• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 711/QĐ-UBND Lai Châu 2025 ban hành giá dịch vụ quan trắc môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 25/04/2025 09:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 711QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Trọng Hải
Trích yếu: Ban hành giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 711QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 711QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 711QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LAI CHÂU
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của
Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của
Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công
chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc,
phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài
nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng
12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định về mã số
và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài
nguyên môi trường;
711
24
4
2
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ
Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động
quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý
thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13 tháng 3 năm 2023 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượng môi trường xung quanh;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ
Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại
cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp
quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06
tháng 01 năm 2017 hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
475/TTr-SNNMT-MTK ngày 02 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Lai
Châu, gồm:
1. Giá dịch vụ quan trắc môi trường không khí xung quanh: Phụ lục số 01;
2. Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước mặt: Phụ lục số 02;
3. Giá dịch vụ quan trắc môi trường đất: Phụ lục số 03;
4. Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước dưới đất: Phụ lục số 04;
5. Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước thải: Phụ lục số 05;
6. Giá dịch vụ quan trắc môi trường khí thải: Phụ lục số 06;
7. Giá dịch vụ quan trắc môi trường tiếng ồn và độ rung: Phụ lục số 07;
8. Giá dịch vụ quan trắc chất lượng trầm tích: Phụ lục số 08;
3
9. Giá dịch vụ quan trắc chất thải: Phụ lục số 09;
10. Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước mưa: Phụ lục số 10;
11. Giá dịch vụ quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước
mặt tự động liên tục: Phụ lục số 11.
(Có các Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giá dịch vụ quan trắc môi trường ban hành tại Quyết định này được áp
dụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa
bàn tỉnh Lai Châu và là căn cứ để lập, giao dự toán, quản lý sử dụng và thanh
quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành các công việc sau:
- Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ các thành phần môi trường, bao
gồm: Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung, nước mặt lục địa, đất, nước
dưới đất, nước mưa, nước thải, trầm tích, khí thải.
- Hoạt động quan trắc môi trường tự động liên tục, bao gồm: Trạm quan
trắc nước mặt tự động cố định và di động.
2. Giá dịch vụ quan trắc môi trường ban hành tại Quyết định này chưa bao
gồm các chi phí sau:
- Thuế giá trị gia tăng.
- Chi phí cho phương tiện vận chuyển máy móc, thiết bị từ đơn vị quan
trắc đến địa điểm quan trắc.
3. Giá dịch vụ quan trắc môi trường kèm theo Quyết định này được áp
dụng, vận dụng đối với các hoạt động quan trắc môi trường từ các nguồn kinh
phí khác.
4. Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan
được đầu tư tài sản cố định, giao biên chế và cấp kinh phí hoạt động từ nguồn
vốn ngân sách nhà nước thì phải trừ chi phí khấu hao tài sản cố định và các
khoản chi cho con người tham gia thực hiện dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
5. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện
theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Đối với các hoạt động quan trắc môi trường đã được Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt dự toán kinh phí trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành thực hiện như sau:
1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 14/2020/QĐ-
4
UBND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành
đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
2. Đối với khối lượng công việc chưa triển khai thực hiện thì thực hiện
điều chỉnh dự toán kinh phí theo quy định của Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2025.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp
và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, Kt7.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Trọng Hải
Phụ lục số 01
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
2
3
4
5
6
KK1a
Nhiệt độ
77.019
81.771
KK1b
Độ ẩm
77.019
81.771
KK2a
Tốc độ gió
77.012
81.764
KK2b
Hướng gió
77.012
81.764
1KK3
p suất khí quyển
77.012
81.764
KK4a
TSP
299.694
314.814
68.084
KK4b
Pb
299.694
314.814
260.667
KK4c
PM
10
702.457
734.857
108.383
KK4d
PM
2,5
702.457
734.857
108.383
KK5a
CO (TCVN 7725:2005)
202.703
212.423
KK5b
CO (TCVN 5972:1995)
195.592
205.312
267.963
KK5c
CO (phương pháp phân
tích so màu)
200.486
210.206
221.947
KK6
NO
2
209.629
219.349
219.408
KK7
SO
2
201.772
211.492
208.989
KK8
O
3
200.828
210.548
234.892
KK9
Amoniac (NH
3
)
263.666
276.626
205.826
KK10
Hydrosunfua (H
2
S)
263.365
276.325
213.553
KK11a
Hơi axit (HCl)
263.979
276.939
216.350
KK11b
Hơi axit (HF)
263.979
276.939
216.350
KK11c
Hơi axit (HNO
3
)
263.979
276.939
216.350
KK11d
Hơi axit (H
2
SO
4
)
263.979
276.939
216.350
KK11đ
Hơi axit (HCN)
263.979
276.939
216.350
KK12a
Benzen (C
6
H
6
)
263.259
276.219
330.528
KK12b
Toluen (C
6
H
5
CH
3
)
263.259
276.219
330.528
KK12c
Xylen (C
6
H
4
(CH
3
)
2
)
263.259
276.219
330.528
KK12d
Styren (C
6
H
5
CHCH
2
)
263.259
276.219
330.528
Phụ lục số 02
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
1
2
3
4
5
6
1
NM1a1
Nhiệt độ nước
70.531
74.851
2
NM1a2
pH
73.195
77.515
3
NM1b
Thế oxi hóa khử (ORP)
68.591
72.911
4
NM2a
Oxy hòa tan (DO)
83.070
87.390
5
NM2b
Độ đục
80.347
84.667
6
NM3a
Tổng chất rắn hòa tan
(TDS)
77.282
81.602
7
NM3b
Độ dẫn điện (EC)
77.282
81.602
8
NM4
Đo đồng thời đa chỉ tiêu:
Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan
(DO), Tổng chất rắn hòa
tan (TDS); Độ dẫn điện
(EC), Thế oxi hóa khử
(ORP); Độ đục
342.625
357.745
9
NM5
Tổng chất rắn lơ lửng
(TSS)
86.644
90.964
134.358
10
NM6a
Nhu cầu oxy sinh hóa
(BOD
5
)
85.922
90.242
155.230
11
NM6b
Nhu cầu oxy hóa học
(COD)
85.922
90.242
196.099
12
NM7a
Amoni (NH
4
+
)
94.528
98.848
176.672
13
NM7b
Nitrit (NO
2
-
)
94.528
98.848
216.269
14
NM7c
Nitrat (NO
3
-
)
94.528
98.848
181.664
15
NM7d
Tổng P
94.528
98.848
279.626
16
NM7đ
Tổng N
94.528
98.848
320.884
17
NM7e1
Kim loại nặng (Pb)
73.482
76.722
426.972
18
NM7e2
Kim loại nặng (Cd)
73.482
76.722
426.972
19
NM7g1
Kim loại nặng (As)
73.482
76.722
430.257
20
NM7g2
Kim loại nặng (Hg)
73.482
76.722
433.749
21
NM7h1
Kim loại (Fe)
73.482
76.722
299.770
22
NM7h2
Kim loại (Cu)
73.482
76.722
299.770
2
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
23
NM7h3
Kim loại (Zn)
73.482
76.722
299.770
24
NM7h4
Kim loại (Mn)
73.482
76.722
299.770
25
NM7h5
Kim loại (Cr)
73.482
76.722
299.770
26
NM7h6
Kim loại (Ni)
73.482
76.722
299.770
27
NM7i
Sulphat (SO
4
2
)
94.528
98.848
232.073
28
NM7k
Photphat (PO
4
3-
)
94.528
98.848
235.558
29
NM7l
Clorua (Cl
-
)
94.528
98.848
150.174
30
NM7m
Florua (F
-
)
94.528
98.848
208.500
31
NM7n1
Crom (VI)
94.528
98.848
205.779
32
NM8
Tổng dầu, mỡ
94.487
98.807
443.473
33
NM9a1
Coliform (TCVN 6187-
1:2009)
95.764
100.084
552.072
34
NM9a2
Coliform (TCVN 6187-
2:2009)
539.530
35
NM9b1
E.Coli (TCVN 6187-
1:2009)
95.763
100.084
552.072
36
NM9b2
E.Coli (TCVN 6187-
2:2009)
539.530
37
NM10
Tổng cacbon hữu cơ
(TOC)
95.763
100.083
347.662
38
NM11
Hóa chất BVTV nhóm
Clo hữu cơ
104.766
109.086
753.591
39
NM12
Hóa chất BVTV nhóm
Photpho hữu cơ
104.766
109.086
753.591
40
NM13
Xyanua (CN
-
)
94.451
98.771
301.500
41
NM14
Chất hoạt động bề mặt
102.816
107.136
471.469
42
NM15
Phenol
102.816
107.136
471.986
43
NM16
Phân tích đồng thời các
kim loại
1.100.006
Phụ lục số 03
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
2
3
4
5
6
Đ1a
Cl
-
94.798
99.550
159.758
Đ1b
SO
4
2-
94.798
99.550
174.669
Đ1c
HCO
3
-
94.798
99.550
174.725
Đ1đ
Tổng K
2
O
94.798
99.550
184.983
Đ1h
Tổng N
94.798
99.550
303.675
Đ1k
Tổng P
94.798
99.550
299.723
Đ1m
Tổng các bon hữu cơ
94.798
99.550
225.439
Đ2a
Ca
2+
94.775
99.527
201.670
Đ2b
Mg
2+
94.775
99.527
201.659
Đ2c
K
+
94.775
99.527
205.454
Đ2d
Na
+
94.775
99.527
205.454
Đ2đ
Al
3+
94.775
99.527
198.417
Đ2e
Fe
3+
94.775
99.527
192.440
Đ2g
MN
2+
94.775
99.527
197.205
Đ2h
1
Pb
94.775
99.527
243.187
Đ2h
2
Cd
94.775
99.527
243.187
Đ2k1
Kim loại nặng (As)
94.775
99.527
424.005
Đ2k2
Kim loại nặng (Hg)
94.775
99.527
420.578
Đ2l1
Kim loại (Fe)
94.775
99.527
325.327
Đ2l2
Kim loại (Cu)
94.775
99.527
325.327
Đ2l3
Kim loại (Mn)
94.775
99.527
325.327
Đ2l4
Kim loại (Zn)
94.775
99.527
325.327
Đ2l5
Kim loại (Cr)
94.775
99.527
325.327
Đ2l6
Kim loại (Ni)
94.775
99.527
325.327
Đ3a
Thuốc BVTV nhóm Clo
hữu cơ
136.949
143.429
693.506
Đ3b
Thuốc BVTV nhóm
photpho hữu cơ
136.934
143.414
665.382
Đ4
Thuốc BVTV nhóm
136.934
143.414
701.472
2
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
Pyrethroid
Đ5
PCBs
136.934
143.414
701.472
Đ6
Phân tích đồng thời Kim
loại
975.727
Phụ lục số 04
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
1
2
3
4
5
6
1
NN1a
Nhiệt độ
80.385
84.705
2
NN1b
pH
81.843
86.163
3
NN2
Oxy hòa tan (DO)
92.272
96.592
4
NN3a
Độ đục
87.922
92.242
5
NN3b
Độ dẫn điện (EC)
87.839
92.159
6
NN3c
Thế Oxy hóa khử (ORP)
92.176
96.496
7
NN3d
Tổng chất rắn hòa tan
(TDS)
87.839
92.159
8
NN4
Lấy mẫu, phân tích đồng
thời: Nhiệt độ, pH, Oxy
hòa tan (DO), Độ đục, Độ
dẫn điện (EC), Thế Oxy
hóa khử (ORP), Tổng chất
rắn hòa tan (TDS)
323.640
338.760
9
NN5a
Chất rắn lơ lửng (SS)
89.787
94.107
147.176
10
NN5b
Chất rắn tổng số (TS)
89.787
94.107
132.144
11
NN6
Độ cứng tổng số theo
CaCO
3
89.787
94.107
140.635
12
NN7a
Chỉ số Permanganat
97.831
102.151
154.216
13
NN7b
Nitơ amôn (NH
4
+
)
97.831
102.151
155.120
14
NN7c
Nitrit (NO
2
-
)
97.831
102.151
194.207
15
NN7d
Nitrat (NO
3
-
)
97.831
102.151
160.150
16
NN7đ
Sulphat (SO
4
2-
)
97.831
102.151
157.611
17
NN7e
Florua (F
-
)
97.831
102.151
181.290
18
NN7f
Photphat (PO
4
3-
)
97.831
102.151
177.888
19
NN7g
Oxyt Silic (SiO
3
)
97.831
102.151
170.505
20
NN7h
Tổng N
97.831
102.151
283.290
21
NN7i
Crom (Cr
6+
)
97.831
102.151
178.517
22
NN7k
Tổng P
97.831
102.151
264.883
23
NN7l
Clorua (Cl-)
97.831
102.151
139.879
24
NN7m1
Kim loại nặng (Pb)
97.831
102.151
404.721
2
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
25
NN7m2
Kim loại nặng (Cd)
97.831
102.151
404.721
26
NN7n1
Kim loại nặng (As)
97.831
102.151
425.406
27
NN7n2
Kim loại nặng (Se)
97.831
102.151
425.406
28
NN7n3
Kim loại nặng (Hg)
97.831
102.151
423.182
29
NN7o
Sulfua
97.831
102.151
180.796
30
NN7p1
Kim loại (Fe)
97.831
102.151
325.680
31
NN7P2
Kim loại (Cu)
97.831
102.151
325.680
32
NN7p3
Kim loại (Zn)
97.831
102.151
325.680
33
NN7p4
Kim loại (Mn)
97.831
102.151
325.680
34
NN7p5
Kim loại (Cr)
97.831
102.151
325.680
35
NN7p6
Kim loại (Ni)
97.831
102.151
325.680
36
NN8
Cyanua (CN
-
)
97.831
102.151
276.026
37
NN9a1
Coliform (TCVN 6187-
1:2009)
97.831
102.151
505.602
38
NN9a2
Coliform (TCVN 6187-
2:2009)
494.041
39
NN9b1
E.coli (TCVN 6187-
1:2009)
505.602
40
NN9b2
E.coli (TCVN 6187-
2:2009)
494.041
41
NN10
Thuốc BVTV nhóm Clo
hữu cơ
106.634
110.954
935.937
42
NN11
Thuốc BVTV nhóm Phot
pho hữu cơ
106.634
110.954
935.942
43
NN12
Phenol
84.963
89.283
386.039
44
NN13
Phân tích đồng thời các
kim loại
976.822
Phụ lục số 05
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
1
2
3
4
5
6
1
NT1
Nhiệt độ
83.254
87.574
2
NT2
pH
85.451
89.771
3
NT3
Vận tốc
87.295
91.615
4
NT4a
Tổng chất rắn hòa tan
(TDS)
81.667
85.987
5
NT4b
Độ màu
81.667
85.987
6
NT5a
Nhu cầu oxy sinh hóa
(BOD
5
)
86.897
91.217
161.631
7
NT5b
Nhu cầu oxy hóa học
(COD)
87.796
92.116
198.948
8
NT6
Chất rắn lơ lửng (SS)
87.174
91.494
163.738
9
NT7a1
Coliform
96.148
100.468
549.923
10
NT7a2
Coliform
538.362
11
NT7b1
E.Coli
104.951
109.271
549.923
12
NT7b2
E.Coli
538.362
13
NT8
Tổng dầu, mỡ khoáng
106.462
110.782
508.451
14
NT9
Cyanua (CN
-
)
98.582
102.902
262.430
15
NT10a
Tổng P
96.969
101.289
255.400
16
NT10b
Tổng N
96.969
101.289
262.101
17
NT10c
Nitơ amôn (NH
4
+
)
96.969
101.289
186.222
18
NT10d
Sunfua (S
2-
)
96.969
101.289
203.883
19
NT10đ
Crom (VI)
96.969
101.289
215.362
20
NT10e
Nitrate (NO
3
-
)
96.969
101.289
229.422
21
NT10f
Sulphat (SO
4
2-
)
96.969
101.289
204.431
22
NT10g
Photphat (PO
4
3-
)
96.969
101.289
210.666
23
NT10h
Florua (F
-
)
96.969
101.289
222.211
24
NT10i
Clorua (Cl
-
)
96.969
101.289
162.351
25
NT10j
Clo dư (Cl
2
)
96.969
101.289
369.862
26
NT10k1
Kim loại nặng (Pb)
75.923
79.163
387.478
2
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
27
NT10k2
Kim loại nặng (Cd)
75.923
79.163
387.478
28
NT10l1
Kim loại nặng (As)
75.923
79.163
407.780
29
NT10l2
Kim loại nặng (Hg)
75.923
79.163
408.993
30
NT10m1
Kim loại (Cu)
75.923
79.163
309.942
31
NT10m2
Kim loại (Zn)
75.923
79.163
309.942
32
NT10m3
Kim loại (Mn)
75.923
79.163
309.942
33
NT10m4
Kim loại (Fe)
75.923
79.163
309.942
34
NT10m5
Kim loại (Cr)
75.923
79.163
309.942
35
NT10m6
Kim loại (Ni)
75.923
79.163
309.942
36
NT11
Phenol
95.990
100.310
347.535
37
NT12
Chất hoạt động bề mặt
95.990
100.310
356.492
38
NT13a
HCBVTV clo hữu cơ
104.874
109.194
845.113
39
NT13b
HCBVTV phốt pho hữu
cơ
104.874
109.194
845.780
40
NT13c
PCBs
104.874
109.194
845.780
41
NT14
Phân tích đồng thời các
kim loại (giá tính cho 01
mẫu)
1.022.537
Phụ lục số 06
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
1
2
3
4
5
6
A
Các thông số khí tượng
1
KT1a
Nhiệt độ
137.467
144.163
2
KT1b
Độ ẩm
137.467
144.163
3
KT2a
Vận tốc gió
137.467
144.163
4
KT2b
Hướng gió
137.467
144.163
B
Các thông số khí thải
Các thông số đo tại hiện trường
5
KT3
Áp suất khí quyển
136.415
143.111
6
KT4
Nhiệt độ
434.926
446.806
7
KT5
Vận tốc
400.310
416.510
8
KT6
Hàm ẩm
214.368
221.928
9
KT7
Khối lượng mol phân tử khí
khô
230.233
237.793
10
KT8
Áp suất khí thải
254.629
266.509
11
KT9a
Khí oxy (O
2
)
515.993
532.193
12
KT9b
Khí CO
503.854
520.054
13
KT9c
Khí NO
503.854
520.054
14
KT9d
Khí Nitơ dioxit (NO
2
)
503.854
520.054
15
KT9đ
Khí lưu huỳnh dioxit (SO
2
)
473.667
489.867
Lấy mẫu ngoài hiện trường và phân tích phòng thí nghiệm
16
KT9e
Khí NOx
433.930
449.050
286.000
17
KT9f
Khí SO
2
384.970
400.090
285.476
18
KT9g
Khí CO
382.930
398.050
328.494
19
KT10a
Bụi tổng số (TSP)
2.298.625
2.385.025
350.792
20
KT10b
Bụi PM
10
2.298.625
2.385.025
363.619
21
KT11a
HCl
462.438
477.558
615.865
22
KT11a
HF
462.438
477.558
623.673
23
KT11c
H
2
SO
4
462.438
477.558
615.952
2
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
24
KT12a1
Kim loại Pb
770.103
785.223
864.925
25
KT12a2
Kim loại Cd
770.103
785.223
985.233
26
KT12b1
Kim loại As
770.103
785.223
1.411.683
27
KT12b2
Kim loại Sb
770.103
785.223
928.963
28
KT12b3
Kim loại Se
770.103
785.223
1.347.020
29
KT12b4
Kim loại Hg
770.103
785.223
928.466
30
KT12c1
Kim loại Cu
770.103
785.223
779.560
31
KT12c2
Kim loại Cr
770.103
785.223
779.560
32
KT12c3
Kim loại Mn
770.103
785.223
830.523
33
KT12c4
Kim loại Zn
770.103
785.223
779.560
34
KT12c5
Kim loại Ni
770.103
785.223
753.994
KT12d
Hg (method 30B)
970.028
995.948
902.308
36
KT13a
Hợp chất hữu cơ
823.964
849.884
600.560
37
KT13b
Tổng các hợp chất hữu cơ
không bao gồm Metan
(TGNMO)
771.145
797.065
604.504
38
KT14
Phân tích đồng thời các kim
loại (trừ Hg) (Giá tính cho
một mẫu)
892.784
Các đặc tính nguồn thải
39
KT15a
Chiều cao nguồn thải
425.957
447.557
40
KT15b
Đường kính trong miệng
ống khói
425.957
447.557
41
KT16
Lưu lượng khí thải
567.295
588.895
Phụ lục số 07
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
1
2
3
4
5
6
Ting n giao thông
1
TO1a
- Mức ồn trung bình (LAeq)
107.174
113.654
89.188
TO1b
- Mức ồn cực đại (LAmax)
107.174
113.654
89.188
2
TO2
Cường độ dòng xe
281.030
298.310
125.804
Ting n Khu công nghiệp và đô thị
3
TO3a
Mức ồn trung bình (LAeq)
107.291
113.771
89.188
TO3b
Mức ồn cực đại (LAmax)
107.291
113.771
89.188
TO3c
Mức ồn phân vị (LA50)
107.291
113.771
89.188
4
TO4
Mức ồn theo tần số (dải
Octa)
159.001
168.721
143.567
5
ĐR01
Độ rung
162.011
171.731
90.822
Phụ lục số 08
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG TRẦM TÍCH
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
1
2
3
4
5
6
1
TT1
pH
(H2O, KCl)
156.565
165.205
206.134
2
TT2
Tổng các bon hữu cơ
156.565
165.205
328.608
3
TT3
Dầu mỡ
153.125
160.685
457.188
4
TT4
Cyanua (CN-)
153.125
160.685
396.002
5
TT5a
Tổng N
156.365
163.925
300.487
6
TT5b
Tổng P
156.365
163.925
300.729
7
TT5c
Phenol
156.365
163.925
492.930
8
TT5d1
KLN (Pb)
156.365
163.925
417.777
9
TT5d2
KLN (Cd)
156.365
163.925
417.777
10
TT5đ1
KLN (As)
156.365
163.925
519.933
11
TT5đ2
KLN (Hg)
156.365
163.925
519.933
12
TT5e1
KL (Zn)
156.365
163.925
373.117
13
TT5e2
KL (Cu)
156.365
163.925
373.117
14
TT5e3
KL (Cr)
156.365
163.925
373.117
15
TT5e4
KL (Mn)
156.365
163.925
373.117
16
TT5e5
KL (Ni)
156.365
163.925
373.117
17
TT5f
Tổng K
2
O
140.959
148.519
210.755
18
TT6a
Thuốc BVTV nhóm Clo
hữu cơ
156.132
163.692
725.264
19
TT6b
Thuốc BVTV nhóm phốt
pho hữu cơ
156.132
163.692
725.264
20
TT6c
Thuốc BVTV nhóm
Pyrethroid
156.132
163.692
725.264
21
TT6d
Polycyclic aromatic
hydrocarbon (PAHs)
156.132
163.692
725.076
22
TT6đ
PCBs
156.132
163.692
725.264
23
TT7
Phân tích đồng thời kim
loại
147.324
154.884
1.015.070
Phụ lục số 09
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC CHẤT THẢI
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
1
2
3
4
5
6
1
CT1
Độ ẩm (%)
122.233
129.793
152.254
2
CT2
pH
126.972
134.532
199.987
3
CT3
Cyanua (CN
-
)
138.425
145.985
546.676
4
CT4
Crom (VI)
138.425
145.985
248.549
5
CT5
Florua (F
-
)
138.425
145.985
248.563
6
CT6a
Kim loại nặng (Pb)
138.425
145.985
477.644
7
CT6b
Kim loại nặng (Cd)
138.425
145.985
477.644
8
CT7a
Kim loại nặng (As)
138.425
145.985
497.861
9
CT7b
Kim loại nặng (Hg)
138.425
145.985
501.460
10
CT8a
Kim loại (Cu)
138.425
145.985
323.494
11
CT8b
Kim loại (Zn)
138.425
145.985
323.494
12
CT8c
Kim loại (Mn)
138.425
145.985
323.494
13
CT8d
Kim loại (Ta)
138.425
145.985
323.494
14
CT8đ
Kim loại (Cr)
138.425
145.985
323.494
15
CT8e
Kim loại (Ni)
138.425
145.985
323.494
16
CT8f
Kim loại (Ba)
138.425
145.985
323.494
17
CT8g
Kim loại (Se)
138.425
145.985
323.494
18
CT8h
Kim loại (Mo)
138.425
145.985
323.494
19
CT8i
Kim loại (Be)
138.425
145.985
323.494
20
CT8k
Kim loại (Va)
138.425
145.985
323.494
21
CT8m
Kim loại (Ag)
138.425
145.985
323.494
22
CT9
Dầu mỡ
153.830
161.390
591.982
23
CT10
Phenol
153.830
161.390
545.864
24
CT11a
HCBVTV clo hữu cơ
153.830
161.390
939.185
25
CT11b
HCBVTV phot pho hữu cơ
153.830
161.390
938.868
26
CT11c
PAH
153.830
161.390
1.069.805
27
CT11d
PCBs
153.830
161.390
985.542
28
CT12
Lấy mẫu đồng thời các kim
loại
153.830
161.390
1.061.670
Phụ lục số 10
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MƯA
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
1
2
3
4
5
6
1
1MA1a
Nhiệt độ
58.251
61.707
2
MA1b
pH
58.251
61.707
3
MA2a
Độ dẫn điện (EC)
64.771
68.227
4
MA2b
Thế oxy hóa khử (ORP)
67.005
70.461
5
MA2c
Độ đục
75.225
78.681
6
MA2d
Tổng chất rắn hòa tan
(TDS)
67.238
70.694
7
MA2đ
Hàm lượng oxy hòa tan
(DO)
67.005
70.461
8
MA3
Đo đồng thời đa chỉ tiêu:
Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện
(EC), Thế oxi hóa khử
(ORP), Độ đục, Tổng chất
rắn hòa tan (TDS), DO
356.051
373.331
9
MA4a
Clorua (Cl
-
)
73.394
76.634
181.620
10
MA4b
Florua (F
-
)
73.394
76.634
213.168
11
MA4c
Nitrit (NO
2
-
)
73.394
76.634
230.773
12
MA4d
Nitrat (NO
3
-
)
73.394
76.634
196.168
13
MA4e
Sulphat (SO
4
2-
)
73.394
76.634
208.666
14
MA4f
Crom (VI) (Cr
6+
)
73.394
76.634
215.392
15
MA5a
Na
+
73.394
76.634
275.824
16
MA5b
NH
4
+
73.394
76.634
209.015
17
MA5c
K
+
73.394
76.634
275.372
18
MA5d
Mg
2+
73.394
76.634
230.255
19
MA5e
Ca
2+
73.394
76.634
230.796
20
MA5f1
Kim loại nặng (Pb)
73.394
76.634
423.734
21
MA5f2
Kim loại nặng (Cd)
73.394
76.634
423.734
22
MA5g1
Kim loại nặng (As)
73.394
76.634
471.315
23
MA5g2
Kim loại nặng (Hg)
73.394
76.634
471.315
24
MA5h1
Kim loại (Fe)
276.466
2
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
25
MA5h2
Kim loại (Cu)
276.466
26
MA5h3
Kim loại (Zn)
276.466
27
MA5h4
Kim loại (Cr)
276.466
28
MA5h5
Kim loại (Mn)
276.466
29
MA5h6
Kim loại (Ni)
276.466
30
MA6a
Phân tích đồng thời các
kim loại
977.035
31
MA6b
Phân tích đồng thời các
anion: Cl
-
, F
-
, NO
2
-
, NO
3
,
SO
4
2-
467.853
Phụ lục số 11
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,5
(đồng)
Giá lấy mẫu
hiện trường
khu vực 0,7
(đồng)
Giá phân
tích tại
phòng thí
nghiệm
(đồng)
1
2
3
4
5
6
I
Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1
NMC1a
Nhiệt độ
246.348
2
NMC1b
pH
246.348
3
NMC1c
ORP
246.348
4
NMC2
Oxy hòa tan (DO)
298.481
5
NMC3
Độ dẫn điện (EC)
262.545
6
NMC4
Độ đục
265.109
7
NMC5
Tổng chất rắn lơ lửng
(TSS)
237.362
8
NMC6
Amoni (NH
4
+
)
250.872
9
NMC7
Nitrat (NO
3
-
)
243.869
10
NMC8
Tổng nitơ (TN)
262.437
11
NMC9
Tổng phốt pho (TP)
262.590
12
NMC10
Tổng các bon hữu cơ
(TOC)
288.125
II
Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục
1
NMD1a
Nhiệt độ
304.298
2
NMD1b
pH
304.298
3
NMD1c
ORP
304.298
4
NMD2
Oxy hòa tan (DO)
339.608
5
NMD3a
Độ dẫn điện (EC)
325.589
6
NMD3b
Tổng chất rắn hòa tan
(TDS)
325.589
7
NMD4
Độ đục
300.065
8
NMD5
Amoni (NH
4
+
)
292.584
9
NMD6
Nitrat (NO
3
-
)
293.158
10
NMD7
Photphat (PO
4
3-
)
353.236

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 711QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 711QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×