• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 769/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt, công bố hiện trạng rừng năm 2024

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/03/2025 15:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 769/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt, công bố hiện trạng rừng tỉnh Thanh Hoá năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 769/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 769/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 769/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN N
TNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt, công b hin trng rừng tỉnh Thanh Hoá năm 2024
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH H
n cLuật T chức chính quyền đa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Lut Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
n cứ Ngh đnh số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Lâm nghiệp;
n cứ Thông hợp nhất s 10/2024/VBHN-BNNPTNT ny 25 tháng
01 m 2024 ca Bộ tởng Bộ Nông nghiệpPt triển nông thôn (nay là
B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường) quy định v điu tra, kiểm kê và
theo dõi diễn biến rừng;
Theo đ nghị ca Sng nghiệp và Pt triển nông thôn (nay S
Nông nghip i trường) tại Ttrình s 54/TTr-SNN&PTNT ngày 28 tháng
02 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt, công b hin trạng rừng tỉnh Thanh Hoá m 2024 với
những nội dung chính như sau:
1. Din ch rừng hin có: 647.672,53 ha, trong đó:
a) Din ch có rừng tự nhiên: 393.361,33 ha.
b) Din ch có rừng trng: 254.311,20 ha.
2. Din ch rừng đ tiêu chun đnh đche ph toàn tnh là 599.224,92
ha, đ che phủ ca rng ơng ứng 53,91%.
3. Biểu tổng hợp din ch các loi đt, loi rừng theo đơn vị hành chính
cp x, cp huyn và toàn tỉnh đưc cp nht, tng hp trên phn mm din bin
rng, c th:
769
11 3
2
a) Din tích các loi rừng và đt quy hoạch phát trin rừng phân theo mc
đích s dng: Chi tiết theo Ph biểu s I đính km.
b) Din ch rừng đt quy hoạch phát trin rừng phân theo ch qun lý:
Chi tiết theo Ph biểu s II đính km.
c) Tổng hợp đ che phủ rừng: Chi tiết theo Ph biểu s III đính km
d) Din bin rừng đt quy hoạch phát trin rừng theo các ngun nhân:
Chi tiết theo Ph biểu s IV đính km.
e) Din ch rừng trng phân theo loài cây và cấp tui: Chi tiết theo Ph
biu s V đính km
4. Cơ sd liu theo i din bin rừng m 2024 tỉnh Thanh Hoá (bao
gm: Bản đ hin trng rừng và thông tin bn đ (dng s) được lưu trtại Chi
cc Kiểm lâm.
Điu 2. T chc thc hin
1. UBND các huyn, th , thành ph có trách nhim công khai và cung
cp thông tin, kt qu hin trng rng năm 2024 trên đa bàn đ các t chc, cá
nn thng nht s dng; thực hin trách nhim qun lý Nhà nước về rừng và
đt lâm nghip theo Lut Lâm nghip năm 2017; t chc quản lý, bảo v rừng,
s dng đt lâm nghip theo quy đnh. S liu hin trng rng năm 2024 là cơ
sđể ch đo, điu hành phát trin kinh t - x hi, bo v môi trưng sinh thái
và lp k hoch bo v, phát trin rừng, s dng rng, theo dõi din bin rừng
cho năm tip theo.
2. S Nông nghip và Môi trưng ch đo Chi cc Kim lâm ng khai và
cung cp thông tin, kt qu hin trng rng m 2024 trên đa bàn tnh đ thng
nht khai thác, s dng; triển khai, hướng dẫn, kim tra, đôn đc công tác theo
dõi din bin rừng trên đa bàn; chu trách nhim toàn din trước pháp lut và
UBND tỉnh, Ch tch UBND tnh v đ tin cy, tính chính xác ca kt qu điu
tra, kiểm tra, đánh giá mức đ đy đ thông tin, tài liu, sliu, cơ sdliu,
kt qu hin trng rừng m 2024 trên đa bàn toàn tỉnh, đm bo thng nht,
đồng bgiữa thực đa bn đ, cơ sd liu hin trng rừng. Thc hin vic
quản lý, lưu trữ h sơ, cơ sdliu rừng tn đa bàn tỉnh theo quy đnh.
3. Chi cc Thng tỉnh và các đơn v có liên quan theo chức năng,
nhim v được giao đ phi hp cht ch vi S Nông nghip và Môi trưng
qun lý, khai thác, s dng thông tin, d liu v hin trng rng trên đa bàn
tnh; đm bo thng nht, đng b gia kt qu thng din tích đt đai vi kt
qu theo dõi din bin rng hàng m theo đng quy đnh.
3
Điu 3. Quyt đnh y có hiu lực thi nh kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng y ban nn dân tỉnh; Giám đc các Sở, ngành:
Nông nghip và Môi trưng; Tài chính; Chi cc trưởng Chi cc Thng kê;
Chủ tịch UBND các huyn, th, thành ph; Chi cc Kim lâm; Thủ trưởng các
S, ban, nnh cp tnh và các đơn v liên quan chu trách nhim thi hành
Quyt đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3, QĐ;
- Bộ Nông nghip và i trưng b/cáo);
- Chủ tịch, c PCT UBND tỉnh b/cáo);
- Lưu: VT, NN.
(MC08.02.25)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đc Giang
4
Ph biu số I
DIN TÍCH RỪNG VÀ ĐT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN RỪNG PN THEO MC ĐÍCH SỬ DỤNG
(Km theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Phân loi rừng
Din tích
đu k
Din
tích
thay đổi
Din tích
cuối k
Đặc dng
Phòng hộ
Mc
đích
khác
Cộng
Vườn
quốc gia
Khu dự
tr
thn
nhiên
Khu
bo tồn
toài,
sinh
cảnh
Khu
bo v
cảnh
quan
Cộng
Đầu
ngun
Rừng
bo v
ngun
nước
Rừng
chắn
gió
chắn
cát
Rừng
chắn
sóng,
lấn biển
Sn xuất
TỔNG DIN TÍCH (gồm din
tích rừng rừng trồng chưa
thành rừng)
0000
647.437,26
235,27
647.672,53
80.436,80
37.661,88
40.866,20
1.166,44
742,28
157.601,93
154.538,35
1.923,51
10,42
1.129,65
373.657,06
35.976,74
I
RỪNG PHÂN THEO
NGUỒN GỐC
1100
597.438,35
1.786,57
599.224,92
80.290,62
37.623,85
40.776,92
1.166,44
723,41
154.238,34
151.517,81
1.834,46
10,42
875,65
332.518,43
32.177,53
1
Rừng tự nhiên
1110
393.361,33
393.361,33
78.856,06
37.466,06
40.524,41
865,59
133.838,07
133.838,07
171.956,13
8.711,07
- Rừng nguyên sinh
1111
- Rừng thứ sinh
1112
393.361,33
393.361,33
78.856,06
37.466,06
40.524,41
865,59
133.838,07
133.838,07
171.956,13
8.711,07
2
Rừng trồng
1120
204.077,02
1.786,57
205.863,59
1.434,56
157,79
252,51
300,85
723,41
20.400,27
17.679,74
1.834,46
10,42
875,65
160.562,30
23.466,46
- Trng mới trên đất chưa từng
rừng
1121
119.804,34
-1.323,07
118.481,27
715,50
30,27
109,18
288,84
287,21
10.234,98
8.303,28
1.048,81
10,14
872,75
94.304,70
13.226,09
- Trồng li sau khi khai tc
rừng trng đ có
1122
81.959,26
3.177,33
85.136,59
714,00
127,52
143,33
6,95
436,20
10.041,76
9.270,99
769,58
0,28
0,91
64.521,59
9.859,24
- Tái sinh tự nhiên t rừng trồng
đ khai thác
1123
2.313,42
-67,69
2.245,73
5,06
5,06
123,53
105,47
16,07
1,99
1.736,01
381,13
II
II. RỪNG PHÂN THEO
ĐIU KIN LẬP ĐA
1200
597.438,35
1.786,57
599.224,92
80.290,62
37.623,85
40.776,92
1.166,44
723,41
154.238,34
151.517,81
1.834,46
10,42
875,65
332.518,43
32.177,53
1
Rừng trên ni đất
1210
543.204,65
1.764,99
544.969,64
65.965,18
33.719,42
30.857,71
664,64
723,41
131.308,98
129.472,53
1.834,46
1,99
319.198,79
28.496,69
2
Rừng trên ni đá
1220
53.057,65
4,36
53.062,01
14.325,44
3.904,43
9.919,21
501,80
22.043,37
22.043,37
13.150,59
3.542,61
3
Rừng trên đất ngp nước
1230
873,55
0,91
874,46
874,46
0,80
873,66
- Rừng ngp mn
1231
873,55
0,91
874,46
874,46
0,80
873,66
- Rừng trên đất phèn
1232
- Rừng ngp nước ngọt
1233
5
TT
Phân loi rừng
Din tích
đu k
Din
tích
thay đổi
Din tích
cuối k
Đặc dng
Phòng hộ
Mc
đích
khác
Cộng
Vườn
quốc gia
Khu dự
tr
thn
nhiên
Khu
bo tồn
toài,
sinh
cảnh
Khu
bo v
cảnh
quan
Cộng
Đầu
ngun
Rừng
bo v
ngun
nước
Rừng
chắn
gió
chắn
cát
Rừng
chắn
sóng,
lấn biển
Sn xuất
4
Rừng trên cát
1240
302,50
16,31
318,81
11,53
1,11
10,42
169,05
138,23
III
RỪNG TN PHÂN THEO
LI CÂY
1300
393.361,33
393.361,33
78.856,06
37.466,06
40.524,41
865,59
133.838,07
133.838,07
171.956,13
8.711,07
1
Rừng gtnhiên
1310
285.101,64
-331,41
284.770,23
61.060,57
28.953,42
31.242,67
864,48
98.309,97
98.309,97
117.500,25
7.899,44
- Rừng gỗ lá rng TX hoc nửa
rng lá
1311
285.093,41
-331,41
284.762,00
61.059,73
28.953,42
31.241,83
864,48
98.309,97
98.309,97
117.492,86
7.899,44
- Rừng g lá rng rng lá
1312
0,84
0,84
0,84
0,84
- Rừng g lá kim
1313
7,39
7,39
7,39
- Rừng g hỗn giao lá rộng và lá
kim
1314
2
Rừng tre nứa
1320
50.236,17
75,93
50.312,10
3.772,28
674,56
3.096,61
1,11
13.687,66
13.687,66
32.504,07
348,09
3
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1330
58.023,52
255,48
58.279,00
14.023,21
7.838,08
6.185,13
21.840,44
21.840,44
21.951,81
463,54
4
Rừng cau dừa
1340
IV
ĐẤT CHƯA THÀNH RỪNG
2000
94.674,46
-2.236,68
92.437,78
1.832,82
1.439,65
347,21
7,77
38,19
8.039,23
7.362,66
150,06
10,32
516,19
64.109,57
18.456,16
1
Din ch đtrồng chưa đạt tiêu
chí thành rừng
2010
49.998,91
-1.551,30
48.447,61
146,18
38,03
89,28
18,87
3.363,59
3.020,54
89,05
254,00
41.138,63
3.799,21
2
Din ch khoanh nuôi tái sinh
2020
3.731,70
-146,91
3.584,79
461,67
399,02
58,57
4,08
1.068,08
1.068,08
1.907,65
147,39
3
Din ch khác
2030
40.943,85
-538,47
40.405,38
1.224,97
1.002,60
199,36
3,69
19,32
3.607,56
3.274,04
61,01
10,32
262,19
21.063,29
14.509,56
Ph biểu s II
DIN TÍCH RỪNG VÀ DIN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ T CHỨC ĐƯỢC GIAO QUN LÝ TÍNH ĐẾN 31/12/2024
(Km theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Phân loi rừng
Tổng
Ban Quản
rừng
đc dng
Ban Quản
rừng
phòng hộ
Tổ chc
kinh tế
Lực
lượng vũ
trang
(Công an)
Lực lượng
vũ trang
(Quân đi)
Tổ chc
khoa hc
và công
ngh,
đào tạo,
giáo dc
Hộ gia
đình, cá
nn trong
nước
Cộng
đng dân
Doanh
nghip
đu tư
nước
ngoài
Ủy ban
nn dân
TỔNG DIN TÍCH (gồm din tích có rừng
rừng trồng chưa thành rừng)
0000
647.672,53
85.892,94
77.142,77
12.594,75
2.547,01
33.330,32
3.277,82
362.950,88
31.048,83
38.887,21
I
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GC
1100
599.224,92
85.385,87
73.265,62
10.866,25
2.324,65
32.858,72
2.977,54
326.909,43
30.107,85
34.528,99
1
Rừng tự nhiên
1110
393.361,33
83.408,08
53.260,28
3.392,10
1.787,36
32.312,74
123,32
174.796,33
26.609,44
17.671,68
- Rừng nguyên sinh
1111
- Rừng thứ sinh
1112
393.361,33
83.408,08
53.260,28
3.392,10
1.787,36
32.312,74
123,32
174.796,33
26.609,44
17.671,68
2
Rừng trồng
1120
205.863,59
1.977,79
20.005,34
7.474,15
537,29
545,98
2.854,22
152.113,10
3.498,41
16.857,31
- Trồng mới trên đất chưa từng rừng
1121
118.481,27
682,65
6.895,85
3.931,60
63,72
402,73
986,81
93.299,17
3.250,45
8.968,29
- Trồng li sau khi khai thác rừng trồng đ có
1122
85.136,59
1.295,14
13.083,71
3.538,01
473,57
143,25
1.783,43
56.886,36
247,96
7.685,16
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đ khai thác
1123
2.245,73
25,78
4,54
83,98
1.927,57
203,86
II
II. RNG PHÂN THEO ĐIU KIN LP ĐA
1200
599.224,92
85.385,87
73.265,62
10.866,25
2.324,65
32.858,72
2.977,54
326.909,43
30.107,85
34.528,99
1
Rừng trên ni đất
1210
544.969,64
70.759,42
70.992,87
10.072,51
2.316,71
32.692,92
2.893,82
300.411,60
26.138,54
28.691,25
2
Rừng trên ni đá
1220
53.062,01
14.626,45
2.272,41
793,74
7,94
165,80
83,72
26.202,26
3.969,31
4.940,38
3
Rừng trên đất ngp nước
1230
874,46
89,51
784,95
- Rừng ngp mn
1231
874,46
89,51
784,95
- Rừng trên đất phèn
1232
- Rừng ngpớc ngt
1233
4
Rừng trên cát
1240
318,81
0,34
206,06
112,41
III
RỪNG TN PHÂN THEO LI Y
1300
393.361,33
83.408,08
53.260,28
3.392,10
1.787,36
32.312,74
123,32
174.796,33
26.609,44
17.671,68
1
Rừng g tự nhiên
1310
284.770,23
63.743,26
39.211,14
2.375,84
868,51
18.376,16
123,18
129.422,63
16.146,13
14.503,38
7
TT
Phân loi rừng
Tổng
Ban Quản
rừng
đc dng
Ban Quản
rừng
phòng hộ
Tổ chc
kinh tế
Lực
lượng vũ
trang
(Công an)
Lực lượng
vũ trang
(Quân đi)
Tổ chc
khoa hc
và công
ngh,
đào tạo,
giáo dc
Hộ gia
đình, cá
nn trong
nước
Cộng
đng dân
Doanh
nghip
đu tư
nước
ngoài
Ủy ban
nn dân
- Rừng gỗ lá rộng TX hoc nửa rng lá
1311
284.762,00
63.742,42
39.211,14
2.375,84
868,51
18.376,16
123,18
129.415,24
16.146,13
14.503,38
- Rừng gỗ lá rộng rng lá
1312
0,84
0,84
- Rừng gỗ lá kim
1313
7,39
7,39
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim
1314
2
Rừng tre nứa
1320
50.312,10
4.570,89
4.520,03
449,77
60,93
6.931,13
25.361,54
6.484,74
1.933,07
3
Rừng hn giao gỗ và tre nứa
1330
58.279,00
15.093,93
9.529,11
566,49
857,92
7.005,45
0,14
20.012,16
3.978,57
1.235,23
4
Rừng cau dừa
1340
IV
ĐẤT CHƯA THÀNH RỪNG
2000
92.437,78
2.789,45
5.933,20
2.574,10
437,45
2.499,80
889,01
60.877,32
3.164,35
13.273,10
1
Din ch đ trồng chưa đt tiêu chí thành
rừng
2010
48.447,61
507,07
3.877,15
1.728,50
222,36
471,60
300,28
36.041,45
940,98
4.358,22
2
Din tích khoanh nuôi i sinh
2020
3.584,79
614,35
383,17
108,94
544,60
67,26
1.351,56
107,74
407,17
3
Din tích khác
2030
40.405,38
1.668,03
1.672,88
736,66
215,09
1.483,60
521,47
23.484,31
2.115,63
8.507,71
Ph biểu s III
TNG HỢP T L CHE PH RỪNG TÍNH ĐN 31/12/2024
(Km theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng m 2025 ca UBND tỉnh)
Đơn vịnh: ha
TT
Đơn vị
Tổng din
tích tự
nhiên
Tổng din
tích rừng
Rừng tự
nhiên
Rừng trng
Phân loi theo mc đích sdng
Mc đích
khác
Độ che
phủ rừng
(%)
Rừng trng
đã thành
rừng
Rừng trng
chưa thành
rừng
Tổng cộng
Đặc dng
Phòng hộ
Sn xuất
1
Huyn Bá Thước
77.757
58.973,56
39.389,15
15.596,32
3.988,09
54.060,60
11.969,99
10.421,55
31.669,06
4.912,96
70,71
2
Huyn Cm Thy
42.450
22.082,03
7.029,60
11.248,66
3.803,77
19.883,35
4.700,98
15.182,37
2.198,68
43,06
3
Huyn Trung
24.394
5.627,88
600,70
4.507,12
520,06
5.522,76
524,53
1.266,57
3.731,66
105,12
20,95
4
Huyn Hu Lc
14.367
1.371,41
1.275,89
95,52
1.310,13
370,90
411,02
528,21
61,28
8,88
5
Huyn Hoằng Hóa
20.387
1.307,55
1.079,97
227,58
1.148,55
143,38
1.005,17
159,00
5,30
6
Huyn Lang Chánh
58.563
50.553,80
30.123,10
18.065,58
2.365,12
49.297,54
14.046,78
35.250,76
1.256,26
82,29
7
Huyn Mưng Lát
81.241
64.558,78
56.766,20
6.169,84
1.622,74
63.126,60
5.700,11
22.075,26
35.351,23
1.432,18
77,47
8
Huyn Nga Sơn
15.780
489,95
0,80
385,12
104,03
455,49
343,30
112,19
34,46
2,45
9
Huyn Ngọc Lc
49.099
22.723,48
4.484,80
15.093,98
3.144,70
20.033,68
2.753,13
17.280,55
2.689,80
39,88
10
Huyn Như Thanh
58.811
37.727,08
14.656,94
19.453,61
3.616,53
34.354,50
3.665,63
8.707,76
21.981,11
3.372,58
58,00
11
Huyn Như Xuân
72.172
56.765,72
32.359,77
18.166,28
6.239,67
50.616,02
6.723,46
11.630,72
32.261,84
6.149,70
70,01
12
Huyn Nông Cng
28.491
2.688,54
113,02
2.320,32
255,20
2.284,30
802,92
1.481,38
404,24
8,53
13
Huyn Quan Hóa
99.070
85.912,91
52.731,00
31.269,65
1.912,26
84.151,92
23.837,94
14.013,24
46.300,74
1.760,99
84,79
14
Huyn Quan Sơn
92.662
85.884,87
71.456,78
11.685,58
2.742,51
83.583,85
26.990,65
56.593,20
2.301,02
89,73
15
Huyn Quảng Xương
17.447
245,97
205,48
40,49
207,99
207,99
37,98
1,18
16
Huyn Thạch Thành
55.922
27.402,25
12.083,21
12.804,90
2.514,14
24.653,07
3.919,97
5.817,77
14.915,33
2.749,18
44,51
17
Huyn Thiu Hóa
15.992
194,00
191,32
2,68
114,79
114,79
79,21
1,20
18
Huyn Th Xuân
29.229
2.988,35
15,84
2.623,32
349,19
2.037,95
57,05
1.980,90
950,40
9,03
19
Huyn Thưng Xuân
110.717
93.277,41
67.325,16
15.807,22
10.145,03
90.332,28
23.352,89
26.513,64
40.465,75
2.945,13
75,09
20
Th x Nghi Sơn
45.561
16.480,73
3.489,40
11.377,87
1.613,46
15.543,65
5.581,96
9.961,69
937,08
32,63
21
Huyn Triu Sơn
29.005
4.441,17
988,09
2.727,45
725,63
3.928,02
1.240,85
2.687,17
513,15
12,81
22
Huyn Vĩnh Lc
15.770
4.032,87
3.401,26
631,61
3.596,38
3.596,38
436,49
21,57
23
Huyn Yên Đnh
22.883
821,93
42,27
740,66
39,00
427,13
427,13
394,80
3,42
24
Thành phố Sầm Sơn
4.494
172,65
171,87
0,78
121,19
112,46
0,99
7,74
51,46
3,82
25
Thành phố Thanh Hóa
22.822
429,64
404,20
25,44
395,43
201,87
139,46
54,10
34,21
1,77
26
Th x Bm Sơn
6.386
518,00
495,62
22,38
508,62
508,62
9,38
7,76
Tổng cng
1.111.471
647.672,53
393.361,33
205.863,59
48.447,61
611.695,79
80.436,80
157.601,93
373.657,06
35.976,74
53,91
Ph biểu s IV
TNG HỢP DIỄN BIẾN DIN TÍCH RỪNG DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN TÍNH ĐN 31/12/2024
(Km theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Loi đt, loại rừng
Din tích
thay đổi
Trng
rừng
Rừng
trng đ
tiêu chí
thành rừng
Khoanh
nuôi i
sinh đủ
tiêu chí
thành rừng
Khai thác
rừng
Cháy
rừng
Phá rừng
trái pháp
luật, lấn,
chiếm
rừng
Chuyển
mc
đích s
dng
Thay đổi do sâu
bnh hại rừng,
lốc xoáy, hạn
hn, lũ lt, st
lở,ng tuyết
Nguyên
nn khác
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm din tích
rừng và rừng trồng chưa thành rừng)
0000
235,27
11.946,41
84,14
-11.720,44
-30,20
-86,03
-13,78
55,17
I
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GC
1100
1.786,57
11.543,19
84,14
-11.716,92
-29,99
-74,50
-12,42
1.993,07
1
Rừng tự nhiên
1110
84,14
-29,75
-7,86
-46,53
- Rừng nguyên sinh
1111
- Rừng thứ sinh
1112
84,14
-29,75
-7,86
-46,53
2
Rừng trồng
1120
1.786,57
11.543,19
-11.716,92
-0,24
-74,50
-4,56
2.039,60
- Trồng mới trên đất chưa từng rừng
1121
-1.323,07
2.472,44
-5.091,09
-0,24
-38,37
-1,58
1.335,77
- Trồng li sau khi khai thác rừng trồng
đcó
1122
3.177,33
9.065,03
-6.541,92
-36,13
-2,98
693,33
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đkhai
thác
1123
-67,69
5,72
-83,91
10,50
II
II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN
LẬP ĐỊA
1200
1.786,57
11.543,19
84,14
-11.716,92
-29,99
-74,50
-12,42
1.993,07
1
Rừng trên ni đất
1210
1.764,99
11.525,97
84,14
-11.708,04
-28,46
-74,50
-12,42
1.978,30
2
Rừng trên ni đá
1220
4,36
-8,88
-1,53
14,77
3
Rừng trên đất ngp nước
1230
0,91
0,91
0,00
- Rừng ngp mn
1231
0,91
0,91
0,00
- Rừng trên đất phèn
1232
- Rừng ngpớc ngt
1233
4
Rừng trên cát
1240
16,31
16,31
0,00
III
RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI Y
1300
84,14
-0,95
-29,75
-7,86
-45,58
1
Rừng g tự nhiên
1310
-331,41
84,14
-0,52
-25,88
-7,61
-381,54
10
TT
Loi đt, loại rừng
Din tích
thay đổi
Trng
rừng
Rừng
trng đ
tiêu chí
thành rừng
Khoanh
nuôi i
sinh đủ
tiêu chí
thành rừng
Khai thác
rừng
Cháy
rừng
Phá rừng
trái pháp
luật, lấn,
chiếm
rừng
Chuyển
mc
đích s
dng
Thay đổi do sâu
bnh hại rừng,
lốc xoáy, hạn
hn, lũ lt, st
lở,ng tuyết
Nguyên
nn khác
- Rừng gỗ lá rộng TX hoc nửa rng lá
1311
-331,41
84,14
-0,52
-25,88
-7,61
-381,54
- Rừng gỗ lá rộng rng lá
1312
- Rừng gỗ lá kim
1313
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim
1314
2
Rừng tre nứa
1320
75,93
-3,54
-0,25
79,72
3
Rừng hn giao g và tre nứa
1330
255,48
-0,43
-0,33
256,24
4
Rừng cau dừa
1340
B
ĐẤT CHƯA THÀNH RỪNG
2000
-2.236,68
-11.543,19
-84,14
11.717,87
29,99
-154,33
12,42
-2.215,30
1
Din ch đ trồng chưa đạt tiêu chí thành
rừng
2010
-1.551,30
11.946,41
-11.543,19
-3,52
-0,21
-11,53
-1,36
-1.937,90
2
Din tích khoanh nuôi i sinh
2020
-146,91
-84,14
1,66
-64,43
3
Din tích khác
2030
-538,47
-11.946,41
11.721,39
28,54
-142,80
13,78
-212,97
Ph biểu s V
DIN TÍCH RỪNG TRNG PN THEO LOÀI CÂY CP TUI
(Km theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn v tính: ha
TT
Loài cây
Tổng
cộng
Phân theo cấp tuổi
1
2
3
4
5
1
Loài khác
5.076,99
45,28
86,86
296,20
4.648,65
2
Keo
74.265,20
1.337,94
9.587,99
7.960,43
26.074,45
29.304,39
3
Luồng
72.019,64
192,43
616,54
1.290,28
69.920,39
4
Keo lai
10.768,95
877,10
3.373,68
5.607,92
158,66
751,59
5
Xoan
9.629,97
280,54
4.073,39
5.276,04
6
Keo tai tượng
7.009,07
18,87
3.756,60
3.013,30
127,17
93,13
7
Thông
8.140,42
242,77
259,12
7.638,53
8
Cao su
5.767,30
22,17
878,40
4.866,73
9
Lát hoa
4.379,63
235,36
874,01
1.625,38
1.644,88
10
Sao xanh
1.689,37
14,23
131,20
1.447,84
96,10
11
Bạch đàn
1.621,40
10,29
735,49
875,62
12
Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)+Lát hoa
944,65
935,29
9,36
13
527,91
25,29
502,62
14
Vầu
58,03
2,72
55,31
15
Muồng ràng ràng (Cưm rắn)
429,78
6,70
423,08
16
Qu+Keo
351,24
351,24
17
Phi lao
345,31
14,55
330,76
18
Xoan+Luồng
132,68
67,75
64,93
19
Lim xanh
219,79
81,94
127,67
9,25
0,93
20
Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)
229,66
227,72
1,53
0,41
21
Bần chua
115,81
6,74
109,07
22
Keo lai+Thông nhựa
21,29
21,29
23
Cao su+Keo
176,49
11,60
41,70
92,57
30,62
24
Vẹt
119,56
119,56
25
Cao su+Keo lai
200,79
30,26
2,29
168,24
26
Cọ
193,42
193,42
27
Mỡ
78,87
0,47
12,08
66,32
28
Trẩu cao bằng
161,32
1,48
159,84
29
Xoan+Lát hoa
72,78
66,35
6,43
30
Lát hoa+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)
52,38
52,38
31
S+Vẹt
113,17
62,00
51,17
32
Tm
111,67
4,57
107,10
33
Keo lai+Cao su
93,45
49,34
2,87
41,24
34
Lát hoa+Luồng
26,76
26,76
35
Qu
76,38
6,16
2,45
17,05
50,72
36
Trẩu
0,98
0,98
37
Lát hoa+Trẩu
42,78
42,78
38
Tre/l ô
53,26
53,26
39
Keo lá tràm
8,36
6,03
2,33
40
Sở thưng
50,85
50,85
12
TT
Loài cây
Tổng
cộng
Phân theo cấp tuổi
1
2
3
4
5
41
Bạch đàn liu
24,18
24,18
42
Keo lai+Luồng+Xà cừ (Sọ kh
̉
)
46,32
46,32
43
Keo+Qu
23,98
16,84
0,44
6,70
44
Re
38,84
33,22
5,62
45
Mắc ca
37,27
37,27
46
Keo+Cao su
33,63
30,48
3,15
47
Sao đen
30,00
13,55
6,61
9,84
48
Keo lá bạc
27,22
27,22
49
Giổi ăn hạt+Keo tai tưng+Lim xanh
22,06
22,06
50
Lát hoa+Vầu
17,32
17,32
51
Tch (Gía t)
20,97
13,33
7,64
52
Vầu+Luồng
1,99
1,99
53
Keo tai tượng+Cao su
12,99
12,99
54
Sn xanh
17,23
0,17
17,06
55
Thông nha
13,08
0,45
12,63
56
Bạch đàn+Keo
14,77
14,77
57
Xoài+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)
13,68
13,68
58
Giổi xanh+Lát hoa
13,32
13,32
59
Giổi ăn hạt
0,19
0,19
60
Xà cừ (Sọ kh
̉
)
12,36
0,30
12,06
61
Keo+Bạch đàn
11,79
1,61
10,18
62
t
7,02
7,02
63
Giổi xanh
6,94
0,42
6,52
64
5,89
5,89
65
Lát hoa+Xoan
3,04
3,04
66
Gội (Gội np)
5,21
5,21
67
Qu+Keo lai
1,02
1,02
68
Keo lai+Keo
3,38
3,38
69
Sấu
3,35
3,35
70
Keo lai+Xoan (Xoan ta, Su đâu)
1,53
1,53
71
Bạch đàn trắng caman
3,01
0,36
2,65
72
Hồng mai (Anh đào giả)+Keo lai
2,59
2,59
73
Hông
1,30
1,30
74
Dà+Luồng
1,23
1,23
75
Keo+Xoan
1,23
0,34
0,89
76
Keo lông
1,06
1,06
77
Bạch đàn đỏ+Bạch đàn liu
0,92
0,92
78
Chàm nh+Bạch đàn salinha
0,88
0,88
79
Xoan quto+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)
0,70
0,70
80
Vên vên+Keo lai
0,60
0,60
81
Bạch đàn mũ nhỏ+Keo tai tưng
0,47
0,47
82
Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)
0,41
0,41
83
Sao mt qu (Táu mt qu)+Sao
xanh+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)
0,39
0,39
84
Bạch đàn liu+Bạch đàn trắng terê
0,34
0,34
13
TT
Loài cây
Tổng
cộng
Phân theo cấp tuổi
1
2
3
4
5
85
Hồng mai (Anh đào giả)+Bạch đàn
chanh+Bạch đàn đỏ+B kt+Bạch đàn
mũ nh
0,31
0,31
86
Gạo
0,22
0,22
TỔNG
205.863,59
2.254,95
17.892,29
20.542,27
37.481,50
127.692,58

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 769/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt, công bố hiện trạng rừng tỉnh Thanh Hoá năm 2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 769/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×