• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1410/QĐ-UBND Nam Định 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính biển và hải đảo

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/05/2025 15:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1410/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1410/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1410/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1410/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b chun hóa danh mc th tc hành chính
trong lĩnh vc bin và hải đảo thuc thm quyn gii quyết
của S Nông nghiệp và Môi trường
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát thtc hành chính;
Căn c Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc
hành chính;
n c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
n cứ Quyết định s 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca B Nông
nghiệp Môi trưng v vic công b th tc hành chính chun hóa lĩnh vc
bin và hải đảo thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca B Nông nghip
Môi trường;
Theo đ ngh của Giám đc Sng nghiệp và Môi trưng ti T trình s
2263/TTr-SNNMT ngày 13/5/2025 v vic công b danh mc th tc hành cnh
chun hóa lĩnh vc bin hải đo thuc thm quyn gii quyết ca S ng
nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này chun hoá danh mc 02 th tc
nh chính trong lĩnh vực bin hải đảo thuc thm quyn gii quyết
ca S
Nông nghiệp và Môi trưng (có Ph lc kèm theo).
Điu 2. Quyết đnh này hiu lc thi hành k t ngày và thay thế
Quyết định s 1505/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 ca Ch tch UBND tnh.
Giao S Nông nghiệp và Môi trưng ch trì phi hp vi các quan,
đơn vị liên quan tham mưu xây dựng quy trình ni b gii quyết th tc hành
chính đối vi các th tục hành chính đã được công b ti Quyết đnh này theo
quy đnh.
Y BAN NHÂN DÂN
TNH NAM ĐỊNH
S: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Nam
Đ
nh, ngày tháng
5
năm 20
2
5
2
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đc S Nông
nghiệp và Môi trưng và các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- VPCP (Cc KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tnh;
- Lưu: VP1, TT.
CH TCH
Phạm Đình Nghị
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CHUN HÓA NH VỰC BIN VÀ HI ĐO
THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết đnh s: /-UBND ngày tháng 5 m 2025 của Ch tch y ban nhân dân tỉnh Nam Định)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Khai thác s dng
sở d liu tài
nguyên, môi trường
bin hải đảo thông
qua phiếu yêu cu
hoặc văn bản yêu cu
(cp tnh)
* Thời hạn kiểm tra hồ sơ: quan quản sở dữ
liệu trách nhiệm tiếp nhận văn bản, phiếu yêu cầu
khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu. Trường hợp văn bản,
phiếu yêu cầu chưa đầy đ các nội dung quy định tại
khoản 2 Điều 14 Thông số 20/2016/TT-BTNMT,
quan quản sdữ liệu trách nhiệm hướng dẫn t
chức, nhân bổ sung trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản, phiếu yêu cầu.
* Thời hạn giải quyết và trả kết quả:
- Đối với dữ liệu thể cung cấp ngay: tổ chức, nhân
được trực tiếp đọc, xem, nghe, ghi chép, sao chép, chụp
tài liệu hoặc được cung cấp ngay bản sao, bản chụp tài
liệu;
- Đối với dữ liệu đơn giản: trong thời hạn chậm nhất
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ;
- Đối với dữ liệu phức tạp, cần phải thời gian để xem
xét, m kiếm, sao chép, trích xuất, tập hợp từ trong
sở dữ liệu: trong thời hạn chậm nhất 20 ngày kể từ
ngày nhận được yêu cầu hợp lệ;
- Trường hợp nội dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng
lớn: trong thời hạn chậm nhất 35 ngày kể từ ngày
nhận được yêu cầu hợp lệ;
Trung tâm
Phc v
hành chính
công,
KSTTHC
XTĐT tnh
Thc hin theo
quy định ti:
- Thông số
294/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
ca B Tài chính;
- Thông số
74/2022/TT-BTC
ngày 22/12/2022
ca B Tài chính;
- Thông số
55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018
ca B Tài chính.
- Ngh định s
73/2017/-CP
ngày 14/06/2017 ca
Chính ph;
- Thông tư số
20/2016/TT-BTMNT
ngày 25/8/2016 ca
B Tài nguyên
Môi trưng;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTNMT
ngày 28/12/2023 ca
B Tài nguyên và
Môi trưng.
2
- Đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính:
việc cung cấp dữ liệu được thực hiện sau khi tổ chức,
nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực hiện đầy đ các
nghĩa vụ tài chính theo quy định.
2
Khai thác s dng
sở d liu tài
nguyên, môi trường
bin hải đảo thông
qua mạng điện t (cp
tnh)
* Thời hạn kiểm tra hồ sơ: quan quản sở dữ
liệu trách nhiệm xem xét yêu cầu khai thác sử
dụng cơ sở dữ liệu của tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp thông tin yêu cầu chưa đầy đủ, quan
quản sở dữ liệu trách nhiệm gửi thông tin phản
hồi đến tổ chức, nhân hướng dẫn bổ sung thông tin
trong thời hạn 03 ngày m việc kể từ ngày nhận được
thông tin yêu cầu;
- Trường hợp thông tin dữ liệu yêu cầu không trong
sở dữ liệu của quan quản sở dữ liệu hoặc
thuộc danh mục mật không được cung cấp, quan
quản lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm thông báo bằng văn
bản từ chối cung cấp dữ liệu trong thời hạn không quá
03 ngày làm việc kể tngày nhận được hồ đầy đủ
theo quy định;
- Trường hợp thông tin dữ liệu yêu cầu thuộc danh mục
mật tổ chức, nhân yêu cầu quan, tổ chức
người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vliên
quan trực tiếp đến mật nhà nước được đề nghị cung
cấp, chuyển giao mật nhà nước được quy định tại
Luật Bảo vệ mật nhà nước, quan quản sở dữ
liệu thông báo tổ chức, cá nhân đến làm việc trực tiếp.
* Thời hạn giải quyết và trả kết quả:
- Đối với dữ liệu đơn giản: trong thời hạn chậm nhất
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ;
Trung tâm
Phc v
hành chính
công,
KSTTHC
XTĐT tnh
Thc hin theo
quy định ti:
- Thông số
294/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
ca B Tài chính;
- Thông số
74/2022/TT-BTC
ngày 22/12/2022
ca B Tài chính;
- Thông số
55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018
ca B Tài chính.
- Thông tư số
20/2016/TT-BTMNT
ngày 25/8/2016 ca
B Tài nguyên
Môi trưng;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTNMT
ngày 28/12/2023 ca
B Tài nguyên
Môi trưng.
3
- Đối với dữ liệu phức tạp, cần phải thời gian để xem
xét, m kiếm, sao chép, trích xuất, tập hợp từ trong
sở dữ liệu: trong thời hạn chậm nhất 20 ngày kể từ
ngày nhận được yêu cầu hợp lệ;
- Trường hợp nội dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng
lớn: trong thời hạn chậm nhất 35 ngày kể từ ngày
nhận được yêu cầu hợp lệ;
- Đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính:
việc cung cấp dữ liệu được thực hiện sau khi tổ chức,
nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực hiện đầy đ các
nghĩa vụ tài chính theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1410/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1410/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1505/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×