• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 625/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Quản lý công sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/03/2026 10:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 625/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 625/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 625/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 625/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực Quản
lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính
phủ Ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính Nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết đnh 278/QĐ-BTC ngày 12/02/2026 của Bộ trưng Bộ Tài chính
về vic công bthtục hành chính ni bmới ban hành, đưc sa đi, b sung, bbãi
bỏ lĩnh vc qun lý công sn thuc phm vi chc năng qun lý ca BTài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 189/TTr-STC ngày
04 tháng 03 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 07 thủ tục hành chính ni bộ mới
ban hành lĩnh vc Quản công sn thuc phm vi chc năng qun nhà ớc của
Sở Tài chính.
(Có Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh, Giám đốc Sở Tài chính;
Thủ trưởng các s, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính ph(b/c);
- Cục KSTTHC, BTư pháp (b/c);
- Thưng trc Tỉnh y (b/c);
- Thưng trc HĐND tnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Như Điu 3;
- Lãnh đo VPUBND tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
06
03
2026
625
2
Phụ lục I
Thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Quản lý công sản
thuộc phạm vi chức năng quảnnhà nước của Sở Tài chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp
Cơ quan thực hiện
1
Quyết định giao tài sản bằng
hiện vật cho quan, tổ
chức đơn vị.
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Quyết định 278/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản công sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày
24/11/2025 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm
quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La.
Chủ tịch UBND tỉnh, Chánh Văn phòng
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; quan,
người được phân cấp thẩm quyền (theo quy
định tại Điều 3, Quyết định số
118/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của
UBND tỉnh).
2
Quyết định khai thác tài sản
công tại quan, tổ chức,
đơn vị
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Quyết định 278/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản công sản
Chủ tịch UBND tỉnh, Chánh Văn phòng
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; Ban Thường
trực Uỷ ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi
thường xuyên chi đầu thuộc Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam tổ chức chính trị-
hội trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
Cơ quan, người được phân cấp thẩm quyền
625
06
03
2026
3
TT
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp
Cơ quan thực hiện
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày
24/11/2025 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm
quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La.
(theo quy định tại Điều 4, Quyết định số
118/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của
UBND tỉnh)
3
Quyết định xử tài sản
công tại quan, tổ chức,
đơn vị
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Quyết định 278/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản công sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày
24/11/2025 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm
quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La.
Chủ tịch UBND tỉnh, Chánh Văn phòng
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; Ban Thường
trực Uỷ ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi
thường xuyên chi đầu thuộc Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam tổ chức chính trị-
hội trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
Cơ quan, người được phân cấp thẩm quyền
(theo quy định tại Quyết định số
118/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của
UBND tỉnh).
4
Phê duyệt phương án sắp
xếp lại, xử lý nhà, đất
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Điều 5, Điều 6, Điều 7, Nghị định số 03/2025/NĐ-
CP ngày 01/01/2025 (sửa đổi, bổ sung tại khoản 2,
Điều 5 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP của Chính
4.1. Do Bộ trưởng, Thủ trưởng quan
trung ương.
4.2. Do UBND cấp tỉnh, Sở Tài chính.
4
TT
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp
Cơ quan thực hiện
phủ);
- Quyết định số 278/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản
công sản thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Tài chính.
5
Giao nhà, đất cho tổ chức
chức năng quản lý, kinh
doanh nhà địa phương.
- Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của
Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác
nhà, đất tài sản công không sử dụng vào mục đích
để giao cho tổ chức chức năng quản lý, kinh
doanh nhà địa phương quản lý, khai thác (sửa đổi, bổ
sung Điều 1, Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày
03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử
dụng công);
- Quyết định số 278/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản
lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính.
5.1. Do UBND cấp tỉnh, Sở Tài chính.
5.2. Do UBND cấp tỉnh, Sở Tài chính.
5.3. Do UBND cấp xã, quan chuyên môn
về kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã.
5.4. Do UBND cấp xã, quan chuyên môn
về kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã.
6
Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân đối với tài sản
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của
Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập
quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của
6.1. UBND cấp tỉnh, Sở Tài chính.
6.2. UBND cấp xã, quan chuyên môn
về kinh tế thuộc Uban nhân dân cấp xã,
UBND cấp tỉnh, Sở Tài chính.
5
TT
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp
Cơ quan thực hiện
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Quyết định số 278/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản công
sản thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Tài
chính;
- 6.1. Điều 26, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- 6.2. Điều 27, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- 6.3. Điều 36, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
- 6.4. Khoản 2, 3,4, 5 Điều 36, Nghị định số
6.3. Cơ quan hải quan khu vực.
6.4. quan người thẩm quyền quy
định tại Điều 43 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP.
6.5. quan người thẩm quyền quy
định tại Điều 51 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP.
6.6. Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
6.7. Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
6.8. Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc Chủ
tịch UBND cấp.
6
TT
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp
Cơ quan thực hiện
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy
định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn
dân về tài sản xử đối với tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân;
- 6.5. Khoản 3, khoản 4 Điều 52, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy
định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn
dân về tài sản xử đối với tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân;
- 6.6. Điều 61, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
- 6.7. Khoản 2, 3, Điều 77, Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm
quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài
sản xử đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu
toàn dân;
- 6.8. Điều 28, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
7
Lập phê duyệt phương án
xử lý tài sản
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của
Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập
quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài
7.1. quan, người thẩm quyền quy
định tại khoản 4, Điều 11, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
7
TT
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp
Cơ quan thực hiện
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Quyết định số 278/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản
công sản thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Tài chính;
- 7.1 Điều 11, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản xử
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân;
- 7.2 Điều 12, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản xử
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân;
- 7.3 Điều 21, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản xử
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân;
7.2. quan, người thẩm quyền quy
định tại Điều 12, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
7.3. quan, người thẩm quyền quy
định tại Điều 21, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
7.4. quan, người thẩm quyền quy
định tại Điều 12, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
7.5. Chủ tịch UBND cấp tỉnh, Chủ tịch
UBND cấp xã.
7.6. Bộ Trưởng Bộ Tài chính.
7.7. Theo quy định tại khoản 2, Điều 39,
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
7.8. quan, người thẩm quyền quy
định tại khoản 4, Điều 48, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
7.9. quan, người thẩm quyền quy
định tại Điều 47, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
7.10. quan, người thẩm quyền quy
định tại Điều 55, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
7.11. quan, người thẩm quyền quy
8
TT
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp
Cơ quan thực hiện
- 7.4. TH1 theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều
22, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP; TH2 theo quy
định tại điểm b, khoản 1, Điều 22, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP; TH3 theo quy định tại điểm c,
khoản 1, Điều 22, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.5 TH phương án xử do Sở Tài chính lập theo
quy định tại khoản 1, Điều 32, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP; TH phương án do cơ quan chuyên
môn về tài chính thuộc UBND cấp lập theo quy
định tại khoản 2, Điều 32, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP;
- 7.6 Điều 40, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.7. Điều 39, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.8. Khoản 4, Điều 48, Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP;
- 7.9 Điều 49, Nghị định số 77/2025/-CP;
- 7.10. Điều 55, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.11. Điều 57, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.12 Điều 63, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.13. Điều 63, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.14. Điều 81, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
định tại Điều 55, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
7.12. quan, người thẩm quyền quy
định tại Điều 63, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
7.13. quan, người thẩm quyền quy
định tại Điều 63, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
7.14. quan, người thẩm quyền quy
định tại Điều 80, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
9
Phụ lục II
Nội dung c thể của tng thủ tục hành chính
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm
của Chủ tịch UBND tnh)
I. Thủ tục hành chính ni bgia các cơ quan hành chính nhà nước
1. Quyết đnh giao tài sn bng hin vt cho cơ quan, tchc, đơn v
* Trình tthc hiện
c 1: quan nhà c nhu cu sdụng tài sn có văn bn đngh
đưc giao tài sn (trong đó thuyết minh cthvề sự phù hp vi tiêu chun, đnh
mức sdng ca loi tài sn đnghgiao), gi quan, tchc, đơn vđang qun
lý tài sn đbáo cáo cơ quan, ngưi có thm quyn xem xét, quyết đnh. Trưng
hợp giao cho mt quan, tchc, đơn vqun lý chung theo quy đnh ti đim
a khon 6 Điu 6 Nghđịnh s186/2025/NĐ-CP thì không phi thuyết minh c
thvề sự phù hp vi tiêu chun, đnh mc sử dụng tài sn công ca cơ quan, t
chc, đơn vqun chung; khi btrí cho các quan, tchc, đơn vsử dụng
thì cơ quan, tchc, đơn v đề nghđưc btrí, sử dng phi thuyết minh c th
về sự phù hp vi tiêu chun, đnh mc.
c 2: Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đưc văn bn đngh, cơ
quan, tchc, đơn vđang qun lý tài sn có trách nhim lp 01 bộ hồ sơ báo cáo
quan qun cp trên (nếu quan qun cp trên) đbáo cáo quan,
ngưi có thm quyn xem xét, quyết đnh giao tài sn.
c 3: Trong thi hn 15 ngày, ktừ ngày nhn đy đủ hồ sơ quy đnh ti
c 2, quan, ngưi thm quyn quyết đnh giao tài sn xem xét, quyết đnh
giao tài sn hoc có văn bn hi đáp trong trưng hp đnghgiao tài sn không
phù hp.
* Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến.
* Thành phn, sng hsơ:
a) Thành phn hsơ:
- Văn bn ca cơ quan, tchc, đơn vđang qun lý tài sn: 01 bn chính;
- Văn bn đngh đưc giao tài sn ca quan nhà c nhu cu s
dụng tài sn: 01 bn chính;
- Văn bn đnghcủa cơ quan qun cp trên (nếu cơ quan qun lý cp
trên): 01 bn chính;
- Danh mc tài sn đnghgiao (tên tài sn; sng; din tích (đi vi tài
sản là đt, nhà); nguyên giá, giá trcòn lại theo skế toán): 01 bn chính;
- Các hkhác có liên quan đến đnghgiao tài sn (nếu có): 01 bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 45 ngày
625
06
03
2026
10
* Đi ng thc hin thtc hành chính: Cơ quan nhà c có nhu cu
sử dụng tài sn.
* quan gii quyết thtục hành chính: Bộ trưng, Th trưng quan
trung ương; Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh; Chánh Văn phòng Hi đng nhân
dân cp tnh; Cơ quan, ngưi đưc phân cp thm quyn.
* Kết quthc hin thtục hành chính: Quyết đnh giao tài sản bằng
hin vật hoc văn bn hi đáp trong trưng hp đnghđiu chuyn không phù
hợp.
* Phí, lphí: Không quy đnh
* Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không quy đnh
* Căn cpháp lý ca th tục hành chính: Lut Qun lý, sử dụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
2. Quyết đnh khai thác tài sn công ti cơ quan, tchc, đơn v
2.1. Đi vi trưng hp khai thác tài sn công ti cơ quan nhà nước
* Trình tthc hiện
c 1: quan tài sn công lp hđnghkhai thác tài sn công,
báo cáo cơ quan qun lý cp trên (nếu có cơ quan qun lý cp trên) đbáo cáo
quan, ngưi có thm quyn xem xét, quyết đnh vic khai thác tài sn công.
c 2: Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đưc h đnghkhai
thác tài sn do quan tài sn công lp, quan, ngưi thm quyn xem
xét, quyết đnh vic khai thác tài sn công hoc văn bn hi đáp trong trưng
hợp không thng nht vic khai thác tài sn.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch vbưu chính
* Thành phn, sng hsơ:
a) Thành phn hsơ:
- Văn bn đnghkhai thác tài sn ca cơ quan có tài sn công (trong đó
nêu rõ s cn thiết; danh mc tài sn khai thác (tên tài sn; s ng; din tích
đề ngh khai thác i vi tài sn đt, nhà); nguyên giá, giá tr còn li theo
sổ kế toán); hình thc khai thác; thi hn khai thác; d kiến stin thu đưc
(nếu có)): 01 bn chính;
- Văn bn đnghkhai thác tài sn ca cơ quan qun lý cp trên (nếu có cơ
quan qun lý cp trên): 01 bn chính;
- Các h khác liên quan đến tài sn đ ngh khai thác (nếu có): 01
bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 30 ngày
11
* Đi ng thc hin thtc hành chính: Cơ quan nhà c có nhu cu
khai thác tài sn.
* quan gii quyết thtục hành chính: Bộ trưng, Th trưng quan
trung ương; Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh; Chánh Văn phòng Hi đng nhân
dân cp tnh; Ban Thưng trc y ban Mt trn Tquc Vit Nam; Đơn vsự
nghip công lp tbảo đm chi thưng xuyên chi đu thuc Mt trn T
quc Vit Nam tchc chính tr- hi trc thuc Mt trn Tquc Vit
Nam; Cơ quan có tài sn khai thác; Cơ quan, ngưi đưc phân cp thm quyn.
* Kết qu thc hin thtục hành chính: Quyết đnh khai thác tài sn
hoc văn bn hi đáp trong trưng hp đnghđiu chuyn không phù hp.
* Phí, lphí: Không quy đnh
* Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không quy đnh
* Căn cpháp lý ca th tục hành chính: Lut Qun lý, sử dụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
2.2. Đi vi trưng hp khai thác tài sn công ti đơn v sự nghip công
lập
* Trình tthc hiện
c 1: Đơn v sự nghip công lp tài sn lp hđ nghkhai thác
tài sn công, báo cáo quan qun cp trên (nếu cơ quan qun cp trên)
để báo cáo quan, ngưi thm quyn xem xét, quyết đnh vic khai thác tài
sản công.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, k từ ngày nhn đưc đy đ hồ đ
nghkhai thác tài sn do đơn vlập, quan, ngưi có thm quyn xem xét, quyết
định vic khai thác tài sn công hoc có văn bn hi đáp trong trưng hp không
thng nht vic khai thác tài sn.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch vbưu chính
* Thành phn, sng hsơ:
a) Thành phn hsơ:
- Văn bn đ nghkhai thác tài sn công ca đơn vsự nghip công lp
(trong đó nêu scần thiết; hình thc khai thác; thi hn khai thác; dkiến s
tin thu đưc (nếu có)): 01 bn chính;
- Danh mc tài sn đnghkhai thác (tên tài sn; sng; din tích i
với tài sn là đt, nhà); nguyên giá, giá trcòn li theo s kế toán): 01 bn chính;
- Các h khác liên quan đến tài sn đ ngh khai thác (nếu có): 01
bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
12
* Thi hn gii quyết: 20 ngày
* Đi tưng thc hin thtục hành chính: Đơn vị sự nghip công lp có
nhu cu khai thác tài sn.
* quan gii quyết thtục hành chính: Bộ trưng, Th trưng quan
trung ương; Chtịch y ban nhân dân cp tnh; Đơn vsự nghip công lp tđảm
bảo chi thưng xuyên chi đu tư, đơn vsự nghip công lp tđảm bo chi
thưng xuyên; Ban Thưng trc y ban Mt trn Tquc Vit Nam; Đơn vsự
nghip công lp tbảo đm chi thưng xuyên chi đu thuc Mt trn T
quc Vit Nam tchc chính tr- hi trc thuc Mt trn Tquc Vit
Nam.
* Kết qu thc hin thtục hành chính: Quyết đnh khai thác tài sn
hoc văn bn hi đáp trong trưng hp đnghđiu chuyn không phù hp.
* Phí, lphí: Không quy đnh
* Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không quy đnh
* Căn cpháp lý ca th tục hành chính: Lut Qun lý, sử dụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
2.3. Đi vi trưng hp khai thác tài sn công ti đơn vsự nghip
công lập
* Trình tthc hiện
c 1: Đơn vị s nghip công lp có tài sn lp hsơ đngh khai thác
tài sn công, báo cáo quan qun cp trên (nếu quan qun cp
trên) đ báo cáo quan, ngưi thm quyn xem xét, quyết đnh vic khai
thác tài sn công.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, k từ ngày nhn đưc đy đ hồ đ
nghkhai thác tài sn do đơn vlập, quan, ngưi có thm quyn xem xét, quyết
định vic khai thác tài sn công hoc có văn bn hi đáp trong trưng hp không
thng nht vic khai thác tài sn.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch vbưu chính
* Thành phn, sng hsơ:
a) Thành phn hsơ:
- Văn bn đ nghkhai thác tài sn công ca đơn vsự nghip công lp
(trong đó nêu scần thiết; hình thc khai thác; thi hn khai thác; dkiến s
tin thu đưc (nếu có)): 01 bn chính;
- Danh mc tài sn đnghkhai thác (tên tài sn; sng; din tích i
với tài sn là đt, nhà); nguyên giá, giá trcòn li theo s kế toán): 01 bn chính;
13
- Các h khác liên quan đến tài sn đ ngh khai thác (nếu có): 01
bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 20 ngày
* Đi tưng thc hin thtục hành chính: Đơn vị sự nghip công lp có
nhu cu khai thác tài sn.
* quan gii quyết th tục hành chính: Bộ trưng, Th trưng
quan trung ương; Ch tịch y ban nhân dân cp tnh; Đơn vị sự nghip công lp
tự đm bo chi thưng xuyên chi đu tư, đơn vsự nghip công lp t đm
bảo chi thưng xuyên; Ban Thưng trc y ban Mt trn T quc Vit Nam;
Đơn vị sự nghip công lp t bảo đm chi thưng xuyên chi đu tư thuc Mt
trn Tquc Vit Nam và tchc chính tr - hi trc thuc Mt trn Tquc
Vit Nam.
* Kết qu thc hin thtục hành chính: Quyết đnh khai thác tài sn
hoc văn bn hi đáp trong trưng hp đnghđiu chuyn không phù hp.
* Phí, lphí: Không quy đnh
* Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không quy đnh
* Căn cpháp lý ca th tục hành chính: Lut Qun lý, sử dụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
2.4. Đi vi trưng hợp sử dụng tài sn công ti đơn vị sự nghip công
lập đtham gia dán đu tư theo phương thc đi tác công tư
* Trình tthc hiện
c 1: Đơn vsự nghip công lp tài sn lp 01 bhồ đnghsử
dụng tài sn công hin có đtham gia dán đu theo phương thc đi tác công
tư, gi quan, đơn vqun cp trên (nếu có) đxem xét, đngh quan,
ngưi có thm quyn xem xét, quyết đnh.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đhồ hp
lệ, cơ quan, ngưi có thm quyn ban hành quyết đnh sử dng tài sn công hin
đ tham gia d án đu tư theo phương thc đi tác công tư hoc văn bn hi
đáp trong trưng hp đnghị sử dụng tài sn công hin có đtham gia dán đu
tư theo phương thc đi tác công tư không phù hp.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch vbưu chính
* Thành phn, sng hsơ:
a) Thành phn hsơ:
- Văn bn đnghị của đơn vị sự nghip công lp có tài sn: 01 bn chính;
14
- Văn bn đnghcủa cơ quan qun cp trên (nếu cơ quan qun lý cp
trên): 01 bn chính;
- Danh mc tài sn (tên tài sn; sng; din tích i vi tài sn đt,
nhà); tình trng; nguyên giá, giá trcòn li theo sổ kế toán): 01 bn chính;
- Các hsơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 20 ngày
* Đi tưng thc hin thủ tục hành chính: Đơn vị sự nghip công lp.
* quan gii quyết thtục hành chính: Bộ trưng, Th trưng quan
trung ương; Chtịch y ban nhân dân cp tnh; quan, đơn vđưc phân cp
thm quyn; Ban Thưng trc y ban Mt trn Tquc Vit Nam; Đơn vsự
nghip công lp tbảo đm chi thưng xuyên chi đu thuc Mt trn T
quc Vit Nam tchc chính tr- hi trc thuc Mt trn Tquc Vit
Nam.
* Kết quthc hin thtục hành chính: Quyết đnh sử dụng tài sn công
tại đơn vsự nghip công lp đtham gia dán đu theo phương thc đi tác
công hoc văn bn hi đáp trong trưng hp đnghđiu chuyn không phù
hợp.
* Phí, lphí: Không quy đnh
* Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không quy đnh
* Căn cpháp lý ca th tục hành chính: Lut Qun lý, sử dụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
2.5. Đi vi trưng hp phê duyt Đán sdụng tài sn công ti đơn
vị sự nghip công lp vào mc đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
* Trình tthc hiện
c 1: Đơn vsự nghip công lp trách nhim lp Đán sdụng tài
sản công vào mc đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết, báo o quan
qun cp trên (nếu quan qun cp trên) xem xét, ý kiến vĐề án,
trình cơ quan, ngưi có thm quyn xem xét, phê duyt.
c 2: Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đhồ hp
lệ, quan, ngưi thm quyn phê duyt đán quyết đnh phê duyt đán theo
thm quyn hoc văn bn hi đáp trong trưng hp đán cn phi hoàn thin
hoc không phê duyt đán.
Trưng hp đán cn phi hoàn thin thì đơn vsự nghip công lp hoàn
thin đ án và thc hin theo quy đnh ti khon 2 Điu 52 Nghị định s
186/2025/NĐ-CP.
15
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch vbưu chính
* Thành phn, sng hsơ:
a) Thành phn hsơ:
- Đán sdụng tài sn công vào mc đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh,
liên kết: 01 bn chính;
- Văn bn đngh phê duyt đán ca đơn v s nghip công lp: 01
bản chính;
- Văn bn ca quan qun cp trên (nếu quan qun cp trên)
có ý kiến về đề án: 01 bn chính;
- Đán sdụng tài sn công vào mc đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh,
liên kết ca đơn v: 01 bn chính;
- Văn bn quy đnh vchc năng, nhim v và cơ cu tchc ca đơn v:
01 bn sao;
- Các hsơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 30 ngày
* Đi tưng thc hin thủ tục hành chính: Đơn vị sự nghip công lp.
* quan gii quyết th tc hành chính: B trưng, Th trưng
quan trung ương; Chtch y ban nhân dân cp tnh; quan, đơn vđưc
phân cp thm quyn; Ban Thưng trc y ban Mt trn T quc Vit Nam;
Đơn v s nghip công lp t bo đm chi thưng xuyên chi đu thuc
Mt trn T quc Vit Nam t chc chính tr - hi trc thuc Mt trn
Tổ quc Vit Nam.
* Kết quthc hin thủ tc hành chính: Quyết đnh phê duyt Đán s
dụng tài sn công ti đơn vsự nghip công lp vào mc đích kinh doanh, cho
thuê, liên doanh, liên kết hoc văn bn hi đáp trong trưng hp đnghđiu
chuyn không phù hp.
* Phí, lphí: Không quy đnh
* Tên mu đơn, mu tkhai: Mẫu s03/TSC-ĐA
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không quy đnh
* Căn cpháp lý ca th tục hành chính: Lut Qun lý, sử dụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
3. Quyết đnh xlý tài sn công ti cơ quan, tchc, đơn v
3.1. Đi vi trưng hp chuyn đi công năng sử dụng tài sn công
* Trình tthc hiện
16
c 1: Khi có nhu cu chuyn đi công năng sử dụng ca tài sn công, b
phn chuyên môn ca cơ quan tài sn công lp 01 bộ hồ đtrình cơ quan có
tài sn công xem xét, quyết đnh.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đhồ quy
định ti đim a khon này, quan tài sn công xem xét, quyết đnh chuyn
đổi công năng sử dụng tài sn công.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch vbưu chính
* Thành phn, sng hsơ:
a) Thành phn hsơ:
- Văn bn đnghị xử lý ca cơ quan có tài sn công: 01 bn chính;
- Văn bn đnghthu hi tài sn ca quan qun cp trên (nếu
quan qun lý cp trên): 01 bn chính;
- Các h khác liên quan đến đ ngh tr li tài sn (nếu có): 01
bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 30 ngày
* Đi ng thc hin thtc hành chính: Cơ quan nhà c có nhu cu
khai thác tài sn.
* quan gii quyết thtục hành chính: Bộ trưng, Th trưng quan
trung ương; Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh; Chánh Văn phòng Hi đng nhân
dân cp tnh; quan tài sn khai thác; quan, ngưi đưc phân cp thm
quyn; Ban Thưng trc y ban Mt trn Tquc Vit Nam; Đơn vsự nghip
công lp tự bảo đm chi thưng xuyên và chi đu tư thuc Mt trn Tquc Vit
Nam và tchc chính trị - xã hi trc thuc Mt trn Tquc Vit Nam.
* Kết qu thc hin thtục hành chính: Quyết đnh khai thác tài sn
hoc văn bn hi đáp trong trưng hp đnghđiu chuyn không phù hp.
* Phí, lphí: Không quy đnh
* Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không quy đnh
* Căn cpháp lý ca th tục hành chính: Lut Qun lý, sử dụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
3.2. Đi vi trưng hp quyết đnh thu hi tài sn công
* Trình tthc hiện
c 1: quan tài sn công lp 01 bhồ gi quan qun cp
trên (nếu quan qun cp trên) đxem xét, đnghquan, ngưi thm
quyn xem xét, quyết đnh hoc báo cáo Btrưng, Thtrưng quan trung
17
ương, Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh xem xét, đnghChủ tịch y ban nhân
dân cp tnh nơi có tài sn xem xét, quyết đnh thu hi theo thm quyn.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đhồ hp
lệ, quan, ngưi thm quyn quyết đnh thu hi tài sn hoc văn bn hi
đáp trong trưng hp đnghtrả lại tài sn không phù hp.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch vbưu chính
* Thành phn, sng hsơ:
a) Thành phn hsơ:
- Văn bn đnghị xử lý ca cơ quan có tài sn công: 01 bn chính;
- Văn bn đnghthu hi tài sn ca quan qun cp trên (nếu
quan qun lý cp trên): 01 bn chính;
- Các h khác liên quan đến đ ngh tr li tài sn (nếu có): 01
bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 20 ngày
* Đi tưng thc hin thủ tc hành chính: Cơ quan nhà nưc, đơn vị sự
nghip công lp, đơn vlực ng trang nhân dân, quan Đng Cng sn Vit
Nam, tchc chính tr- xã hi; Ban Thưng trc y ban Mt trn Tquc Vit
Nam; Đơn vsự nghip công lp tbảo đm chi thưng xuyên chi đu thuc
Mặt trn Tquc Vit Nam t chc chính tr- hi trc thuc Mt trn T
quc Vit Nam.
* quan gii quyết thtục hành chính: Bộ trưng, Th trưng quan
trung ương; Chtch y ban nhân dân cp tnh; quan, ngưi đưc phân cp
thm quyn.
* Kết quthc hin thủ tục hành chính: Quyết đnh thu hi tài sản hoc
văn bn hi đáp trong trưng hp đ nghđiu chuyn không phù hp.
* Phí, lphí: Không quy đnh
* Tên mu đơn, mu tkhai: Mẫu s01/TSC-XLTS
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không quy đnh
* Căn cpháp lý ca th tục hành chính: Lut Qun lý, sử dụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
3.3. Đi vi trưng hp phê duyt phương án khai thác tài sn quyết
định thu hồi
* Trình tthc hiện
c 1: quan đưc giao thc hin nhim vqun tài sn công
trách nhim lp phương án khai thác, phương án xtài sn theo các hình thc
quy đnh tại đim đ, đim e khon 4 Điu 41 ca Lut, trình ngưi có thm quyn
18
xem xét, quyết đnh. Trưng hp quan đưc giao thc hin nhim vqun
tài sn công là cơ quan trình cơ quan, ngưi có thm quyn ban hành Quyết đnh
thu hi và cơ quan, ni có thm quyn quyết đnh thu hi đng thi là cơ quan,
ngưi có thm quyn phê duyt phương án xlý, khai thác tài sn thì có thtrình
phương án xlý, khai thác tài sn đng thi vi đnghthu hi tài sn đquan,
ngưi có thm quyn xem xét, phê duyt đng thi trong mt Quyết đnh.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đủ hồ sơ hp l
ngưi có thm quyn xem xét, quyết đnh phê duyt phương án khai thác; phương
án xtài sn hoc văn bn hi đáp trong trưng hp phương án khai thác,
phương án xlý tài sn không phù hp.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch vbưu chính
* Thành phn, sng hsơ:
a) Thành phn hsơ:
- Văn bn đnghphê duyt phương án ca quan đưc giao thc hin
nhim vqun lý tài sn công: 01 bn chính;
- Phương án xlý, khai thác tài sn: 01 bn chính;
Phương án xlý, khai thác tài sn đxut vhình thc xtheo quy
định tại đim đ, đim e khon 4 Điu 41 ca Luật hoc hình thc khai thác theo
quy đnh ti đim b khon 1 Điu 19 Nghị định s186/2025/NĐ-CP đi vi tng
tài sn có Quyết đnh thu hồi;
- Quyết đnh thu hi ca cơ quan, ngưi có thm quyn: 01 bn sao;
- Hồ khác liên quan đến tài sn và phương án xlý, phương án khai thác
đề xut: 01 bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 20 ngày
* Đi tưng thc hin thủ tc hành chính: Cơ quan nhà nưc, đơn vị sự
nghip công lp, đơn vị lực lưng vũ trang nhân dân, tchc chính trị - xã hi.
* quan gii quyết thtục hành chính: Bộ trưng, Th trưng quan
trung ương; Chtịch y ban nhân dân cp tnh; Chtịch y ban nhân dân cp
xã; quan, ngưi đưc phân cp thm quyn; Ban Thưng trc y ban Mt trn
Tổ quc Vit Nam; Đơn vsự nghip công lp tbảo đm chi thưng xuyên
chi đu thuc Mt trn Tquc Vit Nam t chc chính tr- hi trc
thuc Mt trn Tquc Vit Nam.
* Kết quthc hin thtục hành chính: Quyết đnh phê duyt phương
án khai thác; phương án xtài sn hoc văn bn hi đáp trong trưng hp
phương án khai thác, phương án xlý tài sn không phù hp.
* Phí, lphí: Không quy đnh
* Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh.
19
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không quy đnh
* Căn cpháp lý ca th tục hành chính: Lut Qun lý, sử dụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
3.4. Đi vi trưng hp quyết đnh điu chuyn tài sn công
* Trình tthc hiện
c 1: quan, tchc, đơn vtài sn lp 01 b hồ gi quan
qun cp trên (nếu có) xem xét, đ nghquan, ngưi thm quyn quyết
định điu chuyn tài sn công xem xét, quyết đnh.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đhồ hp
lệ, cơ quan, ngưi có thm quyn ra quyết đnh điu chuyn tài sn công hoc có
văn bn hi đáp trong trưng hp đ nghđiu chuyn không phù hp.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch vbưu chính
* Thành phn, sng hsơ:
a) Thành phn hsơ:
- Văn bn đnghị xử lý ca cơ quan có tài sn công: 01 bn chính;
- Văn bn đnghđưc tiếp nhn tài sn ca quan, tchc, đơn v, doanh
nghip có nhu cu tiếp nhn tài sn (trong đó thuyết minh cthsự phù hp ca
đề ngh tiếp nhn tài sn vi quy đnh vtiêu chun, đnh mc s dụng tài sn
công, tr trưng hp quy đnh ti khon 2 Điu 20 Ngh định 186/2025/NĐ-
CP hoc điu chuyn tm thi trong thi gian cơ quan, tchc, đơn vđang thc
hin đu xây dng, sa cha, ci to trsở làm vic, shot đng snghip;
mục đích sử dụng tài sn sau khi tiếp nhn): 01 bn chính;
- Văn bn đnghđiu chuyn, tiếp nhn tài sn ca quan qun cp
trên (nếu quan qun lý cp trên) (trong đó quan qun lý cp trên ca
quan, tchc, đơn vcó nhu cu tiếp nhn tài sn phi có ý kiến cthể về sự phù
hợp ca đnghtiếp nhn tài sn vi quy đnh vtiêu chun, đnh mc s dụng
tài sn công, tr trưng hp quy đnh tại khon 2 Điu 20 Ngh định
186/2025/NĐ-CP hoc điu chuyn tm thi trong thi gian quan, tchc,
đơn vđang thc hin đu xây dng, sa cha, cải tạo trsở làm vic, s
hot đng snghip; mc đích sử dụng tài sn sau khi tiếp nhn): 01 bn chính;
- Văn bn đ nghca Ban Tng trc y ban Trung ương Mt trn T
quc Vit Nam (trong trưng hp điu chuyn tài sn cho tchc hi trc thuc
Trung ương Mt trn Tquc Vit Nam) hoc Ban Thưng trc y ban Mt trn
Tổ quc cp tnh (trong trưng hp điu chuyn tài sn cho tchc hi trc thuc
Mặt trn Tquc Vit Nam cp tnh) hoc Ban Thưng trc y ban Mt trn T
quc cp (trong trưng hp điu chuyn tài sn cho tchc hi trc thuc Mt
trn Tquc Vit Nam cp xã): 01 bn chính;
- Văn bn ca tchc chc năng qun lý, kinh doanh nhà đa phương
xác nhn không qunhà, đt phù hp đcho tchc hi thuê (trong trưng
20
hợp quy đnh tại đim a khon 2 Điu 20 Nghị định 186/2025/NĐ-CP và áp dng
tại đa phương có tchc có chc năng qun lý, kinh doanh nhà): 01 bn sao;
- Các hsơ khác có liên quan đến đnghđiu chuyn tài sn (nếu có): 01
bản sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 20 ngày
* Đi tưng thc hin thủ tc hành chính: Cơ quan nhà nưc, đơn vị sự
nghip công lp, đơn vị lực lưng vũ trang nhân dân, tchc chính trị - xã hi.
* quan gii quyết th tc hành chính: B trưng, Th trưng
quan trung ương; Ch tch y ban nhân dân cp tnh; quan, ngưi đưc
phân cp thm quyn; Ban Thưng trc y ban Mt trn T quc Vit Nam;
Đơn v s nghip công lp t bo đm chi thưng xuyên chi đu thuc
Mt trn T quc Vit Nam t chc chính tr - hi trc thuc Mt trn
Tổ quc Vit Nam.
* Kết quthc hin th tục hành chính: Quyết đnh điu chuyn tài sn
hoc văn bn hi đáp trong trưng hp đnghđiu chuyn không phù hp.
* Phí, lphí: Không quy đnh
* Tên mu đơn, mu tkhai: Mẫu s01/TSC-XLTS
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không quy đnh
* Căn cpháp lý ca th tục hành chính: Lut Qun lý, sử dụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
3.5. Đối vi trưng hp quyết đnh bán tài sn công
* Trình tthc hiện
c 1: quan, tchc, đơn vtài sn công lp 01 bhđ ngh
bán tài sn công gi cơ quan qun lý cp trên đ xem xét, đnghcơ quan, ngưi
có thm quyn quyết đnh bán tài sn công xem xét, quyết đnh.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đhồ hp
lệ, quan, ngưi có thm quyn xem xét, quyết đnh bán tài sn công hoc
văn bn hi đáp trong trưng hp đ nghbán không phù hp.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch vbưu chính
* Thành phn, sng h:
- Văn bn đnghị xử lý ca cơ quan có tài sn công: 01 bn chính;
- Văn bn đnghbán tài sn công ca cơ quan qun cp trên (nếu có cơ
quan qun lý cp trên): 01 bn chính;
- Các hsơ khác có liên quan đến đnghbán tài sn (nếu có): 01 bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
21
* Thi hn gii quyết: 20 ngày.
* Đi ng thc hin thtục hành chính: quan, tchc, đơn v
tài sn công thuc các trưng hp quy đnh ti các đim a, b c khon 1 Điu
43 ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn.
* Cơ quan thc hin thủ tục hành chính: Bộ trưng, Thtrưng quan
trung ương; Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh; Đơn vsự nghip công lp tự bảo
đảm chi thưng xuyên chi đu tư; quan, đơn vtài sn công; quan,
đơn vđưc phân cp thm quyn; Ban Thưng trc y ban Mt trn Tquc
Vit Nam; Đơn vị sự nghip công lp tự bảo đm chi thưng xuyên và chi đu tư
thuc Mt trn Tquc Vit Nam tchc chính trị - hi trc thuc Mt trn
Tổ quc Vit Nam.
* Kết quthc hin thtc hành chính: Quyết đnh bán tài sn công
hoc văn bn hi đáp trong trưng hp đnghbán không phù hp.
* Phí, lphí (nếu có): Không có.
* Tên, mu đơn, mu tkhai: Mẫu số 01/TSC-XLTS
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
* Căn cpháp lý ca thtục hành chính: Lut Qun lý, sdụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
3.6. Đối vi trưng hp quyết đnh hy b quyết đnh bán đu giá tài
sản công
* Trình tthc hiện
c 1: Trong thi hn 07 ngày làm vic, kể từ ngày xác đnh vic đu giá
không thành, cơ quan đưc giao nhim vtổ chc bán tài sn có trách nhim lp
01 b hồ trình quan qun cp trên (nếu quan qun cp trên) đ
xem xét, đnghcơ quan, ngưi có thm quyn ra Quyết đnh hy bquyết đnh
bán đu giá tài sn công.
c 2: Trong thi hn 07 ngày làm vic, kể từ ngày nhn đưc đy đủ hồ
hp l, quan, ngưi thm quyền xem xét, quyết đnh hy bquyết đnh
bán đu giá tài sn công hoc có văn bn yêu cu tchc đu giá li.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch vbưu chính
* Thành phn, sng h:
- Văn bn đnghhủy bquyết đnh bán đu giá ca quan đưc giao
nhim vụ tổ chc bán tài sn (trong đó nêu rõ lý do đu giá không thành và mô t
đầy đquá trình tchc đu giá): 01 bn chính;
- Văn bn đnghhủy bquyết đnh bán đấu giá ca các quan qun
cấp trên có liên quan (nếu có cơ quan qun lý cp trên): 01 bn chính;
- Quyết đnh bán đu giá tài sn ca quan, ngưi thm quyn: 01
bản sao;
22
- Biên bn bán đu giá tài sn (nếu có) và các h liên quan đến quá trình
tổ chc đu giá tài sn: 01 bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 20 ngày.
* Đối tưng thc hin thủ tục hành chính: Cơ quan đưc giao nhim v
tổ chc bán tài sn.
* Cơ quan thc hin thủ tục hành chính: Bộ trưng, Thtrưng quan
trung ương; Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh; Chánh Văn phòng Hi đng nhân
dân cp tnh; Đơn vị sự nghip công lp tự bo đm chi thưng xuyên và chi đu
tư; quan, đơn vtài sn công; cơ quan, đơn vđưc phân cp thm quyn;
Ban Thưng trc y ban Mt trn Tquc Vit Nam; Đơn vị sự nghip công lp
tự bo đm chi thưng xuyên và chi đu tư thuc Mt trn T quc Vit Nam và
tổ chc chính trị - xã hi trc thuc Mt trn Tquc Vit Nam.
* Kết quthc hin thtục hành chính: Quyết đnh hy bquyết đnh
bán đu giá tài sn công hoc văn bn hi đáp trong trưng hp đnghbán không
phù hp.
* Phí, lphí (nếu có): Không có.
* Tên, mu đơn, mu tkhai: Không có.
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
* Căn cpháp lý ca thtục hành chính: Lut Qun lý, sdụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
3.7. Đối vi trưng hp quyết định thanh lý tài sn công
* Trình tthc hiện
c 1: Khi có tài sn công hết hn sử dụng (hết thi gian sử dụng đtính
hao mòn tài sn theo quy đnh vchế độ qun lý, tính hao mòn tài sn cố định ti
quan, tchc, đơn vhoc hết niên hn, tn sut s dụng theo quy đnh ca
pháp lut) mà cơ quan đưc giao qun lý, sử dụng tài sn có nhu cu thanh lý; tài
sản công chưa hết hn sdụng nhưng bhng không thsửa cha đưc
hoc vic sa cha không hiu qu(dkiến chi phí sa cha ln hơn 30% nguyên
giá trong trưng hp xác đnh đưc nguyên giá hoc ln hơn 30% giá trđu
xây dng, mua sm mi i sn cùng loi hoc có tiêu chun k thut, cht lưng,
xut xtương đương ti thi đim thanh trong trưng hp không xác đnh đưc
nguyên giá), nhà làm vic hoc tài sn khác gn lin vi đt phi phá dtheo
quyết đnh ca cơ quan, ngưi có thm quyn, cơ quan có tài sn lp 01 bộ hồ
đề nghthanh tài sn công, gi cơ quan qun lý cp trên (nếu có cơ quan qun
lý cp trên) xem xét, đnghcơ quan, ngưi có thm quyn xem xét, quyết đnh.
c 2. Trong thi hn 20 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đủ hhp l,
cơ quan, ngưi có thm quyn quyết đnh thanh lý tài sn hoc có văn bn hi đáp
trong trưng hp đngh thanh lý không phù hp.
23
* Cách thc thc hin: Nộp hsơ trc tiếp ti trụ sở quan hoc gi qua
đưng bưu đin.
* Thành phn, sng h
a) Thành phn hsơ:
- Văn bn đnghị xử lý ca cơ quan có tài sn công: 01 bn chính;
- Văn bn đnghthanh tài sn công ca quan qun cp trên (nếu
có cơ quan qun lý cp trên): 01 bn chính;
- Ý kiến bng văn bn ca cơ quan chuyên môn vxây dng thuc y ban
nhân dân cp tnh, cp hoc văn bn thm đnh ca đơn vtư vn có chc năng
thm đnh vtình trng tài sn và khnăng sa cha (đi vi tài sn là nhà, công
trình xây dng chưa hết hn sdụng nhưng bhng mà không thsửa cha
đưc): 01 bn sao;
- Các h khác liên quan đến đ ngh thanh tài sn (nếu có): 01
bản sao.
* Thi hn gii quyết: 20 ngày.
* Đi ng thc hin thtục hành chính: quan, tchc, đơn v
tài sn đđiu kin thanh lý.
* quan gii quyết thtc hành chính: Bộ trưng, Thtrưng quan
trung ương; Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh; Chánh Văn phòng Hi đng nhân
dân cp tnh; Đơn vị sự nghip công lp tự bo đm chi thưng xuyên và chi đu
tư; quan, đơn vtài sn công; cơ quan, đơn vđưc phân cp thm quyn;
Ban Thưng trc y ban Mt trn Tquc Vit Nam; Đơn vị sự nghip công lp
tự bo đm chi thưng xuyên và chi đu tư thuc Mt trn T quc Vit Nam và
tổ chc chính trị - xã hi trc thuc Mt trn Tquc Vit Nam.
* Kết quthc hin thtục hành chính: Quyết đnh thanh tài sn công
hoc văn bn hi đáp trong trưng hp đnghthanh lý không phù hp.
* Phí, lphí (nếu có): Không có.
* Tên, mu đơn, mu tkhai: Mẫu s01/TSC-XLTS
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
* Căn cpháp lý ca thtục hành chính: Lut Qun lý, sdụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
3.8. Đối vi trưng hp quyết đnh tiêu hy tài sn công
* Trình tthc hiện:
c 1: Khi tài sn công thuc các trưng hp phi tiêu hy, quan
tài sn lp 01 bhồ đnghtiêu hy tài sn công gi quan qun cp
trên (nếu quan qun cp trên) đxem xét, đnghquan, ngưi thm
quyền xem xét, quyết đnh.
24
c 2. Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đ hồ hp
lệ, quan, ngưi thm quyn quyết đnh tiêu hy tài sn công hoc văn
bản hi đáp trong trưng hp đnghtiêu hy không phù hp.
* Cách thc thc hin: Nộp hsơ trc tiếp ti trsở quan hoc gi qua
đưng bưu đin.
* Thành phn, sng h:
- Văn bn đnghị xử lý ca cơ quan có tài sn công: 01 bn chính;
- Văn bn đnghtiêu hy tài sn công ca quan qun cp trên (nếu
có cơ quan qun lý cp trên): 01 bn chính;
- Các h sơ khác có liên quan đến đ ngh tiêu hy tài sn (nếu có): 01
bn sao.
* Thi hn gii quyết: 20 ngày.
* Đi ng thc hin thtục hành chính: quan, tchc, đơn v
tài sn công thuc các trưng hp phi tiêu hy.
* quan gii quyết thtc hành chính: Bộ trưng, Thtrưng quan
trung ương; Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh; Chánh Văn phòng Hi đng nhân
dân cp tnh; Đơn vị sự nghip công lp tự bo đm chi thưng xuyên và chi đu
tư; quan, đơn vtài sn công; cơ quan, đơn vđưc phân cp thm quyn;
Ban Thưng trc y ban Mt trn Tquc Vit Nam; Đơn vị sự nghip công lp
tự bo đm chi thưng xuyên và chi đu tư thuc Mt trn T quc Vit Nam và
tổ chc chính trị - xã hi trc thuc Mt trn Tquc Vit Nam.
* Kết quthc hin thtục hành chính: Quyết đnh tiêu hy tài sn công
hoc văn bn hi đáp trong trưng hp đnghtiêu hy không phù hp.
* Phí, lphí (nếu có): Không có.
* Tên, mu đơn, mu tkhai: Mẫu s01/TSC-XLTS
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
* Căn cpháp lý ca thtục hành chính: Lut Qun lý, sdụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
3.9. Đối vi trưng hp quyết đnh xtài sn công trong trưng hp
bị mất, bị hy hoại
* Trình tthc hiện:
c 1: Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày phát hin tài sn công bmất,
bị hủy hoi, quan tài sản công trách nhim xác đnh nguyên nhân, trách
nhim để xảy ra vic tài sn công bị mt, bhủy hoi, lp 01 bhồ đnghxử
gi quan qun cp trên (nếu quan qun cp trên) đbáo cáo
quan, ngưi có thm quyn xem xét, quyết đnh.
25
c 2. Trong thi hn 20 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đ hồ hp
lệ, quan, ngưi thm quyn xem xét, quyết đnh xtài sn công trong
trưng hp bị mất, bhủy hoi.
* Cách thc thc hin: Nộp hsơ trc tiếp ti trụ sở quan hoc gi qua
đưng bưu đin.
* Thành phn, sng h:
a) Thành phn hsơ:
- Văn bn đnghị xử lý ca cơ quan có tài sn công: 01 bn chính;
- Văn bn đnghxử tài sn công bmất, bhủy hoi ca quan qun
lý cp trên (nếu có cơ quan qun lý cp trên): 01 bn chính;
- Các hsơ, tài liu chng minh vic tài sn bmất, bhủy hoi (nếu có):
01 bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 20 ngày.
* Đối ng thc hin thtục hành chính: quan, tchc, đơn vđưc
giao qun lý, sử dụng tài sn bị mất, hy hoi.
* quan gii quyết thtc hành chính: Btrưng, Thtrưng quan
trung ương; Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh; Chánh Văn phòng Hi đng nhân
dân cp tnh; Đơn vị sự nghip công lp tự bo đm chi thưng xuyên và chi đu
tư; quan, đơn vtài sn công; cơ quan, đơn vđưc phân cp thm quyn;
Ban Thưng trc y ban Mt trn Tquc Vit Nam; Đơn vị sự nghip công lp
tự bo đm chi thưng xuyên và chi đu tư thuc Mt trn T quc Vit Nam và
tổ chc chính trị - xã hi trc thuc Mt trn Tquc Vit Nam.
* Kết qu thc hin thtục hành chính: Quyết đnh xtài sn công
trong trưng hp bị mất, bị hủy hoi.
* Phí, lphí (nếu có): Không có.
* Tên, mu đơn, mu tkhai: Mẫu s01/TSC-XLTS
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
* Căn cpháp lý ca thtục hành chính: Lut Qun lý, sdụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
3.10. Đối vi trưng hp quyết đnh chuyn giao tài sn công vđịa
phương qun lý, x
* Trình tthc hiện:
c 1: quan tài sn công lp 01 bhđnghchuyn giao tài
sản công về địa phương qun lý, xgi quan qun cp trên (nếu
quan qun cp trên) đxem xét, đnghquan, ngưi thm quyền xem
xét, quyết đnh.
26
c 2. Đi vi trưng hp quy đnh tại khon 1, khon 2 Điu 36 Ngh
định 186/2025/NĐ-CP:
a) Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đhồ hp l,
quan, ngưi thm quyn quy đnh tại khon 1, khon 2 Điu 36 Nghđịnh
này có văn bản lấy ý kiến kèm theo hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này gửi Chủ
tịch y ban nhân dân cp tnh nơi có tài sn hoc có văn bn hi đáp trong trưng
hợp đnghchuyn giao không phù hp.
b) Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhn đưc văn bn ly ý kiến
đầy đ h sơ hp l, Ch tch y ban nhân dân cp tnh nơi có tài sn có trách
nhim ý kiến bng văn bn v đ nghchuyn giao tài sn v địa phương
qun lý, x lý.
c) Trong thi hn 15 ngày, ktừ ngày nhn đưc văn bn thng nht tiếp
nhn ca Chtịch y ban nhân dân cp tnh nơi tài sn hoc sau 30 ngày, k
từ ngày văn bn gi ly ý kiến Chtịch y ban nhân dân cp tnh nơi
tài sn không ý kiến, quan, ngưi thm quyn quy đnh tại khon 1, khon
2 Điu 36 Nghị định này ban hành Quyết đnh chuyn giao tài sn về địa phương
qun lý, xlý. Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh nơi có tài sn chu trách nhim
trưc pháp lut vcác vn đthuc phm vi chc năng qun lý nhà nưc ca đa
phương trong trưng hp không có ý kiến theo thi hn quy đnh.
c 3. Đối vi trưng hp quy đnh tại khon 3 Điu 36 Ngh định
186/2025/NĐ-CP, trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đhồ hp
lệ, quan, ngưi thm quyn quy đnh tại khon 3 Điu 36 Nghđịnh này xem
xét, quyết đnh chuyn giao tài sn về địa phương qun lý, xlý hoc có văn bn
hồi đáp trong trưng hp đnghchuyn giao tài sn không phù hp.
* Cách thc thc hin: Nộp hsơ trc tiếp ti trụ sở quan hoc gi qua
đưng bưu đin.
* Thành phn, sng h:
a) Thành phn hsơ:
- Văn bn đnghị xử lý ca cơ quan có tài sn công: 01 bn chính;
- Văn bn đề nghchuyn giao tài sn công v địa phương qun lý, x
của cơ quan qun lý cp trên (nếu có cơ quan qun lý cp trên): 01 bn chính;
- Các hkhác liên quan đến đnghchuyn giao tài sn công vđịa
phương qun lý, xlý (nếu có): 01 bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 20 ngày.
* Đối tưng thc hin thtục hành chính: Cơ quan nhà nưc, đơn vị sự
nghip công lp, đơn vị lực lưng vũ trang nhân dân, tchc chính trị - xã hi.
* quan gii quyết thtc hành chính: Bộ trưng, Thtrưng quan
trung ương, Chtịch y ban nhân dân cp tnh; Ban Thưng trc y ban Mt
trn Tquc Vit Nam; Đơn vị sự nghip công lp tự bảo đm chi thưng xuyên
27
và chi đu tư thuc Mt trn Tquc Vit Nam tchc chính trị - xã hi trc
thuc Mt trn Tquc Vit Nam.
* Kết qu thc hin thủ tục hành chính: Quyết đnh chuyn giao tài sn
công về địa phương qun lý, xhoc văn bn hi đáp trong trưng hp đngh
không phù hp.
* Phí, lphí (nếu có): Không có.
* Tên, mu đơn, mu tkhai: Mẫu s01/TSC-XLTS
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
* Căn cpháp lý ca thtục hành chính: Lut Qun lý, sdụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
3.11. Quyết đnh xtài sn phc vhot đng ca dán khi kết thúc
* Trình tthc hin:
c 1: Chm nht 30 ngày trưc ngày kết thúc d án theo quyết đnh
của cơ quan, ngưi có thm quyn, Ban Qun d án có trách nhim kim tài
sản phc vhot đng ca dán, đxut phương án xlý, lp hđnghxử
tài sn, báo cáo cơ quan qun cp trên (nếu quan qun lý cp trên) đ
tổng hp, báo cáo cơ quan chqun dán.
Ghi chú: Trưng hp phát hin tha, thiếu tài sn phi ghi rõ trong Biên
bản kim tài sn, xác đnh nguyên nhân, trách nhim đxut bin pháp
xử theo chế độ qun lý, sdụng tài sn công. Danh mc tài sn đnghxử
thc hin theo Mu s07/TSC-TSDA ban hành kèm theo Nghị định này.
Đối vi dán trong đó mt quan chqun givai trò điu phi chung
các quan chqun ca các dán thành phn, Ban qun lý dán thành phn
chu trách nhim kim kê, báo cáo vBan qun dán ch qun đtổng hp,
đề xut phương án xlý;
c 2: Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đưc báo cáo, quan
chqun dán có trách nhim tng hp và có Văn bn đnghị xử lý tài sn kèm
theo bhồ đnghxử tài sn, gi quan đưc giao thc hin nhim v
qun lý tài sn công.
c 3: Trong thi hn 15 ngày, kể từ ngày nhn báo cáo ca cơ quan ch
qun dán, quan đưc giao thc hin nhim vqun tài sn công trách
nhim lp phương án xlý tài sn theo hình thc quy đnh ti Điu 90 Nghị định
186/2025/NĐ-CP, đnghquan, ngưi có thm quyn xem xét, phê duyt theo
thm quyn.
c 4: Trong thi hn 15 ngày, ktừ ngày nhn đưc đngh, quan,
ngưi thm quyn quyết đnh phê duyt phương án xtài sn hoc văn
bản hi đáp trong trưng hp đnghkhông phù hp.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch vbưu chính
28
* Thành phn, sng hsơ:
a) Thành phn hsơ:
- Báo cáo ca Ban Qun dán (kèm theo danh mc tài sn đnghxử
lý): 01 bn chính;
- Văn bn đnghị xử ca cơ quan qun lý cp trên (nếu có cơ quan qun
lý cp trên): 01 bn chính;
- Biên bn kim kê tài sn: 01 bn sao;
- Văn kin dán hoc hồ sơ dán đưc cơ quan, ngưi có thm quyn phê
duyt hoc ký kết hoc chp thun: 01 bn sao;
- Hồ sơ, giy tkhác liên quan đến vic xlý tài sn: 01 bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 60 ngày
* Đối ng thc hin thtục hành chính: Ban qun dán, quan
chqun dán.
* quan gii quyết thtục hành chính: Bộ trưng, Thtrưng quan
trung ương, Chtịch y ban nhân dân cp tnh; quan, ngưi đưc phân cp
thm quyn.
* Kết qu thc hin thtục hành chính: Quyết đnh xtài sn phc
vụ hot đng ca dán khi dán kết thúc hoc Quyết đnh thu hi tài sn công.
* Phí, lphí: Không quy đnh
* Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không quy đnh
* Căn cpháp lý ca thtục hành chính: Lut Qun lý, sdụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
3.12. Quyết đnh xlý tài sn là kết quả ca dán khi kết thúc
* Trình tthc hin:
c 1: Đi vi tài sn là kết quả của quá trình thc hin dán không xác
định đi ng thng, trong thi hn 60 ngày i vi công trình xây dng),
30 ngày t(đi vi tài sn khác), kể từ ngày hoàn thành vic đu tư xây dng, mua
sắm, Ban Qun dán trách nhim đxut phương án xlý, lp h đ
nghxử tài sn, báo cáo quan qun cp trên (nếu quan qun lý cp
trên) để tổng hp, báo cáo cơ quan chqun dán.
c 2: Trong thi hn 60 ngày i vi công trình xây dng), 30 ngày
i vi tài sn khác), k từ ngày hoàn thành vic đu tư xây dng, mua sm, Ban
Qun dán trách nhim đxut phương án xlý, lp hđnghxử tài
sản, báo cáo quan qun cp trên (nếu quan qun cp trên) đtổng
hợp, báo cáo cơ quan chqun dán.
29
c 3: Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đhsơ,
quan chqun d án có trách nhim tng hp và có Văn bn đnghị xử tài sn
kèm theo bhđnghxử tài sn, đnghquan, ngưi thm quyn
xem xét, phê duyt theo thm quyn.
c 4: Trong thi hn 15 ngày, ktừ ngày nhn đưc đngh, quan,
ngưi thm quyn quyết đnh phê duyt phương án xtài sn hoc văn
bản hi đáp trong trưng hp đnghkhông phù hp.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch vbưu chính
* Thành phn, sng hsơ:
a) Thành phn hsơ:
- Báo cáo ca Ban Qun dán (kèm theo danh mc tài sn đnghxử
lý): 01 bn chính;
- Văn bn đnghị xử ca cơ quan qun lý cp trên (nếu có cơ quan qun
lý cp trên): 01 bn chính;
- Biên bn nghim thu dán: 01 bn sao;
- Văn kin dán hoc hdán đưc cơ quan, ngưi có thm quyn phê
duyt hoc ký kết hoc chp thun: 01 bn sao;
- Hồ sơ, giy tkhác liên quan đến vic xlý tài sn (nếu có): 01 bn sao.
b) Sng hsơ: 01 b
* Thi hn gii quyết: 105 ngày
* Đối ng thc hin thtục hành chính: Ban qun dán, quan
chqun dán.
* quan gii quyết thtục hành chính: Bộ trưng, Thtrưng quan
trung ương, Chtịch y ban nhân dân cp tnh; quan, ngưi đưc phân cp
thm quyn.
* Kết quthc hin thtục hành chính: Quyết đnh xtài sn kết
quả của dán khi dán kết thúc.
* Phí, lphí: Không quy đnh
* Tên mu đơn, mu tkhai: Mẫu s06/TSC-TSDA
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không quy đnh
* Căn cpháp lý ca thtục hành chính: Lut Qun lý, sdụng tài sn
công; Nghị định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun lý, sử dụng tài sn công.
4. Phê duyt phương án sp xếp li, x nhà, đt
4.1. Đi vi nhà, đt do quan, tchc, đơn vthuc phm vi qun
của b, cơ quan trung ương
a) Trình tthc hiện
30
c 1: Lp báo cáo kê khai và đxut phương án
Cơ quan, tchc, đơn vqun lý, sdụng nhà, đt lp Báo cáo kê khai
đề xut phương án sp xếp li, xđi vi các snhà, đt đang qun lý, s
dụng hoc qun lý thuc phm vi theo Mu s01a ti Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định s03/2025/NĐ-CP kèm bn sao các hpháp lý vnhà, đt giy
tờ có liên quan đến phương án đxut ca tng cơ snhà, đt để:
- Gửi cơ quan qun lý cp trên (nếu có) đxem xét sphù hp ca phương
án; tng hp đxut phương án sp xếp li, xtheo thm quyn theo Mu s
01b ti Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định s03/2025/NĐ-CP;
- Báo cáo quan, ngưi thm quyn lp phương án sp xếp li, x
(trong trưng hp không có cơ quan qun lý cp trên).
c 2: Kim tra hin trng nhà, đất
Cơ quan có thm quyn lp phương án sp xếp li, xlý nhà, đt quy đnh
tại đim a khon 3 Điu 4 Nghđịnh 03/2025/NĐ-CP đng thi cơ quan chtrì
kim tra hin trng nhà, đt. Trưng hp b, cơ quan trung ương giao cho các
quan, tchc, đơn vkhác thuc phm vi qun lý (không phi là cơ quan có thm
quyn lp phương án quy đnh ti đim a khon 3 Điu 4 Ngh định s
03/2025/NĐ-CP) ch trì kim tra hin trng nhà, đt thì vic giao nhim vch
trì kim tra hin trng nhà, đt đưc thc hin bng văn bn gi đến y ban
nhân dân cp tnh (nơi nhà, đt) đbiết, phi hp, thc hin. Vic tchc kim
tra hin trng nhà, đt đưc thc hin như sau:
- Trưng hp b, cơ quan trung ương giao nhim vchtrì kim tra hin
trng nhà, đt cho cơ quan, tchc, đơn vqun lý, sử dụng nhà, đt thì cơ quan,
tổ chc, đơn vtrách nhim tchc kim tra hin trng và gi bn chính Biên
bản kim tra hin trng nhà, đt cùng vi Báo cáo khai đxut phương án
sắp xếp li, xlý nhà, đt ti cơ quan tng hp (trong trưng hp cơ quan tng
hợp) hoc ti quan có thm quyn lp phương án (trong trưng hp không
cơ quan tng hp);
- Trưng hp b, cơ quan trung ương giao nhim vchtrì kim tra hin
trng nhà, đt cho cơ quan tng hp thì cơ quan tng hp có trách nhim tchc
kim tra hin trng gi bn chính Biên bn kim tra hin trng nhà, đt cùng
với Báo cáo tng hp đxut phương án sp xếp li, x nhà, đt ti quan
tổng hp tiếp theo (nếu có) hoc ti quan thm quyn lp phương án (nếu
không có cơ quan tng hp tiếp theo);
- Trưng hp quan chtrì kim tra hin trng đng thi quan
thm quyn lp phương án sp xếp li, x thì vic kim tra hin trng nhà, đt
đưc thc hin sau khiquan có thm quyn lp phương án nhn đưc Báo cáo
tổng hp đxut phương án sp xếp li, x nhà, đt (trong trưng hp
quan tng hp) hoc Báo cáo kê khai và đxut phương án sp xếp li, xlý nhà,
đất (trong trưng hp không có cơ quan tng hp);
- Trưng hp b, cơ quan trung ương giao nhim vchtrì kim tra hin
31
trng nhà, đt cho quan, tchc, đơn vkhông thuc đi ng quy đnh ti
các đim nêu trên thì thi đim thc hin kim tra và quy trình gi Biên bn kim
tra hin trng nhà, đt do Btrưng, Thtrưng cơ quan trung ương quyết đnh;
quan chtrì kim tra hin trng nhà, đt nêu trên trách nhim phi
hợp vi các cơ quan chc năng liên quan ca đa phương (nơi nhà, đt) đ
kim tra hin trng nhà, đt. UBND cp tnh trách nhim giao các quan chc
năng ca đa phương phi hp vi quan ch trì kim tra hin trng nhà, đt ca
trung ương thc hin kim tra hin trng nhà, đt. Vic kim tra hin trng nhà,
đất đưc lp thành Biên bn đi vi tng snhà, đt theo Mu s02 ti Ph
lục ban hành kèm theo Nghị định số 03/2025/NĐ-CP.
c 3: Gi ly ý kiến UBND cp tnh (nơi có nhà, đt)
- Trưng hp cơ quan có thm quyn lp phương án sp xếp li, xlý nhà,
đất đng thi là cơ quan chtrì kim tra hin trng nhà, đt thì trên cơ sở kết qu
kim tra hin trng nhà, đt Báo cáo tng hp đxut phương án sp xếp li,
xử nhà, đt (trong trưng hp quan tng hp) hoc Báo cáo khai
đề xut phương án sp xếp li, xnhà, đt (trong trưng hp không có cơ quan
tổng hp), quan thm quyn lp phương án trách nhim lp phương án
sắp xếp li, x nhà, đt theo Mu s01c ti Phlục ban hành kèm theo Ngh
định s03/2025/NĐ-CP, báo cáo b, quan trung ương đlấy ý kiến ca y
ban nhân dân cp tnh (nơi có nhà, đt). Hsơ gm:
(i) Văn bn ca b, quan trung ương vvic đnghy ban nhân dân
cấp tnh (nơi có nhà, đt) có ý kiến vphương án sp xếp li, xnhà, đt (trong
đó nêu rõ ý kiến ca b, cơ quan trung ương vphương án sp xếp li, xlý nhà,
đất quy đnh ti đim b khon này): 01 bn chính;
(ii) Phương án sp xếp li, x nhà, đt theo Mu s01c ti Phlục ban
hành kèm theo Nghị định s03/2025/NĐ-CP: 01 bn chính;
(iii) Biên bn kim tra hin trng nhà, đt: 01 bn sao.
- Trưng hp cơ quan có thm quyn lp phương án sp xếp li, xlý nhà,
đất không đng thi quan chtrì kim tra hin trng nhà, đt thì sau khi nhn
đưc Báo cáo tng hp đxut phương án sp xếp li, xnhà, đt (trong trưng
hợp có cơ quan tng hp) hoc Báo cáo kê khai đxut phương án sp xếp li,
xử nhà, đt (trong trưng hp không quan tng hp) Biên bn kim
tra hiện trạng nhà, đất, cơ quan có thẩm quyền lập phương án có trách nhiệm báo
cáo b, quan trung ương đlấy ý kiến ca y ban nhân dân cp tnh (nơi
nhà, đt). Thành phn hthc hin theo quy đnh ti các đim (i), (ii) (iii)
nêu trên.
Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đhồ sơ, UBND cp
tỉnh (nơi nhà, đt) trách nhim ý kiến cth bằng văn bn đi vi
phương án sp xếp li, x ca tng s nhà, đt (trong đó bao gm ý kiến
về vic có cơ snhà, đt nào thuc các trưng hp thu hi đt theo quy đnh ca
pháp lut v đất đai quy đnh ti đim d khon 2 Điu 3 Ngh định s
03/2025/NĐ-CP hay không). Trưng hp b, cơ quan trung ương gi ly ý kiến
32
về phương án sp xếp li, x ca nhiu s nhà, đt (t 10 s nhà, đt
trlên) hoc nhà, đt có ngun gc quá trình sdụng phc tp thì thi hn
ý kiến thkéo dài hơn nhưng ti đa không quá 60 ngày, k từ ngày nhn
đưc đy đủ hồ sơ; trong trưng hp này, UBND cp tnh phi n bn thông
báo cho b, cơ quan trung ương gi ly ý kiến đưc biết trong thi hn 30 ngày,
kể tngày nhn đưc đy đhồ sơ.
Trưng hợp quá thi hn nêu trên mà UBND cp tnh chưa có ý kiến bng
văn bn thì cơ quan thm quyn lp phương án trình Btrưng, Thtrưng
quan trung ương đxem xét, phê duyt phương án theo thm quyn hoc báo cáo
quan, ngưi thm quyn phê duyt phương án theo quy đnh. Trong văn bn
đề nghphê duyt phương án hoc báo cáo quan, ngưi thm quyn phi
nêu quá trình ly ý kiến ca UBND cp tnh. Trong trưng hp này, UBND
cấp tnh chu trách nhim trưc pháp lut vcác vn đthuc chức năng, nhim
vụ trách nhim qun ca đa phương nếu phương án sp xếp li, x nhà,
đất đưc phê duyt không phù hp vi quy đnh ca pháp lut.
c 4: Lp hsơ đnghphê duyt phương án
Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đưc ý kiến ca UBND cp tnh
(nơi có nhà, đt) vphương án sp xếp li, xnhà, đt hoc k từ ngày hết thi
hạn có ý kiến (trong trưng hp UBND cp tnh nơi nhà, đt không ý kiến
theo thi hn quy đnh), quan thm quyn lp phương án hoàn thin phương
án, lp hđ nghphê duyt phương án, báo cáo Btrưng, Thtrưng
quan trung ương. Hsơ gm:
(i) Văn bn ca quan lp phương án vvic đnghphê duyt phương
án sp xếp li, xlý nhà, đt (trong đó nêu rõ có hoc chưa có ý kiến ca UBND
cấp tnh nơi nhà, đt quá trình ly ý kiến ca UBND cp tnh): 01 bn chính;
(ii) Phương án sp xếp li, xnhà, đt theo Mu s 01c ti Phlc
ban hành kèm theo Ngh định s 03/2025/NĐ-CP sau khi đưc hoàn thin: 01
bản chính;
(iii) Biên bn kim tra hin trng nhà, đt theo Mu s02 ti Phlục ban
hành kèm theo Nghị định s03/2025/NĐ-CP: 01 bn sao;
(iv) Ý kiến bng văn bn ca UBND cp tnh (nơi nhà, đt) (trong trưng
hợp UBND cp tnh đã có ý kiến): 01 bn chính;
(v) Hpháp vnhà, đt ca tng snhà, đt hoc Văn bn xác
nhn vvic không hpháp hoc nhưng btht lc ca quan, t
chc, đơn v: 01 bn sao;
(vi) Hsơ liên quan đến phương án (hình thc) sp xếp li, xlý nhà, đt:
01 bn sao;
(vii) Giy tkhác có liên quan (nếu có): 01 bn sao.
c 5: Phê duyt phương án:
33
Trong thi hn 30 ngày, ktngày nhn đưc đy đhđnghphê
duyt phương án, Btrưng, Thtrưng cơ quan trung ương xem xét, phê duyt
phương án đi vi trưng hp quy đnh ti khon 1 Điu 8 Nghị định s
03/2025/NĐ-CP (đưc sa đi, bsung ti khon 3 Điu 5 Nghị định s
286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph).
* Văn bn phê duyt phương án sp xếp li, xnhà, đt đưc thc hin
bằng hình thc Quyết đnh hành chính. Ni dung chyếu ca văn bn phê duyt
phương án gm:
- Tên cơ quan, tchc, đơn vqun lý, sử dụng nhà, đt;
- Danh mc nhà, đt a chnhà, đt; din tích đt, din tích nhà (din tích
xây dng, din tích sàn xây dng, din tích sàn sử dụng));
- Phương án sp xếp li, xlý nhà, đt;
- Trách nhim quyết đnh xlý và tchc thc hin.
b. Cách thc thc hin: Np htrc tiếp hoc qua bưu chính hoc đin
tử trong trưng hp đã có chký s.
c. Thành phn, sng hsơ:
- Thành phn hsơ: Như Bưc 4 nêu trên;
- Số ng hsơ: 01 bộ.
d. Thi hn gii quyết:
- Đi vi c 3: Trong thi hn 30 ngày k từ ngày nhn đhồ sơ (đi vi
10 snhà, đt); 60 ngày (t10 snhà, đt trlên) hoc nhà, đt ngun
gốc và quá trình sử dụng phc tạp;
- Đi vi c 4: Trong thi hn 30 ngày, kể từ ngày nhn đưc ý kiến ca
UBND cp tnh (nơi có nhà, đt).
- Đối vi Bưc 5: Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đưc đy đủ hồ
sơ đnghphê duyt phương án.
đ. Đi tưng thc hin thủ tục hành chính: Cơ quan, tchc, đơn vị.
e. quan gii quyết th tục hành chính: Bộ trưng, Thtrưng quan
trung ương.
g. Kết quthc hin thủ tục hành chính: Văn bn phê duyt phương án sp
xếp li, xlý nhà, đt ca Bộ trưng, Thtrưng cơ quan trung ương.
h. Phí, lphí: Không.
i. Tên mu đơn, mu tkhai:
- Mẫu Báo cáo kê khai và đxut phương án sp xếp li, x lý nhà đt (áp
dụng cho cơ quan, tchc, đơn vqun lý, sử dụng nhà, đt) - Mẫu s01a ti Ph
lục ban hành kèm theo Nghị định s03/2025/NĐ-CP;
- Mẫu Báo cáo kê khai và đxut phương án sp xếp li, x lý nhà đt (áp
34
dụng cho quan tng hp) - Mẫu s01b ti Phlục ban hành kèm theo Ngh
định s03/2025/NĐ-CP;
- Mẫu Phương án sp xếp li, xlý nhà, đt (áp dng cho cơ quan có thm
quyn lp phương án) - Mu s01c ti Phlục ban hành kèm theo Nghđnh s
03/2025/NĐ-CP;
- Mẫu Biên bn kim tra hin trng nhà, đt - Mu s02 ti Phlục ban
hành kèm theo Nghị định s03/2025/NĐ-CP.
k. Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không.
l. Căn c pháp ca thtục hành chính: Điu 5, Điu 6 Nghđnh s
03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 ca Chính ph (đưc sa đi, b sung ti khon
1 Điu 5 Nghị định s286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph).
4.2. Đi vi nhà, đt do quan, tchc, đơn vthuc phm vi qun
của đa phương
a) Trình tthc hiện
c 1: Lp báo cáo kê khai và đxut phương án
Cơ quan, tchc, đơn vqun lý, sdụng nhà, đt lp Báo cáo kê khai
đề xut phương án sp xếp li, xđi vi các snhà, đt đang qun lý, s
dụng hoc qun lý thuc phm vi theo Mu s01a ti Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định s03/2025/NĐ-CP kèm bn sao các hpháp lý vnhà, đt giy
tờ có liên quan đến phương án đxut ca tng cơ snhà, đt để:
- Gửi cơ quan qun lý cp trên (nếu có) đxem xét sphù hp ca phương
án; tng hp đxut phương án sp xếp li, xtheo thm quyn theo Mu s
01b ti Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định s03/2025/NĐ-CP;
- Báo cáo quan, ngưi thm quyn lp phương án sp xếp li, x
(trong trưng hp không có cơ quan qun lý cp trên).
c 2: Kim tra hin trng nhà, đất
- quan thm quyn lp phương án sp xếp li, xnhà, đt quy đnh
tại đim b khon 3 Điu 4 Nghđịnh s03/2025/NĐ-CP đng thi là quan ch
trì kim tra hin trng nhà, đt. Trưng hp UBND cp tnh giao cho STài chính
lập phương án sp xếp li, xlý đi vi nhà, đt do quan, tchc, đơn vthuc
phm vi qun ca đa phương qun lý, s dụng (bao gm cnhà, đt trên đa
bàn đa phương khác) thì căn ctình hình thc tế của đa phương, UBND cp tnh
giao STài chính chtrì kim tra hiện hin trng hoc giao cho các s, ban, ngành
cấp tnh, UBND cp huyn chtrì kim tra hin trng qun lý, sdụng nhà, đt
của các cơ quan, t chc, đơn vthuc phm vi qun lý. Vic giao cơ quan chtrì
kim tra hin trng đưc thc hin bng văn bn và gi đến các cơ quan, tchc,
đơn vliên quan đbiết, phi hp, thc hin. Vic t chc kim tra hin trng
nhà, đt đưc thc hin như sau:
+ Trưng hp quan chtrì kim tra hin trng đng thi quan có
thm quyn lp phương án sp xếp li, x nhà, đt thì vic kim tra hin trng
35
nhà, đt đưc thc hin sau khi cơ quan có thm quyn lp phương án nhn đưc
Báo cáo tng hp đxut phương án sp xếp li, xlý nhà, đt (trong trưng hp
có cơ quan tng hp) hoc Báo cáo kê khai và đxut phương án sp xếp li, x
lý nhà, đt (trong trưng hp không có cơ quan tng hp).
+ Trưng hp UBND cp tnh giao cho các s, ban, ngành cp tnh, UBND
cấp huyn (cơ quan tng hp) chtrì kim tra hin trng nhà, đt ca các cơ quan,
tổ chc, đơn vthuc phm vi qun thì quan tng hp trách nhim tchc
kim tra hin trng và gi Biên bn kim tra hin trng nhà, đt cùng vi Báo cáo
tổng hp đxut phương án sp xếp li, xlý nhà, đt ti quan có thm quyn
lập phương án.
Cơ quan chtrì kim tra hin trng phi hp vi c cơ quan chc năng có
liên quan ca đa phương thc hin kim tra hin trng nhà, đt; vic kim tra hin
trng nhà, đt đưc lp thành Biên bn đi vi tng snhà, đt theo Mu s
02 ti Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định s03/2025/NĐ-CP.
+ Đi vi nhà, đt trên đa bàn đa phương khác thì vic kim tra hin trng
sử dụng nhà, đt thc hin tương tquy đnh ti khon 1 Điu 6 Nghđnh s
03/2025/NĐ-CP.
c 3: Lp hsơ đnghphê duyt phương án
- Trưng hp cơ quan có thm quyn lp phương án sp xếp li, xlý nhà,
đất đng thi là cơ quan chtrì kim tra hin trng nhà, đt thì trên cơ sở kết qu
kim tra hin trng nhà, đt và Báo cáo tng hp đ xut phương án (trong trưng
hợp có cơ quan tng hp) hoc Báo cáo kê khai đxut phương án sp xếp li,
xử nhà, đt (trong trưng hp không quan tng hp), quan thm
quyn lp phương án trách nhim lp phương án sp xếp li, xnhà, đt
theo Mu s01c ti Phlục ban hành m theo Nghđnh s03/2025/NĐ-CP,
báo cáo UBND cp tnh (trong trưng hp quan lp phương án STài chính)
hoc gi STài chính (trong các trưng hp còn li) đSở Tài chính tng hp,
báo cáo UBND cp tnh.
- Trưng hp cơ quan có thm quyn lp phương án sp xếp li, xlý nhà,
đất không đng thi quan chtrì kim tra hin trng nhà, đt thì sau khi nhn
đưc Báo cáo tng hp đxut phương án (trong trưng hp quan tng
hợp) hoc Báo cáo kê khai và đxut phương án sp xếp li, xnhà, đt (trong
trưng hp không có cơ quan tng hp) và Biên bn kim tra hin trng nhà, đt,
Sở Tài chính trách nhim lp phương án sp xếp li, x nhà, đt theo Mu
số 01c ti Phlục ban hành kèm theo Nghị định 03/2025/NĐ-CP, báo cáo UBND
cấp tnh.
Hồ sơ đnghphê duyt phương án gm:
(i) Văn bn ca quan lp phương án vvic đnghphê duyt phương
án sp xếp li, xlý nhà, đt: 01 bn chính;
(ii) Phương án sp xếp li, xnhà, đt theo Mu s01c ti Phlục ban
hành kèm theo Nghị đnh s03/2025/NĐ-CP sau khi đã hoàn thin: 01 bn chính;
36
(iii) Biên bn kim tra hin trng nhà, đt theo Mu s02 ti Phlục ban
hành kèm theo Nghđịnh s 03/2025/NĐ-CP: 01 bn chính;
(iv) Hpháp vnhà, đt ca tng snhà, đt hoc Văn bn xác
nhn vvic không hpháp hoc nhưng btht lc ca quan, t
chc, đơn v: 01 bn sao;
(v) Hliên quan đến phương án (hình thc) sp xếp li, x nhà, đt:
01 bn sao;
(vi) Giy tkhác có liên quan (nếu có): 01 bn sao.
c 4: Phê duyt phương án
Trong thi hn 30 ngày, ktngày nhn đưc đy đhđnghphê
duyt phương án, Chủ tịch UBND cp tnh có trách nhim:
- Phê duyt phương án đi vi trưng hp quy đnh ti khon 2 Điu 8 Ngh
định s03/2025/NĐ-CP (đưc sa đi, bsung ti khon 3 Điu 5 Nghđịnh s
286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph).
- Lấy ý kiến UBND cp tnh (nơi nhà, đt) đi vi nhà, đt ca quan, t
chc, đơn vthuc phm vi qun lý trên đa bàn đa phương khác trưc khi phê duyt
phương án theo thm quyn.
* Văn bn phê duyt phương án sp xếp li, xnhà, đt đưc thc hin
bằng hình thc Quyết đnh hành chính. Ni dung chyếu ca văn bn phê duyt
phương án gm:
- Tên cơ quan, tchc, đơn vqun lý, sử dụng nhà, đt;
- Danh mc nhà, đt a chnhà, đt; din tích đt, din tích nhà (din tích
xây dng, din tích sàn xây dng, din tích sàn sử dụng));
- Phương án sp xếp li, xlý nhà, đt;
- Trách nhim quyết đnh xlý và tchc thc hin.
b. Cách thc thc hin: Np htrc tiếp hoc qua bưu chính hoc đin
tử trong trưng hp đã có chký s.
c. Thành phn, sng hsơ:
- Thành phn hsơ: Như Bưc 3 nêu trên;
- Số ng hsơ: 01 bộ.
d. Thi hn gii quyết: Không
đ. Đi tưng thc hin thủ tục hành chính: Cơ quan, tchc, đơn v
e. Cơ quan gii quyết thủ tục hành chính: UBND cp tnh.
g. Kết quthc hin thủ tục hành chính: Văn bn phê duyt phương án sp
xếp li, xlý nhà, đt ca Chủ tịch UBND cp tnh.
h. Phí, lphí: Không.
i. Tên mu đơn, mu tkhai:
37
- Mẫu Báo cáo kê khai và đxut phương án sp xếp li, x lý nhà đt (áp
dụng cho cơ quan, tchc, đơn vqun lý, sử dụng nhà, đt) - Mẫu s01a ti Ph
lục ban hành kèm theo Nghị định s03/2025/NĐ-CP;
- Mẫu Báo cáo kê khai và đxut phương án sp xếp li, x lý nhà đt (áp
dụng cho quan tng hp) - Mẫu s01b ti Phlục ban hành kèm theo Ngh
định s03/2025/NĐ-CP;
- Mẫu Phương án sp xếp li, xlý nhà, đt (áp dng cho cơ quan có thm
quyn lp phương án) - Mu s01c ti Phlục ban hành kèm theo Nghđnh s
03/2025/NĐ-CP;
- Mẫu Biên bn kim tra hin trng nhà, đt - Mu s02 ti Phlục ban
hành kèm theo Nghị định s03/2025/NĐ-CP.
k. Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không.
l. Căn c pháp ca thtục hành chính: Điu 5, Điu 7 Nghđnh s
03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 ca Chính ph (đưc sa đi, b sung ti khon
2 Điu 5 Nghị định s286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph).
5. Giao nhà, đt cho tchc có chc năng qun lý, kinh doanh nhà đa
phương
5.1. Đi vi trưng hp giao nhà, đt quy đnh ti các khon 2, khon
3 Điu 5 Nghđịnh s108/2024/NĐ-CP (sa đi, bsung ti Điu 1 Nghđnh
số 286/2025/NĐ-CP) cho tchc chc năng qun lý, kinh doanh nhà đa
phương
a. Trình tthc hin:
a1. Căn ckết qusoát, phân loi theo quy đnh ti khon 1 Điu 31
Nghị định s108/2024/NĐ-CP (sa đi, bsung ti Điu 1 Nghị đnh s
286/2025/NĐ-CP), STài chính chtrì, phi hp vi các cơ quan, đơn vcó liên
quan (nếu cn)
1
, lp 01 bhđbáo cáo y ban nhân dân cp tnh xem xét,
quyết đnh giao nhà, đt cho tchc qun lý, kinh doanh nhà đqun lý, khai
thác.
a2. Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đy đhồ sơ, y ban nhân
dân cp tnh xem xét, quyết đnh giao nhà, đt cho tchc qun lý, kinh doanh
nhà đqun lý, khai thác.
b. Cách thc thc hin: Nộp htrc tiếp hoc qua bưu chính hoc đin
tử trong trưng hp đã có chký số.
c. Thành phn, sng hsơ:
c1. Thành phn hsơ:
- Tờ trình ca STài chính đnghgiao nhà, đt cho tchc qun lý, kinh
doanh nhà đqun lý, khai thác: 01 bn chính;
1
Nội dung sa đi, bsung
38
- Danh mc nhà, đt (trong đó gm các thông tin: đa chnhà, đt; sth
tự tha đt, tbản đ; năm xây dng nhà, năm đưa nhà vào sdụng; din tích đt,
din tích sàn xây dng nhà, din tích sàn sử dụng nhà; nguyên giá, giá trcòn li;
hin trng sdụng; cơ quan, tchc, đơn v, doanh nghip đang đưc giao qun
lý, sdụng khai thác) đnghgiao cho tchc qun lý, kinh doanh nhà đ
qun lý, khai thác chia theo tng mc đích quy đnh ti đim a và đim b khon 1
Điu 1 Nghị định s108/2024/NĐ-CP do STài chính lp: 01 bn chính;
- Biên bn rà soát, phân loi nhà, đt: 01 bn sao;
- Biên bn hp liên ngành hoc ý kiến bng văn bn ca các cơ quan liên
quan: 01 bn sao;
- Các hsơ pháp lý vnhà, đt (nếu có): 01 bn sao.
c2. Số ng hsơ: 01 bộ.
d. Thi hn gii quyết: 30 ngày kể từ ngày nhn đầy đủ hồ sơ.
đ. Đi ng thc hin thtục hành chính: STài chính chtrì, phi hp
với các cơ quan, đơn vcó liên quan (nếu cn)
2
.
e. Cơ quan gii quyết thủ tục hành chính:y ban nhân dân cp tnh.
g. Kết quthc hin thủ tục hành chính: Quyết đnh giao nhà, đt.
h. Phí, lphí: Không có.
i. Tên mu đơn, mu tkhai: Không có.
k. Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không có.
l. Căn cpháp ca thtục hành chính: Nghđịnh s108/2024/NĐ-CP
ngày 23/8/2024 ca Chính phquy đnh vic qun lý, sdụng khai thác nhà,
đất tài sn công không sdụng vào mc đích đgiao cho tchc chc
năng qun lý, kinh doanh nhà đa phương qun lý, khai thác (đưc sa đi, b
sung ti Điu 1 Nghđịnh s286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph
sửa đi, bsung mt sđiu ca các Nghđnh trong lĩnh vc qun lý, sdụng
tài sn công).
5.2. Đi vi tng hp giao nhà, đt quy đnh ti các khon 5 Điu 5
Nghị định s108/2024/NĐ-CP cho tchc có chc năng qun lý, kinh doanh
nhà đa phương
a. Trình tthc hin:
a1. quan, đơn vtiếp nhn tài sn chuyn giao theo quy đnh ti Ngh
định ca Chính phquy đnh chi tiết thi hành mt sđiu ca Lut Qun lý, s
dụng tài sn công
3
lập 01 bộ hồ sơ trình y ban nhân dân cp tnh.
2
Nội dung sa đi, bsung
3
Nội dung sa đi, bsung
39
a2. Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đy đhồ sơ, y ban nhân
dân cp tnh xem xét, quyết đnh giao nhà, đt cho tchc qun lý, kinh doanh
nhà đqun lý, khai thác.
b. Cách thc thc hin: Nộp htrc tiếp hoc qua bưu chính hoc đin
tử trong trưng hp đã có chký số.
c. Thành phn, sng hsơ:
c1. Thành phn hsơ:
- Tờ trình ca cơ quan, đơn vtiếp nhn tài sn chuyn giao: 01 bn chính;
- Văn bn ý kiến ca STài chính: 01 bn chính;
- Danh mc nhà, đt (trong đó gm các thông tin: đa chnhà, đt; sth
tự tha đt, tbản đ; năm xây dng nhà, năm đưa nhà vào sdụng; din tích đt,
din tích sàn xây dng nhà, din tích sàn sử dụng nhà; nguyên giá, giá trcòn li;
hin trng sử dụng) đnghgiao cho tchc qun lý, kinh doanh nhà đqun lý,
khai thác chia theo tng mc đích quy đnh ti đim a đim b khon 1 Điu 1
Nghđịnh s108/2024/NĐ-CP do quan, đơn vtiếp nhn tài sn chuyn giao
lập: 01 bn chính;
- Quyết đnh chuyn giao nhà, đt: 01 bn sao;
- Biên bn bàn giao, tiếp nhn nhà, đt: 01 bn sao;
- Các hsơ pháp lý vnhà, đt (nếu có): 01 bn sao.
c2. Số ng hsơ: 01 bộ.
d. Thi hn gii quyết: 30 ngày kể từ ngày nhn đầy đủ hồ sơ.
đ. Đi ng thc hin thtục hành chính: quan, đơn vtiếp nhn tài
sản chuyn giao.
e. Cơ quan gii quyết thủ tục hành chính:y ban nhân dân cp tnh.
g. Kết quthc hin thủ tục hành chính: Quyết đnh giao nhà, đt.
h. Phí, lphí: Không có.
i. Tên mu đơn, mu tkhai: Không có.
k. Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không có.
l. Căn cpháp ca thtục hành chính: Nghđịnh s108/2024/NĐ-CP
ngày 23/8/2024 ca Chính phquy đnh vic qun lý, sdụng khai thác nhà,
đất tài sn công không sdụng vào mc đích đgiao cho tchc chc
năng qun lý, kinh doanh nhà đa phương qun lý, khai thác (đưc sa đi, b
sung ti Điu 1 Nghđịnh s286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph
sửa đi, bsung mt sđiu ca các Nghđnh trong lĩnh vc qun lý, sdụng
tài sn công).
5.3. Đi vi trưng hp giao nhà, đt quy đnh ti các khon 2, khon
3 Điu 5 Nghđịnh s108/2024/NĐ-CP (sa đi, bsung ti Điu 1 Nghđnh
40
số 286/2025/NĐ-CP) cho tchc chc năng qun lý, kinh doanh nhà đa
phương
a. Trình tthc hin:
a1. Căn ckết qusoát, phân loi theo quy đnh ti khon 1 Điu 31
Nghị định s108/2024/NĐ-CP (sa đi, bsung ti Điu 1 Nghị đnh s
286/2025/NĐ-CP), quan chuyên môn vkinh tế thuc y ban nhân dân cp xã
chtrì, phi hp vi các quan, đơn vliên quan (nếu cn), lp 01 bhồ
để báo cáo y ban nhân dân cp xã xem xét, quyết đnh giao nhà, đt cho t chc
qun lý, kinh doanh nhà đqun lý, khai thác.
a2. Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đy đhồ sơ, y ban nhân
dân cp xã xem xét, quyết đnh giao nhà, đt cho t chc qun lý, kinh doanh nhà
để qun lý, khai thác.
b. Cách thc thc hin: Nộp htrc tiếp hoc qua bưu chính hoc đin
tử trong trưng hp đã có chký số.
c. Thành phn, sng hsơ:
c1. Thành phn hsơ:
- Tờ trình ca quan chuyên môn vkinh tế thuc y ban nhân dân cp
đnghgiao nhà, đt cho tchc qun lý, kinh doanh nhà đqun lý, khai
thác: 01 bn chính;
- Danh mc nhà, đt (trong đó gm các thông tin: đa chnhà, đt; sth
tự tha đt, tbản đ; năm xây dng nhà, năm đưa nhà vào sdụng; din tích đt,
din tích sàn xây dng nhà, din tích sàn sử dụng nhà; nguyên giá, giá trcòn li;
hin trng sdụng; cơ quan, tchc, đơn v, doanh nghip đang đưc giao qun
lý, sdụng khai thác) đnghgiao cho tchc qun lý, kinh doanh nhà đ
qun lý, khai thác chia theo tng mc đích quy đnh ti đim a và đim b khon 1
Điu 1 Nghđịnh s108/2024/NĐ-CP do quan chuyên môn v kinh tế thuc
y ban nhân dân cp xã lp: 01 bn chính;
- Biên bn rà soát, phân loi nhà, đt: 01 bn sao;
- Biên bn hp liên ngành hoc ý kiến bng văn bn ca các cơ quan liên
quan: 01 bn sao;
- Các hsơ pháp lý vnhà, đt (nếu có): 01 bn sao.
c2. Số ng hsơ: 01 bộ.
d. Thi hn gii quyết: 30 ngày kể từ ngày nhn đầy đủ hồ sơ.
đ. Đi ng thc hin thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn vkinh tế
thuc y ban nhân dân cp ch trì, phi hp vi các quan, đơn v liên
quan (nếu cn).
e. Cơ quan gii quyết thủ tục hành chính:y ban nhân dân cp xã.
g. Kết quthc hin thủ tục hành chính: Quyết đnh giao nhà, đt.
41
h. Phí, lphí: Không có.
i. Tên mu đơn, mu tkhai: Không có.
k. Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không có.
l. Căn cpháp ca thtục hành chính: Nghđịnh s108/2024/NĐ-CP
ngày 23/8/2024 ca Chính phquy đnh vic qun lý, sdụng khai thác nhà,
đất tài sn công không sdụng vào mc đích đgiao cho tchc chc
năng qun lý, kinh doanh nhà đa phương qun lý, khai thác (đưc sa đi, b
sung ti Điu 1 Nghđịnh s286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph
sửa đi, bsung mt sđiu ca các Nghđnh trong lĩnh vc qun lý, sdụng
tài sn công).
5.4. Đi vi tng hp giao nhà, đt quy đnh ti các khon 5 Điu 5
Nghị định s108/2024/NĐ-CP cho tchc có chc năng qun lý, kinh doanh
nhà đa phương
a. Trình tthc hin:
a1. quan, đơn vtiếp nhn tài sn chuyn giao theo quy đnh ti Ngh
định ca Chính phquy đnh chi tiết thi hành mt sđiu ca Lut Qun lý, s
dụng tài sn công lp 01 bộ hồ sơ trình y ban nhân dân cp xã.
a2. Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đy đhồ sơ, y ban nhân
dân cp xã xem xét, quyết đnh giao nhà, đt cho t chc qun lý, kinh doanh nhà
để qun lý, khai thác.
b. Cách thc thc hin: Nộp htrc tiếp hoc qua bưu chính hoc đin
tử trong trưng hp đã có chký số.
c. Thành phn, sng hsơ:
c1. Thành phn hsơ:
- Tờ trình ca cơ quan, đơn vtiếp nhn tài sn chuyn giao: 01 bn chính;
- Văn bn ý kiến ca quan chuyên môn vkinh tế thuc y ban nhân
dân cp xã: 01 bn chính;
- Danh mc nhà, đt (trong đó gm các thông tin: đa chnhà, đt; sth
tự tha đt, tbản đ; năm xây dng nhà, năm đưa nhà vào sdụng; din tích đt,
din tích sàn xây dng nhà, din tích sàn sử dụng nhà; nguyên giá, giá trcòn li;
hin trng sử dụng) đnghgiao cho tchc qun lý, kinh doanh nhà đqun lý,
khai thác chia theo tng mc đích quy đnh ti đim a đim b khon 1 Điu 1
Nghđịnh s108/2024/NĐ-CP do quan, đơn vtiếp nhn tài sn chuyn giao
lập: 01 bn chính;
- Quyết đnh chuyn giao nhà, đt: 01 bn sao;
- Biên bn bàn giao, tiếp nhn nhà, đt: 01 bn sao;
- Các hsơ pháp lý vnhà, đt (nếu có): 01 bn sao.
c2. Số ng hsơ: 01 bộ.
42
d. Thi hn gii quyết: 30 ngày kể từ ngày nhn đầy đủ hồ sơ.
đ. Đi ng thc hin thtục hành chính: quan, đơn vtiếp nhn tài
sản chuyn giao.
e. Cơ quan gii quyết thủ tục hành chính:y ban nhân dân cp xã.
g. Kết quthc hin thủ tục hành chính: Quyết đnh giao nhà, đt.
h. Phí, lphí: Không có.
i. Tên mu đơn, mu tkhai: Không có.
k. Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không có.
l. Căn cpháp ca thtục hành chính: Nghđịnh s108/2024/NĐ-CP
ngày 23/8/2024 ca Chính phquy đnh vic qun lý, sdụng khai thác nhà,
đất tài sn công không sdụng vào mc đích đgiao cho tchc chc
năng qun lý, kinh doanh nhà đa phương qun lý, khai thác (đưc sa đi, b
sung ti Điu 1 Nghđịnh s286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph
sửa đi, bsung mt sđiu ca các Nghđnh trong lĩnh vc qun lý, sdụng
tài sn công).
6. Quyết đnh xác lp quyn sở hữu toàn dân đi vi tài sản
6.1. Trưng hp bt đng sn vô ch
* Trình tthc hin:
a1) Trong thi hn 07 ngày, kể từ ngày hoàn thành thủ tục xác đnh chủ sở
hữu theo quy đnh ca pháp lut vdân skhông xác đnh đưc ai chsở
hữu ca bt đng sn, cơ quan đã tiếp nhn thông tin về bất đng sn vô chủ (Ủy
ban nhân dân cp xã, Công an cp xã) có trách nhim lp 01 bhồ gi cơ quan
chuyên môn vtài chính thuc y ban nhân dân cp xã
4
.
a2)Trong thi hn 07 ngày, ktừ ngày nhn đhồ quy đnh ti khon
a1, quan chuyên môn vtài chính thuc y ban nhân dân cp
1
trách
nhim lp Ttrình kèm theo bn sao h sơ ca cơ quan đã tiếp nhn thông tin v
bất đng sn vô ch, gi y ban nhân dân cp
5
để tổng hp, gi STài chính
trình Chtịch y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết đnh xác lp quyn s hữu
toàn dân vtài sn.
- Trong thi hn 07 ngày, ktừ ngày nhn đ hồ do y ban nhân dân
cấp xã
2
gửi, STài chính có trách nhim trình Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh
xem xét, quyết đnh xác lp quyn sở hữu toàn dân vtài sản.
a3) Trong thi hn 15 ngày, kể tngày nhn đ hsơ do STài chính trình
theo quy đnh ti khon a2, Chtịch y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết đnh
xác lp quyn shữu toàn dân vtài sn. Quyết đnh xác lp quyn shữu toàn
4
Tại Ngh định s 286/2025/NĐ-CP: Thay thế cụm t Phòng Tài chính Kế hoch tại Ngh định s
77/2025/NĐ-CP bằng cm t“cơ quan chuyên môn vtài chính thuc y ban nhân dân cp xã”
5
Tại Ngh định s286/2025/-CP: Thay thế cụm t“cấp huyện” tại Nghđịnh s77/2025/NĐ-CP bằng cm t
“cp xã”
43
dân vtài sn đưc gi đến cơ quan có chc năng qun lý đt đai cp tnh hoc t
chc đăng ký đt đai và các cơ quan, tchc, đơn vcó liên quan.
* Cách thc thc hin: Nộp hsơ trc tiếp hoc qua bưu chính hoc đin
tử trong trưng hp đã có chký s.
* Thành phn, sng hsơ:
Thành phn hsơ:
- Báo cáo quá trình xác đnh chsở hu đi vi bt đng sn tkhi phát
hin: bn chính;
- Bảng kê đa đim, din tích, hin trng bt đng sn: bn chính;
- Các hsơ, tài liu liên quan đến quá trình xác đnh chsở hữu đi vi bt
động sn: bn sao.
* Số ng hsơ: 01 bộ.
* Thi hn gii quyết: 36 ngày.
* Đi ng thc hin thtục nh chính: quan đã tiếp nhn thông
tin về bất đng sn vô chủ (y ban nhân dân cp xã, Công an cp xã).
* Cơ quan gii quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cp tnh.
* Kết quthc hin thtục hành chính: Quyết đnh xác lp quyn s
hữu toàn dân đối vi bt đng sn vô chủ.
* Phí, lphí: Không.
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không.
* Căn cpháp lý ca thủ tục hành chính: Điu 26 Nghị định s
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính phquy đnh thm quyn, thủ tục xác
lập quyn shữu toàn dân vtài sn xđi vi tài sn đưc xác lp quyn
sở hữu toàn dân; Nghị định s286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph
sửa đi, bsung mt sđiu ca các Nghđịnh trong lĩnh vc qun lý, sdng
tài sn công.
6.2. Đi vi tài sn bđánh rơi, bquên
* Trình tthc hin:
b1) Trong thi hn 07 ngày, kể từ ngày hoàn thành thủ tục xác đnh chủ sở
hữu tài sn theo quy đnh ca pháp lut vdân s, cơ quan đã tiếp nhn thông tin
về tài sn bđánh rơi, bquên (y ban nhân dân cp xã, Công an cp xã) có trách
nhim lp 01 bhồ gi quan chuyên môn vtài chính thuc y ban nhân
dân cp xã
1
đối vi tài sn bđánh rơi, bquên thuc vNhà nưc.
b2) Đối vi tài sn bđánh rơi, bquên thuc thm quyn quyết đnh xác
lập s hu toàn dân v tài sn ca Chtịch y ban nhân dân cp
2
, trong thi
hạn 07 ngày, ktừ ngày nhn đ hồ quy đnh ti khon a1, quan chuyên
môn vtài chính thuc y ban nhân dân cp
1
trách nhim lp Ttrình kèm
44
theo bn sao hquy đnh ti khon b1, trình Chủ tịch y ban nhân dân cp xã
2
xem xét, quyết đnh xác lp quyn sở hữu toàn dân vtài sn.
b3) Đi vi tài sn bđánh rơi, bquên thuc thm quyn quyết đnh xác
lập s hữu toàn dân vtài sn ca Chtịch y ban nhân dân cp tnh, trong thi
hạn 07 ngày, ktừ ngày nhn đ hồ quy đnh ti khon a1, quan chuyên
môn vtài chính thuc y ban nhân dân cp
1
có trách nhim lp Ttrình kèm
theo bn sao hsơ quy đnh ti khon a1, gi y ban nhân dân cp xã
2
để gửi S
Tài chính trình Chtịch y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết đnh xác lp
quyn sở hữu toàn dân vtài sn.
Trong thi hn 07 ngày, kể từ ngày nhn đủ hồ do y ban nhân dân cp
2
gửi, STài chính trình Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết đnh
xác lp quyn sở hữu toàn dân vtài sản
b4) Trong thi hn 15 ngày, ktừ ngày nhn đhdo quan chuyên
môn vtài chính thuc y ban nhân dân cp
1
, STài chính trình theo quy đnh
tại khon b2, khon b3, Chủ tịch y ban nhân dân cp xã
2
, Chủ tịch y ban nhân
dân cp tnh xem xét, quyết đnh xác lp quyn s hữu toàn dân vi sn. Trưng
hợp tài sn bđánh rơi, bquên bt đng sn thì Quyết đnh xác lp quyn s
hữu toàn dân vtài sn đưc gi đến quan chc năng qun đt đai cp
tỉnh hoc tchc đăng ký đt đai và các cơ quan, tchc, đơn vcó liên quan.
* Cách thc thc hiện: Np hsơ trc tiếp hoc qua bưu chính hoc đin
tử trong trưng hp đãchữ ký số.
* Thành phn hsơ, sng hsơ:
Thành phn hsơ:
- Báo cáo quá trình xác đnh chsở hữu tài sn tkhi phát hin; căn c xác
định tài sn thuc vNhà nưc: bn chính;
- Bng chng loi, sng, khi ng, hin trng ca tài sn, giá tr
(nếu có thông tin vgiá tr): bn chính;
- Biên bn giao np tài sn ca ngưi nht đưc hoc ngưi phát hin tài
sản bđánh rơi, bquên: bn sao;
- Các h sơ, tài liu liên quan đến quá trình xác đnh ch s hu tài sn: bn sao.
* Số ng hsơ: 01 bộ.
* Thi hn gii quyết:
- Đối vi tài sn bđánh rơi, bquên thuc thm quyn quyết đnh xác lp
sở hữu toàn dân vtài sn ca Ch tịch y ban nhân dân cp xã
2
: 29 ngày.
- Đối vi tài sn bđánh rơi, bquên thuc thm quyn quyết đnh xác lp
sở hữu toàn dân vtài sn ca Ch tịch y ban nhân dân cp tnh: 36 ngày.
* Đi ng thc hin thtục hành chính: quan đã tiếp nhn thông
tin vtài sn bđánh rơi, bquên (y ban nhân dân cp xã, Công an cp xã).
45
* quan gii quyết thtục hành chính: y ban nhân dân cp
2
, y
ban nhân dân cp tnh.
* Kết qugii quyết thtục hành chính: Quyết đnh xác lp quyn s
hữu toàn dân đối vi tài sn bđánh rơi, bquên.
* Phí, lphí: Không.
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không.
* Căn cpháp lý của th tục hành chính: Điu 27 Nghị định s
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính phquy đnh thm quyn, thủ tục xác
lập quyn shữu toàn dân vtài sn xđi vi tài sn đưc xác lp quyn
sở hữu toàn dân; Nghị định s286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph
sửa đi, bsung mt sđiu ca các Nghđịnh trong lĩnh vc qun lý, sdng
tài sn công.
6.3. Đối với tài sn hàng hóa tn đng thuc đa bàn hot đng hi
quan
* Trình tthc hin:
c1) Trong thi hn 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành thủ tục xác đnh chủ sở
hữu theo quy đnh ca pháp lut vhải quan không ngưi đến nhn,
quan hi quan i hàng hóa tn đng tchc thc hin kim kê, phân loi hàng
hóa. Trưng hp cn thiết, cơ quan hi quan có ththuê giám đnh, thm đnh đ
phc vvic kim kê, phân loi.
c2) Trong thi hn 07 ngày, kể từ ngày hoàn thành vic kim kê, phân loi,
quan hi quan nơi hàng hóa tn đng trách nhim lp 01 bhồ trình
Chi cc trưng Chi cc Hi quan khu vực xem xét, quyết đnh xác lp quyn s
hữu toàn dân.
c3) Trong thi hn 15 ngày, ktừ ngày nhn đhồ quy đnh ti khon
c2, Chi cc trưng Chi cc Hi quan khu vực xem xét, quyết đnh xác lp quyn
sở hữu toàn dân vtài sn.
* Cách thc thc hin: Nộp hsơ trc tiếp hoc qua bưu chính hoc đin
tử trong trưng hp đã có chký s.
* Thành phn, sng hsơ:
Thành phn hsơ:
- Tờ trình đ nghxác lp quyn sở hữu toàn dân vtài sn: bn chính;
- Bảng kê tên tài sn, chng loi, sng (trng ng), số, loi cont hoc
số seal và các thông tin khác (nếu cn): bn chính;
- Các hsơ, tài liu liên quan đến quá trình thông báo v i sn và các h
sơ, tài liu khác (nếu có): bn sao;
- Văn bn thông báo t b hàng hóa hoc tài liu chng minh (nếu có):
bn sao;
46
- Văn bn tbỏ hành tm gi hoc quá thi hn tm gi hành ca
ngưi xut cnh, nhp cnh (nếu có) theo quy đnh ti khon 6 Điu 59 Nghđịnh
số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 ca Chính ph quy đnh chi tiết
và bin pháp thi hành Lut Hi quan về thủ tục hi quan, kim tra, giám sát, kim
soát hi quan: bn chính.
* Số ng hsơ: 01 bộ.
* Thi hn gii quyết: 52 ngày.
* Đi tưng thc hin thủ tục hành chính: quan hi quan nơi có hàng
hóa tn đng.
* quan gii quyết th tục hành chính: Chi cc trưng Chi cc Hi
quan khu vực.
* Kết quthc hin thtục hành chính: Quyết đnh xác lp quyn s
hữu toàn dân vtài sn.
* Phí, lphí: Không.
* Yêu cu, điu kin thc hin thủ tục hành chính: Không.
* Căn cpháp lý ca th tục hành chính: Điu 36 Nghị định s
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính phquy đnh thm quyn, thủ tục xác
lập quyn shữu toàn dân vtài sn xđi vi tài sn đưc xác lp quyn
sở hữu toàn dân.
6.4. Đi vi tài sn do các t chc, nhân t nguyn chuyn giao
quyn sở hữu cho Nhà nưc Vit Nam
* Trình tthc hin:
d1) Trưng hp xác đnh vic tiếp nhn tài sn chuyn giao là phù hp vi
quy đnh ca pháp lut thì trong thi hn 07 ngày, kể từ ngày tiếp nhn tài sn và
các hsơ, tài liu liên quan, đơn vchtrì qun tài sn trách nhim lp 01
bộ hồ sơ đnghxác lp quyn shữu toàn dân vtài sn, báo cáo cơ quan qun
cp trên (nếu có) xem xét, ý kiến vđề xut ca đơn vtrình quan,
ngưi có thm quyn xem xét, quyết đnh xác lp quyn sở hữu toàn dân.
Trưng hp không có quan cp trên thì đơn vch trì qun tài sn
gửi h đ ngh xác lp quyn shu toàn dân v tài sn trc tiếp đến
quan, ngưi có thm quyn xem xét, quyết đnh xác lập quyn sở hu toàn dân
về tài sn.
d2) Trong thi hn 15 ngày, ktừ ngày nhn đhồ quy đnh ti khon
d1, quan qun cp trên lp 01 b hồ báo cáo quan, ngưi thm
quyn quy đnh ti Điu 43 Nghđịnh s77/2025/NĐ-CP xem xét, quyết đnh xác
lập quyn sở hữu toàn dân vtài sn.
d3) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản
d1 (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không có cơ quan quản lý cấp
trên) hoặc hồ quy định tại khoản d2 (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản
tài sản quan quản cấp trên), quan, người thẩm quyền quy định tại
47
Điều 43 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản.
d4) Trường hợp xác định việc chuyển giao tài sản không phù hợp với quy
định của pháp luật thì quan, tổ chức, đơn vị được đề nghị tiếp nhận phải từ chối
tiếp nhận; trường hợp không từ chối được thì thực hiện báo cáo cơ quan, người
có thẩm quyền xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản theo
quy định tại khoản d2, khoản d3 và đề xuất xử lý theo các hình thức quy định tại
Điều 45 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản chính;
- Bảng kê chủng loại, số lượng, khối lượng, giá trị (nếu có thông tin về giá
trị), hiện trạng của tài sản: bản chính;
- Các hồ sơ, tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giá trị của tài sản chuyển
giao và hình thức chuyển giao (nếu có): bản sao;
- Văn bản của quan quản cấp trên về việc đề nghị xác lập quyền sở
hữu toàn dân về tài sản: bản chính.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản không quan cấp trên:
22 ngày;
- Trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản có cơ quan cấp trên: 37 ngày.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị chủ trì quản lý tài sản.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan, người có thẩm quyền
quy định tại Điều 43 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân về tài sản.
* Phí, lệ phí: Không.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 2, 3, 4, 5 Điều 44 Nghị
định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
6.5. Đối với tài sản do doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài chuyển
giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Nam
48
* Trình tự thực hiện:
đ1) Căn cứ trên kết quả kiểm kê, phân loại của Hội đồng kiểm kê, phân loại
tài sản, đơn vị chủ trì quản tài sản trách nhiệm lập 01 bộ hồ đề nghxác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, báo cáo người thẩm quyền quy định tại
Điều 51 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản.
đ2) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản
đ1, người có thẩm quyền quy định tại Điều 51 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP xem
xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. Việc quyết định xác lập
quyền sở hữu toàn dân về tài sản được thực hiện sau khi doanh nghiệp đã chấm
dứt hoạt động theo quy định.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của đơn vị chủ trì quản tài sản đề nghị xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản: bản chính;
- Bảng chủng loại, số lượng (khối lượng), giá trị (theo điểm c khoản
2 Điều 52 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP), năm sử dụng, hiện trạng của tài sản:
bản chính;
- Văn bản thể hiện cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà
nước Việt Nam khi kết thúc hoạt động của doanh nghiệp vốn đầu nước
ngoài: bản sao;
- Các hồ sơ, tài liệu liên quan đến tài sản (nếu có): bản sao.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của đơn vị chủ trì quản
tài sản, người thẩm quyền quy định tại Điều 51 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị chủ trì quản lý tài sản.
* quan giải quyết thủ tục hành chính: Người thẩm quyền quy định
tại Điều 51 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân về tài sản.
* Phí, lệ phí: Không.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
* Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 3, khoản 4 Điều 52
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm
49
quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản xử đối với tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
6.6. Đối với tài sản được đầu tư theo phương thức đối tác công tư
* Trình tự thực hiện:
* Đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT
- quan kết hợp đồng dự án trách nhiệm lập 01 bộ hồ đề nghị
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản báo cáo Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan
trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. Việc
quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản được thực hiện đồng thời
hoặc sau khi Hợp đồng dự án đã hết thời hạn hoặc đã chấm dứt theo quy định
của pháp luật.
* Đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BTO, BTL
- quan kết hợp đồng dự án trách nhiệm lập 01 bộ hồ đề nghị
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản báo cáo Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan
trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
* Đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT
- Tờ trình của cơ quan kết hợp đồng dự án về việc đề nghị xác lập quyền
sở hữu toàn dân về tài sản: bản chính;
- Báo cáo giám định chất lượng, giá trị công trình, tình trạng công trình, hệ
thống sở hạ tầng theo quy định của pháp luật về đầu theo phương thức đối
tác công tư: bản sao;
- Các hồ quy định tại khoản 2 Điều 80 Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
trong trường hợp chấm dứt Hợp đồng dự án theo đúng thời hạn thỏa thuận tại hợp
đồng: bản sao;
- Các hồ quy định tại khoản 1 Điều 81 Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
trong trường hợp chấm dứt Hợp đồng dự án trước thời hạn thỏa thuận tại hợp
đồng: bản sao;
- Hồ liên quan đến quyền sở hữu tài sản, quyền sử dụng tài sản chuyển
giao (nếu có): bản sao;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
50
* Đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BTO, BTL
- Tờ trình của cơ quan kết hợp đồng dự án về việc đề nghị xác lập quyền
sở hữu toàn dân về tài sản: bản chính;
- Báo cáo giám định chất lượng, giá trị công trình, tình trạng công trình, hệ
thống sở hạ tầng theo quy định của pháp luật về đầu theo phương thức đối
tác công tư: bản sao;
- Các hồ quy định tại khoản 2 Điều 80 Nghị định số 35/2021/NĐ-CP:
bản sao;
- Hồ liên quan đến quyền sở hữu tài sản, quyền sử dụng tài sản chuyển
giao (nếu có): bản sao;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn giải quyết:
* Đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT
Chậm nhất 30 ngày trước ngày chấm dứt Hợp đồng dự án theo thời hạn
thỏa thuận tại Hợp đồng hoặc thời điểm dự kiến chấm dứt Hợp đồng dự án trước
thời hạn theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư,
quan kết hợp đồng dự án trách nhiệm lập 01 bộ hồ đề nghị xác lập
quyền sở hữu toàn dân về tài sản báo cáo Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung
ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan ký kết hợp
đồng dự án, Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản.
* Đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BTO, BTL
Chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày Biên bản bản nhận chuyển giao tài sản
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 78 Nghị định số 35/2021/NĐ-CP, cơ quan
kết hợp đồng dự án trách nhiệm lập 01 bộ hồ đề nghị xác lập quyền sở
hữu toàn dân về tài sản báo cáo Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan ký kết hợp
đồng dự án, Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan ký kết hợp đồng dự
án.
* quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ trưởng, Thủ trưởng quan
trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân về tài sản.
51
* Phí, lệ phí: Không.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 61 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân.
6.7. Đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm thuộc về Nhà
nước
* Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc xác định tài sản bị
chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm thuộc về Nhà nước theo quy định tại khoản 3
Điều 74 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP, Sở Tài chính có trách nhiệm lập 01 bộ hồ
sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của Sở Tài chính, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân
về tài sản.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Báo cáo quá trình xác định chủ sở hữu đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi
lấp, chìm đắm từ khi phát hiện: bản chính;
- Bảng kê chủng loại, số lượng, khối lượng, hiện trạng của tài sản: bản chính;
- Các hồ sơ, tài liệu liên quan đến quá trình xác định chủ sở hữu đối với tài
sản (nếu có): bản sao.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn giải quyết: 22 ngày.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân về tài sản.
* Phí, lệ phí: Không.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 2, 3 Điều 77 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/22025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục
52
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản xử đối với tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
6.8. Đối với tài sản là di sản không có người thừa kế
* Trình tự thực hiện:
h1) Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản từ chối quyền
hưởng di sản của người thừa kế hoặc bản án, quyết định của Tòa án xác định người
đó không được quyền hưởng di sản thừa kế theo quy định của pháp luật về dân sự
hoặc kể từ ngày hết thời hiệu yêu cầu chia di sản không người chiếm hữu
theo quy định của pháp luật dân sự hoặc kể từ ngày nhận được văn bản từ bỏ phần
quyền sở hữu đối với tài sản sở hữu chung quy định tại khoản 4 Điều 218 Bộ luật
Dân sự, Ủy ban nhân dân cấp nơi mở thừa kế trách nhiệm lập 01 bộ hồ
gửi cơ quan chuyên môn về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
1
.
h2) Đối với di sản không có người thừa kế thuộc thẩm quyền xác lập quyền
sở hữu toàn dân về tài sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
2
, trong thời hạn
07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định tại khoản h1, cơ quan chuyên môn về
tài chính thuộc y ban nhân dân cấp
1
trách nhiệm lập Tờ trình kèm hồ
quy định tại khoản h1 trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
2
xem xét, quyết định
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản.
h3) Đối với di sản không có người thừa kế thuộc thẩm quyền xác lập quyền
sở hữu toàn dân về tài sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trong thời hạn
07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định tại khoản h1, cơ quan chuyên môn về
tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
1
trách nhiệm lập Tờ trình kèm bản sao
hồ sơ quy định tại khoản h1, gửi Ủy ban nhân dân cấp
2
để tổng hợp gửi Sở Tài
chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định xác lập quyền
sở hữu toàn dân về tài sản.
Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do Ủy ban nhân dân cấp
2
gửi, Sở Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản.
h4) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ do quan chuyên
môn về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
1
, Sở Tài chính theo quy định tại
khoản h2, khoản h3, Chủ tịch y ban nhân dân cấp
2
, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. Trường
hợp tài sản di sản không người thừa kế bất động sản thì Quyết định xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản được gửi đến cơ quan có chức năng quản lý
đất đai cấp tỉnh hoặc tổ chức đăng đất đai các quan, tổ chức, đơn vị
liên quan.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Báo cáo quá trình mở thừa kế đối với di sản: bản chính;
53
- Bảng chủng loại, số lượng, khối lượng, hiện trạng của di sản, giá trị
(nếu có thông tin về giá trị): bản chính;
- Các hồ sơ, tài liệu liên quan đến quá trình mở thừa kế, văn bản từ chối
quyền hưởng di sản, bản án hoặc quyết định của Tòa án xác định người không
được quyền hưởng di sản thừa kế (nếu có): bản sao;
- Văn bản từ bỏ phần quyền sở hữu đối với tài sản sở hữu chung quy định
tại khoản 4 Điều 218 Bộ luật Dân sự: bản chính.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn giải quyết:
- Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của UBND cấp xã
2
: 29 ngày.
- Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của UBND cấp tỉnh: 36 ngày
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp nơi
mở thừa kế.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc
Chủ tịch UBND cấp xã
2
.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân về tài sản.
* Phí, lệ phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 28 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bsung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng
tài sản công.
7. Lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản
7.1. Đối với trường hợp tài sản tang vật, phương tiện vi phạm hành
chính bị tịch thu trong trường hợp quan quản tài sản công lập
phương án
* Trình tự thực hiện:
a1) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngàyQuyết định tịch thu hoặc Quyết
định xử phạt vi phạm hành chính hoc kết quả giám định, kiểm định, kiểm
nghiệm hoặc ý kiến của các quan chuyên ngành hoặc theo thời hạn quy định
tại khoản 6 Điều 4 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP, đơn vị chủ trì quản tài sản
lập 01 bộ hđề xuất phương án xử tài sản, gửi quan/đơn vị quản cấp
54
trên (sau đây gọi quan quản cấp trên) (trong trường hợp quan/đơn vị
chủ trì quản lý tài sản có cơ quan quản lý cấp trên)
6
.
Trường hợp không quan quản cấp trên thì đơn vị chủ trì quản tài
sản gửi hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài sản trực tiếp tới cơ quan quản lý tài sản
công thẩm quyền lập phương án xử tài sản theo quy định tại Điều 9 Nghị
định số 77/2025/NĐ-CP.
a2) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản
a1, quan quản cấp trên (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản có cơ
quan quản cấp trên) lập 01 bộ hồ đề xuất phương án xử tài sản, gửi
quan quản tài sản công thẩm quyền lập phương án xử tài sản theo quy
định tại Điều 9 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
a3) Trong thời hạn 30 ngày (hoặc 45 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến
của các quan liên quan), ktừ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản a1
(trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản không quan quản cấp
trên) hoặc hồ quy định tại khoản a2 (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản
tài sản có cơ quan quản lý cấp trên), cơ quan quản lý tài sản công có trách nhiệm
lập 01 bộ hồ xử lý tài sản báo cáo quan, người thẩm quyền quy định tại
khoản 2, khoản 3 Điều 10 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
a4) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản
a3, Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
7
, Ủy ban nhân dân cấp xã
2
, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
2
xem xét, phê
duyệt phương án xử tài sản theo thẩm quyền hoặc văn bản hồi đáp trong
trường hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Đối với điểm a1, hồ sơ gồm:
+ Văn bản đề xuất phương án xử tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
+ Quyết định tịch thu hoặc Quyết định xử phạt vi phạm hành chính:
bản sao;
+ Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối
với trường hợp xử lý theo hình thức giao hoặc điều chuyển cho cơ quan, tổ chức,
đơn vị quản lý, sử dụng; văn bản cần nêu rõ sự phù hợp của đề nghị tiếp nhận tài
sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định): bản chính;
6
Tại Nghị đnh s286/2025/NĐ-CP: Thay thế cụm t“gi cơ quan qun lý cp trên (trong trưng hp đơn vch
trì qun tài sn có quan qun cp trên)” tại Nghị định s77/2025/NĐ-CP bằng cm t“gi cơ quan/đơn
vị qun lý cp trên (sau đây gi là cơ quan qun lý cp trên) (trong trưng hp quan/đơn vchtrì qun lý tài
sản có cơ quan qun lý cp trên)”
7
Tại Nghị đnh s286/2025/NĐ-CP: Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cp tnh” tại Ngh định s77/2025/NĐ-
CP bằng cm t“Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh”
55
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
- Đối với khoản a2, hồ sơ gồm:
+ Văn bản đề xuất phương án xử tài sản của quan quản cấp trên
theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản
chính;
+ Hồ sơ quy định tại khoản a1: bản sao.
- Đối với khoản a3, hồ sơ gồm:
+ Tờ trình của quan quản tài sản công về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính.
+ Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính.
+ Hồ sơ quy định tại khoản a1 (trong trường hợp đơn vị chủ trì quảntài
sản không có quan quản lý cấp trên), hồ quy định tại khoản a2 (trong trường
hợp đơn vchủ trì quản lý tài sản có cơ quan quản lý cấp trên): bản sao.
* Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản cơ quan quản lý cấp
trên: 75 ngày (hoặc 90 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến của các cơ quan
liên quan).
- Đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không có quan quản
cấp trên: 60 ngày (hoặc 75 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến của các
quan có liên quan).
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản tài sản công.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan, người có thẩm quyền
quy định tại khoản 4 Điều 11 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
* Phí, lệ phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 11 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng
tài sản công.
7.2. Đối với trường hợp tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành
chính bị tịch thu trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương
án
* Trình tự thực hiện:
56
b1) Đối với trường hợp Thủ trưởng đơn vị chủ trì quản tài sản được phân
cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định tịch thu hoặc Quyết
định xử phạt vi phạm hành chính hoc kết quả giám định, kiểm định, kiểm
nghiệm hoặc ý kiến của các quan chuyên ngành hoặc theo thời hạn quy định
tại khoản 6 Điều 4 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP, đơn vị chủ trì quản tài sản
lập 01 bộ hồ đtrình Thủ trưởng đơn vị chủ trì quản tài sản xem xét, phê
duyệt phương án xử lý tài sản;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản
lý tài sản, Thủ trưởng đơn vị chủ trì quản lý tài sản xem xét, phê duyệt phương án
xử tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử tài sản
không phù hợp.
b2) Đối với trường hợp cơ quan quản lý cấp trên hoc Thủ trưởng cơ quan
quản cấp trên của đơn vị chủ trì quản tài sản được phân cấp thẩm quyền quyết
định phê duyệt phương án xử lý tài sản:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định tịch thu hoặc Quyết
định xử phạt vi phạm hành chính hoc kết quả giám định, kiểm định, kiểm
nghiệm hoặc ý kiến của các quan chuyên ngành hoặc theo thời hạn quy định
tại khoản 6 Điều 4 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP, đơn vị chủ trì quản tài sản
lập 01 bộ hồ để trình quan quản cấp trên hoc Thủ trưởng cơ quan quản
lý cấp trên của đơn vị chủ trì quản lý tài sản xem xét, phê duyệt phương án xử lý
tài sản;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản
lý tài sản, cơ quan quản lý cấp trên hoc Thủ trưởng cơ quan quản lý cấp trên của
đơn vị chủ trì quản lý tài sản xem xét, phê duyệt phương án xử lý tài sản hoặc có
văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp.
b3) Đối với trường hợp quan, người thẩm quyền khác của bộ, quan
trung ương, địa phương (không phải quan, người thẩm quyền quy định
tại khoản 1, khoản 2 Điều 12 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP) được phân cấp thẩm
quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định tịch thu hoặc Quyết
định xử phạt vi phạm hành chính hoc kết quả giám định, kiểm định, kiểm
nghiệm hoặc ý kiến của các quan chuyên ngành hoặc theo thời hạn quy định
tại khoản 6 Điều 4 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP, đơn vị chủ trì quản tài sản
lập 01 bộ hồ sơ gửi quan quản cấp trên (trong trường hợp đơn vchủ trì quản
tài sản quan quản cấp trên) hoặc gi quan, người thẩm quyền
quyết định phê duyệt phương án xử tài sản (trong trường hợp đơn vị chủ trì
quản lý tài sản không có cơ quan quản lý cấp trên);
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản
tài sản, quan quản cấp trên (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài
sản quan quản cấp trên) lập 01 bộ hồ gửi quan, người thẩm quyền
57
quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản theo quy định tại khoản 2, khoản 3
Điều 10 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 12 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP (trong trường hợp đơn vị chủ trì
không quan quản cấp trên), hồ quy định tại điểm b khoản 3 Điều 12
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP (trong trường hợp đơn vị chủ trì quan quản
cấp trên), quan, người thẩm quyền xem xét, phê duyệt phương án xử
tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử tài sản không
phù hợp.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Đối với trường hợp Thủ trưởng đơn vị chủ trì quản tài sản được phân
cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản:
+ Tờ trình của bộ phận chuyên môn của đơn vị chủ trì quản tài sản về
việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: bản chính;
+ Phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
+ Quyết định tịch thu hoặc Quyết định xử phạt vi phạm hành chính: bản
sao;
+ Văn bản của quan, tổ chức, đơn vị quan quản cấp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản: bản chính;
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
- Đối với trường hợp quan quản cấp trên hoc Thủ trưởng quan
quản cấp trên của đơn vị chủ trì quản tài sản được phân cấp thẩm quyền
quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản:
+ Tờ trình của đơn vị chủ trì quản tài sản về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính;
+ Phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
+ Quyết định tịch thu hoặc Quyết định xử phạt vi phạm hành chính: bản
sao;
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
- Đối với trường hợp cơ quan, người có thẩm quyền khác của bộ, cơ quan
trung ương, địa phương (không phải quan, người thẩm quyền quy định
tại khoản 1, khoản 2 Điều 12 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP) được phân cấp thẩm
quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản:
+ Tờ trình của đơn vị chủ trì quản tài sản về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính;
58
+ Phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
+ Quyết định tịch thu hoặc Quyết định xử phạt vi phạm hành chính: bản
sao;
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp Thủ trưởng đơn vị chủ trì quản tài sản được phân
cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản: 30 ngày;
- Đối với trường hợp quan quản cấp trên hoc Thủ trưởng quan
quản cấp trên của đơn vị chủ trì quản tài sản được phân cấp thẩm quyền quyết
định phê duyệt phương án xử lý tài sản: 30 ngày;
- Đối với trường hợp quan, người thẩm quyền khác của bộ, quan
trung ương, địa phương (không phải quan, người thẩm quyền quy định
tại khoản 1, khoản 2 Điều 12 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP) được phân cấp thẩm
quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản:
+ Đơn vị chủ trì quản tài sản không quan quản cấp trên: 45 ngày.
+ Đơn vị chủ trì quản lý tài sản có cơ quan quản lý cấp trên: 60 ngày.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị chủ trì quản lý tài sản.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan, người có thẩm quyền
quy định tại Điều 12 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu.
* Phí, lệ phí: Không.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 12 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân.
7.3. Đối với trường hợp tài sản vật chứng vụ án, i sản của người bị
kết án bị tịch thu đã quyết định thi hành án của quan thẩm quyền
* Trình tự thực hiện:
c1) Trường hợp phương án xử lý tài sản do Sở Tài chính lập:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận bàn giao đầy đủ tài sản bị tịch
thu trong một bản án, quyết định thi hành án từ quan thi hành án hoặc kể từ
ngày có kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý kiến của các cơ quan
chuyên ngành hoặc theo thời hạn quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị định số
59
77/2025/NĐ-CP, Sở i chính có trách nhiệm lập 01 bhồ xử tài sản, báo
cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của Sở Tài chính, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản theo
thẩm quyền hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử tài sản
không phù hợp.
c2) Trường hợp phương án xử tài sản do quan chuyên môn về tài
chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
1
lập:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận bàn giao đầy đủ tài sản bị tịch
thu trong một bản án, quyết định thi hành án từ quan thi hành án hoặc kể từ
ngày có kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý kiến của các cơ quan
chuyên ngành hoặc theo thời hạn quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP, cơ quan chuyên môn về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp
1
trách nhiệm lập 01 bộ hồ sơ xử lý tài sản, trình Ủy ban nhân dân cấp
2
hoặc
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
2
hoặc cơ quan, người có thẩm quyền khác được
Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều
19 Nghị định số 77/2025/-CP;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của quan chuyên
môn về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
1
, Ủy ban nhân dân cấp
2
, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
2
hoặc cơ quan, người có thẩm quyền khác được Ủy
ban nhân dân tỉnh phân cấp thẩm quyền xem xét, phê duyệt phương án xử tài
sản theo thẩm quyền.
Trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
: Ủy ban nhân dân cấp
2
báo cáo Sở Tài chính
để lp phương án x lý, trình cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt kèm
theo bản sao hồ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của Ủy ban nhân dân
cấp xã
2
, Sở Tài chính lập 01 bộ hồ sơ để trình cấp có thẩm quyền quyết định;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của Sở Tài chính, cấp
có thẩm quyền xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 21 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Đối với trường hợp phương án xử lý tài sản do Sở Tài chính lập:
+ Tờ trình của Sở Tài chính về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài
sản: bản chính;
+ Phương án xử tài sản do Sở Tài chính lập theo Mẫu số 05-PA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
60
+ Quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyền: bản sao;
+ Văn bản của quan, tổ chức, đơn vị quan quản cấp trên (nếu
có) của quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển; trong đó cần nêu sự phù hợp
của đề nghị tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản): bản chính;
+ Ý kiến của bộ, quan trung ương, địa phương liên quan (nếu có):
bản sao;
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Đối với trường hợp phương án xử tài sản do quan chuyên môn về
tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
1
lập:
- Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP gồm:
+ Tờ trình của quan chuyên môn về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp
1
về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: bản chính;
+ Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản do quan chuyên môn về tài
chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp
1
lập theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/-CP (đối với trường hợp phương án xử tài sản
do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
quyết định phê duyệt theo phân cấp):
bản chính;
+ Phương án xử tài sản do quan chuyên môn về tài chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
1
lập theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP (đối với trường hợp phương án xử lý tài sản do Ủy ban nhân dân
cấp
2
, Ch tch y ban nhân dân cp
2
hoặc quan, người thẩm quyền
khác được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thẩm quyền theo quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 19 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP): bản chính;
+ Quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyền: bản sao;
+ Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp của đề
nghị tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định):
bản chính;
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
- Hồ sơ quy định tại điểm c khoản 2 Điều 21 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
gồm:
+ Tờ trình của Sở Tài chính về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài
sản: bản chính;
+ Phương án xử tài sản do Sở Tài chính lập theo Mẫu số 05-PA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
61
+ Văn bn ca y ban nhân dân cp
2
đề nghSở i chính lp phương
án xử lý tài sn để báo cáo cơ quan, ngưi có thm quyn: bn chính;
+ Hồ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP: bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp phương án xử lý tài sản do Sở Tài chính lập: 45 ngày.
- Đối với trường hợp phương án xử tài sản do quan chuyên môn về
tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
1
lập:
+ Trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án của Ủy
ban nhân dân cấp
1
hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
1
hoặc quan, người
thẩm quyền khác được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thẩm quyền theo quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: 45 ngày;
+ Trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
: 90 ngày.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính, cơ quan chuyên
môn về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
1
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan, người có thẩm quyền
quy định tại Điều 21 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử lý tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu.
* Phí, lệ phí: Không.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 21 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bsung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng
tài sản công.
7.4. Đối với trường hợp tài sản vật chứng vụ án do cơ quan điều tra,
Viện kiểm sát quyết định tịch thu
* Trình tự thực hiện:
d1) Trường hợp quan quản tài sản công lp phương án xi sản
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 19 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định tịch thu hoặc kể từ ngày
kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý kiến của các quan chuyên
ngành hoặc theo thời hạn quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP, đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xửtài sản,
62
gửi quan quản cấp trên (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản
cơ quan quản lý cấp trên);
Trường hợp không quan quản cấp trên thì đơn vị chủ trì quản tài
sản gửi hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài sản trực tiếp tới cơ quan quản lý tài sản
công thẩm quyền lập phương án xử tài sản quy định tại điểm a, điểm b khoản
2 Điều 19 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của đơn vị chủ trì quản
tài sản, quan quản cấp trên (trong trường hợp đơn vchủ trì quản tài
sản có cơ quan quản cấp trên) lập 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử tài sản
gửi quan quản tài sản công thẩm quyền lập phương án xử tài sản quy
định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 19 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 30 ngày (hoặc 45 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến
các cơ quan có liên quan), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản lý tài
sản (đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản không quan quản
cấp trên), hồ của quan quản cấp trên của đơn vị chủ trì quản tài sản
(đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản có cơ quan quảncấp trên), cơ
quan quản tài sản công có trách nhiệm lập 01 bộ hồ về phương án xử tài
sản để báo cáo Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Viện trưởng
Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của quan quản lý tài
sản công lập, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Viện trưởng
Viện kiểm sát nhân dân tối cao xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản hoặc
có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp
8
.
d2) Trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản lp phương án xtài sản
theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 19 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP:
* Đối với trường hợp Thủ trưởng đơn vị chủ trì quản tài sản được Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao phân cấp thẩm quyền
quyết định phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 20
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định tịch thu hoc kết quả
giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý kiến của các quan chuyên ngành,
hoặc theo thời hạn quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP,
đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập 01 bộ hồ xử lý tài sản để trình Thủ trưởng đơn
vị xem xét, quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản;
- Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận được hồ của đơn vị chủ trì
quản tài sản lập, Thủ trưởng đơn vchủ trì quản tài sản xem xét, phê duyệt
phương án xử lý tài sản hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử
lý tài sản không phù hợp.
8
Tại Nghđịnh s286/2025/NĐ-CP sửa đi, bsung đim a khon 1 Điu 22 Nghđịnh s77/2025/NĐ-CP:
Trong thi hn 30 ngày, ktừ ngày nhn đhồ ca cơ quan qun lý tài sn công lp, Btrưng BQuc phòng,
Bộ trưng BCông an, Vin trưng Vin kim sát nhân dân ti cao xem xét, phê duyt phương án xtài sn
hoc có văn bn hi đáp trong trưng hp phương án xlý tài sn không phù hp.
63
* Đối với trường hợp quan quản cấp trên hoc Thủ trưởng quan
quản cấp trên của đơn vị chủ trì quản lý tài sản được Bộ Quốc phòng, Bộ Công
an, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt
phương án xử tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định tịch thu hoc kết quả
giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý kiến của các quan chuyên ngành
hoặc theo thời hạn quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP,
đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập hồ sơ xử lý tài sản trình cơ quan quản lý cấp trên
hoc Thủ trưởng quan quản cấp trên của đơn vị chủ trì quản tài sản xem
xét, phê duyệt phương án xử lý tài sản;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản
lý tài sản lập, cơ quan quản lý cấp trên hoc Thủ trưởng cơ quan quản lý cấp trên
của đơn vị chủ trì quản lý tài sản xem xét, phê duyệt phương án xử lý tài sản hoc
văn bn hi đáp trong trường hợp phương án xử lý không phù hợp.
d3) Trường hợp quan, người thẩm quyền khác của Bộ Quốc phòng,
Bộ Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao (không phải quan, người
thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP)
được phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản theo quy
định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định tịch thu hoc kết quả
giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý kiến của các quan chuyên ngành
hoặc theo thời hạn quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP,
đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ xử lý tài sản gửi cơ quan quản lý cấp
trên (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản có cơ quan quản lý cấp trên)
hoặc gi cơ quan, người có thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài
sản theo quy định tại khoản 3 Điều 20 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP (trong trường
hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không có cơ quan quản lý cấp trên);
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản
tài sản, quan quản cấp trên (trong trường hợp đơn vchủ trì quản tài
sản có cơ quan quản lý cấp trên) lập 01 bộ hồ sơ xử lý tài sản gửi cơ quan, người
thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định tại
khoản 2 Điều 20 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản
lý tài sản (trong trường hợp đơn vị chủ trì không có cơ quan quản lý cấp trên), hồ
của quan quản cấp trên của đơn vị chủ trì quản tài sản (trong trường
hợp đơn vị chủ trì quan quản cấp trên), quan, người thẩm quyền
theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP xem xét, phê
duyệt phương án xử lý tài sản hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương
án xử lý không phù hợp.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
64
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Trường hợp quan quản tài sản công lp phương án xtài sản
theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP:
- Hồ sơ do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập theo quy định tại điểm a khoản
1 Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP gồm:
+ Văn bản đề xuất phương án xử tài sản do đơn vị chủ trì quản tài
sản lập theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP: bản chính;
+ Quyết định tịch thu: bản sao;
+ Văn bản của quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu sự phù hợp của đề
nghị tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định):
bản chính;
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
- Hdo quan quản cấp trên của đơn vị chủ trì quản tài sản lập
theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP gồm:
+ Văn bản đề xuất phương án xử tài sản do quan quản cấp trên
lập theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/-CP:
bản chính;
+ Hồ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP: bản sao.
- Hồ sơ do cơ quan quản lý tài sản công lập theo quy định tại điểm c khoản
1 Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP gồm:
+ Tờ trình của quan quản tài sản công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công
an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài
sản: bản chính;
+ Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/-CP: bản chính.
+ Hồ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP (đối với trường hợp đơn vị chủ trì không có quan quản lý cấp trên), điểm b
khoản 1 Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ối với trường hợp đơn vị chủ t
có cơ quan quản lý cấp trên): bản sao.
* Trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản lp phương án xtài sản
theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 19 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
- Đối với trường hợp Thủ trưởng đơn vị chủ trì quản tài sản được phân
cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định tại
khoản 2 Điều 20 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP, hồ sơ gồm:
65
+ Tờ trình của bộ phận chuyên môn của đơn vị chủ trì quản tài sản về
việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: bản chính;
+ Phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập theo Mẫu s
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/-CP: bản chính;
+ Quyết định tịch thu: bản sao;
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
- Đối với trường hợp quan quản cấp trên hoc Thủ trưởng quan
quản cấp trên của đơn vị chủ trì quản tài sản được phân cấp thẩm quyền quyết
định phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị
định số 77/2025/NĐ-CP, hồ sơ gồm:
+ Tờ trình của đơn vị chủ trì quản tài sản về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử tài sản theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP: bản chính;
+ Phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập: bản chính;
+ Quyết định tịch thu: bản sao;
+ Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp của đề
nghị tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định):
bản chính;
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Trường hợp quan, người có thẩm quyền khác của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao (không phải là cơ quan, người có thẩm
quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP) được
phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định
tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
- Hồ do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập theo quy định tại điểm a khoản
3 Điều 22 Nghị định số 77/2025/-CP gồm:
+ Tờ trình của đơn vị chủ trì quản tài sản về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính;
+ Phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập theo Mẫu s
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/-CP: bản chính;
Quyết định tịch thu: bản sao;
+ Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối
với trường hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp
của đề nghtiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy
định): bản chính;
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
66
- Hồ do quan quản cấp trên của đơn vị chủ trì quản tài sản lập
theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP gồm:
+ Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên về việc đề nghị phê duyệt phương
án xử lý tài sản (trong đó nêu rõ ý kiến về phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ
trì quản lý tài sản lập): bản chính;
+ Hồ sơ quy định tại điểm a khoản khoản 3 Điều 22 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP: bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn giải quyết:
* Trường hợp quan quản tài sản công lp phương án xtài sản
theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
- Đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản có cơ quan quản cấp
trên: 90 ngày (hoặc 105 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến của các cơ quan
liên quan).
- Đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không có quan quản
cấp trên: 75 ngày (hoặc 90 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến của các
quan có liên quan).
* Trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản lp phương án xi sản
theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 19 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
- Đối với trường hợp Thủ trưởng đơn vị chủ trì quản tài sản được phân
cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định tại
khoản 2 Điều 20 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: 20 ngày;
- Đối với trường hợp quan quản cấp trên hoc Thủ trưởng quan
quản cấp trên của đơn vị chủ trì quản tài sản được phân cấp thẩm quyền quyết
định phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị
định số 77/2025/NĐ-CP: 45 ngày.
c) Trường hợp quan, người có thẩm quyền khác của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao (không phải là cơ quan, người có thẩm
quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP) được
phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định
tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP:
- Đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản có cơ quan quản cấp
trên: 45 ngày;
- Đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không có quan quản
lý cấp trên: 60 ngày.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản tài sản công,
đơn vị chủ trì quản lý tài sản.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan, người có thẩm quyền
quy định tại Điều 22 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
67
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử tài sản vật chứng vụ án do quan điều tra, Viện kiểm sát
quyết định tịch thu.
* Phí, lệ phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 22 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng
tài sản công.
7.5. Đối với trường hợp tài sản là bất động sản vô chủ, tài sản bị đánh
rơi, bỏ quên, di sản không có người thừa kế
* Trình tự thực hiện:
đ1) Trường hợp phương án xử lý tài sản do Sở Tài chính lập:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoc có kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý
kiến của các cơ quan chuyên ngành, Sở Tài chính có trách nhiệm lập 01 bộ hồ
sơ xử lý tài sản để báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trường
hợp phương án xử tài sản do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
phê duyệt);
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của Sở Tài chính, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản hoặc
có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp
9
.
đ2) Trường hợp phương án xử tài sản do quan chuyên môn về tài
chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
1
lập:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoc kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý
kiến của các quan chuyên ngành, cơ quan chuyên môn về tài chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
1
trách nhiệm lập 01 bộ hxử tài sản báo cáo Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
2
(đối với trường hợp phương án xử lý tài sản do Ch
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt);
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của quan chuyên
môn về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
1
, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
2
xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản theo thẩm quyền hoặc lập 01 bộ
hồ báo cáo Sở Tài chính để lập phương án xử lý, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
9
Tại Nghđịnh s286/2025/NĐ-CP sửa đi, bsung đim b khon 1 Điu 32 Nghđịnh s77/2025/NĐ-CP:
Trong thi hn 30 ngày, kể từ ngày nhn đủ hồ sơ ca STài chính, Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh xem xét,
phê duyt phương án xlý tài sn hoc văn bn hi đáp trong trưng hp phương án xtài sn không phù
hợp
68
dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phương án xử tài sản do Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê duyệt);
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp
2
, Sở Tài chính lập 01 bộ hồ sơ xử tài sản báo cáo Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của Sở Tài chính, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản hoặc
có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp
10
.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Trường hợp phương án xử lý tài sản do Sở Tài chính lập:
- Hồ sơ do Sở Tài chính lập gồm:
+ Tờ trình của Sở Tài chính về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài
sản: bản chính;
+ Phương án xử tài sản do Sở Tài chính lập theo Mẫu số 05-PA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
+ Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
+ Văn bản của quan, tổ chức, đơn vị quan quản cấp trên (nếu
có) của quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu sự phù hợp của đề nghị
tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định): bản
chính;
+ Ý kiến của bộ, quan trung ương, địa phương liên quan (nếu có):
bản sao;
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
- Hồ sơ do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập gồm:
+ Văn bản của Chtịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản (trong đó nêu rõ ý kiến vphương án xử lý i sn do S
i chính lp): bản chính;
+ Hồ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP: bản sao.
* Trường hợp phương án xử lý tài sản do cơ quan chuyên môn về tài chính
thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
1
lập:
10
Tại Nghđịnh s286/2025/NĐ-CP sửa đi, bsung đim d khon 2 Điu 32 Nghđịnh s77/2025/NĐ-CP:
Trong thi hn 30 ngày, kể từ ngày nhn đủ hồ sơ ca STài chính, Chủ tịch y ban nhân dân cp tnh xem xét,
phê duyt phương án xlý tài sn hoc văn bn hi đáp trong trưng hp phương án xtài sn không phù
hợp
69
- Hồ sơ do cơ quan chuyên môn về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp
1
lập gồm:
- Tờ trình của quan chuyên môn về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp
1
về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: bản chính;
- Phương án xử tài sản do quan chuyên môn về tài chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
1
lập theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP (đối với trường hợp phương án xử lý tài sản do Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
2
phê duyệt): bản chính;
- n bản đề xuất phương án xử lý tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP (đối với trường hợp phương án xử tài
sản do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt);
- Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
- Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp của đề
nghị tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định):
bản chính;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
- Hồ sơ do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
2
lập gồm:
+ Văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
2
về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính;
+ Hồ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 32 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP: bản sao.
- Hồ sơ do Sở Tài chính lập gồm:
+ Tờ trình của Sở Tài chính về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài
sản: bản chính;
+ Phương án xử tài sản do Sở Tài chính lập theo Mẫu số 05-PA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
+ Ý kiến của bộ, quan trung ương, địa phương liên quan (nếu có):
bản sao;
+ Hồ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP: bản sao.
* Thời hạn giải quyết:
* Trường hợp phương án xử lý tài sản do Sở Tài chính lập: 45 ngày.
* Trường hợp phương án xử lý tài sản do cơ quan chuyên môn về tài chính
thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
1
lập:
- Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
2
phê duyệt phương án xử
lý tài sản: 45 ngày;
70
- Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án xử
lý tài sản: 90 ngày.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính, quan chuyên
môn về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
1
.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
2
.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử tài sản là bất động sản vô chủ, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên, di sản
không có người thừa kế.
* Phí, lệ phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 32 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng
tài sản công.
7.6. Đối với trường hợp tài sản hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt
động hải quan trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án
xử lý tài sản
* Trình tự thực hiện:
e1) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoc kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý
kiến của các cơ quan chuyên ngành, đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ
đề xuất phương án xử lý tài sản, gửi Cục Hải quan.
e2) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản
e1, Cục Hải quan lập 01 bộ hồ đề xuất phương án xử tài sản gửi quan
quản lý tài sản công quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
e3) Trong thời hạn 30 ngày (hoặc 45 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến
các quan liên quan), kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản e2,
quan quản tài sản công quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP có trách nhiệm lập 01 bộ hồ sơ báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định tại khoản e3,
Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản theo thẩm
quyền hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử tài sản không
phù hợp.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
71
* Hồ sơ do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập gồm:
- Văn bản đề xuất phương án xử tài sản do đơn vị chủ trì quản tài
sản lập theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
- Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp của đề
nghị tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định):
bản chính;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Hồ sơ do Cục Hải quan lập gồm:
- Văn bản ca Cục Hải quan v đề xuất phương án xử lý tài sản (trong
đó nêu rõ ý kiến về đ xut phương án x lý do đơn v ch trì qun lý tài sn
lập): bản chính;
- Hồ quy định tại khoản 1 Điều 40 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP:
bản sao.
* Hồ do quan quản tài sản công quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị
định số 77/2025/NĐ-CP lập gồm:
- Tờ trình của quan quản tài sản công quy định tại khoản 1 Điều 38
Nghị định số 77/2025/-CP: bản chính;
- Phương án xử tài sản do quan quản tài sản công quy định tại khoản
1 Điều 38 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP lp theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Ý kiến của bộ, cơ quan trung ương, địa phương liên quan (nếu có):
bản sao;
- Hồ quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP:
bản sao.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn giải quyết: 120 ngày (hoặc 135 ngày trong trường hợp phải lấy
ý kiến các cơ quan có liên quan).
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản tài sản công.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ trưởng Bộ Tài chính.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử tài sản hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan
trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án xử lý tài sản.
* Phí, lệ phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
72
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 40 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân.
7.7. Đối với trường hợp tài sản hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt
động hải quan trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản lập phương
án xử lý tài sản
* Trình tự thực hiện:
g1) Trường hợp Cục trưởng Cục Hải quan được phân cấp thẩm quyền quyết
định phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Nghị
định số 77/2025/NĐ-CP
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoc kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý
kiến của các cơ quan chuyên ngành, đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ
xử lý tài sản trình Cục trưởng Cục Hải quan.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản
tài sản, Cục trưởng Cục Hải quan xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản
hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý không phù hợp.
g2) Trường hợp Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực được phân cấp
phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoc kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý
kiến của các cơ quan chuyên ngành, đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ
xử lý tài sản, trình Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản
tài sản, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực xem xét, phê duyệt phương
án xử lý tài sản.
g3) Trường hợp quan, người thẩm quyền khác của Bộ Tài chính được
phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản theo quy định
tại khoản 2 Điều 39 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoc kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý
kiến của các cơ quan chuyên ngành, đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ
xử tài sản gửi quan, người thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án
xử tài sản (trong trường hợp quan, người thẩm quyền quyết định phê
duyệt phương án xử lý tài sản là cơ quan cấp trên trực tiếp của đơn vị chủ trì quản
tài sản) hoặc báo cáo quan cấp trên (nếu có) để báo cáo quan, người
thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử tài sản (trong trường hợp
quan, người thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử tài sản không
phải là cơ quan cấp trên trực tiếp của đơn vị chủ trì quản lý tài sản);
73
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản
tài sản, quan, người thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử
tài sản xem xét, phê duyệt phương án xử lý tài sản hoặc có văn bản hồi đáp trong
trường hợp phương án xử lý không phù hợp.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Trường hợp Cục trưởng Cục Hải quan được phân cấp thẩm quyền quyết
định phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Nghị
định số 77/2025/NĐ-CP
- Tờ trình của đơn vị chủ trì quản tài sản về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính;
- Phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
- Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp của đề
nghị tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định):
bản chính;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Trường hợp Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực được phân cấp
phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP
- Tờ trình của bộ phận chuyên môn của đơn vị chủ trì quản tài sản về
việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: bản chính;
- Phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Trường hợp quan, người có thẩm quyền khác của Bộ Tài chính được
phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản theo quy định
tại khoản 2 Điều 39 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
- Tờ trình của đơn vị chủ trì quản tài sản về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính;
- Văn bản của quan cấp trên của đơn vị chủ trì quản tài sản về phương
án xử tài sản (trong trường hợp quan, người thẩm quyền quyết định phê
duyệt phương án xử lý tài sản không phải là cơ quan cấp trên trực tiếp của đơn vị
chủ trì quản lý tài sản): bản chính;
74
- Phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
- Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu sự phù hợp của đề
nghị tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định):
bản chính;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị chủ trì quản lý tài sản.
* quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục trưởng Cục Hải quan; Chi
cục trưởng Chi Cục Hải quan khu vực; quan, người thẩm quyền khác của
Bộ Tài chính được Bộ Tài chính phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt
phương án xử tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử tài sản hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan
trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án xử lý tài sản.
* Phí, lệ phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 41 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thtục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân.
7.8. Đối với trường hợp tài sản do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao
quyền sở hữu cho nhà nước Việt Nam quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP trong trường hợp quan quản tài sản công lập phương
án xử lý tài sản
* Trình tự thực hiện:
h1) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoặc Hợp đồng tặng cho hoc Hợp đồng chuyển giao quyền
sở hữu khác quy định tại Điều 223 Bộ luật Dân sự có hiệu lực hoặc kể từ ngày
kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý kiến của các quan chuyên
ngành, đơn vị chủ trì quản tài sản lập 01 bộ hồ đxuất phương án xử tài
sản, gửi cơ quan quản lý cấp trên (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản
có cơ quan cấp trên).
75
Trường hợp không quan quản cấp trên thì đơn vị chủ trì quản tài
sản gửi hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài sản trực tiếp tới cơ quan quản lý tài sản
công thẩm quyền lập phương án xử tài sản quy định tại điểm a khoản 1, điểm
a và điểm b khoản 2 Điều 46 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
h2) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản
h1, quan quản cấp trên (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản
cơ quan quản lý cấp trên) lập 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài sản gửi
quan quản lý tài sản công có thẩm quyền lập phương án xử lý tài sản quy định tại
điểm a khoản 1, điểm a điểm b khoản 2 Điều 46 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
h3) Trong thời hạn 30 ngày (hoặc 45 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến
của các quan liên quan), kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản h1
(trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản không quan quản cấp
trên) hoặc khoản 1 (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản quan
quản lý cấp trên), cơ quan quản lý tài sản công quy định tại điểm a khoản 1, điểm
a và điểm b khoản 2 Điều 46 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP có trách nhiệm lập 01
bộ hồ sơ xử lý tài sản để báo cáo Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
, Ủy ban nhân dân cấp
2
, Chủ tịch y ban nhân
dân cấp xã
2
.
h4) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản
h3, Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
, Ủy
ban nhân dân cấp
2
, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
2
xem xét, phê duyệt
phương án xử tài sản theo thẩm quyền hoặc văn bản hồi đáp trong trường
hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Hồ do đơn vị chủ trì quản tài sản lập theo quy định tại khoản 1 Điều
48 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP gồm:
- n bản đề xuất phương án xử lý tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản hoặc Hợp đồng tặng
cho hoặc Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu khác quy định tại Điều 223 Bộ luật
Dân sự: bản sao;
- Văn bản của quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản cấp trên (nếu có)
của quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp
xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu sự phù hợp của đề nghị
tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định): bản
chính;
- Giấy tờ khácliên quan (nếu có): bản sao.
* Hồ sơ do quan quản lý cấp trên của đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập
theo quy định tại khoản 2 Điều 48 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP gồm:
76
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản của cơ quan quản lý cấp trên theo
Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/-CP: bản chính;
Hồ quy định tại khoản 1 Điều 48 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản sao.
* Hồ sơ do quan quản lý tài sản công lập quy định tại khoản 3 Điều 48
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP gồm:
- Tờ trình của quan quản tài sản công về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính;
- Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Hồ quy định tại khoản 1 Điều này (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản
lý tài sản không có cơ quan quản lý cấp trên), hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 48
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản có
cơ quan quản lý cấp trên): bản sao.
* Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không có cơ quan quản
cấp trên: 75 ngày (hoặc 90 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến của các
quan có liên quan).
- Đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản cơ quan quản lý cấp
trên: 90 ngày (hoặc 105 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến của các cơ quan có
liên quan).
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị chủ trì quản lý tài sản.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan, người có thẩm quyền
quy định tại khoản 4 Điều 48 Nghị định số 77/2025//NĐ-CP.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử tài sản do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho
nhà nước Việt Nam quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án xử lý tài sản.
* Phí, lệ phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 48 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng
tài sản công.
7.9. Đối với trường hợp tài sản do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao
quyền sở hữu cho nhà nước Việt Nam quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản lập phương
án xử lý tài sản
77
* Trình tự thực hiện:
i1) Trường hợp Thủ trưởng đơn vị chủ trì quản tài sản được phân cấp
thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoặc Hợp đồng tặng cho hoc Hợp đồng chuyển giao quyền
sở hữu khác quy định tại Điều 223 Bộ luật Dân sự có hiệu lực hoặc kể từ ngày
kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý kiến của các quan chuyên
ngành, đơn vị chủ trì quản tài sản lập 01 bhồ xử tài sản để trình Thủ
trưởng đơn vị xem xét, phê duyệt phương án xử lý tài sản;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản
lý tài sản, Thủ trưởng đơn vị chủ trì quản lý tài sản xem xét, phê duyệt phương án
xử tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử tài sản
không phù hợp.
i2) Trường hợp quan quản lý cấp trên hoc Thủ trưởng cơ quan quản
cấp trên của đơn vị chủ trì quản lý tài sản được phân cấp thẩm quyền quyết định
phê duyệt phương án xử lý tài sản
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoặc Hợp đồng tặng cho hoc Hợp đồng chuyển giao quyền
sở hữu khác quy định tại Điều 223 Bộ luật Dân sự có hiệu lực hoặc kể từ ngày
kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý kiến của các quan chuyên
ngành, đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ xử lý i sản để trình cơ quan
quản lý cấp trên;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản
lý tài sản, cơ quan quản lý cấp trên hoc Thủ trưởng cơ quan quản lý cấp trên của
đơn vị chủ trì quản lý tài sản xem xét, phê duyệt phương án xử lý tài sản hoặc
văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp.
i3) Trường hợp cơ quan, người có thẩm quyền khác của bộ, cơ quan trung
ương, địa phương (không phải quan, người thẩm quyền quy định tại
khoản 1, khoản 2 Điều 49 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP) được phân cấp thẩm
quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoặc Hợp đồng tặng cho hoc Hợp đồng chuyển giao quyền
sở hữu khác quy định tại Điều 223 Bộ luật Dân sự có hiệu lực hoặc kể từ ngày
kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý kiến của các quan chuyên
ngành, đơn vchủ trì quản tài sản lập 01 bộ hxử tài sản gửi quan quản
cấp trên (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản có cơ quan quản lý cấp
trên) hoặc gửi cơ quan, người có thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử
lý tài sản (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không có cơ quan quản
lý cấp trên);
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản
tài sản, quan quản cấp trên (trong trường hợp đơn vchủ trì quản tài
78
sản quan quản cấp trên) lập hồ xử tài sản gửi quan, người
thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị chủ trì quản
lý tài sản (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không có cơ quan quản
lý cấp trên), hồ sơ của cơ quan quản lý cấp trên của đơn vị chủ trì quản lý tài sản
(trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản quan quản cấp trên), cơ
quan, người thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử tài sản xem xét,
phê duyệt phương án xử tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp
phương án xử lý tài sản không phù hợp.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Trường hợp Thủ trưởng đơn vị chủ trì quản tài sản được phân cấp
thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản
- Tờ trình của bộ phận chuyên môn của đơn vị chủ trì quản tài sản về
việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: bản chính;
- Phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản hoặc Hợp đồng tặng
cho hoc Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu khác quy định tại Điều 223 Bộ luật
Dân sự: bản sao;
- Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp của đề
nghị tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định):
bản chính;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Trường hợp quan quản cấp trên hoc Thủ trưởng quan quản
cấp trên của đơn vị chủ trì quản lý tài sản được phân cấp thẩm quyền quyết định
phê duyệt phương án xử lý tài sản
- Tờ trình của đơn vị chủ trì quản tài sản về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính;
- Phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản hoặc Hợp đồng tặng
cho hoc Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu khác quy định tại Điều 223 Bộ luật
Dân sự: bản sao;
- Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp của đề
79
nghị tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định):
bản chính;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Trường hợp quan, người thẩm quyền khác của bộ, quan trung
ương, địa phương (không phải quan, người thẩm quyền quy định tại
khoản 1, khoản 2 Điều 49 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP) được phân cấp thẩm
quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản
- Hồ sơ do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập gồm:
+ Tờ trình của đơn vị chủ trì quản tài sản về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính;
+ Phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
+ Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản hoặc Hợp đồng tặng
cho hoc Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu khác quy định tại Điều 223 Bộ luật
Dân sự: bản sao;
+ Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp của đề
nghị tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định):
bản chính;
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
- Hồ sơ do cơ quan quản lý cấp trên của đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập gồm:
+ Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên về việc đề nghị phê duyệt phương
án xử lý tài sản (trong đó nêu rõ ý kiến về phương án xử lý tài sản do đơn vị chủ
trì quản lý tài sản lập): bản chính;
+ Hồ quy định tại điểm a khoản 3 Điều 49 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP: bản sao.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp Thủ trưởng đơn vị chủ trì quản tài sản được phân cấp thẩm
quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản: 45 ngày.
- Trường hợp quan quản cấp trên hoc Thủ trưởng quan quản
cấp trên của đơn vị chủ trì quản tài sản được phân cấp thẩm quyền quyết định
phê duyệt phương án xử lý tài sản: 45 ngày.
- Trường hợp quan, người thẩm quyền khác của bộ, quan trung
ương, địa phương (không phải quan, người thẩm quyền quy định tại khoản
1, khoản 2 Điều 49 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP) được phân cấp thẩm quyền
quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản:
80
+ Đơn vị chủ trì quản tài sản không quan quản cấp trên: 45 ngày.
+ Đơn vị chủ trì quản lý tài sản có cơ quan quản lý cấp trên: 60 ngày.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị chủ trì quản lý tài sản.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan, người có thẩm quyền
quy định tại Điều 47 Nghị định số 77/2025//NĐ-CP.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử tài sản do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho
nhà nước Việt Nam quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án xử lý tài sản.
* Phí, lệ phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 49 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân.
7.10. Đối với trường hợp tài sản do doanh nghiệp vốn đầu nước
ngoài chuyển giao không bồi hoàn cho nhà nước Việt Nam trong trường hợp
đơn vị chủ trì quản lý tài sản không phải là cơ quan quản lý tài sản công
* Trình tự thực hiện:
k1) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoc kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý
kiến của các cơ quan chuyên ngành, đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ
đề xuất phương án xử tài sản, gửi quan quản cấp trên (trong trường hợp
đơn vị chủ trì quản lý tài sản có cơ quan cấp trên).
Trường hợp không quan quản cấp trên thì đơn vị chủ trì quản tài
sản gửi hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài sản trực tiếp tới cơ quan quản lý tài sản
công thẩm quyền lập phương án xử tài sản quy định tại Điều 54 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP.
k2) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản
k1, quan quản cấp trên (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản
cơ quan quản lý cấp trên) lập 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài sản gửi
quan quản lý tài sản công có thẩm quyền lập phương án xử lý tài sản quy định tại
Điều 54 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
k3) Trong thời hạn 30 ngày (hoặc 45 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến
của các quan liên quan), kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản k1
(trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản không quan quản cấp
trên), hồ sơ quy định tại khoản k2 (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản
quan quản cấp trên), quan quản tài sản công quy định tại Điều 54
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP trách nhiệm lập 01 bộ hồ sơ xử lý tài sản để báo
cáo bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
81
k4) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản
k3, Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 55 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý không phù hợp.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Hồ do đơn vị chủ trì quản tài sản lập theo quy định tại khoản 1 Điều
56 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP gồm:
- n bản đề xuất phương án xử lý tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: 01 bản sao;
- Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp của đề
nghị tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định):
bản chính;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Hồ sơ do quan quản lý cấp trên của đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập
theo quy định tại khoản 2 Điều 56 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP gồm:
- Văn bản đề xuất phương án xử tài sản của quan quản cấp trên theo
Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản sao.
* Hồ do quan quy định tại khoản 3 Điều 56 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP lập gồm:
- Tờ trình của quan quản tài sản công về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính;
- Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Ý kiến của bộ, cơ quan trung ương, địa phương liên quan (nếu có):
bản sao;
- Hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP (trong
trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản không quan quản cấp trên), hồ
sơ quy định tại khoản 2 Điều 56 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP (trong trường hợp
đơn vị chủ trì quản lý tài sản có cơ quan quản lý cấp trên): bản sao.
* Thời hạn giải quyết:
82
- Đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không có cơ quan quản
cấp trên: 75 ngày (hoặc 90 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến của các
quan có liên quan).
- Đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản cơ quan quản lý cấp
trên: 90 ngày (hoặc 105 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến của các cơ quan có
liên quan).
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị chủ trì quản lý tài sản.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan, người có thẩm quyền
quy định tại Điều 55 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử tài sản do doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài chuyển giao
không bồi hoàn cho nhà nước Việt Nam trong trường hợp đơn vị chủ trì quản
tài sản không phải là cơ quan quản lý tài sản công.
* Phí, lệ phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 56 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân.
7.11. Đối với trường hợp tài sản do doanh nghiệp vốn đầu nước
ngoài chuyển giao không bồi hoàn cho nhà nước Việt Nam trong trường hợp
cơ quan quản lý tài sản công lập phương án xử lý tài sản
* Trình tự thực hiện:
l1) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoc kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý
kiến của các cơ quan chuyên ngành, cơ quan quản lý tài sản công có trách nhiệm
lập 01 bộ hồ xử tài sản để báo cáo Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung
ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
l2) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản
l1, Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 55 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý không phù hợp.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Hồ sơ do quan quản tài sản công lập theo quy định tại khoản 1 Điều
57 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP gồm:
83
- Tờ trình của quan quản tài sản công về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính;
- Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
- Văn bản của quan, tổ chức, đơn vị quan quản cấp trên (nếu có)
của quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp
xử theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu sự phù hợp của đề nghị
tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định): bản
chính;
- Ý kiến của bộ, quan trung ương, địa phương có liên quan (nếu có):
bản sao;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản tài sản công.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan, người có thẩm quyền
quy định tại Điều 55 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử tài sản do doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài chuyển giao
không bồi hoàn cho nhà nước Việt Nam trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản
công lập phương án xử lý tài sản.
* Phí, lệ phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 57 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân.
7.12. Đối với trường hợp tài sản đối với tài sản được đầu theo các
Hợp đồng BOT, BLT trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không
phải là cơ quan quản lý tài sản công
* Trình tự thực hiện:
m1) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân về tài sản hoc có kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc
ý kiến của các cơ quan chuyên ngành, đơn vị chủ trì quản tài sản lập 01 bộ hồ
đề xuất phương án xử tài sản, gửi quan quản cấp trên (trong trường
hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản có cơ quan cấp trên).
Trường hợp không quan quản cấp trên thì đơn vị chủ trì quản tài
sản gửi hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài sản trực tiếp tới cơ quan quản lý tài sản
84
công thẩm quyền lập phương án xử tài sản quy định tại Điều 64 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP.
m2) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định tại khoản
m1, quan quản cấp trên (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản
cơ quan quản lý cấp trên) lập 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài sản gửi
quan quản lý tài sản công có thẩm quyền lập phương án xử lý tài sản quy định tại
Điều 64 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
m3) Trong thời hạn 30 ngày (hoặc 45 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến
của các quan liên quan), kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản m1
(trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản không quan quản cấp
trên), hồ sơ quy định tại khoản a2 (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản
quan quản cấp trên), quan quản tài sản công quy định tại Điều 64
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP trách nhiệm lập 01 bộ hồ sơ xử lý tài sản để báo
cáo Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
m4) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định tại khoản
m3, Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 63 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý không phù hợp.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Hồ do đơn vị chủ trì quản tài sản lập theo quy định tại khoản 1 Điều
65 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP gồm:
- n bản đề xuất phương án xử lý tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: 01 bản sao;
- Văn bản của cơ quan, đơn vị hoặc đối tượng khác đề nghị được nhận giao
hoặc điều chuyển tài sản: bản chính;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Hồ sơ do quan quản lý cấp trên của đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập
theo quy định tại khoản 2 Điều 65 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản của cơ quan quản lý cấp trên theo
Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Hồ quy định tại khoản 1 Điều 65 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản sao.
* Hồ do quan quy định tại khoản 3 Điều 65 Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP lập gồm:
85
- Tờ trình của quan quản tài sản công về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính;
- Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Ý kiến của bộ, quan trung ương, địa phương có liên quan (nếu có):
bản sao;
- Hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 65 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP (trong
trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản không quan quản cấp trên), hồ
sơ quy định tại khoản 2 Điều 65 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP (trong trường hợp
đơn vị chủ trì quản lý tài sản có cơ quan quản lý cấp trên): bản sao.
* Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không có cơ quan quản
cấp trên: 75 ngày (hoặc 90 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến của các
quan có liên quan).
- Đối với trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản cơ quan quản lý cấp
trên: 90 ngày (hoặc 105 ngày trong trường hợp phải lấy ý kiến của các cơ quan có
liên quan).
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị chủ trì quản lý tài sản.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan, người có thẩm quyền
quy định tại Điều 63 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử tài sản tài sản đối với tài sản được đầu theo các Hợp đồng
BOT, BLT trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không phải là cơ quan
quản lý tài sản công.
* Phí, lệ phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 65 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân.
7.13. Đối với trường hợp tài sản đối với tài sản được đầu theo các
Hợp đồng BOT, BLT trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản
quan quản lý tài sản công
* Trình tự thực hiện:
n1) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoc kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý
kiến của các cơ quan chuyên ngành, cơ quan quản lý tài sản công có trách nhiệm
lập 01 bộ hồ xử tài sản để báo cáo Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung
ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
86
n2) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản
n1, Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 63 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý không phù hợp.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Hồ sơ do quan quản tài sản công lập theo quy định tại khoản 1 Điều
66 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP gồm:
- Tờ trình của quan quản tài sản công về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử lý tài sản: bản chính;
- Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
- Văn bản của cơ quan, đơn vị hoặc đối tượng khác đề nghị được nhận giao
hoặc điều chuyển tài sản: bản chính;
- Ý kiến của bộ, quan trung ương, địa phương có liên quan (nếu có):
bản sao;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản tài sản công.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan, người có thẩm quyền
quy định tại Điều 63 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử tài sản đối với tài sản được đầu theo các Hợp đồng BOT, BLT
trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản là cơ quan quản lý tài sản công.
* Phí, lệ phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 66 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân.
7.14. Đối với trường hợp tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm
được xác lập quyền sở hữu toàn dân
* Trình tự thực hiện:
o1) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản hoc kết quả giám định, kiểm định, kiểm nghiệm hoặc ý
87
kiến của các cơ quan chuyên ngành, Sở Tài chính có trách nhiệm lập 01 bộ hồ sơ
xử lý tài sản, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
o2) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại khoản
o1, Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản
đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 80 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử
không phù hợp.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Hồ do Sở Tài chính lập theo quy định tại khoản 1 Điều 81 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP gồm:
- Tờ trình của Sở Tài chính về việc đề nghị phê duyệt phương án xử tài
sản: bản chính;
- Phương án xử lý tài sản do Sở Tài chính lập theo Mẫu số 05-PA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
- Văn bản của quan, tổ chức, đơn vị quan quản cấp trên (nếu có)
của quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp
xử lý theo hình thức giao hoặc điều chuyển): bản chính;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan, người có thẩm quyền
quy định tại Điều 80 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền
sở hữu toàn dân.
* Phí, lệ phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 81 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 625/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Quản lý công sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí, chi phí từ nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ: mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và hoạt động quy hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×