Bờ Ngoong

Gia Lai

Sông Ba A Yun

Sông Ba

2,82

 

 

Thủy điện

553

H'Chan

 

Lơ Pang

Gia Lai

Sông Ba Ayun

Sông Ba

2,48

 

 

Thủy điện

554

Plei Keo

 

Lơ Pang,

Al Bá,

Bờ Ngoong

Gia Lai

Sông Ba A Yun

Sông Ba

2,82

 

 

Thủy điện

555

Đăk Hnol

 

KDang

Gia Lai

Sông Đắk Hơ Noi

Sông Ba A Yun

0,14

 

 

Thủy điện

556

Hồ chứa nước Ia Ring

Đập Ia Ring

Bờ Ngoong

Gia Lai

Sông Ia Ring

Sông Ia Pett

0,035

 

 

Thủy lợi

Đập Greo Pét

Bờ Ngoong

Gia Lai

Sông Ia Ring

Sông Ia Pett

0,12

 

 

Thủy lợi

557

Hồ chứa nước Ia Mláh

 

Phú Túc

Gia Lai

Sông Ea Mlách

Sông Ba

0,2-0,48

 

(*)

Thủy lợi

558

Hồ chứa nước Ia Thul

 

Ia Tul

Gia Lai

Sông Ea Thul

Sông Ba

0,39

 

 

Thủy lợi

559

Krông H'năng

 

Ea Knốp,

Cư Prao,

Ea Ly

Đắk Lắk

Sông Krông Năng

Sông Ba

 

 

(*)

Thủy điện

560

Ea Krông Hin 2

 

Ea Riêng,

Cư M'ta

Đắk Lắk

Suối Ea Krong Hin

Sông Hinh

0,28

 

 

Thủy điện

561

Ea M'Đoal 2

 

Ea Riêng

Đắk Lắk

Sông Ea Mdoal

Sông Hinh

0,15

 

 

Thủy điện

562

Sông Hinh

 

Đức Bình,

Sông Hinh,

Đức Bình

Đắk Lắk

Sông Hinh

Sông Ba

 

 

(*)

Thủy điện

563

Sơn Giang

 

Đức Bình

Đắk Lắk

Sông Con

Sông Ba

0,14

 

 

Thủy điện

564

Đăk Srông 2A

 

Sró

Gia Lai

Sông Ba

Biển

1,8-2,05

 

 

Thủy điện

565

Đăk Srông 2

 

 Kông Chro

Gia Lai

Sông Ba

Biển

1,0-2,05

 

 

Thủy điện

566

715

 

Ea Riêng

Đắk Lắk

Ea Knáp

Ea Mdoal

0,04

 

 

Thủy điện

XI

Sông Srê Pốk (Mê Công)

 

567

Buôn Kuốp

 

Eana, Dray Sáp,

Nam Đà

Đắk Lắk,

Lâm Đồng

Sông Srê Pốk

Cam pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

568

Hòa Phú

 

Cư Jút,

Hòa Phú

Đắk Lắk,

Lâm Đồng

Sông Srê Pốk

Cam Pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

569

Đrây H'Linh 1

 

Hòa Phú

Đắk Lắk

Sông Srê Pốk

Cam Pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

570

Đrây H'Linh 2

 

Đắk Wil

Lâm Đồng

Sông Srê Pốk

Cam Pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

571

Đrây H'linh 3

 

Hòa Phú

Đắk Lắk

Sông Srê Pốk

Cam Pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

572

Srepok 3

 

Ea Wer

Đắk Lắk

Sông Srê Pốk

Cam Pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

573

Srêpôk 4

 

Ea Wer,

Đắk Wil

Đắk Lắk,

Lâm Đồng

Sông Srê Pốk

Cam Pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

574

Srepok 4A

 

Ea Wer,

Buôn Đôn

Đắk Lắk

Sông Srê Pốk

Cam Pu Chia

 

 

(*)

Thủy điện

575

Hồ chứa nước Krông Pách Thượng

 

Cư Yang

Đắk Lắk

Sông Ea Krông Pắk

Sông Srê Pốk

0,61

 

 

Thủy lợi

576

Hồ chứa nước Ea Rớt

 

Ea Ô

Đắk Lắk

Sông Ea Rok

Ea Krông Pắk

0,06

 

 

Thủy lợi

577

Ea Kar

 

Yang Mao

Đắk Lắk

Suối Ea Ka

Sông Ea Krông Bông

0,11

 

 

Thủy điện

578

Krông K'Mar

 

Hòa Sơn,

Krông Bông

Đắk Lắk

Sông Ea Krông K'mar

Sông Srê Pốk

0,38

 

 

Thủy điện

579

Krông Nô 2

 

Đam Rông 4,

Krông Nô

Lâm Đồng,

Đắk Lắk

Sông Ea Krông Nô

Sông Srê Pốk

3,5

(*)

Thủy điện

580

Krông Nô 3

 

Đam Rông 4,

Krông Nô

Lâm Đồng,

Đắk Lắk

Sông Ea Krông Nô

Sông Srê Pốk

3,9

(*)

Thủy điện

581

Chư Pông Krông

 

Nam Ka,

Quảng Phú

Đắk Lắk,

Lâm Đồng

Sông Ea Krông Nô

Sông Srê Pốk

 

 

(*)

Thủy điện

582

Yan Tann Sien

Đập chính

Đam Rông 4

 Lâm Đồng

Suối Yan Tann Sien

Suối Đăk Huer

0,18

 

 

Thủy điện

Đập phụ

Đam Rông 4

 Lâm Đồng

Suối Đăk Huer

Sông Ea Krông Nô

0,15

 

 

Thủy điện

583

Buôn Tua Srah

 

Nam Ka,

Quảng Phú

Đắk Lắk,

Lâm Đồng

Sông Ea Krông Nô

Sông Srê Pốk

 

 

(*)

Thủy điện

584

Đăk Mê 1

 

Đam Rông 4

 Lâm Đồng

Sông Đắk Tar

Sông Ea Krông Nô

0,11

 

 

Thủy điện

585

Đắk Sor 2

 

Đắk Sắk

Lâm Đồng

Sông Đắk Sour

Sông Srê Pốk

1,1

 

 

Thủy điện

586

Ea Tul 4

 

Ea M'Droh

Đắk Lắk

Sông EaTul

Sông Srê Pốk

1,17

 

 

Thủy điện

587

Đăk N'Teng

 

Quảng Sơn

Lâm Đồng

Sông Ea Krông Nô

Sông Ea Krông Nô

0,2

 

 

Thủy điện

588

Nam Long

 

Nâm Nung,

Quảng Phú

Lâm Đồng

Sông Đắk Rí

sông Ea Krông Nô

0,49

 

 

Thủy điện

589

Hồ chứa nước Ea Súp Thượng

 

Ea Súp

Đắk Lắk

sông Ea Súp

sông Ia H’Leo

1,2

 

 

Thủy lợi

590

Hồ chứa nước Ea Súp Hạ

 

Ea Súp

Đắk Lắk

sông Ea Súp

sông Ia H’Leo

1,33

 

 

Thủy lợi

591

Hồ chứa nước Krông Búk Hạ

 

Ea Phê,

Ea Kly

Đắk Lắk

sông Krông Búk

sông Srêpốk

1,185

 

(*)

Thủy lợi

592

Ia Glae 2A

 

Ia Pia

Gia Lai

sông Ia Glé

sông Ia Lốp

0,48

 

 

Thủy điện

593

Ia Glae 2B

 

Ia Pia

Gia Lai

sông Ia Glé

sông Ia Lốp

0,51

 

 

Thủy điện

594

Hồ chứa nước Ea Kao

 

Ea Kao

Đắk Lắk

 sông Ea Knir

sông Srêpốk

0,27

 

 

Thủy lợi

595

Buôn Joong

 

Cư M'gar

Đắk Lắk

sông Ea Tul

Srêpốk

0,26

 

 

Thủy lợi

596

Hồ chứa nước Ea Khal

 

Ea Wy, Ea Khăl

Đắk Lắk

sông Ea Khal

sông Ia H’Leo

0,37

 

 

Thủy lợi

XII

Sông Đồng Nai

 

597

Đa Nhim

 

D’Ran,

Lâm Sơn

Lâm Đồng, Khánh Hòa

Sông Đồng Nai

Biển

2,1

 

(*)

Thủy điện

598

Đại Ninh

 

 Ninh Gia,

Đức Trọng,

Tà Hine

 Lâm Đồng

Sông Đồng Nai

Biển

0,7 -

2,5

 

(*****)

Thủy điện

599

Đồng Nai 2

 

Phúc Thọ Lâm Hà

 Lâm Đồng

Sông Đồng Nai

Biển

2,94

 

(*)

Thủy điện

600

Đồng Nai 3

 

Bảo Lâm 4,

Quảng Khê

Lâm Đồng

Sông Đồng Nai

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

601

Đồng Nai 4

 

Bảo Lâm 5,

Quảng Khê

Lâm Đồng

Sông Đồng Nai

Biển

2,5

 

(*)

Thủy điện

602

Đồng Nai 5

 

Quảng Tín,

Bảo Lâm 5

 Lâm Đồng

Sông Đồng Nai

Biển

4,43

 

(*)

Thủy điện

603

Trị An

 

Trị An

Đồng Nai

Sông Đồng Nai

Biển

 

 

(*)

Thủy điện

604

Đa Khai

 

Lạc Dương

 Lâm Đồng

Sông Đa Khai

Sông Đồng Nai

0,25

 

(*)

Thủy điện

605

An Phước

 

Phú Sơn Lâm Hà

 Lâm Đồng

Sông Da Dâng

Sông Đồng Nai

0,5

 

 

Thủy điện

606

Đa Dâng 2

 

Đinh Văn Lâm Hà, Tân Hội

 Lâm Đồng

Sông Da Dâng

Sông Đồng Nai

2,0

 

 

Thủy điện

607

Đa Dâng 3

 

Tân Hà Lâm Hà

 Lâm Đồng

Sông Da Dâng

Sông Đồng Nai

2,0

5,6

(*)

Thủy điện

608

Sar Deung

 

Phú Sơn Lâm Hà, Phúc Thọ Lâm Hà

 Lâm Đồng

Sông Da Ka Nan

Sông Da Dâng

0,91

 

 

Thủy điện

609

Sar Deung 2

 

Đam Rông 1,

Phúc Thọ Lâm Hà

 Lâm Đồng

Sông Da Ka Nan

Sông Da Dâng

0,88

 

 

Thủy điện

610

Tà Nung

 

Cam Ly - Đà Lạt

 Lâm Đồng

Sông Cam Ly

Sông Da Dâng

0,55

 

 

Thủy điện

611

Đa Kai

 

Bảo Lâm 4

 Lâm Đồng

Sông Da Kai

Sông Đồng Nai

0,396

 

 

Thủy điện

612

Đăk Rung

 

Trường Xuân

Lâm Đồng

Sông Da Nong

Sông Đồng Nai

0,62

 

 

Thủy điện

613

Đăk Rung 1

 

Trường Xuân

Lâm Đồng

Sông Da Nong

Sông Đồng Nai

0,75

 

 

Thủy điện

614

Đăk R'Tih (bậc trên)

 

Nam Gia Nghĩa

Lâm Đồng

Sông Đắk R' Tih

Sông Đắk Buk So

0,8

 

(*)

Thủy điện

615

Đăk R'Tih (bậc dưới)

 

Nhân Cơ,

Đông Gia Nghĩa, Nam Gia Nghĩa

Lâm Đồng

Sông Đắk R' Tih

Sông Đắk Buk So

1,2

 

 

Thủy điện

616

Nhân Cơ

 

Nhân Cơ

Lâm Đồng

Sông Đắk R' Tih

Sông Đắk Buk So

0,31

 

 

Thủy điện

617

Đăk Nông

 

Nam Gia Nghĩa

Lâm Đồng

Sông Đắk R'Tih

Sông Da Nông

 

0,72

 

Thủy điện

618

Đăk Nông 2

 

Nam Gia Nghĩa

Lâm Đồng

Sông Đắk R'Tih

Sông Da Nông

0,4

 

 

Thủy điện

619

Đa Siat

 

Bảo Lâm 5

 Lâm Đồng

Sông Đắk Stat

Sông Đồng Nai

0,3

 

 

Thủy điện

620

Đắk Sin 1

 

Quảng Tín

Lâm Đồng

Sông Đắk R' Keh

Sông Đồng Nai

0,3

 

(*)

Thủy điện

621

Hồ chứa nước Đạ Sị

 

Cát Tiên 3

 Lâm Đồng

Suối Đạ Sị

Sông Da R' Si

0,14

 

 

Thủy lợi

622

Đam Bol- Đạ Tẻh

Đập chính Đam Bol

Bảo Lâm 5

 Lâm Đồng

Suối Da M' Bor

Sông Đa Tẻh

0,08

 

 

Thủy điện

Đập CN Đạ Tẻh

Bảo Lâm 5

 Lâm Đồng

Sông Đa Tẻh

Suối Da M' Bor

0,11

 

 

Thủy điện

623

Đa M’bri

 

2 Bảo Lộc,

Phước Hội,

Quảng Trị

 Lâm Đồng

Sông Dac M' Rê

Sông Dac Hoai

1,4

 

(*)

Thủy điện

624

Đam Bri 1

 

2 Bảo Lộc

 Lâm Đồng

Sông Đa Guoay

Sông Đồng Nai

0,67

 

 

Thủy điện

625

Đại Nga

 

B’Lao

 Lâm Đồng

Sông La Ngà

Sông Đồng Nai

0,3

 

 

Thủy điện

626

Bảo Lộc

 

Bảo Lâm 3,

Hòa Bắc

 Lâm Đồng

Sông La Ngà

Sông Đồng Nai

2,50

 

 

Thủy điện

627

Đại Bình

 

Bảo Lâm 3

 Lâm Đồng

Sông La Ngà

Sông Đồng Nai

2,26

 

 

Thủy điện

628

Đan Sách

 

Đông Giang

Lâm Đồng

Sông Đan Sách

Sông La Ngà

 

0,32

 

Thủy điện

629

Hàm Thuận

 

Đông Giang

Lâm Đồng

Sông La Ngà

Sông Đồng Nai

2,9

 

(*)

Thủy điện

630

Đập Tà Pao

 

Đồng Kho

Lâm Đồng

Sông La Ngà

Sông Đồng Nai

5,5

 

(*)

Thủy lợi

631

Tân Lộc

 

Bảo Lâm 2

 Lâm Đồng

Sông Da Ri Am

Sông La Ngà

0,54

 

 

Thủy điện

632

La Ngâu

 

Đồng Kho

Lâm Đồng

Sông Đa Mi

Sông La Ngà

 

0,79

 

Thủy điện

633

Đa Mi

 

La Dạ,

Đồng Kho

Lâm Đồng

Sông Đa Mi

Sông La Ngà

 

 

(*)

Thủy điện

634

Thác Mơ

 

Phước Long

Đồng Nai

Sông Bé

Sông Đồng Nai

 

 

(*)

Thủy điện

635

Cần Đơn

 

Thiện Hưng

Đồng Nai

Sông Bé

Sông Đồng Nai

 

 

(*)

Thủy điện

636

Srok Phu Miêng

 

Bình Tân

Đồng Nai

Sông Bé

Sông Đồng Nai

 

 

(*)

Thủy điện

637

Đăk Glun

 

 Bù Gia Mập,

Đak Nhau

Đồng Nai

Sông Bé

Sông Đồng Nai

1,01

 

 

Thủy điện

638

Đăk Glun 2

 

 Bù Gia Mập,

Đak Nhau

Đồng Nai

Sông Bé

Sông Đồng Nai

1,04

 

 

Thủy điện

639

Quảng Tín

 

Quảng Tín

Lâm Đồng

Sông Đắk R' Lấp

Sông Bé

0,23

 

 

Thủy điện

640

Đắk Ru

 

Quảng Tín

Lâm Đồng

Sông Đắk R' Lấp

Sông Bé

0,32

 

 

Thủy điện

641

Hồ chứa nước Cầu Mới tuyến VI

 

Xuân Đường,

Long Phước

Đồng Nai

Sông Thị Vải

Biển

0,34

 

 

Thủy lợi

642

Đa Klong

 

Quảng Khê

Lâm Đồng

Sông Đắk Klong

Sông Đồng Nai

0,25

 

 

Thủy điện

643

Đắk Kar

 

Quảng Tín

Lâm Đồng

Suối Đắk Kar

Sông Đắk R' Keh

0,3

 

 

Thủy điện

644

Đắk U

 

 Đak Ơ

Đồng Nai

Sông Đắk U

Sông Bé

0,07

 

 

Thủy điện

645

Đa Trou Kea

 

Di Linh

 Lâm Đồng

Sông Da Trou Kaê

Sông Da Ri Am

0,22

 

 

Thủy điện

646

Đachomo

 

Nam Hà Lâm Hà, Nam Ban Lâm Hà

 Lâm Đồng

Sông Da Chơ Mơ

Sông Da Dâng

0,2

 

 

Thủy điện

647

Đồng Nai 1

 

Tân Hà Lâm Hà,

Gia Hiệp

 Lâm Đồng

Sông Đồng Nai

Biển

2,22

 

 

Thủy điện

648

Đa Cho Mo 2

 

Nam Hà Lâm Hà

 Lâm Đồng

Sông Da Chơ Mơ

Sông Da Dâng

0,44

 

 

Thủy điện

649

Đa Nhim Thượng 3

 

Lạc Dương

 Lâm Đồng

Sông Đa Nhim

Sông Đồng Nai

1,31

 

 

Thủy điện

650

Thống Nhất

 

Phước Sơn

Đồng Nai

Da Ko

Sông Đồng Nai

0,12

 

 

Thủy điện

651

Phú Tân 2

 

Phú Vinh,

Thanh Sơn

Đồng Nai

Sông Đồng Nai

Biển

6,89

 

 

Thủy điện

652

Đạ Sar

 

Lạc Dương

 Lâm Đồng

Sông Đồng Nai

Biển

0,71

 

 

Thủy điện

653

Hồ chứa nước Dầu Tiếng

 

Dầu Tiếng,

Dương Minh Châu, Cầu Khởi

Hồ Chí Minh,

Tây Ninh

Sông Sài Gòn

Sông Đồng Nai

 

 

(*)

Thủy lợi

XIII

Sông Mê Công (Cửu Long)

 

654

Nậm Núa

 

Thanh Yên

Điện Biên

Sông Nậm Rốm

Lào

4,6

 

 

Thủy điện

655

Nậm Núa 2

 

Thanh Yên

Điện Biên

Sông Nậm Rốm

Lào

 

3,51

 

Thủy điện

656

Thác Bay

 

Mường Phăng

Điện Biên

Sông Nậm Rốm

Lào

0,5

 

 

Thủy điện

657

Nà Lơi

 

Mường Phăng,

Điện Biên Phủ

Điện Biên

Sông Nậm Rốm

Lào

0,51

 

 

Thủy điện

658

La La

 

Tân Lập,

Lao Bảo

Quảng Trị

Suối La La

Nậm Sê Pôn

0,3

 

 

Thủy điện

659

A Lin Thượng

 

A Lưới 1

Huế

Suối Hu

Sông A La

0,18

 

(*)

Thủy điện

660

A Lưới

 

A Lưới 2,

A Lưới 3,

A Lưới 5

Huế

Sông A Sáp

Lào

1,42

 

(*)

Thủy điện

661

Ea Drăng 2

Đập chính

Ea Wy

Đắk Lắk

Suối Ea Drăng

Suối Ea H'Leo

0,3

 

 

Thủy điện

662

Ea Súp 3

 

Ea Khăl

Đắk Lắk

Suối Ea Súp

Sông Ia H' Leo

0,5

 

 

Thủy điện

663

Hồ chứa nước Plei Pai

 

Ia Lâu

Gia Lai

Sông Ia Lô

Sông Ia Lốp

0,08

 

 

Thủy lợi

664

Hồ chứa nước Ia Mơr

 

Ia Mơ,

Ia Lốp

Gia Lai,

Đắk Lắk

Sông Ia Meur

Sông Ia Lốp

1,55

 

 

Thủy lợi

B

CÁC SÔNG ĐỘC LẬP

 

I

Sông Quây Sơn

 

665

Thoong Cót 2

 

Đàm Thủy

Cao Bằng

Sông Quây Sơn

Trung Quốc

0,6

 

 

Thủy điện

666

Bản Rạ

 

Đàm Thủy

Cao Bằng

Sông Quây Sơn

Trung Quốc

 

2,73

 

Thủy điện

II

Sông Tiên Yên

 

667

Khe Soong

 

Tiên Yên

Quảng Ninh

Sông Tiên Yên

Biển

2,24

 

 

Thủy điện

III

Sông Gianh

 

668

La Trọng

 

Dân Hóa

Quảng Trị

Sông Ngã Hai

Sông Gianh

1,06

 

 

Thủy điện

669

Hồ chứa Rào Trổ và đập dâng Lạc Tiến

 

Kỳ Thượng,

Kỳ Văn,

Kỳ Lạc,

Kỳ Hoa

Hà Tĩnh

Sông Rào Trổ

Sông Gianh

2,1

 

 

Thủy lợi

IV

Sông Thạch Hãn

 

670

Đa Krông 1

 

Tà Rụt

Quảng Trị

Sông Đa Krông

Sông Thạch Hãn

1,31

 

 

Thủy điện

671

Đakrông 2

 

Đakrông

Quảng Trị

Sông Thạch Hãn

Biển

2,8

 

 

Thủy điện

672

Đakrông 3

 

Đakrông

Quảng Trị

Sông Thạch Hãn

Biển

2,4

 

 

Thủy điện

673

Đakrông 4

 

Đakrông

Quảng Trị

Sông Thạch Hãn

Biển

2,5

 

 

Thủy điện

674

La Tó

 

Tà Rụt

Quảng Trị

Khe A Chò

Sông Thạch Hãn

0,3

 

 

Thủy điện

675

Thủy lợi - Thủy điện Quảng Trị

Đập Pà Rông

Hướng Phùng

Quảng Trị

Suối Pà Rông

Sông Sen

0,15

 

 

Thủy điện,

Thủy lợi

676

Khe Giông

 

Khe Sanh

Quảng Trị

Sông Cu Giông

Sông Rào Quán

0,1

 

 

Thủy điện

677

Khe Nghi

 

Hướng Phùng

Quảng Trị

Khe Nghi

Sông Thạch Hãn

0,1

 

 

Thủy điện

678

Đập Sông Hiếu

 

Đông Hà

Quảng Trị

Sông Hiếu

Sông Thạch Hãn

1,0

 

 

Thủy lợi

679

Hạ Rào Quán

 

Khe Sanh

Quảng Trị

Sông Hạ Rào Quán

Sông Rào Quán

0,5

 

 

Thủy điện

V

Sông Trà Bồng

 

680

Hà Nang

Đập Hà Nang

Trà Bồng,

Thanh Bồng

Quảng Ngãi

Suối Nuông

Sông Trà Bồng

0,043

 

 

Thủy điện

Đập Trà Cân

Trà Bồng,

Thanh Bồng

Quảng Ngãi

Suối Trà Cân

Sông Trà Bồng

0,02

 

 

Thủy điện

681

Kà Tinh 1

 

Thanh Bồng

Quảng Ngãi

Sông Hà Doi

Sông Trà Bồng

0,14

 

 

Thủy điện

682

Kà Tinh 2

 

Thanh Bồng

Quảng Ngãi

Sông Hà Doi

Sông Trà Bồng

0,33

 

 

Thủy điện

683

Cà Đú

 

Trà Bồng

Quảng Ngãi

suối Cà Đú

sông Trà Bồng

0,13

 

 

Thủy điện

VI

Sông Vệ

 

684

Sông Liên 1

 

Ba Động

Quảng Ngãi

Sông Vệ

Biển

2,5

 

 

Thủy điện

VII

Sông Thoa

 

685

Hồ chứa nước Núi Ngang

 

Ba Động

Quảng Ngãi

Sông Thoa

Sông Trà Khúc

0,17

 

 

Thủy lợi

686

Hồ chứa nước Liệt Sơn

 

Đức Phổ

Quảng Ngãi

sông Mương Tố

Sông Thoa

0,07

 

 

Thủy lợi

VIII

Sông Lại Giang

 

687

Nước Xáng

 

An Hòa,

An Toàn

Gia Lai

Sông Nước Xáng

Sông Lại Giang

0,21

 

 

Thủy điện

688

Hồ chứa nước Đồng Mít

 

An Vinh

Gia Lai

Sông Lại Giang

Biển

0,85

 

 

Thủy lợi

689

Nước Lương

Đập phụ 2

Ân Tường,

Vạn Đức

Gia Lai

suối Nước Lương (Kim Sơn)

sông Lại Giang

0,25

 

 

Thủy điện

Đập phụ 1

Ân Tường,

Vạn Đức

Gia Lai

suối Nước Roong

suối Nước Lương

0,1

 

 

Thủy điện

Đập chính

Ân Tường,

Vạn Đức

Gia Lai

suối Nước Mang

suối Nước Lương

0,25

 

 

Thủy điện

IX

Sông Kỳ Lộ

 

690

La Hiêng 2

 

Phú Mỡ

Đắk Lắk

Sông La Hiêng

Sông Kỳ Lộ

1,5

 

 

Thủy điện

X

Sông Bàn Thạch

 

691

Đá Đen

 

Hòa Mỹ

Đắk Lắk

Sông Đá Đen

Sông Bàn Thạch

0,54

 

 

Thủy điện

692

Hồ chứa nước Mỹ Lâm

 

Hòa Thịnh

Đắk Lắk

Sông Nước Trong

Sông Bàn Thạch

0,38

 

 

Thủy lợi

XI

Sông Cái Nha Trang

 

693

Hồ chứa nước Sông Chò 1

 

Bắc Khánh Vĩnh

Khánh Hòa

Sông Chò

Sông Cái Nha Trang

2/

0,17

 

 

Thủy lợi

694

Sông Chò 2

 

Trung Khánh Vĩnh

Khánh Hòa

Sông Ea Tar

Sông Chò

0,1

 

 

Thủy điện

695

Sông Giang 1

 

Trung Khánh Vĩnh

Khánh Hòa

Sông Giang

Sông Cái Nha Trang

0,5

 

 

Thủy điện

696

Sông Giang 2

 

Trung Khánh Vĩnh

Khánh Hòa

Sông Giang

Sông Cái Nha Trang

0,52

 

 

Thủy điện

XII

Sông Lạch Cầu 1

 

697

Hồ chứa nước Tà Rục

 

Cam An

Khánh Hòa

Lạch Cầu 1

Biển

0,028

 

 

Thủy lợi

XIII

Suối Cốc

 

698

Hồ chứa nước Cam Ranh

 

Cam Hiệp

Khánh Hòa

Suối Cốc

Biển

0,014

 

 

Thủy lợi

XIV

Sông Trâu

 

699

Hồ chứa nước Sông Trâu

 

Công Hải

Khánh Hòa

Sông Trâu

Biển

0,1

 

 

Thủy lợi

XV

Sông Cái Phan Rang

 

700

Hồ chứa nước Sông Sắt

 

 Bác Ái Đông

Khánh Hòa

Sông A Lé

Sông Cái Phan Rang

0,15

 

 

Thủy lợi

701

Thượng Sông Ông

 

Ninh Sơn

Khánh Hòa

Sông Ông

Sông Cái Phan Rang

0,56

 

 

Thủy điện

702

Sông Ông

 

Ninh Sơn

Khánh Hòa

Sông Ông

Sông Cái Phan Rang

0,6

 

 

Thủy điện

703

Hạ Sông Pha 1

 

Lâm Sơn

Khánh Hòa

Sông Pha

Sông Ông

0,51

 

 

Thủy điện

704

Hạ Sông Pha 2

 

Lâm Sơn

Khánh Hòa

Sông Pha

Sông Ông

0,21

 

 

Thủy điện

705

Thượng Sông Ông 1

 

Lâm Sơn

Khánh Hòa

Sông Ông

Sông Cái Phan Rang

0,37

 

 

Thủy điện

706

Đập dâng Tân Mỹ

 

Ninh Sơn

Khánh Hòa

Sông Cái Phan Rang

Biển

2,6

 

 

Thủy lợi

707

Đập dâng Lâm Cấm

 

Đô Vinh

Khánh Hòa

Sông Cái Phan Rang

Biển

1,35

 

 

Thủy lợi

708

Hồ chứa nước Lanh Ra

 

Phước Hậu

Khánh Hòa

Sông Quao

sông Cái Phan Rang

0,01

 

 

Thủy lợi

709

 Mỹ Sơn

 

Ninh Sơn,

Mỹ Sơn

Khánh Hòa

Sông Cái Phan Rang

Biển

1,56

 

 

Thủy điện

710

Đập dâng Nha Trinh

 

Mỹ Sơn

Khánh Hòa

Sông Cái Phan Rang

Biển

2,54

 

 

Thủy lợi

711

Đập dâng Sông Pha

 

Lâm Sơn

Khánh Hòa

Sông Ông

Sông Cái Phan Rang

0,35

 

 

Thủy lợi

XVI

Sông Luỹ

 

712

Hồ chứa nước Sông Lũy

 

Phan Sơn

Lâm Đồng

Sông Luỹ

Biển

0,4

 

 

Thủy lợi

713

Bắc Bình

 

Phan Sơn

Lâm Đồng

Suối Matin

sông Lũy

0,6

 

 

Thủy điện

XVII

Sông Cái Phan Thiết

 

714

Đan Sách 2

 

Đông Giang

Lâm Đồng

Suối Tỵ

Sông Cái Phan Thiết

0,32

 

 

Thủy điện

715

Hồ chứa nước Lòng Sông

 

Tuy Phong

Lâm Đồng

Sông Lòng Sông

Sông Cái Phan Thiết

0,03

 

 

Thủy lợi

716

Hồ chứa nước Sông Quao

 

 Hàm Thuận Bắc

Lâm Đồng

Sông Cái Phan Thiết

Biển

0,38

 

 

Thủy lợi

XVIII

Sông Ray

 

717

Hồ chứa nước Sông Ray

 

Xuân Sơn

Hồ Chí Minh

Sông Ray

Biển

0,14

 

 

Thủy lợi

XIX

Sông Dinh

 

718

Hồ chứa nước Sông Dinh 3

 

 Hàm Tân

Lâm Đồng

Sông Dinh

Biển

0,32

 

 

Thủy lợi

719

Hồ chứa nước Đá Đen

 

Tân Thành,

Kim Long,

Ngãi Giao

Hồ Chí Minh

Sông Dinh

Biển

0,085

 

 

Thủy lợi

XX

Sông Cà Ty

 

720

Hồ chứa nước Ka Pét

Đập chính

Hàm Thạnh

Lâm Đồng

Suối Bà Bích

Sông Cà Ty

0,075

 

 

Thủy lợi

Công trình điều tiết

Hàm Thạnh

Lâm Đồng

Sông Cà Ty

Biển

0,028

 

 

Thủy lợi

XXI

Sông Cái Ninh Hòa

 

721

Hồ chứa nước Đá Bàn

 

Bắc Ninh Hòa

Khánh Hòa

Sông Lốp

Sông Cái Ninh Hòa

0,033

 

 

Thủy lợi

XXII

Sông Tân Phước

 

722

Hồ chứa nước Hoa Sơn

 

Tu Bông

Khánh Hòa

Sông Tân Phước

Biển

0,025

 

 

Thủy lợi

XXIII

Sông Cu Đê

 

723

Nhà máy nước Hòa Liên (Đập Nam Mỹ)

 

Hải Vân

Đà Nẵng

Sông Cu Đê

Biển

2,39

 

 

Nhà máy nước

 

Ghi chú:

- Danh sách công bố được tổng hợp đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026;

- (*): Các hồ chứa, đập dâng Quy định xả dòng chảy tối thiểu theo Quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông;

- (**): Đối với công trình thủy điện Đăk Psi bậc 1, hàng ngày vận hành xả nước về hạ du đập với tổng lượng không nhỏ hơn 0,26 triệu m3;

- (***): Đối với công trình thủy điện Sơn Tây, bảo đảm duy trì lưu lượng xả thường xuyên, liên tục sau đập không nhỏ hơn lưu lượng dòng chảy tối thiểu xả sau đập thủy điện Đakđrinh cộng với 1,4 m3/s;

- (****): Đối với công trình thủy điện Thượng Sơn Tây, bảo đảm duy trì lưu lượng xả thường xuyên, liên tục sau đập không nhỏ hơn lưu lượng dòng chảy tối thiểu xả sau đập thủy điện Đakđrinh cộng với 1,1 m3/s;

- (*****): Đối với công trình thủy điện Đại Ninh, bảo đảm duy trì lưu lượng xả thường xuyên sau đập không nhỏ hơn 2,5 m3/s. Trường hợp yêu cầu sử dụng nước thực tế ở hạ lưu sông Đa Nhim nhỏ hơn thì hồ Đại Ninh được phép giảm lưu lượng xả, nhưng không nhỏ hơn 0,7 m3/s sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng thống nhất;

- a/b: Quy định giá trị dòng chảy tối thiểu sau đập, sau công trình theo từng thời kỳ khác nhau trong năm;

- a-b: Quy định giá trị dòng chảy tối thiểu từ giá trị a đến giá trị b.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2839/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các đập, hồ chứa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 325/QĐ-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×