• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 465/QĐ-UBND Trà Vinh 2024 Bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/04/2024 11:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 465/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 465/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 465/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 465/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
3
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
_______________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________________________________________
Số: /QĐ-UBND
Trà Vinh, ngày tháng 3 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm
thông tin khoa học và công nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính
phủ về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính
phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê,
thư viện khoa học và công nghệ;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ tỉnh Trà Vinh;
465
26
2
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T3\22032024154729PM-12Totrinh433SKHCN-BanhanhBodongialinhvuctiemlucKHCN-D.doc
Căn cứ Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh sửa đổi Mục III, Mục IV Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ tỉnh Trà Vinh
kèm theo Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm
thông tin khoa học và công nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm phụ lục).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm về nội
dung, định mức đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối
với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông
tin khoa học và công nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; đồng thời, phối hợp với
các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa
học và Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Các Phòng: KT, THNV;
- Lưu: VT, Phòng CNXD.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
3
Phụ lục
BỘ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
ĐỐI VỚI LĨNH VỰC DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN TIỀM LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(BAO GỒM THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định số QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
______________________________________________________________
STT
Tên dịch vụ
Đơn vị
tính
Chi phí trực tiếp
(đồng)
Chi phí
quản lý
chung 15%
(đồng)
Đơn giá
sản phẩm
(đồng)
Ghi chú
Nhân công
Máy móc,
thiết bị
Vật liệu
1
Biên soạn tin tức
khoa học và công
nghệ phát lên cổng
thông tin điện tử
01 tin
123.918
2.917
1.355
19.228
147.418
2
Biên soạn và xuất
bản tin khoa học và
công nghệ điện tử
01 số
8.659.847
181.479
1.326.199
10.167.525
Quy cách bản tin
25 trang, Khổ
giấy A4: 21 cm x
29,7 cm
Tăng/giảm thêm 01
trang so với quy
cách tiêu chuẩn
đơn giá được
cộng/trừ
01 trang
173.197
3.630
26.524
203.351
3
Biên soạn và xuất
bản tin khoa học và
465
26
4
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T3\22032024154729PM-12Totrinh433SKHCN-BanhanhBodongialinhvuctiemlucKHCN-D.doc
STT
Tên dịch vụ
Đơn vị
tính
Chi phí trực tiếp
(đồng)
Chi phí
quản lý
chung 15%
(đồng)
Đơn giá
sản phẩm
(đồng)
Ghi chú
Nhân công
Máy móc,
thiết bị
Vật liệu
công nghệ giấy
3.1
Đối với bản tin có
quy cách tiêu
chuẩn là 25 trang
(Khổ giấy A4: 21
cm x 29,7 cm).
01 số
7.722.408
163.085
13.550
1.184.856
9.083.899
Trường hợp khổ
giấy thực tế khác
khổ giấy quy
chuẩn, định mức
được nhân hệ số k
= (diện tích khổ
giấy thực tế/diện
tích khổ giấy tiêu
chuẩn)
Tăng/giảm thêm 01
trang so với quy
cách tiêu chuẩn đơn
giá được cộng/trừ
01 trang
154.448
3.262
23.656
181.366
3.2
Đối với quy cách
bản tin tiêu chuẩn là
25 trang (Khổ giấy
14,5 cm x 20,5 cm)
01 số
3.680.433
77.725
6.458
564.692
4.329.308
Tăng/giảm thêm 01
trang so với quy
cách tiêu chuẩn đơn
giá được cộng/trừ
01 trang
73.840
1.553
11.309
86.702
4
Xây dựng và cập
01 hồ sơ
854.296
17.068
13.550
132.737
1.017.651
5
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T3\22032024154729PM-12Totrinh433SKHCN-BanhanhBodongialinhvuctiemlucKHCN-D.doc
STT
Tên dịch vụ
Đơn vị
tính
Chi phí trực tiếp
(đồng)
Chi phí
quản lý
chung 15%
(đồng)
Đơn giá
sản phẩm
(đồng)
Ghi chú
Nhân công
Máy móc,
thiết bị
Vật liệu
nhật cơ sở dữ liệu
hồ sơ công nghệ
công nghệ
5
Xây dựng và cập
nhật cơ sở dữ liệu
chuyên gia công
nghệ
01 hồ sơ
chuyên
gia
768.343
15.395
13.550
119.593
916.881
6
Xử lý và cập nhật
thông tin công nghệ
và thiết bị chào bán
lên sàn giao dịch
công nghệ và thiết
bị trực tuyến
01 công
nghệ
162.555
3.452
24.901
190.908
7
Xử lý và cập nhật
thông tin công nghệ
và thiết bị tìm mua
lên sàn giao dịch
công nghệ và thiết
bị trực tuyến
01 công
nghệ
152.097
3.124
23.283
178.504
8
Quản trị nội dung
sàn giao dịch
01 yêu
cầu
65.258
1.339
271
10.030
76.898
6
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T3\22032024154729PM-12Totrinh433SKHCN-BanhanhBodongialinhvuctiemlucKHCN-D.doc
STT
Tên dịch vụ
Đơn vị
tính
Chi phí trực tiếp
(đồng)
Chi phí
quản lý
chung 15%
(đồng)
Đơn giá
sản phẩm
(đồng)
Ghi chú
Nhân công
Máy móc,
thiết bị
Vật liệu
công nghệ và thiết
bị trực tuyến
9
Tổ chức hoạt động
giao dịch công nghệ
và thiết bị trực tiếp
01 kết nối
222.669
4.786
5.420
34.931
267.806
10
Tổ chức triển lãm
thành tựu khoa học
và công nghệ
01 sự kiện
(50 gian
hàng)
30.934.184
650.575
1.422.750
4.951.126
37.958.635
Tăng/giảm 25 gian
hàng so với định
mức đơn giá được
cộng trừ
25 gian
hàng
1.546.709
32.529
71.138
247.556
1.897.932
11
Tổ chức triển lãm
hình ảnh thành tựu
khoa học và công
nghệ
01 sự kiện
(100
poster)
22.486.813
445.479
785.900
3.557.729
27.275.921
Tăng/giảm 25 Poster
so với định mức đơn
giá được cộng trừ
25 poster
1.124.341
22.274
39.295
177.886
1.363.796
7
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T3\22032024154729PM-12Totrinh433SKHCN-BanhanhBodongialinhvuctiemlucKHCN-D.doc
STT
Tên dịch vụ
Đơn vị
tính
Chi phí trực tiếp
(đồng)
Chi phí
quản lý
chung 15%
(đồng)
Đơn giá
sản phẩm
(đồng)
Ghi chú
Nhân công
Máy móc,
thiết bị
Vật liệu
12
Tổ chức hội chợ
công nghệ và thiết
bị (Techmart)
01 sự kiện
(250 gian
hàng)
106.251.314
2.349.370
26.693.500
20.294.128
155.588.312
Tăng/giảm 50 gian
hàng so với định
mức đơn giá được
cộng trừ
50 gian
hàng
10.625.131
234.937
2.669.350
2.029.413
15.558.831
13
Quản trị máy chủ
01 máy
chủ
10.933.669
283.567
1.355
1.682.789
12.901.380
14
Quản trị các thiết bị
công nghệ thông tin
01 máy
tính để
bàn
254.413
6.334
2.710
39.519
302.976
15
Tổ chức phục vụ
họp trực tuyến
01 cuộc
họp (04
giờ)
863.673
10.767
131.166
1.005.606
Tăng 01 giờ so với
định mức thì đơn giá
được cộng thêm
01 giờ
82.358
1.027
12.508
95.893
16
Xây dựng và vận
01 hệ
254.244.426
6.593.288
108.400
39.141.917
300.088.031
8
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T3\22032024154729PM-12Totrinh433SKHCN-BanhanhBodongialinhvuctiemlucKHCN-D.doc
STT
Tên dịch vụ
Đơn vị
tính
Chi phí trực tiếp
(đồng)
Chi phí
quản lý
chung 15%
(đồng)
Đơn giá
sản phẩm
(đồng)
Ghi chú
Nhân công
Máy móc,
thiết bị
Vật liệu
hành hệ thống thông
tin khoa học và công
nghệ
thống
thông tin
17
Vận hành và phát
triển Cổng thông tin
khoa học và công
nghệ
01 cổng
thông tin
9.955.130
245.918
67.750
1.540.320
11.809.118
18
Xây dựng và cập
nhật cơ sở dữ liệu
nhiệm vụ khoa học
công nghệ
18.1
Xây dựng cơ sở dữ
liệu nhiệm vụ đang
tiến hành
01 biểu
ghi
37.531
203
5.660
43.394
18.2
Xây dựng cơ sở dữ
liệu kết quả nhiệm
vụ khoa học và công
nghệ
01 biểu
ghi
25.330
581
3.886
29.797
18.3
Xây dựng cơ sở dữ
liệu ứng dụng kết
01 biểu
32.302
740
4.956
37.998
9
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T3\22032024154729PM-12Totrinh433SKHCN-BanhanhBodongialinhvuctiemlucKHCN-D.doc
STT
Tên dịch vụ
Đơn vị
tính
Chi phí trực tiếp
(đồng)
Chi phí
quản lý
chung 15%
(đồng)
Đơn giá
sản phẩm
(đồng)
Ghi chú
Nhân công
Máy móc,
thiết bị
Vật liệu
quả nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
ghi
18.4
Xử lý thông tin
nhiệm vụ khoa học
và công nghệ nộp
trực tiếp tại đơn vị
01 biểu
ghi
76.694
741
319
11.663
89.416
19
Hoạt động nghiệp
vụ thống kê khoa
học và công nghệ
19.1
Báo cáo thống kê
cấp tỉnh về khoa học
và công nghệ
01 báo
cáo
20.417.901
355.261
4.742.500
3.827.349
29.343.011
19.2
Báo cáo hoạt động
nghiên cứu phát
triển và đổi mới
sáng tạo trong doanh
nghiệp
01 báo
cáo
6.755.512
140.987
40.650
1.040.572
7.977.721
20
Tra cứu tài liệu điện
tử
01 phiếu
trả lời
413.901
9.474
6.101
64.421
493.897
10
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T3\22032024154729PM-12Totrinh433SKHCN-BanhanhBodongialinhvuctiemlucKHCN-D.doc
STT
Tên dịch vụ
Đơn vị
tính
Chi phí trực tiếp
(đồng)
Chi phí
quản lý
chung 15%
(đồng)
Đơn giá
sản phẩm
(đồng)
Ghi chú
Nhân công
Máy móc,
thiết bị
Vật liệu
21
Tra cứu thông tin về
nhiệm vụ khoa học
và công nghệ
01 phiếu
trả lời
231.059
5.070
8.130
36.639
280.898
22
Tra cứu thông tin về
nhiệm vụ khoa học
và công nghệ có nội
dung thuộc danh
mục bí mật nhà
nước
01 phiếu
trả lời
320.649
7.205
27.100
53.243
408.197
23
Bổ sung nguồn tin
khoa học và công
nghệ (tài liệu giấy)
01 hợp
đồng mua
tài liệu
28.833.270
520.137
139.850
4.423.989
33.917.246
24
Bổ sung nguồn tin
khoa học và công
nghệ (tài liệu điện
tử)
01 hợp
đồng mua
tài liệu
22.119.103
443.808
27.100
3.388.502
25.978.513
25
Biên mục nguồn tin
khoa học và công
nghệ và cập nhật
phân hệ biên mục tài
01 tài liệu
48.805
384
7.378
56.567
11
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T3\22032024154729PM-12Totrinh433SKHCN-BanhanhBodongialinhvuctiemlucKHCN-D.doc
STT
Tên dịch vụ
Đơn vị
tính
Chi phí trực tiếp
(đồng)
Chi phí
quản lý
chung 15%
(đồng)
Đơn giá
sản phẩm
(đồng)
Ghi chú
Nhân công
Máy móc,
thiết bị
Vật liệu
liệu giấy
26
Biên mục nguồn tin
khoa học và công
nghệ và cập nhật
phân hệ biên mục tài
liệu điện tử
01 tài liệu
34.861
274
5.270
40.405
27
Tiếp nhận, phân loại
và xếp giá tài liệu
khoa học và công
nghệ
100 tài
liệu
63.446
9.517
72.963
28
Lưu giữ, bảo quản
tài liệu khoa học và
công nghệ
100 tài
liệu
45.319
356
3.500
7.376
56.551
*Ghi chú: Bộ đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng, các chi phí: nhuận bút tác giả; thù lao Ban biên tập; thiết kế, in ấn, phát
hành ấn phẩm; mua bản quyền; mua tài liệu; chuyên gia và các chi phí liên quan khác./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 465/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 465/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 465/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×