• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 375/QĐ-UBND Thái Bình 2024 công khai số liệu, tình hình thực hiện dự toán ngân sách Nhà nước Quý I

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/04/2024 15:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 375/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quang Hưng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 375/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 375/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 375/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶBAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Số:
/QĐ-ƯBND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
Tự
do
Hạnh
phúc
Thái
Bĩnh,
ngày
Z9
tháng^
năm
2024
QUYETĐỊNH
về
việc
công
khai
số
liệu,
thuyết
minh
tình
hình
thực
hiện
dự
toán
ngân
sách
nhà
nưó'c
Quý
I
năm
2024
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
ỉ9/6/2015;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sổ
điều
của
Luật
Tổ
chức
Chỉnh
phủ
Luật
To
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
22/11/2019;
Căn
cứ
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
ngày
25/6/2015;
Căn
cứ
Nghị
định
sổ
163/20ỉ
Ố/NĐ-CP
ngày
21/12/2016
của Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thỉ
hành
một
số
điều
của
Luật
Ngân
sách
nhà
nưởe;
Căn
cứ
Thông
sỗ
343/20ỉ6/TT-BTC
ngày
30/12/20ỉ6
của
Bộ
trưỏng
Bộ
Tài
chỉnh
về
việc
hướng
dãn
thực
hiện
công
khai
ngân
sách
nhà
nước
đối
với
các
cấp
ngân
sách;
Theo
đề
nghị
của
Sở
Tài
chỉnh
(Văn
bàn
số
8Ỉ4/STC~QLNS
ngày
28/3/2024).
QUYỂTĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
công
khai
số
liệu,
thuyết
minh
tình
hình
thực
hiện
dự
toán
ngân
sách
địa
phương
Quý
I
năm
2024
theo
các
biểu
đính
kèm.
Điều
2.
Quyết
định
này
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ký.
Điều
3.
Chánh
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
Sở
Tài
chính;
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành;
Chủ
tịch
ủy
ban nhân
dân
huyện,
thành
phố;
Thủ
ừưởng
các
đơn
vị
liên
quan
chịu
ừách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./,
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
Nơi
nhận:
-Như
Điều
3;
-
Bộ
Tài
chính;
-
Thường
ừực
Tỉnh
ủy;
-
Thưòng
trực
HĐND
tĩnh;
-
Chù
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-
Cổng
thông
tin
điện
ir
tỉnh;
-LĐVPUBM)
tinh;
-Lưu
VT,KTT^^
gL
CHỦ
TỊCH
WCHỦ
TỊCH
Nguyễn
Quang
Hưng
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 01/04/2024 10:33:32 +07:00
ỦY
BAN
NHÂN
TỈNH
THẢI
BÌNĩỹỉ}w^
(Kèm
tn
Biếu
số
59/CK-NSNN
[IáCH
địa
phương
quý
I
NĂM
2024
/QĐ-ƯBNĐ
ngàỳ2f0/3/2O24
cùa
UBND
tỉnh)
STT
NỘI
DUNG
Dự
TOÁN
NÃM
ƯỚC
THựC
HIỆN
QUY
ĩ
SO
SÁNH
ƯỚC
THựC
HIỆN
VỚI
(%)
Dự
TOẨn
NẲM
CÙNG
KỲ
NĂM
TRƯỚC
A
B
1
2
3=2/1
4
TÔNG
THU
NSNN
19.495.871
7.454.364
38,2
81,1
A
TỎNG
THU
NSĐP
17.872.631
7.250.622
40,6
85,5
I
Thu
NSNN
trên
địa
bàn
9.878.143
2.056.493
20,8
80,7
1
Thu
nội
địa
8.608.143
1.898.968
22,1
100,2
2
Thu
từ
dầu
thô
3
Thu
r
hoạt
động
xuất
khẩu,
nhập
khẩu
1.270.000
157.525
12,4
24,1
4
Thu
viên
ừơ
n
Thu
chuyến
nguồn
từ
năm
trưó'c
chuyền
sang
3.320.830
m
Trợ
cấp
NSTW
9.617.728
2.055.000
21,4
IV
Thu
kết
ngân
sách
V
Thu
ngân
sách
cấp
dưói
nộp
lên
1.48S
VI
Tạm
thu
ngân
sách
nhà
nưó'c
1.268
vn
Thu
từ
các
khoản
cho
vay
của
NN
300
vin
Các
khoăn
ghỉ
thu
trên
địa
bàn
18.984
B
TỎNG
CmNSĐP
17.882.931
4.607.145
25,8
98,7
I
Chi
cân
đối
NSĐP
17.606.530
4.588.161
264
100,4
1
Chi
đầu
phát
triển
5.085.954
2.118.908
41,7
81,5
2
Chi
thường
xuyên
12.224.442
2.467.339
20,2
125,4
3
Chi
ưả
nợ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương
vay
4.100
426
4
Chi
bồ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
1.450
5
Chi
nộp
ngân
sách
cấp
trên
1.488
6
Dự
phòng
ngân
sách
290.584
II
Chỉ
chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
276.401
m
Các
khoản
ghi
chi
trên
địa
bàn
18.984
c
BỘI
CHI
NSĐP/BỘI
THU
NSĐP
D
CHI
TRẢ
NỢ
GÓC
E
CHI
TAM
ỨNG
ủy
BAN
NHÂN
TỈNH
THÁIBÌN
Biểu
sỗ
60/CK-NSNN
NGÂN
SÁCH
NHÀ
Nước
QUÝ
I
NĂM
2024
Sĩ^
/QĐ-UBND
ngàyỉỹ/3/2024
cùa
UBND
tinh)
Đơn
vị:
triệu
đồng
STT
NỘI
DUNG
Dự
TOÁN
NĂM
ƯỚC
THựC
HIỆN
QUỶ
I
SO
SÁNH
ƯỚC
THỰC
HIỆN
VỚI
(%)
DỰ
TOÁN
NĂM
CÙNG
KỲ
NĂM
TRƯỚC
A
B
1
2
3=2/1
4
A
TÒNG
THU
NSNN
TRÊN
ĐỊA
BÀN
9.878.143
2.056.493
20,8
80,7
I
Thu
nội địa
8.60S.143
1.898.968
22,1
100,2
1
Thu
từ
khu
vực
DNNN
815.000
239.097
29,3
163,4
2
Thu
từ
khu
vực
doanh
nghiệp
vôn
đâu
nước
nRoài
120.000
62.806
52,3
124,0
3
Thu
từ
khu
vực
kinh
tế
ngoài
quốc
doanh
2.092.000
617.680
29,5
111,1
4
Thuế
thu
nhập
nhân
300.000
117.513
39,2
102,1
5
Thuế
bảo
vệ
môi
trường
510.000 40.443
7,9
59,7
6
Lệ
phí
trước
bạ
355.000 74.768
21,1
78,7
7
Thu
phí,
lệ
phí
106.000
32.951
31,1
103,1
8
Các
khoản
thu
về
nhà,
đất
3.990.000
609.973
15,3
82,6
-
Thuế
sứ
dụng
đẩt
nông
nghiệp
-
-
Thuế
sứ
dụn^
đắt
phi
nôn^
nghiệp
30.000
1.264
4,2
85,3
-
Thu
tiền
sử
dụn^
đất
3.720.000
570.965
15,3
87,4
-
Tiền
cho
thuê
đắt,
thuê
mặt
nước
240.000
23.032
9,6
27,6
-
Tiền
cho
thuê
tỉềìì
bản
nhà
thuộc
sở
hữu
nhà
nước
Ỉ4.7Ĩ2
9
Thu
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản
30.000
3.117
10,4
303,8
10
Thu
cổ
tức,
lợi
nhuận
sau
thuế
8.000
0,0
11
Thu
từ
hoạt
động
xổ
sổ
kiến
thiết
90.000
14.972
16,6
12
Thu
từ
quỹ
đất
công
ích,
hoa
lợi
công
sản
khác
10.000
8.070
80,7
221,2
13
Thu
khác
ngân
sách
150.000
77.578
51,7
118,6
14
Thu
hồi
từ
cổ
phần
hoá,
thoái
vốn,
người
nghèo
trả
chậm
30.143
0,0
15
Thu
tiên
sừ
dụng
khu
vực
biên
2.000
n
Thu
từ
dầu
thô
-
-
III
Thu
từ
hoạt
động
xuất
nhập
kliẩu
1.270.000
157.525
12,4
24,1
IV
Thu
viện
trợ
- -
B
THU
NSĐP
ĐƯỢC
HƯỞNG
THEO
PHÂN
CÁP
8.254.903
1.852.751
22,4
1
Từ
các
khoản
thu
phân
chia
2.840.680
892.786
2
Các
khoản
thuNSĐP
được
hưởng
100%
5.414.223
959.965
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN^-
TỈNH
THÁI
BÌNH
Ế^-'
Biểu
số
61/CK-NSNN
ƯỚC
TỈ&p©flỆ^ffl?ỈGẰN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
QUÝ
I
NĂM
2024
(Kèm
thềỈQụyỂS^ềlỉ
/QĐ-UBND
ngàyl^/3/2024
của
UBND
tinh)
Đơn
vị:
triệu
đỏng
STT
NỘIDtlNG
Dự
TOÁN
NĂM
ƯỚC
THựC
HIỆN
QUỶ
I
SO
SÁNH
ƯỚC
THựC
EDDỆN
VỚI
(%)
DTNĂM
CÙNG
KỲ
NĂM
TRƯỚC
A
B
1
2
3=2/1
4
TỔNG
CHI
NSĐP
17.882.931
4.607.145
25,8
98,7
A
Cm
CÂNĐÓINSĐP
17.606.530
4.588.161
26,1
100,4
I
Chi
đầu
phát
triển
5.085.954
2.118.908
41,7
81,5
1
Chi
đầu
cho
các
dự
án
5.085.954
2.118.908
41,7
81,5
2
Chi
đầu
hỗ
trợ
vốn
cho
các
doanh
nghiệp
hoạt
động
công
ích
II
Chi
thường
xuyên
12.224.442
2.467.339
20,2
125,4
Tỳ
trọng
69,4
53,8
1
Chi
sự
nghiệp
giáo
dục
đào
tạo
4.886.141
1.056,222
21,6
132,5
2
Chi
sự
nghiệp
y
tê,
dân
KHHGĐ
932.304
147.571
15,8
94,3
3
Chi
sự
nghiệp
khoa
học
công
nghệ
35.571
2.974
8,4
23,0
4
Chi
sự
nghiệp
vãn
hóa
TT.TT
&
DL
163.136
31.073
19,0
121,5
5
Chi
SN
phát
thanh
truyên
hình
63.951
10.984
17,2
133,1
6
Chi
đảm
bảo
hội
2.029.177
402.388
19,8
120,5
7
Chi
sự
nghiệp
kinh
tế
1.129.015
167.530
14,8
168,3
8
Chi
sự
nghiệp
tài
nguyên
môi
ừường
542.424
30.273
5,6
158,8
9
Chi
quản
hành
chính
1.987.939
508.051
25,6
121,1
10
Chi
fr
giá
15.500
3.300
21,3
132,0
11
Chi
khác
ngân
sách
66.961
2.969
4,4
148,7
III
Chi
trả
nợ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
pliuơng
vay
4.100
426
IV
Dự
phòng
ngân
sách
290.584
V
Chi
bể
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
1.450
VI
Chi
trả
nợ
gốc
vn
Chi
nộp ngân
sách
cắp
trên
1.488
B
BỘI
cm
NSĐP
71.900
c
cm
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUÓC
GU
276.401
D
CÁC
KHOẢN
GHI
CHI
TRÊN
ĐỊA
BÀN
18.984
CHI
TẠM
ỨNG
UỶ
BAN
NHÌÍ^Ỉ
TỈNH
THÁịÌỨ"
TÈỄmỊ&T-M]||H
TÌNH
HÌNH
THựC
HIỆN
Dự
TOÁN
N^^Ì^NấẩCH
ĐIA
PHƯƠNG
QUÝ
I
NĂM
2024
(Kèm
theo
Quyết
định
sỗ
/QĐ-UBND
ngày
2JĨ
/3/2024
của
ƯBND
tỉnh)
1.
Thực
hỉện
nhiệm
vụ
thu
ngân
sách
nhà
nước
Tổng
thu
ngân
sách
nhà
nước
(NSNN)
ước
thực
hiện
7.454,3
tỷ
đồng,
đạt
38,2%
dự
toán
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
giao,
bằng
81,1%
so
với
cùng
kỳ
năm
2023.
Tổng
thu
ngân
sách
địa
phương
(NSĐP)
ước
thực
hiện
7.250,6
tỷ
đồng,
đạt
40,6%
dự
toán
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
giao
(loại
trừ
thu
chuyển
nguồn,
ửiu
kết
thì
thu
NSĐP
ước
đạt
21,9%
dự
toán
giao),
bằng
85,5%
so
với
cùng
kỳ
năm
2023.
Một
số
khoản
thu
thực
hiện
như
sau:
LL
Thu
nội
địa',
ước
thực
hiện
1.898,9
tỷ
đồng,,
chiếm
tỷ
trọng
26,1%
tổng
thu
NSĐP,
đạt
22,1%
dự
toán
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
giao,
bằng
100,2%
so
với
cùng
kỳ
năm
2023.
L2,
Thu
từ
hoạt
động
xuất,
nhập
khẩu:
ước
ửiực
hiện
157,5
tỷ
đồng,
đạt
12,4%
dự
toán
giao,
bằng
24,1
%
so
với
cùng
kỳ
nãm
2023.
L3.
Thu
chuyển
nguồn
từ
năm
trước
sang:
ước
thực
hiện
3.320,8
tỷ
đồng.
ỉ.
4.
Thu
bể
sung
từ
ngân
sách
Trung
ương:
ước
thực
hiện
2.055
tỷ
đồng.
2.
Thực
hiện
nhiệm
vụ
chỉ
ngân
sách
địa
phương
Tổng
chi
ngân
sách
địa
phương
ước
thực
hiện
3
tháng
đầu
năm
4.607,1
tỷ
đồng,
đạt
25,8%
dự
toán
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
giao,
bằng
98,7%
so
với
cừig
kỳ
năm
2023,
trong
đó:
27.
Chỉ
đầu
phát
triển:
ước
thực
hiện
2.118,9
tỷ
đồng,
đạt
41,7%
dự
toán
năm,
bằng
81,5%
so
với
cùng
kỳ
năm
2023.
2.2.
Chỉ
tiêu
dùng
thường
xuyên:
ước
thực
hiện
2.467,3
tỷ
đồng,
đạt
20,2%
dự
toán
giao,
bằng
125,4%
so
với
cùng
kỳ
năm
2023,
đã
đáp
ứng
nhu
càu
chi
lương,
các
khoản
an
sinh
hội,
chi
trợ
cấp
trong
dịp
Tet
Nguyên
đán,
cụ
thể:
Chi
sự
nghiệp
kinh
tế
ước
thực
hiện
167,5
tỷ
đồng,
đạt
14,8%
dự
toán
năm;
sự
nghiệp
tài
nguyên
môi
trường
ước
thực
hiện
30,2
tỷ
đồng,
đạt
5,6%
dự
toán
năm;
sự
nghiệp
khoa
học
công
nghệ
ước
thực
hiện
2,9
tỷ
đồng,
đạt
8,4%
dự
toán
năm;
sự
nghiệp
giáo
dục,
đào
tạo
dạy
nghề
ước
thực
hiện
1.056,2
tỷ
đồng,
đạt
21,6%
dự
toán
năm;
sự
nghiệp
văn
hoá
ứiể
thao
du
lịch
ước
ứiực
hiện
31
tỷ
đồng,
đạt
19%
dự
toán
năm;
sự
nghiệp
y
tế,
dân
số
KHHGĐ
ước
thực
hiện
147,5
tỷ
đồng,
đạt
15,8%
dự
toán
năm;
chi
đảm
bảo
hội
ước
thực
hiện
402,3
tỷ
đồng,
đạt
19,8%
dự
toán
nãm;
chi
quản
hành
chính
ước
iực
hiện
508
tỷ
đồng,
đạt
25,6%
dự
toán
năm./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 375/QĐ-UBND Thái Bình 2024 công khai số liệu, tình hình thực hiện dự toán ngân sách Nhà nước Quý I

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×