• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1636/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ địa chất khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/04/2026 11:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1636/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Đệ
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1636/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1636/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1636/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
NGHỆ
AN
Số:1636
/QÐ-UBND
CỘNG
HOÀ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nghệ
An,
ngày
2
2tháng
4
năm
2026
QUYẾT
ĐỊNH
Công
bố
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
lĩnh
vực
địa
chất
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
nhà
nước
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
NGHỆ
AN
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16/6/2025;
Căn
cứ
Công
văn
số
5836/VPCP-KSTT
ngày
11/9/2025
của
Văn
phòng
Chính
phủ
về
việc
hướng
dẫn
công
bố,
công
khai;
soát,
cắt
giảm,
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ;
Căn
cứ
Kế
hoạch
245/KH-UBND
ngày
14/6/2025
của
UBND
tỉnh
Nghệ
An
về
thực
hiện
Nghị
quyết
số
66/NQ-CP
về
chương
trình
cắt
giảm,
đơn
giản
hoá
thủ
tục
hành
chính
liên
quan
đến
hoạt
động
sản
xuất
kinh
doanh
năm
2025
2026;
Căn
cứ
Quyết
định
số
1245/QĐ-BNNMT
ngày
10/4/2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung;
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
giữa
các
quan
hành
chính
nhà
nước
lĩnh
vục
địa
chất
khoảng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
Theo
đề
nghị
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
tại
Tờ
trình
số
4350/TTr-
SNNMT
ngày
20/04/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này
Danh
mục
08
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
lĩnh
vực
địa
chất
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
Nhà
nước
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
(Chi
tiết
tại
Danh
mục
kèm
theo).
Điều
2.
Quyết
định
này
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Bãi
bỏ
Quyết
định
số
1543/QĐ-UBND
ngày
29/05/2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
lĩnh
vực
khoáng
sản
giữa
các
quan
hành
chính
nhà
nước
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
các
Sở;
Thủ
trưởng
các
Ban,
ngành
cấp
tỉnh;
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
xã,
phường
các
tổ
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
3;
Cục
KSTTHC
(Bộ
pháp);
-
Chủ
tịch
UBND
tỉnh;
-
Phó
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
(đ/c
Đệ);
-
PCVP
UBND
tỉnh
(đ/c
Thiền);
-
Trung
tâm
Phục
vụ
HCC
tỉnh;
-
Cổng
thông
tin
điện
tử
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
KSTT
(Th).
—KT
CHỦ
TỊCH
SHAN
PHÓ
CHỦ
TỊCH
UY
BA
*
Nguyễn
Văn
Đệ
N
NHA
BA
SAO Y; ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN; Thời gian ký: 2026-04-22T17:28:25+07:00
DANH
MỤC
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
NỘI
BỘ
LĨNH
VỰC
ĐỊA
CHÁT
KHOÁNG
THUỘC
PHẠM
VI
CHỨC
NĂNG
QUẢN
NHẢ
NƯỚC
CỦA
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
(Kèm
theo
Quyết
định
số
1636
/QĐ-UBND
ngày
22
tháng
4
năm
2026
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Nghệ
An)
STT
Tên
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
Thời
gian
giải
quyết
Cách
thức
tiếp
nhận
hồ
quan/Tổ
chức
nộp/gửi
hồ
ban
đầu
Phí,
lệ
phí
(nều
co)
1
Xác
định,
phê
duyệt,
|điều
chỉnh
tiền
cấp
quyền
khai
thác
|khoáng
sản
đối
với
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản,
giấy
phép
khai
thác
tận
thu
khai
thác
khoáng
sản,
khoáng
sản
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
nhân
dân
cấp
tỉnh
-
Thời
hạn
xác
định,
phê
duyệt,
điều
chỉnh
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản:
Trong
thời
hạn
24
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
giấy
phép
khoáng
sản,
giấy
xác
giấy
phép
khai
thác
tận
nhận
đăng
thu
hồi
thu
khoáng
sản,
giấy
xác
nhận
đăng
thu
hổi
khoáng
sản
hiệu
lực.
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
-
Thời
hạn
xác
định,
phê
duyệt
điều
chinh
văn
bản
điều
hành
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản:
không
quá
24
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
quan
nhà
nước,
người
thẩm
quyền
quyết
định
các
nội
dung
quy
định
tại
các
điểm
a,
b
c
khoản
1
Điều
136
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
|Trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ
bưu
chính
hoặc
Hệ
thống
quản
Sở
Nông
|
nghiệp
Môi
trường
Không
quy
định
Căn
cứ
pháp
-
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
54/2024/QH15);
-
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
|
sản
(Luật
số
147/2025/QH15);
-
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản;
-
Nghị
định
số
21/2026/NĐ-CP
ngày
16/01/2026
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
quy
định
chi
tiết
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản.
-
Thông
số
38/2025/TT-BNNMT
ngày
02/7/2025
của
Bộ
Trưởng
Bộ
|Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
02/7/2025
của
Chính
phủ
được
sửa
đổi,
bổ
sung
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
21/2026/NĐ-CP
ngày
16/01/2026
của
Chính
phủ.
2
định
về
phương
pháp
xác
định
chỉ
phí
đánh
giá
tiềm
năng
khoáng
sản,
thăm
khoáng
sản
phải
hoàn
trả;
mẫu
văn
bản
trong
hồ
xác
định,
phê
duyệt
chi
phí
đánh
giá
tiềm
năng
khoáng
sản,
thăm
khoáng
sản
phải
hoàn
trả;
mẫu
văn
bản
trong
hồ
xác
định,
phê
duyệt,
quyết
toán
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản;
mẫu
văn
bản
trong
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
-
Thông
số
05/2026/TT-BNNMT
ngày
16/01/2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
|Nông
nghiệp
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
số
38/2025/TT-BNNMT
ngày
02
tháng
7
năm
2025
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
về
phương
pháp
xác
định
chỉ
phí
đánh
giá
tiềm
năng
khoáng
sản,
thăm
khoáng
sản
phải
hoàn
trả;
mẫu
văn
bản
trong
hồ
xác
định,
phê
duyệt
chi
phí
đánh
giá
tiềm
năng
khoáng
|
sản,
thăm
khoáng
sản
phải
hoàn
trả;
mẫu
văn
bản
trong
hồ
xác
định,
phê
duyệt,
quyết
toán
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản;
mẫu
văn
bản
trong
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
3
2
3
Khoanh
định,
phê
duyệt,
điều
chỉnh
khu
vực
cầm
hoạt
động
khoáng
sản,
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
(5.003358)
Thời
gian
hoàn
thiện
trình
Chủ
tịch
Uỷ
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
phê
duyêt,
phê
duyệt
điều
|chỉnh:
24
ngày
làm
việc,
|nhận
được
hồ
lấy
ý
kiến
về
kết
quả
khoanh
định,
khoanh
định
điều
chinh.
-
Thời
gian
phê
duyệt,
phê
duyệt
điều
chỉnh:
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
trình
phê
duyệt
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường.
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
gửi
hồ
qua
dịch
vụ
bưu
chính;
Sở
Nông
|
nghiệp
Môi
trường
Không
quy
định
Gửi/trình
hồ
trên
hệ
thống
Quản
văn
bản
điều
hành:
https://nghean.vnptioffice.vn
Khoanh
định,
phê
duyệt,
điều
chỉnh,
|công
bố
khu
vực
không
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
(5.003359)
-
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
gửi
hồ
qua
dịch
vụ
bưu
chính;
Ủy
ban
nhân
Không
quy
định
-
Gửi/trình
hồ
trên
hệ
thống
Quản
văn
bản
điều
hành:
https://nghean.vnptioffice.vn
dân
tỉnh,
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
Không
quy
định
-
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
54/2024/QH15);
-
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
147/2025/QH15);
|-
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản;
Nghị
định
số
21/2026/NĐ-CP
ngày
16/01/2026
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
|Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
quy
định
chi
tiết
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản.
-
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
54/2024/QH15);
-
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
147/2025/QH15);
-
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
|ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản;
Nghị
định
số
21/2026/NĐ-CP
ngày
16/01/2026
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
4
4
Thu
hồi
giấy
phép
thăm
khoáng
sản
(5.003367)
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
trình
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
quyết
định
việc
thu
hồi
giấy
phép
thăm
khoáng
sản:
48
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
tiếp
nhận
hồ
(không
tính
thời
gian
xem
xét
trả
lời
của
quan
được
lấy
ý
kiến);
-
Thời
hạn
xem
xét
việc
thu
hồi
giấy
phép
thăm
khoáng
sản:
07
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
trình
thu
|hồi
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường;
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
gửi
hồ
qua
dịch
vụ
bưu
chính;
-
Gửi/trình
hồ
trên
hệ
thống
Quản
văn
bản
điều
hành:
https://nghean.vnptioffice.vn
quan
thanh
tra,
kiểm
tra
chuyên
ngành
về
địa
chất,
khoáng
sản,
quan
chuyên
môn
chức
năng
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
quy
định
chi
tiết
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản.
-
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
54/2024/QH15);
-
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
147/2025/QH15);
-
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản;
quản
|Không
Thời
hạn
gửi
quyết
định
thu
hồi
thông
báo
bằng
văn
bản
cho
tổ
chức,
nhân:
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
ban
hành
quyết
định
thu
hồi
nhà
nước
về
khoáng
sån
(Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường),
quan
quản
nhà
nước
thẩm
quyền
hoặc
tổ
chức,
quy
định
|-
Nghị
định
số
21/2026/NĐ-CP
ngày
16/01/2026
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chỉ
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
quy
định
chi
tiết
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản;
nhân.
-
Thông
số
37/2025/TT-
BNNMT
ngày
02/7/2025
của
Bộ
|trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
mẫu
báo
cáo,
tài
giấy
phép
thăm
khoáng
sản.
5
liệu,
giấy
phép
quyết
định
trong
hoạt
động
thăm
khoáng
sản;
-
Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT
ngày
16/01/2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
sửa
đổi,
bố
sung
một
số
điều
của
một
số
thông
thuộc
lĩnh
vực
địa
chất
khoáng
sản.
-
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
54/2024/QH15);
5
Thu
hồi
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
(5.003369)
(1)
Trường
hợp
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
II,
nhóm
III
hoặc
nhóm
I
tại
khu
vực
khoáng
sản
phân
tán,
nhỏ
lẻ
đã
được
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
khoanh
định
công
bố;
thời
|hạn
giải
quyết
là:
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
trình
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
quyết
|định
việc
thu
hồi
giấy
phép
khai
thác
khoáng
|sản:
48
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
tiếp
nhận
hồ
(không
tính
thời
gian
xem
xét
trả
lời
của
quan
được
lấy
ý
kiến);
-
Thời
hạn
xem
xét
việc
thu
hồi
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản:
07
ngày
làm
việc,
kể
từ
-
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
gửi
hồ
qua
dịch
vụ
bưu
chính;
quan
thanh
tra,
kiểm
tra
chuyên
|ngành
về
địa
chất,
khoáng
sản,
quan
chuyên
môn
chức
năng
-
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
147/2025/QH15);
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản;
Không
quy
định
Gửi/trình
hồ
trên
hệ
thống
Quản
văn
bản
điều
hành:
https://nghean.vnptioffice.vn
quản
nhà
nước
|về
khoáng
sån
(Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường),
quan
quản
nhà
nước
thẩm
quyền
hoặc
tổ
chức,
nhân.
Nghị
định
số
21/2026/NĐ-CP
ngày
16/01/2026
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
quy
định
chi
tiết
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản;
Thông
số
36/2025/TT-
BNNMT
ngày
02/7/2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
về
khai
thác
6
ngày
nhận
đủ
hồ
trình
thu
hồi
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường;
Thời
hạn
gửi
quyết
định
thu
hồi
thông
|báo
bằng
văn
bản
cho
chức,
nhân:
05
ngày
làm
việc,
từ
ngày
ban
hành
quyết
định
thu
hồi
giấy
phép
tkhai
thác
khoáng
sản.
(2)
Trường
hợp
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
cấp
không
đúng
thẩm
quyền
hoặc
nội
dung
trái
quy
định
của
pháp
luật
hoặc
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
cấp
cho
tổ
chức
quy
định
tại
khoản
2
Điều
72
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản,
sau
06
tháng
kể
từ
ngày
dự
án,
công
trình
sử
dụng
khoáng
sản
ghi
trong
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
chẩm
dứt
hoạt
động
hoặc
bị
thu
hồi
giấy
chứng
nhận
đầu
hoặc
bị
thu
hồi
giấy
chứng
nhận
đăng
đầu
khoáng
sản,
khai
thác
tận
thu
khoáng
sản
thu
hồi
khoáng
sån;
-
Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT
ngày
16/01/2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
một
số
thông
thuộc
lĩnh
vực
địa
chất
khoáng
sản.
hoặc
bị
thu
hồi
giấy
phép
đầu
hoặc
hợp
đồng
dự
án
PPP
bị
chẩm
dứt
theo
quy
định
của
pháp
luật
về
đầu
tư,
đầu
công,
đầu
theo
phương
thức
đối
tác
công
tổ
chức
được
cấp
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
|không
nộp
hồ
hợp
lệ
đề
nghị
điều
chỉnh
giấy
phép
theo
quy
định
tại
điểm
h
khoản
1
Điều
91
của
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
cho
quan
quản
nhà
nước
thẩm
quyền
(quy
định
tại
điểm
a
d
khoản
1
Điều
93
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ);
thời
hạn
giải
quyết
là:
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
xác
minh,
làm
trình
Chủ
tịch
Uỷ
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
quyết
định:
24
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
phát
hiện
hoặc
nhận
được
thông
7
báo
đối
với
các
trường
hợp
nêu
trên;
-
Thời
hạn
ban
hành
quyết
định:
07
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
trình
thu
hồi
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
của
quan
chuyên
môn
về
địa
chất,
khoáng
sản
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh;
-
Thời
hạn
thông
báo
công
khai
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Uỷ
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
văn
bản
thông
báo
cho
tổ
chức,
nhân:
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
ban
hành
quyết
định
thu
hồi
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV.
(3)
Trường
hợp
khu
vực
được
phép
khai
thác
bị
công
bố
khu
vực
cẩm
hoạt
động
khoáng
sản,
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
hoặc
khi
quan
nhà
nước
thẩm
quyền
quyết
định
thu
hồi
toàn
bộ
diện
tích
đất
đã
được
8
cấp
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
để
sử
dụng
vào
mục
đích
khác
theo
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai
quy
định
khác
của
pháp
luật
liên
quan
(quy
định
tại
điểm
b
điểm
c
khoản
1
Điều
93
Nghị
định
số
193/2025/NÐ-
CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ);
thời
hạn
giải
quyết
là:
-
Thời
hạn
tổng
hợp
trình
Chủ
tịch
Uỷ
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
quyết
định:
16
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
quan
thẩm
quyền
công
bố
khu
vực
cầm
hoạt
động
khoáng
sản,
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
|khoáng
sản
hoặc
thu
hồi
toàn
bộ
diện
tích
đất
hoạt
động
khoáng
sản
đối
với
trường
hợp
nêu
trên;
-
Thời
hạn
ban
hành
quyết
định:
07
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
trình
thu
hồi
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
9
6
Thu
hồi
giấy
phép
khai
thác
tận
thu
khoáng
sån
(5.003370)
10
của
quan
chuyên
môn
về
địa
chất,
khoáng
sản
thuộc
Uy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh;
-
Thời
hạn
thông
báo
công
khai
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Uỷ
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
văn
bản
thông
báo
cho
tổ
chức,
nhân:
05
|ngày
làm
việc,
kể
từ
|ngày
ban
hành
quyết
định
thu
hồi
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV.
-
Thời
hạn
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
kiểm
tra
hồ
xác
minh,
làm
các
nội
dung
liên
quan:
28
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
tiếp
|nhận
hồ
sơ;
-
Thời
hạn
trình
Chủ
tịch
Uỷ
ban
|nhân
dân
cấp
quyết
định
việc
thu
hồi
giấy
phép
khai
thác
tận
thu
khoáng
sản:
07
ngày
làm
việc
từ
ngày
hoàn
thành
việc
kiểm
tra
hồ
xác
minh,
làm
các
nội
dung
liên
quan;
-
Thời
hạn
quyết
định
việc
thu
|hồi
giấy
phép
khai
thác
-
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
gửi
hồ
qua
dịch
vụ
bưu
chính;
Co
thanh
kiểm
tra
chuyên
quan
tra,
ngành
về
địa
chất,
khoáng
sản,
quan
-
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
54/2024/QH15);
-
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
147/2025/QH15);
-
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản;
chuyên
môn
Gửi/trình
hồ
trên
hệ
thống
Quản
văn
bản
điều
hành:
Không
chức
năng
quản
quy
định
https://nghean.vnptioffice.vn
nhà
nước
về
khoáng
sån
(Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường),
quan
quản
nhà
nước
|-
Nghị
định
số
21/2026/NĐ-CP
ngày
16/01/2026
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
quy
định
chi
tiết
7
tận
thu
khoáng
sản:
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
trình
phê
duyệt
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Thời
hạn
gửi
quyết
định
thu
hồi
thông
báo
bằng
văn
bản
cho
tổ
chức,
nhân:
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
ban
hành
quyết
định
thu
hồi
giấy
phép
khai
thác
tận
thu
khoáng
sản.
11
thẩm
quyền
hoặc
tổ
chức,
nhân.
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản;
Thông
số
36/2025/TT-
BNNMT
ngày
02/7/2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
về
khai
thác
khoáng
sản,
khai
thác
tận
thu
khoáng
sản
thu
hồi
khoáng
sản;
Lập,
phê
duyệt,
công
khai
kế
hoạch
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sån
(5.003373)
Thời
hạn
lập,
phê
|
duyệt
kế
hoạch
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản:
Không
quy
định;
|-
Thời
hạn
công
khai
kế
hoạch
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản:
Chậm
nhất
12
ngày
làm
việc.
-
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
gửi
hồ
qua
dịch
vụ
bưu
chính;
Sở
Nông
|nghiệp
Môi
trường
Không
quy
định
Gửi/trình
hồ
trên
hệ
thống
Quản
văn
bản
điều
hành:
https://nghean.vnptioffice.vn
-
Thông
tu
số
04/2026/TT-
BNNMT
ngày
16/01/2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
một
số
thông
thuộc
lĩnh
vực
địa
chất
khoáng
sản.
-
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
54/2024/QH15);
-
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
147/2025/QH15);
|-
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
|ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản;
Nghị
định
số
21/2026/NĐ-CP
ngày
16/01/2026
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
|ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
quy
định
chi
tiết
12
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản.
8
Xác
định,
phê
duyệt,
điều
chỉnh
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản
đối
với
giấy
xác
nhận
đăng
thu
hồi
khoáng
sản
thuộc
thẩm
quyền
cấp
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
-
Thời
hạn
xác
định,
phê
duyệt,
điều
chỉnh
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản:
Trong
thời
hạn
24
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản,
giấy
phép
khai
thác
tận
thu
khoáng
sản,
giấy
xác
nhận
đăng
thu
hồi
khoáng
sản
hiệu
lực.
-
Thời
hạn
xác
định,
phê
duyệt
điều
chỉnh
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản:
không
quá
24
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
quan
nhà
nước,
người
thẩm
quyền
quyết
định
các
nội
dung
quy
định
tại
các
điểm
a,
|
b
c
khoản
1
Điều
136
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
gửi
hồ
qua
dịch
vụ
bưu
chính;
Co
quan
chuyên
môn
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
Không
quy
định
xã.
https://nghean.vnptioffice.vn
-
Gửi/trình
hồ
trên
hệ
thống
Quản
văn
bản
điều
hành:
-
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
54/2024/QH15);
-
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
(Luật
số
147/2025/QH15);
-
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản;
-
Nghị
định
số
21/2026/NĐ-CP
ngày
16/01/2026
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Địa
chất
khoáng
sản
quy
định
chi
tiết
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
khoáng
sản.
-
Thông
số
38/2025/TT-BNNMT
ngày
02/7/2025
của
Bộ
Trưởng
Bộ
phủ
được
sửa
đổi,
bổ
sung
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
21/2026/NĐ-CP
ngày
16/01/2026
của
Chính
phủ
13
H
NGHE
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
về
phương
pháp
xác
định
chi
phí
đánh
giá
tiềm
năng
khoáng
sản,
thăm
khoáng
sản
phải
hoàn
trả;
mẫu
văn
bản
trong
hỗ
xác
định,
|
phê
duyệt
chi
phí
đánh
giá
tiềm
năng
khoáng
sản,
thăm
khoáng
sản
phải
hoàn
trả;
mẫu
văn
bản
trong
hồ
xác
định,
phê
duyệt,
quyết
toán
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản;
mẫu
văn
bản
trong
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
Thông
số
05/2026/TT-
BNNMT
ngày
16/01/2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
số
38/2025/TT-
BNNMT
ngày
02
tháng
7
năm
2025
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
về
phương
pháp
xác
định
chỉ
phí
đánh
giá
tiềm
năng
khoáng
sản,
thăm
khoáng
sản
phải
hoàn
trả;
mẫu
văn
bản
trong
hồ
xác
định,
phê
duyệt
chi
phí
đánh
giá
tiềm
năng
khoáng
sản,
thăm
khoáng
sản
phải
hoàn
trả;
mẫu
văn
bản
trong
hồ
xác
định,
phê
duyệt,
quyết
toán
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản;
mẫu
văn
bản
trong
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
NGHỆ
AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1636/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1636/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1543/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×