• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 504/QĐ-BTC 2025 công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Bộ Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/03/2025 09:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 504/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đức Chi
Trích yếu: Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Bộ Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 504/QĐ-BTC

Công bố quyết toán ngân sách Bộ Tài chính năm 2023

Ngày 28/02/2025, Bộ Tài chính đã ban hành Quyết định 504/QĐ-BTC về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Bộ Tài chính. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.

Quyết định áp dụng cho các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và liên quan, yêu cầu công bố công khai thuyết minh và số liệu quyết toán ngân sách năm 2023 theo phụ lục đính kèm.

1. Nội dung công bố quyết toán ngân sách năm 2023: Quyết toán ngân sách năm 2023 của Bộ Tài chính đã được tổng hợp từ các số liệu kinh phí, trong đó có:

  • Số dư chuyển từ năm 2022 sang năm 2023 là 3.300.482 triệu đồng, bao gồm:
    • Nguồn ngân sách trong nước: 2.500.554 triệu đồng
    • Nguồn phí được khấu trừ để lại: 799.928 triệu đồng
  • Dự toán được giao cho năm 2023 là 19.576.157 triệu đồng, trong đó:
    • Nguồn ngân sách trong nước: 19.147.308 triệu đồng
    • Nguồn phí được khấu trừ để lại: 428.849 triệu đồng
  • Kinh phí quyết toán trong năm 2023 đạt 19.161.048 triệu đồng.

2. Kết quả thu - chi ngân sách:

  • Số thu phí, lệ phí: Tổng số thu lên đến 995.597 triệu đồng, trong đó:
    • Lệ phí: 6.385 triệu đồng
    • Phí: 989.212 triệu đồng
  • Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ: Tương ứng với 428.849 triệu đồng, với việc chi quản lý hành chính đạt 428.849 triệu đồng.
  • Nộp ngân sách nhà nước: Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước là 566.748 triệu đồng, bao gồm các khoản từ lệ phí và phí.

3. Phân tích chi ngân sách năm 2023: Chỉ tiêu chi ngân sách tổng cộng 18.762.369 triệu đồng:

  • Chi quản lý hành chính: 18.312.838 triệu đồng.
  • Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, giáo dục, bảo vệ môi trường, văn hóa cũng đứng ở mức tương đối rõ ràng trong báo cáo.

Văn bản này nhằm đảm bảo sự minh bạch trong quản lý ngân sách nhà nước, tăng cường trách nhiệm giải trình của Bộ Tài chính và các đơn vị liên quan thông qua việc công khai các thông tin về quyết toán ngân sách.

Xem chi tiết Quyết định 504/QĐ-BTC có hiệu lực kể từ ngày 28/02/2025

Tải Quyết định 504/QĐ-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 504/QĐ-BTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 504/QĐ-BTC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
__________

Số: 504/QĐ-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________________

Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Bộ Tài chính

__________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20/4/2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông báo số 217/TB-BTC ngày 24/02/2025 của Bộ Tài chính thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2023 (kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa);

Căn cứ Thông báo số 196/TB-BTC ngày 19/02/2025 của Bộ Tài chính thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2023;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai thuyết minh và số liệu quyết toán ngân sách năm 2023 của Bộ Tài chính theo phụ lục, phụ biểu đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (Vụ HCSN, Vụ NSNN, Cục TCDN);
- Kho bạc Nhà nước;
- Cục THTK (để công khai);
- Các đơn vị dự toán thuộc Bộ;
- Lưu: VT, KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Đức Chi

 

 

THUYẾT MINH

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 504/QĐ-BTC ngày 28/02/2025 của Bộ Tài chính)

 

Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm; Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2023 của Bộ Tài chính (cấp I), Bộ Tài chính (quản lý nhà nước) đã thẩm định và thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2023 của Bộ Tài chính (cấp I) (đơn vị tính là triệu đồng và đã làm tròn số) như sau:

1. Số dư kinh phí năm 2022 chuyển sang năm 2023:

- Nguồn ngân sách trong nước: 2.500.554 triệu đồng.

- Nguồn phí được khấu trừ để lại: 799.928 triệu đồng.

2. Dự toán được giao trong năm 2023:

- Nguồn ngân sách trong nước: 19.147.308 triệu đồng.

- Nguồn phí được khấu trừ để lại (số thu được trong năm): 428.849 triệu đồng.

3. Kinh phí quyết toán trong năm 2023:

- Nguồn ngân sách trong nước: 18.762.369 triệu đồng.

- Nguồn phí được khấu trừ để lại: 399.191 triệu đồng.

4. Kinh phí giảm trong năm:

4.1. Nguồn ngân sách trong nước: 1.078.942 triệu đồng

- Đã nộp NSNN: 5 triệu đồng.

- Còn phải nộp NSNN: 32.727 triệu đồng.

- Hủy dự toán tại KBNN: 1.046.210 triệu đồng.

4.2. Nguồn phí được khấu trừ để lại (đã nộp NSNN): 0 triệu đồng.

5. Số dư kinh phí năm 2023 chuyển sang năm 2024:

5.1. Nguồn ngân sách trong nước: 1.806.550 triệu đồng, gồm:

a) Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ/kinh phí thường xuyên của các đơn vị được chuyển sang năm sau theo quy định: 1.792.432 triệu đồng, gồm:

- Chi quản lý hành chính: 1.791.942 triệu đồng, gồm:

+ Số đã nhận: 183.142 triệu đồng.

+ Số dư dự toán: 1.608.800 triệu đồng.

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 490 triệu đồng (số dư dự toán).

b) Kinh phí giao không thực hiện chế độ tự chủ/kinh phí không thường xuyên của các đơn vị được chuyển sang năm sau theo quy định: 14.118 triệu đồng, gồm:

- Kinh phí các đề tài nghiên cứu khoa học có thời gian thực hiện được chuyển sang năm sau theo quy định: 7.630 triệu đồng, gồm:

+ Số đã nhận: 7.029 triệu đồng.

+ Số dư dự toán: 601 triệu đồng.

- Kinh phí mua sắm thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31/12/2023: Chi hoạt động kinh tế: 6.489 triệu đồng (số dư dự toán).

5.2. Nguồn phí được khấu trừ để lại: 829.585 triệu đồng.

 

 

BỘ TÀI CHÍNH
Chương: 018

 

 

 

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-BTC ngày    /   /2025 của Bộ Tài chính)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

1

2

3

4

5=4-3

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

995.597

995.597

0

1

Lệ phí

6.385

6.385

0

2

Phí

989.212

989.212

0

 

Phí hải quan

324.191

324.191

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

498.742

498.742

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

106.962

106.962

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

58.973

58.973

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

344

344

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

428.849

428.849

0

1

Chi sự nghiệp

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

428.849

428.849

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

242.755

242.755

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

186.094

186.094

0

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

566.748

566.748

0

1

Lệ phí

6.385

6.385

0

2

Phí

560.363

560.363

0

 

Phí hải quan

135.593

135.593

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

258.066

258.066

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

125.163

125.163

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

41.455

41.455

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

86

86

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

18.762.369

18.762.369

0

I

Nguồn ngân sách trong nước

18.762.369

18.762.369

0

1

Chi quản lý hành chính

18.312.838

18.312.838

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

18.121.806

18.121.806

0

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

191.032

191.032

0

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

62.294

62.294

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

48.667

48.667

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

28.349

28.349

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

20.318

20.318

0

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

7.537

7.537

0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6.090

6.090

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

54.769

54.769

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

14.527

14.527

0

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

40.242

40.242

0

4

Chi hoạt động kinh tế

329.391

329.391

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

329.391

329.391

0

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

1.670

1.670

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.670

1.670

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

1.407

1.407

0

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.407

1.407

0

 

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Tổng cục Thuế

Tổng cục Hải quan

Tổng cục Dự trữ nhà nước

1

2

6

7

8

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

324.191

0

1

Lệ phí

 

 

 

2

Phí

0

324.191

0

 

Phí hải quan

0

324.191

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

188.599

0

1

Chi sự nghiệp

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

188.599

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

42.040

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

146.559

0

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

0

135.593

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

135.593

0

 

Phí hải quan

0

135.593

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

11.579.364

4.324.814

798.439

I

Nguồn ngân sách trong nước

11.579.364

4.324.814

798.439

1

Chi quản lý hành chính

11.579.364

4.324.814

465.345

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

11.579.364

4.324.814

464.516

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

 

829

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

0

110

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

110

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0

0

110

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

0

0

0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

3.593

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

3.593

4

Chi hoạt động kinh tế

0

0

329.391

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

329.391

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

 

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Ủy ban chứng khoán nhà nước

Kho bạc nhà nước

Văn phòng Bộ Tài chính

1

2

9

10

11

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

505.127

0

0

1

Lệ phí

6.385

 

 

2

Phí

498.742

0

0

 

Phí hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

498.742

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

240.675

0

0

1

Chi sự nghiệp

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

240.675

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

196.388

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

44.287

0

0

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

264.451

0

0

1

Lệ phí

6.385

0

0

2

Phí

258.066

0

0

 

Phí hải quan

 

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

258.066

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

30.600

1.422.565

266.681

I

Nguồn ngân sách trong nước

30.600

1.422.565

266.681

1

Chi quản lý hành chính

30.600

1.422.565

266.407

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

30.600

1.422.565

226.576

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

39.831

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0

0

0

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

0

0

0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

4

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

274

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

274

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

 

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Cơ quan Đại diện Văn phòng Bộ Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

Cục Tin học và thống kê tài chính

1

2

12

13

14

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

1

Lệ phí

 

 

 

2

Phí

0

0

0

 

Phí hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

0

0

1

Chi sự nghiệp

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

0

0

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

0

0

 

Phí hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

4.433

0

138.809

I

Nguồn ngân sách trong nước

4.433

0

138.809

1

Chi quản lý hành chính

4.433

0

138.809

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

4.433

0

26.047

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

112.762

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0

0

0

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

0

0

0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

4

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

 

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Cục Quản lý công sản

Cục Quản lý giá

Cục Quản lý giám sát bảo hiểm

1

2

15

16

17

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

344

58.973

1

Lệ phí

 

 

 

2

Phí

0

344

58.973

 

Phí hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

58.973

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

344

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

258

17.518

1

Chi sự nghiệp

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

258

17.518

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

258

16.376

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

1.142

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

0

86

41.455

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

86

41.455

 

Phí hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

41.455

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

86

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

9.598

8.829

0

I

Nguồn ngân sách trong nước

9.598

8.829

0

1

Chi quản lý hành chính

9.598

8.829

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

9.598

8.829

0

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

 

0

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0

0

0

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

0

0

0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

4

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

 

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Cục Quản lý nợ

Cục Tài chính doanh nghiệp

Học viện Tài chính

1

2

18

19

20

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

106.962

0

0

1

Lệ phí

 

 

 

2

Phí

106.962

0

0

 

Phí hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

106.962

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-18.201

0

0

1

Chi sự nghiệp

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

-18.201

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

-12.307

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

-5.894

0

0

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

125.163

0

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

125.163

0

0

 

Phí hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

125.163

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

15.663

13.335

10.000

I

Nguồn ngân sách trong nước

15.663

13.335

10.000

1

Chi quản lý hành chính

15.663

13.335

787

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

10.928

13.335

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

4.735

0

787

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

0

5.452

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

5.452

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0

0

5.452

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

0

0

0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

3.761

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

3.761

4

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

 

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Đại học Tài chính - Marketing

Trường Đại học Tài chính - Kế toán

Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh

1

2

21

22

23

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

1

Lệ phí

 

 

 

2

Phí

0

0

0

 

Phí hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

0

0

1

Chi sự nghiệp

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

0

0

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

0

0

 

Phí hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

1.247

17.854

14.196

I

Nguồn ngân sách trong nước

1.247

17.854

14.196

1

Chi quản lý hành chính

63

0

187

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

63

0

187

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

654

1.015

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

654

1.015

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0

654

1.015

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

0

0

0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.184

17.200

12.994

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

1.594

12.712

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.184

15.606

282

4

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

 

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Bồi dưỡng cán bộ tài chính

Viện Chiến lược và chính sách tài chính

Thời báo Tài chính Việt Nam

1

2

24

25

26

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

1

Lệ phí

 

 

 

2

Phí

0

0

0

 

Phí hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

0

0

1

Chi sự nghiệp

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

0

0

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

0

0

 

Phí hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

16.281

55.063

17.764

I

Nguồn ngân sách trong nước

16.281

55.063

17.764

1

Chi quản lý hành chính

244

0

16.603

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

10

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

244

0

16.593

2

Chi nghiệp khoa học và công nghệ

0

55.063

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

41.436

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

0

28.349

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0

13.087

0

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

0

7.537

0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

6.090

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

16.037

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

221

0

0

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

15.816

0

0

4

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

161

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

161

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

1.000

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

1.000

 

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Tạp chí Tài chính

Nhà xuất bản Tài chính

Văn phòng thường trực ban chỉ đạo quốc gia chống buôn lậu, gian lận thương

1

2

27

28

29

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

1

Lệ phí

 

 

 

2

Phí

0

0

0

 

Phí hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

0

0

1

Chi sự nghiệp

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

0

0

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

0

0

 

Phí hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

7.157

2.002

4.954

I

Nguồn ngân sách trong nước

7.157

2.002

4.954

1

Chi quản lý hành chính

5.922

1.595

4.954

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

191

0

0

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.731

1.595

4.954

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0

0

0

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

0

0

0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

4

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

0

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

1.235

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.235

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

407

0

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

407

0

 

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Nhà nghỉ Sầm Sơn

Ban Quản lý các chương trình, dự án sử dụng nguồn tài trợ và vốn vay nước ngoài cơ quan Bộ Tài chính

1

2

30

31

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

1

Lệ phí

 

 

2

Phí

0

0

 

Phí hải quan

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

0

1

Chi sự nghiệp

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

0

0

1

Lệ phí

0

0

2

Phí

0

0

 

Phí hải quan

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh

0

0

 

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

0

2.721

I

Nguồn ngân sách trong nước

0

2.721

1

Chi quản lý hành chính

0

2.721

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

2.721

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0

0

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

0

0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

4

Chi hoạt động kinh tế

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 504/QĐ-BTC 2025 công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Bộ Tài chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Thông tư 67/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính bãi bỏ Thông tư 105/2021/TT-BTC ngày 25/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập, quản lý tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Trưởng ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và bãi bỏ một số điều của Thông tư 58/2017/TT-BTC ngày 13/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách hỗ trợ tài chính cho các tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn

image

Quyết định 1039/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 và Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×