• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4054/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Quản lý công sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/08/2026 09:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4054/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4054/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4054/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4054/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH AN GIANG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành
lĩnh vực Quản lý công sản thuc phm vi chc năng quản lý
ca S Tài chính tnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
ng Chính ph ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa th tc hành chính
ni b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn c Quyết định s 2351/QĐ-BTC ngày 22 tháng 8 năm 2026 của B
trưởng Bi chính v vic công b th tc hành chính ni b mới ban hành lĩnh
vc qun lý công sn thuc phm vi chức năng quản lý ca B Tài chính;
Theo đề ngh của Giám đốc S Tài chính ti T trình s 973/TTr-STC
ngày 24 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này th tc hành chính (TTHC) ni
b mới ban hành lĩnh vc Qun công sn thuc phm vi chức năng quản lý ca
S Tài chính tnh An Giang (gm 05 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 3. T chc thc hin
1. S Tài chính phi hp vi S Xây dng trách nhim rà soát, cp nht
Quyết định này và các th tục hành chính vào cơ s d liu v th tc hành chính
(https://csdltthc.dichvucong.gov.vn).
4054
27
2
2. Văn phòng y ban nhân dân tnh (Trung tâm Công báo - Tin hc)
trách nhiệm đăng ti Quyết định này trên Cổng Thông tin đin t tnh.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc các s, Th
trưởng các ban, ngành cp tnh; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, htbmai.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
5
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC NH CHÍNH
NỘI BỘ
1. Giao qun lý tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý quy
định ti Ngh định s 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 ca Chính ph.
1.1. Trình t thc hin:
a) Giao tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư quản lý cho cơ quan, đơn
v qun lý tài sn:
c 1: Căn cứ kết qu soát, thng kê, phân loi tài sản theo quy định ti
khoản 1 Điu 10 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP, cơ quan qun lý chuyên ngành v
h tng cp tỉnh (đối vi tài sn thuộc địa phương quản lý) ch trì, lp 01 b h
đề ngh giao tài sn kết cu h tng (tr tài sn kết cu h tầng đã có văn bản của cơ
quan, người thm quyền giao cho quan, đơn vị qun tài sản), báo cáo
quan, người có thm quyền quy định tại Điều 9 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
c 2: Trong thi hn 12 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
quy định ti khoản 2 Điều này, quan, ngưi thm quyền quy đnh tại Điều 9
Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định giao tài sn kết cu h tầng đối
với trường hp thuc thm quyn.
b) Giao tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư quản lý cho doanh nghip
qun tài sn theo hình thc không tính thành phn vốn nhà nước ti doanh nghip
c 1: Căn cứ kết qu rà soát, thng kê, phân loại theo quy định ti khon 2
Điu 36 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP, quan quản chuyên ngành v h tng
cp tnh lp 01 b h sơ đề ngh giao tài sn kết cu h tầng quy định tại các điểm b,
c, d và đ khoản 2 Điều 36 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP cho doanh nghip qun lý
tài sn theo hình thc không tính thành phn vốn nhà nước ti doanh nghip, báo cáo
quan, người thm quyền quy định ti khoản 1 Điu 36 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP.
c 2: Trong thi hn 12 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
quy định ti khoản 2 Điều này, cơ quan, người có thm quyền quy đnh ti khon 1
Điu 36 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết đnh giao tài sn kết cu h
tầng đối với trường hp thuc thm quyn.
c) Giao tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư quản lý cho doanh nghip
qun lý tài sn theo hình thc tính thành phn vốn nhà nước ti doanh nghip
6
c 1: Căn cứ kết qu rà soát, thng kê, phân loại theo quy định ti khon 2
Điu 37 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP, quan quản chuyên ngành v h tng
cp tnh thc hin lp 01 h sơ đề ngh giao tài sn kết cu h tng cho doanh nghip
qun tài sn theo hình thc tính thành phn vốn nhà nước ti doanh nghip, báo
cáo quan, người thm quyền quy định ti khoản 1 Điều 37 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP.
c 2: Trong thi hn 12 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
quy đnh ti khoản 2 Điều này, quan, người thm quyền quy định ti khon 1
Điu 37 Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định giao tài sn kết cu h
tầng đối với trường hp thuc thm quyn.
1.2. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti b phận văn thư.
- Trc tuyến qua H thng quản văn bản điều hành tnh An Giang (VNPT
iOffice 5.0).
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
a.1) Giao tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu quản cho quan,
đơn vị qun lý tài sn:
- n bản ca quan qun chuyên nnh v h tng trung ương, cơ quan đưc
bộ, cơ quan trung ương giao nhim v, cơ quan qun lý chuyên nnh v h tng cp tnh
v vic đ ngh giao i sn: bn chính.
- Biên bn hp ln ngành hoc ý kiến bng văn bản v vic giao tài sn ca: Cơ
quan, t chức, đơn v, doanh nghip đang qun lý hoc tm qun lý tài sn và cơ quan qun
lý cp trên ca cơ quan, t chc, đơn vị, cơ quan đại din ch s hu ca doanh nghip (sau
đây gi là cơ quan quản lý cp trên - nếu có) của cơ quan, t chc, đơn vị, doanh nghip
đó; cơ quan, đơn vị có liên quan ca bộ, cơ quan trung ương (đối vi tài sn thuc trung
ương qun ), quan, đơn v có liên quan ca địa phương (đi vi tài sn thuộc đa
pơng qun lý); cơ quan, đơn v d kiến đưc giao qun i sn: bn chính.
- Danh mc tài sn đ ngh giao theo Mu s 01B ti Ph lc kèm theo Ngh định
s 178/2026/NĐ-CP do cơ quan qun lý chun nnh v h tng trung ương, cơ quan
đưc bộ, quan trung ương giao nhim v, cơ quan qun lý chun ngành v h tng cp
tnh lp: bn chính.
7
- H pháp lý v tài sn (Quyết định giao, điu chuyn tài sn, Biên bn bàn giao,
tiếp nhn tài sn hoc các giy t, tài liu khác chng minh quyn qun lý, s dng, tm
qun lý i sn - nếu ): bn sao; trưng hp không có h sơ pp lý v tài sn hoc có h
sơ pp lý v tài sn nng b mt hoc tht lc, cơ quan, t chc, đơn v, doanh nghip
đang quản, tm qun lý tài sn có văn bản xác nhn vnh trng h sơ ca tài sn và
chu trách nhim v vic c nhn của mình trong tng hp này: bn chính.
- Giy t khác có ln quan (nếu có): bn sao.
a.2) Giao tài sn kết cu h tng do Nhà nưc đầu quản cho doanh nghip
qun lý tài sn theo hình thc kng tính thành phn vn nhà nưc ti doanh nghip
- Văn bản của cơ quan quản chuyên ngành v h tng trung ương (đối vi
tài sn ca b qun lý chuyên ngành quản lý), cơ quan được bộ, cơ quan trung ương
giao nhim v i vi tài sn ca bộ, cơ quan trung ương không phi là b qun
chuyên ngành quản lý), quan qun chuyên ngành v h tng cp tỉnh (đối vi
tài sn thuộc địa phương qun lý) v việc đề ngh giao tài sn cho doanh nghip qun
lý tài sn: bn chính.
- Ý kiến bằng văn bản v vic giao tài sn của: quan, đơn vị liên quan
ca bộ, quan trung ương, y ban nhân dân cp tỉnh; quan, tổ chức, đơn v,
doanh nghiệp đang quản lý, tm qun lý tài sản và cơ quan quản lý cp trên (nếu có)
của quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; doanh nghiệp qun lý tài sản được đề
ngh giao qun lý tài sn: bn chính.
- Danh mc tài sản đề ngh giao theo Mu s 01B ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP do cơ quan qun lý chuyên ngành v h tng
trung ương, quan được bộ, quan trung ương giao nhiệm vụ, quan quản
chuyên ngành v h tng cp tnh ch trì lp: bn chính.
- H pháp v tài sn (Quyết định giao, điều chuyn tài sn, Biên bn giao,
tiếp nhn tài sn hoc các giy t, tài liu khác chng minh quyn qun lý, s dng,
tm qun lý tài sn - nếu có): bản sao. Trưng hp không có h sơ pháp lý về tài sn
hoc h pháp v tài sản nhưng b mt hoc tht lạc, quan, tổ chức, đơn
v, doanh nghiệp đang quản lý, tm qun lý tài sản văn bản xác nhn v tình trng
h của tài sn chu trách nhim v vic xác nhn ca mình trong trưng hp
này: bn chính.
- Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
8
a.3) Giao tài sn kết cu h tầng do Nhà ớc đầu quản cho doanh
nghip qun lý tài sn theo hình thc tính thành phn vốn nhà nước ti doanh nghip
- Văn bản của quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng ở trung ương (đối với
tài sản của bộ quản lý chuyên ngành quản lý), cơ quan được bộ, cơ quan trung ương
giao nhiệm vụ (đối với tài sản của bộ, cơ quan trung ương không phải là bộ quản lý
chuyên ngành quản lý), quan quản chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh (đối với
tài sản thuộc địa phương quản lý) về việc đề nghị giao tài sản cho doanh nghiệp quản
lý tài sản: bản chính.
- Ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản của: quan, đơn vị liên quan
của bộ, quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; quan, tổ chức, đơn vị,
doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản lý tài sản và cơ quan quản lý cấp trên (nếu có)
của quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; doanh nghiệp quản lý tài sản được đ
nghị giao quản lý tài sản: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm
theo Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP do cơ quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng ở
trung ương, quan được bộ, quan trung ương giao nhiệm vụ, quan quản
chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh chủ trì lập: bản chính.
- Hồ pháp về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản giao,
tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng,
tạm quản lý tài sản - nếu có): bản sao. Trường hợp không có hồ sơ pháp lý về tài sản
hoặc có hồ pháp về tài sản nhưng bị mất hoặc thất lạc, quan, tổ chức, đơn
vị, doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản lý tài sản có văn bản xác nhận về tình trạng
hồ của tài sản chịu trách nhiệm về việc xác nhận của mình trong trường hợp
này: bản chính.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
b) S ng h sơ: 01 b
1.4. Thi hn gii quyết: 12 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h
1.5. Đối tượng thc hin: Cơ quan quản lý chuyên ngành v h tng cp tnh
i vi tài sn thuộc địa phương quản lý)
1.6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thm quyn quyết định:
9
+ Giao tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư quản lý cho cơ quan, đơn
v qun tài sn: Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định hoặc quan, người
có thm quyn theo phân cp thm quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
+ Giao i sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư qun cho doanh nghip qun
lý tài sn theo hình thc không tính thành phn vốn nhà nưc ti doanh nghip: Ch tch
y ban nhân dân cp tnh.
+ Giao tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư quản lý cho doanh nghip
qun lý tài sn theo hình thc tính thành phn vốn nhà nước ti doanh nghip: Ch
tch y ban nhân dân cp tnh.
- quan thc hin: S Xây dng (cơ quan quản chun ngành v h tng cp
tnh) (quy đnh ti đim b khon 2 Điu 2, Chương I Nghị định s 178/2026/NĐ-CP).
1.7. Kết qu thc hin: Quyết đnh giao qun tài sn tài sn kết cu h
tầng do Nhà nước đầu tư, qun lý.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 01B ti Ph lc kèm theo Ngh đnh
s 178/2026/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin: Không quy định
1.11. Căn c pháp lý: Ngh định s 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 ca
Chính ph quy định vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng do Nhà
ớc đầu tư, quản lý.
2. Chuyn t hình thc giao tài sn kết cu h tng t không tính thành
phn vốn nhà nước ti doanh nghip sang tính thành phn vốn nhà nước ti
doanh nghiệp quy định ti Ngh định s 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 ca
Chính ph
2.1. Trình t thc hin:
- c 1: Căn cứ danh mc thc trng i sn d kiến chuyn hình thc giao,
căn cứ kết qu thẩm đnh giá ca doanh nghip thm định giá, Doanh nghip qun
tài sn lp 01 b h đề ngh chuyn t hình thc giao tài sn kết cu h tầng đưng
st quc gia không tính thành phn vốn nhà nước ti doanh nghip sang hình thc tính
thành phn vn nhà nước ti doanh nghip, gửi quan, ngưi thm quyn quy
định ti khoản 1 Điu 38 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
10
- c 2: Trong thi hn 12 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
sơ, quan, người thm quyền quy đnh ti khoản 1 Điều 38 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định chuyn t hình thc giao tài sn không tính
thành phn vốn nhà nước ti doanh nghip sang hình thc tính thành phn vn nhà
c ti doanh nghip.
- c 3: Căn cứ Quyết định của cơ quan, người có thm quyền quy định ti
khoản 1 Điều 38 Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP v vic chuyn t hình thc giao tài
sn không tính thành phn vốn nhà nước ti doanh nghip sang hình thc tính thành
phn vốn nhà nước ti doanh nghip, doanh nghip qun tài sn thc hin vic
điu chnh danh mc tài sn (gm: Danh mc tài sn giao theo hình thc không tính
thành phn vốn nhà nước ti doanh nghip và danh mc tài sn giao theo hình thc
tính thành phn vốn nnước ti doanh nghip), kế toán tài sản theo quy định ca
pháp lut v kế toán.
2.2. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti b phận văn thư.
- Trc tuyến qua H thng quản văn bản điều hành tnh An Giang (VNPT
iOffice 5.0).
2.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Văn bản ca doanh nghip qun tài sn v việc đề ngh chuyn t hình
thc giao tài sn kết cu h tng t không tính thành phn vốn nhà c ti doanh
nghip sang tính thành phn vốn nhà nước ti doanh nghip: bn chính.
- Danh mc tài sản đề ngh chuyn theo Mu s 01B ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP; giá tr tài sản được xác định, quyết định theo
quy định ti khoản 3 Điều Ngh định s 178/2026/NĐ-CP: bn chính.
- Phương án đầu bổ sung vốn điều l ti doanh nghip bng giá tr tài sn
kết cu h tầng được quan, người thm quyn pduyệt theo quy định ca
pháp lut v quản lý và đầu tư vốn nhà nước ti doanh nghip: bn sao.
- H pháp v tài sn (Quyết định giao, điều chuyn tài sn, Biên bn giao,
tiếp nhn tài sn hoc các giy t, tài liu khác chng minh quyn qun lý, s dng
tài sn): bn sao.
- Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
11
b) S ng h sơ: 01 b
2.4. Thi hn gii quyết: 12 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h
2.5. Đối tượng thc hin: Doanh nghip qun lý tài sn
2.6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
- quan thực hin: Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghip khác có vn nhà
ớc được giao qun lý tài sn kết cu h tầng (sau đây gọi là doanh nghip qun lý
tài sn) (quy định ti khon 3 Điu 4, Chương I Ngh định s 178/2026/NĐ-CP).
2.7. Kết qu thc hin: Quyết định chuyn t hình thc giao tài sn không tính
thành phn vốn nhà nước ti doanh nghip sang hình thc tính thành phn vn nhà
c ti doanh nghip.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 01B ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 178/2026/NĐ-CP
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin: Không quy định
2.11. Căn cứ pháp lý: Ngh định s 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 ca
Chính ph quy định vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng do Nhà
ớc đầu tư, quản lý.
3. Khai thác tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản quy định
ti Ngh định s 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 ca Chính ph
3.1. Trình t thc hin:
a) Chuyển nhưng quyn thu phí s dng tài sn kết cu h tầng do Nhà nước
đầu tư, quản lý (Lp, phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyn thu phí s dng tài sn
kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý thuc thm quyn ca Ch tch y ban
nhân dân cp tnh phê duyt hoặc cơ quan, người có thm quyn theo phân cp ca
Ch tch y ban nhân dân cp tnh):
- c 1: Cơ quan, đơn v, doanh nghip qun lý tài sn địa phương lập 01
b h sơ đề ngh phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyn thu phí s dng tài sn kết
cu h tầng, báo cáo cơ quan, người có thm quyền quy định tại quy định tại điểm b
khoản 4 Điều 18 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
12
- c 2: Trong thi hn 22 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
sơ, cơ quan, người thm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 18 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP xem xét, phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyn thu phí s dng
tài sn kết cu h tng.
b) Cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tầng do N nước đầu tư, qun
(Lp, phê duyt Đề án cho th quyn khai thác i sn kết cu h tng do Nhà nước đu
tư, qun lý thuc thm quyn ca Ch tch y ban nn dân cp tnh p duyt hoc
quan, người thm quyn theo phân cp ca Ch tch y ban nhân n cp tnh):
- c 1: Cơ quan, đơn v, doanh nghip qun lý tài sn địa phương lập 01
b h sơ đề ngh phê duyệt Đề án cho thuê quyn khai thác tài sản, báo cáo cơ quan,
ngưi có thm quyền quy định ti quy định tại đim b khoản 4 Điều 19 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP.
- c 2: Trong thi hn 22 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
sơ, cơ quan, người thm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 19 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP xem xét, phê duyệt Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn.
c) Chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn kết cu h tng do Nhà
ớc đầu tư, quản (Lp, phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thi hn quyn khai
thác tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý thuc thm quyn ca Ch
tch y ban nhân dân cp tnh phê duyt hoặc quan, người thm quyn theo
phân cp ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh):
- c 1: Cơ quan, đơn v, doanh nghip qun lý tài sn địa phương lập 01
b h sơ đề ngh phê duyệt Đ án chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn
kết cu h tầng, báo cáo quan, người thm quyn quy định tại quy định tại điểm
b khoản 4 Điều 20 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
- c 2: Trong thi hn 22 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
sơ, cơ quan, người thm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 20 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP xem xét, phê duyệt Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn.
3.2. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti b phận văn thư.
- Trc tuyến qua H thng quản văn bản điều hành tnh An Giang (VNPT
iOffice 5.0).
3.3. Thành phn, s ng h sơ:
13
a) Thành phn h :
a.1) Chuyển nhượng quyn thu phí s dng tài sn kết cu h tng do Nhà
ớc đầu tư, quản lý:
- T trình của cơ quan, đơn vị, doanh nghip qun tài sn v vic đề ngh phê
duyệt Đ án chuyển nhượng quyn thu phí s dng tài sn kết cu h tng: bn cnh;
- Văn bản của cơ quan quản cp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghip qun lý tài sn: bn chính;
- Đề án chuyển nhượng quyn thu phí s dng tài sn kết cu h tầng do
quan, đơn vị, doanh nghip qun tài sn lp theo Mu s 02A ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP: bn chính;
- Bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến của các quan liên quan (nếu
có): bn chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): bn sao;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): bn sao.
a.2) Cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư,
qun lý:
- T trình của quan, đơn vị, doanh nghip qun tài sn v việc đề ngh
phê duyệt Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tng: bn chính;
- Văn bản của cơ quan quản cp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghip qun lý tài sn: bn chính;
- Đ án cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tầng do quan, đơn vị,
doanh nghip qun tài sn lp theo Mu s 02B ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 178/2026/NĐ-CP: bn chính;
- Bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến của các quan liên quan (nếu
có): bn chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): bn sao;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): bn sao.
a.3) Chuyển nhượng thi hn quyn khai thác i sn kết cu h tng do
Nhà nước đầu tư, quản lý:
14
- T trình của quan, đơn vị, doanh nghip qun tài sn v việc đề ngh
phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn kết cu h tng:
bn chính;
- Văn bản của cơ quan quản cp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghip qun lý tài sn: bn chính;
- Đề án chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn kết cu h tng do
quan, đơn v, doanh nghip qun tài sn lp theo Mu s 02C ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP: bn chính;
- Bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến của các quan liên quan (nếu
có): bn chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): bn sao;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): bn sao.
b) S ng h sơ: 01 b
3.4. Thi hn gii quyết: 22 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
3.5. Đối tượng thc hin: quan, đơn vị, doanh nghip qun lý tài sn.
3.6. Cơ quan giải quyết:
- quan thẩm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân n cp tnh phê
duyt hoặc cơ quan, ni có thm quyn theo phân cp ca Ch tch y ban nhân dân
cp tnh (quy định ti đim b khon 4 Điều 18, Điều 19, Điu 20 Ngh định s
178/2026/-CP).
- quan thực hin: quan nhà nước, Đơn vị s nghip công lp, Doanh
nghiệp nhà nước, doanh nghip khác có vốn nhà nước được giao qun lý tài sn kết
cu h tng (quan, đơn v, doanh nghip qun tài sn) (quy định tại Điu 4,
Chương I Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP).
3.7. Kết qu thc hin:
- Chuyển nhượng quyn thu phí s dng tài sn kết cu h tầng do Nhà nưc
đầu tư, quản lý: Quyết định phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyn thu phí s dng
tài sn.
- Cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản
: Quyết định phê duyệt Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn.
15
- Chuyển nhưng có thi hn quyn khai thác tài sn kết cu h tng do Nhà
ớc đầu tư, qun : Quyết định phê duyệt Đ án chuyển nhượng có thi hn quyn
khai thác tài sn kết cu h tng
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không có
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 02A, 02B, 02C ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin: Không
3.11. Căn c pháp lý: Ngh định s 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 ca
Chính ph quy định vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng do Nhà
ớc đầu tư, quản lý.
4. X lý tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu , quản quy định ti
Ngh định s 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 ca Chính ph
4.1. Trình t thc hin:
a) Thu hi tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý:
- c 1: quan, đơn vị, doanh nghip qun tài sn lp 01 b h đề
ngh thu hi tài sản, trình cơ quan, người thm quyền quy định ti khoản 2 Điều
24 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
- c 2: Trong thi hn 12 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
sơ, quan, người thm quyền quy đnh ti khoản 2 Điều 24 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định thu hi tài sn.
b) Điu chuyn tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý:
- c 1: Khi tài sn kết cu h tng cần điều chuyển, quan, đơn vị, doanh
nghip qun tài sn lp 01 b h đề ngh điu chuyn tài sn, trình quan, ngưi
thm quyn quy đnh ti khoản 2 Điều 25 Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP.
- c 2: Trong thi hn 12 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
sơ, quan, người thm quyền quy đnh ti khoản 2 Điều 25 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định điều chuyn tài sản đối với các trường hp
thuc thm quyn.
c) Chuyn giao tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý:
- c 1: Khi có tài sn kết cu h tng cn chuyển giao, quan, đơn vị qun
tài sn lp 01 b h đề ngh chuyn giao tài sản trình cơ quan, ngưi thm
16
quyền quy định khon 2 Điều 26 Ngh định s 178/2026/-CP.
- c 2: Trong thi hn 12 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
sơ, cơ quan, người có thm quyền quy định khoản 2 Điều 26 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định vic chuyn giao tài sn.
d) Bán tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý:
- c 1: Khi tài sn kết cu h tng cần bán, quan, đơn vị, doanh nghip
qun tài sn lp 01 b h đề ngh n tài sản, trình quan, người thm quyn
quy định ti khoản 3 Điều 27 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
- c 2: Trong thi hn 12 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
sơ, cơ quan, người có thm quyền quy định khoản 3 Điều 27 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định bán tài sn.
đ) Thanh lý tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý:
- c 1: quan, đơn vị, doanh nghip qun tài sn lp 01 b h đề ngh
thanh tài sản, trình quan, người thm quyn quy định ti khon 2 Điều 28
Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP.
- c 2: Trong thi hn 12 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
sơ, quan, người thm quyền quy đnh ti khoản 2 Điều 28 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định thanh lý tài sn.
e) X lý tài sn kết cu h tng do Nhà nước đầu tư, quản trong trưng hp
b mt, b hy hoi:
- c 1: Trong thi hn 22 ngày làm vic, k t ngày phát hin tài sn b mt,
b hy hoi, quan, đơn vị, doanh nghip qun lý i sn trách nhim c định
nguyên nhân (lý do) tài sn b mt, b hy hoi trách nhim ca các tp th, nhân
liên quan, lp 01 b h đề ngh x i sn b mt, b hy hoi, báo cáo cơ quan
qun cp trên (nếu có), trình quan, người thm quyn quy định ti khon 2
Điu 29 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP xemt, quyết đnh.
- c 2: Trong thi hn 12 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
sơ, quan, người thm quyền quy đnh ti khoản 2 Điều 29 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP quyết định x lý tài sản trong trường hp b mt, b hy hoi.
4.2. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti b phận văn thư.
17
- Trc tuyến qua H thng quản văn bản điều hành tnh An Giang (VNPT
iOffice 5.0).
4.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
a.1) Thu hi tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, qun lý
- Văn bản của quan, đơn v, doanh nghip qun tài sn v việc đ ngh
thu hi tài sn: bn chính;
- Văn bản của cơ quan quản cp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghip qun lý tài sn v việc đề ngh thu hi tài sn: bn chính;
Danh mc tài sản đề ngh thu hi theo Mu s 01B ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP: bn chính;
- Phương án đầu tư bổ sung vốn điều l bng giá tr tài sn kết cu h tng ti
doanh nghiệp do Nhà nước nm gi 100% vốn điều l được cơ quan đại din ch s
hu phê duyệt theo quy định (trong trường hp thu hồi theo quy định tại điểm đ
khoản 1 Điều 24 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP): bn sao;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): bn sao.
a.2) Điu chuyn tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý:
- Văn bản của quan, đơn v, doanh nghip qun tài sn v việc đ ngh
điu chuyn tài sn: bn chính;
- Văn bản của cơ quan quản cp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghip qun lý tài sn v việc đề ngh điu chuyn tài sn: bn chính;
- Văn bản đề ngh đưc tiếp nhn tài sn của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh
nghiệp quan quản cp trên (nếu có) của quan, tổ chức, đơn vị hoặc
quan đại din ch s hu vốn nhà nước ti doanh nghiệp (sau đây gọi quan
qun cp trên của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghip): bản chính. Trưng hp
việc điều chuyn tài sản do thay đổi v cơ quan quản lý, phân cp qun lý, phân loi
tài sn thì không bt buc phải văn bản đề ngh đưc tiếp nhn tài sn của quan,
t chức, đơn vị, doanh nghip tiếp nhn tài sn;
- Danh mc tài sản đề ngh điu chuyn theo Mu s 01B ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP do quan, đơn vị, doanh nghip qun
tài sn lp: bn chính;
18
- Phương án đầu bổ sung vốn điều l ti doanh nghiệp do Nhà nước nm
gi 100% vốn điu l bng giá tr tài sn kết cu h tầng được cơ quan đại din ch
s hu phê duyệt theo quy định (trong trường hợp điều chuyển theo quy đnh ti
đim c khoản 1 Điều 25 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP): bn sao;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): bn sao.
a.3) Chuyn giao tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý:
- Văn bản của quan, đơn v, doanh nghip qun tài sn v việc đ ngh
chuyn giao tài sn: bn chính;
- Văn bản của cơ quan quản cp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghip qun lý tài sn v việc đề ngh chuyn giao tài sn: bn chính;
- Ý kiến ca Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh (nơi tiếp nhn tài sn) trong
trường hp chuyn giao tài sn thuc phm vi qun lý ca bộ, quan trung ương:
bn chính;
- Danh mc tài sản đề ngh chuyn giao theo Mu s 01B ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP: bn chính;
- H sơ liên quan về lý do đề ngh chuyn giao tài sn (nếu có): bn sao;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): bn sao.
a.4) Bán tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý:
- Văn bản của quan, đơn v, doanh nghip qun tài sn v việc đ ngh
bán tài sn: bn chính;
- Văn bản của cơ quan quản cp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghip qun lý tài sn v việc đề ngh bán tài sn: bn chính;
- Danh mc tài sản đề ngh bán theo Mu s 01B ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP do quan, đơn vị, doanh nghip qun tài sn
lp: bn chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): bn sao.
a.5) Thanh lý tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý:
- Văn bản của quan, đơn v, doanh nghip qun tài sn v việc đ ngh
thanh lý tài sn: bn chính;
19
- Văn bản của cơ quan quản cp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghip qun lý tài sn v việc đề ngh thanh lý tài sn: bn chính;
- Danh mc tài sản đề ngh thanh lý theo Mu s 01B ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP: bn chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): bn sao.
a.6) X tài sn kết cu h tầng do Nớc đầu tư, quản lý trong trưng
hp b mt, b hy hoi:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghip qun lý tài sn v việc đề ngh x
tài sản (trong đó nêu do (nguyên nhân) tài sản b mt, b hy hoi): bn chính;
- Văn bản của cơ quan quản cp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghip qun lý tài sn v việc đề ngh x lý tài sn: bn chính;
- Biên bản xác định tài sn b mt, b hy hoi: bn chính;
- Danh mc tài sn b mt, b hy hoi theo Mu s 01B ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP: bn chính;
- H sơ chứng minh vic tài sn b mt, b hy hoi: bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
4.4. Thi hn gii quyết: 12 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
4.5. Đối tượng thc hin: quan, đơn vị, doanh nghip qun lý tài sn.
4.6. Cơ quan giải quyết:
- quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cp tnh (quy
định ti khoản 2 Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 28, Điều 29; khoản 3 Điu 27 Ngh
định s 178/2026/NĐ-CP).
- quan thực hin: quan nhà nước, Đơn vị s nghip công lp, Doanh
nghiệp nhà nước, doanh nghip khác có vốn nhà nước được giao qun lý tài sn kết
cu h tầng (Cơ quan, đơn v, doanh nghip qun tài sản) (quy định tại Điu 4,
Chương I Nghị đnh s 178/2026/NĐ-CP).
4.7. Kết qu thc hin:
- Thu hi tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản : Quyết định thu
hi tài sn kết cu h tng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
20
- Điu chuyn tài sn kết cu h tầng do Nhà ớc đầu tư, quản : Quyết
định điều chuyn tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Chuyn giao tài sn kết cu h tầng do Nhà ớc đầu tư, qun lý: Quyết
định chuyn giao tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Bán tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý: Quyết đnh bán tài
sn kết cu h tng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Thanh tài sn kết cu h tầng do Nhà ớc đầu tư, quản lý: Quyết định
thanh lý tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- X lý tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý trong trường hp
b mt, b hy hoi: Quyết định x tài sn kết cu h tng do Nhà ớc đầu tư,
qun lý trong trường hp b mt, b hy hoi.
4.8. Phí, l phí (nếu có): Không có
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 01B ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin: Không có
4.11. Căn cứ pháp lý: Ngh định s 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 ca
Chính ph quy định vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng do Nhà
ớc đầu tư, quản lý.
5. S dng tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý hiện để
tham gia d án đầu theo phương pháp đối tác ng quy định ti Ngh định
s 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 ca Chính ph
5.1. Trình t thc hin:
- c 1: Khi có tài sn kết cu h tng cn s dụng để tham gia d án đầu tư
theo phương thức đối tác công tư, cơ quan, đơn v, doanh nghip qun lý tài sn lp
01 b h báo cáo quan quản cp trên (nếu có) để trình quan, người
thm quyền quy định ti khoản 2 Điều 32 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
- c 2: Trong thi hn 22 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h sơ,
quan, người thm quyn quy định ti khoản 2 Điều 32 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định s dng tài sản để tham gia d án đầu tư theo
phương thức đối tác công tư.
5.2. Cách thc thc hin:
21
- Trc tiếp ti b phận văn thư.
- Trc tuyến qua H thng quản văn bản điều hành tnh An Giang (VNPT
iOffice 5.0).
5.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Văn bản của quan, đơn v, doanh nghip qun tài sn v việc đ ngh
s dng tài sản để tham gia d án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (trong đó
nêu rõ lý do s dng tài sản để tham gia d án): bn chính;
- Văn bản của cơ quan quản cp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghip qun lý tài sn v việc đề ngh s dng tài sản để tham gia d án đầu tư theo
phương thức đối tác công tư: bản chính;
- Danh mc tài sản đ ngh s dụng để tham gia d án đầu theo phương thức
đối tác công theo Mu s 01B ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
178/2026/NĐ-CP: bn chính;
- Bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có):
bn chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan: bản sao;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
5.4. Thi hn gii quyết: 22 ngày làm vic k t ngày nhận đầy đủ h
5.5. Đối tượng thc hin: quan, đơn vị, doanh nghip qun lý tài sn.
5.6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cp tnh
- quan thực hin: quan nhà nước, Đơn vị s nghip công lp, Doanh
nghiệp nhà nước, doanh nghip khác có vốn nhà nước được giao qun lý tài sn kết
cu h tầng (Cơ quan, đơn v, doanh nghip qun tài sản) (quy định tại Điu 4,
Chương I Nghị đnh s 178/2026/NĐ-CP).
5.7. Kết qu thc hin: Quyết định s dng tài sn kết cu h tng do Nhà
ớc đầu tư, quản lý để tham gia d án đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
5.8. Phí, l phí (nếu có): Không có
22
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 01B ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin: Không có
5.11. Căn cứ pháp lý: Ngh định s 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 ca
Chính ph quy định vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng do Nhà
ớc đầu tư, quản lý.
23
CÁC BIU MU
(Kèm theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 ca Chính ph)
Mẫu số 01B
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐỀ NGHỊ HOẶC QUYẾT
ĐỊNH GIAO/KHAI THÁC/XỬ LÝ/SỬ DỤNG ĐỂ THAM GIA DỰ ÁN ĐẦU
TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ/CHUYỂN TỪ HÌNH
THỨC GIAO TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG TỪ KHÔNG TÍNH THÀNH
PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP SANG TÍNH THÀNH
PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
(Kèm theo Văn bản/Quyết định số ... ngày ...tháng...năm... của...)
1. Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng đề nghị hoặc quyết định giao/khai thác/xử
lý/sử dụng để tham gia dự án đầu theo phương thức đối tác công tư/chuyển
từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng từ không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp sang tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
STT
Tên tài
sản (Chi
tiết theo
từng tài
sản)
Địa
chỉ
Năm
đưa
vào
sử
dụng
Thông
số cơ
bản của
tài sản
Diện
tích (m
2
)
Giá trị tài
sản (đồng)
Tình
trạng
sử dụng
của tài
sản
Phương
thức khai
thác/ Hình
thức xử lý
Lý do xử lý, sử dụng
tài sản để tham gia dự
án đầu tư theo
phương thức đối tác
công tư
Đất
Sàn
sử
dụng
Nguyên
giá
Giá
trị
còn
lại
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
cộng
2. Các hồ sơ liên quan đến việc đề nghị hoặc quyết định giao/khai thác/xử lý/sử
dụng tài sản để tham gia dự án đầu theo phương thức đối tác công tư/ chuyển
từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng từ không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp sang tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
......................................................................................................................................
3. Đề xuất, kiến nghị (nếu có): ..................................................................................
24
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ/ DOANH
NGHIỆP THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TẠI MỤC
1 MẪU NÀY
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Cột số 5: Là các thông số cơ bản liên quan đến tài sản kết cấu hạ tầng theo quy định
của pháp luật chuyên ngành về hạ tầng tương ứng (Ví dụ: chiều dài/diện tích/khối
lượng...).
Cột số 6 và số 7: Áp dụng trong trường hợp tài sản kết cấu hạ tầng là nhà, đất.
Cột số 11: Ghi cụ thể đối với từng phương thức khai thác (chuyển nhượng quyền thu
phí/cho thuê/chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản)/từng hình thức xử
lý (theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
Cột số 12:do xử lý: Ghi cụ thể đề nghị hoặc quyết định xử thuộc trường hợp
nào tương ứng với từng hình thức xử lý tài sản.
(*) Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và các đối tượng khác có liên quan được nộp
hồ sơ điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
(**) Đối với trường hợp danh mục tài sản kết cấu hạ tầng kèm theo Quyết định của
quan, người thẩm quyền (quyết định giao/khai thác/xử lý/sử dụng tài sản để
tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư/chuyển từ hình thức giao tài
sản kết cấu hạ tầng từ không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp) thì danh mục tài sản chỉ thực hiện
theo nội dung tại mục 1 mẫu này.
25
Mẫu số 02A
BỘ/CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG/
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ....
CƠ QUAN/ĐƠN VỊ/
DOANH NGHIỆP.....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...../.....-ĐATP
……...., ngày ... tháng ... năm ....
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
(Phương thức: Chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật
số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật
số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 m 2026 của Chính phquy định
việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu , quản.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp lập Đề án khai thác tài sản
- Chức năng, nhiệm vụ, cấu tổ chức bộ máy của quan, đơn vị/Chức năng, nhiệm
vụ, ngành nghề đăng kinh doanh của doanh nghiệp lập Đề án khai thác tài sản
theo quy định của pháp luật;
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng.
b) Hsơ pháp lý về tài sản đề xuất thực hiện phương thức chuyển nhượng quyền thu
phí sử dụng tài sản: Quyết định giao tài sản của cơ quan, người có thẩm quyền; Biên
bản bàn giao, tiếp nhận tài sản...
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện thuộc
phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất chuyển nhượng quyền thu phí sử
dụng tài sản, cần nêu cụ thể các thông tin:
26
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 2 năm liền trước năm xây dựng Đề án
(doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi....) của cơ quan, đơn
vị, doanh nghiệp quản lý tài sản (nếu có);
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản (một phần hoặc toàn bộ tài sản kết cấu hạ tầng), gồm:
tên tài sản; địa chỉ; năm đưa vào sử dụng; chỉ tiêu, thông số bản; diện tích, nguyên
giá, giá trị còn lại (nếu có); tình trạng sử dụng của tài sản.
Trường hợp khai thác một phần của từng tài sản thì phải đảm bảo không làm ảnh
hưởng đến việc quản lý, sử dụng và khai thác đối với phần tài sản còn lại, không làm
ảnh hưởng tới tính liên tục, chất lượng của việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ công của
tài sản kết cấu hạ tầng.
2. Thời hạn chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản.
3. Phương thức thực hiện chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản.
4. Điều kiện của tổ chức, nhân tham gia đấu giá nhận chuyển nhượng quyền thu
phí sử dụng tài sản.
5. Hình thức thanh toán tiền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản.
6. Thời hạn thanh toán tiền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản.
7. Thực hiện quỹ hoặc bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm thực hiện hợp đồng (ngoài
giá trị chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản theo hợp đồng).
8. Xử trường hợp doanh thu khai thác thực tế biến động lớn so với doanh thu
đối chiếu.
9. Quản lý, sử dụng số tiền thu được tchuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài
sản: Doanh thu, chi phí có liên quan đến việc chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng
tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước.
10. Quyền hạn, trách nhiệm của quan quản chuyên ngành về hạ tầng hoặc
quan được giao nhiệm vụ.
11. Quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan, đơn vị quản lý tài sản.
12. Xử tài sản quyền thu phí khi kết thúc thời hạn chuyển nhượng quyền thu
phí sử dụng tài sản.
27
13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ/
NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP LẬP ĐỀ ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(*) Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và các đối tượng khác có liên quan được nộp
hồ sơ điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
28
Mẫu số 02B
BỘ/CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG/
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ....
CƠ QUAN/ĐƠN VỊ/
DOANH NGHIỆP.....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...../.....-ĐACT
…......, ngày ... tháng ... năm ....
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
(Phương thức: Cho thuê quyền khai thác tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp
- Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật
số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật
số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 m 2026 của Chính phquy định
việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu , quản.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp lập Đề án khai thác tài sản
- Chức năng, nhiệm vụ, cấu tổ chức bộ máy của quan, đơn vị/Chức năng, nhiệm
vụ, ngành nghề đăng kinh doanh của doanh nghiệp lập Đề án khai thác tài sản
theo quy định của pháp luật;
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng: ...
b) Hồ sơ pháp về tài sản đề xuất thực hiện phương thức cho thuê: Quyết định giao
tài sản của cơ quan, người có thẩm quyền; Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản...
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện thuộc
phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất cho thuê quyền khai thác, cần nêu
cụ thể các thông tin:
29
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 2 năm liền trước năm xây dựng Đề án
(số tiền thu được, chi phí, nộp ngân sách nhà nước,...) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp được giao quản lý tài sản (nếu có);
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản (một phần hoặc toàn bộ tài sản kết cấu hạ tầng), gồm:
tên tài sản; địa chỉ; năm đưa vào sử dụng; chỉ tiêu, thông số bản; diện tích, nguyên
giá, giá trị còn lại (nếu có); tình trạng sử dụng của tài sản.
Trường hợp khai thác một phần của từng tài sản thì phải đảm bảo không làm ảnh
hưởng đến việc quản lý, sử dụng và khai thác đối với phần tài sản còn lại, không làm
ảnh hưởng tới tính liên tục, chất lượng của việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ công của
tài sản kết cấu hạ tầng.
2. Thời hạn cho thuê quyền khai thác tài sản.
3. Phương thức thực hiện cho thuê quyền khai thác tài sản: Đấu giá.
4. Điều kiện của tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá thuê quyền khai thác tài sản.
5. Hình thức thanh toán tiền cho thuê quyền khai thác tài sản (trả tiền hàng năm hoặc
trả tiền một lần cho cả thời gian thuê).
6. Thời hạn thanh toán tiền cho thuê quyền khai thác tài sản.
7. Thực hiện quỹ hoặc bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm thực hiện hợp đồng (ngoài
giá trị chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản theo hợp đồng)
8. Xử trường hợp doanh thu khai thác thực tế biến động lớn so với doanh thu
đối chiếu trong trường hợp cho thuê quyền khai thác tài sản theo hình thức trả tiền
thuê một lần cho cả thời gian thuê.
9. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ cho thuê quyền khai thác tài sản: Số tiền thu
được, chi phí liên quan đến việc cho thuê quyền khai thác tài sản; số tiền nộp ngân
sách nhà nước.
10. Quyền hạn, trách nhiệm của quan quản chuyên ngành về hạ tầng hoặc
quan được giao nhiệm vụ.
11. Quyền, nghĩa vụ của cơ quan, đơn vị quản lý tài sản.
12. Xử lý tài sản quyền khai thác tài sản khi kết thúc thời hạn cho thuê quyền khai
thác tài sản.
30
13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ/
NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP LẬP ĐỀ ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(*) Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và các đối tượng khác có liên quan được nộp
hồ sơ điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
31
Mẫu số 02C
BỘ/CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG/
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ....
CƠ QUAN/ĐƠN VỊ/
DOANH NGHIỆP.....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...../.....-ĐACN
……...., ngày ... tháng ... năm ....
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
(Phương thức: Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp
- Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật
số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật
số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 m 2026 của Chính phquy định
việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu , quản.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp lập Đề án khai thác tài sản
- Chức năng, nhiệm vụ, cấu tổ chức bộ máy của quan, đơn vị/Chức năng, nhiệm
vụ, ngành nghề đăng kinh doanh của doanh nghiệp lập Đề án khai thác tài sản
theo quy định của pháp luật;
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng:
b) Hồ pháp về tài sản đề xuất thực hiện phương thức chuyển nhượng thời
hạn quyền khai thác: Quyết định giao tài sản của quan, người thẩm quyền; Biên
bản bàn giao, tiếp nhận tài sản...
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện thuộc
phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất thực hiện phương thức chuyển
nhượng có thời hạn quyền khai thác, cần nêu cụ thể các thông tin:
32
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 2 năm liền trước năm xây dựng Đề án
(số tiền thu được, chi phí, nộp ngân sách nhà nước,....) của quan/đơn vị/doanh
nghiệp được giao quản lý tài sản (nếu có);
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản (một phần hoặc toàn bộ tài sản kết cấu hạ tầng), gồm:
tên tài sản; địa chỉ; năm đưa vào sử dụng; chỉ tiêu, thông số bản; diện tích, nguyên
giá, giá trị còn lại (nếu có); tình trạng sử dụng của tài sản.
Trường hợp khai thác một phần của từng tài sản thì phải đảm bảo không làm ảnh
hưởng đến việc quản lý, sử dụng và khai thác đối với phần tài sản còn lại, không làm
ảnh hưởng tới tính liên tục, chất lượng của việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ công của
tài sản kết cấu hạ tầng.
2. Nội dung cơ bản của Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản được cơ quan, người
có thẩm quyền phê duyệt.
3. Thời hạn chuyển nhượng quyền khai thác tài sản.
4. Phương thức thực hiện chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác i sản: Đấu
giá.
5. Điều kiện của tổ chức tham gia đấu gnhận chuyển nhượng thời hạn quyền
khai thác tài sản.
6. Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản được duyệt.
7. Phương thức, thời hạn thanh toán tiền chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác
tài sản.
8. Thực hiện quỹ hoặc bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm thực hiện hợp đồng (ngoài
giá trị chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản theo hợp đồng).
9. Xử trường hợp doanh thu khai thác thực tế biến động lớn so với doanh thu
đối chiếu trong trường hợp cho thuê quyền khai thác tài sản theo hình thức trả tiền
thuê một lần cho cả thời gian thuê.
10. Quyền hạn, trách nhiệm của quan quản chuyên ngành về hạ tầng hoặc
quan được giao nhiệm vụ.
11. Quyền, nghĩa vụ của cơ quan quản lý tài sản.
33
12. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ chuyển nhượng thời hạn quyền khai thác
tài sản: Doanh thu, chi phí liên quan đến việc chuyển nhượng có thời hạn quyền
khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước.
13. Xử lý tài sản và quyền khai thác tài sản khi kết thúc thời hạn chuyển nhượng có
thời hạn quyền khai thác tài sản.
14. Tổ chức thực hiện.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ/
NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP LẬP ĐỀ ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(*) Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và các đối tượng khác có liên quan được nộp
hồ sơ điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4054/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×