• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3826/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 hỗ trợ, bổ sung kinh phí thuê đơn vị xác định giá đất cụ thể

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/09/2024 15:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3826/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt hỗ trợ và bổ sung kinh phí thực hiện thuê đơn vị tư vấn xác định giá đất cụ thể cho các huyện, thị xã, thành phố
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3826/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3826/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3826/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH A
C
NG A H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt h trợ b sung kinh phí thực hin thuê
đơn vị tư vn xác định giá đt c th cho các huyện, thị xã, thành ph
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19/6/2015; Lut Sa
đi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn c Lut Ngân ch nhà c ngày 25/6/2015;
Lut Đất đai ngày 18/01/2024; Lut sửa đi, b sung một số điều ca
Lut Đất đai số 31/2024/QH15, Lut Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh
bt đng sản số 29/2023/QH15 và Lut các tổ chức tín dng số 32/2024/QH15
ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghđịnh số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính ph
quy đnh chi tiết thinh một s điều ca Lut Ngân sách Nhà nước; Ngh đnh
s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính ph quy định về giá đất; Ngh
định S102/2024/NĐ-CP ny 30/7/2024 quy định chi tiết thi nh một s điu
của Luật Đt đai;
Căn cứ Nghquyết số 73/NQ-CP ngày 06/5/2023 ca Chính ph về vic
y quyn quyết định gđt c thể;
Căn cứ Thông ln tịch s87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22/6/2016
của Btrưởng Bộ Tài chính, B trưởng B i nguyên môi tờng hướng dn
vic thẩm đnh dthảo bng giá đt của Hi đng thẩm định bng giá đất, thẩm
định phương án giá đt ca Hi đng thẩm định giá đt; Tng s
48/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 ca Bộ Tài chính quy định chế độ i chính
trong hoạt đng đấu giá tài sn; Thông tư số 61/2022/TT-BTC ngày 05/10/2022
của B trưởng BTài chính hướng dn vic lập dtoán, sử dng và thanh,
quyết toán kinh phí t chc thc hiện bồi thường, h trợ, tái định khi n
nước thu hồi đt; Thông s 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 ca B
tởng B Tài chính quy định chi tiết hướng dn thi hành một s điều của
Ngh định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành một s điu của Luật Ngân sách N nước;
2
Căn cứ Quyết định số 2099/-UBND ny 16/6/2023 ca UBND tỉnh về
vic ủy quyền quyết đnh g đt cụ th để nh tiền bồi thường khi N nước thu
hồi đt; thu tiền sử dng đt khi giao đất tái định cư; tính tiền sử dụng đt, tin
thuê đt khi nhà nước giao đất, cho thuê đt, chuyển mc đích s dng đt cho
hgia đình, cá nhân; xác định g đt đối với diệncht hn mức khi nhà
nước ng nhn quyn sử dng đt cho h gia đình, cá nhân; xác đnh g
khởi đim để đu giá quyền sử dụng đt cho hộ gia đình, cá nhân trên đa bàn
tỉnh Thanh Hóa; Quyết định s 4848/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND
tỉnh về việc giao d toán thu nn sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân
sách địa phương và phân b ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề ngh của S Tài chính tại T trình s 5342/TTr-STC ngày
17/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt h tr b sung kinh phí thc hin thuê đơn vị tư vấn
xác đnh giá đt c th cho các huyn, th , thành ph; vi các ni dung chính
như sau:
1. Mc h tr kinh p thuê đơn vị tư vấn c đnh giá đt c th cho các
huyn, th , tnh ph m 2023, m 2024 như sau:
1.1. Thành ph, th các huyn đng bng, trung du: h tr 50% nhu
cu kinh phí thc hin.
1.2. c huyn min núi: h tr 70% nhu cu kinh phí thc hin.
2. Tng skinh phí b sung: 50.364.000.000 đng
(Bằng chữ: m mươi tỷ, ba trăm sáu ơi tư triệu đng).
Trong đó:
2.1. Kinh phí cp năm 2023: 16.989.997.000 đồng.
2.2. Kinh phí tm cp năm 2024: 33.374.003.000 đng.
3. Ngun kinh phí: T nguồn chi s nghip kinh tế (kinh pthuê vn
xác đnh giá đất cth theo Ngh quyết s 73/NQ-CP ngày 6/5/2023 ca Chính
phủ) trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2024 được giao ti Quyết đnh s
4848/QĐ-UBND ny 19/12/2023 ca UBND tỉnh.
(Chi tiết ti ph lc m theo)
Điu 2. T chc thc hin:
1. STài chính chịu trách nhim toàn din trước pháp lut, UBND tnh,
các quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán các cơ quan liên quan về tính
chính xác, nh pp lý, ni dung, s liu báo cáo, tham mưu mức hỗ trợ, b sung
3
kinh p thc hiện th đơn vị vấn xác đnh giá đt c th cho các huyn, th
xã, tnh ph đưc UBND tnh phê duyt ti Quyết đnh này.
2. UBND các huyn, th xã, thành ph chu tch nhim toàn din trước
pháp lut, UBND tnh, các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán và các cơ quan
liên quan v tính chính xác, nh pháp lý liên quan đến đing th hưởng, các
điu kin, tiêu chuẩn, đnh mc, ni dung, s liu báo cáo kinh phí th đơn vị tư
vn xác đnh giá đt c th, đ S i chính tng hợp, thamu tnh UBND tỉnh
phê duyt ti Quyết đnhy.
3. Căn c ni dung p duyệt tại Quyết đnh này quy đnh hin ca
pp luật, các đơn vị sau đây có trách nhiệm:
3.1. Giao S i chính ch trì, phi hp vi Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
và các ngành, đơn vị liên quan, thc hin các th tc nghip v b sung có mc
tiêu cho UBND các huyn, th , thành ph đ thc hin nhim v đưc giao
theo đúng quy đnh hin nh ca pháp lut. Giám đốc Sở i chính, Giám đốc
Kho bạc Nhà ớc Thanh Hóa có quyn từ chối các khoản chi không đ điu
kin chi theo quy đnh tại khon 1 Điều 34 Nghị đnh s 163/2016/NĐ-CP ny
21/12/2016 của Chính ph chịu trách nhiệm về quyết đnh ca mình theo quy
đnh hin hành ca pp luật.
3.2. UBND các huyn, th , thành ph trách nhim:
- Căn c d toán kinh phí được giao thc hin qun lý, s dng kinh p
được giao đúng chế đ, điu kin, tiêu chun, đnh mc, mc tiêu, đing, tiết
kim, hiu qu, chng tht thoát, lãng phí thc hin thanh quyết toán theo đúng
quy định pp lut hiện hành; đng thi, phê duyt quyết toán kinh phíng năm
theo thm quyn.
- Đi vi ngun kinh phí tm cấp năm 2024, giao UBND huyn, th xã,
tnh ph s dng đúng mục tiêu, đm bảo theo quy định ca pp lut; kết thúc
năm ngân sách, UBND các huyện, th xã, thành ph phê duyt quyết toán kinh
p thuê đơn vị vấn c đnh giá đt c th năm 2024, gi v S Tài chính đ
tng hp, báo cáo UBND tnh xem t, p duyt kinh phí thc hin còn thiếu
theo quy đnh.
- Ch tch UBND các huyn, th xã, thành ph thực hin đúng nhim v,
quyền hạn được giao trong lĩnh vực tài cnh - ngân sách chu trách nhiệm
trước pháp lut, UBND tnh, Chủ tịch UBND tỉnh về các quyết đnh canh.
3.3. Sở Tài cnh, Kho bc Nhà ớc Thanh Hóa, theo chức ng, nhim
v được giao, có tch nhim chđng theo i, hướng dẫn và giải quyết các
công việc liên quan đến vic t chức thc hin ca UBND các huyn, th ,
tnh ph theo quy đnh; tham mưu đ xuất, báo cáo nếu có khó khăn, bt cp
hoặc những vấn đvượt thẩm quyn.
4
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực thi hành ktừ ny ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc Sở Tài cnh, Giám đc Si
ngun và Môi trường, Giám đốc Sở pháp, Giám đốc Sở Kế hoạch Đu
tư, Giám đc Kho bc Nhà c Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các huyện, thị,
tnh phố và Th trưởng các cơ quan, đơn v, các cá nhân có liên quan chu
tch nhiệm thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, KTTC
NV)
.
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Văn Thi
Ph
l
c
Biu tng hợp kinh phí thuê đơn v tư vấn định giá đt c th năm 2023
và tm cp kinh phí năm 2024
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tnh)
ĐVT: đng
S
TT
Huyn, th xã, thành
ph
Tng cng
Kinh p năm
2023
Kinh p tm
cp năm 2024
Ghi
chú
Tng cng 50.364.000.000 16.989.997.000 33.374.003.000
1 Thành ph Thanh Hóa 1.750.000.000 244.411.000 1.505.589.000
2 Thành ph Sm Sơn 2.863.000.000 1.694.514.000 1.168.486.000
3 Th xã Bỉm Sơn 390.000.000 235.205.000 154.795.000
4 Th Nghi Sơn 6.929.000.000 2.531.927.000 4.397.073.000
5 Huyn Trung 2.239.000.000 840.204.000 1.398.796.000
6 Huyn Nga Sơn 2.033.000.000 539.607.000 1.493.393.000
7 Huyn Hu Lc 660.000.000 322.973.000 337.027.000
8 Huyn Hong a 4.544.000.000 1.331.563.000 3.212.437.000
9 Huyn Qung Xương 3.322.000.000 1.138.543.000 2.183.457.000
10 Huyn ng Cng 2.066.000.000 632.349.000 1.433.651.000
11 Huyn Đông Sơn 1.158.000.000 - 1.158.000.000
12 Huyn Triu Sơn 2.221.000.000 1.047.950.000 1.173.050.000
13 Huyn Th Xuân 1.509.000.000 494.082.000 1.014.918.000
14 Huyn Yên Định 1.724.000.000 528.645.000 1.195.355.000
15 Huyn Thiu Hóa 2.147.000.000 437.490.000 1.709.510.000
16 Huyn Vĩnh Lc 2.855.000.000 948.519.000 1.906.481.000
17 Huyn Thch Thành 2.801.000.000 777.802.000 2.023.198.000
18 Huyn Cm Thy 1.446.000.000 809.067.000 636.933.000
19 Huyn Ngc Lc 158.000.000 54.947.000 103.053.000
20 Huyn Như Thanh 3.606.000.000 975.172.000 2.630.828.000
21 Huyn Thưc 765.000.000 399.719.000 365.281.000
22 Huyn Quan a 904.000.000 327.087.000 576.913.000
23 Huyn Thường Xuân 901.000.000 620.726.000 280.274.000
24 Huyn Như Xuân 478.000.000 - 478.000.000
25 Huyn Mường t 490.000.000 57.495.000 432.505.000
26 Huyn Quan Sơn 405.000.000 - 405.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3826/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt hỗ trợ và bổ sung kinh phí thực hiện thuê đơn vị tư vấn xác định giá đất cụ thể cho các huyện, thị xã, thành phố

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 105/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định 33/2026/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội; ban hành trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×