• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2374/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Quy trình vận hành công trình thủy lợi hồ chứa nước Khe Lùng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/06/2024 10:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2374/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc ban hành Quy trình vận hành công trình thủy lợi hồ chứa nước Khe Lùng, huyện Triệu Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2374/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2374/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2374/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 /-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy trình vận hành công trình thủy lợi
hồ chứa nƣớc Khe ng, huyện Triu Sơn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Căn cứ các Thông của Bộ trưởng B Nông nghiệp PTNT: số
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi; số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
Căn cứ Quyết định số 36/2019/-UBND ngày 12/11/2019 của UBND tỉnh
phân công, phân cấp thực hiện quản nhà nước về an toàn đập, hồ chứa nước
thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Báo cáo kết quả thẩm định s
184/BC-SNN&PTNT ngày 27/5/2024 và Công ty TNHH một thành viên Sông Chu
tại Tờ trình số 520/TTr-SC ngày 25/4/2024 (kèm theo hồ sơ) về việc ban hành
Quy trình vận hành công trình thủy lợi hồ chứa nước Khe Lùng, huyện Triệu Sơn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành này 
.
Điều 2.  ban hành.
2374
10 6
2
Điều 3. ChánPTNT;
P
, 
Sông Chu  
./.
Nơi nhận:
-  ;
- và PTNT;
-  
- , các PCT ;
- : VT, NN, TTPVHCC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Công trình thủy lợi hồ chứa nƣớc Khe Lùng, huyện Triệu Sơn
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh)
CHƢƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.  pháp lý.
, 
Khe Lùng 

 19/6/2013.

60/2020/QH14 ngày 17/6/2020.
4. Lung th s 90/2015/QH13 ngày 23/11/2015.
5. .
6. -


7-CP ngày 01/02/2023 

 -CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph nh
chi tit mt s u ca Lung th
-CP ngày 15/4/2020 ca Chính ph 
 -CP ngày 15/5/2016.
10-

-
-CP ngày 14/5/2018.
12. -

13. Quynh s -TTg ngày 22/4/2021 ca Th ng Chính
ph qnh v d báo, cnh báo, truyn tin thiên tai và c ri ro thiên tai.
2374
10 6
10 6
2
14.  05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca B ng B
Nông nghip và PTNT nh chi tit mt s u ca Lut Thy li.
15.  s 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 ca B ng B
Nông nghip PTNT s i, b sung mt s u c   
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018.
16. Quy nh s -UBND ngày 12/11/2019 ca UBND tnh
phân công, phân cp thc hin quc v p, h chc
thy la bàn tnh Thanh Hóa.
17. Các q
-             

- q

-  TCVN 8412:202- quy trình
.
- - quy trình

-        -05:202  công
p- P- c
.
-  TCVN 10778:2015 - x
.
-  TCVN 11699:2023  c- ánh giá
, .
- 
Điều 2.  công trình.

 là (+41.72
P = 0,2+41.96) m.
2. s
3. 

4.             
               
       ,   

Điu 3. Nhim v công trình.
 


3
Điều 4. 
1.                
3,3km
2
  
  

1,81
chính 

(43.10) m; 
(+42.40) m; t
tr


TK
= 35,84 m
3

KT
= 44,86 m
3
/s;
c9x1) 
 
3
/s; c

3
/s.
(Chi tiết tại Phụ lục II)
CHƢƠNG II
VẬN HÀNH TƢỚI, CẤP NƢỚC
Mc 1
VẬN HÀNH TƢI, CP NƢC TRONG MÙA KHÔ
Điu 5.  chp, h ch
c tr trong h, d ng thu c,
lc, báo cáo S Nông nghip PTNT thông báo cho
các h dùng c trong h thng.
Điu 6. Trong quá trình vn hành, mc h cha các tháng mùa k
c th ng hn ch cc trên bi u phi
(Bng 5 - Ph lc III); c th:
Thi gian
(tháng)
XII
I
II
III
IV
V
VI
Mc (m)
+38.28
+34.04
+33.52
+33.01
+33.13
+32.73
+32.20
Điu 7. Khi nguc h m bo yêu cc, mc h cao
c b  ng hn ch cc, t ch p, h
chm bo c c cho các nhu cc theo c.
Điu 8. Khi nguc h m bo yêu cc, mc
h th ng hn ch cc c cht, t
chp, h cha và các h c phi thc hin các bin pháp
cc s dc tit kim, hn ch ng hp thic vào cui
mùa khô.
4
Điu 9. Khi xy ra hn hán, thic, mc h bng hoc th
mc cht, t chp, h cha phi l dng dung
tích cht, báo cáo S Nông nghip và PTNT .
Điu 10. Mt s tng hc bit.
1. Khi d báo tin bão gn, áp thp nhii hoc các hình th thi tit
khác kh n trên khu vi, cc ca công trình, t
chp, h cha phi thc hin c bin pháp cc s dng
c hn ch, .
u mi ca h chp t, tràn x ng lc)
gp s c hoc có du hiu xy ra s c gây mt an toàn cho công trình, t chc
p, h cha phi trin khai ngay các ni dung  ti khon 5,
u 14 Quy trình.
Mc 2
VẬN HÀNH TƢỚI, CẤP NƢỚC TRONG MÙA MƢA
Điu 11.  chp, h cha phi
thc hin.


, 

liên quan



,  thiên tai 
án 

Điu 12. Trong quá trình vn hành, mc h ch
c th ng hn ch cctrên bi u phi
(Bng 5 - Ph lc III); c th:
Thi gian (tháng)
VII
VIII
IX
X
XI
Mc (m)
+32.36
+34.68
+36.45
+38.29
+38.29
Điu 13. u kin thi ting.
1. Mc h c b ng hn ch cc, t
chp, h chm bo c c cho các nhu cc
c.
5
2. Mc h th ng hn ch cc 
mc cht, t chp, h cha c h c phi thc
hin các bin pháp cc và s dc tit kim, hn ch ng hp
thi
Điu 14. Mt s ng hc bit.
1. Khi xy ra hn hán, thiu c, t chp, h cha thc hin
các nnh tu 9 Quy trình.
2. Khi d báo tin bão gn, áp thp nhii hoc các hình th thi tit
khác kh n trên khu vi, cc ca công trình; t
chc khai tp, h cha thc hin c nnh ti khou 10
Quy trình.
3. Khi mc h kh t mng
(+40.20) m, t chp, h cha phi thông báo cho chính quya
+40.20 m)  ph bin
nhân dân vùng h ng thi, ch ng sn sàng
ng phó vi tình hung khn cp  ng phó
thiên tai .
 ng hp m c h    t quá m   t k
(+41.72) m, t chp, h cha  phi hp vi Ban Ch huy
Phòng, chng lt bão công trình, UBND - Ban Ch huy Phòng, chng thn tai, tìm
kim cu nn Phòng th n s   theo
chm v c giao ch ng trin khai thc hing p
vi tình hung khn cp  ng phó thiên tai ng thi,
o o Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kim cu nn và Phòng th dân
s tnh, S Nông nghi theo dõi, ch o .
5. u mi ca h cht, tràn x ng lc)
gp s c hoc du hiu xy ra s c gây mt an toàn cho công trình, t chc
p, h cha  phi hp vi Ban Ch huy Phòng, chng lt
bão công trình, UBND - Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kim cu nn và
Phòng th dân s   theo chm
v c giao, trin khai công tác khc phc s c ngay t gi 
ng phó vi tình hung khn cp  ng phó thiên taim bo an
toàn cho công trìnhng thi, o cáo Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm
kim cu nn Phòng th dân s tnh, S Nông nghip PTNT  theo i,
ch o .
CHƢƠNG III
QUAN TRẮC CÁC YẾU TỐ KHÍ TƢỢNG THỦY VĂN
Điu 15. Quan trng th
1. T chc lt c trng thc, tính
toán, d o báo cáo s ling thnh ti các Ngh
6
nh ca Chính ph s -CP ngày 04/9/2018, s -CP
ngày 15/5/2016,  -CP ngày 15/4/2020 và    
.
2. Vic quan trc, tính toán, d báo ph
nh.
CHƢƠNG IV
TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
Điu 16. UBND tnh Thanh Hóa.
1. Ch o kim tra, giám sát vic thc hin Quy trình x các hành vi
n, xâm hn vic thc hin Quy trình theo thm quyn; quynh bin
pháp x lý các tình hung bnh trong Quy trình 
ca S ng nghip PTNT.
2. Ch ng nhân lc, v x lý, khc phc các
s c u mi và vùng h ng ht quá kh a
t chp, h cha và chính quyn, xã) liên quan;
báo cáo Th ng Chính ph ng ht quá kh a tnh.
3. Quyu ch ngh ca S Nông nghip và PTNT.
Điu 17. Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kim cu nn Phòng
th dân s tnh Thanh Hóa.
1. 

k.
2.  nh,
      
 ,  và
.

.
Điu 18. S Nông nghip và PTNT.
1. Ch ng dn, kic t chp, h cha
 thc hin Quy trình; phi hp vi  có liên quan, xem
xét, gii quyt nhng v phát sinh trong quá trình thc hin Quy trình theo
.
cho UBND tnh quynh bin pháp x các tình
hung bnh trong Quy trình.
3. Phê duy dng dung tích cht ca h cha 
ti iu 9, khou 14 Quy trình.
7
4. .
Điu 19. UBND, 
.
n, x lý và thông báo cho t chp, h cha nhng
n, xâm hi vic thc hin Quy trình an toàn công trình theo
nh.
2. Thc him, quyn hnh ca pháp lut v
phòng, chng thiên tai, thy li,    nhim v c giao ti
ng phó vi tình hung khn cp và 
công trình.
3. Tuyên truyn, vc hi
nh ca Quy trình tham gia phòng, chng thiên tai, ng phó vi tình hung
khn cp, bo v an toàn công trình.
4. Kin ngh vi t chp, h cha, S Nông nghip và PTNT
xem xét, báo cáo UBND t 
.
Điu 20. T chp, h cha.
1. T chc v o ca UBND
tnh, Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kim cu nn và Phòng th dân s
tnh, S Nông nghip và PTNT, 
.
2. T chc ghi chép quá trình vn hành vào nht ký vn hành công trình
báo cáo kt qu vn hành ti S Nông nghip PTNT chm nht vào ngày 31

3. Pt hin kp thi, lp biên bn báoo cp có thm quy x các
n, xâm hn vic thc hin Quy trình an toàn công tnh.
4. 
   
.
5. S Nông nghip và PTNT khi xut hing hp
bnh trong Quy trình.
Điu 21. Các h  ng li.
c vi t chp, h cha
  lp k hoch cc, x c hm bo tit kim, hiu
qu và an toàn công trình.
2. Thc hi    nh ca Lut Thy li, Ngh nh s
-   n vic
qun lý,  khai thác và bo v công trình.
3. Tham gia ng phó, x lý s c và bo v công trình.
8
Điu 22. Ving nhân lc, vn  ng cu, phòng,
chng thiên tai, m bo an toàn công trình và h du c
ng phó thiên tai  ng phó vi tình hung khn
cp nh ca Lut Thy li, Lut Phòng, chng thiên
tai và các nh hin hành ca pháp lut có liên quan.
CHƢƠNG V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Khe Lùng 

, các
 TNT 

Điều 24. 

CÁC PHỤ LỤC
Quy trình vận hành công trình thủy lợi
hồ chứa nƣớc Khe Lùng, huyện Triệu Sơn
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh)
PHỤ LỤC I
TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
1. Đặc điểm công trình.
1.1. Vị trí.

, cách


X = 2191128,3; Y = 550089,4.
V trí h chứa nước Khe Lùng, huyn Triệu Sơn, tnh Thanh Hóa
1.2. Địa hình, địa cht t nhiên lƣu vc.
     có         



1.3. Đặc trƣng lƣu vc và dòng chy.
TT
Đặc trƣng lƣu vực và dòng chảy
Đơn vị
Trị số
1

km
2
3,3
2

0
)
mm
1.906,55
3
BQNN (Q
0
)
m
3
/s
0,1
2374
10 6
2
TT
Đặc trƣng lƣu vực và dòng chảy
Đơn vị
Trị số
4

0
)
mm
954,42
5

0
)
(l/s.km
2
)
30,26
6

0
)
10
6
m
3
3,166
7
 = 85% (Q
85%
)
m
3
/s
0,079
8
 = 85% (W
85%
)
10
6
m
3
2,49
9
 = 1%
m
3
/s
71,38
10
 = 0,2%
m
3
/s
87,48
11
 = 1%
10
6
m
3
0,838
12
 = 0,2%
10
6
m
3
0,983
13

ha
140
2. Danh mục các văn bn pháp quy liên quan
- Quynh s -UBND ngày 20/5/2019 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b danh mc, phân lop, h chc thy la bàn
tnh Thanh Hóa.
- -

.
3
PH LC II
THNG KÊ CÁC CÔNG TRÌNH CH YU
TT
Hạng mục
Đơn vị
Trị số
I
Hồ chứa
1

II
2

%
1
3

%
0,2
4

%
85
5

m
+32.20
6
 (MNDBT)
m
+40.20
7
 (MNLTK)
m
+41.72
8
 (MNLKT)
m
+41.96
9

10
6
2,27
10

10
6
2,21
11

10
6
1,811
12

10
6
1,432
13

10
6
0,379
14


II
Đập đất
Đập chính
1

m
+42.40
2
Cao trình 
m
+43.10
3
 
m
5
4

m
152
5

m
17,29
6
H s 
3/không có

7
H s   (HL)
2,75/không
HL
Đập phụ
1

m
+42.40
2

m
5
3

m
37
4

m
12,6
4
TT
Hạng mục
Đơn vị
Trị số
5
H s 
3/không có

6
H s mái/cao  
2,75/không có
HL
III
Tràn xả lũ
1




2

m
+40.20
3

m
12
4

TK
m³/s
35,84
5

KT
m³/s
44,86
6
Hình 

7

m
10
IV
Cống lấy nƣớc
Cống dƣới đập chính
1

m
(0,9x1)
2

m
+28.50
3

TK
)
m
3
/s
0,4
4

V10
Cống dƣới đập phụ
1

cm
30
2

m
+31.20
3

TK
)
m
3
/s
0,096
4

cm
30
5
PHỤ LỤC III
CÁC TÀI LIỆU TÍNH TOÁN KỸ THUẬT
1. Kt qu tính toán nhu cu dùng c.
2. Kt qu u tit h cha.
3. Tng hp kt qu u ti
4. Bi u phi h chc.
5. B th c tính lòng h.
6. Bng tra bi quan h  m cng ng vi các mc
a cng lc.
6
1. Kết qu tính toán nhu cầu dùng nƣớc.
Bng 1: Tng nhu cầu dùng nước ca các ngành tại đầu mi
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Năm

(10
6
m
3
)
0,820
0,125
0,126
0,074
0,355
0,498
0,169
0,075
0,003
0,002
2,248
7
2. Kết qu tính toán điều tiết h cha.
Bng 2: Kết qu tính toán điều tiết h ng vi P = 85%
Tháng
W

(10
6
m
3
)
W

(10
6
m
3
)

W


(10
6
m
3
)



(10
6
m
3
)
W

(10
6
m
3
)
W
tb
(10
6
m
3
)
F
tb
(km
2
)

(mm)
W



(10
6
m
3
)
W

(10
6
m
3
)
H



(10
6
m
3
)
W+
W-


(10
6
m
3
)

(10
6
m
3
)
W+
W-
0,379
0,379
VII
0,266
0,169
0,097
0,476
0,427
0,104
20,280
0,002
0,004
0,176
0,090
0,469
32.86
VIII
0,555
0,075
0,480
0,956
0,716
0,155
16,079
0,002
0,007
0,085
0,470
0,940
36.16
IX
0,522
0,003
0,519
1,475
1,215
0,206
16,279
0,003
0,012
0,019
0,503
1,443
38.65
X
0,338
0,338
1,810
1,642
0,239
18,180
0,004
0,016
0,021
0,317
1,760
40.00
XI
0,152
0,152
1,810
1,810
0,248
17,229
0,004
0,018
0,022
0,129
1,810
40.20
0,080
XII
0,091
0,002
0,089
1,810
1,810
0,248
15,754
0,004
0,018
0,024
0,067
1,810
40.20
0,0667
I
0,037
0,820
0,783
1,027
1,418
0,222
10,678
0,002
0,014
0,837
0,800
1,010
36.54
II
0,025
0,125
0,100
0,927
0,977
0,183
11,153
0,002
0,010
0,137
0,111
0,899
35.93
III
0,036
0,126
0,090
0,837
0,882
0,173
10,853
0,002
0,009
0,137
0,101
0,798
35.33
IV
0,076
0,074
0,002
0,839
0,838
0,168
13,754
0,002
0,008
0,085
0,009
0,789
35.28
V
0,200
0,355
0,155
0,684
0,762
0,160
20,605
0,003
0,008
0,366
0,166
0,623
34.20
VI
0,192
0,498
0,307
0,379
0,532
0,126
19,580
0,002
0,005
0,506
0,315
0,379
32.20
Tổng
2,490
2,248
2,414
8
3. Tổng hợp kết quả tính toán điều tiết lũ.
Bảng 3: Kết quả tính toán điều tiết lũ ứng với các tần suất
Phƣơng án tính
Q
đến
max
(m
3
/s)
Q
xả
max
(m
3
/s)
W
max
(10
6
m
3
)
Z
max
(m)
H
tràn
(m)

71,38
35,84
2,207
+41.72
1,52

87,48
44,86
2,273
+41.96
1,76
Hình 1: Biểu đồ quan hệ (Q
tr
~Z
hồ
) của tràn xả lũ
Bảng 4: Quan hệ lưu lượng tràn, mực nước hồ, cột nước tràn (Qtr ~ Zhồ ~ Ho)
TT
Z (m)
Ho (m)
Q (m
3
/s)
1
40.50
0,30
3,14
2
40.70
0,50
6,77
3
40.90
0,70
11,21
4
41.10
0,90
16,34
5
41.30
1,10
22,08
6
41.50
1,30
28,36
7
41.80
1,60
38,73
8
42.00
1,80
46,21
9
4. Biểu đồ điều phối hồ chứa nƣớc.
Hình 2: Biểu đồ điều phối hồ chứa nước
Ghi chú:
 .





D. 
10
Bảng 5: Tọa độ biểu đồ điều phối hồ chứa nước
Ngày/
Tháng
Đƣờng hạn
chế cấp
nƣớc
(m)
Đƣờng
phòng phá
hoại
(m)
Đƣờng tần
suất 85%
(m)
MNC
(m)
MNDBT
(m)
MNLTK
(m)
MNLKT
(m)
Cao trình
đỉnh đập
Cao trình
đỉnh tƣờng
chắn sóng
30/VI
32.20
32.20
32.20
32.20
40.20
41.72
41.96
42.40
43.10
31/VII
32.36
35.74
32.86
32.20
40.20
41.72
41.96
42.40
43.10
31/VIII
34.68
38.17
36.16
32.20
40.20
41.72
41.96
42.40
43.10
30/IX
36.45
39.88
38.65
32.20
40.20
41.72
41.96
42.40
43.10
31/X
38.29
40.20
40.00
32.20
40.20
41.72
41.96
42.40
43.10
30/XI
38.29
40.20
40.20
32.20
40.20
41.72
41.96
42.40
43.10
31/XII
38.28
40.20
40.20
32.20
40.20
41.72
41.96
42.40
43.10
31/I
34.04
37.04
36.54
32.20
40.20
41.72
41.96
42.40
43.10
28/II
33.52
36.44
35.93
32.20
40.20
41.72
41.96
42.40
43.10
31/III
33.01
35.85
35.33
32.20
40.20
41.72
41.96
42.40
43.10
30/IV
33.13
36.07
35.28
32.20
40.20
41.72
41.96
42.40
43.10
31/V
32.73
35.19
34.20
32.20
40.20
41.72
41.96
42.40
43.10
30/VI
32.20
32.20
32.20
32.20
40.20
41.72
41.96
42.40
43.10
11
5. Bảng tra và đ th đƣờng đặc tính lòng h.
Bảng 6: Bảng quan hệ mực nước, dung tích, diện tích (Z~V~F)
STT
Z (m)
F (ha)
V (10
6
m
3
)
1
24.70
0
0
2
25.00
1,745
0,003
3
26.00
2,501
0,024
4
27.00
3,105
0,052
5
28.00
3,894
0,087
6
29.00
4,861
0,131
7
30.00
7,000
0,190
8
31.00
8,484
0,267
9
32.00
9,635
0,358
10
34.00
13,965
0,594
11
35.00
15,804
0,743
12
36.00
17,587
0,910
13
37.00
19,472
1,095
14
39.00
22,992
1,522
15
40.00
24,711
1,760
16
41.00
25,931
2,013
17
42.00
27,955
2,283
18
43.00
29,699
2,571
19
44.00
31,318
2,876
20
45.00
33,030
3,198
21
46.00
34,898
3,538
22
47.00
36,254
3,893
12
Hình 3: Biểu đồ quan hệ mực nước, dung tích, diện tích mặt hồ
13
6. Bảng tra và biểu đồ quan hệ lƣu lƣợng, độ mở cống ứng với các mực nƣớc thƣợng lƣu của cống lấy nƣớc.
Bảng 7: Bảng tra quan hệ lưu lượng, độ mở cống ứng với các mực nước thượng lưu của cống lấy nước dưới đập chính
a (m)
0,05
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
Q (m
3
/s)
0,8
0,1
Z
tl
(m)
29.00
0,04
0,08
0,17
0,27
0,40
0,58
0,79
0,93
1,06
1,32
30.00
0,07
0,15
0,30
0,47
0,69
1,00
1,38
1,61
1,84
2,29
31.00
0,09
0,19
0,38
0,61
0,89
1,29
1,78
2,07
2,37
2,96
32.00
0,11
0,22
0,45
0,72
1,06
1,52
2,10
2,45
2,80
3,51
33.00
0,12
0,25
0,51
0,82
1,20
1,73
2,38
2,78
3,18
3,97
34.00
0,13
0,28
0,57
0,91
1,33
1,91
2,64
3,08
3,52
4,39
36.00
0,15
0,33
0,66
1,06
1,55
2,23
3,08
3,59
4,10
5,13
38.00
0,17
0,37
0,75
1,19
1,74
2,51
3,46
4,04
4,62
5,77
40.00
0,19
0,40
0,82
1,31
1,92
2,76
3,81
4,45
5,08
6,35
42.00
0,21
0,44
0,89
1,42
2,08
2,99
4,13
4,82
5,51
6,88
14
Hình 4: Biểu đồ quan hệ lưu lượng, độ mở cống ứng với các mực nước thượng lưu của cống lấy nước dưới đập chính
15
Bảng 8: Bảng tra quan hệ lưu lượng, độ mở cống ứng với các mực nước thượng lưu của cống lấy nước dưới đập phụ
a (m)
0,02
0,04
0,06
0,08
0,1
0,12
0,14
0,18
Q (m
3
/s)
0,22
0,26
0,3
Z
tl
(m)
31.20
0,0002
0,001
0,005
0,010
0,019
0,031
0,046
0,084
0,131
0,177
0,206
32.20
0,0003
0,002
0,008
0,017
0,032
0,053
0,079
0,146
0,227
0,306
0,358
33.00
0,0004
0,003
0,010
0,022
0,040
0,066
0,098
0,181
0,281
0,379
0,443
34.00
0,0005
0,004
0,012
0,026
0,048
0,079
0,117
0,217
0,337
0,454
0,530
36.00
0,001
0,005
0,015
0,033
0,061
0,099
0,148
0,275
0,427
0,576
0,672
38.00
0,001
0,005
0,017
0,038
0,071
0,117
0,174
0,323
0,501
0,676
0,789
40.00
0,001
0,006
0,019
0,043
0,081
0,132
0,196
0,364
0,565
0,763
0,891
42.00
0,001
0,007
0,021
0,048
0,089
0,145
0,216
0,402
0,623
0,841
0,982
16
Hình 5: Biểu đồ quan hệ lưu lượng, độ mở cống ứng với các mực nước thượng lưu của cống lấy nước dưới đập phụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2374/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Quy trình vận hành công trình thủy lợi hồ chứa nước Khe Lùng, huyện Triệu Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2374/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2374/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×