• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3229/QĐ-UBND Khánh Hòa công bố thủ tục hành chính nội bộ quản lý công sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/09/2026 16:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3229/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thực hiện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3229/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3229/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3229/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan hành chính
nhà nước mới ban hành trong lĩnh vc qun công sn thc hin
trên đa bàn tnh Khánh a
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2025 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu
tư, quản lý;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 2351/QĐ-BTC ngày 22/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực quản
lý công sản thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 12125/TTr-STC
ngày 27/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b m theo Quyết định y th tc nh chính ni b gia các
cơ quan nh chính nhà nưc mi ban nh trong lĩnh vc qun ng sn thc
hin tn địa n tnh Knh Hòa
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
3229
09
9
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và c t chc, nn liên
quan chu trách nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PVP NXH, PVHCC, KT;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, CT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN
LÝ CÔNG SẢN THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
TT
Tên thủ tục hành chính
quan thực hiện
1
Giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà
nước đầu tư, quản quy định tại
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định
(đối với tài sản kết cấu hạ tầng thuộc địa
phương quản cho quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản tài sản thuộc phạm vi quản
của địa phương) hoặc phân cấp thẩm quyền
quyết định giao (đối với tài sản kết cấu hạ
tầng thuộc địa phương quản lý cho quan,
đơn vị quản lý tài sản thuộc phạm vi quản
của địa phương).
2
Chuyển từ hình thức giao tài sản
kết cấu hạ tầng từ không tính thành
phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp sang tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp quy
định tại Nghị định số
178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026
của Chính phủ.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định
(đối với tài sản kết cấu hạ tầng thuộc địa
phương quản cho quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản tài sản thuộc phạm vi quản
của địa phương)
3
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do
Nhà nước đầu tư, quản lý quy định
tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt (đối
với tài sản thuộc địa phương quản lý).
(Chi tiết thẩm quyền gắn với từng phương
thức khai thác tài sản tại Phần II dưới đây)
4
Xử tài sản kết cấu hạ tầng do
Nhà nước đầu tư, quản lý quy định
tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định
hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định (đối
với tài sản thuộc địa phương quản lý)
(Chi tiết thẩm quyền gắn với từng hình thức
xử lý tài sản tại Phần II dưới đây)
5
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng do
Nhà nước đầu tư, quản hiện
để tham gia dự án đầu theo
phương thức đối tác công quy
định tại Nghị định số
178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026
của Chính phủ
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định
(đối với tài sản thuộc địa phương quản lý).
09
9
3229
2
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
1. Tên thủ tục: “Giao quản tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư,
quản quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính
phủ”.
1.1. Giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu quản cho quan, đơn
vị quản lý tài sản
a. Trình tự thực hiện:
a1) Căn cứ kết quả rà soát, thống kê, phân loại tài sản theo quy định tại khoản 1
Điều 10 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP, quan quản chuyên ngành về hạ tầng
cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) chủ trì, lập 01 bộ hồ đề nghị
giao tài sản kết cấu hạ tầng (trừ tài sản kết cấu hạ tầng đã văn bản của quan,
người thẩm quyền giao cho quan, đơn vị quản tài sản), báo cáo quan,
ngườithẩm quyền quy định tại Điều 9 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ quy
định tại khoản 2 Điều này, quan, người thẩm quyền quy định tại Điều 9 Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng đối với
trường hợp thuộc thẩm quyền.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện
tử (trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh về việc đề nghị
giao tài sản: bản chính.
- Biên bản họp liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản của:
quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản hoặc tạm quản lý tài sản quan
quảncấp trên của quan, tổ chức, đơn vị, quan đại diện chủ sở hữu của doanh
nghiệp (sau đây gọi quan quản cấp trên - nếu có) của quan, tổ chức, đơn
vị, doanh nghiệp đó; quan, đơn vị liên quan của bộ, quan trung ương (đối
với tài sản thuộc trung ương quản lý), quan, đơn vị liên quan của địa phương
(đối với tài sản thuộc địa phương quản lý); quan, đơn vị dự kiến được giao quản
lý tài sản: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 01B tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP do quan quản chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh lập:
bản chính.
- Hồ pháp về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản bàn
giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử
dụng, tạm quản tài sản - nếu có): bản sao; trường hợp không hồ pháp về
tài sản hoặchồ pháp lý về tài sản nhưng bị mất hoặc thất lạc, quan, tổ chức,
đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản tài sản văn bản xác nhận về tình
3
trạng hồ của tài sản chịu trách nhiệm về việc xác nhận của mình trong trường
hợp này: bản chính.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản lý chuyên ngành về hạ
tầng cấp tỉnh
e. Cơ quan gii quyết th tc nh chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết
định hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao quản lý tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
1.2. Giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu quảncho doanh nghiệp
quản lý tài sản theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
a. Trình tự thực hiện:
a1) Căn cứ kết quả soát, thống kê, phân loại theo quy định tại khoản 2 Điều
36 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP, quan quản chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh
lập 01 bộ hồ đề nghị giao tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại các điểm b, c, d và đ
khoản 2 Điều 36 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP cho doanh nghiệp quản tài sản
theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, báo cáo
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ quy
định tại khoản 2 Điều này, quan, ngườithẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều
36 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng
đối với trường hợp thuộc thẩm quyền.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện
tử (trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
4
- Văn bản của quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh (đối với tài sản
thuộc địa phương quản lý) về việc đề nghị giao tài sản cho doanh nghiệp quản lý tài
sản: bản chính.
- Ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản của: Ủy ban nhân dân tỉnh quan,
tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản tài sản quan quản
cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; doanh nghiệp quản
lý tài sản được đề nghị giao quản lý tài sản: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP do quan quảnchuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh
chủ trì lập: bản chính.
- Hồ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản giao,
tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng,
tạm quản lý tài sản - nếu có): bản sao. Trường hợp không có hồ pháp về tài sản
hoặchồ pháp lý về tài sản nhưng bị mất hoặc thất lạc, quan, tổ chức, đơn vị,
doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản lý tài sảnvăn bản xác nhận về tình trạng hồ
của tài sản chịu trách nhiệm về việc xác nhận của mình trong trường hợp này:
bản chính.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản lý chuyên ngành về hạ
tầng cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý)
e. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao quản lý tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
1.3. Giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu quảncho doanh nghiệp
quản lý tài sản theo hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
a. Trình tự thực hiện:
a1) Căn cứ kết quả soát, thống kê, phân loại theo quy định tại khoản 2 Điều
37 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP, quan quản chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh
thực hiện lập 01 hồ đề nghị giao tài sản kết cấu hạ tầng cho doanh nghiệp quản
tài sản theo hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, báo cáo
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 37 Nghị định số 178/2026/NĐ-
5
CP.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ quy
định tại khoản 2 Điều này, quan, ngườithẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều
37 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng
đối với trường hợp thuộc thẩm quyền.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện
tử (trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh (đối với tài sản
thuộc địa phương quản lý) về việc đề nghị giao tài sản cho doanh nghiệp quản lý tài
sản: bản chính.
- Ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản của: Ủy ban nhân dân tỉnh; quan,
tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản tài sản quan quản
cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; doanh nghiệp quản
lý tài sản được đề nghị giao quản lý tài sản: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP do quan quảnchuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh
chủ trì lập: bản chính.
- Hồ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản giao,
tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng,
tạm quản lý tài sản - nếu có): bản sao. Trường hợp không có hồ pháp về tài sản
hoặchồ pháp lý về tài sản nhưng bị mất hoặc thất lạc, quan, tổ chức, đơn vị,
doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản lý tài sảnvăn bản xác nhận về tình trạng hồ
của tài sản chịu trách nhiệm về việc xác nhận của mình trong trường hợp này:
bản chính.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản chuyên ngành về hạ
tầng cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý)
e. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao quản lý tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
6
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
2) Tên thủ tục: “Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng từ không
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026
của Chính phủ”.
a. Trình tự thực hiện:
a1) Căn cứ danh mục thực trạng tài sản dự kiến chuyển hình thức giao, căn
cứ kết quả thẩm định giá của doanh nghiệp thẩm định giá, Doanh nghiệp quản tài
sản lập 01 bộ hồ đề nghị chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường
sắt quốc gia không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, gửi quan, người thẩm quyền
quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP xem xét, quyết định chuyển từ hình thức giao tài sản không tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp.
a3) Căn cứ Quyết định của quan, ngườithẩm quyền quy định tại khoản 1
Điều 38 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP về việc chuyển từ hình thức giao tài sản không
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp, doanh nghiệp quản tài sản thực hiện việc điều chỉnh
danh mục tài sản (gồm: Danh mục tài sản giao theo hình thức không tính thành phần
vốn nhà nước tại doanh nghiệp danh mục tài sản giao theo hình thức tính thành
phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp), kế toán tài sản theo quy định của pháp luật về
kế toán.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ
- Văn bản của doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị chuyển từ hình thức
giao tài sản kết cấu hạ tầng từ không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
sang tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị chuyển theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP; giá trị tài sản được xác định, quyết định theo
quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính.
- Phương án đầu bổ sung vốn điều lệ tại doanh nghiệp bằng giá trị tài sản kết
cấu hạ tầng được quan, người thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp
luật về quản lý và đầu vốn nhà nước tại doanh nghiệp: bản sao.
7
- Hồ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản giao,
tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng
tài sản): bản sao.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ .
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp quản lý tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc chuyển từ hình thức giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
3) Tên thủ tục: “Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
lý quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ”.
3.1. Chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà
nước đầu tư, quản
*Lập, phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh.
a. Trình tự thực hiện:
- quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản địa phương lập 01 bộ hồ đề
nghị phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng,
báo cáo quan, người thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, quan,
người thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP xem xét, phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu
hạ tầng.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện
tử (trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
8
- Tờ trình của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị phê
duyệt Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản: bản chính;
- Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng do quan,
đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập theo Mẫu số 02A tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các quan có liên quan (nếu có):
bản chính;
- Ý kiến của các quan có liên quan (nếu có): bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
lý tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án chuyển
nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 02A tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
3.2. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư,
quản
*Lập, phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà
nước đầu tư, quản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
a. Trình tự thực hiện:
- quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản địa phương lập 01 bộ hồ đề
nghị phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản, báo cáo quan, người
thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 19 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, quan,
người thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 19 Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP xem xét, phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện
tử (trong trường hợp đãchữsố).
9
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị phê
duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản: bản chính;
- Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản tài sản lập theo Mẫu số 02B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các quan có liên quan (nếu có):
bản chính;
- Ý kiến của các quan có liên quan (nếu có): bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
lý tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 19 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án cho thuê
quyền khai thác tài sản.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 02B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
3.3. Chuyển nhượngthời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do
Nhà nước đầu tư, quản
* Lập, phê duyệt Đề án chuyển nhượng thời hạn quyền khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh.
a. Trình tự thực hiện:
- quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản địa phương lập 01 bộ hồ đề
nghị phê duyệt Đề án chuyển nhượng thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng, báo cáo quan, người thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 20
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, quan,
10
người thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP xem xét, phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền khai thác tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện
tử (trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị phê
duyệt Đề án chuyển nhượngthời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng: bản
chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản: bản chính;
- Đề án chuyển nhượng thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do
quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập theo Mẫu số 02C tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các quan có liên quan (nếu có):
bản chính;
- Ý kiến của các quan có liên quan (nếu có): bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
lý tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án chuyển
nhượngthời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Mẫu số 02C tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4) Tên thủ tục: Xử tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ”.
4.1. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị thu
hồi tài sản, trình quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị
11
định số 178/2026/NĐ-CP.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP xem xét, quyết định thu hồi tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện
tử (trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị thu
hồi tài sản: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị thu hồi tài sản: bản chính;
Danh mục tài sản đề nghị thu hồi theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Phương án đầu bổ sung vốn điều lệ bằng giá trị tài sản kết cấu hạ tầng tại
doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được quan đại diện chủ sở
hữu phê duyệt theo quy định (trong trường hợp thu hồi theo quy định tại điểm đ khoản
1 Điều 24 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP): bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
lý tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết
định hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh (quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.2. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
a. Trình tự thực hiện:
a1) Khi có tài sn kết cu h tng cn điu chuyn, cơ quan, đơn v, doanh nghip
qun i sn lp 01 b h sơ đề ngh điu chuyn i sn, trình cơ quan, người thm
quyn quy định ti khon 2 Điu 25 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
12
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, ngườithẩm quyền quy định tại khoản 2 Điu 25 Ngh đnh s 178/2026/NĐ-
CP xem xét, quyết định điều chuyển tài sản đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện
tử (trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quảntài sản về việc đề nghị điều
chuyển tài sản: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị điều chuyển tài sản: bản chính;
- Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của quan, tổ chức, đơn vị, doanh
nghiệp quan quản cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức, đơn vị hoặc
quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại doanh nghiệp (sau đây gọi quan quản
cấp trên của quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp): bản chính. Trường hợp việc
điều chuyển tài sản do thay đổi về quan quản lý, phân cấp quản lý, phân loại tài
sản thì không bắt buộc phảivăn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của quan, tổ
chức, đơn vị, doanh nghiệp tiếp nhận tài sản;
- Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo Mẫu s 01B tại Phụ lục ban hành
kèm theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP do quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài
sản lập: bản chính;
- Phương án đầu bổ sung vốn điều lệ tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ bằng giá trị tài sản kết cấu hạ tầng được quan đại diện chủ sở
hữu phê duyệt theo quy định (trong trường hợp điều chuyển theo quy định tại điểm c
khoản 1 Điu 25 Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP): bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
lý tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết
định hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh (quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định s 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
13
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.3. Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
a. Trình tự thực hiện:
a1) Khi tài sản kết cấu hạ tầng cần chuyển giao, quan, đơn vị quản tài
sản lập 01 bộ hồ đề nghị chuyển giao tài sản trình quan, người thẩm quyền
quy định khoản 2 Điu 26 Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, ngườithẩm quyền quy định khoản 2 Điu 26 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP
xem xét, quyết định việc chuyển giao tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện
tử (trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị
chuyển giao tài sản: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị chuyển giao tài sản: bản chính;
- Ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nơi tiếp nhận tài sản) trong trường
hợp chuyển giao tài sản thuộc phạm vi quản của bộ, quan trung ương: bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao theo Mẫu s 01B tại Phụ lục ban hành
kèm theo Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Hồ liên quan về lý do đề nghị chuyển giao tài sản (nếu có): bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
lý tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chuyển giao tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định s 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.4. Bán tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
a. Trình tự thực hiện:
a1) Khi có tài sản kết cấu hạ tầng cần bán, quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
14
tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị bán tài sản, trình quan, người thẩm quyền quy
định tại khoản 3 Điều 27 Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, ngườithẩm quyền quy định khoản 3 Điều 27 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP
xem xét, quyết định bán tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện
tử (trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quảntài sản về việc đề nghị bán
tài sản: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị bán tài sản: bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị bán theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Ngh định s 178/2026/NĐ-CP do quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản lập:
bản chính;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
lý tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết
định hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh (quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chuyển giao tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định s 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.5. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị quản tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị thanh tài sản, trình
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 28 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, ngườithẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 28 Ngh định s 178/2026/NĐ-
CP xem xét, quyết định thanh lý tài sản.
15
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện
tử (trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị
thanh lý tài sản: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị thanh lý tài sản: bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị thanh lý theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm
theo Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
lý tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết
định hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh (quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thanh tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định s 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.6. Xửtài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quảntrong trường
hợp bị mất, bị hủy hoại
a. Trình tự thực hiện:
a1) Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày phát hiện tài sản bị mất, bị hủy
hoại, quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản trách nhiệm xác định nguyên
nhân (lý do) tài sản bị mất, bị hủy hoại trách nhiệm của các tập thể, cá nhân liên
quan, lập 01 bộ hồ đề nghị xử lý tài sản bị mất, bị hủy hoại, báo cáo quan quản
cấp trên (nếu có), trình quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều
29 Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, ngườithẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 29 Ngh định s 178/2026/NĐ-
CP quyết định xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện
tử (trong trường hợp đãchữsố).
16
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị xử
tài sản (trong đó nêu rõ do (nguyên nhân) tài sản bị mất, bị hủy hoại): bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị xử lý tài sản: bản chính;
- Biên bản xác định tài sản bị mất, bị hủy hoại: bản chính;
- Danh mục tài sản bị mất, bị hủy hoại theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành
kèm theo Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Hồ chứng minh việc tài sản bị mất, bị hủy hoại: bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
lý tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết
định hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh (quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xửtài sản kết cấu hạ tầng
do Nhà nước đầu tư, quản lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định s 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
5. Tên thủ tục: Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
hiệnđể tham gia dự án đầu theo phương thức đối tác công quy định tại
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ”.
a. Trình tự thực hiện:
a1) Khi tài sn kết cu h tng cn s dng để tham gia d án đầu tư theo
phương thc đối tác công tư, cơ quan, đơn v, doanh nghip qun tài sn lp 01 b
h sơ báo cáo cơ quan qun cp trên (nếu có) đ trình cơ quan, người thm quyn
quy định ti khon 2 Điu 32 Ngh đnh s 178/2026/NĐ-CP.
a2) Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại khon 2 Điu 32 Ngh đnh s 178/2026/NĐ-
CP xem xét, quyết định sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu theo phương thức
đối tác công tư.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện
tử (trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
17
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị sử
dụng tài sản để tham gia dự án đầu theo phương thức đối tác công (trong đó nêu
rõ lý do sử dụng tài sản để tham gia dự án): bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quảntài sản về việc đề nghị sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu theo
phương thức đối tác công tư: bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị sử dụng để tham gia dự án đầu theo phương thức
đối tác công theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định s
178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các quan liên quan (nếu có):
bản chính;
- Ý kiến của các quan có liên quan: bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
lý tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sử dụng tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quảnđể tham gia dự án đầu theo phương thức đối tác
công .
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định s 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụngkhai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3229/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thực hiện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3229/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 3229/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×