• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1195/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2024 và Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 22/04/2025 15:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1195/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2024 và Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1195/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1195/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1195/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng 5
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi
trƣờng rừng năm 2024 và Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi
trƣờng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
02/2025;

        s -CP ngày
              s
-

56/2022/TT-


 
: s-BNN-TCLN ngày 09/10/2018; s-
BNN-

         -UBND ngày


-

           -

s-
-UBND ngày 10/12/2019,  -   
-UBND ngày 28/
 

V339/VNFF-

1195
21 4
2


 
           -STC ngày
15/4/2025p
trình  72/TTr-     02/2025/NQ-
p

QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường
rừng năm 2024 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1724/QĐ-UBND
ngày 02/5/2024, cụ thể:
1. Điều chỉnh kế hoạch thu tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2024:
a) Kế hoạch thu được phê duyệt tại Quyết định số 1724/QĐ-UBND ngày
02/5/2024 của UBND tỉnh: 30.737.827 nghìn đồng.
b) Số tiền đề nghị điều chỉnh tăng thu: 1.077.518 nghìn đồng.
c) Kế hoạch thu sau khi điều chỉnh: 31.815.345 nghìn đồng 
;
trong đó:
- Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam: 26.079.828 nghìn đồng.
- Thu nội tỉnh: 5.150.787 nghìn đồng.
- Thu lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý: 139.623 nghìn đồng.
- Thu lãi tiền gửi dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng: 23.241 nghìn đồng.
- Số tiền dịch vụ môi trường rừng nằm trong kế hoạch các năm trước chưa
sử dụng, chuyển sang kế hoạch năm 2024: 421.867 nghìn đồng.
2. Điều chỉnh kế hoạch chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2024
a) Kế hoạch chi được phê duyệt tại Quyết định số 1724/QĐ-UBND ngày
02/5/2024 của UBND tỉnh: 30.737.827 nghìn đồng.
b) Số tiền đề nghị điều chỉnh tăng chi: 1.077.518 nghìn đồng.
c) Kế hoạch chi sau khi điều chỉnh: 31.815.345 nghìn đồng
( 
); trong đó:
- Kinh phí quản lý: 3.415.008 nghìn đồng.
- Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng: 28.400.337 nghìn đồng.
+ Chi trả cho chủ rừng từ nguồn thu xác định được lưu vực: 23.505.675
nghìn đồng.
3
+ Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng nhưng không xác định được hoặc
chưa xác định được đối tượng nhận tiền dịch vụ môi trường rừng: 3.331.969
nghìn đồng.
- Chi hỗ trợ cho lưu vực có mức chi trả bình quân thấp từ kinh phí dự
phòng năm 2024: 1.562.693 nghìn đồng.
Đơn giá hỗ trợ cho lưu vực có mức chi trả bình quân thấp được xác định
theo phương pháp sau:
Đơn giá
chi trả dịch vụ
môi trường rừng
sau điều tiết
(đồng/ha)
=
Tổng số tiền dịch vụ môi trường
rừng thực thu tại các lưu vực có
mức chi trả bình quân thấp.
Số tiền dự phòng hỗ trợ cho các
lưu vực có mức chi trả dịch vụ môi
trường rừng bình quân thấp.
Tổng diện tích rừng có cung ứng
dịch vụ môi trường rừng trong
các lưu vực có mức chi trả bình
quân thấp trên địa bàn tỉnh.
I và các P
3. Nguồn kinh phí:
- Nguồn điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, lãi tiền gửi
vốn điều lệ và tiền thu dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh trong năm 2024.
- Số tiền dịch vụ môi trường rừng chưa chi của các năm trước chuyển sang
năm 2024.
4. Lý do điều chỉnh: số tiền thực thu trong năm 2024 so với Kế hoạch thu,
chi tiền dịch vụ môi trường rừng được phê duyệt tại Quyết định số 1724/QĐ-
UBND ngày 02/5/2024 tăng 1.077.518 nghìn đồng. Nguyên nhân tăng do nguồn
thu điều phối từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam và thu nội tỉnh tăng.
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2025
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể:
1. Kế hoạch thu tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2025:
Tổng thu: 31.435.050 nghìn đồng 
g); trong đó:
a) Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam: 25.636.921 nghìn đồng.
b) Thu nội tỉnh: 5.205.115 nghìn đồng.
c) Thu lãi tiền gửi: 206.263 nghìn đồng.
d) Số tiền dịch vụ môi trường rừng nằm trong kế hoạch các năm trước
chưa sử dụng, chuyển sang kế hoạch năm 2025: 386.751 nghìn đồng.
2. Kế hoạch chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2025
Tổng chi: 31.435.050 nghìn đồng 
; trong đó:
4
a) Kinh phí quản lý: 3.398.830 nghìn đồng.
- Từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng năm 2025 (Bao gồm lãi tiền gửi
bổ sung chi hoạt động quản lý): 3.248.830 nghìn đồng.
- Từ kinh phí quản lý năm 2024 chưa sử dụng chuyển sang năm 2025:
150.000 nghìn đồng.
b) Trích dự phòng: 1.544.415 nghìn đồng.
c) Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng: 26.581.805 nghìn đồng.
- Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng: 23.133.301 nghìn đồng.
- Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng nhưng không xác định được hoặc
chưa xác định được đối tượng nhận tiền dịch vụ môi trường rừng: 3.358.504
nghìn đồng.
II 
3. Nguồn kinh phí
- Nguồn điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, lãi tiền gửi
vốn điều lệ và tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh trong năm 2025.
- Số tiền dịch vụ môi trường rừng các năm trước chưa chi trả được cho các
chủ rừng chuyển sang kế hoạch năm 2025.
Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 Quyết định này, các đơn vị sau đây có trách
nhiệm:
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về tính đầy
đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ, tài liệu và số liệu liên quan đến nội dung tham
mưu, thẩm định; phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong theo dõi, chỉ
đạo, kiểm tra, giám sát và hướng dẫn Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng,
môi trường và phòng chống thiên tai thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi
trường rừng trên địa bàn tỉnh theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước
trong theo dõi, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát và hướng dẫn hoạt động của Ban quản lý
Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng, môi trường và phòng chống thiên tai trong thực hiện
chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại các đơn vị, địa phương có liên quan.
Rà soát, áp dụng hệ số K thành phần theo quy định tại khoản 2 mục III phụ lục VII
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
về quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp, để thực hiện việc chi trả
tiền dịch vụ môi trường rừng theo đúng quy định.
3. Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thực hiện nhiệm vụ và
quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ và Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
tỉnh Thanh Hóa tại Quyết định số 3040/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh. Chỉ đạo Ban quản lý Quỹ thực hiện đúng chức năng quỹ ủy thác, giải
5
ngân và theo dõi thanh toán tiền dịch vụ môi trường rừng theo kế hoạch được phê
duyệt và số thu thực tế trong năm.
4. Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng, môi trường và phòng chống
thiên tai căn cứ vào kế hoạch được phê duyệt và số tiền thực thu trong năm có
trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo theo quy định của pháp luật; phê
duyệt nội dung, dự toán chi kinh phí quản lý được trích tại đơn vị theo quy định
về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; thực hiện tạm ứng tiền
dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng 01 lần/năm
với tỷ lệ tạm ứng bằng 50% số tiền thực thu trong năm. Đồng thời, giúp Hội đồng
quản lý Quỹ, Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện chính sách chi trả dịch vụ
môi trường rừng theo đúng quy định tại Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ; quyết định thời điểm và đối tượng, chủ rừng được
thực hiện tạm ứng theo đúng quy định.
5. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện và các đơn vị có liên
quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao, theo dõi, kiểm tra và phối hợp với
Ban quản lý Quỹ bảo vệ, phát triển rừng, môi trường và phòng, chống thiên tai
tỉnh tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch này theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện trong lưu vực được chi trả dịch vụ
môi trường rừng; Giám đốc Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng, môi trường
và phòng, chống thiên tai; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4, Quyết định (để t/hiện);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/cáo);
- Quỹ BV&PTR Việt Nam;
- Lưu: VT, NNMT.
(MC16.04.25)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
6
Phụ lục số I
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH
THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG NĂM 2024
(Kèm theo -
)

TT
Nội dung
Số tiền đƣợc
phê duyệt theo
Phụ lục số 02,
Quyết định số
1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Chênh lệch
tăng giảm
sau khi
điều chỉnh
(+/-)
Kinh phí
sau điều
chỉnh
Ghi chú
I
Kế hoạch thu
30.737.827
1.077.518
31.815.345
Chi tiết tại
Phụ biểu
số I.1
1
Thu điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển
rừng Việt Nam (lưu vực thủy điện liên tỉnh)
25.240.691
839.137
26.079.828
2
Thu nội tỉnh
4.890.073
260.714
5.150.787
-
Cơ sở sản xuất thủy điện lưu vực nội tỉnh
1.561.644
-8.410
1.553.234
-
Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch
3.197.940
239.744
3.437.684
-
Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
6.000
-1.750
4.251
-
Cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nước
từ nguồn nước trực tiếp trên địa bàn tỉnh
124.489
31.130
155.619
3
Lãi tiền gửi
185.196
-22.332
162.864
-
Lãi tiền gửi vốn điều lệ
140.000
-377
139.623
-
Lãi không kỳ hạn
45.196
-21.955
23.241
4
Số tiền dịch vụ môi trường rừng trng kế
hoạch các năm trước chưa sử dụng,
chuyển sang kế hoạch năm 2024
421.867
421.867
-
Kinh phí từ nguồn không xác định lưu vực
(85%) năm 2023 chưa sử dụng chuyển sang
năm 2024
271.867
271.867
-
Từ kinh phí quản lý năm 2023 chưa sử dụng
chuyển sang năm 2024 (nội dung chi không
thường xuyên năm 2023 chưa thực hiện)
150.000
150.000
II
Kế hoạch chi (1+2+3)
30.737.827
1.077.518
31.815.345
Chi tiết tại
Phụ biểu
số I.2
1
Sử dụng kinh phí quản lý
3.307.596
107.412
3.415.008
Chi tiết tại
Phụ biểu
số I.4
-
Chi quản lý
3.307.596
- 843.851
2.463.745
-
Trích lập các quỹ
801.263
801.263
-
Kinh phí quản lý năm 2024 chưa thực
hiện, chuyển sang năm 2025
150.000
150.000
7
TT
Nội dung
Số tiền đƣợc
phê duyệt theo
Phụ lục số 02,
Quyết định số
1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Chênh lệch
tăng giảm
sau khi
điều chỉnh
(+/-)
Kinh phí
sau điều
chỉnh
Ghi chú
2
Trích dự phòng
1.508.798
-1.508.798
3
Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi
trường rừng
25.921.433
2.478.904
28.400.337
Chi tiết tại
Phụ biểu
số I.3
-
Chi trả cho chủ rừng từ nguồn thu xác định
được lưu vực chi trả dịch vụ môi trường
rừng
22.816.158
689.517
23.505.675
-
Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng
nhưng không xác định được hoặc chưa xác
định được đối tượng nhận tiền dịch vụ môi
trường rừng
3.105.275
226.694
3.331.969
-
Chi hỗ trợ cho lưu vực có mức bình quân
thấp từ kinh phí dự phòng năm 2024
1.562.693
1.562.693
8
Phụ biểu số I.1:
ĐIỀU CHỈNH CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG NĂM 2024

TT
Bên sử dụng DVMTR
Kế hoạch thu tiền
DVMTR năm 2024
theo Phụ biểu số
02.1, Quyết định số
1724/QĐ-UBND
ngày 02/5/2024
Điều chỉnh Kế hoạch thu tiền DVMTR năm 2024
Ghi chú
Tổng cộng
Thu tiền
DVMTR
năm 2024
Số tiền DVMTR
các năm trƣớc
chƣa sử dụng,
chuyển sang chi
trong năm 2024
Lãi tiền
gửi
TỔNG CỘNG
30.737.827
31.815.345
31.230.615
421.867
162.864
I
Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam
25.278.553
26.099.297
26.079.828
19.469
Cơ sở sản xuất thủy điện lưu vực liên tỉnh
25.278.553
26.099.297
26.079.828
19.469
1
Nhà máy Thủy điện Cửa Đạt (Công ty Cổ phần Đầu tư xây
dựng và phát triển năng lượng Vinaconex)
6.690.564
6.502.713
6.497.560
5.153
2
Công ty Cổ phần Thủy điện Hoàng Anh - Thanh Hóa
5.939.471
6.453.900
6.449.326
4.574
-
 c 1
2.279.668
2.414.122
2.412.367
1.756
-
 
3.659.804
4.039.778
4.036.959
2.819
3
Nhà máy Thủy điện Dốc Cáy (Công ty Cổ phần Đầu tư và
Phát triển Điện Bắc Miền Trung
2.212.085
2.948.325
2.946.621
1.704
4
Nhà máy Thủy điện Bái Thượng (Công ty Cổ phần Thủy điện
Bái Thượng)
544.409
500.541
500.121
419
5
Nhà máy Thủy điện Trung Sơn (Công ty TNHH Một thành
viên Thủy điện Trung Sơn)
6.044.027
6.268.166
6.263.511
4.655
6
Nhà máy Thuỷ điện Thành Sơn (Công ty TNHH Hà Thành)
798.822
670.786
670.171
615
7
Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh
1.318.556
1.151.843
1.150.827
1.016
8
Nhà máy Thuỷ điện Cẩm Thuỷ 1, huyện Cẩm Thuỷ
1.730.617
1.603.024
1.601.691
1.333
II
Thu nội tỉnh
4.897.408
5.154.559
5.150.787
3.772
1
Cơ sở sản xuất thủy điện
1.563.986
1.554.438
1.553.234
1.205
-
Nhà máy Thủy điện Sông Mực (Công ty TNHH điện Sông
Mực)
212.838
152.593
152.429
164
9
TT
Bên sử dụng DVMTR
Kế hoạch thu tiền
DVMTR năm 2024
theo Phụ biểu số
02.1, Quyết định số
1724/QĐ-UBND
ngày 02/5/2024
Điều chỉnh Kế hoạch thu tiền DVMTR năm 2024
Ghi chú
Tổng cộng
Thu tiền
DVMTR
năm 2024
Số tiền DVMTR
các năm trƣớc
chƣa sử dụng,
chuyển sang chi
trong năm 2024
Lãi tiền
gửi
-
Nhà máy Thủy điện Trí Năng (Công ty Cổ phần Đầu tư Phát
triển Thủy điện Trí Năng)
449.798
582.776
582.429
346
-
Nhà máy Thuỷ điện Trung Xuân - Quan Sơn
901.350
819.070
818.376
694
2
Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch
3.202.737
3.440.151
3.437.684
2.467
-
Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa
2.083.120
2.179.011
2.177.407
1.604
-
Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn
Thanh Hóa
287.835
292.951
292.729
222
-
Tổng Công ty Đầu tư xây dựng và thương mại Anh Phát -
Công ty Cổ phần
442.663
423.831
423.490
341
-
Chi nhánh Công ty TNHH Xây dựng và sản xuất vật liệu xây
dựng Bình Minh tại Thanh Hóa
19.529
19.697
19.681
15
-
Công ty Cổ phần Bến En Xanh
16.665
18.473
18.460
13
-
Công ty TNHH Nước sạch Lam Sơn Sao Vàng
40.388
46.423
46.392
31
-
Công ty Cổ phần Xây dựng và thương mại số 7 TH
38.017
40.564
40.535
29
-
Công ty TNHH Việt Thành Công
33.851
33.041
33.014
26
-
Công ty Cổ phần Đầu tư bất động sản và xây dựng Đức Minh
6.258
6.301
6.296
5
-
Công ty Cổ phần Đầu tư cấp nước An Bình
11.587
11.914
11.905
9
-
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thanh Hóa
16.137
21.202
21.189
12
-
Công ty TNHH Một thành viên Trường Tuấn
31.247
41.754
41.730
24
-
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng môi trường
nước sạch Hà Trung
4.708
13.330
13.326
4
-
Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư NVC Nam Việt
11.249
10.773
10.764
9
-
UBND thị trấn Nông Cống (Nhà máy nước sinh hoạt Minh Thọ)
15.148
16.612
16.600
12
-
Công ty Cổ phần Cấp nước Sông Chu
937
937
936
1
-
Công ty Cổ phần Dịch vụ nước sạch Triệu Sơn
62.494
112.831
112.783
48
10
TT
Bên sử dụng DVMTR
Kế hoạch thu tiền
DVMTR năm 2024
theo Phụ biểu số
02.1, Quyết định số
1724/QĐ-UBND
ngày 02/5/2024
Điều chỉnh Kế hoạch thu tiền DVMTR năm 2024
Ghi chú
Tổng cộng
Thu tiền
DVMTR
năm 2024
Số tiền DVMTR
các năm trƣớc
chƣa sử dụng,
chuyển sang chi
trong năm 2024
Lãi tiền
gửi
-
Công ty TNHH Hai thành viên Thái Học
2.475
5.701
5.700
2
-
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Hà Vinh
6.770
5.820
5.815
5
-
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng VN 1 (Nhà máy nước sạch
Bắc Nga Sơn)
13.020
12.464
12.454
10
-
Công ty Cổ phần Shakito - Vũ
29.580
39.385
39.362
23
-
Uỷ ban nhân dân xã Ngư Lộc (Nhà máy nước Ngư Lộc)
7.499
10.589
10.584
6
-
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng tổng hợp Hoàng Tiến (Nhà
máy nước Thiệu Hợp)
3.125
5.610
5.607
2
-
Công ty Cổ phần Xây dựng và tự động hóa Đức Anh (Nhà
máy nước Nam Nga Sơn)
10.936
11.444
11.436
8
-
Ban quản lý dự án Thường Xuân (Nhà máy nước thị trấn
Thường Xuân)
7.499
7.758
7.752
6
-
Công ty Cổ phần Nước và môi trường Anh Phát
26.828
26.828
-
Công ty Cổ phần Cấp nước Miền Trung
20.383
20.383
-
Công ty TNHH Quản lý dịch vụ công Quan Sơn
4.095
4.095
-
UBND thị trấn Hồi Xuân
430
430
3
Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
6.009
4.255
4.251
5
-
Vườn Quốc gia Bến En
6.009
4.255
4.251
5
4
Cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nước trực tiếp từ
nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
124.676
155.715
155.619
96
-
Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
40.060
69.063
69.032
31
-
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa
18.027
18.014
18.000
14
-
Công ty Cổ phần Giấy và Bao bì In báo
591
550
550
-
Công ty TNHH Duyệt Cường
1.172
4.681
4.680
1
-
Công ty TNHH Trần Anh
631
630
630
-
Doanh nghiệp tư nhân Hải Sâm
361
360
360
11
TT
Bên sử dụng DVMTR
Kế hoạch thu tiền
DVMTR năm 2024
theo Phụ biểu số
02.1, Quyết định số
1724/QĐ-UBND
ngày 02/5/2024
Điều chỉnh Kế hoạch thu tiền DVMTR năm 2024
Ghi chú
Tổng cộng
Thu tiền
DVMTR
năm 2024
Số tiền DVMTR
các năm trƣớc
chƣa sử dụng,
chuyển sang chi
trong năm 2024
Lãi tiền
gửi
-
Công ty Cổ phần Giấy Lam Sơn Thanh Hóa
11.267
909
900
9
-
Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Trường Thành
13.520
15.677
15.666
10
-
Tổng Công ty Đầu tư Hà Thanh - Công ty Cổ phần
203
202
202
-
Công ty Cổ phần Giấy Bao bì Thanh Hóa
2.203
1.939
1.938
2
-
Công ty Cổ phần Giấy Mục Sơn
4.907
4.586
4.582
4
-
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu rau quả Thanh Hóa (Nhà
máy tinh bột sắn Bá Thước)
6.009
8.005
8.000
5
-
Công ty TNHH Một thành viên Thép VAS Nghi Sơn
25.725
17.113
17.093
20
-
Công ty TNHH Lionas Metals
8.923
8.923
-
Công ty TNHH May Sumec Việt Nam
5.063
5.063
III
Thu lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý
140.000
139.623
139.623
-
Lãi tiền gửi vốn điều lệ
140.000
139.623
139.623
IV
Số tiền DVMTR nằm trong kế hoạch các năm trƣớc chƣa
sử dụng, chuyển sang kế hoạch năm 2024
421.867
421.867
421.867
1
Kinh phí từ nguồn không xác định lưu vực (85%) năm 2023
chưa sử dụng chuyển sang năm 2024
271.867
271.867
271.867
2
Kinh phí quản lý năm 2023 chưa thực hiện, chuyển sang năm
2024 
          

150.000
150.000
150.000
12
Phụ biểu số I.2
ĐIỀU CHỈNH CHI TIẾT
KẾ HOẠCH PHÂN BỔ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG NĂM 2024
(-)

TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/
(Lƣu vực chi trả DVMTR)
Kế hoạch
thu tiền
DVMTR
năm 2024
theo Phụ
biểu số 02.2,
Quyết định
số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch phân bổ tiền DVMTR năm 2024 (Bao gồm lãi tiền gửi)
Ghi chú
Kế hoạch
thu
Kế hoạch
phân bổ
Trong đó
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số tiền
chi trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV)
30.737.827
31.815.345
31.815.345
3.415.008
1.562.693
26.837.644
23.505.675
3.331.969
I
Cơ sở sản xuất thủy điện
26.842.539
27.653.735
27.653.735
2.765.373
1.382.687
23.505.675
23.505.675
1
Nhà máy Thủy điện Cửa Đạt (Công ty Cổ phần
Đầu tư xây dựng và phát triển năng lượng
Vinaconex)
6.690.564
6.502.713
6.502.713
650.271
325.136
5.527.306
5.527.306
153,714
2
Công ty Cổ phần Thủy điện Hoàng Anh -
Thanh Hóa
5.939.471
6.453.900
6.453.900
645.390
322.695
5.485.815
5.485.815
-
 
2.279.668
2.414.122
2.414.122
241.412
120.706
2.052.004
2.052.004
10,922
-
 
3.659.804
4.039.778
4.039.778
403.978
201.989
3.433.811
3.433.811
15,870
3
Nhà máy Thủy điện Dốc Cáy (Công ty Cổ phần
Đầu tư và phát triển điện bắc Miền Trung
2.212.085
2.948.325
2.948.325
294.832
147.416
2.506.076
2.506.076
118,343
4
Nhà máy Thủy điện Bái Thượng (Công ty Cổ
phần Thủy điện Bái Thượng)
544.409
500.541
500.541
50.054
25.027
425.460
425.460
6,008
5
Nhà máy Thủy điện Trung Sơn (Công ty TNHH
Một thành viên Thủy điện Trung Sơn)
6.044.027
6.268.166
6.268.166
626.817
313.408
5.327.941
5.327.941
95,606
6
Nhà máy Thuỷ điện Thành Sơn (Công ty
TNHH Hà Thành)
798.822
670.786
670.786
67.079
33.539
570.168
570.168
9,593
7
Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh
1.318.556
1.151.843
1.151.843
115.184
57.592
979.066
979.066
17,621
13
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/
(Lƣu vực chi trả DVMTR)
Kế hoạch
thu tiền
DVMTR
năm 2024
theo Phụ
biểu số 02.2,
Quyết định
số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch phân bổ tiền DVMTR năm 2024 (Bao gồm lãi tiền gửi)
Ghi chú
Kế hoạch
thu
Kế hoạch
phân bổ
Trong đó
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số tiền
chi trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
8
Nhà máy Thuỷ điện Cẩm Thuỷ 1, huyện Cẩm
Thuỷ
1.730.617
1.603.024
1.603.024
160.302
80.151
1.362.570
1.362.570
5,924
9
Nhà máy Thủy điện Sông Mực (Công ty TNHH
Điện Sông Mực)
212.838
152.593
152.593
15.259
7.630
129.704
129.704
8,984
10
Nhà máy Thủy điện Trí Nang (Công ty Cổ phần
Đầu tư phát triển thủy điện Trí Nang)
449.798
582.776
582.776
58.278
29.139
495.359
495.359
184,072
11
Nhà máy Thuỷ điện Trung Xuân - Quan Sơn
901.350
819.070
819.070
81.907
40.954
696.210
696.210
20,935
II
Số tiền chƣa xác định đƣợc lƣu vực
3.333.422
3.600.121
3.600.121
360.012
180.006
3.060.102
3.060.102
1
Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch
3.202.737
3.440.151
3.440.151
344.015
172.008
2.924.128
2.924.128
-
Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa
2.083.120
2.179.011
2.179.011
217.901
108.951
1.852.160
1.852.160
-
Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi
trường nông thôn Thanh Hóa
287.835
292.951
292.951
29.295
14.648
249.008
249.008
-
Tổng Công ty Đầu tư xây dựng và thương mại
Anh Phát - Công ty Cổ phần
442.663
423.831
423.831
42.383
21.192
360.257
360.257
-
Chi nhánh Công ty TNHH Xây dựng và sản xuất
vật liệu xây dựng Bình Minh tại Thanh Hóa
19.529
19.697
19.697
1.970
985
16.742
16.742
-
Công ty Cổ phần Bến En Xanh
16.665
18.473
18.473
1.847
924
15.702
15.702
-
Công ty TNHH Nước sạch Lam Sơn Sao Vàng
40.388
46.423
46.423
4.642
2.321
39.459
39.459
-
Công ty Cổ phần Xây dựng và thương mại số 7 TH
38.017
40.564
40.564
4.056
2.028
34.480
34.480
Công ty TNHH Việt Thành Công
33.851
33.041
33.041
3.304
1.652
28.084
28.084
-
Công ty Cổ phần Đầu tư bất động sản và xây
dựng Đức Minh
6.258
6.301
6.301
630
315
5.356
5.356
-
Công ty Cổ phần Đầu tư cấp nước An Bình
11.587
11.914
11.914
1.191
596
10.127
10.127
-
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thanh Hóa
16.137
21.202
21.202
2.120
1.060
18.021
18.021
14
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/
(Lƣu vực chi trả DVMTR)
Kế hoạch
thu tiền
DVMTR
năm 2024
theo Phụ
biểu số 02.2,
Quyết định
số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch phân bổ tiền DVMTR năm 2024 (Bao gồm lãi tiền gửi)
Ghi chú
Kế hoạch
thu
Kế hoạch
phân bổ
Trong đó
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số tiền
chi trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
-
Công ty TNHH Một thành viên Trường Tuấn
31.247
41.754
41.754
4.175
2.088
35.491
35.491
-
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Xây dựng
môi trường nước sạch Hà Trung
4.708
13.330
13.330
1.333
666
11.330
11.330
-
Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư NVC
Nam Việt
11.249
10.773
10.773
1.077
539
9.157
9.157
-
UBND thị trấn Nông Cống (Nhà máy nước sinh
hoạt Minh Thọ)
15.148
16.612
16.612
1.661
831
14.120
14.120
-
Công ty Cổ phần Cấp nước Sông Chu
937
937
937
94
47
796
796
-
Công ty Cổ phần Dịch vụ nước sạch Triệu Sơn
62.494
112.831
112.831
11.283
5.642
95.906
95.906
-
Công ty TNHH Hai thành viên Thái Học
2.475
5.701
5.701
570
285
4.846
4.846
-
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Hà Vinh
6.770
5.820
5.820
582
291
4.947
4.947
-
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng VN 1 (Nhà
máy nước sạch Bắc Nga Sơn)
13.020
12.464
12.464
1.246
623
10.594
10.594
-
Công ty Cổ phần Shakito - Vũ
29.580
39.385
39.385
3.939
1.969
33.477
33.477
-
Uỷ ban nhân dân xã Ngư Lộc (Nhà máy nước
Ngư Lộc)
7.499
10.589
10.589
1.059
529
9.001
9.001
-
Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Tổng hợp
Hoàng Tiến (Nhà máy nước Thiệu Hợp)
3.125
5.610
5.610
561
280
4.768
4.768
-
Công ty Cổ phần Xây dựng và tự động hóa Đức
Anh (Nhà máy nước Nam Nga Sơn)
10.936
11.444
11.444
1.144
572
9.727
9.727
-
Ban quản lý dự án Thường Xuân (Nhà máy
nước thị trấn Thường Xuân)
7.499
7.758
7.758
776
388
6.594
6.594
-
Công ty Cổ phần Nước và môi trường Anh Phát
26.828
26.828
2.683
1.341
22.804
22.804
-
Công ty Cổ phần Cấp nước Miền Trung
20.383
20.383
2.038
1.019
17.325
17.325
15
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/
(Lƣu vực chi trả DVMTR)
Kế hoạch
thu tiền
DVMTR
năm 2024
theo Phụ
biểu số 02.2,
Quyết định
số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch phân bổ tiền DVMTR năm 2024 (Bao gồm lãi tiền gửi)
Ghi chú
Kế hoạch
thu
Kế hoạch
phân bổ
Trong đó
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số tiền
chi trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
-
Công ty TNHH Quản lý dịch vụ công Quan Sơn
4.095
4.095
410
205
3.481
3.481
-
UBND thị trấn Hồi Xuân
430
430
43
22
366
366
2
Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
6.009
4.255
4.255
426
213
3.617
3.617
-
Vườn Quốc gia Bến En
6.009
4.255
4.255
426
213
3.617
3.617
3
Cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nước
trực tiếp từ nguồn nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
124.676
155.715
155.715
15.571
7.786
132.357
132.357
-
Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
40.060
69.063
69.063
6.906
3.453
58.704
58.704
-
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa
18.027
18.014
18.014
1.801
901
15.312
15.312
-
Công ty Cổ phần Giấy và Bao bì In báo
591
550
550
55
28
468
468
-
Công ty TNHH Duyệt Cường
1.172
4.681
4.681
468
234
3.979
3.979
-
Công ty TNHH Trần Anh
631
630
630
63
32
536
536
-
Doanh nghiệp tư nhân Hải Sâm
361
360
360
36
18
306
306
-
Công ty Cổ phần Giấy Lam Sơn Thanh Hóa
11.267
909
909
91
45
772
772
-
Công ty TNHH Xây dựng và thương mại
Trường Thành
13.520
15.677
15.677
1.568
784
13.325
13.325
-
Tổng Công ty Đầu tư Hà Thanh - Công ty Cổ phần
203
202
202
20
10
171
171
-
Công ty Cổ phần Giấy Bao bì Thanh Hóa
2.203
1.939
1.939
194
97
1.648
1.648
-
Công ty Cổ phần Giấy Mục Sơn
4.907
4.586
4.586
459
229
3.898
3.898
-
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu rau quả
Thanh Hóa (Nhà máy tinh bột sắn Bá Thước)
6.009
8.005
8.005
800
400
6.804
6.804
-
Công ty TNHH Một thành viên thép VAS Nghi
Sơn
25.725
17.113
17.113
1.711
856
14.546
14.546
-
Công ty TNHH Lionas Metals
8.923
8.923
892
446
7.584
7.584
16
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/
(Lƣu vực chi trả DVMTR)
Kế hoạch
thu tiền
DVMTR
năm 2024
theo Phụ
biểu số 02.2,
Quyết định
số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch phân bổ tiền DVMTR năm 2024 (Bao gồm lãi tiền gửi)
Ghi chú
Kế hoạch
thu
Kế hoạch
phân bổ
Trong đó
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số tiền
chi trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
-
Công ty TNHH May Sumec Việt Nam
5.063
5.063
506
253
4.304
4.304
III
Thu lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý
140.000
139.623
139.623
139.623
IV
Số tiền DVMTR nằm trong kế hoạch các
năm trƣớc chƣa sử dụng, chuyển sang kế
hoạch năm 2024
421.867
421.867
421.867
150.000
271.867
271.867
1
Kinh phí từ nguồn không xác định lưu vực
(85%) năm 2023 chưa sử dụng chuyển sang
năm 2024
271.867
271.867
271.867
271.867
271.867
2
Kinh phí quản lý năm 2023 chưa thực hiện,
chuyển sang năm 2024    
       
       

150.000
150.000
150.000
150.000
17
Phụ biểu số I.3:
ĐIỀU CHỈNH CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG NĂM 2024
CHO BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG THEO LƢU VỰC
(-)

TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
TỔNG CỘNG (I+II+III)
28.400.337
23.505.675
3.331.969
1.562.693
I
CHI TRẢ CHO CÁC CHỦ RỪNG TỪ NGUỒN THU
XÁC ĐỊNH ĐƢỢC LƢU VỰC CHI TRẢ
407.068,19
329.071,46
22.816.158
399.533,88
317.967,29
23.505.675
23.505.675
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
1
Lƣu vực trên dòng sông Chu
89.929,81
74.052,55
9.150.772
89.578,95
70.814,67
9.437.907
9.437.907
1.1
Lưu vực thủy điện Dốc Cáy (Thủy điện bậc thang)
26.146,56
21.986,78
1.880.272
26.093,22
21.176,29
2.506.076
2.506.076
*
Chủ rừng tổ chức
11.301,62
10.045,39
859.065
11.227,14
9.223,30
1.091.517
1.091.517
-
Huyện Thường Xuân
11.301,62
10.045,39
859.065
11.227,14
9.223,30
1.091.517
1.091.517
+
Xuân Liên
6.100,93
5.581,38
477.310
6.078,68
5.186,10
118
613.741
613.741
+

699,80
591,87
50.616
717,02
605,83
118
71.696
71.696
+

4.500,89
3.872,14
331.139
4.431,44
3.431,37
118
406.080
406.080
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng
dân cư thôn; UBND xã đang tạm quản lý
14.844,94
11.941,39
1.021.207
14.866,08
11.952,99
1.414.559
1.414.559
-
Huyện Thường Xuân
14.844,94
11.941,39
1.021.207
14.866,08
11.952,99
1.414.559
1.414.559
+

9.734,57
7.950,63
679.924
9.739,80
7.954,79
941.398
941.398
Cộng đồng
3.587,07
2.923,76
250.035
3.592,30
2.927,92
118
346.500
346.500
18
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
Hộ gia đình, cá nhân
6.147,50
5.026,87
429.889
6.147,50
5.026,87
118
594.897
594.897
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+
Xã Yên Nhân
4.614,50
3.593,45
307.306
4.630,41
3.600,89
426.142
426.142
Cộng đồng
180,96
145,42
12.436
196,87
152,86
118
18.090
18.090
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.448,03
294.870
4.433,54
3.448,03
118
408.052
408.052
+

495,87
397,31
33.977
495,87
397,31
47.019
47.019
UBND xã
495,87
397,31
33.977
495,87
397,31
118
47.019
47.019
1.2.
Lưu vực thủy điện Cửa Đạt (Thủy điện bậc thang)
44.015,80
38.268,12
5.686.980
43.873,95
35.958,31
5.527.306
5.527.306
*
Chủ rừng tổ chức (huyện Thường Xuân)
28.646,03
25.879,56
3.845.930
28.487,72
23.562,37
3.621.873
3.621.873
-
Huyện Thường Xuân
28.646,03
25.879,56
3.845.930
28.487,72
23.562,37
3.621.873
3.621.873
+

23.240,26
21.239,86
3.156.430
23.133,50
19.367,27
154
2.977.026
2.977.026
+

699,80
591,87
87.957
717,02
605,83
154
93.125
93.125
+

4.705,97
4.047,83
601.543
4.637,20
3.589,27
154
551.722
551.722
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng
dân cư thôn; UBND xã đang tạm quản lý
(huyện Thường Xuân)
15.369,77
12.388,56
1.841.049
15.386,23
12.395,94
1.905.433
1.905.433
-
Huyện Thường Xuân
15.369,77
12.388,56
1.841.049
15.386,23
12.395,94
1.905.433
1.905.433
+

9.734,57
7.950,63
1.181.534
9.739,80
7.954,79
1.222.765
1.222.765
Cộng đồng
3.587,07
2.923,76
434.496
3.592,30
2.927,92
154
450.063
450.063
Hộ gia đình, cá nhân
6.147,50
5.026,87
747.037
6.147,50
5.026,87
154
772.702
772.702
+
Xã Yên Nhân
4.614,50
3.593,45
534.018
4.630,41
3.600,89
553.508
553.508
Cộng đồng
180,96
145,42
21.611
196,87
152,86
154
23.497
23.497
19
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.448,03
512.408
4.433,54
3.448,03
154
530.011
530.011
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+

523,68
419,85
62.393
523,68
419,85
64.537
64.537
UBND xã
523,68
419,85
62.393
523,68
419,85
154
64.537
64.537
+

115,56
97,33
14.464
115,56
97,33
14.961
14.961
Hộ gia đình, cá nhân
115,56
97,33
14.464
115,56
97,33
154
14.961
14.961
+

381,46
327,30
48.640
376,78
323,08
49.662
49.662
UBND xã
122,55
105,00
15.604
122,55
105,00
154
16.140
16.140
Hộ gia đình, cá nhân
258,91
222,30
33.036
254,23
218,08
154
33.522
33.522
1.3.
Lưu vực thủy điện Xuân Minh (Thủy điện bậc thang)
68.572,91
58.171,03
1.120.773
68.301,17
55.561,31
979.066
979.066
*
Chủ rừng tổ chức
32.438,78
29.063,92
559.970
32.150,54
26.398,93
465.185
465.185
-
Huyện Thường Xuân
32.438,78
29.063,92
559.970
32.150,54
26.398,93
465.185
465.185
+
thiên nhiên Xuân Liên
24.226,98
22.092,54
425.654
24.010,73
20.023,28
18
352.838
352.838
+

699,80
591,87
11.403
717,02
605,83
18
10.676
10.676
+

7.512,00
6.379,51
122.913
7.422,79
5.769,82
18
101.672
101.672
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng
dân cư thôn; UBND xã đang tạm quản lý
36.134,13
29.107,11
560.803
36.150,63
29.162,38
513.881
513.881
-
Huyện Thường Xuân
35.580,14
28.671,43
552.408
35.596,61
28.678,82
505.360
505.360
+

9.734,57
7.950,63
153.184
9.739,80
7.954,79
140.174
140.174
Cộng đồng
3.587,07
2.923,76
56.332
3.592,30
2.927,92
18
51.594
51.594
Hộ gia đình, cá nhân
6.147,50
5.026,87
96.852
6.147,50
5.026,87
18
88.580
88.580
+
Xã Yên Nhân
4.614,50
3.593,45
69.234
4.630,41
3.600,89
63.453
63.453
Cộng đồng
180,96
145,42
2.802
196,87
152,86
18
2.694
2.694
20
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.448,03
66.433
4.433,54
3.448,03
18
60.759
60.759
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+

561,32
450,26
8.675
561,32
450,26
7.934
7.934
UBND xã
561,32
450,26
8.675
561,32
450,26
18
7.934
7.934
+

1.343,58
1.066,85
20.555
1.343,58
1.066,85
18.799
18.799
Cộng đồng
1.228,02
969,52
18.680
1.228,02
969,52
18
17.084
17.084
Hộ gia đình, cá nhân
115,56
97,33
1.875
115,56
97,33
18
1.715
1.715
+

3.124,15
2.605,55
50.201
3.119,47
2.601,33
45.839
45.839
UBND xã
781,19
630,67
12.151
781,19
630,67
18
11.113
11.113
Cộng đồng
2.084,05
1.752,58
33.767
2.084,05
1.752,58
18
30.883
30.883
Hộ gia đình, cá nhân
258,91
222,30
4.283
254,23
218,08
18
3.843
3.843
+

71,88
48,44
933
71,88
48,44
18
854
854
+
Xã Xuân Cao
200,29
162,11
3.123
200,29
162,11
2.857
2.857
UBND xã
55,80
46,41
894
55,80
46,41
18
818
818
Cộng đồng
144,49
115,70
2.229
144,49
115,70
18
2.039
2.039
+

5.838,31
4.497,24
86.648
5.838,32
4.497,25
18
79.248
79.248
+

1.065,47
773,27
14.898
1.065,47
773,27
18
13.626
13.626
+

8.678,87
7.268,71
140.045
8.678,87
7.268,71
18
128.085
128.085
+

347,20
254,92
4.912
347,20
254,92
18
4.492
4.492
-
Huyện Như Xuân
553,99
435,68
8.394
554,02
483,56
8.521
8.521
+

553,99
435,68
8.394
554,02
483,56
18
8.521
8.521
1.4.
Lưu vực thủy điện Bái Thượng
89.929,81
74.052,55
462.747
89.578,95
70.814,67
425.460
425.460
21
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
*
Chủ rừng tổ chức
37.358,81
32.892,57
205.543
36.920,03
29.903,08
179.660
179.660
-
Huyện Thường Xuân
34.881,65
30.934,24
193.305
34.494,53
28.175,82
169.282
169.282
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+
nhiên Xuân Liên
24.226,99
22.092,55
138.054
24.010,73
20.023,28
6
120.301
120.301
+

699,80
591,87
3.699
717,02
605,83
6
3.640
3.640
+

9.954,86
8.249,82
51.552
9.766,78
7.546,71
6
45.341
45.341
-
Huyện Như Xuân
1.458,88
1.186,49
7.414
1.434,98
1.053,24
6.328
6.328
+

1.458,88
1.186,49
7.414
1.434,98
1.053,24
6
6.328
6.328
-
Huyện Như Thanh
1.018,28
771,84
4.823
990,52
674,02
4.050
4.050
+

1.018,28
771,84
4.823
990,52
674,02
6
4.050
4.050
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng
dân cư thôn; UBND xã đang tạm quản lý
52.571,00
41.159,98
257.205
52.658,92
40.911,59
245.800
245.800
-
Huyện Thường Xuân
42.950,93
34.015,13
212.557
42.967,39
34.022,51
204.410
204.410
+

9.734,57
7.950,63
49.683
9.739,80
7.954,79
47.793
47.793
Cộng đồng
3.587,07
2.923,76
18.270
3.592,30
2.927,92
6
17.591
17.591
Hộ gia đình, cá nhân
6.147,50
5.026,87
31.412
6.147,50
5.026,87
6
30.202
30.202
+
Xã Yên Nhân
4.614,50
3.593,45
22.455
4.630,41
3.600,89
21.634
21.634
Cộng đồng
180,96
145,42
909
196,87
152,86
6
918
918
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.448,03
21.546
4.433,54
3.448,03
6
20.716
20.716
+

561,32
450,26
2.814
561,32
450,26
2.705
2.705
UBND xã
561,32
450,26
2.814
561,32
450,26
6
2.705
2.705
+

1.379,57
1.093,15
6.831
1.379,57
1.093,15
6.568
6.568
Cộng đồng
1.264,01
995,82
6.223
1.264,01
995,82
6
5.983
5.983
22
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
Hộ gia đình, cá nhân
115,56
97,33
608
115,56
97,33
6
585
585
+

3.124,15
2.605,55
16.282
3.119,47
2.601,33
15.629
15.629
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
UBND xã
781,19
630,67
3.941
781,19
630,67
6
3.789
3.789
Cộng đồng
2.084,05
1.752,58
10.952
2.084,05
1.752,58
6
10.530
10.530
Hộ gia đình, cá nhân
258,91
222,30
1.389
254,23
218,08
6
1.310
1.310
+

2.439,90
1.649,13
10.305
2.439,90
1.649,13
6
9.908
9.908
+
Xã Xuân Cao
1.739,31
1.355,50
8.470
1.739,31
1.355,50
8.144
8.144
UBND xã
793,72
628,97
3.930
793,72
628,97
6
3.779
3.779
Cộng đồng
945,59
726,53
4.540
945,59
726,53
6
4.365
4.365
+

5.842,32
4.500,15
28.121
5.842,32
4.500,15
6
27.037
27.037
+

1.065,47
773,27
4.832
1.065,47
773,27
6
4.646
4.646
+

8.678,87
7.268,71
45.421
8.678,87
7.268,71
6
43.671
43.671
+

908,16
666,27
4.163
908,16
666,27
6
4.003
4.003
+

1.114,26
815,06
5.093
1.114,26
815,06
6
4.897
4.897
+

1.616,66
1.197,80
7.485
1.616,66
1.197,80
6
7.196
7.196
+

110,66
80,73
504
110,66
80,73
6
485
485
+

21,21
15,47
97
21,21
15,47
6
93
93
-
Huyện Như Xuân
6.458,55
4.879,43
30.491
6.288,39
4.567,94
27.445
27.445
+

516,74
383,75
2.398
488,61
328,27
6
1.972
1.972
+
Xã Cát Vân 
1.235,58
968,49
6.052
1.160,03
823,34
6
4.947
4.947
+

1.023,38
767,55
4.796
1.057,17
876,33
6
5.265
5.265
+

1.539,19
1.180,76
7.378
1.542,68
1.183,26
6
7.109
7.109
23
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+
Xã 
1.429,76
1.051,67
6.572
1.407,54
935,68
6
5.622
5.622
+

713,90
527,21
3.294
632,36
421,06
6
2.530
2.530
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
-
Huyện Như Thanh
1.215,42
896,25
5.601
1.263,80
841,02
5.053
5.053
+

1.215,42
896,25
5.601
1.263,80
841,02
6
5.053
5.053
-
Huyện Triệu Sơn
735,83
485,80
3.036
965,68
705,11
4.236
4.236
+

735,83
485,80
3.036
965,68
705,11
6
4.236
4.236
-
Huyện Thọ Xuân
1.210,27
883,37
5.520
1.173,66
775,01
4.656
4.656
+

1.210,27
883,37
5.520
1.173,66
775,01
6
4.656
4.656
2.
Lƣu vực trên dòng sông Mã
295.953,98
237.629,71
13.102.145
288.839,55
230.024,91
13.442.704
13.442.704
2.1.
Lưu vực thủy điện Trung Sơn (Thủy điện bậc thang)
66.674,91
56.039,45
5.137.423
66.494,18
55.728,20
5.327.941
5.327.941
*
Chủ rừng tổ chức
25.912,96
22.686,33
2.079.772
25.828,00
22.445,89
2.145.958
2.145.958
-
Huyện Mường Lát
24.867,23
21.785,01
1.997.143
24.792,70
21.580,19
2.063.192
2.063.192
+

1.076,04
953,84
87.444
1.072,82
951,01
96
90.922
90.922
+

3.911,87
3.424,56
313.947
3.900,09
3.413,18
96
326.320
326.320
+

5.840,75
5.107,43
468.225
5.823,57
5.041,35
96
481.982
481.982
+

2.607,90
2.311,14
211.874
2.599,91
2.300,04
96
219.897
219.897
+

1.147,72
1.005,18
92.150
1.144,23
1.001,78
96
95.776
95.776
+

2.986,12
2.413,63
221.270
2.957,55
2.379,30
96
227.475
227.475
+

7.296,83
6.569,21
602.233
7.294,53
6.493,53
96
620.819
620.819
-
Huyện Quan Hóa
1.045,73
901,32
82.629
1.035,30
865,70
82.766
82.766
+

85,67
74,48
6.828
85,67
71,99
96
6.883
6.883
24
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+

960,06
826,84
75.801
949,63
793,71
96
75.883
75.883
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng
dân cư thôn; UBND xã đang tạm quản lý
40.761,95
33.353,12
3.057.651
40.666,18
33.282,31
3.181.983
3.181.983
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
-
Huyện Mường Lát
38.384,42
31.530,87
2.890.596
38.247,49
31.428,68
3.004.765
3.004.765
+

2.487,69
2.036,40
186.688
2.499,02
2.049,88
96
195.980
195.980
+

6.914,39
5.646,62
517.655
6.746,59
5.524,41
96
528.166
528.166
+

1.572,63
1.238,73
113.561
1.569,19
1.236,35
96
118.202
118.202
+

2.813,74
2.301,91
211.028
2.910,38
2.373,16
96
226.888
226.888
+

5.253,32
4.231,05
387.882
5.231,11
4.214,60
96
402.940
402.940
+

7.073,39
5.920,81
542.791
7.021,90
5.883,34
96
562.482
562.482
+

8.813,11
7.288,55
668.178
8.711,16
7.210,28
96
689.345
689.345
+

3.456,15
2.866,80
262.814
3.558,14
2.936,66
96
280.762
280.762
-
Huyện Quan Hóa
2.377,53
1.822,25
167.055
2.418,69
1.853,63
177.218
177.218
+

134,64
105,83
9.702
130,11
102,23
96
9.774
9.774
+

2.242,89
1.716,42
157.353
2.288,58
1.751,40
96
167.444
167.444
2.2.
Lưu vực thủy điện Thành Sơn (Thủy điện bậc thang)
71.381,50
59.748,81
678.999
71.226,47
59.437,14
570.168
570.168
*
Chủ rừng tổ chức
26.434,47
23.151,19
263.095
26.355,00
22.907,00
219.742
219.742
-
Huyện Mường Lát
24.867,23
21.785,01
247.570
24.792,70
21.580,19
207.014
207.014
+

1.076,04
953,84
10.840
1.072,82
951,01
10
9.123
9.123
+

3.911,87
3.424,56
38.917
3.900,09
3.413,18
10
32.742
32.742
+
 
5.840,75
5.107,43
58.042
5.823,57
5.041,35
10
48.361
48.361
25
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+

2.607,90
2.311,14
26.264
2.599,91
2.300,04
10
22.064
22.064
+
 phòng Trung Lý
1.147,72
1.005,18
11.423
1.144,23
1.001,78
10
9.610
9.610
+

2.986,12
2.413,63
27.429
2.957,55
2.379,30
10
22.824
22.824
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+
Ban 
7.296,83
6.569,21
74.654
7.294,53
6.493,53
10
62.291
62.291
-
Huyện Quan Hóa
1.567,24
1.366,18
15.526
1.562,30
1.326,81
12.728
12.728
+

85,67
74,48
846
85,67
71,99
10
691
691
+
 
1.481,57
1.291,70
14.679
1.476,63
1.254,82
10
12.037
12.037
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng
dân cư thôn; UBND xã đang tạm quản lý
44.947,03
36.597,62
415.904
44.871,47
36.530,14
350.426
350.426
-
Huyện Mường Lát
38.384,42
31.530,87
358.324
38.247,49
31.428,68
301.489
301.489
+

2.487,69
2.036,40
23.142
2.499,02
2.049,88
10
19.664
19.664
+

6.914,39
5.646,62
64.169
6.746,59
5.524,41
10
52.995
52.995
+

1.572,63
1.238,73
14.077
1.569,19
1.236,35
10
11.860
11.860
+

2.813,74
2.301,91
26.159
2.910,38
2.373,16
10
22.765
22.765
+

5.253,32
4.231,05
48.083
5.231,11
4.214,60
10
40.430
40.430
+

7.073,39
5.920,81
67.285
7.021,90
5.883,34
10
56.438
56.438
+

8.813,11
7.288,55
82.829
8.711,16
7.210,28
10
69.167
69.167
+

3.456,15
2.866,80
32.579
3.558,14
2.936,66
10
28.171
28.171
-
Huyện Quan Hóa
6.562,61
5.066,75
57.580
6.623,98
5.101,46
48.937
48.937
+

134,64
105,83
1.203
130,11
102,23
10
981
981
+

5.458,49
4.229,69
48.067
5.534,63
4.287,76
10
41.132
41.132
+

457,15
346,04
3.933
453,31
336,38
10
3.227
3.227
26
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+

512,33
385,19
4.377
505,93
375,09
10
3.598
3.598
2.3.
Lưu vực thủy điện Trung Xuân (Thủy điện bậc thang)
40.956,68
34.045,35
766.148
41.380,05
33.256,20
696.210
696.210
*
Chủ rừng tổ chức
13.544,56
11.716,01
263.654
13.968,71
10.927,46
228.763
228.763
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
-
Huyện Quan Sơn
12.229,30
10.617,46
238.933
12.654,72
9.829,79
205.784
205.784
+

6.731,73
5.784,29
130.168
7.156,89
5.485,49
21
114.837
114.837
+
 phòng Tam Thanh
5.478,37
815,64
108.370
5.478,63
4.328,48
21
90.616
90.616
+

19,20
17,53
394
19,20
15,82
21
331
331
-
Huyện Thường Xuân
1.207,36
1.008,37
22.692
1.207,47
1.008,47
21.112
21.112
+

1.207,36
1.008,37
22.692
1.207,47
1.008,47
21
21.112
21.112
-
Huyện Lang Chánh
107,90
90,18
2.029
106,52
89,20
1.867
1.867
+

107,90
90,18
2.029
106,52
89,20
21
1.867
1.867
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng
dân cư thôn; UBND xã đang tạm quản lý
27.412,12
22.329,34
502.494
27.411,34
22.328,74
467.446
467.446
-
Huyện Quan Sơn
25.591,58
20.952,84
471.517
25.591,58
20.952,84
438.642
438.642
+

3.462,39
2.999,84
67.508
3.462,39
2.999,84
21
62.801
62.801
+

2.393,49
1.991,61
44.819
2.393,49
1.991,61
21
41.694
41.694
+

3,74
3,37
76
3,74
3,37
21
71
71
+

4.602,37
3.792,82
85.353
4.602,37
3.792,82
79.402
79.402
UBND xã
526,31
461,89
10.394
526,31
461,89
21
9.670
9.670
Cộng đồng
4.076,06
3.330,93
74.958
4.076,06
3.330,93
21
69.732
69.732
+

4.639,07
3.960,39
89.124
4.639,07
3.960,39
21
82.910
82.910
27
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+

2.112,41
1.581,61
35.592
2.112,41
1.581,61
21
33.111
33.111
+

3.355,58
2.664,71
59.966
3.355,58
2.664,71
21
55.785
55.785
+

2.487,70
1.943,34
43.732
2.487,70
1.943,34
21
40.683
40.683
+

2.534,83
2.015,15
45.348
2.534,83
2.015,15
21
42.187
42.187
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
-
Huyện Quan Hóa
254,74
194,50
4.377
253,96
193,90
4.059
4.059
+

212,45
165,08
3.715
211,82
164,63
21
3.446
3.446
+

42,29
29,42
662
42,14
29,27
21
613
613
-
Huyện Thường Xuân
527,43
438,06
9.858
527,43
438,06
9.171
9.171
+

527,43
438,06
9.858
527,43
438,06
9.171
9.171
Cộng đồng
242,26
200,55
4.513
242,26
200,55
21
4.198
4.198
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
237,51
5.345
285,17
237,51
21
4.972
4.972
-
Huyện Lang Chánh
1.038,37
743,94
16.741
1.038,37
743,94
15.574
15.574
+

1.038,37
743,94
16.741
1.038,37
743,94
21
15.574
15.574
2.4.
Lưu vực thủy điện Bá Thước 1 (Thủy điện bậc thang)
232.699,01
188.970,11
1.937.718
232.880,22
187.883,28
2.052.004
2.052.004
*
Chủ rừng tổ chức
77.775,12
66.879,19
685.786
78.197,32
65.971,98
720.526
720.526
-
Huyện Mường Lát
24.867,23
21.785,01
223.386
24.794,85
21.582,24
235.715
235.715
+

1.076,04
953,84
9.781
1.072,82
951,01
11
10.387
10.387
+

3.911,87
3.424,56
35.116
3.900,09
3.413,18
11
37.278
37.278
+
 
5.840,75
5.107,43
52.372
5.823,57
5.041,35
11
55.060
55.060
+
 phòng Pù Nhi
2.607,90
2.311,14
23.699
2.599,91
2.300,04
11
25.120
25.120
+

1.147,72
1.005,18
10.307
1.144,23
1.001,78
11
10.941
10.941
28
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+
 
2.986,12
2.413,63
24.750
2.957,55
2.379,30
11
25.986
25.986
+

7.296,83
6.569,21
67.361
7.296,68
6.495,58
11
70.943
70.943
-
Huyện Quan Hóa
25.763,45
22.008,15
225.674
25.724,29
21.711,08
237.122
237.122
+

843,98
697,76
7.155
840,45
697,76
11
7.621
7.621
+
 
20.027,81
17.178,47
176.150
19.993,37
16.881,40
11
184.374
184.374
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+
 
4.251,23
3.570,77
36.615
4.251,23
3.570,77
11
38.999
38.999
+
 

640,43
561,15
5.754
639,24
561,15
11
6.129
6.129
-
Huyện Quan Sơn
25.032,31
21.249,71
217.897
25.567,32
20.843,22
227.643
227.643
+

4.264,90
3.400,57
34.870
4.231,28
3.753,19
11
40.991
40.991
+

2.839,10
2.619,65
26.862
2.839,20
2.364,31
11
25.822
25.822
+
n biên phòng Tam Thanh
5.494,32
4.829,87
49.526
5.494,58
4.341,29
11
47.414
47.414
+

12.433,99
10.399,62
106.639
13.002,26
10.384,43
11
113.416
113.416
-
Huyện Thường Xuân
1.207,36
1.008,37
10.340
1.207,47
1.008,47
11.014
11.014
+

1.207,36
1.008,37
10.340
1.207,47
1.008,47
11
11.014
11.014
-
Huyện Lang Chánh
107,90
90,18
925
106,52
89,20
974
974
+

107,90
90,18
925
106,52
89,20
11
974
974
-
Huyện Bá Thước
796,87
737,77
7.565
796,87
737,77
8.058
8.058
+

796,87
737,77
7.565
796,87
737,77
11
8.058
8.058
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng
dân cư thôn; UBND xã đang tạm quản lý
154.923,89
122.090,92
1.251.932
154.682,9
121.911,30
1.331.478
1.331.478
29
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
-
Huyện Mường Lát
38.384,42
31.530,87
323.321
38.247,49
31.428,68
343.254
343.254
+

2.487,69
2.036,40
20.881
2.499,02
2.049,88
11
22.388
22.388
+

6.914,39
5.646,62
57.901
6.746,59
5.524,41
11
60.336
60.336
+

1.572,63
1.238,73
12.702
1.569,19
1.236,35
11
13.503
13.503
+

2.813,74
2.301,91
23.604
2.910,38
2.373,16
11
25.919
25.919
+

5.253,32
4.231,05
43.386
5.231,11
4.214,60
11
46.031
46.031
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+
Xã Tam 
7.073,39
5.920,81
60.713
7.021,90
5.883,34
11
64.256
64.256
+

8.813,11
7.288,55
74.737
8.711,16
7.210,28
11
78.748
78.748
+

3.456,15
2.866,80
29.396
3.558,14
2.936,66
11
32.073
32.073
-
Huyện Quan Hóa
57.828,39
43.721,82
448.328
57.719,92
43.628,50
476.497
476.497
+

2.494,82
1.900,09
19.484
2.486,13
1.893,51
11
20.680
20.680
+

4.644,94
3.554,48
36.448
4.626,33
3.540,56
11
38.669
38.669
+

7.807,90
6.147,39
63.036
7.782,87
6.128,32
11
66.932
66.932
+

4.057,43
3.103,95
31.828
4.033,90
3.085,40
11
33.698
33.698
+

3.347,08
2.463,21
25.258
3.336,81
2.456,02
11
26.824
26.824
+

1.662,76
1.211,26
12.420
1.652,30
1.203,94
11
13.149
13.149
+

3.255,58
2.433,13
24.950
3.244,38
2.425,05
11
26.486
26.486
+
Xã 
2.252,27
1.585,86
16.262
2.245,51
1.581,76
11
17.276
17.276
+

2.066,86
1.542,72
15.819
2.080,98
1.536,79
11
16.784
16.784
+

4.787,26
3.450,97
35.387
4.768,16
3.437,64
11
37.545
37.545
+

3.920,33
3.012,29
30.888
3.906,56
3.004,12
11
32.810
32.810
30
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+

4.449,52
3.410,74
34.974
4.440,11
3.402,28
11
37.159
37.159
+

5.213,82
3.873,09
39.715
5.191,99
3.857,40
11
42.129
42.129
+

5.460,56
4.231,35
43.389
5.534,63
4.287,76
11
46.830
46.830
+

2.407,26
1.801,29
18.471
2.389,26
1.787,95
11
19.527
19.527
-
Huyện Quan Sơn
56.432,90
45.124,05
462.706
56.432,90
45.124,05
492.831
492.831
+

4.001,04
3.471,63
35.598
4.001,04
3.471,63
11
37.916
37.916
+

2.393,49
1.991,61
20.422
2.393,49
1.991,61
11
21.752
21.752
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+

4.605,68
3.795,80
38.922
4.605,68
3.795,80
41.457
41.457
UBND xã
526,31
461,89
4.736
526,31
461,89
11
5.045
5.045
Cộng đồng
4.079,37
3.333,91
34.186
4.079,37
3.333,91
11
36.412
36.412
+

5.122,07
4.389,67
45.012
5.122,07
4.389,67
11
47.943
47.943
+

2.277,33
1.718,61
17.623
2.277,33
1.718,61
11
18.770
18.770
+

3.726,21
2.976,81
30.524
3.726,21
2.976,81
11
32.512
32.512
+

2.520,86
1.970,11
20.202
2.520,86
1.970,11
11
21.517
21.517
+

4.167,78
3.344,27
34.292
4.167,78
3.344,27
11
36.525
36.525
+

5.832,87
4.868,68
49.924
5.832,87
4.868,68
11
53.174
53.174
+

4.618,07
3.379,91
34.658
4.618,07
3.379,91
11
36.914
36.914
+

6.265,86
5.095,96
52.254
6.265,86
5.095,96
11
55.657
55.657
+
 
10.901,64
8.120,99
83.273
10.901,64
8.120,99
11
88.695
88.695
-
Huyện Thường Xuân
527,43
438,06
4.492
527,43
438,06
4.784
4.784
+

527,43
438,06
4.492
527,43
438,06
4.784
4.784
Cộng đồng
242,26
200,55
2.056
242,26
200,55
11
2.190
2.190
31
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
237,51
2.435
285,17
237,51
11
2.594
2.594
-
Huyện Lang Chánh
1.038,37
743,94
7.628
1.038,37
743,94
8.125
8.125
+

1.038,37
743,94
7.628
1.038,37
743,94
11
8.125
8.125
-
Huyện Bá Thước
712,38
532,18
5.457
716,79
548,07
5.986
5.986
+

18,89
14,00
144
18,84
13,97
11
153
153
+

20,21
20,21
207
28,39
20,07
11
219
219
+

440,85
336,95
3.455
437,75
353,26
11
3.858
3.858
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+

232,43
161,02
1.651
231,81
160,77
11
1.756
1.756
2.5.
Lưu vực thủy điện Bá Thước 2 (Thủy điện bậc
thang)
268.409,13
217.518,74
3.110.833
270.038,52
216.375,44
3.433.811
3.433.811
*
Chủ rừng tổ chức
90.218,69
77.477,14
1.108.035
90.638,93
76.567,68
1.215.105
1.215.105
-
Huyện Mường Lát
24.867,23
21.785,01
311.557
24.794,85
21.582,24
342.503
342.503
+

1.076,04
953,84
13.641
1.072,82
951,01
16
15.092
15.092
+

3.911,87
3.424,56
48.976
3.900,09
3.413,18
16
54.166
54.166
+

5.840,75
5.107,43
73.044
5.823,57
5.041,35
16
80.005
80.005
+

2.607,90
2.311,14
33.053
2.599,91
2.300,04
16
36.501
36.501
+

1.147,72
1.005,18
14.376
1.144,23
1.001,78
16
15.898
15.898
+

2.986,12
2.413,63
34.518
2.957,55
2.379,30
16
37.759
37.759
+

7.296,83
6.569,21
93.949
7.296,68
6.495,58
16
103.083
103.083
-
Huyện Quan Hóa
26.299,79
22.459,67
321.206
26.260,63
22.162,60
351.714
351.714
+

843,98
697,76
9.979
840,45
697,76
16
11.073
11.073
32
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+

20.027,81
17.178,47
245.677
19.993,37
16.881,40
16
267.903
267.903
+

4.787,57
4.022,29
57.525
4.787,57
4.022,29
16
63.832
63.832
+


640,43
561,15
8.025
639,24
561,15
16
8.905
8.905
-
Huyện Quan Sơn
25.032,31
21.249,71
303.902
25.567,32
20.843,22
330.775
330.775
+

4.264,90
3.400,57
48.633
4.231,28
3.753,19
16
59.562
59.562
+

2.839,10
2.619,65
37.465
2.839,20
2.364,31
16
37.521
37.521
+

5.494,32
4.829,87
69.074
5.494,58
4.341,29
16
68.895
68.895
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+

12.433,99
10.399,62
148.730
13.002,26
10.384,43
16
164.798
164.798
-
Huyện Thường Xuân
1.207,36
1.008,37
14.421
1.207,47
1.008,47
16.004
16.004
+

1.207,36
1.008,37
14.421
1.207,47
1.008,47
16
16.004
16.004
-
Huyện Lang Chánh
107,90
90,18
1.290
106,52
89,20
1.416
1.416
+

107,90
90,18
1.290
106,52
89,20
16
1.416
1.416
-
Huyện Bá Thước
12.704,10
10.884,20
155.660
12.702,14
10.881,95
172.693
172.693
+

12.007,27
10.346,50
147.970
12.007,27
10.346,49
16
164.196
164.196
+
 
553,22
441,10
6.308
551,26
438,85
16
6.964
6.964
+
Công ty 
143,61
96,60
1.382
143,61
96,61
16
1.533
1.533
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng
dân cư thôn; UBND xã đang tạm quản lý
178.190,44
140.041,60
2.002.798
179.399,59
139.807,76
2.218.706
2.218.706
-
Huyện Mường Lát
38.384,42
31.530,87
450.937
38.247,49
31.428,68
498.763
498.763
+

2.487,69
2.036,40
29.124
2.499,02
2.049,88
16
32.531
32.531
33
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+

6.914,39
5.646,62
80.755
6.746,59
5.524,41
16
87.671
87.671
+

1.572,63
1.238,73
17.716
1.569,19
1.236,35
16
19.620
19.620
+

2.813,74
2.301,91
32.921
2.910,38
2.373,16
16
37.661
37.661
+

5.253,32
4.231,05
60.510
5.231,11
4.214,60
16
66.884
66.884
+

7.073,39
5.920,81
84.676
7.021,90
5.883,34
16
93.367
93.367
+

8.813,11
7.288,55
104.237
8.711,16
7.210,28
16
114.425
114.425
+
 
3.456,15
2.866,80
40.999
3.558,14
2.936,66
16
46.604
46.604
-
Huyện Quan Hóa
57.828,39
43.721,82
625.285
57.719,92
43.628,50
692.371
692.371
+

2.494,82
1.900,09
27.174
2.486,13
1.893,51
16
30.049
30.049
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+

4.644,94
3.554,48
50.834
4.626,33
3.540,56
16
56.188
56.188
+

7.807,90
6.147,39
87.917
7.782,87
6.128,32
16
97.255
97.255
+

4.057,43
3.103,95
44.391
4.033,90
3.085,40
16
48.964
48.964
+

3.347,08
2.463,21
35.227
3.336,81
2.456,02
16
38.976
38.976
+

1.662,76
1.211,26
17.323
1.652,30
1.203,94
16
19.106
19.106
+

3.255,58
2.433,13
34.797
3.244,38
2.425,05
16
38.485
38.485
+

2.252,27
1.585,86
22.680
2.245,51
1.581,76
16
25.102
25.102
+

2.066,86
1.542,72
22.063
2.080,98
1.536,79
16
24.388
24.388
+

4.787,26
3.450,97
49.354
4.768,16
3.437,64
16
54.554
54.554
+

3.920,33
3.012,29
43.080
3.906,56
3.004,12
16
47.674
47.674
+

4.449,52
3.410,74
48.778
4.440,11
3.402,28
16
53.993
53.993
+

5.213,82
3.873,09
55.391
5.191,99
3.857,40
16
61.216
61.216
+

5.460,56
4.231,35
60.514
5.534,63
4.287,76
16
68.045
68.045
34
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+
Xã 
2.407,26
1.801,29
25.761
2.389,26
1.787,95
16
28.374
28.374
-
Huyện Quan Sơn
56.432,90
45.124,05
645.339
56.432,90
45.124,05
716.105
716.105
+

4.001,04
3.471,63
49.649
4.001,04
3.471,63
16
55.094
55.094
+

2.393,49
1.991,61
28.483
2.393,49
1.991,61
16
31.606
31.606
+

4.605,68
3.795,80
54.285
4.605,68
3.795,80
60.238
60.238
UBND xã
526,31
461,89
6.606
526,31
461,89
16
7.330
7.330
Cộng đồng
4.079,37
3.333,91
47.680
4.079,37
3.333,91
16
52.908
52.908
+

5.122,07
4.389,67
62.779
5.122,07
4.389,67
16
69.663
69.663
+

2.277,33
1.718,61
24.579
2.277,33
1.718,61
16
27.274
27.274
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+

3.726,21
2.976,81
42.573
3.726,21
2.976,81
16
47.241
47.241
+

2.520,86
1.970,11
28.175
2.520,86
1.970,11
16
31.265
31.265
+
Xã Trung 
4.167,78
3.344,27
47.828
4.167,78
3.344,27
16
53.073
53.073
+

5.832,87
4.868,68
69.629
5.832,87
4.868,68
16
77.264
77.264
+

4.618,07
3.379,91
48.338
4.618,07
3.379,91
16
53.638
53.638
+

6.265,86
5.095,96
72.880
6.265,86
5.095,96
16
80.871
80.871
+

10.901,64
8.120,99
116.142
10.901,64
8.120,99
16
128.878
128.878
-
Huyện Thường Xuân
527,43
438,06
6.265
527,43
438,06
6.952
6.952
+

527,43
438,06
6.265
527,43
438,06
6.952
6.952
Cộng đồng
242,26
200,55
2.868
242,26
200,55
16
3.183
3.183
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
237,51
3.397
285,17
237,51
16
3.769
3.769
-
Huyện Lang Chánh
1.038,37
743,94
10.639
1.038,37
743,94
11.806
11.806
35
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+

1.038,37
743,94
10.639
1.038,37
743,94
16
11.806
11.806
-
Huyện Bá Thước
23.978,93
18.482,86
264.332
25.433,48
18.444,53
292.709
292.709
+
 
2.040,84
2.040,84
29.187
2.798,97
2.004,58
16
31.812
31.812
+

1.483,16
1.483,16
21.211
2.064,27
1.454,70
16
23.086
23.086
+

1.042,80
796,48
11.391
1.035,20
832,36
16
13.209
13.209
+
Xã 
2.309,34
1.639,71
23.450
2.302,32
1.635,66
16
25.957
25.957
+

1.036,39
724,26
10.358
1.077,33
752,24
16
11.938
11.938
+

182,44
124,16
1.776
184,17
125,44
16
1.991
1.991
+

130,95
95,92
1.372
131,13
96,04
16
1.524
1.524
+

979,18
707,23
10.114
976,09
688,68
16
10.929
10.929
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+

2.676,52
2.011,10
28.762
2.678,00
2.009,83
16
31.895
31.895
+

1.471,89
1.150,04
16.447
1.454,16
1.138,72
16
18.071
18.071
+

870,40
655,12
9.369
862,90
650,41
16
10.322
10.322
+

929,72
707,32
10.116
957,93
719,12
16
11.412
11.412
+

1.043,34
780,59
11.164
1.110,26
800,61
16
12.705
12.705
+

751,63
522,87
7.478
748,40
506,29
16
8.035
8.035
+

4.640,61
3.303,69
47.248
4.681,22
3.304,31
16
52.438
52.438
+

1.114,28
809,78
11.581
1.101,58
799,66
16
12.690
12.690
+

1.275,44
930,59
13.309
1.269,55
925,88
16
14.693
14.693
2.6.
Lưu vực thủy điện Cẩm Thủy 1
295.953,98
237.629,71
1.471.025
288.839,55
230.024,91
1.362.570
1.362.570
*
Chủ rừng tổ chức
98.678,96
84.675,94
524.179
91.906,51
77.471,39
458.908
458.908
-
Huyện Mường Lát
24.867,23
21.785,01
134.858
24.794,85
21.582,24
127.844
127.844
36
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+

1.076,04
953,84
5.905
1.072,82
951,01
6
5.633
5.633
+

3.911,87
3.424,56
21.199
3.900,09
3.413,18
6
20.218
20.218
+
 
5.840,75
5.107,43
31.617
5.823,57
5.041,35
6
29.863
29.863
+
 phòng Pù Nhi
2.607,90
2.311,14
14.307
2.599,91
2.300,04
6
13.624
13.624
+
 phòng Trung Lý
1.147,72
1.005,18
6.222
1.144,23
1.001,78
6
5.934
5.934
+
 
2.986,12
2.413,63
14.941
2.957,55
2.379,30
6
14.094
14.094
+
 
7.296,83
6.569,21
40.666
7.296,68
6.495,58
6
38.477
38.477
-
Huyện Quan Hóa
33.519,49
28.783,88
178.184
26.260,63
22.162,60
131.282
131.282
+

843,98
697,76
4.319
840,45
697,76
6
4.133
4.133
+
 
20.027,81
17.178,47
106.342
19.993,37
16.881,40
6
99.998
99.998
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+
 
12.007,27
10.346,50
64.049
4.787,57
4.022,29
6
23.826
23.826
+
 

640,43
561,15
3.474
639,24
561,15
6
3.324
3.324
-
Huyện Quan Sơn
25.032,31
21.249,71
131.544
25.567,32
20.843,22
123.466
123.466
+

4.264,90
3.400,57
21.051
4.231,28
3.753,19
6
22.232
22.232
+

2.839,10
2.619,65
16.217
2.839,20
2.364,31
6
14.005
14.005
+

5.494,32
4.829,87
29.899
5.494,58
4.341,29
6
25.716
25.716
+

12.433,99
10.399,62
64.378
13.002,26
10.384,43
6
61.513
61.513
-
Huyện Thường Xuân
1.207,36
1.008,37
6.242
1.207,47
1.008,47
5.974
5.974
+

1.207,36
1.008,37
6.242
1.207,47
1.008,47
6
5.974
5.974
-
Huyện Lang Chánh
107,90
90,18
558
106,52
89,20
528
528
37
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+

107,90
90,18
558
106,52
89,20
6
528
528
-
Huyện Bá Thước
13.724,18
11.608,71
71.863
13.764,98
11.635,66
68.925
68.925
+

12.007,27
10.346,50
64.049
12.007,27
10.346,49
6
61.288
61.288
+
 
736,14
583,59
3.613
732,79
580,31
6
3.438
3.438
+
Công ty 
980,77
678,62
4.201
1.024,92
708,86
6
4.199
4.199
-
Huyện Cẩm Thủy
220,49
150,08
929
204,74
150,00
889
889
+

181,66
120,28
745
165,91
110,20
6
653
653
+

38,83
29,80
184
38,83
39,80
6
236
236
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng
dân cư thôn; UBND xã đang tạm quản lý
197.275,02
152.953,76
946.846
196.933,04
152.553,52
903.662
903.662
-
Huyện Mường Lát
38.384,42
31.530,87
195.189
38.247,49
31.428,68
186.170
186.170
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+

2.487,69
2.036,40
12.606
2.499,02
2.049,88
6
12.143
12.143
+

6.914,39
5.646,62
34.955
6.746,59
5.524,41
6
32.724
32.724
+

1.572,63
1.238,73
7.668
1.569,19
1.236,35
6
7.324
7.324
+

2.813,74
2.301,91
14.250
2.910,38
2.373,16
6
14.058
14.058
+

5.253,32
4.231,05
26.192
5.231,11
4.214,60
6
24.966
24.966
+

7.073,39
5.920,81
36.652
7.021,90
5.883,34
6
34.850
34.850
+

8.813,11
7.288,55
45.119
8.711,16
7.210,28
6
42.711
42.711
+

3.456,15
2.866,80
17.747
3.558,14
2.936,66
6
17.396
17.396
-
Huyện Quan Hóa
57.828,39
43.721,82
270.656
57.719,92
43.628,50
258.437
258.437
+

2.494,82
1.900,09
11.762
2.486,13
1.893,51
6
11.216
11.216
38
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+

4.644,94
3.554,48
22.004
4.626,33
3.540,56
6
20.973
20.973
+

7.807,90
6.147,39
38.055
7.782,87
6.128,32
6
36.302
36.302
+

4.057,43
3.103,95
19.215
4.033,90
3.085,40
6
18.277
18.277
+

3.347,08
2.463,21
15.248
3.336,81
2.456,02
6
14.548
14.548
+

1.662,76
1.211,26
7.498
1.652,30
1.203,94
6
7.132
7.132
+

3.255,58
2.433,13
15.062
3.244,38
2.425,05
6
14.365
14.365
+

2.252,27
1.585,86
9.817
2.245,51
1.581,76
6
9.370
9.370
+

2.066,86
1.542,72
9.550
2.080,98
1.536,79
6
9.103
9.103
+

4.787,26
3.450,97
21.363
4.768,16
3.437,64
6
20.363
20.363
+

3.920,33
3.012,29
18.647
3.906,56
3.004,12
6
17.795
17.795
+

4.449,52
3.410,74
21.114
4.440,11
3.402,28
6
20.154
20.154
+

5.213,82
3.873,09
23.976
5.191,99
3.857,40
6
22.850
22.850
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+

5.460,56
4.231,35
26.194
5.534,63
4.287,76
6
25.399
25.399
+

2.407,26
1.801,29
11.151
2.389,26
1.787,95
6
10.591
10.591
-
Huyện Quan Sơn
56.432,90
45.124,05
279.336
56.432,90
45.124,05
267.296
267.296
+

4.001,04
3.471,63
21.491
4.001,04
3.471,63
6
20.564
20.564
+

2.393,49
1.991,61
12.329
2.393,49
1.991,61
6
11.797
11.797
+

4.605,68
3.795,80
23.498
4.605,68
3.795,80
22.485
22.485
UBND xã
526,31
461,89
2.859
526,31
461,89
6
2.736
2.736
Cộng đồng
4.079,37
3.333,91
20.638
4.079,37
3.333,91
6
19.749
19.749
+

5.122,07
4.389,67
27.174
5.122,07
4.389,67
6
26.003
26.003
+

2.277,33
1.718,61
10.639
2.277,33
1.718,61
6
10.180
10.180
39
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+

3.726,21
2.976,81
18.428
3.726,21
2.976,81
6
17.633
17.633
+
Xã Trung 
2.520,86
1.970,11
12.196
2.520,86
1.970,11
6
11.670
11.670
+

4.167,78
3.344,27
20.702
4.167,78
3.344,27
6
19.810
19.810
+

5.832,87
4.868,68
30.139
5.832,87
4.868,68
6
28.840
28.840
+

4.618,07
3.379,91
20.923
4.618,07
3.379,91
6
20.021
20.021
+

6.265,86
5.095,96
31.546
6.265,86
5.095,96
6
30.186
30.186
+

10.901,64
8.120,99
50.272
10.901,64
8.120,99
6
48.105
48.105
-
Huyện Thường Xuân
527,43
438,06
2.712
527,43
438,06
2.595
2.595
+

527,43
438,06
2.712
527,43
438,06
2.595
2.595
Cộng đồng
242,26
200,55
1.241
242,26
200,55
6
1.188
1.188
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
237,51
1.470
285,17
237,51
6
1.407
1.407
-
Huyện Lang Chánh
1.038,37
743,94
4.605
1.038,37
743,94
4.407
4.407
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+

1.038,37
743,94
4.605
1.038,37
743,94
6
4.407
4.407
-
Huyện Bá Thước
37.730,28
27.445,60
169.899
37.756,36
27.406,11
162.342
162.342
+

2.852,56
2.040,84
12.634
2.798,97
2.004,58
6
11.874
11.874
+

2.108,15
1.483,16
9.181
2.064,27
1.454,70
6
8.617
8.617
+

1.042,80
796,48
4.931
1.035,20
832,36
6
4.931
4.931
+

2.309,34
1.639,71
10.150
2.302,45
1.635,76
6
9.690
9.690
+

1.081,15
754,85
4.673
1.077,33
752,24
6
4.456
4.456
+

401,40
269,86
1.671
415,35
279,51
6
1.656
1.656
+

1.323,98
941,35
5.827
1.523,54
1.079,27
6
6.393
6.393
40
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
+

979,18
707,23
4.378
976,09
688,68
6
4.079
4.079
+

2.676,52
2.011,10
12.450
2.678,00
2.009,83
6
11.905
11.905
+

4.256,02
3.280,69
20.309
4.057,83
3.139,54
6
18.597
18.597
+

1.588,23
1.170,60
7.246
1.583,88
1.167,23
6
6.914
6.914
+

929,72
707,32
4.379
957,93
719,12
6
4.260
4.260
+

1.043,34
780,59
4.832
1.110,26
800,61
6
4.742
4.742
+

751,63
522,87
3.237
748,40
506,29
6
2.999
2.999
+

4.747,19
3.382,46
20.939
4.681,22
3.304,31
6
19.573
19.573
+

1.114,28
809,78
5.013
1.101,58
799,66
6
4.737
4.737
+

1.275,44
930,59
5.761
1.269,55
925,88
6
5.485
5.485
+

2.224,58
1.686,70
10.441
2.280,03
1.728,39
6
10.238
10.238
+

1.846,75
1.308,89
8.103
1.940,02
1.373,51
6
8.136
8.136
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+

1.245,19
853,66
5.284
1.241,56
851,27
6
5.043
5.043
+

1.932,83
1.366,87
8.461
1.912,90
1.353,37
6
8.017
8.017
-
Huyện Cẩm Thủy
5.074,80
3.751,06
23.221
4.952,14
3.585,81
21.241
21.241
+

519,70
389,18
2.409
518,01
383,68
6
2.273
2.273
+

1.473,10
1.106,00
6.847
1.376,45
985,03
6
5.835
5.835
+

100,20
69,75
432
99,89
69,75
6
413
413
+

1.743,30
1.288,28
7.975
1.736,45
1.264,07
6
7.488
7.488
+

1.238,50
897,85
5.558
1.221,34
883,28
6
5.232
5.232
41
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
-
Huyện Thạch Thành
258,43
198,37
1.228
258,43
198,37
1.175
1.175
+

258,43
198,37
1.228
258,43
198,37
6
1.175
1.175
3.
Lƣu vực thủy điện sông Mực
17.723,28
14.383,13
180.912
17.672,96
14.436,60
129.704
129.704
*
Chủ rừng tổ chức
13.803,86
11.516,49
144.855
13.820,68
11.684,77
104.980
104.980
-
Huyện Như Xuân
5.447,58
5.036,87
63.354
5.480,53
4.555,01
40.924
40.924
+

5.447,58
5.036,87
63.354
5.480,53
4.555,01
9
40.924
40.924
-
Huyện Như Thanh
8.356,28
6.479,62
81.501
8.340,15
7.129,76
64.056
64.056
+

4.534,41
3.381,83
42.537
4.520,07
3.732,62
9
33.535
33.535
+

3.821,87
3.097,79
38.964
3.820,08
3.397,14
9
30.521
30.521
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng
dân cư thôn; UBND xã đang tạm quản lý
3.919,42
2.866,64
36.057
3.852,28
2.751,83
24.723
24.723
-
Huyện Như Xuân
2.475,09
1.858,98
23.382
2.397,89
1.628,79
14.634
14.634
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu I.3a
+

335,75
252,42
3.175
344,26
233,71
9
2.100
2.100
+

926,36
677,35
8.520
929,38
614,55
9
5.521
5.521
+

204,44
149,33
1.878
145,30
95,91
9
862
862
+

429,29
322,99
4.063
394,95
268,98
9
2.417
2.417
+

579,25
456,89
5.747
584,00
415,64
9
3.734
3.734
-
Huyện Như Thanh
1.444,33
1.007,66
12.674
1.454,39
1.123,04
10.090
10.090
+
Xã Xuân Thái
1.444,33
1.007,66
12.674
1.454,39
1.123,04
10.090
10.090
UBND xã tạm quản lý
1.444,33
1.007,66
12.674
1.200,83
929,75
9
8.353
8.353
42
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
Hộ gia đình uỷ quyền
253,56
193,29
9
1.737
1.737
4.
Lƣu vực thủy điện Trí Nang
3.461,12
3.006,07
382.329
3.442,42
2.691,11
495.359
495.359
*
Chủ rừng tổ chức
3.199,43
2.801,45
356.304
3.161,85
2.492,18
458.742
458.742
-
Huyện Lang Chánh
2.853,27
2.483,94
315.921
2.815,65
2.205,75
406.018
406.018
+

2.853,27
2.483,94
315.921
2.815,65
2.205,75
184
406.018
406.018
-
Huyện Thường Xuân
346,16
317,51
40.383
346,20
286,43
52.724
52.724
+

346,16
317,51
40.383
346,20
286,43
184
52.724
52.724
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng
dân cư thôn; UBND xã đang tạm quản lý
261,69
204,62
26.025
280,57
198,93
36.618
36.618
-
Huyện Lang Chánh
261,69
204,62
26.025
280,57
198,93
36.618
36.618
+

261,69
204,62
26.025
280,57
198,93
184
36.618
36.618
II
HỖ TRỢ CÔNG TÁC BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN
RỪNG, CÁC CHƢƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
3.105.275
3.331.969
3.331.969
1
Hỗ trợ lực lượng Kiểm lâm thực hiện quy chế
phối hợp trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ, phát
triển rừng, chi trả dịch vụ môi trường rừng
1.160.000
1.159.831
1.159.831
-

1.069.831
Dự toán kinh
phí chi tiết
và kế hoạch
lựa chọn nhà
thầu được
phê duyệt tại
Quyết định
-

90.000
2
Hỗ trợ cây giống phục vụ trồng cây phân tán,
cây cảnh quan, phát triển du lịch sinh thái tại
các địa phương trong lưu vực chi trả DVMTR
1.730.750
1.725.388
1.725.388
43
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng
DVMTR theo lƣu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
1724/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2024
cho bên cung ứng dịch vụ môi trƣờng rừng theo lƣu vực
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi
trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó:
Chi trả
cho chủ
rừng từ
nguồn
thu xác
định được
lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền
DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền
DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ
cho lưu
vực có
mức chi
trả bình
quân
thấp
3
Tuyên truyền, phổ biến chính sách chi trả
DVMTR tại các địa phương, đơn vị bằng hình
thức truyền hình, truyền thanh
214.525
210.000
210.000
số 3280/QĐ-
UBND ngày
02/8/2024
của Chủ tịch
UBND tỉnh
4
Kinh phí từ nguồn không xác định lưu vực
(85%) năm 2024 chưa sử dụng chuyển sang Kế
hoạch năm 2025
236.751
236.751
III
Chi hỗ trợ cho lƣu vực có mức bình quân
thấp từ kinh phí dự phòng năm 2024
1.508.798
1.562.693
1.562.693
44
Phụ biểu số I.3a
CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2024
CHO BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG THEO ĐỐI TƯỢNG THỤ HƯỞNG
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2024 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tƣợng thụ
hƣởng tại Quyết
định số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng dịch vụ môi
trƣờng rừng theo đối tƣợng thụ hƣởng
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (đồng)
TỔNG CỘNG
22.816.158
399.533,88
317.967,29
23.505.675
I
Chủ rừng tổ chức (chi tiết tổ chức)
10.896.189
145.809,07
121.551,42
10.910.960
1
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Xuân Liên
4.197.448
24.010,73
20.023,28
4.063.906
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
138.054
24.010,73
20.023,28
120.301
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
425.654
24.010,73
20.023,28
352.838
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
3.156.430
23.133,50
19.367,27
2.977.026
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
477.310
6.078,68
5.186,10
613.741
2
Ban quản lý rừng phòng hộ
Thƣờng Xuân
1.147.530
10.112,98
7.833,14
1.157.539
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
51.552
9.766,78
7.546,71
45.341
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
122.913
7.422,79
5.769,82
101.672
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
601.543
4.637,20
3.589,27
551.722
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
331.139
4.431,44
3.431,37
406.080
-
Lưu vực thuỷ điện Trí Nang
40.383
346,20
286,43
52.724
3
Đồn biên phòng Bát Mọt
207.370
1.924,49
1.614,30
233.240
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
3.699
717,02
605,83
3.640
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
11.403
717,02
605,83
10.676
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
87.957
717,02
605,83
93.125
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
50.616
717,02
605,83
71.696
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
6.242
1.207,47
1.008,47
5.974
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
14.421
1.207,47
1.008,47
16.004
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
10.340
1.207,47
1.008,47
11.014
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
22.692
1.207,47
1.008,47
21.112
4
Ban quản lý rừng phòng hộ Nhƣ
Thanh
54.774
6.945,57
5.459,88
43.913
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
12.237
2.425,50
1.727,26
10.378
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
42.537
4.520,07
3.732,62
33.535
5
Đồn biên phòng Tam Chung
127.610
1.072,82
951,01
131.157
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.905
1.072,82
951,01
5.633
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
13.641
1.072,82
951,01
15.092
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
9.781
1.072,82
951,01
10.387
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
10.840
1.072,82
951,01
9.123
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
87.444
1.072,82
951,01
90.922
6
Đồn biên phòng Tén Tằn
458.156
3.900,09
3.413,18
470.724
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
21.199
3.900,09
3.413,18
20.218
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
48.976
3.900,09
3.413,18
54.166
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
35.116
3.900,09
3.413,18
37.278
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
38.917
3.900,09
3.413,18
32.742
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
313.947
3.900,09
3.413,18
326.320
7
Đồn biên phòng Quang Chiểu
683.300
5.823,57
5.041,35
695.271
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
31.617
5.823,57
5.041,35
29.863
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
73.044
5.823,57
5.041,35
80.005
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
52.372
5.823,57
5.041,35
55.060
45
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2024 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tƣợng thụ
hƣởng tại Quyết
định số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng dịch vụ môi
trƣờng rừng theo đối tƣợng thụ hƣởng
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (đồng)
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
58.042
5.823,57
5.041,35
48.361
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
468.225
5.823,57
5.041,35
481.982
8
Đồn biên phòng Pù Nhi
309.197
2.599,91
2.300,04
317.207
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
14.307
2.599,91
2.300,04
13.624
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
33.053
2.599,91
2.300,04
36.501
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
23.699
2.599,91
2.300,04
25.120
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
26.264
2.599,91
2.300,04
22.064
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
211.874
2.599,91
2.300,04
219.897
9
Đồn biên phòng Trung Lý
134.479
1.144,23
1.001,78
138.159
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
6.222
1.144,23
1.001,78
5.934
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
14.376
1.144,23
1.001,78
15.898
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
10.307
1.144,23
1.001,78
10.941
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
11.423
1.144,23
1.001,78
9.610
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
92.150
1.144,23
1.001,78
95.776
10
Ban quản lý rừng phòng hộ Mƣờng
Lát
322.908
2.957,55
2.379,30
328.138
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
14.941
2.957,55
2.379,30
14.094
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
34.518
2.957,55
2.379,30
37.759
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
24.750
2.957,55
2.379,30
25.986
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
27.429
2.957,55
2.379,30
22.824
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
221.270
2.957,55
2.379,30
227.475
11
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Pù Hu
1.497.513
27.290,05
23.376,98
1.535.808
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
147.008
27.290,05
23.376,98
138.475
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
339.626
27.290,05
23.376,98
370.985
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
243.511
27.290,05
23.376,98
255.316
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
89.333
8.771,16
7.748,35
74.328
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
678.034
8.244,16
7.287,24
696.703
12
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
29.128
840,45
697,76
30.400
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.319
840,45
697,76
4.133
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
9.979
840,45
697,76
11.073
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
7.155
840,45
697,76
7.621
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
846
85,67
71,99
691
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
6.828
85,67
71,99
6.883
13
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan
Sơn
454.716
13.108,78
10.473,63
459.349
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
64.936
13.108,78
10.473,63
62.041
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
150.019
13.108,78
10.473,63
166.213
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
107.563
13.108,78
10.473,63
114.390
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
132.198
7.263,41
5.574,69
116.705
14
Đồn biên phòng Tam Thanh
256.869
5.494,58
4.341,29
232.641
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
29.899
5.494,58
4.341,29
25.716
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
69.074
5.494,58
4.341,29
68.895
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
49.526
5.494,58
4.341,29
47.414
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
108.370
5.478,63
4.328,48
90.616
15
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Pù Luông
377.773
16.794,84
14.368,78
360.199
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
128.098
16.794,84
14.368,78
85.115
46
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2024 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tƣợng thụ
hƣởng tại Quyết
định số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng dịch vụ môi
trƣờng rừng theo đối tƣợng thụ hƣởng
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (đồng)
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
205.495
16.794,84
14.368,78
228.028
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
44.180
5.048,10
4.308,54
47.057
16
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Nam Động (Hạt Kiểm lâm
Quan Hoá)
17.253
639,24
561,15
18.358
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.474
639,24
561,15
3.324
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
8.025
639,24
561,15
8.905
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.754
639,24
561,15
6.129
17
Đồn biên phòng Na Mèo
104.554
4.231,28
3.753,19
122.785
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
21.051
4.231,28
3.753,19
22.232
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
48.633
4.231,28
3.753,19
59.562
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
34.870
4.231,28
3.753,19
40.991
18
Đồn biên phòng Mƣờng Mìn
80.938
2.839,20
2.364,31
77.679
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
16.217
2.839,20
2.364,31
14.005
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
37.465
2.839,20
2.364,31
37.521
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
26.862
2.839,20
2.364,31
25.822
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
394
19,20
15,82
331
19
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch
Thành
10.106
771,62
620,11
10.638
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.797
771,62
620,11
3.673
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
6.308
551,26
438,85
6.964
20
Công ty Lâm nghiệp Cẩm Ngọc
6.327
1.190,83
819,06
6.385
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.946
1.190,83
819,06
4.852
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.382
143,61
96,61
1.533
21
Vƣờn quốc gia Bến En
102.318
9.300,61
7.952,15
71.445
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
102.318
9.300,61
7.952,15
71.445
22
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang
Chánh
315.921
2.815,65
2.205,75
406.018
-
Lưu vực thuỷ điện Trí Nang
315.921
2.815,65
2.205,75
406.018
II
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cƣ
11.738.320
249.607,88
193.121,04
12.402.010
1
Huyện Thƣờng Xuân
3.506.169
41.358,59
32.750,67
2.294
3.895.428
1.1
Xã Bát Mọt
2.087.651
10.267,23
8.392,85
493
2.375.631
a.
Cộng đồng dân cư
769.813
3.834,56
3.128,47
8
876.508
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
18.270
3.592,30
2.927,92
17.591
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
56.332
3.592,30
2.927,92
51.594
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
434.496
3.592,30
2.927,92
450.063
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
250.035
3.592,30
2.927,92
346.500
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.241
242,26
200,55
1.188
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.868
242,26
200,55
3.183
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.056
242,26
200,55
2.190
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
4.513
242,26
200,55
4.198
b.
Hộ gia đình, cá nhân
1.317.838
6.432,67
5.264,38
485
1.499.123
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
31.412
6.147,50
5.026,87
30.202
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
96.852
6.147,50
5.026,87
88.580
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
747.037
6.147,50
5.026,87
772.702
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
429.889
6.147,50
5.026,87
594.897
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.470
285,17
237,51
1.407
47
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2024 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tƣợng thụ
hƣởng tại Quyết
định số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng dịch vụ môi
trƣờng rừng theo đối tƣợng thụ hƣởng
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (đồng)
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.397
285,17
237,51
3.769
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.435
285,17
237,51
2.594
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
5.345
285,17
237,51
4.972
1.2
Xã Yên Nhân
933.014
4.630,41
3.600,89
1.628
1.064.737
a.
Cộng đồng dân cư
37.757
196,87
152,86
6
45.199
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
909
196,87
152,86
918
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
2.802
196,87
152,86
2.694
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
21.611
196,87
152,86
23.497
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
12.436
196,87
152,86
18.090
b.
Hộ gia đình, cá nhân
895.256
4.433,54
3.448,03
1.622
1.019.538
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
21.546
4.433,54
3.448,03
20.716
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
66.433
4.433,54
3.448,03
60.759
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
512.408
4.433,54
3.448,03
530.011
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
294.870
4.433,54
3.448,03
408.052
1.3
Xã Vạn Xuân
83.426
2.338,28
1.970,66
74
80.088
a.
Cộng đồng dân cư
44.718
2.084,05
1.752,58
10
41.412
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
10.952
2.084,05
1.752,58
10.530
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
33.767
2.084,05
1.752,58
30.883
b.
Hộ gia đình, cá nhân
38.708
254,23
218,08
64
38.675
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.389
254,23
218,08
1.310
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
4.283
254,23
218,08
3.843
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
33.036
254,23
218,08
33.522
1.4
TT Thƣờng Xuân
41.850
1.379,57
1.093,15
38
40.328
a.
Cộng đồng dân cư
24.902
1.264,01
995,82
5
23.067
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
6.223
1.264,01
995,82
5.983
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
18.680
1.228,02
969,52
17.084
b.
Hộ gia đình, cá nhân
16.948
115,56
97,33
33
17.261
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
608
115,56
97,33
585
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
1.875
115,56
97,33
1.715
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
14.464
115,56
97,33
14.961
1.5
Xã Luận Khê
11.239
2.439,90
1.649,13
9
10.762
a.
Cộng đồng dân cư
11.239
2.439,90
1.649,13
9
10.762
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
10.305
2.439,90
1.649,13
9.908
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
933
71,88
48,44
854
1.6
Xã Xuân Cao
6.769
945,59
726,53
9
6.404
a.
Cộng đồng dân cư
6.769
945,59
726,53
9
6.404
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
4.540
945,59
726,53
4.365
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
2.229
144,49
115,70
2.039
1.7
Xã Xuân Chinh
114.769
5.842,32
4.500,15
6
106.285
a.
Cộng đồng dân cư
114.769
5.842,32
4.500,15
6
106.285
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
28.121
5.842,32
4.500,15
27.037
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
86.648
5.838,32
4.497,25
79.248
1.8
Xã Xuân Lộc
19.731
1.065,47
773,27
5
18.272
a.
Cộng đồng dân cư
19.731
1.065,47
773,27
5
18.272
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
4.832
1.065,47
773,27
4.646
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
14.898
1.065,47
773,27
13.626
1.9
Xã Xuân Lẹ
185.467
8.678,87
7.268,71
8
171.756
48
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2024 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tƣợng thụ
hƣởng tại Quyết
định số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng dịch vụ môi
trƣờng rừng theo đối tƣợng thụ hƣởng
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (đồng)
a.
Cộng đồng dân cư
185.467
8.678,87
7.268,71
8
171.756
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
45.421
8.678,87
7.268,71
43.671
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
140.045
8.678,87
7.268,71
128.085
1.10
Xã Xuân Thắng
9.075
908,16
666,27
6
8.495
a.
Cộng đồng dân cư
9.075
908,16
666,27
6
8.495
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
4.163
908,16
666,27
4.003
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
4.912
347,20
254,92
4.492
1.11
Xã Luận Thành
5.093
1.114,26
815,06
7
4.897
a.
Cộng đồng dân cư
5.093
1.114,26
815,06
7
4.897
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
5.093
1.114,26
815,06
4.897
1.12
Xã Tân Thành
7.485
1.616,66
1.197,80
9
7.196
a.
Cộng đồng dân cư
7.485
1.616,66
1.197,80
9
7.196
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
7.485
1.616,66
1.197,80
7.196
1.13
Xã Thọ Thanh
504
110,66
80,73
1
485
a.
Cộng đồng dân cư
504
110,66
80,73
1
485
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
504
110,66
80,73
485
1.14
Xã Xuân Dƣơng
97
21,21
15,47
1
93
a.
Cộng đồng dân cư
97
21,21
15,47
1
93
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
97
21,21
15,47
93
2
Huyện Nhƣ Xuân (Cộng đồng dân cư)
62.268
8.686,28
6.196,73
41
50.599
2.1
Xã Thanh Sơn
13.191
1.057,17
876,33
4
13.786
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
4.796
1.057,17
876,33
5.265
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
8.394
554,02
483,56
8.521
2.2
Xã Cát Tân
2.398
488,61
328,27
4
1.972
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
2.398
488,61
328,27
1.972
2.3
Xã Cát Vân
6.052
1.160,03
823,34
5
4.947
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
6.052
1.160,03
823,34
4.947
2.4
Xã Thanh Xuân
7.378
1.542,68
1.183,26
5
7.109
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
7.378
1.542,68
1.183,26
7.109
2.5
Xã Thƣợng Ninh
6.572
1.407,54
935,68
7
5.622
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
6.572
1.407,54
935,68
5.622
2.6
TT Yên Cát
5.173
777,66
516,97
4
3.391
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
3.294
632,36
421,06
2.530
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
1.878
145,30
95,91
862
2.7
Xã Bình Lƣơng
3.175
344,26
233,71
4
2.100
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
3.175
344,26
233,71
2.100
2.8
Xã Tân Bình
8.520
929,38
614,55
5
5.521
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
8.520
929,38
614,55
5.521
2.9
Xã Xuân Bình
4.063
394,95
268,98
2
2.417
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
4.063
394,95
268,98
2.417
2.10
Xã Xuân Hòa
5.747
584,00
415,64
1
3.734
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
5.747
584,00
415,64
3.734
3
Huyện Nhƣ Thanh (Cộng đồng dân cư)
5.601
1.263,80
841,02
8
5.053
3.1
Xã Cán Khê
5.601
1.263,80
841,02
8
5.053
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
5.601
1.263,80
841,02
5.053
4
Huyện Triệu Sơn (Cộng đồng dân cư)
3.036
965,68
705,11
5
4.236
4.1
Xã Bình Sơn
3.036
965,68
705,11
5
4.236
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
3.036
965,68
705,11
4.236
49
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2024 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tƣợng thụ
hƣởng tại Quyết
định số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng dịch vụ môi
trƣờng rừng theo đối tƣợng thụ hƣởng
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (đồng)
5
Huyện Thọ Xuân (Cộng đồng dân cư)
5.520
1.173,66
775,01
4
4.656
5.1
Xã Xuân Phú
5.520
1.173,66
775,01
4
4.656
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
5.520
1.173,66
775,01
4.656
6
Huyện Mƣờng Lát (Cộng đồng dân cư)
4.218.367
38.247,49
31.428,68
84
4.334.442
6.1
Xã Mƣờng Chanh
272.441
2.499,02
2.049,88
8
282.706
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
12.606
2.499,02
2.049,88
12.143
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
29.124
2.499,02
2.049,88
32.531
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
20.881
2.499,02
2.049,88
22.388
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
23.142
2.499,02
2.049,88
19.664
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
186.688
2.499,02
2.049,88
195.980
6.2
Xã Mƣờng Lý
755.435
6.746,59
5.524,41
15
761.891
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
34.955
6.746,59
5.524,41
32.724
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
80.755
6.746,59
5.524,41
87.671
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
57.901
6.746,59
5.524,41
60.336
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
64.169
6.746,59
5.524,41
52.995
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
517.655
6.746,59
5.524,41
528.166
6.3
Xã Nhi Sơn
165.724
1.569,19
1.236,35
6
170.509
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
7.668
1.569,19
1.236,35
7.324
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
17.716
1.569,19
1.236,35
19.620
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
12.702
1.569,19
1.236,35
13.503
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
14.077
1.569,19
1.236,35
11.860
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
113.561
1.569,19
1.236,35
118.202
6.4
Xã Pù Nhi
307.962
2.910,38
2.373,16
11
327.291
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
14.250
2.910,38
2.373,16
14.058
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
32.921
2.910,38
2.373,16
37.661
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
23.604
2.910,38
2.373,16
25.919
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
26.159
2.910,38
2.373,16
22.765
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
211.028
2.910,38
2.373,16
226.888
6.5
Xã Quang Chiểu
566.053
5.231,11
4.214,60
13
581.251
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
26.192
5.231,11
4.214,60
24.966
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
60.510
5.231,11
4.214,60
66.884
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
43.386
5.231,11
4.214,60
46.031
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
48.083
5.231,11
4.214,60
40.430
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
387.882
5.231,11
4.214,60
402.940
6.6
Xã Tam Chung
792.117
7.021,90
5.883,34
8
811.393
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
36.652
7.021,90
5.883,34
34.850
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
84.676
7.021,90
5.883,34
93.367
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
60.713
7.021,90
5.883,34
64.256
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
67.285
7.021,90
5.883,34
56.438
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
542.791
7.021,90
5.883,34
562.482
6.7
Xã Trung Lý
975.100
8.711,16
7.210,28
15
994.396
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
45.119
8.711,16
7.210,28
42.711
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
104.237
8.711,16
7.210,28
114.425
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
74.737
8.711,16
7.210,28
78.748
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
82.829
8.711,16
7.210,28
69.167
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
668.178
8.711,16
7.210,28
689.345
6.8
TT Mƣờng Lát
383.536
3.558,14
2.936,66
8
405.005
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
17.747
3.558,14
2.936,66
17.396
50
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2024 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tƣợng thụ
hƣởng tại Quyết
định số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng dịch vụ môi
trƣờng rừng theo đối tƣợng thụ hƣởng
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (đồng)
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
40.999
3.558,14
2.936,66
46.604
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
29.396
3.558,14
2.936,66
32.073
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
32.579
3.558,14
2.936,66
28.171
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
262.814
3.558,14
2.936,66
280.762
7
Huyện Quan Hóa (Cộng đồng dân cư)
1.573.280
57.719,92
43.628,50
107
1.657.519
7.1
Xã Hiền Kiệt
120.190
4.626,33
3.540,56
7
126.584
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
22.004
4.626,33
3.540,56
20.973
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
50.834
4.626,33
3.540,56
56.188
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
36.448
4.626,33
3.540,56
38.669
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
1.203
130,11
102,23
981
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
9.702
130,11
102,23
9.774
7.2
Xã Trung Sơn
335.517
5.534,63
4.287,76
7
348.850
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
26.194
5.534,63
4.287,76
25.399
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
60.514
5.534,63
4.287,76
68.045
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
43.389
5.534,63
4.287,76
46.830
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
48.067
5.534,63
4.287,76
41.132
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
157.353
2.288,58
1.751,40
167.444
7.3
Xã Thành Sơn
96.548
3.906,56
3.004,12
8
101.506
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
18.647
3.906,56
3.004,12
17.795
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
43.080
3.906,56
3.004,12
47.674
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
30.888
3.906,56
3.004,12
32.810
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
3.933
453,31
336,38
3.227
7.4
Xã Trung Thành
59.760
2.389,26
1.787,95
8
62.091
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
11.151
2.389,26
1.787,95
10.591
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
25.761
2.389,26
1.787,95
28.374
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
18.471
2.389,26
1.787,95
19.527
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
4.377
505,93
375,09
3.598
7.5
Xã Nam Động
192.722
7.782,87
6.128,32
6
203.934
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
38.055
7.782,87
6.128,32
36.302
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
87.917
7.782,87
6.128,32
97.255
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
63.036
7.782,87
6.128,32
66.932
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
3.715
211,82
164,63
3.446
7.6
Xã Nam Tiến
96.096
4.033,90
3.085,40
9
101.552
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
19.215
4.033,90
3.085,40
18.277
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
44.391
4.033,90
3.085,40
48.964
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
31.828
4.033,90
3.085,40
33.698
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
662
42,14
29,27
613
7.7
Xã Hiền Chung
58.420
2.486,13
1.893,51
6
61.946
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
11.762
2.486,13
1.893,51
11.216
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
27.174
2.486,13
1.893,51
30.049
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
19.484
2.486,13
1.893,51
20.680
7.8
Xã Nam Xuân
75.734
3.336,81
2.456,02
4
80.349
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
15.248
3.336,81
2.456,02
14.548
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
35.227
3.336,81
2.456,02
38.976
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
25.258
3.336,81
2.456,02
26.824
7.9
Xã Phú Lệ
37.241
1.652,30
1.203,94
4
39.387
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
7.498
1.652,30
1.203,94
7.132
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
17.323
1.652,30
1.203,94
19.106
51
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2024 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tƣợng thụ
hƣởng tại Quyết
định số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng dịch vụ môi
trƣờng rừng theo đối tƣợng thụ hƣởng
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (đồng)
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
12.420
1.652,30
1.203,94
13.149
7.10
Xã Phú Nghiêm
74.809
3.244,38
2.425,05
6
79.335
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
15.062
3.244,38
2.425,05
14.365
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
34.797
3.244,38
2.425,05
38.485
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
24.950
3.244,38
2.425,05
26.486
7.11
Xã Phú Sơn
48.759
2.245,51
1.581,76
5
51.747
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
9.817
2.245,51
1.581,76
9.370
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
22.680
2.245,51
1.581,76
25.102
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
16.262
2.245,51
1.581,76
17.276
7.12
Xã Phú Thanh
47.432
2.080,98
1.536,79
6
50.276
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
9.550
2.080,98
1.536,79
9.103
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
22.063
2.080,98
1.536,79
24.388
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
15.819
2.080,98
1.536,79
16.784
7.13
Xã Phú Xuân
106.103
4.768,16
3.437,64
11
112.462
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
21.363
4.768,16
3.437,64
20.363
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
49.354
4.768,16
3.437,64
54.554
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
35.387
4.768,16
3.437,64
37.545
7.14
Xã Thiên Phủ
104.866
4.440,11
3.402,28
7
111.305
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
21.114
4.440,11
3.402,28
20.154
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
48.778
4.440,11
3.402,28
53.993
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
34.974
4.440,11
3.402,28
37.159
7.15
TT Hồi Xuân
119.082
5.191,99
3.857,40
13
126.195
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
23.976
5.191,99
3.857,40
22.850
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
55.391
5.191,99
3.857,40
61.216
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
39.715
5.191,99
3.857,40
42.129
8
Huyện Quan Sơn (Cộng đồng dân cư)
1.834.304
55.906,59
44.662,16
91
1.890.093
8.1
TT Sơn Lƣ
174.246
4.001,04
3.471,63
10
176.375
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
21.491
4.001,04
3.471,63
20.564
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
49.649
4.001,04
3.471,63
55.094
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
35.598
4.001,04
3.471,63
37.916
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
67.508
3.462,39
2.999,84
62.801
8.2
Xã Sơn Hà
106.053
2.393,49
1.991,61
6
106.849
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
12.329
2.393,49
1.991,61
11.797
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
28.483
2.393,49
1.991,61
31.606
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
20.422
2.393,49
1.991,61
21.752
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
44.819
2.393,49
1.991,61
41.694
8.3
Xã Tam Lƣ
177.463
4.079,37
3.333,91
6
178.801
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
20.638
4.079,37
3.333,91
19.749
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
47.680
4.079,37
3.333,91
52.908
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
34.186
4.079,37
3.333,91
36.412
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
74.958
4.076,06
3.333,91
69.732
8.4
Xã Tam Thanh
224.088
5.122,07
4.389,67
8
226.518
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
27.174
5.122,07
4.389,67
26.003
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
62.779
5.122,07
4.389,67
69.663
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
45.012
5.122,07
4.389,67
47.943
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
89.124
4.639,07
3.960,39
82.910
8.5
Xã Trung Hạ
88.432
2.277,33
1.718,61
7
89.335
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
10.639
2.277,33
1.718,61
10.180
52
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2024 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tƣợng thụ
hƣởng tại Quyết
định số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng dịch vụ môi
trƣờng rừng theo đối tƣợng thụ hƣởng
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (đồng)
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
24.579
2.277,33
1.718,61
27.274
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
17.623
2.277,33
1.718,61
18.770
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
35.592
2.112,41
1.718,61
33.111
8.6
Xã Trung Thƣợng
151.491
3.726,21
2.976,81
6
153.171
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
18.428
3.726,21
2.976,81
17.633
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
42.573
3.726,21
2.976,81
47.241
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
30.524
3.726,21
2.976,81
32.512
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
59.966
3.355,58
2.664,71
55.785
8.7
Xã Trung Tiến
104.305
2.520,86
1.970,11
7
105.135
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
12.196
2.520,86
1.970,11
11.670
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
28.175
2.520,86
1.970,11
31.265
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
20.202
2.520,86
1.970,11
21.517
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
43.732
2.487,70
1.943,34
40.683
8.8
Xã Trung Xuân
148.171
4.167,78
3.344,27
6
151.594
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
20.702
4.167,78
3.344,27
19.810
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
47.828
4.167,78
3.344,27
53.073
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
34.292
4.167,78
3.344,27
36.525
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
45.348
2.534,83
2.015,15
42.187
8.9
Xã Mƣờng Mìn
149.692
5.832,87
4.868,68
5
159.279
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
30.139
5.832,87
4.868,68
28.840
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
69.629
5.832,87
4.868,68
77.264
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
49.924
5.832,87
4.868,68
53.174
8.10
Xã Na Mèo
103.919
4.618,07
3.379,91
9
110.574
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
20.923
4.618,07
3.379,91
20.021
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
48.338
4.618,07
3.379,91
53.638
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
34.658
4.618,07
3.379,91
36.914
8.11
Xã Sơn Điện
156.756
6.265,86
5.095,96
10
166.785
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
31.546
6.265,86
5.095,96
30.186
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
72.880
6.265,86
5.095,96
80.871
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
52.254
6.265,86
5.095,96
55.657
-
Lưu vực thủy điện Trung Xuân
76
3,74
3,37
71
8.12
Xã Sơn Thủy
249.688
10.901,64
8.120,99
11
265.678
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
50.272
10.901,64
8.120,99
48.105
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
116.142
10.901,64
8.120,99
128.878
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
83.273
10.901,64
8.120,99
88.695
9
Huyện Bá Thƣớc (Cộng đồng dân cư)
439.688
37.756,36
27.406,11
168
461.037
9.1
Xã Ban Công
41.964
2.798,97
2.004,58
7
43.839
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
12.634
2.798,97
2.004,58
11.874
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
29.187
2.798,97
2.004,58
31.812
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
144
18,84
13,97
153
9.2
Xã Kỳ Tân
30.600
2.064,27
1.454,70
6
31.922
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
9.181
2.064,27
1.454,70
8.617
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
21.211
2.064,27
1.454,70
23.086
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
207
28,39
20,07
219
9.3
Xã Thành Sơn
19.776
1.035,20
832,36
6
21.998
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.931
1.035,20
832,36
4.931
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
11.391
1.035,20
832,36
13.209
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
3.455
437,75
353,26
3.858
53
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2024 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tƣợng thụ
hƣởng tại Quyết
định số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng dịch vụ môi
trƣờng rừng theo đối tƣợng thụ hƣởng
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (đồng)
9.4
Xã Thiết Kế
35.252
2.302,45
1.635,76
5
37.403
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
10.150
2.302,45
1.635,76
9.690
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
23.450
2.302,32
1.635,66
25.957
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
1.651
231,81
160,77
1.756
9.5
Xã Ái Thƣợng
15.031
1.077,33
752,24
10
16.394
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.673
1.077,33
752,24
4.456
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
10.358
1.077,33
752,24
11.938
9.6
Xã Điền Lƣ
3.446
415,35
279,51
6
3.646
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.671
415,35
279,51
1.656
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.776
184,17
125,44
1.991
9.7
Xã Điền Quang
7.199
1.523,54
1.079,27
8
7.917
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.827
1.523,54
1.079,27
6.393
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.372
131,13
96,04
1.524
9.8
Xã Cổ Lũng
14.493
976,09
688,68
9
15.009
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.378
976,09
688,68
4.079
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
10.114
976,09
688,68
10.929
9.9
Xã Hạ Trung
41.211
2.678,00
2.009,83
7
43.801
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
12.450
2.678,00
2.009,83
11.905
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
28.762
2.678,00
2.009,83
31.895
9.10
Xã Lƣơng Nội
36.756
4.057,83
3.139,54
9
36.668
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
20.309
4.057,83
3.139,54
18.597
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
16.447
1.454,16
1.138,72
18.071
9.11
Xã Lƣơng Ngoại
16.616
1.583,88
1.167,23
7
17.236
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
7.246
1.583,88
1.167,23
6.914
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
9.369
862,90
650,41
10.322
9.12
Xã Lũng Cao
14.494
957,93
719,12
7
15.672
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.379
957,93
719,12
4.260
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
10.116
957,93
719,12
11.412
9.13
Xã Lũng Niêm
15.996
1.110,26
800,61
6
17.448
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.832
1.110,26
800,61
4.742
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
11.164
1.110,26
800,61
12.705
9.14
Xã Thành Lâm
10.714
748,40
506,29
6
11.034
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.237
748,40
506,29
2.999
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
7.478
748,40
506,29
8.035
9.15
Xã Thiết Ống
68.186
4.681,22
3.304,31
16
72.012
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
20.939
4.681,22
3.304,31
19.573
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
47.248
4.681,22
3.304,31
52.438
9.16
TT Cành Nàng
16.594
1.101,58
799,66
13
17.427
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.013
1.101,58
799,66
4.737
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
11.581
1.101,58
799,66
12.690
9.17
Xã Văn Nho
19.070
1.269,55
925,88
7
20.178
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.761
1.269,55
925,88
5.485
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
13.309
1.269,55
925,88
14.693
9.18
Xã Điền Hạ
10.441
2.280,03
1.728,39
8
10.238
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
10.441
2.280,03
1.728,39
10.238
9.19
Xã Điền Thƣợng
8.103
1.940,02
1.373,51
5
8.136
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
8.103
1.940,02
1.373,51
8.136
9.20
Xã Điền Trung
5.284
1.241,56
851,27
10
5.043
54
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2024 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tƣợng thụ
hƣởng tại Quyết
định số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng dịch vụ môi
trƣờng rừng theo đối tƣợng thụ hƣởng
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (đồng)
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.284
1.241,56
851,27
5.043
9.21
Xã Lƣơng Trung
8.461
1.912,90
1.353,37
10
8.017
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
8.461
1.912,90
1.353,37
8.017
10
Huyện Cẩm Thủy (Cộng đồng dân cư)
23.221
4.952,14
3.585,81
23
21.241
10.1
Xã Cẩm Lƣơng
2.409
518,01
383,68
3
2.273
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.409
518,01
383,68
2.273
10.2
Xã Cẩm Liên
6.847
1.376,45
985,03
5
5.835
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
6.847
1.376,45
985,03
5.835
10.3
Xã Cẩm Quý
432
99,89
69,75
1
413
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
432
99,89
69,75
413
10.4
Xã Cẩm Thành
7.975
1.736,45
1.264,07
7
7.488
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
7.975
1.736,45
1.264,07
7.488
10.5
Xã Cẩm Thạch
5.558
1.221,34
883,28
7
5.232
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.558
1.221,34
883,28
5.232
11
Huyện Thạch Thành (Cộng đồng dân cư)
1.228
258,43
198,37
1
1.175
11.1
Xã Thạch Lâm
1.228
258,43
198,37
1
1.175
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.228
258,43
198,37
1.175
12
Huyện Lang Chánh (Cộng đồng dân cư)
65.639
1.318,94
942,87
4
76.530
12.1
Xã Lâm Phú
39.615
1.038,37
743,94
3
39.912
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.605
1.038,37
743,94
4.407
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
10.639
1.038,37
743,94
11.806
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
7.628
1.038,37
743,94
8.125
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
16.741
1.038,37
743,94
15.574
12.2
Xã Trí Nang
26.025
280,57
198,93
1
36.618
-
Lưu vực thuỷ điện Trí Nang
26.025
280,57
198,93
36.618
III
Ủy ban nhân dân xã (chi tiết từng
UBND xã)
181.650
4.116,93
3.294,83
192.705
1
Huyện Thƣờng Xuân
144.380
2.136,23
1.709,90
157.834
1.1
Xã Vạn Xuân
31.696
781,19
630,67
31.042
*

31.696
781,19
630,67
31.042
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
3.941
781,19
630,67
3.789
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
12.151
781,19
630,67
11.113
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
15.604
122,55
105,00
16.140
1.2
Xã Lƣơng Sơn
107.859
561,32
450,26
122.195
*

107.859
561,32
450,26
122.195
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
2.814
561,32
450,26
2.705
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
8.675
561,32
450,26
7.934
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
62.393
523,68
419,85
64.537
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
33.977
495,87
397,31
47.019
1.3
Xã Xuân Cao
.825
793,72
628,97
4.597
*

4.825
793,72
628,97
4.597
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
3.930
793,72
628,97
3.779
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
894
55,80
46,41
818
2
Huyện Nhƣ Thanh
12.674
1.454,39
1.123,04
10.090
2.1
Xã Xuân Thái
12.674
1.454,39
1.123,04
10.090
*

12.674
1.200,83
929,75
8.353
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
12.674
1.200,83
929,75
8.353
*

253,56
193,29
1.737
55
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2024 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tƣợng thụ
hƣởng tại Quyết
định số 1724/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2024 cho bên cung ứng dịch vụ môi
trƣờng rừng theo đối tƣợng thụ hƣởng
Ghi
chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (đồng)
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
253,56
193,29
1.737
3
Huyện Quan Sơn
24.595
526,31
461,89
24.780
3.1
Xã Tam Lƣ
24.595
526,31
461,89
24.780
*

24.595
526,31
461,89
24.780
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.859
526,31
461,89
2.736
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
6.606
526,31
461,89
7.330
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.736
526,31
461,89
5.045
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
10.394
526,31
461,89
9.670
56
Phụ biểu số I.4
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN
CHI HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ MÁY QUẢN LÝ QUỸ BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH NĂM 2024

TT
Nội dung
Số tiền đƣợc phê
duyệt theo Phụ
biểu số 02.4,
Quyết định số
1724/QĐ-UBND
ngày 02/5/2024
Điều chỉnh
kinh phí
quản lý
Chênh
lệch tăng,
giảm sau
khi điều
chỉnh (+/-)
Ghi chú
A
TỔNG NGUỒN THU
3.307.596
3.415.008
107.412
-
Từ nguồn thu DVMTR năm 2024 (bao gồm lãi tiền
gửi bổ sung chi hoạt động quản lý)
3.157.596
3.265.008
107.412
-
Kinh phí quản lý năm 2023 chưa thực hiện,
chuyển sang năm 2024 (Nội dung chi không thường
xuyên chưa thực hiện theo kế hoạch năm 2023, chuyển
sang kế hoạch năm 2024 thực hiện)
150.000
150.000
B
CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG BỘ MÁY BAN QUẢN LÝ QUỸ
3.307.596
2.463.745
-843.851
I
Chi thƣờng xuyên
2.928.346
2.235.505
-692.841
1
Chi thanh toán cho cá nhân
2.234.972
1.748.451
-486.521
1.1
Phụ cấp Hội đồng quản lý và Ban kiểm soát quỹ
99.360
99.360
1.2
Tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo
lương theo quy định cho cán bộ Ban quản lý Quỹ
1.685.612
1.636.527
-49.085
1.3
Dự kiến kinh phí cải cách tiền lương theo Nghị
quyết số 27/NQ-TW năm 2018 và dự phòng biến
động về lương
450.000
12.564
-437.436
2
Chi quản lý hành chính
292.274
201.015
-91.259
3
Chi hoạt động nghiệp vụ
401.100
286.039
-115.061
3.1
Chi kiểm tra, giám sát tiền chi trả DVMTR trên
địa bàn tỉnh
221.100
166.254
-54.846
3.2
Chi phí dịch vụ ủy thác bưu điện chi trả tiền
DVMTR
180.000
119.785
-60.215
II
Chi không thƣờng xuyên
379.250
228.240
-151.010
1
Rà soát, kiểm tra biến động về chủ rừng, diện
tích, trạng thái rừng làm cơ sở xác định diện
tích cung ứng và diện tích đƣợc chi trả quy đổi
theo hệ số K cho các chủ rừng năm 2023 (Rà soát
93 xã và 22 chủ rừng tổ chức)
169.250
168.240
-1.010
2
Tổ chức tham quan học tập kinh nghiệm về chi
trả DVMTR tại các tỉnh bạn
150.000
-150.000
3
Chi dịch vụ kiểm toán
60.000
60.000
III
CHÊNH LỆCH THU CHI
951.263
951.263
1
Trích lập các Quỹ
801.263
801.263
2
Kinh phí quản lý năm 2024 chưa thực hiện,
chuyển sang năm 2025
150.000
150.000
Nội dung
chi không
thường
xuyên năm
2024 chưa
thực hiện
57
Phụ lục số II
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH
THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG NĂM 2025
(-)

TT
Nội dung
Số tiền
Ghi chú
I
Kế hoạch thu
31.435.050
Chi tiết
tại Phụ
biểu II2.1
1
Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam (lưu vực thủy điện liên tỉnh)
25.636.921
2
Thu nội tỉnh
5.205.115
-
Cơ sở sản xuất thủy điện lưu vực nội tỉnh
1.537.965
-
Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch
3.529.570
-
Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
6.000
-
Cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nước từ nguồn nước trực tiếp
trên địa bàn tỉnh
131.580
3
Lãi tiền gửi
206.263
-
Lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý
160.000
-
Lãi tiền gửi từ nguồn thu DVMTR
46.263
4
Số tiền DVMTR nằm trong kế hoạch các năm trước chưa sử dụng,
chuyển sang kế hoạch năm 2024
386.751
-
Kinh phí từ nguồn không xác định lưu vực (85%) năm 2023 chưa sử
dụng chuyển sang năm 2024
236.751
-
Từ kinh phí quản lý năm 2023 chưa sử dụng chuyển sang năm 2024
150.000
II
Kế hoạch chi (1+2+3)
31.435.050
Chi tiết
tại Phụ
biểu II.2
1
Sử dụng kinh phí quản lý
3.398.830
Chi tiết
tại Phụ
biểu II.4
-
Từ nguồn thu DVMTR năm 2024 (Bao gồm lãi tiền gửi bổ sung chi
hoạt động quản lý)
3.248.830
-
Từ kinh phí quản lý năm 2024 chưa sử dụng chuyển sang năm 2025
150.000
2
Trích dự phòng
1.544.415
3
Chi trả cho bên cung ứng DVMTR và số tiền thu được nhưng
không xác định được lưu vực
26.491.805
Chi tiết
tại Phụ
biểu II.3
-
Chi trả cho chủ rừng từ nguồn thu xác định được lưu vực chi trả
DVMTR
23.133.301
-
Sử dụng tiền DVMTR nhưng không xác định được hoặc chưa xác
định được đối tượng nhận tiền DVMTR
3.358.504
Phụ biểu số II.1
CHI TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH THU TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG NĂM 2025
.
TT
Bên sử dụng DVMTR
Dự kiến Kế
hoạch thu
năm 2025
Trong đó:
Ghi
chú
Dự kiến thu năm 2025
Tiền DVMTR
nằm trong kế
hoạch năm 2024
chƣa sử dụng,
chuyển sang kế
hoạch năm 2025
Dự kiến
lãi tiền
gửi
Đơn vị
tính
Sản lƣợng/
Doanh thu
Mức
chi trả
Thành tiền
TỔNG CỘNG
31.435.050
30.842.036
386.751
206.263
I
Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam
25.675.376
25.636.921
38.455
Cơ sở sản xuất thủy điện lưu vực liên tỉnh
25.675.376
25.636.921
38.455
1
Nhà máy Thủy điện Cửa Đạt (Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và phát
triển năng lượng Vinaconex)
6.902.610
6.892.271
10.338
2
Công ty Cổ phần Thủy điện Hoàng Anh - Thanh Hóa
6.215.696
6.206.387
9.310
-
 
2.386.235
2.382.661
3.574
-
 
3.829.462
3.823.726
5.736
3
Nhà máy Thủy điện Dốc Cáy (Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện
Bắc Miền Trung
2.234.614
2.231.267
3.347
4
Nhà máy Thủy điện Bái Thượng (Công ty Cổ phần Thủy điện Bái Thượng)
549.573
548.750
823
5
Nhà máy Thủy điện Trung Sơn (Công ty TNHH Một thành viên Thủy
điện Trung Sơn)
6.047.065
6.038.008
9.057
6
Nhà máy Thuỷ điện Thành Sơn (Công ty TNHH Hà Thành)
762.895
761.753
1.143
7
Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh
1.319.219
1.317.243
1.976
8
Nhà máy Thuỷ điện Cẩm Thuỷ 1, huyện Cẩm Thuỷ
1.643.703
1.641.242
2.462
II
Thu nội tỉnh
5.212.922
5.205.115
7.808
1
Cơ sở sản xuất thủy điện
1.540.272
1.537.965
2.307
-
Nhà máy Thủy điện Sông Mực (Công ty TNHH điện Sông Mực)
189.401
KWh
5.253.250
0,036
189.117
284
-
Nhà máy Thủy điện Trí Năng (Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thủy
điện Trí Năng)
449.521
KWh
12.468.000
0,036
448.848
673
-
Nhà máy Thuỷ điện Trung Xuân - Quan Sơn
901.350
KWh
25.000.000
0,036
900.000
1.350
2
Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch
3.534.864
3.529.570
5.294
-
Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa
2.265.393
m
3
43.500.000
0,052
2.262.000
3.393
-
Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa
302.046
m
3
5.799.885
0,052
301.594
452
-
Tổng Công ty Đầu tư xây dựng và thương mại Anh Phát - Công ty Cổ phần
442.663
m
3
8.500.000
0,052
442.000
663
-
Chi nhánh Công ty TNHH Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Bình
Minh tại Thanh Hóa
20.831
m
3
400.000
0,052
20.800
31
59
TT
Bên sử dụng DVMTR
Dự kiến Kế
hoạch thu
năm 2025
Trong đó:
Ghi
chú
Dự kiến thu năm 2025
Tiền DVMTR
nằm trong kế
hoạch năm 2024
chƣa sử dụng,
chuyển sang kế
hoạch năm 2025
Dự kiến
lãi tiền
gửi
Đơn vị
tính
Sản lƣợng/
Doanh thu
Mức
chi trả
Thành tiền
-
Công ty Cổ phần Bến En Xanh
17.186
m
3
330.000
0,052
17.160
26
-
Công ty TNHH Nước sạch Lam Sơn Sao Vàng
60.829
m
3
1.168.040
0,052
60.738
91
-
Công ty Cổ phần Xây dựng và thương mại số 7 TH
43.226
m
3
830.022
0,052
43.161
65
-
Công ty TNHH Việt Thành Công
36.455
m
3
700.000
0,052
36.400
55
-
Công ty Cổ phần Đầu tư bất động sản và xây dựng Đức Minh
6.258
m
3
120.160
0,052
6.248
9
-
Công ty Cổ phần Đầu tư cấp nước An Bình
13.280
m
3
255.000
0,052
13.260
20
-
Công ty TNHH xây dựng thương mại Thanh Hóa
22.823
m
3
438.250
0,052
22.789
34
-
Công ty TNHH Một thành viên Trường Tuấn
31.247
m
3
600.000
0,052
31.200
47
-
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng môi trường nước sạch Hà Trung
6.626
m
3
127.231
0,052
6.616
10
-
Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư NVC Nam Việt
11.978
m
3
230.000
0,052
11.960
18
-
UBND thị trấn Nông Cống (Nhà máy nước sinh hoạt Minh Thọ)
16.406
m
3
315.028
0,052
16.381
25
-
Công ty Cổ phần Cấp nước Sông Chu
937
m
3
18.000
0,052
936
1
-
Công ty Cổ phần Dịch vụ nước sạch Triệu Sơn
94.990
m
3
1.824.000
0,052
94.848
142
-
Công ty TNHH Hai thành viên Thái Học
5.208
m
3
100.000
0,052
5.200
8
-
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Hà Vinh
6.354
m
3
122.000
0,052
6.344
10
-
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng VN 1 (Nhà máy nước sạch Bắc Nga Sơn)
18.488
m
3
355.000
0,052
18.460
28
-
Công ty Cổ phần Shakito - Vũ
29.580
m
3
568.000
0,052
29.536
44
-
Uỷ ban nhân dân xã Ngư Lộc (Nhà máy nước Ngư Lộc)
7.551
m
3
145.000
0,052
7.540
11
-
Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Tổng hợp Hoàng Tiến (Nhà máy nước
Thiệu Hợp)
6.249
m
3
120.000
0,052
6.240
9
-
Công ty Cổ phần Xây dựng và tự động hóa Đức Anh (Nhà máy nước Nam
Nga Sơn)
18.227
m
3
350.000
0,052
18.200
27
-
BQL dự án Thường Xuân (Nhà máy nước thị trấn Thường Xuân)
7.499
m
3
144.000
0,052
7.488
11
-
Công ty Cổ phần Nước và môi trường Anh Phát
32.028
m
3
615.000
0,052
31.980
48
-
Công ty Cổ phần Cấp nước Miền Trung
7.994
m
3
153.500
0,052
7.982
12
-
Công ty TNHH Quản lý dịch vụ công Quan Sơn
1.262
m
3
24.231
0,052
1.260
2
-
UBND thị trấn Hồi Xuân
1.250
m
3
24.000
0,052
1.248
2
3
Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
6.009
6.000
9
-
Vườn Quốc gia Bến En
6.009
%
600.000
1%
6.000
9
4
Cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nước trực tiếp từ nguồn nước
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
131.777
131.580
197
-
Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
60.090
m
3
1.200.000
0,050
60.000
90
60
TT
Bên sử dụng DVMTR
Dự kiến Kế
hoạch thu
năm 2025
Trong đó:
Ghi
chú
Dự kiến thu năm 2025
Tiền DVMTR
nằm trong kế
hoạch năm 2024
chƣa sử dụng,
chuyển sang kế
hoạch năm 2025
Dự kiến
lãi tiền
gửi
Đơn vị
tính
Sản lƣợng/
Doanh thu
Mức
chi trả
Thành tiền
-
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa
18.027
m
3
360.000
0,050
18.000
27
-
Công ty Cổ phần Giấy và Bao bì In báo
551
m
3
11.000
0,050
550
1
-
Công ty TNHH Duyệt Cường
4.687
m
3
93.600
0,050
4.680
7
-
Công ty TNHH Trần Anh
631
m
3
12.600
0,050
630
1
-
Doanh nghiệp tư nhân Hải Sâm
361
m
3
7.200
0,050
360
1
-
Công ty Cổ phần Giấy Lam Sơn Thanh Hóa
901
m
3
18.000
0,050
900
1
-
Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Trường Thành
16.024
m
3
320.000
0,050
16.000
24
-
Tổng Công ty Đầu tư Hà Thanh - Công ty Cổ phần
202
m
3
4.032
0,050
202
0
-
Công ty Cổ phần Giấy Bao bì Thanh Hóa
2.210
m
3
44.135
0,050
2.207
3
-
Công ty Cổ phần Giấy Mục Sơn
4.907
m
3
98.000
0,050
4.900
7
-
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu rau quả Thanh Hóa (Nhà máy tinh bột
sắn Bá Thước)
6.009
m
3
120.000
0,050
6.000
9
-
Công ty TNHH Một thành viên Thép VAS Nghi Sơn
15.623
m
3
312.000
0,050
15.600
23
-
Công ty TNHH Lionas Metals
1.554
m
3
31.025
0,050
1.551
2
III
Thu lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý
160.000
160.000
-
Lãi tiền gửi vốn điều lệ
160.000
160.000
IV
Tiền DVMTR nằm trong kế hoạch năm 2023 chƣa sử dụng, chuyển
sang kế hoạch năm 2024
386.751
386.751
1
Kinh phí từ nguồn không xác định lưu vực (85%) năm 2023 chưa sử dụng
chuyển sang năm 2024
236.751
236.751
2
Kinh phí quản lý năm 2023 chưa thực hiện, chuyển sang năm 2024
150.000
150.000
Phụ biểu số II.2
CHI TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH PHÂN BỔ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG NĂM 2025
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/
(Lƣu vực chi trả DVMTR)
Kế hoạch
thu tiền
DVMTR
năm 2025
Kế hoạch
phân bổ
tiền
DVMTR
năm 2025
Trong đó (Bao gồm lãi tiền gửi)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Ghi
chú
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Gồm
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV)
31.435.050
31.435.050
3.398.830
1.544.415
26.491.805
23.133.301
3.358.504
I
Cơ sở sản xuất thủy điện
27.215.648
27.215.648
2.721.565
1.360.782
23.133.301
23.133.301
1
Nhà máy Thủy điện Cửa Đạt (Công ty Cổ phần Đầu tư xây
dựng và Phát triển năng lượng Vinaconex)
6.902.610
6.902.610
690.261
345.130
5.867.218
5.867.218
163,167
2
Công ty Cổ phần Thủy điện Hoàng Anh - Thanh Hóa
6.215.696
6.215.696
621.570
310.785
5.283.342
5.283.342
-
 
2.386.235
2.386.235
238.623
119.312
2.028.299
2.028.299
10,796
-
 
3.829.462
3.829.462
382.946
191.473
3.255.043
3.255.043
15,043
3
Nhà máy Thủy điện Dốc Cáy (Công ty Cổ phần Đầu tư và
phát triển điện bắc Miền Trung
2.234.614
2.234.614
223.461
111.731
1.899.422
1.899.422
89,696
4
Nhà máy Thủy điện Bái Thượng (Công ty Cổ phần Thủy
điện Bái Thượng)
549.573
549.573
54.957
27.479
467.137
467.137
6,597
5
Nhà máy Thủy điện Trung Sơn (Công ty TNHH Một thành
viên Thủy điện Trung Sơn)
6.047.065
6.047.065
604.706
302.353
5.140.005
5.140.005
92,233
6
Nhà máy Thuỷ điện Thành Sơn (Công ty TNHH Hà Thành)
762.895
762.895
76.290
38.145
648.461
648.461
10,910
7
Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh
1.319.219
1.319.219
131.922
65.961
1.121.336
1.121.336
20,182
8
Nhà máy Thuỷ điện Cẩm Thuỷ 1, huyện Cẩm Thuỷ
1.643.703
1.643.703
164.370
82.185
1.397.148
1.397.148
6,074
9
Nhà máy Thủy điện Sông Mực (Công ty TNHH điện Sông Mực)
189.401
189.401
18.940
9.470
160.991
160.991
11,152
10
Nhà máy Thủy điện Trí Năng (Công ty Cổ phần Đầu tư Phát
triển Thủy điện Trí Năng)
449.521
449.521
44.952
22.476
382.093
382.093
141,983
11
Nhà máy Thuỷ điện Trung Xuân - Quan Sơn
901.350
901.350
90.135
45.068
766.148
766.148
23,038
II
Số tiền chƣa xác định đƣợc lƣu vực
3.672.650
3.672.650
367.265
183.633
3.121.753
3.121.753
1
Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch
3.534.864
3.534.864
353.486
176.743
3.004.635
3.004.635
-
Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa
2.265.393
2.265.393
226.539
113.270
1.925.584
1.925.584
62
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/
(Lƣu vực chi trả DVMTR)
Kế hoạch
thu tiền
DVMTR
năm 2025
Kế hoạch
phân bổ
tiền
DVMTR
năm 2025
Trong đó (Bao gồm lãi tiền gửi)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Ghi
chú
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Gồm
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
-
Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn
Thanh Hóa
302.046
302.046
30.205
15.102
256.739
256.739
-
Tổng Công ty Đầu tư xây dựng và thương mại Anh Phát -
Công ty Cổ phần
442.663
442.663
44.266
22.133
376.264
376.264
-
Chi nhánh Công ty TNHH Xây dựng và sản xuất vật liệu xây
dựng Bình Minh tại Thanh Hóa
20.831
20.831
2.083
1.042
17.707
17.707
-
Công ty Cổ phần Bến En Xanh
17.186
17.186
1.719
859
14.608
14.608
-
Công ty TNHH Nước sạch Lam Sơn Sao Vàng
60.829
60.829
6.083
3.041
51.705
51.705
-
Công ty Cổ phần Xây dựng và thương mại số 7 TH
43.226
43.226
4.323
2.161
36.742
36.742
Công ty TNHH Việt Thành Công
36.455
36.455
3.645
1.823
30.986
30.986
-
Công ty Cổ phần Đầu tư bất động sản và xây dựng Đức Minh
6.258
6.258
626
313
5.319
5.319
-
Công ty Cổ phần Đầu tư cấp nước An Bình
13.280
13.280
1.328
664
11.288
11.288
-
Công ty TNHH xây dựng thương mại Thanh Hóa
22.823
22.823
2.282
1.141
19.400
19.400
-
Công ty TNHH Một thành viên Trường Tuấn
31.247
31.247
3.125
1.562
26.560
26.560
-
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Xây dựng môi trường
nước sạch Hà Trung
6.626
6.626
663
331
5.632
5.632
-
Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư NVC Nam Việt
11.978
11.978
1.198
599
10.181
10.181
-
UBND thị trấn Nông Cống (Nhà máy nước sinh hoạt Minh Thọ)
16.406
16.406
1.641
820
13.945
13.945
-
Công ty Cổ phần Cấp nước Sông Chu
937
937
94
47
797
797
-
Công ty Cổ phần Dịch vụ nước sạch Triệu Sơn
94.990
94.990
9.499
4.750
80.742
80.742
-
Công ty TNHH Hai thành viên Thái Học
5.208
5.208
521
260
4.427
4.427
-
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Hà Vinh
6.354
6.354
635
318
5.400
5.400
-
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng VN 1 (Nhà máy nước
sạch Bắc Nga Sơn)
18.488
18.488
1.849
924
15.715
15.715
-
Công ty Cổ phần Shakito - Vũ
29.580
29.580
2.958
1.479
25.143
25.143
-
Uỷ ban nhân dân xã Ngư Lộc (Nhà máy nước Ngư Lộc)
7.551
7.551
755
378
6.419
6.419
-
Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Tổng hợp Hoàng Tiến
(Nhà máy nước Thiệu Hợp)
6.249
6.249
625
312
5.312
5.312
63
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/
(Lƣu vực chi trả DVMTR)
Kế hoạch
thu tiền
DVMTR
năm 2025
Kế hoạch
phân bổ
tiền
DVMTR
năm 2025
Trong đó (Bao gồm lãi tiền gửi)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Ghi
chú
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Gồm
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
-
Công ty Cổ phần Xây dựng và tự động hóa Đức Anh (Nhà
máy nước Nam Nga Sơn)
18.227
18.227
1.823
911
15.493
15.493
-
Ban quản lý dự án Thường Xuân (Nhà máy nước thị trấn
Thường Xuân)
7.499
7.499
750
375
6.374
6.374
-
Công ty Cổ phần Nước và môi trường Anh Phát
32.028
32.028
3.203
1.601
27.224
27.224
-
Công ty Cổ phần Cấp nước Miền Trung
7.994
7.994
799
400
6.795
6.795
-
Công ty TNHH Quản lý dịch vụ công Quan Sơn
1.262
1.262
126
63
1.073
1.073
-
UBND thị trấn Hồi Xuân
1.250
1.250
125
62
1.062
1.062
2
Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
6.009
6.009
601
300
5.108
5.108
-
Vườn quốc gia Bến En
6.009
6.009
601
300
5.108
5.108
3
Cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nước trực tiếp từ
nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
131.777
131.777
13.178
6.589
112.010
112.010
-
Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
60.090
60.090
6.009
3.005
51.077
51.077
-
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa
18.027
18.027
1.803
901
15.323
15.323
-
Công ty Cổ phần Giấy và Bao bì In báo
551
551
55
28
468
468
-
Công ty TNHH Duyệt Cường
4.687
4.687
469
234
3.984
3.984
-
Công ty TNHH Trần Anh
631
631
63
32
536
536
-
Doanh nghiệp tư nhân Hải Sâm
361
361
36
18
306
306
-
Công ty Cổ phần Giấy Lam Sơn Thanh Hóa
901
901
90
45
766
766
-
Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Trường Thành
16.024
16.024
1.602
801
13.620
13.620
-
Tổng Công ty Đầu tư Hà Thanh - Công ty Cổ phần
202
202
20
10
172
172
-
Công ty Cổ phần Giấy Bao bì Thanh Hóa
2.210
2.210
221
111
1.879
1.879
-
Công ty Cổ phần Giấy Mục Sơn
4.907
4.907
491
245
4.171
4.171
-
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu rau quả Thanh Hóa (Nhà
máy tinh bột sắn Bá Thước)
6.009
6.009
601
300
5.108
5.108
-
Công ty TNHH Một thành viên Thép VAS Nghi Sơn
15.623
15.623
1.562
781
13.280
13.280
-
Công ty TNHH Lionas Metals
1.554
1.554
155
78
1.321
1.321
III
Thu lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý
160.000
160.000
160.000
64
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/
(Lƣu vực chi trả DVMTR)
Kế hoạch
thu tiền
DVMTR
năm 2025
Kế hoạch
phân bổ
tiền
DVMTR
năm 2025
Trong đó (Bao gồm lãi tiền gửi)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Ghi
chú
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Gồm
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu vực
chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa
xác định
được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
IV
Tiền Dịc vụ môi trƣờng rừng nằm trong kế hoạch năm
2024 chƣa sử dụng, chuyển sang kế hoạch năm 2025
386.751
386.751
150.000
236.751
236.751
1
Kinh phí từ nguồn không xác định lưu vực (85%) năm 2024
chưa sử dụng chuyển sang năm 2025
236.751
236.751
236.751
236.751
2
Kinh phí quản lý năm 2024 chưa thực hiện, chuyển sang năm
2025
150.000
150.000
150.000
Phụ biểu số II.3
CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG NĂM 2025 CHO BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ
MÔI TRƢỜNG RỪNG THEO LƢU VỰC
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
TỔNG CỘNG (I+II+III)
26.491.805
23.133.301
3.358.504
I
CHI TRẢ CHO CÁC CHỦ RỪNG TỪ NGUỒN THU XÁC ĐỊNH ĐƢỢC
LƢU VỰC CHI TRẢ
399.533,88
317.967,29
23.133.301
23.133.301
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
1
Lƣu vực trên dòng sông Chu
89.578,95
70.814,67
9.355.114
9.355.114
1.1
Lưu vực thủy điện Dốc Cáy (Thủy điện bậc thang)
26.093,22
21.176,29
1.899.422
1.899.422
*
Chủ rừng tổ chức
11.227,14
9.223,30
827.290
827.290
-
Huyện Thường Xuân
11.227,14
9.223,30
827.290
827.290
+

6.078,68
5.186,10
90
465.171
465.171
+

717,02
605,83
90
54.340
54.340
+

4.431,44
3.431,37
90
307.779
307.779
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; UBND xã đang
tạm quản lý
14.866,08
11.952,99
1.072.132
1.072.132
-
Huyện Thường Xuân
14.866,08
11.952,99
1.072.132
1.072.132
+

9.739,80
7.954,79
713.510
713.510
Cộng đồng
3.592,30
2.927,92
90
262.622
262.622
Hộ gia đình, cá nhân
6.147,50
5.026,87
90
450.889
450.889
+
Xã Yên Nhân
4.630,41
3.600,89
322.984
322.984
Cộng đồng
196,87
152,86
90
13.711
13.711
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.448,03
90
309.273
309.273
+

495,87
397,31
35.637
35.637
UBND xã
495,87
397,31
90
35.637
35.637
1.2.
Lưu vực thủy điện Cửa Đạt (Thủy điện bậc thang)
43.873,95
35.958,31
5.867.218
5.867.218
*
Chủ rừng tổ chức (huyện Thường Xuân)
28.487,72
23.562,37
3.844.607
3.844.607
-
Huyện Thường Xuân
28.487,72
23.562,37
3.844.607
3.844.607
+

23.133,50
19.367,27
163
3.160.104
3.160.104
+

717,02
605,83
163
98.852
98.852
+

4.637,20
3.589,27
163
585.651
585.651
66
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; UBND xã đang
tạm quản lý (huyện Thường Xuân)
15.386,23
12.395,94
2.022.611
2.022.611
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
-
Huyện Thường Xuân
15.386,23
12.395,94
2.022.611
2.022.611
+

9.739,80
7.954,79
1.297.961
1.297.961
Cộng đồng
3.592,30
2.927,92
163
477.741
477.741
Hộ gia đình, cá nhân
6.147,50
5.026,87
163
820.221
820.221
+
Xã Yên Nhân
4.630,41
3.600,89
587.547
587.547
Cộng đồng
196,87
152,86
163
24.942
24.942
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.448,03
163
562.606
562.606
+

523,68
419,85
68.506
68.506
UBND xã
523,68
419,85
163
68.506
68.506
+

115,56
97,33
15.881
15.881
Hộ gia đình, cá nhân
115,56
97,33
163
15.881
15.881
+

376,78
323,08
52.716
52.716
UBND xã
122,55
105,00
163
17.133
17.133
Hộ gia đình, cá nhân
254,23
218,08
163
35.584
35.584
1.3.
Lưu vực thủy điện Xuân Minh (Thủy điện bậc thang)
68.301,17
55.561,31
1.121.336
1.121.336
*
Chủ rừng tổ chức
32.150,54
26.398,93
532.782
532.782
-
Huyện Thường Xuân
32.150,54
26.398,93
532.782
532.782
+

24.010,73
20.023,28
20
404.109
404.109
+

717,02
605,83
20
12.227
12.227
+

7.422,79
5.769,82
20
116.446
116.446
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; UBND xã đang
tạm quản lý
36.150,63
29.162,38
588.554
588.554
-
Huyện Thường Xuân
35.596,61
28.678,82
578.795
578.795
+

9.739,80
7.954,79
160.543
160.543
Cộng đồng
3.592,30
2.927,92
20
59.091
59.091
Hộ gia đình, cá nhân
6.147,50
5.026,87
20
101.452
101.452
+
Xã Yên Nhân
4.630,41
3.600,89
72.673
72.673
Cộng đồng
196,87
152,86
20
3.085
3.085
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.448,03
20
69.588
69.588
+

561,32
450,26
9.087
9.087
67
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
UBND xã
561,32
450,26
20
9.087
9.087
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
+

1.343,58
1.066,85
21.531
21.531
Cộng đồng
1.228,02
969,52
20
19.567
19.567
Hộ gia đình, cá nhân
115,56
97,33
20
1.964
1.964
+

3.119,47
2.601,33
52.500
52.500
UBND xã
781,19
630,67
20
12.728
12.728
Cộng đồng
2.084,05
1.752,58
20
35.370
35.370
Hộ gia đình, cá nhân
254,23
218,08
20
4.401
4.401
+

71,88
48,44
20
978
978
+
Xã Xuân Cao
200,29
162,11
3.272
3.272
UBND xã
55,80
46,41
20
937
937
Cộng đồng
144,49
115,70
20
2.335
2.335
+
 
5.838,32
4.497,25
20
90.763
90.763
+

1.065,47
773,27
20
15.606
15.606
+

8.678,87
7.268,71
20
146.697
146.697
+

347,20
254,92
20
5.145
5.145
-
Huyện Như Xuân
554,02
483,56
9.759
9.759
+

554,02
483,56
20
9.759
9.759
1.4.
Lưu vực thủy điện Bái Thượng
89.578,95
70.814,67
467.137
467.137
*
Chủ rừng tổ chức
36.920,03
29.903,08
197.259
197.259
-
Huyện Thường Xuân
34.494,53
28.175,82
185.865
185.865
+

24.010,73
20.023,28
7
132.086
132.086
+

717,02
605,83
7
3.996
3.996
+

9.766,78
7.546,71
7
49.783
49.783
-
Huyện Như Xuân
1.434,98
1.053,24
6.948
6.948
+

1.434,98
1.053,24
7
6.948
6.948
-
Huyện Như Thanh
990,52
674,02
4.446
4.446
+

990,52
674,02
7
4.446
4.446
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; UBND xã đang
tạm quản lý
52.658,92
40.911,59
269.878
269.878
-
Huyện Thường Xuân
42.967,39
34.022,51
224.434
224.434
+

9.739,80
7.954,79
52.475
52.475
68
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
Cộng đồng
3.592,30
2.927,92
7
19.314
19.314
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
Hộ gia đình, cá nhân
6.147,50
5.026,87
7
33.160
33.160
+
Xã Yên Nhân
4.630,41
3.600,89
23.754
23.754
Cộng đồng
196,87
152,86
7
1.008
1.008
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.448,03
7
22.745
22.745
+

561,32
450,26
2.970
2.970
UBND xã
561,32
450,26
7
2.970
2.970
+

1.379,57
1.093,15
7.211
7.211
Cộng đồng
1.264,01
995,82
7
6.569
6.569
Hộ gia đình, cá nhân
115,56
97,33
7
642
642
+

3.119,47
2.601,33
17.160
17.160
UBND xã
781,19
630,67
7
4.160
4.160
Cộng đồng
2.084,05
1.752,58
7
11.561
11.561
Hộ gia đình, cá nhân
254,23
218,08
7
1.439
1.439
+

2.439,90
1.649,13
7
10.879
10.879
+
Xã Xuân Cao
1.739,31
1.355,50
8.942
8.942
UBND xã
793,72
628,97
7
4.149
4.149
Cộng đồng
945,59
726,53
7
4.793
4.793
+
Xã Xuân Chinh 
5.842,32
4.500,15
7
29.686
29.686
+

1.065,47
773,27
7
5.101
5.101
+

8.678,87
7.268,71
7
47.949
47.949
+

908,16
666,27
7
4.395
4.395
+

1.114,26
815,06
7
5.377
5.377
+

1.616,66
1.197,80
7
7.901
7.901
+

110,66
80,73
7
533
533
+

21,21
15,47
7
102
102
-
Huyện Như Xuân
6.288,39
4.567,94
30.133
30.133
+

488,61
328,27
7
2.165
2.165
+

1.160,03
823,34
7
5.431
5.431
+

1.057,17
876,33
7
5.781
5.781
+

1.542,68
1.183,26
7
7.806
7.806
+
Xã 
1.407,54
935,68
7
6.172
6.172
69
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
+

632,36
421,06
7
2.778
2.778
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
-
Huyện Như Thanh
1.263,80
841,02
5.548
5.548
+

1.263,80
841,02
7
5.548
5.548
-
Huyện Triệu Sơn
965,68
705,11
4.651
4.651
+

965,68
705,11
7
4.651
4.651
-
Huyện Thọ Xuân
1.173,66
775,01
5.112
5.112
+

1.173,66
775,01
7
5.112
5.112
2.
Lƣu vực trên dòng sông Mã
288.839,55
230.024,91
13.235.103
13.235.103
2.1.
Lưu vực thủy điện Trung Sơn (Thủy điện bậc thang)
66.494,18
55.728,20
5.140.005
5.140.005
*
Chủ rừng tổ chức
25.828,00
22.445,89
2.070.262
2.070.262
-
Huyện Mường Lát
24.792,70
21.580,19
1.990.416
1.990.416
+

1.072,82
951,01
92
87.715
87.715
+

3.900,09
3.413,18
92
314.809
314.809
+

5.823,57
5.041,35
92
464.981
464.981
+

2.599,91
2.300,04
92
212.141
212.141
+

1.144,23
1.001,78
92
92.398
92.398
+

2.957,55
2.379,30
92
219.451
219.451
+

7.294,53
6.493,53
92
598.921
598.921
-
Huyện Quan Hóa
1.035,30
865,70
79.847
79.847
+

85,67
71,99
92
6.640
6.640
+
Ban 
949,63
793,71
92
73.207
73.207
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; UBND xã đang
tạm quản lý
40.666,18
33.282,31
3.069.743
3.069.743
-
Huyện Mường Lát
38.247,49
31.428,68
2.898.776
2.898.776
+

2.499,02
2.049,88
92
189.068
189.068
+

6.746,59
5.524,41
92
509.535
509.535
+

1.569,19
1.236,35
92
114.033
114.033
+
 
2.910,38
2.373,16
92
218.885
218.885
+

5.231,11
4.214,60
92
388.727
388.727
+

7.021,90
5.883,34
92
542.641
542.641
+

8.711,16
7.210,28
92
665.029
665.029
+

3.558,14
2.936,66
92
270.858
270.858
70
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
-
Huyện Quan Hóa
2.418,69
1.853,63
170.967
170.967
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
+

130,11
102,23
92
9.429
9.429
+

2.288,58
1.751,40
92
161.538
161.538
2.2.
Lưu vực thủy điện Thành Sơn (Thủy điện bậc thang)
71.226,47
59.437,14
648.461
648.461
*
Chủ rừng tổ chức
26.355,00
22.907,00
249.916
249.916
-
Huyện Mường Lát
24.792,70
21.580,19
235.441
235.441
+

1.072,82
951,01
11
10.376
10.376
+

3.900,09
3.413,18
11
37.238
37.238
+

5.823,57
5.041,35
11
55.001
55.001
+
biên phòng Pù Nhi
2.599,91
2.300,04
11
25.094
25.094
+

1.144,23
1.001,78
11
10.929
10.929
+

2.957,55
2.379,30
11
25.958
25.958
+
thiên nhiên Pù Hu
7.294,53
6.493,53
11
70.845
70.845
-
Huyện Quan Hóa
1.562,30
1.326,81
14.476
14.476
+

85,67
71,99
11
785
785
+

1.476,63
1.254,82
11
13.690
13.690
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; UBND xã đang
tạm quản lý
44.871,47
36.530,14
398.545
398.545
-
Huyện Mường Lát
38.247,49
31.428,68
342.888
342.888
+

2.499,02
2.049,88
11
22.364
22.364
+

6.746,59
5.524,41
11
60.271
60.271
+

1.569,19
1.236,35
11
13.489
13.489
+

2.910,38
2.373,16
11
25.891
25.891
+

5.231,11
4.214,60
11
45.981
45.981
+

7.021,90
5.883,34
11
64.187
64.187
+

8.711,16
7.210,28
11
78.664
78.664
+

3.558,14
2.936,66
11
32.039
32.039
-
Huyện Quan Hóa
6.623,98
5.101,46
55.657
55.657
+

130,11
102,23
11
1.115
1.115
+

5.534,63
4.287,76
11
46.780
46.780
+

453,31
336,38
11
3.670
3.670
+

505,93
375,09
11
4.092
4.092
71
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
2.3.
Lưu vực thủy điện Trung Xuân (Thủy điện bậc thang)
41.380,05
33.256,20
766.148
766.148
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
*
Chủ rừng tổ chức
13.968,71
10.927,46
251.744
251.744
-
Huyện Quan Sơn
12.654,72
9.829,79
226.456
226.456
+

7.156,89
5.485,49
23
126.373
126.373
+

5.478,63
4.328,48
23
99.718
99.718
+

19,20
15,82
23
364
364
-
Huyện Thường Xuân
1.207,47
1.008,47
23.233
23.233
+

1.207,47
1.008,47
23
23.233
23.233
-
Huyện Lang Chánh
106,52
89,20
2.055
2.055
+

106,52
89,20
23
2.055
2.055
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; UBND xã đang
tạm quản lý
27.411,34
22.328,74
514.404
514.404
-
Huyện Quan Sơn
25.591,58
20.952,84
482.706
482.706
+

3.462,39
2.999,84
23
69.110
69.110
+

2.393,49
1.991,61
23
45.882
45.882
+

3,74
3,37
23
78
78
+

4.602,37
3.792,82
87.378
87.378
UBND xã
526,31
461,89
23
10.641
10.641
Cộng đồng
4.076,06
3.330,93
23
76.737
76.737
+

4.639,07
3.960,39
23
91.238
91.238
+

2.112,41
1.581,61
23
36.437
36.437
+

3.355,58
2.664,71
23
61.389
61.389
+

2.487,70
1.943,34
23
44.770
44.770
+

2.534,83
2.015,15
23
46.424
46.424
-
Huyện Quan Hóa
253,96
193,90
4.467
4.467
+

211,82
164,63
23
3.793
3.793
+

42,14
29,27
23
674
674
-
Huyện Thường Xuân
527,43
438,06
10.092
10.092
+

527,43
438,06
10.092
10.092
Cộng đồng
242,26
200,55
23
4.620
4.620
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
237,51
23
5.472
5.472
-
Huyện Lang Chánh
1.038,37
743,94
17.139
17.139
72
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
+

1.038,37
743,94
23
17.139
17.139
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
2.4.
Lưu vực thủy điện Bá Thước 1 (Thủy điện bậc thang)
232.880,22
187.883,28
2.028.299
2.028.299
*
Chủ rừng tổ chức
78.197,32
65.971,98
712.202
712.202
-
Huyện Mường Lát
24.794,85
21.582,24
232.992
232.992
+

1.072,82
951,01
11
10.267
10.267
+

3.900,09
3.413,18
11
36.847
36.847
+

5.823,57
5.041,35
11
54.424
54.424
+

2.599,91
2.300,04
11
24.830
24.830
+

1.144,23
1.001,78
11
10.815
10.815
+

2.957,55
2.379,30
11
25.686
25.686
+

7.296,68
6.495,58
11
70.123
70.123
-
Huyện Quan Hóa
25.724,29
21.711,08
234.383
234.383
+

840,45
697,76
11
7.533
7.533
+

19.993,37
16.881,40
11
182.244
182.244
+

4.251,23
3.570,77
11
38.548
38.548
+
         
Hóa)
639,24
561,15
11
6.058
6.058
-
Huyện Quan Sơn
25.567,32
20.843,22
225.014
225.014
+

4.231,28
3.753,19
11
40.518
40.518
+

2.839,20
2.364,31
11
25.524
25.524
+

.494,58
4.341,29
11
46.867
46.867
+

13.002,26
10.384,43
11
112.105
112.105
-
Huyện Thường Xuân
1.207,47
1.008,47
10.887
10.887
+

1.207,47
1.008,47
11
10.887
10.887
-
Huyện Lang Chánh
106,52
89,20
963
963
+

106,52
89,20
11
963
963
-
Huyện Bá Thước
796,87
737,77
7.965
7.965
+

796,87
737,77
11
7.965
7.965
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; UBND xã đang
tạm quản lý
154.682,90
121.911,30
1.316.097
1.316.097
-
Huyện Mường Lát
38.247,49
31.428,68
339.289
339.289
+

2.499,02
2.049,88
11
22.130
22.130
73
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
+

6.746,59
5.524,41
11
59.639
59.639
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
+

1.569,19
1.236,35
11
13.347
13.347
+

2.910,38
2.373,16
11
25.620
25.620
+

5.231,11
4.214,60
11
45.499
45.499
+

7.021,90
5.883,34
11
63.514
63.514
+
Xã Trung Lý 
8.711,16
7.210,28
11
77.839
77.839
+

3.558,14
2.936,66
11
31.703
31.703
-
Huyện Quan Hóa
57.719,92
43.628,50
470.993
470.993
+

2.486,13
1.893,51
11
20.441
20.441
+
Xã 
4.626,33
3.540,56
11
38.222
38.222
+

7.782,87
6.128,32
11
66.158
66.158
+

4.033,90
3.085,40
11
33.309
33.309
+

3.336,81
2.456,02
11
26.514
26.514
+

1.652,30
1.203,94
11
12.997
12.997
+

3.244,38
2.425,05
11
26.180
26.180
+

2.245,51
1.581,76
11
17.076
17.076
+

2.080,98
1.536,79
11
16.590
16.590
+

4.768,16
3.437,64
11
37.111
37.111
+

3.906,56
3.004,12
11
32.431
32.431
+

4.440,11
3.402,28
11
36.729
36.729
+

5.191,99
3.857,40
11
41.643
41.643
+

5.534,63
4.287,76
11
46.289
46.289
+

2.389,26
1.787,95
11
19.302
19.302
-
Huyện Quan Sơn
56.432,90
45.124,05
487.138
487.138
+

4.001,04
3.471,63
11
37.478
37.478
+

2.393,49
1.991,61
11
21.500
21.500
+

4.605,68
3.795,80
40.978
40.978
UBND xã
526,31
461,89
11
4.986
4.986
Cộng đồng
4.079,37
3.333,91
11
35.991
35.991
+
Xã Tam Thanh 
5.122,07
4.389,67
11
47.389
47.389
+

2.277,33
1.718,61
11
18.553
18.553
+

3.726,21
2.976,81
11
32.136
32.136
74
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
+

2.520,86
1.970,11
11
21.268
21.268
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
+

4.167,78
3.344,27
11
36.103
36.103
+

5.832,87
4.868,68
11
52.560
52.560
+

4.618,07
3.379,91
11
36.488
36.488
+

6.265,86
5.095,96
11
55.014
55.014
+

10.901,64
8.120,99
11
87.670
87.670
-
Huyện Thường Xuân
527,43
438,06
4.729
4.729
+

527,43
438,06
4.729
4.729
Cộng đồng
242,26
200,55
11
2.165
2.165
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
237,51
11
2.564
2.564
-
Huyện Lang Chánh
1.038,37
743,94
8.031
8.031
+

1.038,37
743,94
11
8.031
8.031
-
Huyện Bá Thước
716,79
548,07
5.917
5.917
+

18,84
13,97
11
151
151
+

28,39
20,07
11
217
217
+

437,75
353,26
11
3.814
3.814
+

231,81
160,77
11
1.736
1.736
2.5.
Lưu vực thủy điện Bá Thước 2 (Thủy điện bậc thang)
270.038,52
216.375,44
3.255.043
3.255.043
*
Chủ rừng tổ chức
90.638,93
76.567,68
1.151.845
1.151.845
-
Huyện Mường Lát
24.794,85
21.582,24
324.672
324.672
+

1.072,82
951,01
15
14.307
14.307
+
 
3.900,09
3.413,18
15
51.346
51.346
+

5.823,57
5.041,35
15
75.840
75.840
+

2.599,91
2.300,04
15
34.601
34.601
+

1.144,23
1.001,78
15
15.070
15.070
+

2.957,55
2.379,30
15
35.793
35.793
+

7.296,68
6.495,58
15
97.716
97.716
-
Huyện Quan Hóa
26.260,63
22.162,60
333.403
333.403
+

840,45
697,76
15
10.497
10.497
+

19.993,37
16.881,40
15
253.955
253.955
+
Luông
4.787,57
4.022,29
15
60.509
60.509
+

639,24
561,15
15
8.442
8.442
75
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
-
Huyện Quan Sơn
25.567,32
20.843,22
313.555
313.555
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
+

4.231,28
3.753,19
15
56.461
56.461
+

2.839,20
2.364,31
15
35.567
35.567
+

5.494,58
4.341,29
15
65.308
65.308
+

13.002,26
10.384,43
15
156.218
156.218
-
Huyện Thường Xuân
1.207,47
1.008,47
15.171
15.171
+

1.207,47
1.008,47
15
15.171
15.171
-
Huyện Lang Chánh
106,52
89,20
1.342
1.342
+

106,52
89,20
15
1.342
1.342
-
Huyện Bá Thước
12.702,14
10.881,95
163.703
163.703
+

12.007,27
10.346,49
15
155.647
155.647
+

551,26
438,85
15
6.602
6.602
+

143,61
96,61
15
1.453
1.453
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; UBND xã đang
tạm quản lý
179.399,59
139.807,76
2.103.197
2.103.197
-
Huyện Mường Lát
38.247,49
31.428,68
472.797
472.797
+

2.499,02
2.049,88
15
30.837
30.837
+

6.746,59
5.524,41
15
83.106
83.106
+

1.569,19
1.236,35
15
18.599
18.599
+

2.910,38
2.373,16
15
35.701
35.701
+

5.231,11
4.214,60
15
63.402
63.402
+

7.021,90
5.883,34
15
88.506
88.506
+

8.711,16
7.210,28
15
108.468
108.468
+

3.558,14
2.936,66
15
44.178
44.178
-
Huyện Quan Hóa
57.719,92
43.628,50
656.325
656.325
+

2.486,13
1.893,51
15
28.485
28.485
+

4.626,33
3.540,56
15
53.262
53.262
+

7.782,87
6.128,32
15
92.191
92.191
+

4.033,90
3.085,40
15
46.415
46.415
+

3.336,81
2.456,02
15
36.947
36.947
+

1.652,30
1.203,94
15
18.111
18.111
+

3.244,38
2.425,05
15
36.481
36.481
76
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
+

2.245,51
1.581,76
15
23.795
23.795
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
+

2.080,98
1.536,79
15
23.119
23.119
+

4.768,16
3.437,64
15
51.714
51.714
+

3.906,56
3.004,12
15
45.192
45.192
+
Xã 
4.440,11
3.402,28
15
51.182
51.182
+

5.191,99
3.857,40
15
58.029
58.029
+

5.534,63
4.287,76
15
64.503
64.503
+

2.389,26
1.787,95
15
26.897
26.897
-
Huyện Quan Sơn
56.432,90
45.124,05
678.823
678.823
+

4.001,04
3.471,63
15
52.225
52.225
+

2.393,49
1.991,61
15
29.961
29.961
+

4.605,68
3.795,80
57.102
57.102
UBND xã
526,31
461,89
15
6.948
6.948
Cộng đồng
4.079,37
3.333,91
15
50.154
50.154
+

5.122,07
4.389,67
15
66.036
66.036
+

2.277,33
1.718,61
15
25.854
25.854
+

3.726,21
2.976,81
15
44.782
44.782
+

2.520,86
1.970,11
15
29.637
29.637
+

4.167,78
3.344,27
15
50.310
50.310
+

5.832,87
4.868,68
15
73.242
73.242
+
 
4.618,07
3.379,91
15
50.846
50.846
+

6.265,86
5.095,96
15
76.661
76.661
+

10.901,64
8.120,99
15
122.168
122.168
-
Huyện Thường Xuân
527,43
438,06
6.590
6.590
+

527,43
438,06
6.590
6.590
Cộng đồng
242,26
200,55
15
3.017
3.017
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
237,51
15
3.573
3.573
-
Huyện Lang Chánh
1.038,37
743,94
11.191
11.191
+

1.038,37
743,94
15
11.191
11.191
-
Huyện Bá Thước
25.433,48
18.444,53
277.470
277.470
+

2.798,97
2.004,58
15
30.156
30.156
+

2.064,27
1.454,70
15
21.884
21.884
77
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
+

1.035,20
832,36
15
12.522
12.522
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
+

2.302,32
1.635,66
15
24.606
24.606
+

1.077,33
752,24
15
11.316
11.316
+

184,17
125,44
15
1.887
1.887
+

131,13
96,04
15
1.445
1.445
+

976,09
688,68
15
10.360
10.360
+

2.678,00
2.009,83
15
30.235
30.235
+

1.454,16
1.138,72
15
17.130
17.130
+

862,90
650,41
15
9.784
9.784
+

957,93
719,12
15
10.818
10.818
+

1.110,26
800,61
15
12.044
12.044
+

748,40
506,29
15
7.616
7.616
+

4.681,22
3.304,31
15
49.708
49.708
+

1.101,58
799,66
15
12.030
12.030
+

1.269,55
925,88
15
13.928
13.928
2.6.
Lưu vực thủy điện Cẩm Thủy 1
288.839,55
230.024,91
1.397.148
1.397.148
*
Chủ rừng tổ chức
91.906,51
77.471,39
470.553
470.553
-
Huyện Mường Lát
24.794,85
21.582,24
131.088
131.088
+

1.072,82
951,01
6
5.776
5.776
+

3.900,09
3.413,18
6
20.731
20.731
+

5.823,57
5.041,35
6
30.621
30.621
+

2.599,91
2.300,04
6
13.970
13.970
+

1.144,23
1.001,78
6
6.085
6.085
+

2.957,55
2.379,30
6
14.452
14.452
+

7.296,68
6.495,58
6
39.453
39.453
-
Huyện Quan Hóa
26.260,63
22.162,60
134.613
134.613
+

840,45
697,76
6
4.238
4.238
+

19.993,37
16.881,40
6
102.536
102.536
+

4.787,57
4.022,29
6
24.431
24.431
+
         
Hóa)
639,24
561,15
6
3.408
3.408
-
Huyện Quan Sơn
25.567,32
20.843,22
126.600
126.600
78
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
+

4.231,28
3.753,19
6
22.796
22.796
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
+

2.839,20
2.364,31
6
14.361
14.361
+

5.494,58
4.341,29
6
26.369
26.369
+

13.002,26
10.384,43
6
63.074
63.074
-
Huyện Thường Xuân
1.207,47
1.008,47
6.125
6.125
+

1.207,47
1.008,47
6
6.125
6.125
-
Huyện Lang Chánh
106,52
89,20
542
542
+

106,52
89,20
6
542
542
-
Huyện Bá Thước
13.764,98
11.635,66
70.674
70.674
+

12.007,27
10.346,49
6
62.844
62.844
+

732,79
580,31
6
3.525
3.525
+

1.024,92
708,86
6
4.306
4.306
-
Huyện Cẩm Thủy
204,74
150,00
911
911
+

165,91
110,20
6
669
669
+

38,83
39,80
6
242
242
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; UBND xã đang
tạm quản lý
196.933,04
152.553,52
926.595
926.595
-
Huyện Mường Lát
38.247,49
31.428,68
190.895
190.895
+

2.499,02
2.049,88
6
12.451
12.451
+

6.746,59
5.524,41
6
33.555
33.555
+

1.569,19
1.236,35
6
7.509
7.509
+

2.910,38
2.373,16
6
14.414
14.414
+

5.231,11
4.214,60
6
25.599
25.599
+

7.021,90
5.883,34
6
35.735
35.735
+

8.711,16
7.210,28
6
43.795
43.795
+

3.558,14
2.936,66
6
17.837
17.837
-
Huyện Quan Hóa
57.719,92
43.628,50
264.995
264.995
+

2.486,13
1.893,51
6
11.501
11.501
+

4.626,33
3.540,56
6
21.505
21.505
+

7.782,87
6.128,32
6
37.223
37.223
+

4.033,90
3.085,40
6
18.740
18.740
79
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
+

3.336,81
2.456,02
6
14.918
14.918
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
+

1.652,30
1.203,94
6
7.313
7.313
+

3.244,38
2.425,05
6
14.730
14.730
+

2.245,51
1.581,76
6
9.607
9.607
+

2.080,98
1.536,79
6
9.334
9.334
+

4.768,16
3.437,64
6
20.880
20.880
+

3.906,56
3.004,12
6
18.247
18.247
+

4.440,11
3.402,28
6
20.665
20.665
+

5.191,99
3.857,40
6
23.429
23.429
+

5.534,63
4.287,76
6
26.043
26.043
+

2.389,26
1.787,95
6
10.860
10.860
-
Huyện Quan Sơn
56.432,90
45.124,05
274.079
274.079
+

4.001,04
3.471,63
6
21.086
21.086
+

2.393,49
1.991,61
6
12.097
12.097
+

4.605,68
3.795,80
23.055
23.055
UBND xã
526,31
461,89
6
2.805
2.805
Cộng đồng
4.079,37
3.333,91
6
20.250
20.250
+

5.122,07
4.389,67
6
26.662
26.662
+

2.277,33
1.718,61
6
10.439
10.439
+
 
3.726,21
2.976,81
6
18.081
18.081
+

2.520,86
1.970,11
6
11.966
11.966
+

4.167,78
3.344,27
6
20.313
20.313
+

5.832,87
4.868,68
6
29.572
29.572
+
Xã Na Mèo 
4.618,07
3.379,91
6
20.529
20.529
+

6.265,86
5.095,96
6
30.952
30.952
+

10.901,64
8.120,99
6
49.326
49.326
-
Huyện Thường Xuân
527,43
438,06
2.661
2.661
+

527,43
438,06
2.661
2.661
Cộng đồng
242,26
200,55
6
1.218
1.218
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
237,51
6
1.443
1.443
-
Huyện Lang Chánh
1.038,37
743,94
4.519
4.519
+

1.038,37
743,94
6
4.519
4.519
80
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
-
Huyện Bá Thước
37.756,36
27.406,11
166.462
166.462
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
+

2.798,97
2.004,58
6
12.176
12.176
+

2.064,27
1.454,70
6
8.836
8.836
+

1.035,20
832,36
6
5.056
5.056
+

2.302,45
1.635,76
6
9.935
9.935
+

1.077,33
752,24
6
4.569
4.569
+

415,35
279,51
6
1.698
1.698
+

1.523,54
1.079,27
6
6.555
6.555
+

976,09
688,68
6
4.183
4.183
+

2.678,00
2.009,83
6
12.208
12.208
+

4.057,83
3.139,54
6
19.069
19.069
+

1.583,88
1.167,23
6
7.090
7.090
+

957,93
719,12
6
4.368
4.368
+

1.110,26
800,61
6
4.863
4.863
+

748,40
506,29
6
3.075
3.075
+

4.681,22
3.304,31
6
20.070
20.070
+

1.101,58
799,66
6
4.857
4.857
+

1.269,55
925,88
6
5.624
5.624
+

2.280,03
1.728,39
6
10.498
10.498
+

1.940,02
1.373,51
6
8.343
8.343
+
Xã 
1.241,56
851,27
6
5.171
5.171
+

1.912,90
1.353,37
6
8.220
8.220
-
Huyện Cẩm Thủy
4.952,14
3.585,81
21.780
21.780
+

518,01
383,68
6
2.330
2.330
+
 
1.376,45
985,03
6
5.983
5.983
+

99,89
69,75
6
424
424
+

1.736,45
1.264,07
6
7.678
7.678
+

1.221,34
883,28
6
5.365
5.365
-
Huyện Thạch Thành
258,43
198,37
1.205
1.205
+

258,43
198,37
6
1.205
1.205
3.
Lƣu vực thủy điện sông Mực
17.672,96
14.436,60
160.991
160.991
*
Chủ rừng tổ chức
13.820,68
11.684,77
130.303
130.303
81
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
-
Huyện Như Xuân
5.480,53
4.555,01
50.795
50.795
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Biểu II.3a
+

5.480,53
4.555,01
11
50.795
50.795
-
Huyện Như Thanh
8.340,15
7.129,76
79.508
79.508
+

4.520,07
3.732,62
11
41.625
41.625
+

3.820,08
3.397,14
11
37.883
37.883
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; UBND xã đang
tạm quản lý
3.852,28
2.751,83
30.687
30.687
-
Huyện Như Xuân
2.397,89
1.628,79
18.164
18.164
+

344,26
233,71
11
2.606
2.606
+

929,38
614,55
11
6.853
6.853
+

145,30
95,91
11
1.070
1.070
+

394,95
268,98
11
3.000
3.000
+

584,00
415,64
11
4.635
4.635
-
Huyện Như Thanh
1.454,39
1.123,04
12.524
12.524
+
Xã Xuân Thái
1.454,39
1.123,04
12.523,65
12.523,65
UBND xã tạm quản lý
1.200,83
929,75
11
10.368
10.368
Hộ gia đình uỷ quyền
253,56
193,29
11
2.155
2.155
4.
Lƣu vực thủy điện Trí Nang
3.442,42
2.691,11
382.093
382.093
*
Chủ rừng tổ chức
3.161,85
2.492,18
353.848
353.848
-
Huyện Lang Chánh
2.815,65
2.205,75
313.180
313.180
+

2.815,65
2.205,75
142
313.180
313.180
-
Huyện Thường Xuân
346,20
286,43
40.668
40.668
+

346,20
286,43
142
40.668
40.668
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; UBND xã đang
tạm quản lý
280,57
198,93
28.245
28.245
-
Huyện Lang Chánh
280,57
198,93
28.245
28.245
+

280,57
198,93
142
28.245
28.245
II
HỖ TRỢ CÔNG TÁC BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG, CÁC CHƢƠNG
TRÌNH, DỰ ÁN
3.358.504
3.358.504
1
Hỗ trợ lực lượng Kiểm lâm thực hiện Quy chế phối hợp trong thực hiện
nhiệm vụ bảo vệ, phát triển rừng, chi trả dịch vụ môi trường rừng
1.000.000
1.000.000
Chi tiết tại
Biểu III.3b
82
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K (ha)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2025
Trong đó:
Ghi chú
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu xác
định đƣợc lƣu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
đƣợc hoặc chƣa
xác định đƣợc
đối tƣợng nhận
tiền DVMTR
2
Hỗ trợ cây giống phục vụ trồng cây phân tán, cây cảnh quan, phát triển du
lịch sinh thái tại các địa phương trong lưu vực chi trả DVMTR
1.863.550
1.863.550
-
Cây giống Hoa ban (Đường kính gốc 5-7cm; Chiều cao vút ngọn 3,5-4,0m;
Thời gian tạo giống 30-35 tháng tuổi): 425 nghìn đồng/cây * 1.500 cây
637.500
637.500
-
Cây giống Muồng hoàng yến (Đường kính gốc 5-7cm; Chiều cao vút ngọn 3,5-
4,0m; Thời gian tạo giống 30-35 tháng tuổi): 415 nghìn đồng/cây * 700 cây
290.500
290.500
-
Cây giống Bằng lăng rừng (Đường kính gốc 5-7cm; Chiều cao vút ngọn 3,5-
4,0m; Thời gian tạo giống 30-35 tháng tuổi): 426,5 nghìn đồng/cây * 700 cây
298.550
298.550
-
Cây giống Giáng hương (Đường kính gốc 6-8cm; Chiều cao vút ngọn 3,5-
4,0m; Thời gian tạo giống 30-35 tháng tuổi): 490 nghìn đồng/cây * 1.300 cây
637.000
637.000
3
Tuyên truyền, phổ biến chính sách chi trả chi trả dịch vụ môi trường rừng
tại các địa phương, đơn vị bằng hình thức truyền hình, truyền thanh.
270.076
270.076
Chi tiết tại
Biểu II.3c
4
Biên tập, in ấn, cấp phát sản phẩm truyền thông về chi trả dịch vụ môi
trường rừng
224.877
224.877
Biểu số II.3a
CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG NĂM 2025
CHO BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG THEO ĐỐI TƢỢNG THỤ HƢỞNG

TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR (ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (Đồng)
Ghi chú
TỔNG CỘNG
399.533,88
317.967,29
23.133.301
I
Chủ rừng tổ chức (chi tiết tổ chức)
145.809,07
121.551,42
10.792.614
1
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên
24.010,73
20.023,28
4.161.470
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
24.010,73
20.023,28
132.086
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
24.010,73
20.023,28
404.109
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
23.133,50
19.367,27
3.160.104
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
6.078,68
5.186,10
465.171
2
Ban quản lý rừng phòng hộ Thƣờng Xuân
10.112,98
7.833,14
1.100.328
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
9.766,78
7.546,71
49.783
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
7.422,79
5.769,82
116.446
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
4.637,20
3.589,27
585.651
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
4.431,44
3.431,37
307.779
-
Lưu vực thuỷ điện Trí Nang
346,20
286,43
40.668
3
Đồn biên phòng Bát Mọt
1.924,49
1.614,30
224.831
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
717,02
605,83
3.996
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
717,02
605,83
12.227
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
717,02
605,83
98.852
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
717,02
605,83
54.340
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.207,47
1.008,47
6.125
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.207,47
1.008,47
15.171
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
1.207,47
1.008,47
10.887
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
1.207,47
1.008,47
23.233
4
Ban quản lý rừng phòng hộ Nhƣ Thanh
6.945,57
5.459,88
53.019
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
2.425,50
1.727,26
11.394
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
4.520,07
3.732,62
41.625
5
Đồn biên phòng Tam Chung
1.072,82
951,01
128.440
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.072,82
951,01
5.776
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.072,82
951,01
14.307
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
1.072,82
951,01
10.267
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
1.072,82
951,01
10.376
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
1.072,82
951,01
87.715
6
Đồn biên phòng Tén Tằn
3.900,09
3.413,18
460.972
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.900,09
3.413,18
20.731
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.900,09
3.413,18
51.346
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
3.900,09
3.413,18
36.847
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
3.900,09
3.413,18
37.238
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
3.900,09
3.413,18
314.809
7
Đồn biên phòng Quang Chiểu
5.823,57
5.041,35
680.867
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.823,57
5.041,35
30.621
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
5.823,57
5.041,35
75.840
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.823,57
5.041,35
54.424
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
5.823,57
5.041,35
55.001
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
5.823,57
5.041,35
464.981
8
Đồn biên phòng Pù Nhi
2.599,91
2.300,04
310.635
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.599,91
2.300,04
13.970
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.599,91
2.300,04
34.601
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.599,91
2.300,04
24.830
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
2.599,91
2.300,04
25.094
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
2.599,91
2.300,04
212.141
9
Đồn biên phòng Trung Lý
1.144,23
1.001,78
135.297
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.144,23
1.001,78
6.085
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.144,23
1.001,78
15.070
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
1.144,23
1.001,78
10.815
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
1.144,23
1.001,78
10.929
84
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR (ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (Đồng)
Ghi chú
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
1.144,23
1.001,78
92.398
10
Ban quản lý rừng phòng hộ Mƣờng Lát
2.957,55
2.379,30
321.340
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.957,55
2.379,30
14.452
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.957,55
2.379,30
35.793
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.957,55
2.379,30
25.686
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
2.957,55
2.379,30
25.958
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
2.957,55
2.379,30
219.451
11
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
27.290,05
23.376,98
1.502.690
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
27.290,05
23.376,98
141.989
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
27.290,05
23.376,98
351.671
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
27.290,05
23.376,98
252.367
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
8.771,16
7.748,35
84.535
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
8.244,16
7.287,24
672.127
12
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
840,45
697,76
29.693
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
840,45
697,76
4.238
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
840,45
697,76
10.497
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
840,45
697,76
7.533
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
85,67
71,99
785
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
85,67
71,99
6.640
13
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
13.108,78
10.473,63
462.672
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
13.108,78
10.473,63
63.616
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
13.108,78
10.473,63
157.560
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
13.108,78
10.473,63
113.068
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
7.263,41
5.574,69
128.428
14
Đồn biên phòng Tam Thanh
5.494,58
4.341,29
238.262
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.494,58
4.341,29
26.369
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
5.494,58
4.341,29
65.308
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.494,58
4.341,29
46.867
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
5.478,63
4.328,48
99.718
15
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
16.794,84
14.368,78
349.944
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
16.794,84
14.368,78
87.275
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
16.794,84
14.368,78
216.157
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.048,10
4.308,54
46.513
16
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Nam Động (Hạt
Kiểm lâm Quan Hoá)
639,24
561,15
17.908
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
639,24
561,15
3.408
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
639,24
561,15
8.442
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
639,24
561,15
6.058
17
Đồn biên phòng Na Mèo
4.231,28
3.753,19
119.775
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.231,28
3.753,19
22.796
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.231,28
3.753,19
56.461
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.231,28
3.753,19
40.518
18
Đồn biên phòng Mƣờng Mìn
2.839,20
2.364,31
75.816
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.839,20
2.364,31
14.361
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.839,20
2.364,31
35.567
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.839,20
2.364,31
25.524
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
19,20
15,82
364
19
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Thành
771,62
620,11
10.368
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
771,62
620,11
3.766
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
551,26
438,85
6.602
20
Công ty Lâm nghiệp Cẩm Ngọc
1.190,83
819,06
6.428
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.190,83
819,06
4.975
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
143,61
96,61
1.453
21
Vƣờn quốc gia Bến En
9.300,61
7.952,15
88.679
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
9.300,61
7.952,15
88.679
22
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
2.815,65
2.205,75
313.180
-
Lưu vực thuỷ điện Trí Nang
2.815,65
2.205,75
313.180
II
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cƣ
249.607,88
193.121,04
12.147.476
1
Huyện Thƣờng Xuân
41.358,59
32.750,67
2.294
3.766.736
85
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR (ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (Đồng)
Ghi chú
1.1
Xã Bát Mọt
10.267,23
8.392,85
493
2.248.561
a.
Cộng đồng dân cư
3.834,56
3.128,47
8
829.788
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
3.592,30
2.927,92
19.314
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
3.592,30
2.927,92
59.091
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
3.592,30
2.927,92
477.741
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
3.592,30
2.927,92
262.622
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
242,26
200,55
1.218
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
242,26
200,55
3.017
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
242,26
200,55
2.165
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
242,26
200,55
4.620
b.
Hộ gia đình, cá nhân
6.432,67
5.264,38
485
1.418.773
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
6.147,50
5.026,87
33.160
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
6.147,50
5.026,87
101.452
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
6.147,50
5.026,87
820.221
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
6.147,50
5.026,87
450.889
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
285,17
237,51
1.443
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
285,17
237,51
3.573
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
285,17
237,51
2.564
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
285,17
237,51
5.472
1.2
Xã Yên Nhân
4.630,41
3.600,89
1.628
1.006.958
a.
Cộng đồng dân cư
196,87
152,86
6
42.746
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
196,87
152,86
1.008
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
196,87
152,86
3.085
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
196,87
152,86
24.942
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
196,87
152,86
13.711
b.
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.448,03
1.622
964.212
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
4.433,54
3.448,03
22.745
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
4.433,54
3.448,03
69.588
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
4.433,54
3.448,03
562.606
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
4.433,54
3.448,03
309.273
1.3
Xã Vạn Xuân
2.338,28
1.970,66
74
88.355
a.
Cộng đồng dân cư
2.084,05
1.752,58
10
46.932
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
2.084,05
1.752,58
11.561
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
2.084,05
1.752,58
35.370
b.
Hộ gia đình, cá nhân
254,23
218,08
64
41.423
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
254,23
218,08
1.439
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
254,23
218,08
4.401
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
254,23
218,08
35.584
1.4
TT Thƣờng Xuân
1.379,57
1.093,15
38
44.623
a.
Cộng đồng dân cư
1.264,01
995,82
5
26.136
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.264,01
995,82
6.569
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
1.228,02
969,52
19.567
b.
Hộ gia đình, cá nhân
115,56
97,33
33
18.487
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
115,56
97,33
642
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
115,56
97,33
1.964
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
115,56
97,33
15.881
1.5
Xã Luận Khê
2.439,90
1.649,13
9
11.856
a.
Cộng đồng dân cư
2.439,90
1.649,13
9
11.856
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
2.439,90
1.649,13
10.879
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
71,88
48,44
978
1.6
Xã Xuân Cao
945,59
726,53
9
7.128
a.
Cộng đồng dân cư
945,59
726,53
9
7.128
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
945,59
726,53
4.793
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
144,49
115,70
2.335
1.7
Xã Xuân Chinh
5.842,32
4.500,15
6
120.449
a.
Cộng đồng dân cư
5.842,32
4.500,15
6
120.449
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
5.842,32
4.500,15
29.686
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
5.838,32
4.497,25
90.763
1.8
Xã Xuân Lộc
1.065,47
773,27
5
20.707
86
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR (ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (Đồng)
Ghi chú
a.
Cộng đồng dân cư
1.065,47
773,27
5
20.707
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.065,47
773,27
5.101
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
1.065,47
773,27
15.606
1.9
Xã Xuân Lẹ
8.678,87
7.268,71
8
194.646
a.
Cộng đồng dân cư
8.678,87
7.268,71
8
194.646
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
8.678,87
7.268,71
47.949
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
8.678,87
7.268,71
146.697
1.10
Xã Xuân Thắng
908,16
666,27
6
9.540
a.
Cộng đồng dân cư
908,16
666,27
6
9.540
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
908,16
666,27
4.395
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
347,20
254,92
5.145
1.11
Xã Luận Thành
1.114,26
815,06
7
5.377
a.
Cộng đồng dân cư
1.114,26
815,06
7
5.377
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.114,26
815,06
5.377
1.12
Xã Tân Thành
1.616,66
1.197,80
9
7.901
a.
Cộng đồng dân cư
1.616,66
1.197,80
9
7.901
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.616,66
1.197,80
7.901
1.13
Xã Thọ Thanh
110,66
80,73
1
533
a.
Cộng đồng dân cư
110,66
80,73
1
533
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
110,66
80,73
533
1.14
Xã Xuân Dƣơng
21,21
15,47
1
102
a.
Cộng đồng dân cư
21,21
15,47
1
102
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
21,21
15,47
102
2
Huyện Nhƣ Xuân (Cộng đồng dân cƣ)
8.686,28
6.196,73
41
58.056
-
2.1
Xã Thanh Sơn
1.057,17
876,33
4
15.540
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.057,17
876,33
5.781
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
554,02
483,56
9.759
2.2
Xã Cát Tân
488,61
328,27
4
2.165
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
488,61
328,27
2.165
2.3
Xã Cát Vân
1.160,03
823,34
5
5.431
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.160,03
823,34
5.431
2.4
Xã Thanh Xuân
1.542,68
1.183,26
5
7.806
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.542,68
1.183,26
7.806
2.5
Xã Thƣợng Ninh
1.407,54
935,68
7
6.172
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.407,54
935,68
6.172
2.6
TT Yên Cát
777,66
516,97
4
3.847
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
632,36
421,06
2.778
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
145,30
95,91
1.070
2.7
Xã Bình Lƣơng
344,26
233,71
4
2.606
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
344,26
233,71
2.606
2.8
Xã Tân Bình
929,38
614,55
5
6.853
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
929,38
614,55
6.853
2.9
Xã Xuân Bình
394,95
268,98
2
3.000
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
394,95
268,98
3.000
2.10
Xã Xuân Hòa
584,00
415,64
1
4.635
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
584,00
415,64
4.635
3
Huyện Nhƣ Thanh (Cộng đồng dân cƣ)
1.263,80
841,02
8
5.548
-
3.1
Xã Cán Khê
1.263,80
841,02
8
5.548
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.263,80
841,02
5.548
4
Huyện Triệu Sơn (Cộng đồng dân cƣ)
965,68
705,11
5
4.651
-
4.1
Xã Bình Sơn
965,68
705,11
5
4.651
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
965,68
705,11
4.651
5
Huyện Thọ Xuân (Cộng đồng dân cƣ)
1.173,66
775,01
4
5.112
-
5.1
Xã Xuân Phú
1.173,66
775,01
4
5.112
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.173,66
775,01
5.112
6
Huyện Mƣờng Lát (Cộng đồng dân cƣ)
38.247,49
31.428,68
84
4.244.645
-
6.1
Xã Mƣờng Chanh
2.499,02
2.049,88
8
276.849
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.499,02
2.049,88
12.451
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.499,02
2.049,88
30.837
87
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR (ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (Đồng)
Ghi chú
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.499,02
2.049,88
22.130
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
2.499,02
2.049,88
22.364
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
2.499,02
2.049,88
189.068
6.2
Xã Mƣờng Lý
6.746,59
5.524,41
15
746.107
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
6.746,59
5.524,41
33.555
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
6.746,59
5.524,41
83.106
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
6.746,59
5.524,41
59.639
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
6.746,59
5.524,41
60.271
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
6.746,59
5.524,41
509.535
6.3
Xã Nhi Sơn
1.569,19
1.236,35
6
166.977
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.569,19
1.236,35
7.509
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.569,19
1.236,35
18.599
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
1.569,19
1.236,35
13.347
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
1.569,19
1.236,35
13.489
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
1.569,19
1.236,35
114.033
6.4
Xã Pù Nhi
2.910,38
2.373,16
11
320.510
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.910,38
2.373,16
14.414
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.910,38
2.373,16
35.701
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.910,38
2.373,16
25.620
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
2.910,38
2.373,16
25.891
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
2.910,38
2.373,16
218.885
6.5
Xã Quang Chiểu
5.231,11
4.214,60
13
569.209
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.231,11
4.214,60
25.599
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
5.231,11
4.214,60
63.402
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.231,11
4.214,60
45.499
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
5.231,11
4.214,60
45.981
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
5.231,11
4.214,60
388.727
6.6
Xã Tam Chung
7.021,90
5.883,34
8
794.583
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
7.021,90
5.883,34
35.735
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
7.021,90
5.883,34
88.506
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
7.021,90
5.883,34
63.514
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
7.021,90
5.883,34
64.187
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
7.021,90
5.883,34
542.641
6.7
Xã Trung Lý
8.711,16
7.210,28
15
973.795
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
8.711,16
7.210,28
43.795
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
8.711,16
7.210,28
108.468
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
8.711,16
7.210,28
77.839
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
8.711,16
7.210,28
78.664
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
8.711,16
7.210,28
665.029
6.8
TT Mƣờng Lát
3.558,14
2.936,66
8
396.615
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.558,14
2.936,66
17.837
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.558,14
2.936,66
44.178
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
3.558,14
2.936,66
31.703
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
3.558,14
2.936,66
32.039
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
3.558,14
2.936,66
270.858
7
Huyện Quan Hóa (Cộng đồng dân cƣ)
57.719,92
43.628,50
107
1.623.404
-
7.1
Xã Hiền Kiệt
4.626,33
3.540,56
7
123.534
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.626,33
3.540,56
21.505
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.626,33
3.540,56
53.262
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.626,33
3.540,56
38.222
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
130,11
102,23
1.115
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
130,11
102,23
9.429
7.2
Xã Trung Sơn
5.534,63
4.287,76
7
345.152
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.534,63
4.287,76
26.043
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
5.534,63
4.287,76
64.503
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.534,63
4.287,76
46.289
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
5.534,63
4.287,76
46.780
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
2.288,58
1.751,40
161.538
7.3
Xã Thành Sơn
3.906,56
3.004,12
8
99.540
88
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR (ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (Đồng)
Ghi chú
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.906,56
3.004,12
18.247
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.906,56
3.004,12
45.192
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
3.906,56
3.004,12
32.431
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
453,31
336,38
3.670
7.4
Xã Trung Thành
2.389,26
1.787,95
8
61.151
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.389,26
1.787,95
10.860
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.389,26
1.787,95
26.897
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.389,26
1.787,95
19.302
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
505,93
375,09
4.092
7.5
Xã Nam Động
7.782,87
6.128,32
6
199.365
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
7.782,87
6.128,32
37.223
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
7.782,87
6.128,32
92.191
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
7.782,87
6.128,32
66.158
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
211,82
164,63
3.793
7.6
Xã Nam Tiến
4.033,90
3.085,40
9
99.138
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.033,90
3.085,40
18.740
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.033,90
3.085,40
46.415
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.033,90
3.085,40
33.309
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
42,14
29,27
674
7.7
Xã Hiền Chung
2.486,13
1.893,51
6
60.427
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.486,13
1.893,51
11.501
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.486,13
1.893,51
28.485
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.486,13
1.893,51
20.441
7.8
Xã Nam Xuân
3.336,81
2.456,02
4
78.379
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.336,81
2.456,02
14.918
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.336,81
2.456,02
36.947
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
3.336,81
2.456,02
26.514
7.9
Xã Phú Lệ
1.652,30
1.203,94
4
38.421
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.652,30
1.203,94
7.313
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.652,30
1.203,94
18.111
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
1.652,30
1.203,94
12.997
7.10
Xã Phú Nghiêm
3.244,38
2.425,05
6
77.390
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.244,38
2.425,05
14.730
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.244,38
2.425,05
36.481
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
3.244,38
2.425,05
26.180
7.11
Xã Phú Sơn
2.245,51
1.581,76
5
50.479
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.245,51
1.581,76
9.607
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.245,51
1.581,76
23.795
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.245,51
1.581,76
17.076
7.12
Xã Phú Thanh
2.080,98
1.536,79
6
49.043
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.080,98
1.536,79
9.334
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.080,98
1.536,79
23.119
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.080,98
1.536,79
16.590
7.13
Xã Phú Xuân
4.768,16
3.437,64
11
109.705
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.768,16
3.437,64
20.880
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.768,16
3.437,64
51.714
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.768,16
3.437,64
37.111
7.14
Xã Thiên Phủ
4.440,11
3.402,28
7
108.577
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.440,11
3.402,28
20.665
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.440,11
3.402,28
51.182
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.440,11
3.402,28
36.729
7.15
TT Hồi Xuân
5.191,99
3.857,40
13
123.101
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.191,99
3.857,40
23.429
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
5.191,99
3.857,40
58.029
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.191,99
3.857,40
41.643
8
Huyện Quan Sơn (Cộng đồng dân cƣ)
55.906,59
44.662,16
91
1.897.365
-
8.1
TT Sơn Lƣ
4.001,04
3.471,63
10
179.899
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.001,04
3.471,63
21.086
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.001,04
3.471,63
52.225
89
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR (ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (Đồng)
Ghi chú
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.001,04
3.471,63
37.478
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
3.462,39
2.999,84
69.110
8.2
Xã Sơn Hà
2.393,49
1.991,61
6
109.440
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.393,49
1.991,61
12.097
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.393,49
1.991,61
29.961
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.393,49
1.991,61
21.500
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
2.393,49
1.991,61
45.882
8.3
Xã Tam Lƣ
4.079,37
3.333,91
6
183.132
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.079,37
3.333,91
20.250
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.079,37
3.333,91
50.154
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.079,37
3.333,91
35.991
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
4.076,06
3.333,91
76.737
8.4
Xã Tam Thanh
5.122,07
4.389,67
8
231.326
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.122,07
4.389,67
26.662
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
5.122,07
4.389,67
66.036
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.122,07
4.389,67
47.389
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
4.639,07
3.960,39
91.238
8.5
Xã Trung Hạ
2.277,33
1.718,61
7
91.283
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.277,33
1.718,61
10.439
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.277,33
1.718,61
25.854
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.277,33
1.718,61
18.553
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
2.112,41
1.718,61
36.437
8.6
Xã Trung Thƣợng
3.726,21
2.976,81
6
156.388
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.726,21
2.976,81
18.081
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.726,21
2.976,81
44.782
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
3.726,21
2.976,81
32.136
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
3.355,58
2.664,71
61.389
8.7
Xã Trung Tiến
2.520,86
1.970,11
7
107.642
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.520,86
1.970,11
11.966
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.520,86
1.970,11
29.637
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.520,86
1.970,11
21.268
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
2.487,70
1.943,34
44.770
8.8
Xã Trung Xuân
4.167,78
3.344,27
6
153.150
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.167,78
3.344,27
20.313
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.167,78
3.344,27
50.310
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.167,78
3.344,27
36.103
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
2.534,83
2.015,15
46.424
8.9
Xã Mƣờng Mìn
5.832,87
4.868,68
5
155.374
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.832,87
4.868,68
29.572
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
5.832,87
4.868,68
73.242
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.832,87
4.868,68
52.560
8.10
Xã Na Mèo
4.618,07
3.379,91
9
107.863
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.618,07
3.379,91
20.529
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.618,07
3.379,91
50.846
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.618,07
3.379,91
36.488
8.11
Xã Sơn Điện
6.265,86
5.095,96
10
162.705
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
6.265,86
5.095,96
30.952
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
6.265,86
5.095,96
76.661
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
6.265,86
5.095,96
55.014
-
Lưu vực thủy điện Trung Xuân
3,74
3,37
78
8.12
Xã Sơn Thủy
10.901,64
8.120,99
11
259.165
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
10.901,64
8.120,99
49.326
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
10.901,64
8.120,99
122.168
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
10.901,64
8.120,99
87.670
9
Huyện Bá Thƣớc (Cộng đồng dân cƣ)
37.756,36
27.406,11
168
449.849
9.1
Xã Ban Công
2.798,97
2.004,58
7
42.482
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.798,97
2.004,58
12.176
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.798,97
2.004,58
30.156
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
18,84
13,97
151
90
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR (ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (Đồng)
Ghi chú
9.2
Xã Kỳ Tân
2.064,27
1.454,70
6
30.936
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.064,27
1.454,70
8.836
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.064,27
1.454,70
21.884
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
28,39
20,07
217
9.3
Xã Thành Sơn
1.035,20
832,36
6
21.391
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.035,20
832,36
5.056
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.035,20
832,36
12.522
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
437,75
353,26
3.814
9.4
Xã Thiết Kế
2.302,45
1.635,76
5
36.277
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.302,45
1.635,76
9.935
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.302,32
1.635,66
24.606
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
231,81
160,77
1.736
9.5
Xã Ái Thƣợng
1.077,33
752,24
10
15.885
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.077,33
752,24
4.569
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.077,33
752,24
11.316
9.6
Xã Điền Lƣ
415,35
279,51
6
3.585
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
415,35
279,51
1.698
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
184,17
125,44
1.887
9.7
Xã Điền Quang
1.523,54
1.079,27
8
8.000
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.523,54
1.079,27
6.555
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
131,13
96,04
1.445
9.8
Xã Cổ Lũng
976,09
688,68
9
14.543
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
976,09
688,68
4.183
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
976,09
688,68
10.360
9.9
Xã Hạ Trung
2.678,00
2.009,83
7
42.442
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.678,00
2.009,83
12.208
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.678,00
2.009,83
30.235
9.10
Xã Lƣơng Nội
4.057,83
3.139,54
9
36.200
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.057,83
3.139,54
19.069
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.454,16
1.138,72
17.130
9.11
Xã Lƣơng Ngoại
1.583,88
1.167,23
7
16.874
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.583,88
1.167,23
7.090
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
862,90
650,41
9.784
9.12
Xã Lũng Cao
957,93
719,12
7
15.186
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
957,93
719,12
4.368
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
957,93
719,12
10.818
9.13
Xã Lũng Niêm
1.110,26
800,61
6
16.907
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.110,26
800,61
4.863
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.110,26
800,61
12.044
9.14
Xã Thành Lâm
748,40
506,29
6
10.692
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
748,40
506,29
3.075
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
748,40
506,29
7.616
9.15
Xã Thiết Ống
4.681,22
3.304,31
16
69.778
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.681,22
3.304,31
20.070
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.681,22
3.304,31
49.708
9.16
TT Cành Nàng
1.101,58
799,66
13
16.887
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.101,58
799,66
4.857
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.101,58
799,66
12.030
9.17
Xã Văn Nho
1.269,55
925,88
7
19.552
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.269,55
925,88
5.624
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.269,55
925,88
13.928
9.18
Xã Điền Hạ
2.280,03
1.728,39
8
10.498
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.280,03
1.728,39
10.498
9.19
Xã Điền Thƣợng
1.940,02
1.373,51
5
8.343
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.940,02
1.373,51
8.343
9.20
Xã Điền Trung
1.241,56
851,27
10
5.171
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.241,56
851,27
5.171
9.21
Xã Lƣơng Trung
1.912,90
1.353,37
10
8.220
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.912,90
1.353,37
8.220
91
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR (ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K (ha)
Số
lƣợng
(hộ)
Số tiền chi
trả (Đồng)
Ghi chú
10
Huyện Cẩm Thủy (Cộng đồng dân cƣ)
4.952,14
3.585,81
23
21.780
10.1
Xã Cẩm Lƣơng
518,01
383,68
3
2.330
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
518,01
383,68
2.330
10.2
Xã Cẩm Liên
1.376,45
985,03
5
5.983
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.376,45
985,03
5.983
10.3
Xã Cẩm Quý
99,89
69,75
1
424
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
99,89
69,75
424
10.4
Xã Cẩm Thành
1.736,45
1.264,07
7
7.678
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.736,45
1.264,07
7.678
10.5
Xã Cẩm Thạch
1.221,34
883,28
7
5.365
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.221,34
883,28
5.365
11
Huyện Thạch Thành (Cộng đồng dân cƣ)
258,43
198,37
1
1.205
11.1
Xã Thạch Lâm
258,43
198,37
1
1.205
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
258,43
198,37
1.205
12
Huyện Lang Chánh (Cộng đồng dân cƣ)
1.318,94
942,87
4
69.125
12.1
Xã Lâm Phú
1.038,37
743,94
3
40.880
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.038,37
743,94
4.519
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.038,37
743,94
11.191
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
1.038,37
743,94
8.031
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
1.038,37
743,94
17.139
12.2
Xã Trí Nang
280,57
198,93
1
28.245
-
Lưu vực thuỷ điện Trí Nang
280,57
198,93
28.245
III
Ủy ban nhân dân xã (chi tiết từng UBND xã)
4.116,93
3.294,83
193.212
1
Huyện Thƣờng Xuân
2.136,23
1.709,90
155.307
1.1
Xã Vạn Xuân
781,19
630,67
34.021
*

781,19
630,67
34.021
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
781,19
630,67
4.160
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
781,19
630,67
12.728
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
122,55
105,00
17.133
1.2
Xã Lƣơng Sơn
561,32
450,26
116.200
*

561,32
450,26
116.200
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
561,32
450,26
2.970
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
561,32
450,26
9.087
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
523,68
419,85
68.506
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
495,87
397,31
35.637
1.3
Xã Xuân Cao
793,72
628,97
5.086
*

793,72
628,97
5.086
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
793,72
628,97
4.149
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
55,80
46,41
937
2
Huyện Nhƣ Thanh
1.454,39
1.123,04
12.524
2.1
Xã Xuân Thái
1.454,39
1.123,04
12.524
*

1.200,83
929,75
10.368
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
1.200,83
929,75
10.368
*

253,56
193,29
2.155
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
253,56
193,29
2.155
3
Huyện Quan Sơn
526,31
461,89
25.381
3.1
Xã Tam Lƣ
526,31
461,89
25.381
*

526,31
461,89
25.381
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
526,31
461,89
2.805
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
526,31
461,89
6.948
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
526,31
461,89
4.986
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
526,31
461,89
10.641
Biểu số II.3b
DỰ TOÁN KINH PHÍ
HỖ TRỢ LỰC LƢỢNG KIỂM LÂM THỰC HIỆN QUY CHẾ PHỐI HỢP
TRONG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG, CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG

TT
Hạng mục công việc
Tổng
cộng
Phân theo các đơn vị
Ghi chú
Văn
phòng
CCKL
HKL
Mƣờng
Lát
HKL
Thƣờng
Xuân
HKL
Quan
Sơn
HKL
Quan
Hóa
HKL
Bá
Thƣớc
HKL
Nhƣ
Xuân
HKL
Nhƣ
Thanh
HKL
Lang
Chánh
HKL
Cẩm
Thủy
HKL
Thọ
Xuân
HKL
Thạch
Thành
HKL
Nông
Cống
Tổng tiền
1.000.000
325.000
84.000
86.000
86.000
88.000
75.000
69.000
39.000
42.000
42.000
24.000
24.000
16.000
1
Hỗ trợ thực hiện công
tác bảo vệ rừng (rà soát
trạng thái rừng, chủ rừng
phục vụ chi trả dịch vụ
môi trường rừng tại các
lưu vực chi trả)
800.000
125.000
84.000
86.000
86.000
88.000
75.000
69.000
39.000
42.000
42.000
24.000
24.000
16.000
Kế hoạch tuần tra bảo vệ
rừng; Chấm công ngoài giờ;
khoán xăng xe, phòng ngủ,
phụ cấp lưu trú; Bảng kê,
chứng từ thanh toán
2
Tập huấn các văn bản
quy phạm liên quan đến
chính sách bảo vệ, phát
triển rừng và chi trả dịch
vụ môi trường rừng
200.000
200.000
Chi thuê hội trường, market,
thiết bị giảng dạy; Phô tô tài
liệu; Tiền nước uống và giải
khát giữa giờ; Chi phụ cấp
lưu trú cho đại biểu tham gia
tập huấn; Phòng nghỉ cho đại
biểu tham gia tập huấn …vv
* Ghi chú: 
Biểu số II.3c
DỰ TOÁN CHI TIẾT
TUYÊN TRUYỀN CHÍNH SÁCH CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG NĂM 2025
-  Ngh nh s -CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph nh chi tit thi hành mt s u ca Lut Lâm nghip;
-  Quynh s -UBND ngày 10/02/2025 ca UBND tn xuhanh, truyn hình s dc trên
a bàn tnh Thanh Hóa.

TT
Nội dung
Đơn vị
tính
Số
lƣợng
Đơn
giá
Giá trị
trƣớc
thuế
Thuế giá
trị gia tăng
(10%)
Thành tiền
Ghi chú
TỔNG CỘNG
266.899
3.178
270.076
I
Tuyên truyền về chính sách chi trả dịch vụ môi
trƣờng rừng trên Đài Phát thanh - Truyền hình
Thanh Hoá
34.633
2.507
37.140
1
Chi phí sản xuất, biên tập phóng sự tài liệu thời
lượng 05 phút (số lượng: 01 phóng sự)
CT
1
6.587
6.587
659
7.246
Căn cứ QĐ 426/QĐ-UBND ngày
10/02/2025 - Mã hiệu TH 01.03.03.05.00 -
Phóng sự tài liệu 5 phút
2
Chi phí khác
9.564
9.564
Áp dụng định mức theo Nghị quyết
64/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
-


12
200
2.400
2.400
-


8
300
2.400
2.400
-
          
(18 lít/100km x
1200km).
Lít
216
22
4.764
4.764
2
Chi phí phát sóng phóng sự tài liệu thời lượng 5
phút trên Đài phát thanh truyền hình tỉnh Thanh
Hóa (05 lần)
Lần
5
3.544
17.720
1.772
19.492
Căn cứ QĐ 426/QĐ-UBND ngày
10/02/2025 - Mã hiệu TH 01.03.03.05.00 -
Phóng sự tài liệu 5 phút
3
Cập nhật chương trình truyền hình lên mạng
Internet
Lần
1
762
762
76
838
Căn cứ QĐ 426/QĐ-UBND ngày
10/02/2025 - Mã hiệu TH 01.03.14.00.00 -
Chương trình truyền hình trên mạng Internet
5 phút
II
Tuyên truyền về chính sách chi trả dịch vụ môi
trƣờng rừng trên hệ thống loa phát thanh các xã
thuộc lƣu vực chi trả DVMTR
232.266
671
232.937
1
Biên tập, sản xuất, phát thanh phóng sự thời
lƣợng 05 phút (số lượng: 01 phóng sự)
93.452
189
93.641
a
Chi phí sản xuất, biên tập
CT
1
1.892
1.892
189
2.081
Căn cứ QĐ 426/QĐ-UBND ngày
94
TT
Nội dung
Đơn vị
tính
Số
lƣợng
Đơn
giá
Giá trị
trƣớc
thuế
Thuế giá
trị gia tăng
(10%)
Thành tiền
Ghi chú
10/02/2025 - Mã hiệu TH 11.01.00.01 -
Phóng sự chính luận 5 phút
b
Chi phí khác
7.560
7.560
Áp dụng định mức theo Nghị quyết
64/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
-
(03 

9
200
1.800
1.800
-


6
300
1.800
1.800
-
          
(18 lít/100km x
1000km)
Lít
180
22
3.960
3.960
c
Chi phí phát thanh trên hệ thống loa phát thanh tại
các xã thuộc lưu vực có diện tích chi trả DVMTR
lớn (80 xã*03 tháng*01 lần/tháng)
Lần
240
350
84.000
84.000
Căn cứ Báo giá của Trung Tâm Văn hóa,
Thông tin, Thể thao và Du lịch các huyện
2
Biên tập, sản xuất, phát sóng kịch truyền thanh
thời lƣợng 15 phút (số lƣợng: 01 chƣơng trình)
138.814
481
139.295
a
Chi phí sản xuất, biên tập
CT
1
4.814
4.814
481
5.295
Căn cứ QĐ 426/QĐ-UBND ngày
10/02/2025 - Mã hiệu TH.18.00.00.01 - Biên
tập kịch truyền thanh 15 phút
b
Chi phí thuê diễn viên, đạo cụ âm thanh, tiếng động
CT
1
14.000
14.000
Căn cứ tình hình thực tế
-

Gói
1
12.000
12.000
12.000
-

Gói
1
2.000
2.000
2.000
c
Chi phí phát thanh trên hệ thống loa phát thanh tại
các xã thuộc lưu vực có diện tích chi trả DVMTR
lớn (80 xã*03 tháng*01 lần/tháng)
Lần
240
500
120.000
120.000
Căn cứ Báo giá của Trung Tâm Văn hóa,
Thông tin, Thể thao và Du lịch các huyện
Phụ biểu số II.4
DỰ TOÁN CHI HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ MÁY BAN QUẢN LÝ QUỸ BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN
RỪNG VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI NĂM 2025
-  Ngh nh s -CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph nh chi tit thi hành mt s
u ca Lut Lâm nghip;
-  Ngh quy-a Hng nhân dân tnh Thanh Hóa;
-  Quy ch chi tiêu ni b ca Ban qun lý Qu Bo v, phát trin rng và Phòng, chng thiên tai tnh.
 ng
TT
Nội dung
Số tiền
Ghi chú
A
TỔNG NGUỒN THU
3.398.830
0
-
Từ nguồn thu DVMTR năm 2025 (Bao gồm lãi tiền gửi bổ sung chi
hoạt động quản lý)
3.248.830
-
Kinh phí quản lý năm 2024 chưa thực hiện, chuyển sang năm 2025


150.000
B
DỰ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG BỘ MÁY BAN QUẢN LÝ QUỸ
3.398.830
I
Chi thƣờng xuyên
3.019.530
Giao Giám đốc Ban
quản lý Quỹ phê
duyệt dự toán chi
tiết theo cơ chế tự
chủ tài chính và
chịu trách nhiệm về
tính chính xác, hợp
lệ đối với quyết
định của mình
1
Chi thanh toán cho cá nhân
2.360.208
1.1
Phụ cấp Hội đồng quản lý và Ban kiểm soát quỹ
129.168
1.2
Tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định
cho cán bộ Ban quản lý Quỹ
1.531.040
1.3
Dự kiến tiền lương và chính sách cán bộ
700.000
2
Chi quản lý hành chính
209.322
3
Chi hoạt động nghiệp vụ
450.000
3.1
Chi kiểm tra, giám sát tiền chi trả DVMTR trên địa bàn tỉnh
270.000
3.2
Chi phí dịch vụ ủy thác Bưu điện chi trả tiền DVMTR
180.000
II
Chi không thƣờng xuyên
379.300
1
Rà soát, kiểm tra biến động về chủ rừng, diện tích, trạng thái
rừng làm cơ sở xác định diện tích cung ứng và diện tích đƣợc chi
trả quy đổi theo hệ số K cho các chủ rừng năm 2024
169.300
Theo dự toán được
cấp có thẩm quyền
phê duyệt
2
Tổ chức tham quan học tập kinh nghiệm về chi trả DVMTR tại
các tỉnh bạn
150.000
Theo quy định của
pháp luật hiện hành
109
Phụ biểu số II.5
DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ SỬ DỤNG DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG THỰC HIỆN KÝ KẾT
HỢP ĐỒNG UỶ THÁC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƢỜNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HOÁ
TT
Tên Nhà máy
Tên đơn vị quản lý, khai thác
Công suất
(m
3
/ngày đêm)
Lƣu vực
lấy nguồn
nƣớc
Năm
hoạt
động
Địa chỉ nhà máy
Ghi
chú
Danh sách các cơ sở sản xuất và cung cấp nƣớc sạch
1
Nhà máy nước sạch Điền Quang
UBND xã Điền Quang
600 m
3
/ngày
đêm
Thác Muốn
2024
Thôn Mười, xã Điền Quang,
huyện Bá Thước
2
Hệ thống cấp nước sạch liên xã
Thành Vân, Thành Tâm và thị trấn
Vân Du, huyện Thạch Thành
Công ty Cổ phần Xây dựng Tiến Đạt
3500 m
3
/ngày
đêm
Hồ Ba Cầu
09/2024
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch
Thành
3
Hệ thống cấp nước và xử lý nước
sinh hoạt thị trấn Sơn Lư, huyện
Quan Sơn
UBND huyện Quan Sơn
2000 m
3
/ngày
đêm
Sông Lò
2024
Thị trấn Sơn Lư và các xã lân cận

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1195/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2024 và Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1195/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1724/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×