• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 905/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 giá đất cụ thể làm căn cứ xác định tiền sử dụng đất nộp ngân sách Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 31/03/2025 11:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 905/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Giá đất cụ thể làm căn cứ xác định tiền sử dụng đất nộp ngân sách Nhà nước do điều chỉnh quy hoạch dự án Khu dân cư đô thị tại phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 905/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 905/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 905/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập - T do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tháng m 2025
QUYT ĐỊNH
Giá đất cụ thể làm căn cxác định tin sử dụng đt
nộp ngânch Nhà nước do điu chỉnh quy hoạch dự án Khu n cư
đô thị ti phường Đông Thọ, tnh phố Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NN N TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Lut Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đi, bổ sung mt s điu
của Lut Đt đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất đng sản số 29/2023/QH15 và Lutc t chc tín dụng số
32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị đnh số 71/2024/-CP ngày 27/6/2024 của Chính phquy
đnh về giá đất; Nghị đnh số 102/2024/-CP ny 30/7/2024 của Chính ph
quy định chi tiết thi nh một số điều của Lut Đất đai; Nghị định số
103/2024/NĐ-CP ny 30/7/2024 ca Chính phủ quy định vtiền sử dụng đất,
tiền thuê đt;
Căn cứ Quyết định số 3337/QĐ-UBND ngày 08/8/2024 của UBND tỉnh
về việc kiện toàn Hội đồng thm định gđất cụ thtỉnh Thanh Hóa; Quyết định
số 81/2024/QĐ-UBND ngày 26/11/2024 của UBND tỉnh ban nh quy tnh
luân chuyển hồ xác định nghĩa v i chính về đt đai trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa; Quyết định số 87/2024/-UBND ngày 27/12/2024 của UBND tnh v
việc ban hành Quy định về c yếu t làm căn cứ c định giá đất cụ thtn
địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 18/02/2011 của
UBND tnh về việc thu hi một phần diện tích đt của Công ty c phn Đầu tư
y dựng 125-CIENCO1, giao cho UBND thành ph Thanh Hóa tổ chc bi
thường giải phóng mặt bng để phục v d án Khu n đô thị - Dch vụ
thương mại Công ty cổ phn Đầu Xây dựng 125-CIENCO1 ti phưng
Đông Thọ, thành ph Thanh Hóa; Quyết định số 2351/QĐ-UBND ngày
21/7/2011 ca UBND tỉnh về việc điều chỉnh ni dung khon 3 Điều 2 Quyết
định số 513/QĐ-UBND ngày 18/02/2011 của UBND tỉnh vviệc thu hồi một
phn diện tích đất của Công ty cổ phn Đầu y dng 125-CIENCO1,
giao cho UBND thành ph Thanh Hóa tổ chức bi tng gii png mt bng
để phc vụ d án Khun đô th - Dịch vụ thương mại Công ty cổ phn Đu
tư y dng 125-CIENCO1 ti phường Đông Thọ, thành ph Thanh Hóa;
Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của Ch tịch UBND tnh p
2
duyệt điều chỉnh mt bằng quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân đô thị, dịch v
thương mại, chung cư cao cấp tại phường Đông Thọ, thành phThanh a
(Mặt bng số 10XD/UBND ny 14/12/2009); Quyết định số 717/QĐ-UBND
ngày 03/5/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoch chi tiết
tỷ lệ 1/500 Khu dân đô th, dch vụ thương mại, chung cư cao cp ti phưng
Đông Thọ, thành ph Thanh Hóa; Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày
06/4/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh cc bộ mặt bng quy
hoch chi tiết tl1/500 Khu dân đô th ti pờng Đông Thọ, tnh ph
Thanh a; Quyết định số 3237/QĐ-UBND ny 25/8/2016 ca UBND tnh về
việc giao đt cho Công ty cổ phần y dựng Trường Thọ đthc hiện dự án
Khu n đô th tại png Đông Thọ, tnh ph Thanh Hóa (đợt 1); Quyết
định số 4386/QĐ-UBND ngày 09/11/2016 của Ch tịch UBND tỉnh phê duyệt
điều chỉnh cục b mặt bằng quy hoạch chi tiết t lệ 1/500 Khu nđô thị ti
phưng Đông Th, thành phố Thanh a; Quyết định số 4386/QĐ-UBND ngày
09/11/2016 phê duyệt điều chỉnh cục b mặt bng quy hoch chi tiết tỷ l 1/500
Khu n đô th tại phường Đông Th, tnh phố Thanh H; Quyết định số
4527/-UBND ngày 22/11/2016 của UBND tnh về việc điều chỉnh Quyết định
số 3237/QĐ-UBND ngày 25/8/2016 vviệc giao đất cho Công ty cổ phn Xây
dng Trưng Th để thc hiện dự án Khu n cư đô thị tại pờng Đông Thọ,
thành ph Thanh Hóa; Quyết định số 3519/QĐ-UBND ngày 19/9/2018 ca Ch
tịch UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tl1/500 Khu
dân đô th tại phường Đông Th, thành ph Thanh Hóa; Quyết đnh số
3524/-UBND ny 05/9/2019 ca Ch tch UBND tnh phê duyệt điều chỉnh
cục b quy hoạch chi tiết tl 1/500 Khu dân đô thti phường Đông Thọ,
thành ph Thanh a; Quyết đnh số 722/QĐ-UBND ngày 28/02/2020 ca
UBND tỉnh về việc điều chỉnh Điều 1 Quyết định số 4527/QĐ-UBND ngày
22/11/2016 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh Quyết định số 3237/QĐ-UBND
ngày 25/8/2016 vgiao đất cho Công ty cổ phny dựng Trường Th để thực
hiện d án Khu dân đô thti phường Đông Thọ, thành ph Thanh Hóa;
Quyết đnh số 514/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 ca UBND tỉnh về việc phê
duyệt giá đt cụ th làm căn cứ xác đnh tiền sử dng đất np ngân ch Nhà
nưc để thực hiện d án Khu dân đô thti pờng Đông Thọ, tnh ph
Thanh Hóa theo Quyết định giao đất số 3237/QĐ-UBND ngày 25/8/2016 của
UBND tỉnh (đợt 1);
Theo Thông báo số 1387/TB-HĐ ngày 18/3/2025 của Hội đồng
thm đnh gđt cụ th tỉnh về kết quthm định phương án giá đt cụ thlàm
n cứ xác đnh nghĩa vụ tài chính b sung do điều chỉnh quy hoch thc hiện
d án Khu dân cư đô thị tại phường Đông Th, thành ph Thanh Hóa;
Theo đnghcủa SNông nghiệp Môi tờng ti Ttrình số 82/TTr-
STNMT ngày 25/3/2025.
3
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Quyết định giá đất cụ thể làm căn cứ xác định tiền sử dụng đất
np ngân sách nhà nước do điều chnh quy hoạch dự án Khu dân đô thị tại
phường Đông Th, thành ph Thanh Hóa đi với ng ty TNHH Xây dựng
Trường Th Thanh Hoa, gồm các ni dung sau:
1. Nghĩa vụ tài chính bổ sung do điều chỉnh quy hoạch theo Quyết đnh
số 4386/-UBND ngày 09/11/2016 của Ch tịch UBND tỉnh và điều chỉnh
quyết đnh giao đt theo Quyết định số 4527/QĐ-UBND ngày 22/11/2016 của
UBND tỉnh:
1.1. Trước khi điều chnh quy hoạch
a) V trí, ranh giới khu đất: Theo mặt bng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
theo Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 06/4/2016 của Chtịch UBND tỉnh
Trích lục bn đồ địa chính số 444/TLBĐ t lệ 1/500 do Văn phòng Đăng
quyền sử dng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập ngày 10/8/2015, được
giao đất tại Quyết đnh số 3237/QĐ-UBND ngày 25/8/2016 của UBND tỉnh.
b) Quy diện ch: giao 24.746,6 m
2
đất (trong đó: diện tích đất sử dụng
vào mục đích xây dựng nhà liền kề, nhà biệt thự là: 15.298,2 m
2
; diện tích
đất sử dụng vào mục đích đất giao thông, hạ tầng và trạm điện, nhà văn h:
9.448,4 m
2
).
c) Thời hn giao đất: 50 năm, tính tngày 25/8/2016.
d) Hình thức giao đt: Nhà nước giao đất thu tiền sử dng đt.
1.2. Sau khi điều chnh quy hoạch.
a) Vị trí, ranh giới khu đất: Theo mặt bng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
theo Quyết định số 4386/QĐ-UBND ngày 09/11/2016 của Ch tịch UBND tỉnh
và Trích lục bản đ địa chính số 734/TLBĐ t l1/500 do Văn png Đăng ký
quyền sử dụng đất thuc S Tài nguyên và Môi trường lập ngày 17/11/2016,
điều chỉnh quyết đnh giao đất theo Quyết định số 4527/QĐ-UBND ngày
22/11/2016 của UBND tỉnh.
b) Quy diện ch: giao 25.082,2 m
2
đất (trong đó: diện tích đất sử dụng
vào mục đích xây dựng nhà liền kề, nhà biệt thự là: 15.504,4 m
2
; diện tích
đất sử dụng vào mục đích đất giao thông, hạ tầng và trạm điện, nhà văn h:
9.517,4 m
2
).
c) Thời hn giao đất: 50 năm, tính từ ngày 25/8/2016.
d) Hình thức giao đt: Nhà nước giao đất thu tiền sử dng đt.
1.3. Giá đất cụ th:
4
a) Giá đất cụ thể trước khi điều chỉnh quy hoạch (theo Quyết đnh số
3237/QĐ-UBND ngày 25/8/2016 của UBND tnh) là: 7.401.162 đng/m
2
(Bằng
ch: Bảy triệu, bốn trăm lẻ một nghìn, một trăm sáu mươi hai đng trên mt mét
vuông).
b) Giá đất cụ th sau khi điều chỉnh quy hoch (theo Quyết đnh số
4527/QĐ-UBND ngày 22/11/2016 của UBND tỉnh) là: 7.439.553 đng/m
2
(Bằng chữ: Bảy triệu, bn trăm ba ơi chín nghìn, năm tm năm mươi ba
đng trên mt mét vuông).
2. Điều chỉnh quy hoạch theo Quyết định số 3519/QĐ-UBND ngày
19/9/2018 ca Chtịch UBND tỉnh: điều chỉnh quy hoạch với ni dung bố trí 02
lô đất tiếp giáp với đường Nguyễn Chí Thanh đphc v cho tái đnh tại ch
thuộc đt hiệu LK2, với tổng diện tích là 219,6 (gồm số 39 diện tích
108,7 số 40 diện tích 110,9 m². Sau đó không thc hiện tái định cư vào
2 đất này và ng không Quyết định điều chỉnh diện tích giao đất cho n
đầu. Do đó, không phát sinh nghĩa vi chính b sung.
3. Nga vtài chính bsung do điều chỉnh quy hoạch theo Quyết định số
3524/QĐ-UBND ngày 05/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh và điều chỉnh quyết
định giao đất theo Quyết định số 722/-UBND ngày 28/02/2020 ca UBND
tnh (thời điểm định g là ngày 28/02/2020).
3.1. Trước khi điều chnh quy hoạch
a) Vị trí, ranh giới khu đất theo mặt bằng quy hoạch chi tiết t l1/500
theo Quyết định số 4386/QĐ-UBND ngày 09/11/2016 của Ch tịch UBND tỉnh
và Trích lục bản đ địa chính số 734/TLBĐ t l1/500 do Văn png Đăng ký
quyền sử dụng đất thuc S Tài nguyên và Môi trường lập ngày 17/11/2016,
điều chỉnh quyết đnh giao đất theo Quyết định số 4527/QĐ-UBND ngày
22/11/2016 của UBND tỉnh.
b) Quy diện ch: giao 25.082,2 m
2
đất (trong đó: diện tích đất sử dụng
vào mục đích xây dựng nhà liền kề, nhà biệt thự là: 15.504,4 m
2
; diện tích
đất sử dụng vào mục đích đất giao thông, hạ tầng và trạm điện, nhà văn hlà:
9.517,4 m
2
).
c) Thời hạn giao đất: 50 năm, tính tngày 25/8/2016.
d) Hình thc giao đt: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đt.
3.2. Sau khi điều chnh quy hoạch.
a) V trí, ranh giới khu đất: Theo mặt bằng quy hoạch chi tiết t l1/500
theo Quyết đnh số 3524/QĐ-UBND ngày 05/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
và Trích lục bn đ địa chính s 58/TLBĐ tỷ lệ 1/500 do n phòng Đăng
đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập ngày 24/02/2020, điều chỉnh
5
quyết định giao đất theo Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày 28/02/2020 ca
UBND tỉnh.
b) Quy diện ch: giao 25.725,9 m
2
đất (trong đó: diện tích đất sử dụng
vào mục đích xây dựng nhà liền kề, nhà biệt thự là: 15.418,4 m
2
; diện tích
đất sử dụng vào mục đích đất giao thông, hạ tầng và trạm điện, nhà văn hoá :
10.307,5 m
2
).
c) Thời hạn giao đất: 50 năm, tính tngày 25/8/2016.
d) Hình thc giao đt: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đt.
3.3. Giá đất cụ th:
a) Giá đất cụ thể trước khi điều chỉnh quy hoạch (theo Quyết đnh số
4527/QĐ-UBND ngày 22/11/2016 của UBND tỉnh) là: 10.585.715 đồng/m
2
(Bằng chữ: Mưi triệu, năm tm tám mươi lăm nghìn, bảy tm mười lăm đng
trên một mét vuông).
b) Giá đất cụ th sau khi điều chỉnh quy hoạch (theo Quyết định số
722/QĐ-UBND ngày 28/02/2020 của UBND tỉnh) là: 10.663.958 đng/m
2
(Bằng ch: ời triệu, u trăm u ơi ba nghìn, chín tm năm mươi tám
đng trên mt mét vuông).
Điu 2. Tổ chức thực hiện:
1. Công ty cổ phn Thẩm định giá và giám đnh Tiên Phong (Tổ chức tư
vấn xác định giá đất) chịu trách nhiệm trước pháp lut về các nghĩa vụ của mình
quy định tại khoản 2 Điều 162 Luật Đất đai năm 2024; chịu trách nhiệm v tính
chính c, đầy đ của các thông tin đ áp dng, la chọn phương pháp đnh giá
đất, trình t, th tục định giá đất, việc y dựng báo cáo thuyết minh xây dng
phương án giá đất, Chứng t định g đt quy định tại Ngh định số
71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính ph; chịu trách nhiệm tớc pháp
lut về kết quả tư vấn xác định gđt.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
lut, UBND tnh, Chủ tịch UBND tỉnh các quan thanh tra, kiểm tra, kiểm
toán, các quan liên quan về tính đầy đ của Tờ trình vphương án giá đất,
Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án g đt, Chứng thư định giá đất, tính
chính c của số liệu tính toán, c nội dung tham mưu, đề xuất, kết quthẩm
định ni dung tiếp thu, giải trình, hoàn thiện phương án g đất cụ thể dự án nêu
trên theo kết quả thẩm đnh của Hi đồng thẩm đnh giá đt cụ thể tỉnh, để trình
Chtịch UBND tỉnh phê duyệt giá đất c thể làm căn cứ xác đnh tiền sử dng
đất nộp ngân sách nhà nước do điều chỉnh quy hoạch dán Khu dân cư đô thị
tại phường Đông Thọ, thành phThanh Hóa.
6
3. Các sở, ngành, đơn v thành viên của Hi đng thm đnh giá đất cụ
th tỉnh Thanh Hóa, chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh,
Chtịch UBND tỉnh và các quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, các quan
liên quan về kết qu thẩm định phương án giá đất cthể làm căn cứ xác định
tiền sử dụng đất np ngân sách nhà nước do điều chỉnh quy hoạch dự án Khu
dân đô th tại phường Đông Th, thành ph Thanh Hóa theo quy đnh của
pháp luật hiện hành.
4. quan, tổ chc, nời có thm quyền xác định, thẩm đnh, quyết định
giá đất cụ thlàm căn cứ xác định tiền sử dụng đt np ngân sách nhà nước do
điều chỉnh quy hoạch dán Khu dân đô thị tại phường Đông Thọ, thành ph
Thanh Hóa chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, Ch tịch
UBND tỉnh và các quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, các quan liên quan
váp dng nguyên tắc, phương pháp định g đất, trình tự, thủ tục xác định g
đất cụ thể, thm định, quyết định giá đất cụ thể; không chu trách nhiệm vcác
ni dung khác đã được quan, nời có thẩm quyền thẩm đnh, chp thun,
quyết đnh, phê duyệt hoc giải quyết trước đó theo quy định tại khoản 5 Điều
35 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
5. Căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này c quy định
hiện hành của nhà nước, các đơn vị sau đâytrách nhiệm:
5.1. Sở Nông nghiệp Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ thực hiện
luân chuyển thông tin địa chính, hồ xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai
theo quy định tại Quyết định số 81/2024/QĐ-UBND ngày 26/11/2024 của
UBND tỉnh và quy định của pháp luật hiện hành.
5.2. Chi cục Thuế khu vực X thc hiện nh tiền sử dụng đất, khoản tiền
np b sung trong thời gian chưa tính tiền sử dụng đất theo quy định thông
báo cho Công ty TNHH Xây dựng Trường Th Thanh Hoa np vào ngân sách
nhà nước theo quy đnh hiện hành ca pháp luật.
5.3. Các sở: Nông nghiệp và Môi trưng, Tài chính, Xây dựng, pháp,
Chi cục Thuế khu vực X, theo chức năng, nhiệm v được giao, trách nhiệm
hướng dn UBND thành phThanh Hóa, Công ty TNHH Xây dựng Trường Thọ
Thanh Hoa thc hiện các bước tiếp theo, hoàn thiện c th tc đầu tư theo quy
định; đồng thời, thực hiện những ni dung công việc thuộc thẩm quyền theo quy
định của pháp luật.
5.4. Nđầu tư là Công ty TNHH Xây dựng Trường Th Thanh Hoa có
trách nhiệm:
a) Thực hiện nộp tiền sử dng đất, khon tiền nộp bổ sung trong thời gian
chưa nh tiền sử dụng đất theo đúng thời hạn quy định.
b) Chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật đối với cam kết tại Văn bản
7
số 08/2024/TTr-CTTH ngày 28/8/2024 v việc chưa thực hiện việc thẩm định,
thm tra dự toán công trình xây dựng.
c) Trường hợp khi hướng dn, yêu cầu khác của cơ quan thẩm
quyền, quan thanh tra, kiểm tra thì thực hiện theo ớng dn, yêu cầu đrà
soát lại phương án giá đất cụ thể, nếu có tăng tiền sử dng đất so với tiền sử
dng đất tính theo giá đất cụ thể đã pduyệt thì Nhà đầu tư phải chấp hành nộp
b sung đầy đ tiền sử dng đất theo quy đnh, nếu giảm tiền sử dụng đất so với
tiền sử dng đất nh theo giá đất cthể đã phê duyt thì Nhà đu tư không được
Nnước hoàn trả tiền thuê đất chênh lệch giảm.
5.5. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường ch trì, phi hợp với các sở,
ngành, đơn vị liên quan tham mưu, tổ chức thực hiện đy đ c nội dung
quy đnh tại Quyết định này, quy định của pháp luật có ln quan; chịu trách
nhiệm toàn diện trước pháp lut, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và các cơ
quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, các quan ln quan vkết quthực hiện.
Điu 3. Quyết đnh này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi tờng,
Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở pháp, Giám đc Sở y dựng, Giám
đc Kho bc Nhà nước khu vực X, Chi cục trưởng Chi cc Thuế khu vực X, Ch
tch UBND thành phThanh Hóa, Công ty TNHH Xây dựng Trường Thọ Thanh
Hoa, Công ty cổ phần Thẩm định giá giám định Tiên Phong Thủ trưởng các
ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
i nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC
(ĐNV)
.
QDGĐ 25-7
KT. CH TỊCH
PCHỦ TCH
Nguyễn Văn Thi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 905/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 giá đất cụ thể làm căn cứ xác định tiền sử dụng đất nộp ngân sách Nhà nước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×