• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1216/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 phê duyệt đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/05/2024 10:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1216/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1216/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1216/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1216/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH QUNG NAM
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGH
Ĩ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
Quảng
Nam, ngày tháng 5
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyt đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn c Lut m nghip năm 2017;
Căn c Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn c Ngh đnh s 24/2023/NĐ-CP ngày 14/5/2023 của Chính phủ quy
đnh v mc lương cơ s đi vi cán b, công chc, viên chc và lc lượng vũ
trang;
C ă n c các Thông t ư ca B trưng B Nông nghip PTNT: S
29/2018/TT-BNNPTNT ny 16/11/2018 Quy đnh v c bin pháp m sinh;s
15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 Hưng dn mt s ni dung qun đu
tư công trình lâm sinh; s 17/2022/ TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 Sa đi, b
sung mt s điu ca Thông tư s 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca B
ng nghip và PTNT quy đ nh v các bin pháp lâm sinh; s 25/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 Quy đnh v trng rng thay thế khi chuyn mc đích
s dng rng sang mc đ ích khác; s 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
Quy đ nh mt s đ nh mc kinh tế - k thut v lâm nghip; s 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 Sa đi b sung mt s điu ca c Thông tư trong
lĩnh vcm nghip;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao
động - Thương binh và hội Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá,
đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh
nghiệp thực hiện;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp PTNT tại Tờ trình số 138/TTr-
SNN&PTNT ngày 17/5/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địan tỉnh Quảng Nam như sau:
1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
2
a) Phạm vi: Quyết định này quy định đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế
khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam.
b) Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân (gọi tắt Chủ dự án) đề nghị
nộp tiền trồng rừng thay thế đối với diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng
sang mục đích khác.
2. Đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế
a) Đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mc đích khác trên đa bàn tnh Qung Nam (tr rừng ngập mặn quy định tại
điểm b khoản 2 Điều này) là 190.972.000 đồng/01ha (Bng ch: Mt trăm cn
mươi triu, chín trăm by mươi hai nghìn đng).
(Chi tiết tại Biu số 01, 02, 03 và Phụ biểu số 01 kèm theo)
b) Đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng
ngập mặn sang mc đích kc tn đa bàn tnh Qung Nam 225.030.000
đng/01ha (Bng ch: Hai trăm hai mươi lăm triu, không trăm ba mươi nghìn
đng).
(Chi tiết tại Biu số 04, 05, 06 và Phụ biểu số 01 kèm theo)
3. Nguyên tắc áp dụng điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế
a) Đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế cơ sở đ xác định số tiền
Chủ dự án phải nộp vào Quỹ Bảo vệ và phát trin rừng tỉnh khi thực hiện các dự
án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
b) Trong trường hợp có sự biến động tăng hoặc giảm trên 10% về chi phí
nhân công, chi phí vật tư so với giá hin hành trong thời gian liên tục sáu (06)
tháng tr lên; Sở Nông nghiệp PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và
các sở, ngành liên quan tham mưu UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá
nộp tiền trồng rừng thay thế trên địan tỉnh cho phù hợp.
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp PTNT ớng dẫn tổ chức thực hiện Quyết
định này. Tham mưu UBND tỉnh giao chủ rừng được quy định khoản 1, 2, 3, 4
Điu 8 Luật Lâm nghiệp (trừ chủ rừng doanh nghiệp tư nhân hoặc các
quan, tổ chức nhà nước khác) làm chủ đầu tư để trồng rừng thay thế đối với diện
tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác khi nộp tiền về Quỹ Bảo
vệ phát trin rừng tỉnh.
2. UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức trin khai, kiểm tra, giám
t việc thực hiện công tác trồng rừng thay thế trên địan quản lý.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp
PTNT, Tài chính, Kế hoạchĐầu tư; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND
các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Quỹ Bảo vệphát triển rừng tỉnh; Chi
3
cục trưởng Chi cục Kim lâm; Chủ dự án chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác; Thủ tr ưởng các Sở, ban, ngành đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết địnhy.
Quyết định này hiệu lực kể từ ngày thay thế Quyết đ ịnh số
1049/QĐ-UBND ngày 03/5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt đơn
giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác trên địan tỉnh Quảng Nam./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.
D:\Dropbox\minh tam b\Nam 2024\Quyet dinh\05 21 phe
duyet don gia nop tien trong rung thay the hoan chinh.doc
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Hồ
Quang
Bửu
I. Các yếu tố tự nhiên, biện pháp k thuật
a) Các yếu tố tự nhiên:
- Nhóm đất 4 1,7
- Nhóm thực bì phát vỡ: 3 2,03
- Cự ly di chuyển: >2km 1,08
- Độ dốc:
20-25
0
1
b) Các biện pháp kỹ thuật:
- Xử lý thực bì: Toàn diện 1 - Mật độ trồng: 1.333 cây/ha
- Kích thước hố: 40x40x40 cm 1 - Cự ly trồng: 2,5 m x 3 m
- Bón phân: - Loài cây: Bản địa ( Lát, trám, Lim xẹt, Lim xanh, Giổi…)
+ Năm thứ nhất: 0,2 kg/cây - Trọng lượng cây giống trên 0,8 kg đến 1,2 kg (bầu 10 x 15)
+ Năm thứ hai: 0,2 kg/cây
+ Năm thứ ba: 0,2 kg/cây
- Thuốc chống mối: 0,01 kg/cây
- Xới vun gốc: 0,8 - 1,0 m
II. Dự toán chi tiết
Đơn vị tính: 1ha
Nhóm
đất
(K
c
)
Nhóm
thực
phát
vỡ (K
t
)
Cư ly
di
chuyển
(K
1
)
Chuyển
đổi
kích
thước
hố (K
h
)
Chuyển
đổi đường
kính xới
chăm sóc
(K
x
)
Chuyể
n đổi
độ dốc
(K
d
)
I Chi phí vật tư 31.489.605
1 Cây giống ( loài cây bản địa) 22.392.000
- Cây giống trồng rừng và trồng dặm năm trồng rừng (15%)
VT.01
cây/ha 1.533 12.000 18.396.000
- Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (10%)
VT.02
cây/ha 133 12.000 1.596.000
- Cây giống trồng dặm năm thứ hai (10%) 133 12.000 1.596.000
- Cây giống trồng dặm năm thứ ba (5%) 67 12.000 804.000
2 Phân bón NPK 399,9 7.198.200
- Năm thứ nhất VT.03 kg/cây 0,1 133,3 18.000 2.399.400
- Năm thứ hai VT.04 kg/cây 0,1 133,3 18.000 2.399.400
- Năm thứ ba VT.05 kg/cây 0,1 133,3 18.000 2.399.400
3 Thuốc chống mối
kg/cây
13,33 399.900,00
- Năm thứ nhất VT.12 kg/cây 0,01 13,33 30.000 399.900
Biểu 01. ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh/5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
TT
Hạng mục
hiệu
ĐVT
Định
mức
Hệ số điều chỉnh định mức
Khối
lượng
Công
Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
(đồng)
Nhóm
đất
(K
c
)
Nhóm
thực
phát
vỡ (K
t
)
Cư ly
di
chuyển
(K
1
)
Chuyển
đổi
kích
thước
hố (K
h
)
Chuyển
đổi đường
kính xới
chăm sóc
(K
x
)
Chuyể
n đổi
độ dốc
(K
d
)
TT
Hạng mục
hiệu
ĐVT
Định
mức
Hệ số điều chỉnh định mức
Khối
lượng
Công
Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
(đồng)
4 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, trang bị bảo hộ phụ trợ % 5 1.499.505
II Chi phí nhân công lao động
Công
612,82 108.186.876
II.1 Lao động trực tiếp
Công
557,11 98.351.705
1 Trồng rừng
Công
158,24 27.935.211
- Phát dọn thực bì theo băng TR.02
công/100
0m2
4,08 1 2,03 1,08 1 1 1 8.333 74,54 176.538 13.158.933
- Cuốc hố kích thước 40x40x40 cm TR.05
công/100
0hố
15,38 1,15 1 1,08 1 1 1 1333 25,46 176.538 4.495.183
- Lấp hố kích thước 40x40x40 cm TR.09
công/100
0hố
4,90 1,15 1 1,08 1 1 1 1333 8,11 176.538 1.432.146
- Vận chuyển và bón phân TR.16
công/100
0cây
5,88 1 1 1,08 1 1 1 1333 8,47 176.538 1.494.413
- Vận chuyển cây con và trồng
TR.12
công/100
0cây
17,24 1 1 1,08 1 1 1 1333 24,82 176.538 4.381.578
- Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m TR.32
công/100
0cây
6,76 1,15 1 1,08 1 1 1 1333 11,19 176.538 1.975.776
- Vận chuyển cây con và trồng dặm TR.23
công/100
0cây
25,64 1 1 1,08 1 1 1 133 3,68 176.538 650.179
- Bảo vệ rừng (03 tháng)
TR.50
công/ha/
năm
7,28 1 1 1,08 1 1 1 1 1,97 176.538 347.004
2 Chăm sóc năm thứ nhất
Công
146,24 25.816.253
- Phát chăm sóc lần 1
TR.27
công/100
0m
2
1,58 1 2,03 1,08 1 1 1 8.333 28,87 176.538 5.095.861
- Phát chăm sóc lần 2
TR.28
công/100
0m
2
1,05 1 2,03 1,08 1 1 1 8.333 19,18 176.538 3.386.490
- Phát chăm sóc lần 3
TR.28
công/100
0m
2
1,05 1 2,03 1,08 1 1 1 8.333 19,18 176.538 3.386.490
- Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m
TR.31
công/100
0cây
6,76 1,15 1 1,08 1 1 1 1.333 11,19 176.538 1.975.776
- Cuốc hố kích thước 40x40x40 cm TR.05
công/100
0hố
15,38 1,15 1 1,08 1 1 1 133 2,54 176.538 448.507
Nhóm
đất
(K
c
)
Nhóm
thực
phát
vỡ (K
t
)
Cư ly
di
chuyển
(K
1
)
Chuyển
đổi
kích
thước
hố (K
h
)
Chuyển
đổi đường
kính xới
chăm sóc
(K
x
)
Chuyể
n đổi
độ dốc
(K
d
)
TT
Hạng mục
hiệu
ĐVT
Định
mức
Hệ số điều chỉnh định mức
Khối
lượng
Công
Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
(đồng)
- Lấp hố kích thước 40x40x40 cm TR.09
công/100
0hố
4,90 1,15 1 1,08 1 1 1 133 0,81 176.538 142.892
- Vận chuyển và bón phân TR.16
công/100
0cây
5,88 1 1 1,08 1 1 1 8.333 52,92 176.538 9.342.042
- Vận chuyển cây con và trồng dặm TR.24
công/100
0cây
25,64 1 1 1,08 1 1 1 133 3,68 176.538 650.179
- Bảo vệ rừng
TR.50
công/ha 7,28 1 1 1,08 1 1 1 1 7,86 176.538 1.388.016
3 Chăm sóc năm thứ hai
Công
94,75 16.727.047
- Phát chăm sóc lần 1
TR.27
công/100
0m
2
1,58 1 2,03 1,08 1 1 1 8.333 28,87 176.538 5.095.861
- Phát chăm sóc lần 2
TR.28
công/100
0m
2
1,05 1 2,03 1,08 1 1 1 8.333 19,18 176.538 3.386.490
- Phát chăm sóc lần 3
TR.28
công/100
0m
2
1,05 1 2,03 1,08 1 1 1 8.333 19,18 176.538 3.386.490
- Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m
TR.31
công/100
0cây
6,76 1,15 1 1,08 1 1 1 1.333 11,19 176.538 1.975.776
- Vận chuyển và bón phân TR.16
công/100
0cây
5,88 1 1 1,08 1 1 1 1.333 8,47 176.538 1.494.413
- Bảo vệ rừng
TR.50
công/ha 7,28 1 1 1,08 1 1 1 1 7,86 176.538 1.388.016
4 Chăm sóc năm thứ ba
Công
74,11 13.082.538
- Phát chăm sóc lần 1
TR.29
công/100
0m
2
1,30 1 2,03 1,08 1 1 1 8.333 23,75 176.538 4.192.797
- Phát chăm sóc lần 2
TR.30
công/100
0m
2
1,25 1 2,03 1,08 1 1 1 8.333 22,84 176.538 4.031.536
- Vận chuyển và bón phân TR.16
công/100
0cây
5,88 1 1 1,08 1 1 1 1.333 8,47 176.538 1.494.413
- Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m
TR.31
công/100
0cây
6,76 1,15 1 1,08 1 1 1 1.333 11,19 176.538 1.975.776
- Bảo vệ rừng
TR.50
công/ha 7,28 1 1 1,08 1 1 1 1 7,86 176.538 1.388.016
5 Chăm sóc năm thứ tư
Công
41,89 7.395.328
- Phát chăm sóc rừng
TR.30
công/100
0m
2
1,25 1 2,03 1,08 1 1 1 8.333 22,84 176.538 4.031.536
Nhóm
đất
(K
c
)
Nhóm
thực
phát
vỡ (K
t
)
Cư ly
di
chuyển
(K
1
)
Chuyển
đổi
kích
thước
hố (K
h
)
Chuyển
đổi đường
kính xới
chăm sóc
(K
x
)
Chuyể
n đổi
độ dốc
(K
d
)
TT
Hạng mục
hiệu
ĐVT
Định
mức
Hệ số điều chỉnh định mức
Khối
lượng
Công
Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
(đồng)
- Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m
TR.31
công/100
0cây
6,76 1,15 1 1,08 1 1 1 1333 11,19 176.538 1.975.776
- Bảo vệ rừng
TR.50
công/ha 7,28 1 1 1,08 1 1 1 1 7,86 176.538 1.388.016
6 Chăm sóc năm thứ năm
Công
41,89 7.395.328
- Phát chăm sóc rừng
TR.30
công/100
0m
2
1,25 1 2,03 1,08 1 1 1 8.333 22,84 176.538 4.031.536
- Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m
TR.31
công/100
0cây
6,76 1,15 1 1,08 1 1 1 1333 11,19 176.538 1.975.776
- Bảo vệ rừng
TR.50
công/ha 7,28 1 1 1,08 1 1 1 1 7,86 176.538 1.388.016
II.2 Lao động gián tiếp
Công
55,711 9.835.171
-
Lao động quản lý, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, chỉ đạo
kỹ thuật…
% so với
nhân
công trực
tiếp
10% 55,71 176.538 9.835.171
Tổng cộng
139.676.481
TT Năm Trồng rừng CS năm 1 CS năm 2 CS năm 3 CS năm 4 CS năm 5 Tổng cộng
Năm thực hiện 0 1 2 3 4 5
Tỉ lệ dự phng k.lượng 5%
Tỉ lệ lạm phát 5%
Chỉ số lạm phát 1 1,05 1,10 1,16 1,22 1,28
*
Năm thực hiện 1 2 3 4 5 6
I Chi phí vật tư 22.255.065 4.195.170 4.195.170 844.200 31.489.605
1 Cây giống 18.396.000 1.596.000 1.596.000 804.000 22.392.000
2 Phân bón 2.399.400 2.399.400 2.399.400 7.198.200
3 Thuốc chống mối 399.900 399.900
4 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, trang bị bảo hộ phụ trợ 1.059.765 199.770 199.770 40.200 1.499.505
II Chi phí nhân công 30.728.733 28.397.879 18.399.751 14.390.792 8.134.861 8.134.861 108.186.875
A Chi phí nhân công trực tiếp 27.935.211 25.816.253 16.727.047 13.082.538 7.395.328 7.395.328 98.351.705
1 Năm 1: Trồng rừng 27.935.211 27.935.211
2 Năm 2: Chăm sóc năm thứ nhất 25.816.253 25.816.253
3 Năm 3: Chăm sóc năm thứ hai 16.727.047 16.727.047
4 Năm 4: Chăm sóc năm thứ ba 13.082.538 13.082.538
5 Năm 5: Chăm sóc năm thứ tư 7.395.328 7.395.328
6 Năm 6: Chăm sóc năm thứ năm 7.395.328 7.395.328
B Chi phí nhân công gián tiếp 2.793.521 2.581.625 1.672.705 1.308.254 739.533 739.533 9.835.170
III Tổng (I+II) 52.983.798 32.593.049 22.594.921 15.234.992 8.134.861 8.134.861 139.676.480
IV Chi phí chung: 5%*(III) 2.649.190 1.629.652 1.129.746 761.750 406.743 406.743 6.983.824
V Thu nhập chịu thuế tính trước:5,5*(III+IV) 3.059.814 1.882.249 1.304.857 879.821 469.788 469.788 8.066.317
VII Chi phí QLDA: (3%) 1.760.784 1.083.148 750.886 506.297 270.342 270.342 4.641.799
VIII Chi phí tư vấn ĐT XD 5.257.194 966.147 669.775 451.607 241.139 241.139 7.827.001
1 Chi phí khảo sát thiết kế, lập hồ sơ 2.306.479 2.306.479
2 Chi phí giám sát thi công 1.570.584 966.147 669.775 451.607 241.139 241.139 4.140.392
3
Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự
thầu tư vấn
804.811 804.811
Biểu 02. KẾ HOẠCH PHÂN KỲ VỐN TRỒNG RỪNG
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: VN đồng
4
Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự
thầu thi công xây dựng
575.320 575.320
IX Chi phí khác 922.567 491.487 424.774 375.664 328.288 328.288 2.871.067
1
Chi phí kiểm tra, nghiệm thu của cơ quan quản lý Nhà
nước (TT 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019; 2
công/ha/năm trồng rừng và 1 công/ha/năm chăm sóc )
544.909 272.455 272.455 272.455 272.455 272.455 1.907.182
2
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán công trình 377.657 219.032 152.319 103.209 55.833 55.833 963.885
X Chi phí dự phng:10%*(III+IV+V) 3.331.667 3.864.573 4.098.431 3.780.878 2.615.545 3.214.252 20.905.347
1
Dự phòng khối lượng 3.331.667 1.932.287 1.343.748 910.506 492.558 492.558 8.503.324
2
Dự phòng g 0 1.932.287 2.754.683 2.870.372 2.122.987 2.721.694 12.402.022
* Tổng chi phí 69.965.013 42.510.305 30.973.390 21.991.008 12.466.706 13.065.413 190.971.834
** Tổng chi phí làm trn 69.965.000 42.510.000 30.974.000 21.991.000 12.467.000 13.065.000 190.972.000
3.126.776
33.229.099
20.905.347
190.971.834
Đơn vị tính: VN đồng
TT Hạng mục
Dự toán Bình
quân
cho 1 ha
I Chi phí vật tư 31.489.605
1 Cây giống 22.392.000
2 Phân bón 7.198.200
3 Thuốc chống mối 399.900
4 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, trang bị bảo hộ phụ trợ 1.499.505
II Chi phí nhân công 108.186.876
A Chi phí nhân công trực tiếp 98.351.705
1 Năm 1: Trồng rừng 27.935.211
2 Năm 2: Chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất 25.816.253
3 Năm 3: Chăm sóc rừng năm trồng thứ hai 16.727.047
4 Năm 4: Chăm sóc rừng trồng năm thứ ba 13.082.538
5 Năm 5: Chăm sóc rừng trồng năm thứ tư 7.395.328
6 Năm 5: Chăm sóc rừng trồng năm thứ năm 7.395.328
B Chi phí nhân công gián tiếp 9.835.171
III Tổng (I+II) 139.676.481
IV Chi phí chung: 5%*(III) 6.983.824
V Thu nhập chịu thuế tính trước: 5,5%*(III+IV) 8.066.317
VII Chi phí QLDA: (3%) 4.641.799
VIII Chi phí tư vấn ĐT XD: 7.827.001
1 Chi phí khảo sát, lập hồ sơ thiết kế 2.306.479
2 Chi phí giám sát thi công: 4.140.392
3 Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn 804.811
4 Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng 575.320
IX Chi phí khác 2.871.067
1
Chi phí kiểm tra, nghiệm thu của cơ quan quản lý Nhà nước (TT 15/2019/TT-
BNNPTNT ngày 30/10/2019; 2 công/ha/năm trồng rừng và 1 công/ha/năm chăm
sóc)
1.907.182
2
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán công trình 963.885
X Chi phí dự phng: 10%*(III+IV+V) 20.905.347
1
Dự phòng khối lượng 8.503.324
2
Dự phòng g 12.402.022
*
Tổng chi phí đầu tư 190.971.835
**
Tổng chi phí đầu tư làm trn 190.972.000
Biểu 03. TỔNG CHI PHÍ TRỒNG VÀ CHĂM SÓC TRỒNG RỪNG
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
I. Các yếu tố tự nhiên, biện pháp k thuật
a) Các yếu tố tự nhiên:
- Nhóm đất Kdn2 1
- Cự ly di chuyển: 0,5 - 1 km 1,08
- Độ dốc:
<20
0
1
b) Các biện pháp kỹ thuật:
- Xử lý thực bì: Toàn diện 1 - Mật độ trồng: 4.400 cây/ha
- Kích thước hố: 40x40x40 cm 1 - Cự ly trồng:1,5 m x 1,5 m
- Loài cây: Bản địa (Mắm, Đước, Bần, Dừa nước…)
- Cây con có bầu kích thước 13×18 cm
II. Dự toán chi tiết
Đơn vị tính: 1ha
Nhóm
đất
(K
c
)
Nhóm
thực bì
phát vỡ
(K
t
)
Cư ly di
chuyển
(K
1
)
Chuyển
đổi kích
thước
hố (K
h
)
Chuyển đổi
đường kính
xới chăm
sóc (K
x
)
Chuyển
đổi độ
dốc
(K
d
)
I Chi phí vật tư 107.415.000
1 Cây giống ( loài cây bản địa) 89.100.000
- Cây giống trồng chính VT.01 cây/ha 4.400 15.000 66.000.000
- Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (15%) VT.02 cây/ha 660 15.000 9.900.000
- Cây giống trồng dặm năm thứ hai (10%) cây/ha 440 15.000 6.600.000
- Cây giống trồng dặm năm thứ ba (10%) cây/ha 440 15.000 6.600.000
2 Cọc cắm đỡ cây Cọc 4400 3.000 13.200.000
3
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, trang bị bảo hộ
phụ trợ
% 5 5.115.000
II Chi phí nhân công lao động
Công
354,63 62.605.657
II.1 Lao động trực tiếp
Công
322,39 56.914.233
1 Trồng rừng
Công
130,83 23.096.527
- Xử lý thực bì TR.51
công/100
0m2
2 1 1 1 1 1 1 10.000 20,00 176.538 3.530.769
- Cuốc hố kích thước 40x40x40 cm TR.59
công/100
0hố
9,5 1 1 1 1 1 1 4400 41,80 176.538 7.379.308
Biểu 04. ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG NGẬP MẶN SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh/5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Hệ số điều chỉnh định mức
Khối
lượng
Công
Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
(đồng)
TT
Hạng mục
hiệu
ĐVT
Định
mức
Nhóm
đất
(K
c
)
Nhóm
thực bì
phát vỡ
(K
t
)
Cư ly di
chuyển
(K
1
)
Chuyển
đổi kích
thước
hố (K
h
)
Chuyển đổi
đường kính
xới chăm
sóc (K
x
)
Chuyển
đổi độ
dốc
(K
d
)
Hệ số điều chỉnh định mức
Khối
lượng
Công
Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
(đồng)
TT
Hạng mục
hiệu
ĐVT
Định
mức
-
Vận chuyển rải cây con kích thước bầu
13x18 cm
TR.55
công/100
0cây
2,5 1 1 1 1 1 1 4400 11,00 176.538 1.941.923
- Lấp hố trồng cây TR.60
công/100
0cây
4,5 1 1 1 1 1 1 4400 19,80 176.538 3.495.462
- Cắm cọc buộc giữ cây TR.63
công/100
0cây
5,5 1 1 1 1 1 1 4400 24,20 176.538 4.272.231
-
Vận, chuyển cây con trồng dặm, kích thước
hố 40×40×40 cm, cây con bầu kích thước
13×18 cm
TR.65
công/100
0cây
18,5 1 1 1 1 1 1 660 12,21 176.538 2.155.535
- Bảo vệ rừng (03 tháng)
TR.50
công/ha/
năm
7,28 1 1 1 1 1 1 1 1,82 176.538 321.300
2 Chăm sóc năm thứ nhất
Công
58,98 10.412.238
- Phát chăm sóc lần 1
RN.1.2.1
công/ha 14,52 1 1 1 1 1 1 1 14,52 176.538 2.563.338
- Phát chăm sóc lần 2 RN.1.2.2 công/ha 14,52 1 1 1 1 1 1 1 14,52 176.538 2.563.338
- Phát chăm sóc lần 3 RN.1.2.3 công/ha 14,52 1 1 1 1 1 1 1 14,52 176.538 2.563.338
-
Vận, chuyển cây con trồng dặm, kích thước
hố 40×40×40 cm, cây con bầu kích thước
13×18 cm
TR.65
công/100
0cây
18,5 1 1 1 1 1 1 440 8,14 176.538 1.437.023
- Bảo vệ rừng TR.50 công/ha 7,28 1 1 1 1 1 1 1 7,28 176.538 1.285.200
3 Chăm sóc năm thứ hai
Công
51,78 9.141.162
- Phát chăm sóc lần 1
RN.2.2.2
công/ha 12,12 1 1 1 1 1 1 1 12,12 176.538 2.139.646
- Phát chăm sóc lần 2 RN.2.2.3 công/ha 12,12 1 1 1 1 1 1 1 12,12 176.538 2.139.646
- Phát chăm sóc lần 3 RN.2.2.4 công/ha 12,12 1 1 1 1 1 1 1 12,12 176.538 2.139.646
-
Vận, chuyển cây con trồng dặm, kích thước
hố 40×40×40 cm, cây con bầu kích thước
13×18 cm
TR.65
công/100
0cây
18,5 1 1 1 1 1 1 440 8,14 176.538 1.437.023
- Bảo vệ rừng TR.50 công/ha 7,28 1 1 1 1 1 1 1 7,28 176.538 1.285.200
4 Chăm sóc năm thứ ba
Công
37,20 6.567.230
- Phát chăm sóc lần 1 RN.3.2.2 công/ha 7,26 1 1 1 1 1 1 1 7,26 176.538 1.281.669
Nhóm
đất
(K
c
)
Nhóm
thực bì
phát vỡ
(K
t
)
Cư ly di
chuyển
(K
1
)
Chuyển
đổi kích
thước
hố (K
h
)
Chuyển đổi
đường kính
xới chăm
sóc (K
x
)
Chuyển
đổi độ
dốc
(K
d
)
Hệ số điều chỉnh định mức
Khối
lượng
Công
Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
(đồng)
TT
Hạng mục
hiệu
ĐVT
Định
mức
- Phát chăm sóc lần 2 RN.3.2.3 công/ha 7,26 1 1 1 1 1 1 1 7,26 176.538 1.281.669
- Phát chăm sóc lần 3 RN.3.2.4 công/ha 7,26 1 1 1 1 1 1 1 7,26 176.538 1.281.669
-
Vận, chuyển cây con trồng dặm, kích thước
hố 40×40×40 cm, cây con bầu kích thước
13×18 cm
TR.65
công/100
0cây
18,5 1 1 1 1 1 1 440 8,14 176.538 1.437.023
- Bảo vệ rừng TR.50 công/ha 7,28 1 1 1 1 1 1 1 7,28 176.538 1.285.200
5 Chăm sóc năm thứ tư
Công
21,80 3.848.538
- Phát chăm sóc lần 1 RN.4.2.2 công/ha 7,26 1 1 1 1 1 1 1 7,26 176.538 1.281.669
- Phát chăm sóc lần 2 RN.4.2.3 công/ha 7,26 1 1 1 1 1 1 1 7,26 176.538 1.281.669
- Bảo vệ rừng TR.50 công/ha 7,28 1 1 1 1 1 1 1 7,28 176.538 1.285.200
6 Chăm sóc năm thứ năm
Công
21,80 3.848.538
- Phát chăm sóc lần 1 RN.5.2.2 công/ha 7,26 1 1 1 1 1 1 1 7,26 176.538 1.281.669
- Phát chăm sóc lần 2 RN.5.2.3 công/ha 7,26 1 1 1 1 1 1 1 7,26 176.538 1.281.669
- Bảo vệ rừng TR.50 công/ha 7,28 1 1 1 1 1 1 1 7,28 176.538 1.285.200
II.2 Lao động gián tiếp
Công
32,239 5.691.423
-
Lao động quản lý, kiểm tra, giám sát, nghiệm
thu, chỉ đạo kỹ thuật…
% so với
nhân
công trực
tiếp
10% 32,24 176.538 5.691.423
Tổng cộng
170.020.657
TT Năm Trồng rừng CS năm 1 CS năm 2 CS năm 3 CS năm 4 CS năm 5 Tổng cộng
Năm thực hiện 0 1 2 3 4 5
Tỉ lệ dự phng k.lượng 5%
Tỉ lệ lạm phát 5%
Chỉ số lạm phát 1 1,05 1,10 1,16 1,22 1,28
*
Năm thực hiện 1 2 3 4 5 6
I Chi phí vật tư 83.160.000 10.395.000 6.930.000 6.930.000 0 0 107.415.000
1 Cây giống 66.000.000 9.900.000 6.600.000 6.600.000 89.100.000
2 Cọc cắm đỡ cây 13.200.000 13.200.000
3 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, trang bị bảo hộ phụ trợ 3.960.000 495.000 330.000 330.000 0 0
II Chi phí nhân công 25.406.180 11.453.462 10.055.278 7.223.953 4.233.392 4.233.392 62.605.656
A Chi phí nhân công trực tiếp 23.096.527 10.412.238 9.141.162 6.567.230 3.848.538 3.848.538 56.914.233
1 Năm 1: Trồng rừng 23.096.527 23.096.527
2 Năm 2: Chăm sóc năm thứ nhất 10.412.238 10.412.238
3 Năm 3: Chăm sóc năm thứ hai 9.141.162 9.141.162
4 Năm 4: Chăm sóc năm thứ ba 6.567.230 6.567.230
5 Năm 5: Chăm sóc năm thứ tư 3.848.538 3.848.538
6 Năm 6: Chăm sóc năm thứ năm 3.848.538 3.848.538
B Chi phí nhân công gián tiếp 2.309.653 1.041.224 914.116 656.723 384.854 384.854 5.691.423
III Tổng (I+II) 108.566.180 21.848.462 16.985.278 14.153.953 4.233.392 4.233.392 170.020.656
IV Chi phí chung: 5%*(III) 5.428.309 1.092.423 849.264 707.698 211.670 211.670 8.501.033
V Thu nhập chịu thuế tính trước:5,5*(III+IV) 6.269.697 1.261.749 980.900 817.391 244.478 244.478 9.818.693
VII Chi phí QLDA: (3%) 3.607.926 726.079 564.463 470.371 140.686 140.686 5.650.211
VIII Chi phí tư vấn ĐT XD 7.204.635 647.648 503.490 419.562 125.489 125.489 9.026.313
1 Chi phí khảo sát thiết kế, lập hồ sơ 2.306.479 2.306.479
2 Chi phí giám sát thi công 3.218.197 647.648 503.490 419.562 125.489 125.489 5.039.876
3
Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự
thầu tư vấn
979.652 979.652
4
Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự
thầu thi công xây dựng
700.306 700.306
Biểu 05. KẾ HOẠCH PHÂN KỲ VỐN TRỒNG RỪNG NGẬP MẶN
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: VN đồng
IX Chi phí khác 1.295.153 419.793 387.343 368.451 302.255 302.255 3.075.249
1
Chi phí kiểm tra, nghiệm thu của cơ quan quản lý Nhà
nước (TT 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019; 2
công/ha/năm trồng rừng và 1 công/ha/năm chăm sóc )
544.909 272.455 272.455 272.455 272.455 272.455 1.907.182
2
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán công trình 750.243 147.338 114.888 95.996 29.801 29.801 1.168.067
X Chi phí dự phng:10%*(III+IV+V) 6.618.595 2.599.615 3.091.287 3.516.633 1.396.024 1.715.579 18.937.733
1
Dự phòng khối lượng 6.618.595 1.299.808 1.013.537 846.871 262.899 262.899 10.304.608
2
Dự phòng g 0 1.299.808 2.077.751 2.669.762 1.133.125 1.452.680 8.633.126
* Tổng chi phí 138.990.493 28.595.769 23.362.025 20.454.058 6.653.994 6.973.549 225.029.889
** Tổng chi phí làm trn 138.990.000 28.596.000 23.363.000 20.454.000 6.654.000 6.974.000 225.030.000
3.126.776
33.229.099
18.937.733
225.029.889
Đơn vị tính: VN đồng
TT Hạng mục
Dự toán Bình
quân
cho 1 ha
I Chi phí vật tư 107.415.000
1 Cây giống 89.100.000
2 Cọc cắm đỡ cây 13.200.000
3 Dây buộc cố định cây trồng 0
4 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, trang bị bảo hộ phụ trợ 5.115.000
II Chi phí nhân công 62.605.657
A Chi phí nhân công trực tiếp 56.914.233
1 Năm 1: Trồng rừng 23.096.527
2 Năm 2: Chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất 10.412.238
3 Năm 3: Chăm sóc rừng năm trồng thứ hai 9.141.162
4 Năm 4: Chăm sóc rừng trồng năm thứ ba 6.567.230
5 Năm 5: Chăm sóc rừng trồng năm thứ tư 3.848.538
6 Năm 5: Chăm sóc rừng trồng năm thứ năm 3.848.538
B Chi phí nhân công gián tiếp 5.691.423
III Tổng (I+II) 170.020.657
IV Chi phí chung: 5%*(III) 8.501.033
V Thu nhập chịu thuế tính trước: 5,5%*(III+IV) 9.818.693
VII Chi phí QLDA: (3%) 5.650.211
VIII Chi phí tư vấn ĐT XD: 9.026.313
1 Chi phí khảo sát, lập hồ sơ thiết kế 2.306.479
2 Chi phí giám sát thi công: 5.039.876
3 Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn 979.652
4 Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng 700.306
IX Chi phí khác 3.075.249
1
Chi phí kiểm tra, nghiệm thu của cơ quan quản lý Nhà nước (TT 15/2019/TT-
BNNPTNT ngày 30/10/2019; 2 công/ha/năm trồng rừng và 1 công/ha/năm chăm
sóc)
1.907.182
2
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán công trình 1.168.067
X Chi phí dự phng: 10%*(III+IV+V) 18.937.733
1
Dự phòng khối lượng 10.304.608
2
Dự phòng g 8.633.126
*
Tổng chi phí đầu tư 225.029.890
**
Tổng chi phí đầu tư làm trn 225.030.000
Biểu 06. TỔNG CHI PHÍ TRỒNG VÀ CHĂM SÓC TRỒNG RỪNG NGẬP MẶN
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
TT Nội dung
Đơn giá ngày
công (đồng)
Thành tiền
(đồng)
1
Công tác chuẩn bị
0,703 công/ha 272.455 191.536
-
Thu thập tài liệu, lập kế hoạch thực hiện 0,703 công/ha 272.455 191.536
2
Công tác ngoại nghiệp 3,515 công/ha 383.727 1.348.801
-
Khảo sát, đánh giá hiện trạng khu vực thiết kế 1,055 công/ha 383.727 404.640
-
Đo đạc ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô và biên tập bản đồ, cắm mốc 1,055 công/ha 383.727 404.640
-
Khảo sát yếu tố tự nhiên, điều tra trữ lượng rừng, cây tái sinh 1,406 công/ha 383.727 539.521
3
Công tác nội nghiệp 2,812 công/ha 272.455 766.142
-
Phân tích số liệu, xây dựng báo cáo thuyết minh, dự toán và bản đồ 2,812 công/ha 272.455 766.142
* Tổng cộng 7,030 2.306.479
- Bậc, hệ số lương (Hcb) áp dụng bậc IV: 3,39 (áp dụng nội dụng công việc trong hoạt động điều tra rừng theo Quyết định 2291/QĐ-UBND ngày 20/8/2020
của UBND tỉnh Quảng Nam);
- Hệ số phụ cấp khu vực (Hpc): 0,7 (áp dụng theo Công văn số 2444/BNV-TL ngày 30/7/2009);
- Hệ số phụ cấp lưu động (Hpc): 0,6 (áp dụng nội dung khảo sát, điều tra rừng Thông tư số 06/2005/TT-BNV của Bộ nội vụ).
- Mức lương cơ sở theo quy định hiện hành: 1.800.000 đồng/tháng. Số ngày làm việc bình quân: 22 ngày/tháng.
- Đnh mức công thiết kế: 7,03 công/ha (áp dụng theo Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và BTNT)
Phụ Biểu 01. CHI PHÍ KHẢO SÁT THIẾT KẾ
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Định mức

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1216/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1216/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1049/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×